Quyết định 18843/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục, nội dung và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Bảo trợ xã hội thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế tỉnh Tây Ninh
| Số hiệu | 18843/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 09/10/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 09/10/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Tây Ninh |
| Người ký | Phạm Tấn Hòa |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Văn hóa - Xã hội |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 18843/QĐ-UBND |
Tây Ninh, ngày 09 tháng 10 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC, NỘI DUNG VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ Y TẾ TỈNH TÂY NINH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05 tháng 8 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 3033/QĐ-BYT ngày 29 tháng 9 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Bảo trợ xã hội thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Y tế;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 10898/TTr-SYT ngày 04 tháng 10 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục, nội dung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết 04 thủ tục hành chính mới ban hành, 02 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và 05 thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực Bảo trợ xã hội thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế tỉnh Tây Ninh (kèm theo 55 trang Phụ lục).
Điều 2. Giao Sở Y tế, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường:
1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường chỉ đạo các cơ quan, đơn vị trực thuộc tổ chức triển khai thực hiện việc tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính theo quy trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này đối với các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã.
2. Trên cơ sở nội dung quy trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này, Sở Y tế chủ trì, phối hợp với cơ quan, đơn vị liên quan xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của ngành y tế theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Đồng thời, thay thế danh mục, nội dung và quy trình nội bộ giải quyết các thủ tục hành chính tương ứng được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố trước đây.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Y tế, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC 1
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC BẢO
TRỢ XÃ HỘI THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ Y TẾ TỈNH TÂY NINH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 18843/QĐ-UBND ngày 09 tháng 10 năm 2026 của
Chủ tịch UBND tỉnh)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH: 04 TTHC
|
STT |
Tên TTHC |
Mã số TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Phí, lệ phí (nếu có) |
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ |
Cơ quan thực hiện TTHC |
Cách thức thực hiện |
Quyết định công bố của Bộ, ngành |
||||||||||||
|
Trực tiếp |
BCCI |
Trực tuyến |
||||||||||||||||||
|
I. Thủ tục hành chính cấp tỉnh, xã: 02 TTHC |
||||||||||||||||||||
|
1 |
Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội |
1.116907 |
05 ngày làm việc |
Không |
Bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh |
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã; Cơ sở trợ giúp xã hội - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp xã; Cơ sở trợ giúp xã hội |
x |
x |
Một phần |
Quyết định số 3033/QĐ-BYT ngày 29/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế |
||||||||||
|
2 |
Tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp vào cơ sở trợ giúp xã hội |
1.116908 |
Tiếp nhận ngay đối tượng |
Không |
Bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh |
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Chính quyền (hoặc Công an); Ủy ban nhân dân cấp xã; Cơ sở trợ giúp xã hội. - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp xã; Cơ sở trợ giúp xã hội |
x |
|
Một phần |
Quyết định số 3033/QĐ-BYT ngày 29/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế |
||||||||||
|
II. Thủ tục hành chính cấp xã: 02 TTHC |
||||||||||||||||||||
|
1 |
Thực hiện trợ cấp xã hội và nhận chăm sóc, nuôi dưỡng, hỗ trợ kinh phí nhận chăm sóc, nuôi dưỡng hằng tháng |
1.116909 |
07 ngày làm việc |
Không |
Bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh |
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định số 3033/QĐ-BYT ngày 29/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế |
||||||||||
|
2 |
Hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã hội |
1.116910 |
03 ngày làm việc |
Không |
Bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh |
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định số 3033/QĐ-BYT ngày 29/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế |
||||||||||
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG CẤP XÃ: 02 TTHC
|
STT |
Tên TTHC |
Mã số TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Phí, lệ phí (nếu có) |
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ |
Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC |
Cách thức thực hiện |
Quyết định công bố của Bộ, ngành |
||
|
Trực tiếp |
BCCI |
Trực tuyến |
||||||||
|
1 |
Thực hiện trợ cấp hưu trí xã hội |
1.014027 |
07 ngày làm việc |
Không |
Bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh |
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định số 3033/QĐ-BYT ngày 29/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế |
|
2 |
Hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng hưởng trợ cấp hưu trí xã hội |
1.014028 |
03 ngày làm việc |
Không |
Bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh |
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định số 3033/QĐ-BYT ngày 29/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế |
C. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ CẤP TỈNH, CẤP XÃ: 05 TTHC
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Mã TTHC |
Lĩnh vực |
Quyết định công bố bãi bỏ TTHC |
Thời gian bãi bỏ TTHC |
|
I. Thủ tục hành chính cấp tỉnh, xã: 03 TTHC |
|||||
|
1 |
Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội |
2.000286 |
Bảo trợ xã hội |
Quyết định số 3033/QĐ-BYT ngày 29/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế |
Từ ngày 05/10/2026 |
|
2 |
Tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp vào cơ sở trợ giúp xã hội |
2.000282 |
Bảo trợ xã hội |
Quyết định số 3033/QĐ-BYT ngày 29/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế |
Từ ngày 05/10/2026 |
|
3 |
Dừng trợ giúp xã hội tại cơ sở trợ giúp xã hội |
2.000477 |
Bảo trợ xã hội |
Quyết định số 3033/QĐ-BYT ngày 29/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế |
Từ ngày 05/10/2026 |
|
II. Thủ tục hành chính cấp xã: 02 TTHC |
|||||
|
1 |
Thực hiện điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hằng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hằng tháng |
1.001776 |
Bảo trợ xã hội |
Quyết định số 3033/QĐ-BYT ngày 29/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế |
Từ ngày 05/10/2026 |
|
2 |
Hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã hội |
1.001731 |
Bảo trợ xã hội |
Quyết định số 3033/QĐ-BYT ngày 29/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế |
Từ ngày 05/10/2026 |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 18843/QĐ-UBND |
Tây Ninh, ngày 09 tháng 10 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC, NỘI DUNG VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ Y TẾ TỈNH TÂY NINH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05 tháng 8 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 3033/QĐ-BYT ngày 29 tháng 9 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Bảo trợ xã hội thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Y tế;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 10898/TTr-SYT ngày 04 tháng 10 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục, nội dung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết 04 thủ tục hành chính mới ban hành, 02 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và 05 thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực Bảo trợ xã hội thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế tỉnh Tây Ninh (kèm theo 55 trang Phụ lục).
Điều 2. Giao Sở Y tế, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường:
1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường chỉ đạo các cơ quan, đơn vị trực thuộc tổ chức triển khai thực hiện việc tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính theo quy trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này đối với các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã.
2. Trên cơ sở nội dung quy trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này, Sở Y tế chủ trì, phối hợp với cơ quan, đơn vị liên quan xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của ngành y tế theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Đồng thời, thay thế danh mục, nội dung và quy trình nội bộ giải quyết các thủ tục hành chính tương ứng được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố trước đây.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Y tế, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC 1
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC BẢO
TRỢ XÃ HỘI THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ Y TẾ TỈNH TÂY NINH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 18843/QĐ-UBND ngày 09 tháng 10 năm 2026 của
Chủ tịch UBND tỉnh)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH: 04 TTHC
|
STT |
Tên TTHC |
Mã số TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Phí, lệ phí (nếu có) |
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ |
Cơ quan thực hiện TTHC |
Cách thức thực hiện |
Quyết định công bố của Bộ, ngành |
||||||||||||
|
Trực tiếp |
BCCI |
Trực tuyến |
||||||||||||||||||
|
I. Thủ tục hành chính cấp tỉnh, xã: 02 TTHC |
||||||||||||||||||||
|
1 |
Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội |
1.116907 |
05 ngày làm việc |
Không |
Bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh |
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã; Cơ sở trợ giúp xã hội - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp xã; Cơ sở trợ giúp xã hội |
x |
x |
Một phần |
Quyết định số 3033/QĐ-BYT ngày 29/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế |
||||||||||
|
2 |
Tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp vào cơ sở trợ giúp xã hội |
1.116908 |
Tiếp nhận ngay đối tượng |
Không |
Bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh |
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Chính quyền (hoặc Công an); Ủy ban nhân dân cấp xã; Cơ sở trợ giúp xã hội. - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp xã; Cơ sở trợ giúp xã hội |
x |
|
Một phần |
Quyết định số 3033/QĐ-BYT ngày 29/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế |
||||||||||
|
II. Thủ tục hành chính cấp xã: 02 TTHC |
||||||||||||||||||||
|
1 |
Thực hiện trợ cấp xã hội và nhận chăm sóc, nuôi dưỡng, hỗ trợ kinh phí nhận chăm sóc, nuôi dưỡng hằng tháng |
1.116909 |
07 ngày làm việc |
Không |
Bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh |
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định số 3033/QĐ-BYT ngày 29/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế |
||||||||||
|
2 |
Hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã hội |
1.116910 |
03 ngày làm việc |
Không |
Bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh |
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định số 3033/QĐ-BYT ngày 29/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế |
||||||||||
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG CẤP XÃ: 02 TTHC
|
STT |
Tên TTHC |
Mã số TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Phí, lệ phí (nếu có) |
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ |
Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC |
Cách thức thực hiện |
Quyết định công bố của Bộ, ngành |
||
|
Trực tiếp |
BCCI |
Trực tuyến |
||||||||
|
1 |
Thực hiện trợ cấp hưu trí xã hội |
1.014027 |
07 ngày làm việc |
Không |
Bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh |
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định số 3033/QĐ-BYT ngày 29/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế |
|
2 |
Hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng hưởng trợ cấp hưu trí xã hội |
1.014028 |
03 ngày làm việc |
Không |
Bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh |
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định số 3033/QĐ-BYT ngày 29/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế |
C. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ CẤP TỈNH, CẤP XÃ: 05 TTHC
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Mã TTHC |
Lĩnh vực |
Quyết định công bố bãi bỏ TTHC |
Thời gian bãi bỏ TTHC |
|
I. Thủ tục hành chính cấp tỉnh, xã: 03 TTHC |
|||||
|
1 |
Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội |
2.000286 |
Bảo trợ xã hội |
Quyết định số 3033/QĐ-BYT ngày 29/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế |
Từ ngày 05/10/2026 |
|
2 |
Tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp vào cơ sở trợ giúp xã hội |
2.000282 |
Bảo trợ xã hội |
Quyết định số 3033/QĐ-BYT ngày 29/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế |
Từ ngày 05/10/2026 |
|
3 |
Dừng trợ giúp xã hội tại cơ sở trợ giúp xã hội |
2.000477 |
Bảo trợ xã hội |
Quyết định số 3033/QĐ-BYT ngày 29/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế |
Từ ngày 05/10/2026 |
|
II. Thủ tục hành chính cấp xã: 02 TTHC |
|||||
|
1 |
Thực hiện điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hằng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hằng tháng |
1.001776 |
Bảo trợ xã hội |
Quyết định số 3033/QĐ-BYT ngày 29/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế |
Từ ngày 05/10/2026 |
|
2 |
Hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã hội |
1.001731 |
Bảo trợ xã hội |
Quyết định số 3033/QĐ-BYT ngày 29/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế |
Từ ngày 05/10/2026 |
PHỤ LỤC 2
NỘI
DUNG CỤ THỂ VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, SỬA
ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ Y
TẾ TỈNH TÂY NINH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 18843 /QĐ-UBND ngày 09 tháng 10 năm 2026
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
PHẦN A. NỘI DUNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH THUỘC CẤP TỈNH, CẤP XÃ
1. Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội (Mã thủ tục: 1.116907)
a) Trình tự thực hiện
Bước 1. Tiếp nhận hồ sơ (0,5 ngày làm việc)
- Đối tượng hoặc người giám hộ, nhân viên công tác xã hội nộp hồ sơ theo quy định gửi Chủ tịch UBND cấp xã nơi cư trú (sau đây gọi chung là cấp xã).
- Công chức tiếp nhận hồ sơ kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Lập Phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả;
+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Từ chối tiếp nhận, đồng thời hướng dẫn cụ thể để tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo đúng quy định.
- Hồ sơ hợp lệ được chuyển đến Phòng Văn hóa - Xã hội để xử lý theo thẩm quyền.
Bước 2. Thẩm định, tham mưu xử lý hồ sơ (02 ngày làm việc)
Phòng Văn hóa - Xã hội tham mưu Chủ tịch UBND cấp xã thực hiện:
- Xác thực thông tin liên quan của đối tượng với Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư, Cơ sở dữ liệu tổng hợp quốc gia, Cơ sở dữ liệu chuyên ngành dùng chung; xem xét điều kiện của đối tượng.
- Trường hợp đủ điều kiện: dự thảo văn bản của Chủ tịch UBND cấp xã gửi cơ sở trợ giúp xã hội, kèm theo hồ sơ của đối tượng.
- Trường hợp không đủ điều kiện tiếp nhận chăm sóc, nuôi dưỡng tại cơ sở trợ giúp xã hội: dự thảo văn bản trả lời, nêu rõ lý do.
Bước 3. Phê duyệt kết quả xử lý (0,5 ngày làm việc)
Chủ tịch UBND cấp xã xem xét, ký văn bản gửi cơ sở trợ giúp xã hội kèm theo hồ sơ của đối tượng; trường hợp đối tượng không đủ điều kiện thì ký văn bản trả lời và nêu rõ lý do.
Văn bản và hồ sơ của đối tượng được chuyển đến cơ sở trợ giúp xã hội để tiếp tục giải quyết theo thẩm quyền.
Bước 4. Xem xét, quyết định tại cơ sở trợ giúp xã hội (1,5 ngày làm việc)
Trong thời hạn 1,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị của Chủ tịch UBND cấp xã và hồ sơ của đối tượng, người đứng đầu cơ sở trợ giúp xã hội xem xét, quyết định tiếp nhận đối tượng vào nuôi dưỡng, chăm sóc tại cơ sở trợ giúp xã hội hoặc cung cấp dịch vụ chăm sóc tại cộng đồng phù hợp. Trường hợp không đủ điều kiện chăm sóc, nuôi dưỡng tại cơ sở trợ giúp xã hội thì trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
Kết quả giải quyết được chuyển đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã, nơi tiếp nhận hồ sơ để trả cho tổ chức, cá nhân theo hình thức đã đăng ký.
Bước 5. Trả kết quả (0,5 ngày làm việc)
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp cấp xã thực hiện trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo hình thức đã đăng ký: trực tiếp, qua dịch vụ bưu chính hoặc trên môi trường mạng.
- Thời gian tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả : Từ thứ Hai đến thứ Sáu hàng tuần (trừ ngày nghỉ theo quy định)
+ Sáng: Từ 7 giờ 00 phút đến 11 giờ 30 phút.
+ Chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến 17 giờ 00 phút.
b) Cách thức thực hiện
- Trực tiếp tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Qua dịch vụ bưu chính.
-Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/
c) Thành phần, số lượng hồ sơ
- Thành phần hồ sơ:
|
STT |
Thành phần hồ sơ |
Thành phần hồ sơ cần số hóa |
|
1 |
Tờ khai đề nghị chăm sóc, nuôi dưỡng tại cơ sở trợ giúp xã hội (theo Mẫu số 04 ban hành kèm theo Nghị định số 335/2026/NĐ-CP) |
|
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
d) Thời hạn giải quyết
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
đ) Đối tượng thực hiện TTHC
Đối tượng hoặc người giám hộ của đối tượng, nhân viên công tác xã hội.
e) Cơ quan thực hiện TTHC
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã, Cơ sở trợ giúp xã hội
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp xã, Cơ sở trợ giúp xã hội
g) Kết quả thực hiện TTHC
Quyết định tiếp nhận đối tượng vào cơ sở trợ giúp xã hội.
h) Phí, lệ phí: Không.
i) Tên mẫu đơn, tờ khai
Tờ khai đề nghị chăm sóc, nuôi dưỡng tại cơ sở trợ giúp xã hội (Mẫu số 04 ban hành kèm theo Nghị định số 335/2026/NĐ-CP).
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC
Đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn theo quy định tại khoản 1 Điều 21 Nghị định số 335/2026/NĐ-CP.
l) Căn cứ pháp lý của TTHC
Nghị định số 335/2026/NĐ-CP ngày 21/8/2026 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội.
Mẫu số 04
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
TỜ KHAI ĐỀ NGHỊ CHĂM SÓC, NUÔI DƯỠNG TẠI CƠ SỞ TRỢ GIÚP XÃ HỘI
|
Kính gửi: |
- Ủy ban nhân dân xã (phường, đặc khu)
.................... |
I. Thông tin của người đề nghị được chăm sóc, nuôi dưỡng
1. Họ và tên: ..................................................................................................
Số căn cước/Số định danh cá nhân: ...........……….ngày cấp ……../……/…….
Nơi cấp: …………………………………………………………………
Ngày/tháng/năm sinh: .... /.... /........ Giới tính: ............ Dân tộc: .......................
2. Nơi cư trú: ………………………………………………………………
3. Nơi ở hiện nay: ………………………………………………...................
4. Số điện thoại:……………………………………………………..………
5. Chính sách đang hưởng (nếu có):
□ Lương hưu
□ Trợ cấp hưu trí xã hội
□ Trợ cấp BHXH
□ Trợ cấp xã hội (Ghi cụ thể: Quyết định hưởng trợ cấp xã hội số………………….., ngày…..tháng…….năm………., đơn vị cấp ………………..)
□ Trợ cấp ưu đãi người có công
□ Trợ cấp, phụ cấp khác (Ghi cụ thể chính sách:………………………………)
6. Thuộc diện: □ Hộ nghèo □ Hộ cận nghèo
7. Thuộc nhóm đối tượng:
□ Trẻ em dưới 16 tuổi không có nguồn nuôi dưỡng
□ Người từ đủ 16 tuổi không có nguồn nuôi dưỡng đang đi học
□ Người khuyết tật nặng, đặc biệt nặng
□ Người nhiễm HIV/AIDS
□ Người cao tuổi không có điều kiện sống tại cộng đồng
□ Đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp
8. Tình trạng khuyết tật (Dành cho đối tượng là người khuyết tật):
a) Mức độ khuyết tật: □ Nhẹ □ Nặng □ Đặc biệt nặng
b) Dạng tật: □ Khuyết tật vận động □ Khuyết tật thần kinh, tâm thần
□ Khuyết tật nghe, nói □ Khuyết tật trí tuệ
□ Khuyết tật nhìn □ Khuyết tật khác
Giấy xác nhận khuyết tật số ………………. ; Ngày cấp ……/……/………..;
Nơi cấp ……………………………………………………………………………
II. Thông tin người giám hộ
(Chỉ khai đối với trường hợp người được đề nghị tiếp nhận vào cơ sở trợ giúp xã hội cần có người giám hộ)
1. Họ và tên: ................................................................................
Số căn cước/Số định danh cá nhân: .......................……. Ngày cấp ……../……/………….
Nơi cấp: ………………………………………………………………………
Ngày/tháng/năm sinh: …… /....../ ……. Giới tính: ................ Dân tộc: ..........
2. Nơi cư trú: …………………………………………………………………
3. Nơi ở hiện nay (Ghi cụ thể): …………………………………………........
4. Mối quan hệ với người được đề nghị tiếp nhận vào cơ sở trợ giúp xã hội:
………………………….…………………………………………………………
5. Số điện thoại:………………………………………………………………
III. Nguyện vọng đề nghị của đối tượng
Đề nghị cơ quan có thẩm quyền xem xét, tiếp nhận hoặc trình cơ quan có thẩm quyền tiếp nhận (Họ và tên đối tượng): ................................... chăm sóc, nuôi dưỡng tại……………………………………………………………………
Tôi xin cam đoan những thông tin khai trên là đúng sự thật, nếu có điều gì khai không đúng, tôi xin chịu trách nhiệm hoàn toàn trước pháp luật.
|
NGƯỜI TIẾP NHẬN
TỜ KHAI |
……… , ngày ….
tháng ….. năm …. |
Ghi chú: Đối với trường hợp đối tượng gửi hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia: Các thông tin trong tờ khai đã có trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư, Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, Cơ sở dữ liệu quốc gia về Bảo hiểm, hệ thống thông tin có liên quan, được Phần mềm dịch vụ công liên thông điền tự động (thông tin liên quan tới ngày sinh, nơi cư trú của đối tượng). Các thông tin không có dữ liệu thì khai thông tin đầy đủ trong Tờ khai.
2. Tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp vào cơ sở trợ giúp xã hội (Mã thủ tục: 1.116908)
a) Trình tự thực hiện
Cơ sở trợ giúp xã hội có trách nhiệm tiếp nhận ngay đối tượng cần sự bảo vệ khẩn cấp để chăm sóc, nuôi dưỡng và hoàn thiện các thủ tục theo quy trình sau:
Bước 1: Lập biên bản tiếp nhận có chữ ký của cá nhân hoặc đại diện cơ quan, đơn vị phát hiện ra đối tượng (nếu có), chính quyền (hoặc công an) cấp xã, đại diện cơ sở trợ giúp xã hội. Đối với đối tượng là nạn nhân của bạo lực gia đình, nạn nhân bị xâm hại tình dục, nạn nhân bị mua bán và nạn nhân bị cưỡng bức lao động, biên bản tiếp nhận có chữ ký của đối tượng (nếu có thể).
Bước 2: Thực hiện đánh giá về mức độ tổn thương, khả năng phục hồi và nhu cầu trợ giúp của đối tượng để có kế hoạch trợ giúp phù hợp.
Bước 3: Bảo đảm an toàn và chữa trị những tổn thương về thân thể hoặc tinh thần cho đối tượng kịp thời; đối với trẻ em bị bỏ rơi, thông báo trên các phương tiện thông tin đại chúng.
Bước 4: Quyết định tiếp nhận chăm sóc, nuôi dưỡng tại cơ sở trợ giúp xã hội hoặc chuyển đối tượng về gia đình, cộng đồng.
Bước 5. Hoàn thành các thủ tục, hồ sơ của đối tượng theo quy định. Trường hợp là trẻ em bị bỏ rơi, cơ sở thực hiện các thủ tục khai sinh cho trẻ theo quy định của pháp luật về hộ tịch.
Đối với việc tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp, Tờ khai đề nghị chăm sóc, nuôi dưỡng tại cơ sở trợ giúp xã hội do đối tượng, cá nhân đại diện cơ quan, đơn vị phát hiện ra đối tượng, chính quyền (hoặc công an) khai khi đề nghị tiếp nhận hoặc do người đứng đầu cơ sở trợ giúp xã hội hoàn thiện hồ sơ, thủ tục sau khi tiếp nhận vào cơ sở trợ giúp xã hội (Bổ sung, hoàn thiện hồ sơ sau khi tiếp nhận theo quy định).
b) Cách thức thực hiện
- Trực tiếp tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
-Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/
c) Thành phần, số lượng hồ sơ
- Thành phần hồ sơ:
|
STT |
Thành phần hồ sơ |
Thành phần hồ sơ cần số hóa |
|
1 |
Tờ khai đề nghị chăm sóc, nuôi dưỡng tại cơ sở trợ giúp xã hội (theo Mẫu số 04 ban hành kèm theo Nghị định số 335/2026/NĐ-CP) |
|
|
2 |
Biên bản tiếp nhận có chữ ký của cá nhân hoặc đại diện cơ quan, đơn vị phát hiện ra đối tượng (nếu có), chính quyền (hoặc công an) cấp xã, đại diện cơ sở trợ giúp xã hội. Đối với đối tượng là nạn nhân của bạo lực gia đình, nạn nhân bị xâm hại tình dục, nạn nhân bị mua bán và nạn nhân bị cưỡng bức lao động, biên bản tiếp nhận có chữ ký của đối tượng (nếu có thể). |
|
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
d) Thời hạn giải quyết
Cơ sở trợ giúp xã hội có trách nhiệm tiếp nhận ngay các đối tượng cần sự bảo vệ khẩn cấp để chăm sóc, nuôi dưỡng và hoàn thiện các thủ tục theo quy định.
đ) Đối tượng thực hiện TTHC
Cá nhân hoặc đại diện cơ quan, đơn vị phát hiện ra đối tượng cần sự bảo vệ khẩn cấp.
e) Cơ quan thực hiện TTHC
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Chính quyền (hoặc Công an); Ủy ban nhân dân cấp xã; Cơ sở trợ giúp xã hội.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp xã; Cơ sở trợ giúp xã hội
g) Kết quả thực hiện TTHC
Quyết định trợ giúp đối tượng tại cơ sở trợ giúp xã hội hoặc chuyển đối tượng về gia đình, cộng đồng.
h) Phí, lệ phí: Không.
i) Tên mẫu đơn, tờ khai
Tờ khai đề nghị chăm sóc, nuôi dưỡng tại cơ sở trợ giúp xã hội (Mẫu số 04 ban hành kèm theo Nghị định số 335/2026/NĐ-CP).
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC
Đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp theo quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 21 Nghị định số 335/2026/NĐ-CP.
l) Căn cứ pháp lý của TTHC
Nghị định số 335/2026/NĐ-CP ngày 21/8/2026 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội.
Mẫu số 04
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
TỜ KHAI ĐỀ NGHỊ CHĂM SÓC, NUÔI DƯỠNG TẠI CƠ SỞ TRỢ GIÚP XÃ HỘI
|
Kính gửi: |
- Ủy ban nhân dân xã (phường, đặc khu)
.................... |
I. Thông tin của người đề nghị được chăm sóc, nuôi dưỡng
1. Họ và tên: ..................................................................................................
Số căn cước/Số định danh cá nhân: ...........……….ngày cấp ……../……/…….
Nơi cấp: …………………………………………………………………
Ngày/tháng/năm sinh: .... /.... /........ Giới tính: ............ Dân tộc: .......................
2. Nơi cư trú: ………………………………………………………………
3. Nơi ở hiện nay: ………………………………………………...................
4. Số điện thoại:……………………………………………………..………
5. Chính sách đang hưởng (nếu có):
□ Lương hưu
□ Trợ cấp hưu trí xã hội
□ Trợ cấp BHXH
□ Trợ cấp xã hội (Ghi cụ thể: Quyết định hưởng trợ cấp xã hội số………………….., ngày…..tháng…….năm………., đơn vị cấp ………………..)
□ Trợ cấp ưu đãi người có công
□ Trợ cấp, phụ cấp khác (Ghi cụ thể chính sách:………………………………)
6. Thuộc diện: □ Hộ nghèo □ Hộ cận nghèo
7. Thuộc nhóm đối tượng:
□ Trẻ em dưới 16 tuổi không có nguồn nuôi dưỡng
□ Người từ đủ 16 tuổi không có nguồn nuôi dưỡng đang đi học
□ Người khuyết tật nặng, đặc biệt nặng
□ Người nhiễm HIV/AIDS
□ Người cao tuổi không có điều kiện sống tại cộng đồng
□ Đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp
8. Tình trạng khuyết tật (Dành cho đối tượng là người khuyết tật):
a) Mức độ khuyết tật: □ Nhẹ □ Nặng □ Đặc biệt nặng
b) Dạng tật: □ Khuyết tật vận động □ Khuyết tật thần kinh, tâm thần
□ Khuyết tật nghe, nói □ Khuyết tật trí tuệ
□ Khuyết tật nhìn □ Khuyết tật khác
Giấy xác nhận khuyết tật số ………………. ; Ngày cấp ……/……/………..;
Nơi cấp ……………………………………………………………………………
II. Thông tin người giám hộ
(Chỉ khai đối với trường hợp người được đề nghị tiếp nhận vào cơ sở trợ giúp xã hội cần có người giám hộ)
1. Họ và tên: ................................................................................ Số căn cước/Số định danh cá nhân: .......................……. Ngày cấp ……../……/………….
Nơi cấp: ………………………………………………………………………
Ngày/tháng/năm sinh: …… /....../ ……. Giới tính: ................ Dân tộc: ..........
2. Nơi cư trú: …………………………………………………………………
3. Nơi ở hiện nay (Ghi cụ thể): …………………………………………........
4. Mối quan hệ với người được đề nghị tiếp nhận vào cơ sở trợ giúp xã hội:
………………………….…………………………………………………………
5. Số điện thoại:………………………………………………………………
III. Nguyện vọng đề nghị của đối tượng
Đề nghị cơ quan có thẩm quyền xem xét, tiếp nhận hoặc trình cơ quan có thẩm quyền tiếp nhận (Họ và tên đối tượng): ................................... chăm sóc, nuôi dưỡng tại……………………………………………………………………
Tôi xin cam đoan những thông tin khai trên là đúng sự thật, nếu có điều gì khai không đúng, tôi xin chịu trách nhiệm hoàn toàn trước pháp luật.
|
NGƯỜI TIẾP NHẬN
TỜ KHAI |
……… , ngày ….
tháng ….. năm …. |
Ghi chú: Đối với trường hợp đối tượng gửi hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia: Các thông tin trong tờ khai đã có trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư, Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, Cơ sở dữ liệu quốc gia về Bảo hiểm, hệ thống thông tin có liên quan, được Phần mềm dịch vụ công liên thông điền tự động (thông tin liên quan tới ngày sinh, nơi cư trú của đối tượng). Các thông tin không có dữ liệu thì khai thông tin đầy đủ trong Tờ khai.
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH THUỘC CẤP XÃ
1. Thực hiện trợ cấp xã hội và nhận chăm sóc, nuôi dưỡng, hỗ trợ kinh phí nhận chăm sóc, nuôi dưỡng hằng tháng (Mã thủ tục: 1.116909)
a) Trình tự thực hiện
Bước 1. Tiếp nhận hồ sơ (0,5 ngày làm việc)
- Đối tượng hoặc người giám hộ nộp 01 bộ hồ sơ theo quy định gửi Chủ tịch UBND cấp xã nơi cư trú, bằng một trong các hình thức: Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia, qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tiếp tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Công chức tiếp nhận hồ sơ kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Lập Phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả;
+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Từ chối tiếp nhận, đồng thời hướng dẫn cụ thể để tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo đúng quy định.
- Hồ sơ hợp lệ được chuyển đến Phòng Văn hóa - Xã hội để xử lý theo thẩm quyền.
Bước 2. Thẩm định, tham mưu xử lý hồ sơ (05 ngày làm việc)
Phòng Văn hóa - Xã hội tham mưu Chủ tịch UBND cấp xã tổ chức xác thực thông tin liên quan của đối tượng với Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư, Cơ sở dữ liệu tổng hợp quốc gia, Cơ sở dữ liệu chuyên ngành dùng chung; thẩm định điều kiện hưởng trợ cấp xã hội, nhận chăm sóc, nuôi dưỡng và hỗ trợ kinh phí nhận chăm sóc, nuôi dưỡng hằng tháng.
- Trường hợp đủ điều kiện: dự thảo Quyết định trợ cấp xã hội hằng tháng hoặc Quyết định nhận chăm sóc, nuôi dưỡng và hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hằng tháng cho đối tượng.
- Trường hợp không đủ điều kiện hưởng chế độ, chính sách: dự thảo văn bản trả lời, nêu rõ lý do.
Bước 3. Phê duyệt kết quả xử lý (01 ngày làm việc)
Chủ tịch UBND cấp xã xem xét, ký quyết định trợ cấp xã hội, nhận chăm sóc, nuôi dưỡng và hỗ trợ kinh phí nhận chăm sóc, nuôi dưỡng hằng tháng; trường hợp không đủ điều kiện thì ký văn bản trả lời và nêu rõ lý do.
Thời gian hưởng trợ cấp xã hội, hỗ trợ kinh phí nhận chăm sóc, nuôi dưỡng hằng tháng từ tháng Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã ký quyết định. Tổ chức thực hiện chi trả chế độ, chính sách cho đối tượng theo quy định của pháp luật.
Kết quả giải quyết được chuyển đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, nơi tiếp nhận hồ sơ để trả cho tổ chức, cá nhân theo hình thức đã đăng ký.
Bước 4. Trả kết quả (0,5 ngày làm việc)
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã thực hiện trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo hình thức đã đăng ký: trực tiếp, qua dịch vụ bưu chính hoặc trên môi trường mạng.
- Thời gian tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả : Từ thứ Hai đến thứ Sáu hàng tuần (trừ ngày nghỉ theo quy định)
+ Sáng: Từ 7 giờ 00 phút đến 11 giờ 30 phút.
+ Chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến 17 giờ 00 phút.
b) Cách thức thực hiện
- Trực tiếp tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Qua dịch vụ bưu chính.
-Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/
c) Thành phần, số lượng hồ sơ
- Thành phần hồ sơ:
|
STT |
Thành phần hồ sơ |
Thành phần hồ sơ cần số hóa |
|
1 |
Tờ khai đề nghị trợ cấp xã hội, trợ cấp hưu trí xã hội (Mẫu số 01 ban hành kèm theo Nghị định số 335/2026/NĐ-CP) |
|
|
2 |
Tờ khai nhận chăm sóc, nuôi dưỡng, đề nghị hỗ trợ kinh phí nhận chăm sóc, nuôi dưỡng (Mẫu số 02 ban hành kèm theo Nghị định số 335/2026/NĐ-CP) |
|
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
d) Thời hạn giải quyết
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
đ) Đối tượng thực hiện TTHC
Đối tượng hoặc người giám hộ của đối tượng, hộ gia đình, cá nhân, tổ chức có liên quan.
e) Cơ quan thực hiện TTHC
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
g) Kết quả thực hiện TTHC
Quyết định trợ cấp xã hội hằng tháng, Quyết định nhận chăm sóc, nuôi dưỡng và hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hằng tháng cho đối tượng.
h) Phí, lệ phí: Không.
i) Tên mẫu đơn, tờ khai
- Tờ khai đề nghị trợ cấp xã hội, trợ cấp hưu trí xã hội đối với trường hợp đề nghị trợ cấp xã hội hằng tháng (Mẫu số 01 ban hành kèm theo Nghị định số 14 335/2026/NĐ-CP);
- Tờ khai nhận chăm sóc, nuôi dưỡng, đề nghị hỗ trợ kinh phí nhận chăm sóc, nuôi dưỡng đối với trường hợp đề nghị hỗ trợ kinh phí nhận chăm sóc, nuôi dưỡng hằng tháng (Mẫu số 02 ban hành kèm theo Nghị định số 335/2026/NĐ-CP).
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC
Đối tượng quy định tại Điều 5 Nghị định số 335/2026/NĐ-CP; hộ gia đình, cá nhân nhận chăm sóc, nuôi dưỡng hằng tháng đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 15 Nghị định số 335/2026/NĐ-CP.
l) Căn cứ pháp lý của TTHC
Nghị định số 335/2026/NĐ-CP ngày 21/8/2026 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội.
Mẫu số 01
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
TỜ KHAI ĐỀ NGHỊ TRỢ CẤP XÃ HỘI, TRỢ CẤP HƯU TRÍ XÃ HỘI
Đối tượng thực hiện khai thông tin liên quan (nếu có) như sau:
□ Trẻ em dưới 16 tuổi không có nguồn nuôi dưỡng khai mục I, mục II (1.1; 1.5) và mục III
□ Người từ đủ 16 tuổi không có nguồn nuôi dưỡng đang đi học khai mục I, mục II 1.2
□ Người đơn thân thuộc diện hộ nghèo, cận nghèo nuôi con khai mục I.1, mục II. (1.3) và mục III
□ Người khuyết tật khai mục I, mục II. (1.3; 1.4; 1.5) và mục III
□ Trẻ em dưới 03 tuổi thuộc hộ nghèo, cận nghèo khai mục I, mục II.1.6 và mục III
□ Trẻ em, người nhiễm HIV/AIDS khai mục I, mục II.1.7 và mục III
□ Người cao tuổi đề nghị hưởng trợ cấp xã hội khai mục I, mục II (1.3, 1.4, 1.5) và mục III
□ Người cao tuổi đề nghị hưởng trợ cấp hưu trí xã hội khai mục I, mục II.2 và mục III.
Kính gửi: Chủ tịch UBND xã (phường, đặc khu) …………
I. Thông tin chung
1. Đối tượng hưởng trợ cấp xã hội, trợ cấp hưu trí xã hội
1.1. Họ và tên: ................................................................................................
Số căn cước/Số định danh cá nhân:..................…., ngày cấp ……../……/…..
Nơi cấp: ……………………………………………………………………
Ngày sinh: ………/............../…........ Giới tính: .................Dân tộc: …………
1.2. Nơi cư trú: …………………………………………………………….
1.3. Nơi ở hiện nay (Ghi cụ thể): ….. ………………………………………...
1.4. Số điện thoại:…………………………………………………………..
1.5. Thẻ BHYT: □ Không □ Có
Số thẻ BHYT: ………………………………………………………………..
1.6. Chính sách đang hưởng hằng tháng (nếu có):
□ Lương hưu (Mức……….đồng/tháng. Hưởng từ tháng………… /….…….)
□ Trợ cấp BHXH (Mức……….đồng/tháng. Hưởng từ tháng……… / .…….)
□ Trợ cấp xã hội, trợ cấp hưu trí xã hội (Mức……………….…đồng/tháng.
Hưởng từ tháng………… /…………....)
□ Trợ cấp ưu đãi người có công (Mức……………..……….đồng/tháng.
Hưởng từ tháng………/…………..)
□ Trợ cấp, phụ cấp khác (Ghi cụ thể chính sách:….…………………………… Mức………..đồng/tháng. Hưởng từ tháng………/……….)
2. Thông tin người giám hộ
2.1. Họ và tên: ...............................................................................................
Số căn cước/Số định danh cá nhân: ...........……….ngày cấp ……../……/…..
Nơi cấp: ……………………………………………………………………
Ngày sinh: ………/............../…........ Giới tính: .................. Dân tộc: ………..
2.2. Nơi cư trú: …………………………………………………………….
2.3. Nơi ở hiện nay (Ghi cụ thể): ….. ………………………………………...
2.4. Số điện thoại:…………………………………………………………..
2.5. Mối quan hệ với người đề nghị hưởng chính sách: ……………………...
II. Thông tin đề nghị hưởng trợ cấp xã hội, trợ cấp hưu trí xã hội
1. Thông tin đề nghị hưởng trợ cấp xã hội
1.1. Trẻ em dưới 16 tuổi:
a) Trẻ bị bỏ rơi chưa có người nhận làm con nuôi □
b) Trẻ em dưới 16 không có nguồn nuôi dưỡng nhưng có cha mẹ thuộc một trong các trường hợp sau:
b1) Thông tin của cha:
- Họ và tên: ......................................................................................................
Số căn cước/Số định danh cá nhân: ...................…..ngày cấp ……../……/….
Nơi cấp: ……………………………………………………………………
- Ngày sinh: ....... / ……. / …….... Giới tính: ............... Dân tộc: ....................
- Nơi cư trú: ………………………………………………………………..
- Nơi ở hiện nay (Ghi cụ thể): ….. ……………………………………….......
- Tình trạng hiện nay:
□ Đã chết
□ Không xác định được;
□ Bị tuyên bố mất tích theo quy định của pháp luật
□ Đang hưởng chế độ chăm sóc, nuôi dưỡng tại cơ sở trợ giúp xã hội
□ Đang trong thời gian chấp hành án phạt tù tại trại giam
□ Đang chấp hành quyết định xử lý vi phạm hành chính tại trường giáo dưỡng, cơ sở giáo dục bắt buộc, cơ sở cai nghiện bắt buộc
b2) Thông tin của mẹ
Họ và tên: ......................................................................................................
- Số căn cước/Số định danh cá nhân:...............……ngày cấp ……../……/…..
Nơi cấp: ……………………………………………………………………
- Ngày sinh: ............. / ……… / …...... Giới tính: ............ Dân tộc: ..................
- Nơi cư trú: ……………………………………………………………......
- Nơi ở hiện nay (Ghi cụ thể): ….. ………………………………………......
- Tình trạng hiện nay:
□ Đã chết
□ Không xác định được
□ Bị tuyên bố mất tích theo quy định của pháp luật
□ Đang hưởng chế độ chăm sóc, nuôi dưỡng tại cơ sở trợ giúp xã hội
□ Đang trong thời gian chấp hành án phạt tù tại trại giam
□ Đang chấp hành quyết định xử lý vi phạm hành chính tại trường giáo dưỡng, cơ sở giáo dục bắt buộc, cơ sở cai nghiện bắt buộc
1.2. Người đang hưởng trợ cấp xã hội hằng tháng mà đủ 16 tuổi nhưng đang học giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên, giáo dục nghề nghiệp, giáo dục đại học văn bằng thứ nhất nếu quá trình học liên tục không bị gián đoạn (trừ trường hợp được tạm dừng học, bảo lưu kết quả học tập theo quy định của pháp luật về giáo dục).
Thông tin trường, lớp (Ghi cụ thể):
……………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………
1.3. Người đơn thân đang nuôi con:
a) Thuộc diện: □ Hộ nghèo □ Hộ cận nghèo
b) Tình trạng hiện nay:
b1) Tình trạng hôn nhân:
□ Chưa có thông tin
□ Chưa kết hôn
□ Đang có vợ/chồng
□ Đã ly hôn hoặc đã goá vợ/chồng
□ Có chồng/vợ mất tích theo quy định
Tổng số con đang nuôi:…………, trong đó:
b2) Thông tin về con dưới 16 tuổi:
|
STT |
Họ và tên |
CCCD/Mã định danh |
Ngày sinh |
|
1 |
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
… |
|
|
|
b3) Thông tin về con từ đủ 16 tuổi đang học giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên, giáo dục nghề nghiệp, giáo dục đại học văn bằng thứ nhất
|
STT |
Họ và tên |
CCCD/Mã định danh |
Ngày sinh |
Trường, lớp (Ghi cụ thể) |
|
1 |
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
1.4. Người cao tuổi:
a) Thuộc diện: □ Hộ nghèo □ Hộ cận nghèo
b) Thông tin về người có nghĩa vụ và quyền phụng dưỡng (gồm: vợ/chồng, con, cháu của người cao tuổi và những người khác có nghĩa vụ nuôi dưỡng, cấp dưỡng theo quy định của pháp luật về hôn nhân và gia đình………………):
□ Không
□ Có (Người này đang hưởng trợ cấp xã hội hằng tháng: □ Không □ Có )
1.5. Người khuyết tật
a) Mức độ khuyết tật: □ Nhẹ □ Nặng □ Đặc biệt nặng
b) Dạng tật: □ Khuyết tật vận động □ Khuyết tật thần kinh, tâm thần
□ Khuyết tật nghe, nói □ Khuyết tật trí tuệ
□ Khuyết tật nhìn □ Khuyết tật khác (Ghi cụ thể:….)
Giấy xác nhận khuyết tật số ………………. ; Ngày cấp ……/……/………..;
Nơi cấp ………………………………………………………………………….;
1.6. Trẻ em dưới 03 tuổi (Không thuộc nhóm trẻ em mất nguồn nuôi dưỡng, trẻ em bị nhiễm HIV/AIDS, trẻ em khuyết tật)
□ Đang sống tại địa bàn các xã, thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi đặc biệt khó khăn
1.7. Trẻ em, người nhiễm HIV/AIDS:
- Thuộc diện: □ Hộ nghèo □ Hộ cận nghèo
- Thu nhập từ tiền lương, tiền công, lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng (Nếu là trẻ em thì không khai mục này): □ Không □ Có
2. Thông tin đề nghị hưởng trợ cấp hưu trí xã hội
□ Người từ đủ 75 tuổi trở lên và không hưởng lương hưu hoặc trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng hoặc đang hưởng lương hưu hoặc trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng thấp hơn mức trợ cấp hưu trí quy định
□ Người từ đủ 70 tuổi đến dưới 75 tuổi thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo và không hưởng lương hưu hoặc trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng hoặc đang hưởng lương hưu hoặc trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng thấp hơn mức trợ cấp hưu trí quy định
III. Phương thức nhận kinh phí trợ cấp
1. Thông tin người nhận (là người hưởng trợ cấp hoặc người nhận thay)
Họ và tên: ........................................................................................................
- Số căn cước/Số định danh cá nhân:……………...ngày cấp ……../……/…..
Nơi cấp: ……………………………………………………………………
- Ngày sinh: ............. / ……… / ....... Giới tính: ............... Dân tộc: .................
- Nơi cư trú: ……………………………………………………………......
- Nơi ở hiện nay (Ghi cụ thể): ….. ……………………………………….......
2. Hình thức nhận
a) Tiền mặt □
b) Tài khoản ngân hàng □
Số tài khoản ngân hàng:……………………………………………………
Tên chủ tài khoản:……………………………………………………………
Tại ngân hàng: ……………………………………………………………..
c) Ví điện tử □
Số ví:………………………………………………………………………..
Tên chủ ví:………………………………………………………………….
Tên loại ví điện tử ………………………………………………………….
Tôi xin cam đoan những thông tin khai trên là đúng sự thật, nếu có điều gì khai không đúng, tôi xin chịu trách nhiệm hoàn toàn trước pháp luật.
|
NGƯỜI TIẾP NHẬN
TỜ KHAI |
……, ngày …. tháng
..... năm …… |
Ghi chú: Đối với trường hợp đối tượng gửi hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia: Các thông tin trong tờ khai đã có trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư, Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, Cơ sở dữ liệu quốc gia về Bảo hiểm, hệ thống thông tin có liên quan, được Phần mềm dịch vụ công liên thông điền tự động (thông tin liên quan tới ngày sinh, nơi cư trú của đối tượng). Các thông tin không có dữ liệu thì khai thông tin đầy đủ trong Tờ khai.
Mẫu số 02
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
TỜ
KHAI NHẬN CHĂM SÓC, NUÔI DƯỠNG,
ĐỀ NGHỊ NHẬN HỖ TRỢ KINH PHÍ CHĂM SÓC, NUÔI DƯỠNG
Kính gửi: Chủ tịch UBND xã (phường, đặc khu) ………
Người thực hiện khai thông tin liên quan như sau:
□ Hộ gia đình có người khuyết tật đặc biệt nặng đang trực tiếp nuôi dưỡng, chăm sóc khai mục I, II, IV và V
□ Cá nhân, hộ gia đình nhận nuôi dưỡng, chăm sóc đối tượng bảo trợ xã hội tại hộ gia đình khai mục I, II, IV và V
□ Người khuyết tật nặng, khuyết tật đặc biệt nặng đang mang thai, nuôi con dưới 36 tháng tuổi khai mục I, III và V
I. Thông tin chung người đại diện hộ gia đình đề nghị nhận chăm sóc, nuôi dưỡng và nhận hỗ trợ kinh phí chăm sóc (Người đại diện hộ gia đình đang trực tiếp chăm sóc, nuôi dưỡng người khuyết tật đặc biệt nặng; người đứng ra nhận nuôi dưỡng, chăm sóc đối tượng bảo trợ xã hội; người khuyết tật đang mang thai, nuôi con dưới 36 tháng tuổi)
1. Họ và tên: ....................................................................................................
Số căn cước/Số định danh cá nhân: ...............…….ngày cấp ……../……/…..
Nơi cấp: ……………………………………………………………………
Ngày/tháng/năm sinh: ....... / ........ / ........ Giới tính: ............. Dân tộc: ...........
2. Nơi cư trú: ………………………………………………………………
3. Nơi ở hiện nay (Ghi cụ thể): ……………………………………………….
4. Số điện thoại liên hệ:…………………………………………………….
5. Thuộc diện: □ Hộ nghèo □ Hộ cận nghèo
6. Tình trạng hôn nhân:
□ Chưa có thông tin
□ Chưa kết hôn
□ Đang có vợ/chồng
□ Đã ly hôn hoặc đã goá vợ/chồng
□ Có chồng/vợ mất tích theo quy định
□ Khác (Ghi cụ thể …………………………………………...)
II. Thông tin vợ hoặc chồng (Chỉ khai đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân nhận nuôi dưỡng chăm sóc đối tượng bảo trợ xã hội tại hộ gia đình):
1. Họ và tên: ....................................................................................................
Số căn cước/Số định danh cá nhân: ...........……….ngày cấp ……../……/…..
Nơi cấp: ……………………………………………………………………
Ngày/tháng/năm sinh: ......./……./ .......... Giới tính: .............. Dân tộc: ..........
2. Nơi cư trú: ………………………………………………………………..
3. Nơi ở hiện nay (Ghi cụ thể): ………………………………………………
4. Số điện thoại:…………………………………………………………….
III. Thông tin về người khuyết tật đang mang thai hoặc đang nuôi con dưới 36 tháng tuổi
1. Tình trạng khuyết tật
a) Mức độ khuyết tật: □ Nhẹ □ Nặng □ Đặc biệt nặng
b) Dạng tật: □ Khuyết tật vận động □ Khuyết tật thần kinh, tâm thần
□ Khuyết tật nghe, nói □ Khuyết tật trí tuệ
□ Khuyết tật nhìn □ Khuyết tật khác (Ghi cụ thể: …..)
Giấy xác nhận khuyết tật số ………………. ; Ngày cấp ……/……/………..;
Nơi cấp ………………………………………………………………………….
2. Hưởng trợ cấp xã hội:
□ Không
□ Có (Quyết định số:……….. ……............... Ngày cấp ……/……/………..;
Đơn vị cấp …………………………………………………………………)
3. Đang mang thai: □ Không □ Có
(Từ tháng/năm:………../……...)
4. Đang nuôi con dưới 36 tháng tuổi:
|
STT |
Họ và tên |
Căn cước/Mã định danh cá nhân |
Ngày sinh |
|
1 |
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
… |
|
|
|
IV. Thông tin của người được nhận nuôi dưỡng, chăm sóc (Người khuyết tật đặc biệt nặng trong hộ, người được nhận nuôi dưỡng, chăm sóc tại hộ)
Số lượng đối tượng đề nghị được nhận chăm sóc nuôi dưỡng: …… người. Cụ thể:
|
STT |
Họ và tên |
Căn cước/ Mã định danh cá nhân |
Ngày sinh |
Nơi cư trú |
Quyết định hưởng trợ cấp (Ghi cụ thể: số, ngày, tháng, năm, đơn vị cấp) |
Mối liên hệ với hộ gia đình, cá nhân nhận chăm sóc, nuôi dưỡng (tích vào ô tương ứng) |
|
|
|
|
|
|
|
|
Thành viên hộ |
Người được nhận chăm sóc, nuôi dưỡng |
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
|
|
|
V. Phương thức nhận kinh phí hỗ trợ
1. Thông tin người nhận kinh phí hỗ trợ (là người hưởng trợ cấp hoặc người nhận thay)
Họ và tên: …………………………………………………………………….
Số căn cước/Số định danh cá nhân: ...................….ngày cấp ……../……/…..
Nơi cấp: ………………………………………………………………………
Nơi cư trú …………………………………………………………………..
Nơi ở hiện nay (Ghi cụ thể):……………………………………….................
2. Hình thức nhận kinh phí hỗ trợ
a) Tiền mặt □
b) Tài khoản ngân hàng □
Số tài khoản ngân hàng:……………………………………………………
Tên chủ tài khoản:………………………………………………………….
Tại ngân hàng: ……………………………………………………………..
c) Ví điện tử □
Số ví:………………………………………………………………………..
Tên chủ ví:………………………………………………………………….
Tên loại ví điện tử: …………………………………………….……………
Tôi đề nghị Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã/phường/đặc khu…………………. cho phép tôi đại diện hộ gia đình được nhận chăm sóc nuôi dưỡng và nhận kinh phí chăm sóc nuôi dưỡng ………. đối tượng bảo trợ xã hội. Tôi xin cam đoan sẽ chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng theo đúng quy định.
Tôi xin cam đoan những thông tin khai trên là đúng sự thật, nếu có điều gì khai không đúng, tôi xin chịu trách nhiệm hoàn toàn trước pháp luật.
|
NGƯỜI TIẾP NHẬN
TỜ KHAI |
………, ngày ....
tháng .... năm ....... |
Ghi chú: Đối với trường hợp đối tượng gửi hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia: Các thông tin trong tờ khai đã có trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư, Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, Cơ sở dữ liệu quốc gia về Bảo hiểm, hệ thống thông tin có liên quan, được Phần mềm dịch vụ công liên thông điền tự động (thông tin liên quan tới ngày sinh, nơi cư trú của đối tượng). Các thông tin không có dữ liệu thì khai thông tin đầy đủ trong Tờ khai.
2. Hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã hội (Mã thủ tục: 1.116910)
a) Trình tự thực hiện
Bước 1. Tiếp nhận hồ sơ (0,5 ngày làm việc)
- Cá nhân, cơ quan, đơn vị chịu trách nhiệm mai táng cho đối tượng nộp hồ sơ theo quy định gửi Chủ tịch UBND cấp xã nơi cư trú hoặc Chủ tịch UBND cấp xã nơi đối tượng chết, nơi tổ chức mai táng cho đối tượng (đối với trường hợp trợ giúp khẩn cấp).
- Công chức tiếp nhận hồ sơ kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Lập Phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả;
+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Từ chối tiếp nhận, đồng thời hướng dẫn cụ thể để tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo đúng quy định.
- Hồ sơ hợp lệ được chuyển đến Phòng Văn hóa - Xã hội để xử lý theo thẩm quyền.
Bước 2. Thẩm định, tham mưu xử lý hồ sơ (1,5 ngày làm việc)
Phòng Văn hóa - Xã hội tham mưu Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã kiểm tra, thẩm định hồ sơ, xác định đối tượng và điều kiện hỗ trợ chi phí mai táng theo quy định.
Trường hợp thực hiện liên thông điện tử nhóm thủ tục hành chính đăng ký khai tử, xoá đăng ký thường trú, giải quyết mai táng phí, tử tuất thì thủ tục hỗ trợ chi phí mai táng thực hiện theo quy định tại Điều 11, Điều 12, Điều 13, Điều 14 và Điều 15
Nghị định số 63/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy định việc thực hiện liên thông điện tử 02 nhóm thủ tục hành chính: đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi; đăng ký khai tử, xoá đăng ký thường trú, giải quyết mai táng phí, tử tuất, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 301/2026/NĐ-CP (Quyết định số 1868/QĐ-BTP ngày 10/8/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố 02 nhóm thủ tục hành chính liên thông điện tử được thay thế: Đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế, cấp thẻ căn cước cho trẻ em dưới 6 tuổi; đăng ký khai tử, xoá đăng ký thường trú, giải quyết mai táng phí, tử tuất).
- Trường hợp đủ điều kiện: dự thảo Quyết định hỗ trợ chi phí mai táng.
- Trường hợp không đủ điều kiện hưởng chế độ, chính sách: dự thảo văn bản trả lời, nêu rõ lý do.
Việc tiếp nhận thủ tục hành chính không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện theo quy định của pháp luật về thực hiện thủ tục hành chính không phụ thuộc địa giới hành chính.
Bước 3. Phê duyệt kết quả xử lý (0,5 ngày làm việc)
Chủ tịch UBND cấp xã xem xét, ký Quyết định hỗ trợ chi phí mai táng và thực hiện chi trả kinh phí hỗ trợ theo quy định; trường hợp không đủ điều kiện thì ký văn bản trả lời và nêu rõ lý do.
Kết quả giải quyết được chuyển đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, nơi tiếp nhận hồ sơ để trả cho tổ chức, cá nhân theo hình thức đã đăng ký.
Bước 4. Trả kết quả (0,5 ngày làm việc)
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã thực hiện trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo hình thức đã đăng ký: trực tiếp, qua dịch vụ bưu chính hoặc trên môi trường mạng.
- Thời gian tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả : Từ thứ Hai đến thứ Sáu hàng tuần (trừ ngày nghỉ theo quy định)
+ Sáng: Từ 7 giờ 00 phút đến 11 giờ 30 phút.
+ Chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến 17 giờ 00 phút.
b) Cách thức thực hiện
- Trực tiếp tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Qua dịch vụ bưu chính.
-Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/
c) Thành phần, số lượng hồ sơ
- Thành phần hồ sơ:
|
STT |
Thành phần hồ sơ |
Thành phần hồ sơ cần số hóa |
|
1 |
Tờ khai đề nghị hỗ trợ chi phí mai táng (Mẫu số 03 ban hành kèm theo Nghị định số 335/2026/NĐ-CP) |
|
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
d) Thời hạn giải quyết
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
đ) Đối tượng thực hiện TTHC
Cơ quan, tổ chức, cá nhân trực tiếp tổ chức mai táng cho đối tượng.
e) Cơ quan thực hiện TTHC
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
g) Kết quả thực hiện TTHC Quyết định hỗ trợ chi phí mai táng.
h) Phí, lệ phí: Không.
i) Tên mẫu đơn, tờ khai
Tờ khai đề nghị hỗ trợ chi phí mai táng (Mẫu số 03 ban hành kèm theo Nghị định số 335/2026/NĐ-CP)
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC
Đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 11 Nghị định số 335/2026/NĐ-CP khi chết thì cơ quan, tổ chức, cá nhân trực tiếp tổ chức mai táng được Nhà nước hỗ trợ chi phí mai táng.
l) Căn cứ pháp lý của TTHC
Nghị định số 335/2026/NĐ-CP ngày 21/8/2026 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội.
Mẫu số 03
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
TỜ KHAI ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ CHI PHÍ MAI TÁNG
Kính gửi: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã (phường, đặc khu)1………
1. Thông tin người đề nghị
Họ và tên : .......................................................................................................
Số căn cước hoặc số định danh cá nhân:…………ngày cấp ……../……/……
Nơi cấp: ..........................................................................................................
Nơi cư trú: ......................................................................................................
Nội dung đề nghị:............................................................................................
2. Thông tin người chết được tổ chức mai táng
Họ và tên: ........................................................................................................
Ngày sinh: .......................................................................................................
Giới tính:................... Dân tộc:............................. Quốc tịch: ........................
Nơi cư trú: ......................................................................................................
Số căn cước hoặc số định danh cá nhân:…………ngày cấp ……../……/……
Nơi cấp: ..........................................................................................................
Đã chết vào lúc: ........ giờ.......... phút, ngày......... tháng......... năm ...............
Nơi chết:..........................................................................................................
Nguyên nhân chết:...........................................................................................
Số Giấy báo tử/Giấy tờ thay thế
Giấy báo tử: ...……… do: ..........................
.................................................cấp ngày……..... tháng.........
năm .................
Thuộc đối tượng:
□ Đang hưởng trợ cấp xã hội, trợ cấp hưu trí xã hội hoặc đối tượng đã có Tờ khai đề nghị hưởng chế độ, chính sách và đủ điều kiện hưởng, nhưng Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp xã chưa ban hành quyết định trợ cấp xã hội, trợ cấp hưu trí xã hội hằng tháng.
□ Con của người đơn thân nghèo đang hưởng trợ cấp hằng tháng.
□ Người từ đủ 75 tuổi đang hưởng trợ cấp tuất bảo hiểm xã hội hằng tháng, trợ cấp hằng tháng khác.
□ Người từ đủ 70 đến dưới 75 tuổi thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo đang hưởng trợ cấp tuất bảo hiểm xã hội hằng tháng.
□ Người chết trong trường hợp khẩn cấp (thiên tai, hỏa hoạn, tai nạn giao thông,...).
Quyết định hưởng trợ cấp số:
…..…….; ngày ….... tháng ….… năm ….…
của ...........................................................................................................................
3. Người, tổ chức nhận hỗ trợ chi phí mai táng
3.1. Trường hợp cá nhân, thân nhân đứng ra tổ chức mai táng:
Họ và tên: ........................................................................................................
Ngày sinh: .................................. Nam/Nữ: ....................................................
Số căn cước hoặc số định danh cá nhân:…………ngày cấp ……../……/……
Nơi cấp: ..........................................................................................................
Địa chỉ nơi cư trú: ...........................................................................................
Mối quan hệ với người chết: ...........................................................................
Số điện thoại:...................................................................................................
3.2. Trường hợp cơ quan, tổ chức đứng ra tổ chức mai táng:
Tên tổ chức:.....................................................................................................
Địa chỉ: ............................................................................................................
Người đại diện theo pháp luật: ................................. Chức vụ:......................
Số điện thoại:..................................................................................................
4. Hình thức nhận chi phí hỗ trợ mai táng:
Tài khoản ngân hàng:
Tên chủ tài khoản:...........................................................................................
Số tài khoản: ...................................................................................................
Ngân hàng: .....................................................................................................
□Ví điện tử
Số ví:…………………………………………………………………………
Tên chủ ví:………………………………………………………………….
Tên loại ví điện tử: …………………………………………………………
Tiền mặt
Tôi cam đoan những nội dung khai trên đây là đúng sự thật và chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung khai của mình.
|
…. , ngày ....
tháng .... năm ... |
…. , ngày ....
tháng .... năm ... |
Ghi chú: Đối với trường hợp đối tượng gửi hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia: Các thông tin trong tờ khai đã có trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư, Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, Cơ sở dữ liệu quốc gia về Bảo hiểm, hệ thống thông tin có liên quan, được Phần mềm dịch vụ công liên thông điền tự động (thông tin liên quan tới ngày sinh, nơi cư trú của đối tượng). Các thông tin không có dữ liệu thì khai thông tin đầy đủ trong Tờ khai.
____________________
1 Ủy ban nhân dân cấp xã nơi cư trú của đối tượng (đối với đối tượng hưởng trợ cấp xã hội hằng tháng, trợ cấp hưu trí xã hội hằng tháng) hoặc nơi đối tượng chết, nơi tổ chức mai táng cho đối tượng (đối với trường hợp trợ giúp khẩn cấp).
III. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC CẤP XÃ
1. Thực hiện trợ cấp hưu trí xã hội (Mã thủ tục: 1.014027)
a) Trình tự thực hiện
Bước 1. Tiếp nhận hồ sơ (0,5 ngày làm việc)
- Đối tượng hoặc người giám hộ nộp 01 bộ hồ sơ theo quy định gửi Chủ tịch UBND cấp xã nơi cư trú.
- Công chức tiếp nhận hồ sơ kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Lập Phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả;
+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Từ chối tiếp nhận, đồng thời hướng dẫn cụ thể để tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo đúng quy định.
- Hồ sơ hợp lệ được chuyển đến Phòng Văn hóa - Xã hội để xử lý theo thẩm quyền.
Bước 2. Thẩm định, tham mưu xử lý hồ sơ (5,5 ngày làm việc)
Phòng Văn hóa - Xã hội tham mưu Chủ tịch UBND cấp xã tổ chức xác thực thông tin liên quan của đối tượng với Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư, Cơ sở dữ liệu tổng hợp quốc gia, Cơ sở dữ liệu chuyên ngành dùng chung; thẩm định điều kiện hưởng trợ cấp hưu trí xã hội.
- Trường hợp đủ điều kiện: dự thảo Quyết định trợ cấp hưu trí xã hội.
- Trường hợp không đủ điều kiện hưởng chế độ, chính sách: dự thảo văn bản trả lời, nêu rõ lý do.
Bước 3. Phê duyệt kết quả xử lý (0,5 ngày làm việc)
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã xem xét, ký Quyết định trợ cấp hưu trí xã hội; trường hợp không đủ điều kiện thì ký văn bản trả lời và nêu rõ lý do.
Thời gian hưởng trợ cấp hưu trí xã hội kể từ tháng Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã ký quyết định. Tổ chức thực hiện chi trả chế độ, chính sách cho đối tượng theo quy định của pháp luật.
Kết quả giải quyết được chuyển đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, nơi tiếp nhận hồ sơ để trả cho tổ chức, cá nhân theo hình thức đã đăng ký.
Bước 4. Trả kết quả (0,5 ngày làm việc)
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã thực hiện trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo hình thức đã đăng ký: trực tiếp, qua dịch vụ bưu chính hoặc trên môi trường mạng.
- Thời gian tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả : Từ thứ Hai đến thứ Sáu hàng tuần (trừ ngày nghỉ theo quy định)
+ Sáng: Từ 7 giờ 00 phút đến 11 giờ 30 phút.
+ Chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến 17 giờ 00 phút.
b) Cách thức thực hiện
- Trực tiếp tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Qua dịch vụ bưu chính.
-Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/
c) Thành phần, số lượng hồ sơ
- Thành phần hồ sơ:
|
STT |
Thành phần hồ sơ |
Thành phần hồ sơ cần số hóa |
|
1 |
Tờ khai đề nghị trợ cấp xã hội, trợ cấp hưu trí xã hội (Mẫu số 01 ban hành kèm theo Nghị định số 335/2026/NĐ-CP). |
|
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
d) Thời hạn giải quyết
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
đ) Đối tượng thực hiện TTHC
Đối tượng hoặc người giám hộ của đối tượng.
e) Cơ quan thực hiện TTHC
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
g) Kết quả thực hiện TTHC Quyết định trợ cấp hưu trí xã hội.
h) Phí, lệ phí: Không.
i) Tên mẫu đơn, tờ khai
Tờ khai đề nghị trợ cấp xã hội, trợ cấp hưu trí xã hội (Mẫu số 01 ban hành kèm theo Nghị định số 335/2026/NĐ-CP)
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC
Đối tượng, người giám hộ của đối tượng quy định tại Điều 2 Nghị định số 33 176/2025/NĐ-CP, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 335/2026/NĐ-CP.
l) Căn cứ pháp lý của TTHC
- Nghị định số 176/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo hiểm xã hội về trợ cấp hưu trí xã hội, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 335/2026/NĐ-CP.
- Nghị định số 335/2026/NĐ-CP ngày 21/8/2026 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội.
Mẫu số 01
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
TỜ KHAI ĐỀ NGHỊ TRỢ CẤP XÃ HỘI, TRỢ CẤP HƯU TRÍ XÃ HỘI
Đối tượng thực hiện khai thông tin liên quan (nếu có) như sau:
□ Trẻ em dưới 16 tuổi không có nguồn nuôi dưỡng khai mục I, mục II (1.1; 1.5) và mục III
□ Người từ đủ 16 tuổi không có nguồn nuôi dưỡng đang đi học khai mục I, mục II 1.2
□ Người đơn thân thuộc diện hộ nghèo, cận nghèo nuôi con khai mục I.1, mục II. (1.3) và mục III
□ Người khuyết tật khai mục I, mục II. (1.3; 1.4; 1.5) và mục III
□ Trẻ em dưới 03 tuổi thuộc hộ nghèo, cận nghèo khai mục I, mục II.1.6 và mục III
□ Trẻ em, người nhiễm HIV/AIDS khai mục I, mục II.1.7 và mục III
□ Người cao tuổi đề nghị hưởng trợ cấp xã hội khai mục I, mục II (1.3, 1.4, 1.5) và mục III
□ Người cao tuổi đề nghị hưởng trợ cấp hưu trí xã hội khai mục I, mục II.2 và mục III.
Kính gửi: Chủ tịch UBND xã (phường, đặc khu) …………
I. Thông tin chung
1. Đối tượng hưởng trợ cấp xã hội, trợ cấp hưu trí xã hội
1.1. Họ và tên: ................................................................................................
Số căn cước/Số định danh cá nhân:..................…., ngày cấp ……../……/…..
Nơi cấp: ……………………………………………………………………
Ngày sinh: ………/............../…........ Giới tính: .................Dân tộc: …………
1.2. Nơi cư trú: …………………………………………………………….
1.3. Nơi ở hiện nay (Ghi cụ thể): ….. ………………………………………...
1.4. Số điện thoại:…………………………………………………………..
1.5. Thẻ BHYT: □ Không □ Có
Số thẻ BHYT: ………………………………………………………………..
1.6. Chính sách đang hưởng hằng tháng (nếu có):
□ Lương hưu (Mức……….đồng/tháng. Hưởng từ tháng………… /….…….)
□ Trợ cấp BHXH (Mức……….đồng/tháng. Hưởng từ tháng……… / .…….)
□ Trợ cấp xã hội, trợ cấp hưu trí xã hội (Mức……………….…đồng/tháng.
Hưởng từ tháng………… /…………....)
□ Trợ cấp ưu đãi người có công (Mức……………..……….đồng/tháng.
Hưởng từ tháng………/…………..)
□ Trợ cấp, phụ cấp khác (Ghi cụ thể chính sách:….…………………………… Mức………..đồng/tháng. Hưởng từ tháng………/……….)
2. Thông tin người giám hộ
2.1. Họ và tên: ...............................................................................................
Số căn cước/Số định danh cá nhân: ...........……….ngày cấp ……../……/…..
Nơi cấp: ……………………………………………………………………
Ngày sinh: ………/............../…........ Giới tính: .................. Dân tộc: ………..
2.2. Nơi cư trú: …………………………………………………………….
2.3. Nơi ở hiện nay (Ghi cụ thể): ….. ………………………………………...
2.4. Số điện thoại:…………………………………………………………..
2.5. Mối quan hệ với người đề nghị hưởng chính sách: ……………………...
II. Thông tin đề nghị hưởng trợ cấp xã hội, trợ cấp hưu trí xã hội
1. Thông tin đề nghị hưởng trợ cấp xã hội
1.1. Trẻ em dưới 16 tuổi:
a) Trẻ bị bỏ rơi chưa có người nhận làm con nuôi □
b) Trẻ em dưới 16 không có nguồn nuôi dưỡng nhưng có cha mẹ thuộc một trong các trường hợp sau:
b1) Thông tin của cha:
- Họ và tên: ......................................................................................................
Số căn cước/Số định danh cá nhân: ...................…..ngày cấp ……../……/….
Nơi cấp: ……………………………………………………………………
- Ngày sinh: ....... / ……. / …….... Giới tính: ............... Dân tộc: ....................
- Nơi cư trú: ………………………………………………………………..
- Nơi ở hiện nay (Ghi cụ thể): ….. ……………………………………….......
- Tình trạng hiện nay:
□ Đã chết
□ Không xác định được;
□ Bị tuyên bố mất tích theo quy định của pháp luật
□ Đang hưởng chế độ chăm sóc, nuôi dưỡng tại cơ sở trợ giúp xã hội
□ Đang trong thời gian chấp hành án phạt tù tại trại giam
□ Đang chấp hành quyết định xử lý vi phạm hành chính tại trường giáo dưỡng, cơ sở giáo dục bắt buộc, cơ sở cai nghiện bắt buộc
b2) Thông tin của mẹ
Họ và tên: ......................................................................................................
- Số căn cước/Số định danh cá nhân:...............……ngày cấp ……../……/…..
Nơi cấp: ……………………………………………………………………
- Ngày sinh: ............. / ……… / …...... Giới tính: ............ Dân tộc: ..................
- Nơi cư trú: ……………………………………………………………......
- Nơi ở hiện nay (Ghi cụ thể): ….. ………………………………………......
- Tình trạng hiện nay:
□ Đã chết
□ Không xác định được
□ Bị tuyên bố mất tích theo quy định của pháp luật
□ Đang hưởng chế độ chăm sóc, nuôi dưỡng tại cơ sở trợ giúp xã hội
□ Đang trong thời gian chấp hành án phạt tù tại trại giam
□ Đang chấp hành quyết định xử lý vi phạm hành chính tại trường giáo dưỡng, cơ sở giáo dục bắt buộc, cơ sở cai nghiện bắt buộc
1.2. Người đang hưởng trợ cấp xã hội hằng tháng mà đủ 16 tuổi nhưng đang học giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên, giáo dục nghề nghiệp, giáo dục đại học văn bằng thứ nhất nếu quá trình học liên tục không bị gián đoạn (trừ trường hợp được tạm dừng học, bảo lưu kết quả học tập theo quy định của pháp luật về giáo dục).
Thông tin trường, lớp (Ghi cụ thể):
……………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………
1.3. Người đơn thân đang nuôi con:
a) Thuộc diện: □ Hộ nghèo □ Hộ cận nghèo
b) Tình trạng hiện nay:
b1) Tình trạng hôn nhân:
□ Chưa có thông tin
□ Chưa kết hôn
□ Đang có vợ/chồng
□ Đã ly hôn hoặc đã goá vợ/chồng
□ Có chồng/vợ mất tích theo quy định
Tổng số con đang nuôi:…………, trong đó:
b2) Thông tin về con dưới 16 tuổi:
|
STT |
Họ và tên |
CCCD/Mã định danh |
Ngày sinh |
|
1 |
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
… |
|
|
|
b3) Thông tin về con từ đủ 16 tuổi đang học giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên, giáo dục nghề nghiệp, giáo dục đại học văn bằng thứ nhất
|
STT |
Họ và tên |
CCCD/Mã định danh |
Ngày sinh |
Trường, lớp (Ghi cụ thể) |
|
1 |
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
1.4. Người cao tuổi:
a) Thuộc diện: □ Hộ nghèo □ Hộ cận nghèo
b) Thông tin về người có nghĩa vụ và quyền phụng dưỡng (gồm: vợ/chồng, con, cháu của người cao tuổi và những người khác có nghĩa vụ nuôi dưỡng, cấp dưỡng theo quy định của pháp luật về hôn nhân và gia đình………………):
□ Không
□ Có (Người này đang hưởng trợ cấp xã hội hằng tháng: □ Không □ Có )
1.5. Người khuyết tật
a) Mức độ khuyết tật: □ Nhẹ □ Nặng □ Đặc biệt nặng
b) Dạng tật: □ Khuyết tật vận động □ Khuyết tật thần kinh, tâm thần
□ Khuyết tật nghe, nói □ Khuyết tật trí tuệ
□ Khuyết tật nhìn □ Khuyết tật khác (Ghi cụ thể:….)
Giấy xác nhận khuyết tật số ………………. ; Ngày cấp ……/……/………..;
Nơi cấp ………………………………………………………………………….;
1.6. Trẻ em dưới 03 tuổi (Không thuộc nhóm trẻ em mất nguồn nuôi dưỡng, trẻ em bị nhiễm HIV/AIDS, trẻ em khuyết tật)
□ Đang sống tại địa bàn các xã, thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi đặc biệt khó khăn
1.7. Trẻ em, người nhiễm HIV/AIDS:
- Thuộc diện: □ Hộ nghèo □ Hộ cận nghèo
- Thu nhập từ tiền lương, tiền công, lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng (Nếu là trẻ em thì không khai mục này): □ Không □ Có
2. Thông tin đề nghị hưởng trợ cấp hưu trí xã hội
□ Người từ đủ 75 tuổi trở lên và không hưởng lương hưu hoặc trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng hoặc đang hưởng lương hưu hoặc trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng thấp hơn mức trợ cấp hưu trí quy định
□ Người từ đủ 70 tuổi đến dưới 75 tuổi thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo và không hưởng lương hưu hoặc trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng hoặc đang hưởng lương hưu hoặc trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng thấp hơn mức trợ cấp hưu trí quy định
III. Phương thức nhận kinh phí trợ cấp
1. Thông tin người nhận (là người hưởng trợ cấp hoặc người nhận thay)
Họ và tên: ........................................................................................................
- Số căn cước/Số định danh cá nhân:……………...ngày cấp ……../……/…..
Nơi cấp: ……………………………………………………………………
- Ngày sinh: ............. / ……… / ....... Giới tính: ............... Dân tộc: .................
- Nơi cư trú: ……………………………………………………………......
- Nơi ở hiện nay (Ghi cụ thể): ….. ……………………………………….......
2. Hình thức nhận
a) Tiền mặt □
b) Tài khoản ngân hàng □
Số tài khoản ngân hàng:……………………………………………………
Tên chủ tài khoản:……………………………………………………………
Tại ngân hàng: ……………………………………………………………..
c) Ví điện tử □
Số ví:………………………………………………………………………..
Tên chủ ví:………………………………………………………………….
Tên loại ví điện tử ………………………………………………………….
Tôi xin cam đoan những thông tin khai trên là đúng sự thật, nếu có điều gì khai không đúng, tôi xin chịu trách nhiệm hoàn toàn trước pháp luật.
|
NGƯỜI TIẾP NHẬN
TỜ KHAI |
……, ngày …. tháng
..... năm …… |
Ghi chú: Đối với trường hợp đối tượng gửi hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia: Các thông tin trong tờ khai đã có trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư, Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, Cơ sở dữ liệu quốc gia về Bảo hiểm, hệ thống thông tin có liên quan, được Phần mềm dịch vụ công liên thông điền tự động (thông tin liên quan tới ngày sinh, nơi cư trú của đối tượng). Các thông tin không có dữ liệu thì khai thông tin đầy đủ trong Tờ khai.
2. Hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng hưởng trợ cấp hưu trí xã hội (Mã thủ tục: 1.014028)
a) Trình tự thực hiện
Bước 1. Tiếp nhận hồ sơ (0,5 ngày làm việc)
- Cá nhân, cơ quan, đơn vị chịu trách nhiệm mai táng cho đối tượng nộp 01 bộ hồ sơ theo quy định gửi Chủ tịch UBND cấp xã nơi cư trú.
- Công chức tiếp nhận hồ sơ kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Lập Phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả;
+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Từ chối tiếp nhận, đồng thời hướng dẫn cụ thể để tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo đúng quy định.
- Hồ sơ hợp lệ được chuyển đến Phòng Văn hóa - Xã hội để xử lý theo thẩm quyền.
Bước 2. Thẩm định, tham mưu xử lý hồ sơ (1,5 ngày làm việc)
Phòng Văn hóa - Xã hội tham mưu Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã kiểm tra, thẩm định hồ sơ, xác định đối tượng và điều kiện hỗ trợ chi phí mai táng theo quy định.
Trường hợp thực hiện liên thông điện tử nhóm thủ tục hành chính đăng ký khai tử, xoá đăng ký thường trú, giải quyết mai táng phí, tử tuất thì thủ tục hỗ trợ chi phí mai táng thực hiện theo quy định tại Điều 11, Điều 12, Điều 13, Điều 14 và Điều 15 Nghị định số 63/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy định việc thực hiện liên thông điện tử 02 nhóm thủ tục hành chính: đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi; đăng ký khai tử, xoá đăng ký thường trú, giải quyết mai táng phí, tử tuất, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 301/2026/NĐ-CP (Quyết định số 1868/QĐ-BTP ngày 10/8/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố 02 nhóm thủ tục hành chính liên thông điện tử được thay thế: Đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế, cấp thẻ căn cước cho trẻ em dưới 6 tuổi; đăng ký khai tử, xoá đăng ký thường trú, giải quyết mai táng phí, tử tuất).
- Trường hợp đủ điều kiện: dự thảo Quyết định hỗ trợ chi phí mai táng.
- Trường hợp không đủ điều kiện hưởng chế độ, chính sách: dự thảo văn bản trả lời, nêu rõ lý do.
Bước 3. Phê duyệt kết quả xử lý (0,5 ngày làm việc)
Chủ tịch UBND cấp xã xem xét, ký Quyết định hỗ trợ chi phí mai táng và thực hiện chi trả kinh phí hỗ trợ theo quy định; trường hợp không đủ điều kiện thì ký văn bản trả lời và nêu rõ lý do.
Kết quả giải quyết được chuyển đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, nơi tiếp nhận hồ sơ để trả cho tổ chức, cá nhân theo hình thức đã đăng ký.
- Thời gian tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả : Từ thứ Hai đến thứ Sáu hàng tuần (trừ ngày nghỉ theo quy định)
+ Sáng: Từ 7 giờ 00 phút đến 11 giờ 30 phút.
+ Chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến 17 giờ 00 phút.
b) Cách thức thực hiện
- Trực tiếp tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Qua dịch vụ bưu chính.
-Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ
- Thành phần hồ sơ:
|
STT |
Thành phần hồ sơ |
Thành phần hồ sơ cần số hóa |
|
1 |
Tờ khai đề nghị hỗ trợ chi phí mai táng (Mẫu số 03 ban hành kèm theo Nghị định số 335/2026/NĐ- CP). |
|
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
d) Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
đ) Đối tượng thực hiện TTHC
Cơ quan, tổ chức, cá nhân trực tiếp tổ chức mai táng cho đối tượng.
e) Cơ quan thực hiện TTHC
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
g) Kết quả thực hiện TTHC: Quyết định hỗ trợ chi phí mai táng.
h) Phí, lệ phí: Không.
i) Tên mẫu đơn, tờ khai:
Tờ khai đề nghị hỗ trợ chi phí mai táng (Mẫu số 03 ban hành kèm theo Nghị định số 335/2026/NĐ-CP).
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC
Đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 5 Nghị định số 176/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo hiểm xã hội về trợ cấp hưu trí xã hội, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 335/2026/NĐ-CP khi chết thì cơ quan, tổ chức, cá nhân trực tiếp tổ chức mai táng được Nhà nước hỗ trợ chi phí mai táng.
l) Căn cứ pháp lý của TTHC
- Nghị định số 176/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo hiểm xã hội về trợ cấp hưu trí xã hội, được sửa đổi bổ sung bởi Nghị định số 335/2026/NĐ-CP.
- Nghị định số 335/2026/NĐ-CP ngày 21/8/2026 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội.
Mẫu số 03
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
TỜ KHAI ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ CHI PHÍ MAI TÁNG
Kính gửi: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã (phường, đặc khu)2………
1. Thông tin người đề nghị
Họ và tên : .......................................................................................................
Số căn cước hoặc số định danh cá nhân:…………ngày cấp ……../……/……
Nơi cấp: ..........................................................................................................
Nơi cư trú: ......................................................................................................
Nội dung đề nghị:............................................................................................
2. Thông tin người chết được tổ chức mai táng
Họ và tên: ........................................................................................................
Ngày sinh: .......................................................................................................
Giới tính:................... Dân tộc:............................. Quốc tịch: ........................
Nơi cư trú: ......................................................................................................
Số căn cước hoặc số định danh cá nhân:…………ngày cấp ……../……/……
Nơi cấp: ..........................................................................................................
Đã chết vào lúc: ........ giờ.......... phút, ngày......... tháng......... năm ...............
Nơi chết:..........................................................................................................
Nguyên nhân chết:...........................................................................................
Số Giấy báo tử/Giấy tờ thay thế
Giấy báo tử: ...……… do: ..........................
.................................................cấp ngày……..... tháng.........
năm .................
Thuộc đối tượng:
□ Đang hưởng trợ cấp xã hội, trợ cấp hưu trí xã hội hoặc đối tượng đã có Tờ khai đề nghị hưởng chế độ, chính sách và đủ điều kiện hưởng, nhưng Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp xã chưa ban hành quyết định trợ cấp xã hội, trợ cấp hưu trí xã hội hằng tháng.
□ Con của người đơn thân nghèo đang hưởng trợ cấp hằng tháng.
□ Người từ đủ 75 tuổi đang hưởng trợ cấp tuất bảo hiểm xã hội hằng tháng, trợ cấp hằng tháng khác.
□ Người từ đủ 70 đến dưới 75 tuổi thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo đang hưởng trợ cấp tuất bảo hiểm xã hội hằng tháng.
□ Người chết trong trường hợp khẩn cấp (thiên tai, hỏa hoạn, tai nạn giao thông,...).
Quyết định hưởng trợ cấp số:
…..…….; ngày ….... tháng ….… năm ….…
của
...........................................................................................................................
3. Người, tổ chức nhận hỗ trợ chi phí mai táng
3.1. Trường hợp cá nhân, thân nhân đứng ra tổ chức mai táng:
Họ và tên: ........................................................................................................
Ngày sinh: .................................. Nam/Nữ: ....................................................
Số căn cước hoặc số định danh cá nhân:…………ngày cấp ……../……/……
Nơi cấp: ..........................................................................................................
Địa chỉ nơi cư trú: ...........................................................................................
Mối quan hệ với người chết: ...........................................................................
Số điện thoại:...................................................................................................
3.2. Trường hợp cơ quan, tổ chức đứng ra tổ chức mai táng:
Tên tổ chức:.....................................................................................................
Địa chỉ: ............................................................................................................
Người đại diện theo pháp luật: ................................. Chức vụ:......................
Số điện thoại:..................................................................................................
4. Hình thức nhận chi phí hỗ trợ mai táng:
Tài khoản ngân hàng:
Tên chủ tài khoản:...........................................................................................
Số tài khoản: ...................................................................................................
Ngân hàng: .....................................................................................................
□Ví điện tử
Số ví:…………………………………………………………………………
Tên chủ ví:………………………………………………………………….
Tên loại ví điện tử: …………………………………………………………
Tiền mặt
Tôi cam đoan những nội dung khai trên đây là đúng sự thật và chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung khai của mình.
|
…. , ngày ....
tháng .... năm ... |
…. , ngày ....
tháng .... năm ... |
Ghi chú: Đối với trường hợp đối tượng gửi hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia: Các thông tin trong tờ khai đã có trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư, Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, Cơ sở dữ liệu quốc gia về Bảo hiểm, hệ thống thông tin có liên quan, được Phần mềm dịch vụ công liên thông điền tự động (thông tin liên quan tới ngày sinh, nơi cư trú của đối tượng). Các thông tin không có dữ liệu thì khai thông tin đầy đủ trong Tờ khai.
____________________
2 Ủy ban nhân dân cấp xã nơi cư trú của đối tượng (đối với đối tượng hưởng trợ cấp xã hội hằng tháng, trợ cấp hưu trí xã hội hằng tháng) hoặc nơi đối tượng chết, nơi tổ chức mai táng cho đối tượng (đối với trường hợp trợ giúp khẩn cấp).
PHẦN B. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH THUỘC CẤP TỈNH, CẤP XÃ
1. Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội (Mã thủ tục: 1.116907)
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ; trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ lập Phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; trường hợp chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. - Kiểm tra và chuyển hồ sơ hợp lệ đến Phòng Văn hóa - Xã hội để xử lý theo thẩm quyền. |
Chuyên viên Trung tâm PVHCC cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Xác thực thông tin liên quan của đối tượng với các cơ sở dữ liệu theo quy định; xem xét điều kiện của đối tượng; dự thảo văn bản của Chủ tịch UBND cấp xã gửi cơ sở trợ giúp xã hội kèm hồ sơ hoặc dự thảo văn bản trả lời, nêu rõ lý do. |
Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội |
1,5 ngày làm việc |
|
Kiểm tra hồ sơ, nội dung dự thảo và trình Chủ tịch UBND cấp xã xem xét, quyết định. |
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 3 |
Xem xét, ký văn bản gửi cơ sở trợ giúp xã hội kèm hồ sơ của đối tượng; trường hợp không đủ điều kiện thì ký văn bản trả lời, nêu rõ lý do. |
Chủ tịch UBND cấp xã |
0,25 ngày làm việc |
|
Phát hành kết quả giải quyết TTHC chuyển trả trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến TTPVHCC |
Văn thư |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Xem xét hồ sơ, quyết định tiếp nhận đối tượng vào nuôi dưỡng, chăm sóc tại cơ sở trợ giúp xã hội hoặc cung cấp dịch vụ chăm sóc tại cộng đồng phù hợp; trường hợp không đủ điều kiện thì trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do. |
Người đứng đầu cơ sở trợ giúp xã hội |
1,25 ngày làm việc |
|
Chuyển kết quả giải quyết đến Trung tâm PVHCC cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ. |
Cơ sở trợ giúp xã hội |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo hình thức đã đăng ký: trực tiếp, qua dịch vụ bưu chính hoặc trên môi trường mạng. |
Chuyên viên Trung tâm PVHCC cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 05 ngày làm việc |
|||
2. Tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp vào cơ sở trợ giúp xã hội (Mã thủ tục: 1.116908)
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận ngay đối tượng cần sự bảo vệ khẩn cấp để chăm sóc, nuôi dưỡng. |
Cơ sở trợ giúp xã hội |
Thực hiện ngay |
|
Lập biên bản tiếp nhận theo quy định, có chữ ký của các thành phần liên quan. |
Cơ sở trợ giúp xã hội; cá nhân/đại diện cơ quan, đơn vị phát hiện đối tượng; chính quyền (hoặc công an) cấp xã |
Thực hiện ngay |
|
|
Bước 2 |
Đánh giá mức độ tổn thương, khả năng phục hồi và nhu cầu trợ giúp để xây dựng kế hoạch trợ giúp đối tượng. |
Cơ sở trợ giúp xã hội |
Theo quy định |
|
Bảo đảm an toàn và chữa trị kịp thời các tổn thương về thân thể hoặc tinh thần; đối với trẻ em bị bỏ rơi, thông báo trên các phương tiện thông tin đại chúng. |
Cơ sở trợ giúp xã hội |
Theo quy định |
|
|
Bước 3 |
Xem xét, quyết định tiếp nhận chăm sóc, nuôi dưỡng tại cơ sở trợ giúp xã hội hoặc chuyển đối tượng về gia đình, cộng đồng. |
Người đứng đầu cơ sở trợ giúp xã hội |
Theo quy định |
|
Bước 4 |
Hoàn thành các thủ tục, hồ sơ của đối tượng theo quy định; trường hợp trẻ em bị bỏ rơi, thực hiện thủ tục khai sinh theo quy định của pháp luật về hộ tịch. |
Cơ sở trợ giúp xã hội |
Theo quy định |
|
Bổ sung, hoàn thiện Tờ khai đề nghị chăm sóc, nuôi dưỡng và hồ sơ sau khi tiếp nhận đối tượng theo quy định. |
Người đứng đầu cơ sở trợ giúp xã hội/cơ quan, cá nhân có liên quan |
Theo quy định |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: Cơ sở trợ giúp xã hội có trách nhiệm tiếp nhận ngay các đối tượng cần sự bảo vệ khẩn cấp để chăm sóc, nuôi dưỡng và hoàn thiện các thủ tục theo quy định. |
|||
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH THUỘC CẤP XÃ
1. Thực hiện trợ cấp xã hội và nhận chăm sóc, nuôi dưỡng, hỗ trợ kinh phí nhận chăm sóc, nuôi dưỡng hằng tháng (Mã thủ tục: 1.116909)
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ; trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ lập Phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; trường hợp chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. - Kiểm tra và chuyển hồ sơ hợp lệ đến Phòng Văn hóa - Xã hội để xử lý theo thẩm quyền. |
Chuyên viên Trung tâm PVHCC cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Xác thực thông tin liên quan của đối tượng với các cơ sở dữ liệu theo quy định; thẩm định điều kiện hưởng trợ cấp xã hội, nhận chăm sóc, nuôi dưỡng và hỗ trợ kinh phí nhận chăm sóc, nuôi dưỡng hằng tháng; dự thảo quyết định hoặc văn bản trả lời, nêu rõ lý do. |
Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội |
4,5 ngày làm việc |
|
Kiểm tra hồ sơ, nội dung dự thảo và trình Chủ tịch UBND cấp xã xem xét, quyết định. |
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 3 |
Xem xét, ký quyết định trợ cấp xã hội, nhận chăm sóc, nuôi dưỡng và hỗ trợ kinh phí nhận chăm sóc, nuôi dưỡng hằng tháng; trường hợp không đủ điều kiện thì ký văn bản trả lời, nêu rõ lý do; tổ chức thực hiện chi trả theo quy định. |
Chủ tịch UBND cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Phát hành kết quả giải quyết TTHC chuyển trả trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến TTPVHCC |
Văn thư |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo hình thức đã đăng ký: trực tiếp, qua dịch vụ bưu chính hoặc trên môi trường mạng. |
Chuyên viên Trung tâm PVHCC cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 07 ngày làm việc |
|||
2. Hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã hội (Mã thủ tục: 1.116910)
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ; trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ lập Phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; trường hợp chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. - Kiểm tra và chuyển hồ sơ hợp lệ đến Phòng Văn hóa - Xã hội để xử lý theo thẩm quyền. |
Chuyên viên Trung tâm PVHCC cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ, xác định đối tượng và điều kiện hỗ trợ chi phí mai táng; trường hợp thực hiện liên thông điện tử thì thực hiện theo quy định; dự thảo Quyết định hỗ trợ chi phí mai táng hoặc văn bản trả lời, nêu rõ lý do. |
Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội |
01 ngày làm việc |
|
Kiểm tra hồ sơ, nội dung dự thảo và trình Chủ tịch UBND cấp xã xem xét, quyết định. |
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 3 |
Xem xét, ký Quyết định hỗ trợ chi phí mai táng và thực hiện chi trả kinh phí hỗ trợ theo quy định; trường hợp không đủ điều kiện thì ký văn bản trả lời, nêu rõ lý do. |
Chủ tịch UBND cấp xã |
0,25 ngày làm việc |
|
Phát hành kết quả giải quyết TTHC chuyển trả trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến TTPVHCC |
Văn thư |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo hình thức đã đăng ký: trực tiếp, qua dịch vụ bưu chính hoặc trên môi trường mạng. |
Chuyên viên Trung tâm PVHCC cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 03 ngày làm việc |
|||
III. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC CẤP XÃ
1. Thực hiện trợ cấp hưu trí xã hội (Mã thủ tục: 1.014027)
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ; trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ lập Phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; trường hợp chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. - Kiểm tra và chuyển hồ sơ hợp lệ đến Phòng Văn hóa - Xã hội để xử lý theo thẩm quyền. |
Chuyên viên Trung tâm PVHCC cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Xác thực thông tin liên quan của đối tượng với các cơ sở dữ liệu theo quy định; thẩm định điều kiện hưởng trợ cấp hưu trí xã hội; dự thảo Quyết định trợ cấp hưu trí xã hội hoặc văn bản trả lời, nêu rõ lý do. |
Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội |
05 ngày làm việc |
|
Kiểm tra hồ sơ, nội dung dự thảo và trình Chủ tịch UBND cấp xã xem xét, quyết định. |
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 3 |
Xem xét, ký Quyết định trợ cấp hưu trí xã hội; trường hợp không đủ điều kiện thì ký văn bản trả lời, nêu rõ lý do; tổ chức thực hiện chi trả chế độ, chính sách theo quy định. |
Chủ tịch UBND cấp xã |
0,25 ngày làm việc |
|
Phát hành kết quả giải quyết TTHC chuyển trả trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến TTPVHCC |
Văn thư |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo hình thức đã đăng ký: trực tiếp, qua dịch vụ bưu chính hoặc trên môi trường mạng. |
Chuyên viên Trung tâm PVHCC cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 07 ngày làm việc |
|||
2. Hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng hưởng trợ cấp hưu trí xã hội (Mã thủ tục: 1.014028)
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ; trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ lập Phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; trường hợp chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. - Kiểm tra và chuyển hồ sơ hợp lệ đến Phòng Văn hóa - Xã hội để xử lý theo thẩm quyền. |
Chuyên viên Trung tâm PVHCC cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ, xác định đối tượng và điều kiện hỗ trợ chi phí mai táng; trường hợp thực hiện liên thông điện tử thì thực hiện theo quy định; dự thảo Quyết định hỗ trợ chi phí mai táng hoặc văn bản trả lời, nêu rõ lý do. |
Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội |
01 ngày làm việc |
|
Kiểm tra hồ sơ, nội dung dự thảo và trình Chủ tịch UBND cấp xã xem xét, quyết định. |
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 3 |
Xem xét, ký Quyết định hỗ trợ chi phí mai táng và thực hiện chi trả kinh phí hỗ trợ theo quy định; trường hợp không đủ điều kiện thì ký văn bản trả lời, nêu rõ lý do. |
Chủ tịch UBND cấp xã |
0,25 ngày làm việc |
|
Phát hành kết quả giải quyết TTHC chuyển trả trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến TTPVHCC |
Văn thư |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo hình thức đã đăng ký: trực tiếp, qua dịch vụ bưu chính hoặc trên môi trường mạng. |
Chuyên viên Trung tâm PVHCC cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 03 ngày làm việc |
|||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh