Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 1948/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Khoa học và Công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ

Số hiệu 1948/QĐ-UBND
Ngày ban hành 17/06/2026
Ngày có hiệu lực 17/06/2026
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Tỉnh Phú Thọ
Người ký Nguyễn Huy Ngọc
Lĩnh vực Bộ máy hành chính

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH PHÚ THỌ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1948/QĐ-UBND

Phú Thọ, ngày 17 tháng 6 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;

Căn cứ Nghị định 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025;

Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;

Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 147/TTr-SKHCN ngày 10 tháng 6 năm 2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Khoa học và Công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ : Trên cơ sở quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính; cập nhật đầy đủ chính xác kịp thời trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; triển khai thực hiện việc tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính theo quy trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này và hướng dẫn các cơ quan có liên quan vận hành, khai thác, sử dụng theo quy định.

2. Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm kiểm soát tính hợp lý, hợp pháp của quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được xây dựng.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Chủ tịch UBND các xã, phường và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC - Bộ Tư pháp;
- CT, PCT UBND tỉnh (Ô.Ngọc);
- CVP, PCVP (Ô. Thành);
- TT Phục vụ HCC;
- Trung tâm TTCB;
- Lưu: VT, HCC.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Huy Ngọc

 

QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

Phần I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

STT

Mã TTHC

Tên TTHC

Trang

I

LĨNH VỰC VIỄN THÔNG - INTERNET

 

1.

2.001856

Công bố, công bố lại chất lượng dịch vụ viễn thông đối với các dịch vụ thuộc “Danh mục dịch vụ viễn thông bắt buộc quản lý chất lượng”

 

2.

1.004373

Đăng ký bản thoả thuận kết nối mẫu

 

IV

LĨNH VỰC AN TOÀN BỨC XẠ

 

3.

1.115137

Gia hạn Giấy phép tiến hành công việc bức xạ sử dụng thiết bị phát tia X trong chụp ảnh phóng xạ công nghiệp, thiết bị phát nơtron, electron và hạt mang điện khác; thay đổi quy mô và phạm vi hoạt động của cơ sở bức xạ; chấm dứt hoạt động của cơ sở bức xạ.

 

4.

1.115138

Sửa đổi Giấy phép tiến hành công việc bức xạ- sử dụng thiết bị phát tia X trong chụp ảnh phóng xạ công nghiệp, thiết bị phát nơtron, electron và hạt mang điện khác; thay đổi quy mô và phạm vi hoạt động của cơ sở bức xạ; chấm dứt hoạt động của cơ sở bức xạ

 

5.

1.115139

Bổ sung Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị phát tia X trong chụp ảnh phóng xạ công nghiệp, thiết bị

phát nơtron, electron và hạt mang điện khác.

 

6.

1.115140

Gia hạn Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử - dịch vụ Lắp đặt nguồn phóng xạ; Lắp đặt, bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị bức xạ; Thử nghiệm thiết bị bức xạ; Tẩy xạ; Đánh giá hoạt độ phóng xạ; Hiệu chuẩn thiết bị ghi đo bức xạ

 

7.

1.115141

Sửa đổi Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hô trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử - dịch vụ Lắp đặt nguồn phóng xạ; Lắp đặt, bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị bức xạ; Thử nghiệm thiết bị bức xạ; Tẩy xạ; Đánh giá hoạt độ phóng xạ; Hiệu chuẩn thiết bị ghi đo bức xạ

 

8.

1.014642

Cấp Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị phát tia X trong chụp ảnh phóng xạ công nghiệp, thiết bị phát

nơtron, electron và hạt mang điện khác

 

9.

1.014645

Cấp Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Thay đổi quy mô và phạm vi hoạt động của cơ sở bức xạ

 

10.

1.014648

Cấp Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - chấm dứt hoạt động của cơ sở bức xạ

 

11.

1.014656

Cấp Chứng chỉ nhân viên bức xạ (trừ người phụ trách an toàn cơ sở sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT, SPECT (SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp)

 

12.

1.014657

Khai báo nguồn phóng xạ, chất thải phóng xạ, vật liệu hạt nhân nguồn, vật liệu hạt nhân, thiết bị hạt nhân, thiết bị phát tia X

trong chụp ảnh phóng xạ công nghiệp.

 

13.

1.014660

Thanh lý nguồn phóng xạ đã qua sử dụng

 

14.

1.014661

Phê duyệt Kế hoạch ứng phó sự cố bức xạ cấp cơ sở

 

15.

1.014662

Cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử

 

16.

1.014665

Cấp Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hô trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử - Lắp đặt nguồn phóng xạ; Lắp đặt, bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị bức xạ

 

17.

1.014666

Cấp Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hô trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử - Đánh giá hoạt độ phóng xạ

 

18.

1.014667

Cấp Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử - Hiệu chuẩn thiết bị ghi đo bức xạ

 

19.

1.014671

Cấp Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử - Tẩy xạ

 

20.

1.014673

Cấp Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử - Thử nghiệm thiết bị bức xạ

 

III

LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP CÔNG NGHỆ SỐ

 

21.

1.014916

Đề nghị thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số (không gian, phạm vi, đối tượng thử nghiệm từ

02 tỉnh, thành phố trở lên)

 

22.

1.014917

Đề nghị gia hạn thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số (không gian, phạm vi, đối tượng thử nghiệm từ 02 tỉnh, thành phố trở lên)

 

23.

1.014918

Đề nghị kết thúc thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số (không gian, phạm vi, đối tượng thử nghiệm từ 02 tỉnh, thành phố trở lên)

 

24.

1.014919

Đề nghị điều chỉnh thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số (không gian, phạm vi, đối tượng thử nghiệm từ 02 tỉnh, thành phố trở lên)

 

IV

LĨNH VỰC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN, ĐIỆN TỬ

 

25.

1.014636

Cho phép nhập khẩu hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu.

 

26.

1.014637

Cho phép thương nhân thực hiện hoạt động gia công hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu cho thương nhân nước ngoài để tiêu thụ ở nước ngoài.

 

27.

1.014638

Bổ sung, sửa đổi Giấy phép, cấp lại do mất, thất lạc Giấy phép cho phép thực hiện hoạt động gia công hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu cho thương nhân nước ngoài để tiêu thụ ở nước ngoài

 

 

Phần II. NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT ĐỐI VỚI TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

I. LĨNH VỰC VIỄN THÔNG - INTERNET

1. Thủ tục công bố, công bố lại chất lượng dịch vụ viễn thông đối với các dịch vụ thuộc “Danh mục dịch vụ Viễn thông bắt buộc quản lý chất lượng” - Mã TTHC: 2.001856

STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,15 ngày làm việc

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

Trưởng Phòng Bưu chính - Viễn thông

0,15 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ

0,35 ngày làm việc

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Trưởng phòng Bưu chính - Viễn thông

0,15 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành.

Lãnh đạo Sở

0,15 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN

Văn thư Sở KH&CN

0,10 ngày làm việc

Bước 7

Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh

Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

0,10 ngày làm việc

Bước 8

Văn phòng UBND tỉnh

 

0,85 ngày làm việc

Bước 8.1

Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ

Trung tâm PVHCC của tỉnh

0,15 ngày làm việc

Bước 8.2

Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt

Chuyên viên theo dõi lĩnh vực

0,15 ngày làm việc

Bước 8.3

Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,25 ngày làm việc

Bước 8.4

Ký hồ sơ, chuyển phát hành

Lãnh đạo UBND tỉnh

0,15 ngày làm việc

Bước 8.5

Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHC tỉnh.

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0,15 ngày làm việc

Bước 9

Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

 

Tổng thời gian giải quyết

 

02 ngày làm việc

2. Đăng ký bản thỏa thuận kết nối mẫu - Mã TTHC 1.004.373

STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

Trưởng Phòng Bưu chính - Viễn thông

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ

2 ngày làm việc

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Trưởng phòng Bưu chính - Viễn thông

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở KH&CN chuyển Văn thư Sở KH&CN phát hành.

Lãnh đạo Sở

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở KH&CN

Văn thư Sở KH&CN

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh

Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

0,5 ngày làm việc

Bước 8

Văn phòng UBND tỉnh

 

3 ngày làm việc

Bước 8.1

Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ

Trung tâm PVHCC của tỉnh

0,5 ngày làm việc

Bước 8.2

Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt

Chuyên viên theo dõi lĩnh vực

0,5 ngày làm việc

Bước 8.3

Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

1 ngày làm việc

Bước 8.4

Ký hồ sơ, chuyển phát hành

Lãnh đạo UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

Bước 8.5

Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHC tỉnh.

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

Bước 9

Nhận kết quả, xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC của tỉnh (Công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ)

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

 

Tổng thời gian giải quyết

 

08 ngày làm việc

[...]
0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...