Quyết định 1995/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt sửa đổi 09 Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (cấp tỉnh) lĩnh vực An toàn, vệ sinh lao động thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nội vụ tỉnh Vĩnh Long
| Số hiệu | 1995/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 22/10/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 22/10/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Vĩnh Long |
| Người ký | Nguyễn Quỳnh Thiện |
| Lĩnh vực | Lao động - Tiền lương,Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1995/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 22 tháng 10 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025 ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 623/QĐ-UBND ngày 10/4/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực An toàn, vệ sinh lao động thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nội vụ tỉnh Vĩnh Long;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 614/TTr-SNV ngày 16/10/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Giao Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Nội vụ cập nhật quy trình điện tử lên Hệ thống giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh Vĩnh Long trong thời gian 03 ngày kể từ ngày Quyết định phê duyệt quy trình nội bộ có hiệu lực thi hành.
2. Giao Bảo hiểm xã hội tỉnh tổ chức triển khai thực hiện quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết đảm bảo đúng quy định hiện hành và phù hợp tình hình thực tiễn địa phương.
Điều 3. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
1. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 972/QĐ-UBND ngày 21/5/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực An toàn, vệ sinh lao động thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ tỉnh Vĩnh Long.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nội vụ; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Giám đốc Bảo hiểm xã hội tỉnh Vĩnh Long; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
(Kèm theo Quyết định số 1995/QĐ-UBND ngày 22 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
Phần I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT |
Mã thủ tục hành chính |
Tên thủ tục hành chính |
Quyết định công bố thủ tục hành chính |
|
|
LĨNH VỰC AN TOÀN, VỆ SINH LAO ĐỘNG |
||
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
||
|
1 |
2.000134.000.00.00.H61 |
Khai báo với Sở Nội vụ địa phương khi đưa vào sử dụng các loại máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động |
Quyết định số 623/QĐ-UBND ngày 10/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long |
|
2 |
2.000111.000.00.00.H61 |
Hỗ trợ kinh phí huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động cho doanh nghiệp |
Quyết định số 623/QĐ-UBND ngày 10/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long |
|
3 |
1.005449.000.00.00.H61 |
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ tổ chức huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập); Cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp đủ điều kiện tự huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ doanh nghiệp có nhu cầu tự huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập) |
Quyết định số 623/QĐ-UBND ngày 10/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long |
|
4 |
1.005450.000.00.00.H61 |
Gia hạn, sửa đổi, bổ sung, cấp lại, đổi tên Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ tổ chức huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập); Giấy chứng nhận doanh nghiệp đủ điều kiện tự huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ doanh nghiệp có nhu cầu tự huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập) |
Quyết định số 623/QĐ-UBND ngày 10/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long |
|
5 |
2.002341.000.00.00.H61 |
Thủ tục giải quyết chế độ bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp của người lao động giao kết hợp đồng lao động với nhiều người sử dụng lao động, gồm: Hỗ trợ chuyển đổi nghề nghiệp; khám bệnh, chữa bệnh nghề nghiệp; phục hồi chức năng lao động |
Quyết định số 623/QĐ-UBND ngày 10/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long |
|
6 |
2.002343.000.00.00.H61 |
Thủ tục hỗ trợ chi phí khám, chữa bệnh nghề nghiệp cho người lao động phát hiện bị bệnh nghề nghiệp khi đã nghỉ hưu hoặc không còn làm việc trong các nghề, công việc có nguy cơ bị bệnh nghề nghiệp |
Quyết định số 623/QĐ-UBND ngày 10/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long |
|
7 |
1.013337.H61 |
Đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành |
Quyết định số 623/QĐ-UBND ngày 10/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long |
|
8 |
2.002340.000.00.00.H61 |
Thủ tục giải quyết chế độ bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp của người lao động giao kết hợp đồng lao động với nhiều người sử dụng lao động, gồm: Chi phí giám định thương tật, bệnh tật; trợ cấp hằng tháng hoặc một lần; trợ cấp phục vụ; hỗ trợ phương tiện trợ giúp sinh hoạt, dụng cụ chỉnh hình; dưỡng sức, phục hồi sức khỏe; trợ cấp khi người lao động chết do tai nạn lao động; đóng bảo hiểm y tế cho người nghỉ việc hưởng trợ cấp bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp hằng tháng |
Quyết định số 623/QĐ-UBND ngày 10/4/2025 của UBND tỉnh Vĩnh Long |
|
9 |
2.002342.000.00.00.H61 |
Thủ tục giải quyết chế độ cho người lao động phát hiện bị bệnh nghề nghiệp khi đã nghỉ hưu hoặc không còn làm việc trong các nghề, công việc có nguy cơ bị bệnh nghề nghiệp, gồm: Chi phí giám định thương tật, bệnh tật; trợ cấp một lần hoặc hằng tháng; trợ cấp phục vụ; hỗ trợ phương tiện trợ giúp sinh hoạt, dụng cụ chỉnh hình; dưỡng sức, phục hồi sức khỏe; trợ cấp khi người lao động chết do bệnh nghề nghiệp; đóng bảo hiểm y tế cho người nghỉ việc hưởng trợ cấp bảo hiểm bệnh nghề nghiệp hằng tháng |
Quyết định số 623/QĐ-UBND ngày 10/4/2025 của UBND tỉnh Vĩnh Long |
Phần II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
LĨNH VỰC AN TOÀN, VỆ SINH LAO ĐỘNG
1. Khai báo với Sở Nội vụ địa phương khi đưa vào sử dụng các loại máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động (Mã TTHC: 2.000134.000.00.00.H61)
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1995/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 22 tháng 10 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025 ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 623/QĐ-UBND ngày 10/4/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực An toàn, vệ sinh lao động thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nội vụ tỉnh Vĩnh Long;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 614/TTr-SNV ngày 16/10/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Giao Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Nội vụ cập nhật quy trình điện tử lên Hệ thống giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh Vĩnh Long trong thời gian 03 ngày kể từ ngày Quyết định phê duyệt quy trình nội bộ có hiệu lực thi hành.
2. Giao Bảo hiểm xã hội tỉnh tổ chức triển khai thực hiện quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết đảm bảo đúng quy định hiện hành và phù hợp tình hình thực tiễn địa phương.
Điều 3. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
1. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 972/QĐ-UBND ngày 21/5/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực An toàn, vệ sinh lao động thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ tỉnh Vĩnh Long.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nội vụ; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Giám đốc Bảo hiểm xã hội tỉnh Vĩnh Long; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
(Kèm theo Quyết định số 1995/QĐ-UBND ngày 22 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
Phần I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT |
Mã thủ tục hành chính |
Tên thủ tục hành chính |
Quyết định công bố thủ tục hành chính |
|
|
LĨNH VỰC AN TOÀN, VỆ SINH LAO ĐỘNG |
||
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
||
|
1 |
2.000134.000.00.00.H61 |
Khai báo với Sở Nội vụ địa phương khi đưa vào sử dụng các loại máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động |
Quyết định số 623/QĐ-UBND ngày 10/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long |
|
2 |
2.000111.000.00.00.H61 |
Hỗ trợ kinh phí huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động cho doanh nghiệp |
Quyết định số 623/QĐ-UBND ngày 10/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long |
|
3 |
1.005449.000.00.00.H61 |
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ tổ chức huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập); Cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp đủ điều kiện tự huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ doanh nghiệp có nhu cầu tự huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập) |
Quyết định số 623/QĐ-UBND ngày 10/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long |
|
4 |
1.005450.000.00.00.H61 |
Gia hạn, sửa đổi, bổ sung, cấp lại, đổi tên Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ tổ chức huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập); Giấy chứng nhận doanh nghiệp đủ điều kiện tự huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ doanh nghiệp có nhu cầu tự huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập) |
Quyết định số 623/QĐ-UBND ngày 10/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long |
|
5 |
2.002341.000.00.00.H61 |
Thủ tục giải quyết chế độ bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp của người lao động giao kết hợp đồng lao động với nhiều người sử dụng lao động, gồm: Hỗ trợ chuyển đổi nghề nghiệp; khám bệnh, chữa bệnh nghề nghiệp; phục hồi chức năng lao động |
Quyết định số 623/QĐ-UBND ngày 10/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long |
|
6 |
2.002343.000.00.00.H61 |
Thủ tục hỗ trợ chi phí khám, chữa bệnh nghề nghiệp cho người lao động phát hiện bị bệnh nghề nghiệp khi đã nghỉ hưu hoặc không còn làm việc trong các nghề, công việc có nguy cơ bị bệnh nghề nghiệp |
Quyết định số 623/QĐ-UBND ngày 10/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long |
|
7 |
1.013337.H61 |
Đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành |
Quyết định số 623/QĐ-UBND ngày 10/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long |
|
8 |
2.002340.000.00.00.H61 |
Thủ tục giải quyết chế độ bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp của người lao động giao kết hợp đồng lao động với nhiều người sử dụng lao động, gồm: Chi phí giám định thương tật, bệnh tật; trợ cấp hằng tháng hoặc một lần; trợ cấp phục vụ; hỗ trợ phương tiện trợ giúp sinh hoạt, dụng cụ chỉnh hình; dưỡng sức, phục hồi sức khỏe; trợ cấp khi người lao động chết do tai nạn lao động; đóng bảo hiểm y tế cho người nghỉ việc hưởng trợ cấp bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp hằng tháng |
Quyết định số 623/QĐ-UBND ngày 10/4/2025 của UBND tỉnh Vĩnh Long |
|
9 |
2.002342.000.00.00.H61 |
Thủ tục giải quyết chế độ cho người lao động phát hiện bị bệnh nghề nghiệp khi đã nghỉ hưu hoặc không còn làm việc trong các nghề, công việc có nguy cơ bị bệnh nghề nghiệp, gồm: Chi phí giám định thương tật, bệnh tật; trợ cấp một lần hoặc hằng tháng; trợ cấp phục vụ; hỗ trợ phương tiện trợ giúp sinh hoạt, dụng cụ chỉnh hình; dưỡng sức, phục hồi sức khỏe; trợ cấp khi người lao động chết do bệnh nghề nghiệp; đóng bảo hiểm y tế cho người nghỉ việc hưởng trợ cấp bảo hiểm bệnh nghề nghiệp hằng tháng |
Quyết định số 623/QĐ-UBND ngày 10/4/2025 của UBND tỉnh Vĩnh Long |
Phần II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
LĨNH VỰC AN TOÀN, VỆ SINH LAO ĐỘNG
1. Khai báo với Sở Nội vụ địa phương khi đưa vào sử dụng các loại máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động (Mã TTHC: 2.000134.000.00.00.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), chuyển Phòng Lao động Việc làm xử lý |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Lao động Việc làm xử lý hồ sơ trình lãnh đạo Phòng xem xét |
Sở Nội vụ |
2,5 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Lao động Việc làm xem xét, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt |
0,5 ngày |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở ký duyệt kết quả và chuyển Văn thư đóng dấu, phát hành |
0,5 ngày |
|
|
Bước 5 |
Văn thư vào sổ văn bản, đóng dấu, phát hành |
0,5 ngày |
|
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh, cấp xã) |
0,5 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
05 ngày |
||
2. Hỗ trợ kinh phí huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động cho doanh nghiệp (Mã TTHC: 2.000111.000.00.00.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), chuyển Phòng Lao động Việc làm xử lý |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Lao động Việc làm xử lý hồ sơ và chuyển kết quả xử lý lên lãnh đạo phòng. |
Sở Nội vụ |
10 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Lao động Việc làm xem xét, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt hồ sơ. |
02 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở ký duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư đóng dấu, phát hành |
1,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Văn thư vào sổ văn bản, đóng dấu, phát hành |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Xem xét, hỗ trợ kinh phí cho người lao động theo quy định |
Bảo hiểm xã hội tỉnh |
05 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Nhận kết quả từ bảo hiểm xã hội tỉnh để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh, cấp xã) |
0,5 ngày làm việc |
|
Thời gian giải quyết TTHC |
20 ngày làm việc |
||
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, thu phí, quét (scan), chuyển Phòng Lao động Việc làm xử lý |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Lao động Việc làm xử lý hồ sơ và chuyển kết quả xử lý lên lãnh đạo Phòng |
Sở Nội vụ |
16,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Lao động Việc làm xem xét, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt hồ sơ |
05 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở ký duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư đóng dấu, phát hành |
02 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Văn thư vào sổ văn bản, đóng dấu, phát hành |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh, cấp xã) |
0,5 ngày làm việc |
|
Thời gian giải quyết TTHC |
25 ngày làm việc |
||
a) Trường hợp gia hạn, sửa đổi, bổ sung phạm vi Giấy chứng nhận đủ điều kiện
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, thu phí (nếu có), quét (scan), chuyển Phòng Lao động Việc làm xử lý |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Lao động Việc làm xử lý hồ sơ và chuyển kết quả xử lý lên lãnh đạo Phòng |
Sở Nội vụ |
16,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Lao động Việc làm xem xét, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt hồ sơ |
05 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở ký duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư đóng dấu, phát hành |
02 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Văn thư vào sổ văn bản, đóng dấu, phát hành |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh, cấp xã) |
0,5 ngày làm việc |
|
Thời gian giải quyết TTHC |
25 ngày làm việc |
||
b) Trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, thu phí (nếu có), quét (scan), chuyển Phòng Lao động Việc làm xử lý |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Lao động Việc làm xử lý hồ sơ và chuyển kết quả xử lý lên lãnh đạo Phòng |
Sở Nội vụ |
05 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Lao động Việc làm xem xét, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt hồ sơ |
02 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở ký duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư đóng dấu, phát hành |
1,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Văn thư vào sổ văn bản, đóng dấu, phát hành |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh, cấp xã) |
0,5 ngày làm việc |
|
Thời gian giải quyết TTHC |
10 ngày làm việc |
||
5. Thủ tục giải quyết chế độ bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp của người lao động giao kết hợp đồng lao động với nhiều người sử dụng lao động, gồm: Hỗ trợ chuyển đổi nghề nghiệp; khám bệnh, chữa bệnh nghề nghiệp; phục hồi chức năng lao động (Mã TTHC: 2.002341.000.00.00.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), chuyển Phòng Lao động Việc làm xử lý |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Lao động Việc làm xử lý hồ sơ và chuyển kết quả xử lý lên lãnh đạo phòng. |
Sở Nội vụ |
02 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Lao động Việc làm xem xét, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt hồ sơ. |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở ký duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư đóng dấu, phát hành |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Văn thư tiếp nhận đóng dấu, phát hành |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Xem xét chi trả chế độ bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp của người lao động |
Bảo hiểm xã hội tỉnh |
05 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Nhận kết quả từ Bảo hiểm xã hội để trả cho tổ chức, cá nhân |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh, cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Thời gian giải quyết TTHC |
10 ngày làm việc |
||
6. Thủ tục hỗ trợ chi phí khám, chữa bệnh nghề nghiệp cho người lao động phát hiện bị bệnh nghề nghiệp khi đã nghỉ hưu hoặc không còn làm việc trong các nghề, công việc có nguy cơ bị bệnh nghề nghiệp (Mã TTHC: 2.002343.000.00.00.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), chuyển Phòng Lao động Việc làm xử lý |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Lao động Việc làm xử lý hồ sơ và chuyển kết quả xử lý lên lãnh đạo phòng. |
Sở Nội vụ |
02 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Lao động Việc làm xem xét, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt hồ sơ. |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở ký duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư đóng dấu, phát hành |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Văn thư tiếp nhận đóng dấu phát hành |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Xem xét chi trả chi phí khám, chữa bệnh nghề nghiệp cho người lao động |
Bảo hiểm xã hội tỉnh |
05 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Nhận kết quả từ Bảo hiểm xã hội để trả cho tổ chức, cá nhân |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh, cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Thời gian giải quyết TTHC |
10 ngày làm việc |
||
7. Đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội (nay là Bộ Nội vụ) ban hành (Mã TTHC: 1.013337.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, thu phí (nếu có), quét (scan), chuyển Phòng Lao động Việc làm xử lý |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Lao động Việc làm xử lý hồ sơ và chuyển kết quả xử lý lên lãnh đạo Phòng |
Sở Nội vụ |
02 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Lao động Việc làm xem xét, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt hồ sơ. |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở ký duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Văn thư tiếp nhận đóng dấu, phát hành |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu ( tỉnh, cấp xã) |
0,5 ngày làm việc |
|
Thời gian giải quyết TTHC |
05 ngày làm việc |
||
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, thu phí (nếu có), quét (scan), chuyển Bộ phận chuyên môn Bảo hiểm xã hội tỉnh xử lý |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ và chuyển kết quả xử lý lên lãnh đạo phụ trách |
Bảo hiểm xã hội tỉnh |
4,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phụ trách xem xét, trình Lãnh đạo Bảo hiểm xã hội tỉnh ký duyệt hồ sơ |
02 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Bảo hiểm xã hội tỉnh ký duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư, đóng dấu, phát hành |
02 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Văn thư tiếp nhận, đóng dấu phát hành |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh, cấp xã) |
0,5 ngày làm việc |
|
Thời gian giải quyết TTHC |
10 ngày làm việc |
||
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, thu phí (nếu có), quét (scan), chuyển Bộ phận chuyên môn Bảo hiểm xã hội tỉnh xử lý |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ và chuyển kết quả xử lý lên lãnh đạo phụ trách |
Bảo hiểm xã hội tỉnh |
4,5 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phụ trách xem xét, trình Lãnh đạo Bảo hiểm xã hội tỉnh ký duyệt hồ sơ |
02 ngày |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Bảo hiểm xã hội tỉnh ký duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư đóng dấu, phát hành |
02 ngày |
|
|
Bước 5 |
Văn thư tiếp nhận, đóng dấu phát hành |
0,5 ngày |
|
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh, cấp xã) |
0,5 ngày |
|
Thời gian giải quyết TTHC |
10 ngày |
||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh