Quyết định 1851/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Quy hoạch đô thị nông thôn thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp thành phố Huế
| Số hiệu | 1851/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 05/06/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 05/06/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Huế |
| Người ký | Nguyễn Văn Mạnh |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Xây dựng - Đô thị |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1851/QĐ-UBND |
Huế, ngày 05 tháng 6 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 709/QĐ-BXD ngày 13 tháng 5 năm 2026 của Bộ Xây dựng công bố thủ tục hành chính được bãi bỏ và sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực quy hoạch đô thị nông thôn, kiến trúc thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Quyết định số 1629/QĐ-UBND ngày 25/5/2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế Công bố danh mục thủ tục hành chính được bãi bỏ và sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực quy hoạch đô thị nông thôn, kiến trúc thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng (bao gồm thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp);
Theo đề nghị của Trưởng ban Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp tại Tờ trình số 1263/TTr-KKTCN ngày 29 tháng 5 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 01 quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính (TTHC) theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong lĩnh vực quy hoạch đô thị nông thôn thuộc thẩm quyền giải quyết của của Ban Quản lý Khu Kinh tế, công nghiệp thành phố Huế (Phần I. Danh mục quy trình).
Điều 2. Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp có trách nhiệm thiết lập quy trình điện tử giải quyết TTHC trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC. (Phần II. Nội dung quy trình)
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Thay thế quy trình nội bộ, quy trình điện tử TTHC có mã số 1.014158 tại Quyết định số 2898/QĐ-UBND ngày 10 tháng 9 năm 2025 của Chủ tịch UBND thành phố Huế phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa trong lĩnh vực Quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Trưởng ban Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp thành phố; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Chủ tịch UBND các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH NỘI BỘ TRONG LĨNH VỰC LĨNH VỰC QUY HOẠCH ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ, CÔNG NGHIỆP
(Kèm theo Quyết định số 1851/QĐ-UBND
ngày 05 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
Phần I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT |
Tên Quy trình |
Mã số TTHC |
Quyết định công bố danh mục TTHC |
|
1. |
Phê duyệt quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập |
1.014158 |
- Căn cứ Quyết định số 709/QĐ-BXD ngày 13 tháng 5 năm 2026 của Bộ Xây dựng công bố thủ tục hành chính được bãi bỏ và sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực quy hoạch đô thị nông thôn, kiến trúc thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng; - Căn cứ Quyết định số 1629/QĐ- UBND ngày 25/5/2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế Công bố danh mục thủ tục hành chính được bãi bỏ và sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực quy hoạch đô thị nông thôn, kiến trúc thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng (bao gồm thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp). |
Phần II. NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ
- Thời hạn giải quyết: 08 ngày làm việc (64 giờ làm việc)
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1851/QĐ-UBND |
Huế, ngày 05 tháng 6 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 709/QĐ-BXD ngày 13 tháng 5 năm 2026 của Bộ Xây dựng công bố thủ tục hành chính được bãi bỏ và sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực quy hoạch đô thị nông thôn, kiến trúc thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Quyết định số 1629/QĐ-UBND ngày 25/5/2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế Công bố danh mục thủ tục hành chính được bãi bỏ và sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực quy hoạch đô thị nông thôn, kiến trúc thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng (bao gồm thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp);
Theo đề nghị của Trưởng ban Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp tại Tờ trình số 1263/TTr-KKTCN ngày 29 tháng 5 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 01 quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính (TTHC) theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong lĩnh vực quy hoạch đô thị nông thôn thuộc thẩm quyền giải quyết của của Ban Quản lý Khu Kinh tế, công nghiệp thành phố Huế (Phần I. Danh mục quy trình).
Điều 2. Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp có trách nhiệm thiết lập quy trình điện tử giải quyết TTHC trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC. (Phần II. Nội dung quy trình)
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Thay thế quy trình nội bộ, quy trình điện tử TTHC có mã số 1.014158 tại Quyết định số 2898/QĐ-UBND ngày 10 tháng 9 năm 2025 của Chủ tịch UBND thành phố Huế phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa trong lĩnh vực Quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Trưởng ban Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp thành phố; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Chủ tịch UBND các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH NỘI BỘ TRONG LĨNH VỰC LĨNH VỰC QUY HOẠCH ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ, CÔNG NGHIỆP
(Kèm theo Quyết định số 1851/QĐ-UBND
ngày 05 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
Phần I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT |
Tên Quy trình |
Mã số TTHC |
Quyết định công bố danh mục TTHC |
|
1. |
Phê duyệt quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập |
1.014158 |
- Căn cứ Quyết định số 709/QĐ-BXD ngày 13 tháng 5 năm 2026 của Bộ Xây dựng công bố thủ tục hành chính được bãi bỏ và sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực quy hoạch đô thị nông thôn, kiến trúc thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng; - Căn cứ Quyết định số 1629/QĐ- UBND ngày 25/5/2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế Công bố danh mục thủ tục hành chính được bãi bỏ và sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực quy hoạch đô thị nông thôn, kiến trúc thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng (bao gồm thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp). |
Phần II. NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ
- Thời hạn giải quyết: 08 ngày làm việc (64 giờ làm việc)
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
|
I |
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. |
Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến; + Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC; + Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến); - Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
01 giờ làm việc |
|
II |
TẠI BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ, CÔNG NGHIỆP |
63 giờ làm việc |
|
|
Bước 2.1 |
Lãnh đạo Phòng Xây dựng |
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết |
01 giờ làm việc |
|
Bước 2.2 |
Chuyên viên Phòng Xây dựng |
Xem xét, thẩm định, tham mưu ban hành kế hoạch kiểm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu |
58 giờ làm việc |
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo Phòng Xây dựng |
Xem xét, xác nhận dự thảo Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu |
01 giờ làm việc |
|
Bước 2.4 |
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp |
Ký Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2.5 |
Bộ phận văn thư Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp |
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trả kết quả giải quyết TTHC. |
01 giờ làm việc |
|
III |
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP |
|
|
|
Bước 3 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận Một cửa bất kỳ nhận hồ sơ đầu vào) |
Xác nhận trên phần mềm một cửa; Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
64 giờ làm việc |
||
1.2. Trường hợp 2
- Thời hạn giải quyết: 12 ngày làm việc (96 giờ làm việc)
- Đối tượng: công trình còn lại kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
|
I |
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP |
|
|
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. |
Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến; + Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC; + Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến); - Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
01 giờ làm việc |
|
II |
TẠI BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ, CÔNG NGHIỆP |
|
|
|
Bước 2.1 |
Lãnh đạo Phòng Xây dựng |
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết |
01 giờ làm việc |
|
Bước 2.2 |
Chuyên viên Phòng Xây dựng |
Xem xét, thẩm định, tham mưu ban hành kế hoạch kiểm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu |
88 giờ làm việc |
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo Phòng Xây dựng |
Xem xét, xác nhận dự thảo Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu |
01 giờ làm việc |
|
Bước 2.4 |
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp |
Ký Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2.5 |
Bộ phận văn thư Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp |
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trả kết quả giải quyết TTHC. |
01 giờ làm việc |
|
III |
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP |
|
|
|
Bước 3 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận Một cửa bất kỳ nhận hồ sơ đầu vào) |
Xác nhận trên phần mềm một cửa; Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
96 giờ làm việc |
||
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh