Quyết định 1806/QĐ-UBND năm 2024 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới; bãi bỏ lĩnh vực Quản lý giá; Quản lý công sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Hưng Yên
| Số hiệu | 1806/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 21/08/2024 |
| Ngày có hiệu lực | 21/08/2024 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Hưng Yên |
| Người ký | Nguyễn Duy Hưng |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Tài chính nhà nước |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1806/QĐ-UBND |
Hưng Yên, ngày 21 tháng 8 năm 2024 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH; BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ GIÁ; QUẢN LÝ CÔNG SẢN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI CHÍNH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ các Nghị định số: 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số 92/2017/NĐ-CP ngày 23/4/2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 337/QĐ-BTC ngày 27/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực quản lý công sản thuộc phạm vi chức năng của quản lý của Bộ Tài chính;
Căn cứ Quyết định số 1917/QĐ-BTC ngày 12/8/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ lĩnh vực quản lý giá thuộc phạm vi chức năng của quản lý của Bộ Tài chính
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 138/TTr-STC ngày 15/8/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 04 thủ tục hành chính mới ban hành, 02 thủ tục hành chính bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Sở Tài chính có trách nhiệm công khai nội dung cụ thể của các thủ tục hành chính có trong Danh mục ban hành kèm theo Quyết định này theo quy định tại Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính.
Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm hướng dẫn, theo dõi, đôn đốc và kiểm tra việc thực hiện công khai thủ tục hành chính tại Sở Tài chính và các cơ quan, đơn vị có liên quan.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH; BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ CÔNG SẢN; QUẢN LÝ GIÁ
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số 1806/QĐ-UBND ngày 21/08/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh
Hưng Yên)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CẤP TỈNH
|
Stt |
Tên thủ tục hành chính (TTHC) |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Dịch vụ công trực tuyến |
Căn cứ pháp lý |
Quyết định công bố của Bộ trưởng |
|
|
Một phần |
Toàn phần |
|||||||
|
I. Thủ tục hành chính trong lĩnh vực Quản lý công sản |
||||||||
|
1 |
Chuyển giao công trình điện là hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung trong các dự án khu đô thị, khu dân cư và dự án khác do chủ đầu tư phải bàn giao lại cho Nhà nước theo quy định của pháp luật |
44 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Cơ quan nhận bàn giao |
Không |
x |
|
Nghị định số 02/2024/NĐ-CP ngày 10/01/2024 của Chính phủ về việc chuyển giao công trình điện là tài sản công sang tập đoàn điện lực Việt Nam |
Quyết định số 337/QĐ-BTC ngày 27/02/2024 |
|
2 |
Xác lập quyền sở hữu toàn dân và chuyển giao công trình điện có nguồn gốc ngoài ngân sách nhà nước |
67 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát TTHC tỉnh Hưng Yên, số 02, đường Chùa Chuông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, + Nộp hồ sơ: điểm tiếp nhận hồ sơ Sở Tài chính + Nhận kết quả: điểm trả kết quả tập trung |
Không |
x |
|
Nghị định số 02/2024/NĐ-CP |
Quyết định số 337/QĐ-BTC ngày 27/02/2024 |
|
II. Thủ tục hành chính trong lĩnh vực Quản lý giá |
||||||||
|
1 |
Hiệp thương giá |
- Thời hạn rà soát văn bản đề nghị hiệp thương giá: tối đa 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận văn bản đề nghị hiệp thương giá (tính theo dấu công văn đến hoặc dịch vụ công trực tuyến); - Thời hạn để các bên bổ sung thông tin nếu văn bản đề nghị hiệp thương giá không đúng quy định: tối đa 15 ngày làm việc (tính theo dấu công văn đến hoặc dịch vụ công trực tuyến); - Thời hạn tổ chức hiệp thương giá: tối đa 15 ngày làm việc (tính theo dấu công văn đến hoặc dịch vụ công trực tuyến); |
Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát TTHC tỉnh Hưng Yên, số 02, đường Chùa Chuông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên + Nộp hồ sơ: điểm tiếp nhận hồ sơ Sở Tài chính + Nhận kết quả: điểm trả kết quả tập trung |
|
x |
|
Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá |
Quyết định số 1917/QĐ-BTC ngày 12/8/2024 |
|
2 |
Điều chỉnh giá hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân |
- Trường hợp hàng hóa, dịch vụ do một cấp định giá: tối đa 60 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. - Trường hợp hàng hóa, dịch vụ do hai cấp định giá: tối đa 90 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát TTHC tỉnh Hưng Yên, số 02, đường Chùa Chuông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên + Nộp hồ sơ: điểm tiếp nhận hồ sơ Sở Tài chính + Nhận kết quả: điểm trả kết quả tập trung |
|
x |
|
Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá |
Quyết định số 1917/QĐ-BTC ngày 12/8/2024 |
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BÃI BỎ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CẤP TỈNH
|
Stt |
Tên thủ tục hành chính |
Căn cứ pháp lý |
Cơ quan thực hiện |
Quyết định công bố của Bộ trưởng |
Ghi chú |
|
I |
Lĩnh vực quản lý giá |
||||
|
1 |
Đăng ký giá của các doanh nghiệp thuộc phạm vi cấp tỉnh |
Luật giá 16/2023/QH15 ngày 19/6/2023 |
Sở Tài chính |
Quyết định số 1917/QĐ-BTC ngày 12/8/2024 |
Bãi bỏ TTHC có số thứ tự số 1, thuộc lĩnh vực I, mục A phần Danh mục TTHC ban hành kèm theo Quyết định số 3000/QĐ-UBND ngày 25/12/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Hưng Yên |
|
2 |
Quyết định giá thuộc thẩm quyền cấp tỉnh |
Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá |
Sở Tài chính |
Quyết định số 1917/QĐ-BTC ngày 12/8/2024 |
Bãi bỏ TTHC có số thứ tự số 2, thuộc lĩnh vực I, mục A phần Danh mục TTHC ban hành kèm theo Quyết định số 3000/QĐ-UBND ngày 25/12/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Hưng Yên |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1806/QĐ-UBND |
Hưng Yên, ngày 21 tháng 8 năm 2024 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH; BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ GIÁ; QUẢN LÝ CÔNG SẢN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI CHÍNH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ các Nghị định số: 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số 92/2017/NĐ-CP ngày 23/4/2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 337/QĐ-BTC ngày 27/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực quản lý công sản thuộc phạm vi chức năng của quản lý của Bộ Tài chính;
Căn cứ Quyết định số 1917/QĐ-BTC ngày 12/8/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ lĩnh vực quản lý giá thuộc phạm vi chức năng của quản lý của Bộ Tài chính
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 138/TTr-STC ngày 15/8/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 04 thủ tục hành chính mới ban hành, 02 thủ tục hành chính bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Sở Tài chính có trách nhiệm công khai nội dung cụ thể của các thủ tục hành chính có trong Danh mục ban hành kèm theo Quyết định này theo quy định tại Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính.
Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm hướng dẫn, theo dõi, đôn đốc và kiểm tra việc thực hiện công khai thủ tục hành chính tại Sở Tài chính và các cơ quan, đơn vị có liên quan.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH; BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ CÔNG SẢN; QUẢN LÝ GIÁ
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số 1806/QĐ-UBND ngày 21/08/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh
Hưng Yên)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CẤP TỈNH
|
Stt |
Tên thủ tục hành chính (TTHC) |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Dịch vụ công trực tuyến |
Căn cứ pháp lý |
Quyết định công bố của Bộ trưởng |
|
|
Một phần |
Toàn phần |
|||||||
|
I. Thủ tục hành chính trong lĩnh vực Quản lý công sản |
||||||||
|
1 |
Chuyển giao công trình điện là hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung trong các dự án khu đô thị, khu dân cư và dự án khác do chủ đầu tư phải bàn giao lại cho Nhà nước theo quy định của pháp luật |
44 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Cơ quan nhận bàn giao |
Không |
x |
|
Nghị định số 02/2024/NĐ-CP ngày 10/01/2024 của Chính phủ về việc chuyển giao công trình điện là tài sản công sang tập đoàn điện lực Việt Nam |
Quyết định số 337/QĐ-BTC ngày 27/02/2024 |
|
2 |
Xác lập quyền sở hữu toàn dân và chuyển giao công trình điện có nguồn gốc ngoài ngân sách nhà nước |
67 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát TTHC tỉnh Hưng Yên, số 02, đường Chùa Chuông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, + Nộp hồ sơ: điểm tiếp nhận hồ sơ Sở Tài chính + Nhận kết quả: điểm trả kết quả tập trung |
Không |
x |
|
Nghị định số 02/2024/NĐ-CP |
Quyết định số 337/QĐ-BTC ngày 27/02/2024 |
|
II. Thủ tục hành chính trong lĩnh vực Quản lý giá |
||||||||
|
1 |
Hiệp thương giá |
- Thời hạn rà soát văn bản đề nghị hiệp thương giá: tối đa 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận văn bản đề nghị hiệp thương giá (tính theo dấu công văn đến hoặc dịch vụ công trực tuyến); - Thời hạn để các bên bổ sung thông tin nếu văn bản đề nghị hiệp thương giá không đúng quy định: tối đa 15 ngày làm việc (tính theo dấu công văn đến hoặc dịch vụ công trực tuyến); - Thời hạn tổ chức hiệp thương giá: tối đa 15 ngày làm việc (tính theo dấu công văn đến hoặc dịch vụ công trực tuyến); |
Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát TTHC tỉnh Hưng Yên, số 02, đường Chùa Chuông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên + Nộp hồ sơ: điểm tiếp nhận hồ sơ Sở Tài chính + Nhận kết quả: điểm trả kết quả tập trung |
|
x |
|
Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá |
Quyết định số 1917/QĐ-BTC ngày 12/8/2024 |
|
2 |
Điều chỉnh giá hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân |
- Trường hợp hàng hóa, dịch vụ do một cấp định giá: tối đa 60 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. - Trường hợp hàng hóa, dịch vụ do hai cấp định giá: tối đa 90 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát TTHC tỉnh Hưng Yên, số 02, đường Chùa Chuông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên + Nộp hồ sơ: điểm tiếp nhận hồ sơ Sở Tài chính + Nhận kết quả: điểm trả kết quả tập trung |
|
x |
|
Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá |
Quyết định số 1917/QĐ-BTC ngày 12/8/2024 |
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BÃI BỎ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CẤP TỈNH
|
Stt |
Tên thủ tục hành chính |
Căn cứ pháp lý |
Cơ quan thực hiện |
Quyết định công bố của Bộ trưởng |
Ghi chú |
|
I |
Lĩnh vực quản lý giá |
||||
|
1 |
Đăng ký giá của các doanh nghiệp thuộc phạm vi cấp tỉnh |
Luật giá 16/2023/QH15 ngày 19/6/2023 |
Sở Tài chính |
Quyết định số 1917/QĐ-BTC ngày 12/8/2024 |
Bãi bỏ TTHC có số thứ tự số 1, thuộc lĩnh vực I, mục A phần Danh mục TTHC ban hành kèm theo Quyết định số 3000/QĐ-UBND ngày 25/12/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Hưng Yên |
|
2 |
Quyết định giá thuộc thẩm quyền cấp tỉnh |
Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá |
Sở Tài chính |
Quyết định số 1917/QĐ-BTC ngày 12/8/2024 |
Bãi bỏ TTHC có số thứ tự số 2, thuộc lĩnh vực I, mục A phần Danh mục TTHC ban hành kèm theo Quyết định số 3000/QĐ-UBND ngày 25/12/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Hưng Yên |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh