Quyết định 1885/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Đồng Nai
| Số hiệu | 1885/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 28/10/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 28/10/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Đồng Nai |
| Người ký | Lê Trường Sơn |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Xây dựng - Đô thị |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1885/QĐ-UBND |
Đồng Nai, ngày 28 tháng 10 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 911/QĐ-UBND ngày 29 tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ngành Xây dựng tỉnh Đồng Nai;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 163/TTr-SXD ngày 27 tháng 10 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
(Phụ lục Danh mục và nội dung quy trình giải quyết TTHC kèm theo).
Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm chủ trì, phối hợp Ủy ban nhân dân cấp xã và các cơ quan, đơn vị liên quan thực hiện cấu hình các nội dung quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC QUY HOẠCH ĐÔ THỊ VÀ
NÔNG THÔN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP XÃ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1885/QĐ-UBND ngày 28 tháng 10
năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)
Phần I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ LĨNH VỰC QUY HOẠCH ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN CẤP XÃ
|
STT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Thời gian giải quyết |
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ |
Cấu hình trên phần mềm |
DVC trực tuyến |
|
1 |
1.014158 |
Phê duyệt quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập |
Đối với quy hoạch tổng mặt bằng: 15 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ. |
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công xã, phường; - Nộp qua Dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường; - Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) |
Sửa đổi, bổ sung thẩm quyền phê duyệt |
Một phần |
|
2 |
1.014159 |
Cung cấp thông tin quy hoạch đô thị và nông thôn |
Không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu. |
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công xã, phường; - Nộp qua Dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường; - Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) |
Sửa đổi, bổ sung thẩm quyền phê duyệt |
Toàn trình |
Phần II. NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ LĨNH VỰC QUY HOẠCH ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN CẤP XÃ
|
CÁC BƯỚC |
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN |
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC |
THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC |
Phí, lệ phí (vnđ) |
Ghi chú |
|
Đối với quy hoạch tổng mặt bằng: |
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC xã |
0,5 ngày |
Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí |
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. - Nộp qua Dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã; - Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/ Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
0,5 ngày |
||
|
Bước 3 |
Thụ lý hồ sơ (Thẩm định, lấy ý kiến các cơ quan, tổ chức có liên quan, tổng hợp, gửi kết quả Nhà đầu tư) |
Chuyên viên Phòng Kinh tế/ Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
08 ngày |
||
|
Bước 4 |
Kiểm tra, tổng hợp hồ sơ sau khi Nhà đầu tư hoàn thiện, trình lãnh đạo phòng xem xét trình Lãnh đạo Phòng ký duyệt Văn bản chấp thuận |
Chuyên viên Phòng Kinh tế/ Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
03 ngày (không tính thời gian Nhà đầu tư hoàn thiện hồ sơ) |
||
|
Bước 5 |
Ký duyệt |
Lãnh đạo UBND cấp xã/Lãnh đạo Phòng Kinh tế/ Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (nếu được UBND cấp xã ủy quyền)[1] |
02 ngày |
||
|
Bước 6 |
Số hóa kết quả |
Chuyên viên Phòng Kinh tế/ Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
0,5 ngày |
||
|
Bước 7 |
Trả kết quả |
Bộ phận trả kết quả tại Trung tâm PVHCC xã |
0,5 ngày (Không tính thời gian chờ trả kết quả) |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
15 ngày |
|
|
||
|
2. Cung cấp thông tin quy hoạch đô thị và nông thôn- Mã thủ tục: 1.014159- Toàn trình |
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC xã |
0,5 ngày |
Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí |
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. - Nộp qua Dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã; - Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/ Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
0,5 ngày |
||
|
Bước 3 |
Lấy ý kiến các cơ quan có liên quan (nếu có), tham mưu Văn bản trình Lãnh đạo Phòng |
Chuyên viên Phòng Kinh tế/ Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
06 ngày |
||
|
Bước 4 |
Ký duyệt |
Lãnh đạo UBND cấp xã/ Lãnh đạo Phòng Kinh tế/ Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (nếu được UBND cấp xã ủy quyền)[2] |
02 ngày |
||
|
Bước 5 |
Số hóa kết quả |
Chuyên viên Phòng Kinh tế/ Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
0,5 ngày |
||
|
Bước 6 |
Trả kết quả |
Bộ phận trả kết quả tại Trung tâm PVHCC xã |
0,5 ngày (Không tính thời gian chờ trả kết quả) |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
Không quá 10 ngày |
|
|
||
[1] Phần chữ in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung
[2] Phần chữ in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1885/QĐ-UBND |
Đồng Nai, ngày 28 tháng 10 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 911/QĐ-UBND ngày 29 tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ngành Xây dựng tỉnh Đồng Nai;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 163/TTr-SXD ngày 27 tháng 10 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
(Phụ lục Danh mục và nội dung quy trình giải quyết TTHC kèm theo).
Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm chủ trì, phối hợp Ủy ban nhân dân cấp xã và các cơ quan, đơn vị liên quan thực hiện cấu hình các nội dung quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC QUY HOẠCH ĐÔ THỊ VÀ
NÔNG THÔN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP XÃ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1885/QĐ-UBND ngày 28 tháng 10
năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)
Phần I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ LĨNH VỰC QUY HOẠCH ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN CẤP XÃ
|
STT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Thời gian giải quyết |
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ |
Cấu hình trên phần mềm |
DVC trực tuyến |
|
1 |
1.014158 |
Phê duyệt quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập |
Đối với quy hoạch tổng mặt bằng: 15 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ. |
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công xã, phường; - Nộp qua Dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường; - Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) |
Sửa đổi, bổ sung thẩm quyền phê duyệt |
Một phần |
|
2 |
1.014159 |
Cung cấp thông tin quy hoạch đô thị và nông thôn |
Không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu. |
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công xã, phường; - Nộp qua Dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường; - Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) |
Sửa đổi, bổ sung thẩm quyền phê duyệt |
Toàn trình |
Phần II. NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ LĨNH VỰC QUY HOẠCH ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN CẤP XÃ
|
CÁC BƯỚC |
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN |
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC |
THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC |
Phí, lệ phí (vnđ) |
Ghi chú |
|
Đối với quy hoạch tổng mặt bằng: |
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC xã |
0,5 ngày |
Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí |
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. - Nộp qua Dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã; - Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/ Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
0,5 ngày |
||
|
Bước 3 |
Thụ lý hồ sơ (Thẩm định, lấy ý kiến các cơ quan, tổ chức có liên quan, tổng hợp, gửi kết quả Nhà đầu tư) |
Chuyên viên Phòng Kinh tế/ Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
08 ngày |
||
|
Bước 4 |
Kiểm tra, tổng hợp hồ sơ sau khi Nhà đầu tư hoàn thiện, trình lãnh đạo phòng xem xét trình Lãnh đạo Phòng ký duyệt Văn bản chấp thuận |
Chuyên viên Phòng Kinh tế/ Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
03 ngày (không tính thời gian Nhà đầu tư hoàn thiện hồ sơ) |
||
|
Bước 5 |
Ký duyệt |
Lãnh đạo UBND cấp xã/Lãnh đạo Phòng Kinh tế/ Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (nếu được UBND cấp xã ủy quyền)[1] |
02 ngày |
||
|
Bước 6 |
Số hóa kết quả |
Chuyên viên Phòng Kinh tế/ Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
0,5 ngày |
||
|
Bước 7 |
Trả kết quả |
Bộ phận trả kết quả tại Trung tâm PVHCC xã |
0,5 ngày (Không tính thời gian chờ trả kết quả) |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
15 ngày |
|
|
||
|
2. Cung cấp thông tin quy hoạch đô thị và nông thôn- Mã thủ tục: 1.014159- Toàn trình |
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC xã |
0,5 ngày |
Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí |
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. - Nộp qua Dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã; - Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/ Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
0,5 ngày |
||
|
Bước 3 |
Lấy ý kiến các cơ quan có liên quan (nếu có), tham mưu Văn bản trình Lãnh đạo Phòng |
Chuyên viên Phòng Kinh tế/ Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
06 ngày |
||
|
Bước 4 |
Ký duyệt |
Lãnh đạo UBND cấp xã/ Lãnh đạo Phòng Kinh tế/ Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (nếu được UBND cấp xã ủy quyền)[2] |
02 ngày |
||
|
Bước 5 |
Số hóa kết quả |
Chuyên viên Phòng Kinh tế/ Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
0,5 ngày |
||
|
Bước 6 |
Trả kết quả |
Bộ phận trả kết quả tại Trung tâm PVHCC xã |
0,5 ngày (Không tính thời gian chờ trả kết quả) |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
Không quá 10 ngày |
|
|
||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh