Quyết định 2003/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính, phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử đối với thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Vật liệu xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Nghệ An
| Số hiệu | 2003/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 14/05/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 04/05/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Nghệ An |
| Người ký | Hoàng Phú Hiền |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Xây dựng - Đô thị |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2003/QĐ-UBND |
Nghệ An, ngày 14 tháng 5 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ: số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính; số 03/2025/TT-VPCP hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 649/QĐ-BXD ngày 04/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Vật liệu xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 3561/TTr-SXD ngày 12/5/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
(Chi tiết tại các Phụ lục kèm theo)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 04/5/2026.
Quyết định này thay thế Quyết định số 476/QĐ-UBND ngày 09/02/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ, quy trình điện tử đối với thủ tục hành chính mới được ban hành lĩnh vực Vật liệu xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng.
|
|
KT.CHỦ TỊCH |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG
LĨNH VỰC VẬT LIỆU XÂY DỰNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG
(Kèm theo Quyết định số 2003/QĐ-UBND ngày 14 tháng 5 năm 2026 của UBND tỉnh
Nghệ An)
1. Danh mục thủ tục hành chính cấp tỉnh
|
TT |
Số hồ sơ TTHC |
Tên TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm, cách thức thực hiện |
Phí, lệ phí (nếu có) |
Căn cứ pháp lý |
Cơ quan thực hiện |
|
1 |
1.014783 |
Cấp giấy phép lưu thông vật liệu, cấu kiện ngăn cháy, chống cháy |
04 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An, số 16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An; hoặc tại Trung tâm hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh. - Nộp hồ sơ qua Cổng dịch vụ công quốc gia https://dichvucong.gov.vn hoặc https://motcuabxd.moc.gov.vn) |
Không có |
- Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ ngày 29/11/2024; - Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ; - Thông tư số 63/2025/TT-BXD ngày 30/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn chi tiết một số điều của Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng. - Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính, xây dựng, ngoại giao, tư pháp, ngân hàng. |
Sở Xây dựng |
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC VẬT LIỆU XÂY DỰNG THUỘC PHẠM
VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG
(Kèm theo Quyết định số 2003/QĐ-UBND ngày 14 tháng 5 năm 2026 của UBND tỉnh
Nghệ An)
1. Thủ tục Cấp giấy phép lưu thông vật liệu, cấu kiện ngăn cháy, chống cháy
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày làm việc 08 giờ) |
Dịch vụ công trực tuyến mức độ |
|
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã (Trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc và địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định) |
- Kiểm tra, hướng dẫn; Lập phiếu tiếp nhận hồ sơ khi hồ sơ đầy đủ theo quy định; gửi phiếu hẹn trả kết quả cho người nộp hồ sơ; - Số hóa hồ sơ (scan) chuyển hồ sơ Cổng Dịch vụ công quốc gia/Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Bộ Xây dựng và chuyển hồ sơ giấy đến Phòng Khoa học công nghệ & Vật liệu xây dựng (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến). |
04 giờ làm việc |
Toàn trình |
|
|
Bước 2 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn (Phòng KHCN và Vật liệu xây dựng) |
- Nhân hồ sơ, kiểm tra, giao công chức thuộc phòng xử lý |
04 giờ làm việc |
||
|
Bước 3 |
Công chức phòng chuyên môn (Phòng KHCN và Vật liệu xây dựng) |
- Thực hiện kiểm tra, xử lý hồ sơ theo đúng quy định của pháp luật; - Dự thảo kết quả giải quyết theo đúng quy định hiện hành. |
12 giờ làm việc |
||
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn (Phòng KHCN và Vật liệu xây dựng) |
- Xem xét; xác nhận dự thảo kết quả giải quyết nếu đạt yêu cầu trước khi trình Lãnh đạo Sở phê duyệt. |
04 giờ làm việc |
|
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở |
- Xem xét dự thảo kết quả giải quyết, nếu đạt yêu cầu thì ký duyệt, chuyển văn thư phát hành; - Trường hợp dự thảo chưa đạt yêu cầu thì quay về Bước 4. |
04 giờ làm việc |
||
|
Bước 6 |
Văn thư Sở |
- Phát hành kết quả giải quyết; - Chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho Trung tâm Phục vụ hành chính công. |
04 giờ làm việc |
||
|
Bước 7 |
Bộ phận trả kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường |
- Xác nhận lên Cổng Dịch vụ công quốc gia/Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Bộ Xây dựng; - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. |
Không tính thời gian |
||
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
32 giờ (04 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
||||
|
|
|
|
|
|
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2003/QĐ-UBND |
Nghệ An, ngày 14 tháng 5 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ: số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính; số 03/2025/TT-VPCP hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 649/QĐ-BXD ngày 04/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Vật liệu xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 3561/TTr-SXD ngày 12/5/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
(Chi tiết tại các Phụ lục kèm theo)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 04/5/2026.
Quyết định này thay thế Quyết định số 476/QĐ-UBND ngày 09/02/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ, quy trình điện tử đối với thủ tục hành chính mới được ban hành lĩnh vực Vật liệu xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng.
|
|
KT.CHỦ TỊCH |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG
LĨNH VỰC VẬT LIỆU XÂY DỰNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG
(Kèm theo Quyết định số 2003/QĐ-UBND ngày 14 tháng 5 năm 2026 của UBND tỉnh
Nghệ An)
1. Danh mục thủ tục hành chính cấp tỉnh
|
TT |
Số hồ sơ TTHC |
Tên TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm, cách thức thực hiện |
Phí, lệ phí (nếu có) |
Căn cứ pháp lý |
Cơ quan thực hiện |
|
1 |
1.014783 |
Cấp giấy phép lưu thông vật liệu, cấu kiện ngăn cháy, chống cháy |
04 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An, số 16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An; hoặc tại Trung tâm hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh. - Nộp hồ sơ qua Cổng dịch vụ công quốc gia https://dichvucong.gov.vn hoặc https://motcuabxd.moc.gov.vn) |
Không có |
- Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ ngày 29/11/2024; - Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ; - Thông tư số 63/2025/TT-BXD ngày 30/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn chi tiết một số điều của Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng. - Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính, xây dựng, ngoại giao, tư pháp, ngân hàng. |
Sở Xây dựng |
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC VẬT LIỆU XÂY DỰNG THUỘC PHẠM
VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG
(Kèm theo Quyết định số 2003/QĐ-UBND ngày 14 tháng 5 năm 2026 của UBND tỉnh
Nghệ An)
1. Thủ tục Cấp giấy phép lưu thông vật liệu, cấu kiện ngăn cháy, chống cháy
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày làm việc 08 giờ) |
Dịch vụ công trực tuyến mức độ |
|
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã (Trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc và địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định) |
- Kiểm tra, hướng dẫn; Lập phiếu tiếp nhận hồ sơ khi hồ sơ đầy đủ theo quy định; gửi phiếu hẹn trả kết quả cho người nộp hồ sơ; - Số hóa hồ sơ (scan) chuyển hồ sơ Cổng Dịch vụ công quốc gia/Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Bộ Xây dựng và chuyển hồ sơ giấy đến Phòng Khoa học công nghệ & Vật liệu xây dựng (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến). |
04 giờ làm việc |
Toàn trình |
|
|
Bước 2 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn (Phòng KHCN và Vật liệu xây dựng) |
- Nhân hồ sơ, kiểm tra, giao công chức thuộc phòng xử lý |
04 giờ làm việc |
||
|
Bước 3 |
Công chức phòng chuyên môn (Phòng KHCN và Vật liệu xây dựng) |
- Thực hiện kiểm tra, xử lý hồ sơ theo đúng quy định của pháp luật; - Dự thảo kết quả giải quyết theo đúng quy định hiện hành. |
12 giờ làm việc |
||
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn (Phòng KHCN và Vật liệu xây dựng) |
- Xem xét; xác nhận dự thảo kết quả giải quyết nếu đạt yêu cầu trước khi trình Lãnh đạo Sở phê duyệt. |
04 giờ làm việc |
|
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở |
- Xem xét dự thảo kết quả giải quyết, nếu đạt yêu cầu thì ký duyệt, chuyển văn thư phát hành; - Trường hợp dự thảo chưa đạt yêu cầu thì quay về Bước 4. |
04 giờ làm việc |
||
|
Bước 6 |
Văn thư Sở |
- Phát hành kết quả giải quyết; - Chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho Trung tâm Phục vụ hành chính công. |
04 giờ làm việc |
||
|
Bước 7 |
Bộ phận trả kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường |
- Xác nhận lên Cổng Dịch vụ công quốc gia/Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Bộ Xây dựng; - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. |
Không tính thời gian |
||
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
32 giờ (04 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
||||
|
|
|
|
|
|
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh