Quyết định 1830/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Báo chí, Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử, Xuất bản, in và phát hành thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Cao Bằng
| Số hiệu | 1830/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 01/11/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 01/11/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Cao Bằng |
| Người ký | Lê Hải Hòa |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Văn hóa - Xã hội |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1830/QĐ-UBND |
Cao Bằng, ngày 01 tháng 11 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/NĐ-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 682/QĐ-BVHTTDL ngày 14 tháng 3 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính các lĩnh vực mới thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Căn cứ Quyết định số 2069/QĐ-BVHTTDL ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân thẩm định;
Căn cứ Quyết định số 2302/QĐ-BVHTTDL ngày 02 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Du lịch, lĩnh vực Xuất bản, In và Phát hành thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Căn cứ Quyết định số 1737/QĐ-UBND ngày 16 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch giải quyết một số thủ tục hành chính trong lĩnh vực Báo chí; Phát thanh truyền hình và thông tin điện tử; Xuất bản, In và Phát hành thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Cao Bằng tại Tờ trình số 324/TTr-SVHTTDL ngày 22 tháng 10 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 21 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt 10 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực báo chí, lĩnh vực phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử, lĩnh vực xuất bản, in và phát hành thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Cao Bằng (chi tiết tại Phụ lục 1, Phụ lục 2 kèm theo).
Nội dung các bộ phận cơ bản của thủ tục hành chính được công bố không nêu trong Quyết định này, thực hiện theo các Quyết định số 682/QĐ-BVHTTDL ngày 14 tháng 3 năm 2025, Quyết định số 2069/QĐ-BVHTTDL ngày 19 tháng 6 năm 2025, Quyết định số 2302/QĐ-BVHTTDL ngày 02 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
Điều 2. Giao Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch chủ trì, phối hợp với đơn vị cung cấp dịch vụ công nghệ thông tin căn cứ quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính áp dụng trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh đảm bảo theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Quyết định này bãi bỏ danh mục 10 thủ tục hành chính có số thứ tự 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10 tại tiểu mục I, mục A, phần I; bãi bỏ 01 danh mục thủ tục hành chính có số thứ tự 11 tại tiểu mục II, mục A, phần I; bãi bỏ 03 danh mục thủ tục hành chính có số thứ tự 15, 16, 17 tại tiểu mục III, mục A, phần I; bãi bỏ 03 danh mục thủ tục hành chính có số thứ tự 5, 6, 7 tại tiểu mục III, mục A, phần II, Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 841/QĐ-UBND ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng.
Quyết định này bãi bỏ danh mục 03 thủ tục hành chính có số thứ tự 17, 18, 19 tại mục VII, phần II, Phụ lục 1 ban hành kèm theo Quyết định số 1654/QĐ-UBND ngày 29 tháng 9 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực di sản văn hóa, lĩnh vực mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển lãm, lĩnh vực điện ảnh, lĩnh vực gia đình, lĩnh vực hợp tác quốc tế, lĩnh vực phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử, lĩnh vực xuất bản, in và phát hành thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng.
Quyết định này bãi bỏ danh mục 01 thủ tục hành chính có số thứ tự 09 tại mục II, Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1133/QĐ-UBND ngày 08 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Du lịch, lĩnh vực Xuất bản, In và Phát hành thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Cao Bằng.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
CHỦ TỊCH |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG
LĨNH VỰC BÁO CHÍ, LĨNH VỰC PHÁT THANH, TRUYỀN HÌNH VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ, LĨNH VỰC
XUẤT BẢN, IN VÀ PHÁT HÀNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO
VÀ DU LỊCH TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số: 1830/QĐ-UBND ngày 01 tháng 11 năm 2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh Cao Bằng)
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG[1] (21 TTHC)
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1830/QĐ-UBND |
Cao Bằng, ngày 01 tháng 11 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/NĐ-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 682/QĐ-BVHTTDL ngày 14 tháng 3 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính các lĩnh vực mới thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Căn cứ Quyết định số 2069/QĐ-BVHTTDL ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân thẩm định;
Căn cứ Quyết định số 2302/QĐ-BVHTTDL ngày 02 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Du lịch, lĩnh vực Xuất bản, In và Phát hành thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Căn cứ Quyết định số 1737/QĐ-UBND ngày 16 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch giải quyết một số thủ tục hành chính trong lĩnh vực Báo chí; Phát thanh truyền hình và thông tin điện tử; Xuất bản, In và Phát hành thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Cao Bằng tại Tờ trình số 324/TTr-SVHTTDL ngày 22 tháng 10 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 21 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt 10 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực báo chí, lĩnh vực phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử, lĩnh vực xuất bản, in và phát hành thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Cao Bằng (chi tiết tại Phụ lục 1, Phụ lục 2 kèm theo).
Nội dung các bộ phận cơ bản của thủ tục hành chính được công bố không nêu trong Quyết định này, thực hiện theo các Quyết định số 682/QĐ-BVHTTDL ngày 14 tháng 3 năm 2025, Quyết định số 2069/QĐ-BVHTTDL ngày 19 tháng 6 năm 2025, Quyết định số 2302/QĐ-BVHTTDL ngày 02 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
Điều 2. Giao Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch chủ trì, phối hợp với đơn vị cung cấp dịch vụ công nghệ thông tin căn cứ quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính áp dụng trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh đảm bảo theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Quyết định này bãi bỏ danh mục 10 thủ tục hành chính có số thứ tự 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10 tại tiểu mục I, mục A, phần I; bãi bỏ 01 danh mục thủ tục hành chính có số thứ tự 11 tại tiểu mục II, mục A, phần I; bãi bỏ 03 danh mục thủ tục hành chính có số thứ tự 15, 16, 17 tại tiểu mục III, mục A, phần I; bãi bỏ 03 danh mục thủ tục hành chính có số thứ tự 5, 6, 7 tại tiểu mục III, mục A, phần II, Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 841/QĐ-UBND ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng.
Quyết định này bãi bỏ danh mục 03 thủ tục hành chính có số thứ tự 17, 18, 19 tại mục VII, phần II, Phụ lục 1 ban hành kèm theo Quyết định số 1654/QĐ-UBND ngày 29 tháng 9 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực di sản văn hóa, lĩnh vực mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển lãm, lĩnh vực điện ảnh, lĩnh vực gia đình, lĩnh vực hợp tác quốc tế, lĩnh vực phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử, lĩnh vực xuất bản, in và phát hành thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng.
Quyết định này bãi bỏ danh mục 01 thủ tục hành chính có số thứ tự 09 tại mục II, Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1133/QĐ-UBND ngày 08 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Du lịch, lĩnh vực Xuất bản, In và Phát hành thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Cao Bằng.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
CHỦ TỊCH |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG
LĨNH VỰC BÁO CHÍ, LĨNH VỰC PHÁT THANH, TRUYỀN HÌNH VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ, LĨNH VỰC
XUẤT BẢN, IN VÀ PHÁT HÀNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO
VÀ DU LỊCH TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số: 1830/QĐ-UBND ngày 01 tháng 11 năm 2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh Cao Bằng)
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG[1] (21 TTHC)
|
TT |
Tên thủ tục hành chính (Mã thủ TTHC) |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Cách thức thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
Ghi chú |
|
|
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (21 TTHC) |
||||||
|
I |
LĨNH VỰC BÁO CHÍ (10 TTHC) |
||||||
|
1 |
Thủ tục chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép hoạt động báo chí đối với cơ quan báo chí của địa phương (1.013781) |
07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường tỉnh Cao Bằng. |
- Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua dịch vụ công trực tuyến. |
Không |
- Luật Báo chí số 103/2016/QH13 ngày 05 tháng 4 năm 2016; - Nghị định số 13 8/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực văn hóa, thể thao và du lịch; - Thông tư số 41/2020/TT-BTTTT ngày 24/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn việc cấp giấy phép hoạt động báo in, tạp chí in và báo điện tử, tạp chí điện tử, xuất bản thêm ấn phẩm, thực hiện hai loại hình báo chí, mở chuyên trang của báo điện tử và tạp chí điện tử, xuất bản phụ trương, xuất bản bản tin, xuất bản đặc san; - Quyết định số 1737/QĐ-UBND ngày 16 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch giải quyết một số thủ tục hành chính trong lĩnh vực Báo chí; Phát thanh truyền hình và thông tin điện tử; Xuất bản, In và Phát hành thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng |
- Nội dung được sửa đổi, bổ sung: thay đổi cơ quan có thẩm quyền quyết định từ UBND tỉnh về Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Quyết định số 1737/QĐ- UBND ngày 16 tháng 10 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh. - Đã cắt giảm thời hạn giải quyết TTHC từ 10 ngày làm việc xuống 07 ngày làm việc. |
|
2 |
Thủ tục cấp giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm đối với cơ quan báo chí của địa phương (1.013782) |
07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường tỉnh Cao Bằng. |
- Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua dịch vụ công trực tuyến. |
Không |
- Luật Báo chí số 103/2016/QH13 ngày 05 tháng 4 năm 2016; - Nghị định số 138/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ; - Thông tư số 41/2020/TT-BTTTT ngày 24/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông; - Quyết định số 1737/QĐ-UBND ngày 16 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng. |
Nội dung được sửa đổi, bổ sung: thay đổi cơ quan có thẩm quyền quyết định từ UBND tỉnh về Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Quyết định số 1737/QĐ-UBND ngày 16 tháng 10 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh. - Đã cắt giảm thời hạn giải quyết TTHC từ 10 ngày làm việc xuống 07 ngày làm việc. |
|
3 |
Thủ tục cấp giấy phép sửa đổi, bổ sung những nội dung ghi trong giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm đối với cơ quan báo chí của địa phương (1.013783) |
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường tỉnh Cao Bằng. |
- Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua dịch vụ công trực tuyến. |
Không |
- Luật Báo chí số 103/2016/QH13 ngày 05 tháng 4 năm 2016; - Nghị định số 138/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ; - Thông tư số 41/2020/TT-BTTTT ngày 24/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông; - Quyết định số 1737/QĐ-UBND ngày 16 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng. |
- Nội dung được sửa đổi, bổ sung: thay đổi cơ quan có thẩm quyền quyết định từ UBND tỉnh về Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Quyết định số 1737/QĐ- UBND ngày 16 tháng 10 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh. - Đã cắt giảm thời hạn giải quyết TTHC từ 10 ngày làm việc xuống 05 ngày làm việc. |
|
4 |
Thủ tục chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm báo chí đối với cơ quan báo chí của địa phương (1.013784) |
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường tỉnh Cao Bằng. |
- Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua dịch vụ công trực tuyến. |
Không |
- Luật Báo chí số 103/2016/QH13 ngày 05 tháng 4 năm 2016; - Nghị định số 138/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ; - Thông tư số 41/2020/TT-BTTTT ngày 24/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông; - Quyết định số 1737/QĐ-UBND ngày 16 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng. |
Nội dung được sửa đổi, bổ sung: thay đổi cơ quan có thẩm quyền quyết định từ UBND tỉnh về Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Quyết định số 1737/QĐ- UBND ngày 16 tháng 10 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh. - Đã cắt giảm thời hạn giải quyết TTHC từ 10 ngày làm việc xuống 05 ngày làm việc. |
|
5 |
Thủ tục cấp giấy phép xuất bản phụ trương đối với cơ quan báo chí của địa phương (1.013785) |
07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường tỉnh Cao Bằng. |
- Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua dịch vụ công trực tuyến. |
Không |
- Luật Báo chí số 103/2016/QH13 ngày 05 tháng 4 năm 2016; - Nghị định số 138/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ; - Thông tư số 41/2020/TT-BTTTT ngày 24/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông; - Quyết định số 1737/QĐ-UBND ngày 16 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng. |
Nội dung được sửa đổi, bổ sung: thay đổi cơ quan có thẩm quyền quyết định từ UBND tỉnh về Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Quyết định số 1737/QĐ- UBND ngày 16 tháng 10 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh. - Đã cắt giảm thời hạn giải quyết TTHC từ 10 ngày làm việc xuống 07 ngày làm việc. |
|
6 |
Thủ tục cấp giấy phép sửa đổi, bổ sung những nội dung giấy phép xuất bản phụ trương đối với cơ quan báo chí của địa phương (1.013786) |
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường tỉnh Cao Bằng. |
- Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua dịch vụ công trực tuyến. |
Không |
- Luật Báo chí số 103/2016/QH13 ngày 05 tháng 4 năm 2016; - Nghị định số 138/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ; - Thông tư số 41/2020/TT-BTTTT ngày 24/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông; - Quyết định số 1737/QĐ-UBND ngày 16 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng. |
- Nội dung được sửa đổi, bổ sung: thay đổi cơ quan có thẩm quyền quyết định từ UBND tỉnh về Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Quyết định số 1737/QĐ-UBND ngày 16 tháng 10 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh. - Đã cắt giảm thời hạn giải quyết TTHC từ 10 ngày làm việc xuống 05 ngày làm việc. |
|
7 |
Thủ tục chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản phụ trương đối với cơ quan báo chí của địa phương (1.013787) |
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường tỉnh Cao Bằng. |
- Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua dịch vụ công trực tuyến. |
Không |
- Luật Báo chí số 103/2016/QH13 ngày 05 tháng 4 năm 2016; - Nghị định số 138/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ; - Thông tư số 41/2020/TT-BTTTT ngày 24/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông; - Quyết định số 1737/QĐ-UBND ngày 16 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng. |
Nội dung được sửa đổi, bổ sung: thay đổi cơ quan có thẩm quyền quyết định từ UBND tỉnh về Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Quyết định số 1737/QĐ-UBND ngày 16 tháng 10 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh. - Đã cắt giảm thời hạn giải quyết TTHC từ 10 ngày làm việc xuống 05 ngày làm việc. |
|
8 |
Thủ tục cấp giấy phép xuất bản đặc san đối với các cơ quan, tổ chức ở địa phương (1.013788) |
07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường tỉnh Cao Bằng. |
- Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua dịch vụ công trực tuyến. |
Không |
- Luật Báo chí số 103/2016/QH13 ngày 05 tháng 4 năm 2016; - Nghị định số 138/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ; - Thông tư số 41/2020/TT-BTTTT ngày 24/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông; - Quyết định số 1737/QĐ-UBND ngày 16 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng. |
Nội dung được sửa đổi, bổ sung: thay đổi cơ quan có thẩm quyền quyết định từ UBND tỉnh về Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Quyết định số 1737/QĐ-UBND ngày 16 tháng 10 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh. - Đã cắt giảm thời hạn giải quyết TTHC từ 10 ngày làm việc xuống 07 ngày làm việc. |
|
9 |
Thủ tục chấp thuận thay đổi nội dung trong giấy phép xuất bản đặc san đối với các cơ quan, tổ chức ở địa phương (1.013789) |
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường tỉnh Cao Bằng. |
- Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua dịch vụ công trực tuyến. |
Không |
- Luật Báo chí số 103/2016/QH13 ngày 05 tháng 4 năm 2016; - Nghị định số 138/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ; - Thông tư số 41/2020/TT-BTTTT ngày 24/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông; - Quyết định số 1737/QĐ-UBND ngày 16 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng. |
- Nội dung được sửa đổi, bổ sung: thay đổi cơ quan có thẩm quyền quyết định từ UBND tỉnh về Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Quyết định số 1737/QĐ- UBND ngày 16 tháng 10 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh. - Đã cắt giảm thời hạn giải quyết TTHC từ 07 ngày làm việc xuống 05 ngày làm việc. |
|
10 |
Thủ tục tiếp nhận đăng ký danh mục báo chí nhập khẩu (1.013790) |
04 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường tỉnh Cao Bằng. |
- Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua dịch vụ công trực tuyến. |
Không |
- Luật Báo chí số 103/2016/QH13 ngày 05 tháng 4 năm 2016; - Nghị định số 138/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ; - Quyết định số 1737/QĐ-UBND ngày 16 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng. |
- Nội dung được sửa đổi, bổ sung: thay đổi cơ quan có thẩm quyền quyết định từ UBND tỉnh về Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Quyết định số 1737/QĐ- UBND ngày 16 tháng 10 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh. - Đã cắt giảm thời hạn giải quyết TTHC từ 05 ngày làm việc xuống 04 ngày làm việc. |
|
II |
LĨNH VỰC XUẤT BẢN, IN VÀ PHÁT HÀNH (08 TTHC) |
||||||
|
11 |
Thủ tục Cấp giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của Nhà xuất bản nước ngoài, tổ chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài (1.013698) |
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường tỉnh Cao Bằng. |
- Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua dịch vụ công trực tuyến. |
Không |
- Luật Xuất bản ngày 20 tháng 11 năm 2012; - Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản; - Nghị định số 150/2018/NĐ-CP ngày 07 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh và thủ tục hành chính trong lĩnh vực thông tin và truyền thông; - Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến việc nộp xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ công. - Nghị định số 138/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực văn hóa, thể thao và du lịch; - Quyết định số 1737/QĐ-UBND ngày 16 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng. |
- Nội dung được sửa đổi, bổ sung: thay đổi cơ quan có thẩm quyền quyết định từ UBND tỉnh về Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Quyết định số 1737/QĐ-UBND ngày 16 tháng 10 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh. - Đã cắt giảm thời hạn giải quyết TTHC từ 07 ngày làm việc xuống 05 ngày làm việc. |
|
12 |
Thủ tục cấp lại giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của Nhà xuất bản nước ngoài, tổ chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài (1.013699) |
04 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường tỉnh Cao Bằng. |
- Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua dịch vụ công trực tuyến. |
Không |
- Luật Xuất bản ngày 20 tháng 11 năm 2012; - Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ; - Nghị định số 150/2018/NĐ-CP ngày 07 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ; - Nghị định số 138/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính; - Quyết định số 1737/QĐ-UBND ngày 16 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng. |
Nội dung được sửa đổi, bổ sung: thay đổi cơ quan có thẩm quyền quyết định từ UBND tỉnh về Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Quyết định số 1737/QĐ- UBND ngày 16 tháng 10 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh. - Đã cắt giảm thời hạn giải quyết TTHC từ 05 ngày làm việc xuống 04 ngày làm việc. |
|
13 |
Thủ tục gia hạn giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của Nhà xuất bản nước ngoài, tổ chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài (1.013700) |
04 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường tỉnh Cao Bằng. |
- Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua dịch vụ công trực tuyến. |
Không |
- Luật Xuất bản ngày 20 tháng 11 năm 2012; - Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ; - Nghị định số 150/2018/NĐ-CP ngày 07 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ; - Nghị định số 138/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính; - Quyết định số 1737/QĐ-UBND ngày 16 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng. |
- Nội dung được sửa đổi, bổ sung: thay đổi cơ quan có thẩm quyền quyết định từ UBND tỉnh về Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Quyết định số 1737/QĐ- UBND ngày 16 tháng 10 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh. - Đã cắt giảm thời hạn giải quyết TTHC từ 05 ngày làm việc xuống 04 ngày làm việc. |
|
14 |
Thủ tục điều chỉnh, bổ sung thông tin trong giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của Nhà xuất bản nước ngoài, tổ chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài (1.013701) |
04 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường tỉnh Cao Bằng. |
- Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua dịch vụ công trực tuyến. |
Không |
- Luật Xuất bản ngày 20 tháng 11 năm 2012; - Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ; - Thông tư số 09/2025/TT-BVHTTDL ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch; - Quyết định số 1737/QĐ-UBND ngày 16 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng. |
- Nội dung được sửa đổi, bổ sung: thay đổi cơ quan có thẩm quyền quyết định từ UBND tỉnh về Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Quyết định số 1737/QĐ- UBND ngày 16 tháng 10 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh. - Đã cắt giảm thời hạn giải quyết TTHC từ 05 ngày làm việc xuống 04 ngày làm việc. |
|
15 |
Cấp giấy phép xuất bản tài liệu không kinh doanh (1.003868) |
08 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường tỉnh Cao Bằng. |
- Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích. - Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình. |
Phí thẩm định nội dung tài liệu để cấp giấy phép (Theo quy định tại Thông tư số 214/2016/TT -BTC ngày 10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính): + Tài liệu in trên giấy: 15.000 đồng/trang quy chuẩn; + Tài liệu điện từ dưới dạng đọc: 6.000 đồng/phút; + Tài liệu điện tử dưới dạng nghe, nhìn: 27.000 đồng/phút. |
- Luật Xuất bản ngày 20 tháng 11 năm 2012; - Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ; - Thông tư số 214/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính; - Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông; - Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông; - Quyết định số 1737/QĐ-UBND ngày 16 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng. |
- Nội dung được sửa đổi, bổ sung: thay đổi cơ quan có thẩm quyền quyết định từ UBND tỉnh về Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Quyết định số 1737/QĐ- UBND ngày 16 tháng 10 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh. - Đã cắt giảm thời hạn giải quyết TTHC từ 15 ngày xuống 08 ngày. |
|
16 |
Cấp giấy phép tổ chức triển lãm, hội chợ xuất bản phẩm (1.003483) |
06 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường tỉnh Cao Bằng. |
- Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình. |
Không |
- Luật Xuất bản ngày 20 tháng 11 năm 2012; - Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản; - Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật xuất bản; - Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 thang 02 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật xuất bản; - Quyết định số 1737/QĐ-UBND ngày 16 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng. |
Nội dung được sửa đổi, bổ sung: thay đổi cơ quan có thẩm quyền quyết định từ UBND tỉnh về Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Quyết định số 1737/QĐ-UBND ngày 16 tháng 10 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh. - Đã cắt giảm thời hạn giải quyết TTHC từ 10 ngày xuống 06 ngày. |
|
17 |
Cấp giấy xác nhận đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm (1.003114) |
03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường tỉnh Cao Bằng. |
- Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình. |
Không |
- Luật Xuất bản ngày 20 tháng 11 năm 2012; - Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản; - Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật xuất bản; - Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 thang 02 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật xuất bản; - Quyết định số 1737/QĐ-UBND ngày 16 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng. |
- Nội dung được sửa đổi, bổ sung: thay đổi cơ quan có thẩm quyền quyết định từ UBND tỉnh về Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Quyết định số 1737/QĐ-UBND ngày 16 tháng 10 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh. - Đã cắt giảm thời hạn giải quyết TTHC từ 05 ngày làm việc xuống 03 ngày làm việc. |
|
18 |
Cấp lại giấy xác nhận đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm (1.008201) |
03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường tỉnh Cao Bằng. |
- Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình. |
Không |
- Luật Xuất bản ngày 20 tháng 11 năm 2012; - Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản; - Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật xuất bản; - Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật xuất bản; - Quyết định số 1737/QĐ-UBND ngày 16 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng. |
- Nội dung được sửa đổi, bổ sung: thay đổi cơ quan có thẩm quyền quyết định từ UBND tỉnh về Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Quyết định số 1737/QĐ-UBND ngày 16 tháng 10 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh. - Đã cắt giảm thời hạn giải quyết TTHC từ 05 ngày làm việc xuống 03 ngày làm việc. |
|
III |
LĨNH VỰC PHÁT THANH, TRUYỀN HÌNH VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ (03 TTHC) |
||||||
|
19 |
Thủ tục Cấp giấy xác nhận thông báo cung cấp dịch vụ mạng xã hội (2.002772) |
04 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường tỉnh Cao Bằng. |
- Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua dịch vụ công trực tuyến. |
Không |
- Nghị định số 138/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực văn hóa, thể thao và du lịch. - Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2024 của Chính phủ quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng; - Quyết định số 1737/QĐ-UBND ngày 16 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng. |
- Nội dung được sửa đổi, bổ sung: thay đổi cơ quan có thẩm quyền quyết định từ UBND tỉnh về Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Quyết định số 1737/QĐ-UBND ngày 16 tháng 10 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh. - Đã cắt giảm thời hạn giải quyết TTHC từ 05 ngày làm việc xuống 04 ngày làm việc. |
|
20 |
Thủ tục sửa đổi, bổ sung giấy xác nhận thông báo cung cấp dịch vụ mạng xã hội (2.002773) |
04 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường tỉnh Cao Bằng. |
- Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua dịch vụ công trực tuyến. |
Không |
- Nghị định số 138/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2024 của Chính phủ; - Quyết định số 1737/QĐ-UBND ngày 16 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng. |
- Nội dung được sửa đổi, bổ sung: thay đổi cơ quan có thẩm quyền quyết định từ UBND tỉnh về Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Quyết định số 1737/QĐ-UBND ngày 16 tháng 10 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh. - Đã cắt giảm thời hạn giải quyết TTHC từ 05 ngày làm việc xuống 04 ngày làm việc. |
|
21 |
Thủ tục cấp lại giấy xác nhận thông báo cung cấp dịch vụ mạng xã hội (2.002774) |
03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường tỉnh Cao Bằng. |
- Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua dịch vụ công trực tuyến. |
Không |
- Nghị định số 138/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2024 của Chính phủ; - Quyết định số 1737/QĐ-UBND ngày 16 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng. |
- Nội dung được sửa đổi, bổ sung: thay đổi cơ quan có thẩm quyền quyết định từ UBND tỉnh về Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Quyết định số 1737/QĐ- UBND ngày 16 tháng 10 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh. |
|
Tổng số TTHC công bố: |
|
21 |
TTHC |
|
Trong đó: |
|
|
TTHC |
|
- TTHC sửa đổi, bổ sung: |
Cấp tỉnh |
21 |
TTHC |
|
- TTHC mới ban hành: |
Cấp xã |
0 |
TTHC |
|
Cụ thể: |
|
|
|
|
- Số TTHC thực hiện trực tiếp: |
|
21 |
TTHC |
|
- Số TTHC thực hiện qua dịch vụ bưu chính công ích: |
|
21 |
TTHC |
|
- Số TTHC thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến: |
|
21 |
TTHC |
|
- Số TTHC cắt giảm thời hạn thời hạn giải quyết: |
|
20 |
TTHC |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG
LĨNH VỰC BÁO CHÍ, LĨNH VỰC PHÁT THANH, TRUYỀN HÌNH VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ, LĨNH VỰC
XUẤT BẢN, IN VÀ PHÁT HÀNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO
VÀ DU LỊCH TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 1830/QĐ-UBND ngày 01 tháng 11 năm 2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh Cao Bằng)
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT TTHC CẤP TỈNH (21 TTHC)
Quy trình số 01
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Đơn vị thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Tiếp nhận, kiểm tra thành phần hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử - Viết phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; - Chuyển hồ sơ về Sở VHTTDL để xem xét, giải quyết. |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Quản lý Thông tin, Báo chí, Xuất bản (QLTTBCXB) |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định, thụ lý hồ sơ |
Công chức phòng QLTTBCXB |
02 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến với dự thảo kết quả thẩm định, trình lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo phòng QLTTBCXB |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả thẩm định |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC |
Văn thư Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC; TTPVHCC các xã, phường |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết |
04 ngày làm việc |
||
Quy trình số 02
2. Quy trình nội bộ giải quyết nhóm TTHC:
2.2. Thủ tục chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm báo chí đối với cơ quan báo chí của địa phương (Mã TTHC: 1.013784);
2.3. Thủ tục cấp giấy phép sửa đổi, bổ sung những nội dung giấy phép xuất bản phụ trương đối với cơ quan báo chí của địa phương (Mã TTHC: 1.013786);
2.4. Thủ tục chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản phụ trương đối với cơ quan báo chí của địa phương (Mã TTHC: 1.013787);
2.5. Thủ tục chấp thuận thay đổi nội dung trong giấy phép xuất bản đặc san đối với các cơ quan, tổ chức ở địa phương (Mã TTHC: 1.013789)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Đơn vị thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Tiếp nhận, kiểm tra thành phần hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử - Viết phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; - Chuyển hồ sơ về Sở VHTTDL để xem xét, giải quyết. |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng QLTTBCXB |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định, thụ lý hồ sơ |
Công chức phòng QLTTBCXB |
2,75 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến với dự thảo kết quả thẩm định, trình lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo phòng QLTTBCXB |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả thẩm định |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC |
Văn thư Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC; TTPVHCC các xã, phường |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết |
05 ngày làm việc |
||
Quy trình số 03
3. Quy trình nội bộ giải quyết nhóm TTHC:
3.2. Thủ tục cấp giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm đối với cơ quan báo chí của địa phương (Mã TTHC: 1.013782)
3.3. Thủ tục cấp giấy phép xuất bản phụ trương đối với cơ quan báo chí của địa phương (Mã TTHC: 1.013785)
3.4. Thủ tục cấp giấy phép xuất bản đặc san đối với các cơ quan, tổ chức ở địa phương (Mã TTHC: 1.013788)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Đơn vị thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Tiếp nhận, kiểm tra thành phần hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử - Viết phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; - Chuyển hồ sơ về Sở VHTTDL để xem xét, giải quyết. |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng QLTTBCXB |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định, thụ lý hồ sơ |
Công chức phòng QLTTBCXB |
04,75 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến với dự thảo kết quả thẩm định, trình lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo phòng QLTTBCXB |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả thẩm định |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC |
Văn thư Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC; TTPVHCC các xã, phường |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết |
07 ngày làm việc |
||
B. LĨNH VỰC XUẤT BẢN, IN VÀ PHÁT HÀNH (08 TTHC)
Quy trình số 04
1. Quy trình nội bộ giải quyết nhóm TTHC:
1.1. Cấp giấy xác nhận đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm (Mã TTHC: 1.003114)
1.2. Cấp lại giấy xác nhận đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm (Mã TTHC: 1.008201)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Đơn vị thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Tiếp nhận, kiểm tra thành phần hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử - Viết phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; - Chuyển hồ sơ về Sở VHTTDL để xem xét, giải quyết. |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công chuyến viên thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Quản lý Thông tin, Báo chí, Xuất bản (QLTTBCXB) |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định, thụ lý hồ sơ |
Công chức phòng QLTTBCXB |
1,5 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến với dự thảo kết quả thẩm định, trình lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo phòng QLTTBCXB |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả thẩm định |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC |
Văn thư Sở |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC; TTPVHCC các xã, phường |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết |
03 ngày làm việc |
||
Quy trình số 05
2. Quy trình nội bộ giải quyết nhóm TTHC:
2.2. Thủ tục gia hạn giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của Nhà xuất bản nước ngoài, tổ chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài (Mã TTHC: 1.013700);
2.3. Thủ tục điều chỉnh, bổ sung thông tin trong giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của Nhà xuất bản nước ngoài, tổ chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài (Mã TTHC: 1.013701)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Đơn vị thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Tiếp nhận, kiểm tra thành phần hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện từ - Viết phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; - Chuyển hồ sơ về Sở VHTTDL để xem xét, giải quyết. |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng QLTTBCXB |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định, thụ lý hồ sơ |
Công chức phòng QLTTBCXB |
02 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến với dự thảo kết quả thẩm định, trình lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo phòng QLTTBCXB |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả thẩm định |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC |
Văn thư Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC; TTPVHCC các xã, phường |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết |
04 ngày làm việc |
||
Quy trình số 06
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Đơn vị thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Tiếp nhận, kiểm tra thành phần hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử - Viết phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; - Chuyển hồ sơ về Sở VHTTDL để xem xét, giải quyết. |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng QLTTBCXB |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định, thụ lý hồ sơ |
Công chức phòng QLTTBCXB |
2,75 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến với dự thảo kết quả thẩm định, trình lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo phòng QLTTBCXB |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả thẩm định |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC |
Văn thư Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC; TTPVHCC các xã, phường |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết |
05 ngày làm việc |
||
Quy trình số 07
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Đơn vị thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Tiếp nhận, kiểm tra thành phần hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử - Viết phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; - Chuyển hồ sơ về Sở VHTTDL để xem xét, giải quyết. |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng QLTTBCXB |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định, thụ lý hồ sơ |
Công chức phòng QLTTBCXB |
3,75 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến với dự thảo kết quả thẩm định, trình lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo phòng QLTTBCXB |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả thẩm định |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC |
Văn thư Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC; TTPVHCC các xã, phường |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết |
06 ngày làm việc |
||
Quy trình số 08
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Đơn vị thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Tiếp nhận, kiểm tra thành phần hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử - Viết phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; - Chuyển hồ sơ về Sở VHTTDL để xem xét, giải quyết. |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường |
0,25 ngày |
|
Bước 2 |
Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng QLTTBCXB |
0,5 ngày |
|
Bước 3 |
Thẩm định, thụ lý hồ sơ |
Công chức phòng QLTTBCXB |
05,75 ngày |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến với dự thảo kết quả thẩm định, trình lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo phòng QLTTBCXB |
0,5 ngày |
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả thẩm định |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày |
|
Bước 6 |
Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC |
Văn thư Sở |
0,5 ngày |
|
Bước 7 |
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC; TTPVHCC các xã, phường |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết |
08 ngày |
||
C. LĨNH VỰC PHÁT THANH, TRUYỀN HÌNH VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ (03 TTHC)
Quy trình số 09
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Đơn vị thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Tiếp nhận, kiểm tra thành phần hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử - Viết phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; - Chuyển hồ sơ về Sở VHTTDL để xem xét, giải quyết. |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Quản lý Thông tin, Báo chí, Xuất bản (QLTTBCXB) |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định, thụ lý hồ sơ |
Công chức phòng QLTTBCXB |
1,5 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến với dự thảo kết quả thẩm định, trình lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo phòng QLTTBCXB |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả thẩm định |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC |
Văn thư Sở |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC; TTPVHCC các xã, phường |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết |
03 ngày làm việc |
||
Quy trình số: 10
2. Quy trình nội bộ giải quyết nhóm TTHC:
2.1. Thủ tục cấp giấy xác nhận thông báo cung cấp dịch vụ mạng xã hội (Mã TTHC: 2.002772)
2.2. Thủ tục sửa đổi, bổ sung giấy xác nhận thông báo cung cấp dịch vụ mạng xã hội (Mã TTHC: 2.002773)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Đơn vị thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Tiếp nhận, kiểm tra thành phần hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử - Viết phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; - Chuyển hồ sơ về Sở VHTTDL để xem xét, giải quyết. |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng QLTTBCXB |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định, thụ lý hồ sơ |
Công chức phòng QLTTBCXB |
02 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến với dự thảo kết quả thẩm định, trình lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo phòng QLTTBCXB |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả thẩm định |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC |
Văn thư Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC; TTPVHCC các xã, phường |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết |
04 ngày làm việc |
||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh