Quyết định 1803/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính thực hiện cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình, một phần thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính và Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
| Số hiệu | 1803/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 29/05/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 29/05/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Khánh Hòa |
| Người ký | Nguyễn Thanh Hà |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Tài chính nhà nước |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1803/QĐ-UBND |
Khánh Hòa, ngày 29 tháng 5 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN CUNG CẤP DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH, MỘT PHẦN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI CHÍNH VÀ ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KHÁNH HÒA
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử; Nghị định số 42/2022/NĐ- CP ngày 24/6/2022 của Chính phủ quy định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan nhà nước trên môi trường mạng;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 6708/TTr-STC ngày 25/5/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục thủ tục hành chính thực hiện cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình, một phần thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính và Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch các xã, phường và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN CUNG CẤP DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN (DVCTT) TOÀN TRÌNH,
MỘT PHẦN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI CHÍNH VÀ ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KHÁNH HÒA
(Đính kèm Quyết định số 1803/QĐ-UBND ngày 29/5/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh Khánh Hòa)
|
TT |
Mã TTHC |
Tên dịch vụ công |
Lĩnh vực |
Cơ quan thực hiện |
Toàn trình |
Một phần |
Thực hiện tại |
Ghi chú |
|
1. |
1.007623 |
Thủ tục cấp phát kinh phí đối với các tổ chức, đơn vị trực thuộc địa phương |
Tài chính doanh nghiệp |
Sở Tài chính |
TT |
|
Cổng tỉnh |
|
|
2. |
1.010060 |
Thủ tục cấp tạm ứng kinh phí đối với các tổ chức, đơn vị trực thuộc địa phương |
Tài chính doanh nghiệp |
Sở Tài chính |
TT |
|
Cổng tỉnh |
|
|
3. |
1.014565 |
Đăng ký kinh doanh lần đầu, đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh, đăng ký cấp lại, hiệu đính thông tin đăng ký kinh doanh của tổ chức khoa học và công nghệ, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ. |
Đăng ký kinh doanh tổ chức khoa học và công nghệ |
Sở Tài chính |
TT |
|
Cổng tỉnh |
|
|
4. |
1.014316 |
Hỗ trợ chi phí |
Hỗ trợ đầu tư |
Sở Tài chính |
TT |
|
Cổng tỉnh |
|
|
5. |
1.012835 |
Đề nghị thanh toán kinh phí hỗ trợ đối với các chính sách nâng cao hiệu quả chăn nuôi |
chăn nuôi |
Sở Tài chính |
TT |
|
Cổng tỉnh |
|
|
6. |
2.002842 |
Đề nghị hoàn trả số tiền thuê lại đất mà chủ đầu tư đã giảm cho doanh nghiệp công nghệ cao thuộc khu vực kinh tế tư nhân, doanh nghiệp nhỏ và vừa, doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo thuê đất, thuê lại đất tại khu công nghiệp, cụm công nghiệp, vườn ươm công nghệ. |
Hỗ trợ doanh nghiệp |
Sở Tài chính |
TT |
|
Cổng tỉnh |
|
|
7. |
1.009644 |
Điều chỉnh văn bản chấp thuận nhà đầu tư của UBND cấp tỉnh |
đầu tư tại Việt Nam |
Sở Tài chính |
|
MP |
Cổng tỉnh |
Hồ sơ lớn |
|
8. |
1.009645 |
Chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh |
đầu tư tại Việt Nam |
Sở Tài chính |
|
MP |
Cổng tỉnh |
Hồ sơ lớn |
|
9. |
1.009646 |
Điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
đầu tư tại Việt Nam |
Sở Tài chính |
|
MP |
Cổng tỉnh |
Hồ sơ lớn |
|
10. |
1.009647 |
điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp dự án đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh |
đầu tư tại Việt Nam |
Sở Tài chính |
|
MP |
Cổng tỉnh |
Hồ sơ lớn |
|
11. |
1.009659 |
Gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Sở Tài chính cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư |
đầu tư tại Việt Nam |
Sở Tài chính |
|
MP |
Cổng tỉnh |
Hồ sơ lớn |
|
12. |
1.009661 |
Ngừng hoạt động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Sở Kế hoạch và Đầu tư cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư |
đầu tư tại Việt Nam |
Sở Tài chính |
|
MP |
Cổng tỉnh |
Hồ sơ lớn |
|
13. |
1.009664 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư (Sở Tài chính thực hiện) |
đầu tư tại Việt Nam |
Sở Tài chính |
|
MP |
Cổng tỉnh |
Hồ sơ lớn |
|
14. |
1.009671 |
Đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư |
đầu tư tại Việt Nam |
Sở Tài chính |
|
MP |
Cổng tỉnh |
Hồ sơ lớn |
|
15. |
1.009729 |
Thủ tục thực hiện hoạt động đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp đối với nhà đầu tư nước ngoài của Sở Tài chính hoặc Ban Quản lý |
đầu tư tại Việt Nam |
Sở Tài chính |
|
MP |
Cổng tỉnh |
Hồ sơ lớn |
|
16. |
1.009731 |
Thủ tục thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC |
đầu tư tại Việt Nam |
Sở Tài chính |
|
MP |
Cổng tỉnh |
Hồ sơ lớn |
|
17. |
1.009736 |
Thủ tục chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC |
đầu tư tại Việt Nam |
Sở Tài chính |
|
MP |
Cổng tỉnh |
Hồ sơ lớn |
|
18. |
1.009491 |
Thủ tục Trình tự chuẩn bị dự án đầu tư do nhà đầu tư đề xuất |
đấu thầu, đầu tư theo phương thức đối tác công tư, lựa chọn nhà đầu tư |
Sở Tài chính |
|
MP |
Cổng tỉnh |
Hồ sơ lớn |
|
19. |
1.009492 |
Thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi, phê duyệt dự án áp dụng loại hợp đồng BT không yêu cầu thanh toán |
đấu thầu, đầu tư theo phương thức đối tác công tư, lựa chọn nhà đầu tư |
Sở Tài chính |
|
MP |
Cổng tỉnh |
Hồ sơ lớn |
|
20. |
2.002603 |
Công bố dự án đầu tư kinh doanh (gồm dự án đầu tư có sử dụng đất) đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư do nhà đầu tư đề xuất. |
đấu thầu, đầu tư theo phương thức đối tác công tư, lựa chọn nhà đầu tư |
Sở Tài chính |
|
MP |
Cổng tỉnh |
Hồ sơ lớn |
|
21. |
3.000257 |
Xác lập quyền sở hữu toàn dân và chuyển giao công trình điện có nguồn gốc ngoài ngân sách nhà nước |
quản lý công sản |
Cty Điện Lực KH |
|
MP |
Cổng tỉnh |
Hồ sơ lớn |
|
22. |
1.013040 |
Thủ tục khai, nộp phí bảo vệ môi trường đối với khí thải |
chính sách thuế, phí, lệ phí |
UBND cấp xã |
TT |
|
Cổng tỉnh |
|
|
23. |
1.008603 |
Kê khai, thẩm định tờ khai phí bảo vệ môi trường đối với nước thải |
chính sách thuế, phí, lệ phí |
UBND cấp xã |
TT |
|
Cổng tỉnh |
|
|
24. |
1.005412 |
Phê duyệt đối tượng được hỗ trợ phí bảo hiểm nông nghiệp |
kinh doanh bảo hiểm |
UBND cấp xã |
TT |
|
Cổng tỉnh |
|
|
25. |
1.012996 |
Thanh toán, xóa nợ tiền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân được ghi nợ |
tài chính đất đai |
UBND cấp xã |
|
MP |
Cổng tỉnh |
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đấy bản gốc |
|
26. |
1.012995 |
Ghi nợ tiền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân trong trường hợp được bố trí tái định cư |
tài chính đất đai |
UBND cấp xã |
|
MP |
Cổng tỉnh |
|
|
27. |
1.012994 |
Khấu trừ kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư |
tài chính đất đai |
UBND cấp xã |
TT |
|
Cổng tỉnh |
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1803/QĐ-UBND |
Khánh Hòa, ngày 29 tháng 5 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN CUNG CẤP DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH, MỘT PHẦN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI CHÍNH VÀ ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KHÁNH HÒA
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử; Nghị định số 42/2022/NĐ- CP ngày 24/6/2022 của Chính phủ quy định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan nhà nước trên môi trường mạng;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 6708/TTr-STC ngày 25/5/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục thủ tục hành chính thực hiện cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình, một phần thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính và Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch các xã, phường và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN CUNG CẤP DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN (DVCTT) TOÀN TRÌNH,
MỘT PHẦN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI CHÍNH VÀ ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KHÁNH HÒA
(Đính kèm Quyết định số 1803/QĐ-UBND ngày 29/5/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh Khánh Hòa)
|
TT |
Mã TTHC |
Tên dịch vụ công |
Lĩnh vực |
Cơ quan thực hiện |
Toàn trình |
Một phần |
Thực hiện tại |
Ghi chú |
|
1. |
1.007623 |
Thủ tục cấp phát kinh phí đối với các tổ chức, đơn vị trực thuộc địa phương |
Tài chính doanh nghiệp |
Sở Tài chính |
TT |
|
Cổng tỉnh |
|
|
2. |
1.010060 |
Thủ tục cấp tạm ứng kinh phí đối với các tổ chức, đơn vị trực thuộc địa phương |
Tài chính doanh nghiệp |
Sở Tài chính |
TT |
|
Cổng tỉnh |
|
|
3. |
1.014565 |
Đăng ký kinh doanh lần đầu, đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh, đăng ký cấp lại, hiệu đính thông tin đăng ký kinh doanh của tổ chức khoa học và công nghệ, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ. |
Đăng ký kinh doanh tổ chức khoa học và công nghệ |
Sở Tài chính |
TT |
|
Cổng tỉnh |
|
|
4. |
1.014316 |
Hỗ trợ chi phí |
Hỗ trợ đầu tư |
Sở Tài chính |
TT |
|
Cổng tỉnh |
|
|
5. |
1.012835 |
Đề nghị thanh toán kinh phí hỗ trợ đối với các chính sách nâng cao hiệu quả chăn nuôi |
chăn nuôi |
Sở Tài chính |
TT |
|
Cổng tỉnh |
|
|
6. |
2.002842 |
Đề nghị hoàn trả số tiền thuê lại đất mà chủ đầu tư đã giảm cho doanh nghiệp công nghệ cao thuộc khu vực kinh tế tư nhân, doanh nghiệp nhỏ và vừa, doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo thuê đất, thuê lại đất tại khu công nghiệp, cụm công nghiệp, vườn ươm công nghệ. |
Hỗ trợ doanh nghiệp |
Sở Tài chính |
TT |
|
Cổng tỉnh |
|
|
7. |
1.009644 |
Điều chỉnh văn bản chấp thuận nhà đầu tư của UBND cấp tỉnh |
đầu tư tại Việt Nam |
Sở Tài chính |
|
MP |
Cổng tỉnh |
Hồ sơ lớn |
|
8. |
1.009645 |
Chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh |
đầu tư tại Việt Nam |
Sở Tài chính |
|
MP |
Cổng tỉnh |
Hồ sơ lớn |
|
9. |
1.009646 |
Điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
đầu tư tại Việt Nam |
Sở Tài chính |
|
MP |
Cổng tỉnh |
Hồ sơ lớn |
|
10. |
1.009647 |
điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp dự án đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh |
đầu tư tại Việt Nam |
Sở Tài chính |
|
MP |
Cổng tỉnh |
Hồ sơ lớn |
|
11. |
1.009659 |
Gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Sở Tài chính cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư |
đầu tư tại Việt Nam |
Sở Tài chính |
|
MP |
Cổng tỉnh |
Hồ sơ lớn |
|
12. |
1.009661 |
Ngừng hoạt động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Sở Kế hoạch và Đầu tư cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư |
đầu tư tại Việt Nam |
Sở Tài chính |
|
MP |
Cổng tỉnh |
Hồ sơ lớn |
|
13. |
1.009664 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư (Sở Tài chính thực hiện) |
đầu tư tại Việt Nam |
Sở Tài chính |
|
MP |
Cổng tỉnh |
Hồ sơ lớn |
|
14. |
1.009671 |
Đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư |
đầu tư tại Việt Nam |
Sở Tài chính |
|
MP |
Cổng tỉnh |
Hồ sơ lớn |
|
15. |
1.009729 |
Thủ tục thực hiện hoạt động đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp đối với nhà đầu tư nước ngoài của Sở Tài chính hoặc Ban Quản lý |
đầu tư tại Việt Nam |
Sở Tài chính |
|
MP |
Cổng tỉnh |
Hồ sơ lớn |
|
16. |
1.009731 |
Thủ tục thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC |
đầu tư tại Việt Nam |
Sở Tài chính |
|
MP |
Cổng tỉnh |
Hồ sơ lớn |
|
17. |
1.009736 |
Thủ tục chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC |
đầu tư tại Việt Nam |
Sở Tài chính |
|
MP |
Cổng tỉnh |
Hồ sơ lớn |
|
18. |
1.009491 |
Thủ tục Trình tự chuẩn bị dự án đầu tư do nhà đầu tư đề xuất |
đấu thầu, đầu tư theo phương thức đối tác công tư, lựa chọn nhà đầu tư |
Sở Tài chính |
|
MP |
Cổng tỉnh |
Hồ sơ lớn |
|
19. |
1.009492 |
Thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi, phê duyệt dự án áp dụng loại hợp đồng BT không yêu cầu thanh toán |
đấu thầu, đầu tư theo phương thức đối tác công tư, lựa chọn nhà đầu tư |
Sở Tài chính |
|
MP |
Cổng tỉnh |
Hồ sơ lớn |
|
20. |
2.002603 |
Công bố dự án đầu tư kinh doanh (gồm dự án đầu tư có sử dụng đất) đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư do nhà đầu tư đề xuất. |
đấu thầu, đầu tư theo phương thức đối tác công tư, lựa chọn nhà đầu tư |
Sở Tài chính |
|
MP |
Cổng tỉnh |
Hồ sơ lớn |
|
21. |
3.000257 |
Xác lập quyền sở hữu toàn dân và chuyển giao công trình điện có nguồn gốc ngoài ngân sách nhà nước |
quản lý công sản |
Cty Điện Lực KH |
|
MP |
Cổng tỉnh |
Hồ sơ lớn |
|
22. |
1.013040 |
Thủ tục khai, nộp phí bảo vệ môi trường đối với khí thải |
chính sách thuế, phí, lệ phí |
UBND cấp xã |
TT |
|
Cổng tỉnh |
|
|
23. |
1.008603 |
Kê khai, thẩm định tờ khai phí bảo vệ môi trường đối với nước thải |
chính sách thuế, phí, lệ phí |
UBND cấp xã |
TT |
|
Cổng tỉnh |
|
|
24. |
1.005412 |
Phê duyệt đối tượng được hỗ trợ phí bảo hiểm nông nghiệp |
kinh doanh bảo hiểm |
UBND cấp xã |
TT |
|
Cổng tỉnh |
|
|
25. |
1.012996 |
Thanh toán, xóa nợ tiền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân được ghi nợ |
tài chính đất đai |
UBND cấp xã |
|
MP |
Cổng tỉnh |
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đấy bản gốc |
|
26. |
1.012995 |
Ghi nợ tiền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân trong trường hợp được bố trí tái định cư |
tài chính đất đai |
UBND cấp xã |
|
MP |
Cổng tỉnh |
|
|
27. |
1.012994 |
Khấu trừ kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư |
tài chính đất đai |
UBND cấp xã |
TT |
|
Cổng tỉnh |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh