Quyết định 2042/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Danh mục vị trí việc làm và tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm trong cơ quan chuyên môn, tổ chức hành chính khác thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ
| Số hiệu | 2042/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 25/06/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 25/06/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Phú Thọ |
| Người ký | Nguyễn Khắc Hiếu |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2042/QĐ-UBND |
Phú Thọ, ngày 25 tháng 6 năm 2026 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM VÀ TỶ LỆ CÔNG CHỨC BỐ TRÍ THEO VỊ TRÍ VIỆC LÀM TRONG CƠ QUAN CHUYÊN MÔN, TỔ CHỨC HÀNH CHÍNH KHÁC THUỘC ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Cán bộ, công chức ngày 24 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 111/2022/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Chính phủ về hợp đồng đối với một số loại công việc trong cơ quan hành chính và đơn vị sự nghiệp công lập.
Căn cứ Nghị định số 150/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 370/2025/NĐ-CP.
Căn cứ Nghị định số 361/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định về vị trí việc làm công chức;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 4779/TTr-SNV ngày 04 tháng 6 năm 2026.
Điều 1. Phê duyệt danh mục vị trí việc làm và tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm trong cơ quan chuyên môn, tổ chức hành chính khác thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ, như sau:
1. Danh mục vị trí việc làm trong cơ quan chuyên môn, tổ chức hành chính khác thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh (Chi tiết tại Phụ lục 01 - 15 kèm theo).
2. Tỷ lệ công chức trong các cơ quan, tổ chức hành chính cấp tỉnh theo vị trí việc làm (Chi tiết tại Phụ lục 16 kèm theo).
Điều 2. Tổ chức thực hiện.
1. Các sở, ban, ngành căn cứ danh mục vị trí việc làm, biên chế được giao và tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm được UBND tỉnh phê duyệt và hướng dẫn về khung năng lực vị trí việc làm tại mẫu số 01 Phụ lục VI ban hành kèm theo Nghị định số 361/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ:
a) Xây dựng bản mô tả công việc và khung năng lực của từng vị trí việc làm công chức thuộc phạm vi quản lý theo Danh mục vị trí việc làm được UBND tỉnh phê duyệt, gửi Sở Nội vụ cho ý kiến thống nhất trước khi quyết định.
b) Quyết định phê duyệt danh mục vị trí việc làm, bản mô tả công việc và tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm của từng phòng chuyên môn, tổ chức hành chính trực thuộc phù hợp với chức năng, nhiệm vụ, quy mô quản lý, tính chất, yêu cầu nhiệm vụ của phòng chuyên môn, đơn vị trực thuộc.
c) Rà soát, sắp xếp, bố trí vào vị trí việc làm và xếp ngạch tương ứng với vị trí việc làm đối với đội ngũ công chức thuộc thẩm quyền quản lý đảm bảo nội dung và tiến độ theo quy định tại Điều 9, Điều 14 Nghị định số 361/2025/NĐ-CP của Chính phủ.
d) Thực hiện việc tuyển dụng, sử dụng, đào tạo, bồi dưỡng, quản lý công chức và lao động hợp đồng theo đúng quy định pháp luật hiện hành.
đ) Chủ động rà soát, đề xuất điều chỉnh vị trí việc làm khi có thay đổi về chức năng, nhiệm vụ, cơ cấu tổ chức; tính chất, mức độ phức tạp công việc, đặc điểm của từng ngành, lĩnh vực; phạm vi, đối tượng phục vụ, quy trình quản lý chuyên môn, nghiệp vụ, mức độ hiện đại hóa công sở, trang thiết bị, phương tiện làm việc; mức độ ứng dụng công nghệ thông tin, chuyển đổi số, yêu cầu cơ cấu lại, sắp xếp đội ngũ; báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh (qua Sở Nội vụ thẩm định) xem xét, quyết định.
2. Sở Nội vụ có trách nhiệm:
a) Thẩm định, có ý kiến thống nhất bằng văn bản đối với bản mô tả công việc, khung năng lực vị trí việc làm công chức trong cơ quan chuyên môn, tổ chức hành chính khác thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh.
b) Theo dõi, hướng dẫn, kiểm tra việc quản lý, sử dụng công chức theo vị trí việc làm và tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm; khi có sự thay đổi, kịp thời đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh điều chỉnh, bổ sung danh mục vị trí việc làm và tỷ lệ công chức trong cơ quan chuyên môn, tổ chức hành chính khác thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
PHỤ LỤC 01
DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC
LÀM CỦA VĂN PHÒNG ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
(Kèm theo Quyết định số: 2042/QĐ-UBND ngày 25 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Phú Thọ)
|
TT |
Tên vị trí việc làm |
Ngạch công chức tương ứng |
|
I |
VỊ TRÍ VIỆC LÀM LÃNH ĐẠO, QUẢN LÝ |
10 |
|
1 |
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh |
Chuyên viên cao cấp |
|
2 |
Phó Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh |
Chuyên viên chính- Chuyên viên cao cấp |
|
3 |
Trưởng phòng thuộc Văn phòng |
Chuyên viên chính |
|
4 |
Trưởng ban Tiếp công dân |
Chuyên viên chính |
|
5 |
Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Chuyên viên chính |
|
6 |
Phó Trưởng phòng thuộc Văn phòng |
Chuyên viên- Chuyên viên chính |
|
7 |
Phó Trưởng ban Tiếp công dân |
Chuyên viên chính |
|
8 |
Phó Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Chuyên viên chính |
|
9 |
Trưởng phòng thuộc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Chuyên viên- Chuyên viên chính |
|
10 |
Phó Trưởng phòng thuộc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Chuyên viên- Chuyên viên chính |
|
II |
VỊ TRÍ VIỆC LÀM CHUYÊN MÔN, NGHIỆP VỤ |
33 |
|
1 |
Chuyên viên chính tham mưu tổng hợp về chuyên ngành |
Chuyên viên chính |
|
2 |
Chuyên viên chính về thư ký - biên tập |
Chuyên viên chính |
|
3 |
Chuyên viên chính về kiểm soát thủ tục hành chính |
Chuyên viên chính |
|
4 |
Chuyên viên chính về quản lý thông tin lãnh đạo |
Chuyên viên chính |
|
5 |
Chuyên viên chính về quản lý, xuất bản và phát hành công báo |
Chuyên viên chính |
|
6 |
Chuyên viên chính về tiếp công dân và xử lý đơn |
Chuyên viên chính |
|
7 |
Chuyên viên chính về phòng, chống tham nhũng, lãng phí, tiêu cực |
Chuyên viên chính |
|
8 |
Chuyên viên chính về tổng hợp |
Chuyên viên chính |
|
9 |
Chuyên viên chính về hành chính - văn phòng |
Chuyên viên chính |
|
10 |
Chuyên viên chính về quản trị công sở |
Chuyên viên chính |
|
11 |
Chuyên viên chính về công nghệ thông tin và chuyển đổi số |
Chuyên viên chính |
|
12 |
Chuyên viên chính về truyền thông |
Chuyên viên chính |
|
13 |
Kế toán trưởng (hoặc phụ trách kế toán) |
|
|
14 |
Kế toán viên chính |
Kế toán viên chính |
|
15 |
Văn thư viên chính |
Văn thư viên chính |
|
16 |
Chuyên viên chính về lưu trữ |
Chuyên viên chính |
|
17 |
Chuyên viên tham mưu tổng hợp về chuyên ngành |
Chuyên viên |
|
18 |
Chuyên viên về thư ký - biên tập |
Chuyên viên |
|
19 |
Chuyên viên về kiểm soát thủ tục hành chính |
Chuyên viên |
|
20 |
Chuyên viên về quản lý thông tin lãnh đạo |
Chuyên viên |
|
21 |
Chuyên viên về quản lý, xuất bản và phát hành công báo |
Chuyên viên |
|
22 |
Chuyên viên về tiếp công dân và xử lý đơn |
Chuyên viên |
|
23 |
Chuyên viên về phòng, chống tham nhũng, lãng phí, tiêu cực |
Chuyên viên |
|
24 |
Chuyên viên về tổng hợp |
Chuyên viên |
|
25 |
Chuyên viên về hành chính - văn phòng |
Chuyên viên |
|
26 |
Chuyên viên về quản trị công sở |
Chuyên viên |
|
27 |
Chuyên viên về công nghệ thông tin và chuyển đổi số |
Chuyên viên |
|
28 |
Chuyên viên về truyền thông |
Chuyên viên |
|
29 |
Kế toán viên |
Kế toán viên |
|
30 |
Văn thư viên |
Văn thư viên |
|
31 |
Chuyên viên về lưu trữ |
Chuyên viên |
|
32 |
Chuyên viên về thủ quỹ |
Chuyên viên |
|
33 |
Cán sự về hành chính - văn phòng |
Cán sự |
|
III |
VỊ TRÍ VIỆC LÀM HỖ TRỢ, PHỤC VỤ |
05 |
|
1 |
Nhân viên kỹ thuật |
Hợp đồng theo Nghị định số 111/2022/NĐ-CP của Chính phủ |
|
2 |
Nhân viên phục vụ |
|
|
3 |
Nhân viên lễ tân |
|
|
4 |
Nhân viên lái xe |
|
|
5 |
Nhân viên bảo vệ |
|
|
|
Tổng số: 48 vị trí việc làm, trong đó: - 10 vị trí việc làm Lãnh đạo, quản lý; - 33 vị trí việc làm Chuyên môn, nghiệp vụ; - 05 vị trí việc làm Hỗ trợ, phục vụ. |
|
PHỤ LỤC 02
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2042/QĐ-UBND |
Phú Thọ, ngày 25 tháng 6 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM VÀ TỶ LỆ CÔNG CHỨC BỐ TRÍ THEO VỊ TRÍ VIỆC LÀM TRONG CƠ QUAN CHUYÊN MÔN, TỔ CHỨC HÀNH CHÍNH KHÁC THUỘC ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Cán bộ, công chức ngày 24 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 111/2022/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Chính phủ về hợp đồng đối với một số loại công việc trong cơ quan hành chính và đơn vị sự nghiệp công lập.
Căn cứ Nghị định số 150/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 370/2025/NĐ-CP.
Căn cứ Nghị định số 361/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định về vị trí việc làm công chức;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 4779/TTr-SNV ngày 04 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt danh mục vị trí việc làm và tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm trong cơ quan chuyên môn, tổ chức hành chính khác thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ, như sau:
1. Danh mục vị trí việc làm trong cơ quan chuyên môn, tổ chức hành chính khác thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh (Chi tiết tại Phụ lục 01 - 15 kèm theo).
2. Tỷ lệ công chức trong các cơ quan, tổ chức hành chính cấp tỉnh theo vị trí việc làm (Chi tiết tại Phụ lục 16 kèm theo).
Điều 2. Tổ chức thực hiện.
1. Các sở, ban, ngành căn cứ danh mục vị trí việc làm, biên chế được giao và tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm được UBND tỉnh phê duyệt và hướng dẫn về khung năng lực vị trí việc làm tại mẫu số 01 Phụ lục VI ban hành kèm theo Nghị định số 361/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ:
a) Xây dựng bản mô tả công việc và khung năng lực của từng vị trí việc làm công chức thuộc phạm vi quản lý theo Danh mục vị trí việc làm được UBND tỉnh phê duyệt, gửi Sở Nội vụ cho ý kiến thống nhất trước khi quyết định.
b) Quyết định phê duyệt danh mục vị trí việc làm, bản mô tả công việc và tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm của từng phòng chuyên môn, tổ chức hành chính trực thuộc phù hợp với chức năng, nhiệm vụ, quy mô quản lý, tính chất, yêu cầu nhiệm vụ của phòng chuyên môn, đơn vị trực thuộc.
c) Rà soát, sắp xếp, bố trí vào vị trí việc làm và xếp ngạch tương ứng với vị trí việc làm đối với đội ngũ công chức thuộc thẩm quyền quản lý đảm bảo nội dung và tiến độ theo quy định tại Điều 9, Điều 14 Nghị định số 361/2025/NĐ-CP của Chính phủ.
d) Thực hiện việc tuyển dụng, sử dụng, đào tạo, bồi dưỡng, quản lý công chức và lao động hợp đồng theo đúng quy định pháp luật hiện hành.
đ) Chủ động rà soát, đề xuất điều chỉnh vị trí việc làm khi có thay đổi về chức năng, nhiệm vụ, cơ cấu tổ chức; tính chất, mức độ phức tạp công việc, đặc điểm của từng ngành, lĩnh vực; phạm vi, đối tượng phục vụ, quy trình quản lý chuyên môn, nghiệp vụ, mức độ hiện đại hóa công sở, trang thiết bị, phương tiện làm việc; mức độ ứng dụng công nghệ thông tin, chuyển đổi số, yêu cầu cơ cấu lại, sắp xếp đội ngũ; báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh (qua Sở Nội vụ thẩm định) xem xét, quyết định.
2. Sở Nội vụ có trách nhiệm:
a) Thẩm định, có ý kiến thống nhất bằng văn bản đối với bản mô tả công việc, khung năng lực vị trí việc làm công chức trong cơ quan chuyên môn, tổ chức hành chính khác thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh.
b) Theo dõi, hướng dẫn, kiểm tra việc quản lý, sử dụng công chức theo vị trí việc làm và tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm; khi có sự thay đổi, kịp thời đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh điều chỉnh, bổ sung danh mục vị trí việc làm và tỷ lệ công chức trong cơ quan chuyên môn, tổ chức hành chính khác thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
PHỤ LỤC 01
DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC
LÀM CỦA VĂN PHÒNG ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
(Kèm theo Quyết định số: 2042/QĐ-UBND ngày 25 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Phú Thọ)
|
TT |
Tên vị trí việc làm |
Ngạch công chức tương ứng |
|
I |
VỊ TRÍ VIỆC LÀM LÃNH ĐẠO, QUẢN LÝ |
10 |
|
1 |
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh |
Chuyên viên cao cấp |
|
2 |
Phó Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh |
Chuyên viên chính- Chuyên viên cao cấp |
|
3 |
Trưởng phòng thuộc Văn phòng |
Chuyên viên chính |
|
4 |
Trưởng ban Tiếp công dân |
Chuyên viên chính |
|
5 |
Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Chuyên viên chính |
|
6 |
Phó Trưởng phòng thuộc Văn phòng |
Chuyên viên- Chuyên viên chính |
|
7 |
Phó Trưởng ban Tiếp công dân |
Chuyên viên chính |
|
8 |
Phó Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Chuyên viên chính |
|
9 |
Trưởng phòng thuộc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Chuyên viên- Chuyên viên chính |
|
10 |
Phó Trưởng phòng thuộc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Chuyên viên- Chuyên viên chính |
|
II |
VỊ TRÍ VIỆC LÀM CHUYÊN MÔN, NGHIỆP VỤ |
33 |
|
1 |
Chuyên viên chính tham mưu tổng hợp về chuyên ngành |
Chuyên viên chính |
|
2 |
Chuyên viên chính về thư ký - biên tập |
Chuyên viên chính |
|
3 |
Chuyên viên chính về kiểm soát thủ tục hành chính |
Chuyên viên chính |
|
4 |
Chuyên viên chính về quản lý thông tin lãnh đạo |
Chuyên viên chính |
|
5 |
Chuyên viên chính về quản lý, xuất bản và phát hành công báo |
Chuyên viên chính |
|
6 |
Chuyên viên chính về tiếp công dân và xử lý đơn |
Chuyên viên chính |
|
7 |
Chuyên viên chính về phòng, chống tham nhũng, lãng phí, tiêu cực |
Chuyên viên chính |
|
8 |
Chuyên viên chính về tổng hợp |
Chuyên viên chính |
|
9 |
Chuyên viên chính về hành chính - văn phòng |
Chuyên viên chính |
|
10 |
Chuyên viên chính về quản trị công sở |
Chuyên viên chính |
|
11 |
Chuyên viên chính về công nghệ thông tin và chuyển đổi số |
Chuyên viên chính |
|
12 |
Chuyên viên chính về truyền thông |
Chuyên viên chính |
|
13 |
Kế toán trưởng (hoặc phụ trách kế toán) |
|
|
14 |
Kế toán viên chính |
Kế toán viên chính |
|
15 |
Văn thư viên chính |
Văn thư viên chính |
|
16 |
Chuyên viên chính về lưu trữ |
Chuyên viên chính |
|
17 |
Chuyên viên tham mưu tổng hợp về chuyên ngành |
Chuyên viên |
|
18 |
Chuyên viên về thư ký - biên tập |
Chuyên viên |
|
19 |
Chuyên viên về kiểm soát thủ tục hành chính |
Chuyên viên |
|
20 |
Chuyên viên về quản lý thông tin lãnh đạo |
Chuyên viên |
|
21 |
Chuyên viên về quản lý, xuất bản và phát hành công báo |
Chuyên viên |
|
22 |
Chuyên viên về tiếp công dân và xử lý đơn |
Chuyên viên |
|
23 |
Chuyên viên về phòng, chống tham nhũng, lãng phí, tiêu cực |
Chuyên viên |
|
24 |
Chuyên viên về tổng hợp |
Chuyên viên |
|
25 |
Chuyên viên về hành chính - văn phòng |
Chuyên viên |
|
26 |
Chuyên viên về quản trị công sở |
Chuyên viên |
|
27 |
Chuyên viên về công nghệ thông tin và chuyển đổi số |
Chuyên viên |
|
28 |
Chuyên viên về truyền thông |
Chuyên viên |
|
29 |
Kế toán viên |
Kế toán viên |
|
30 |
Văn thư viên |
Văn thư viên |
|
31 |
Chuyên viên về lưu trữ |
Chuyên viên |
|
32 |
Chuyên viên về thủ quỹ |
Chuyên viên |
|
33 |
Cán sự về hành chính - văn phòng |
Cán sự |
|
III |
VỊ TRÍ VIỆC LÀM HỖ TRỢ, PHỤC VỤ |
05 |
|
1 |
Nhân viên kỹ thuật |
Hợp đồng theo Nghị định số 111/2022/NĐ-CP của Chính phủ |
|
2 |
Nhân viên phục vụ |
|
|
3 |
Nhân viên lễ tân |
|
|
4 |
Nhân viên lái xe |
|
|
5 |
Nhân viên bảo vệ |
|
|
|
Tổng số: 48 vị trí việc làm, trong đó: - 10 vị trí việc làm Lãnh đạo, quản lý; - 33 vị trí việc làm Chuyên môn, nghiệp vụ; - 05 vị trí việc làm Hỗ trợ, phục vụ. |
|
PHỤ LỤC 02
DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM CỦA SỞ TÀI CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số: 2042/QĐ-UBND ngày 25 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân
dân tỉnh Phú Thọ)
|
TT |
Tên vị trí việc làm |
Ngạch công chức tương ứng |
|
I |
VỊ TRÍ VIỆC LÀM LÃNH ĐẠO, QUẢN LÝ |
06 |
|
1 |
Giám đốc Sở |
Chuyên viên cao cấp |
|
2 |
Phó Giám đốc Sở |
Chuyên viên chính - Chuyên viên cao cấp |
|
3 |
Chánh Văn phòng |
Chuyên viên chính |
|
4 |
Trưởng phòng |
Chuyên viên chính |
|
5 |
Phó Chánh Văn phòng |
Chuyên viên - Chuyên viên chính |
|
6 |
Phó Trưởng phòng |
Chuyên viên - Chuyên viên chính |
|
II |
VỊ TRÍ VIỆC LÀM CHUYÊN MÔN, NGHIỆP VỤ |
46 |
|
1 |
Chuyên viên chính về quản lý tài chính, ngân sách nhà nước |
Chuyên viên chính |
|
2 |
Chuyên viên chính về quản lý tài sản công |
Chuyên viên chính |
|
3 |
Chuyên viên chính về quản lý giá |
Chuyên viên chính |
|
4 |
Chuyên viên chính về quản lý nợ và kinh tế đối ngoại |
Chuyên viên chính |
|
5 |
Chuyên viên chính về quản lý, giám sát chính sách thuế, phí và lệ phí |
Chuyên viên chính |
|
6 |
Chuyên viên chính về quản lý kinh tế tổng hợp |
Chuyên viên chính |
|
7 |
Chuyên viên chính về quản lý đầu tư |
Chuyên viên chính |
|
8 |
Chuyên viên chính về quản lý quy hoạch |
Chuyên viên chính |
|
9 |
Chuyên viên chính về quản lý đấu thầu |
Chuyên viên chính |
|
10 |
Chuyên viên chính về quản lý doanh nghiệp |
Chuyên viên chính |
|
11 |
Chuyên viên chính về quản lý kinh tế tập thể, kinh tế hợp tác và hộ kinh doanh |
Chuyên viên chính |
|
12 |
Chuyên viên chính về tiếp công dân và xử lý đơn |
Chuyên viên chính |
|
13 |
Chuyên viên chính về phòng, chống tham nhũng, lãng phí, tiêu cực |
Chuyên viên chính |
|
14 |
Chuyên viên chính về tổng hợp |
Chuyên viên chính |
|
15 |
Chuyên viên chính về hành chính - văn phòng |
Chuyên viên chính |
|
16 |
Chuyên viên chính về quản trị công sở |
Chuyên viên chính |
|
17 |
Chuyên viên chính về công nghệ thông tin và chuyển đổi số |
Chuyên viên chính |
|
18 |
Chuyên viên chính về giải quyết khiếu nại, tố cáo |
Chuyên viên chính |
|
19 |
Pháp chế viên chính |
Pháp chế viên chính |
|
20 |
Kế toán trưởng (hoặc phụ trách kế toán) |
|
|
21 |
Kế toán viên chính |
Kế toán viên chính |
|
22 |
Văn thư viên chính |
Văn thư viên chính |
|
23 |
Chuyên viên chính về lưu trữ |
Chuyên viên chính |
|
24 |
Chuyên viên về quản lý tài chính, ngân sách nhà nước |
Chuyên viên |
|
25 |
Chuyên viên về quản lý tài sản công |
Chuyên viên |
|
26 |
Chuyên viên về quản lý giá |
Chuyên viên |
|
27 |
Chuyên viên về quản lý nợ và kinh tế đối ngoại |
Chuyên viên |
|
28 |
Chuyên viên về quản lý, giám sát chính sách thuế, phí và lệ phí |
Chuyên viên |
|
29 |
Chuyên viên về quản lý kinh tế tổng hợp |
Chuyên viên |
|
30 |
Chuyên viên về quản lý đầu tư |
Chuyên viên |
|
31 |
Chuyên viên về quản lý quy hoạch |
Chuyên viên |
|
32 |
Chuyên viên về quản lý đấu thầu |
Chuyên viên |
|
33 |
Chuyên viên về quản lý doanh nghiệp |
Chuyên viên |
|
34 |
Chuyên viên về quản lý kinh tế tập thể, kinh tế hợp tác và hộ kinh doanh |
Chuyên viên |
|
35 |
Chuyên viên về tiếp công dân và xử lý đơn |
Chuyên viên |
|
36 |
Chuyên viên về phòng, chống tham nhũng, lãng phí, tiêu cực |
Chuyên viên |
|
37 |
Chuyên viên về tổng hợp |
Chuyên viên |
|
38 |
Chuyên viên về hành chính - văn phòng |
Chuyên viên |
|
39 |
Chuyên viên về quản trị công sở |
Chuyên viên |
|
40 |
Chuyên viên về công nghệ thông tin và chuyển đổi số |
Chuyên viên |
|
41 |
Chuyên viên về giải quyết khiếu nại, tố cáo |
Chuyên viên |
|
42 |
Pháp chế viên |
Pháp chế viên |
|
43 |
Kế toán viên |
Kế toán viên |
|
44 |
Văn thư viên |
Văn thư viên |
|
45 |
Chuyên viên về lưu trữ |
Chuyên viên |
|
46 |
Chuyên viên về thủ quỹ |
Chuyên viên |
|
III |
VỊ TRÍ VIỆC LÀM HỖ TRỢ, PHỤC VỤ |
03 |
|
1 |
Nhân viên phục vụ |
Hợp đồng theo Nghị định số 111/2022/NĐ-CP của Chính phủ |
|
2 |
Nhân viên bảo vệ |
|
|
3 |
Nhân viên lái xe |
|
|
|
Tổng số: 55 vị trí việc làm, trong đó: - 06 vị trí việc làm Lãnh đạo, quản lý; - 46 vị trí việc làm Chuyên môn, nghiệp vụ; - 03 vị trí việc làm Hỗ trợ, phục vụ. |
|
PHỤ LỤC 03
DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG
(Kèm theo Quyết định số: 2042/QĐ-UBND ngày 25 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân
dân tỉnh Phú Thọ)
|
TT |
Tên vị trí việc làm |
Ngạch công chức tương ứng |
|
I |
VỊ TRÍ VIỆC LÀM LÃNH ĐẠO, QUẢN LÝ |
12 |
|
1 |
Giám đốc Sở |
Chuyên viên cao cấp |
|
2 |
Phó Giám đốc Sở |
Chuyên viên chính - Chuyên viên cao cấp |
|
3 |
Chi cục trưởng |
Kiểm soát viên chính thị trường |
|
4 |
Chánh Văn phòng |
Chuyên viên chính |
|
5 |
Trưởng phòng thuộc Sở |
Chuyên viên chính |
|
6 |
Phó Chi cục trưởng |
Kiểm soát viên thị trường - Kiểm soát viên chính thị trường |
|
7 |
Phó Chánh Văn phòng |
Chuyên viên - Chuyên viên chính |
|
8 |
Phó Trưởng phòng thuộc Sở |
Chuyên viên - Chuyên viên chính |
|
9 |
Trưởng phòng thuộc Chi cục |
Kiểm soát viên thị trường- Kiểm soát viên chính thị trường hoặc tương đương |
|
10 |
Phó Trưởng phòng thuộc Chi cục |
Kiểm soát viên thị trường- Kiểm soát viên chính thị trường hoặc tương đương |
|
11 |
Đội trưởng thuộc Chi cục |
Kiểm soát viên thị trường- Kiểm soát viên chính thị trường |
|
12 |
Phó Đội trưởng thuộc Chi cục |
Kiểm soát viên thị trường- Kiểm soát viên chính thị trường |
|
II |
VỊ TRÍ VIỆC LÀM CHUYÊN MÔN, NGHIỆP VỤ |
44 |
|
1 |
Chuyên viên chính về quản lý thương mại trong nước |
Chuyên viên chính |
|
2 |
Chuyên viên chính về quản lý thương mại quốc tế |
Chuyên viên chính |
|
3 |
Chuyên viên chính về quản lý công nghiệp |
Chuyên viên chính |
|
4 |
Chuyên viên chính về quản lý năng lượng |
Chuyên viên chính |
|
5 |
Chuyên viên chính về quản lý hóa chất |
Chuyên viên chính |
|
6 |
Chuyên viên chính về quản lý cạnh tranh |
Chuyên viên chính |
|
7 |
Chuyên viên chính về hội nhập kinh tế quốc tế |
Chuyên viên chính |
|
8 |
Kiểm soát viên chính về quản lý thị trường |
Kiểm soát viên chính thị trường |
|
9 |
Chuyên viên chính về quản lý tài chính, ngân sách nhà nước |
Chuyên viên chính |
|
10 |
Chuyên viên chính về quản lý đầu tư |
Chuyên viên chính |
|
11 |
Chuyên viên chính về quản lý quy hoạch |
Chuyên viên chính |
|
12 |
Chuyên viên chính về tiếp công dân và xử lý đơn |
Chuyên viên chính |
|
13 |
Chuyên viên chính về phòng, chống tham nhũng, lãng phí, tiêu cực |
Chuyên viên chính |
|
14 |
Chuyên viên chính về tổng hợp |
Chuyên viên chính |
|
15 |
Chuyên viên chính về hành chính - văn phòng |
Chuyên viên chính |
|
16 |
Chuyên viên chính về quản trị công sở |
Chuyên viên chính |
|
17 |
Chuyên viên chính về công nghệ thông tin và chuyển đổi số |
Chuyên viên chính |
|
18 |
Pháp chế viên chính |
Pháp chế viên chính |
|
19 |
Kế toán trưởng (hoặc phụ trách kế toán) |
|
|
20 |
Kế toán viên chính |
Kế toán viên chính |
|
21 |
Văn thư viên chính |
Văn thư viên chính |
|
22 |
Chuyên viên chính về lưu trữ |
Chuyên viên chính |
|
23 |
Chuyên viên về quản lý thương mại trong nước |
Chuyên viên |
|
24 |
Chuyên viên về quản lý thương mại quốc tế |
Chuyên viên |
|
25 |
Chuyên viên về quản lý công nghiệp |
Chuyên viên |
|
26 |
Chuyên viên về quản lý năng lượng |
Chuyên viên |
|
27 |
Chuyên viên về quản lý hóa chất |
Chuyên viên |
|
28 |
Chuyên viên về quản lý cạnh tranh |
Chuyên viên |
|
29 |
Chuyên viên về hội nhập kinh tế quốc tế |
Chuyên viên |
|
30 |
Kiểm soát viên về quản lý thị trường |
Kiểm soát viên thị trường |
|
31 |
Chuyên viên về quản lý tài chính, ngân sách nhà nước |
Chuyên viên |
|
32 |
Chuyên viên về quản lý đầu tư |
Chuyên viên |
|
33 |
Chuyên viên về quản lý quy hoạch |
Chuyên viên |
|
34 |
Chuyên viên về tiếp công dân và xử lý đơn |
Chuyên viên |
|
35 |
Chuyên viên về phòng, chống tham nhũng, lãng phí, tiêu cực |
Chuyên viên |
|
36 |
Chuyên viên về tổng hợp |
Chuyên viên |
|
37 |
Chuyên viên về hành chính - văn phòng |
Chuyên viên |
|
38 |
Chuyên viên về quản trị công sở |
Chuyên viên |
|
39 |
Chuyên viên về công nghệ thông tin và chuyển đổi số |
Chuyên viên |
|
40 |
Pháp chế viên |
Pháp chế viên |
|
41 |
Kế toán viên |
Kế toán viên |
|
42 |
Văn thư viên |
Văn thư viên |
|
43 |
Chuyên viên về lưu trữ |
Chuyên viên |
|
44 |
Chuyên viên về thủ quỹ |
Chuyên viên |
|
III |
VỊ TRÍ VIỆC LÀM HỖ TRỢ, PHỤC VỤ |
03 |
|
1 |
Nhân viên phục vụ |
Hợp đồng theo Nghị định số 111/2022/NĐ-CP của Chính phủ |
|
2 |
Nhân viên bảo vệ |
|
|
3 |
Nhân viên lái xe |
|
|
|
Tổng số: 59 vị trí việc làm, trong đó: - 12 vị trí việc làm Lãnh đạo, quản lý; - 44 vị trí việc làm Chuyên môn, nghiệp vụ; - 03 vị trí việc làm Hỗ trợ, phục vụ. |
|
PHỤ LỤC 04
DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU
LỊCH
(Kèm theo Quyết định số: 2042/QĐ-UBND ngày 25 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân
dân tỉnh Phú Thọ)
|
TT |
Tên vị trí việc làm |
Ngạch công chức tương ứng |
|
I |
VỊ TRÍ VIỆC LÀM LÃNH ĐẠO, QUẢN LÝ |
06 |
|
1 |
Giám đốc Sở |
Chuyên viên cao cấp |
|
2 |
Phó Giám đốc Sở |
Chuyên viên chính- Chuyên viên cao cấp |
|
3 |
Chánh Văn phòng |
Chuyên viên chính |
|
4 |
Trưởng phòng |
Chuyên viên chính |
|
5 |
Phó Chánh Văn phòng |
Chuyên viên - Chuyên viên chính |
|
6 |
Phó Trưởng phòng |
Chuyên viên - Chuyên viên chính |
|
II |
VỊ TRÍ VIỆC LÀM CHUYÊN MÔN, NGHIỆP VỤ |
72 |
|
1 |
Chuyên viên chính về quản lý báo chí |
Chuyên viên chính |
|
2 |
Chuyên viên chính về quản lý phát thanh, truyền hình |
Chuyên viên chính |
|
3 |
Chuyên viên chính về quản lý thông tin điện tử |
Chuyên viên chính |
|
4 |
Chuyên viên chính về quản lý thông tin đối ngoại |
Chuyên viên chính |
|
5 |
Chuyên viên chính về quản lý thông tin cơ sở |
Chuyên viên chính |
|
6 |
Chuyên viên chính về quản lý xuất bản |
Chuyên viên chính |
|
7 |
Chuyên viên chính về quản lý in |
Chuyên viên chính |
|
8 |
Chuyên viên chính về quản lý phát hành |
Chuyên viên chính |
|
9 |
Chuyên viên chính về quản lý di sản văn hóa |
Chuyên viên chính |
|
10 |
Chuyên viên chính về quản lý văn hóa cơ sở, thư viện và văn hóa dân tộc |
Chuyên viên chính |
|
11 |
Chuyên viên chính về văn hóa nghệ thuật (bao gồm nghệ thuật biểu diễn, điện ảnh, mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển lãm) |
Chuyên viên chính |
|
12 |
Chuyên viên chính về quản lý bản quyền tác giả |
Chuyên viên chính |
|
13 |
Chuyên viên chính về quản lý lĩnh vực gia đình |
Chuyên viên chính |
|
14 |
Chuyên viên chính về quản lý thể dục thể thao cho mọi người |
Chuyên viên chính |
|
15 |
Chuyên viên chính về quản lý thể thao thành tích cao và thể thao chuyên nghiệp |
Chuyên viên chính |
|
16 |
Chuyên viên chính về quản lý lữ hành |
Chuyên viên chính |
|
17 |
Chuyên viên chính về quản lý lưu trú du lịch |
Chuyên viên chính |
|
18 |
Chuyên viên chính về quản lý xúc tiến, quảng bá du lịch |
Chuyên viên chính |
|
19 |
Chuyên viên chính về tổ chức - biên chế |
Chuyên viên chính |
|
20 |
Chuyên viên chính về tổ chức cán bộ |
Chuyên viên chính |
|
21 |
Chuyên viên chính về cán bộ, công chức, viên chức và công vụ |
Chuyên viên chính |
|
22 |
Chuyên viên chính về thi đua, khen thưởng |
Chuyên viên chính |
|
23 |
Chuyên viên chính về quản lý tài chính, ngân sách nhà nước |
Chuyên viên chính |
|
24 |
Chuyên viên chính về quản lý đầu tư |
Chuyên viên chính |
|
25 |
Chuyên viên chính về quản lý quy hoạch |
Chuyên viên chính |
|
26 |
Chuyên viên chính về tiếp công dân và xử lý đơn |
Chuyên viên chính |
|
27 |
Chuyên viên chính về phòng, chống tham nhũng, lãng phí, tiêu cực |
Chuyên viên chính |
|
28 |
Chuyên viên chính về tổng hợp |
Chuyên viên chính |
|
29 |
Chuyên viên chính về hành chính - văn phòng |
Chuyên viên chính |
|
30 |
Chuyên viên chính về quản trị công sở |
Chuyên viên chính |
|
31 |
Chuyên viên chính về công nghệ thông tin và chuyển đổi số |
Chuyên viên chính |
|
32 |
Pháp chế viên chính |
Pháp chế viên chính |
|
33 |
Kế toán trưởng (hoặc phụ trách kế toán) |
|
|
34 |
Kế toán viên chính |
Kế toán viên chính |
|
35 |
Văn thư viên chính |
Văn thư viên chính |
|
36 |
Chuyên viên chính về lưu trữ |
Chuyên viên chính |
|
37 |
Chuyên viên về quản lý báo chí |
Chuyên viên |
|
38 |
Chuyên viên về quản lý phát thanh, truyền hình |
Chuyên viên |
|
39 |
Chuyên viên về quản lý thông tin điện tử |
Chuyên viên |
|
40 |
Chuyên viên về quản lý thông tin đối ngoại |
Chuyên viên |
|
41 |
Chuyên viên về quản lý thông tin cơ sở |
Chuyên viên |
|
42 |
Chuyên viên về quản lý xuất bản |
Chuyên viên |
|
43 |
Chuyên viên về quản lý in |
Chuyên viên |
|
44 |
Chuyên viên về quản lý phát hành |
Chuyên viên |
|
45 |
Chuyên viên về quản lý di sản văn hóa |
Chuyên viên |
|
46 |
Chuyên viên về quản lý văn hóa cơ sở, thư viện và văn hóa dân tộc |
Chuyên viên |
|
47 |
Chuyên viên về văn hóa nghệ thuật (bao gồm nghệ thuật biểu diễn, điện ảnh, mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển lãm) |
Chuyên viên |
|
48 |
Chuyên viên về quản lý bản quyền tác giả |
Chuyên viên |
|
49 |
Chuyên viên về quản lý lĩnh vực gia đình |
Chuyên viên |
|
50 |
Chuyên viên về quản lý thể dục thể thao cho mọi người |
Chuyên viên |
|
51 |
Chuyên viên về quản lý thể thao thành tích cao và thể thao chuyên nghiệp |
Chuyên viên |
|
52 |
Chuyên viên về quản lý lữ hành |
Chuyên viên |
|
53 |
Chuyên viên về quản lý lưu trú du lịch |
Chuyên viên |
|
54 |
Chuyên viên về quản lý xúc tiến, quảng bá du lịch |
Chuyên viên |
|
55 |
Chuyên viên về tổ chức - biên chế |
Chuyên viên |
|
56 |
Chuyên viên về tổ chức cán bộ |
Chuyên viên |
|
57 |
Chuyên viên về cán bộ, công chức, viên chức và công vụ |
Chuyên viên |
|
58 |
Chuyên viên về thi đua, khen thưởng |
Chuyên viên |
|
59 |
Chuyên viên về quản lý tài chính, ngân sách nhà nước |
Chuyên viên |
|
60 |
Chuyên viên về quản lý đầu tư |
Chuyên viên |
|
61 |
Chuyên viên về quản lý quy hoạch |
Chuyên viên |
|
62 |
Chuyên viên về tiếp công dân và xử lý đơn |
Chuyên viên |
|
63 |
Chuyên viên về phòng, chống tham nhũng, lãng phí, tiêu cực |
Chuyên viên |
|
64 |
Chuyên viên về tổng hợp |
Chuyên viên |
|
65 |
Chuyên viên về hành chính - văn phòng |
Chuyên viên |
|
66 |
Chuyên viên về quản trị công sở |
Chuyên viên |
|
67 |
Chuyên viên về công nghệ thông tin và chuyển đổi số |
Chuyên viên |
|
68 |
Pháp chế viên |
Pháp chế viên |
|
69 |
Kế toán viên |
Kế toán viên |
|
70 |
Văn thư viên |
Văn thư viên |
|
71 |
Chuyên viên về lưu trữ |
Chuyên viên |
|
72 |
Chuyên viên về thủ quỹ |
Chuyên viên |
|
III |
VỊ TRÍ VIỆC LÀM HỖ TRỢ, PHỤC VỤ |
03 |
|
1 |
Nhân viên phục vụ |
Hợp đồng theo Nghị định số 111/2022/NĐ-CP của Chính phủ |
|
2 |
Nhân viên bảo vệ |
|
|
3 |
Nhân viên lái xe |
|
|
|
Tổng số: 81 vị trí việc làm, trong đó: - 06 vị trí việc làm Lãnh đạo, quản lý; - 72 vị trí việc làm Chuyên môn, nghiệp vụ; - 03 vị trí việc làm Hỗ trợ, phục vụ. |
|
PHỤ LỤC 05
DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM CỦA SỞ NGOẠI VỤ
(Kèm theo Quyết định số: 2042/QĐ-UBND ngày 25 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân
dân tỉnh Phú Thọ)
|
TT |
Tên vị trí việc làm |
Ngạch công chức tương ứng |
|
I |
VỊ TRÍ VIỆC LÀM LÃNH ĐẠO, QUẢN LÝ |
06 |
|
1 |
Giám đốc Sở |
Chuyên viên cao cấp |
|
2 |
Phó Giám đốc Sở |
Chuyên viên chính- Chuyên viên cao cấp |
|
3 |
Chánh Văn phòng |
Chuyên viên chính |
|
4 |
Trưởng phòng |
Chuyên viên chính |
|
5 |
Phó Chánh Văn phòng |
Chuyên viên- Chuyên viên chính |
|
6 |
Phó Trưởng phòng |
Chuyên viên- Chuyên viên chính |
|
II |
VỊ TRÍ VIỆC LÀM CHUYÊN MÔN, NGHIỆP VỤ |
32 |
|
1 |
Chuyên viên chính về đối ngoại và hội nhập quốc tế |
Chuyên viên chính |
|
2 |
Chuyên viên chính về công tác người Việt Nam ở nước ngoài |
Chuyên viên chính |
|
3 |
Chuyên viên chính về lãnh sự |
Chuyên viên chính |
|
4 |
Chuyên viên chính về lễ tân và phiên dịch đối ngoại |
Chuyên viên chính |
|
5 |
Chuyên viên chính về luật pháp, điều ước và thỏa thuận quốc tế |
Chuyên viên chính |
|
6 |
Chuyên viên chính về tiếp công dân và xử lý đơn |
Chuyên viên chính |
|
7 |
Chuyên viên chính về phòng, chống tham nhũng, lãng phí, tiêu cực |
Chuyên viên chính |
|
8 |
Chuyên viên chính về tổng hợp |
Chuyên viên chính |
|
9 |
Chuyên viên chính về hành chính - văn phòng |
Chuyên viên chính |
|
10 |
Chuyên viên chính về quản trị công sở |
Chuyên viên chính |
|
11 |
Chuyên viên chính về công nghệ thông tin và chuyển đổi số |
Chuyên viên chính |
|
12 |
Pháp chế viên chính |
Pháp chế viên chính |
|
13 |
Kế toán trưởng (hoặc phụ trách kế toán) |
|
|
14 |
Kế toán viên chính |
Kế toán viên chính |
|
15 |
Văn thư viên chính |
Văn thư viên chính |
|
16 |
Chuyên viên chính về lưu trữ |
Chuyên viên chính |
|
17 |
Chuyên viên về đối ngoại và hội nhập quốc tế |
Chuyên viên |
|
18 |
Chuyên viên về công tác người Việt Nam ở nước ngoài |
Chuyên viên |
|
19 |
Chuyên viên về lãnh sự |
Chuyên viên |
|
20 |
Chuyên viên về lễ tân và phiên dịch đối ngoại |
Chuyên viên |
|
21 |
Chuyên viên về luật pháp, điều ước và thỏa thuận quốc tế |
Chuyên viên |
|
22 |
Chuyên viên về tiếp công dân và xử lý đơn |
Chuyên viên |
|
23 |
Chuyên viên về phòng, chống tham nhũng, lãng phí, tiêu cực |
Chuyên viên |
|
24 |
Chuyên viên về tổng hợp |
Chuyên viên |
|
25 |
Chuyên viên về hành chính - văn phòng |
Chuyên viên |
|
26 |
Chuyên viên về quản trị công sở |
Chuyên viên |
|
27 |
Chuyên viên về công nghệ thông tin và chuyển đổi số |
Chuyên viên |
|
28 |
Pháp chế viên |
Pháp chế viên |
|
29 |
Kế toán viên |
Kế toán viên |
|
30 |
Văn thư viên |
Văn thư viên |
|
31 |
Chuyên viên về lưu trữ |
Chuyên viên |
|
32 |
Chuyên viên về thủ quỹ |
Chuyên viên |
|
III |
VỊ TRÍ VIỆC LÀM HỖ TRỢ, PHỤC VỤ |
03 |
|
1 |
Nhân viên phục vụ |
Hợp đồng theo Nghị định số 111/2022/NĐ-CP của Chính phủ |
|
2 |
Nhân viên bảo vệ |
|
|
3 |
Nhân viên lái xe |
|
|
|
Tổng số: 41 vị trí việc làm, trong đó: - 06 vị trí việc làm Lãnh đạo, quản lý; - 32 vị trí việc làm Chuyên môn, nghiệp vụ; - 03 vị trí việc làm Hỗ trợ, phục vụ. |
|
PHỤ LỤC 06
DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM CỦA SỞ NỘI VỤ
(Kèm theo Quyết định số: 2042/QĐ-UBND ngày 25 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân
dân tỉnh Phú Thọ)
|
TT |
Tên vị trí việc làm |
Ngạch công chức tương ứng |
|
I |
VỊ TRÍ VIỆC LÀM LÃNH ĐẠO, QUẢN LÝ |
10 |
|
1 |
Giám đốc Sở |
Chuyên viên cao cấp |
|
2 |
Phó Giám đốc Sở |
Chuyên viên chính- Chuyên viên cao cấp |
|
3 |
Trưởng ban |
Chuyên viên chính |
|
4 |
Chánh Văn phòng |
Chuyên viên chính |
|
5 |
Trưởng phòng thuộc Sở |
Chuyên viên chính |
|
6 |
Phó Trưởng ban |
Chuyên viên - Chuyên viên chính |
|
7 |
Phó Chánh Văn phòng |
Chuyên viên - Chuyên viên chính |
|
8 |
Phó Trưởng phòng thuộc Sở |
Chuyên viên - Chuyên viên chính |
|
9 |
Trưởng phòng thuộc Ban |
Chuyên viên - Chuyên viên chính |
|
10 |
Phó Trưởng phòng thuộc Ban |
Chuyên viên- Chuyên viên chính |
|
II |
VỊ TRÍ VIỆC LÀM CHUYÊN MÔN, NGHIỆP VỤ |
60 |
|
1 |
Chuyên viên chính về tổ chức - biên chế |
Chuyên viên chính |
|
2 |
Chuyên viên chính về cán bộ, công chức, viên chức và công vụ |
Chuyên viên chính |
|
3 |
Chuyên viên chính về chính quyền địa phương |
Chuyên viên chính |
|
4 |
Chuyên viên chính về cải cách hành chính |
Chuyên viên chính |
|
5 |
Chuyên viên chính về hội, quỹ, tổ chức phi chính phủ |
Chuyên viên chính |
|
6 |
Chuyên viên chính về công tác thanh niên |
Chuyên viên chính |
|
7 |
Chuyên viên chính về thi đua, khen thưởng |
Chuyên viên chính |
|
8 |
Chuyên viên chính về văn thư, lưu trữ |
Chuyên viên chính |
|
9 |
Chuyên viên chính về tiền lương |
Chuyên viên chính |
|
10 |
Chuyên viên chính về bảo hiểm xã hội |
Chuyên viên chính |
|
11 |
Chuyên viên chính về bình đẳng giới |
Chuyên viên chính |
|
12 |
Chuyên viên chính về quản lý lao động ngoài nước |
Chuyên viên chính |
|
13 |
Chuyên viên chính về an toàn, vệ sinh lao động |
Chuyên viên chính |
|
14 |
Chuyên viên chính về người có công |
Chuyên viên chính |
|
15 |
Chuyên viên chính về việc làm |
Chuyên viên chính |
|
16 |
Chuyên viên chính về quản lý tài sản công |
Chuyên viên chính |
|
17 |
Chuyên viên chính về quản lý tài chính, ngân sách nhà nước |
Chuyên viên chính |
|
18 |
Chuyên viên chính về quản lý đầu tư |
Chuyên viên chính |
|
19 |
Chuyên viên chính về quản lý quy hoạch |
Chuyên viên chính |
|
20 |
Chuyên viên chính về tiếp công dân và xử lý đơn |
Chuyên viên chính |
|
21 |
Chuyên viên chính về phòng, chống tham nhũng, lãng phí, tiêu cực |
Chuyên viên chính |
|
22 |
Chuyên viên chính về tổng hợp |
Chuyên viên chính |
|
23 |
Chuyên viên chính về hành chính - văn phòng |
Chuyên viên chính |
|
24 |
Chuyên viên chính về quản trị công sở |
Chuyên viên chính |
|
25 |
Chuyên viên chính về công nghệ thông tin và chuyển đổi số |
Chuyên viên chính |
|
26 |
Pháp chế viên chính |
Pháp chế viên chính |
|
27 |
Kế toán trưởng (hoặc phụ trách kế toán) |
|
|
28 |
Kế toán viên chính |
Kế toán viên chính |
|
29 |
Văn thư viên chính |
Văn thư viên chính |
|
30 |
Chuyên viên chính về lưu trữ |
Chuyên viên chính |
|
31 |
Chuyên viên về tổ chức - biên chế |
Chuyên viên |
|
32 |
Chuyên viên về cán bộ, công chức, viên chức và công vụ |
Chuyên viên |
|
33 |
Chuyên viên về chính quyền địa phương |
Chuyên viên |
|
34 |
Chuyên viên về cải cách hành chính |
Chuyên viên |
|
35 |
Chuyên viên về hội, quỹ, tổ chức phi chính phủ |
Chuyên viên |
|
36 |
Chuyên viên về công tác thanh niên |
Chuyên viên |
|
37 |
Chuyên viên về thi đua, khen thưởng |
Chuyên viên |
|
38 |
Chuyên viên về văn thư, lưu trữ |
Chuyên viên |
|
39 |
Chuyên viên về tiền lương |
Chuyên viên |
|
40 |
Chuyên viên về bảo hiểm xã hội |
Chuyên viên |
|
41 |
Chuyên viên về bình đẳng giới |
Chuyên viên |
|
42 |
Chuyên viên về quản lý lao động ngoài nước |
Chuyên viên |
|
43 |
Chuyên viên về an toàn, vệ sinh lao động |
Chuyên viên |
|
44 |
Chuyên viên về người có công |
Chuyên viên |
|
45 |
Chuyên viên về việc làm |
Chuyên viên |
|
46 |
Chuyên viên về quản lý tài sản công |
Chuyên viên |
|
47 |
Chuyên viên về quản lý tài chính, ngân sách nhà nước |
Chuyên viên |
|
48 |
Chuyên viên về quản lý đầu tư |
Chuyên viên |
|
49 |
Chuyên viên về quản lý quy hoạch |
Chuyên viên |
|
50 |
Chuyên viên về tiếp công dân và xử lý đơn |
Chuyên viên |
|
51 |
Chuyên viên về phòng, chống tham nhũng, lãng phí, tiêu cực |
Chuyên viên |
|
52 |
Chuyên viên về tổng hợp |
Chuyên viên |
|
53 |
Chuyên viên về hành chính - văn phòng |
Chuyên viên |
|
54 |
Chuyên viên về quản trị công sở |
Chuyên viên |
|
55 |
Chuyên viên về công nghệ thông tin và chuyển đổi số |
Chuyên viên |
|
56 |
Pháp chế viên |
Pháp chế viên |
|
57 |
Kế toán viên |
Kế toán viên |
|
58 |
Văn thư viên |
Văn thư viên |
|
59 |
Chuyên viên về lưu trữ |
Chuyên viên |
|
60 |
Chuyên viên về thủ quỹ |
Chuyên viên |
|
III |
VỊ TRÍ VIỆC LÀM HỖ TRỢ, PHỤC VỤ |
03 |
|
1 |
Nhân viên phục vụ |
Hợp đồng theo Nghị định số 111/2022/NĐ-CP của Chính phủ |
|
2 |
Nhân viên bảo vệ |
|
|
3 |
Nhân viên lái xe |
|
|
|
Tổng số: 73 vị trí việc làm, trong đó: - 10 vị trí việc làm Lãnh đạo, quản lý; - 60 vị trí việc làm Chuyên môn, nghiệp vụ; - 03 vị trí việc làm Hỗ trợ, phục vụ. |
|
PHỤ LỤC 07
DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM CỦA SỞ XÂY DỰNG
(Kèm theo Quyết định số: 2042/QĐ-UBND ngày 25 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân
dân tỉnh Phú Thọ)
|
TT |
Tên vị trí việc làm |
Ngạch công chức tương ứng |
|
I |
VỊ TRÍ VIỆC LÀM LÃNH ĐẠO, QUẢN LÝ |
10 |
|
1 |
Giám đốc Sở |
Chuyên viên cao cấp |
|
2 |
Phó Giám đốc Sở |
Chuyên viên chính- Chuyên viên cao cấp |
|
3 |
Chánh Văn phòng |
Chuyên viên chính |
|
4 |
Trưởng phòng thuộc Sở |
Chuyên viên chính |
|
5 |
Giám đốc Cảng vụ |
Chuyên viên chính |
|
6 |
Phó Chánh Văn phòng |
Chuyên viên- Chuyên viên chính |
|
7 |
Phó Trưởng phòng thuộc Sở |
Chuyên viên- Chuyên viên chính |
|
8 |
Phó Giám đốc Cảng vụ |
Chuyên viên- Chuyên viên chính |
|
9 |
Trưởng phòng thuộc Cảng vụ |
Chuyên viên- Chuyên viên chính |
|
10 |
Phó Trưởng phòng thuộc Cảng vụ |
Chuyên viên- Chuyên viên chính |
|
II |
VỊ TRÍ VIỆC LÀM CHUYÊN MÔN, NGHIỆP VỤ |
59 |
|
1 |
Chuyên viên chính về giám định và quản lý chất lượng công trình xây dựng |
Chuyên viên chính |
|
2 |
Chuyên viên chính về quản lý quy hoạch đô thị và nông thôn |
Chuyên viên chính |
|
3 |
Chuyên viên chính về quản lý kiến trúc |
Chuyên viên chính |
|
4 |
Chuyên viên chính về quản lý hoạt động đầu tư xây dựng |
Chuyên viên chính |
|
5 |
Chuyên viên chính về quản lý phát triển đô thị |
Chuyên viên chính |
|
6 |
Chuyên viên chính về quản lý hạ tầng kỹ thuật |
Chuyên viên chính |
|
7 |
Chuyên viên chính về quản lý về nhà ở |
Chuyên viên chính |
|
8 |
Chuyên viên chính về quản lý thị trường bất động sản |
Chuyên viên chính |
|
9 |
Chuyên viên chính về quản lý vật liệu xây dựng |
Chuyên viên chính |
|
10 |
Chuyên viên chính về kết cấu hạ tầng giao thông |
Chuyên viên chính |
|
11 |
Chuyên viên chính về an ninh, an toàn giao thông |
Chuyên viên chính |
|
12 |
Chuyên viên chính về quản lý vận tải |
Chuyên viên chính |
|
13 |
Chuyên viên chính về quản lý đầu tư theo phương thức đối tác công - tư |
Chuyên viên chính |
|
14 |
Chuyên viên chính về quản lý đăng kiểm |
Chuyên viên chính |
|
15 |
Chuyên viên chính về quản lý phương tiện và người lái |
Chuyên viên chính |
|
16 |
Chuyên viên chính về quản lý tài chính, ngân sách nhà nước |
Chuyên viên chính |
|
17 |
Chuyên viên chính về quản lý đầu tư |
Chuyên viên chính |
|
18 |
Chuyên viên chính về quản lý quy hoạch |
Chuyên viên chính |
|
19 |
Chuyên viên chính về tiếp công dân và xử lý đơn |
Chuyên viên chính |
|
20 |
Chuyên viên chính về phòng, chống tham nhũng, lãng phí, tiêu cực |
Chuyên viên chính |
|
21 |
Chuyên viên chính về tổng hợp |
Chuyên viên chính |
|
22 |
Chuyên viên chính về hành chính - văn phòng |
Chuyên viên chính |
|
23 |
Chuyên viên chính về quản trị công sở |
Chuyên viên chính |
|
24 |
Chuyên viên chính về công nghệ thông tin và chuyển đổi số |
Chuyên viên chính |
|
25 |
Pháp chế viên chính |
Pháp chế viên chính |
|
26 |
Kế toán trưởng (hoặc phụ trách kế toán) |
|
|
27 |
Kế toán viên chính |
Kế toán viên chính |
|
28 |
Văn thư viên chính |
Văn thư viên chính |
|
29 |
Chuyên viên chính về lưu trữ |
Chuyên viên chính |
|
30 |
Chuyên viên về giám định và quản lý chất lượng công trình xây dựng |
Chuyên viên |
|
31 |
Chuyên viên về quản lý quy hoạch đô thị và nông thôn |
Chuyên viên |
|
32 |
Chuyên viên về quản lý kiến trúc |
Chuyên viên |
|
33 |
Chuyên viên về quản lý hoạt động đầu tư xây dựng |
Chuyên viên |
|
34 |
Chuyên viên về quản lý phát triển đô thị |
Chuyên viên |
|
35 |
Chuyên viên về quản lý hạ tầng kỹ thuật |
Chuyên viên |
|
36 |
Chuyên viên về quản lý về nhà ở |
Chuyên viên |
|
37 |
Chuyên viên về quản lý thị trường bất động sản |
Chuyên viên |
|
38 |
Chuyên viên về quản lý vật liệu xây dựng |
Chuyên viên |
|
39 |
Chuyên viên về kết cấu hạ tầng giao thông |
Chuyên viên |
|
40 |
Chuyên viên về an ninh, an toàn giao thông |
Chuyên viên |
|
41 |
Chuyên viên về quản lý vận tải |
Chuyên viên |
|
42 |
Chuyên viên về quản lý đầu tư theo phương thức đối tác công - tư |
Chuyên viên |
|
43 |
Chuyên viên về quản lý đăng kiểm |
Chuyên viên |
|
44 |
Chuyên viên về quản lý phương tiện và người lái |
Chuyên viên |
|
45 |
Chuyên viên về quản lý tài chính, ngân sách nhà nước |
Chuyên viên |
|
46 |
Chuyên viên về quản lý đầu tư |
Chuyên viên |
|
47 |
Chuyên viên về quản lý quy hoạch |
Chuyên viên |
|
48 |
Chuyên viên về tiếp công dân và xử lý đơn |
Chuyên viên |
|
49 |
Chuyên viên về phòng, chống tham nhũng, lãng phí, tiêu cực |
Chuyên viên |
|
50 |
Chuyên viên về tổng hợp |
Chuyên viên |
|
51 |
Chuyên viên về hành chính - văn phòng |
Chuyên viên |
|
52 |
Chuyên viên về quản trị công sở |
Chuyên viên |
|
53 |
Chuyên viên về công nghệ thông tin và chuyển đổi số |
Chuyên viên |
|
54 |
Pháp chế viên |
Pháp chế viên |
|
55 |
Kế toán viên |
Kế toán viên |
|
56 |
Văn thư viên |
Văn thư viên |
|
57 |
Chuyên viên về lưu trữ |
Chuyên viên |
|
58 |
Chuyên viên về thủ quỹ |
Chuyên viên |
|
59 |
Cán sự về hành chính - văn phòng |
Cán sự |
|
III |
VỊ TRÍ VIỆC LÀM HỖ TRỢ, PHỤC VỤ |
07 |
|
1 |
Nhân viên phục vụ |
Hợp đồng theo Nghị định số 111/2022/NĐ-CP của Chính phủ |
|
2 |
Nhân viên bảo vệ |
|
|
3 |
Nhân viên lái xe |
|
|
4 |
Nhân viên kỹ thuật |
|
|
5 |
Người lái phương tiện |
|
|
6 |
Thuyền trưởng |
|
|
7 |
Thủy thủ |
|
|
|
Tổng số: 76 vị trí việc làm, trong đó: - 10 vị trí việc làm Lãnh đạo, quản lý; - 59 vị trí việc làm Chuyên môn, nghiệp vụ; - 07 vị trí việc làm Hỗ trợ, phục vụ. |
|
PHỤ LỤC 08
DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC
LÀM CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số: 2042/QĐ-UBND ngày 25 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Phú Thọ)
|
TT |
Tên vị trí việc làm |
Ngạch công chức tương ứng |
|
I |
VỊ TRÍ VIỆC LÀM LÃNH ĐẠO, QUẢN LÝ |
16 |
|
1 |
Giám đốc Sở |
Chuyên viên cao cấp |
|
2 |
Phó Giám đốc Sở |
Chuyên viên chính- Chuyên viên cao cấp |
|
3 |
Chi cục trưởng |
Chuyên viên chính hoặc tương đương |
|
4 |
Chánh Văn phòng |
Chuyên viên chính |
|
5 |
Trưởng phòng thuộc Sở |
Chuyên viên chính |
|
6 |
Phó Chi cục trưởng |
Chuyên viên chính hoặc tương đương |
|
7 |
Phó Chánh Văn phòng |
Chuyên viên- Chuyên viên chính |
|
8 |
Phó Trưởng phòng thuộc Sở |
Chuyên viên- Chuyên viên chính |
|
9 |
Trưởng phòng thuộc Chi cục |
Chuyên viên - Chuyên viên chính hoặc tương đương |
|
10 |
Phó Trưởng phòng thuộc Chi cục |
Chuyên viên - Chuyên viên chính hoặc tương đương |
|
11 |
Đội trưởng thuộc Chi cục |
Chuyên viên - Chuyên viên chính hoặc tương đương |
|
12 |
Hạt trưởng thuộc Chi cục |
Chuyên viên - Chuyên viên chính hoặc tương đương |
|
13 |
Trạm trưởng thuộc Chi cục |
Chuyên viên - Chuyên viên chính hoặc tương đương |
|
14 |
Phó Đội trưởng thuộc Chi cục |
Chuyên viên - Chuyên viên chính hoặc tương đương |
|
15 |
Phó Hạt trưởng thuộc Chi cục |
Chuyên viên - Chuyên viên chính hoặc tương đương |
|
16 |
Phó Trạm trưởng thuộc Chi cục |
Chuyên viên - Chuyên viên chính hoặc tương đương |
|
II |
VỊ TRÍ VIỆC LÀM CHUYÊN MÔN, NGHIỆP VỤ |
101 |
|
1 |
Chuyên viên chính về quản lý trồng trọt và bảo vệ thực vật |
Chuyên viên chính |
|
2 |
Kiểm dịch viên chính thực vật |
Kiểm dịch viên chính thực vật |
|
3 |
Chuyên viên chính về quản lý thuốc bảo vệ thực vật |
Chuyên viên chính |
|
4 |
Chuyên viên chính về quản lý phân bón |
Chuyên viên chính |
|
5 |
Chuyên viên chính về quản lý chăn nuôi |
Chuyên viên chính |
|
6 |
Chuyên viên chính về quản lý thú y (bao gồm: quản lý thú y; thuốc thú y; kiểm dịch động vật) |
Chuyên viên chính |
|
7 |
Kiểm dịch viên chính động vật |
Kiểm dịch viên chính động vật |
|
8 |
Chuyên viên chính về quản lý lâm nghiệp |
Chuyên viên chính |
|
9 |
Kiểm lâm viên chính |
Kiểm lâm viên chính |
|
10 |
Chuyên viên chính về quản lý thủy sản |
Chuyên viên chính |
|
11 |
Chuyên viên chính về quản lý thủy lợi |
Chuyên viên chính |
|
12 |
Chuyên viên chính về quản lý nước sạch nông thôn |
Chuyên viên chính |
|
13 |
Chuyên viên chính về phòng, chống thiên tai |
Chuyên viên chính |
|
14 |
Chuyên viên chính về quản lý đê điều |
Chuyên viên chính |
|
15 |
Kiểm soát viên chính đê điều |
Kiểm soát viên chính đê điều |
|
16 |
Chuyên viên chính về quản lý chất lượng, chế biến và phát triển thị trường |
Chuyên viên chính |
|
17 |
Chuyên viên chính về phát triển nông thôn |
Chuyên viên chính |
|
18 |
Chuyên viên chính về địa chất, khoáng sản |
Chuyên viên chính |
|
19 |
Chuyên viên chính về đo đạc và bản đồ |
Chuyên viên chính |
|
20 |
Chuyên viên chính về quản lý đất đai |
Chuyên viên chính |
|
21 |
Chuyên viên chính về bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học |
Chuyên viên chính |
|
22 |
Chuyên viên chính về môi trường |
Chuyên viên chính |
|
23 |
Chuyên viên chính về biến đổi khí hậu |
Chuyên viên chính |
|
24 |
Chuyên viên chính về khí tượng thủy văn |
Chuyên viên chính |
|
25 |
Chuyên viên chính về tài nguyên nước |
Chuyên viên chính |
|
26 |
Chuyên viên chính về viễn thám |
Chuyên viên chính |
|
27 |
Chuyên viên chính về giảm nghèo |
Chuyên viên chính |
|
28 |
Chuyên viên chính về tổ chức - biên chế |
Chuyên viên chính |
|
29 |
Chuyên viên chính về tổ chức cán bộ |
Chuyên viên chính |
|
30 |
Chuyên viên chính về cán bộ, công chức, viên chức và công vụ |
Chuyên viên chính |
|
31 |
Chuyên viên chính về thi đua, khen thưởng |
Chuyên viên chính |
|
32 |
Chuyên viên chính về quản lý tài chính, ngân sách nhà nước |
Chuyên viên chính |
|
33 |
Chuyên viên chính về quản lý đầu tư |
Chuyên viên chính |
|
34 |
Chuyên viên chính về quản lý quy hoạch |
Chuyên viên chính |
|
35 |
Chuyên viên chính về quản lý hoạt động đầu tư xây dựng |
Chuyên viên chính |
|
36 |
Chuyên viên chính về truyền thông |
Chuyên viên chính |
|
37 |
Chuyên viên chính về tiếp công dân và xử lý đơn |
Chuyên viên chính |
|
38 |
Chuyên viên chính về phòng, chống tham nhũng, lãng phí, tiêu cực |
Chuyên viên chính |
|
39 |
Chuyên viên chính về tổng hợp |
Chuyên viên chính |
|
40 |
Chuyên viên chính về hành chính - văn phòng |
Chuyên viên chính |
|
41 |
Chuyên viên chính về quản trị công sở |
Chuyên viên chính |
|
42 |
Chuyên viên chính về công nghệ thông tin và chuyển đổi số |
Chuyên viên chính |
|
43 |
Pháp chế viên chính |
Pháp chế viên chính |
|
44 |
Thống kê viên chính |
Thống kê viên chính |
|
45 |
Kế toán trưởng (hoặc phụ trách kế toán) |
|
|
46 |
Kế toán viên chính |
Kế toán viên chính |
|
47 |
Văn thư viên chính |
Văn thư viên chính |
|
48 |
Chuyên viên chính về lưu trữ |
Chuyên viên chính |
|
49 |
Chuyên viên về quản lý trồng trọt và bảo vệ thực vật |
Chuyên viên |
|
50 |
Kiểm dịch viên thực vật |
Kiểm dịch viên thực vật |
|
51 |
Chuyên viên về quản lý thuốc bảo vệ thực vật |
Chuyên viên |
|
52 |
Chuyên viên về quản lý phân bón |
Chuyên viên |
|
53 |
Chuyên viên về quản lý chăn nuôi |
Chuyên viên |
|
54 |
Chuyên viên về quản lý thú y (bao gồm: quản lý thú y; thuốc thú y; kiểm dịch động vật) |
Chuyên viên |
|
55 |
Kiểm dịch viên động vật |
Kiểm dịch viên động vật |
|
56 |
Chuyên viên về quản lý lâm nghiệp |
Chuyên viên |
|
57 |
Kiểm lâm viên |
Kiểm lâm viên |
|
58 |
Chuyên viên về quản lý thủy sản |
Chuyên viên |
|
59 |
Chuyên viên về quản lý thủy lợi |
Chuyên viên |
|
60 |
Chuyên viên về quản lý nước sạch nông thôn |
Chuyên viên |
|
61 |
Chuyên viên về phòng, chống thiên tai |
Chuyên viên |
|
62 |
Chuyên viên về quản lý đê điều |
Chuyên viên |
|
63 |
Kiểm soát viên đê điều |
Kiểm soát viên đê điều |
|
64 |
Chuyên viên về quản lý chất lượng, chế biến và phát triển thị trường |
Chuyên viên |
|
65 |
Chuyên viên về phát triển nông thôn |
Chuyên viên |
|
66 |
Chuyên viên về địa chất, khoáng sản |
Chuyên viên |
|
67 |
Chuyên viên về đo đạc và bản đồ |
Chuyên viên |
|
68 |
Chuyên viên về quản lý đất đai |
Chuyên viên |
|
69 |
Chuyên viên về bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học |
Chuyên viên |
|
70 |
Chuyên viên về môi trường |
Chuyên viên |
|
71 |
Chuyên viên về biến đổi khí hậu |
Chuyên viên |
|
72 |
Chuyên viên về khí tượng thủy văn |
Chuyên viên |
|
73 |
Chuyên viên về tài nguyên nước |
Chuyên viên |
|
74 |
Chuyên viên về viễn thám |
Chuyên viên |
|
75 |
Chuyên viên về giảm nghèo |
Chuyên viên |
|
76 |
Chuyên viên về tổ chức- biên chế |
Chuyên viên |
|
77 |
Chuyên viên về tổ chức cán bộ |
Chuyên viên |
|
78 |
Chuyên viên về cán bộ, công chức, viên chức và công vụ |
Chuyên viên |
|
79 |
Chuyên viên về thi đua, khen thưởng |
Chuyên viên |
|
80 |
Chuyên viên về quản lý tài chính, ngân sách nhà nước |
Chuyên viên |
|
81 |
Chuyên viên về quản lý đầu tư |
Chuyên viên |
|
82 |
Chuyên viên về quản lý quy hoạch |
Chuyên viên |
|
83 |
Chuyên viên về truyền thông |
Chuyên viên |
|
84 |
Chuyên viên về tiếp công dân và xử lý đơn |
Chuyên viên |
|
85 |
Chuyên viên về phòng, chống tham nhũng, lãng phí, tiêu cực |
Chuyên viên |
|
86 |
Chuyên viên về tổng hợp |
Chuyên viên |
|
87 |
Chuyên viên về hành chính - văn phòng |
Chuyên viên |
|
88 |
Chuyên viên về quản trị công sở |
Chuyên viên |
|
89 |
Chuyên viên về công nghệ thông tin và chuyển đổi số |
Chuyên viên |
|
90 |
Thống kê viên |
Thống kê viên |
|
91 |
Chuyên viên về quản lý hoạt động đầu tư xây dựng |
Chuyên viên |
|
92 |
Pháp chế viên |
Pháp chế viên |
|
93 |
Kế toán viên |
Kế toán viên |
|
94 |
Văn thư viên |
Văn thư viên |
|
95 |
Chuyên viên về lưu trữ |
Chuyên viên |
|
96 |
Chuyên viên về thủ quỹ |
Chuyên viên |
|
97 |
Cán sự về hành chính - văn phòng |
Cán sự |
|
98 |
Văn thư viên trung cấp |
Văn thư viên trung cấp |
|
99 |
Kỹ thuật viên kiểm dịch động vật |
Kỹ thuật viên kiểm dịch viên động vật |
|
100 |
Kiểm lâm viên trung cấp |
Kiểm lâm viên trung cấp |
|
101 |
Kiểm soát viên trung cấp đề điều |
Kiểm soát viên trung cấp đê điều |
|
III |
VỊ TRÍ VIỆC LÀM HỖ TRỢ, PHỤC VỤ |
04 |
|
1 |
Nhân viên kỹ thuật |
Hợp đồng theo Nghị định số 111/2022/NĐ-CP của Chính phủ |
|
2 |
Nhân viên phục vụ |
|
|
3 |
Nhân viên bảo vệ |
|
|
4 |
Nhân viên lái xe |
|
|
|
Tổng số: 121 vị trí việc làm, trong đó: - 16 vị trí việc làm Lãnh đạo, quản lý; - 101 vị trí việc làm Chuyên môn, nghiệp vụ; - 04 vị trí việc làm Hỗ trợ, phục vụ. |
|
PHỤ LỤC 09
DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Kèm theo Quyết định số: 2042/QĐ-UBND ngày 25 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân
dân tỉnh Phú Thọ)
|
TT |
Tên vị trí việc làm |
Ngạch công chức tương ứng |
|
I |
VỊ TRÍ VIỆC LÀM LÃNH ĐẠO, QUẢN LÝ |
10 |
|
1 |
Giám đốc Sở |
Chuyên viên cao cấp |
|
2 |
Phó Giám đốc Sở |
Chuyên viên chính- Chuyên viên cao cấp |
|
3 |
Chi cục trưởng |
Chuyên viên chính |
|
4 |
Chánh Văn phòng |
Chuyên viên chính |
|
5 |
Trưởng phòng thuộc Sở |
Chuyên viên chính |
|
6 |
Phó Chi cục trưởng |
Chuyên viên - Chuyên viên chính |
|
7 |
Phó Chánh Văn phòng |
Chuyên viên - Chuyên viên chính |
|
8 |
Phó Trưởng phòng thuộc Sở |
Chuyên viên - Chuyên viên chính |
|
9 |
Trưởng phòng thuộc Chi cục |
Chuyên viên - Chuyên viên chính |
|
10 |
Phó Trưởng phòng thuộc Chi cục |
Chuyên viên - Chuyên viên chính |
|
II |
VỊ TRÍ VIỆC LÀM CHUYÊN MÔN, NGHIỆP VỤ |
64 |
|
1 |
Chuyên viên chính về quản lý khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo (gồm cả hoạt động và nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo) |
Chuyên viên chính |
|
2 |
Chuyên viên chính về quản lý hoạt động đánh giá, thẩm định, giám định công nghệ và chuyển giao công nghệ |
Chuyên viên chính |
|
3 |
Chuyên viên chính về phát triển khởi nghiệp đổi mới sáng tạo (gồm cả phát triển thị trường và doanh nghiệp khoa học và công nghệ) |
Chuyên viên chính |
|
4 |
Chuyên viên chính về quản lý hoạt động năng lượng nguyên tử |
Chuyên viên chính |
|
5 |
Chuyên viên chính về quản lý hoạt động an toàn bức xạ và hạt nhân |
Chuyên viên chính |
|
6 |
Chuyên viên chính về sở hữu trí tuệ |
Chuyên viên chính |
|
7 |
Chuyên viên chính về quản lý hoạt động tiêu chuẩn hóa |
Chuyên viên chính |
|
8 |
Chuyên viên chính về quản lý hoạt động đo lường |
Chuyên viên chính |
|
9 |
Chuyên viên chính về quản lý đánh giá hợp chuẩn và hợp quy |
Chuyên viên chính |
|
10 |
Kiểm soát viên chính chất lượng sản phẩm, hàng hóa |
Kiểm soát viên chính chất lượng sản phẩm, hàng hóa |
|
11 |
Chuyên viên chính về quản lý bưu chính |
Chuyên viên chính |
|
12 |
Chuyên viên chính về quản lý viễn thông |
Chuyên viên chính |
|
13 |
Chuyên viên chính về quản lý tần số vô tuyến điện |
Chuyên viên chính |
|
14 |
Chuyên viên chính về quản lý công nghiệp công nghệ số |
Chuyên viên chính |
|
15 |
Chuyên viên chính về quản lý ứng dụng công nghệ thông tin và chuyển đổi số |
Chuyên viên chính |
|
16 |
Chuyên viên chính về quản lý kinh tế số |
Chuyên viên chính |
|
17 |
Chuyên viên chính về quản lý xã hội số |
Chuyên viên chính |
|
18 |
Chuyên viên chính về quản lý giao dịch điện tử |
Chuyên viên chính |
|
19 |
Chuyên viên chính về quản lý tài chính, ngân sách nhà nước |
Chuyên viên chính |
|
20 |
Chuyên viên chính về quản lý đầu tư |
Chuyên viên chính |
|
21 |
Chuyên viên chính về quản lý quy hoạch |
Chuyên viên chính |
|
22 |
Chuyên viên chính về tiếp công dân và xử lý đơn |
Chuyên viên chính |
|
23 |
Chuyên viên chính về phòng, chống tham nhũng, lãng phí, tiêu cực |
Chuyên viên chính |
|
24 |
Chuyên viên chính về tổng hợp |
Chuyên viên chính |
|
25 |
Chuyên viên chính về hành chính - văn phòng |
Chuyên viên chính |
|
26 |
Chuyên viên chính về quản trị công sở |
Chuyên viên chính |
|
27 |
Chuyên viên chính về công nghệ thông tin và chuyển đổi số |
Chuyên viên chính |
|
28 |
Pháp chế viên chính |
Pháp chế viên chính |
|
29 |
Kế toán trưởng (hoặc phụ trách kế toán) |
|
|
30 |
Kế toán viên chính |
Kế toán viên chính |
|
31 |
Văn thư viên chính |
Văn thư viên chính |
|
32 |
Chuyên viên chính về lưu trữ |
Chuyên viên chính |
|
33 |
Chuyên viên về quản lý khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo (gồm cả hoạt động và nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo) |
Chuyên viên |
|
34 |
Chuyên viên về quản lý hoạt động đánh giá, thẩm định, giám định công nghệ và chuyển giao công nghệ |
Chuyên viên |
|
35 |
Chuyên viên về phát triển khởi nghiệp đổi mới sáng tạo (gồm cả phát triển thị trường và doanh nghiệp khoa học và công nghệ) |
Chuyên viên |
|
36 |
Chuyên viên về quản lý hoạt động năng lượng nguyên tử |
Chuyên viên |
|
37 |
Chuyên viên về quản lý hoạt động an toàn bức xạ và hạt nhân |
Chuyên viên |
|
38 |
Chuyên viên về sở hữu trí tuệ |
Chuyên viên |
|
39 |
Chuyên viên về quản lý hoạt động tiêu chuẩn hóa |
Chuyên viên |
|
40 |
Chuyên viên về quản lý hoạt động đo lường |
Chuyên viên |
|
41 |
Chuyên viên về quản lý đánh giá hợp chuẩn và hợp quy |
Chuyên viên |
|
42 |
Kiểm soát viên chất lượng sản phẩm, hàng hóa |
Kiểm soát viên chất lượng sản phẩm, hàng hóa |
|
43 |
Chuyên viên về quản lý bưu chính |
Chuyên viên |
|
44 |
Chuyên viên về quản lý viễn thông |
Chuyên viên |
|
45 |
Chuyên viên về quản lý tần số vô tuyến điện |
Chuyên viên |
|
46 |
Chuyên viên về quản lý công nghiệp công nghệ số |
Chuyên viên |
|
47 |
Chuyên viên về quản lý ứng dụng công nghệ thông tin và chuyển đổi số |
Chuyên viên |
|
48 |
Chuyên viên về quản lý kinh tế số |
Chuyên viên |
|
49 |
Chuyên viên về quản lý xã hội số |
Chuyên viên |
|
50 |
Chuyên viên về quản lý giao dịch điện tử |
Chuyên viên |
|
51 |
Chuyên viên về quản lý tài chính, ngân sách nhà nước |
Chuyên viên |
|
52 |
Chuyên viên về quản lý đầu tư |
Chuyên viên |
|
53 |
Chuyên viên về quản lý quy hoạch |
Chuyên viên |
|
54 |
Chuyên viên về tiếp công dân và xử lý đơn |
Chuyên viên |
|
55 |
Chuyên viên về phòng, chống tham nhũng, lãng phí, tiêu cực |
Chuyên viên |
|
56 |
Chuyên viên về tổng hợp |
Chuyên viên |
|
57 |
Chuyên viên về hành chính - văn phòng |
Chuyên viên |
|
58 |
Chuyên viên về quản trị công sở |
Chuyên viên |
|
59 |
Chuyên viên về công nghệ thông tin và chuyển đổi số |
Chuyên viên |
|
60 |
Pháp chế viên |
Pháp chế viên |
|
61 |
Kế toán viên |
Kế toán viên |
|
62 |
Văn thư viên |
Văn thư viên |
|
63 |
Chuyên viên về lưu trữ |
Chuyên viên |
|
64 |
Chuyên viên về thủ quỹ |
Chuyên viên |
|
III |
VỊ TRÍ VIỆC LÀM HỖ TRỢ, PHỤC VỤ |
03 |
|
1 |
Nhân viên phục vụ |
Hợp đồng theo Nghị định số 111/2022/NĐ-CP của Chính phủ |
|
2 |
Nhân viên bảo vệ |
|
|
3 |
Nhân viên lái xe |
|
|
|
Tổng số: 77 vị trí việc làm, trong đó: - 10 vị trí việc làm Lãnh đạo, quản lý; - 64 vị trí việc làm Chuyên môn, nghiệp vụ; - 03 vị trí việc làm Hỗ trợ, phục vụ. |
|
PHỤ LỤC 10
DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
(Kèm theo Quyết định số: 2042/QĐ-UBND ngày 25 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân
dân tỉnh Phú Thọ)
|
TT |
Tên vị trí việc làm |
Ngạch công chức tương ứng |
|
I |
VỊ TRÍ VIỆC LÀM LÃNH ĐẠO, QUẢN LÝ |
06 |
|
1 |
Giám đốc Sở |
Chuyên viên cao cấp |
|
2 |
Phó Giám đốc Sở |
Chuyên viên chính- Chuyên viên cao cấp |
|
3 |
Chánh Văn phòng |
Chuyên viên chính |
|
4 |
Trưởng phòng |
Chuyên viên chính |
|
5 |
Phó Chánh Văn phòng |
Chuyên viên- Chuyên viên chính |
|
6 |
Phó Trưởng phòng |
Chuyên viên- Chuyên viên chính |
|
II |
VỊ TRÍ VIỆC LÀM CHUYÊN MÔN, NGHIỆP VỤ |
66 |
|
1 |
Chuyên viên chính về quản lý đào tạo giáo dục nghề nghiệp |
Chuyên viên chính |
|
2 |
Chuyên viên chính về quản lý đào tạo giáo dục thường xuyên |
Chuyên viên chính |
|
3 |
Chuyên viên chính về quản lý kỹ năng nghề |
Chuyên viên chính |
|
4 |
Chuyên viên chính về kiểm định chất lượng giáo dục nghề nghiệp |
Chuyên viên chính |
|
5 |
Chuyên viên chính về bảo đảm chất lượng giáo dục nghề nghiệp |
Chuyên viên chính |
|
6 |
Chuyên viên chính về quản lý chương trình giáo dục |
Chuyên viên chính |
|
7 |
Chuyên viên chính về quản lý tổ chức và hoạt động cơ sở giáo dục |
Chuyên viên chính |
|
8 |
Chuyên viên chính về bảo đảm chất lượng giáo dục mầm non, phổ thông, thường xuyên |
Chuyên viên chính |
|
9 |
Chuyên viên chính về quản lý cơ sở vật chất, trang thiết bị giáo dục |
Chuyên viên chính |
|
10 |
Chuyên viên chính về quản lý chính sách đối với nhà giáo, cán bộ quản lý, nhân viên ngành Giáo dục |
Chuyên viên chính |
|
11 |
Chuyên viên chính về phát triển đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý, nhân viên ngành Giáo dục |
Chuyên viên chính |
|
12 |
Chuyên viên chính về quản lý người học (bao gồm cả tuyển sinh đào tạo; chính sách và các hoạt động hỗ trợ đối với người học) |
Chuyên viên chính |
|
13 |
Chuyên viên chính về quản lý thi và văn bằng, chứng chỉ |
Chuyên viên chính |
|
14 |
Chuyên viên chính về quản lý công tác học sinh, sinh viên |
Chuyên viên chính |
|
15 |
Chuyên viên chính về tổ chức - biên chế |
Chuyên viên chính |
|
16 |
Chuyên viên chính về tổ chức cán bộ |
Chuyên viên chính |
|
17 |
Chuyên viên chính về cán bộ, công chức, viên chức và công vụ |
Chuyên viên chính |
|
18 |
Chuyên viên chính về thi đua, khen thưởng |
Chuyên viên chính |
|
19 |
Chuyên viên chính về quản lý tài chính, ngân sách nhà nước |
Chuyên viên chính |
|
20 |
Chuyên viên chính về quản lý đầu tư |
Chuyên viên chính |
|
21 |
Chuyên viên chính về quản lý quy hoạch |
Chuyên viên chính |
|
22 |
Chuyên viên chính về truyền thông |
Chuyên viên chính |
|
23 |
Chuyên viên chính về tiếp công dân và xử lý đơn |
Chuyên viên chính |
|
24 |
Chuyên viên chính về phòng, chống tham nhũng, lãng phí, tiêu cực |
Chuyên viên chính |
|
25 |
Chuyên viên chính về tổng hợp |
Chuyên viên chính |
|
26 |
Chuyên viên chính về hành chính - văn phòng |
Chuyên viên chính |
|
27 |
Chuyên viên chính về quản trị công sở |
Chuyên viên chính |
|
28 |
Chuyên viên chính về công nghệ thông tin và chuyển đổi số |
Chuyên viên chính |
|
29 |
Pháp chế viên chính |
Pháp chế viên chính |
|
30 |
Kế toán trưởng (hoặc phụ trách kế toán) |
|
|
31 |
Kế toán viên chính |
Kế toán viên chính |
|
32 |
Văn thư viên chính |
Văn thư viên chính |
|
33 |
Chuyên viên chính về lưu trữ |
Chuyên viên chính |
|
34 |
Chuyên viên về quản lý đào tạo giáo dục nghề nghiệp |
Chuyên viên |
|
35 |
Chuyên viên về quản lý đào tạo giáo dục thường xuyên |
Chuyên viên |
|
36 |
Chuyên viên về quản lý kỹ năng nghề |
Chuyên viên |
|
37 |
Chuyên viên về kiểm định chất lượng giáo dục nghề nghiệp |
Chuyên viên |
|
38 |
Chuyên viên về bảo đảm chất lượng giáo dục nghề nghiệp |
Chuyên viên |
|
39 |
Chuyên viên về quản lý chương trình giáo dục |
Chuyên viên |
|
40 |
Chuyên viên về quản lý tổ chức và hoạt động cơ sở giáo dục |
Chuyên viên |
|
41 |
Chuyên viên về bảo đảm chất lượng giáo dục mầm non, phổ thông, thường xuyên |
Chuyên viên |
|
42 |
Chuyên viên về quản lý cơ sở vật chất, trang thiết bị giáo dục |
Chuyên viên |
|
43 |
Chuyên viên về quản lý chính sách đối với nhà giáo, cán bộ quản lý, nhân viên ngành Giáo dục |
Chuyên viên |
|
44 |
Chuyên viên về phát triển đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý, nhân viên ngành Giáo dục |
Chuyên viên |
|
45 |
Chuyên viên về quản lý người học (bao gồm cả tuyển sinh đào tạo; chính sách và các hoạt động hỗ trợ đối với người học) |
Chuyên viên |
|
46 |
Chuyên viên về quản lý thi và văn bằng, chứng chỉ |
Chuyên viên |
|
47 |
Chuyên viên về quản lý công tác học sinh, sinh viên |
Chuyên viên |
|
48 |
Chuyên viên về tổ chức - biên chế |
Chuyên viên |
|
49 |
Chuyên viên về tổ chức cán bộ |
Chuyên viên |
|
50 |
Chuyên viên về cán bộ, công chức, viên chức và công vụ |
Chuyên viên |
|
51 |
Chuyên viên về thi đua, khen thưởng |
Chuyên viên |
|
52 |
Chuyên viên về quản lý tài chính, ngân sách nhà nước |
Chuyên viên |
|
53 |
Chuyên viên về quản lý đầu tư |
Chuyên viên |
|
54 |
Chuyên viên về quản lý quy hoạch |
Chuyên viên |
|
55 |
Chuyên viên về truyền thông |
Chuyên viên |
|
56 |
Chuyên viên về tiếp công dân và xử lý đơn |
Chuyên viên |
|
57 |
Chuyên viên về phòng, chống tham nhũng, lãng phí, tiêu cực |
Chuyên viên |
|
58 |
Chuyên viên về tổng hợp |
Chuyên viên |
|
59 |
Chuyên viên về hành chính - văn phòng |
Chuyên viên |
|
60 |
Chuyên viên về quản trị công sở |
Chuyên viên |
|
61 |
Chuyên viên về công nghệ thông tin và chuyển đổi số |
Chuyên viên |
|
62 |
Pháp chế viên |
Pháp chế viên |
|
63 |
Kế toán viên |
Kế toán viên |
|
64 |
Văn thư viên |
Văn thư viên |
|
65 |
Chuyên viên về lưu trữ |
Chuyên viên |
|
66 |
Chuyên viên về thủ quỹ |
Chuyên viên |
|
III |
VỊ TRÍ VIỆC LÀM HỖ TRỢ, PHỤC VỤ |
04 |
|
1 |
Nhân viên kỹ thuật |
Hợp đồng theo Nghị định số 111/2022/NĐ-CP của Chính phủ |
|
2 |
Nhân viên phục vụ |
|
|
3 |
Nhân viên bảo vệ |
|
|
4 |
Nhân viên lái xe |
|
|
|
Tổng số: 76 vị trí việc làm, trong đó: - 06 vị trí việc làm Lãnh đạo, quản lý; - 66 vị trí việc làm Chuyên môn, nghiệp vụ; - 04 vị trí việc làm Hỗ trợ, phục vụ. |
|
PHỤ LỤC 11
DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM CỦA SỞ TƯ PHÁP
(Kèm theo Quyết định số: 2042/QĐ-UBND ngày 25 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân
dân tỉnh Phú Thọ)
|
TT |
Tên vị trí việc làm |
Ngạch công chức tương ứng |
|
I |
VỊ TRÍ VIỆC LÀM LÃNH ĐẠO, QUẢN LÝ |
06 |
|
1 |
Giám đốc Sở |
Chuyên viên cao cấp |
|
2 |
Phó Giám đốc Sở |
Chuyên viên chính- Chuyên viên cao cấp |
|
3 |
Chánh Văn phòng |
Chuyên viên chính |
|
4 |
Trưởng phòng |
Chuyên viên chính |
|
5 |
Phó Chánh Văn phòng |
Chuyên viên- Chuyên viên chính |
|
6 |
Phó Trưởng phòng |
Chuyên viên- Chuyên viên chính |
|
II |
VỊ TRÍ VIỆC LÀM CHUYÊN MÔN, NGHIỆP VỤ |
27 |
|
1 |
Chuyên viên chính về xây dựng pháp luật (gồm xây dựng chính sách, pháp luật) |
Chuyên viên chính |
|
2 |
Chuyên viên chính về phổ biến, giáo dục pháp luật, hòa giải ở cơ sở và tiếp cận pháp luật |
Chuyên viên chính |
|
3 |
Chuyên viên chính về quản lý xử lý vi phạm hành chính |
Chuyên viên chính |
|
4 |
Chuyên viên chính về kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật |
Chuyên viên chính |
|
5 |
Chuyên viên chính về hành chính tư pháp |
Chuyên viên chính |
|
6 |
Chuyên viên chính về bổ trợ tư pháp, trợ giúp pháp lý |
Chuyên viên chính |
|
7 |
Chuyên viên chính về phòng ngừa và giải quyết tranh chấp đầu tư quốc tế |
Chuyên viên chính |
|
8 |
Chuyên viên chính về tổng hợp |
Chuyên viên chính |
|
9 |
Chuyên viên chính về hành chính - văn phòng |
Chuyên viên chính |
|
10 |
Chuyên viên chính về quản trị công sở |
Chuyên viên chính |
|
11 |
Kế toán trưởng (hoặc phụ trách kế toán) |
|
|
12 |
Kế toán viên chính |
Kế toán viên chính |
|
13 |
Chuyên viên về xây dựng pháp luật (gồm xây dựng chính sách, pháp luật) |
Chuyên viên |
|
14 |
Chuyên viên về phổ biến, giáo dục pháp luật, hòa giải ở cơ sở và tiếp cận pháp luật |
Chuyên viên |
|
15 |
Chuyên viên về quản lý xử lý vi phạm hành chính |
Chuyên viên |
|
16 |
Chuyên viên về kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật |
Chuyên viên |
|
17 |
Chuyên viên về hành chính tư pháp |
Chuyên viên |
|
18 |
Chuyên viên về bổ trợ tư pháp, trợ giúp pháp lý |
Chuyên viên |
|
19 |
Chuyên viên về phòng ngừa và giải quyết tranh chấp đầu tư quốc tế |
Chuyên viên |
|
20 |
Chuyên viên về tổng hợp |
Chuyên viên |
|
21 |
Chuyên viên về hành chính - văn phòng |
Chuyên viên |
|
22 |
Chuyên viên về quản trị công sở |
Chuyên viên |
|
23 |
Chuyên viên về công nghệ thông tin và chuyển đổi số |
Chuyên viên |
|
24 |
Kế toán viên |
Kế toán viên |
|
25 |
Văn thư viên |
Văn thư viên |
|
26 |
Chuyên viên về lưu trữ |
Chuyên viên |
|
27 |
Chuyên viên về thủ quỹ |
Chuyên viên |
|
III |
VỊ TRÍ VIỆC LÀM HỖ TRỢ, PHỤC VỤ |
03 |
|
1 |
Nhân viên phục vụ |
Hợp đồng theo Nghị định số 111/2022/NĐ-CP của Chính phủ |
|
2 |
Nhân viên bảo vệ |
|
|
3 |
Nhân viên lái xe |
|
|
|
Tổng số: 36 vị trí việc làm, trong đó: - 06 vị trí việc làm Lãnh đạo, quản lý; - 27 vị trí việc làm Chuyên môn, nghiệp vụ; - 03 vị trí việc làm Hỗ trợ, phục vụ. |
|
PHỤ LỤC 12
DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM CỦA SỞ Y TẾ
(Kèm theo Quyết định số: 2042/QĐ-UBND ngày 25 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân
dân tỉnh Phú Thọ)
|
TT |
Tên vị trí việc làm |
Ngạch công chức tương ứng |
|
I |
VỊ TRÍ VIỆC LÀM LÃNH ĐẠO, QUẢN LÝ |
10 |
|
1 |
Giám đốc Sở |
Chuyên viên cao cấp |
|
2 |
Phó Giám đốc Sở |
Chuyên viên chính- Chuyên viên cao cấp |
|
3 |
Chi cục trưởng |
Chuyên viên chính |
|
4 |
Chánh Văn phòng |
Chuyên viên chính |
|
5 |
Trưởng phòng thuộc Sở |
Chuyên viên chính |
|
6 |
Phó Chi cục trưởng |
Chuyên viên - Chuyên viên chính |
|
7 |
Phó Chánh Văn phòng |
Chuyên viên - Chuyên viên chính |
|
8 |
Phó Trưởng phòng thuộc Sở |
Chuyên viên - Chuyên viên chính |
|
9 |
Trưởng phòng thuộc Chi cục |
Chuyên viên - Chuyên viên chính |
|
10 |
Phó Trưởng phòng thuộc Chi cục |
Chuyên viên - Chuyên viên chính |
|
II |
VỊ TRÍ VIỆC LÀM CHUYÊN MÔN, NGHIỆP VỤ |
60 |
|
1 |
Chuyên viên chính về bảo trợ xã hội |
Chuyên viên chính |
|
2 |
Chuyên viên chính về phòng bệnh |
Chuyên viên chính |
|
3 |
Chuyên viên chính về thiết bị y tế, công trình y tế |
Chuyên viên chính |
|
4 |
Chuyên viên chính về dược |
Chuyên viên chính |
|
5 |
Chuyên viên chính về an toàn thực phẩm |
Chuyên viên chính |
|
6 |
Chuyên viên chính về dân số |
Chuyên viên chính |
|
7 |
Chuyên viên chính về quản lý khám, chữa bệnh |
Chuyên viên chính |
|
8 |
Chuyên viên chính về bảo hiểm y tế |
Chuyên viên chính |
|
9 |
Chuyên viên chính về bà mẹ, trẻ em |
Chuyên viên chính |
|
10 |
Chuyên viên chính về quản lý khám, chữa bệnh y học cổ truyền |
Chuyên viên chính |
|
11 |
Chuyên viên chính về dược cổ truyền |
Chuyên viên chính |
|
12 |
Chuyên viên chính về tổ chức - biên chế |
Chuyên viên chính |
|
13 |
Chuyên viên chính về tổ chức cán bộ |
Chuyên viên chính |
|
14 |
Chuyên viên chính về cán bộ, công chức, viên chức và công vụ |
Chuyên viên chính |
|
15 |
Chuyên viên chính về thi đua, khen thưởng |
Chuyên viên chính |
|
16 |
Chuyên viên chính về quản lý tài chính, ngân sách nhà nước |
Chuyên viên chính |
|
17 |
Chuyên viên chính về quản lý đầu tư |
Chuyên viên chính |
|
18 |
Chuyên viên chính về quản lý quy hoạch |
Chuyên viên chính |
|
19 |
Chuyên viên chính về truyền thông |
Chuyên viên chính |
|
20 |
Chuyên viên chính về tiếp công dân và xử lý đơn |
Chuyên viên chính |
|
21 |
Chuyên viên chính về phòng, chống tham nhũng, lãng phí, tiêu cực |
Chuyên viên chính |
|
22 |
Chuyên viên chính về tổng hợp |
Chuyên viên chính |
|
23 |
Chuyên viên chính về hành chính - văn phòng |
Chuyên viên chính |
|
24 |
Chuyên viên chính về quản trị công sở |
Chuyên viên chính |
|
25 |
Chuyên viên chính về công nghệ thông tin và chuyển đổi số |
Chuyên viên chính |
|
26 |
Pháp chế viên chính |
Pháp chế viên chính |
|
27 |
Kế toán trưởng (hoặc phụ trách kế toán) |
|
|
28 |
Kế toán viên chính |
Kế toán viên chính |
|
29 |
Văn thư viên chính |
Văn thư viên chính |
|
30 |
Chuyên viên chính về lưu trữ |
Chuyên viên chính |
|
31 |
Chuyên viên về bảo trợ xã hội |
Chuyên viên |
|
32 |
Chuyên viên về phòng bệnh |
Chuyên viên |
|
33 |
Chuyên viên về thiết bị y tế, công trình y tế |
Chuyên viên |
|
34 |
Chuyên viên về dược |
Chuyên viên |
|
35 |
Chuyên viên về an toàn thực phẩm |
Chuyên viên |
|
36 |
Chuyên viên về dân số |
Chuyên viên |
|
37 |
Chuyên viên về quản lý khám, chữa bệnh |
Chuyên viên |
|
38 |
Chuyên viên về bảo hiểm y tế |
Chuyên viên |
|
39 |
Chuyên viên về bà mẹ, trẻ em |
Chuyên viên |
|
40 |
Chuyên viên về quản lý khám, chữa bệnh y học cổ truyền |
Chuyên viên |
|
41 |
Chuyên viên về dược cổ truyền |
Chuyên viên |
|
42 |
Chuyên viên về tổ chức - biên chế |
Chuyên viên |
|
43 |
Chuyên viên về tổ chức cán bộ |
Chuyên viên |
|
44 |
Chuyên viên về cán bộ, công chức, viên chức và công vụ |
Chuyên viên |
|
45 |
Chuyên viên về thi đua, khen thưởng |
Chuyên viên |
|
46 |
Chuyên viên về quản lý tài chính, ngân sách nhà nước |
Chuyên viên |
|
47 |
Chuyên viên về quản lý đầu tư |
Chuyên viên |
|
48 |
Chuyên viên về quản lý quy hoạch |
Chuyên viên |
|
49 |
Chuyên viên về truyền thông |
Chuyên viên |
|
50 |
Chuyên viên về tiếp công dân và xử lý đơn |
Chuyên viên |
|
51 |
Chuyên viên về phòng, chống tham nhũng, lãng phí, tiêu cực |
Chuyên viên |
|
52 |
Chuyên viên về tổng hợp |
Chuyên viên |
|
53 |
Chuyên viên về hành chính - văn phòng |
Chuyên viên |
|
54 |
Chuyên viên về quản trị công sở |
Chuyên viên |
|
55 |
Chuyên viên về công nghệ thông tin và chuyển đổi số |
Chuyên viên |
|
56 |
Pháp chế viên |
Pháp chế viên |
|
57 |
Kế toán viên |
Kế toán viên |
|
58 |
Văn thư viên |
Văn thư viên |
|
59 |
Chuyên viên về lưu trữ |
Chuyên viên |
|
60 |
Chuyên viên về thủ quỹ |
Chuyên viên |
|
III |
VỊ TRÍ VIỆC LÀM HỖ TRỢ, PHỤC VỤ |
04 |
|
1 |
Nhân viên kỹ thuật |
Hợp đồng theo Nghị định số 111/2022/NĐ-CP của Chính phủ |
|
2 |
Nhân viên phục vụ |
|
|
3 |
Nhân viên bảo vệ |
|
|
4 |
Nhân viên lái xe |
|
|
|
Tổng số: 74 vị trí việc làm, trong đó: - 10 vị trí việc làm Lãnh đạo, quản lý; - 60 vị trí việc làm Chuyên môn, nghiệp vụ; - 04 vị trí việc làm Hỗ trợ, phục vụ. |
|
PHỤ LỤC 13
DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM CỦA SỞ DÂN TỘC VÀ TÔN GIÁO
(Kèm theo Quyết định số: 2042/QĐ-UBND ngày 25 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân
dân tỉnh Phú Thọ)
|
TT |
Tên vị trí việc làm |
Ngạch công chức tương ứng |
|
I |
VỊ TRÍ VIỆC LÀM LÃNH ĐẠO, QUẢN LÝ |
6 |
|
1 |
Giám đốc Sở |
Chuyên viên cao cấp |
|
2 |
Phó Giám đốc Sở |
Chuyên viên chính - Chuyên viên cao cấp |
|
3 |
Chánh Văn phòng |
Chuyên viên chính |
|
4 |
Trưởng phòng |
Chuyên viên chính |
|
5 |
Phó Chánh Văn phòng |
Chuyên viên - Chuyên viên chính |
|
6 |
Phó Trưởng phòng |
Chuyên viên - Chuyên viên chính |
|
II |
VỊ TRÍ VIỆC LÀM CHUYÊN MÔN, NGHIỆP VỤ |
27 |
|
1 |
Chuyên viên chính về quản lý tín ngưỡng, tôn giáo |
Chuyên viên chính |
|
2 |
Chuyên viên chính về công tác dân tộc |
Chuyên viên chính |
|
3 |
Chuyên viên chính về tiếp công dân và xử lý đơn |
Chuyên viên chính |
|
4 |
Chuyên viên chính về phòng, chống tham nhũng, lãng phí, tiêu cực |
Chuyên viên chính |
|
5 |
Chuyên viên chính về tổng hợp |
Chuyên viên chính |
|
6 |
Chuyên viên chính về hành chính - văn phòng |
Chuyên viên chính |
|
7 |
Chuyên viên chính về quản trị công sở |
Chuyên viên chính |
|
8 |
Chuyên viên chính về công nghệ thông tin và chuyển đổi số |
Chuyên viên chính |
|
9 |
Pháp chế viên chính |
Pháp chế viên chính |
|
10 |
Kế toán trưởng (hoặc phụ trách kế toán) |
|
|
11 |
Kế toán viên chính |
Kế toán viên chính |
|
12 |
Văn thư viên chính |
Văn thư viên chính |
|
13 |
Chuyên viên chính về lưu trữ |
Chuyên viên chính |
|
14 |
Chuyên viên về quản lý tín ngưỡng, tôn giáo |
Chuyên viên |
|
15 |
Chuyên viên về công tác dân tộc |
Chuyên viên |
|
16 |
Chuyên viên về tiếp công dân và xử lý đơn |
Chuyên viên |
|
17 |
Chuyên viên về phòng, chống tham nhũng, lãng phí, tiêu cực |
Chuyên viên |
|
18 |
Chuyên viên về tổng hợp |
Chuyên viên |
|
19 |
Chuyên viên về hành chính - văn phòng |
Chuyên viên |
|
20 |
Chuyên viên về quản trị công sở |
Chuyên viên |
|
21 |
Chuyên viên về công nghệ thông tin và chuyển đổi số |
Chuyên viên |
|
22 |
Pháp chế viên |
Pháp chế viên |
|
23 |
Kế toán viên |
Kế toán viên |
|
24 |
Văn thư viên |
Văn thư viên |
|
25 |
Chuyên viên về lưu trữ |
Chuyên viên |
|
26 |
Chuyên viên về thủ quỹ |
Chuyên viên |
|
27 |
Văn thư viên trung cấp |
Văn thư viên trung cấp |
|
III |
VỊ TRÍ VIỆC LÀM HỖ TRỢ, PHỤC VỤ |
03 |
|
1 |
Nhân viên phục vụ |
Hợp đồng theo Nghị định số 111/2022/NĐ-CP của Chính phủ |
|
2 |
Nhân viên bảo vệ |
|
|
3 |
Nhân viên lái xe |
|
|
|
Tổng số: 36 vị trí việc làm, trong đó: - 6 vị trí việc làm Lãnh đạo, quản lý; - 27 vị trí việc làm Chuyên môn, nghiệp vụ; - 03 vị trí việc làm Hỗ trợ, phục vụ. |
|
PHỤ LỤC 14
DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM CỦA THANH TRA TỈNH
(Kèm theo Quyết định số: 2042/QĐ-UBND ngày 25 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân
dân tỉnh Phú Thọ)
|
TT |
Tên vị trí việc làm |
Ngạch công chức tương ứng |
|
I |
VỊ TRÍ VIỆC LÀM LÃNH ĐẠO, QUẢN LÝ |
06 |
|
1 |
Chánh Thanh tra tỉnh |
Thanh tra viên cao cấp hoặc tương đương |
|
2 |
Phó Chánh Thanh tra tỉnh |
Thanh tra viên chính - Thanh tra viên cao cấp hoặc tương đương |
|
3 |
Chánh Văn phòng |
Chuyên viên chính hoặc tương đương |
|
4 |
Trưởng phòng |
Thanh tra viên chính hoặc tương đương |
|
5 |
Phó Chánh Văn phòng |
Chuyên viên - Chuyên viên chính hoặc tương đương |
|
6 |
Phó Trưởng phòng |
Thanh tra viên - Thanh tra viên chính hoặc tương đương |
|
II |
VỊ TRÍ VIỆC LÀM CHUYÊN MÔN, NGHIỆP VỤ |
32 |
|
1 |
Thanh tra viên chính về công tác thanh tra |
Thanh tra viên chính |
|
2 |
Chuyên viên chính về công tác thanh tra |
Chuyên viên chính |
|
3 |
Thanh tra viên chính về tiếp công dân và xử lý đơn |
Thanh tra viên chính |
|
4 |
Chuyên viên chính về tiếp công dân và xử lý đơn |
Chuyên viên chính |
|
5 |
Thanh tra viên chính về giải quyết khiếu nại, tố cáo |
Thanh tra viên chính |
|
6 |
Chuyên viên chính về giải quyết khiếu nại, tố cáo |
Chuyên viên chính |
|
7 |
Thanh tra viên chính về phòng, chống tham nhũng, tiêu cực |
Thanh tra viên chính |
|
8 |
Chuyên viên chính về phòng, chống tham nhũng, tiêu cực |
Chuyên viên chính |
|
9 |
Chuyên viên chính về tổng hợp |
Chuyên viên chính |
|
10 |
Chuyên viên chính về hành chính - văn phòng |
Chuyên viên chính |
|
11 |
Chuyên viên chính về quản trị công sở |
Chuyên viên chính |
|
12 |
Chuyên viên chính về công nghệ thông tin và chuyển đổi số |
Chuyên viên chính |
|
13 |
Kế toán trưởng (hoặc phụ trách kế toán) |
|
|
14 |
Kế toán viên chính |
Kế toán viên chính |
|
15 |
Văn thư viên chính |
Văn thư viên chính |
|
16 |
Chuyên viên chính về lưu trữ |
Chuyên viên chính |
|
17 |
Thanh tra viên về công tác thanh tra |
Thanh tra viên |
|
18 |
Chuyên viên về công tác thanh tra |
Chuyên viên |
|
19 |
Thanh tra viên về tiếp công dân và xử lý đơn |
Thanh tra viên |
|
20 |
Chuyên viên về tiếp công dân và xử lý đơn |
Chuyên viên |
|
21 |
Thanh tra viên về giải quyết khiếu nại, tố cáo |
Thanh tra viên |
|
22 |
Chuyên viên về giải quyết khiếu nại, tố cáo |
Chuyên viên |
|
23 |
Thanh tra viên về phòng, chống tham nhũng, tiêu cực |
Thanh tra viên |
|
24 |
Chuyên viên về phòng, chống tham nhũng, tiêu cực |
Chuyên viên |
|
25 |
Chuyên viên về tổng hợp |
Chuyên viên |
|
26 |
Chuyên viên về hành chính - văn phòng |
Chuyên viên |
|
27 |
Chuyên viên về quản trị công sở |
Chuyên viên |
|
28 |
Chuyên viên về công nghệ thông tin và chuyển đổi số |
Chuyên viên |
|
29 |
Kế toán viên |
Kế toán viên |
|
30 |
Văn thư viên |
Văn thư viên |
|
31 |
Chuyên viên về lưu trữ |
Chuyên viên |
|
32 |
Chuyên viên về thủ quỹ |
Chuyên viên |
|
III |
VỊ TRÍ VIỆC LÀM HỖ TRỢ, PHỤC VỤ |
03 |
|
1 |
Nhân viên phục vụ |
Hợp đồng theo Nghị định số 111/2022/NĐ-CP của Chính phủ |
|
2 |
Nhân viên bảo vệ |
|
|
3 |
Nhân viên lái xe |
|
|
|
Tổng số: 41 vị trí việc làm, trong đó: - 06 vị trí việc làm Lãnh đạo, quản lý; - 32 vị trí việc làm Chuyên môn, nghiệp vụ; - 03 vị trí việc làm Hỗ trợ, phục vụ. |
|
PHỤ LỤC 15
DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC
LÀM CỦA BAN QUẢN LÝ CÁC KHU CÔNG NGHIỆP TỈNH
(Kèm theo Quyết định số: 2042/QĐ-UBND ngày 25 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân
dân tỉnh Phú Thọ)
|
TT |
Tên vị trí việc làm |
Ngạch công chức tương ứng |
|
I |
VỊ TRÍ VIỆC LÀM LÃNH ĐẠO, QUẢN LÝ |
08 |
|
1 |
Trưởng ban Ban Quản lý |
Chuyên viên cao cấp |
|
2 |
Phó Trưởng ban Ban Quản lý |
Chuyên viên chính- Chuyên viên cao cấp |
|
3 |
Chánh Văn phòng |
Chuyên viên chính |
|
4 |
Trưởng phòng |
Chuyên viên chính |
|
5 |
Trưởng đại diện |
Chuyên viên chính |
|
6 |
Phó Chánh Văn phòng |
Chuyên viên- Chuyên viên chính |
|
7 |
Phó Trưởng phòng |
Chuyên viên- Chuyên viên chính |
|
8 |
Phó Trưởng đại diện |
Chuyên viên- Chuyên viên chính |
|
II |
VỊ TRÍ VIỆC LÀM CHUYÊN MÔN, NGHIỆP VỤ |
40 |
|
1 |
Chuyên viên chính về quản lý đầu tư |
Chuyên viên chính |
|
2 |
Chuyên viên chính về quản lý quy hoạch |
Chuyên viên chính |
|
3 |
Chuyên viên chính về quản lý hoạt động đầu tư xây dựng |
Chuyên viên chính |
|
4 |
Chuyên viên chính về quản lý hạ tầng kỹ thuật |
Chuyên viên chính |
|
5 |
Chuyên viên chính về quản lý doanh nghiệp |
Chuyên viên chính |
|
6 |
Chuyên viên chính về tiền lương |
Chuyên viên chính |
|
7 |
Chuyên viên chính về an toàn, vệ sinh lao động |
Chuyên viên chính |
|
8 |
Chuyên viên chính về môi trường |
Chuyên viên chính |
|
9 |
Chuyên viên chính về quản lý thương mại trong nước |
Chuyên viên chính |
|
10 |
Chuyên viên chính về tiếp công dân và xử lý đơn |
Chuyên viên chính |
|
11 |
Chuyên viên chính về việc làm |
Chuyên viên chính |
|
12 |
Chuyên viên chính về phòng, chống tham nhũng, lãng phí, tiêu cực |
Chuyên viên chính |
|
13 |
Chuyên viên chính về tổng hợp |
Chuyên viên chính |
|
14 |
Chuyên viên chính về hành chính - văn phòng |
Chuyên viên chính |
|
15 |
Chuyên viên chính về quản trị công sở |
Chuyên viên chính |
|
16 |
Chuyên viên chính về công nghệ thông tin và chuyển đổi số |
Chuyên viên chính |
|
17 |
Kế toán trưởng (hoặc phụ trách kế toán) |
|
|
18 |
Kế toán viên chính |
Kế toán viên chính |
|
19 |
Văn thư viên chính |
Văn thư viên chính |
|
20 |
Chuyên viên chính về lưu trữ |
Chuyên viên chính |
|
21 |
Chuyên viên về quản lý đầu tư |
Chuyên viên |
|
22 |
Chuyên viên về việc làm |
Chuyên viên |
|
23 |
Chuyên viên về quản lý quy hoạch |
Chuyên viên |
|
24 |
Chuyên viên về quản lý hoạt động đầu tư xây dựng |
Chuyên viên |
|
25 |
Chuyên viên về quản lý hạ tầng kỹ thuật |
Chuyên viên |
|
26 |
Chuyên viên về quản lý doanh nghiệp |
Chuyên viên |
|
27 |
Chuyên viên về tiền lương |
Chuyên viên |
|
28 |
Chuyên viên về an toàn, vệ sinh lao động |
Chuyên viên |
|
29 |
Chuyên viên về môi trường |
Chuyên viên |
|
30 |
Chuyên viên về quản lý thương mại trong nước |
Chuyên viên |
|
31 |
Chuyên viên về tiếp công dân và xử lý đơn |
Chuyên viên |
|
32 |
Chuyên viên về phòng, chống tham nhũng, lãng phí, tiêu cực |
Chuyên viên |
|
33 |
Chuyên viên về tổng hợp |
Chuyên viên |
|
34 |
Chuyên viên về hành chính - văn phòng |
Chuyên viên |
|
35 |
Chuyên viên về quản trị công sở |
Chuyên viên |
|
36 |
Chuyên viên về công nghệ thông tin và chuyển đổi số |
Chuyên viên |
|
37 |
Kế toán viên |
Kế toán viên |
|
38 |
Văn thư viên |
Văn thư viên |
|
39 |
Chuyên viên về lưu trữ |
Chuyên viên |
|
40 |
Chuyên viên về thủ quỹ |
Chuyên viên |
|
III |
VỊ TRÍ VIỆC LÀM HỖ TRỢ, PHỤC VỤ |
03 |
|
1 |
Nhân viên phục vụ |
Hợp đồng theo Nghị định số 111/2022/NĐ-CP của Chính phủ |
|
2 |
Nhân viên bảo vệ |
|
|
3 |
Nhân viên lái xe |
|
|
|
Tổng số: 51 vị trí việc làm, trong đó: - 08 vị trí việc làm Lãnh đạo, quản lý; - 40 vị trí việc làm Chuyên môn, nghiệp vụ; - 03 vị trí việc làm Hỗ trợ, phục vụ. |
|
PHỤ LỤC 16
TỶ LỆ CÔNG CHỨC BỐ
TRÍ THEO VỊ TRÍ VIỆC LÀM TRONG CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
( Kèm theo Quyết định số: 2042/QĐ-UBND ngày 25 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân
dân tỉnh Phú Thọ)
|
STT |
Vị trí việc làm |
Tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm |
||
|
Chuyên viên cao cấp và tương đương |
Chuyên viên chính và tương đương |
Chuyên viên và tương tương; Cán sự và nhân viên |
||
|
1 |
Vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý là người đứng đầu cơ quan chuyên môn, tổ chức hành chính thuộc UBND tỉnh |
100% |
|
|
|
2 |
Vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý là cấp phó người đứng đầu cơ quan chuyên môn, tổ chức hành chính thuộc UBND tỉnh |
Tối đa 50% tổng số lượng cấp phó người đứng đầu của toàn bộ các cơ quan chuyên môn, cơ quan, tổ chức hành chính thuộc UBND tỉnh |
Tối đa 50% tổng số biên chế công chức của từng cơ quan chuyên môn, tổ chức hành chính thuộc UBND tỉnh được cấp có thẩm quyền giao |
|
|
3 |
Vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý tổ chức bộ máy bên trong cơ quan chuyên môn, tổ chức hành chính thuộc UBND tỉnh |
|
|
|
|
4 |
Vị trí việc làm chuyên môn, nghiệp vụ |
|
Tỷ lệ % còn lại |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh