Quyết định 1990/QĐ-UBND năm 2018 giao chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2019 do tỉnh Cà Mau ban hành
| Số hiệu | 1990/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 07/12/2018 |
| Ngày có hiệu lực | 07/12/2018 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Cà Mau |
| Người ký | Nguyễn Tiến Hải |
| Lĩnh vực | Thương mại |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1990/QĐ-UBND |
Cà Mau, ngày 07 tháng 12 năm 2018 |
VỀ VIỆC GIAO CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI NĂM 2019
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU
Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị quyết số 09/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau khóa IX, kỳ họp thứ Bảy về Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2019;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Tờ trình số 78/TTr-SKHĐT ngày 07 tháng 12 năm 2018,
QUYẾT ĐỊNH:
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
CÁC
CHỈ TIÊU TỔNG HỢP KẾ HOẠCH KINH TẾ - XÃ HỘI TỈNH CÀ MAU NĂM 2019
(Kèm theo Quyết định số 1990/QĐ-UBND ngày 07/12/2018 của UBND tỉnh Cà
Mau)
|
TT |
Chỉ tiêu |
ĐVT |
Ước thực hiện năm 2018 |
Kế hoạch năm 2019 |
So sánh KH 2019/ ƯTH 2018 (%) |
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 = 5/4 |
|
I |
Các chi tiêu về kinh tế |
|
|
|
|
|
1 |
Tổng sản phẩm trong tỉnh (GRDP) giá so sánh |
Tỷ đồng |
40.480 |
43.320 |
107,0 |
|
|
Trong đó: + Ngư, nông, lâm nghiệp |
" |
11.590 |
12.340 |
106.5 |
|
|
+ Công nghiệp, xây dựng |
" |
10.920 |
11.470 |
105.0 |
|
|
+ Dịch vụ |
" |
16.380 |
17.800 |
108.7 |
|
|
+ Thuế nhập khẩu, thuế sản phẩm |
" |
1.590 |
1.710 |
107, 5 |
|
|
Tổng sản phẩm trong tỉnh (GRDP) giá thực tế |
Tỷ đồng |
52.050 |
56.210 |
108,0 |
|
|
Trong đó: + Ngư, nông, lâm nghiệp |
" |
15.360 |
16.400 |
106,8 |
|
|
+ Công nghiệp, xây dựng |
" |
13.790 |
14.650 |
106.2 |
|
|
+ Dịch vụ |
" |
20.900 |
23.000 |
110,0 |
|
|
+ Thuế nhập khẩu, thuế sản phẩm |
" |
2.000 |
2.160 |
108,0 |
|
|
Cơ cấu kinh tế (giá thực tế) |
% |
100,0 |
100,0 |
|
|
|
Trong đó: + Ngư, nông, lâm nghiệp |
" |
29,5 |
29,2 |
|
|
|
+ Công nghiệp, xây dựng |
" |
26,5 |
26,1 |
|
|
|
+ Dịch vụ |
" |
40,2 |
40,9 |
|
|
|
+ Thuế nhập khẩu, thuế sản phẩm |
" |
3,8 |
3,8 |
|
|
|
GRDP bình quân đầu người (giá hiện hành) |
Triệu đồng |
42,4 |
45,6 |
107,5 |
|
|
(Quy đổi ra USD) |
USD |
1.880 |
1.960 |
|
|
2 |
Tổng vốn đầu tư toàn xã hội |
Tỷ đồng |
12.300 |
13.400 |
108,9 |
|
3 |
Kim ngạch xuất khẩu |
Triệu USD |
1.200 |
1.200 |
100,0 |
|
4 |
Thu ngân sách |
Tỷ đồng |
4.327 |
4.569 |
105,6 |
|
5 |
Chi ngân sách |
Tỷ đồng |
10.789 |
9.696 |
89,9 |
|
II |
Các chỉ tiêu về xã hội |
|
|
|
|
|
6 |
Tỷ lệ hộ nghèo (năm 2019, không bao gồm hộ nghèo thuộc diện bảo trợ xã hội) |
% |
4,04 |
2,74 |
|
|
|
Mức giảm tỷ lệ hộ nghèo |
% |
Giảm 1,92% |
Giảm 1,3%) |
|
|
7 |
Giải quyết việc làm |
Người |
38.769 |
38.500 |
99.3 |
|
8 |
Tỷ lệ lao động qua đào tạo (không kể truyền nghề) |
% |
44 |
47 |
|
|
9 |
Tỷ lệ trẻ em suy dinh dưỡng |
% |
11,4 |
11.1 |
|
|
10 |
Tỷ lệ dân số tham gia bảo hiểm y tế |
% |
85 |
89 |
|
|
III |
Các chỉ tiêu về môi trường |
|
|
|
|
|
11 |
Tỷ lệ che phủ rừng và cây phân tán |
% |
25,3 |
25,6 |
|
|
12 |
Tỷ lệ cơ sở sản xuất, kinh doanh quy mô lớn có hệ thống xử lý nước thải theo quy định |
% |
98 |
100 |
|
KẾ
HOẠCH CÔNG THƯƠNG NĂM 2019
(Kèm theo Quyết định số 1990/QĐ-UBND ngày 07/12/2018 của UBND tỉnh Cà
Mau)
|
TT |
Chỉ tiêu |
ĐVT |
Ước thực hiện năm 2018 |
Kế hoạch năm 2019 |
So sánh KH 2019/ ƯTH 2018 (%) |
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 = 5/4 |
|
A |
CÔNG NGHIỆP |
|
|
|
|
|
I |
Một số sản phẩm chủ yếu |
|
|
|
|
|
|
- Sản lượng chế biến tôm |
Tấn |
137.100 |
143.900 |
105,0 |
|
|
- Sản lượng điện sản xuất |
Tr.KWh |
8.000 |
8.000 |
100,0 |
|
|
- Sản lượng đạm |
Tấn |
800.000 |
800.000 |
100,0 |
|
|
- Sản lượng khí thương phẩm |
triệu m3 |
2.000 |
2.000 |
100,0 |
|
|
- Sản lượng khí hóa lỏng |
Tấn |
130.000 |
170.000 |
130,8 |
|
II |
Điện khí hóa nông thôn |
|
|
|
|
|
|
- Tỷ lệ hộ dân sử dụng điện lưới quốc gia |
% |
99,0 |
99,5 |
|
|
B |
THƯƠNG MẠI |
|
|
|
|
|
I |
Nội thương |
|
|
|
|
|
|
- Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng (giá thực tế) |
Tỷ đồng |
58.000 |
62.350 |
107.5 |
|
II |
Ngoại thương |
|
|
|
|
|
1 |
Kim ngạch xuất khẩu |
Triệu USD |
1.200 |
1.200 |
100,0 |
|
|
Trong đó: + Hàng thủy sản |
" |
1.172 |
1.270 |
108.4 |
|
|
+ Đạm |
" |
28 |
30 |
107,1 |
|
2 |
Khối lượng hàng xuất khẩu chủ yếu |
|
238.000 |
243.500 |
102,3 |
|
|
- Thủy sản chế biến xuất khẩu |
Tấn |
128.000 |
133.500 |
104,5 |
|
|
- Đạm |
Tấn |
110.000 |
110.000 |
100,0 |
|
C |
PHÒNG, CHỐNG THIÊN TAI |
|
|
|
|
|
1 |
Tỷ lệ các điểm xác định là khu vực xung yếu của hệ thống điện (trạm biến thế, đường dây tải điện và lưới cung cấp) được rà soát, kiểm tra, gia cố nếu cần thiết để kịp thời khắc phục các sự cố do thiên tai gây ra |
% |
100 |
100 |
|
KẾ
HOẠCH GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NĂM 2019
(Kèm theo Quyết định số 1990/QĐ-UBND ngày 07/12/2018 của UBND tỉnh Cà
Mau)
|
TT |
Chỉ tiêu |
Đơn vị |
Ước thực hiện năm 2018 |
Kế hoạch năm 2019 |
So sánh KH2019/ ƯTH2018 (%) |
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 = 5/4 |
|
A |
GIÁO DỤC |
|
|
|
|
|
I |
Số học sinh có mặt đầu năm học |
Học sinh |
241.864 |
241.167 |
99,7 |
|
1 |
Mẫu giáo |
11 |
38.081 |
38.481 |
101,1 |
|
2 |
Phổ thông |
" |
203.783 |
202.686 |
99,5 |
|
|
- Tiểu học |
" |
107.938 |
107.896 |
100.0 |
|
|
- Trung học cơ sở |
" |
68.855 |
68.010 |
98,8 |
|
|
- Trung học phổ thông |
" |
26.990 |
26.780 |
99.2 |
|
II |
Số giáo viên có mặt đầu năm học |
Giáo viên |
14.119 |
14.043 |
99,5 |
|
I |
Mẫu giáo |
" |
1.892 |
1.892 |
100,0 |
|
2 |
Phổ thông |
" |
12.227 |
12.151 |
99,4 |
|
|
- Tiểu học |
" |
6.498 |
6.489 |
99,9 |
|
|
- Trung học cơ sở |
" |
4.059 |
4.037 |
99.5 |
|
|
- Trung học phổ thông |
" |
1.670 |
1.625 |
97,3 |
|
B |
ĐÀO TẠO |
|
6.074 |
5.063 |
83,4 |
|
1 |
Số sinh viên đại học và cao đẳng |
Sinh viên |
5.114 |
3.909 |
76.4 |
|
2 |
Số sinh viên trung học chuyên nghiệp |
SV, HS |
960 |
1.154 |
120.2 |
|
C |
TỔNG SỐ TRƯỜNG ĐẠT CHUẨN QUỐC GIA |
Trường |
271 |
281 |
103,7 |
|
D |
TỶ LỆ TRƯỜNG ĐẠT CHUẨN QUỐC GIA |
% |
50,6 |
52,0 |
|
|
E |
PHÒNG, CHỐNG THIÊN TAI TRONG GIÁO DỤC |
|
|
|
|
|
1 |
Tỷ lệ cơ Sở giáo dục được kiên cố hóa và có khả năng chống chịu và giảm nhẹ trước tác động của thiên tai |
% |
50 |
100 |
|
KẾ
HOẠCH DÂN SỐ, LAO ĐỘNG VÀ XÃ HỘI NĂM 2019
(Kèm theo Quyết định số 1990/QĐ-UBND ngày 07/12/2018 của UBND tỉnh Cà
Mau)
|
TT |
Chỉ tiêu |
Đơn vị |
Ước thực hiện năm 2018 |
Kế hoạch năm 2019 |
So sánh KH2019/ ƯTH2018 (%) |
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 = 5/4 |
|
1 |
Dân số |
|
|
|
|
|
|
- Dân số |
Người |
1.229.000 |
1.232.000 |
100,2 |
|
|
- Tỷ lệ tăng dân số tự nhiên |
% |
0,94 |
0,935 |
|
|
|
- Giảm tỷ lệ sinh |
% |
0,005 |
0,005 |
|
|
2 |
Giải quyết việc làm |
Lao động |
38.769 |
38.500 |
99,3 |
|
|
Trong đó: - Lao động ngoài nước |
" |
100 |
400 |
400,0 |
|
|
- Lao động ngoài tỉnh |
" |
23.302 |
20.100 |
86,3 |
|
|
- Lao động trong tỉnh |
" |
15.367 |
18.000 |
117,1 |
|
3 |
Đào tạo, bồi dưỡng và dạy nghề |
Lao động |
36.000 |
35.000 |
97,2 |
|
|
- Các huyện, thành phố |
" |
21.824 |
25.000 |
114,6 |
|
|
- Các trường và TTDC của tỉnh |
" |
14.176 |
10.000 |
70,5 |
|
4 |
Tỷ lệ hộ nghèo ( năm 2019, không bao gồm hồ nghèo thuộc diện bảo trợ xã hội) |
% |
4,04 |
2,74 |
|
|
|
Mức giảm tỷ lệ hộ nghèo |
% |
1,92 |
1,3 |
|
|
5 |
Tỷ lệ lao động qua đào tạo (không kể truyền nghề) |
% |
44 |
47 |
|
|
6 |
Cơ cấu sử dụng lao động |
% |
100,0 |
100,0 |
|
|
|
+ Lao động ngư nông lâm nghiệp |
" |
55 |
52 |
|
|
|
+ Lao động công nghiệp, xây dựng |
" |
16 |
23 |
|
|
|
+ Lao động dịch vụ |
" |
29 |
25 |
|
|
7 |
Tỷ lệ dân số thuộc diện tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc |
% |
|
90 |
|
|
8 |
Tỷ lệ dân số thuộc diện tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện |
% |
|
0,69 |
|
|
9 |
Tỷ lệ dân số thuộc diện tham gia bảo hiểm thất nghiệp |
% |
|
90 |
|
|
10 |
Phòng, chống thiên tai |
|
|
|
|
|
10.1 |
Tỷ lệ hộ gia đình nghèo trong vùng xảy ra thiên tai được dạy nghề |
% |
6,9 |
6,9 |
|
|
10.2 |
Tỷ lệ hộ gia đình nghèo trong vùng xảy ra thiên tai được tư vấn việc làm |
% |
100 |
100 |
|
|
10.3 |
Tỷ lệ xã, phường, thị trấn được công nhận phù hợp với trẻ em và có kế hoạch phòng chống GNRRTT cho trẻ em |
% |
100 |
100 |
|
KẾ
HOẠCH GIAO THÔNG VẬN TẢI NĂM 2019
(Kèm theo Quyết định số 1990/QĐ-UBND ngày 07/12/2018 của UBND tỉnh Cà
Mau)
|
TT |
Chỉ tiêu |
Đơn vị |
Ước thực hiện năm 2018 |
Kế hoạch năm 2019 |
So sánh KH 2019/ ƯTH 2018 (%) |
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 = 5/4 |
|
I |
Khối lượng vận chuyển hàng hóa |
1.000 Tấn |
2.524 |
2.594 |
102,8 |
|
1 |
Đường bộ |
" |
658 |
671 |
102,0 |
|
2 |
Đường thủy |
" |
1.845 |
1.901 |
103,0 |
|
3 |
Đường hàng không |
" |
21 |
22 |
104,8 |
|
II |
Khối lượng vận chuyển hành khách |
1.000 HK |
82.962 |
84.338 |
101,7 |
|
1 |
Đường bộ |
" |
73.818 |
75.300 |
102,0 |
|
2 |
Đường thủy |
" |
9.106 |
9.000 |
98,8 |
|
3 |
Đường hàng không |
" |
38 |
38 |
100,0 |
|
III |
Số xã có đường ôtô đến trung tâm |
Xã |
81 |
82 |
101,2 |
|
IV |
Tỷ lệ xã có đường ôtô đến trung tâm |
% |
99 |
100 |
|
|
V |
Số km đường GTNT xây dựng trong năm |
Km |
320 |
300 |
93,8 |
|
VI |
Phòng, chống thiên tai |
|
|
|
|
|
1 |
Tỷ lệ tàu thuyền có trang bị trang thiết bị an toàn như phao cứu sinh, xuồng cứu hộ, đèn chiếu: sáng... |
% |
100 |
100 |
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1990/QĐ-UBND |
Cà Mau, ngày 07 tháng 12 năm 2018 |
VỀ VIỆC GIAO CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI NĂM 2019
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU
Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị quyết số 09/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau khóa IX, kỳ họp thứ Bảy về Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2019;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Tờ trình số 78/TTr-SKHĐT ngày 07 tháng 12 năm 2018,
QUYẾT ĐỊNH:
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
CÁC
CHỈ TIÊU TỔNG HỢP KẾ HOẠCH KINH TẾ - XÃ HỘI TỈNH CÀ MAU NĂM 2019
(Kèm theo Quyết định số 1990/QĐ-UBND ngày 07/12/2018 của UBND tỉnh Cà
Mau)
|
TT |
Chỉ tiêu |
ĐVT |
Ước thực hiện năm 2018 |
Kế hoạch năm 2019 |
So sánh KH 2019/ ƯTH 2018 (%) |
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 = 5/4 |
|
I |
Các chi tiêu về kinh tế |
|
|
|
|
|
1 |
Tổng sản phẩm trong tỉnh (GRDP) giá so sánh |
Tỷ đồng |
40.480 |
43.320 |
107,0 |
|
|
Trong đó: + Ngư, nông, lâm nghiệp |
" |
11.590 |
12.340 |
106.5 |
|
|
+ Công nghiệp, xây dựng |
" |
10.920 |
11.470 |
105.0 |
|
|
+ Dịch vụ |
" |
16.380 |
17.800 |
108.7 |
|
|
+ Thuế nhập khẩu, thuế sản phẩm |
" |
1.590 |
1.710 |
107, 5 |
|
|
Tổng sản phẩm trong tỉnh (GRDP) giá thực tế |
Tỷ đồng |
52.050 |
56.210 |
108,0 |
|
|
Trong đó: + Ngư, nông, lâm nghiệp |
" |
15.360 |
16.400 |
106,8 |
|
|
+ Công nghiệp, xây dựng |
" |
13.790 |
14.650 |
106.2 |
|
|
+ Dịch vụ |
" |
20.900 |
23.000 |
110,0 |
|
|
+ Thuế nhập khẩu, thuế sản phẩm |
" |
2.000 |
2.160 |
108,0 |
|
|
Cơ cấu kinh tế (giá thực tế) |
% |
100,0 |
100,0 |
|
|
|
Trong đó: + Ngư, nông, lâm nghiệp |
" |
29,5 |
29,2 |
|
|
|
+ Công nghiệp, xây dựng |
" |
26,5 |
26,1 |
|
|
|
+ Dịch vụ |
" |
40,2 |
40,9 |
|
|
|
+ Thuế nhập khẩu, thuế sản phẩm |
" |
3,8 |
3,8 |
|
|
|
GRDP bình quân đầu người (giá hiện hành) |
Triệu đồng |
42,4 |
45,6 |
107,5 |
|
|
(Quy đổi ra USD) |
USD |
1.880 |
1.960 |
|
|
2 |
Tổng vốn đầu tư toàn xã hội |
Tỷ đồng |
12.300 |
13.400 |
108,9 |
|
3 |
Kim ngạch xuất khẩu |
Triệu USD |
1.200 |
1.200 |
100,0 |
|
4 |
Thu ngân sách |
Tỷ đồng |
4.327 |
4.569 |
105,6 |
|
5 |
Chi ngân sách |
Tỷ đồng |
10.789 |
9.696 |
89,9 |
|
II |
Các chỉ tiêu về xã hội |
|
|
|
|
|
6 |
Tỷ lệ hộ nghèo (năm 2019, không bao gồm hộ nghèo thuộc diện bảo trợ xã hội) |
% |
4,04 |
2,74 |
|
|
|
Mức giảm tỷ lệ hộ nghèo |
% |
Giảm 1,92% |
Giảm 1,3%) |
|
|
7 |
Giải quyết việc làm |
Người |
38.769 |
38.500 |
99.3 |
|
8 |
Tỷ lệ lao động qua đào tạo (không kể truyền nghề) |
% |
44 |
47 |
|
|
9 |
Tỷ lệ trẻ em suy dinh dưỡng |
% |
11,4 |
11.1 |
|
|
10 |
Tỷ lệ dân số tham gia bảo hiểm y tế |
% |
85 |
89 |
|
|
III |
Các chỉ tiêu về môi trường |
|
|
|
|
|
11 |
Tỷ lệ che phủ rừng và cây phân tán |
% |
25,3 |
25,6 |
|
|
12 |
Tỷ lệ cơ sở sản xuất, kinh doanh quy mô lớn có hệ thống xử lý nước thải theo quy định |
% |
98 |
100 |
|
KẾ
HOẠCH CÔNG THƯƠNG NĂM 2019
(Kèm theo Quyết định số 1990/QĐ-UBND ngày 07/12/2018 của UBND tỉnh Cà
Mau)
|
TT |
Chỉ tiêu |
ĐVT |
Ước thực hiện năm 2018 |
Kế hoạch năm 2019 |
So sánh KH 2019/ ƯTH 2018 (%) |
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 = 5/4 |
|
A |
CÔNG NGHIỆP |
|
|
|
|
|
I |
Một số sản phẩm chủ yếu |
|
|
|
|
|
|
- Sản lượng chế biến tôm |
Tấn |
137.100 |
143.900 |
105,0 |
|
|
- Sản lượng điện sản xuất |
Tr.KWh |
8.000 |
8.000 |
100,0 |
|
|
- Sản lượng đạm |
Tấn |
800.000 |
800.000 |
100,0 |
|
|
- Sản lượng khí thương phẩm |
triệu m3 |
2.000 |
2.000 |
100,0 |
|
|
- Sản lượng khí hóa lỏng |
Tấn |
130.000 |
170.000 |
130,8 |
|
II |
Điện khí hóa nông thôn |
|
|
|
|
|
|
- Tỷ lệ hộ dân sử dụng điện lưới quốc gia |
% |
99,0 |
99,5 |
|
|
B |
THƯƠNG MẠI |
|
|
|
|
|
I |
Nội thương |
|
|
|
|
|
|
- Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng (giá thực tế) |
Tỷ đồng |
58.000 |
62.350 |
107.5 |
|
II |
Ngoại thương |
|
|
|
|
|
1 |
Kim ngạch xuất khẩu |
Triệu USD |
1.200 |
1.200 |
100,0 |
|
|
Trong đó: + Hàng thủy sản |
" |
1.172 |
1.270 |
108.4 |
|
|
+ Đạm |
" |
28 |
30 |
107,1 |
|
2 |
Khối lượng hàng xuất khẩu chủ yếu |
|
238.000 |
243.500 |
102,3 |
|
|
- Thủy sản chế biến xuất khẩu |
Tấn |
128.000 |
133.500 |
104,5 |
|
|
- Đạm |
Tấn |
110.000 |
110.000 |
100,0 |
|
C |
PHÒNG, CHỐNG THIÊN TAI |
|
|
|
|
|
1 |
Tỷ lệ các điểm xác định là khu vực xung yếu của hệ thống điện (trạm biến thế, đường dây tải điện và lưới cung cấp) được rà soát, kiểm tra, gia cố nếu cần thiết để kịp thời khắc phục các sự cố do thiên tai gây ra |
% |
100 |
100 |
|
KẾ
HOẠCH GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NĂM 2019
(Kèm theo Quyết định số 1990/QĐ-UBND ngày 07/12/2018 của UBND tỉnh Cà
Mau)
|
TT |
Chỉ tiêu |
Đơn vị |
Ước thực hiện năm 2018 |
Kế hoạch năm 2019 |
So sánh KH2019/ ƯTH2018 (%) |
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 = 5/4 |
|
A |
GIÁO DỤC |
|
|
|
|
|
I |
Số học sinh có mặt đầu năm học |
Học sinh |
241.864 |
241.167 |
99,7 |
|
1 |
Mẫu giáo |
11 |
38.081 |
38.481 |
101,1 |
|
2 |
Phổ thông |
" |
203.783 |
202.686 |
99,5 |
|
|
- Tiểu học |
" |
107.938 |
107.896 |
100.0 |
|
|
- Trung học cơ sở |
" |
68.855 |
68.010 |
98,8 |
|
|
- Trung học phổ thông |
" |
26.990 |
26.780 |
99.2 |
|
II |
Số giáo viên có mặt đầu năm học |
Giáo viên |
14.119 |
14.043 |
99,5 |
|
I |
Mẫu giáo |
" |
1.892 |
1.892 |
100,0 |
|
2 |
Phổ thông |
" |
12.227 |
12.151 |
99,4 |
|
|
- Tiểu học |
" |
6.498 |
6.489 |
99,9 |
|
|
- Trung học cơ sở |
" |
4.059 |
4.037 |
99.5 |
|
|
- Trung học phổ thông |
" |
1.670 |
1.625 |
97,3 |
|
B |
ĐÀO TẠO |
|
6.074 |
5.063 |
83,4 |
|
1 |
Số sinh viên đại học và cao đẳng |
Sinh viên |
5.114 |
3.909 |
76.4 |
|
2 |
Số sinh viên trung học chuyên nghiệp |
SV, HS |
960 |
1.154 |
120.2 |
|
C |
TỔNG SỐ TRƯỜNG ĐẠT CHUẨN QUỐC GIA |
Trường |
271 |
281 |
103,7 |
|
D |
TỶ LỆ TRƯỜNG ĐẠT CHUẨN QUỐC GIA |
% |
50,6 |
52,0 |
|
|
E |
PHÒNG, CHỐNG THIÊN TAI TRONG GIÁO DỤC |
|
|
|
|
|
1 |
Tỷ lệ cơ Sở giáo dục được kiên cố hóa và có khả năng chống chịu và giảm nhẹ trước tác động của thiên tai |
% |
50 |
100 |
|
KẾ
HOẠCH DÂN SỐ, LAO ĐỘNG VÀ XÃ HỘI NĂM 2019
(Kèm theo Quyết định số 1990/QĐ-UBND ngày 07/12/2018 của UBND tỉnh Cà
Mau)
|
TT |
Chỉ tiêu |
Đơn vị |
Ước thực hiện năm 2018 |
Kế hoạch năm 2019 |
So sánh KH2019/ ƯTH2018 (%) |
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 = 5/4 |
|
1 |
Dân số |
|
|
|
|
|
|
- Dân số |
Người |
1.229.000 |
1.232.000 |
100,2 |
|
|
- Tỷ lệ tăng dân số tự nhiên |
% |
0,94 |
0,935 |
|
|
|
- Giảm tỷ lệ sinh |
% |
0,005 |
0,005 |
|
|
2 |
Giải quyết việc làm |
Lao động |
38.769 |
38.500 |
99,3 |
|
|
Trong đó: - Lao động ngoài nước |
" |
100 |
400 |
400,0 |
|
|
- Lao động ngoài tỉnh |
" |
23.302 |
20.100 |
86,3 |
|
|
- Lao động trong tỉnh |
" |
15.367 |
18.000 |
117,1 |
|
3 |
Đào tạo, bồi dưỡng và dạy nghề |
Lao động |
36.000 |
35.000 |
97,2 |
|
|
- Các huyện, thành phố |
" |
21.824 |
25.000 |
114,6 |
|
|
- Các trường và TTDC của tỉnh |
" |
14.176 |
10.000 |
70,5 |
|
4 |
Tỷ lệ hộ nghèo ( năm 2019, không bao gồm hồ nghèo thuộc diện bảo trợ xã hội) |
% |
4,04 |
2,74 |
|
|
|
Mức giảm tỷ lệ hộ nghèo |
% |
1,92 |
1,3 |
|
|
5 |
Tỷ lệ lao động qua đào tạo (không kể truyền nghề) |
% |
44 |
47 |
|
|
6 |
Cơ cấu sử dụng lao động |
% |
100,0 |
100,0 |
|
|
|
+ Lao động ngư nông lâm nghiệp |
" |
55 |
52 |
|
|
|
+ Lao động công nghiệp, xây dựng |
" |
16 |
23 |
|
|
|
+ Lao động dịch vụ |
" |
29 |
25 |
|
|
7 |
Tỷ lệ dân số thuộc diện tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc |
% |
|
90 |
|
|
8 |
Tỷ lệ dân số thuộc diện tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện |
% |
|
0,69 |
|
|
9 |
Tỷ lệ dân số thuộc diện tham gia bảo hiểm thất nghiệp |
% |
|
90 |
|
|
10 |
Phòng, chống thiên tai |
|
|
|
|
|
10.1 |
Tỷ lệ hộ gia đình nghèo trong vùng xảy ra thiên tai được dạy nghề |
% |
6,9 |
6,9 |
|
|
10.2 |
Tỷ lệ hộ gia đình nghèo trong vùng xảy ra thiên tai được tư vấn việc làm |
% |
100 |
100 |
|
|
10.3 |
Tỷ lệ xã, phường, thị trấn được công nhận phù hợp với trẻ em và có kế hoạch phòng chống GNRRTT cho trẻ em |
% |
100 |
100 |
|
KẾ
HOẠCH GIAO THÔNG VẬN TẢI NĂM 2019
(Kèm theo Quyết định số 1990/QĐ-UBND ngày 07/12/2018 của UBND tỉnh Cà
Mau)
|
TT |
Chỉ tiêu |
Đơn vị |
Ước thực hiện năm 2018 |
Kế hoạch năm 2019 |
So sánh KH 2019/ ƯTH 2018 (%) |
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 = 5/4 |
|
I |
Khối lượng vận chuyển hàng hóa |
1.000 Tấn |
2.524 |
2.594 |
102,8 |
|
1 |
Đường bộ |
" |
658 |
671 |
102,0 |
|
2 |
Đường thủy |
" |
1.845 |
1.901 |
103,0 |
|
3 |
Đường hàng không |
" |
21 |
22 |
104,8 |
|
II |
Khối lượng vận chuyển hành khách |
1.000 HK |
82.962 |
84.338 |
101,7 |
|
1 |
Đường bộ |
" |
73.818 |
75.300 |
102,0 |
|
2 |
Đường thủy |
" |
9.106 |
9.000 |
98,8 |
|
3 |
Đường hàng không |
" |
38 |
38 |
100,0 |
|
III |
Số xã có đường ôtô đến trung tâm |
Xã |
81 |
82 |
101,2 |
|
IV |
Tỷ lệ xã có đường ôtô đến trung tâm |
% |
99 |
100 |
|
|
V |
Số km đường GTNT xây dựng trong năm |
Km |
320 |
300 |
93,8 |
|
VI |
Phòng, chống thiên tai |
|
|
|
|
|
1 |
Tỷ lệ tàu thuyền có trang bị trang thiết bị an toàn như phao cứu sinh, xuồng cứu hộ, đèn chiếu: sáng... |
% |
100 |
100 |
|
KẾ
HOẠCH NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN NĂM 2019
(Kèm theo Quyết định số 1990 /QĐ-UBND ngày 07 /12/2018 của UBND tỉnh Cà
Mau)
|
TT |
Chỉ tiêu |
Đơn vị |
Ước thực hiện năm 2018 |
Kế hoạch năm 2019 |
So sánh KH2019/ ƯTH2018 (%) |
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 = 5/4 |
|
A |
THỦY SẢN |
|
|
|
|
|
1 |
Tổng sản lượng nuôi trồng và khai thác |
Tấn |
550.000 |
560.000 |
101,8 |
|
|
- Trong đó: sản lượng tôm |
" |
188.750 |
208.500 |
110,5 |
|
1.1 |
Sản lượng nuôi trồng |
" |
335.500 |
360.000 |
107,3 |
|
|
- Trong đó: sản lượng tôm |
" |
176.500 |
196.000 |
111,0 |
|
1.2 |
Sản lượng khai thác |
" |
214.500 |
200.000 |
93,2 |
|
|
- Trong đó: sản lượng tôm |
" |
12.250 |
12.500 |
102,0 |
|
2 |
Tổng diện tích nuôi tôm |
Ha |
280.000 |
280.000 |
100,0 |
|
|
Riêng: |
|
|
|
|
|
2.1 |
Diện tích nuôi tôm công nghiệp |
Ha |
10.290 |
10.695 |
103,9 |
|
|
Trong đó: nuôi tôm siêu thâm canh |
" |
2.020 |
2.300 |
113,9 |
|
2.2 |
Diện tích nuôi tôm quảng canh cải tiến |
Ha |
130.157 |
136.500 |
104,9 |
|
B |
NÔNG NGHIỆP |
|
|
|
|
|
1 |
Cây lúa |
|
|
|
|
|
|
- Năng suất gieo trồng |
Tấn/ha |
4,50 |
4,50 |
100,0 |
|
|
- Sản lượng |
Tấn |
520.000 |
520.000 |
100,0 |
|
2 |
Đàn heo |
Con |
230.000 |
240.000 |
104,3 |
|
3 |
Đàn gia cầm |
Con |
3.200.000 |
3.350.000 |
104,7 |
|
C |
LÂM NGHIỆP |
|
|
|
|
|
1 |
Diện tích có rừng tập trung |
Ha |
95.100 |
95.500 |
100,4 |
|
2 |
Diện tích rừng trồng mới |
Ha |
500 |
500 |
100,0 |
|
3 |
Tỷ lệ che phủ rừng và cây phân tán |
% |
25,3 |
25,6 |
|
|
D |
PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN |
|
|
|
|
|
1 |
Tỷ lệ dân số nông thôn sử dụng nước hợp vệ sinh |
% |
91 |
93,5 |
|
|
2 |
Số xã đạt chuẩn xây dựng nông thôn mới |
Xã |
32 |
37 |
115,6 |
|
3 |
Tỷ lệ số xã đạt chuẩn xây dựng nông thôn mới |
% |
39,0 |
45,1 |
|
|
E |
PHÒNG, CHỐNG THIÊN TAI |
|
|
|
|
|
1 |
Tỷ lệ khu vực sạt lở bờ sông, bờ biển có biển báo, cảnh báo sạt lở |
% |
70 |
80 |
|
|
|
|
|
|
|
|
KẾ
HOẠCH VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH NĂM 2019
(Kèm theo Quyết định số 1990/QĐ-UBND ngày 07/12/2018 của UBND tỉnh Cà
Mau)
|
TT |
Chỉ tiêu |
Đơn vị |
Ước thực hiện năm 2018 |
Kế hoạch năm 2019 |
So sánh KH2019/ ƯTH2018 (%) |
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 = 5/4 |
|
I |
VĂN HÓA |
|
|
|
|
|
1 |
Tỷ lệ gia đình được công nhận văn hóa |
% |
81 |
83 |
|
|
2 |
Tỷ lệ xã có Trung tâm Văn hóa - Thể thao |
% |
60 |
60 |
|
|
3 |
Tỷ lệ huyện, thành phố có Trung tâm Văn hóa - Thể thao |
% |
89 |
89 |
|
|
II |
THỂ THAO |
|
|
|
|
|
1 |
Tỷ lệ dân số tập luyện TDTT thường xuyên |
% |
31,5 |
32 |
|
|
2 |
Tỷ lệ gia đình đạt tiêu chuẩn gia đình thể thao |
% |
26,5 |
27 |
|
|
III |
DU LỊCH |
|
|
|
|
|
|
Tổng số khách du lịch |
Lượt người |
1.440.000 |
1.660.000 |
115,3 |
|
|
- Khách trong nước |
" |
1.413.400 |
1.632.000 |
115,5 |
|
|
- Khách quốc tế |
" |
26.600 |
28.000 |
105,3 |
|
2 |
Doanh thu thuần du lịch |
Tỷ đồng |
2.200 |
2.420 |
110,0 |
|
|
|
|
|
|
|
KẾ
HOẠCH Y TẾ NĂM 2019
(Kèm theo Quyết định số 1990 /QĐ-UBND ngày 07/12/2018 của UBND tỉnh Cà
Mau)
|
TT |
Chỉ tiêu |
Đơn vị |
Ước thực hiện năm 2018 |
Kế hoạch năm 2019 |
So sánh KH2019/ ƯTH2018 (%) |
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 = 5/4 |
|
I |
Giường bệnh |
Giường |
3.807 |
3.807 |
100,0 |
|
1 |
Giường bệnh cấp tỉnh |
" |
2.640 |
2.640 |
100,0 |
|
2 |
Giường bệnh cấp huyện |
" |
560 |
560 |
100,0 |
|
3 |
Giường phòng khám đa khoa khu vực |
" |
170 |
170 |
100,0 |
|
4 |
Giường trạm y tế xã. |
" |
437 |
437 |
100,0 |
|
II |
Số giường bệnh/vạn dân (không tính giường trạm y tế xã) |
Giường |
27,5 |
27,5 |
100,0 |
|
III |
Tỷ lệ trẻ em suy dinh dưỡng giảm còn |
% |
11,4 |
11,1 |
|
|
IV |
Tỷ lệ dân số tham gia bảo hiểm y tế |
% |
85 |
89 |
|
|
V |
Bình quân số Bác sĩ, Dược sĩ đại học/vạn dân |
BS, DS |
12,6 |
12,8 |
101,6 |
|
VI |
Phòng, chống thiên tai trong lĩnh vực y tế |
|
|
|
|
|
1 |
Tỷ lệ trẻ em được tiêm chủng mở rộng trong thiên tai |
% |
95 |
95 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh