Quyết định 182/QĐ-UBND năm 2026 quy định giá vé xe buýt tuyến Mai Pha - Na Sầm và bến xe phía Bắc - Na Dương có trợ giá của Công ty cổ phần Non Nước tỉnh Lạng Sơn
| Số hiệu | 182/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 29/01/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 29/01/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Lạng Sơn |
| Người ký | Đinh Hữu Học |
| Lĩnh vực | Tài chính nhà nước,Giao thông - Vận tải |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 182/QĐ-UBND |
Lạng Sơn, ngày 29 tháng 01 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
QUY ĐỊNH GIÁ VÉ XE BUÝT TUYẾN MAI PHA - NA SẦM VÀ BẾN XE PHÍA BẮC - NA DƯƠNG CÓ TRỢ GIÁ CỦA CÔNG TY CỔ PHẦN NON NƯỚC
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Giá ngày 19/6/2023;
Căn cứ Quyết định số 13/2015/QĐ-TTg ngày 05/5/2015 của Chính phủ về cơ chế, chính sách khuyến khích phát triển vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt;
Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Nghị quyết số 20/2025/NQ-HĐND ngày 15/7/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định chính sách hỗ trợ đối với vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn;
Căn cứ Quyết định số 54/2024/QĐ-UBND ngày 09/11/2024 của UBND tỉnh ban hành quy định quản lý nhà nước về Giá trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn;
Căn cứ Thông tư số 45/2024/TT-BTC ngày 01/7/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 13/TTr-SXD ngày 26/01/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
|
|
TM.
ỦY BAN NHÂN DÂN |
GIÁ VÉ XE BUÝT TUYẾN MAI PHA - NA SẦM, BẾN XE PHÍA
BẮC - NA DƯƠNG VÀ NGƯỢC LẠI
(Kèm theo Quyết định số 182/QĐ-UBND ngày 29/01/2026 của UBND tỉnh)
I. Tuyến Mai Pha - Na Sầm và ngược lại
|
TT |
Tên tuyến (cung chặng) |
Đơn giá |
Số km của tuyến |
Giá vé |
|
I |
Vé lượt |
|
|
|
|
1 |
Mai Pha - Na Sầm |
737 |
38 |
28.000 |
|
2 |
Mai Pha - Đồng Đăng |
870 |
23 |
20.000 |
|
3 |
Đồng Đăng - Na Sầm |
938 |
16 |
15.000 |
|
4 |
Nội thành thành phố Lạng Sơn |
500 |
12 |
6.000 |
|
II |
Vé tháng (giá vé lượt*30 ngày) |
|
|
|
|
1 |
Mai Pha - Na Sầm |
|
|
840.000 |
|
2 |
Mai Pha - Đồng Đăng |
|
|
600.000 |
|
3 |
Đồng Đăng - Na Sầm |
|
|
450.000 |
|
4 |
Nội thành thành phố Lạng Sơn |
|
|
180.000 |
II. Tuyến Bến xe Phía Bắc - Na Dương và ngược lại
|
TT |
Tên tuyến (cung chặng) |
Đơn giá |
Số km của tuyến |
Giá vé |
|
I |
Vé lượt |
|
|
|
|
1 |
Bến xe Phía Bắc- Na Dương |
757 |
37 |
28.000 |
|
2 |
Bến xe Phía Bắc- Lộc Bình |
800 |
25 |
20.000 |
|
3 |
Bến xe Phía Bắc- Bản Ngà |
1.000 |
15 |
15.000 |
|
4 |
Bản Ngà - Lộc Bình |
1.250 |
12 |
15.000 |
|
5 |
Bản Ngà - Na Dương |
870 |
23 |
20.000 |
|
6 |
Lộc Bình - Na Dương |
1.500 |
10 |
15.000 |
|
7 |
Nội thành thành phố Lạng Sơn |
1.000 |
06 |
6.000 |
|
II |
Vé tháng (giá vé lượt*30 ngày) |
|
|
|
|
1 |
Bến xe Phía Bắc - Na Dương |
|
|
840.000 |
|
2 |
Bến xe Phía Bắc - Lộc Bình |
|
|
600.000 |
|
3 |
Bản Ngà - Lộc Bình |
|
|
450.000 |
|
4 |
Lộc Bình - Na Dương |
|
|
450.000 |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 182/QĐ-UBND |
Lạng Sơn, ngày 29 tháng 01 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
QUY ĐỊNH GIÁ VÉ XE BUÝT TUYẾN MAI PHA - NA SẦM VÀ BẾN XE PHÍA BẮC - NA DƯƠNG CÓ TRỢ GIÁ CỦA CÔNG TY CỔ PHẦN NON NƯỚC
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Giá ngày 19/6/2023;
Căn cứ Quyết định số 13/2015/QĐ-TTg ngày 05/5/2015 của Chính phủ về cơ chế, chính sách khuyến khích phát triển vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt;
Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Nghị quyết số 20/2025/NQ-HĐND ngày 15/7/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định chính sách hỗ trợ đối với vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn;
Căn cứ Quyết định số 54/2024/QĐ-UBND ngày 09/11/2024 của UBND tỉnh ban hành quy định quản lý nhà nước về Giá trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn;
Căn cứ Thông tư số 45/2024/TT-BTC ngày 01/7/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 13/TTr-SXD ngày 26/01/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
|
|
TM.
ỦY BAN NHÂN DÂN |
GIÁ VÉ XE BUÝT TUYẾN MAI PHA - NA SẦM, BẾN XE PHÍA
BẮC - NA DƯƠNG VÀ NGƯỢC LẠI
(Kèm theo Quyết định số 182/QĐ-UBND ngày 29/01/2026 của UBND tỉnh)
I. Tuyến Mai Pha - Na Sầm và ngược lại
|
TT |
Tên tuyến (cung chặng) |
Đơn giá |
Số km của tuyến |
Giá vé |
|
I |
Vé lượt |
|
|
|
|
1 |
Mai Pha - Na Sầm |
737 |
38 |
28.000 |
|
2 |
Mai Pha - Đồng Đăng |
870 |
23 |
20.000 |
|
3 |
Đồng Đăng - Na Sầm |
938 |
16 |
15.000 |
|
4 |
Nội thành thành phố Lạng Sơn |
500 |
12 |
6.000 |
|
II |
Vé tháng (giá vé lượt*30 ngày) |
|
|
|
|
1 |
Mai Pha - Na Sầm |
|
|
840.000 |
|
2 |
Mai Pha - Đồng Đăng |
|
|
600.000 |
|
3 |
Đồng Đăng - Na Sầm |
|
|
450.000 |
|
4 |
Nội thành thành phố Lạng Sơn |
|
|
180.000 |
II. Tuyến Bến xe Phía Bắc - Na Dương và ngược lại
|
TT |
Tên tuyến (cung chặng) |
Đơn giá |
Số km của tuyến |
Giá vé |
|
I |
Vé lượt |
|
|
|
|
1 |
Bến xe Phía Bắc- Na Dương |
757 |
37 |
28.000 |
|
2 |
Bến xe Phía Bắc- Lộc Bình |
800 |
25 |
20.000 |
|
3 |
Bến xe Phía Bắc- Bản Ngà |
1.000 |
15 |
15.000 |
|
4 |
Bản Ngà - Lộc Bình |
1.250 |
12 |
15.000 |
|
5 |
Bản Ngà - Na Dương |
870 |
23 |
20.000 |
|
6 |
Lộc Bình - Na Dương |
1.500 |
10 |
15.000 |
|
7 |
Nội thành thành phố Lạng Sơn |
1.000 |
06 |
6.000 |
|
II |
Vé tháng (giá vé lượt*30 ngày) |
|
|
|
|
1 |
Bến xe Phía Bắc - Na Dương |
|
|
840.000 |
|
2 |
Bến xe Phía Bắc - Lộc Bình |
|
|
600.000 |
|
3 |
Bản Ngà - Lộc Bình |
|
|
450.000 |
|
4 |
Lộc Bình - Na Dương |
|
|
450.000 |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh