Quyết định 1960/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Tài nguyên nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh/Sở Nông nghiệp và môi trường/Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
| Số hiệu | 1960/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 09/06/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 09/06/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Khánh Hòa |
| Người ký | Nguyễn Thanh Hà |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Tài nguyên - Môi trường |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1960/QĐ-UBND |
Khánh Hòa, ngày 09 tháng 6 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH/SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG/ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KHÁNH HÒA
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ- CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ- CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 696/QĐ-UBND ngày 04/3/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; danh mục thủ tục hành chính nội bộ trong lĩnh tài nguyên nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp xã thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 308/TTr-SNNMT ngày 29/4/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực tài nguyên nước thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh/Sở Nông nghiệp và Môi trường/UBND cấp xã được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Khánh Hoà (đính kèm Phụ lục).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, UBND CẤP XÃ THỰC HIỆN KHÔNG
PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KHÁNH HOÀ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1960/QĐ-UBND ngày 09/6/2026 của Chủ tịch UBND
tỉnh Khánh Hòa)
I. LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC CẤP TỈNH
1. Cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000m3 /ngày đêm. Mã TTHC:1.004232
- Thời gian giải quyết TTHC: 30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
- Thời gian bổ sung, hoàn thiện đề án không tính vào thời gian thẩm định đề án. Thời gian thẩm định sau khi đề án được bổ sung hoàn chỉnh là 18 ngày làm việc.
|
Trình tự công việc |
Chức danh, vị trí |
Nội dung công việc |
Thời gian |
|
Hồ sơ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường: 23 ngày làm việc |
|||
|
Bước 1 |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp |
1. Tiếp nhận hồ sơ: - Hồ sơ nộp trực tiếp: kiểm tra và tiếp nhận ngay khi nhận hồ sơ đảm bảo tính đầy đủ và hợp lệ. - Hồ sơ nộp qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia: kiểm tra và tiếp nhận trong 01 ngày làm việc. - Trường hợp thành phần hồ sơ không đầy đủ hoặc không hợp lệ thì trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do |
|
|
2. Chuyển hồ sơ: - Nếu hồ sơ không thuộc thẩm quyền giải quyết: chuyển hồ sơ cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa. trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa. - Nếu hồ sơ thuộc thẩm quyền giải quyết: chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi. |
0,25 |
||
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi |
Phân công công chức xử lý hồ sơ |
0,25 |
|
Bước 3 |
Công chức Chi cục Thủy lợi |
Xem xét, tổ chức thẩm định hồ sơ |
20 |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi |
Xem xét, thông qua dự thảo văn bản xử lý hồ sơ |
1 |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Ký duyệt hồ sơ, văn bản |
1 |
|
Bước 6 |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Vào số, phát hành văn bản |
0,25 |
|
Bước 7 |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa |
Trả hồ sơ hoặc văn bản đề nghị hoàn thiện hồ sơ theo kết quả thẩm định: - Nếu hồ sơ được tiếp nhận bởi Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa: trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Nếu hồ sơ không được tiếp nhận bởi Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa: Chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
0,25 |
|
Hồ sơ thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch UBND tỉnh: 07 ngày làm việc |
|||
|
Bước 8 |
Văn thư/ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Văn phòng UBND tỉnh |
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyển Phòng chuyên môn thuộc Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 |
|
Bước 9 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn thuộc Văn phòng UBND tỉnh |
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản trình Lãnh đạo phòng |
2,5 |
|
Bước 10 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc Văn phòng UBND tỉnh |
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
1 |
|
Bước 11 |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ trình lãnh đạo UBND tỉnh |
1 |
|
Bước 12 |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
Ký duyệt hồ sơ |
1 |
|
Bước 13 |
Văn thư/Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Văn phòng UBND tỉnh |
Chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa |
0,5 |
|
Bước 14 |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa |
Trả kết quả: - Trường hợp hồ sơ được tiếp nhận bởi Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa: trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân; - Trường hợp hồ sơ không được tiếp nhận bởi Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa: chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
0,5 |
|
Tổng thời gian thực hiện |
30 ngày làm việc |
||
2. Gia hạn, điều chỉnh giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm. Mã TTHC: 1.004228
- Thời gian giải quyết TTHC: 24 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ
- Thời gian bổ sung, hoàn thiện báo cáo không tính vào thời gian thẩm định báo cáo. Thời gian thẩm định sau khi báo cáo được bổ sung hoàn chỉnh là 18 ngày làm việc.
|
Trình tự công việc |
Chức danh, vị trí |
Nội dung công việc |
Thời gian |
|
Hồ sơ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường: 18 ngày làm việc |
|||
|
Bước 1 |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp |
1. Tiếp nhận hồ sơ: - Hồ sơ nộp trực tiếp: kiểm tra và tiếp nhận ngay khi nhận hồ sơ đảm bảo tính đầy đủ và hợp lệ. - Hồ sơ nộp qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia: kiểm tra và tiếp nhận trong 01 ngày làm việc. - Trường hợp thành phần hồ sơ không đầy đủ hoặc không hợp lệ thì trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do |
|
|
2. Chuyển hồ sơ: - Nếu hồ sơ không thuộc thẩm quyền giải quyết: chuyển hồ sơ cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa. - Nếu hồ sơ thuộc thẩm quyền giải quyết: chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi. |
0,25 |
||
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi |
Phân công công chức xử lý hồ sơ |
0,25 |
|
Bước 3 |
Công chức Chi cục Thủy lợi |
- Xem xét, tổ chức thẩm định hồ sơ |
15 |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi |
Xem xét, thông qua dự thảo văn bản xử lý hồ sơ |
1 |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Ký duyệt hồ sơ, văn bản |
1 |
|
Bước 6 |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Vào số, phát hành văn bản |
0,25 |
|
Bước 7 |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa |
Trả hồ sơ hoặc văn bản đề nghị hoàn thiện hồ sơ theo kết quả thẩm định: - Nếu hồ sơ được tiếp nhận bởi Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa: trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Nếu hồ sơ không được tiếp nhận bởi Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa: Chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
0,25 |
|
Hồ sơ thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch UBND tỉnh: 06 ngày làm việc |
|||
|
Bước 8 |
Văn thư/ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Văn phòng UBND tỉnh |
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyển Phòng chuyên môn thuộc Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 |
|
Bước 9 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn thuộc Văn phòng UBND tỉnh |
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản trình Lãnh đạo phòng |
2 |
|
Bước 10 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc Văn phòng UBND tỉnh |
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
1 |
|
Bước 11 |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ trình lãnh đạo UBND tỉnh |
1 |
|
Bước 12 |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
Ký duyệt hồ sơ |
1 |
|
Bước 13 |
Văn thư/Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Văn phòng UBND tỉnh |
Chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa |
0,25 |
|
Bước 14 |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa |
Trả kết quả: - Trường hợp hồ sơ được tiếp nhận bởi Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa: trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân; - Trường hợp hồ sơ không được tiếp nhận bởi Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa: chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
0,5 |
|
Tổng thời gian thực hiện |
24 ngày làm việc |
||
3. Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm. Mã TTHC: 1.004211
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1960/QĐ-UBND |
Khánh Hòa, ngày 09 tháng 6 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH/SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG/ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KHÁNH HÒA
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ- CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ- CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 696/QĐ-UBND ngày 04/3/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; danh mục thủ tục hành chính nội bộ trong lĩnh tài nguyên nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp xã thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 308/TTr-SNNMT ngày 29/4/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực tài nguyên nước thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh/Sở Nông nghiệp và Môi trường/UBND cấp xã được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Khánh Hoà (đính kèm Phụ lục).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, UBND CẤP XÃ THỰC HIỆN KHÔNG
PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KHÁNH HOÀ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1960/QĐ-UBND ngày 09/6/2026 của Chủ tịch UBND
tỉnh Khánh Hòa)
I. LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC CẤP TỈNH
1. Cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000m3 /ngày đêm. Mã TTHC:1.004232
- Thời gian giải quyết TTHC: 30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
- Thời gian bổ sung, hoàn thiện đề án không tính vào thời gian thẩm định đề án. Thời gian thẩm định sau khi đề án được bổ sung hoàn chỉnh là 18 ngày làm việc.
|
Trình tự công việc |
Chức danh, vị trí |
Nội dung công việc |
Thời gian |
|
Hồ sơ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường: 23 ngày làm việc |
|||
|
Bước 1 |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp |
1. Tiếp nhận hồ sơ: - Hồ sơ nộp trực tiếp: kiểm tra và tiếp nhận ngay khi nhận hồ sơ đảm bảo tính đầy đủ và hợp lệ. - Hồ sơ nộp qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia: kiểm tra và tiếp nhận trong 01 ngày làm việc. - Trường hợp thành phần hồ sơ không đầy đủ hoặc không hợp lệ thì trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do |
|
|
2. Chuyển hồ sơ: - Nếu hồ sơ không thuộc thẩm quyền giải quyết: chuyển hồ sơ cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa. trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa. - Nếu hồ sơ thuộc thẩm quyền giải quyết: chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi. |
0,25 |
||
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi |
Phân công công chức xử lý hồ sơ |
0,25 |
|
Bước 3 |
Công chức Chi cục Thủy lợi |
Xem xét, tổ chức thẩm định hồ sơ |
20 |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi |
Xem xét, thông qua dự thảo văn bản xử lý hồ sơ |
1 |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Ký duyệt hồ sơ, văn bản |
1 |
|
Bước 6 |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Vào số, phát hành văn bản |
0,25 |
|
Bước 7 |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa |
Trả hồ sơ hoặc văn bản đề nghị hoàn thiện hồ sơ theo kết quả thẩm định: - Nếu hồ sơ được tiếp nhận bởi Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa: trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Nếu hồ sơ không được tiếp nhận bởi Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa: Chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
0,25 |
|
Hồ sơ thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch UBND tỉnh: 07 ngày làm việc |
|||
|
Bước 8 |
Văn thư/ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Văn phòng UBND tỉnh |
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyển Phòng chuyên môn thuộc Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 |
|
Bước 9 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn thuộc Văn phòng UBND tỉnh |
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản trình Lãnh đạo phòng |
2,5 |
|
Bước 10 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc Văn phòng UBND tỉnh |
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
1 |
|
Bước 11 |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ trình lãnh đạo UBND tỉnh |
1 |
|
Bước 12 |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
Ký duyệt hồ sơ |
1 |
|
Bước 13 |
Văn thư/Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Văn phòng UBND tỉnh |
Chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa |
0,5 |
|
Bước 14 |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa |
Trả kết quả: - Trường hợp hồ sơ được tiếp nhận bởi Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa: trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân; - Trường hợp hồ sơ không được tiếp nhận bởi Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa: chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
0,5 |
|
Tổng thời gian thực hiện |
30 ngày làm việc |
||
2. Gia hạn, điều chỉnh giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm. Mã TTHC: 1.004228
- Thời gian giải quyết TTHC: 24 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ
- Thời gian bổ sung, hoàn thiện báo cáo không tính vào thời gian thẩm định báo cáo. Thời gian thẩm định sau khi báo cáo được bổ sung hoàn chỉnh là 18 ngày làm việc.
|
Trình tự công việc |
Chức danh, vị trí |
Nội dung công việc |
Thời gian |
|
Hồ sơ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường: 18 ngày làm việc |
|||
|
Bước 1 |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp |
1. Tiếp nhận hồ sơ: - Hồ sơ nộp trực tiếp: kiểm tra và tiếp nhận ngay khi nhận hồ sơ đảm bảo tính đầy đủ và hợp lệ. - Hồ sơ nộp qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia: kiểm tra và tiếp nhận trong 01 ngày làm việc. - Trường hợp thành phần hồ sơ không đầy đủ hoặc không hợp lệ thì trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do |
|
|
2. Chuyển hồ sơ: - Nếu hồ sơ không thuộc thẩm quyền giải quyết: chuyển hồ sơ cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa. - Nếu hồ sơ thuộc thẩm quyền giải quyết: chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi. |
0,25 |
||
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi |
Phân công công chức xử lý hồ sơ |
0,25 |
|
Bước 3 |
Công chức Chi cục Thủy lợi |
- Xem xét, tổ chức thẩm định hồ sơ |
15 |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi |
Xem xét, thông qua dự thảo văn bản xử lý hồ sơ |
1 |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Ký duyệt hồ sơ, văn bản |
1 |
|
Bước 6 |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Vào số, phát hành văn bản |
0,25 |
|
Bước 7 |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa |
Trả hồ sơ hoặc văn bản đề nghị hoàn thiện hồ sơ theo kết quả thẩm định: - Nếu hồ sơ được tiếp nhận bởi Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa: trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Nếu hồ sơ không được tiếp nhận bởi Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa: Chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
0,25 |
|
Hồ sơ thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch UBND tỉnh: 06 ngày làm việc |
|||
|
Bước 8 |
Văn thư/ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Văn phòng UBND tỉnh |
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyển Phòng chuyên môn thuộc Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 |
|
Bước 9 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn thuộc Văn phòng UBND tỉnh |
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản trình Lãnh đạo phòng |
2 |
|
Bước 10 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc Văn phòng UBND tỉnh |
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
1 |
|
Bước 11 |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ trình lãnh đạo UBND tỉnh |
1 |
|
Bước 12 |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
Ký duyệt hồ sơ |
1 |
|
Bước 13 |
Văn thư/Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Văn phòng UBND tỉnh |
Chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa |
0,25 |
|
Bước 14 |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa |
Trả kết quả: - Trường hợp hồ sơ được tiếp nhận bởi Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa: trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân; - Trường hợp hồ sơ không được tiếp nhận bởi Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa: chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
0,5 |
|
Tổng thời gian thực hiện |
24 ngày làm việc |
||
3. Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm. Mã TTHC: 1.004211
- Thời gian giải quyết TTHC: 30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ
- Thời gian bổ sung, hoàn thiện báo cáo không tính vào thời gian thẩm định báo cáo. Thời gian thẩm định sau khi báo cáo được bổ sung hoàn chỉnh là 18 ngày làm việc.
|
Trình tự công việc |
Chức danh, vị trí |
Nội dung công việc |
Thời gian |
|
Hồ sơ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường: 23 ngày làm việc |
|||
|
Bước 1 |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp |
1. Tiếp nhận hồ sơ: - Hồ sơ nộp trực tiếp: kiểm tra và tiếp nhận ngay khi nhận hồ sơ đảm bảo tính đầy đủ và hợp lệ. - Hồ sơ nộp qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia: kiểm tra và tiếp nhận trong 01 ngày làm việc. - Trường hợp thành phần hồ sơ không đầy đủ hoặc không hợp lệ thì trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do |
|
|
2. Chuyển hồ sơ: - Nếu hồ sơ không thuộc thẩm quyền giải quyết: chuyển hồ sơ cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa. - Nếu hồ sơ thuộc thẩm quyền giải quyết: chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi. |
0,25 |
||
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi |
Phân công công chức xử lý hồ sơ |
0,25 |
|
Bước 3 |
Công chức Chi cục Thủy lợi |
- Xem xét, tổ chức thẩm định hồ sơ |
20 |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi |
Xem xét, thông qua dự thảo văn bản xử lý hồ sơ |
1 |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Ký duyệt hồ sơ, văn bản |
1 |
|
Bước 6 |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Vào số, phát hành văn bản |
0,25 |
|
Bước 7 |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa |
Trả hồ sơ hoặc văn bản đề nghị hoàn thiện hồ sơ theo kết quả thẩm định: - Nếu hồ sơ được tiếp nhận bởi Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa: trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Nếu hồ sơ không được tiếp nhận bởi Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa: Chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
0,25 |
|
Hồ sơ thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch UBND tỉnh: 07 ngày làm việc |
|||
|
Bước 8 |
Văn thư/ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Văn phòng UBND tỉnh |
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyển Phòng chuyên môn thuộc Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 |
|
Bước 9 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn thuộc Văn phòng UBND tỉnh |
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản trình Lãnh đạo phòng |
2,5 |
|
Bước 10 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc Văn phòng UBND tỉnh |
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
1 |
|
Bước 11 |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ trình lãnh đạo UBND tỉnh |
1,5 |
|
Bước 12 |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
Ký duyệt hồ sơ |
1 |
|
Bước 13 |
Văn thư/Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Văn phòng UBND tỉnh |
Chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa |
0,25 |
|
Bước 14 |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa |
Trả kết quả: - Trường hợp hồ sơ được tiếp nhận bởi Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa: trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân; - Trường hợp hồ sơ không được tiếp nhận bởi Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa: chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
0,5 |
|
Tổng thời gian thực hiện |
30 ngày làm việc |
||
4. Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm. Mã TTHC: 1.004211
- Thời gian giải quyết TTHC: 24 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ
- Thời gian bổ sung, hoàn thiện báo cáo không tính vào thời gian thẩm định báo cáo. Thời gian thẩm định sau khi báo cáo được bổ sung hoàn chỉnh là 18 ngày làm việc.
|
Trình tự công việc |
Chức danh, vị trí |
Nội dung công việc |
Thời gian |
|
Hồ sơ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường: 18 ngày làm việc |
|||
|
Bước 1 |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp |
1. Tiếp nhận hồ sơ: - Hồ sơ nộp trực tiếp: kiểm tra và tiếp nhận ngay khi nhận hồ sơ đảm bảo tính đầy đủ và hợp lệ. - Hồ sơ nộp qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia: kiểm tra và tiếp nhận trong 01 ngày làm việc. - Trường hợp thành phần hồ sơ không đầy đủ hoặc không hợp lệ thì trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do |
|
|
2. Chuyển hồ sơ: - Nếu hồ sơ không thuộc thẩm quyền giải quyết: chuyển hồ sơ cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa. - Nếu hồ sơ thuộc thẩm quyền giải quyết: chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi. |
0,25 |
||
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi |
Phân công công chức xử lý hồ sơ |
0,25 |
|
Bước 3 |
Công chức Chi cục Thủy lợi |
- Xem xét, tổ chức thẩm định hồ sơ |
15 |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi |
Xem xét, thông qua dự thảo văn bản xử lý hồ sơ |
1 |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Ký duyệt hồ sơ, văn bản |
1 |
|
Bước 6 |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Vào số, phát hành văn bản |
0,25 |
|
Bước 7 |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa |
Trả hồ sơ hoặc văn bản đề nghị hoàn thiện hồ sơ theo kết quả thẩm định: - Nếu hồ sơ được tiếp nhận bởi Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa: trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Nếu hồ sơ không được tiếp nhận bởi Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa: Chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
0,25 |
|
Hồ sơ thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch UBND tỉnh: 06 ngày làm việc |
|||
|
Bước 8 |
Văn thư/ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Văn phòng UBND tỉnh |
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyển Phòng chuyên môn thuộc Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 |
|
Bước 9 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn thuộc Văn phòng UBND tỉnh |
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản trình Lãnh đạo phòng |
2 |
|
Bước 10 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc Văn phòng UBND tỉnh |
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
1 |
|
Bước 11 |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ trình lãnh đạo UBND tỉnh |
1 |
|
Bước 12 |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
Ký duyệt hồ sơ |
1 |
|
Bước 13 |
Văn thư/Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Văn phòng UBND tỉnh |
Chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa |
0,25 |
|
Bước 14 |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa |
Trả kết quả: - Trường hợp hồ sơ được tiếp nhận bởi Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa: trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân; - Trường hợp hồ sơ không được tiếp nhận bởi Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa: chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
0,5 |
|
Tổng thời gian thực hiện |
24 ngày làm việc |
||
5. Cấp giấy phép khai thác nước mặt, nước biển (đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 15 Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024, được sửa đổi, bổ sung tại khoản 12 Điều 2 Nghị định số 23/2026/NĐ-CP). Mã TTHC: 1.004179
- Thời gian giải quyết TTHC: 30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ
- Thời gian bổ sung, hoàn thiện đề án không tính vào thời gian thẩm định đề án. Thời gian thẩm định sau khi đề án được bổ sung hoàn chỉnh là 18 ngày làm việc.
|
Trình tự công việc |
Chức danh, vị trí |
Nội dung công việc |
Thời gian |
|
Hồ sơ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường: 23 ngày làm việc |
|||
|
Bước 1 |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp |
1. Tiếp nhận hồ sơ: - Hồ sơ nộp trực tiếp: kiểm tra và tiếp nhận ngay khi nhận hồ sơ đảm bảo tính đầy đủ và hợp lệ. - Hồ sơ nộp qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia: kiểm tra và tiếp nhận trong 01 ngày làm việc. - Trường hợp thành phần hồ sơ không đầy đủ hoặc không hợp lệ thì trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do |
|
|
2. Chuyển hồ sơ: - Nếu hồ sơ không thuộc thẩm quyền giải quyết: chuyển hồ sơ cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa. - Nếu hồ sơ thuộc thẩm quyền giải quyết: chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi. |
0,25 |
||
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi |
Phân công công chức xử lý hồ sơ |
0,25 |
|
Bước 3 |
Công chức Chi cục Thủy lợi |
- Xem xét, tổ chức thẩm định hồ sơ |
23 |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi |
Xem xét, thông qua dự thảo văn bản xử lý hồ sơ |
1 |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Ký duyệt hồ sơ, văn bản |
1 |
|
Bước 6 |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Vào số, phát hành văn bản |
0,25 |
|
Bước 7 |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa |
Trả hồ sơ hoặc văn bản đề nghị hoàn thiện hồ sơ theo kết quả thẩm định: - Nếu hồ sơ được tiếp nhận bởi Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa: trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Nếu hồ sơ không được tiếp nhận bởi Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa: Chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
0,25 |
|
Hồ sơ thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch UBND tỉnh: 07 ngày làm việc |
|||
|
Bước 8 |
Văn thư/ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Văn phòng UBND tỉnh |
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyển Phòng chuyên môn thuộc Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 |
|
Bước 9 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn thuộc Văn phòng UBND tỉnh |
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản trình Lãnh đạo phòng |
2,5 |
|
Bước 10 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc Văn phòng UBND tỉnh |
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
1 |
|
Bước 11 |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ trình lãnh đạo UBND tỉnh |
1,5 |
|
Bước 12 |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
Ký duyệt hồ sơ |
1 |
|
Bước 13 |
Văn thư/Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Văn phòng UBND tỉnh |
Chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa |
0,25 |
|
Bước 14 |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa |
Trả kết quả: - Trường hợp hồ sơ được tiếp nhận bởi Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa: trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân; - Trường hợp hồ sơ không được tiếp nhận bởi Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa: chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
0,5 |
|
Tổng thời gian thực hiện |
30 ngày làm việc |
||
6. Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước mặt, nước biển. Mã TTHC: 1.004167
- Thời gian giải quyết TTHC: 24 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ
- Thời gian bổ sung, hoàn thiện đề án không tính vào thời gian thẩm định đề án. Thời gian thẩm định sau khi đề án được bổ sung hoàn chỉnh là 18 ngày làm việc.
|
Trình tự công việc |
Chức danh, vị trí |
Nội dung công việc |
Thời gian |
|
Hồ sơ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường: 18 ngày làm việc |
|||
|
Bước 1 |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp |
1. Tiếp nhận hồ sơ: - Hồ sơ nộp trực tiếp: kiểm tra và tiếp nhận ngay khi nhận hồ sơ đảm bảo tính đầy đủ và hợp lệ. - Hồ sơ nộp qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia: kiểm tra và tiếp nhận trong 01 ngày làm việc. - Trường hợp thành phần hồ sơ không đầy đủ hoặc không hợp lệ thì trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do |
|
|
2. Chuyển hồ sơ: - Nếu hồ sơ không thuộc thẩm quyền giải quyết: chuyển hồ sơ cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa. - Nếu hồ sơ thuộc thẩm quyền giải quyết: chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi. |
0,25 |
||
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi |
Phân công công chức xử lý hồ sơ |
0,25 |
|
Bước 3 |
Công chức Chi cục Thủy lợi |
- Xem xét, tổ chức thẩm định hồ sơ |
15 |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi |
Xem xét, thông qua dự thảo văn bản xử lý hồ sơ |
1 |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Ký duyệt hồ sơ, văn bản |
1 |
|
Bước 6 |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Vào số, phát hành văn bản |
0,25 |
|
Bước 7 |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa |
Trả hồ sơ hoặc văn bản đề nghị hoàn thiện hồ sơ theo kết quả thẩm định: - Nếu hồ sơ được tiếp nhận bởi Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa: trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Nếu hồ sơ không được tiếp nhận bởi Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa: Chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
0,25 |
|
Hồ sơ thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch UBND tỉnh: 06 ngày làm việc |
|||
|
Bước 8 |
Văn thư/ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Văn phòng UBND tỉnh |
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyển Phòng chuyên môn thuộc Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 |
|
Bước 9 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn thuộc Văn phòng UBND tỉnh |
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản trình Lãnh đạo phòng |
2 |
|
Bước 10 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc Văn phòng UBND tỉnh |
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
1 |
|
Bước 11 |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ trình lãnh đạo UBND tỉnh |
1 |
|
Bước 12 |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
Ký duyệt hồ sơ |
1 |
|
Bước 13 |
Văn thư/Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Văn phòng UBND tỉnh |
Chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa |
0,25 |
|
Bước 14 |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa |
Trả kết quả: - Trường hợp hồ sơ được tiếp nhận bởi Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa: trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân; - Trường hợp hồ sơ không được tiếp nhận bởi Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa: chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
0,5 |
|
Tổng thời gian thực hiện |
24 ngày làm việc |
||
7. Cấp lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước. Mã TTHC: 1.000824
Thời gian giải quyết TTHC: 11 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trình tự công việc |
Chức danh, vị trí |
Nội dung công việc |
Thời gian |
|
Hồ sơ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường: 07 ngày làm việc |
|||
|
|
công các cấp |
- Hồ sơ nộp trực tiếp: kiểm tra và tiếp nhận ngay khi nhận hồ sơ đảm bảo tính đầy đủ và hợp lệ. - Hồ sơ nộp qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia: kiểm tra và tiếp nhận trong 01 ngày làm việc. - Trường hợp thành phần hồ sơ không đầy đủ hoặc không hợp lệ thì trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do |
|
|
2. Chuyển hồ sơ: - Nếu hồ sơ không thuộc thẩm quyền giải quyết: chuyển hồ sơ cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa. - Nếu hồ sơ thuộc thẩm quyền giải quyết: chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi. |
0,25 |
||
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi |
Phân công công chức xử lý hồ sơ |
0,25 |
|
Bước 3 |
Công chức Chi cục Thủy lợi |
- Xem xét, tổ chức thẩm định hồ sơ |
4 |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi |
Xem xét, thông qua dự thảo văn bản xử lý hồ sơ |
1 |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Ký duyệt hồ sơ, văn bản |
1 |
|
Bước 6 |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Vào số, phát hành văn bản |
0,25 |
|
Bước 7 |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa |
Trả hồ sơ hoặc văn bản đề nghị hoàn thiện hồ sơ theo kết quả thẩm định: - Nếu hồ sơ được tiếp nhận bởi Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa: trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Nếu hồ sơ không được tiếp nhận bởi Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa: Chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
0,25 |
|
Hồ sơ thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch UBND tỉnh: 04 ngày làm việc |
|||
|
Bước 8 |
Văn thư/ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Văn phòng UBND tỉnh |
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyển Phòng chuyên môn thuộc Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 |
|
Bước 9 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn thuộc Văn phòng UBND tỉnh |
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản trình Lãnh đạo phòng |
1,25 |
|
Bước 10 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc Văn phòng UBND tỉnh |
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 |
|
Bước 11 |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ trình lãnh đạo UBND tỉnh |
0,5 |
|
Bước 12 |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
Ký duyệt hồ sơ |
1 |
|
Bước 13 |
Văn thư/Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Văn phòng UBND tỉnh |
Chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa |
0,25 |
|
Bước 14 |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa |
Trả kết quả: - Trường hợp hồ sơ được tiếp nhận bởi Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa: trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân; - Trường hợp hồ sơ không được tiếp nhận bởi Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa: chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
0,25 |
|
Tổng thời gian thực hiện |
11 ngày làm việc |
||
8. Trả lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước. Mã TTHC: 1.011518
- Thời gian giải quyết TTHC: 11 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ
- Thời gian bổ sung, hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời gian thẩm định hồ sơ. Thời gian thẩm định sau khi hồ sơ được bổ sung hoàn chỉnh là 6 ngày làm việc.
|
Trình tự công việc |
Chức danh, vị trí |
Nội dung công việc |
Thời gian |
|
Hồ sơ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường: 07 ngày làm việc |
|||
|
Bước 1 |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp |
1. Tiếp nhận hồ sơ: - Hồ sơ nộp trực tiếp: kiểm tra và tiếp nhận ngay khi nhận hồ sơ đảm bảo tính đầy đủ và hợp lệ. - Hồ sơ nộp qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia: kiểm tra và tiếp nhận trong 01 ngày làm việc. - Trường hợp thành phần hồ sơ không đầy đủ hoặc không hợp lệ thì trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do |
|
|
2. Chuyển hồ sơ: - Nếu hồ sơ không thuộc thẩm quyền giải quyết: chuyển hồ sơ cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa. - Nếu hồ sơ thuộc thẩm quyền giải quyết: chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi. |
0,25 |
||
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi |
Phân công công chức xử lý hồ sơ |
0,25 |
|
Bước 3 |
Công chức Chi cục Thủy lợi |
- Xem xét, tổ chức thẩm định hồ sơ |
4 |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi |
Xem xét, thông qua dự thảo văn bản xử lý hồ sơ |
1 |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Ký duyệt hồ sơ, văn bản |
1 |
|
Bước 6 |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Vào số, phát hành văn bản |
0,25 |
|
Bước 7 |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa |
Trả hồ sơ hoặc văn bản đề nghị hoàn thiện hồ sơ theo kết quả thẩm định: - Nếu hồ sơ được tiếp nhận bởi Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa: trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Nếu hồ sơ không được tiếp nhận bởi Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa: Chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
0,25 |
|
Hồ sơ thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch UBND tỉnh: 04 ngày làm việc |
|||
|
Bước 8 |
Văn thư/ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Văn phòng UBND tỉnh |
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyển Phòng chuyên môn thuộc Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 |
|
Bước 9 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn thuộc Văn phòng UBND tỉnh |
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản trình Lãnh đạo phòng |
1,25 |
|
Bước 10 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc Văn phòng UBND tỉnh |
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 |
|
Bước 11 |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ trình lãnh đạo UBND tỉnh |
0,5 |
|
Bước 12 |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
Ký duyệt hồ sơ |
1 |
|
Bước 13 |
Văn thư/Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Văn phòng UBND tỉnh |
Chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa |
0,25 |
|
Bước 14 |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa |
Trả kết quả: - Trường hợp hồ sơ được tiếp nhận bởi Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa: trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân; - Trường hợp hồ sơ không được tiếp nhận bởi Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa: chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
0,25 |
|
Tổng thời gian thực hiện |
11 ngày làm việc |
||
9. Tạm dừng hiệu lực giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước. Mã TTHC: 1.012500
- Thời gian giải quyết TTHC: 11 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ
- Thời gian bổ sung, hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời gian thẩm định hồ sơ. Thời gian thẩm định sau khi hồ sơ được bổ sung hoàn chỉnh là 6 ngày làm việc.
|
Trình tự công việc |
Chức danh, vị trí |
Nội dung công việc |
Thời gian |
|
Hồ sơ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường: 07 ngày làm việc |
|||
|
Bước 1 |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp |
1. Tiếp nhận hồ sơ: - Hồ sơ nộp trực tiếp: kiểm tra và tiếp nhận ngay khi nhận hồ sơ đảm bảo tính đầy đủ và hợp lệ. - Hồ sơ nộp qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia: kiểm tra và tiếp nhận trong 01 ngày làm việc. - Trường hợp thành phần hồ sơ không đầy đủ hoặc không hợp lệ thì trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do |
|
|
2. Chuyển hồ sơ: - Nếu hồ sơ không thuộc thẩm quyền giải quyết: chuyển hồ sơ cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa. - Nếu hồ sơ thuộc thẩm quyền giải quyết: chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi. |
0,25 |
||
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi |
Phân công công chức xử lý hồ sơ |
0,25 |
|
Bước 3 |
Công chức Chi cục Thủy lợi |
- Xem xét, tổ chức thẩm định hồ sơ |
4 |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi |
Xem xét, thông qua dự thảo văn bản xử lý hồ sơ |
1 |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Ký duyệt hồ sơ, văn bản |
1 |
|
Bước 6 |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Vào số, phát hành văn bản |
0,25 |
|
Bước 7 |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa |
Trả hồ sơ hoặc văn bản đề nghị hoàn thiện hồ sơ theo kết quả thẩm định: - Nếu hồ sơ được tiếp nhận bởi Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa: trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Nếu hồ sơ không được tiếp nhận bởi Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa: Chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
0,25 |
|
Hồ sơ thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch UBND tỉnh: 04 ngày làm việc |
|||
|
Bước 8 |
Văn thư/ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Văn phòng UBND tỉnh |
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyển Phòng chuyên môn thuộc Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 |
|
Bước 9 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn thuộc Văn phòng UBND tỉnh |
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản trình Lãnh đạo phòng |
1,25 |
|
Bước 10 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc Văn phòng UBND tỉnh |
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 |
|
Bước 11 |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ trình lãnh đạo UBND tỉnh |
0,5 |
|
Bước 12 |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
Ký duyệt hồ sơ |
1 |
|
Bước 13 |
Văn thư/Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Văn phòng UBND tỉnh |
Chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa |
0,25 |
|
Bước 14 |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa |
Trả kết quả: - Trường hợp hồ sơ được tiếp nhận bởi Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa: trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân; - Trường hợp hồ sơ không được tiếp nhận bởi Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa: chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
0,25 |
|
Tổng thời gian thực hiện |
11 ngày làm việc |
||
10. Cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất. Mã TTHC: 1.004122
- Thời gian giải quyết TTHC: 13 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ
- Thời gian bổ sung, hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời gian thẩm định hồ sơ. Thời gian thẩm định sau khi hồ sơ được bổ sung hoàn chỉnh là 5 ngày làm việc.
|
Trình tự công việc |
Chức danh, vị trí |
Nội dung công việc |
Thời gian |
|
Hồ sơ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường: 08 ngày làm việc |
|||
|
Bước 1 |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp |
1. Tiếp nhận hồ sơ: - Hồ sơ nộp trực tiếp: kiểm tra và tiếp nhận ngay khi nhận hồ sơ đảm bảo tính đầy đủ và hợp lệ. - Hồ sơ nộp qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia: kiểm tra và tiếp nhận trong 01 ngày làm việc. - Trường hợp thành phần hồ sơ không đầy đủ hoặc không hợp lệ thì trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do |
|
|
2. Chuyển hồ sơ: - Nếu hồ sơ không thuộc thẩm quyền giải quyết: chuyển hồ sơ cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa. - Nếu hồ sơ thuộc thẩm quyền giải quyết: chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi. |
0,25 |
||
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi |
Phân công công chức xử lý hồ sơ |
0,25 |
|
Bước 3 |
Công chức Chi cục Thủy lợi |
- Xem xét, tổ chức thẩm định hồ sơ |
5 |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi |
Xem xét, thông qua dự thảo văn bản xử lý hồ sơ |
1 |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Ký duyệt hồ sơ, văn bản |
1 |
|
Bước 6 |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Vào số, phát hành văn bản |
0,25 |
|
Bước 7 |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa |
Trả hồ sơ hoặc văn bản đề nghị hoàn thiện hồ sơ theo kết quả thẩm định: - Nếu hồ sơ được tiếp nhận bởi Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa: trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Nếu hồ sơ không được tiếp nhận bởi Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa: Chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
0,25 |
|
Hồ sơ thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch UBND tỉnh: 05 ngày làm việc |
|||
|
Bước 8 |
Văn thư/ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Văn phòng UBND tỉnh |
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyển Phòng chuyên môn thuộc Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 |
|
Bước 9 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn thuộc Văn phòng UBND tỉnh |
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản trình Lãnh đạo phòng |
1,5 |
|
Bước 10 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc Văn phòng UBND tỉnh |
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 |
|
Bước 11 |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ trình lãnh đạo UBND tỉnh |
1 |
|
Bước 12 |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
Ký duyệt hồ sơ |
1 |
|
Bước 13 |
Văn thư/Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Văn phòng UBND tỉnh |
Chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa |
0,25 |
|
Bước 14 |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa |
Trả kết quả: - Trường hợp hồ sơ được tiếp nhận bởi Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa: trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân; - Trường hợp hồ sơ không được tiếp nhận bởi Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa: chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
0,5 |
|
Tổng thời gian thực hiện |
13 ngày làm việc |
||
11. Gia hạn giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất. Mã TTHC: 2.001738
- Thời gian giải quyết TTHC: 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ
- Thời gian bổ sung, hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời gian thẩm định hồ sơ. Thời gian thẩm định sau khi hồ sơ được bổ sung hoàn chỉnh là 03 ngày làm việc.
|
Trình tự công việc |
Chức danh, vị trí |
Nội dung công việc |
Thời gian |
|
Hồ sơ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường: 04 ngày làm việc |
|||
|
Bước 1 |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp |
1. Tiếp nhận hồ sơ: - Hồ sơ nộp trực tiếp: kiểm tra và tiếp nhận ngay khi nhận hồ sơ đảm bảo tính đầy đủ và hợp lệ. - Hồ sơ nộp qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia: kiểm tra và tiếp nhận trong 01 ngày làm việc. - Trường hợp thành phần hồ sơ không đầy đủ hoặc không hợp lệ thì trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do |
|
|
2. Chuyển hồ sơ: - Nếu hồ sơ không thuộc thẩm quyền giải quyết: chuyển hồ sơ cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa. - Nếu hồ sơ thuộc thẩm quyền giải quyết: chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi. |
0,25 |
||
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi |
Phân công công chức xử lý hồ sơ |
0,25 |
|
Bước 3 |
Công chức Chi cục Thủy lợi |
- Xem xét, tổ chức thẩm định hồ sơ |
2 |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi |
Xem xét, thông qua dự thảo văn bản xử lý hồ sơ |
0,5 |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Ký duyệt hồ sơ, văn bản |
0,5 |
|
Bước 6 |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Vào số, phát hành văn bản |
0,25 |
|
Bước 7 |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa |
Trả hồ sơ hoặc văn bản đề nghị hoàn thiện hồ sơ theo kết quả thẩm định: - Nếu hồ sơ được tiếp nhận bởi Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa: trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Nếu hồ sơ không được tiếp nhận bởi Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa: Chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
0,25 |
|
Hồ sơ thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch UBND tỉnh: 03 ngày làm việc |
|||
|
Bước 8 |
Văn thư/ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Văn phòng UBND tỉnh |
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyển Phòng chuyên môn thuộc Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 |
|
Bước 9 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn thuộc Văn phòng UBND tỉnh |
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản trình Lãnh đạo phòng |
0,75 |
|
Bước 10 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc Văn phòng UBND tỉnh |
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 |
|
Bước 11 |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ trình lãnh đạo UBND tỉnh |
0,5 |
|
Bước 12 |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
Ký duyệt hồ sơ |
0,5 |
|
Bước 13 |
Văn thư/Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Văn phòng UBND tỉnh |
Chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa |
0,25 |
|
Bước 14 |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa |
Trả kết quả: - Trường hợp hồ sơ được tiếp nhận bởi Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa: trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân; - Trường hợp hồ sơ không được tiếp nhận bởi Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa: chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
0,25 |
|
Tổng thời gian thực hiện |
07 ngày làm việc |
||
12. Cấp lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất. Mã TTHC: 1.004253
Thời gian giải quyết TTHC: 06 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trình tự công việc |
Chức danh, vị trí |
Nội dung công việc |
Thời gian |
|
Hồ sơ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường: 04 ngày làm việc |
|||
|
Bước 1 |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp |
1. Tiếp nhận hồ sơ: - Hồ sơ nộp trực tiếp: kiểm tra và tiếp nhận ngay khi nhận hồ sơ đảm bảo tính đầy đủ và hợp lệ. - Hồ sơ nộp qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia: kiểm tra và tiếp nhận trong 01 ngày làm việc. - Trường hợp thành phần hồ sơ không đầy đủ hoặc không hợp lệ thì trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do |
|
|
2. Chuyển hồ sơ: - Nếu hồ sơ không thuộc thẩm quyền giải quyết: chuyển hồ sơ cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa. - Nếu hồ sơ thuộc thẩm quyền giải quyết: chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi. |
0,25 |
||
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi |
Phân công công chức xử lý hồ sơ |
0,25 |
|
Bước 3 |
Công chức Chi cục Thủy lợi |
- Xem xét, tổ chức thẩm định hồ sơ |
2 |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi |
Xem xét, thông qua dự thảo văn bản xử lý hồ sơ |
0,5 |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Ký duyệt hồ sơ, văn bản |
0,5 |
|
Bước 6 |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Vào số, phát hành văn bản |
0,25 |
|
Bước 7 |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa |
Trả hồ sơ hoặc văn bản đề nghị hoàn thiện hồ sơ theo kết quả thẩm định: - Nếu hồ sơ được tiếp nhận bởi Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa: trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Nếu hồ sơ không được tiếp nhận bởi Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa: Chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
0,25 |
|
Hồ sơ thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch UBND tỉnh: 02 ngày làm việc |
|||
|
Bước 8 |
Văn thư/ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Văn phòng UBND tỉnh |
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyển Phòng chuyên môn thuộc Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 |
|
Bước 9 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn thuộc Văn phòng UBND tỉnh |
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản trình Lãnh đạo phòng |
|
|
Bước 10 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc Văn phòng UBND tỉnh |
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 |
|
Bước 11 |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ trình lãnh đạo UBND tỉnh |
|
|
Bước 12 |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
Ký duyệt hồ sơ |
0,5 |
|
Bước 13 |
Văn thư/Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Văn phòng UBND tỉnh |
Chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa |
0,25 |
|
Bước 14 |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa |
Trả kết quả: - Trường hợp hồ sơ được tiếp nhận bởi Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa: trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân; - Trường hợp hồ sơ không được tiếp nhận bởi Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa: chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
0,25 |
|
Tổng thời gian thực hiện |
06 ngày làm việc |
||
13. Trả lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất. Mã TTHC: 1.012501
Thời gian giải quyết TTHC: 06 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trình tự công việc |
Chức danh, vị trí |
Nội dung công việc |
Thời gian |
|
Hồ sơ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường: 04 ngày làm việc |
|||
|
Bước 1 |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp |
1. Tiếp nhận hồ sơ: - Hồ sơ nộp trực tiếp: kiểm tra và tiếp nhận ngay khi nhận hồ sơ đảm bảo tính đầy đủ và hợp lệ. - Hồ sơ nộp qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia: kiểm tra và tiếp nhận trong 01 ngày làm việc. - Trường hợp thành phần hồ sơ không đầy đủ hoặc không hợp lệ thì trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do |
|
|
2. Chuyển hồ sơ: - Nếu hồ sơ không thuộc thẩm quyền giải quyết: chuyển hồ sơ cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa. - Nếu hồ sơ thuộc thẩm quyền giải quyết: chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi. |
0,25 |
||
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi |
Phân công công chức xử lý hồ sơ |
0,25 |
|
Bước 3 |
Công chức Chi cục Thủy lợi |
Xem xét, tổ chức thẩm định hồ sơ |
2 |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi |
Xem xét, thông qua dự thảo văn bản xử lý hồ sơ |
0,5 |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Ký duyệt hồ sơ, văn bản |
0,5 |
|
Bước 6 |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Vào số, phát hành văn bản |
0,25 |
|
Bước 7 |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa |
Trả hồ sơ hoặc văn bản đề nghị hoàn thiện hồ sơ theo kết quả thẩm định: - Nếu hồ sơ được tiếp nhận bởi Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa: trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Nếu hồ sơ không được tiếp nhận bởi Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa: Chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
0,25 |
|
Hồ sơ thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch UBND tỉnh: 02 ngày làm việc |
|||
|
Bước 8 |
Văn thư/ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Văn phòng UBND tỉnh |
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyển Phòng chuyên môn thuộc Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 |
|
Bước 9 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn thuộc Văn phòng UBND tỉnh |
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản trình Lãnh đạo phòng |
|
|
Bước 10 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc Văn phòng UBND tỉnh |
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 |
|
Bước 11 |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ trình lãnh đạo UBND tỉnh |
|
|
Bước 12 |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
Ký duyệt hồ sơ |
0,5 |
|
Bước 13 |
Văn thư/Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Văn phòng UBND tỉnh |
Chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa |
0,25 |
|
Bước 14 |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa |
Trả kết quả: - Trường hợp hồ sơ được tiếp nhận bởi Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa: trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân; - Trường hợp hồ sơ không được tiếp nhận bởi Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa: chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
0,25 |
|
Tổng thời gian thực hiện |
06 ngày làm việc |
||
14. Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình đã vận hành. Mã TTHC: 2.001770
14.1. Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình đã vận hành - Trường hợp nộp cùng với hồ sơ đề nghị cấp giấy phép khai thác tài nguyên nước. Mã TTHC: 2.001770-1
Thời gian giải quyết TTHC: 30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trình tự công việc |
Chức danh, vị trí |
Nội dung công việc |
Thời gian |
|
Hồ sơ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường: 23 ngày làm việc |
|||
|
Bước 1 |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp |
1. Tiếp nhận hồ sơ: - Hồ sơ nộp trực tiếp: kiểm tra và tiếp nhận ngay khi nhận hồ sơ đảm bảo tính đầy đủ và hợp lệ. - Hồ sơ nộp qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia: kiểm tra và tiếp nhận trong 01 ngày làm việc. - Trường hợp thành phần hồ sơ không đầy đủ hoặc không hợp lệ thì trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do |
|
|
2. Chuyển hồ sơ: - Nếu hồ sơ không thuộc thẩm quyền giải quyết: chuyển hồ sơ cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa. - Nếu hồ sơ thuộc thẩm quyền giải quyết: chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi. |
0,25 |
||
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi |
Phân công công chức xử lý hồ sơ |
0,25 |
|
Bước 3 |
Công chức Chi cục Thủy lợi |
- Xem xét, tổ chức thẩm định hồ sơ |
20 |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi |
Xem xét, thông qua dự thảo văn bản xử lý hồ sơ |
1 |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Ký duyệt hồ sơ, văn bản |
1 |
|
Bước 6 |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Vào số, phát hành văn bản |
0,25 |
|
Bước 7 |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa |
Trả hồ sơ hoặc văn bản đề nghị hoàn thiện hồ sơ theo kết quả thẩm định: - Nếu hồ sơ được tiếp nhận bởi Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa: trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Nếu hồ sơ không được tiếp nhận bởi Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa: Chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
0,25 |
|
Hồ sơ thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch UBND tỉnh: 07 ngày làm việc |
|||
|
Bước 8 |
Văn thư/ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Văn phòng UBND tỉnh |
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyển Phòng chuyên môn thuộc Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 |
|
Bước 9 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn thuộc Văn phòng UBND tỉnh |
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản trình Lãnh đạo phòng |
2,5 |
|
Bước 10 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc Văn phòng UBND tỉnh |
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
1 |
|
Bước 11 |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ trình lãnh đạo UBND tỉnh |
1 |
|
Bước 12 |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
Ký duyệt hồ sơ |
1 |
|
Bước 13 |
Văn thư/Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Văn phòng UBND tỉnh |
Chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa |
0,5 |
|
Bước 14 |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa |
Trả kết quả: - Trường hợp hồ sơ được tiếp nhận bởi Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa: trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân; - Trường hợp hồ sơ không được tiếp nhận bởi Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa: chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
0,5 |
|
Tổng thời gian thực hiện |
30 ngày làm việc |
||
14.2. Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình đã vận hành - Trường hợp nộp cùng hồ sơ đề nghị gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác tài nguyên nước. Mã TTHC: 2.001770-2
Thời gian giải quyết TTHC: 24 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trình tự công việc |
Chức danh, vị trí |
Nội dung công việc |
Thời gian |
|
Hồ sơ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường: 18 ngày làm việc |
|||
|
Bước 1 |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp |
1. Tiếp nhận hồ sơ: - Hồ sơ nộp trực tiếp: kiểm tra và tiếp nhận ngay khi nhận hồ sơ đảm bảo tính đầy đủ và hợp lệ. - Hồ sơ nộp qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia: kiểm tra và tiếp nhận trong 01 ngày làm việc. - Trường hợp thành phần hồ sơ không đầy đủ hoặc không hợp lệ thì trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do |
|
|
2. Chuyển hồ sơ: - Nếu hồ sơ không thuộc thẩm quyền giải quyết: chuyển hồ sơ cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa. - Nếu hồ sơ thuộc thẩm quyền giải quyết: chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi. |
0,25 |
||
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi |
Phân công công chức xử lý hồ sơ |
0,25 |
|
Bước 3 |
Công chức Chi cục Thủy lợi |
Xem xét, tổ chức thẩm định hồ sơ |
15 |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi |
Xem xét, thông qua dự thảo văn bản xử lý hồ sơ |
1 |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Ký duyệt hồ sơ, văn bản |
1 |
|
Bước 6 |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Vào số, phát hành văn bản |
0,25 |
|
Bước 7 |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa |
Trả hồ sơ hoặc văn bản đề nghị hoàn thiện hồ sơ theo kết quả thẩm định: - Nếu hồ sơ được tiếp nhận bởi Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa: trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Nếu hồ sơ không được tiếp nhận bởi Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa: Chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
0,25 |
|
Hồ sơ thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch UBND tỉnh: 06 ngày làm việc |
|||
|
Bước 8 |
Văn thư/ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Văn phòng UBND tỉnh |
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyển Phòng chuyên môn thuộc Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 |
|
Bước 9 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn thuộc Văn phòng UBND tỉnh |
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản trình Lãnh đạo phòng |
2 |
|
Bước 10 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc Văn phòng UBND tỉnh |
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
1 |
|
Bước 11 |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ trình lãnh đạo UBND tỉnh |
1 |
|
Bước 12 |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
Ký duyệt hồ sơ |
1 |
|
Bước 13 |
Văn thư/Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Văn phòng UBND tỉnh |
Chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa |
0,25 |
|
Bước 14 |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa |
Trả kết quả: - Trường hợp hồ sơ được tiếp nhận bởi Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa: trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân; - Trường hợp hồ sơ không được tiếp nhận bởi Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa: chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
0,5 |
|
Tổng thời gian thực hiện |
24 ngày làm việc |
||
15. Điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước. Mã TTHC: 1.004283
15.1. Điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước - Trường hợp trường hợp theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 52 Nghị định số 54/2024/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 33 Điều 2 Nghị định số 23/2026/NĐ-CP. Mã TTHC: 1.004283-1
- Thời gian giải quyết TTHC: 24 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ
- Thời gian bổ sung, hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời gian thẩm định. Thời gian thẩm định sau khi được bổ sung hoàn chỉnh là 7 ngày làm việc.
|
Trình tự công việc |
Chức danh, vị trí |
Nội dung công việc |
Thời gian |
|
Hồ sơ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường: 18 ngày làm việc |
|||
|
Bước 1 |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp |
1. Tiếp nhận hồ sơ: - Hồ sơ nộp trực tiếp: kiểm tra và tiếp nhận ngay khi nhận hồ sơ đảm bảo tính đầy đủ và hợp lệ. - Hồ sơ nộp qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia: kiểm tra và tiếp nhận trong 01 ngày làm việc. - Trường hợp thành phần hồ sơ không đầy đủ hoặc không hợp lệ thì trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do |
|
|
2. Chuyển hồ sơ: - Nếu hồ sơ không thuộc thẩm quyền giải quyết: chuyển hồ sơ cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa. - Nếu hồ sơ thuộc thẩm quyền giải quyết: chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi. |
0,25 |
||
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi |
Phân công công chức xử lý hồ sơ |
0,25 |
|
Bước 3 |
Công chức Chi cục Thủy lợi |
Xem xét, tổ chức thẩm định hồ sơ |
15 |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi |
Xem xét, thông qua dự thảo văn bản xử lý hồ sơ |
1 |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Ký duyệt hồ sơ, văn bản |
1 |
|
Bước 6 |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Vào số, phát hành văn bản |
0,25 |
|
Bước 7 |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa |
Trả hồ sơ hoặc văn bản đề nghị hoàn thiện hồ sơ theo kết quả thẩm định: - Nếu hồ sơ được tiếp nhận bởi Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa: trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Nếu hồ sơ không được tiếp nhận bởi Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa: Chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
0,25 |
|
Hồ sơ thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch UBND tỉnh: 06 ngày làm việc |
|||
|
Bước 8 |
Văn thư/ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Văn phòng UBND tỉnh |
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyển Phòng chuyên môn thuộc Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 |
|
Bước 9 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn thuộc Văn phòng UBND tỉnh |
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản trình Lãnh đạo phòng |
2 |
|
Bước 10 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc Văn phòng UBND tỉnh |
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
1 |
|
Bước 11 |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ trình lãnh đạo UBND tỉnh |
1 |
|
Bước 12 |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
Ký duyệt hồ sơ |
1 |
|
Bước 13 |
Văn thư/Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Văn phòng UBND tỉnh |
Chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa |
0,25 |
|
Bước 14 |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa |
Trả kết quả: - Trường hợp hồ sơ được tiếp nhận bởi Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa: trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân; - Trường hợp hồ sơ không được tiếp nhận bởi Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa: chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
0,5 |
|
Tổng thời gian thực hiện |
24 ngày làm việc |
||
15.2. Điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước - Trường hợp theo quy định tại các điểm b, c, d, đ, e, g, h, i và k khoản 1 Điều 52 Nghị định số 54/2024/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 33 Điều 2 Nghị định số 23/2026/NĐ- CP. Mã TTHC: 1.004283-2
- Thời gian giải quyết TTHC: 11 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ
- Thời gian bổ sung, hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời gian thẩm định. Thời gian thẩm định sau khi được bổ sung hoàn chỉnh là 7 ngày làm việc.
|
Trình tự công việc |
Chức danh, vị trí |
Nội dung công việc |
Thời gian |
|
Hồ sơ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường: 06 ngày làm việc |
|||
|
Bước 1 |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp |
1. Tiếp nhận hồ sơ: - Hồ sơ nộp trực tiếp: kiểm tra và tiếp nhận ngay khi nhận hồ sơ đảm bảo tính đầy đủ và hợp lệ. - Hồ sơ nộp qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia: kiểm tra và tiếp nhận trong 01 ngày làm việc. - Trường hợp thành phần hồ sơ không đầy đủ hoặc không hợp lệ thì trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do |
|
|
2. Chuyển hồ sơ: - Nếu hồ sơ không thuộc thẩm quyền giải quyết: chuyển hồ sơ cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa. - Nếu hồ sơ thuộc thẩm quyền giải quyết: chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi. |
0,25 |
||
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi |
Phân công công chức xử lý hồ sơ |
0,25 |
|
Bước 3 |
Công chức Chi cục Thủy lợi |
- Xem xét, tổ chức thẩm định hồ sơ |
3 |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi |
Xem xét, thông qua dự thảo văn bản xử lý hồ sơ |
1 |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Ký duyệt hồ sơ, văn bản |
1 |
|
Bước 6 |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Vào số, phát hành văn bản |
0,25 |
|
Bước 7 |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa |
Trả hồ sơ hoặc văn bản đề nghị hoàn thiện hồ sơ theo kết quả thẩm định: - Nếu hồ sơ được tiếp nhận bởi Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa: trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Nếu hồ sơ không được tiếp nhận bởi Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa: Chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
0,25 |
|
Hồ sơ thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch UBND tỉnh: 05 ngày làm việc |
|||
|
Bước 8 |
Văn thư/ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Văn phòng UBND tỉnh |
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyển Phòng chuyên môn thuộc Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 |
|
Bước 9 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn thuộc Văn phòng UBND tỉnh |
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản trình Lãnh đạo phòng |
1,25 |
|
Bước 10 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc Văn phòng UBND tỉnh |
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
1 |
|
Bước 11 |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ trình lãnh đạo UBND tỉnh |
1 |
|
Bước 12 |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
Ký duyệt hồ sơ |
1 |
|
Bước 13 |
Văn thư/Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Văn phòng UBND tỉnh |
Chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa |
0,25 |
|
Bước 14 |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa |
Trả kết quả: - Trường hợp hồ sơ được tiếp nhận bởi Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa: trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân; - Trường hợp hồ sơ không được tiếp nhận bởi Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa: chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
0,25 |
|
Tổng thời gian thực hiện |
11 ngày làm việc |
||
16. Lấy ý kiến về phương án bổ sung nhân tạo nước dưới đất. Mã TTHC: 1.012503
Thời gian giải quyết TTHC: 12 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trình tự công việc |
Chức danh, vị trí |
Nội dung công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp |
1. Tiếp nhận hồ sơ: - Hồ sơ nộp trực tiếp: kiểm tra và tiếp nhận ngay khi nhận hồ sơ đảm bảo tính đầy đủ và hợp lệ. - Hồ sơ nộp qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia: kiểm tra và tiếp nhận trong 01 ngày làm việc. - Trường hợp thành phần hồ sơ không đầy đủ hoặc không hợp lệ thì trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do |
|
|
2. Chuyển hồ sơ: - Nếu hồ sơ không thuộc thẩm quyền giải quyết: chuyển hồ sơ cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa. - Nếu hồ sơ thuộc thẩm quyền giải quyết: chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi. |
0,5 |
||
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi |
Phân công công chức xử lý hồ sơ |
0,5 |
|
Bước 3 |
Công chức Chi cục Thủy lợi |
Xem xét, tổ chức thẩm định hồ sơ |
8 |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi |
Xem xét, thông qua dự thảo văn bản xử lý hồ sơ |
1 |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Ký duyệt hồ sơ, văn bản |
1 |
|
Bước 6 |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Vào số, phát hành văn bản |
0,5 |
|
Bước 7 |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa |
Trả kết quả: - Trường hợp hồ sơ được tiếp nhận bởi Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa: trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân; - Trường hợp hồ sơ không được tiếp nhận bởi Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa: chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
0,5 |
|
Tổng thời gian thực hiện |
12 ngày làm việc |
||
17. Lấy ý kiến về kết quả vận hành thử nghiệm bổ sung nhân tạo nước dưới đất. Mã TTHC: 1.012504
Thời gian giải quyết TTHC: 12 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trình tự công việc |
Chức danh, vị trí |
Nội dung công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp |
1. Tiếp nhận hồ sơ: - Hồ sơ nộp trực tiếp: kiểm tra và tiếp nhận ngay khi nhận hồ sơ đảm bảo tính đầy đủ và hợp lệ. - Hồ sơ nộp qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia: kiểm tra và tiếp nhận trong 01 ngày làm việc. - Trường hợp thành phần hồ sơ không đầy đủ hoặc không hợp lệ thì trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do |
|
|
2. Chuyển hồ sơ: - Nếu hồ sơ không thuộc thẩm quyền giải quyết: chuyển hồ sơ cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa. - Nếu hồ sơ thuộc thẩm quyền giải quyết: chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi. |
0,5 |
||
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi |
Phân công công chức xử lý hồ sơ |
0,5 |
|
Bước 3 |
Công chức Chi cục Thủy lợi |
Xem xét, tổ chức thẩm định hồ sơ |
8 |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi |
Xem xét, thông qua dự thảo văn bản xử lý hồ sơ |
1 |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Ký duyệt hồ sơ, văn bản |
1 |
|
Bước 6 |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Vào số, phát hành văn bản |
0,5 |
|
Bước 7 |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa |
Trả kết quả: - Trường hợp hồ sơ được tiếp nhận bởi Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa: trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân; - Trường hợp hồ sơ không được tiếp nhận bởi Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa: chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
0,5 |
|
Tổng thời gian thực hiện |
12 ngày làm việc |
||
18. Thẩm định, phê duyệt phương án cắm mốc giới hành lang bảo vệ nguồn nước của hồ chứa thủy điện. Mã TTHC: 2.001.850
- Thời gian giải quyết TTHC: 29 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
- Thời gian bổ sung, hoàn thiện phương án không tính vào thời gian thẩm định phương án.
|
Trình tự công việc |
Chức danh, vị trí |
Nội dung công việc |
Thời gian |
|
Hồ sơ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường: 23 ngày làm việc |
|||
|
Bước 1 |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp |
1. Tiếp nhận hồ sơ: - Hồ sơ nộp trực tiếp: kiểm tra và tiếp nhận ngay khi nhận hồ sơ đảm bảo tính đầy đủ và hợp lệ. - Hồ sơ nộp qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia: kiểm tra và tiếp nhận trong 01 ngày làm việc. - Trường hợp thành phần hồ sơ không đầy đủ hoặc không hợp lệ thì trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do |
|
|
2. Chuyển hồ sơ: - Nếu hồ sơ không thuộc thẩm quyền giải quyết: chuyển hồ sơ cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa. - Nếu hồ sơ thuộc thẩm quyền giải quyết: chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi. |
0,25 |
||
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi |
Phân công công chức xử lý hồ sơ |
0,25 |
|
Bước 3 |
Công chức Chi cục Thủy lợi |
- Xem xét, tổ chức thẩm định hồ sơ |
20 |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi |
Xem xét, thông qua dự thảo văn bản xử lý hồ sơ |
1 |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Ký duyệt hồ sơ, văn bản |
1 |
|
Bước 6 |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Vào số, phát hành văn bản |
0,25 |
|
Bước 7 |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa |
Trả hồ sơ hoặc văn bản đề nghị hoàn thiện hồ sơ theo kết quả thẩm định: - Nếu hồ sơ được tiếp nhận bởi Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa: trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Nếu hồ sơ không được tiếp nhận bởi Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa: Chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
0,25 |
|
Hồ sơ thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh: 06 ngày làm việc |
|||
|
Bước 8 |
Văn thư/ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Văn phòng UBND tỉnh |
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyển Phòng chuyên môn thuộc Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 |
|
Bước 9 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn thuộc Văn phòng UBND tỉnh |
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản trình Lãnh đạo phòng |
2 |
|
Bước 10 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc Văn phòng UBND tỉnh |
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
1 |
|
Bước 11 |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ trình lãnh đạo UBND tỉnh |
1 |
|
Bước 12 |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
Ký duyệt hồ sơ |
1 |
|
Bước 13 |
Văn thư/Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Văn phòng UBND tỉnh |
Chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa |
0,25 |
|
Bước 14 |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa |
Trả kết quả: - Trường hợp hồ sơ được tiếp nhận bởi Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa: trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân; - Trường hợp hồ sơ không được tiếp nhận bởi Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa: chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
0,5 |
|
Tổng thời gian thực hiện |
29 ngày làm việc |
||
19. Lấy ý kiến về tác động của công trình khai thác nước. Mã TTHC: 1.013799
Thời gian giải quyết TTHC: 26 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trình tự công việc |
Chức danh, vị trí |
Nội dung công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp |
1. Tiếp nhận hồ sơ: - Hồ sơ nộp trực tiếp: kiểm tra và tiếp nhận ngay khi nhận hồ sơ đảm bảo tính đầy đủ và hợp lệ. - Hồ sơ nộp qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia: kiểm tra và tiếp nhận trong 01 ngày làm việc. - Trường hợp thành phần hồ sơ không đầy đủ hoặc không hợp lệ thì trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do |
|
|
2. Chuyển hồ sơ: - Nếu hồ sơ không thuộc thẩm quyền giải quyết: chuyển hồ sơ cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa. - Nếu hồ sơ thuộc thẩm quyền giải quyết: chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi. |
0,5 |
||
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi |
Phân công công chức xử lý hồ sơ |
0,5 |
|
Bước 3 |
Công chức Chi cục Thủy lợi |
Xem xét, tổ chức thẩm định hồ sơ |
22 |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi |
Xem xét, thông qua dự thảo văn bản xử lý hồ sơ |
1 |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Ký duyệt hồ sơ, văn bản |
1 |
|
Bước 6 |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Vào số, phát hành văn bản |
0,5 |
|
Bước 7 |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa |
Trả kết quả: - Trường hợp hồ sơ được tiếp nhận bởi Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa: trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân; - Trường hợp hồ sơ không được tiếp nhận bởi Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa: chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
0,5 |
|
Tổng thời gian thực hiện |
26 ngày làm việc |
||
20. Đăng ký khai thác nước mặt, nước biển, đăng ký sử dụng mặt nước, đào hồ, ao, sông, suối, kênh, mương, rạch. Mã TTHC: 2.002835
- Thời gian giải quyết TTHC: 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp công trình khai thác nước là hồ chứa, đập dâng thì cấp có thẩm quyền xác nhận việc đăng ký trong thời hạn 20 ngày làm việc.
|
Trình tự công việc |
Chức danh, vị trí |
Nội dung công việc |
Thời gian |
|
Hồ sơ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường: 04 ngày làm việc |
|||
|
Bước 1 |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp |
1. Tiếp nhận hồ sơ: - Hồ sơ nộp trực tiếp: kiểm tra và tiếp nhận ngay khi nhận hồ sơ đảm bảo tính đầy đủ và hợp lệ. - Hồ sơ nộp qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia: kiểm tra và tiếp nhận trong 01 ngày làm việc. - Trường hợp thành phần hồ sơ không đầy đủ hoặc không hợp lệ thì trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do |
|
|
2. Chuyển hồ sơ: - Nếu hồ sơ không thuộc thẩm quyền giải quyết: chuyển hồ sơ cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa. - Nếu hồ sơ thuộc thẩm quyền giải quyết: chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi. |
0,25 |
||
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi |
Phân công công chức xử lý hồ sơ |
0,25 |
|
Bước 3 |
Công chức Chi cục Thủy lợi |
- Xem xét, tổ chức thẩm định hồ sơ |
2 |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi |
Xem xét, thông qua dự thảo văn bản xử lý hồ sơ |
0,5 |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Ký duyệt hồ sơ, văn bản |
0,5 |
|
Bước 6 |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Vào số, phát hành văn bản |
0,25 |
|
Bước 7 |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa |
Trả hồ sơ hoặc văn bản đề nghị hoàn thiện hồ sơ theo kết quả thẩm định: - Nếu hồ sơ được tiếp nhận bởi Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa: trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Nếu hồ sơ không được tiếp nhận bởi Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa: Chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
0,25 |
|
Hồ sơ thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch UBND tỉnh: 03 ngày làm việc |
|||
|
Bước 8 |
Văn thư/ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Văn phòng UBND tỉnh |
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyển Phòng chuyên môn thuộc Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 |
|
Bước 9 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn thuộc Văn phòng UBND tỉnh |
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản trình Lãnh đạo phòng |
1 |
|
Bước 10 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc Văn phòng UBND tỉnh |
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 |
|
Bước 11 |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ trình lãnh đạo UBND tỉnh |
0,5 |
|
Bước 12 |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
Ký duyệt hồ sơ |
0,5 |
|
Bước 13 |
Văn thư/Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Văn phòng UBND tỉnh |
Chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa |
0,25 |
|
Bước 14 |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa |
Trả kết quả: - Trường hợp hồ sơ được tiếp nhận bởi Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa: trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân; - Trường hợp hồ sơ không được tiếp nhận bởi Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa: chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
0,25 |
|
Tổng thời gian thực hiện |
07 ngày làm việc |
||
21. Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình chưa vận hành hoặc đối với công trình cấp cho sinh hoạt đã đi vào vận hành và được cấp giấy phép khai thác tài nguyên nước nhưng chưa được phê duyệt tiền cấp quyền. Mã TTHC: 1.014716
- Thời gian giải quyết TTHC: 11 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
- Thời gian bổ sung, hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời gian thẩm định. Thời gian thẩm định sau khi được bổ sung hoàn chỉnh là 10 ngày làm việc.
|
Trình tự công việc |
Chức danh, vị trí |
Nội dung công việc |
Thời gian |
|
Hồ sơ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường: 09 ngày làm việc |
|||
|
Bước 1 |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp |
1. Tiếp nhận hồ sơ: - Hồ sơ nộp trực tiếp: kiểm tra và tiếp nhận ngay khi nhận hồ sơ đảm bảo tính đầy đủ và hợp lệ. - Hồ sơ nộp qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia: kiểm tra và tiếp nhận trong 01 ngày làm việc. - Trường hợp thành phần hồ sơ không đầy đủ hoặc không hợp lệ thì trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do |
|
|
2. Chuyển hồ sơ: - Nếu hồ sơ không thuộc thẩm quyền giải quyết: chuyển hồ sơ cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa. - Nếu hồ sơ thuộc thẩm quyền giải quyết: chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi. |
0,25 |
||
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi |
Phân công công chức xử lý hồ sơ |
0,25 |
|
Bước 3 |
Công chức Chi cục Thủy lợi |
- Xem xét, tổ chức thẩm định hồ sơ |
6 |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi |
Xem xét, thông qua dự thảo văn bản xử lý hồ sơ |
1 |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Ký duyệt hồ sơ, văn bản |
1 |
|
Bước 6 |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Vào số, phát hành văn bản |
0,25 |
|
Bước 7 |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa |
Trả hồ sơ hoặc văn bản đề nghị hoàn thiện hồ sơ theo kết quả thẩm định: - Nếu hồ sơ được tiếp nhận bởi Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa: trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Nếu hồ sơ không được tiếp nhận bởi Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa: Chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
0,25 |
|
Hồ sơ thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch UBND tỉnh: 02 ngày làm việc |
|||
|
Bước 8 |
Văn thư/ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Văn phòng UBND tỉnh |
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyển Phòng chuyên môn thuộc Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 |
|
Bước 9 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn thuộc Văn phòng UBND tỉnh |
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản trình Lãnh đạo phòng |
0,5 |
|
Bước 10 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc Văn phòng UBND tỉnh |
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 |
|
Bước 11 |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ trình lãnh đạo UBND tỉnh |
|
|
Bước 12 |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
Ký duyệt hồ sơ |
0,25 |
|
Bước 13 |
Văn thư/Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Văn phòng UBND tỉnh |
Chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa |
0,25 |
|
Bước 14 |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa |
Trả kết quả: - Trường hợp hồ sơ được tiếp nhận bởi Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa: trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân; - Trường hợp hồ sơ không được tiếp nhận bởi Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa: chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
0,25 |
|
Tổng thời gian thực hiện |
11 ngày làm việc |
||
II. LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC CẤP XÃ
1. Đăng ký khai thác, sử dụng nước dưới đất. Mã TTHC: 1.001662
Thời gian giải quyết TTHC: 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trình tự công việc |
Chức danh, vị trí |
Nội dung công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp |
1. Tiếp nhận hồ sơ: - Hồ sơ nộp trực tiếp: kiểm tra và tiếp nhận ngay khi nhận hồ sơ đảm bảo tính đầy đủ và hợp lệ. - Hồ sơ nộp qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia: kiểm tra và tiếp nhận trong 01 ngày làm việc. - Trường hợp thành phần hồ sơ không đầy đủ hoặc không hợp lệ thì trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do |
|
|
2. Chuyển hồ sơ: - Nếu hồ sơ không thuộc thẩm quyền giải quyết: chuyển hồ sơ cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa. - Nếu hồ sơ thuộc thẩm quyền giải quyết chuyển bước tiếp theo |
0,25 |
||
|
Bước 2 |
Lãnh đạo cơ quan chuyên môn được UBND cấp xã giao thực hiện |
Phân công công chức xử lý hồ sơ |
0,25 |
|
Bước 3 |
Cán bộ, công chức cơ quan chuyên môn |
Xem xét, tổ chức thẩm định hồ sơ |
5 |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo cơ quan chuyên môn được UBND cấp xã giao thực hiện |
Xem xét, thông qua dự thảo văn bản xử lý hồ sơ |
0,5 |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
Ký duyệt hồ sơ, văn bản |
0,5 |
|
Bước 6 |
Bộ phận văn thư phòng chuyên môn |
Chuyển Bước 7 |
0,25 |
|
Bước 7 |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
0,25 |
|
Tổng thời gian thực hiện |
07 ngày làm việc |
||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh