Quyết định 1958/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới (cấp xã) lĩnh vực Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã và liên hiệp hợp tác xã thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Vĩnh Long
| Số hiệu | 1958/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 21/10/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 21/10/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Vĩnh Long |
| Người ký | Nguyễn Quỳnh Thiện |
| Lĩnh vực | Doanh nghiệp,Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1958/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 21 tháng 10 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 3457/QĐ-BTC ngày 10 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã và liên hiệp hợp tác xã thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 773/TTr-STC ngày 16 tháng 10 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Giao Giám đốc Sở Tài chính:
- Cập nhật công khai đầy đủ danh mục, nội dung cụ thể của thủ tục hành chính đã được công bố trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính.
- Chủ trì, phối hợp với Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ căn cứ cách thức thực hiện của thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này bổ sung vào Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích; Danh mục thủ tục hành chính thực hiện dịch vụ công trực tuyến.
- Tham mưu Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh xây dựng quy trình nội bộ giải quyết các thủ tục hành chính được công bố kèm theo Quyết định này trong thời hạn chậm nhất 03 ngày làm việc kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.
2. Giao Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã niêm yết công khai đầy đủ danh mục tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
Điều 3. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI (CẤP XÃ) TRONG
LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ HỢP TÁC, HỢP TÁC XÃ VÀ LIÊN HIỆP HỢP TÁC
XÃ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI CHÍNH TỈNH VĨNH LONG
(Kèm theo Quyết định số 1958/QĐ-UBND ngày 21 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
|
STT |
Tên TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
1 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận, đăng ký Quỹ hỗ trợ phát triển hợp tác xã địa phương hoạt động theo mô hình hợp tác xã. |
Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã hoặc trực tuyến trên Hệ thống thông tin đăng ký doanh nghiệp quốc gia (địa chỉ: https://htx.dkkd.gov.vn/ |
Lệ phí (nếu có): Thực hiện như phương thức thanh toán lệ phí đăng ký kinh doanh đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh quy định tại Điều 22 Nghị định số 92/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ và các văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế (nếu có). |
- Nghị định số 45/2021/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ về thành lập, tổ chức và hoạt động của Quỹ hỗ trợ phát triển hợp tác xã; - Nghị định số 253/2025/NĐ-CP ngày 26 tháng 9 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 45/2021/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ về thành lập, tổ chức và hoạt động của Quỹ hỗ trợ phát triển hợp tác xã. |
NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI (CẤP
XÃ) TRONG LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ HỢP TÁC, HỢP TÁC XÃ VÀ LIÊN HIỆP
HỢP TÁC XÃ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI CHÍNH TỈNH VĨNH LONG
(Kèm theo Quyết định số 1958/QĐ-UBND ngày 21 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1958/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 21 tháng 10 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 3457/QĐ-BTC ngày 10 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã và liên hiệp hợp tác xã thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 773/TTr-STC ngày 16 tháng 10 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Giao Giám đốc Sở Tài chính:
- Cập nhật công khai đầy đủ danh mục, nội dung cụ thể của thủ tục hành chính đã được công bố trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính.
- Chủ trì, phối hợp với Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ căn cứ cách thức thực hiện của thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này bổ sung vào Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích; Danh mục thủ tục hành chính thực hiện dịch vụ công trực tuyến.
- Tham mưu Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh xây dựng quy trình nội bộ giải quyết các thủ tục hành chính được công bố kèm theo Quyết định này trong thời hạn chậm nhất 03 ngày làm việc kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.
2. Giao Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã niêm yết công khai đầy đủ danh mục tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
Điều 3. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI (CẤP XÃ) TRONG
LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ HỢP TÁC, HỢP TÁC XÃ VÀ LIÊN HIỆP HỢP TÁC
XÃ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI CHÍNH TỈNH VĨNH LONG
(Kèm theo Quyết định số 1958/QĐ-UBND ngày 21 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
|
STT |
Tên TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
1 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận, đăng ký Quỹ hỗ trợ phát triển hợp tác xã địa phương hoạt động theo mô hình hợp tác xã. |
Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã hoặc trực tuyến trên Hệ thống thông tin đăng ký doanh nghiệp quốc gia (địa chỉ: https://htx.dkkd.gov.vn/ |
Lệ phí (nếu có): Thực hiện như phương thức thanh toán lệ phí đăng ký kinh doanh đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh quy định tại Điều 22 Nghị định số 92/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ và các văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế (nếu có). |
- Nghị định số 45/2021/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ về thành lập, tổ chức và hoạt động của Quỹ hỗ trợ phát triển hợp tác xã; - Nghị định số 253/2025/NĐ-CP ngày 26 tháng 9 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 45/2021/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ về thành lập, tổ chức và hoạt động của Quỹ hỗ trợ phát triển hợp tác xã. |
NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI (CẤP
XÃ) TRONG LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ HỢP TÁC, HỢP TÁC XÃ VÀ LIÊN HIỆP
HỢP TÁC XÃ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI CHÍNH TỈNH VĨNH LONG
(Kèm theo Quyết định số 1958/QĐ-UBND ngày 21 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
Lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã và liên hiệp hợp tác xã
Thủ tục: Cấp Giấy chứng nhận đăng ký Quỹ hợp tác xã địa phương hoạt động theo mô hình hợp tác xã
- Trình tự thực hiện:
+ Người được ủy quyền nộp hồ sơ tại Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã theo quy định của pháp luật (sau đây gọi chung là Cơ quan đăng ký kinh doanh) theo một trong ba phương thức: đăng ký trực tiếp, đăng ký qua dịch vụ bưu chính hoặc đăng ký trực tuyến trên Hệ thống thông tin về đăng ký hợp tác xã.
+ Hồ sơ đăng ký Quỹ hợp tác xã địa phương hoạt động theo mô hình hợp tác xã được tiếp nhận vào Hệ thống thông tin về đăng ký hợp tác xã khi có đủ các điều kiện sau: Có đủ hồ sơ theo quy định tại Nghị định này; tên Quỹ hợp tác xã địa phương đã được điền vào giấy đề nghị đăng ký; có số điện thoại của người được ủy quyền; đã nộp lệ phí đăng ký kinh doanh như đối với hợp tác xã theo quy định của pháp luật, trừ trường hợp được miễn lệ phí đăng ký kinh doanh theo quy định.
+ Trường hợp người được ủy quyền nộp hồ sơ theo phương thức đăng ký trực tiếp hoặc đăng ký qua dịch vụ bưu chính, sau khi tiếp nhận hồ sơ đăng ký, Cơ quan đăng ký kinh doanh trao giấy biên nhận về việc nhận hồ sơ cho người được ủy quyền và nhập đầy đủ, chính xác thông tin trong hồ sơ đăng ký Quỹ hợp tác xã địa phương hoạt động theo mô hình hợp tác xã, kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ và tải các văn bản đã được số hóa, đặt tên văn bản điện tử tương ứng với tên loại giấy tờ trong hồ sơ đăng ký bằng bản giấy và đính kèm lên Hệ thống thông tin về đăng ký hợp tác xã. Trường hợp người được ủy quyền nộp hồ sơ theo phương thức đăng ký trực tuyến, Cơ quan đăng ký kinh doanh tiếp nhận hồ sơ vào Hệ thống thông tin về đăng ký hợp tác xã khi đáp ứng đủ các điều kiện.
+ Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ, Cơ quan đăng ký kinh doanh xem xét tính hợp lệ của hồ sơ đăng ký và cấp Giấy chứng nhận đăng ký Quỹ hợp tác xã địa phương hoạt động theo mô hình hợp tác xã. Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, Cơ quan đăng ký kinh doanh phải thông báo bằng văn bản nội dung cần sửa đổi, bổ sung cho người được ủy quyền; trường hợp từ chối thì phải thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.
+ Trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày Cơ quan đăng ký kinh doanh ra thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ, người được ủy quyền phải nộp lại hồ sơ đã được sửa đổi, bổ sung theo yêu cầu. Sau thời hạn trên, nếu người được ủy quyền không nộp lại hồ sơ đã được sửa đổi, bổ sung trên Hệ thống thông tin về đăng ký hợp tác xã thì hồ sơ đăng ký không còn giá trị và Cơ quan đăng ký kinh doanh sẽ hủy hồ sơ đăng ký trên Hệ thống thông tin về đăng ký hợp tác xã.
+ Trong thời gian Cơ quan đăng ký kinh doanh chưa cấp Giấy chứng nhận đăng ký, người được ủy quyền có thể nộp văn bản đề nghị dừng thực hiện thủ tục đăng ký; người có thẩm quyền ký văn bản đề nghị dừng thực hiện thủ tục đăng ký là người ký văn bản đề nghị đăng ký. Cơ quan đăng ký kinh doanh xem xét, ra thông báo dừng thực hiện thủ tục đăng ký và hủy hồ sơ đăng ký trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị dừng thực hiện thủ tục đăng ký. Trường hợp từ chối dừng thực hiện thủ tục đăng ký, Cơ quan đăng ký kinh doanh ra thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do từ chối.
- Cách thức thực hiện: (i) Đăng ký trực tiếp; (ii) Đăng ký qua dịch vụ bưu chính; (iii) Đăng ký trực tuyến trên Hệ thống thông tin về đăng ký hợp tác xã
- Thành phần, số lượng hồ sơ:
(i) Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận đăng ký : 01 bộ hồ sơ bao gồm:
+ Giấy đề nghị đăng ký Quỹ hợp tác xã địa phương hoạt động theo mô hình hợp tác xã.
+ Nghị quyết của Hội nghị thành lập hoặc Đại hội thành viên về việc thành lập hoặc tổ chức lại Quỹ hợp tác xã địa phương hoạt động theo mô hình hợp tác xã, trong đó nêu rõ người được ủy quyền nộp hồ sơ đăng ký Quỹ hợp tác xã địa phương hoạt động theo mô hình hợp tác xã.
+ Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ hợp tác xã địa phương hoạt động theo mô hình hợp tác xã.
+ Danh sách thành viên góp vốn Quỹ hợp tác xã địa phương hoạt động theo mô hình hợp tác xã.
+ Danh sách người đại diện theo pháp luật của Quỹ hợp tác xã địa phương hoạt động theo mô hình hợp tác xã.
(ii) Trường hợp thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký : 01 bộ hồ sơ bao gồm:
+ Giấy đề nghị đăng ký thay đổi nội dung đăng ký Quỹ hợp tác xã địa phương hoạt động theo mô hình hợp tác xã.
+ Bản sao hoặc bản chính biên bản họp Đại hội thành viên về việc thay đổi nội dung tại Giấy chứng nhận đăng ký.
+ Bản sao hoặc bản chính nghị quyết của Đại hội thành viên về việc thay đổi nội dung tại Giấy chứng nhận đăng ký.
- Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ, Cơ quan đăng ký kinh doanh xem xét tính hợp lệ của hồ sơ đăng ký và cấp Giấy chứng nhận đăng ký Quỹ hợp tác xã địa phương hoạt động theo mô hình hợp tác xã. Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, Cơ quan đăng ký kinh doanh phải thông báo bằng văn bản nội dung cần sửa đổi, bổ sung cho người được ủy quyền; trường hợp từ chối thì phải thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Quỹ hợp tác xã địa phương hoạt động theo mô hình hợp tác xã, thực hiện thông qua người được ủy quyền nộp hồ sơ.
- Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã theo quy định của pháp luật.
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Cấp Giấy chứng nhận đăng ký Quỹ hợp tác xã địa phương hoạt động theo mô hình hợp tác xã.
- Phí, lệ phí (nếu có): Thực hiện như phương thức thanh toán lệ phí đăng ký kinh doanh đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh quy định tại Điều 22 Nghị định số 92/2024/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ về đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã và các văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế (nếu có).
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
|
TT |
Nội dung |
|
Mẫu số 01 |
Giấy đề nghị đăng ký |
|
Mẫu số 02 |
Danh sách thành viên góp vốn |
|
Mẫu số 03 |
Danh sách người đại diện theo pháp luật |
|
Mẫu số 04 |
Giấy chứng nhận đăng ký |
|
Mẫu số 05 |
Giấy đề nghị đăng ký thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký |
(Các biểu mẫu kèm theo)
- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Hồ sơ đăng ký Quỹ hợp tác xã địa phương hoạt động theo mô hình hợp tác xã được tiếp nhận vào Hệ thống thông tin về đăng ký hợp tác xã khi có đủ các điều kiện sau: Có đủ hồ sơ theo quy định tại Nghị định này; tên Quỹ hợp tác xã địa phương đã được điền vào giấy đề nghị đăng ký; có số điện thoại của người được ủy quyền; đã nộp lệ phí đăng ký kinh doanh như đối với hợp tác xã theo quy định của pháp luật, trừ trường hợp được miễn lệ phí đăng ký kinh doanh theo quy định.
- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính: Nghị định số 45/2021/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ về thành lập, tổ chức và hoạt động của Quỹ hỗ trợ phát triển hợp tác xã; Nghị định số 253/2025/NĐ-CP ngày 26 tháng 9 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 45/2021/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ về thành lập, tổ chức và hoạt động của Quỹ hỗ trợ phát triển hợp tác xã.
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
……, ngày ……tháng …… năm ……
GIẤY ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ QUỸ HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN HỢP TÁC XÃ
HOẠT ĐỘNG THEO MÔ HÌNH HỢP TÁC XÃ
Kính gửi: (Tên Cơ quan đăng ký kinh doanh) ...............
Tôi là (ghi họ, chữ đệm và tên bằng chữ in hoa): ....................
Sinh ngày: ......../ ....../ .......
Số định danh cá nhân: ……………………………………………
Trường hợp không có số định danh cá nhân thì đề nghị kê khai các thông tin cá nhân dưới đây:
|
Giới tính: ….……….. Dân tộc: ……………. Quốc tịch: ………... Số căn cước/Hộ chiếu/Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối với cá nhân là người nước ngoài): …………….. Ngày cấp: …./…./…. Nơi cấp: ……………………………………...…. Nơi thường trú: Số nhà/phòng, ngách (hẻm), ngõ (kiệt), đường/phố/đại lộ: ……………. Tổ/xóm/ấp/thôn: ………………………………………………………… Xã/Phường/Đặc khu: …………………………………………………… Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương: ……………………………… Nơi ở hiện tại: Số nhà/phòng, ngách (hẻm), ngõ (kiệt), đường/phố/đại lộ: ……………. Tổ/xóm/ấp/thôn: ………………………………………………………… Xã/Phường/Đặc khu: …………………………………………………… Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương: ……………………………… Điện thoại (nếu có): ………………… Email (nếu có): ………………. |
Đăng ký Quỹ Hỗ trợ phát triển hợp tác xã hoạt động theo mô hình hợp tác xã do tôi là người được ủy quyền đăng ký với các nội dung sau:
1. Tên Quỹ Hỗ trợ phát triển hợp tác xã hoạt động theo mô hình hợp tác xã:
Tên Quỹ viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa): ....................................
Tên Quỹ viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có): ..............................................
Tên Quỹ viết tắt (nếu có): ..............................................................................
2. Địa chỉ trụ sở chính:
Số nhà/phòng, ngách (hẻm), ngõ (kiệt), đường/phố/đại lộ: ...........................
Tổ/xóm/ấp/thôn: ..............................................................................................
Xã/Phường/Đặc khu: .......................................................................................
Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương: .........................................................
Điện thoại: ........................................................Fax (nếu có): ........................
Email (nếu có): ................................................Website (nếu có): .................
3. Ngành, nghề kinh doanh:
|
STT |
Tên ngành |
Mã ngành |
Ngành, nghề kinh doanh chính |
|
|
|
|
|
4. Vốn điều lệ:
Vốn điều lệ (bằng số; VNĐ): .......................................................................
Vốn điều lệ (bằng chữ; VNĐ): ......................................................................
Giá trị tương đương theo đơn vị tiền tệ nước ngoài (nếu có): ......................
Có hiển thị thông tin về giá trị tương đương theo đơn vị tiền tệ nước ngoài trên Giấy chứng nhận đăng ký Quỹ Hỗ trợ phát triển hợp tác xã hoạt động theo mô hình hợp tác xã (nếu có) hay không? Có □ Không □
5. Nguồn vốn điều lệ:
|
Loại nguồn vốn |
Số tiền |
Tỷ lệ (%) |
|
Vốn ngân sách nhà nước |
|
|
|
Vốn tư nhân |
|
|
|
Vốn nước ngoài |
|
|
|
Vốn khác |
|
|
|
Tổng cộng |
|
|
6. Người đại diện theo pháp luật: Gửi kèm (kê khai theo Mẫu số 03)
7. Số lượng thành viên:
Tổng số thành viên: .............. , trong đó:
- Số thành viên chính thức: ..................................
- Số thành viên liên kết góp vốn: .........................
- Số thành viên liên kết không góp vốn: ..............
Danh sách thành viên gửi kèm theo Giấy đề nghị này (kê khai theo Mẫu số 02).
8. Thông tin đăng ký thuế:
|
STT |
Các chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế |
|
8.1 |
Thông tin về Giám đốc (Tổng giám đốc) (nếu có): Họ, chữ đệm và tên Giám đốc (Tổng giám đốc):......................................... Số định danh cá nhân: ................................................................................ Điện thoại:.................................................................................................. |
|
8.2 |
Thông tin về Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán (nếu có tại thời điểm kê khai): Họ, chữ đệm và tên Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán:................................ Số định danh cá nhân: ................................................................................ Điện thoại:.................................................................................................. |
|
8.3 |
Địa chỉ nhận thông báo thuế (chỉ kê khai nếu địa chỉ nhận thông báo thuế khác địa chỉ trụ sở chính): Số nhà/phòng, ngách (hẻm), ngõ (kiệt), đường/phố/đại lộ: .................... Tổ/xóm/ấp/thôn: ....................................................................................... Xã/Phường/Đặc khu: ............................................................................... Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương: .................................................. Điện thoại (nếu có):................................... Fax (nếu có):........................... Email (nếu có):............................................................................................ |
|
8.4 |
Hình thức hạch toán (đánh dấu X vào ô thích hợp): Hạch toán độc lập □ Hạch toán phụ thuộc □ |
|
8.5 |
Năm tài chính: Áp dụng từ ngày...../..... đến ngày...../.....1 (ghi ngày, tháng bắt đầu và kết thúc niên độ kế toán) |
|
8.6 |
Tổng số lao động (dự kiến): ........................................................................ |
|
8.7 |
Hoạt động theo dự án BOT/BTO/BT/BOO, BLT, BTL, O&M: Có □ Không □ |
|
8.8 |
Phương pháp tính thuế GTGT (chọn 1 trong 4 phương pháp)2: Khấu trừ □ Trực tiếp trên GTGT □ Trực tiếp trên doanh số □ Không phải nộp thuế GTGT □ |
Tôi xin cam kết:
- Trụ sở chính thuộc quyền sử dụng hợp pháp của Quỹ Hỗ trợ phát triển hợp tác xã hoạt động theo mô hình hợp tác xã và được sử dụng đúng mục đích theo quy định của pháp luật;
- Hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung đăng ký trên;
- Là người có quyền và nghĩa vụ thực hiện thủ tục đăng ký Quỹ Hỗ trợ phát triển hợp tác xã hoạt động theo mô hình hợp tác xã theo quy định của pháp luật.
|
|
NGƯỜI ĐƯỢC ỦY QUYỀN
|
________________
1 - Trường hợp niên độ kế toán theo năm dương lịch thì ghi từ ngày 01/01 đến ngày 31/12.
- Trường hợp niên độ kế toán theo năm tài chính khác năm dương lịch thì ghi ngày, tháng bắt đầu niên độ kế toán là ngày đầu tiên của quý; ngày, tháng kết thúc niên độ kế toán là ngày cuối cùng của quý.
- Tổng thời gian từ ngày bắt đầu đến ngày kết thúc niên độ kế toán phải đủ 12 tháng hoặc 4 quý liên tiếp.
2 Quỹ căn cứ vào quy định của pháp luật về thuế giá trị gia tăng và dự kiến hoạt động kinh doanh của Quỹ để xác định 01 trong 04 phương pháp tính thuế giá trị gia tăng tại chỉ tiêu này.
3 Người được ủy quyền ký trực tiếp vào phần này.
DANH SÁCH THÀNH VIÊN CHÍNH THỨC, THÀNH VIÊN LIÊN KẾT
GÓP VỐN CỦA
QUỸ HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN HỢP TÁC XÃ HOẠT ĐỘNG THEO
MÔ HÌNH HỢP TÁC XÃ
I. Thành viên là cá nhân, hộ gia đình
|
STT |
Tên thành viên1 |
Ngày, tháng, năm sinh |
Số định danh cá nhân2 hoặc Số, ngày, cơ
quan cấp Căn cước/ Hộ chiếu/Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị
thay thế hộ chiếu nước ngoài |
Giới tính |
Quốc tịch |
Dân tộc |
Nơi thường trú |
Nơi ở hiện tại |
Vốn góp |
Thời điểm hoàn thành góp vốn |
Mã số dự án, ngày cấp, cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (nếu có) |
Ghi chú |
|
|
Giá trị phần vốn góp |
Tỷ lệ (%) |
||||||||||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
14 |
|
I |
Thành viên chính thức |
||||||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II |
Thành viên liên kết góp vốn |
||||||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II. Thành viên là pháp nhân Việt Nam, tổ chức khác không có tư cách pháp nhân
1. Thông tin thành viên
|
STT |
Tên thành viên |
Số, ngày cấp, nơi cấp |
Địa chỉ trụ sở chính |
Vốn góp |
Thời điểm hoàn thành góp vốn |
Mã số dự án, ngày cấp, cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (nếu có) |
Ghi chú |
|
|
Giá trị phần vốn góp (bằng số; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có) |
Tỷ lệ (%) |
|||||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
|
I |
Thành viên chính thức |
|||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II |
Thành viên liên kết góp vốn |
|||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Thông tin người đại diện hợp pháp của thành viên
|
STT |
Tên thành viên |
Họ, chữ đệm và tên người đại diện |
Ngày, tháng, năm sinh |
Số định danh cá nhân3 hoặc Số, ngày, cơ
quan cấp Căn cước/Hộ chiếu/Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có
giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài |
Giới tính |
Quốc tịch |
Dân tộc |
Nơi thường trú |
Nơi ở hiện tại |
Ghi chú |
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
|
I |
Thành viên chính thức |
|||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II |
Thành viên liên kết góp vốn |
|||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
......, ngày...... tháng...... năm...... |
______________________
1 Trường hợp thành viên là cá nhân thì ghi họ, chữ đệm và tên của thành viên đó. Trường hợp thành viên là hộ gia đình thì ghi “Hộ gia đình + họ, chữ đệm và tên người đại diện hộ gia đình” (VD: Hộ gia đình Nguyễn Văn A) và kê khai thông tin của người này tại các cột số 4, 5, 6, 7, 8, 9.
2 Nếu cột số 4 ghi Số định danh cá nhân thì không phải kê khai các cột số 5, 6, 7, 8, 9.
3 Nếu cột số 5 ghi Số định danh cá nhân thì không phải kê khai các cột số 6, 7, 8, 9, 10.
4 Người được ủy quyền ký trực tiếp vào phần này.
DANH SÁCH NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA QUỸ HỖ TRỢ
PHÁT TRIỂN
HỢP TÁC XÃ HOẠT ĐỘNG THEO MÔ HÌNH HỢP TÁC XÃ
|
STT |
Họ, chữ đệm và tên |
Chức danh |
Ngày, tháng, năm sinh |
Số định danh cá nhân1 hoặc Số, ngày, cơ
quan cấp Căn cước/Hộ chiếu/Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay
thế hộ chiếu nước ngoài |
Giới tính |
Quốc tịch |
Dân tộc |
Nơi thường trú |
Nơi ở hiện tại |
Địa chỉ liên lạc |
Chữ ký |
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
......, ngày...... tháng...... năm...... |
____________________
1 Nếu cột số 5 ghi Số định danh cá nhân thì không phải kê khai các cột số 6, 7, 8, 9, 10.
2 Người được ủy quyền ký trực tiếp vào phần này.
|
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ
KINH DOANH |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ QUỸ HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN
HỢP TÁC XÃ HOẠT ĐỘNG THEO MÔ HÌNH HỢP TÁC XÃ
Mã số Quỹ hỗ trợ phát triển hợp tác xã: …………….
Đăng ký lần đầu, ngày……tháng……năm……
Đăng ký thay đổi lần thứ: ……, ngày……tháng……năm……
1. Tên Quỹ hỗ trợ phát triển hợp tác xã:
Tên Quỹ hỗ trợ phát triển hợp tác xã viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa): .......................................................................................................................
Tên Quỹ hỗ trợ phát triển hợp tác xã viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có): ..
Tên Quỹ hỗ trợ phát triển hợp tác xã viết tắt (nếu có): ..................................
2. Địa chỉ trụ sở chính: .................................................................................
Điện thoại: .......................................................Fax: ......................................
Email: ..............................................................Website: ...............................
3. Vốn điều lệ: ...............................................................................................
4. Người đại diện theo pháp luật của Quỹ hỗ trợ phát triển hợp tác xã:
Họ, chữ đệm và tên (ghi bằng chữ in hoa): ........................... Giới tính: .......
Chức danh: ......................................................................................................
Sinh ngày: ......... /........./ ........ Quốc tịch: .....................................................
Số định danh cá nhân: ................... /Số căn cước, Hộ chiếu, giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối với người đại diện là người nước ngoài): …… Ngày cấp: ..… Nơi cấp: ……
Địa chỉ liên lạc: ..............................................................................................
|
|
TRƯỞNG CƠ QUAN |
|
TÊN QUỸ HỖ TRỢ
PHÁT TRIỂN HỢP TÁC XÃ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: ........ |
………., ngày ... tháng ... năm ..…... |
Kính gửi: (Tên Cơ quan đăng ký kinh doanh) ................ 1
Tên Quỹ (ghi bằng chữ in hoa): .....................................................................
Mã số Quỹ/Mã số thuế: ..................................................................................
Lưu ý: Quỹ chọn và kê khai vào mục tương ứng với nội dung đăng ký thay đổi.
ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI TÊN QUỸ
Tên Quỹ viết bằng tiếng Việt sau khi thay đổi (ghi bằng chữ in hoa): ...................
Tên Quỹ viết bằng tiếng nước ngoài sau khi thay đổi (nếu có): ...............................
Tên Quỹ viết tắt sau khi thay đổi (nếu có): ...............................................................
ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI ĐỊA CHỈ TRỤ SỞ CHÍNH
Địa chỉ trụ sở chính của Quỹ sau khi thay đổi:
Số nhà/phòng, ngách (hẻm), ngõ (kiệt), đường/phố/đại lộ: ...........................
Tổ/xóm/ấp/thôn: ..............................................................................................
Xã/Phường/Đặc khu: ......................................................................................
Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương: .........................................................
Điện thoại: ....................................... Fax (nếu có): ......................................
Email (nếu có): ................................................Website (nếu có): .................
□ Đồng thời thay đổi địa chỉ nhận thông báo thuế (Đánh dấu X vào ô vuông nếu hợp tác xã thay đổi địa chỉ nhận thông báo thuế tương ứng với địa chỉ trụ sở chính).
Quỹ cam kết trụ sở Quỹ dự định chuyển đến thuộc quyền sử dụng hợp pháp của Quỹ và được sử dụng đúng mục đích theo quy định của pháp luật.
ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI VỐN ĐIỀU LỆ
Vốn điều lệ sau khi thay đổi (bằng số, bằng chữ, VNĐ): ...............................
Giá trị tương đương theo đơn vị tiền tệ nước ngoài (nếu có): ........................
Có hiển thị thông tin về giá trị tương đương theo đơn vị tiền tệ nước ngoài trên Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã (nếu có) hay không? Có □ Không □
Thời điểm thay đổi vốn: ..................................................................................
Hình thức tăng, giảm vốn:…………………………………………………..
ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
Danh sách người đại diện theo pháp luật sau khi thay đổi:
|
STT |
Họ, chữ đệm và tên |
Chức danh |
Ngày, tháng, năm sinh |
Số định danh cá nhân2 hoặc Số, ngày, cơ quan cấp
CMND/Hộ chiếu/ Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ
chiếu nước ngoài |
Giới tính |
Quốc tịch |
Dân tộc |
Nơi thường trú |
Nơi ở hiện tại |
Địa chỉ liên lạc |
Chữ ký |
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Quỹ cam kết:
- Thông tin kê khai trong Giấy đề nghị này là hợp pháp, chính xác, trung thực và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung của Giấy đề nghị này;
- Người ký tại Giấy đề nghị này là người có quyền và nghĩa vụ thực hiện thủ tục đăng ký Quỹ theo quy định của pháp luật và Điều lệ Quỹ.
|
|
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT |
_________________
1 Trường hợp hợp tác xã đăng ký thay đổi trụ sở thì ghi tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã nơi Quỹ dự định đặt trụ sở mới. Các trường hợp đăng ký thay đổi nội dung đăng ký khác thì ghi tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã nơi Quỹ đã đăng ký.
2 Nếu cột số 5 ghi Số định danh cá nhân thì không phải kê khai các cột số 6, 7, 8, 9, 10.
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh