Quyết định 1982/QĐ-UBND năm 2025 công bố thủ tục hành chính nội bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của ngành Nội vụ trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
| Số hiệu | 1982/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 12/12/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 12/12/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Đồng Tháp |
| Người ký | Phạm Thành Ngại |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1982/QĐ-UBND |
Đồng Tháp, ngày 12 tháng 12 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA NGÀNH NỘI VỤ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG THÁP
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Quyết định số 1085/QĐ-TTg ngày 15/9/2022 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Kế hoạch rà soát, đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước giai đoạn 2022-2025;
Căn cứ Quyết định số 922/QĐ-BNV ngày 17/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan hành chính nhà nước lĩnh vực Công chức - Viên chức thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nội vụ; Quyết định số 311/QĐ-BNV ngày 04/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ công bố thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan hành chính nhà nước lĩnh vực Thi đua, khen thưởng thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ; Quyết định số 316/QĐ-BNV ngày 04/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ công bố thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan hành chính nhà nước lĩnh vực Tổ chức - Biên chế thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ; Quyết định số 319/QĐ-BNV ngày 08/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ công bố thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan hành chính nhà nước lĩnh vực Chính quyền địa phương thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ; Quyết định số 638/QĐ-BNV ngày 20/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ công bố thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan hành chính Nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Bộ Nội vụ; Quyết định số 727/QĐ- BNV ngày 09/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan hành chính Nhà nước mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ lĩnh vực Công chức, viên chức thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nội vụ; Quyết định số 800/QĐ-BDTTG ngày 07/11/2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Dân tộc và Tôn giáo; Quyết định số 1378/QĐ-BNV ngày 25/11/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ công bố thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan hành chính Nhà nước mới, ban hành lĩnh vực Tổ chức – Biên chế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nội vụ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 53 thủ tục hành chính nội bộ (cấp tỉnh: 28 thủ tục; cấp xã: 10 thủ tục; thủ tục hành chính dùng chung các cấp: 15 thủ tục) thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của ngành Nội vụ trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
(Có Phụ lục danh mục và nội dung cụ thể kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Quyết định này thay thế Quyết định số 978/QĐ-UBND ngày 24/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Tiền Giang (cũ) về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước thuộc ngành Nội vụ trên địa bàn tỉnh Tiền Giang và các Quyết định số 908/QĐ-UBND-HC; số 909/QĐ-UBND-HC; số 910/QĐ-UBND-HC ngày 24/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Đồng Tháp (cũ) về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính nội bộ và Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Thi đua, khen thưởng, Chính quyền địa phương, Tổ chức – Biên chế thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH NỘI BỘ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA NGÀNH NỘI VỤ
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG THÁP
(Ban hành kèm theo
Quyết định số 1982/QĐ-UBND ngày 12 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
tỉnh Đồng Tháp)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Lĩnh vực |
Cơ quan thực hiện |
|
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (28 TTHC) |
|||
|
I. LĨNH VỰC CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG (04) |
|||
|
1 |
Thủ tục phân loại đơn vị hành chính cấp xã |
Chính quyền địa phương |
Sở Nội vụ |
|
2 |
Thủ tục thẩm định thành lập thôn mới, thôn tổ dân phố. |
Chính quyền địa phương |
Sở Nội vụ |
|
3 |
Thủ tục công nhận xã an toàn khu |
Chính quyền địa phương |
Sở Nội vụ |
|
4 |
Thủ tục công nhận xã đảo |
Chính quyền địa phương |
Sở Nội vụ |
|
II. LĨNH VỰC TỔ CHỨC – BIÊN CHẾ (12) |
|||
|
1 |
Thủ tục thẩm định thành lập tổ chức hành chính thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Tổ chức - Biên chế |
Cơ quan chuyên môn tham mưu quản lý nhà nước về lĩnh vực tổ chức bộ máy thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
2 |
Thủ tục thẩm định tổ chức lại tổ chức hành chính thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Tổ chức - Biên chế |
Cơ quan chuyên môn tham mưu quản lý nhà nước về lĩnh vực tổ chức bộ máy thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
3 |
Thủ tục thẩm định giải thể tổ chức hành chính thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Tổ chức - Biên chế |
Cơ quan chuyên môn tham mưu quản lý nhà nước về lĩnh vực tổ chức bộ máy thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
4 |
Thủ tục thẩm định thành lập đơn vị sự nghiệp công lập thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Tổ chức - Biên chế |
Cơ quan chuyên môn tham mưu quản lý nhà nước về lĩnh vực tổ chức bộ máy thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
5 |
Thủ tục thẩm định tổ chức lại đơn vị sự nghiệp công lập thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Tổ chức - Biên chế |
Cơ quan chuyên môn tham mưu quản lý nhà nước về lĩnh vực tổ chức bộ máy thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
6 |
Thủ tục thẩm định giải thể đơn vị sự nghiệp công lập thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Tổ chức - Biên chế |
Cơ quan chuyên môn tham mưu quản lý nhà nước về lĩnh vực tổ chức bộ máy thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
7 |
Thủ tục thẩm định đề án vị trí việc làm trong các cơ quan, tổ chức hành chính thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Tổ chức - Biên chế |
Cơ quan, tổ chức được giao nhiệm vụ về tổ chức cán bộ thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
8 |
Thủ tục thẩm định điều chỉnh vị trí việc làm trong các cơ quan, tổ chức hành chính thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Tổ chức - Biên chế |
Cơ quan, tổ chức được giao nhiệm vụ về tổ chức cán bộ thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
9 |
Thủ tục thẩm định đề án vị trí việc làm trong các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc thẩm quyền quyết định của UBND cấp tỉnh |
Tổ chức - Biên chế |
Cơ quan, tổ chức được giao nhiệm vụ về tổ chức cán bộ thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
10 |
Thủ tục thẩm định điều chỉnh vị trí việc làm trong các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc thẩm quyền quyết định của UBND cấp tỉnh |
Tổ chức - Biên chế |
Cơ quan, tổ chức được giao nhiệm vụ về tổ chức cán bộ thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
11 |
Thủ tục thẩm định số lượng người làm việc trong các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc thẩm quyền quyết định của UBND cấp tỉnh |
Tổ chức - Biên chế |
Cơ quan, tổ chức được giao nhiệm vụ về tổ chức cán bộ thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
12 |
Thủ tục thẩm định điều chỉnh số lượng người làm việc trong các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc thẩm quyền quyết định của UBND cấp tỉnh |
Tổ chức - Biên chế |
Cơ quan, tổ chức được giao nhiệm vụ về tổ chức cán bộ thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
III. LĨNH VỰC THI ĐUA, KHEN THƯỞNG (09) |
|||
|
1 |
Thủ tục tặng thưởng Bằng khen của Bộ, ban, ngành, tỉnh |
Quản lý nhà nước về thi đua, khen thưởng |
Cơ quan, đơn vị, địa phương, Sở Nội vụ |
|
2 |
Thủ tục tặng cờ thi đua của Bộ, ban, ngành, tỉnh |
Quản lý nhà nước về thi đua, khen thưởng |
Cơ quan, đơn vị, địa phương, Sở Nội vụ |
|
3 |
Thủ tục tặng danh hiệu Chiến sĩ thi đua Bộ, ban, ngành, tỉnh |
Quản lý nhà nước về thi đua, khen thưởng |
Cơ quan, đơn vị, địa phương, Sở Nội vụ |
|
4 |
Thủ tục tặng danh hiệu Tập thể lao động xuất sắc |
Quản lý nhà nước về thi đua, khen thưởng |
Cơ quan, đơn vị, địa phương, Sở Nội vụ |
|
5 |
Thủ tục tặng thưởng Bằng khen của Bộ, ban, ngành, tỉnh theo chuyên đề |
Quản lý nhà nước về thi đua, khen thưởng |
Cơ quan, đơn vị, địa phương, Sở Nội vụ |
|
6 |
Thủ tục tặng Cờ thi đua của Bộ, ban, ngành, tỉnh theo chuyên đề |
Quản lý nhà nước về thi đua, khen thưởng |
Cơ quan, đơn vị, địa phương, Sở Nội vụ |
|
7 |
Thủ tục tặng thưởng Bằng khen của Bộ, ban, ngành, tỉnh về thành tích đột xuất |
Quản lý nhà nước về thi đua, khen thưởng |
Cơ quan, đơn vị, địa phương, Sở Nội vụ |
|
IV. LĨNH VỰC LƯU TRỮ (01) |
|||
|
1 |
Thủ tục thẩm định tài liệu hết thời hạn lưu trữ, trùng lặp |
Lưu trữ |
Sở Nội vụ |
|
V. LĨNH VỰC DÂN TỘC VÀ TÔN GIÁO (02) |
|||
|
1 |
Phê duyệt danh sách các dân tộc còn gặp nhiều khó khăn, có khó khăn đặc thù giai đoạn 2026 - 2030 |
Dân tộc - Tôn giáo |
UBND cấp xã, Sở Nội vụ, Bộ Dân tộc - Tôn giáo |
|
2 |
Phê duyệt danh sách xã, thôn, tỉnh vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn, xã khu vực I, II, III giai đoạn 2026 - |
Dân tộc - Tôn giáo |
UBND cấp xã, Sở Nội vụ, Bộ Dân tộc - Tôn giáo |
|
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (10 TTHC) |
|||
|
1 |
Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã cho cá nhân, tập thể theo công trạng |
Quản lý nhà nước về thi đua, khen thưởng |
UBND cấp xã |
|
2 |
Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã về thành tích thi đua theo chuyên đề |
Quản lý nhà nước về thi đua, khen thưởng |
UBND cấp xã |
|
3 |
Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã về thành tích đột xuất |
Quản lý nhà nước về thi đua, khen thưởng |
UBND cấp xã |
|
4 |
Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã cho hộ gia đình |
Quản lý nhà nước về thi đua, khen thưởng |
UBND cấp xã |
|
5 |
Thủ tục tặng danh hiệu Lao động tiên tiến |
Quản lý nhà nước về thi đua, khen thưởng |
UBND cấp xã |
|
6 |
Thủ tục tặng danh hiệu Tập thể lao động tiên tiến |
Quản lý nhà nước về thi đua, khen thưởng |
UBND cấp xã |
|
7 |
Thủ tục tặng danh hiệu "Chiến sĩ thi đua cơ sở" |
Quản lý nhà nước về thi đua, khen thưởng |
UBND cấp xã |
|
8 |
Thủ tục thẩm định thành lập đơn vị sự nghiệp công lập thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp xã |
Tổ chức - biên chế |
UBND cấp xã |
|
9 |
Thủ tục thẩm định tổ chức lại đơn vị sự nghiệp công lập thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp xã |
Tổ chức - biên chế |
UBND cấp xã |
|
10 |
Thủ tục thẩm định giải thể đơn vị sự nghiệp công lập thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp xã |
Tổ chức - biên chế |
UBND cấp xã |
|
C. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH DÙNG CHUNG CÁC CẤP (15 TTHC) |
|||
|
1 |
Tạm đình chỉ công tác đối với công chức |
Lĩnh vực công chức - viên chức |
Người đứng đầu cấp có thẩm quyền bổ nhiệm và quản lý; người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị sử dụng công chức |
|
2 |
Miễn nhiệm đối với công chức, viên chức lãnh đạo, quản lý |
Lĩnh vực công chức - viên chức |
- Cấp có thẩm quyền bổ nhiệm công chức lãnh đạo, quản lý. - Cấp có thẩm quyền bổ nhiệm viên chức quản lý. |
|
3 |
Từ chức đối với công chức, viên chức lãnh đạo, quản lý |
Lĩnh vực công chức - viên chức |
- Cấp có thẩm quyền bổ nhiệm công chức lãnh đạo, quản lý. - Cấp có thẩm quyền bổ nhiệm viên chức quản lý. |
|
4 |
Thôi việc đối với công chức, viên chức |
Lĩnh vực công chức - viên chức |
- Người đứng đầu cơ quan quản lý công chức hoặc cơ quan sử dụng công chức được phân cấp thẩm quyền tuyển dụng theo quy định tại Điều 7 Nghị định số 170/2025/NĐ-CP. - Người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập; cơ quan có thẩm quyền quản lý viên chức |
|
5 |
Điều động công chức |
Lĩnh vực công chức - viên chức |
Người đứng đầu cơ quan, tổ chức được phân công, phân cấp quản lý công chức quyết định việc điều động hoặc trình cấp có thẩm quyền quyết định |
|
6 |
Biệt phái công chức, viên chức |
Lĩnh vực công chức - viên chức |
Người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị được phân công, phân cấp quản lý công chức, viên chức và cơ quan, tổ chức, đơn vị tiếp nhận công chức, viên chức biệt phái |
|
7 |
Bổ nhiệm chức vụ lãnh đạo, quản lý đối với công chức, viên chức |
Lĩnh vực công chức - viên chức |
Cơ quan, đơn vị quản lý công chức, viên chức |
|
8 |
Bổ nhiệm lại chức vụ lãnh đạo, quản lý đối với công chức, viên chức |
Lĩnh vực công chức - viên chức |
Cơ quan, đơn vị quản lý công chức, viên chức |
|
9 |
Kéo dài thời gian giữ chức vụ đến tuổi nghỉ hưu. |
Lĩnh vực công chức - viên chức |
Cơ quan, đơn vị quản lý công chức, viên chức |
|
10 |
Luân chuyển công chức lãnh đạo, quản lý |
Lĩnh vực công chức - viên chức |
Thực hiện theo quy định về phân cấp quản lý cán bộ của Đảng và của pháp luật |
|
11 |
Nghỉ hưu đối với công chức, viên chức |
Lĩnh vực công chức - viên chức |
Cơ quan, đơn vị quản lý công chức, viên chức |
|
12 |
Đánh giá, xếp loại chất lượng cán bộ, công chức, viên chức |
Lĩnh vực công chức - viên chức |
Cơ quan, đơn vị quản lý, sử dụng cán bộ, công chức, viên chức. |
|
13 |
Bổ nhiệm vào chức danh nghề nghiệp viên chức, xếp lương đối với người hoàn thành chế độ tập sự |
Lĩnh vực công chức - viên chức |
Đơn vị sự nghiệp công lập sử dụng viên chức |
|
14 |
Xét chuyển chức danh nghề nghiệp viên chức |
Lĩnh vực công chức - viên chức |
Cơ quan sử dụng viên chức; cơ quan có thẩm quyền quản lý viên chức |
|
15 |
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức |
Lĩnh vực công chức - viên chức |
Cơ quan sử dụng viên chức; cơ quan có thẩm quyền quản lý viên chức |
|
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1982/QĐ-UBND |
Đồng Tháp, ngày 12 tháng 12 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA NGÀNH NỘI VỤ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG THÁP
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Quyết định số 1085/QĐ-TTg ngày 15/9/2022 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Kế hoạch rà soát, đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước giai đoạn 2022-2025;
Căn cứ Quyết định số 922/QĐ-BNV ngày 17/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan hành chính nhà nước lĩnh vực Công chức - Viên chức thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nội vụ; Quyết định số 311/QĐ-BNV ngày 04/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ công bố thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan hành chính nhà nước lĩnh vực Thi đua, khen thưởng thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ; Quyết định số 316/QĐ-BNV ngày 04/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ công bố thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan hành chính nhà nước lĩnh vực Tổ chức - Biên chế thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ; Quyết định số 319/QĐ-BNV ngày 08/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ công bố thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan hành chính nhà nước lĩnh vực Chính quyền địa phương thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ; Quyết định số 638/QĐ-BNV ngày 20/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ công bố thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan hành chính Nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Bộ Nội vụ; Quyết định số 727/QĐ- BNV ngày 09/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan hành chính Nhà nước mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ lĩnh vực Công chức, viên chức thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nội vụ; Quyết định số 800/QĐ-BDTTG ngày 07/11/2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Dân tộc và Tôn giáo; Quyết định số 1378/QĐ-BNV ngày 25/11/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ công bố thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan hành chính Nhà nước mới, ban hành lĩnh vực Tổ chức – Biên chế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nội vụ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 53 thủ tục hành chính nội bộ (cấp tỉnh: 28 thủ tục; cấp xã: 10 thủ tục; thủ tục hành chính dùng chung các cấp: 15 thủ tục) thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của ngành Nội vụ trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
(Có Phụ lục danh mục và nội dung cụ thể kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Quyết định này thay thế Quyết định số 978/QĐ-UBND ngày 24/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Tiền Giang (cũ) về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước thuộc ngành Nội vụ trên địa bàn tỉnh Tiền Giang và các Quyết định số 908/QĐ-UBND-HC; số 909/QĐ-UBND-HC; số 910/QĐ-UBND-HC ngày 24/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Đồng Tháp (cũ) về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính nội bộ và Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Thi đua, khen thưởng, Chính quyền địa phương, Tổ chức – Biên chế thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH NỘI BỘ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA NGÀNH NỘI VỤ
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG THÁP
(Ban hành kèm theo
Quyết định số 1982/QĐ-UBND ngày 12 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
tỉnh Đồng Tháp)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Lĩnh vực |
Cơ quan thực hiện |
|
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (28 TTHC) |
|||
|
I. LĨNH VỰC CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG (04) |
|||
|
1 |
Thủ tục phân loại đơn vị hành chính cấp xã |
Chính quyền địa phương |
Sở Nội vụ |
|
2 |
Thủ tục thẩm định thành lập thôn mới, thôn tổ dân phố. |
Chính quyền địa phương |
Sở Nội vụ |
|
3 |
Thủ tục công nhận xã an toàn khu |
Chính quyền địa phương |
Sở Nội vụ |
|
4 |
Thủ tục công nhận xã đảo |
Chính quyền địa phương |
Sở Nội vụ |
|
II. LĨNH VỰC TỔ CHỨC – BIÊN CHẾ (12) |
|||
|
1 |
Thủ tục thẩm định thành lập tổ chức hành chính thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Tổ chức - Biên chế |
Cơ quan chuyên môn tham mưu quản lý nhà nước về lĩnh vực tổ chức bộ máy thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
2 |
Thủ tục thẩm định tổ chức lại tổ chức hành chính thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Tổ chức - Biên chế |
Cơ quan chuyên môn tham mưu quản lý nhà nước về lĩnh vực tổ chức bộ máy thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
3 |
Thủ tục thẩm định giải thể tổ chức hành chính thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Tổ chức - Biên chế |
Cơ quan chuyên môn tham mưu quản lý nhà nước về lĩnh vực tổ chức bộ máy thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
4 |
Thủ tục thẩm định thành lập đơn vị sự nghiệp công lập thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Tổ chức - Biên chế |
Cơ quan chuyên môn tham mưu quản lý nhà nước về lĩnh vực tổ chức bộ máy thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
5 |
Thủ tục thẩm định tổ chức lại đơn vị sự nghiệp công lập thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Tổ chức - Biên chế |
Cơ quan chuyên môn tham mưu quản lý nhà nước về lĩnh vực tổ chức bộ máy thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
6 |
Thủ tục thẩm định giải thể đơn vị sự nghiệp công lập thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Tổ chức - Biên chế |
Cơ quan chuyên môn tham mưu quản lý nhà nước về lĩnh vực tổ chức bộ máy thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
7 |
Thủ tục thẩm định đề án vị trí việc làm trong các cơ quan, tổ chức hành chính thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Tổ chức - Biên chế |
Cơ quan, tổ chức được giao nhiệm vụ về tổ chức cán bộ thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
8 |
Thủ tục thẩm định điều chỉnh vị trí việc làm trong các cơ quan, tổ chức hành chính thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Tổ chức - Biên chế |
Cơ quan, tổ chức được giao nhiệm vụ về tổ chức cán bộ thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
9 |
Thủ tục thẩm định đề án vị trí việc làm trong các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc thẩm quyền quyết định của UBND cấp tỉnh |
Tổ chức - Biên chế |
Cơ quan, tổ chức được giao nhiệm vụ về tổ chức cán bộ thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
10 |
Thủ tục thẩm định điều chỉnh vị trí việc làm trong các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc thẩm quyền quyết định của UBND cấp tỉnh |
Tổ chức - Biên chế |
Cơ quan, tổ chức được giao nhiệm vụ về tổ chức cán bộ thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
11 |
Thủ tục thẩm định số lượng người làm việc trong các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc thẩm quyền quyết định của UBND cấp tỉnh |
Tổ chức - Biên chế |
Cơ quan, tổ chức được giao nhiệm vụ về tổ chức cán bộ thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
12 |
Thủ tục thẩm định điều chỉnh số lượng người làm việc trong các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc thẩm quyền quyết định của UBND cấp tỉnh |
Tổ chức - Biên chế |
Cơ quan, tổ chức được giao nhiệm vụ về tổ chức cán bộ thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
III. LĨNH VỰC THI ĐUA, KHEN THƯỞNG (09) |
|||
|
1 |
Thủ tục tặng thưởng Bằng khen của Bộ, ban, ngành, tỉnh |
Quản lý nhà nước về thi đua, khen thưởng |
Cơ quan, đơn vị, địa phương, Sở Nội vụ |
|
2 |
Thủ tục tặng cờ thi đua của Bộ, ban, ngành, tỉnh |
Quản lý nhà nước về thi đua, khen thưởng |
Cơ quan, đơn vị, địa phương, Sở Nội vụ |
|
3 |
Thủ tục tặng danh hiệu Chiến sĩ thi đua Bộ, ban, ngành, tỉnh |
Quản lý nhà nước về thi đua, khen thưởng |
Cơ quan, đơn vị, địa phương, Sở Nội vụ |
|
4 |
Thủ tục tặng danh hiệu Tập thể lao động xuất sắc |
Quản lý nhà nước về thi đua, khen thưởng |
Cơ quan, đơn vị, địa phương, Sở Nội vụ |
|
5 |
Thủ tục tặng thưởng Bằng khen của Bộ, ban, ngành, tỉnh theo chuyên đề |
Quản lý nhà nước về thi đua, khen thưởng |
Cơ quan, đơn vị, địa phương, Sở Nội vụ |
|
6 |
Thủ tục tặng Cờ thi đua của Bộ, ban, ngành, tỉnh theo chuyên đề |
Quản lý nhà nước về thi đua, khen thưởng |
Cơ quan, đơn vị, địa phương, Sở Nội vụ |
|
7 |
Thủ tục tặng thưởng Bằng khen của Bộ, ban, ngành, tỉnh về thành tích đột xuất |
Quản lý nhà nước về thi đua, khen thưởng |
Cơ quan, đơn vị, địa phương, Sở Nội vụ |
|
IV. LĨNH VỰC LƯU TRỮ (01) |
|||
|
1 |
Thủ tục thẩm định tài liệu hết thời hạn lưu trữ, trùng lặp |
Lưu trữ |
Sở Nội vụ |
|
V. LĨNH VỰC DÂN TỘC VÀ TÔN GIÁO (02) |
|||
|
1 |
Phê duyệt danh sách các dân tộc còn gặp nhiều khó khăn, có khó khăn đặc thù giai đoạn 2026 - 2030 |
Dân tộc - Tôn giáo |
UBND cấp xã, Sở Nội vụ, Bộ Dân tộc - Tôn giáo |
|
2 |
Phê duyệt danh sách xã, thôn, tỉnh vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn, xã khu vực I, II, III giai đoạn 2026 - |
Dân tộc - Tôn giáo |
UBND cấp xã, Sở Nội vụ, Bộ Dân tộc - Tôn giáo |
|
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (10 TTHC) |
|||
|
1 |
Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã cho cá nhân, tập thể theo công trạng |
Quản lý nhà nước về thi đua, khen thưởng |
UBND cấp xã |
|
2 |
Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã về thành tích thi đua theo chuyên đề |
Quản lý nhà nước về thi đua, khen thưởng |
UBND cấp xã |
|
3 |
Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã về thành tích đột xuất |
Quản lý nhà nước về thi đua, khen thưởng |
UBND cấp xã |
|
4 |
Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã cho hộ gia đình |
Quản lý nhà nước về thi đua, khen thưởng |
UBND cấp xã |
|
5 |
Thủ tục tặng danh hiệu Lao động tiên tiến |
Quản lý nhà nước về thi đua, khen thưởng |
UBND cấp xã |
|
6 |
Thủ tục tặng danh hiệu Tập thể lao động tiên tiến |
Quản lý nhà nước về thi đua, khen thưởng |
UBND cấp xã |
|
7 |
Thủ tục tặng danh hiệu "Chiến sĩ thi đua cơ sở" |
Quản lý nhà nước về thi đua, khen thưởng |
UBND cấp xã |
|
8 |
Thủ tục thẩm định thành lập đơn vị sự nghiệp công lập thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp xã |
Tổ chức - biên chế |
UBND cấp xã |
|
9 |
Thủ tục thẩm định tổ chức lại đơn vị sự nghiệp công lập thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp xã |
Tổ chức - biên chế |
UBND cấp xã |
|
10 |
Thủ tục thẩm định giải thể đơn vị sự nghiệp công lập thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp xã |
Tổ chức - biên chế |
UBND cấp xã |
|
C. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH DÙNG CHUNG CÁC CẤP (15 TTHC) |
|||
|
1 |
Tạm đình chỉ công tác đối với công chức |
Lĩnh vực công chức - viên chức |
Người đứng đầu cấp có thẩm quyền bổ nhiệm và quản lý; người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị sử dụng công chức |
|
2 |
Miễn nhiệm đối với công chức, viên chức lãnh đạo, quản lý |
Lĩnh vực công chức - viên chức |
- Cấp có thẩm quyền bổ nhiệm công chức lãnh đạo, quản lý. - Cấp có thẩm quyền bổ nhiệm viên chức quản lý. |
|
3 |
Từ chức đối với công chức, viên chức lãnh đạo, quản lý |
Lĩnh vực công chức - viên chức |
- Cấp có thẩm quyền bổ nhiệm công chức lãnh đạo, quản lý. - Cấp có thẩm quyền bổ nhiệm viên chức quản lý. |
|
4 |
Thôi việc đối với công chức, viên chức |
Lĩnh vực công chức - viên chức |
- Người đứng đầu cơ quan quản lý công chức hoặc cơ quan sử dụng công chức được phân cấp thẩm quyền tuyển dụng theo quy định tại Điều 7 Nghị định số 170/2025/NĐ-CP. - Người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập; cơ quan có thẩm quyền quản lý viên chức |
|
5 |
Điều động công chức |
Lĩnh vực công chức - viên chức |
Người đứng đầu cơ quan, tổ chức được phân công, phân cấp quản lý công chức quyết định việc điều động hoặc trình cấp có thẩm quyền quyết định |
|
6 |
Biệt phái công chức, viên chức |
Lĩnh vực công chức - viên chức |
Người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị được phân công, phân cấp quản lý công chức, viên chức và cơ quan, tổ chức, đơn vị tiếp nhận công chức, viên chức biệt phái |
|
7 |
Bổ nhiệm chức vụ lãnh đạo, quản lý đối với công chức, viên chức |
Lĩnh vực công chức - viên chức |
Cơ quan, đơn vị quản lý công chức, viên chức |
|
8 |
Bổ nhiệm lại chức vụ lãnh đạo, quản lý đối với công chức, viên chức |
Lĩnh vực công chức - viên chức |
Cơ quan, đơn vị quản lý công chức, viên chức |
|
9 |
Kéo dài thời gian giữ chức vụ đến tuổi nghỉ hưu. |
Lĩnh vực công chức - viên chức |
Cơ quan, đơn vị quản lý công chức, viên chức |
|
10 |
Luân chuyển công chức lãnh đạo, quản lý |
Lĩnh vực công chức - viên chức |
Thực hiện theo quy định về phân cấp quản lý cán bộ của Đảng và của pháp luật |
|
11 |
Nghỉ hưu đối với công chức, viên chức |
Lĩnh vực công chức - viên chức |
Cơ quan, đơn vị quản lý công chức, viên chức |
|
12 |
Đánh giá, xếp loại chất lượng cán bộ, công chức, viên chức |
Lĩnh vực công chức - viên chức |
Cơ quan, đơn vị quản lý, sử dụng cán bộ, công chức, viên chức. |
|
13 |
Bổ nhiệm vào chức danh nghề nghiệp viên chức, xếp lương đối với người hoàn thành chế độ tập sự |
Lĩnh vực công chức - viên chức |
Đơn vị sự nghiệp công lập sử dụng viên chức |
|
14 |
Xét chuyển chức danh nghề nghiệp viên chức |
Lĩnh vực công chức - viên chức |
Cơ quan sử dụng viên chức; cơ quan có thẩm quyền quản lý viên chức |
|
15 |
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức |
Lĩnh vực công chức - viên chức |
Cơ quan sử dụng viên chức; cơ quan có thẩm quyền quản lý viên chức |
|
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh
