Quyết định 2041/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, bị bãi bỏ trong lĩnh vực Công chứng trên địa bàn thành phố Hải Phòng
| Số hiệu | 2041/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 25/06/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 01/07/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Hải Phòng |
| Người ký | Hoàng Minh Cường |
| Lĩnh vực | Dịch vụ pháp lý,Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2041/QĐ-UBND |
Hải Phòng, ngày 25 tháng 6 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục, hành chính; số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 và số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ: số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1859/QĐ-BTP ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực công chứng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 1707/TTr-STP ngày 25/6/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực công chứng trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
Điều 2. Giao Giám đốc Sở Tư pháp tổ chức thực hiện công khai Danh mục và nội dung thủ tục hành chính lĩnh vực công chứng trên địa bàn thành phố Hải Phòng; xây dựng, ban hành quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính và cập nhật trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/7/2025.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tư pháp, Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các phường, xã, đặc khu trên địa bàn thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH LĨNH VỰC CÔNG CHỨNG TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ
HẢI PHÒNG
(Kèm
theo Quyết định số 2041/QĐ-UBND ngày 25/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành
phố Hải Phòng)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
TT |
Mã thủ tục hành chính |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết (ngày làm việc) |
Cơ quan thực hiện |
Phí, lệ phí (nếu có) |
Cách thức thực hiện ngoài nộp hồ sơ, trả kết quả trực tiếp |
Căn cứ pháp lý |
|
|
Dịch vụ công trực tuyến |
Dịch vụ bưu chính công ích |
|||||||
|
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN CỦA UBND THÀNH PHỐ (10 TTHC) |
||||||||
|
1. |
1.013803 |
Bổ nhiệm công chứng viên |
20 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
Không quy định |
Toàn trình |
Nộp hồ sơ và trả kết quả |
- Luật Công chứng số 46/2024/QH15; - Nghị định số 121/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025; - Thông tư số 05/2025/TT-BTP ngày 15/5/2025. |
|
2. |
1.013804 |
Bổ nhiệm lại công chứng viên |
20 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
500.000đ |
Toàn trình |
Nộp hồ sơ và trả kết quả |
|
|
3. |
1.013805 |
Miễn nhiệm công chứng viên (trường hợp được miễn nhiệm) |
35 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
Không quy định |
Toàn trình |
Nộp hồ sơ và trả kết quả |
|
|
4. |
1.013806 |
Công nhận tương đương đối với người được đào tạo nghề công chứng ở nước ngoài |
20 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
Không quy định |
Toàn trình |
Nộp hồ sơ và trả kết quả |
|
|
5. |
1.013834 |
Thành lập Văn phòng công chứng |
15 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
Không quy định |
Toàn trình |
Nộp hồ sơ và trả kết quả |
- Luật Công chứng số 46/2024/QH15; - Nghị định số 104/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025; - Thông tư số 05/2025/TT-BTP ngày 15/5/2025. |
|
6. |
1.013839 |
Hợp nhất Văn phòng công chứng theo loại hình công ty hợp danh |
15 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
Không quy định |
Toàn trình |
Nộp hồ sơ và trả kết quả |
- Luật Công chứng số 46/2024/QH15; - Nghị định số 104/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025. |
|
7. |
1.013842 |
Sáp nhập Văn phòng công chứng theo loại hình công ty hợp danh |
15 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
Không quy định |
Toàn trình |
Nộp hồ sơ và trả kết quả |
|
|
8. |
1.013846 |
Chuyển nhượng toàn bộ phần vốn góp của toàn bộ thành viên hợp danh của Văn phòng công chứng |
15 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
Không quy định |
Toàn trình |
Nộp hồ sơ và trả kết quả |
|
|
9. |
1.013849 |
Chuyển đổi Văn phòng công chứng |
15 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
Không quy định |
Toàn trình |
Nộp hồ sơ và trả kết quả |
|
|
10. |
1.013852 |
Bán Văn phòng công chứng theo loại hình doanh nghiệp tư nhân |
15 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
Không quy định |
Toàn trình |
Nộp hồ sơ và trả kết quả |
|
|
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TƯ PHÁP (18 TTHC) |
||||||||
|
11. |
1.013807 |
Đăng ký tập sự hành nghề công chứng |
10 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
Không quy định |
Toàn trình |
Nộp hồ sơ và trả kết quả |
- Luật Công chứng số 46/2024/QH15; - Thông tư số 06/2025/TT-BTP ngày 15/5/2025. |
|
12. |
1.013808 |
Đăng ký tập sự lại hành nghề công chứng sau khi chấm dứt tập sự hành nghề công chứng |
10 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
Không quy định |
Toàn trình |
Nộp hồ sơ và trả kết quả |
Thông tư số 06/2025/TT-BTP ngày 15/5/2025. |
|
13. |
1.013810 |
Thay đổi nơi tập sự hành nghề công chứng từ tổ chức hành nghề công chứng này sang tổ chức hành nghề công chứng khác trong cùng một tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương |
10 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
Không quy định |
Toàn trình |
Nộp hồ sơ và trả kết quả |
|
|
14. |
1.013812 |
Thay đổi nơi tập sự hành nghề công chứng từ tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương này sang tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác |
15 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
Không quy định |
Toàn trình |
Nộp hồ sơ và trả kết quả |
|
|
15. |
3.000444 |
Công nhận hoàn thành tập sự hành nghề công chứng |
10 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
Không quy định |
Toàn trình |
Nộp hồ sơ và trả kết quả |
|
|
16. |
1.013816 |
Chấm dứt tập sự hành nghề công chứng |
05 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
Không quy định |
Toàn trình |
Nộp hồ sơ và trả kết quả |
|
|
1.013818 |
Đăng ký tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề công chứng |
15 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
3.500.000đ |
Toàn trình |
Nộp hồ sơ và trả kết quả |
||
|
18. |
1.013859 |
Cấp Thẻ công chứng viên |
05 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
100.000đ |
Toàn trình |
Nộp hồ sơ và trả kết quả |
- Luật Công chứng số 46/2024/QH15; - Nghị định số 104/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025; - Thông tư số 05/2025/TT-BTP ngày 15/5/2025. |
|
19. |
1.013830 |
Cấp lại Thẻ công chứng viên |
05 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
100.000đ |
Toàn trình |
Nộp hồ sơ và trả kết quả |
- Luật Công chứng số 46/2024/QH15; - Thông tư số 05/2025/TT-BTP ngày 15/5/2025. |
|
20. |
1.013832 |
Thu hồi Thẻ công chứng viên |
15 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
Không quy định |
Toàn trình |
Nộp hồ sơ và trả kết quả |
- Luật Công chứng số 46/2024/QH15; - Nghị định số 104/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025; - Thông tư số 05/2025/TT-BTP ngày 15/5/2025. |
|
21. |
1.013835 |
Đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng |
05 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
1.000.000đ |
Toàn trình |
Nộp hồ sơ và trả kết quả |
|
|
1.013836 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng |
05 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
Không quy định |
Toàn trình |
Nộp hồ sơ và trả kết quả |
||
|
23. |
1.013837 |
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động cho Văn phòng công chứng do bị mất, hỏng |
05 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
500.000đ |
Toàn trình |
Nộp hồ sơ và trả kết quả |
- Luật Công chứng số 46/2024/QH15; - Nghị định số 104/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025. |
|
24. |
1.013840 |
Đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng hợp nhất |
05 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
1.000.000đ |
Toàn trình |
Nộp hồ sơ và trả kết quả |
- Nghị định số 104/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025; - Thông tư số 05/2025/TT-BTP ngày 15/5/2025. |
|
25. |
1.013843 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng nhận sáp nhập |
05 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
500.000đ |
Toàn trình |
Nộp hồ sơ và trả kết quả |
- Nghị định số 104/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025; - Thông tư số 05/2025/TT-BTP ngày 15/5/2025. |
|
26. |
1.013848 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng nhận chuyển nhượng vốn góp |
05 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
Không quy định |
Toàn trình |
Nộp hồ sơ và trả kết quả |
- Nghị định số 104/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025; - Thông tư số 05/2025/TT-BTP ngày 15/5/2025. |
|
27. |
1.013853 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng được bán |
05 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
Không quy định |
Toàn trình |
Nộp hồ sơ và trả kết quả |
- Nghị định số 104/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025; - Thông tư số 05/2025/TT-BTP ngày 15/5/2025. |
|
28. |
1.013856 |
Công nhận Điều lệ của Văn phòng công chứng được thành lập trước ngày 01/7/2025 |
10 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
Không quy định |
Toàn trình |
Nộp hồ sơ và trả kết quả |
- Luật Công chứng số 46/2024/QH15; - Nghị định số 104/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025. |
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC CÔNG CHỨNG TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HẢI
PHÒNG
(Kèm
theo Quyết định số 2041/QĐ-UBND ngày 25/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành
phố Hải Phòng)
|
STT |
Số hồ sơ TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Tên VBQPPL quy định bãi bỏ TTHC |
Lĩnh vực |
Cơ quan thực hiện |
|
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN CỦA UBND THÀNH PHỐ |
|||||
|
1. |
1.001877 |
Thành lập Văn phòng công chứng |
Nghị định số 104/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ |
Công chứng |
UBND cấp tỉnh |
|
2. |
1.001688 |
Hợp nhất Văn phòng công chứng |
Công chứng |
UBND cấp tỉnh |
|
|
3. |
1.001665 |
Sáp nhập Văn phòng công chứng |
Công chứng |
UBND cấp tỉnh |
|
|
4. |
1.001647 |
Chuyển nhượng Văn phòng công chứng |
Công chứng |
UBND cấp tỉnh |
|
|
5. |
1.003118 |
Thành lập Hội công chứng viên |
Công chứng |
UBND cấp tỉnh |
|
|
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN CỦA SỞ TƯ PHÁP |
|||||
|
6. |
1.001071 |
Đăng ký tập sự hành nghề công chứng |
Thông tư số 06/2025/TT-BTP ngày 15/5/2025 của Bộ Tư pháp |
Công chứng |
Sở Tư pháp |
|
7. |
1.001446 |
Đăng ký tập sự lại hành nghề công chứng sau khi chấm dứt tập sự hành nghề công chứng |
Công chứng |
Sở Tư pháp |
|
|
8. |
1.001125 |
Thay đổi nơi tập sự hành nghề công chứng từ tổ chức hành nghề công chứng này sang tổ chức hành nghề công chứng khác trong cùng một tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương |
Công chứng |
Sở Tư pháp |
|
|
9. |
1.001153 |
Thay đổi nơi tập sự hành nghề công chứng từ tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương này sang tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác |
Công chứng |
Sở Tư pháp |
|
|
10. |
1.001438 |
Chấm dứt tập sự hành nghề công chứng |
Công chứng |
Sở Tư pháp |
|
|
11. |
1.001721 |
Đăng ký tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề công chứng |
Công chứng |
Sở Tư pháp |
|
|
12. |
1.001756 |
Đăng ký hành nghề và cấp Thẻ công chứng viên |
Thông tư số 05/2025/TT-BTP ngày 15/5/2025 của Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Công chứng |
Công chứng |
Sở Tư pháp |
|
13. |
1.001799 |
Cấp lại Thẻ công chứng viên |
Công chứng |
Sở Tư pháp |
|
|
14. |
Mới chuẩn hóa |
Xóa đăng ký hành nghề và thu hồi Thẻ công chứng viên trong trường hợp công chứng viên không còn hành nghề tại tổ chức hành nghề công chứng |
Công chứng |
Sở Tư pháp |
|
|
15. |
2.000789 |
Đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng |
Công chứng |
Sở Tư pháp |
|
|
16. |
2.000778 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng |
Công chứng |
Sở Tư pháp |
|
|
17. |
2.000766 |
Đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng hợp nhất |
Công chứng |
Sở Tư pháp |
|
|
18. |
2.000758 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng nhận sáp nhập |
Công chứng |
Sở Tư pháp |
|
|
19. |
2.000743 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng nhận chuyển nhượng |
Công chứng |
Sở Tư pháp |
|
|
20. |
1.012019 |
Công nhận hoàn thành tập sự hành nghề công chứng |
Thông tư số 06/2025/TT-BTP ngày 15/5/2025 của Bộ Tư pháp quy định về tập sự hành nghề công chứng |
Công chứng |
Sở Tư pháp |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2041/QĐ-UBND |
Hải Phòng, ngày 25 tháng 6 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục, hành chính; số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 và số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ: số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1859/QĐ-BTP ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực công chứng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 1707/TTr-STP ngày 25/6/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực công chứng trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
Điều 2. Giao Giám đốc Sở Tư pháp tổ chức thực hiện công khai Danh mục và nội dung thủ tục hành chính lĩnh vực công chứng trên địa bàn thành phố Hải Phòng; xây dựng, ban hành quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính và cập nhật trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/7/2025.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tư pháp, Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các phường, xã, đặc khu trên địa bàn thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH LĨNH VỰC CÔNG CHỨNG TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ
HẢI PHÒNG
(Kèm
theo Quyết định số 2041/QĐ-UBND ngày 25/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành
phố Hải Phòng)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
TT |
Mã thủ tục hành chính |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết (ngày làm việc) |
Cơ quan thực hiện |
Phí, lệ phí (nếu có) |
Cách thức thực hiện ngoài nộp hồ sơ, trả kết quả trực tiếp |
Căn cứ pháp lý |
|
|
Dịch vụ công trực tuyến |
Dịch vụ bưu chính công ích |
|||||||
|
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN CỦA UBND THÀNH PHỐ (10 TTHC) |
||||||||
|
1. |
1.013803 |
Bổ nhiệm công chứng viên |
20 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
Không quy định |
Toàn trình |
Nộp hồ sơ và trả kết quả |
- Luật Công chứng số 46/2024/QH15; - Nghị định số 121/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025; - Thông tư số 05/2025/TT-BTP ngày 15/5/2025. |
|
2. |
1.013804 |
Bổ nhiệm lại công chứng viên |
20 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
500.000đ |
Toàn trình |
Nộp hồ sơ và trả kết quả |
|
|
3. |
1.013805 |
Miễn nhiệm công chứng viên (trường hợp được miễn nhiệm) |
35 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
Không quy định |
Toàn trình |
Nộp hồ sơ và trả kết quả |
|
|
4. |
1.013806 |
Công nhận tương đương đối với người được đào tạo nghề công chứng ở nước ngoài |
20 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
Không quy định |
Toàn trình |
Nộp hồ sơ và trả kết quả |
|
|
5. |
1.013834 |
Thành lập Văn phòng công chứng |
15 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
Không quy định |
Toàn trình |
Nộp hồ sơ và trả kết quả |
- Luật Công chứng số 46/2024/QH15; - Nghị định số 104/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025; - Thông tư số 05/2025/TT-BTP ngày 15/5/2025. |
|
6. |
1.013839 |
Hợp nhất Văn phòng công chứng theo loại hình công ty hợp danh |
15 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
Không quy định |
Toàn trình |
Nộp hồ sơ và trả kết quả |
- Luật Công chứng số 46/2024/QH15; - Nghị định số 104/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025. |
|
7. |
1.013842 |
Sáp nhập Văn phòng công chứng theo loại hình công ty hợp danh |
15 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
Không quy định |
Toàn trình |
Nộp hồ sơ và trả kết quả |
|
|
8. |
1.013846 |
Chuyển nhượng toàn bộ phần vốn góp của toàn bộ thành viên hợp danh của Văn phòng công chứng |
15 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
Không quy định |
Toàn trình |
Nộp hồ sơ và trả kết quả |
|
|
9. |
1.013849 |
Chuyển đổi Văn phòng công chứng |
15 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
Không quy định |
Toàn trình |
Nộp hồ sơ và trả kết quả |
|
|
10. |
1.013852 |
Bán Văn phòng công chứng theo loại hình doanh nghiệp tư nhân |
15 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
Không quy định |
Toàn trình |
Nộp hồ sơ và trả kết quả |
|
|
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TƯ PHÁP (18 TTHC) |
||||||||
|
11. |
1.013807 |
Đăng ký tập sự hành nghề công chứng |
10 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
Không quy định |
Toàn trình |
Nộp hồ sơ và trả kết quả |
- Luật Công chứng số 46/2024/QH15; - Thông tư số 06/2025/TT-BTP ngày 15/5/2025. |
|
12. |
1.013808 |
Đăng ký tập sự lại hành nghề công chứng sau khi chấm dứt tập sự hành nghề công chứng |
10 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
Không quy định |
Toàn trình |
Nộp hồ sơ và trả kết quả |
Thông tư số 06/2025/TT-BTP ngày 15/5/2025. |
|
13. |
1.013810 |
Thay đổi nơi tập sự hành nghề công chứng từ tổ chức hành nghề công chứng này sang tổ chức hành nghề công chứng khác trong cùng một tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương |
10 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
Không quy định |
Toàn trình |
Nộp hồ sơ và trả kết quả |
|
|
14. |
1.013812 |
Thay đổi nơi tập sự hành nghề công chứng từ tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương này sang tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác |
15 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
Không quy định |
Toàn trình |
Nộp hồ sơ và trả kết quả |
|
|
15. |
3.000444 |
Công nhận hoàn thành tập sự hành nghề công chứng |
10 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
Không quy định |
Toàn trình |
Nộp hồ sơ và trả kết quả |
|
|
16. |
1.013816 |
Chấm dứt tập sự hành nghề công chứng |
05 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
Không quy định |
Toàn trình |
Nộp hồ sơ và trả kết quả |
|
|
1.013818 |
Đăng ký tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề công chứng |
15 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
3.500.000đ |
Toàn trình |
Nộp hồ sơ và trả kết quả |
||
|
18. |
1.013859 |
Cấp Thẻ công chứng viên |
05 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
100.000đ |
Toàn trình |
Nộp hồ sơ và trả kết quả |
- Luật Công chứng số 46/2024/QH15; - Nghị định số 104/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025; - Thông tư số 05/2025/TT-BTP ngày 15/5/2025. |
|
19. |
1.013830 |
Cấp lại Thẻ công chứng viên |
05 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
100.000đ |
Toàn trình |
Nộp hồ sơ và trả kết quả |
- Luật Công chứng số 46/2024/QH15; - Thông tư số 05/2025/TT-BTP ngày 15/5/2025. |
|
20. |
1.013832 |
Thu hồi Thẻ công chứng viên |
15 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
Không quy định |
Toàn trình |
Nộp hồ sơ và trả kết quả |
- Luật Công chứng số 46/2024/QH15; - Nghị định số 104/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025; - Thông tư số 05/2025/TT-BTP ngày 15/5/2025. |
|
21. |
1.013835 |
Đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng |
05 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
1.000.000đ |
Toàn trình |
Nộp hồ sơ và trả kết quả |
|
|
1.013836 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng |
05 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
Không quy định |
Toàn trình |
Nộp hồ sơ và trả kết quả |
||
|
23. |
1.013837 |
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động cho Văn phòng công chứng do bị mất, hỏng |
05 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
500.000đ |
Toàn trình |
Nộp hồ sơ và trả kết quả |
- Luật Công chứng số 46/2024/QH15; - Nghị định số 104/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025. |
|
24. |
1.013840 |
Đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng hợp nhất |
05 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
1.000.000đ |
Toàn trình |
Nộp hồ sơ và trả kết quả |
- Nghị định số 104/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025; - Thông tư số 05/2025/TT-BTP ngày 15/5/2025. |
|
25. |
1.013843 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng nhận sáp nhập |
05 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
500.000đ |
Toàn trình |
Nộp hồ sơ và trả kết quả |
- Nghị định số 104/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025; - Thông tư số 05/2025/TT-BTP ngày 15/5/2025. |
|
26. |
1.013848 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng nhận chuyển nhượng vốn góp |
05 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
Không quy định |
Toàn trình |
Nộp hồ sơ và trả kết quả |
- Nghị định số 104/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025; - Thông tư số 05/2025/TT-BTP ngày 15/5/2025. |
|
27. |
1.013853 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng được bán |
05 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
Không quy định |
Toàn trình |
Nộp hồ sơ và trả kết quả |
- Nghị định số 104/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025; - Thông tư số 05/2025/TT-BTP ngày 15/5/2025. |
|
28. |
1.013856 |
Công nhận Điều lệ của Văn phòng công chứng được thành lập trước ngày 01/7/2025 |
10 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
Không quy định |
Toàn trình |
Nộp hồ sơ và trả kết quả |
- Luật Công chứng số 46/2024/QH15; - Nghị định số 104/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025. |
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC CÔNG CHỨNG TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HẢI
PHÒNG
(Kèm
theo Quyết định số 2041/QĐ-UBND ngày 25/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành
phố Hải Phòng)
|
STT |
Số hồ sơ TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Tên VBQPPL quy định bãi bỏ TTHC |
Lĩnh vực |
Cơ quan thực hiện |
|
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN CỦA UBND THÀNH PHỐ |
|||||
|
1. |
1.001877 |
Thành lập Văn phòng công chứng |
Nghị định số 104/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ |
Công chứng |
UBND cấp tỉnh |
|
2. |
1.001688 |
Hợp nhất Văn phòng công chứng |
Công chứng |
UBND cấp tỉnh |
|
|
3. |
1.001665 |
Sáp nhập Văn phòng công chứng |
Công chứng |
UBND cấp tỉnh |
|
|
4. |
1.001647 |
Chuyển nhượng Văn phòng công chứng |
Công chứng |
UBND cấp tỉnh |
|
|
5. |
1.003118 |
Thành lập Hội công chứng viên |
Công chứng |
UBND cấp tỉnh |
|
|
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN CỦA SỞ TƯ PHÁP |
|||||
|
6. |
1.001071 |
Đăng ký tập sự hành nghề công chứng |
Thông tư số 06/2025/TT-BTP ngày 15/5/2025 của Bộ Tư pháp |
Công chứng |
Sở Tư pháp |
|
7. |
1.001446 |
Đăng ký tập sự lại hành nghề công chứng sau khi chấm dứt tập sự hành nghề công chứng |
Công chứng |
Sở Tư pháp |
|
|
8. |
1.001125 |
Thay đổi nơi tập sự hành nghề công chứng từ tổ chức hành nghề công chứng này sang tổ chức hành nghề công chứng khác trong cùng một tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương |
Công chứng |
Sở Tư pháp |
|
|
9. |
1.001153 |
Thay đổi nơi tập sự hành nghề công chứng từ tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương này sang tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác |
Công chứng |
Sở Tư pháp |
|
|
10. |
1.001438 |
Chấm dứt tập sự hành nghề công chứng |
Công chứng |
Sở Tư pháp |
|
|
11. |
1.001721 |
Đăng ký tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề công chứng |
Công chứng |
Sở Tư pháp |
|
|
12. |
1.001756 |
Đăng ký hành nghề và cấp Thẻ công chứng viên |
Thông tư số 05/2025/TT-BTP ngày 15/5/2025 của Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Công chứng |
Công chứng |
Sở Tư pháp |
|
13. |
1.001799 |
Cấp lại Thẻ công chứng viên |
Công chứng |
Sở Tư pháp |
|
|
14. |
Mới chuẩn hóa |
Xóa đăng ký hành nghề và thu hồi Thẻ công chứng viên trong trường hợp công chứng viên không còn hành nghề tại tổ chức hành nghề công chứng |
Công chứng |
Sở Tư pháp |
|
|
15. |
2.000789 |
Đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng |
Công chứng |
Sở Tư pháp |
|
|
16. |
2.000778 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng |
Công chứng |
Sở Tư pháp |
|
|
17. |
2.000766 |
Đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng hợp nhất |
Công chứng |
Sở Tư pháp |
|
|
18. |
2.000758 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng nhận sáp nhập |
Công chứng |
Sở Tư pháp |
|
|
19. |
2.000743 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng nhận chuyển nhượng |
Công chứng |
Sở Tư pháp |
|
|
20. |
1.012019 |
Công nhận hoàn thành tập sự hành nghề công chứng |
Thông tư số 06/2025/TT-BTP ngày 15/5/2025 của Bộ Tư pháp quy định về tập sự hành nghề công chứng |
Công chứng |
Sở Tư pháp |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh
