Quyết định 2039/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính các lĩnh vực: Lao động, Tiền lương; Quản lý lao động ngoài nước; An toàn, vệ sinh lao động; Việc làm; Lưu trữ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ tỉnh Thái Nguyên
| Số hiệu | 2039/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 26/06/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 30/06/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Thái Nguyên |
| Người ký | Nguyễn Thị Loan |
| Lĩnh vực | Lao động - Tiền lương,Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2039/QĐ-UBND |
Thái Nguyên, ngày 26 tháng 6 năm 2026 |
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CÁC LĨNH VỰC: LAO ĐỘNG, TIỀN LƯƠNG; QUẢN LÝ LAO ĐỘNG NGOÀI NƯỚC; AN TOÀN, VỆ SINH LAO ĐỘNG; VIỆC LÀM; LƯU TRỮ THUỘC PHẠM VI CHỨC N ĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NỘI VỤ TỈNH THÁI NGUYÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05/4/2023 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ quy định một số nội dung và biện pháp thi hành trong số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính và thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 641/QĐ-BNV ngày 09/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ tại Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP và Thông tư số 09/2026/TT-BNV các lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 735/TTr-SNV ngày 14/6/2026.
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục thủ tục hành chính các lĩnh vực: Lao động, tiền lương; quản lý lao động ngoài nước; an toàn, vệ sinh lao động; việc làm; lưu trữ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ tỉnh Thái Nguyên (có Phụ lục I kèm theo).
Điều 2. Bãi bỏ 17 thủ tục hành chính (16 thủ tục hành chính cấp tỉnh, 01 thủ tục hành chính cấp xã), bao gồm:
1. Bãi bỏ 02 thủ tục hành chính cấp tỉnh lĩnh vực quản lý lao động ngoài nước gồm: 01 thủ tục hành chính (số thứ tự 02 mục III, Phần A) tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 1268/QĐ-UBND ngày 07/5/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Thái Nguyên về việc công bố danh mục thủ tục hành chính các lĩnh vực: Người có công; văn thư và lưu trữ nhà nước; quản lý lao động ngoài nước; lao động, tiền lương thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ tỉnh Thái Nguyên; 01 thủ tục hành chính (số thứ tự 01 mục II, Phần A) tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 1532/QĐ-UBND ngày 27/5/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Thái Nguyên về việc công bố danh mục thủ tục hành chính các lĩnh vực: Việc làm, quản lý lao động ngoài nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ tỉnh Thái Nguyên.
2. Bãi bỏ 05 thủ tục hành chính cấp tỉnh lĩnh vực việc làm (số thứ tự 01, 02, 03, 04, 05) tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 77/QĐ-UBND ngày 15/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Thái Nguyên về việc công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực việc làm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ tỉnh Thái Nguyên.
3. Bãi bỏ 05 thủ tục hành chính cấp tỉnh lĩnh vực lao động, tiền lương, gồm: 04 thủ tục hành chính (số thứ tự 01, 02, 03, 04 mục IV, Phần A, Phụ lục I) ban hành kèm theo Quyết định số 1268/QĐ-UBND ngày 07/5/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Thái Nguyên về việc công bố danh mục thủ tục hành chính các lĩnh vực: Người có công; văn thư và lưu trữ nhà nước; quản lý lao động ngoài nước; lao động, tiền lương thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ tỉnh Thái Nguyên; 01 thủ tục hành chính (số thứ tự 02) tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 1147/QĐ-UBND ngày 16/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực lao động, tiền lương thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ tỉnh Thái Nguyên.
4. Bãi bỏ 03 thủ tục hành chính cấp tỉnh lĩnh vực an toàn, vệ sinh lao động (số thứ tự 01, 03, 04) tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 1134/QĐ-UBND ngày 15/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Thái Nguyên về việc công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực an toàn, vệ sinh lao động thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ tỉnh Thái Nguyên.
5. Bãi bỏ 01 thủ tục hành chính cấp tỉnh lĩnh vực văn thư lưu trữ và lưu trữ nhà nước (số thứ tự 01 mục II, Phần A) tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 1268/QĐ-UBND ngày 07/5/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Thái Nguyên về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính các lĩnh vực: Người có công; văn thư và lưu trữ nhà nước; quản lý lao động ngoài nước; lao động, tiền lương thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ tỉnh Thái Nguyên.
6. Bãi bỏ 01 thủ tục hành chính cấp xã lĩnh vực quản lý lao động ngoài nước (số thứ tự 01 mục II) tại Phụ lục I bàn hành kèm theo Quyết định số 2229/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Thái Nguyên về việc công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực quản lý lao động ngoài nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ tỉnh Thái Nguyên.
(Có Phụ lục II kèm theo).
Điều 3. Giao Sở Nội vụ, Ủy ban nhân dân các xã, phường có trách nhiệm công khai nội dung thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công theo quy định; thực hiện tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính theo Quyết định này và Quyết định số 641/QĐ-BNV ngày 09/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ đã công khai trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn).
Điều 4. Hiệu lực thi hành:
1. Đối với thủ tục hành chính quy định tại Thông tư số 09/2026/TT-BNV ngày 15/5/2026 có hiệu lực kể từ ngày 30/6/2026.
2. Đối với thủ tục hành chính quy định tại Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 có hiệu lực kể từ ngày 01/7/2026 đến ngày 28/02/2027.
Điều 5. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Nội vụ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
|
STT |
Tên TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí (nếu có) |
Căn cứ pháp lý |
Cơ chế giải quyết TTHC |
Cơ quan thực hiện |
Hiệu lực từ ngày |
|
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (2) |
||||||||
|
I. Lĩnh vực Lao động - Tiền lương (1) |
||||||||
|
1 |
Rút tiền ký quỹ của doanh nghiệp cho thuê lại lao động |
- 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ đối với việc chấp thuận rút tiền ký quỹ của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. - 01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ đối với việc cho doanh nghiệp cho thuê lại rút tiền ký quỹ của Ngân hàng nhận ký quỹ. |
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm phục vụ hành chính công các cấp trong phạm vi tỉnh Thái Nguyên. |
Không có |
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19 tháng 02 năm 2025 của Quốc hội Khóa XV quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước. - Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ. - Nghị định số 145/2020/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Bộ luật Lao động về điều kiện lao động và quan hệ lao động. - Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương. - Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh |
Một cửa |
Chủ tịch UBND cấp tỉnh; Sở Nội vụ; Ngân hàng nhận tiền ký quỹ |
Từ 01/7/2026 đến 28/02/2027 |
|
II. Lĩnh vực Quản lý lao động ngoài nước (1) |
||||||||
|
1 |
Đăng ký hợp đồng nhận lao động thực tập |
03 ngày làm việc (kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ) |
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm phục vụ hành chính công các cấp trong phạm vi tỉnh Thái Nguyên. |
Không có |
- Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng ngày 13 tháng 11 năm 2020. - Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19 tháng 02 năm 2025 của Quốc hội Khóa XV quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước. - Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về việc cắt giảm, đơn giản hoá thủ tục hành chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh. - Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ - Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương. - Nghị định số 112/2021/NĐ-CP ngày 10/12/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng. - Thông tư số 21/2021/TT-BLĐTBXH ngày 15/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định chi tiết một số điều của Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng. - Thông tư số 09/2026/TT-BNV ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 21/2021/TT-BLĐTBXH ngày 15 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định chi tiết một số điều của Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng |
Một cửa |
UBND tỉnh |
30/6/2026 |
|
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (1) |
||||||||
|
I. Lĩnh vực Quản lý lao động ngoài nước (1) |
||||||||
|
1 |
Đăng ký hợp đồng lao động trực tiếp giao kết |
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ |
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm phục vụ hành chính công các cấp trong phạm vi tỉnh Thái Nguyên. |
Không |
- Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng ngày 13 tháng 11 năm 2020. - Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngà y 19/02/2025 của Quốc hội quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước. - Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ. - Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương. - Nghị định số 128/2025/NĐ-CP ngày 11 tháng 6 năm 2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong quản lý nhà nước lĩnh vực nội vụ. - Thông tư số 21/2021/TT-BLĐTBXH ngày 15 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định chi tiết một số điều của Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng. - Thông tư số 09/2026/TT-BNV ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 21/2021/TT-BLĐTBXH ngày 15 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định chi tiết một số điều của Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng. |
Một cửa |
UBND xã, phường |
30/6/2026 |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2039/QĐ-UBND |
Thái Nguyên, ngày 26 tháng 6 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CÁC LĨNH VỰC: LAO ĐỘNG, TIỀN LƯƠNG; QUẢN LÝ LAO ĐỘNG NGOÀI NƯỚC; AN TOÀN, VỆ SINH LAO ĐỘNG; VIỆC LÀM; LƯU TRỮ THUỘC PHẠM VI CHỨC N ĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NỘI VỤ TỈNH THÁI NGUYÊN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05/4/2023 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ quy định một số nội dung và biện pháp thi hành trong số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính và thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 641/QĐ-BNV ngày 09/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ tại Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP và Thông tư số 09/2026/TT-BNV các lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 735/TTr-SNV ngày 14/6/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục thủ tục hành chính các lĩnh vực: Lao động, tiền lương; quản lý lao động ngoài nước; an toàn, vệ sinh lao động; việc làm; lưu trữ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ tỉnh Thái Nguyên (có Phụ lục I kèm theo).
Điều 2. Bãi bỏ 17 thủ tục hành chính (16 thủ tục hành chính cấp tỉnh, 01 thủ tục hành chính cấp xã), bao gồm:
1. Bãi bỏ 02 thủ tục hành chính cấp tỉnh lĩnh vực quản lý lao động ngoài nước gồm: 01 thủ tục hành chính (số thứ tự 02 mục III, Phần A) tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 1268/QĐ-UBND ngày 07/5/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Thái Nguyên về việc công bố danh mục thủ tục hành chính các lĩnh vực: Người có công; văn thư và lưu trữ nhà nước; quản lý lao động ngoài nước; lao động, tiền lương thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ tỉnh Thái Nguyên; 01 thủ tục hành chính (số thứ tự 01 mục II, Phần A) tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 1532/QĐ-UBND ngày 27/5/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Thái Nguyên về việc công bố danh mục thủ tục hành chính các lĩnh vực: Việc làm, quản lý lao động ngoài nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ tỉnh Thái Nguyên.
2. Bãi bỏ 05 thủ tục hành chính cấp tỉnh lĩnh vực việc làm (số thứ tự 01, 02, 03, 04, 05) tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 77/QĐ-UBND ngày 15/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Thái Nguyên về việc công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực việc làm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ tỉnh Thái Nguyên.
3. Bãi bỏ 05 thủ tục hành chính cấp tỉnh lĩnh vực lao động, tiền lương, gồm: 04 thủ tục hành chính (số thứ tự 01, 02, 03, 04 mục IV, Phần A, Phụ lục I) ban hành kèm theo Quyết định số 1268/QĐ-UBND ngày 07/5/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Thái Nguyên về việc công bố danh mục thủ tục hành chính các lĩnh vực: Người có công; văn thư và lưu trữ nhà nước; quản lý lao động ngoài nước; lao động, tiền lương thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ tỉnh Thái Nguyên; 01 thủ tục hành chính (số thứ tự 02) tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 1147/QĐ-UBND ngày 16/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực lao động, tiền lương thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ tỉnh Thái Nguyên.
4. Bãi bỏ 03 thủ tục hành chính cấp tỉnh lĩnh vực an toàn, vệ sinh lao động (số thứ tự 01, 03, 04) tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 1134/QĐ-UBND ngày 15/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Thái Nguyên về việc công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực an toàn, vệ sinh lao động thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ tỉnh Thái Nguyên.
5. Bãi bỏ 01 thủ tục hành chính cấp tỉnh lĩnh vực văn thư lưu trữ và lưu trữ nhà nước (số thứ tự 01 mục II, Phần A) tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 1268/QĐ-UBND ngày 07/5/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Thái Nguyên về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính các lĩnh vực: Người có công; văn thư và lưu trữ nhà nước; quản lý lao động ngoài nước; lao động, tiền lương thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ tỉnh Thái Nguyên.
6. Bãi bỏ 01 thủ tục hành chính cấp xã lĩnh vực quản lý lao động ngoài nước (số thứ tự 01 mục II) tại Phụ lục I bàn hành kèm theo Quyết định số 2229/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Thái Nguyên về việc công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực quản lý lao động ngoài nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ tỉnh Thái Nguyên.
(Có Phụ lục II kèm theo).
Điều 3. Giao Sở Nội vụ, Ủy ban nhân dân các xã, phường có trách nhiệm công khai nội dung thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công theo quy định; thực hiện tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính theo Quyết định này và Quyết định số 641/QĐ-BNV ngày 09/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ đã công khai trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn).
Điều 4. Hiệu lực thi hành:
1. Đối với thủ tục hành chính quy định tại Thông tư số 09/2026/TT-BNV ngày 15/5/2026 có hiệu lực kể từ ngày 30/6/2026.
2. Đối với thủ tục hành chính quy định tại Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 có hiệu lực kể từ ngày 01/7/2026 đến ngày 28/02/2027.
Điều 5. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Nội vụ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC LAO ĐỘNG, TIỀN LƯƠNG;
VIỆC LÀM; AN TOÀN, VỆ SINH LAO ĐỘNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NỘI
VỤ TỈNH THÁI NGUYÊN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2039/QĐ-UBND ngày 26/6/2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh Thái Nguyên)
|
STT |
Tên TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí (nếu có) |
Căn cứ pháp lý |
Cơ chế giải quyết TTHC |
Cơ quan thực hiện |
Hiệu lực từ ngày |
|
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (2) |
||||||||
|
I. Lĩnh vực Lao động - Tiền lương (1) |
||||||||
|
1 |
Rút tiền ký quỹ của doanh nghiệp cho thuê lại lao động |
- 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ đối với việc chấp thuận rút tiền ký quỹ của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. - 01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ đối với việc cho doanh nghiệp cho thuê lại rút tiền ký quỹ của Ngân hàng nhận ký quỹ. |
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm phục vụ hành chính công các cấp trong phạm vi tỉnh Thái Nguyên. |
Không có |
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19 tháng 02 năm 2025 của Quốc hội Khóa XV quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước. - Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ. - Nghị định số 145/2020/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Bộ luật Lao động về điều kiện lao động và quan hệ lao động. - Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương. - Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh |
Một cửa |
Chủ tịch UBND cấp tỉnh; Sở Nội vụ; Ngân hàng nhận tiền ký quỹ |
Từ 01/7/2026 đến 28/02/2027 |
|
II. Lĩnh vực Quản lý lao động ngoài nước (1) |
||||||||
|
1 |
Đăng ký hợp đồng nhận lao động thực tập |
03 ngày làm việc (kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ) |
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm phục vụ hành chính công các cấp trong phạm vi tỉnh Thái Nguyên. |
Không có |
- Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng ngày 13 tháng 11 năm 2020. - Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19 tháng 02 năm 2025 của Quốc hội Khóa XV quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước. - Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về việc cắt giảm, đơn giản hoá thủ tục hành chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh. - Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ - Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương. - Nghị định số 112/2021/NĐ-CP ngày 10/12/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng. - Thông tư số 21/2021/TT-BLĐTBXH ngày 15/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định chi tiết một số điều của Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng. - Thông tư số 09/2026/TT-BNV ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 21/2021/TT-BLĐTBXH ngày 15 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định chi tiết một số điều của Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng |
Một cửa |
UBND tỉnh |
30/6/2026 |
|
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (1) |
||||||||
|
I. Lĩnh vực Quản lý lao động ngoài nước (1) |
||||||||
|
1 |
Đăng ký hợp đồng lao động trực tiếp giao kết |
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ |
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm phục vụ hành chính công các cấp trong phạm vi tỉnh Thái Nguyên. |
Không |
- Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng ngày 13 tháng 11 năm 2020. - Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngà y 19/02/2025 của Quốc hội quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước. - Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ. - Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương. - Nghị định số 128/2025/NĐ-CP ngày 11 tháng 6 năm 2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong quản lý nhà nước lĩnh vực nội vụ. - Thông tư số 21/2021/TT-BLĐTBXH ngày 15 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định chi tiết một số điều của Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng. - Thông tư số 09/2026/TT-BNV ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 21/2021/TT-BLĐTBXH ngày 15 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định chi tiết một số điều của Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng. |
Một cửa |
UBND xã, phường |
30/6/2026 |
PHỤ LỤC II
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC VIỆC LÀM
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NỘI VỤ TỈNH THÁI NGUYÊN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2039/QĐ-UBND ngày 26/6/2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Quyết định công bố |
|
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (6) |
||
|
I. Lĩnh vực Quản lý lao động ngoài nước |
||
|
1 |
Chuẩn bị nguồn lao động của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng |
Quyết định số 1268/QĐ-UBND ngày 07/5/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Thái Nguyên |
|
2 |
Đăng ký hợp đồng nhận lao động thực tập |
Quyết định số 1532/QĐ-UBND ngày 27/5/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Thái Nguyên |
|
II. Lĩnh vực Việc làm |
||
|
1 |
Cấp giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm |
Quyết định số 77/QĐ-UBND ngày 15/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Thái Nguyên |
|
2 |
Cấp lại Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm |
|
|
3 |
Gia hạn Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm |
|
|
4 |
Thu hồi Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm |
|
|
5 |
Rút tiền ký quỹ của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm |
|
|
III. Lĩnh vực Lao động - Tiền lương |
||
|
1 |
Cấp Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động |
Quyết định số 1268/QĐ-UBND ngày 07/5/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Thái Nguyên |
|
2 |
Cấp lại Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động |
|
|
3 |
Gia hạn Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động |
|
|
4 |
Thu hồi Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động |
|
|
5 |
Rút tiền ký quỹ của doanh nghiệp cho thuê lại lao động |
Quyết định số 1147/QĐ-UBND ngày 16/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh. |
|
IV. Lĩnh vực An toàn, vệ sinh lao động |
||
|
1 |
Khai báo với Sở Nội vụ khi đưa vào sử dụng các loại máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động |
Quyết định số 1134/QĐ-UBND ngày 15/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Thái Nguyên |
|
2 |
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ tổ chức huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập); Cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp đủ điều kiện tự huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ doanh nghiệp có nhu cầu tự huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập) |
|
|
3 |
Gia hạn, sửa đổi, bổ sung, cấp lại, đổi tên Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ tổ chức huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập); Giấy chứng nhận doanh nghiệp đủ điều kiện tự huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ doanh nghiệp có nhu cầu tự huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập). |
|
|
V |
Lĩnh vực lưu trữ |
|
|
1 |
Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ lưu trữ |
Quyết định số 1268/QĐ-UBND ngày 07/5/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
B. TTHC cấp xã |
||
|
I. Lĩnh vực quản lý lao động ngoài nước |
||
|
1 |
Đăng ký hợp đồng lao động trực tiếp giao kết |
Quyết định số 2229/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Thái Nguyên |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh