Quyết định 1848/QĐ-UBND năm 2022 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Bưu chính thuộc phạm vi quản lý của Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Quảng Trị
| Số hiệu | 1848/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 13/07/2022 |
| Ngày có hiệu lực | 13/07/2022 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Quảng Trị |
| Người ký | Võ Văn Hưng |
| Lĩnh vực | Công nghệ thông tin,Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1848 /QĐ-UBND |
Quảng Trị, ngày 13 tháng 7 năm 2022 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC BƯU CHÍNH THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA SỞ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG TỈNH QUẢNG TRỊ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 882/QĐ-BTTTT ngày 10/5/2022 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung lĩnh vực bưu chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Thông tin và Truyền thông;
Xét đề nghị của Chánh Văn phòng UBND tỉnh và của Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông tại Tờ trình số 57/TTr-STTTT ngày 17/6/2022.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung lĩnh vực bưu chính thuộc phạm vi quản lý của Sở Thông tin và Truyền thông Quảng Trị.
Điều 2. Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan xây dựng quy trình nội bộ thực hiện theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành và thay thế các thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định số 74/QĐ-UBND ngày 10/01/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC 1
DANH MỤC TTHC BAN
HÀNH MỚI, TTTHC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC BƯU CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG TỈNH QUẢNG TRỊ
(Kèm theo Quyết định số: 1848/QĐ-UBND ngày 13 tháng 07 năm 2022 của Chủ tịch
UBND tỉnh Quảng Trị)
|
TT |
Tên, mã TTHC |
Thời hạn |
Địa điểm thực hiện |
Cách thức thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
Ghi chú |
|
1 |
TTHC ban hành mới |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Sửa đổi, bổ sung văn bản xác nhận thông báo hoạt động Bưu chính 1.010902.000.00.00.H50 |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng các quy định của pháp luật |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Trực tiếp/ trực tuyến/ qua dịch vụ BCCI |
Không |
- Luật số 49/2010/QH12 ngày 17/6/2010. - Nghị định số 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ. - Nghị định số 25/2022/NĐ-CP ngày 12/4/2022 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 - Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính - Thông tư 25/2020/TT-BTC ngày 14/4/2020 của Bộ Tài chính. |
|
|
II |
TTHC sửa đổi, bổ sung |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Cấp giấy phép bưu chính 1.003659.000.00.00.H50 |
20 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng các quy định của pháp luật
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Trực tiếp/ trực tuyến/ qua dịch vụ BCCI |
10.750.000đ |
- Luật số 49/2010/QH12 ngày 17/6/2010. - Nghị định số 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ. - Nghị định số 25/2022/NĐ-CP ngày 12/4/2022 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 - Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính - Thông tư 25/2020/TT-BTC ngày 14/4/2020 của Bộ Tài chính. |
- Sửa đổi ngày thực hiện. - Sửa Phí, lệ phí - Sửa căn cứ pháp lý |
|
2 |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép bưu chính1.003687.000.00.00.H50 |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng các quy định của pháp luật |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Trực tiếp/ trực tuyến/ qua dịch vụ BCCI |
- Trường hợp mở rộng phạm vi cung ứng dịch vụ nội tỉnh: 2.750.000 đồng - Trường hợp thay đổi các nội dung khác trong giấy phép: 750.000 đồng.
|
- Luật số 49/2010/QH12 ngày 17/6/2010. - Nghị định số 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ. - Nghị định số 25/2022/NĐ-CP ngày 12/4/2022 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 - Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính - Thông tư 25/2020/TT-BTC ngày 14/4/2020 của Bộ Tài chính. |
- Sửa Phí, lệ phí - Sửa căn cứ pháp lý |
|
3 |
Cấp lại giấy phép bưu chính khi hết hạn 1.003633.000.00.00.H50 |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng các quy định của pháp luật |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Trực tiếp/ trực tuyến/ qua dịch vụ BCCI |
10.750.000đ |
- Luật số 49/2010/QH12 ngày 17/6/2010. - Nghị định số 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ. - Nghị định số 25/2022/NĐ-CP ngày 12/4/2022 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 - Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính - Thông tư 25/2020/TT-BTC ngày 14/4/2020 của Bộ Tài chính. |
- Sửa Phí, lệ phí - Sửa căn cứ pháp lý |
|
4 |
Cấp lại giấy phép bưu chính khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được 1.004379.000.00.00.H50
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng các quy định của pháp luật |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Trực tiếp/ trực tuyến/ qua dịch vụ BCCI |
500.000đ |
- Luật số 49/2010/QH12 ngày 17/6/2010. - Nghị định số 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ. - Nghị định số 25/2022/NĐ-CP ngày 12/4/2022 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 - Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính - Thông tư 25/2020/TT-BTC ngày 14/4/2020 của Bộ Tài chính. |
- Sửa Phí, lệ phí - Sửa căn cứ pháp lý |
|
5 |
Cấp văn bản xác nhận văn bản thông báo hoạt động bưu chính 1.005442.000.00.00.H50
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng các quy định của pháp luật |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Trực tiếp/ trực tuyến/ qua dịch vụ BCCI |
1.000.000đ |
- Luật số 49/2010/QH12 ngày 17/6/2010. - Nghị định số 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ. - Nghị định số 25/2022/NĐ-CP ngày 12/4/2022 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 - Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính - Thông tư 25/2020/TT-BTC ngày 14/4/2020 của Bộ Tài chính. |
- Sửa Phí, lệ phí - Sửa căn cứ pháp lý |
|
6 |
Cấp lại văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được 1.005442.000.00.00.H50
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng các quy định của pháp luật |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Trực tiếp/ trực tuyến/ qua dịch vụ BCCI |
500.000đ |
- Luật số 49/2010/QH12 ngày 17/6/2010. - Nghị định số 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ. - Nghị định số 25/2022/NĐ-CP ngày 12/4/2022 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 - Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính - Thông tư 25/2020/TT-BTC ngày 14/4/2020 của Bộ Tài chính. |
- Sửa Phí, lệ phí - Sửa căn cứ pháp lý |
Tổng cộng: 07 thủ tục
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1848 /QĐ-UBND |
Quảng Trị, ngày 13 tháng 7 năm 2022 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC BƯU CHÍNH THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA SỞ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG TỈNH QUẢNG TRỊ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 882/QĐ-BTTTT ngày 10/5/2022 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung lĩnh vực bưu chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Thông tin và Truyền thông;
Xét đề nghị của Chánh Văn phòng UBND tỉnh và của Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông tại Tờ trình số 57/TTr-STTTT ngày 17/6/2022.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung lĩnh vực bưu chính thuộc phạm vi quản lý của Sở Thông tin và Truyền thông Quảng Trị.
Điều 2. Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan xây dựng quy trình nội bộ thực hiện theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành và thay thế các thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định số 74/QĐ-UBND ngày 10/01/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC 1
DANH MỤC TTHC BAN
HÀNH MỚI, TTTHC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC BƯU CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG TỈNH QUẢNG TRỊ
(Kèm theo Quyết định số: 1848/QĐ-UBND ngày 13 tháng 07 năm 2022 của Chủ tịch
UBND tỉnh Quảng Trị)
|
TT |
Tên, mã TTHC |
Thời hạn |
Địa điểm thực hiện |
Cách thức thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
Ghi chú |
|
1 |
TTHC ban hành mới |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Sửa đổi, bổ sung văn bản xác nhận thông báo hoạt động Bưu chính 1.010902.000.00.00.H50 |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng các quy định của pháp luật |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Trực tiếp/ trực tuyến/ qua dịch vụ BCCI |
Không |
- Luật số 49/2010/QH12 ngày 17/6/2010. - Nghị định số 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ. - Nghị định số 25/2022/NĐ-CP ngày 12/4/2022 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 - Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính - Thông tư 25/2020/TT-BTC ngày 14/4/2020 của Bộ Tài chính. |
|
|
II |
TTHC sửa đổi, bổ sung |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Cấp giấy phép bưu chính 1.003659.000.00.00.H50 |
20 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng các quy định của pháp luật
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Trực tiếp/ trực tuyến/ qua dịch vụ BCCI |
10.750.000đ |
- Luật số 49/2010/QH12 ngày 17/6/2010. - Nghị định số 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ. - Nghị định số 25/2022/NĐ-CP ngày 12/4/2022 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 - Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính - Thông tư 25/2020/TT-BTC ngày 14/4/2020 của Bộ Tài chính. |
- Sửa đổi ngày thực hiện. - Sửa Phí, lệ phí - Sửa căn cứ pháp lý |
|
2 |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép bưu chính1.003687.000.00.00.H50 |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng các quy định của pháp luật |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Trực tiếp/ trực tuyến/ qua dịch vụ BCCI |
- Trường hợp mở rộng phạm vi cung ứng dịch vụ nội tỉnh: 2.750.000 đồng - Trường hợp thay đổi các nội dung khác trong giấy phép: 750.000 đồng.
|
- Luật số 49/2010/QH12 ngày 17/6/2010. - Nghị định số 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ. - Nghị định số 25/2022/NĐ-CP ngày 12/4/2022 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 - Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính - Thông tư 25/2020/TT-BTC ngày 14/4/2020 của Bộ Tài chính. |
- Sửa Phí, lệ phí - Sửa căn cứ pháp lý |
|
3 |
Cấp lại giấy phép bưu chính khi hết hạn 1.003633.000.00.00.H50 |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng các quy định của pháp luật |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Trực tiếp/ trực tuyến/ qua dịch vụ BCCI |
10.750.000đ |
- Luật số 49/2010/QH12 ngày 17/6/2010. - Nghị định số 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ. - Nghị định số 25/2022/NĐ-CP ngày 12/4/2022 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 - Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính - Thông tư 25/2020/TT-BTC ngày 14/4/2020 của Bộ Tài chính. |
- Sửa Phí, lệ phí - Sửa căn cứ pháp lý |
|
4 |
Cấp lại giấy phép bưu chính khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được 1.004379.000.00.00.H50
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng các quy định của pháp luật |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Trực tiếp/ trực tuyến/ qua dịch vụ BCCI |
500.000đ |
- Luật số 49/2010/QH12 ngày 17/6/2010. - Nghị định số 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ. - Nghị định số 25/2022/NĐ-CP ngày 12/4/2022 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 - Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính - Thông tư 25/2020/TT-BTC ngày 14/4/2020 của Bộ Tài chính. |
- Sửa Phí, lệ phí - Sửa căn cứ pháp lý |
|
5 |
Cấp văn bản xác nhận văn bản thông báo hoạt động bưu chính 1.005442.000.00.00.H50
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng các quy định của pháp luật |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Trực tiếp/ trực tuyến/ qua dịch vụ BCCI |
1.000.000đ |
- Luật số 49/2010/QH12 ngày 17/6/2010. - Nghị định số 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ. - Nghị định số 25/2022/NĐ-CP ngày 12/4/2022 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 - Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính - Thông tư 25/2020/TT-BTC ngày 14/4/2020 của Bộ Tài chính. |
- Sửa Phí, lệ phí - Sửa căn cứ pháp lý |
|
6 |
Cấp lại văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được 1.005442.000.00.00.H50
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng các quy định của pháp luật |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Trực tiếp/ trực tuyến/ qua dịch vụ BCCI |
500.000đ |
- Luật số 49/2010/QH12 ngày 17/6/2010. - Nghị định số 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ. - Nghị định số 25/2022/NĐ-CP ngày 12/4/2022 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 - Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính - Thông tư 25/2020/TT-BTC ngày 14/4/2020 của Bộ Tài chính. |
- Sửa Phí, lệ phí - Sửa căn cứ pháp lý |
Tổng cộng: 07 thủ tục
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh