Quyết định 1779/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Phương án đơn giản hóa về cắt giảm 50% thời gian giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Du lịch thành phố Huế
| Số hiệu | 1779/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 02/06/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 02/06/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Huế |
| Người ký | Nguyễn Văn Mạnh |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Văn hóa - Xã hội |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1779/QĐ-UBND |
Huế, ngày 02 tháng 6 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Kế hoạch số 201/KH-UBND ngày 07 tháng 4 năm 2026 của UBND thành phố về rà soát cắt giảm thời gian giải quyết thủ tục hành chính trên địa bàn thành phố Huế;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Du lịch tại Văn bản số 1110/SDL-QLDL ngày 19 tháng 5 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này danh mục 27 phương án đơn giản hoá thời gian giải quyết thủ tục hành chính (TTHC) thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Du lịch thành phố Huế (Tổng thời gian được cắt giảm: 194.5/378 đạt 51%).
Điều 2. Sở Du lịch căn cứ vào Quyết định này, trình Chủ tịch UBND thành phố Quyết định ban hành Danh mục TTHC được sửa đổi, bổ sung về đơn giản hoá thời gian giải quyết và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Du lịch. Hoàn thành trước 10/6/2026.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Du lịch; Chủ tịch UBND các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHƯƠNG ÁN ĐƠN GIẢN HOÁ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VỀ CẮT GIẢM 50%
THỜI GIAN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ
DU LỊCH (THỜI ĐIỂM CHỐT SỐ LIỆU NGÀY 20/5/2026)
(Kèm theo Quyết định số 1779/QĐ-UBND ngày 02 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch
UBND thành phố Huế)
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Thời gian giải quyết theo quy định |
Đơn vị tính |
Tổng thời gian thực hiện cắt giảm |
|
1. |
2.001628 |
Thủ tục Cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa |
10 |
Ngày |
5 |
|
2. |
2.001616 |
Thủ tục Cấp lại giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa |
5 |
Ngày làm việc |
2 |
|
3. |
2.001622 |
Thủ tục Cấp đổi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa |
5 |
Ngày làm việc |
2 |
|
4. |
1.014629 |
Thủ tục Thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa trong trường hợp doanh nghiệp chấm dứt hoạt động kinh doanh dịch vụ lữ hành, giải thể, phá sản |
2 |
Ngày làm việc |
1 |
|
5. |
1.003717 |
Thủ tục Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài |
13 |
Ngày làm việc |
6 |
|
6. |
1.003240 |
Thủ tục Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài trong trường hợp chuyển địa điểm đặt trụ sở của văn phòng đại diện |
5 |
Ngày làm việc |
2 |
|
7. |
1.003275 |
Thủ tục Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài trong trường hợp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện bị mất, bị hủy hoại, bị hư hỏng hoặc bị tiêu hủy |
5 |
Ngày làm việc |
2 |
|
8. |
1.014144 |
Thủ tục Điều chỉnh Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài |
13 |
Ngày làm việc |
6 |
|
9. |
1.003002 |
Thủ tục Gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài |
5 |
Ngày làm việc |
2 |
|
10. |
1.001837 |
Thủ tục Chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài |
5 |
Ngày làm việc |
2 |
|
11. |
1.001440 |
Thủ tục Cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch tại điểm |
10 |
Ngày |
5 |
|
12. |
1.004605 |
Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận khóa cập nhật kiến thức cho hướng dẫn viên du lịch nội địa và hướng dẫn viên du lịch quốc tế |
5 |
Ngày làm việc |
2.5 |
|
13. |
1.004628 |
Thủ tục Cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế |
15 |
Ngày |
8 |
|
14. |
1.004623 |
Thủ tục Cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa |
15 |
Ngày |
8 |
|
15. |
1.001432 |
Thủ tục Cấp đổi thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế, thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa |
10 |
Ngày |
5 |
|
16. |
1.004614 |
Thủ tục Cấp lại thẻ hướng dẫn viên du lịch |
10 |
Ngày |
5 |
|
17. |
1.004528 |
Thủ tục Công nhận điểm du lịch |
20 |
Ngày |
10 |
|
18. |
1.004551 |
Thủ tục Công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ thể thao đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch |
20 |
Ngày |
10 |
|
19. |
1.004503 |
Thủ tục Công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ vui chơi, giải trí đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch |
20 |
Ngày |
10 |
|
20. |
1.001455 |
Thủ tục Công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ chăm sóc sức khỏe đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch |
20 |
Ngày |
10 |
|
21. |
1.004580 |
Thủ tục Công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ mua sắm đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch |
20 |
Ngày |
10 |
|
22. |
1.004572 |
Thủ tục Công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch |
20 |
Ngày |
10 |
|
23. |
1.004594 |
Thủ tục Công nhận hạng cơ sở lưu trú du lịch: hạng 1-3 sao đối với cơ sở lưu trú du lịch (khách sạn, biệt thự du lịch, căn hộ du lịch, tàu thủy lưu trú du lịch |
30 |
Ngày |
15 |
|
24. |
1.003490 |
Thủ tục Công nhận Khu du lịch |
45 |
Ngày |
22 |
|
25. |
1.014974 |
Hỗ trợ đào tạo nguồn nhân lực Du lịch, Xúc tiến quảng bá DL cộng đồng |
15 |
Ngày làm việc |
12 |
|
26. |
1.014973 |
Hỗ trợ đầu tư phát triền Du lịch cộng đồng |
15 |
Ngày làm việc |
12 |
|
27. |
1.014975 |
Hỗ trợ phát triển sản phẩm Du lịch cộng đồng, chỉnh trang cảnh quan du lịch cộng đồng |
20 |
Ngày làm việc |
10 |
|
Tổng số: 27/27 TTHC |
378 |
|
194.5 (đạt 51%) |
||
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1779/QĐ-UBND |
Huế, ngày 02 tháng 6 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Kế hoạch số 201/KH-UBND ngày 07 tháng 4 năm 2026 của UBND thành phố về rà soát cắt giảm thời gian giải quyết thủ tục hành chính trên địa bàn thành phố Huế;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Du lịch tại Văn bản số 1110/SDL-QLDL ngày 19 tháng 5 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này danh mục 27 phương án đơn giản hoá thời gian giải quyết thủ tục hành chính (TTHC) thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Du lịch thành phố Huế (Tổng thời gian được cắt giảm: 194.5/378 đạt 51%).
Điều 2. Sở Du lịch căn cứ vào Quyết định này, trình Chủ tịch UBND thành phố Quyết định ban hành Danh mục TTHC được sửa đổi, bổ sung về đơn giản hoá thời gian giải quyết và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Du lịch. Hoàn thành trước 10/6/2026.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Du lịch; Chủ tịch UBND các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHƯƠNG ÁN ĐƠN GIẢN HOÁ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VỀ CẮT GIẢM 50%
THỜI GIAN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ
DU LỊCH (THỜI ĐIỂM CHỐT SỐ LIỆU NGÀY 20/5/2026)
(Kèm theo Quyết định số 1779/QĐ-UBND ngày 02 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch
UBND thành phố Huế)
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Thời gian giải quyết theo quy định |
Đơn vị tính |
Tổng thời gian thực hiện cắt giảm |
|
1. |
2.001628 |
Thủ tục Cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa |
10 |
Ngày |
5 |
|
2. |
2.001616 |
Thủ tục Cấp lại giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa |
5 |
Ngày làm việc |
2 |
|
3. |
2.001622 |
Thủ tục Cấp đổi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa |
5 |
Ngày làm việc |
2 |
|
4. |
1.014629 |
Thủ tục Thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa trong trường hợp doanh nghiệp chấm dứt hoạt động kinh doanh dịch vụ lữ hành, giải thể, phá sản |
2 |
Ngày làm việc |
1 |
|
5. |
1.003717 |
Thủ tục Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài |
13 |
Ngày làm việc |
6 |
|
6. |
1.003240 |
Thủ tục Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài trong trường hợp chuyển địa điểm đặt trụ sở của văn phòng đại diện |
5 |
Ngày làm việc |
2 |
|
7. |
1.003275 |
Thủ tục Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài trong trường hợp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện bị mất, bị hủy hoại, bị hư hỏng hoặc bị tiêu hủy |
5 |
Ngày làm việc |
2 |
|
8. |
1.014144 |
Thủ tục Điều chỉnh Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài |
13 |
Ngày làm việc |
6 |
|
9. |
1.003002 |
Thủ tục Gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài |
5 |
Ngày làm việc |
2 |
|
10. |
1.001837 |
Thủ tục Chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài |
5 |
Ngày làm việc |
2 |
|
11. |
1.001440 |
Thủ tục Cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch tại điểm |
10 |
Ngày |
5 |
|
12. |
1.004605 |
Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận khóa cập nhật kiến thức cho hướng dẫn viên du lịch nội địa và hướng dẫn viên du lịch quốc tế |
5 |
Ngày làm việc |
2.5 |
|
13. |
1.004628 |
Thủ tục Cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế |
15 |
Ngày |
8 |
|
14. |
1.004623 |
Thủ tục Cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa |
15 |
Ngày |
8 |
|
15. |
1.001432 |
Thủ tục Cấp đổi thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế, thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa |
10 |
Ngày |
5 |
|
16. |
1.004614 |
Thủ tục Cấp lại thẻ hướng dẫn viên du lịch |
10 |
Ngày |
5 |
|
17. |
1.004528 |
Thủ tục Công nhận điểm du lịch |
20 |
Ngày |
10 |
|
18. |
1.004551 |
Thủ tục Công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ thể thao đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch |
20 |
Ngày |
10 |
|
19. |
1.004503 |
Thủ tục Công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ vui chơi, giải trí đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch |
20 |
Ngày |
10 |
|
20. |
1.001455 |
Thủ tục Công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ chăm sóc sức khỏe đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch |
20 |
Ngày |
10 |
|
21. |
1.004580 |
Thủ tục Công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ mua sắm đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch |
20 |
Ngày |
10 |
|
22. |
1.004572 |
Thủ tục Công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch |
20 |
Ngày |
10 |
|
23. |
1.004594 |
Thủ tục Công nhận hạng cơ sở lưu trú du lịch: hạng 1-3 sao đối với cơ sở lưu trú du lịch (khách sạn, biệt thự du lịch, căn hộ du lịch, tàu thủy lưu trú du lịch |
30 |
Ngày |
15 |
|
24. |
1.003490 |
Thủ tục Công nhận Khu du lịch |
45 |
Ngày |
22 |
|
25. |
1.014974 |
Hỗ trợ đào tạo nguồn nhân lực Du lịch, Xúc tiến quảng bá DL cộng đồng |
15 |
Ngày làm việc |
12 |
|
26. |
1.014973 |
Hỗ trợ đầu tư phát triền Du lịch cộng đồng |
15 |
Ngày làm việc |
12 |
|
27. |
1.014975 |
Hỗ trợ phát triển sản phẩm Du lịch cộng đồng, chỉnh trang cảnh quan du lịch cộng đồng |
20 |
Ngày làm việc |
10 |
|
Tổng số: 27/27 TTHC |
378 |
|
194.5 (đạt 51%) |
||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh