Quyết định 2013/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Đà Nẵng
| Số hiệu | 2013/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 08/05/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 08/05/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Đà Nẵng |
| Người ký | Hồ Quang Bửu |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2013/QĐ-UBND |
Đà Nẵng, ngày 08 tháng 5 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một của liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một của liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1788/QĐ-UBND ngày 23 tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 439/TTr-SNNMT ngày 05 tháng 5 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 04 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh lĩnh vực thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
1. Trong thời gian 03 ngày làm việc kể từ ngày ban hành Quyết định, Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì cung cấp đầy đủ dữ liệu, quy trình đã được phê duyệt tại Quyết định này và phối hợp với các đơn vị có liên quan gửi danh sách nhân sự tham gia quy trình nội bộ về đơn vị quản lý vận hành Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính, Sở Khoa học và Công nghệ, Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố để thiết lập quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
2. Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày ban hành Quyết định, đơn vị quản lý vận hành Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính, Sở Khoa học và Công nghệ, Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường và các cơ quan, đơn vị có liên quan cấu hình đầy đủ quy trình điện tử được phê duyệt tại Quyết định này vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
3. Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì kiểm tra việc cấu hình quy trình điện tử, cập nhật nội dung thủ tục hành chính thuộc ngành, lĩnh vực quản lý cấp tỉnh đảm bảo kịp thời, đầy đủ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Thay thế quy trình nội bộ các thủ tục hành chính có số thứ tự 23, 24, 25, 26 Mục II, Phần B, Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định 1493/QĐ-UBND ngày 16 tháng 9 năm 2025 của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH LĨNH VỰC THÚ Y THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG
NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
(Kèm theo Quyết định số 2013/QĐ-UBND
ngày08 tháng 05 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng)
PHẦN I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ
|
STT |
TÊN QUY TRÌNH NỘI BỘ |
Chi chú |
|
I |
LĨNH VỰC THÚ Y |
|
|
1 |
Quy trình Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trừ cơ sở an toàn dịch bệnh theo yêu cầu của nước nhập khẩu) (Mã TTHC: 1.011475.H17) |
|
|
2 |
Quy trình Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trừ cơ sở an toàn dịch bệnh theo yêu cầu của nước nhập khẩu) (Mã TTHC: 1.011477.H17) |
|
|
3 |
Quy trình Cấp Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật (trừ vùng an toàn dịch bệnh cấp tỉnh và vùng an toàn dịch bệnh phục vụ xuất khẩu) (Mã TTHC: 1.011478.H17) |
|
|
4 |
Quy trình Cấp lại Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật (trừ vùng an toàn dịch bệnh cấp tỉnh và vùng an toàn dịch bệnh phục vụ xuất khẩu) (Mã TTHC: 1.011479.H17) |
|
PHẦN II. NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ
a) Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 14 ngày làm việc (112 giờ làm việc), kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2013/QĐ-UBND |
Đà Nẵng, ngày 08 tháng 5 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một của liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một của liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1788/QĐ-UBND ngày 23 tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 439/TTr-SNNMT ngày 05 tháng 5 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 04 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh lĩnh vực thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
1. Trong thời gian 03 ngày làm việc kể từ ngày ban hành Quyết định, Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì cung cấp đầy đủ dữ liệu, quy trình đã được phê duyệt tại Quyết định này và phối hợp với các đơn vị có liên quan gửi danh sách nhân sự tham gia quy trình nội bộ về đơn vị quản lý vận hành Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính, Sở Khoa học và Công nghệ, Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố để thiết lập quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
2. Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày ban hành Quyết định, đơn vị quản lý vận hành Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính, Sở Khoa học và Công nghệ, Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường và các cơ quan, đơn vị có liên quan cấu hình đầy đủ quy trình điện tử được phê duyệt tại Quyết định này vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
3. Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì kiểm tra việc cấu hình quy trình điện tử, cập nhật nội dung thủ tục hành chính thuộc ngành, lĩnh vực quản lý cấp tỉnh đảm bảo kịp thời, đầy đủ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Thay thế quy trình nội bộ các thủ tục hành chính có số thứ tự 23, 24, 25, 26 Mục II, Phần B, Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định 1493/QĐ-UBND ngày 16 tháng 9 năm 2025 của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH LĨNH VỰC THÚ Y THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG
NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
(Kèm theo Quyết định số 2013/QĐ-UBND
ngày08 tháng 05 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng)
PHẦN I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ
|
STT |
TÊN QUY TRÌNH NỘI BỘ |
Chi chú |
|
I |
LĨNH VỰC THÚ Y |
|
|
1 |
Quy trình Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trừ cơ sở an toàn dịch bệnh theo yêu cầu của nước nhập khẩu) (Mã TTHC: 1.011475.H17) |
|
|
2 |
Quy trình Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trừ cơ sở an toàn dịch bệnh theo yêu cầu của nước nhập khẩu) (Mã TTHC: 1.011477.H17) |
|
|
3 |
Quy trình Cấp Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật (trừ vùng an toàn dịch bệnh cấp tỉnh và vùng an toàn dịch bệnh phục vụ xuất khẩu) (Mã TTHC: 1.011478.H17) |
|
|
4 |
Quy trình Cấp lại Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật (trừ vùng an toàn dịch bệnh cấp tỉnh và vùng an toàn dịch bệnh phục vụ xuất khẩu) (Mã TTHC: 1.011479.H17) |
|
PHẦN II. NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ
a) Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 14 ngày làm việc (112 giờ làm việc), kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
b) Quy trình thực hiện:
|
Các bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị, cá nhân thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Ghi chú |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ cho cá nhân, tổ chức trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố - Sao chụp hồ sơ, ký số cá nhân và chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (đối với hồ sơ nộp trực tiếp và qua bưu chính công ích) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
04 giờ làm việc |
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ |
|
Bước 2 |
Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố và hồ sơ giấy (nếu có) đến lãnh đạo Chi cục |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Chi cục chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo phòng giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Chi cục |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng giải quyết TTHC phân công và chuyển xử lý cho công chức phòng tiến hành giải quyết hồ sơ |
Lãnh đạo phòng giải quyết TTHC |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Công chức phòng giải quyết TTHC tiếp nhận và thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên xử lý |
40 giờ làm việc |
96 giờ làm việc |
|
Thành lập đoàn đánh giá và đi kiểm tra thực tế cơ sở |
Các thành viên trong Đoàn đánh giá của Chi cục |
48 giờ làm việc |
||
|
Công chức phòng giải quyết TTHC kiểm tra, xử lý hồ sơ theo quy định, trình Lãnh đạo phòng dự thảo kết quả TTHC |
Chuyên viên xử lý |
08 giờ làm việc |
||
|
Bước 6 |
Lãnh đạo phòng giải quyết TTHC xem xét dự thảo kết quả TTHC và trình lãnh đạo Chi cục trên phần mềm |
Lãnh đạo phòng giải quyết TTHC |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Lãnh đạo Chi cục xem xét hồ sơ, ký phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính và chuyển văn thư ban hành |
Lãnh đạo Chi cục |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 8 |
Văn thư vào số và phát hành kết quả giải quyết TTHC và chuyển bản giấy (nếu có) cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng |
Bộ phận Văn thư, Văn phòng Chi cục |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 9 |
Công chức phòng giải quyết TTHC số hóa kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng |
Chuyên viên xử lý |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 10 |
Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, công dân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ |
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính |
14 ngày làm việc (112 giờ làm việc) |
|
||
a) Thời hạn giải quyết: 3,5 ngày làm việc (28 giờ làm việc), kể từ khi nhận hồ sơ đẩy đủ và hợp lệ.
b) Quy trình thực hiện:
|
Các bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị, cá nhân thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Ghi chú |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ cho cá nhân, tổ chức trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố - Sao chụp hồ sơ, ký số cá nhân và chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (đối với hồ sơ nộp trực tiếp và qua bưu chính công ích) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
04 giờ làm việc |
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ |
|
Bước 2 |
Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố và hồ sơ giấy (nếu có) đến lãnh đạo Chi cục |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Chi cục chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo phòng giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Chi cục |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng giải quyết TTHC phân công và chuyển xử lý cho công chức phòng tiến hành giải quyết hồ sơ |
Lãnh đạo phòng giải quyết TTHC |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Công chức phòng giải quyết TTHC kiểm tra, xử lý hồ sơ theo quy định, trình Lãnh đạo phòng dự thảo kết quả TTHC |
Chuyên viên xử lý |
16 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Lãnh đạo phòng giải quyết TTHC xem xét dự thảo kết quả TTHC và trình lãnh đạo Chi cục trên phần mềm |
Lãnh đạo phòng giải quyết TTHC |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Lãnh đạo Chi cục xem xét hồ sơ, ký phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính và chuyển văn thư ban hành |
Lãnh đạo Chi cục |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 8 |
Văn thư vào số và phát hành kết quả giải quyết TTHC và chuyển bản giấy (nếu có) cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng |
Bộ phận Văn thư, Văn phòng Chi cục |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 9 |
Công chức phòng giải quyết TTHC số hóa kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng |
Chuyên viên xử lý |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 10 |
Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, công dân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ |
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính |
3.5 ngày làm việc (28 giờ làm việc) |
|
||
a) Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 21 ngày (168 giờ) kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
b) Quy trình thực hiện:
|
Các bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị, cá nhân thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Ghi chú |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ cho cá nhân, tổ chức trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố - Sao chụp hồ sơ, ký số cá nhân và chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (đối với hồ sơ nộp trực tiếp và qua bưu chính công ích) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
04 giờ |
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ |
|
Bước 2 |
Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố và hồ sơ giấy (nếu có) đến lãnh đạo Chi cục |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
02 giờ |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Chi cục chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo phòng giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Chi cục |
02 giờ |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng giải quyết TTHC phân công và chuyển xử lý cho công chức phòng tiến hành giải quyết hồ sơ. |
Lãnh đạo phòng giải quyết TTHC |
02 giờ |
|
|
Bước 5 |
Công chức phòng giải quyết TTHC tiếp nhận và thẩm định hồ sơ. |
Chuyên viên xử lý |
40 giờ |
136 giờ |
|
Thành lập đoàn đánh giá và đi kiểm tra thực tế cơ sở. |
Các thành viên trong Đoàn đánh giá của Chi cục |
56 giờ |
||
|
Công chức phòng giải quyết TTHC kiểm tra, xử lý hồ sơ theo quy định, trình Lãnh đạo phòng dự thảo kết quả TTHC |
Chuyên viên xử lý |
40 giờ |
||
|
Bước 6 |
Lãnh đạo phòng giải quyết TTHC xem xét dự thảo kết quả TTHC và trình lãnh đạo Chi cục trên phần mềm |
Lãnh đạo phòng giải quyết TTHC |
08 giờ |
|
|
Bước 7 |
Lãnh đạo Chi cục xem xét hồ sơ, ký phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính và chuyển văn thư ban hành |
Lãnh đạo Chi cục |
08 giờ |
|
|
Bước 8 |
Văn thư vào số và phát hành kết quả giải quyết TTHC và chuyển bản giấy (nếu có) cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng |
Bộ phận Văn thư, Văn phòng |
04 giờ |
|
|
Bước 9 |
Công chức phòng giải quyết TTHC số hóa kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng |
Chuyên viên xử lý |
06 giờ |
|
|
Bước 10 |
Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, công dân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ |
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính |
21 ngày (168 giờ) |
|
||
a) Thời hạn giải quyết: 3 ngày làm việc (24 giờ làm việc), kể từ khi nhận hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.
b) Quy trình thực hiện:
|
Các bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị, cá nhân thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Ghi chú |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ cho cá nhân, tổ chức trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố - Sao chụp hồ sơ, ký số cá nhân và chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (đối với hồ sơ nộp trực tiếp và qua bưu chính công ích) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
04 giờ làm việc |
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ |
|
Bước 2 |
Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố và hồ sơ giấy (nếu có) đến lãnh đạo Chi cục |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Chi cục chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo phòng giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Chi cục |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng giải quyết TTHC phân công và chuyển xử lý cho công chức Phòng tiến hành giải quyết hồ sơ. |
Lãnh đạo phòng giải quyết TTHC |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Công chức phòng giải quyết TTHC kiểm tra, xử lý hồ sơ theo quy định, trình Lãnh đạo phòng dự thảo kết quả TTHC |
Chuyên viên xử lý |
12 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Lãnh đạo phòng giải quyết TTHC xem xét dự thảo kết quả TTHC và trình lãnh đạo Chi cục trên phần mềm |
Lãnh đạo phòng giải quyết TTHC |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Lãnh đạo Chi cục xem xét hồ sơ, ký phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính và chuyển văn thư ban hành |
Lãnh đạo Chi cục |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 8 |
Văn thư vào số và phát hành kết quả giải quyết TTHC và chuyển bản giấy (nếu có) cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng |
Bộ phận Văn thư, Văn phòng Chi cục |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 9 |
Công chức phòng giải quyết TTHC số hóa kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng |
Chuyên viên xử lý |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 10 |
Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, công dân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ |
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính |
03 ngày làm việc (24 giờ làm việc) |
|
||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh