Quyết định 2029/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới; được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ lĩnh vực Giám định tư pháp thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Điện Biên
| Số hiệu | 2029/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 10/09/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 10/09/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Điện Biên |
| Người ký | Nguyễn Minh Phú |
| Lĩnh vực | Dịch vụ pháp lý,Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2029/QĐ-UBND |
Điện Biên, ngày 10 tháng 9 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia, được sửa đổi bổ sung bởi Nghị định 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 và Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05 tháng 8 năm 2026;
Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ: Số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1998/QĐ-BTP ngày 03 tháng 9 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực giám định tư pháp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
|
Nơi nhận: |
KT. CHỦ TỊCH |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN
HÀNH; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
TRONG LĨNH VỰC GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ
PHÁP TỈNH ĐIỆN BIÊN
(Kèm theo Quyết định số 2029/QĐ-UBND ngày 10 tháng
9 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
|
TT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Cơ quan chuyên môn thực hiện |
Phí, lệ phí (nếu có) |
Căn cứ pháp lý |
Cách thức thực hiện |
|||
|
Trực tiếp |
Trực tuyến |
BC CI |
Phi địa giới |
|||||||
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
||||||||||
|
1 |
Bổ nhiệm lại và cấp thẻ giám định viên tư pháp |
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Sở Tư pháp, Chủ tịch UBND tỉnh. |
Không quy định |
- Luật Giám định tư pháp số 105/2025/QH15; - Nghị định số 177/2026/NĐ- CP ngày 19/5/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Giám định tư pháp. |
x |
Toàn trình |
x |
x |
|
2 |
Công nhận người giám định tư pháp theo vụ việc |
Trong thời hạn 08 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Sở Tư pháp, Chủ tịch UBND tỉnh. |
Không quy định |
- Luật Giám định tư pháp số 105/2025/QH15; - Nghị định số 177/2026/NĐ- CP ngày 19/5/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Giám định tư pháp; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu. |
x |
Toàn trình |
x |
x |
|
3 |
Hủy bỏ công nhận người giám định tư pháp theo vụ việc |
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Sở Tư pháp, Chủ tịch UBND tỉnh. |
Không quy định |
- Luật Giám định tư pháp số 105/2025/QH15; - Nghị định số 177/2026/NĐ- CP ngày 19/5/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Giám định tư pháp. |
x |
Toàn trình |
x |
x |
|
4 |
Công nhận tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc |
Trong thời hạn 08 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Sở Tư pháp, Chủ tịch UBND tỉnh. |
Không quy định |
- Luật Giám định tư pháp số 105/2025/QH15; - Nghị định số 177/2026/NĐ- CP ngày 19/5/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Giám định tư pháp. |
x |
Toàn trình |
x |
x |
|
5 |
Hủy bỏ công nhận tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc |
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Sở Tư pháp, Chủ tịch UBND tỉnh. |
Không quy định |
- Luật Giám định tư pháp số 105/2025/QH15; - Nghị định số 177/2026/NĐ- CP ngày 19/5/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Giám định tư pháp. |
x |
Toàn trình |
x |
x |
|
6 |
Thành lập và đăng ký hoạt động của văn phòng giám định tư pháp |
Trong thời hạn 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Sở Tư pháp |
Không quy định |
- Luật Giám định tư pháp số 105/2025/QH15; - Nghị định số 177/2026/NĐ- CP ngày 19/5/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Giám định tư pháp. |
x |
Toàn trình |
x |
x |
|
7 |
Hợp nhất văn phòng giám định tư pháp được tổ chức và hoạt động dưới hình thức công ty hợp danh |
Trong thời hạn 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Sở Tư pháp |
Không quy định |
- Luật Giám định tư pháp số 105/2025/QH15; - Nghị định số 177/2026/NĐ- CP ngày 19/5/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Giám định tư pháp. |
x |
Toàn trình |
x |
x |
|
8 |
Sáp nhập văn phòng giám định tư pháp được tổ chức và hoạt động dưới hình thức công ty hợp danh |
Trong thời hạn 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Sở Tư pháp |
Không quy định |
- Luật Giám định tư pháp số 105/2025/QH15; - Nghị định số 177/2026/NĐ- CP ngày 19/5/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Giám định tư pháp. |
x |
Toàn trình |
x |
x |
|
9 |
Tạm ngừng hoạt động của văn phòng giám định tư pháp |
Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo của văn phòng giám định tư pháp. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Sở Tư pháp |
Không quy định |
- Luật Giám định tư pháp số 105/2025/QH15; - Nghị định số 177/2026/NĐ- CP ngày 19/5/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Giám định tư pháp. |
x |
Toàn trình |
x |
x |
|
10 |
Chấm dứt hoạt động văn phòng giám định tư pháp |
Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Sở Tư pháp |
Không quy định |
- Luật Giám định tư pháp số 105/2025/QH15; - Nghị định số 177/2026/NĐ- CP ngày 19/5/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Giám định tư pháp. |
x |
Toàn trình |
x |
x |
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
TT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Cơ quan thực hiện |
Phí, lệ phí (nếu có) |
Căn cứ pháp lý |
Cách thức thực hiện |
|||
|
Trực tiếp |
Trực tuyến |
BC CI |
Phi địa giới |
|||||||
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
||||||||||
|
1 |
Bổ nhiệm và cấp thẻ giám định viên tư pháp |
Trong thời hạn 08 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Sở Tư pháp, Chủ tịch UBND tỉnh. |
Không quy định |
- Luật Giám định tư pháp số 105/2025/QH15; - Nghị định số 177/2026/NĐ- CP ngày 19/5/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Giám định tư pháp. - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu. |
x |
Toàn trình |
x |
x |
|
2 |
Miễn nhiệm và thu hồi thẻ giám định viên tư pháp |
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Sở Tư pháp, Chủ tịch UBND tỉnh. |
Không quy định |
- Luật Giám định tư pháp số 105/2025/QH15; - Nghị định số 177/2026/NĐ- CP ngày 19/5/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Giám định tư pháp. |
x |
Toàn trình |
x |
x |
|
3 |
Cấp lại thẻ giám định viên tư pháp |
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Sở Tư pháp, Chủ tịch UBND tỉnh. |
Không quy định |
- Luật Giám định tư pháp số 105/2025/QH15; - Nghị định số 177/2026/NĐ- CP ngày 19/5/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Giám định tư pháp. |
x |
Toàn trình |
x |
x |
|
4 |
Cấp Giấy đăng ký hoạt động của văn phòng giám định tư pháp trong trường hợp thay đổi tên gọi, địa chỉ trụ sở, người đại diện theo pháp luật, danh sách thành viên hợp danh của văn phòng giám định tư pháp |
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Sở Tư pháp |
Không quy định |
- Luật Giám định tư pháp số 105/2025/QH15; - Nghị định số 177/2026/NĐ- CP ngày 19/5/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Giám định tư pháp. |
x |
Toàn trình |
x |
x |
|
5 |
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của văn phòng giám định tư pháp trong trường hợp Giấy đăng ký hoạt động bị hư hỏng hoặc bị mất |
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Sở Tư pháp |
Không quy định |
- Luật Giám định tư pháp số 105/2025/QH15; - Nghị định số 177/2026/NĐ- CP ngày 19/5/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Giám định tư pháp. |
x |
Toàn trình |
x |
x |
|
6 |
Thay đổi, bổ sung lĩnh vực giám định của văn phòng giám định tư pháp |
Trong thời hạn 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Sở Tư pháp |
Không quy định |
- Luật Giám định tư pháp số 105/2025/QH15; - Nghị định số 177/2026/NĐ- CP ngày 19/5/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Giám định tư pháp. |
x |
Toàn trình |
x |
x |
|
7 |
Chuyển đổi loại hình văn phòng giám định tư pháp |
Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Sở Tư pháp |
Không quy định |
- Luật Giám định tư pháp số 105/2025/QH15; - Nghị định số 177/2026/NĐ- CP ngày 19/5/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Giám định tư pháp. |
x |
Toàn trình |
x |
x |
III. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
|
STT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Tên VBQPPL là căn cứ bãi bỏ |
Cơ quan thực hiện |
|
1 |
2.000890.000.00.00.H18 |
Cấp phép thành lập văn phòng giám định tư pháp. |
- Luật Giám định tư pháp số 105/2025/QH15; - Nghị định số 177/2026/NĐ-CP ngày 19/5/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Giám định tư pháp. |
Sở Tư pháp, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2029/QĐ-UBND |
Điện Biên, ngày 10 tháng 9 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia, được sửa đổi bổ sung bởi Nghị định 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 và Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05 tháng 8 năm 2026;
Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ: Số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1998/QĐ-BTP ngày 03 tháng 9 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực giám định tư pháp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
|
Nơi nhận: |
KT. CHỦ TỊCH |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN
HÀNH; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
TRONG LĨNH VỰC GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ
PHÁP TỈNH ĐIỆN BIÊN
(Kèm theo Quyết định số 2029/QĐ-UBND ngày 10 tháng
9 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
|
TT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Cơ quan chuyên môn thực hiện |
Phí, lệ phí (nếu có) |
Căn cứ pháp lý |
Cách thức thực hiện |
|||
|
Trực tiếp |
Trực tuyến |
BC CI |
Phi địa giới |
|||||||
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
||||||||||
|
1 |
Bổ nhiệm lại và cấp thẻ giám định viên tư pháp |
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Sở Tư pháp, Chủ tịch UBND tỉnh. |
Không quy định |
- Luật Giám định tư pháp số 105/2025/QH15; - Nghị định số 177/2026/NĐ- CP ngày 19/5/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Giám định tư pháp. |
x |
Toàn trình |
x |
x |
|
2 |
Công nhận người giám định tư pháp theo vụ việc |
Trong thời hạn 08 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Sở Tư pháp, Chủ tịch UBND tỉnh. |
Không quy định |
- Luật Giám định tư pháp số 105/2025/QH15; - Nghị định số 177/2026/NĐ- CP ngày 19/5/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Giám định tư pháp; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu. |
x |
Toàn trình |
x |
x |
|
3 |
Hủy bỏ công nhận người giám định tư pháp theo vụ việc |
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Sở Tư pháp, Chủ tịch UBND tỉnh. |
Không quy định |
- Luật Giám định tư pháp số 105/2025/QH15; - Nghị định số 177/2026/NĐ- CP ngày 19/5/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Giám định tư pháp. |
x |
Toàn trình |
x |
x |
|
4 |
Công nhận tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc |
Trong thời hạn 08 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Sở Tư pháp, Chủ tịch UBND tỉnh. |
Không quy định |
- Luật Giám định tư pháp số 105/2025/QH15; - Nghị định số 177/2026/NĐ- CP ngày 19/5/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Giám định tư pháp. |
x |
Toàn trình |
x |
x |
|
5 |
Hủy bỏ công nhận tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc |
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Sở Tư pháp, Chủ tịch UBND tỉnh. |
Không quy định |
- Luật Giám định tư pháp số 105/2025/QH15; - Nghị định số 177/2026/NĐ- CP ngày 19/5/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Giám định tư pháp. |
x |
Toàn trình |
x |
x |
|
6 |
Thành lập và đăng ký hoạt động của văn phòng giám định tư pháp |
Trong thời hạn 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Sở Tư pháp |
Không quy định |
- Luật Giám định tư pháp số 105/2025/QH15; - Nghị định số 177/2026/NĐ- CP ngày 19/5/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Giám định tư pháp. |
x |
Toàn trình |
x |
x |
|
7 |
Hợp nhất văn phòng giám định tư pháp được tổ chức và hoạt động dưới hình thức công ty hợp danh |
Trong thời hạn 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Sở Tư pháp |
Không quy định |
- Luật Giám định tư pháp số 105/2025/QH15; - Nghị định số 177/2026/NĐ- CP ngày 19/5/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Giám định tư pháp. |
x |
Toàn trình |
x |
x |
|
8 |
Sáp nhập văn phòng giám định tư pháp được tổ chức và hoạt động dưới hình thức công ty hợp danh |
Trong thời hạn 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Sở Tư pháp |
Không quy định |
- Luật Giám định tư pháp số 105/2025/QH15; - Nghị định số 177/2026/NĐ- CP ngày 19/5/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Giám định tư pháp. |
x |
Toàn trình |
x |
x |
|
9 |
Tạm ngừng hoạt động của văn phòng giám định tư pháp |
Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo của văn phòng giám định tư pháp. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Sở Tư pháp |
Không quy định |
- Luật Giám định tư pháp số 105/2025/QH15; - Nghị định số 177/2026/NĐ- CP ngày 19/5/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Giám định tư pháp. |
x |
Toàn trình |
x |
x |
|
10 |
Chấm dứt hoạt động văn phòng giám định tư pháp |
Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Sở Tư pháp |
Không quy định |
- Luật Giám định tư pháp số 105/2025/QH15; - Nghị định số 177/2026/NĐ- CP ngày 19/5/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Giám định tư pháp. |
x |
Toàn trình |
x |
x |
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
TT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Cơ quan thực hiện |
Phí, lệ phí (nếu có) |
Căn cứ pháp lý |
Cách thức thực hiện |
|||
|
Trực tiếp |
Trực tuyến |
BC CI |
Phi địa giới |
|||||||
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
||||||||||
|
1 |
Bổ nhiệm và cấp thẻ giám định viên tư pháp |
Trong thời hạn 08 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Sở Tư pháp, Chủ tịch UBND tỉnh. |
Không quy định |
- Luật Giám định tư pháp số 105/2025/QH15; - Nghị định số 177/2026/NĐ- CP ngày 19/5/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Giám định tư pháp. - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu. |
x |
Toàn trình |
x |
x |
|
2 |
Miễn nhiệm và thu hồi thẻ giám định viên tư pháp |
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Sở Tư pháp, Chủ tịch UBND tỉnh. |
Không quy định |
- Luật Giám định tư pháp số 105/2025/QH15; - Nghị định số 177/2026/NĐ- CP ngày 19/5/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Giám định tư pháp. |
x |
Toàn trình |
x |
x |
|
3 |
Cấp lại thẻ giám định viên tư pháp |
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Sở Tư pháp, Chủ tịch UBND tỉnh. |
Không quy định |
- Luật Giám định tư pháp số 105/2025/QH15; - Nghị định số 177/2026/NĐ- CP ngày 19/5/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Giám định tư pháp. |
x |
Toàn trình |
x |
x |
|
4 |
Cấp Giấy đăng ký hoạt động của văn phòng giám định tư pháp trong trường hợp thay đổi tên gọi, địa chỉ trụ sở, người đại diện theo pháp luật, danh sách thành viên hợp danh của văn phòng giám định tư pháp |
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Sở Tư pháp |
Không quy định |
- Luật Giám định tư pháp số 105/2025/QH15; - Nghị định số 177/2026/NĐ- CP ngày 19/5/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Giám định tư pháp. |
x |
Toàn trình |
x |
x |
|
5 |
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của văn phòng giám định tư pháp trong trường hợp Giấy đăng ký hoạt động bị hư hỏng hoặc bị mất |
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Sở Tư pháp |
Không quy định |
- Luật Giám định tư pháp số 105/2025/QH15; - Nghị định số 177/2026/NĐ- CP ngày 19/5/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Giám định tư pháp. |
x |
Toàn trình |
x |
x |
|
6 |
Thay đổi, bổ sung lĩnh vực giám định của văn phòng giám định tư pháp |
Trong thời hạn 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Sở Tư pháp |
Không quy định |
- Luật Giám định tư pháp số 105/2025/QH15; - Nghị định số 177/2026/NĐ- CP ngày 19/5/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Giám định tư pháp. |
x |
Toàn trình |
x |
x |
|
7 |
Chuyển đổi loại hình văn phòng giám định tư pháp |
Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Sở Tư pháp |
Không quy định |
- Luật Giám định tư pháp số 105/2025/QH15; - Nghị định số 177/2026/NĐ- CP ngày 19/5/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Giám định tư pháp. |
x |
Toàn trình |
x |
x |
III. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
|
STT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Tên VBQPPL là căn cứ bãi bỏ |
Cơ quan thực hiện |
|
1 |
2.000890.000.00.00.H18 |
Cấp phép thành lập văn phòng giám định tư pháp. |
- Luật Giám định tư pháp số 105/2025/QH15; - Nghị định số 177/2026/NĐ-CP ngày 19/5/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Giám định tư pháp. |
Sở Tư pháp, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh