Quyết định 1770/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Đất đai thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
| Số hiệu | 1770/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 14/11/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 14/11/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Phú Thọ |
| Người ký | Nguyễn Huy Ngọc |
| Lĩnh vực | Bất động sản,Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1770/QĐ-UBND |
Phú Thọ, ngày 14 tháng 11 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 86/2025/QĐ-CTUBND ngày 05 tháng 11 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giữa Văn phòng Đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai với các cơ quan, đơn vị có liên quan trên địa bàn tỉnh Phú Thọ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 856/TTr-SNN&MT ngày 12/11/2025 đề nghị phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực đất đai thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực đất đai thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh Phú Thọ (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
1. Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ: trên cơ sở quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính; cập nhật đầy đủ, chính xác, kịp thời trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh và hướng dẫn các cơ quan có liên quan vận hành, khai thác, sử dụng theo quy định.
2. Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm kiểm soát tính hợp lý, hợp pháp của quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được xây dựng, thiết lập trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Bãi bỏ:
- Quyết định số 318/QĐ-UBND ngày 11/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực đất đai thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Khoa học và Công nghệ; UBND các xã, phường; các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
|
STT |
Mã thủ tục |
Tên thủ tục |
Ghi chú |
|
A |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
|
|
|
I |
Thủ tục thuộc thẩm quyền UBND tỉnh: |
|
|
|
1 |
1.013823 |
Giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không đấu giá quyền sử dụng đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; trường hợp giao đất, cho thuê đất thông qua đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và cho thuê rừng; gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất |
|
|
2 |
1.013825 |
Chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất |
|
|
3 |
1.013826 |
Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do thay đổi căn cứ quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư |
|
|
4 |
1.013827 |
Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do sai sót về ranh giới, vị trí, diện tích, mục đích sử dụng giữa bản đồ quy hoạch, bản đồ địa chính, quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất và số liệu bàn giao đất trên thực địa |
|
|
5 |
1.013945 |
Tổ chức kinh tế nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư (đối với trường hợp quy định tại điểm c khoản 3 Điều 127 Luật Đất đai mà được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê) |
|
|
6 |
1.013946 |
Sử dụng đất kết hợp đa mục đích, gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp đa mục đích |
|
|
7 |
2.002750 |
Công bố Danh mục khu đất dự kiến thực hiện dự án thí điểm thực hiện dự án nhà ở thương mại thông qua thỏa thuận về nhận quyền sử dụng đất hoặc đang có quyền sử dụng đất |
|
|
8 |
1.012821 |
Thẩm định, phê duyệt phương án sử dụng đất |
|
|
9 |
1.012805 |
Giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
|
II |
Thủ tục thuộc thẩm quyền Sở Nông nghiệp và Môi trường: |
|
|
|
1 |
1.012756 |
Đăng ký đất đai lần đầu đối với trường hợp được Nhà nước giao đất để quản lý |
|
|
2 |
1.012766 |
Xóa đăng ký thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng |
|
|
3 |
1.012793 |
Đăng ký biến động đối với trường hợp thành viên của hộ gia đình hoặc cá nhân đang sử dụng đất thành lập doanh nghiệp tư nhân và sử dụng đất vào hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp |
|
|
4 |
1.012781 |
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với thửa đất có diện tích tăng thêm do thay đổi ranh giới so với Giấy chứng nhận đã cấp |
|
|
5 |
1.012782 |
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp cá nhân, hộ gia đình đã được cấp Giấy chứng nhận một phần diện tích vào loại đất ở trước ngày 01 tháng 7 năm 2004, phần diện tích còn lại của thửa đất chưa được cấp Giấy chứng nhận |
|
|
6 |
1.012783 |
Cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất |
|
|
7 |
1.012784 |
Tách thửa hoặc hợp thửa đất |
|
|
8 |
1.012786 |
Cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất |
|
|
9 |
1.012790 |
Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp |
|
|
10 |
1.012791 |
Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện và cấp lại Giấy chứng nhận sau khi thu hồi |
|
|
11 |
1.012785 |
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 8 năm 2024 mà bên chuyển quyền đã được cấp Giấy chứng nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định |
|
|
12 |
1.012787 |
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở, công trình xây dựng trong dự án bất động sản |
|
|
13 |
1.012789 |
Cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai |
|
|
14 |
1.013831 |
Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp mà không theo phương án dồn điền, đổi thửa; chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng; bán hoặc tặng cho hoặc để thừa kế hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền hàng năm |
|
|
15 |
1.013833 |
Đăng ký biến động đối với trường hợp đổi tên hoặc thay đổi thông tin về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc thay đổi số hiệu hoặc địa chỉ của thửa đất; thay đổi hạn chế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc có thay đổi quyền đối với thửa đất liền kề; giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên |
|
|
16 |
1.013977 |
Đăng ký biến động thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do chia, tách, hợp nhất, sáp nhập tổ chức hoặc chuyển đổi mô hình tổ chức, chuyển đổi loại hình doanh nghiệp theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; điều chỉnh quy hoạch xây dựng chi tiết; cấp Giấy chứng nhận cho từng thửa đất theo quy hoạch xây dựng chi tiết cho chủ đầu tư dự án có nhu cầu |
|
|
17 |
1.013980 |
Đăng ký biến động đối với trường hợp thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận của các thành viên hộ gia đình hoặc của vợ và chồng; quyền sử dụng đất xây dựng công trình trên mặt đất phục vụ cho việc vận hành, khai thác sử dụng công trình ngầm, quyền sở hữu công trình ngầm; bán tài sản, điều chuyển, chuyển nhượng quyền sử dụng đất là tài sản công theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công; nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo kết quả giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai hoặc bản án, quyết định của Tòa án, quyết định thi hành án của cơ quan thi hành án đã được thi hành; quyết định hoặc phán quyết của Trọng tài thương mại Việt Nam về giải quyết tranh chấp giữa các bên phát sinh từ hoạt động thương mại liên quan đến đất đai; nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do xử lý tài sản thế chấp là quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đã được đăng ký, bao gồm cả xử lý khoản nợ có nguồn gốc từ khoản nợ xấu của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài |
|
|
18 |
1.013988 |
Xóa ghi nợ tiền sử dụng đất, lệ phí trước bạ trên Giấy chứng nhận đã cấp |
|
|
19 |
1.013992 |
Đăng ký biến động chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép cơ quan nhà nước có thẩm quyền |
|
|
20 |
1.013993 |
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất không đúng mục đích đã được Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 |
|
|
21 |
1.013994 |
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp chuyển nhượng dự án đầu tư có sử dụng đất |
|
|
22 |
1.013995 |
Đăng ký tài sản gắn liền với thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận hoặc đăng ký thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, gia hạn thời hạn sở hữu nhà ở của tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài theo quy định của pháp luật về nhà ở nội dung đã đăng ký |
|
|
23 |
1.013947 |
Xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp |
|
|
B |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ |
|
|
|
1 |
1.013949 |
Giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không đấu giá quyền sử dụng đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; trường hợp giao đất, cho thuê đất thông qua đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và cho thuê rừng, gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất |
|
|
2 |
1.013950 |
Chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất |
|
|
3 |
1.013952 |
Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do thay đổi căn cứ quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư |
|
|
4 |
1.013953 |
Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do sai sót về ranh giới, vị trí, diện tích, mục đích sử dụng giữa bản đồ quy hoạch, bản đồ địa chính, quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất và số liệu bàn giao đất trên thực địa |
|
|
5 |
1.013962 |
Giao đất ở có thu tiền sử dụng đất không thông qua đấu giá, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất đối với cá nhân là cán bộ, công chức, viên chức, sĩ quan tại ngũ, quân nhân chuyên nghiệp, công chức quốc phòng, công nhân và viên chức quốc phòng, sĩ quan, hạ sĩ quan, công nhân công an, người làm công tác cơ yếu và người làm công tác khác trong tổ chức cơ yếu hưởng lương từ ngân sách nhà nước mà chưa được giao đất ở, nhà ở; giáo viên, nhân viên y tế đang công tác tại các xã biên giới, hải đảo thuộc vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn nhưng chưa có đất ở, nhà ở tại nơi công tác hoặc chưa được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở theo quy định của pháp luật về nhà ở; cá nhân thường trú tại xã mà không có đất ở và chưa được Nhà nước giao đất ở hoặc chưa được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở theo quy định của pháp luật về nhà ở |
|
|
6 |
1.012753 |
Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với tổ chức đang sử dụng đất. |
|
|
7 |
1.013978 |
Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài |
|
|
8 |
1.013965 |
Sử dụng đất kết hợp đa mục đích, gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp đa mục đích |
|
|
9 |
1.014275 |
Tổ chức kinh tế nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư (đối với trường hợp quy định tại điểm c khoản 3 Điều 127 Luật Đất đai mà được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm) |
|
|
10 |
1.012817 |
Xác định lại diện tích đất ở của hộ gia đình, cá nhân đã được cấp Giấy chứng nhận trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 |
|
|
11 |
1.012796 |
Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu có sai sót |
|
|
12 |
1.012791 |
Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện và cấp lại Giấy chứng nhận sau khi thu hồi |
|
|
13 |
1.013979 |
Tặng cho quyền sử dụng đất cho Nhà nước hoặc cộng đồng dân cư hoặc mở rộng đường giao thông đối với trường hợp thửa đất chưa được cấp Giấy chứng nhận |
|
|
14 |
1.013967 |
Giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã |
|
|
15 |
1.012812 |
Hòa giải tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền cấp xã |
|
NỘI DUNG CỤ THỂ QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1770/QĐ-UBND |
Phú Thọ, ngày 14 tháng 11 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 86/2025/QĐ-CTUBND ngày 05 tháng 11 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giữa Văn phòng Đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai với các cơ quan, đơn vị có liên quan trên địa bàn tỉnh Phú Thọ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 856/TTr-SNN&MT ngày 12/11/2025 đề nghị phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực đất đai thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực đất đai thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh Phú Thọ (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
1. Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ: trên cơ sở quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính; cập nhật đầy đủ, chính xác, kịp thời trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh và hướng dẫn các cơ quan có liên quan vận hành, khai thác, sử dụng theo quy định.
2. Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm kiểm soát tính hợp lý, hợp pháp của quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được xây dựng, thiết lập trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Bãi bỏ:
- Quyết định số 318/QĐ-UBND ngày 11/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực đất đai thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Khoa học và Công nghệ; UBND các xã, phường; các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
|
STT |
Mã thủ tục |
Tên thủ tục |
Ghi chú |
|
A |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
|
|
|
I |
Thủ tục thuộc thẩm quyền UBND tỉnh: |
|
|
|
1 |
1.013823 |
Giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không đấu giá quyền sử dụng đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; trường hợp giao đất, cho thuê đất thông qua đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và cho thuê rừng; gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất |
|
|
2 |
1.013825 |
Chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất |
|
|
3 |
1.013826 |
Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do thay đổi căn cứ quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư |
|
|
4 |
1.013827 |
Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do sai sót về ranh giới, vị trí, diện tích, mục đích sử dụng giữa bản đồ quy hoạch, bản đồ địa chính, quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất và số liệu bàn giao đất trên thực địa |
|
|
5 |
1.013945 |
Tổ chức kinh tế nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư (đối với trường hợp quy định tại điểm c khoản 3 Điều 127 Luật Đất đai mà được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê) |
|
|
6 |
1.013946 |
Sử dụng đất kết hợp đa mục đích, gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp đa mục đích |
|
|
7 |
2.002750 |
Công bố Danh mục khu đất dự kiến thực hiện dự án thí điểm thực hiện dự án nhà ở thương mại thông qua thỏa thuận về nhận quyền sử dụng đất hoặc đang có quyền sử dụng đất |
|
|
8 |
1.012821 |
Thẩm định, phê duyệt phương án sử dụng đất |
|
|
9 |
1.012805 |
Giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
|
II |
Thủ tục thuộc thẩm quyền Sở Nông nghiệp và Môi trường: |
|
|
|
1 |
1.012756 |
Đăng ký đất đai lần đầu đối với trường hợp được Nhà nước giao đất để quản lý |
|
|
2 |
1.012766 |
Xóa đăng ký thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng |
|
|
3 |
1.012793 |
Đăng ký biến động đối với trường hợp thành viên của hộ gia đình hoặc cá nhân đang sử dụng đất thành lập doanh nghiệp tư nhân và sử dụng đất vào hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp |
|
|
4 |
1.012781 |
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với thửa đất có diện tích tăng thêm do thay đổi ranh giới so với Giấy chứng nhận đã cấp |
|
|
5 |
1.012782 |
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp cá nhân, hộ gia đình đã được cấp Giấy chứng nhận một phần diện tích vào loại đất ở trước ngày 01 tháng 7 năm 2004, phần diện tích còn lại của thửa đất chưa được cấp Giấy chứng nhận |
|
|
6 |
1.012783 |
Cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất |
|
|
7 |
1.012784 |
Tách thửa hoặc hợp thửa đất |
|
|
8 |
1.012786 |
Cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất |
|
|
9 |
1.012790 |
Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp |
|
|
10 |
1.012791 |
Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện và cấp lại Giấy chứng nhận sau khi thu hồi |
|
|
11 |
1.012785 |
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 8 năm 2024 mà bên chuyển quyền đã được cấp Giấy chứng nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định |
|
|
12 |
1.012787 |
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở, công trình xây dựng trong dự án bất động sản |
|
|
13 |
1.012789 |
Cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai |
|
|
14 |
1.013831 |
Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp mà không theo phương án dồn điền, đổi thửa; chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng; bán hoặc tặng cho hoặc để thừa kế hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền hàng năm |
|
|
15 |
1.013833 |
Đăng ký biến động đối với trường hợp đổi tên hoặc thay đổi thông tin về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc thay đổi số hiệu hoặc địa chỉ của thửa đất; thay đổi hạn chế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc có thay đổi quyền đối với thửa đất liền kề; giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên |
|
|
16 |
1.013977 |
Đăng ký biến động thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do chia, tách, hợp nhất, sáp nhập tổ chức hoặc chuyển đổi mô hình tổ chức, chuyển đổi loại hình doanh nghiệp theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; điều chỉnh quy hoạch xây dựng chi tiết; cấp Giấy chứng nhận cho từng thửa đất theo quy hoạch xây dựng chi tiết cho chủ đầu tư dự án có nhu cầu |
|
|
17 |
1.013980 |
Đăng ký biến động đối với trường hợp thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận của các thành viên hộ gia đình hoặc của vợ và chồng; quyền sử dụng đất xây dựng công trình trên mặt đất phục vụ cho việc vận hành, khai thác sử dụng công trình ngầm, quyền sở hữu công trình ngầm; bán tài sản, điều chuyển, chuyển nhượng quyền sử dụng đất là tài sản công theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công; nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo kết quả giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai hoặc bản án, quyết định của Tòa án, quyết định thi hành án của cơ quan thi hành án đã được thi hành; quyết định hoặc phán quyết của Trọng tài thương mại Việt Nam về giải quyết tranh chấp giữa các bên phát sinh từ hoạt động thương mại liên quan đến đất đai; nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do xử lý tài sản thế chấp là quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đã được đăng ký, bao gồm cả xử lý khoản nợ có nguồn gốc từ khoản nợ xấu của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài |
|
|
18 |
1.013988 |
Xóa ghi nợ tiền sử dụng đất, lệ phí trước bạ trên Giấy chứng nhận đã cấp |
|
|
19 |
1.013992 |
Đăng ký biến động chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép cơ quan nhà nước có thẩm quyền |
|
|
20 |
1.013993 |
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất không đúng mục đích đã được Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 |
|
|
21 |
1.013994 |
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp chuyển nhượng dự án đầu tư có sử dụng đất |
|
|
22 |
1.013995 |
Đăng ký tài sản gắn liền với thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận hoặc đăng ký thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, gia hạn thời hạn sở hữu nhà ở của tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài theo quy định của pháp luật về nhà ở nội dung đã đăng ký |
|
|
23 |
1.013947 |
Xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp |
|
|
B |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ |
|
|
|
1 |
1.013949 |
Giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không đấu giá quyền sử dụng đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; trường hợp giao đất, cho thuê đất thông qua đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và cho thuê rừng, gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất |
|
|
2 |
1.013950 |
Chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất |
|
|
3 |
1.013952 |
Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do thay đổi căn cứ quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư |
|
|
4 |
1.013953 |
Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do sai sót về ranh giới, vị trí, diện tích, mục đích sử dụng giữa bản đồ quy hoạch, bản đồ địa chính, quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất và số liệu bàn giao đất trên thực địa |
|
|
5 |
1.013962 |
Giao đất ở có thu tiền sử dụng đất không thông qua đấu giá, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất đối với cá nhân là cán bộ, công chức, viên chức, sĩ quan tại ngũ, quân nhân chuyên nghiệp, công chức quốc phòng, công nhân và viên chức quốc phòng, sĩ quan, hạ sĩ quan, công nhân công an, người làm công tác cơ yếu và người làm công tác khác trong tổ chức cơ yếu hưởng lương từ ngân sách nhà nước mà chưa được giao đất ở, nhà ở; giáo viên, nhân viên y tế đang công tác tại các xã biên giới, hải đảo thuộc vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn nhưng chưa có đất ở, nhà ở tại nơi công tác hoặc chưa được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở theo quy định của pháp luật về nhà ở; cá nhân thường trú tại xã mà không có đất ở và chưa được Nhà nước giao đất ở hoặc chưa được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở theo quy định của pháp luật về nhà ở |
|
|
6 |
1.012753 |
Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với tổ chức đang sử dụng đất. |
|
|
7 |
1.013978 |
Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài |
|
|
8 |
1.013965 |
Sử dụng đất kết hợp đa mục đích, gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp đa mục đích |
|
|
9 |
1.014275 |
Tổ chức kinh tế nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư (đối với trường hợp quy định tại điểm c khoản 3 Điều 127 Luật Đất đai mà được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm) |
|
|
10 |
1.012817 |
Xác định lại diện tích đất ở của hộ gia đình, cá nhân đã được cấp Giấy chứng nhận trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 |
|
|
11 |
1.012796 |
Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu có sai sót |
|
|
12 |
1.012791 |
Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện và cấp lại Giấy chứng nhận sau khi thu hồi |
|
|
13 |
1.013979 |
Tặng cho quyền sử dụng đất cho Nhà nước hoặc cộng đồng dân cư hoặc mở rộng đường giao thông đối với trường hợp thửa đất chưa được cấp Giấy chứng nhận |
|
|
14 |
1.013967 |
Giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã |
|
|
15 |
1.012812 |
Hòa giải tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền cấp xã |
|
NỘI DUNG CỤ THỂ QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
A. THỦ TỤC THUỘC THẨM QUYỀN UBND TỈNH PHÚ THỌ
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện (ngày) |
Thời gian đối với vùng khó khăn (ngày) |
|
A |
GIAI ĐOẠN 1 |
|||
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ theo quy định; - Tiếp nhận và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Số hóa, chuyển hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy (nếu có) đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết; - Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến Trung tâm PVHCC của cơ quan có thẩm quyền giải quyết để giám sát, đôn đốc. - Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và trả hồ sơ cho người yêu cầu đăng ký (nếu không đủ điều kiện tiếp nhận) kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 |
0,25 |
|
Bước 2 |
Phân công giải quyết hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Kỹ thuật địa chính thuộc Văn phòng ĐKĐĐ |
0,25 |
0,25 |
|
Bước 3 |
- Cung cấp thông tin về cơ sở dữ liệu đất đai; Lập trích lục bản đồ địa chính thửa đất (tại nơi đã có bản đồ địa chính) đối với trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ; - Nếu không đủ điều kiện dự thảo văn bản trả lại hồ sơ. |
Cán bộ phòng Kỹ thuật địa chính thuộc Văn phòng ĐKĐĐ |
1,5 |
03 |
|
Bước 4 |
Kiểm tra hồ sơ, ký kiểm tra trích lục hoặc ký văn bản trả lại hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Kỹ thuật địa chính thuộc Văn phòng ĐKĐĐ |
0,25 |
0,25 |
|
Bước 5 |
- Ký duyệt trích lục; - Hồ sơ đủ điều kiện hoặc không đủ điều kiện thì chuyển đến Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT để tiếp tục giải quyết. |
- Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ; - Cán bộ Văn phòng ĐKĐĐ. |
0,25 |
0,5 |
|
Bước 6 |
Phân công thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Quy hoạch và quản lý, sử dụng đất thuộc Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT |
0,25 |
0,5 |
|
Bước 7 |
- Thẩm định hồ sơ; hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung trích đo địa chính thửa đất đối với thửa đất tại nơi chưa có bản đồ địa chính theo quy định; kiểm tra thực địa; - Nếu không đủ điều kiện dự thảo văn bản trả lại hồ sơ; - Hoàn thiện hồ sơ trình cấp có thẩm quyền ban hành Quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất, giao đất và giao rừng, cho thuê đất và cho thuê rừng hoặc ban hành Quyết định gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất (có nội dung về giá đất để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất phải nộp). |
Chuyên viên Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT |
03 |
05 |
|
Bước 8 |
- Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp các cơ quan có liên quan kiểm tra thực địa. - Sở Nông nghiệp và Môi trường xin ý kiến việc xác định người sử dụng đất vi phạm quy định của pháp luật về đất đai áp dụng đối với tất cả các thửa đất đang sử dụng trên địa bàn cả nước tại thời điểm đề nghị giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất. - Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp các cơ quan có liên quan xác định trường hợp được miễn tiền sử dụng đất, tiền thuê đất (nếu có). |
- Lãnh đạo Sở; - Lãnh đạo Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT; - Chuyên viên Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT. |
(Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
|
|
Bước 9 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT |
Lãnh đạo phòng Quy hoạch và quản lý, sử dụng đất thuộc Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT |
0,25 |
0,5 |
|
Bước 10 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Lãnh đạo Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT |
0,25 |
0,5 |
|
Bước 11 |
Ký duyệt kết quả TTHC tại Sở và chuyển Văn thư Sở phát hành |
Lãnh đạo Sở |
0,25 |
0,5 |
|
Bước 12 |
Phát hành, chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh |
Văn thư Sở/cán bộ văn phòng được phân công |
0,25 |
0,5 |
|
Bước 13 |
UBND tỉnh |
|
03 |
05 |
|
Bước 13.1 |
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 |
0,25 |
|
Bước 13.2 |
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo VP UBND tỉnh phê duyệt |
Chuyên viên theo dõi lĩnh vực |
02 |
04 |
|
Bước 13.3 |
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 |
0,25 |
|
Bước 13.4 |
Ký hồ sơ, chuyển phát hành |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,25 |
0,25 |
|
Bước 13.5 |
- Phát hành văn bản; - Chuyển kết quả TTHC và hồ sơ kèm theo (nếu có) cho Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 |
0,25 |
|
B |
GIAI ĐOẠN 2 |
|
|
|
|
|
Trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính theo bảng giá đất: |
|||
|
Bước 14 |
Chuyển Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai |
Chuyên viên Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT |
02 |
03 |
|
Bước 15 |
- Trường hợp hồ sơ không đủ căn cứ để tính để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và các khoản phải nộp khác, Cơ quan thuế Thông báo bằng văn bản và chuyển lại hồ sơ cho cơ quan chuyển Phiếu chuyển thông tin |
Cơ quan Thuế |
- 03 ngày làm việc; - Trường hợp trao đổi thông tin bằng phương thức điện tử toàn trình thì trong thời hạn 01 ngày làm việc (Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
|
|
- Xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai; - Ban hành thông báo và gửi thông báo về nghĩa vụ tài chính về đất đai cho người sử dụng đất và Sở Nông nghiệp và Môi trường (đính kèm File thông báo nghĩa vụ tài chính và không tính thời gian giải quyết TTHC trên hệ thống trong thời gian chờ người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính). |
05 ngày làm việc (Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
|||
|
Bước16 |
- Xác nhận việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất; - Truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất (Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết). |
Cơ quan Thuế |
Không tính thời gian giải quyết TTHC cho đến khi cơ quan Thuế truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất cho Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
Bước 17 |
- Dự thảo nội dung trình ký Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận. - Soạn văn bản tổ chức bàn giao đất hoặc bàn giao đất và bàn giao rừng trên thực địa. |
Chuyên viên Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT |
01 |
1,5 |
|
Bước 18 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở ký Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận; trình ký văn bản tổ chức bàn giao đất hoặc bàn giao đất và bàn giao rừng trên thực địa |
Lãnh đạo Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT |
0,5 |
0,5 |
|
Bước 19 |
- Ký Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận; - Ký văn bản tổ chức bàn giao đất hoặc bàn giao đất và bàn giao rừng trên thực địa |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 |
01 |
|
Bước 20 |
- Tổ chức bàn giao đất hoặc bàn giao đất và bàn giao rừng trên thực địa. - Số hóa kết quả giải quyết TTHC; - Chuyển kết quả giải quyết TTHC (Giấy chứng nhận) cho Trung tâm phục vụ hành chính công nơi nhận hồ sơ. - Chuyển hồ sơ đến Văn phòng đăng ký đất đai để cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính, lưu trữ hồ sơ. |
- Chuyên viên Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT; - Văn thư Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT. |
01 |
02 |
|
Bước 21 |
- Nhận kết quả; Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có; - Lưu kho cơ sở dữ liệu hồ sơ TTHC; - Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho người yêu cầu. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 |
0,25 |
|
|
Trường hợp người sử dụng đất thuộc trường hợp giao đất không thu tiền sử dụng đất, nhưng phải nộp một khoản tiền để nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa (nếu có): |
|||
|
Bước 14 |
Chuyển Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai |
Chuyên viên Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT |
02 |
03 |
|
Bước 15 |
- Trường hợp hồ sơ không đủ căn cứ để tính để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và các khoản phải nộp khác, Cơ quan thuế Thông báo bằng văn bản và chuyển lại hồ sơ cho cơ quan chuyển Phiếu chuyển thông tin |
Cơ quan Thuế |
- 03 ngày làm việc; - Trường hợp trao đổi thông tin bằng phương thức điện tử toàn trình thì trong thời hạn 01 ngày làm việc (Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
|
|
- Xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai; - Ban hành thông báo và gửi thông báo về nghĩa vụ tài chính về đất đai cho người sử dụng đất và Sở Nông nghiệp và Môi trường (đính kèm File thông báo nghĩa vụ tài chính và không tính thời gian giải quyết TTHC trên hệ thống trong thời gian chờ người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính). |
05 ngày làm việc (Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
|||
|
Bước 16 |
- Xác nhận việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất; - Truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất (Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết). |
Cơ quan Thuế |
Không tính thời gian giải quyết TTHC cho đến khi cơ quan Thuế truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất cho Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
Bước 17 |
- Dự thảo nội dung trình ký Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận. - Soạn văn bản tổ chức bàn giao đất hoặc bàn giao đất và bàn giao rừng trên thực địa. |
Chuyên viên Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT |
01 |
1,5 |
|
Bước 18 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở ký Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận; trình ký văn bản tổ chức bàn giao đất hoặc bàn giao đất và bàn giao rừng trên thực địa |
Lãnh đạo Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT |
0,5 |
0,5 |
|
Bước 19 |
- Ký Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận; - Ký văn bản tổ chức bàn giao đất hoặc bàn giao đất và bàn giao rừng trên thực địa |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 |
01 |
|
Bước 20 |
- Tổ chức bàn giao đất hoặc bàn giao đất và bàn giao rừng trên thực địa. - Số hóa kết quả giải quyết TTHC; - Chuyển kết quả giải quyết TTHC (Giấy chứng nhận) cho Trung tâm phục vụ hành chính công nơi nhận hồ sơ. - Chuyển hồ sơ đến Văn phòng đăng ký đất đai để cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính, lưu trữ hồ sơ. |
- Chuyên viên Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT; - Văn thư Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT. |
01 |
02 |
|
Bước 21 |
- Nhận kết quả; Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có; - Lưu kho cơ sở dữ liệu hồ sơ TTHC; - Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho người yêu cầu. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 |
0,25 |
|
|
Trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính theo giá đất cụ thể: |
|||
|
Bước 14 |
Tổ chức việc xác định giá đất cụ thể trình UBND tỉnh phê duyệt |
- Chuyên viên, Lãnh đạo phòng chuyên môn, Lãnh đạo Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT; - Lãnh đạo Sở; - Chuyên viên UBND tỉnh, Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh. |
(Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
|
|
Bước 15 |
Chuyển Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai |
Chuyên viên Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT |
02 |
03 |
|
Bước 16 |
- Trường hợp hồ sơ không đủ căn cứ để tính để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và các khoản phải nộp khác, Cơ quan thuế Thông báo bằng văn bản và chuyển lại hồ sơ cho cơ quan chuyển Phiếu chuyển thông tin |
Cơ quan Thuế |
- 03 ngày làm việc; - Trường hợp trao đổi thông tin bằng phương thức điện tử toàn trình thì trong thời hạn 01 ngày làm việc (Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
|
|
- Xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai; - Ban hành thông báo và gửi thông báo về nghĩa vụ tài chính về đất đai cho người sử dụng đất và Sở Nông nghiệp và Môi trường (đính kèm File thông báo nghĩa vụ tài chính và không tính thời gian giải quyết TTHC trên hệ thống trong thời gian chờ người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính). |
05 ngày làm việc (Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
|||
|
Bước 17 |
- Xác nhận việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất; - Truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất (Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết). |
Cơ quan Thuế |
Không tính thời gian giải quyết TTHC cho đến khi cơ quan Thuế truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất cho Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
Bước 18 |
- Dự thảo nội dung trình ký Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận. - Soạn văn bản tổ chức bàn giao đất hoặc bàn giao đất và bàn giao rừng trên thực địa. |
Chuyên viên Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT |
01 |
1,5 |
|
Bước 19 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở ký Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận; trình ký văn bản tổ chức bàn giao đất hoặc bàn giao đất và bàn giao rừng trên thực địa |
Lãnh đạo Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT |
0,5 |
0,5 |
|
Bước 20 |
- Ký Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận; - Ký văn bản tổ chức bàn giao đất hoặc bàn giao đất và bàn giao rừng trên thực địa |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 |
01 |
|
Bước 21 |
- Tổ chức bàn giao đất hoặc bàn giao đất và bàn giao rừng trên thực địa. - Số hóa kết quả giải quyết TTHC; - Chuyển kết quả giải quyết TTHC (Giấy chứng nhận) cho Trung tâm phục vụ hành chính công nơi nhận hồ sơ. - Chuyển hồ sơ đến Văn phòng đăng ký đất đai để cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính, lưu trữ hồ sơ. |
- Chuyên viên Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT; - Văn thư Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT. |
01 |
02 |
|
Bước 22 |
- Nhận kết quả; Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có; - Lưu kho cơ sở dữ liệu hồ sơ TTHC; - Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho người yêu cầu. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 |
0,25 |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
|
15 ngày |
25 ngày |
|
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện (ngày) |
Thời gian đối với vùng khó khăn (ngày) |
|
A |
GIAI ĐOẠN 1 |
|||
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ theo quy định; - Tiếp nhận và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Số hóa, chuyển hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy (nếu có) đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết; - Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến Trung tâm PVHCC của cơ quan có thẩm quyền giải quyết để giám sát, đôn đốc. - Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và trả hồ sơ cho người yêu cầu đăng ký (nếu không đủ điều kiện tiếp nhận) kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 |
0,25 |
|
Bước 2 |
Phân công giải quyết hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Kỹ thuật địa chính thuộc Văn phòng ĐKĐĐ |
0,25 |
0,25 |
|
Bước 3 |
- Cung cấp thông tin về cơ sở dữ liệu đất đai; Lập trích lục bản đồ địa chính thửa đất (tại nơi đã có bản đồ địa chính) đối với trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ; - Nếu không đủ điều kiện dự thảo văn bản trả lại hồ sơ. |
Cán bộ phòng Kỹ thuật địa chính thuộc Văn phòng ĐKĐĐ |
1,5 |
03 |
|
Bước 4 |
Kiểm tra hồ sơ, ký kiểm tra trích lục hoặc ký văn bản trả lại hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Kỹ thuật địa chính thuộc Văn phòng ĐKĐĐ |
0,25 |
0,25 |
|
Bước 5 |
- Ký duyệt trích lục; - Hồ sơ đủ điều kiện hoặc không đủ điều kiện thì chuyển đến Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT để tiếp tục giải quyết. |
- Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ; - Cán bộ Văn phòng ĐKĐĐ. |
0,25 |
0,5 |
|
Bước 6 |
Phân công thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Quy hoạch và quản lý, sử dụng đất thuộc Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT |
0,25 |
0,5 |
|
Bước 7 |
- Thẩm định hồ sơ; hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung trích đo địa chính thửa đất đối với thửa đất tại nơi chưa có bản đồ địa chính theo quy định; kiểm tra thực địa; - Nếu không đủ điều kiện dự thảo văn bản trả lại hồ sơ; - Hoàn thiện hồ sơ trình cấp có thẩm quyền ban hành Quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất, giao đất và giao rừng, cho thuê đất và cho thuê rừng hoặc ban hành Quyết định gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất (có nội dung về giá đất để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất phải nộp). |
Chuyên viên Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT |
03 |
05 |
|
Bước 8 |
- Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp các cơ quan có liên quan kiểm tra thực địa. - Sở Nông nghiệp và Môi trường xin ý kiến việc xác định người sử dụng đất vi phạm quy định của pháp luật về đất đai áp dụng đối với tất cả các thửa đất đang sử dụng trên địa bàn cả nước tại thời điểm đề nghị giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất. - Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp các cơ quan có liên quan xác định trường hợp được miễn tiền sử dụng đất, tiền thuê đất (nếu có). |
- Lãnh đạo Sở; - Lãnh đạo Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT; - Chuyên viên Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT. |
(Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
|
|
Bước 9 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT |
Lãnh đạo phòng Quy hoạch và quản lý, sử dụng đất thuộc Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT |
0,25 |
0,5 |
|
Bước 10 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Lãnh đạo Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT |
0,25 |
0,5 |
|
Bước 11 |
Ký duyệt kết quả TTHC tại Sở và chuyển Văn thư Sở phát hành |
Lãnh đạo Sở |
0,25 |
0,5 |
|
Bước 12 |
Phát hành, chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh |
Văn thư Sở/cán bộ văn phòng được phân công |
0,25 |
0,5 |
|
Bước 13 |
UBND tỉnh |
|
03 |
05 |
|
Bước 13.1 |
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 |
0,25 |
|
Bước 13.2 |
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo VP UBND tỉnh phê duyệt |
Chuyên viên theo dõi lĩnh vực |
02 |
04 |
|
Bước 13.3 |
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 |
0,25 |
|
Bước 13.4 |
Ký hồ sơ, chuyển phát hành |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,25 |
0,25 |
|
Bước 13.5 |
- Phát hành văn bản; - Chuyển kết quả TTHC và hồ sơ kèm theo (nếu có) cho Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 |
0,25 |
|
B |
GIAI DOẠN 2 |
|
|
|
|
|
Trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính theo bảng giá đất: |
|||
|
Bước 14 |
Chuyển Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai |
Chuyên viên Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT |
02 |
03 |
|
Bước 15 |
- Trường hợp hồ sơ không đủ căn cứ để tính để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và các khoản phải nộp khác, Cơ quan thuế Thông báo bằng văn bản và chuyển lại hồ sơ cho cơ quan chuyển Phiếu chuyển thông tin |
Cơ quan Thuế |
- 03 ngày làm việc; - Trường hợp trao đổi thông tin bằng phương thức điện tử toàn trình thì trong thời hạn 01 ngày làm việc (Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
|
|
- Xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai; - Ban hành thông báo và gửi thông báo về nghĩa vụ tài chính về đất đai cho người sử dụng đất và Sở Nông nghiệp và Môi trường (đính kèm File thông báo nghĩa vụ tài chính và không tính thời gian giải quyết TTHC trên hệ thống trong thời gian chờ người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính). |
05 ngày làm việc (Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
|||
|
Bước 16 |
- Xác nhận việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất; - Truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất (Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết). |
Cơ quan Thuế |
Không tính thời gian giải quyết TTHC cho đến khi cơ quan Thuế truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất cho Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
Bước 17 |
Dự thảo nội dung trình ký cấp mới Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp |
Cán bộ Văn phòng ĐKĐĐ |
01 |
1,5 |
|
Bước 18 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Văn phòng đăng ký đất đai ký cấp mới Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp |
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Văn phòng ĐKĐĐ |
0,5 |
0,5 |
|
Bước 19 |
Ký cấp mới Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp |
Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ |
0,5 |
01 |
|
Bước 20 |
- Số hóa kết quả giải quyết TTHC; cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính, lưu trữ hồ sơ; - Chuyển kết quả giải quyết TTHC (Giấy chứng nhận) cho Trung tâm phục vụ hành chính công nơi nhận hồ sơ. |
Cán bộ Văn phòng ĐKĐĐ |
01 |
02 |
|
Bước 21 |
- Nhận kết quả; Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có; - Lưu kho cơ sở dữ liệu hồ sơ TTHC; - Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho người yêu cầu. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 |
0,25 |
|
|
Trường hợp người sử dụng đất thuộc trường hợp giao đất không thu tiền sử dụng đất, nhưng phải nộp một khoản tiền để nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa (nếu có): |
|||
|
Bước 14 |
Chuyển Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai |
Chuyên viên Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT |
02 |
03 |
|
Bước 15 |
- Trường hợp hồ sơ không đủ căn cứ để tính để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và các khoản phải nộp khác, Cơ quan thuế Thông báo bằng văn bản và chuyển lại hồ sơ cho cơ quan chuyển Phiếu chuyển thông tin |
Cơ quan Thuế |
- 03 ngày làm việc; - Trường hợp trao đổi thông tin bằng phương thức điện tử toàn trình thì trong thời hạn 01 ngày làm việc (Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
|
|
- Xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai; - Ban hành thông báo và gửi thông báo về nghĩa vụ tài chính về đất đai cho người sử dụng đất và Sở Nông nghiệp và Môi trường (đính kèm File thông báo nghĩa vụ tài chính và không tính thời gian giải quyết TTHC trên hệ thống trong thời gian chờ người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính). |
05 ngày làm việc (Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
|||
|
Bước 16 |
- Xác nhận việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất; - Truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất (Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết). |
Cơ quan Thuế |
Không tính thời gian giải quyết TTHC cho đến khi cơ quan Thuế truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất cho Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
Bước 17 |
Dự thảo nội dung trình ký cấp mới Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp |
Cán bộ Văn phòng ĐKĐĐ |
01 |
1,5 |
|
Bước 18 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Văn phòng đăng ký đất đai ký cấp mới Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp |
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Văn phòng ĐKĐĐ |
0,5 |
0,5 |
|
Bước 19 |
Ký cấp mới Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp. |
Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ |
0,5 |
01 |
|
Bước 20 |
- Số hóa kết quả giải quyết TTHC; cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính, lưu trữ hồ sơ; - Chuyển kết quả giải quyết TTHC (Giấy chứng nhận) cho Trung tâm phục vụ hành chính công nơi nhận hồ sơ. |
Cán bộ Văn phòng ĐKĐĐ |
01 |
02 |
|
Bước 21 |
- Nhận kết quả; Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có; - Lưu kho cơ sở dữ liệu hồ sơ TTHC; - Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho người yêu cầu. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 |
0,25 |
|
|
Trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính theo giá đất cụ thể: |
|||
|
Bước 14 |
Tổ chức việc xác định giá đất cụ thể trình UBND tỉnh phê duyệt |
- Chuyên viên, Lãnh đạo phòng chuyên môn, Lãnh đạo Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT; - Lãnh đạo Sở; - Chuyên viên UBND tỉnh, Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh. |
(Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
|
|
Bước 15 |
Chuyển Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai |
Chuyên viên Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT |
02 |
03 |
|
Bước 16 |
- Trường hợp hồ sơ không đủ căn cứ để tính để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và các khoản phải nộp khác, Cơ quan thuế Thông báo bằng văn bản và chuyển lại hồ sơ cho cơ quan chuyển Phiếu chuyển thông tin |
Cơ quan Thuế |
- 03 ngày làm việc; - Trường hợp trao đổi thông tin bằng phương thức điện tử toàn trình thì trong thời hạn 01 ngày làm việc (Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
|
|
- Xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai; - Ban hành thông báo và gửi thông báo về nghĩa vụ tài chính về đất đai cho người sử dụng đất và Sở Nông nghiệp và Môi trường (đính kèm File thông báo nghĩa vụ tài chính và không tính thời gian giải quyết TTHC trên hệ thống trong thời gian chờ người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính). |
05 ngày làm việc |
|||
|
Bước 17 |
- Xác nhận việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất; - Truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất (Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết). |
Cơ quan Thuế |
Không tính thời gian giải quyết TTHC cho đến khi cơ quan Thuế truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất cho Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
Bước 18 |
Dự thảo nội dung trình ký cấp mới Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp |
Cán bộ Văn phòng ĐKĐĐ |
01 |
1,5 |
|
Bước 19 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Văn phòng đăng ký đất đai ký cấp mới Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp |
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Văn phòng ĐKĐĐ |
0,5 |
0,5 |
|
Bước 20 |
Ký cấp mới Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp |
Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ |
0,5 |
01 |
|
Bước 21 |
- Số hóa kết quả giải quyết TTHC; cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính, lưu trữ hồ sơ; - Chuyển kết quả giải quyết TTHC (Giấy chứng nhận) cho Trung tâm phục vụ hành chính công nơi nhận hồ sơ. |
Cán bộ Văn phòng ĐKĐĐ |
01 |
02 |
|
Bước 22 |
- Nhận kết quả; Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có; - Lưu kho cơ sở dữ liệu hồ sơ TTHC; - Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho người yêu cầu. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 |
0,25 |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
|
15 ngày |
25 ngày |
|
2. Chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện (ngày) |
Thời gian đối với vùng khó khăn (ngày) |
|
A |
GIAI ĐOẠN 1 |
|
|
|
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ theo quy định; - Tiếp nhận và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Số hóa, chuyển hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy (nếu có) đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết; - Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến Trung tâm PVHCC của cơ quan có thẩm quyền giải quyết để giám sát, đôn đốc. - Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và trả hồ sơ cho người yêu cầu đăng ký (nếu không đủ điều kiện tiếp nhận) kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 |
0,25 |
|
Bước 2 |
Phân công giải quyết hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Kỹ thuật địa chính thuộc Văn phòng ĐKĐĐ |
0,25 |
0,25 |
|
Bước 3 |
- Cung cấp thông tin về cơ sở dữ liệu đất đai; Lập trích lục bản đồ địa chính thửa đất (tại nơi đã có bản đồ địa chính) đối với trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ; - Nếu không đủ điều kiện dự thảo văn bản trả lại hồ sơ. |
Cán bộ phòng Kỹ thuật địa chính thuộc Văn phòng ĐKĐĐ |
1,5 |
03 |
|
Bước 4 |
Kiểm tra hồ sơ, ký kiểm tra trích lục hoặc ký văn bản trả lại hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Kỹ thuật địa chính thuộc Văn phòng ĐKĐĐ |
0,25 |
0,25 |
|
Bước 5 |
- Ký duyệt trích lục; - Hồ sơ đủ điều kiện hoặc không đủ điều kiện thì chuyển đến Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT để tiếp tục giải quyết. |
- Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ; - Cán bộ Văn phòng ĐKĐĐ. |
0,25 |
0,5 |
|
Bước 6 |
Phân công thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Quy hoạch và quản lý, sử dụng đất thuộc Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT |
0,25 |
0,5 |
|
Bước 7 |
- Thẩm định hồ sơ; hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung trích đo địa chính thửa đất đối với thửa đất tại nơi chưa có bản đồ địa chính theo quy định; kiểm tra thực địa; - Nếu không đủ điều kiện dự thảo văn bản trả lại hồ sơ; - Hoàn thiện hồ sơ trình cấp có thẩm quyền ban hành Quyết định chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất (có nội dung về giá đất để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất phải nộp). |
Chuyên viên Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT |
03 |
05 |
|
Bước 8 |
- Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp các cơ quan có liên quan kiểm tra thực địa. - Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp các cơ quan có liên quan xác định trường hợp được miễn tiền sử dụng đất, tiền thuê đất (nếu có). |
- Lãnh đạo Sở; - Lãnh đạo Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT; - Chuyên viên Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT. |
(Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
|
|
Bước 9 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT |
Lãnh đạo phòng Quy hoạch và quản lý, sử dụng đất thuộc Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT |
0,25 |
0,5 |
|
Bước 10 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Lãnh đạo Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT |
0,25 |
0,5 |
|
Bước 11 |
Ký duyệt kết quả TTHC tại Sở và chuyển Văn thư Sở phát hành |
Lãnh đạo Sở |
0,25 |
0,5 |
|
Bước 12 |
Phát hành, chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh |
Văn thư Sở/cán bộ văn phòng được phân công |
0,25 |
0,5 |
|
Bước 13 |
UBND tỉnh |
|
03 |
05 |
|
Bước 13.1 |
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 |
0,25 |
|
Bước 13.2 |
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo VP UBND tỉnh phê duyệt |
Chuyên viên theo dõi lĩnh vực |
02 |
04 |
|
Bước 13.3 |
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 |
0,25 |
|
Bước 13.4 |
Ký hồ sơ, chuyển phát hành |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,25 |
0,25 |
|
Bước 13.5 |
- Phát hành văn bản; - Chuyển kết quả TTHC và hồ sơ kèm theo (nếu có) cho Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 |
0,25 |
|
B |
GIAI ĐOẠN 2 |
|
|
|
|
|
Trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính theo bảng giá đất: |
|||
|
Bước 14 |
Chuyển Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai |
Chuyên viên Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT |
02 |
03 |
|
Bước 15 |
- Trường hợp hồ sơ không đủ căn cứ để tính để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và các khoản phải nộp khác, Cơ quan thuế Thông báo bằng văn bản và chuyển lại hồ sơ cho cơ quan chuyển Phiếu chuyển thông tin |
Cơ quan Thuế |
- 03 ngày làm việc; - Trường hợp trao đổi thông tin bằng phương thức điện tử toàn trình thì trong thời hạn 01 ngày làm việc (Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
|
|
- Xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai; - Ban hành thông báo và gửi thông báo về nghĩa vụ tài chính về đất đai cho người sử dụng đất và Sở Nông nghiệp và Môi trường (đính kèm File thông báo nghĩa vụ tài chính và không tính thời gian giải quyết TTHC trên hệ thống trong thời gian chờ người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính). |
05 ngày làm việc (Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
|||
|
Bước 16 |
- Xác nhận việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất; - Truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất (Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết). |
Cơ quan Thuế |
Không tính thời gian giải quyết TTHC cho đến khi cơ quan Thuế truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất cho Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
Bước 17 |
- Dự thảo nội dung trình ký Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận. - Soạn văn bản tổ chức bàn giao đất trên thực địa. |
Chuyên viên Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT |
01 |
1,5 |
|
Bước 18 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở ký Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận; trình ký văn bản tổ chức bàn giao đất trên thực địa |
Lãnh đạo Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT |
0,5 |
0,5 |
|
Bước 19 |
- Ký Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận; - Ký văn bản tổ chức bàn giao đất trên thực địa. |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 |
01 |
|
Bước 20 |
- Tổ chức bàn giao đất trên thực địa. - Số hóa kết quả giải quyết TTHC; - Chuyển kết quả giải quyết TTHC (Giấy chứng nhận) cho Trung tâm phục vụ hành chính công nơi nhận hồ sơ. - Chuyển hồ sơ đến Văn phòng đăng ký đất đai để cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính, lưu trữ hồ sơ. |
- Chuyên viên Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT; - Văn thư Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT. |
01 |
02 |
|
Bước 21 |
- Nhận kết quả; Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có; - Lưu kho cơ sở dữ liệu hồ sơ TTHC; - Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho người yêu cầu. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 |
0,25 |
|
|
Trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính theo giá đất cụ thể: |
|||
|
Bước 14 |
Tổ chức việc xác định giá đất cụ thể trình UBND tỉnh phê duyệt |
- Chuyên viên, Lãnh đạo phòng chuyên môn, Lãnh đạo Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT; - Lãnh đạo Sở; - Chuyên viên UBND tỉnh, Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh. |
(Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
|
|
Bước 15 |
Chuyển Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai |
Chuyên viên Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT |
02 |
03 |
|
Bước 16 |
- Trường hợp hồ sơ không đủ căn cứ để tính để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và các khoản phải nộp khác, Cơ quan thuế Thông báo bằng văn bản và chuyển lại hồ sơ cho cơ quan chuyển Phiếu chuyển thông tin |
Cơ quan Thuế |
- 03 ngày làm việc; - Trường hợp trao đổi thông tin bằng phương thức điện tử toàn trình thì trong thời hạn 01 ngày làm việc (Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
|
|
- Xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai; - Ban hành thông báo và gửi thông báo về nghĩa vụ tài chính về đất đai cho người sử dụng đất và Sở Nông nghiệp và Môi trường (đính kèm File thông báo nghĩa vụ tài chính và không tính thời gian giải quyết TTHC trên hệ thống trong thời gian chờ người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính). |
05 ngày làm việc (Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
|||
|
Bước 17 |
- Xác nhận việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất; - Truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất (Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết). |
Cơ quan Thuế |
Không tính thời gian giải quyết TTHC cho đến khi cơ quan Thuế truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất cho Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
Bước 18 |
- Dự thảo nội dung trình ký Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận. - Soạn văn bản tổ chức bàn giao đất trên thực địa. |
Chuyên viên Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT |
01 |
1,5 |
|
Bước 19 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở ký Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận; trình ký văn bản tổ chức bàn giao đất trên thực địa |
Lãnh đạo Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT |
0,5 |
0,5 |
|
Bước 20 |
- Ký Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận; - Ký văn bản tổ chức bàn giao đất trên thực địa |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 |
01 |
|
Bước 21 |
- Tổ chức bàn giao đất trên thực địa. - Số hóa kết quả giải quyết TTHC; - Chuyển kết quả giải quyết TTHC (Giấy chứng nhận) cho Trung tâm phục vụ hành chính công nơi nhận hồ sơ. - Chuyển hồ sơ đến Văn phòng đăng ký đất đai để cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính, lưu trữ hồ sơ. |
- Chuyên viên Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT; - Văn thư Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT. |
01 |
02 |
|
Bước 22 |
- Nhận kết quả; Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có; - Lưu kho cơ sở dữ liệu hồ sơ TTHC; - Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho người yêu cầu. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 |
0,25 |
|
|
Người sử dụng đất thuộc trường hợp giao đất không thu tiền sử dụng đất: |
|||
|
Bước 14 |
Chuyển Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai |
Chuyên viên Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT |
02 |
03 |
|
Bước 15 |
- Trường hợp hồ sơ không đủ căn cứ để tính để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và các khoản phải nộp khác, Cơ quan thuế Thông báo bằng văn bản và chuyển lại hồ sơ cho cơ quan chuyển Phiếu chuyển thông tin |
Cơ quan Thuế |
- 03 ngày làm việc; - Trường hợp trao đổi thông tin bằng phương thức điện tử toàn trình thì trong thời hạn 01 ngày làm việc (Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
|
|
- Xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai; - Ban hành thông báo và gửi thông báo về nghĩa vụ tài chính về đất đai cho người sử dụng đất và Sở Nông nghiệp và Môi trường (đính kèm File thông báo nghĩa vụ tài chính và không tính thời gian giải quyết TTHC trên hệ thống trong thời gian chờ người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính). |
05 ngày làm việc (Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
|||
|
Bước 16 |
- Xác nhận việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất; - Truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất (Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết). |
Cơ quan Thuế |
Không tính thời gian giải quyết TTHC cho đến khi cơ quan Thuế truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất cho Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
Bước 17 |
- Dự thảo nội dung trình ký Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận. - Soạn văn bản tổ chức bàn giao đất trên thực địa. |
Chuyên viên Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT |
01 |
1,5 |
|
Bước 18 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở ký Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận; trình ký văn bản tổ chức bàn giao đất trên thực địa |
Lãnh đạo Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT |
0,5 |
0,5 |
|
Bước 19 |
- Ký Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận; - Ký văn bản tổ chức bàn giao đất trên thực địa |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 |
01 |
|
Bước 20 |
- Tổ chức bàn giao đất trên thực địa. - Số hóa kết quả giải quyết TTHC; - Chuyển kết quả giải quyết TTHC (Giấy chứng nhận) cho Trung tâm phục vụ hành chính công nơi nhận hồ sơ. - Chuyển hồ sơ đến Văn phòng đăng ký đất đai để cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính, lưu trữ hồ sơ. |
- Chuyên viên Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT; - Văn thư Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT. |
01 |
02 |
|
Bước 21 |
- Nhận kết quả; Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có; - Lưu kho cơ sở dữ liệu hồ sơ TTHC; - Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho người yêu cầu. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 |
0,25 |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
|
15 ngày |
25 ngày |
|
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện (ngày) |
Thời gian đối với vùng khó khăn (ngày) |
|
A |
GIAI ĐOẠN 1 |
|
|
|
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ theo quy định; - Tiếp nhận và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Số hóa, chuyển hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy (nếu có) đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết; - Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến Trung tâm PVHCC của cơ quan có thẩm quyền giải quyết để giám sát, đôn đốc. - Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và trả hồ sơ cho người yêu cầu đăng ký (nếu không đủ điều kiện tiếp nhận) kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 |
0,25 |
|
Bước 2 |
Phân công giải quyết hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Kỹ thuật địa chính thuộc Văn phòng ĐKĐĐ |
0,25 |
0,25 |
|
Bước 3 |
- Cung cấp thông tin về cơ sở dữ liệu đất đai; Lập trích lục bản đồ địa chính thửa đất (tại nơi đã có bản đồ địa chính) đối với trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ; - Nếu không đủ điều kiện dự thảo văn bản trả lại hồ sơ. |
Cán bộ phòng Kỹ thuật địa chính thuộc Văn phòng ĐKĐĐ |
1,5 |
03 |
|
Bước 4 |
Kiểm tra hồ sơ, ký kiểm tra trích lục hoặc ký văn bản trả lại hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Kỹ thuật địa chính thuộc Văn phòng ĐKĐĐ |
0,25 |
0,25 |
|
Bước 5 |
- Ký duyệt trích lục; - Hồ sơ đủ điều kiện hoặc không đủ điều kiện thì chuyển đến Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT để tiếp tục giải quyết. |
- Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ; - Cán bộ Văn phòng ĐKĐĐ. |
0,25 |
0,5 |
|
Bước 6 |
Phân công thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Quy hoạch và quản lý, sử dụng đất thuộc Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT |
0,25 |
0,5 |
|
Bước 7 |
- Thẩm định hồ sơ; hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung trích đo địa chính thửa đất đối với thửa đất tại nơi chưa có bản đồ địa chính theo quy định; kiểm tra thực địa; - Nếu không đủ điều kiện dự thảo văn bản trả lại hồ sơ; - Hoàn thiện hồ sơ trình cấp có thẩm quyền ban hành Quyết định chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất (có nội dung về giá đất để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất phải nộp). |
Chuyên viên Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT |
03 |
05 |
|
Bước 8 |
- Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp các cơ quan có liên quan kiểm tra thực địa. - Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp các cơ quan có liên quan xác định trường hợp được miễn tiền sử dụng đất, tiền thuê đất (nếu có). |
- Lãnh đạo Sở; - Lãnh đạo Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT; - Chuyên viên Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT. |
(Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
|
|
Bước 9 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT |
Lãnh đạo phòng Quy hoạch và quản lý, sử dụng đất thuộc Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT |
0,25 |
0,5 |
|
Bước 10 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Lãnh đạo Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT |
0,25 |
0,5 |
|
Bước 11 |
Ký duyệt kết quả TTHC tại Sở và chuyển Văn thư Sở phát hành |
Lãnh đạo Sở |
0,25 |
0,5 |
|
Bước 12 |
Phát hành, chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh |
Văn thư Sở/cán bộ văn phòng được phân công |
0,25 |
0,5 |
|
Bước 13 |
UBND tỉnh |
|
03 |
05 |
|
Bước 13.1 |
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 |
0,25 |
|
Bước 13.2 |
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo VP UBND tỉnh phê duyệt |
Chuyên viên theo dõi lĩnh vực |
02 |
04 |
|
Bước 13.3 |
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 |
0,25 |
|
Bước 13.4 |
Ký hồ sơ, chuyển phát hành |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,25 |
0,25 |
|
Bước 13.5 |
- Phát hành văn bản; - Chuyển kết quả TTHC và hồ sơ kèm theo (nếu có) cho Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 |
0,25 |
|
|
Trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính theo bảng giá đất: |
|||
|
Bước 14 |
Chuyển Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai |
Chuyên viên Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT |
02 |
03 |
|
Bước 15 |
- Trường hợp hồ sơ không đủ căn cứ để tính để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và các khoản phải nộp khác, Cơ quan thuế Thông báo bằng văn bản và chuyển lại hồ sơ cho cơ quan chuyển Phiếu chuyển thông tin |
Cơ quan Thuế |
- 03 ngày làm việc; - Trường hợp trao đổi thông tin bằng phương thức điện tử toàn trình thì trong thời hạn 01 ngày làm việc (Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
|
|
- Xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai; - Ban hành thông báo và gửi thông báo về nghĩa vụ tài chính về đất đai cho người sử dụng đất và Sở Nông nghiệp và Môi trường (đính kèm File thông báo nghĩa vụ tài chính và không tính thời gian giải quyết TTHC trên hệ thống trong thời gian chờ người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính). |
05 ngày làm việc (Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
|||
|
Bước 16 |
- Xác nhận việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất; - Truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất (Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết). |
Cơ quan Thuế |
Không tính thời gian giải quyết TTHC cho đến khi cơ quan Thuế truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất cho Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
Bước 17 |
Dự thảo nội dung trình ký cấp mới Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp |
Cán bộ Văn phòng ĐKĐĐ |
01 |
1,5 |
|
Bước 18 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Văn phòng đăng ký đất đai ký cấp mới Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp |
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Văn phòng ĐKĐĐ |
0,5 |
0,5 |
|
Bước 19 |
Ký cấp mới Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp |
Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ |
0,5 |
01 |
|
Bước 20 |
- Số hóa kết quả giải quyết TTHC; cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính, lưu trữ hồ sơ; - Chuyển kết quả giải quyết TTHC (Giấy chứng nhận) cho Trung tâm phục vụ hành chính công nơi nhận hồ sơ. |
Cán bộ Văn phòng ĐKĐĐ |
01 |
02 |
|
Bước 21 |
- Nhận kết quả; Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có; - Lưu kho cơ sở dữ liệu hồ sơ TTHC; - Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho người yêu cầu. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 |
0,25 |
|
|
Trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính theo giá đất cụ thể: |
|||
|
Bước 14 |
Tổ chức việc xác định giá đất cụ thể trình UBND tỉnh phê duyệt |
- Chuyên viên, Lãnh đạo phòng chuyên môn, Lãnh đạo Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT; - Lãnh đạo Sở; - Chuyên viên UBND tỉnh, Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh. |
(Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
|
|
Bước 15 |
Chuyển Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai |
Chuyên viên Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT |
02 |
03 |
|
Bước 16 |
- Trường hợp hồ sơ không đủ căn cứ để tính để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và các khoản phải nộp khác, Cơ quan thuế Thông báo bằng văn bản và chuyển lại hồ sơ cho cơ quan chuyển Phiếu chuyển thông tin |
Cơ quan Thuế |
- 03 ngày làm việc; - Trường hợp trao đổi thông tin bằng phương thức điện tử toàn trình thì trong thời hạn 01 ngày làm việc (Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
|
|
- Xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai; - Ban hành thông báo và gửi thông báo về nghĩa vụ tài chính về đất đai cho người sử dụng đất và Sở Nông nghiệp và Môi trường (đính kèm File thông báo nghĩa vụ tài chính và không tính thời gian giải quyết TTHC trên hệ thống trong thời gian chờ người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính). |
05 ngày làm việc (Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
|||
|
Bước 17 |
- Xác nhận việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất; - Truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất (Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết). |
Cơ quan Thuế |
Không tính thời gian giải quyết TTHC cho đến khi cơ quan Thuế truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất cho Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
Bước 18 |
Dự thảo nội dung trình ký cấp mới Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp |
Cán bộ Văn phòng ĐKĐĐ |
01 |
1,5 |
|
Bước 19 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Văn phòng đăng ký đất đai ký cấp mới Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp |
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Văn phòng ĐKĐĐ |
0,5 |
0,5 |
|
Bước 20 |
Ký cấp mới Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp |
Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ |
0,5 |
01 |
|
Bước 21 |
- Số hóa kết quả giải quyết TTHC; cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính, lưu trữ hồ sơ; - Chuyển kết quả giải quyết TTHC (Giấy chứng nhận) cho Trung tâm phục vụ hành chính công nơi nhận hồ sơ. |
Cán bộ Văn phòng ĐKĐĐ |
01 |
02 |
|
Bước 22 |
- Nhận kết quả; Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có; - Lưu kho cơ sở dữ liệu hồ sơ TTHC; - Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho người yêu cầu. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 |
0,25 |
|
|
Người sử dụng đất thuộc trường hợp giao đất không thu tiền sử dụng đất: |
|||
|
Bước 14 |
Chuyển Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai |
Chuyên viên Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT |
02 |
03 |
|
Bước 15 |
- Trường hợp hồ sơ không đủ căn cứ để tính để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và các khoản phải nộp khác, Cơ quan thuế Thông báo bằng văn bản và chuyển lại hồ sơ cho cơ quan chuyển Phiếu chuyển thông tin |
Cơ quan Thuế |
- 03 ngày làm việc; - Trường hợp trao đổi thông tin bằng phương thức điện tử toàn trình thì trong thời hạn 01 ngày làm việc (Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
|
|
- Xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai; - Ban hành thông báo và gửi thông báo về nghĩa vụ tài chính về đất đai cho người sử dụng đất và Sở Nông nghiệp và Môi trường (đính kèm File thông báo nghĩa vụ tài chính và không tính thời gian giải quyết TTHC trên hệ thống trong thời gian chờ người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính). |
05 ngày làm việc (Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
|||
|
Bước 16 |
- Xác nhận việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất; - Truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất (Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết). |
Cơ quan Thuế |
Không tính thời gian giải quyết TTHC cho đến khi cơ quan Thuế truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất cho Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
Bước 17 |
Dự thảo nội dung trình ký cấp mới Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp |
Cán bộ Văn phòng ĐKĐĐ |
01 |
1,5 |
|
Bước 18 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Văn phòng đăng ký đất đai ký cấp mới Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp |
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Văn phòng ĐKĐĐ |
0,5 |
0,5 |
|
Bước 19 |
Ký cấp mới Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp |
Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ |
0,5 |
01 |
|
Bước 20 |
- Số hóa kết quả giải quyết TTHC; cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính, lưu trữ hồ sơ; - Chuyển kết quả giải quyết TTHC (Giấy chứng nhận) cho Trung tâm phục vụ hành chính công nơi nhận hồ sơ. |
Cán bộ Văn phòng ĐKĐĐ |
01 |
02 |
|
Bước 21 |
- Nhận kết quả; Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có; - Lưu kho cơ sở dữ liệu hồ sơ TTHC; - Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho người yêu cầu. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 |
0,25 |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
|
15 ngày |
25 ngày |
|
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện (ngày) |
Thời gian đối với vùng khó khăn (ngày) |
|
A |
GIAI ĐOẠN 1 |
|||
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ theo quy định; - Tiếp nhận và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Số hóa, chuyển hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy (nếu có) đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết; - Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến Trung tâm PVHCC của cơ quan có thẩm quyền giải quyết để giám sát, đôn đốc. - Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và trả hồ sơ cho người yêu cầu đăng ký (nếu không đủ điều kiện tiếp nhận) kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
1 giờ |
0,25 |
|
Bước 2 |
Phân công giải quyết hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Kỹ thuật địa chính thuộc Văn phòng ĐKĐĐ |
1 giờ |
0,25 |
|
Bước 3 |
- Cung cấp thông tin về cơ sở dữ liệu đất đai; Lập trích lục bản đồ địa chính thửa đất (tại nơi đã có bản đồ địa chính) đối với trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ; - Nếu không đủ điều kiện dự thảo văn bản trả lại hồ sơ. |
Cán bộ phòng Kỹ thuật địa chính thuộc Văn phòng ĐKĐĐ |
0,5 |
1,5 |
|
Bước 4 |
Kiểm tra hồ sơ, ký kiểm tra trích lục hoặc ký văn bản trả lại hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Kỹ thuật địa chính thuộc Văn phòng ĐKĐĐ |
1 giờ |
0,25 |
|
Bước 5 |
- Ký duyệt trích lục; - Hồ sơ đủ điều kiện hoặc không đủ điều kiện thì chuyển đến Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT để tiếp tục giải quyết. |
- Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ; - Cán bộ Văn phòng ĐKĐĐ. |
1 giờ |
0,5 |
|
Bước 6 |
Phân công thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Quy hoạch và quản lý, sử dụng đất thuộc Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT |
1 giờ |
0,5 |
|
Bước 7 |
- Thẩm định hồ sơ; hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung trích đo địa chính thửa đất đối với thửa đất tại nơi chưa có bản đồ địa chính theo quy định; kiểm tra thực địa; - Nếu không đủ điều kiện dự thảo văn bản trả lại hồ sơ; - Hoàn thiện hồ sơ trình cấp có thẩm quyền ban hành Quyết định điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất (có nội dung về giá đất để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất phải nộp). |
Chuyên viên Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT |
01 |
03 |
|
Bước 8 |
- Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp các cơ quan có liên quan kiểm tra thực địa. - Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp các cơ quan có liên quan xác định trường hợp được miễn tiền sử dụng đất, tiền thuê đất (nếu có). |
- Lãnh đạo Sở; - Lãnh đạo Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT; - Chuyên viên Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT. |
(Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
|
|
Bước 9 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT |
Lãnh đạo phòng Quy hoạch và quản lý, sử dụng đất thuộc Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT |
1 giờ |
0,25 |
|
Bước 10 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Lãnh đạo Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT |
1 giờ |
0,25 |
|
Bước 11 |
Ký duyệt kết quả TTHC tại Sở và chuyển Văn thư Sở phát hành |
Lãnh đạo Sở |
1 giờ |
0,5 |
|
Bước 12 |
Phát hành, chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh |
Văn thư Sở/cán bộ văn phòng được phân công |
1 giờ |
0,25 |
|
Bước 13 |
UBND tỉnh |
|
1,25 |
03 |
|
Bước 13.1 |
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
1 giờ |
0,25 |
|
Bước 13.2 |
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo VP UBND tỉnh phê duyệt |
Chuyên viên theo dõi lĩnh vực |
0,5 |
1,5 |
|
Bước 13.3 |
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 |
0,5 |
|
Bước 13.4 |
Ký hồ sơ, chuyển phát hành |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,25 |
0,5 |
|
Bước 13.5 |
- Phát hành văn bản; - Chuyển kết quả TTHC và hồ sơ kèm theo (nếu có) cho Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
1 giờ |
0,25 |
|
B |
GIAI ĐOẠN 2 |
|
|
|
|
|
Trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính theo bảng giá đất: |
|||
|
Bước 14 |
Chuyển Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai |
Chuyên viên Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT |
1 giờ |
0,5 |
|
Bước 15 |
- Trường hợp hồ sơ không đủ căn cứ để tính để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và các khoản phải nộp khác, Cơ quan thuế Thông báo bằng văn bản và chuyển lại hồ sơ cho cơ quan chuyển Phiếu chuyển thông tin |
Cơ quan Thuế |
- 03 ngày làm việc; - Trường hợp trao đổi thông tin bằng phương thức điện tử toàn trình thì trong thời hạn 01 ngày làm việc (Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
|
|
- Xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai; - Ban hành thông báo và gửi thông báo về nghĩa vụ tài chính về đất đai cho người sử dụng đất và Sở Nông nghiệp và Môi trường (đính kèm File thông báo nghĩa vụ tài chính và không tính thời gian giải quyết TTHC trên hệ thống trong thời gian chờ người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính). |
05 ngày làm việc (Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
|||
|
Bước 16 |
- Xác nhận việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất; - Truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất (Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết). |
Cơ quan Thuế |
Không tính thời gian giải quyết TTHC cho đến khi cơ quan Thuế truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất cho Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
Bước 17 |
- Dự thảo nội dung trình ký Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận. - Soạn văn bản tổ chức bàn giao đất trên thực địa. |
Chuyên viên Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT |
0,25 |
01 |
|
Bước 18 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở ký Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận; trình ký văn bản tổ chức bàn giao đất trên thực địa |
Lãnh đạo Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT |
1 giờ |
0,5 |
|
Bước 19 |
- Ký Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận; - Ký văn bản tổ chức bàn giao đất trên thực địa. |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,25 |
0,75 |
|
Bước 20 |
- Tổ chức bàn giao đất trên thực địa. - Số hóa kết quả giải quyết TTHC; - Chuyển kết quả giải quyết TTHC (Giấy chứng nhận) cho Trung tâm phục vụ hành chính công nơi nhận hồ sơ. - Chuyển hồ sơ đến Văn phòng đăng ký đất đai để cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính, lưu trữ hồ sơ. |
- Chuyên viên Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT; - Văn thư Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT. |
0,25 |
1,5 |
|
Bước 21 |
- Nhận kết quả; Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có; - Lưu kho cơ sở dữ liệu hồ sơ TTHC; - Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho người yêu cầu. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
1 giờ |
0,25 |
|
|
Trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính theo giá đất cụ thể: |
|||
|
Bước 14 |
Tổ chức việc xác định giá đất cụ thể trình UBND tỉnh phê duyệt |
- Chuyên viên, Lãnh đạo phòng chuyên môn, Lãnh đạo Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT; - Lãnh đạo Sở; - Chuyên viên UBND tỉnh, Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh. |
(Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
|
|
Bước 15 |
Chuyển Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai |
Chuyên viên Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT |
1 giờ |
0,5 |
|
Bước 16 |
- Trường hợp hồ sơ không đủ căn cứ để tính để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và các khoản phải nộp khác, Cơ quan thuế Thông báo bằng văn bản và chuyển lại hồ sơ cho cơ quan chuyển Phiếu chuyển thông tin |
Cơ quan Thuế |
- 03 ngày làm việc; - Trường hợp trao đổi thông tin bằng phương thức điện tử toàn trình thì trong thời hạn 01 ngày làm việc (Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
|
|
- Xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai; - Ban hành thông báo và gửi thông báo về nghĩa vụ tài chính về đất đai cho người sử dụng đất và Sở Nông nghiệp và Môi trường (đính kèm File thông báo nghĩa vụ tài chính và không tính thời gian giải quyết TTHC trên hệ thống trong thời gian chờ người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính). |
05 ngày làm việc (Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
|||
|
Bước 17 |
- Xác nhận việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất; - Truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất (Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết). |
Cơ quan Thuế |
Không tính thời gian giải quyết TTHC cho đến khi cơ quan Thuế truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất cho Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
Bước 18 |
- Dự thảo nội dung trình ký Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận. - Soạn văn bản tổ chức bàn giao đất trên thực địa. |
Chuyên viên Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT |
0,25 |
01 |
|
Bước 19 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở ký Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận; trình ký văn bản tổ chức bàn giao đất trên thực địa |
Lãnh đạo Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT |
1 giờ |
0,5 |
|
Bước 20 |
- Ký Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận; - Ký văn bản tổ chức bàn giao đất trên thực địa |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,25 |
0,75 |
|
Bước 21 |
- Tổ chức bàn giao đất trên thực địa. - Số hóa kết quả giải quyết TTHC; - Chuyển kết quả giải quyết TTHC (Giấy chứng nhận) cho Trung tâm phục vụ hành chính công nơi nhận hồ sơ. - Chuyển hồ sơ đến Văn phòng đăng ký đất đai để cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính, lưu trữ hồ sơ. |
- Chuyên viên Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT; - Văn thư Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT. |
0,25 |
1,5 |
|
Bước 22 |
- Nhận kết quả; Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có; - Lưu kho cơ sở dữ liệu hồ sơ TTHC; - Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho người yêu cầu. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
1 giờ |
0,25 |
|
|
Người sử dụng đất thuộc trường hợp giao đất không thu tiền sử dụng đất: |
|||
|
Bước 14 |
Chuyển Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai |
Chuyên viên Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT |
1 giờ |
0,5 |
|
Bước 15 |
- Trường hợp hồ sơ không đủ căn cứ để tính để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và các khoản phải nộp khác, Cơ quan thuế Thông báo bằng văn bản và chuyển lại hồ sơ cho cơ quan chuyển Phiếu chuyển thông tin |
Cơ quan Thuế |
- 03 ngày làm việc; - Trường hợp trao đổi thông tin bằng phương thức điện tử toàn trình thì trong thời hạn 01 ngày làm việc (Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
|
|
- Xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai; - Ban hành thông báo và gửi thông báo về nghĩa vụ tài chính về đất đai cho người sử dụng đất và Sở Nông nghiệp và Môi trường (đính kèm File thông báo nghĩa vụ tài chính và không tính thời gian giải quyết TTHC trên hệ thống trong thời gian chờ người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính). |
05 ngày làm việc (Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
|||
|
Bước 16 |
- Xác nhận việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất; - Truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất (Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết). |
Cơ quan Thuế |
Không tính thời gian giải quyết TTHC cho đến khi cơ quan Thuế truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất cho Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
Bước 17 |
- Dự thảo nội dung trình ký Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận. - Soạn văn bản tổ chức bàn giao đất trên thực địa. |
Chuyên viên Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT |
0,25 |
01 |
|
Bước 18 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở ký Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận; trình ký văn bản tổ chức bàn giao đất trên thực địa |
Lãnh đạo Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT |
1 giờ |
0,5 |
|
Bước 19 |
- Ký Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận; - Ký văn bản tổ chức bàn giao đất trên thực địa |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,25 |
0,75 |
|
Bước 20 |
- Tổ chức bàn giao đất trên thực địa. - Số hóa kết quả giải quyết TTHC; - Chuyển kết quả giải quyết TTHC (Giấy chứng nhận) cho Trung tâm phục vụ hành chính công nơi nhận hồ sơ. - Chuyển hồ sơ đến Văn phòng đăng ký đất đai để cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính, lưu trữ hồ sơ. |
- Chuyên viên Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT; - Văn thư Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT. |
0,25 |
1,5 |
|
Bước 21 |
- Nhận kết quả; Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có; - Lưu kho cơ sở dữ liệu hồ sơ TTHC; - Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho người yêu cầu. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
1 giờ |
0,25 |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
|
05 ngày |
15 ngày |
|
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện (ngày) |
Thời gian đối với vùng khó khăn (ngày) |
|
A |
GIAI ĐOẠN 1 |
|
|
|
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ theo quy định; - Tiếp nhận và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Số hóa, chuyển hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy (nếu có) đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết; - Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến Trung tâm PVHCC của cơ quan có thẩm quyền giải quyết để giám sát, đôn đốc. - Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và trả hồ sơ cho người yêu cầu đăng ký (nếu không đủ điều kiện tiếp nhận) kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
1 giờ |
0,25 |
|
Bước 2 |
Phân công giải quyết hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Kỹ thuật địa chính thuộc Văn phòng ĐKĐĐ |
1 giờ |
0,25 |
|
Bước 3 |
- Cung cấp thông tin về cơ sở dữ liệu đất đai; Lập trích lục bản đồ địa chính thửa đất (tại nơi đã có bản đồ địa chính) đối với trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ; - Nếu không đủ điều kiện dự thảo văn bản trả lại hồ sơ. |
Cán bộ phòng Kỹ thuật địa chính thuộc Văn phòng ĐKĐĐ |
0,5 |
1,5 |
|
Bước 4 |
Kiểm tra hồ sơ, ký kiểm tra trích lục hoặc ký văn bản trả lại hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Kỹ thuật địa chính thuộc Văn phòng ĐKĐĐ |
1 giờ |
0,25 |
|
Bước 5 |
- Ký duyệt trích lục; - Hồ sơ đủ điều kiện hoặc không đủ điều kiện thì chuyển đến Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT để tiếp tục giải quyết. |
- Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ; - Cán bộ Văn phòng ĐKĐĐ. |
1 giờ |
0,5 |
|
Bước 6 |
Phân công thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Quy hoạch và quản lý, sử dụng đất thuộc Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT |
1 giờ |
0,5 |
|
Bước 7 |
- Thẩm định hồ sơ; hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung trích đo địa chính thửa đất đối với thửa đất tại nơi chưa có bản đồ địa chính theo quy định; kiểm tra thực địa; - Nếu không đủ điều kiện dự thảo văn bản trả lại hồ sơ; - Hoàn thiện hồ sơ trình cấp có thẩm quyền ban hành Quyết định điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất (có nội dung về giá đất để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất phải nộp). |
Chuyên viên Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT |
01 |
03 |
|
Bước 8 |
- Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp các cơ quan có liên quan kiểm tra thực địa. - Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp các cơ quan có liên quan xác định trường hợp được miễn tiền sử dụng đất, tiền thuê đất (nếu có). |
- Lãnh đạo Sở; - Lãnh đạo Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT; - Chuyên viên Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT. |
(Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
|
|
Bước 9 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT |
Lãnh đạo phòng Quy hoạch và quản lý, sử dụng đất thuộc Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT |
1 giờ |
0,25 |
|
Bước 10 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Lãnh đạo Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT |
1 giờ |
0,25 |
|
Bước 11 |
Ký duyệt kết quả TTHC tại Sở và chuyển Văn thư Sở phát hành |
Lãnh đạo Sở |
1 giờ |
0,5 |
|
Bước 12 |
Phát hành, chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh |
Văn thư Sở/cán bộ văn phòng được phân công |
1 giờ |
0,25 |
|
Bước 13 |
UBND tỉnh |
|
1,25 |
03 |
|
Bước 13.1 |
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
1 giờ |
0,25 |
|
Bước 13.2 |
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo VP UBND tỉnh phê duyệt |
Chuyên viên theo dõi lĩnh vực |
0,5 |
1,5 |
|
Bước 13.3 |
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 |
0,5 |
|
Bước 13.4 |
Ký hồ sơ, chuyển phát hành |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,25 |
0,5 |
|
Bước 13.5 |
- Phát hành văn bản; - Chuyển kết quả TTHC và hồ sơ kèm theo (nếu có) cho Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
1 giờ |
0,25 |
|
B |
GIAI DOẠN 2 |
|
|
|
|
|
Trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính theo bảng giá đất: |
|||
|
Bước 14 |
Chuyển Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai |
Chuyên viên Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT |
1 giờ |
0,5 |
|
Bước 15 |
- Trường hợp hồ sơ không đủ căn cứ để tính để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và các khoản phải nộp khác, Cơ quan thuế Thông báo bằng văn bản và chuyển lại hồ sơ cho cơ quan chuyển Phiếu chuyển thông tin |
Cơ quan Thuế |
- 03 ngày làm việc; - Trường hợp trao đổi thông tin bằng phương thức điện tử toàn trình thì trong thời hạn 01 ngày làm việc (Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
|
|
- Xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai; - Ban hành thông báo và gửi thông báo về nghĩa vụ tài chính về đất đai cho người sử dụng đất và Sở Nông nghiệp và Môi trường (đính kèm File thông báo nghĩa vụ tài chính và không tính thời gian giải quyết TTHC trên hệ thống trong thời gian chờ người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính). |
05 ngày làm việc (Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
|||
|
Bước 16 |
- Xác nhận việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất; - Truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất (Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết). |
Cơ quan Thuế |
Không tính thời gian giải quyết TTHC cho đến khi cơ quan Thuế truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất cho Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
Bước 17 |
Dự thảo nội dung trình ký cấp mới Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp |
Cán bộ Văn phòng ĐKĐĐ |
0,25 |
01 |
|
Bước 18 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Văn phòng đăng ký đất đai ký cấp mới Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp |
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Văn phòng ĐKĐĐ |
1 giờ |
0,5 |
|
Bước 19 |
Ký cấp mới Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp |
Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ |
0,25 |
0,75 |
|
Bước 20 |
- Số hóa kết quả giải quyết TTHC; cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính, lưu trữ hồ sơ; - Chuyển kết quả giải quyết TTHC (Giấy chứng nhận) cho Trung tâm phục vụ hành chính công nơi nhận hồ sơ. |
Cán bộ Văn phòng ĐKĐĐ |
0,25 |
1,5 |
|
Bước 21 |
- Nhận kết quả; Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có; - Lưu kho cơ sở dữ liệu hồ sơ TTHC; - Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho người yêu cầu. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
1 giờ |
0,25 |
|
|
Trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính theo giá đất cụ thể: |
|||
|
Bước 14 |
Tổ chức việc xác định giá đất cụ thể trình UBND tỉnh phê duyệt |
- Chuyên viên, Lãnh đạo phòng chuyên môn, Lãnh đạo Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT; - Lãnh đạo Sở; - Chuyên viên UBND tỉnh, Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh. |
(Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
|
|
Bước 15 |
Chuyển Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai |
Chuyên viên Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT |
1 giờ |
0,5 |
|
Bước 16 |
- Trường hợp hồ sơ không đủ căn cứ để tính để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và các khoản phải nộp khác, Cơ quan thuế Thông báo bằng văn bản và chuyển lại hồ sơ cho cơ quan chuyển Phiếu chuyển thông tin |
Cơ quan Thuế |
- 03 ngày làm việc; - Trường hợp trao đổi thông tin bằng phương thức điện tử toàn trình thì trong thời hạn 01 ngày làm việc (Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
|
|
- Xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai; - Ban hành thông báo và gửi thông báo về nghĩa vụ tài chính về đất đai cho người sử dụng đất và Sở Nông nghiệp và Môi trường (đính kèm File thông báo nghĩa vụ tài chính và không tính thời gian giải quyết TTHC trên hệ thống trong thời gian chờ người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính). |
05 ngày làm việc (Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
|||
|
Bước 17 |
- Xác nhận việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất; - Truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất (Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết). |
Cơ quan Thuế |
Không tính thời gian giải quyết TTHC cho đến khi cơ quan Thuế truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất cho Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
Bước 18 |
Dự thảo nội dung trình ký cấp mới Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp |
Cán bộ Văn phòng ĐKĐĐ |
0,25 |
01 |
|
Bước 19 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Văn phòng đăng ký đất đai ký cấp mới Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp |
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Văn phòng ĐKĐĐ |
1 giờ |
0,5 |
|
Bước 20 |
Ký cấp mới Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp |
Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ |
0,25 |
0,75 |
|
Bước 21 |
- Số hóa kết quả giải quyết TTHC; cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính, lưu trữ hồ sơ; - Chuyển kết quả giải quyết TTHC (Giấy chứng nhận) cho Trung tâm phục vụ hành chính công nơi nhận hồ sơ. |
Cán bộ Văn phòng ĐKĐĐ |
0,25 |
1,5 |
|
Bước 22 |
- Nhận kết quả; Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có; - Lưu kho cơ sở dữ liệu hồ sơ TTHC; - Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho người yêu cầu. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
1 giờ |
0,25 |
|
|
Người sử dụng đất thuộc trường hợp giao đất không thu tiền sử dụng đất: |
|||
|
Bước 14 |
Chuyển Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai |
Chuyên viên Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT |
1 giờ |
0,5 |
|
Bước 15 |
- Trường hợp hồ sơ không đủ căn cứ để tính để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và các khoản phải nộp khác, Cơ quan thuế Thông báo bằng văn bản và chuyển lại hồ sơ cho cơ quan chuyển Phiếu chuyển thông tin |
Cơ quan Thuế |
- 03 ngày làm việc; - Trường hợp trao đổi thông tin bằng phương thức điện tử toàn trình thì trong thời hạn 01 ngày làm việc (Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
|
|
- Xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai; - Ban hành thông báo và gửi thông báo về nghĩa vụ tài chính về đất đai cho người sử dụng đất và Sở Nông nghiệp và Môi trường (đính kèm File thông báo nghĩa vụ tài chính và không tính thời gian giải quyết TTHC trên hệ thống trong thời gian chờ người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính). |
05 ngày làm việc (Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
|||
|
Bước 16 |
- Xác nhận việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất; - Truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất (Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết). |
Cơ quan Thuế |
Không tính thời gian giải quyết TTHC cho đến khi cơ quan Thuế truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất cho Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
Bước 17 |
Dự thảo nội dung trình ký cấp mới Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp |
Cán bộ Văn phòng ĐKĐĐ |
0,25 |
01 |
|
Bước 18 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Văn phòng đăng ký đất đai ký cấp mới Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp |
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Văn phòng ĐKĐĐ |
1 giờ |
0,5 |
|
Bước 19 |
Ký cấp mới Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp |
Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ |
0,25 |
0,75 |
|
Bước 20 |
- Số hóa kết quả giải quyết TTHC; cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính, lưu trữ hồ sơ; - Chuyển kết quả giải quyết TTHC (Giấy chứng nhận) cho Trung tâm phục vụ hành chính công nơi nhận hồ sơ. |
Cán bộ Văn phòng ĐKĐĐ |
0,25 |
1,5 |
|
Bước 21 |
- Nhận kết quả; Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có; - Lưu kho cơ sở dữ liệu hồ sơ TTHC; - Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho người yêu cầu. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
1 giờ |
0,25 |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
|
05 ngày |
15 ngày |
|
3.3. Trường hợp đề nghị điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư:
3.3.1. Trường hợp người sử dụng đất chưa được cấp Giấy chứng nhận lần đầu - thuộc thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất của Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện (ngày) |
Thời gian đối với vùng khó khăn (ngày) |
|
A |
GIAI ĐOẠN 1 |
|
|
|
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ theo quy định; - Tiếp nhận và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Số hóa, chuyển hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy (nếu có) đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết; - Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến Trung tâm PVHCC của cơ quan có thẩm quyền giải quyết để giám sát, đôn đốc. - Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và trả hồ sơ cho người yêu cầu đăng ký (nếu không đủ điều kiện tiếp nhận) kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 |
0,25 |
|
Bước 2 |
Phân công giải quyết hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Kỹ thuật địa chính thuộc Văn phòng ĐKĐĐ |
0,25 |
0,25 |
|
Bước 3 |
- Cung cấp thông tin về cơ sở dữ liệu đất đai; Lập trích lục bản đồ địa chính thửa đất (tại nơi đã có bản đồ địa chính) đối với trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ; - Nếu không đủ điều kiện dự thảo văn bản trả lại hồ sơ. |
Cán bộ phòng Kỹ thuật địa chính thuộc Văn phòng ĐKĐĐ |
1,5 |
03 |
|
Bước 4 |
Kiểm tra hồ sơ, ký kiểm tra trích lục hoặc ký văn bản trả lại hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Kỹ thuật địa chính thuộc Văn phòng ĐKĐĐ |
0,25 |
0,25 |
|
Bước 5 |
- Ký duyệt trích lục; - Hồ sơ đủ điều kiện hoặc không đủ điều kiện thì chuyển đến Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT để tiếp tục giải quyết. |
- Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ; - Cán bộ Văn phòng ĐKĐĐ. |
0,25 |
0,5 |
|
Bước 6 |
Phân công thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Quy hoạch và quản lý, sử dụng đất thuộc Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT |
0,25 |
0,5 |
|
Bước 7 |
- Thẩm định hồ sơ; hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung trích đo địa chính thửa đất đối với thửa đất tại nơi chưa có bản đồ địa chính theo quy định; kiểm tra thực địa; - Nếu không đủ điều kiện dự thảo văn bản trả lại hồ sơ; - Hoàn thiện hồ sơ trình cấp có thẩm quyền ban hành Quyết định điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư (có nội dung về giá đất để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất phải nộp). |
Chuyên viên Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT |
03 |
05 |
|
Bước 8 |
- Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp các cơ quan có liên quan kiểm tra thực địa. - Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp các cơ quan có liên quan xác định trường hợp được miễn tiền sử dụng đất, tiền thuê đất (nếu có). |
- Lãnh đạo Sở; - Lãnh đạo Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT; - Chuyên viên Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT. |
(Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
|
|
Bước 9 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT |
Lãnh đạo phòng Quy hoạch và quản lý, sử dụng đất thuộc Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT |
0,25 |
0,5 |
|
Bước 10 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Lãnh đạo Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT |
0,25 |
0,5 |
|
Bước 11 |
Ký duyệt kết quả TTHC tại Sở và chuyển Văn thư Sở phát hành |
Lãnh đạo Sở |
0,25 |
0,5 |
|
Bước 12 |
Phát hành, chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh |
Văn thư Sở/cán bộ văn phòng được phân công |
0,25 |
0,5 |
|
Bước 13 |
UBND tỉnh |
|
03 |
05 |
|
Bước 13.1 |
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 |
0,25 |
|
Bước 13.2 |
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo VP UBND tỉnh phê duyệt |
Chuyên viên theo dõi lĩnh vực |
02 |
04 |
|
Bước 13.3 |
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 |
0,25 |
|
Bước 13.4 |
Ký hồ sơ, chuyển phát hành |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,25 |
0,25 |
|
Bước 13.5 |
- Phát hành văn bản; - Chuyển kết quả TTHC và hồ sơ kèm theo (nếu có) cho Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 |
0,25 |
|
B |
GIAI ĐOẠN 2 |
|
|
|
|
|
Trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính theo bảng giá đất: |
|||
|
Bước 14 |
Chuyển Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai |
Chuyên viên Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT |
02 |
03 |
|
Bước 15 |
- Trường hợp hồ sơ không đủ căn cứ để tính để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và các khoản phải nộp khác, Cơ quan thuế Thông báo bằng văn bản và chuyển lại hồ sơ cho cơ quan chuyển Phiếu chuyển thông tin |
Cơ quan Thuế |
- 03 ngày làm việc; - Trường hợp trao đổi thông tin bằng phương thức điện tử toàn trình thì trong thời hạn 01 ngày làm việc (Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
|
|
- Xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai; - Ban hành thông báo và gửi thông báo về nghĩa vụ tài chính về đất đai cho người sử dụng đất và Sở Nông nghiệp và Môi trường (đính kèm File thông báo nghĩa vụ tài chính và không tính thời gian giải quyết TTHC trên hệ thống trong thời gian chờ người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính). |
05 ngày làm việc (Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
|||
|
Bước 16 |
- Xác nhận việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất; - Truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất (Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết). |
Cơ quan Thuế |
Không tính thời gian giải quyết TTHC cho đến khi cơ quan Thuế truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất cho Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
Bước 17 |
- Dự thảo nội dung trình ký Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận. - Soạn văn bản tổ chức bàn giao đất trên thực địa. |
Chuyên viên Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT |
01 |
1,5 |
|
Bước 18 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở ký Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận; trình ký văn bản tổ chức bàn giao đất trên thực địa |
Lãnh đạo Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT |
0,5 |
0,5 |
|
Bước 19 |
- Ký Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận; - Ký văn bản tổ chức bàn giao đất trên thực địa. |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 |
01 |
|
Bước 20 |
- Tổ chức bàn giao đất trên thực địa. - Số hóa kết quả giải quyết TTHC; - Chuyển kết quả giải quyết TTHC (Giấy chứng nhận) cho Trung tâm phục vụ hành chính công nơi nhận hồ sơ. - Chuyển hồ sơ đến Văn phòng đăng ký đất đai để cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính, lưu trữ hồ sơ. |
- Chuyên viên Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT; - Văn thư Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT. |
01 |
02 |
|
Bước 21 |
- Nhận kết quả; Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có; - Lưu kho cơ sở dữ liệu hồ sơ TTHC; - Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho người yêu cầu. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 |
0,25 |
|
|
Trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính theo giá đất cụ thể: |
|||
|
Bước 14 |
Tổ chức việc xác định giá đất cụ thể trình UBND tỉnh phê duyệt |
- Chuyên viên, Lãnh đạo phòng chuyên môn, Lãnh đạo Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT; - Lãnh đạo Sở; - Chuyên viên UBND tỉnh, Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh. |
(Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
|
|
Bước 15 |
Chuyển Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai |
Chuyên viên Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT |
02 |
03 |
|
Bước 16 |
- Trường hợp hồ sơ không đủ căn cứ để tính để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và các khoản phải nộp khác, Cơ quan thuế Thông báo bằng văn bản và chuyển lại hồ sơ cho cơ quan chuyển Phiếu chuyển thông tin |
Cơ quan Thuế |
- 03 ngày làm việc; - Trường hợp trao đổi thông tin bằng phương thức điện tử toàn trình thì trong thời hạn 01 ngày làm việc (Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
|
|
- Xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai; - Ban hành thông báo và gửi thông báo về nghĩa vụ tài chính về đất đai cho người sử dụng đất và Sở Nông nghiệp và Môi trường (đính kèm File thông báo nghĩa vụ tài chính và không tính thời gian giải quyết TTHC trên hệ thống trong thời gian chờ người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính). |
05 ngày làm việc (Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
|||
|
Bước 17 |
- Xác nhận việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất; - Truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất (Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết). |
Cơ quan Thuế |
Không tính thời gian giải quyết TTHC cho đến khi cơ quan Thuế truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất cho Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
Bước 18 |
- Dự thảo nội dung trình ký Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận. - Soạn văn bản tổ chức bàn giao đất trên thực địa. |
Chuyên viên Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT |
01 |
1,5 |
|
Bước 19 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở ký Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận; trình ký văn bản tổ chức bàn giao đất trên thực địa |
Lãnh đạo Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT |
0,5 |
0,5 |
|
Bước 20 |
- Ký Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận; - Ký văn bản tổ chức bàn giao đất trên thực địa |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 |
01 |
|
Bước 21 |
- Tổ chức bàn giao đất trên thực địa. - Số hóa kết quả giải quyết TTHC; - Chuyển kết quả giải quyết TTHC (Giấy chứng nhận) cho Trung tâm phục vụ hành chính công nơi nhận hồ sơ. - Chuyển hồ sơ đến Văn phòng đăng ký đất đai để cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính, lưu trữ hồ sơ. |
- Chuyên viên Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT; - Văn thư Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT. |
01 |
02 |
|
Bước 22 |
- Nhận kết quả; Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có; - Lưu kho cơ sở dữ liệu hồ sơ TTHC; - Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho người yêu cầu. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 |
0,25 |
|
|
Người sử dụng đất thuộc trường hợp giao đất không thu tiền sử dụng đất: |
|||
|
Bước 14 |
Chuyển Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai |
Chuyên viên Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT |
02 |
03 |
|
Bước 15 |
- Trường hợp hồ sơ không đủ căn cứ để tính để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và các khoản phải nộp khác, Cơ quan thuế Thông báo bằng văn bản và chuyển lại hồ sơ cho cơ quan chuyển Phiếu chuyển thông tin |
Cơ quan Thuế |
- 03 ngày làm việc; - Trường hợp trao đổi thông tin bằng phương thức điện tử toàn trình thì trong thời hạn 01 ngày làm việc (Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
|
|
- Xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai; - Ban hành thông báo và gửi thông báo về nghĩa vụ tài chính về đất đai cho người sử dụng đất và Sở Nông nghiệp và Môi trường (đính kèm File thông báo nghĩa vụ tài chính và không tính thời gian giải quyết TTHC trên hệ thống trong thời gian chờ người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính). |
05 ngày làm việc (Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
|||
|
Bước 16 |
- Xác nhận việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất; - Truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất (Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết). |
Cơ quan Thuế |
Không tính thời gian giải quyết TTHC cho đến khi cơ quan Thuế truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất cho Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
Bước 17 |
- Dự thảo nội dung trình ký Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận. - Soạn văn bản tổ chức bàn giao đất trên thực địa. |
Chuyên viên Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT |
01 |
1,5 |
|
Bước 18 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở ký Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận; trình ký văn bản tổ chức bàn giao đất trên thực địa |
Lãnh đạo Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT |
0,5 |
0,5 |
|
Bước 19 |
- Ký Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận; - Ký văn bản tổ chức bàn giao đất trên thực địa |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 |
01 |
|
Bước 20 |
- Tổ chức bàn giao đất trên thực địa. - Số hóa kết quả giải quyết TTHC; - Chuyển kết quả giải quyết TTHC (Giấy chứng nhận) cho Trung tâm phục vụ hành chính công nơi nhận hồ sơ. - Chuyển hồ sơ đến Văn phòng đăng ký đất đai để cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính, lưu trữ hồ sơ. |
- Chuyên viên Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT; - Văn thư Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT. |
01 |
02 |
|
Bước 21 |
- Nhận kết quả; Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có; - Lưu kho cơ sở dữ liệu hồ sơ TTHC; - Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho người yêu cầu. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 |
0,25 |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
|
15 ngày |
25 ngày |
|
3.3.2. Trường hợp người sử dụng đất đã có Giấy chứng nhận lần đầu - thuộc thẩm quyền cấp Giấy Chứng nhận quyền sử dụng đất của Văn phòng Đăng ký đất đai
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện (ngày) |
Thời gian đối với vùng khó khăn (ngày) |
|
A |
GIAI ĐOẠN 1 |
|
|
|
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ theo quy định; - Tiếp nhận và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Số hóa, chuyển hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy (nếu có) đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết; - Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến Trung tâm PVHCC của cơ quan có thẩm quyền giải quyết để giám sát, đôn đốc. - Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và trả hồ sơ cho người yêu cầu đăng ký (nếu không đủ điều kiện tiếp nhận) kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 |
0,25 |
|
Bước 2 |
Phân công giải quyết hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Kỹ thuật địa chính thuộc Văn phòng ĐKĐĐ |
0,25 |
0,25 |
|
Bước 3 |
- Cung cấp thông tin về cơ sở dữ liệu đất đai; Lập trích lục bản đồ địa chính thửa đất (tại nơi đã có bản đồ địa chính) đối với trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ; - Nếu không đủ điều kiện dự thảo văn bản trả lại hồ sơ. |
Cán bộ phòng Kỹ thuật địa chính thuộc Văn phòng ĐKĐĐ |
1,5 |
03 |
|
Bước 4 |
Kiểm tra hồ sơ, ký kiểm tra trích lục hoặc ký văn bản trả lại hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Kỹ thuật địa chính thuộc Văn phòng ĐKĐĐ |
0,25 |
0,25 |
|
Bước 5 |
- Ký duyệt trích lục; - Hồ sơ đủ điều kiện hoặc không đủ điều kiện thì chuyển đến Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT để tiếp tục giải quyết. |
- Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ; - Cán bộ Văn phòng ĐKĐĐ. |
0,25 |
0,5 |
|
Bước 6 |
Phân công thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Quy hoạch và quản lý, sử dụng đất thuộc Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT |
0,25 |
0,5 |
|
Bước 7 |
- Thẩm định hồ sơ; hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung trích đo địa chính thửa đất đối với thửa đất tại nơi chưa có bản đồ địa chính theo quy định; kiểm tra thực địa; - Nếu không đủ điều kiện dự thảo văn bản trả lại hồ sơ; - Hoàn thiện hồ sơ trình cấp có thẩm quyền ban hành Quyết định điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư (có nội dung về giá đất để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất phải nộp). |
Chuyên viên Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT |
03 |
05 |
|
Bước 8 |
- Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp các cơ quan có liên quan kiểm tra thực địa. - Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp các cơ quan có liên quan xác định trường hợp được miễn tiền sử dụng đất, tiền thuê đất (nếu có). |
- Lãnh đạo Sở; - Lãnh đạo Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT; - Chuyên viên Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT. |
(Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
|
|
Bước 9 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT |
Lãnh đạo phòng Quy hoạch và quản lý, sử dụng đất thuộc Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT |
0,25 |
0,5 |
|
Bước 10 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Lãnh đạo Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT |
0,25 |
0,5 |
|
Bước 11 |
Ký duyệt kết quả TTHC tại Sở và chuyển Văn thư Sở phát hành |
Lãnh đạo Sở |
0,25 |
0,5 |
|
Bước 12 |
Phát hành, chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh |
Văn thư Sở/cán bộ văn phòng được phân công |
0,25 |
0,5 |
|
Bước 13 |
UBND tỉnh |
|
03 |
05 |
|
Bước 13.1 |
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 |
0,25 |
|
Bước 13.2 |
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo VP UBND tỉnh phê duyệt |
Chuyên viên theo dõi lĩnh vực |
02 |
04 |
|
Bước 13.3 |
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 |
0,25 |
|
Bước 13.4 |
Ký hồ sơ, chuyển phát hành |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,25 |
0,25 |
|
Bước 13.5 |
- Phát hành văn bản; - Chuyển kết quả TTHC và hồ sơ kèm theo (nếu có) cho Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 |
0,25 |
|
B |
GIAI DOẠN 2 |
|
|
|
|
|
Trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính theo bảng giá đất: |
|||
|
Bước 14 |
Chuyển Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai |
Chuyên viên Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT |
02 |
03 |
|
Bước 15 |
- Trường hợp hồ sơ không đủ căn cứ để tính để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và các khoản phải nộp khác, Cơ quan thuế Thông báo bằng văn bản và chuyển lại hồ sơ cho cơ quan chuyển Phiếu chuyển thông tin |
Cơ quan Thuế |
- 03 ngày làm việc; - Trường hợp trao đổi thông tin bằng phương thức điện tử toàn trình thì trong thời hạn 01 ngày làm việc (Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
|
|
- Xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai; - Ban hành thông báo và gửi thông báo về nghĩa vụ tài chính về đất đai cho người sử dụng đất và Sở Nông nghiệp và Môi trường (đính kèm File thông báo nghĩa vụ tài chính và không tính thời gian giải quyết TTHC trên hệ thống trong thời gian chờ người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính). |
05 ngày làm việc (Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
|||
|
Bước 16 |
- Xác nhận việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất; - Truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất (Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết). |
Cơ quan Thuế |
Không tính thời gian giải quyết TTHC cho đến khi cơ quan Thuế truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất cho Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
Bước 17 |
Dự thảo nội dung trình ký cấp mới Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp |
Cán bộ Văn phòng ĐKĐĐ |
01 |
1,5 |
|
Bước 18 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Văn phòng đăng ký đất đai ký cấp mới Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp |
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Văn phòng ĐKĐĐ |
0,5 |
0,5 |
|
Bước 19 |
Ký cấp mới Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp |
Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ |
0,5 |
01 |
|
Bước 20 |
- Số hóa kết quả giải quyết TTHC; cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính, lưu trữ hồ sơ; - Chuyển kết quả giải quyết TTHC (Giấy chứng nhận) cho Trung tâm phục vụ hành chính công nơi nhận hồ sơ. |
Cán bộ Văn phòng ĐKĐĐ |
01 |
02 |
|
Bước 21 |
- Nhận kết quả; Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có; - Lưu kho cơ sở dữ liệu hồ sơ TTHC; - Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho người yêu cầu. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 |
0,25 |
|
|
Trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính theo giá đất cụ thể: |
|||
|
Bước 14 |
Tổ chức việc xác định giá đất cụ thể trình UBND tỉnh phê duyệt |
- Chuyên viên, Lãnh đạo phòng chuyên môn, Lãnh đạo Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT; - Lãnh đạo Sở; - Chuyên viên UBND tỉnh, Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh. |
(Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
|
|
Bước 15 |
Chuyển Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai |
Chuyên viên Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT |
02 |
03 |
|
Bước 16 |
- Trường hợp hồ sơ không đủ căn cứ để tính để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và các khoản phải nộp khác, Cơ quan thuế Thông báo bằng văn bản và chuyển lại hồ sơ cho cơ quan chuyển Phiếu chuyển thông tin |
Cơ quan Thuế |
- 03 ngày làm việc; - Trường hợp trao đổi thông tin bằng phương thức điện tử toàn trình thì trong thời hạn 01 ngày làm việc (Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
|
|
- Xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai; - Ban hành thông báo và gửi thông báo về nghĩa vụ tài chính về đất đai cho người sử dụng đất và Sở Nông nghiệp và Môi trường (đính kèm File thông báo nghĩa vụ tài chính và không tính thời gian giải quyết TTHC trên hệ thống trong thời gian chờ người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính). |
05 ngày làm việc (Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
|||
|
Bước 17 |
- Xác nhận việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất; - Truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất (Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết). |
Cơ quan Thuế |
Không tính thời gian giải quyết TTHC cho đến khi cơ quan Thuế truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất cho Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
Bước 18 |
Dự thảo nội dung trình ký cấp mới Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp |
Cán bộ Văn phòng ĐKĐĐ |
01 |
1,5 |
|
Bước 19 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Văn phòng đăng ký đất đai ký cấp mới Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp |
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Văn phòng ĐKĐĐ |
0,5 |
0,5 |
|
Bước 20 |
Ký cấp mới Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp |
Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ |
0,5 |
01 |
|
Bước 21 |
- Số hóa kết quả giải quyết TTHC; cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính, lưu trữ hồ sơ; - Chuyển kết quả giải quyết TTHC (Giấy chứng nhận) cho Trung tâm phục vụ hành chính công nơi nhận hồ sơ. |
Cán bộ Văn phòng ĐKĐĐ |
01 |
02 |
|
Bước 22 |
- Nhận kết quả; Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có; - Lưu kho cơ sở dữ liệu hồ sơ TTHC; - Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho người yêu cầu. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 |
0,25 |
|
|
Người sử dụng đất thuộc trường hợp giao đất không thu tiền sử dụng đất: |
|||
|
Bước 14 |
Chuyển Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai |
Chuyên viên Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT |
02 |
03 |
|
Bước 15 |
- Trường hợp hồ sơ không đủ căn cứ để tính để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và các khoản phải nộp khác, Cơ quan thuế Thông báo bằng văn bản và chuyển lại hồ sơ cho cơ quan chuyển Phiếu chuyển thông tin |
Cơ quan Thuế |
- 03 ngày làm việc; - Trường hợp trao đổi thông tin bằng phương thức điện tử toàn trình thì trong thời hạn 01 ngày làm việc (Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
|
|
- Xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai; - Ban hành thông báo và gửi thông báo về nghĩa vụ tài chính về đất đai cho người sử dụng đất và Sở Nông nghiệp và Môi trường (đính kèm File thông báo nghĩa vụ tài chính và không tính thời gian giải quyết TTHC trên hệ thống trong thời gian chờ người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính). |
05 ngày làm việc (Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
|||
|
Bước 16 |
- Xác nhận việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất; - Truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất (Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết). |
Cơ quan Thuế |
Không tính thời gian giải quyết TTHC cho đến khi cơ quan Thuế truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất cho Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
Bước 17 |
Dự thảo nội dung trình ký cấp mới Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp |
Cán bộ Văn phòng ĐKĐĐ |
01 |
1,5 |
|
Bước 18 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Văn phòng đăng ký đất đai ký cấp mới Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp |
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Văn phòng ĐKĐĐ |
0,5 |
0,5 |
|
Bước 19 |
Ký cấp mới Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp |
Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ |
0,5 |
01 |
|
Bước 20 |
- Số hóa kết quả giải quyết TTHC; cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính, lưu trữ hồ sơ; - Chuyển kết quả giải quyết TTHC (Giấy chứng nhận) cho Trung tâm phục vụ hành chính công nơi nhận hồ sơ. |
Cán bộ Văn phòng ĐKĐĐ |
01 |
02 |
|
Bước 21 |
- Nhận kết quả; Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có; - Lưu kho cơ sở dữ liệu hồ sơ TTHC; - Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho người yêu cầu. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 |
0,25 |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
|
15 ngày |
25 ngày |
|
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện (ngày) |
Thời gian đối với vùng khó khăn (ngày) |
|
A |
GIAI ĐOẠN 1 |
|||
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ theo quy định; - Tiếp nhận và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Số hóa, chuyển hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy (nếu có) đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết; - Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến Trung tâm PVHCC của cơ quan có thẩm quyền giải quyết để giám sát, đôn đốc. - Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và trả hồ sơ cho người yêu cầu đăng ký (nếu không đủ điều kiện tiếp nhận) kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
1 giờ |
0,5 |
|
Bước 2 |
Phân công thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Quy hoạch và quản lý, sử dụng đất thuộc Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT |
1 giờ |
0,5 |
|
Bước 3 |
- Thẩm định hồ sơ, kiểm tra thực địa; - Nếu không đủ điều kiện dự thảo văn bản trả lại hồ sơ; - Hoàn thiện hồ sơ trình cấp có thẩm quyền ban hành Quyết định điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất. |
Chuyên viên Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT |
1,25 |
03 |
|
Bước 4 |
- Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp các cơ quan có liên quan kiểm tra thực địa. - Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp các cơ quan có liên quan xác định trường hợp được miễn tiền sử dụng đất, tiền thuê đất (nếu có). |
- Lãnh đạo Sở; - Lãnh đạo Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT; - Chuyên viên Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT. |
(Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
|
|
Bước 5 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT |
Lãnh đạo phòng Quy hoạch và quản lý, sử dụng đất thuộc Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT |
1 giờ |
0,5 |
|
Bước 6 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Lãnh đạo Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT |
1 giờ |
0,5 |
|
Bước 7 |
Ký duyệt kết quả TTHC tại Sở và chuyển Văn thư Sở phát hành |
Lãnh đạo Sở |
0,25 |
0,5 |
|
Bước 8 |
Phát hành, chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh |
Văn thư Sở/cán bộ văn phòng được phân công |
1 giờ |
0,5 |
|
Bước 9 |
UBND tỉnh |
|
1,5 |
04 |
|
Bước 9.1 |
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
1 giờ |
0,25 |
|
Bước 9.2 |
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo VP UBND tỉnh phê duyệt |
Chuyên viên theo dõi lĩnh vực |
0,5 |
1,25 |
|
Bước 9.3 |
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 |
01 |
|
Bước 9.4 |
Ký hồ sơ, chuyển phát hành |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,5 |
01 |
|
Bước 9.5 |
- Phát hành văn bản; - Chuyển kết quả TTHC và hồ sơ kèm theo (nếu có) cho Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
1 giờ |
0,5 |
|
B |
GIAI ĐOẠN 2 |
|
|
|
|
|
Trường hợp làm thay đổi tiền sử dụng đất, tiền thuê đất đã nộp mà tiền sử dụng đất, tiền thuê đất xác định lại tính theo giá đất trong bảng giá đất: |
|||
|
Bước 10 |
Chuyển Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai |
Chuyên viên Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT |
0,25 |
0,5 |
|
Bước 11 |
- Trường hợp hồ sơ không đủ căn cứ để tính để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và các khoản phải nộp khác, Cơ quan thuế Thông báo bằng văn bản và chuyển lại hồ sơ cho cơ quan chuyển Phiếu chuyển thông tin |
Cơ quan Thuế |
- 03 ngày làm việc; - Trường hợp trao đổi thông tin bằng phương thức điện tử toàn trình thì trong thời hạn 01 ngày làm việc (Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
|
|
- Xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai gồm: tiền sử dụng đất, tiền thuê đất; - Ban hành thông báo và gửi thông báo về nghĩa vụ tài chính về đất đai cho người sử dụng đất và Sở Nông nghiệp và Môi trường (đính kèm File thông báo nghĩa vụ tài chính và không tính thời gian giải quyết TTHC trên hệ thống trong thời gian chờ người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính). |
05 ngày làm việc (Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
|||
|
Bước 12 |
- Xác nhận việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất; - Truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất (Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết). |
Cơ quan Thuế |
Không tính thời gian giải quyết TTHC cho đến khi cơ quan Thuế truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất cho Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
Bước 13 |
- Dự thảo nội dung trình ký Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận. - Soạn văn bản tổ chức bàn giao đất trên thực địa. |
Chuyên viên Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT |
0,25 |
0,5 |
|
Bước 14 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT |
Lãnh đạo phòng Quy hoạch và quản lý, sử dụng đất thuộc Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT |
1 giờ |
0,5 |
|
Bước 15 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở ký Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận; trình ký văn bản tổ chức bàn giao đất trên thực địa |
Lãnh đạo Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT |
1 giờ |
0,5 |
|
Bước 16 |
- Ký Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận; - Ký văn bản tổ chức bàn giao đất trên thực địa. |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,25 |
01 |
|
Bước 17 |
- Tổ chức bàn giao đất trên thực địa. - Số hóa kết quả giải quyết TTHC; - Chuyển kết quả giải quyết TTHC (Giấy chứng nhận) cho Trung tâm phục vụ hành chính công nơi nhận hồ sơ. - Chuyển hồ sơ đến Văn phòng đăng ký đất đai để cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính, lưu trữ hồ sơ. |
- Chuyên viên Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT; - Văn thư Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT. |
0,25 |
1,5 |
|
Bước 18 |
- Nhận kết quả; Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có; - Lưu kho cơ sở dữ liệu hồ sơ TTHC; - Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho người yêu cầu. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
1 giờ |
0,5 |
|
|
Trường hợp làm thay đổi tiền sử dụng đất, tiền thuê đất đã nộp mà tiền sử dụng đất, tiền thuê đất xác định lại theo giá đất cụ thể: |
|||
|
Bước 10 |
Tổ chức việc xác định giá đất cụ thể trình UBND tỉnh phê duyệt |
- Chuyên viên, Lãnh đạo phòng chuyên môn, Lãnh đạo Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT; - Lãnh đạo Sở; - Chuyên viên UBND tỉnh, Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh. |
(Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
|
|
Bước 11 |
Chuyển Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai |
Chuyên viên Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT |
0,25 |
0,5 |
|
Bước 12 |
- Trường hợp hồ sơ không đủ căn cứ để tính để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và các khoản phải nộp khác, Cơ quan thuế Thông báo bằng văn bản và chuyển lại hồ sơ cho cơ quan chuyển Phiếu chuyển thông tin |
Cơ quan Thuế |
- 03 ngày làm việc; - Trường hợp trao đổi thông tin bằng phương thức điện tử toàn trình thì trong thời hạn 01 ngày làm việc (Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
|
|
- Xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai; - Ban hành thông báo và gửi thông báo về nghĩa vụ tài chính về đất đai cho người sử dụng đất và Sở Nông nghiệp và Môi trường (đính kèm File thông báo nghĩa vụ tài chính và không tính thời gian giải quyết TTHC trên hệ thống trong thời gian chờ người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính). |
05 ngày làm việc (Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
|||
|
Bước 13 |
- Xác nhận việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất; - Truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất (Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết). |
Cơ quan Thuế |
Không tính thời gian giải quyết TTHC cho đến khi cơ quan Thuế truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất cho Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
Bước 14 |
- Dự thảo nội dung trình ký Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận. - Soạn văn bản tổ chức bàn giao đất trên thực địa. |
Chuyên viên Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT |
0,25 |
0,5 |
|
Bước 15 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT |
Lãnh đạo phòng Quy hoạch và quản lý, sử dụng đất thuộc Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT |
1 giờ |
0,5 |
|
Bước 16 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở ký Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận; trình ký văn bản tổ chức bàn giao đất trên thực địa |
Lãnh đạo Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT |
1 giờ |
0,5 |
|
Bước 17 |
- Ký Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận; - Ký văn bản tổ chức bàn giao đất trên thực địa |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,25 |
01 |
|
Bước 18 |
- Tổ chức bàn giao đất trên thực địa. - Số hóa kết quả giải quyết TTHC; - Chuyển kết quả giải quyết TTHC (Giấy chứng nhận) cho Trung tâm phục vụ hành chính công nơi nhận hồ sơ. - Chuyển hồ sơ đến Văn phòng đăng ký đất đai để cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính, lưu trữ hồ sơ. |
- Chuyên viên Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT; - Văn thư Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT. |
0,25 |
1,5 |
|
Bước 19 |
- Nhận kết quả; Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có; - Lưu kho cơ sở dữ liệu hồ sơ TTHC; - Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho người yêu cầu. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
1 giờ |
0,5 |
|
|
Trường hợp không làm thay đổi tiền sử dụng đất, tiền thuê đất đã nộp: |
|||
|
Bước 10 |
Chuyển Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai |
Chuyên viên Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT |
0,25 |
0,5 |
|
Bước 11 |
- Trường hợp hồ sơ không đủ căn cứ để tính để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và các khoản phải nộp khác, Cơ quan thuế Thông báo bằng văn bản và chuyển lại hồ sơ cho cơ quan chuyển Phiếu chuyển thông tin |
Cơ quan Thuế |
- 03 ngày làm việc; - Trường hợp trao đổi thông tin bằng phương thức điện tử toàn trình thì trong thời hạn 01 ngày làm việc (Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
|
|
- Xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai; - Ban hành thông báo và gửi thông báo về nghĩa vụ tài chính về đất đai cho người sử dụng đất và Sở Nông nghiệp và Môi trường (đính kèm File thông báo nghĩa vụ tài chính và không tính thời gian giải quyết TTHC trên hệ thống trong thời gian chờ người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính). |
05 ngày làm việc (Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
|||
|
Bước 12 |
- Xác nhận việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất; - Truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất (Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết). |
Cơ quan Thuế |
Không tính thời gian giải quyết TTHC cho đến khi cơ quan Thuế truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất cho Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
Bước 13 |
- Dự thảo nội dung trình ký Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận. - Soạn văn bản tổ chức bàn giao đất trên thực địa. |
Chuyên viên Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT |
0,25 |
0,5 |
|
Bước 14 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT |
Lãnh đạo phòng Quy hoạch và quản lý, sử dụng đất thuộc Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT |
1 giờ |
0,5 |
|
Bước 15 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở ký Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận; trình ký văn bản tổ chức bàn giao đất trên thực địa |
Lãnh đạo Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT |
1 giờ |
0,5 |
|
Bước 16 |
- Ký Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận; - Ký văn bản tổ chức bàn giao đất trên thực địa |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,25 |
01 |
|
Bước 17 |
- Tổ chức bàn giao đất trên thực địa. - Số hóa kết quả giải quyết TTHC; - Chuyển kết quả giải quyết TTHC (Giấy chứng nhận) cho Trung tâm phục vụ hành chính công nơi nhận hồ sơ. - Chuyển hồ sơ đến Văn phòng đăng ký đất đai để cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính, lưu trữ hồ sơ. |
- Chuyên viên Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT; - Văn thư Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT. |
0,25 |
1,5 |
|
Bước 18 |
- Nhận kết quả; Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có; - Lưu kho cơ sở dữ liệu hồ sơ TTHC; - Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho người yêu cầu. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
1 giờ |
0,5 |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
|
05 ngày |
15 ngày |
|
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện (ngày) |
Thời gian đối với vùng khó khăn (ngày) |
|
A |
GIAI ĐOẠN 1 |
|
|
|
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ theo quy định; - Tiếp nhận và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Số hóa, chuyển hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy (nếu có) đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết; - Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến Trung tâm PVHCC của cơ quan có thẩm quyền giải quyết để giám sát, đôn đốc. - Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và trả hồ sơ cho người yêu cầu đăng ký (nếu không đủ điều kiện tiếp nhận) kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
1 giờ |
0,5 |
|
Bước 2 |
Phân công thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Quy hoạch và quản lý, sử dụng đất thuộc Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT |
1 giờ |
0,5 |
|
Bước 3 |
- Thẩm định hồ sơ, kiểm tra thực địa; - Nếu không đủ điều kiện dự thảo văn bản trả lại hồ sơ; - Hoàn thiện hồ sơ trình cấp có thẩm quyền ban hành Quyết định điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất. |
Chuyên viên Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT |
1,25 |
3,5 |
|
Bước 4 |
- Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp các cơ quan có liên quan kiểm tra thực địa. - Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp các cơ quan có liên quan xác định trường hợp được miễn tiền sử dụng đất, tiền thuê đất (nếu có). |
- Lãnh đạo Sở; - Lãnh đạo Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT; - Chuyên viên Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT. |
(Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
|
|
Bước 5 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT |
Lãnh đạo phòng Quy hoạch và quản lý, sử dụng đất thuộc Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT |
1 giờ |
0,5 |
|
Bước 6 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Lãnh đạo Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT |
1 giờ |
0,5 |
|
Bước 7 |
Ký duyệt kết quả TTHC tại Sở và chuyển Văn thư Sở phát hành |
Lãnh đạo Sở |
0,25 |
0,75 |
|
Bước 8 |
Phát hành, chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh |
Văn thư Sở/cán bộ văn phòng được phân công |
1 giờ |
0,5 |
|
Bước 9 |
UBND tỉnh |
|
2,25 |
05 |
|
Bước 9.1 |
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
1 giờ |
0,5 |
|
Bước 9.2 |
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo VP UBND tỉnh phê duyệt |
Chuyên viên theo dõi lĩnh vực |
01 |
02 |
|
Bước 9.3 |
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 |
01 |
|
Bước 9.4 |
Ký hồ sơ, chuyển phát hành |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,5 |
01 |
|
Bước 9.5 |
- Phát hành văn bản; - Chuyển kết quả TTHC và hồ sơ kèm theo (nếu có) cho Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
1 giờ |
0,5 |
|
B |
GIAI DOẠN 2 |
|
|
|
|
|
Trường hợp làm thay đổi tiền sử dụng đất, tiền thuê đất đã nộp mà tiền sử dụng đất, tiền thuê đất xác định lại tính theo giá đất trong bảng giá đất: |
|||
|
Bước 10 |
Chuyển Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai |
Chuyên viên Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT |
0,25 |
01 |
|
Bước 11 |
- Trường hợp hồ sơ không đủ căn cứ để tính để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và các khoản phải nộp khác, Cơ quan thuế Thông báo bằng văn bản và chuyển lại hồ sơ cho cơ quan chuyển Phiếu chuyển thông tin |
Cơ quan Thuế |
- 03 ngày làm việc; - Trường hợp trao đổi thông tin bằng phương thức điện tử toàn trình thì trong thời hạn 01 ngày làm việc (Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
|
|
- Xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai; - Ban hành thông báo và gửi thông báo về nghĩa vụ tài chính về đất đai cho người sử dụng đất và Sở Nông nghiệp và Môi trường (đính kèm File thông báo nghĩa vụ tài chính và không tính thời gian giải quyết TTHC trên hệ thống trong thời gian chờ người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính). |
05 ngày làm việc (Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
|||
|
Bước 12 |
- Xác nhận việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất; - Truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất (Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết). |
Cơ quan Thuế |
Không tính thời gian giải quyết TTHC cho đến khi cơ quan Thuế truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất cho Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
Bước 13 |
Dự thảo nội dung trình ký cấp mới Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp |
Cán bộ Văn phòng ĐKĐĐ |
0,5 |
01 |
|
Bước 14 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Văn phòng đăng ký đất đai ký cấp mới Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp |
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Văn phòng ĐKĐĐ |
0,5 |
0,5 |
|
Bước 15 |
Ký cấp mới Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp |
Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ |
0,5 |
0,75 |
|
Bước 16 |
- Số hóa kết quả giải quyết TTHC; cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính, lưu trữ hồ sơ; - Chuyển kết quả giải quyết TTHC (Giấy chứng nhận) cho Trung tâm phục vụ hành chính công nơi nhận hồ sơ. |
Cán bộ Văn phòng ĐKĐĐ |
0,5 |
1,5 |
|
Bước 17 |
- Nhận kết quả; Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có; - Lưu kho cơ sở dữ liệu hồ sơ TTHC; - Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho người yêu cầu. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 |
0,5 |
|
|
Trường hợp làm thay đổi tiền sử dụng đất, tiền thuê đất đã nộp mà tiền sử dụng đất, tiền thuê đất xác định lại theo giá đất cụ thể: |
|||
|
Bước 10 |
Tổ chức việc xác định giá đất cụ thể trình UBND tỉnh phê duyệt |
- Chuyên viên, Lãnh đạo phòng chuyên môn, Lãnh đạo Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT; - Lãnh đạo Sở; - Chuyên viên UBND tỉnh, Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh. |
(Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
|
|
Bước 11 |
Chuyển Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai |
Chuyên viên Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT |
0,25 |
01 |
|
Bước 12 |
- Trường hợp hồ sơ không đủ căn cứ để tính để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và các khoản phải nộp khác, Cơ quan thuế Thông báo bằng văn bản và chuyển lại hồ sơ cho cơ quan chuyển Phiếu chuyển thông tin |
Cơ quan Thuế |
- 03 ngày làm việc; - Trường hợp trao đổi thông tin bằng phương thức điện tử toàn trình thì trong thời hạn 01 ngày làm việc (Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
|
|
- Xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai; - Ban hành thông báo và gửi thông báo về nghĩa vụ tài chính về đất đai cho người sử dụng đất và Sở Nông nghiệp và Môi trường (đính kèm File thông báo nghĩa vụ tài chính và không tính thời gian giải quyết TTHC trên hệ thống trong thời gian chờ người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính). |
05 ngày làm việc (Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
|||
|
Bước 13 |
- Xác nhận việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất; - Truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất (Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết). |
Cơ quan Thuế |
Không tính thời gian giải quyết TTHC cho đến khi cơ quan Thuế truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất cho Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
Bước 14 |
Dự thảo nội dung trình ký cấp mới Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp |
Cán bộ Văn phòng ĐKĐĐ |
0,5 |
01 |
|
Bước 15 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Văn phòng đăng ký đất đai ký cấp mới Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp |
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Văn phòng ĐKĐĐ |
0,5 |
0,5 |
|
Bước 16 |
Ký cấp mới Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp |
Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ |
0,5 |
0,75 |
|
Bước 17 |
- Số hóa kết quả giải quyết TTHC; cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính, lưu trữ hồ sơ; - Chuyển kết quả giải quyết TTHC (Giấy chứng nhận) cho Trung tâm phục vụ hành chính công nơi nhận hồ sơ. |
Cán bộ Văn phòng ĐKĐĐ |
0,5 |
1,5 |
|
Bước 18 |
- Nhận kết quả; Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có; - Lưu kho cơ sở dữ liệu hồ sơ TTHC; - Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho người yêu cầu. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 |
0,5 |
|
|
Trường hợp không làm thay đổi tiền sử dụng đất, tiền thuê đất đã nộp: |
|||
|
Bước 10 |
Chuyển Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai |
Chuyên viên Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT |
0,25 |
01 |
|
Bước 11 |
- Trường hợp hồ sơ không đủ căn cứ để tính để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và các khoản phải nộp khác, Cơ quan thuế Thông báo bằng văn bản và chuyển lại hồ sơ cho cơ quan chuyển Phiếu chuyển thông tin |
Cơ quan Thuế |
- 03 ngày làm việc; - Trường hợp trao đổi thông tin bằng phương thức điện tử toàn trình thì trong thời hạn 01 ngày làm việc (Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
|
|
- Xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai; - Ban hành thông báo và gửi thông báo về nghĩa vụ tài chính về đất đai cho người sử dụng đất và Sở Nông nghiệp và Môi trường (đính kèm File thông báo nghĩa vụ tài chính và không tính thời gian giải quyết TTHC trên hệ thống trong thời gian chờ người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính). |
05 ngày làm việc (Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
|||
|
Bước 12 |
- Xác nhận việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất; - Truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất (Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết). |
Cơ quan Thuế |
Không tính thời gian giải quyết TTHC cho đến khi cơ quan Thuế truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất cho Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
Bước 13 |
Dự thảo nội dung trình ký cấp mới Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp |
Cán bộ Văn phòng ĐKĐĐ |
0,5 |
01 |
|
Bước 14 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Văn phòng đăng ký đất đai ký cấp mới Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp |
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Văn phòng ĐKĐĐ |
0,5 |
0,5 |
|
Bước 15 |
Ký cấp mới Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp |
Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ |
0,5 |
0,75 |
|
Bước 16 |
- Số hóa kết quả giải quyết TTHC; cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính, lưu trữ hồ sơ; - Chuyển kết quả giải quyết TTHC (Giấy chứng nhận) cho Trung tâm phục vụ hành chính công nơi nhận hồ sơ. |
Cán bộ Văn phòng ĐKĐĐ |
0,5 |
1,5 |
|
Bước 17 |
- Nhận kết quả; Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có; - Lưu kho cơ sở dữ liệu hồ sơ TTHC; - Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho người yêu cầu. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 |
0,5 |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
|
07 ngày |
17 ngày |
|
|
STT |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian thực hiện |
Thời gian đối với vùng khó khăn |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ theo quy định; - Tiếp nhận và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Số hóa, chuyển hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy (nếu có) đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết; - Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến Trung tâm PVHCC của cơ quan có thẩm quyền giải quyết để giám sát, đôn đốc. - Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và trả hồ sơ cho người yêu cầu đăng ký (nếu không đủ điều kiện tiếp nhận) kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
UBND tỉnh |
|
3 ngày làm việc |
5 ngày làm việc |
|
Bước 2.1 |
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 |
0,25 |
|
Bước 2.2 |
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo VP UBND tỉnh giao Sở NNMT chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan thẩm định |
Chuyên viên theo dõi lĩnh vực |
01 |
02 |
|
Bước 2.3 |
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 |
01 |
|
Bước 2.4 |
Ký hồ sơ, chuyển phát hành |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
01 |
1,5 |
|
Bước 2.5 |
- Phát hành văn bản; - Chuyển kết quả TTHC và hồ sơ kèm theo (nếu có) cho Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 |
0,25 |
|
Bước 3 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
14 ngày |
18 ngày |
|
|
Bước 3.1 |
Phân công thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Quy hoạch và quản lý, sử dụng đất thuộc Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT |
0,5 |
0,5 |
|
Bước 3.2 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường xin ý kiến việc xác định người sử dụng đất vi phạm quy định của pháp luật về đất đai áp dụng đối với tất cả các thửa đất đang sử dụng trên địa bàn cả nước tại thời điểm đề nghị chấp thuận nhận chuyển nhượng. |
- Lãnh đạo Sở; - Lãnh đạo Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT; - Chuyên viên Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT. |
(Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
|
|
Bước 3.3 |
- Rà soát, kiểm tra hồ sơ; xin ý kiến các đơn vị liên quan: - Nếu không đủ điều kiện dự thảo văn bản trả lại hồ sơ; - Tổng hợp, lập dự thảo văn bản thẩm định |
Chuyên viên Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT |
11,5 |
14 |
|
Bước 3.4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT |
Lãnh đạo phòng Quy hoạch và quản lý, sử dụng đất thuộc Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT |
0,5 |
01 |
|
Bước 3.5 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Lãnh đạo Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT |
0,5 |
01 |
|
Bước 3.6 |
Ký duyệt kết quả TTHC tại Sở và chuyển Văn thư Sở phát hành |
Lãnh đạo Sở |
0,5 |
01 |
|
Bước 3.7 |
Phát hành, chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh |
Văn thư Sở/cán bộ văn phòng được phân công |
0,5 |
0,5 |
|
Bước 4 |
UBND tỉnh |
|
05 |
09 |
|
Bước 4.1 |
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 |
0,25 |
|
Bước 4.2 |
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo VP UBND tỉnh phê duyệt |
Chuyên viên theo dõi lĩnh vực |
03 |
05 |
|
Bước 4.3 |
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 |
1,25 |
|
Bước 4.4 |
Ký hồ sơ, chuyển phát hành |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
01 |
02 |
|
Bước 4.5 |
- Phát hành văn bản, số hóa kết quả giải quyết TTHC, lưu trữ hồ sơ; - Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm phục vụ hành chính công nơi nhận hồ sơ. |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 |
0,5 |
|
Bước 5 |
- Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có; - Lưu kho cơ sở dữ liệu hồ sơ TTHC; - Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho người yêu cầu. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày |
0,5 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
23 ngày, ngày làm việc |
33 ngày, ngày làm việc |
||
6. Thủ tục: Sử dụng đất kết hợp đa mục đích, gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp đa mục đích
6.1. Trường hợp sử dụng đất kết hợp vào mục đích thương mại, dịch vụ
|
STT |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian thực hiện (ngày) |
Thời gian đối với xã vùng khó khăn (ngày) |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ theo quy định; - Tiếp nhận và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Số hóa, chuyển hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy (nếu có) đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết; - Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến Trung tâm PVHCC của cơ quan có thẩm quyền giải quyết để giám sát, đôn đốc. - Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và trả hồ sơ cho người yêu cầu đăng ký (nếu không đủ điều kiện tiếp nhận) kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 |
0,5 |
|
Bước 2 |
Phân công thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Quy hoạch và quản lý, sử dụng đất thuộc Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT |
0,25 |
0,5 |
|
Bước 3 |
- Xin ý kiến các đơn vị liên quan: - Nếu không đủ điều kiện dự thảo văn bản trả lại hồ sơ; - Thẩm định phương án và lập dự thảo Tờ trình thẩm định |
Chuyên viên Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT |
7,5 |
13 |
|
Bước 4 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp xin ý kiến các sở, ngành và đơn vị có liên quan. |
- Lãnh đạo Sở; - Lãnh đạo Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT; - Chuyên viên Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT. |
(Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
|
|
Bước 5 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT |
Lãnh đạo phòng Quy hoạch và quản lý, sử dụng đất thuộc Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT |
0,5 |
01 |
|
Bước 6 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Lãnh đạo Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT |
01 |
01 |
|
Bước 7 |
Ký duyệt kết quả TTHC tại Sở và chuyển Văn thư Sở phát hành |
Lãnh đạo Sở |
01 |
01 |
|
Bước 8 |
Phát hành, chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh |
Văn thư Sở/cán bộ văn phòng được phân công |
0,25 |
0,5 |
|
Bước 9 |
UBND tỉnh |
04 |
07 |
|
|
Bước 9.1 |
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 |
0,5 |
|
Bước 9.2 |
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo VP UBND tỉnh phê duyệt |
Chuyên viên theo dõi lĩnh vực |
2,5 |
04 |
|
Bước 9.3 |
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 |
01 |
|
Bước 9.4 |
Ký hồ sơ, chuyển phát hành |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,5 |
01 |
|
Bước 9.5 |
- Phát hành văn bản, Số hóa kết quả giải quyết TTHC, lưu trữ hồ sơ; - Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm phục vụ hành chính công nơi nhận hồ sơ. |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 |
0,5 |
|
Bước 10 |
- Nhận kết quả; Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có; - Lưu kho cơ sở dữ liệu hồ sơ TTHC; - Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho người yêu cầu. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 |
0,5 |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
15 ngày |
25 ngày |
||
6.2. Trường hợp gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp vào mục đích thương mại, dịch vụ:
|
STT |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian thực hiện (ngày làm việc) |
Thời gian đối với xã vùng khó khăn (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ theo quy định; - Tiếp nhận và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Số hóa, chuyển hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy (nếu có) đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết; - Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến Trung tâm PVHCC của cơ quan có thẩm quyền giải quyết để giám sát, đôn đốc. - Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và trả hồ sơ cho người yêu cầu đăng ký (nếu không đủ điều kiện tiếp nhận) kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 |
0,25 |
|
Bước 2 |
Phân công thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Quy hoạch và quản lý, sử dụng đất thuộc Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT |
0,25 |
0,25 |
|
Bước 3 |
- Xin ý kiến các đơn vị liên quan: - Nếu không đủ điều kiện dự thảo văn bản trả lại hồ sơ; - Thẩm định phương án và lập dự thảo Tờ trình thẩm định |
Chuyên viên Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT |
03 |
08 |
|
Bước 4 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp xin ý kiến các sở, ngành và đơn vị có liên quan. |
- Lãnh đạo Sở; - Lãnh đạo Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT; - Chuyên viên Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT. |
(Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
|
|
Bước 5 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT |
Lãnh đạo phòng Quy hoạch và quản lý, sử dụng đất thuộc Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT |
0,25 |
01 |
|
Bước 6 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Lãnh đạo Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT |
0,25 |
01 |
|
Bước 7 |
Ký duyệt kết quả TTHC tại Sở và chuyển Văn thư Sở phát hành |
Lãnh đạo Sở |
0,25 |
01 |
|
Bước 8 |
Phát hành, chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh |
Văn thư Sở/cán bộ văn phòng được phân công |
0,25 |
0,5 |
|
Bước 9 |
UBND tỉnh |
2,25 |
4,5 |
|
|
Bước 9.1 |
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 |
0,25 |
|
Bước 9.2 |
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo VP UBND tỉnh phê duyệt |
Chuyên viên theo dõi lĩnh vực |
01 |
03 |
|
Bước 9.3 |
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 |
0,25 |
|
Bước 9.4 |
Ký hồ sơ, chuyển phát hành |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,5 |
0,5 |
|
Bước 9.5 |
- Phát hành văn bản, Số hóa kết quả giải quyết TTHC, lưu trữ hồ sơ; - Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm phục vụ hành chính công nơi nhận hồ sơ. |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 |
0,25 |
|
Bước 10 |
- Nhận kết quả; Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có; - Lưu kho cơ sở dữ liệu hồ sơ TTHC; - Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho người yêu cầu. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 |
0,5 |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
07 ngày làm việc |
17 ngày làm việc |
||
|
STT |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ theo quy định; - Tiếp nhận và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Số hóa, chuyển hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy (nếu có) đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết; - Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến Trung tâm PVHCC của cơ quan có thẩm quyền giải quyết để giám sát, đôn đốc. - Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và trả hồ sơ cho người yêu cầu đăng ký (nếu không đủ điều kiện tiếp nhận) kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 ngày |
|
Bước 2 |
Phân công thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Quy hoạch và quản lý, sử dụng đất thuộc Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT |
0,25 ngày |
|
Bước 3 |
- Rà soát, đánh giá điều kiện, tiêu chí của các khu đất được đề xuất thực hiện Dự án thí điểm; Dự thảo Tờ trình Danh mục khu đất dự kiến thực hiện dự án trình UBND cấp tỉnh; - Dự thảo văn bản UBND cấp tỉnh lấy ý kiến của Bộ Quốc phòng, Bộ Công an trước khi trình HĐND cùng cấp thông qua Nghị quyết ban hành Danh mục khu đất dự kiến thực hiện dự án thí điểm đối với trường hợp có sử dụng diện tích đất quốc phòng, đất an ninh đã được quy hoạch đưa ra khỏi đất quốc phòng, đất an ninh để thực hiện dự án thí điểm mà dự án đó không phải do Bộ Quốc phòng, Bộ Công an tổ chức thực hiện; - Dự thảo Tờ trình UBND cấp tỉnh trình HĐND cấp tỉnh ban hành Danh mục khu đất dự kiến thực hiện dự án thí điểm; Dự thảo Nghị quyết của HĐND tỉnh ban hành kèm theo Danh mục khu đất dự kiến thực hiện dự án thí điểm. - Dự thảo Thông báo của UBND cấp tỉnh về việc chấp thuận cho tổ chức kinh doanh bất động sản được thực hiện dự án thí điểm; Danh mục các trường hợp đề xuất của tổ chức kinh doanh bất động sản không được lựa chọn đưa vào danh mục và lý do không đưa vào danh mục. |
Chuyên viên Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT |
11 ngày |
|
Bước 4 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp xin ý kiến các sở, ngành và đơn vị có liên quan. |
- Lãnh đạo Sở; - Lãnh đạo Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT; - Chuyên viên Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT. |
(Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
|
Bước 5 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT |
Lãnh đạo phòng Quy hoạch và quản lý, sử dụng đất thuộc Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT |
0,75 ngày |
|
Bước 6 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Lãnh đạo Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT |
1 ngày |
|
Bước 7 |
Ký duyệt kết quả TTHC tại Sở và chuyển Văn thư Sở phát hành |
Lãnh đạo Sở |
1 ngày |
|
Bước 8 |
Phát hành, chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh |
Văn thư Sở/cán bộ văn phòng được phân công |
0,5 ngày |
|
Bước 9 |
Trình HĐND cùng cấp thông qua Nghị quyết ban hành Danh mục khu đất dự kiến thực hiện dự án thí điểm theo quy định tại khoản 2 Điều 4 Nghị quyết số 171/2024/QH15 |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
(Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
|
Bước 10 |
Hội đồng nhân dân cấp tỉnh thông qua Danh mục khu đất dự kiến thực hiện dự án thí điểm, |
Hội đồng nhân dân cấp tỉnh |
(Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
|
Bước 11 |
Công bố Danh mục khu đất dự kiến thực hiện dự án thí điểm trên cổng thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, đăng tải công khai trên cổng thông tin điện tử hoặc trang thông tin điện tử của cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp tỉnh. |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
3 ngày làm việc |
|
Bước 11.1 |
Trình lãnh đạo VP UBND tỉnh phê duyệt |
Chuyên viên theo dõi lĩnh vực |
01 |
|
Bước 11.2 |
Duyệt nội dung, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
01 |
|
Bước 11.3 |
Ký công bố danh mục và chuyển văn thư phát hành |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
01 |
|
Bước 12 |
Ban hành Thông báo về việc chấp thuận cho tổ chức kinh doanh bất động sản được thực hiện dự án thí điểm theo Mẫu số 03 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 75/2025/NĐ-CP và chỉ đạo cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp tỉnh thông báo các trường hợp dự án không đáp ứng yêu cầu đưa vào Danh mục khu đất dự kiến thực hiện dự án thí điểm. |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
5 ngày làm việc |
|
Bước 12.1 |
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo VP UBND tỉnh phê duyệt |
Chuyên viên theo dõi lĩnh vực |
02 |
|
Bước 12.2 |
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
01 |
|
Bước 12.3 |
Ký hồ sơ, chuyển phát hành |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
1,5 |
|
Bước 12.4 |
- Phát hành văn bản, Số hóa kết quả giải quyết TTHC, lưu trữ hồ sơ; - Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm phục vụ hành chính công nơi nhận hồ sơ. |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 |
|
Bước 13 |
- Nhận kết quả; Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có; - Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho người yêu cầu. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
23 ngày, ngày làm việc |
||
8. Thủ tục: Thẩm định, phê duyệt phương án sử dụng đất
|
STT |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian thực hiện |
Thời gian đối với xã vùng khó khăn |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ theo quy định; - Tiếp nhận và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Số hóa, chuyển hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy (nếu có) đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết; - Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến Trung tâm PVHCC của cơ quan có thẩm quyền giải quyết để giám sát, đôn đốc. - Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và trả hồ sơ cho người yêu cầu đăng ký (nếu không đủ điều kiện tiếp nhận) kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 ngày làm việc |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Quy hoạch và quản lý, sử dụng đất thuộc Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT |
0,25 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Rà soát, kiểm tra hồ sơ; dự thảo văn bản gửi hồ sơ phương án sử dụng đất đến các sở, ban, ngành có liên quan và UBND cấp xã nơi có đất để lấy ý kiến và trình UBND cấp tỉnh thành lập Hội đồng thẩm định |
Chuyên viên Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT |
3 ngày làm việc |
5 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT |
Lãnh đạo phòng Quy hoạch và quản lý, sử dụng đất thuộc Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT |
0,25 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Lãnh đạo Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT |
0,5 ngày làm việc |
01 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Ký duyệt kết quả TTHC tại Sở và chuyển Văn thư Sở phát hành |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày làm việc |
01 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Phát hành, chuyển hồ sơ đến các sở, ban, ngành có liên quan và UBND cấp xã nơi có đất |
Văn thư Sở/cán bộ văn phòng được phân công |
0,25 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Tham gia ý kiến bằng văn bản gửi cho Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Các sở, ngành, UBND cấp xã nơi có đất tham gia ý kiến |
10 ngày |
10 ngày |
|
Bước 9 |
Họp hội đồng thẩm định |
Chuyên viên Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT |
5 ngày làm việc |
6 ngày làm việc |
|
Bước 10 |
Trường hợp hồ sơ phương án sử dụng đất của công ty nông, lâm nghiệp phải chỉnh sửa: Thông báo cho công ty nông, lâm nghiệp để hoàn thiện hoàn thiện hồ sơ; |
Chuyên viên Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT |
3 ngày làm việc |
4,5 ngày làm việc |
|
Bước 11 |
Công ty nông, lâm nghiệp chỉnh sửa, bổ sung và hoàn thiện hồ sơ |
- Lãnh đạo Sở; - Lãnh đạo Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT; - Chuyên viên Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT. |
(Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
|
|
Bước 12 |
Khi công ty nông, lâm nghiệp hoàn thiện và nộp lại hồ sơ hoặc hồ sơ phương án sử dụng đất của công ty nông, lâm nghiệp không phải chỉnh sửa, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt |
Chuyên viên Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT |
3,5 ngày làm việc |
4 ngày làm việc |
|
Bước 13 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT |
Lãnh đạo phòng Quy hoạch và quản lý, sử dụng đất thuộc Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT |
0,25 ngày làm việc |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 14 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Lãnh đạo Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT |
0,25 ngày làm việc |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 15 |
Ký duyệt kết quả TTHC tại Sở và chuyển Văn thư Sở phát hành |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 16 |
Phát hành, chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh |
Văn thư Sở/cán bộ văn phòng được phân công |
0,25 ngày làm việc |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 17 |
Văn phòng UBND tỉnh |
5 ngày làm việc |
8 ngày làm việc |
|
|
Bước 17.1 |
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 |
0,25 |
|
Bước 17.2 |
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo VP UBND tỉnh phê duyệt |
Chuyên viên theo dõi lĩnh vực |
04 |
5,5 |
|
Bước 17.3 |
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 |
0,75 |
|
Bước 17.4 |
Ký hồ sơ, chuyển phát hành |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,25 |
01 |
|
Bước 17.5 |
- Phát hành văn bản, Số hóa kết quả giải quyết TTHC, lưu trữ hồ sơ; - Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm phục vụ hành chính công nơi nhận hồ sơ. |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 |
0,5 |
|
Bước 18 |
- Nhận kết quả; Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có; - Lưu kho cơ sở dữ liệu hồ sơ TTHC; - Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho người yêu cầu. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
|
33 ngày, ngày làm việc |
43 ngày, ngày làm việc |
|
9. Thủ tục: Giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian thực hiện |
Thời gian đối với xã vùng khó khăn |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ theo quy định; - Tiếp nhận và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Số hóa, chuyển hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy (nếu có) đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết; - Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến Trung tâm PVHCC của cơ quan có thẩm quyền giải quyết để giám sát, đôn đốc. - Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và trả hồ sơ cho người yêu cầu đăng ký (nếu không đủ điều kiện tiếp nhận) kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 ngày |
0,25 ngày |
|
Bước 2 |
Phân công thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
- Thông báo bằng văn bản cho các bên tranh chấp đất đai và Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai, Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có đất tranh chấp về việc thụ lý đơn yêu cầu giải quyết tranh chấp đất đai - Giao trách nhiệm cho cơ quan tham mưu giải quyết |
UBND tỉnh |
4,5 ngày làm việc |
4,5 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Thẩm tra, xác minh, hoà giải và hoàn chỉnh hồ sơ trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành |
Cơ quan được giao tham mưu giải quyết |
40 ngày |
45 ngày |
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Chủ tịch UBND tỉnh |
4 ngày |
9 ngày |
|
Bước 6 |
- Phát hành văn bản, Số hóa kết quả giải quyết TTHC, lưu trữ hồ sơ; - Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm phục vụ hành chính công nơi nhận hồ sơ. |
Văn thư và Chuyên viên được phân công |
0,5 ngày |
0,5 ngày |
|
Bước 7 |
- Nhận kết quả; Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có; - Lưu kho cơ sở dữ liệu hồ sơ TTHC; - Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho người yêu cầu. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 ngày |
0,25 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
|
50 ngày, ngày làm việc |
60 ngày, ngày làm việc |
|
B. THỦ TỤC THUỘC THẨM QUYỀN SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
1. Thủ tục: Đăng ký đất đai lần đầu đối với trường hợp được Nhà nước giao đất để quản lý
a. Đối với tổ chức trong nước, tổ chức kinh tế, người được giao quản lý đất quy định tại khoản 1, 2 và khoản 3 Điều 7 của Luật Đất đai năm 2024
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian thực hiện (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ theo quy định; - Tiếp nhận và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Số hóa, chuyển hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy (nếu có) đến Văn phòng đăng ký đất đai để giải quyết thủ tục hành chính; - Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến Trung tâm PVHCC của cơ quan có thẩm quyền giải quyết để giám sát, đôn đốc; - Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và trả hồ sơ cho người yêu cầu đăng ký (nếu không đủ điều kiện tiếp nhận) kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 |
|
Bước 2 |
Phân công giải quyết hồ sơ |
Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ |
0,25 |
|
Bước 3 |
Phân công cán bộ, viên chức giải quyết hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn Văn phòng ĐKĐĐ |
0,25 |
|
Bước 4 |
Lập, cập nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai |
Cán bộ, viên chức Văn phòng ĐKĐĐ |
15 |
|
Bước 5 |
Ký duyệt kết quả TTHC |
Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ |
0,5 |
|
Bước 6 |
- Số hóa kết quả giải quyết TTHC; Lưu trữ hồ sơ, - Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho cán bộ Trung tâm PVHCC nơi nhận hồ sơ. |
Cán bộ, viên chức Văn phòng ĐKĐĐ |
0,5 |
|
Bước 7 |
- Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có; - Lưu kho CSDL hồ sơ TTHC; - Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho người yêu cầu. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 |
|
Tổng thời gian giải quyết |
17 ngày làm việc |
||
b. Đối với cộng đồng dân cư
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian thực hiện (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ theo quy định; - Tiếp nhận và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Số hóa, chuyển hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy (nếu có) đến Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai để giải quyết thủ tục hành chính; - Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến Trung tâm PVHCC của cơ quan có thẩm quyền giải quyết để giám sát, đôn đốc. - Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và trả hồ sơ cho người yêu cầu đăng ký (nếu không đủ điều kiện tiếp nhận) kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 |
|
Bước 2 |
Phân công giải quyết hồ sơ |
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ |
0,5 |
|
Bước 3 |
Lập, cập nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai |
Cán bộ, viên chức Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ |
15 |
|
Bước 4 |
Ký duyệt kết quả TTHC |
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ |
0,5 |
|
Bước 5 |
- Số hóa kết quả giải quyết TTHC; Lưu trữ hồ sơ; - Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho cán bộ Trung tâm PVHCC nơi nhận hồ sơ. |
Cán bộ, viên chức Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ |
0,5 |
|
Bước 6 |
- Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có; - Lưu kho CSDL hồ sơ TTHC; - Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho người yêu cầu. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 |
|
Tổng thời gian giải quyết |
17 ngày làm việc |
||
a. Đối với tổ chức trong nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian thực hiện (ngày làm việc) |
Thời gian đối với xã vùng khó khăn, miền núi (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ theo quy định; - Tiếp nhận và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Số hóa, chuyển hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy (nếu có) đến Văn phòng đăng ký đất đai để giải quyết thủ tục hành chính; - Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến Trung tâm PVHCC của cơ quan có thẩm quyền giải quyết để giám sát, đôn đốc. - Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và trả hồ sơ cho người yêu cầu đăng ký (nếu không đủ điều kiện tiếp nhận) kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 |
1 |
|
Bước 2 |
Phân công giải quyết hồ sơ |
Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ |
0,15 |
0,5 |
|
Bước 3 |
Phân công cán bộ, viên chức giải quyết hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn Văn phòng ĐKĐĐ |
0,15 |
0,5 |
|
Bước 4 |
- Kiểm tra hồ sơ; - Đối với trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến thì thông báo cho người yêu cầu nộp bản gốc Giấy chứng nhận đã cấp; - Dự thảo nội dung xác nhận xóa cho thuê, cho thuê lại vào Giấy chứng nhận đã cấp của chủ đầu tư dự án. - Trường hợp không đủ điều kiện thì dự thảo văn bản thông báo lý do để trả lại hồ sơ cho người yêu cầu. |
Cán bộ, viên chức Văn phòng ĐKĐĐ |
1,2 |
8,5 |
|
Bước 5 |
- Ký duyệt kết quả TTHC; - Hoặc ký duyệt văn bản trả lại hồ sơ. |
Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ |
0,5 |
1 |
|
Bước 6 |
- Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp của bên thuê, bên thuê lại đất; - Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; Số hóa kết quả giải quyết TTHC; Lưu trữ hồ sơ; - Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho cán bộ Trung tâm PVHCC nơi nhận hồ sơ. |
Cán bộ, viên chức Văn phòng ĐKĐĐ |
0,5 |
1 |
|
Bước 7 |
- Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có; - Lưu kho CSDL hồ sơ TTHC; - Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho người yêu cầu. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 |
0,5 |
|
Tổng thời gian giải quyết |
3 ngày làm việc |
13 ngày làm việc |
||
b. Đối với cá nhân, cộng đồng dân cư
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian thực hiện (ngày làm việc) |
Thời gian đối với xã vùng khó khăn, miền núi (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ theo quy định; - Tiếp nhận và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Số hóa, chuyển hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy (nếu có) đến Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai để giải quyết thủ tục hành chính; - Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến Trung tâm PVHCC của cơ quan có thẩm quyền giải quyết để giám sát, đôn đốc. - Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và trả hồ sơ cho người yêu cầu đăng ký (nếu không đủ điều kiện tiếp nhận) kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 |
1 |
|
Bước 2 |
Phân công Cán bộ, viên chức giải quyết hồ sơ |
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ |
0,25 |
0,5 |
|
Bước 3 |
- Kiểm tra hồ sơ; - Đối với trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến thì thông báo cho người yêu cầu nộp bản gốc Giấy chứng nhận đã cấp; - Dự thảo nội dung xác nhận xóa cho thuê, cho thuê lại vào Giấy chứng nhận đã cấp của chủ đầu tư dự án. - Trường hợp không đủ điều kiện thì dự thảo văn bản thông báo lý do để trả lại hồ sơ cho người yêu cầu. |
Cán bộ, viên chức Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ |
1,25 |
9 |
|
Bước 4 |
- Ký duyệt kết quả TTHC; - Hoặc ký duyệt văn bản trả lại hồ sơ. |
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ |
0,5 |
1 |
|
Bước 5 |
- Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp của bên thuê, bên thuê lại đất; - Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; Số hóa kết quả giải quyết TTHC; Lưu trữ hồ sơ; - Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho cán bộ Trung tâm PVHCC nơi nhận hồ sơ. |
Cán bộ, viên chức Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ |
0,5 |
1 |
|
Bước 6 |
- Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có; - Lưu kho CSDL hồ sơ TTHC; - Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho người yêu cầu. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 |
0,5 |
|
Tổng thời gian giải quyết |
3 ngày làm việc |
13 ngày làm việc |
||
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian thực hiện (ngày làm việc) |
Thời gian đối với xã vùng khó khăn, miền núi (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ theo quy định; - Tiếp nhận và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Số hóa, chuyển hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy (nếu có) đến Văn phòng đăng ký đất đai để giải quyết thủ tục hành chính; - Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến Trung tâm PVHCC của cơ quan có thẩm quyền giải quyết để giám sát, đôn đốc. - Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và trả hồ sơ cho người yêu cầu đăng ký (nếu không đủ điều kiện tiếp nhận) kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 |
1 |
|
Bước 2 |
Phân công giải quyết hồ sơ |
Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ |
0,15 |
0,5 |
|
Bước 3 |
Phân công cán bộ, viên chức giải quyết hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn Văn phòng ĐKĐĐ |
0,15 |
0,5 |
|
Bước 4 |
* Hộ gia đình, cá nhân thành lập doanh nghiệp tư nhân và sử dụng đất vào hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp thì thực hiện các công việc sau: - Kiểm tra, xác minh hồ sơ; - Chuyển phòng chuyên môn thực hiện kiểm tra, ký mảnh trích đo hoặc trích lục, trích đo BĐĐC để thể hiện sơ đồ thửa đất trên Giấy chứng nhận (thời gian trích đo BĐĐC là 05 ngày làm việc, không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính), VPĐKĐĐ thông báo cho người sử dụng đất về việc thực hiện trích đo; - Đối với trường hợp đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính thì thực hiện theo quy định tại Điều 6 Nghị định số 101/2024/NĐ-CP: Văn phòng đăng ký đất đai kiểm tra, đối chiếu, thực hiện chỉnh lý biến động bản đồ địa chính và sổ mục kê đất đai và thông báo việc cập nhật, chỉnh lý biến động cho Ủy ban nhân dân cấp xã trước khi tiếp tục giải quyết thủ tục hành chính. - Trường hợp đo đạc lại mà diện tích thửa đất lớn hơn diện tích trên Giấy chứng nhận đã cấp thì dự thảo Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai; - Đối với trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến thì thông báo cho người yêu cầu nộp bản gốc Giấy chứng nhận đã cấp; - Trường hợp không đủ điều kiện thì dự thảo văn bản thông báo lý do để trả lại hồ sơ cho người yêu cầu. * Khi doanh nghiệp tư nhân chấm dứt hoạt động mà quyền sử dụng đất không bị xử lý theo quy định của pháp luật thì thực hiện công việc tại Bước 9. |
Cán bộ, viên chức Văn phòng ĐKĐĐ |
4 |
10 |
|
Bước 5 |
Kiểm tra hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn Văn phòng ĐKĐĐ |
1,2 |
1,5 |
|
Bước 6 |
- Ký duyệt Trích lục BĐ ĐC, Trích đo BĐ ĐC; - Ký duyệt Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai (nếu có); - Hoặc ký duyệt văn bản trả lại hồ sơ. |
Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ |
0,5 |
1 |
|
Bước 7 |
Xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai 1. Cơ quan thuế kiểm tra hồ sơ, xác định và ban hành thông báo NVTC; gửi Thông báo cho người sử dụng đất và Văn phòng ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ (đính kèm file thông báo NVTC và không tính vào thời gian giải quyết TTHC trên Hệ thống chờ người sử dụng đất thực hiện NVTC); Trường hợp hồ sơ không đủ căn cứ để tính thuế thì Cơ quan thuế Thông báo bằng văn bản và chuyển lại hồ sơ cho Văn phòng ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Phiếu chuyển thông tin (trường hợp trao đổi thông tin bằng phương thức điện tử toàn trình thì trong thời hạn 01 ngày làm việc). |
Cơ quan Thuế |
5 ngày làm việc (Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
|
|
2. Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai; 3. Truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính cho Văn phòng ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ. |
Không tính vào thời gian giải quyết TTHC cho đến khi cơ quan Thuế truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính cho Văn phòng ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ |
|||
|
Bước 8 |
Hoàn thiện hồ sơ và trình ký duyệt TTHC |
Cán bộ, viên chức Văn phòng ĐKĐĐ |
0,5 |
1 |
|
Bước 9 |
Ký duyệt kết quả TTHC |
Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ |
0,5 |
1 |
|
Bước 10 |
- Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; Số hóa kết quả giải quyết TTHC; Lưu trữ hồ sơ; - Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho cán bộ Trung tâm PVHCC nơi nhận hồ sơ. |
Cán bộ, viên chức Văn phòng ĐKĐĐ |
0,5 |
1 |
|
Bước 11 |
- Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có; - Lưu kho CSDL hồ sơ TTHC; - Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho người yêu cầu. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 |
0,5 |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
8 ngày làm việc |
18 ngày làm việc |
||
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian thực hiện (ngày làm việc) |
Thời gian đối với xã vùng khó khăn, miền núi (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ theo quy định; - Tiếp nhận và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Số hóa, chuyển hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy (nếu có) đến Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai để giải quyết thủ tục hành chính; - Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến Trung tâm PVHCC của cơ quan có thẩm quyền giải quyết để giám sát, đôn đốc. - Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và trả hồ sơ cho người yêu cầu đăng ký (nếu không đủ điều kiện tiếp nhận) kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 |
1 |
|
Bước 2 |
Phân công Cán bộ, viên chức giải quyết hồ sơ |
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ |
0,25 |
0,5 |
|
Bước 3 |
- Kiểm tra, xác minh hồ sơ; phối hợp với UBND cấp xã kiểm tra, xác minh hồ sơ trong trường hợp cần thiết; - Kiểm tra các điều kiện thực hiện quyền theo quy định; - Dự thảo văn bản thông báo cho bên chuyển quyền, văn bản chuyển hồ sơ cho UBND cấp xã nơi có đất để niêm yết công khai; Trường hợp không rõ địa chỉ của người chuyển quyền để thông báo thì dự thảo văn bản đề nghị cơ quan có chức năng đăng tin 03 lần trên phương tiện thông tin đại chúng ở địa phương; - Đối với trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến thì thông báo cho người yêu cầu nộp bản gốc Giấy chứng nhận đã cấp; - Trường hợp không đủ điều kiện thì dự thảo văn bản thông báo lý do để trả lại hồ sơ cho người yêu cầu. |
Cán bộ, viên chức Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ |
4,15 |
8,5 |
|
Bước 4 |
Ký duyệt văn bản |
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ |
1 |
2 |
|
Bước 5 |
- Niêm yết công khai tại Ủy ban nhân dân cấp xã - Thực hiện đăng tin 03 lần trên phương tiện thông tin đại chúng ở địa phương (Trường hợp không rõ địa chỉ của người chuyển quyền) |
- UBND cấp xã; - Phương tiện thông tin đại chúng đối với trường hợp đăng tin |
30 ngày (Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
|
|
Bước 6 |
* Trường hợp có đơn đề nghị giải quyết tranh chấp thì hướng dẫn các bên nộp đơn đến cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết tranh chấp theo quy định. * Trường hợp không có đơn đề nghị giải quyết tranh chấp thì thực hiện các công việc sau: - Kiểm tra, ký mảnh trích đo hoặc trích lục, trích đo BĐĐC để thể hiện sơ đồ thửa đất trên Giấy chứng nhận; - Trường hợp phải trích đo BĐĐC thì thời gian trích đo BĐĐC là 05 ngày làm việc, không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính, Chi nhánh VPĐKĐĐ thông báo cho người sử dụng đất về việc thực hiện trích đo; - Đối với trường hợp đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính thì thực hiện theo quy định tại Điều 6 Nghị định số 101/2024/NĐ-CP: Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai kiểm tra, đối chiếu, thực hiện chỉnh lý biến động bản đồ địa chính và sổ mục kê đất đai và thông báo việc cập nhật, chỉnh lý biến động cho Ủy ban nhân dân cấp xã trước khi tiếp tục giải quyết thủ tục hành chính; - Dự thảo Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai. |
Cán bộ, viên chức Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ |
2 |
2 |
|
Bước 7 |
- Ký duyệt Trích lục BĐĐC, Trích đo BĐĐC; - Ký duyệt Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai |
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ |
0,6 |
2 |
|
Bước 8 |
Xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai 1. Cơ quan thuế kiểm tra hồ sơ, xác định và ban hành thông báo NVTC; gửi Thông báo cho người sử dụng đất và Văn phòng ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ (đính kèm file thông báo NVTC và không tính vào thời gian giải quyết TTHC trên Hệ thống chờ người sử dụng đất thực hiện NVTC); Trường hợp hồ sơ không đủ căn cứ để tính thuế thì Cơ quan thuế Thông báo bằng văn bản và chuyển lại hồ sơ cho Văn phòng ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Phiếu chuyển thông tin (trường hợp trao đổi thông tin bằng phương thức điện tử toàn trình thì trong thời hạn 01 ngày làm việc). |
Cơ quan Thuế |
5 ngày làm việc (Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
|
|
2. Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai; 3. Truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính cho Văn phòng ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ. |
Không tính vào thời gian giải quyết TTHC cho đến khi cơ quan Thuế truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính cho Văn phòng ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ |
|||
|
Bước 9 |
Hoàn thiện hồ sơ và trình ký duyệt TTHC |
Cán bộ, viên chức Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ |
0,5 |
1 |
|
Bước 10 |
Ký duyệt kết quả TTHC |
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ |
0,5 |
1 |
|
Bước 11 |
- Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; Số hóa kết quả giải quyết TTHC; Lưu trữ hồ sơ, - Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho cán bộ Trung tâm PVHCC nơi nhận hồ sơ. |
Cán bộ, viên chức Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ |
0,5 |
1 |
|
Bước 12 |
- Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có; - Lưu kho CSDL hồ sơ TTHC; - Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho người yêu cầu. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 |
1 |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (không tính thời gian niêm yết công khai của UBND cấp xã, đăng tin trên phương tiện thông tin đại chúng và thời gian xác định nghĩa vụ tài chính của cơ quan thuế) |
10 ngày làm việc |
20 ngày làm việc |
||
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian thực hiện (ngày làm việc) |
Thời gian đối với xã vùng khó khăn, miền núi (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ theo quy định; - Tiếp nhận và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Số hóa, chuyển hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy (nếu có) đến Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai để giải quyết thủ tục hành chính; - Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến Trung tâm PVHCC của cơ quan có thẩm quyền giải quyết để giám sát, đôn đốc. - Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và trả hồ sơ cho người yêu cầu đăng ký (nếu không đủ điều kiện tiếp nhận) kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 |
1 |
|
Bước 2 |
Phân công Cán bộ, viên chức giải quyết hồ sơ |
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ |
0,25 |
0,5 |
|
Bước 3 |
- Kiểm tra, xác minh hồ sơ; phối hợp với UBND cấp xã kiểm tra, xác minh hồ sơ trong trường hợp cần thiết; - Kiểm tra, ký mảnh trích đo hoặc trích lục, trích đo BĐĐC; - Trường hợp phải trích đo BĐĐC thì thời gian trích đo BĐĐC là 05 ngày làm việc, không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính, Chi nhánh VPĐKĐĐ thông báo cho người sử dụng đất về việc thực hiện trích đo; - Đối với trường hợp đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính thì thực hiện theo quy định tại Điều 6 Nghị định số 101/2024/NĐ-CP: Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai kiểm tra, đối chiếu, thực hiện chỉnh lý biến động bản đồ địa chính và sổ mục kê đất đai và thông báo việc cập nhật, chỉnh lý biến động cho Ủy ban nhân dân cấp xã trước khi tiếp tục giải quyết thủ tục hành chính; - Chuẩn bị hồ sơ gửi đến UBND cấp xã nơi có đất; - Đối với trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến thì thông báo cho người yêu cầu nộp bản gốc Giấy chứng nhận đã cấp. |
Cán bộ, viên chức Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ |
5,75 |
6,5 |
|
Bước 4 |
- Ký duyệt Trích lục BĐĐC, Trích đo BĐĐC; - Gửi hồ sơ đến UBND cấp xã nơi có đất. |
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ |
1 |
2 |
|
Bước 5 |
Tổ chức thực hiện các công việc theo điểm b và điểm d Mục 3 Phần II của “Phần C. Trình tự, thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất” đối với phần diện tích đất tăng thêm. |
UBND cấp xã |
7 |
10 |
|
Bước 6 |
Niêm yết công khai và gửi kết quả thực hiện bằng văn bản cho Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai |
UBND cấp xã |
15 ngày (Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
|
|
Bước 7 |
- Kiểm tra hồ sơ; - Dự thảo Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai. |
Cán bộ, viên chức Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ |
3 |
4 |
|
Bước 8 |
Ký duyệt Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai. |
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ |
1 |
2 |
|
Bước 9 |
Xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai 1. Cơ quan thuế kiểm tra hồ sơ, xác định và ban hành thông báo NVTC; gửi Thông báo cho người sử dụng đất và Văn phòng ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ (đính kèm file thông báo NVTC và không tính vào thời gian giải quyết TTHC trên Hệ thống chờ người sử dụng đất thực hiện NVTC); Trường hợp hồ sơ không đủ căn cứ để tính thuế thì Cơ quan thuế Thông báo bằng văn bản và chuyển lại hồ sơ cho Văn phòng ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Phiếu chuyển thông tin (trường hợp trao đổi thông tin bằng phương thức điện tử toàn trình thì trong thời hạn 01 ngày làm việc). |
Cơ quan Thuế |
5 ngày làm việc (Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
|
|
2. Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai; 3. Truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính cho Văn phòng ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ. |
Không tính vào thời gian giải quyết TTHC cho đến khi cơ quan Thuế truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính cho Văn phòng ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ |
|||
|
Bước 10 |
Hoàn thiện hồ sơ và trình ký duyệt TTHC |
Cán bộ, viên chức Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ |
0,5 |
1 |
|
Bước 11 |
Ký duyệt kết quả TTHC |
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ |
0,5 |
1 |
|
Bước 12 |
- Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; Số hóa kết quả giải quyết TTHC; Lưu trữ hồ sơ, - Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho cán bộ Trung tâm PVHCC nơi nhận hồ sơ. |
Cán bộ, viên chức Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ |
0,5 |
1 |
|
Bước 13 |
- Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có; - Lưu kho CSDL hồ sơ TTHC; - Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho người yêu cầu. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 |
1 |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (không tính thời gian niêm yết công khai của UBND cấp xã và thời gian xác định nghĩa vụ tài chính của cơ quan thuế) |
20 ngày làm việc |
30 ngày làm việc |
||
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian thực hiện (ngày làm việc) |
Thời gian đối với xã vùng khó khăn, miền núi (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ theo quy định; - Tiếp nhận và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Số hóa, chuyển hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy (nếu có) đến Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai để giải quyết thủ tục hành chính; - Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến Trung tâm PVHCC của cơ quan có thẩm quyền giải quyết để giám sát, đôn đốc. - Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và trả hồ sơ cho người yêu cầu đăng ký (nếu không đủ điều kiện tiếp nhận) kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 |
1 |
|
Bước 2 |
Phân công Cán bộ, viên chức giải quyết hồ sơ |
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ |
0,25 |
0,5 |
|
Bước 3 |
- Kiểm tra, xác minh hồ sơ; phối hợp với UBND cấp xã kiểm tra, xác minh hồ sơ trong trường hợp cần thiết; - Kiểm tra, ký mảnh trích đo hoặc trích lục, trích đo BĐĐC; - Trường hợp phải trích đo BĐĐC thì thời gian trích đo BĐĐC là 05 ngày làm việc, không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính, Chi nhánh VPĐKĐĐ thông báo cho người sử dụng đất về việc thực hiện trích đo; - Đối với trường hợp đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính thì thực hiện theo quy định tại Điều 6 Nghị định số 101/2024/NĐ-CP: Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai kiểm tra, đối chiếu, thực hiện chỉnh lý biến động bản đồ địa chính và sổ mục kê đất đai và thông báo việc cập nhật, chỉnh lý biến động cho Ủy ban nhân dân cấp xã trước khi tiếp tục giải quyết thủ tục hành chính; - Chuẩn bị hồ sơ gửi đến UBND cấp xã nơi có đất; - Đối với trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến thì thông báo cho người yêu cầu nộp bản gốc Giấy chứng nhận đã cấp. |
Cán bộ, viên chức Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ |
3,75 |
5,5 |
|
Bước 4 |
- Ký duyệt Trích lục BĐ ĐC, Trích đo BĐ ĐC; - Gửi hồ sơ đến UBND cấp xã nơi có đất. |
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ |
1 |
2 |
|
Bước 5 |
- Xác nhận các nội dung về hiện trạng sử dụng đất, tình trạng tranh chấp đất đai; - Gửi kết quả xác nhận đến Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai. |
UBND cấp xã |
5 |
8 |
|
Bước 6 |
- Kiểm tra hồ sơ; - Dự thảo Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai. |
Cán bộ, viên chức Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ |
2 |
2 |
|
Bước 7 |
Ký duyệt Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai. |
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ |
1 |
2 |
|
Bước 8 |
Xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai 1. Cơ quan thuế kiểm tra hồ sơ, xác định và ban hành thông báo NVTC; gửi Thông báo cho người sử dụng đất và Văn phòng ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ (đính kèm file thông báo NVTC và không tính vào thời gian giải quyết TTHC trên Hệ thống chờ người sử dụng đất thực hiện NVTC); Trường hợp hồ sơ không đủ căn cứ để tính thuế thì Cơ quan thuế Thông báo bằng văn bản và chuyển lại hồ sơ cho Văn phòng ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Phiếu chuyển thông tin (trường hợp trao đổi thông tin bằng phương thức điện tử toàn trình thì trong thời hạn 01 ngày làm việc). |
Cơ quan Thuế |
5 ngày làm việc (Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
|
|
2. Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai; 3. Truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính cho Văn phòng ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ. |
Không tính vào thời gian giải quyết TTHC cho đến khi cơ quan Thuế truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính cho Văn phòng ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ |
|||
|
Bước 9 |
Hoàn thiện hồ sơ và trình ký duyệt TTHC |
Cán bộ, viên chức Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ |
0,5 |
1 |
|
Bước 10 |
Ký duyệt kết quả TTHC |
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ |
0,5 |
1 |
|
Bước 11 |
- Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; Số hóa kết quả giải quyết TTHC; Lưu trữ hồ sơ, - Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho cán bộ Trung tâm PVHCC nơi nhận hồ sơ. |
Cán bộ, viên chức Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ |
0,5 |
1 |
|
Bước 12 |
- Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có; - Lưu kho CSDL hồ sơ TTHC; - Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho người yêu cầu. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 |
1 |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (không tính thời gian xác định nghĩa vụ tài chính của cơ quan thuế) |
15 ngày làm việc |
25 ngày làm việc |
||
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian thực hiện (ngày làm việc) |
Thời gian đối với xã vùng khó khăn, miền núi (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ theo quy định; - Tiếp nhận và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Số hóa, chuyển hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy (nếu có) đến Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai để giải quyết thủ tục hành chính; - Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến Trung tâm PVHCC của cơ quan có thẩm quyền giải quyết để giám sát, đôn đốc. - Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và trả hồ sơ cho người yêu cầu đăng ký (nếu không đủ điều kiện tiếp nhận) kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 |
1 |
|
Bước 2 |
Phân công Cán bộ, viên chức giải quyết hồ sơ |
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ |
0,25 |
0,5 |
|
Bước 3 |
- Kiểm tra, xác minh hồ sơ, kiểm tra hồ sơ cấp Giấy chứng nhận trước đây; - Nếu đủ điều kiện xác định lại diện tích đất ở thì chuẩn bị hồ sơ chuyển đến Phòng Kinh tế/ Phòng KTHT và Đô thị; - Đối với trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến thì thông báo cho người yêu cầu nộp bản gốc Giấy chứng nhận đã cấp. - Trường hợp không đủ điều kiện xác định lại diện tích đất ở thì dự thảo văn bản thông báo lý do để trả lại hồ sơ cho người yêu cầu. |
Cán bộ, viên chức Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ |
5,75 |
6,5 |
|
Bước 4 |
- Chuyển hồ sơ đến Phòng Kinh tế/ Phòng KTHT và Đô thị; - Hoặc ký duyệt văn bản trả lại hồ sơ. |
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ |
1 |
2 |
|
Bước 5 |
Phân công thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/phòng KTHT và ĐT |
0,15 |
0,5 |
|
Bước 6 |
- Kiểm tra, xác minh hồ sơ; - Kiểm tra, trích lục BĐĐC; thông báo cho Chi nhánh VPĐKĐĐ kiểm tra mảnh trích đo hoặc trích đo BĐĐC (thời gian kiểm tra mảnh trích đo, trích đo BĐĐC là 05 ngày làm việc, không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính); - Đối với trường hợp đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính thì thực hiện theo quy định tại Điều 6 Nghị định số 101/2024/NĐ-CP: Phòng Kinh tế/ KTHT thông báo cho Chi nhánh VPĐKĐĐ kiểm tra, đối chiếu, thực hiện chỉnh lý biến động bản đồ địa chính và sổ mục kê đất đai và thông báo việc cập nhật, chỉnh lý biến động cho Ủy ban nhân dân cấp xã trước khi tiếp tục giải quyết thủ tục hành chính; - Dự thảo Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai đến cơ quan thuế. |
Chuyên viên Phòng Kinh tế/phòng KTHT và ĐT |
9,35 |
12,5 |
|
Bước 7 |
- Ký duyệt Trích lục BĐ ĐC, Trích đo BĐ ĐC; - Ký duyệt Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/ phòng KTHT và ĐT |
1 |
2 |
|
Bước 8 |
Xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai 1. Cơ quan thuế kiểm tra hồ sơ, xác định và ban hành thông báo NVTC; gửi Thông báo cho người sử dụng đất và Văn phòng ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ (đính kèm file thông báo NVTC và không tính vào thời gian giải quyết TTHC trên Hệ thống chờ người sử dụng đất thực hiện NVTC); Trường hợp hồ sơ không đủ căn cứ để tính thuế thì Cơ quan thuế Thông báo bằng văn bản và chuyển lại hồ sơ cho Văn phòng ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Phiếu chuyển thông tin (trường hợp trao đổi thông tin bằng phương thức điện tử toàn trình thì trong thời hạn 01 ngày làm việc). |
Cơ quan Thuế |
5 ngày làm việc (Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
|
|
2. Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai; 3. Truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính cho Văn phòng ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ. |
Không tính vào thời gian giải quyết TTHC cho đến khi cơ quan Thuế truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính cho Văn phòng ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ |
|||
|
Bước 9 |
Hoàn thiện hồ sơ và trình ký duyệt TTHC |
Chuyên viên Phòng Kinh tế/ phòng KTHT và ĐT |
0,5 |
1 |
|
Bước 10 |
Kiểm tra hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/ phòng KTHT và ĐT |
0,5 |
1 |
|
Bước 11 |
Ký duyệt kết quả TTHC |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
0,5 |
1 |
|
Bước 12 |
- Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; Số hóa kết quả giải quyết TTHC; Lưu trữ hồ sơ, - Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho cán bộ Trung tâm PVHCC nơi nhận hồ sơ. |
Cán bộ, viên chức Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ |
0,5 |
1 |
|
Bước 13 |
- Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có; - Lưu kho CSDL hồ sơ TTHC; - Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho người yêu cầu. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 |
1 |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (không tính thời gian xác định nghĩa vụ tài chính của cơ quan thuế) |
20 ngày làm việc |
30 ngày làm việc |
||
6. Thủ tục: Cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
6.1. Trường hợp cấp đổi Giấy chứng nhận do thay đổi kích thước các cạnh, diện tích, số hiệu của thửa đất do đo đạc lập bản đồ địa chính, trích đo địa chính thửa đất mà ranh giới thửa đất không thay đổi (bao gồm cả các trường hợp thực hiện đồng thời cấp đổi Giấy chứng nhận theo quy định tại điểm a, b, c, d, đ, e và g Mục 1 Phần VII nội dung C Phụ lục I Nghị định số 151/2025/NĐ-CP với việc thay đổi kích thước các cạnh, diện tích, số hiệu của thửa đất do đo đạc lập bản đồ địa chính, trích đo địa chính thửa đất mà ranh giới thửa đất không thay đổi).
a. Đối với tổ chức trong nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài.
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian thực hiện (ngày làm việc) |
Thời gian đối với xã vùng khó khăn, miền núi (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ theo quy định; - Tiếp nhận và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Số hóa, chuyển hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy (nếu có) đến Văn phòng đăng ký đất đai để giải quyết thủ tục hành chính; - Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến Trung tâm PVHCC của cơ quan có thẩm quyền giải quyết để giám sát, đôn đốc. - Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và trả hồ sơ cho người yêu cầu đăng ký (nếu không đủ điều kiện tiếp nhận) kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 |
1 |
|
Bước 2 |
Phân công giải quyết hồ sơ |
Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ |
0,15 |
0,5 |
|
Bước 3 |
Phân công cán bộ, viên chức giải quyết hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn Văn phòng ĐKĐĐ |
0,15 |
0,5 |
|
Bước 4 |
- Kiểm tra, xác minh hồ sơ; - Đối với trường hợp cấp đổi Giấy chứng nhận để ghi cả họ, tên vợ và họ, tên chồng thì khai thác, sử dụng thông tin về tình trạng hôn nhân trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư. Trường hợp không khai thác được thông tin về tình trạng hôn nhân thì hướng dẫn người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất nộp bản sao giấy đăng ký kết hôn hoặc giấy tờ khác về tình trạng hôn nhân; - Đối với trường hợp vị trí thửa đất trên Giấy chứng nhận đã cấp không chính xác so với vị trí thực tế sử dụng đất tại thời điểm cấp Giấy chứng nhận thì phối hợp với phòng chuyên môn thực hiện kiểm tra thực địa và đối chiếu với hồ sơ đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đã cấp để xác định đúng vị trí thửa đất; - Chuyển phòng chuyên môn thực hiện kiểm tra, ký mảnh trích đo hoặc trích lục, trích đo BĐĐC để thể hiện sơ đồ thửa đất trên Giấy chứng nhận; - Trường hợp phải trích đo BĐĐC thì thời gian trích đo BĐĐC là 05 ngày làm việc, không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính, VPĐKĐĐ thông báo cho người sử dụng đất về việc thực hiện trích đo; - Đối với trường hợp đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính thì thực hiện theo quy định tại Điều 6 Nghị định số 101/2024/NĐ-CP: Văn phòng đăng ký đất đai kiểm tra, đối chiếu, thực hiện chỉnh lý biến động bản đồ địa chính và sổ mục kê đất đai và thông báo việc cập nhật, chỉnh lý biến động cho Ủy ban nhân dân cấp xã trước khi tiếp tục giải quyết thủ tục hành chính; - Dự thảo Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai đối với trường hợp tăng diện tích; - Đối với trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến thì thông báo cho người yêu cầu nộp bản gốc Giấy chứng nhận đã cấp. - Trường hợp không đủ điều kiện thì dự thảo văn bản thông báo lý do để trả lại hồ sơ cho người yêu cầu. |
Cán bộ, viên chức Văn phòng ĐKĐĐ |
5 |
12 |
|
Bước 5 |
Kiểm tra hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn Văn phòng ĐKĐĐ |
1,2 |
1,5 |
|
Bước 6 |
- Ký duyệt Trích lục BĐ ĐC, Trích đo BĐ ĐC; - Ký duyệt Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai đối với trường hợp tăng diện tích và chuyển hồ sơ đến Bước 7; Trường hợp không tăng diện tích thì chuyển hồ sơ đến Bước 9; - Hoặc ký duyệt văn bản trả lại hồ sơ. |
Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ |
0,5 |
1 |
|
Bước 7 |
Xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai 1. Cơ quan thuế kiểm tra hồ sơ, xác định và ban hành thông báo NVTC; gửi Thông báo cho người sử dụng đất và Văn phòng ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ (đính kèm file thông báo NVTC và không tính vào thời gian giải quyết TTHC trên Hệ thống chờ người sử dụng đất thực hiện NVTC); Trường hợp hồ sơ không đủ căn cứ để tính thuế thì Cơ quan thuế Thông báo bằng văn bản và chuyển lại hồ sơ cho Văn phòng ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Phiếu chuyển thông tin (trường hợp trao đổi thông tin bằng phương thức điện tử toàn trình thì trong thời hạn 01 ngày làm việc). |
Cơ quan Thuế |
5 ngày làm việc (Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
|
|
2. Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai; 3. Truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính cho Văn phòng ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ. |
Không tính vào thời gian giải quyết TTHC cho đến khi cơ quan Thuế truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính cho Văn phòng ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ |
|||
|
Bước 8 |
Hoàn thiện hồ sơ và trình ký duyệt TTHC |
Cán bộ, viên chức Văn phòng ĐKĐĐ |
0,5 |
1 |
|
Bước 9 |
Ký duyệt kết quả TTHC |
Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ |
0,5 |
1 |
|
Bước 10 |
- Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; Số hóa kết quả giải quyết TTHC; Lưu trữ hồ sơ; - Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho cán bộ Trung tâm PVHCC nơi nhận hồ sơ. |
Cán bộ, viên chức Văn phòng ĐKĐĐ |
0,5 |
1 |
|
Bước 11 |
- Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có; - Lưu kho CSDL hồ sơ TTHC; - Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho người yêu cầu. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 |
0,5 |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (không tính thời gian xác định nghĩa vụ tài chính của cơ quan thuế) |
10 ngày làm việc |
20 ngày làm việc |
||
b. Đối với cá nhân, cộng đồng dân cư
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian thực hiện (ngày làm việc) |
Thời gian đối với xã vùng khó khăn, miền núi (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ theo quy định; - Tiếp nhận và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Số hóa, chuyển hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy (nếu có) đến Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai để giải quyết thủ tục hành chính; - Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến Trung tâm PVHCC của cơ quan có thẩm quyền giải quyết để giám sát, đôn đốc. - Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và trả hồ sơ cho người yêu cầu đăng ký (nếu không đủ điều kiện tiếp nhận) kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 |
1 |
|
Bước 2 |
Phân công Cán bộ, viên chức giải quyết hồ sơ |
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ |
0,25 |
0,5 |
|
Bước 3 |
- Kiểm tra, xác minh hồ sơ; phối hợp với UBND cấp xã kiểm tra, xác minh hồ sơ trong trường hợp cần thiết; - Đối với trường hợp cấp đổi Giấy chứng nhận để ghi cả họ, tên vợ và họ, tên chồng thì khai thác, sử dụng thông tin về tình trạng hôn nhân trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư. Trường hợp không khai thác được thông tin về tình trạng hôn nhân thì hướng dẫn người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất nộp bản sao giấy đăng ký kết hôn hoặc giấy tờ khác về tình trạng hôn nhân; - Đối với trường hợp vị trí thửa đất trên Giấy chứng nhận đã cấp không chính xác so với vị trí thực tế sử dụng đất tại thời điểm cấp Giấy chứng nhận thì thực hiện kiểm tra thực địa và đối chiếu với hồ sơ đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đã cấp để xác định đúng vị trí thửa đất; - Kiểm tra, ký mảnh trích đo hoặc trích lục, trích đo BĐĐC để thể hiện sơ đồ thửa đất trên Giấy chứng nhận - Trường hợp phải trích đo BĐĐC thì thời gian trích đo BĐĐC là 05 ngày làm việc, không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính, Chi nhánh VPĐKĐĐ thông báo cho người sử dụng đất về việc thực hiện trích đo; - Đối với trường hợp đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính thì thực hiện theo quy định tại Điều 6 Nghị định số 101/2024/NĐ-CP: Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai kiểm tra, đối chiếu, thực hiện chỉnh lý biến động bản đồ địa chính và sổ mục kê đất đai và thông báo việc cập nhật, chỉnh lý biến động cho Ủy ban nhân dân cấp xã trước khi tiếp tục giải quyết thủ tục hành chính; - Dự thảo Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai; - Đối với trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến thì thông báo cho người yêu cầu nộp bản gốc Giấy chứng nhận đã cấp. - Trường hợp không đủ điều kiện thì dự thảo văn bản thông báo lý do để trả lại hồ sơ cho người yêu cầu. |
Cán bộ, viên chức Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ |
6,75 |
12,5 |
|
Bước 4 |
- Ký duyệt Trích lục BĐ ĐC, Trích đo BĐ ĐC; - Ký duyệt Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai; - Hoặc ký duyệt văn bản trả lại hồ sơ. |
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ |
1 |
2 |
|
Bước 5 |
Xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai 1. Cơ quan thuế kiểm tra hồ sơ, xác định và ban hành thông báo NVTC; gửi Thông báo cho người sử dụng đất và Văn phòng ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ (đính kèm file thông báo NVTC và không tính vào thời gian giải quyết TTHC trên Hệ thống chờ người sử dụng đất thực hiện NVTC); Trường hợp hồ sơ không đủ căn cứ để tính thuế thì Cơ quan thuế Thông báo bằng văn bản và chuyển lại hồ sơ cho Văn phòng ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Phiếu chuyển thông tin (trường hợp trao đổi thông tin bằng phương thức điện tử toàn trình thì trong thời hạn 01 ngày làm việc). |
Cơ quan Thuế |
5 ngày làm việc (Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
|
|
2. Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai; 3. Truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính cho Văn phòng ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ. |
Không tính vào thời gian giải quyết TTHC cho đến khi cơ quan Thuế truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính cho Văn phòng ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ |
|||
|
Bước 6 |
Hoàn thiện hồ sơ và trình ký duyệt TTHC |
Cán bộ, viên chức Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ |
0,5 |
1 |
|
Bước 7 |
Ký duyệt kết quả TTHC |
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ |
0,5 |
1 |
|
Bước 8 |
- Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; Số hóa kết quả giải quyết TTHC; Lưu trữ hồ sơ, - Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho cán bộ Trung tâm PVHCC nơi nhận hồ sơ. |
Cán bộ, viên chức Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ |
0,5 |
1 |
|
Bước 9 |
- Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có; - Lưu kho CSDL hồ sơ TTHC; - Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho người yêu cầu. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 |
1 |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (không tính thời gian xác định nghĩa vụ tài chính của cơ quan thuế) |
10 ngày làm việc |
20 ngày làm việc |
||
6.2. Các trường hợp còn lại
a. Đối với tổ chức trong nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài.
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian thực hiện (ngày làm việc) |
Thời gian đối với xã vùng khó khăn, miền núi (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ theo quy định; - Tiếp nhận và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Số hóa, chuyển hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy (nếu có) đến Văn phòng đăng ký đất đai để giải quyết thủ tục hành chính; - Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến Trung tâm PVHCC của cơ quan có thẩm quyền giải quyết để giám sát, đôn đốc. - Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và trả hồ sơ cho người yêu cầu đăng ký (nếu không đủ điều kiện tiếp nhận) kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 |
1 |
|
Bước 2 |
Phân công giải quyết hồ sơ |
Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ |
0,15 |
0,5 |
|
Bước 3 |
Phân công cán bộ, viên chức giải quyết hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn Văn phòng ĐKĐĐ |
0,15 |
0,5 |
|
Bước 4 |
- Kiểm tra, xác minh hồ sơ; - Đối với trường hợp cấp đổi Giấy chứng nhận để ghi cả họ, tên vợ và họ, tên chồng thì khai thác, sử dụng thông tin về tình trạng hôn nhân trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư. Trường hợp không khai thác được thông tin về tình trạng hôn nhân thì hướng dẫn người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất nộp bản sao giấy đăng ký kết hôn hoặc giấy tờ khác về tình trạng hôn nhân; - Đối với trường hợp vị trí thửa đất trên Giấy chứng nhận đã cấp không chính xác so với vị trí thực tế sử dụng đất tại thời điểm cấp Giấy chứng nhận thì phối hợp với phòng chuyên môn thực hiện kiểm tra thực địa và đối chiếu với hồ sơ đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đã cấp để xác định đúng vị trí thửa đất; - Chuyển phòng chuyên môn thực hiện kiểm tra, ký mảnh trích đo theo nhu cầu của người sử dụng đất; trích lục BĐ ĐC hoặc trích đo BĐ ĐC để thể hiện sơ đồ thửa đất trên Giấy chứng nhận đối với trường hợp Giấy chứng nhận đã cấp không chính xác so với vị trí thực tế sử dụng đất tại thời điểm cấp Giấy chứng nhận - Trường hợp phải trích đo BĐĐC thì thời gian trích đo BĐĐC là 05 ngày làm việc, không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính, VPĐKĐĐ thông báo cho người sử dụng đất về việc thực hiện trích đo; - Đối với trường hợp đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính thì thực hiện theo quy định tại Điều 6 Nghị định số 101/2024/NĐ-CP: Văn phòng đăng ký đất đai kiểm tra, đối chiếu, thực hiện chỉnh lý biến động bản đồ địa chính và sổ mục kê đất đai và thông báo việc cập nhật, chỉnh lý biến động cho Ủy ban nhân dân cấp xã trước khi tiếp tục giải quyết thủ tục hành chính; - Dự thảo Giấy chứng nhận; - Đối với trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến thì thông báo cho người yêu cầu nộp bản gốc Giấy chứng nhận đã cấp. - Trường hợp không đủ điều kiện thì dự thảo văn bản thông báo lý do để trả lại hồ sơ cho người yêu cầu. |
Cán bộ, viên chức Văn phòng ĐKĐĐ |
2 |
9 |
|
Bước 5 |
Kiểm tra hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn Văn phòng ĐKĐĐ |
1,2 |
1,5 |
|
Bước 6 |
- Ký duyệt kết quả TTHC; - Hoặc ký duyệt văn bản trả lại hồ sơ. |
Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ |
0,5 |
1 |
|
Bước 7 |
- Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; Số hóa kết quả giải quyết TTHC; Lưu trữ hồ sơ; - Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho cán bộ Trung tâm PVHCC nơi nhận hồ sơ. |
Cán bộ, viên chức Văn phòng ĐKĐĐ |
0,5 |
1 |
|
Bước 8 |
- Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có; - Lưu kho CSDL hồ sơ TTHC; - Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho người yêu cầu. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 |
0,5 |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
5 ngày làm việc |
15 ngày làm việc |
||
b. Đối với cá nhân, cộng đồng dân cư
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian thực hiện (ngày làm việc) |
Thời gian đối với xã vùng khó khăn, miền núi (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ theo quy định; - Tiếp nhận và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Số hóa, chuyển hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy (nếu có) đến Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai để giải quyết thủ tục hành chính; - Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến Trung tâm PVHCC của cơ quan có thẩm quyền giải quyết để giám sát, đôn đốc. - Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và trả hồ sơ cho người yêu cầu đăng ký (nếu không đủ điều kiện tiếp nhận) kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 |
1 |
|
Bước 2 |
Phân công Cán bộ, viên chức giải quyết hồ sơ |
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ |
0,25 |
0,5 |
|
Bước 3 |
- Kiểm tra, xác minh hồ sơ; - Đối với trường hợp cấp đổi Giấy chứng nhận để ghi cả họ, tên vợ và họ, tên chồng thì khai thác, sử dụng thông tin về tình trạng hôn nhân trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư. Trường hợp không khai thác được thông tin về tình trạng hôn nhân thì hướng dẫn người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất nộp bản sao giấy đăng ký kết hôn hoặc giấy tờ khác về tình trạng hôn nhân; - Đối với trường hợp vị trí thửa đất trên Giấy chứng nhận đã cấp không chính xác so với vị trí thực tế sử dụng đất tại thời điểm cấp Giấy chứng nhận thì thực hiện kiểm tra thực địa và đối chiếu với hồ sơ đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đã cấp để xác định đúng vị trí thửa đất; - Kiểm tra, ký mảnh trích đo theo nhu cầu của người sử dụng đất; trích lục hoặc trích đo BĐ ĐC để thể hiện sơ đồ thửa đất trên Giấy chứng nhận đối với trường hợp Giấy chứng nhận đã cấp không chính xác so với vị trí thực tế sử dụng đất; - Trường hợp phải trích đo BĐĐC thì thời gian trích đo BĐĐC là 05 ngày làm việc, không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính, Chi nhánh VPĐKĐĐ thông báo cho người sử dụng đất về việc thực hiện trích đo; - Đối với trường hợp đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính thì thực hiện theo quy định tại Điều 6 Nghị định số 101/2024/NĐ-CP: Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai kiểm tra, đối chiếu, thực hiện chỉnh lý biến động bản đồ địa chính và sổ mục kê đất đai và thông báo việc cập nhật, chỉnh lý biến động cho Ủy ban nhân dân cấp xã trước khi tiếp tục giải quyết thủ tục hành chính; - Dự thảo Giấy chứng nhận; - Đối với trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến thì thông báo cho người yêu cầu nộp bản gốc Giấy chứng nhận đã cấp. - Trường hợp không đủ điều kiện thì dự thảo văn bản thông báo lý do để trả lại hồ sơ cho người yêu cầu. |
Cán bộ, viên chức Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ |
3,25 |
10,5 |
|
Bước 4 |
- Ký duyệt kết quả TTHC; - Hoặc ký duyệt văn bản trả lại hồ sơ. |
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ |
0,5 |
1 |
|
Bước 9 |
- Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; Số hóa kết quả giải quyết TTHC; Lưu trữ hồ sơ, - Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho cán bộ Trung tâm PVHCC nơi nhận hồ sơ. |
Cán bộ, viên chức Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ |
0,5 |
1 |
|
Bước 10 |
- Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có; - Lưu kho CSDL hồ sơ TTHC; - Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho người yêu cầu. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 |
1 |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
5 ngày làm việc |
15 ngày làm việc |
||
7. Thủ tục: Tách thửa hoặc hợp thửa đất
a. Đối với tổ chức trong nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian thực hiện (ngày làm việc) |
Thời gian đối với xã vùng khó khăn, miền núi (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ theo quy định; - Tiếp nhận và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Số hóa, chuyển hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy (nếu có) đến Văn phòng đăng ký đất đai để giải quyết thủ tục hành chính; - Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến Trung tâm PVHCC của cơ quan có thẩm quyền giải quyết để giám sát, đôn đốc. - Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và trả hồ sơ cho người yêu cầu đăng ký (nếu không đủ điều kiện tiếp nhận) kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 |
1 |
|
Bước 2 |
Phân công giải quyết hồ sơ |
Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ |
0,15 |
0,5 |
|
Bước 3 |
Phân công cán bộ, viên chức giải quyết hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn Văn phòng ĐKĐĐ |
0,15 |
0,5 |
|
Bước 4 |
- Kiểm tra hồ sơ, đối chiếu quy định tại Điều 220 của Luật Đất đai để xác định điều kiện tách thửa đất, hợp thửa đất; - Kiểm tra các thông tin về người sử dụng đất, ranh giới, diện tích, loại đất của các thửa đất trên hồ sơ lưu trữ, hồ sơ do người sử dụng đất nộp; a) Trường hợp không đủ điều kiện thì thì trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ dự thảo văn bản thông báo lý do để trả lại hồ sơ cho người yêu cầu; b) Trường hợp đủ điều kiện nhưng Giấy chứng nhận đã cấp không có sơ đồ thửa đất hoặc có sơ đồ thửa đất nhưng thiếu kích thước cạnh và kích thước các cạnh không thống nhất thì trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ dự thảo văn bản trả lại hồ sơ và thông báo lý do cho người yêu cầu để thực hiện đăng ký biến động đất đai; c) Trường họp hồ sơ đủ điều kiện và không thuộc điểm b) nêu trên thì xác nhận vào Đơn đề nghị tách thửa đồng thời xác nhận vào Bản vẽ tách thửa đất, hợp thửa đất. - Trường hợp tách thửa đất, hợp thửa đất mà không thay đổi ngưởi sử dụng đất thì dự thảo Giấy chứng nhận. - Đối với trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến thì thông báo cho người yêu cầu nộp bản gốc Giấy chứng nhận đã cấp. |
Cán bộ, Viên chức Văn phòng ĐKĐĐ |
9 |
16 |
|
Bước 5 |
Kiểm tra hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn Văn phòng ĐKĐĐ |
1,2 |
1,5 |
|
Bước 6 |
- Ký duyệt kết quả TTHC; - Hoặc ký duyệt văn bản trả lại hồ sơ. |
Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ |
0,5 |
1 |
|
Bước 7 |
* Trường hợp tách thửa đất, hợp thửa đất mà không thay đổi ngưởi sử dụng đất thì thực hiện các công việc sau: - Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; Số hóa kết quả giải quyết TTHC; Lưu trữ hồ sơ; - Chuyển kết quả giải quyết TTHC (Giấy chứng nhận) cho cán bộ Trung tâm PVHCC nơi nhận hồ sơ. * Trường hợp tách thửa đất, hợp thửa đất mà có thay đổi ngưởi sử dụng đất thì thực hiện các công việc sau: Chuyển kết quả giải quyết TTHC (Bản vẽ tách thửa đất, hợp thửa đất) cho cán bộ Trung tâm PVHCC nơi nhận hồ sơ. |
Cán bộ, viên chức Văn phòng ĐKĐĐ |
0,5 |
1 |
|
Bước 8 |
- Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có; - Lưu kho CSDL hồ sơ TTHC; - Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho người yêu cầu. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 |
0,5 |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
12 ngày làm việc |
22 ngày làm việc |
||
b. Đối với cá nhân, cộng đồng dân cư
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian thực hiện (ngày làm việc) |
Thời gian đối với xã vùng khó khăn, miền núi (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ theo quy định; - Tiếp nhận và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Số hóa, chuyển hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy (nếu có) đến Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai để giải quyết thủ tục hành chính; - Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến Trung tâm PVHCC của cơ quan có thẩm quyền giải quyết để giám sát, đôn đốc. - Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và trả hồ sơ cho người yêu cầu đăng ký (nếu không đủ điều kiện tiếp nhận) kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 |
1 |
|
Bước 2 |
Phân công Cán bộ, viên chức giải quyết hồ sơ |
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ |
0,25 |
0,5 |
|
Bước 3 |
- Kiểm tra hồ sơ, đối chiếu quy định tại Điều 220 của Luật Đất đai để xác định điều kiện tách thửa đất, hợp thửa đất; - Kiểm tra các thông tin về người sử dụng đất, ranh giới, diện tích, loại đất của các thửa đất trên hồ sơ lưu trữ, hồ sơ do người sử dụng đất nộp; a) Trường hợp không đủ điều kiện thì thì trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ dự thảo văn bản thông báo lý do để trả lại hồ sơ cho người yêu cầu; b) Trường hợp đủ điều kiện nhưng Giấy chứng nhận đã cấp không có sơ đồ thửa đất hoặc có sơ đồ thửa đất nhưng thiếu kích thước cạnh và kích thước các cạnh không thống nhất thì trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ dự thảo văn bản trả lại hồ sơ và thông báo lý do cho người yêu cầu để thực hiện đăng ký biến động đất đai; c) Trường họp hồ sơ đủ điều kiện và không thuộc điểm b) nêu trên thì xác nhận vào Đơn đề nghị tách thửa đồng thời xác nhận vào Bản vẽ tách thửa đất, hợp thửa đất. - Trường hợp tách thửa đất, hợp thửa đất mà không thay đổi ngưởi sử dụng đất thì dự thảo Giấy chứng nhận. - Đối với trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến thì thông báo cho người yêu cầu nộp bản gốc Giấy chứng nhận đã cấp. |
Cán bộ, Viên chức Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ |
10,25 |
18 |
|
Bước 4 |
- Ký duyệt kết quả TTHC; - Hoặc ký duyệt văn bản trả lại hồ sơ. |
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ |
0,5 |
1 |
|
Bước 5 |
* Trường hợp tách thửa đất, hợp thửa đất mà không thay đổi ngưởi sử dụng đất thì thực hiện các công việc sau: - Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; Số hóa kết quả giải quyết TTHC; Lưu trữ hồ sơ; - Chuyển kết quả giải quyết TTHC (Giấy chứng nhận) cho cán bộ Trung tâm PVHCC nơi nhận hồ sơ. * Trường hợp tách thửa đất, hợp thửa đất mà có thay đổi ngưởi sử dụng đất thì thực hiện các công việc sau: Chuyển kết quả giải quyết TTHC (Bản vẽ tách thửa đất, hợp thửa đất) cho cán bộ Trung tâm PVHCC nơi nhận hồ sơ. |
Cán bộ, Viên chức Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ |
0,5 |
1 |
|
Bước 6 |
- Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có; - Lưu kho CSDL hồ sơ TTHC; - Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho người yêu cầu. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 |
0,5 |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
12 ngày làm việc |
22 ngày làm việc |
||
8. Thủ tục: Cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất
a. Đối với tổ chức trong nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài.
a1. Đối với trường hợp GCN đã cấp theo BĐĐC-VN2000
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian thực hiện (ngày làm việc) |
Thời gian đối với xã vùng khó khăn, miền núi (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ theo quy định; - Tiếp nhận và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Số hóa, chuyển hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy (nếu có) đến Văn phòng đăng ký đất đai để giải quyết thủ tục hành chính; - Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến Trung tâm PVHCC của cơ quan có thẩm quyền giải quyết để giám sát, đôn đốc. - Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và trả hồ sơ cho người yêu cầu đăng ký (nếu không đủ điều kiện tiếp nhận) kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 |
1 |
|
Bước 2 |
Phân công giải quyết hồ sơ |
Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ |
0,15 |
0,5 |
|
Bước 3 |
Phân công cán bộ, viên chức giải quyết hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn Văn phòng ĐKĐĐ |
0,15 |
0,5 |
|
Bước 4 |
- Kiểm tra thông tin về Giấy chứng nhận đã cấp mà người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất khai báo bị mất trong hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; a) Trường hợp phát hiện thửa đất, tài sản gắn liền với đất được cấp Giấy chứng nhận đã được chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc đang thế chấp thì dự thảo văn bản thông báo lý do, trả lại hồ sơ cho người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất; b) Trường hợp không thuộc quy định tại điểm a) nêu trên thì dự thảo văn bản đề nghị cơ quan có chức năng đăng tin 03 lần trên phương tiện thông tin đại chúng ở địa phương về việc mất Giấy chứng nhận. |
Cán bộ, viên chức Văn phòng ĐKĐĐ |
5,5 |
11 |
|
Bước 5 |
Kiểm tra hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn Văn phòng ĐKĐĐ |
1,2 |
1,5 |
|
Bước 6 |
Ký duyệt văn bản |
Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ |
1 |
2 |
|
Bước 7 |
Thực hiện đăng tin 03 lần trên phương tiện thông tin đại chúng ở địa phương về việc mất Giấy chứng nhận. |
Phương tiện thông tin đại chúng ở địa phương |
15 ngày (Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
|
|
Bước 8 |
Hoàn thiện hồ sơ và trình ký duyệt TTHC |
Cán bộ, viên chức Văn phòng ĐKĐĐ |
0,5 |
1 |
|
Bước 9 |
Ký duyệt kết quả TTHC |
Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ |
0,5 |
1 |
|
Bước 10 |
- Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; Số hóa kết quả giải quyết TTHC; Lưu trữ hồ sơ; - Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho cán bộ Trung tâm PVHCC nơi nhận hồ sơ. |
Cán bộ, viên chức Văn phòng ĐKĐĐ |
0,5 |
1 |
|
Bước 11 |
- Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có; - Lưu kho CSDL hồ sơ TTHC; - Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho người yêu cầu. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 |
0,5 |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (chưa tính thời gian đăng tin trên phương tiện thông tin đại chúng) |
10 ngày làm việc |
20 ngày làm việc |
||
a2. Đối với trường hợp GCN đã cấp chưa theo BĐĐC-VN2000
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian thực hiện (ngày làm việc) |
Thời gian đối với xã vùng khó khăn, miền núi (ngày làm việc) |
|
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ theo quy định; - Tiếp nhận và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Số hóa, chuyển hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy (nếu có) đến Văn phòng đăng ký đất đai để giải quyết thủ tục hành chính; - Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến Trung tâm PVHCC của cơ quan có thẩm quyền giải quyết để giám sát, đôn đốc. - Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và trả hồ sơ cho người yêu cầu đăng ký (nếu không đủ điều kiện tiếp nhận) kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 |
1 |
|
|
Bước 2 |
Phân công giải quyết hồ sơ |
Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ |
0,15 |
0,5 |
|
|
Bước 3 |
Phân công cán bộ, viên chức giải quyết hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn Văn phòng ĐKĐĐ |
0,15 |
0,5 |
|
|
Bước 4 |
- Kiểm tra thông tin về Giấy chứng nhận đã cấp mà người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất khai báo bị mất trong hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; a) Trường hợp phát hiện thửa đất, tài sản gắn liền với đất được cấp Giấy chứng nhận đã được chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc đang thế chấp thì dự thảo thông báo lý do, trả lại hồ sơ cho người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất; b) Trường hợp không thuộc quy định tại điểm a) nêu trên thì thực hiện các công việc sau: - Chuyển phòng chuyên môn thực hiện kiểm tra, ký mảnh trích đo hoặc trích lục, trích đo BĐĐC để thể hiện sơ đồ thửa đất trên Giấy chứng nhận - Trường hợp phải trích đo BĐĐC thì thời gian trích đo BĐĐC là 05 ngày làm việc, không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính, VPĐKĐĐ thông báo cho người sử dụng đất về việc thực hiện trích đo; - Đối với trường hợp đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính thì thực hiện theo quy định tại Điều 6 Nghị định số 101/2024/NĐ-CP: Văn phòng đăng ký đất đai kiểm tra, đối chiếu, thực hiện chỉnh lý biến động bản đồ địa chính và sổ mục kê đất đai và thông báo việc cập nhật, chỉnh lý biến động cho Ủy ban nhân dân cấp xã trước khi tiếp tục giải quyết thủ tục hành chính; - Dự thảo văn bản đề nghị cơ quan có chức năng đăng tin 03 lần trên phương tiện thông tin đại chúng ở địa phương về việc mất Giấy chứng nhận. |
Cán bộ, viên chức Văn phòng ĐKĐĐ |
4,5 |
9 |
|
|
Bước 5 |
Kiểm tra hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn Văn phòng ĐKĐĐ |
0,6 |
0,8 |
|
|
Bước 6 |
- Ký duyệt Trích lục BĐĐC, Trích đo BĐĐC; - Ký duyệt văn bản. |
Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ |
0.5 |
1 |
|
|
Bước 7 |
Thực hiện đăng tin 03 lần trên phương tiện thông tin đại chúng ở địa phương về việc mất Giấy chứng nhận |
Phương tiện thông tin đại chúng ở địa phương |
15 ngày (Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
||
|
Bước 8 |
- Dự thảo phiếu chuyển thông tin thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai đối với trường hợp tăng diện tích; - Trường hợp không tăng diện tích thì thực hiện Bước 13. |
Cán bộ, viên chức Văn phòng ĐKĐĐ |
1 |
2 |
|
|
Bước 9 |
Kiểm tra hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn Văn phòng ĐKĐĐ |
0,6 |
0,7 |
|
|
Bước 10 |
Ký duyệt Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai |
Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ |
0.5 |
1 |
|
|
Bước 11 |
Xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai 1. Cơ quan thuế kiểm tra hồ sơ, xác định và ban hành thông báo NVTC; gửi Thông báo cho người sử dụng đất và Văn phòng ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ (đính kèm file thông báo NVTC và không tính vào thời gian giải quyết TTHC trên Hệ thống chờ người sử dụng đất thực hiện NVTC); Trường hợp hồ sơ không đủ căn cứ để tính thuế thì Cơ quan thuế Thông báo bằng văn bản và chuyển lại hồ sơ cho Văn phòng ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Phiếu chuyển thông tin (trường hợp trao đổi thông tin bằng phương thức điện tử toàn trình thì trong thời hạn 01 ngày làm việc). |
Cơ quan Thuế |
5 ngày làm việc (Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
||
|
2. Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai; 3. Truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính cho Văn phòng ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ. |
Không tính vào thời gian giải quyết TTHC cho đến khi cơ quan Thuế truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính cho Văn phòng ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ |
||||
|
Bước 12 |
Hoàn thiện hồ sơ và trình ký duyệt TTHC |
Cán bộ, viên chức Văn phòng ĐKĐĐ |
0,5 |
1 |
|
|
Bước 13 |
Ký duyệt kết quả TTHC |
Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ |
0,5 |
1 |
|
|
Bước 14 |
- Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; Số hóa kết quả giải quyết TTHC; Lưu trữ hồ sơ; - Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho cán bộ Trung tâm PVHCC nơi nhận hồ sơ. |
Cán bộ, viên chức Văn phòng ĐKĐĐ |
0,5 |
1 |
|
|
Bước 15 |
- Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có; - Lưu kho CSDL hồ sơ TTHC; - Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho người yêu cầu. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 |
0,5 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (không tính thời gian xác định nghĩa vụ tài chính của cơ quan thuế, thời gian đăng tin trên phương tiện thông tin đại chúng) |
10 ngày làm việc |
20 ngày làm việc |
|||
b. Đối với cá nhân, cộng đồng dân cư
b1. Đối với trường hợp GCN đã cấp theo BĐĐC-VN2000
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian thực hiện (ngày làm việc) |
Thời gian đối với xã vùng khó khăn, miền núi (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ theo quy định; - Tiếp nhận và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Số hóa, chuyển hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy (nếu có) đến Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai để giải quyết thủ tục hành chính; - Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến Trung tâm PVHCC của cơ quan có thẩm quyền giải quyết để giám sát, đôn đốc. - Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và trả hồ sơ cho người yêu cầu đăng ký (nếu không đủ điều kiện tiếp nhận) kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 |
1 |
|
Bước 2 |
Phân công Cán bộ, viên chức giải quyết hồ sơ |
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ |
0,5 |
0,5 |
|
Bước 3 |
- Kiểm tra thông tin về Giấy chứng nhận đã cấp mà người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất khai báo bị mất trong hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; a) Trường hợp phát hiện thửa đất, tài sản gắn liền với đất được cấp Giấy chứng nhận đã được chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc đang thế chấp thì dự thảo văn bản thông báo lý do, trả lại hồ sơ cho người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất; b) Trường hợp không thuộc quy định tại điểm a) nêu trên thì chuyển thông tin về việc mất Giấy chứng nhận đến UBND cấp xã nơi có đất. |
Cán bộ, viên chức Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ |
7,5 |
14,5 |
|
Bước 4 |
- Niêm yết công khai về việc mất Giấy chứng nhận đã cấp tại trụ sở Ủy ban nhân dân cấp xã và điểm dân cư nơi có đất; đồng thời tiếp nhận phản ánh trong thời gian niêm yết công khai về việc mất Giấy chứng nhận đã cấp trong thời gan 15 ngày; - Lập biên bản kết thúc niêm yết và gửi đến Văn phòng ĐKĐĐ trong thời hạn không quá 05 ngày kể từ ngày kết thúc thời gian niêm yết. |
UBND xã nơi có đất |
20 ngày (Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
|
|
Bước 5 |
Hoàn thiện hồ sơ và trình ký duyệt TTHC |
Cán bộ, viên chức Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ |
0,5 |
1 |
|
Bước 6 |
Ký duyệt kết quả TTHC |
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ |
0,5 |
1 |
|
Bước 7 |
- Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; Số hóa kết quả giải quyết TTHC; Lưu trữ hồ sơ, - Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho cán bộ Trung tâm PVHCC nơi nhận hồ sơ. |
Cán bộ, viên chức Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ |
0,5 |
1 |
|
Bước 8 |
- Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có; - Lưu kho CSDL hồ sơ TTHC; - Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho người yêu cầu. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 |
1 |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (chưa tính thời gian niêm yết công khai và thời gian lập biên bản kết thúc niêm yết của UBND cấp xã) |
10 ngày làm việc |
20 ngày làm việc |
||
b2. Đối với trường hợp GCN đã cấp chưa theo BĐĐC-VN2000
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian thực hiện (ngày làm việc) |
Thời gian đối với xã vùng khó khăn, miền núi (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ theo quy định; - Tiếp nhận và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Số hóa, chuyển hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy (nếu có) đến Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai để giải quyết thủ tục hành chính; - Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến Trung tâm PVHCC của cơ quan có thẩm quyền giải quyết để giám sát, đôn đốc. - Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và trả hồ sơ cho người yêu cầu đăng ký (nếu không đủ điều kiện tiếp nhận) kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 |
1 |
|
Bước 2 |
Phân công Cán bộ, viên chức giải quyết hồ sơ |
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ |
0,25 |
0,5 |
|
Bước 3 |
- Kiểm tra thông tin về Giấy chứng nhận đã cấp mà người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất khai báo bị mất trong hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; a) Trường hợp phát hiện thửa đất, tài sản gắn liền với đất được cấp Giấy chứng nhận đã được chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc đang thế chấp thì dự thảo văn bản thông báo lý do, trả lại hồ sơ cho người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất; b) Trường hợp không thuộc quy định tại điểm a) nêu trên thì thực hiện các công việc sau: - Phối hợp với UBND cấp xã kiểm tra, xác minh hồ sơ trong trường hợp cần thiết; - Kiểm tra, ký mảnh trích đo hoặc trích lục, trích đo BĐĐC để thể hiện sơ đồ thửa đất trên Giấy chứng nhận - Trường hợp phải trích đo BĐĐC thì thời gian trích đo BĐĐC là 05 ngày làm việc, không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính, Chi nhánh VPĐKĐĐ thông báo cho người sử dụng đất về việc thực hiện trích đo; - Đối với trường hợp đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính thì thực hiện theo quy định tại Điều 6 Nghị định số 101/2024/NĐ-CP: Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai kiểm tra, đối chiếu, thực hiện chỉnh lý biến động bản đồ địa chính và sổ mục kê đất đai và thông báo việc cập nhật, chỉnh lý biến động cho Ủy ban nhân dân cấp xã trước khi tiếp tục giải quyết thủ tục hành chính. - Chuẩn bị hồ sơ để chuyển thông tin về việc mất Giấy chứng nhận đến UBND cấp xã nơi có đất; |
Cán bộ, viên chức Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ |
6,25 |
10,5 |
|
Bước 4 |
- Ký duyệt Trích lục BĐ ĐC, Trích đo BĐ ĐC; - Chuyển thông tin về việc mất Giấy chứng nhận đến UBND cấp xã nơi có đất; - Hoặc ký duyệt văn bản trả lại hồ sơ. |
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ |
1 |
2 |
|
Bước 5 |
- Niêm yết công khai về việc mất Giấy chứng nhận đã cấp tại trụ sở Ủy ban nhân dân cấp xã và điểm dân cư nơi có đất; đồng thời tiếp nhận phản ánh trong thời gian niêm yết công khai về việc mất Giấy chứng nhận đã cấp trong thời gan 15 ngày; - Lập biên bản kết thúc niêm yết và gửi đến Văn phòng ĐKĐĐ trong thời hạn không quá 05 ngày kể từ ngày kết thúc thời gian niêm yết |
UBND xã nơi có đất |
20 ngày (Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
|
|
Bước 6 |
- Dự thảo phiếu chuyển thông tin thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai đối với trường hợp tăng diện tích; - Trường hợp không tăng diện tích thì thực hiện Bước 10. |
Cán bộ, viên chức Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ |
0,5 |
1 |
|
Bước 7 |
Ký duyệt Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai |
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ |
0.5 |
1 |
|
Bước 8 |
Xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai 1. Cơ quan thuế kiểm tra hồ sơ, xác định và ban hành thông báo NVTC; gửi Thông báo cho người sử dụng đất và Văn phòng ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ (đính kèm file thông báo NVTC và không tính vào thời gian giải quyết TTHC trên Hệ thống chờ người sử dụng đất thực hiện NVTC); Trường hợp hồ sơ không đủ căn cứ để tính thuế thì Cơ quan thuế Thông báo bằng văn bản và chuyển lại hồ sơ cho Văn phòng ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Phiếu chuyển thông tin (trường hợp trao đổi thông tin bằng phương thức điện tử toàn trình thì trong thời hạn 01 ngày làm việc). |
Cơ quan Thuế |
5 ngày làm việc (Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
|
|
2. Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai; 3. Truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính cho Văn phòng ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ. |
Không tính vào thời gian giải quyết TTHC cho đến khi cơ quan Thuế truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính cho Văn phòng ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ |
|||
|
Bước 9 |
Hoàn thiện hồ sơ và trình ký duyệt TTHC |
Cán bộ, viên chức Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ |
0,5 |
1 |
|
Bước 10 |
Ký duyệt kết quả TTHC |
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ |
0,5 |
1 |
|
Bước 11 |
- Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; Số hóa kết quả giải quyết TTHC; Lưu trữ hồ sơ, - Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho cán bộ Trung tâm PVHCC nơi nhận hồ sơ. |
Cán bộ, viên chức Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ |
0,5 |
1 |
|
Bước 12 |
- Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có; - Lưu kho CSDL hồ sơ TTHC; - Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho người yêu cầu. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 |
1 |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (chưa tính thời gian niêm yết công khai và thời gian lập biên bản kết thúc niêm yết của UBND cấp xã) |
10 ngày làm việc |
20 ngày làm việc |
||
9. Thủ tục: Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp
9.1. Trường hợp đính chính Giấy chứng nhận cấp lần đầu có sai sót
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian thực hiện (ngày làm việc) |
Thời gian đối với xã vùng khó khăn, miền núi (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ theo quy định; - Tiếp nhận và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Số hóa, chuyển hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy (nếu có) đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết; - Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến Trung tâm PVHCC của cơ quan có thẩm quyền giải quyết để giám sát, đôn đốc. - Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và trả hồ sơ cho người yêu cầu đăng ký (nếu không đủ điều kiện tiếp nhận) kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 |
0,5 |
|
Bước 2 |
Phân công thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Quy hoạch và quản lý, sử dụng đất thuộc Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT |
0,25 |
0,5 |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên Chi cục QLĐĐ, ĐĐ, BĐ &VT |
4,75 |
09 |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT |
Lãnh đạo phòng Quy hoạch và quản lý, sử dụng đất thuộc Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT |
0,25 |
01 |
|
Bước 5 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Lãnh đạo Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT |
0,5 |
02 |
|
Bước 6 |
Ký duyệt kết quả TTHC tại Sở và chuyển Văn thư Sở phát hành |
Lãnh đạo Sở |
0,5 |
02 |
|
Bước 7 |
Phát hành, chuyển hồ sơ đến Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT |
Văn thư Sở/cán bộ văn phòng được phân công |
0,25 |
0,25 |
|
Bước 8 |
- Số hóa kết quả giải quyết TTHC; - Chuyển kết quả giải quyết TTHC (Giấy chứng nhận) cho Trung tâm phục vụ hành chính công nơi nhận hồ sơ. - Chuyển hồ sơ đến Văn phòng đăng ký đất đai để cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính, lưu trữ hồ sơ. |
- Chuyên viên Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT; - Văn thư Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT. |
01 |
2,25 |
|
Bước 9 |
- Nhận kết quả; Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có; - Lưu kho cơ sở dữ liệu hồ sơ TTHC; - Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho người yêu cầu. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 |
0,5 |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
|
8 ngày làm việc |
18 ngày làm việc |
|
a. Đối với tổ chức trong nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài.
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian thực hiện (ngày làm việc) |
Thời gian đối với xã vùng khó khăn, miền núi (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ theo quy định; - Tiếp nhận và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Số hóa, chuyển hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy (nếu có) đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết; - Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến Trung tâm PVHCC của cơ quan có thẩm quyền giải quyết để giám sát, đôn đốc. - Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và trả hồ sơ cho người yêu cầu đăng ký (nếu không đủ điều kiện tiếp nhận) kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 |
0,5 |
|
Bước 2 |
Phân công giải quyết hồ sơ |
Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ |
0,15 |
0,25 |
|
Bước 3 |
Phân công cán bộ, viên chức giải quyết hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn Văn phòng ĐKĐĐ |
0,15 |
0,25 |
|
Bước 4 |
- Kiểm tra, xác minh hồ sơ; - Lập biên bản kết luận về nội dung và nguyên nhân sai sót. - Đối với trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến thì thông báo cho người yêu cầu nộp bản gốc Giấy chứng nhận đã cấp. - Chuẩn bị hồ sơ trình ký Giấy chứng nhận trường hợp đủ điều kiện hoặc dự thảo văn bản trả hồ sơ trường hợp không đủ điều kiện. |
Cán bộ, viên chức Văn phòng ĐKĐĐ |
5 |
13,5 |
|
Bước 5 |
Kiểm tra, duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn Văn phòng ĐKĐĐ |
1,2 |
1,5 |
|
Bước 6 |
Ký duyệt kết quả TTHC hoặc văn bản thông báo trả hồ sơ không đủ điều kiện. |
Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ |
0,5 |
0,5 |
|
Bước 7 |
- Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; Số hóa kết quả giải quyết TTHC; Lưu trữ hồ sơ, - Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho cán bộ Trung tâm PVHCC nơi nhận hồ sơ. |
Cán bộ, viên chức Văn phòng ĐKĐĐ |
0,5 |
1 |
|
Bước 8 |
- Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có; - Lưu kho CSDL hồ sơ TTHC; - Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho người yêu cầu. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 |
0,5 |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
8 ngày làm việc |
18 ngày làm việc |
||
b. Đối với cá nhân, cộng đồng dân cư
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian thực hiện (ngày làm việc) |
Thời gian đối với xã vùng khó khăn, miền núi (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ theo quy định; - Tiếp nhận và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Số hóa, chuyển hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy (nếu có) đến Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai để giải quyết thủ tục hành chính; - Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến Trung tâm PVHCC của cơ quan có thẩm quyền giải quyết để giám sát, đôn đốc. - Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và trả hồ sơ cho người yêu cầu đăng ký (nếu không đủ điều kiện tiếp nhận) kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 |
0,5 |
|
Bước 2 |
Phân công giải quyết hồ sơ |
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ |
0,25 |
0,5 |
|
Bước 3 |
- Kiểm tra, xác minh hồ sơ; - Lập biên bản kết luận về nội dung và nguyên nhân sai sót. - Đối với trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến thì thông báo cho người yêu cầu nộp bản gốc Giấy chứng nhận đã cấp. - Chuẩn bị hồ sơ trình ký Giấy chứng nhận trường hợp đủ điều kiện hoặc dự thảo văn bản trả hồ sơ trường hợp không đủ điều kiện. |
Cán bộ, viên chức Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ |
5,75 |
13,5 |
|
Bước 4 |
Ký duyệt kết quả TTHC hoặc văn bản thông báo trả hồ sơ không đủ điều kiện. |
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ |
1 |
2 |
|
Bước 5 |
- Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; Số hóa kết quả giải quyết TTHC; Lưu trữ hồ sơ, - Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho cán bộ Trung tâm PVHCC nơi nhận hồ sơ. |
Cán bộ, viên chức Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ |
0,5 |
1 |
|
Bước 6 |
- Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có; - Lưu kho CSDL hồ sơ TTHC; - Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho người yêu cầu. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 |
0,5 |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
8 ngày làm việc |
18 ngày làm việc |
||
10.1. Trường hợp thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian thực hiện (ngày làm việc) |
Thời gian đối với xã vùng khó khăn, miền núi (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ theo quy định; - Tiếp nhận và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Số hóa, chuyển hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy (nếu có) đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết; - Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến Trung tâm PVHCC của cơ quan có thẩm quyền giải quyết để giám sát, đôn đốc. - Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và trả hồ sơ cho người yêu cầu đăng ký (nếu không đủ điều kiện tiếp nhận) kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 |
01 |
|
Bước 2 |
Phân công thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Quy hoạch và quản lý, sử dụng đất thuộc Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT |
01 |
1,5 |
|
Bước 3 |
Thẩm định và trình lãnh đạo phòng hồ sơ thu hồi/hủy Giấy chứng nhận |
Chuyên viên Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT |
17,5 |
19,5 |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT |
Lãnh đạo phòng Quy hoạch và quản lý, sử dụng đất thuộc Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT |
02 |
2,5 |
|
Bước 5 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Lãnh đạo Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT |
02 |
2,5 |
|
Bước 6 |
Phê duyệt quyết định thu hồi/hủy Giấy chứng nhận |
Lãnh đạo Sở |
02 |
03 |
|
Bước 7 |
Thẩm định hồ sơ và trình cấp Giấy chứng nhận |
Chuyên viên Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT |
11,5 |
13 |
|
Bước 8 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT |
Lãnh đạo phòng Quy hoạch và quản lý, sử dụng đất thuộc Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT |
02 |
2,5 |
|
Bước 9 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Lãnh đạo Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT |
02 |
2,5 |
|
Bước 10 |
Ký duyệt kết quả TTHC |
Lãnh đạo Sở |
02 |
03 |
|
Bước 11 |
- Số hóa kết quả giải quyết TTHC; - Chuyển kết quả giải quyết TTHC (Giấy chứng nhận) cho Trung tâm phục vụ hành chính công nơi nhận hồ sơ. - Chuyển hồ sơ đến Văn phòng đăng ký đất đai để cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính, lưu trữ hồ sơ. |
- Chuyên viên Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT; - Văn thư Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT. |
02 |
03 |
|
Bước 12 |
- Nhận kết quả; Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có; - Lưu kho cơ sở dữ liệu hồ sơ TTHC; - Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho người yêu cầu. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 |
01 |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
|
45 ngày làm việc |
55 ngày làm việc |
|
a. Đối với tổ chức trong nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài.
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian thực hiện (ngày làm việc) |
Thời gian đối với xã vùng khó khăn, miền núi (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ theo quy định; - Tiếp nhận và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Số hóa, chuyển hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy (nếu có) đến Văn phòng đăng ký đất đai để giải quyết thủ tục hành chính; - Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến Trung tâm PVHCC của cơ quan có thẩm quyền giải quyết để giám sát, đôn đốc. - Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và trả hồ sơ cho người yêu cầu đăng ký (nếu không đủ điều kiện tiếp nhận) kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 |
0,5 |
|
Bước 2 |
Phân công giải quyết hồ sơ |
Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ |
0,25 |
0,25 |
|
Bước 3 |
Phân công cán bộ, viên chức giải quyết hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn Văn phòng ĐKĐĐ |
0,25 |
0,25 |
|
Bước 4 |
- Kiểm tra, xác minh hồ sơ - Đối với trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến thì thông báo cho người yêu cầu nộp bản gốc Giấy chứng nhận đã cấp. - Chuẩn bị hồ sơ trình lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ hồ sơ thu hồi/hủy GCN |
Cán bộ, Viên chức Văn phòng ĐKĐĐ |
20,5 |
29,5 |
|
Bước 5 |
Kiểm tra, duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn Văn phòng ĐKĐĐ |
2 |
2 |
|
Bước 6 |
Ký duyệt kết quả TTHC |
Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ |
1 |
1 |
|
Bước 7 |
- Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; Số hóa kết quả giải quyết TTHC; Lưu trữ hồ sơ, - Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho cán bộ Trung tâm PVHCC nơi nhận hồ sơ. |
Cán bộ, Viên chức Văn phòng ĐKĐĐ |
0,5 |
1 |
|
Bước 8 |
- Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có; - Lưu kho CSDL hồ sơ TTHC; - Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho người yêu cầu. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 |
0,5 |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
25 ngày làm việc |
35 ngày làm việc |
||
b. Đối với cá nhân, cộng đồng dân cư
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian thực hiện (ngày làm việc) |
Thời gian đối với xã vùng khó khăn, miền núi (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ theo quy định; - Tiếp nhận và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Số hóa, chuyển hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy (nếu có) đến Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai để giải quyết thủ tục hành chính; - Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến Trung tâm PVHCC của cơ quan có thẩm quyền giải quyết để giám sát, đôn đốc. - Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và trả hồ sơ cho người yêu cầu đăng ký (nếu không đủ điều kiện tiếp nhận) kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 |
0,5 |
|
Bước 2 |
Phân công giải quyết hồ sơ |
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ |
0,25 |
0,5 |
|
Bước 3 |
- Kiểm tra, xác minh hồ sơ; phối hợp với UBND cấp xã kiểm tra, xác minh hồ sơ trong trường hợp cần thiết; - Đối với trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến thì thông báo cho người yêu cầu nộp bản gốc Giấy chứng nhận đã cấp. - Chuẩn bị hồ sơ trình lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ hồ sơ thu hồi/hủy GCN |
Cán bộ, Viên chức Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ |
21,25 |
30,5 |
|
Bước 4 |
Ký duyệt kết quả TTHC |
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ |
2 |
2 |
|
Bước 5 |
- Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; Số hóa kết quả giải quyết TTHC; Lưu trữ hồ sơ, - Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho cán bộ Trung tâm PVHCC nơi nhận hồ sơ. |
Cán bộ, Viên chức Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ |
1 |
1 |
|
Bước 6 |
- Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có; - Lưu kho CSDL hồ sơ TTHC; - Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho người yêu cầu. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 |
0,5 |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
25 ngày làm việc |
35 ngày làm việc |
||
Việc cấp lại Giấy chứng nhận sau khi thu hồi thực hiện theo trình tự, thủ tục, thời gian giải quyết thủ tục hành chính đối với từng trường hợp Đăng ký biến động.
a. Đối với tổ chức trong nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài.
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian thực hiện (ngày làm việc) |
Thời gian đối với xã vùng khó khăn, miền núi (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ theo quy định; - Tiếp nhận và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Số hóa, chuyển hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy (nếu có) đến Văn phòng đăng ký đất đai để giải quyết thủ tục hành chính; - Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến Trung tâm PVHCC của cơ quan có thẩm quyền giải quyết để giám sát, đôn đốc. - Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và trả hồ sơ cho người yêu cầu đăng ký (nếu không đủ điều kiện tiếp nhận) kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 |
0,5 |
|
Bước 2 |
Phân công giải quyết hồ sơ |
Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ |
0,15 |
0,25 |
|
Bước 3 |
Phân công cán bộ, viên chức giải quyết hồ sơ. |
Lãnh đạo phòng chuyên môn Văn phòng ĐKĐĐ |
0,15 |
0,25 |
|
Bước 4 |
Kiểm tra, xác minh hồ sơ, thông báo bằng văn bản cho bên chuyển quyền, chuyển hồ sơ cho UBND cấp xã nơi có đất để niêm yết công khai, thực hiện đăng tin 03 lần trên phương tiện thông tin đại chúng ở địa phương. - Đối với nộp hồ sơ trực tuyến thì thông báo cho người yêu cầu nộp bản gốc Giấy chứng nhận đã cấp (trường hợp bên nhận chuyển quyền có Giấy chứng nhận). - Dự thảo văn bản thông báo trả hồ sơ trường hợp không đủ điều kiện. |
Cán bộ, Viên chức Văn phòng ĐKĐĐ |
2 |
5 |
|
Bước 5 |
Niêm yết công khai tại Ủy ban nhân dân cấp xã Thực hiện đăng tin 03 lần trên phương tiện thông tin đại chúng ở địa phương Hệ thống không tính vào thời gian giải quyết TTHC trong 30 ngày |
- UBND cấp xã đối với trường hợp niêm yết công khai; - Phương tiện thông tin đại chúng đối với trường hợp đăng tin |
30 ngày (Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
30 ngày (Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
|
Bước 6 |
- Kiểm tra, ký mảnh trích đo hoặc trích lục, trích đo BĐĐC để thể hiện sơ đồ thửa đất trên Giấy chứng nhận (thời gian trích đo BĐĐC là 05 ngày làm việc, không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính), VPĐKĐĐ thông báo cho người sử dụng đất về việc trích đo; - Đối với trường hợp đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính thì thực hiện theo quy định tại Điều 6 Nghị định số 101/2024/NĐ-CP: Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai kiểm tra, đối chiếu, thực hiện chỉnh lý biến động bản đồ địa chính và sổ mục kê đất đai và thông báo việc cập nhật, chỉnh lý biến động cho Ủy ban nhân dân cấp xã trước khi tiếp tục giải quyết thủ tục hành chính; - Lập Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai. |
Cán bộ, Viên chức Văn phòng ĐKĐĐ |
2,2 |
5 |
|
Bước 7 |
Kiểm tra, duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn Văn phòng ĐKĐĐ |
1 |
2 |
|
Bước 8 |
Kí duyệt Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai |
Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ |
0,5 |
1 |
|
Bước 9 |
Xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai 1. Cơ quan thuế kiểm tra hồ sơ, xác định và ban hành thông báo NVTC; gửi Thông báo cho người sử dụng đất và Văn phòng ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ (đính kèm file thông báo NVTC và không tính vào thời gian giải quyết TTHC trên Hệ thống chờ người sử dụng đất thực hiện NVTC); Trường hợp hồ sơ không đủ căn cứ để tính thuế thì Cơ quan thuế Thông báo bằng văn bản và chuyển lại hồ sơ cho Văn phòng ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Phiếu chuyển thông tin (trường hợp trao đổi thông tin bằng phương thức điện tử toàn trình thì trong thời hạn 01 ngày làm việc). |
Cơ quan Thuế |
5 ngày làm việc (Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
|
|
2. Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai; 3. Truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính cho Văn phòng ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ. |
Không tính vào thời gian giải quyết TTHC cho đến khi cơ quan Thuế truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính cho Văn phòng ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ |
|||
|
Bước 10 |
Hoàn thiện hồ sơ và trình ký duyệt TTHC |
Cán bộ, Viên chức Văn phòng ĐKĐĐ |
0,5 |
1,5 |
|
Bước 11 |
Ký duyệt kết quả TTHC |
Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ |
0,5 |
1 |
|
Bước 12 |
- Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; Số hóa kết quả giải quyết TTHC; Lưu trữ hồ sơ, - Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho cán bộ Trung tâm PVHCC nơi nhận hồ sơ. |
Cán bộ, Viên chức Văn phòng ĐKĐĐ |
0,5 |
1 |
|
Bước 13 |
- Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có; - Lưu kho CSDL hồ sơ TTHC; - Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho người yêu cầu. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 |
0,5 |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (không tính thời gian niêm yết công khai, đăng tin trên phương tiện thông tin đại chúng và thời gian xác định nghĩa vụ tài chính của cơ quan thuế) |
8 ngày làm việc |
18 ngày làm việc |
||
b. Đối với cá nhân, cộng đồng dân cư
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian thực hiện (ngày làm việc) |
Thời gian đối với xã vùng khó khăn, miền núi (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ theo quy định; - Tiếp nhận và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Số hóa, chuyển hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy (nếu có) đến Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai để giải quyết thủ tục hành chính; - Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến Trung tâm PVHCC của cơ quan có thẩm quyền giải quyết để giám sát, đôn đốc. - Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và trả hồ sơ cho người yêu cầu đăng ký (nếu không đủ điều kiện tiếp nhận) kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 |
0,5 |
|
Bước 2 |
Phân công Cán bộ, viên chức giải quyết hồ sơ |
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ |
0,25 |
0,5 |
|
Bước 3 |
Kiểm tra, xác minh hồ sơ, phối hợp với UBND cấp xã kiểm tra, xác minh hồ sơ trong trường hợp cần thiết; thông báo bằng văn bản cho bên chuyển quyền, chuyển hồ sơ cho UBND cấp xã nơi có đất để niêm yết công khai/ thực hiện đăng tin 03 lần trên phương tiện thông tin đại chúng ở địa phương; - Đối với nộp hồ sơ trực tuyến thì thông báo cho người yêu cầu nộp bản gốc Giấy chứng nhận đã cấp (trường hợp bên nhận chuyển quyền có Giấy chứng nhận). - Dự thảo văn bản thông báo trả hồ sơ trường hợp không đủ điều kiện. |
Cán bộ, Viên chức Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ |
3 |
5 |
|
Bước 4 |
Niêm yết công khai tại Ủy ban nhân dân cấp xã Thực hiện đăng tin 03 lần trên phương tiện thông tin đại chúng ở địa phương |
- UBND cấp xã đối với trường hợp niêm yết công khai; - Phương tiện thông tin đại chúng đối với trường hợp đăng tin |
30 ngày (Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
30 ngày (Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
|
Bước 5 |
- Kiểm tra, ký mảnh trích đo hoặc trích lục, trích đo BĐĐC để thể hiện sơ đồ thửa đất trên Giấy chứng nhận (thời gian trích đo BĐĐC là 05 ngày làm việc, không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính), Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ thông báo việc thực hiện trích đo cho người sử dụng đất; - Đối với trường hợp đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính thì thực hiện theo quy định tại Điều 6 Nghị định số 101/2024/NĐ-CP: Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai kiểm tra, đối chiếu, thực hiện chỉnh lý biến động bản đồ địa chính và sổ mục kê đất đai và thông báo việc cập nhật, chỉnh lý biến động cho Ủy ban nhân dân cấp xã trước khi tiếp tục giải quyết thủ tục hành chính; - Lập Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai. |
Cán bộ, Viên chức Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ |
2,25 |
5 |
|
Bước 6 |
Ký duyệt Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai |
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ |
0,5 |
0,5 |
|
Bước 7 |
Xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai 1. Cơ quan thuế kiểm tra hồ sơ, xác định và ban hành thông báo NVTC; gửi Thông báo cho người sử dụng đất và Văn phòng ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ (đính kèm file thông báo NVTC và không tính vào thời gian giải quyết TTHC trên Hệ thống chờ người sử dụng đất thực hiện NVTC); Trường hợp hồ sơ không đủ căn cứ để tính thuế thì Cơ quan thuế Thông báo bằng văn bản và chuyển lại hồ sơ cho Văn phòng ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Phiếu chuyển thông tin (trường hợp trao đổi thông tin bằng phương thức điện tử toàn trình thì trong thời hạn 01 ngày làm việc). |
Cơ quan Thuế |
5 ngày làm việc (Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
|
|
2. Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai; 3. Truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính cho Văn phòng ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ. |
Không tính vào thời gian giải quyết TTHC cho đến khi cơ quan Thuế truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính cho Văn phòng ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ |
|||
|
Bước 8 |
Hoàn thiện hồ sơ và trình lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ |
Cán bộ, Viên chức Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ |
0,5 |
3 |
|
Bước 9 |
Ký duyệt kết quả TTHC |
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ |
0,5 |
2 |
|
Bước 10 |
- Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; Số hóa kết quả giải quyết TTHC; Lưu trữ hồ sơ, - Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho cán bộ Trung tâm PVHCC nơi nhận hồ sơ. |
Cán bộ, Viên chức Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ |
0,5 |
1 |
|
Bước 11 |
- Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có; - Lưu kho CSDL hồ sơ TTHC; - Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho người yêu cầu. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 |
0,5 |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (không tính thời gian niêm yết công khai, đăng tin trên phương tiện thông tin đại chúng và thời gian xác định nghĩa vụ tài chính của cơ quan thuế) |
8 ngày làm việc |
18 ngày làm việc |
||
a. Đối với tổ chức trong nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài.
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian thực hiện (ngày làm việc) |
Thời gian đối với xã vùng khó khăn, miền núi (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ theo quy định; - Tiếp nhận và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Số hóa, chuyển hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy (nếu có) đến Văn phòng đăng ký đất đai để giải quyết thủ tục hành chính; - Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến Trung tâm PVHCC của cơ quan có thẩm quyền giải quyết để giám sát, đôn đốc. - Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và trả hồ sơ cho người yêu cầu đăng ký (nếu không đủ điều kiện tiếp nhận) kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 |
0,5 |
|
Bước 2 |
Phân công giải quyết hồ sơ |
Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ |
0,15 |
0,5 |
|
Bước 3 |
Phân công cán bộ, viên chức giải quyết hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn Văn phòng ĐKĐĐ |
0,15 |
0,5 |
|
Bước 4 |
- Trong thời gian không quá 03 ngày làm việc, thông báo cho chủ đầu tư cung cấp các giấy tờ theo quy định đối với trường hợp người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở, công trình xây dựng, hạng mục công trình xây dựng trực tiếp thực hiện thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận mà chủ đầu tư chưa nộp các giấy tờ theo quy định. - Kiểm tra, xác minh hồ sơ đủ điều kiện thì lập Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai; - Đối với trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến thì thông báo cho người yêu cầu nộp bản gốc Giấy chứng nhận đã cấp; - Dự thảo văn bản thông báo trả hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết |
Cán bộ, Viên chức Văn phòng ĐKĐĐ |
3,95 |
10 |
|
Bước 5 |
Kiểm tra, duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn Văn phòng ĐKĐĐ |
1,25 |
2 |
|
Bước 6 |
Ký duyệt Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai hoặc Thông báo dừng giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ |
0,5 |
0,5 |
|
Bước 7 |
Xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai 1. Cơ quan thuế kiểm tra hồ sơ, xác định và ban hành thông báo NVTC; gửi Thông báo cho người sử dụng đất và Văn phòng ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ (đính kèm file thông báo NVTC và không tính vào thời gian giải quyết TTHC trên Hệ thống chờ người sử dụng đất thực hiện NVTC); Trường hợp hồ sơ không đủ căn cứ để tính thuế thì Cơ quan thuế Thông báo bằng văn bản và chuyển lại hồ sơ cho Văn phòng ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Phiếu chuyển thông tin (trường hợp trao đổi thông tin bằng phương thức điện tử toàn trình thì trong thời hạn 01 ngày làm việc). |
Cơ quan Thuế |
5 ngày làm việc (Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
|
|
2. Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai; 3. Truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính cho Văn phòng ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ. |
Không tính vào thời gian giải quyết TTHC cho đến khi cơ quan Thuế truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính cho Văn phòng ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ |
|||
|
Bước 8 |
Hoàn thiện hồ sơ và trình lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ |
Cán bộ , viên chức Văn phòng ĐKĐĐ |
0,5 |
1,5 |
|
Bước 9 |
Ký duyệt kết quả TTHC |
Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ |
0,5 |
1 |
|
Bước 10 |
- Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; Số hóa kết quả giải quyết TTHC; Lưu trữ hồ sơ, - Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho cán bộ Trung tâm PVHCC nơi nhận hồ sơ. |
Cán bộ, viên chức Văn phòng ĐKĐĐ |
0,5 |
1 |
|
Bước 11 |
- Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có; - Lưu kho CSDL hồ sơ TTHC; - Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho người yêu cầu. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 |
0,5 |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (không tính thời gian xác định nghĩa vụ tài chính của cơ quan thuế) |
8 ngày làm việc |
18 ngày làm việc |
||
b. Đối với cá nhân, cộng đồng dân cư
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian thực hiện (ngày làm việc) |
Thời gian đối với xã vùng khó khăn, miền núi (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ theo quy định; - Tiếp nhận và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Số hóa, chuyển hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy (nếu có) đến Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai để giải quyết thủ tục hành chính; - Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến Trung tâm PVHCC của cơ quan có thẩm quyền giải quyết để giám sát, đôn đốc. - Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và trả hồ sơ cho người yêu cầu đăng ký (nếu không đủ điều kiện tiếp nhận) kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 |
0,5 |
|
Bước 2 |
Phân công giải quyết hồ sơ |
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ |
0,25 |
0,5 |
|
Bước 3 |
- Trong thời gian không quá 03 ngày làm việc, thông báo cho chủ đầu tư cung cấp các giấy tờ theo quy định đối với trường hợp người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở, công trình xây dựng, hạng mục công trình xây dựng trực tiếp thực hiện thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận mà chủ đầu tư chưa nộp các giấy tờ theo quy định. - Kiểm tra, xác minh hồ sơ đủ điều kiện thì lập Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai; - Đối với trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến thì thông báo cho người yêu cầu nộp bản gốc Giấy chứng nhận đã cấp; - Dự thảo văn bản thông báo trả hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết |
Cán bộ, viên chức Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ |
5,25 |
11,5 |
|
Bước 4 |
Ký duyệt Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai hoặc Thông báo dừng giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ |
0,5 |
0,5 |
|
Bước 5 |
Xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai 1. Cơ quan thuế kiểm tra hồ sơ, xác định và ban hành thông báo NVTC; gửi Thông báo cho người sử dụng đất và Văn phòng ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ (đính kèm file thông báo NVTC và không tính vào thời gian giải quyết TTHC trên Hệ thống chờ người sử dụng đất thực hiện NVTC); Trường hợp hồ sơ không đủ căn cứ để tính thuế thì Cơ quan thuế Thông báo bằng văn bản và chuyển lại hồ sơ cho Văn phòng ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Phiếu chuyển thông tin (trường hợp trao đổi thông tin bằng phương thức điện tử toàn trình thì trong thời hạn 01 ngày làm việc). |
Cơ quan Thuế |
5 ngày làm việc (Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
|
|
2. Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai; 3. Truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính cho Văn phòng ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ. |
Không tính vào thời gian giải quyết TTHC cho đến khi cơ quan Thuế truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính cho Văn phòng ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ |
|||
|
Bước 6 |
Hoàn thiện hồ sơ và trình lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ |
Cán bộ, viên chức Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ |
0,5 |
2,5 |
|
Bước 7 |
Ký duyệt kết quả TTHC |
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ |
0,5 |
1 |
|
Bước 8 |
- Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; Số hóa kết quả giải quyết TTHC; Lưu trữ hồ sơ, - Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho cán bộ Trung tâm PVHCC nơi nhận hồ sơ. |
Cán bộ, viên chức Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ |
0,5 |
1 |
|
Bước 9 |
- Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có; - Lưu kho CSDL hồ sơ TTHC; - Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho người yêu cầu. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 |
0,5 |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (không tính thời gian xác định nghĩa vụ tài chính của cơ quan thuế) |
8 ngày làm việc |
18 ngày làm việc |
||
13. Thủ tục: Cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai
a. Đối với tổ chức trong nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài.
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian thực hiện (ngày làm việc) |
Thời gian đối với thông tin không có sẵn trong CSDL đất đai (ngày làm việc) |
Trường hợp cần thêm thời gian để xem xét, tìm kiếm, tập hợp, tổng hợp, phân tích hoặc lấy ý kiến (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ theo quy định; - Tiếp nhận và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Số hóa, chuyển hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy (nếu có) đến Văn phòng đăng ký đất đai để giải quyết thủ tục hành chính; - Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến Trung tâm PVHCC của cơ quan có thẩm quyền giải quyết để giám sát, đôn đốc. - Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và trả hồ sơ cho người yêu cầu đăng ký (nếu không đủ điều kiện tiếp nhận) kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,1 |
0,2 |
0,25 |
|
Bước 2 |
Phân công giải quyết hồ sơ |
Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ |
0,1 |
0,1 |
0,25 |
|
Bước 3 |
Phân công cán bộ, viên chức giải quyết hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn Văn phòng ĐKĐĐ |
0,1 |
0,1 |
0,25 |
|
Bước 4 |
Tra cứu thông tin, xử lý và thông báo phí, giá sản phẩm, dịch vụ cung cấp thông tin đất đai (nếu có). Dự thảo văn bản thông báo trong trường hợp từ chối cung cấp thông tin. |
Cán bộ, viên chức Văn phòng ĐKĐĐ |
0,25 |
1 |
9 |
|
Bước 5 |
Kiểm tra, duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn Văn phòng ĐKĐĐ |
0,15 |
0,2 |
0,75 |
|
Bước 6 |
Ký duyệt kết quả TTHC hoặc văn bản thông báo từ chối cung cấp thông tin |
Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ |
0,1 |
0,2 |
0,5 |
|
Bước 7 |
Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho công chức, viên chức của Trung tâm PVHCC nơi nhận hồ sơ. |
Cán bộ, viên chức Văn phòng ĐKĐĐ |
0,1 |
0,1 |
0,5 |
|
Bước 8 |
- Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có; - Lưu kho CSDL hồ sơ TTHC; - Thông báo trả kết quả cho cá nhân, tổ chức. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,1 |
0,1 |
0,5 |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
1 ngày làm việc |
2 ngày làm việc |
12 ngày làm việc |
||
b. Đối với cá nhân, cộng đồng dân cư
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian thực hiện (ngày làm việc) |
Thời gian đối với thông tin không có sẵn trong CSDL đất đai (ngày làm việc) |
Trường hợp cần thêm thời gian để xem xét, tìm kiếm, tập hợp, tổng hợp, phân tích hoặc lấy ý kiến (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ theo quy định; - Tiếp nhận và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Số hóa, chuyển hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy (nếu có) đến Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai để giải quyết thủ tục hành chính; - Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến Trung tâm PVHCC của cơ quan có thẩm quyền giải quyết để giám sát, đôn đốc. - Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và trả hồ sơ cho người yêu cầu đăng ký (nếu không đủ điều kiện tiếp nhận) kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 |
0,25 |
0,5 |
|
Bước 2 |
Phân công giải quyết hồ sơ |
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ |
0,1 |
0,1 |
0,5 |
|
Bước 3 |
Tra cứu thông tin, xử lý và thông báo phí, giá sản phẩm, dịch vụ cung cấp thông tin đất đai (nếu có). Dự thảo văn bản thông báo trong trường hợp từ chối cung cấp thông tin. |
Cán bộ, viên chức Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ |
0,25 |
1,25 |
9 |
|
Bước 4 |
Ký duyệt kết quả TTHC hoặc văn bản thông báo từ chối cung cấp thông tin |
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ |
0,2 |
0,2 |
1 |
|
Bước 5 |
Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho cán bộ tại Trung tâm PVHCC nơi nhận hồ sơ |
Cán bộ, viên chức Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ |
0,1 |
0,1 |
0,5 |
|
Bước 6 |
- Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có; - Lưu kho CSDL hồ sơ TTHC; - Thông báo trả kết quả cho cá nhân, tổ chức. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,1 |
0,1 |
0,5 |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
1 ngày làm việc |
2 ngày làm việc |
12 ngày làm việc |
||
a. Đối với tổ chức trong nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài.
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian thực hiện (ngày làm việc) |
Thời gian đối với xã vùng khó khăn, miền núi (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ theo quy định; - Tiếp nhận và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Số hóa, chuyển hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy (nếu có) đến Văn phòng đăng ký đất đai để giải quyết thủ tục hành chính; - Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến Trung tâm PVHCC của cơ quan có thẩm quyền giải quyết để giám sát, đôn đốc. - Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và trả hồ sơ cho người yêu cầu đăng ký (nếu không đủ điều kiện tiếp nhận) kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 |
1 |
|
Bước 2 |
Phân công giải quyết hồ sơ |
Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ |
0,15 |
0,5 |
|
Bước 3 |
Phân công cán bộ, viên chức giải quyết hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn Văn phòng ĐKĐĐ |
0,15 |
0,5 |
|
Bước 4 |
- Kiểm tra, xác minh hồ sơ và các điều kiện thực hiện quyền theo quy định; - Chuyển phòng chuyên môn thực hiện kiểm tra, ký mảnh trích đo BĐĐC hoặc trích lục, trích đo BĐĐC để thể hiện sơ đồ thửa đất trên Giấy chứng nhận; - Trường hợp phải trích đo BĐĐC thì thời gian trích đo BĐĐC là 05 ngày làm việc, không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính, VPĐKĐĐ thông báo cho người sử dụng đất về việc thực hiện trích đo; - Đối với trường hợp đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính thì thực hiện theo quy định tại Điều 6 Nghị định số 101/2024/NĐ-CP: Văn phòng đăng ký đất đai kiểm tra, đối chiếu, thực hiện chỉnh lý biến động bản đồ địa chính và sổ mục kê đất đai và thông báo việc cập nhật, chỉnh lý biến động cho Ủy ban nhân dân cấp xã trước khi tiếp tục giải quyết thủ tục hành chính; - Dự thảo Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai; - Đối với trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến thì thông báo cho người yêu cầu nộp bản gốc Giấy chứng nhận đã cấp; - Trường hợp không đủ điều kiện thì dự thảo văn bản thông báo lý do để trả lại hồ sơ cho người yêu cầu. |
Cán bộ, viên chức Văn phòng ĐKĐĐ |
4 |
10 |
|
Bước 5 |
Kiểm tra, duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn Văn phòng ĐKĐĐ |
1,2 |
1,5 |
|
Bước 6 |
- Ký duyệt mảnh trích đo bản đồ địa chính, trích lục BĐ ĐC; - Ký duyệt Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai hoặc ký duyệt văn bản trả lại hồ sơ. |
Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ |
0,5 |
1 |
|
Bước 7 |
Xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai 1. Cơ quan thuế kiểm tra hồ sơ, xác định và ban hành thông báo NVTC; gửi Thông báo cho người sử dụng đất và Văn phòng ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ (đính kèm file thông báo NVTC và không tính vào thời gian giải quyết TTHC trên Hệ thống chờ người sử dụng đất thực hiện NVTC); Trường hợp hồ sơ không đủ căn cứ để tính thuế thì Cơ quan thuế Thông báo bằng văn bản và chuyển lại hồ sơ cho Văn phòng ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Phiếu chuyển thông tin (trường hợp trao đổi thông tin bằng phương thức điện tử toàn trình thì trong thời hạn 01 ngày làm việc). |
Cơ quan Thuế |
5 ngày làm việc (Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
|
|
2. Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai; 3. Truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính cho Văn phòng ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ. |
Không tính vào thời gian giải quyết TTHC cho đến khi cơ quan Thuế truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính cho Văn phòng ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ |
|||
|
Bước 8 |
Hoàn thiện hồ sơ và trình ký duyệt TTHC |
Cán bộ, viên chức Văn phòng ĐKĐĐ |
0,5 |
1 |
|
Bước 9 |
Ký duyệt kết quả TTHC |
Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ |
0,5 |
1 |
|
Bước 10 |
- Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; Số hóa kết quả giải quyết TTHC; Lưu trữ hồ sơ, - Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho cán bộ Trung tâm PVHCC nơi nhận hồ sơ. |
Cán bộ, viên chức Văn phòng ĐKĐĐ |
0,5 |
1 |
|
Bước 11 |
- Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có; - Lưu kho CSDL hồ sơ TTHC; - Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho người yêu cầu. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 |
0,5 |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (không tính thời gian xác định nghĩa vụ tài chính của cơ quan thuế) |
8 ngày làm việc |
18 ngày làm việc |
||
b. Đối với cá nhân, cộng đồng dân cư
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian thực hiện (ngày làm việc) |
Thời gian đối với xã vùng khó khăn, miền núi (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ theo quy định; - Tiếp nhận và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Số hóa, chuyển hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy (nếu có) đến Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai để giải quyết thủ tục hành chính; - Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến Trung tâm PVHCC của cơ quan có thẩm quyền giải quyết để giám sát, đôn đốc. - Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và trả hồ sơ cho người yêu cầu đăng ký (nếu không đủ điều kiện tiếp nhận) kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 |
1 |
|
Bước 2 |
Phân công Cán bộ, viên chức giải quyết hồ sơ |
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ |
0,15 |
0,5 |
|
Bước 3 |
- Kiểm tra, xác minh hồ sơ và các điều kiện thực hiện quyền theo quy định; - Phối hợp với UBND cấp xã kiểm tra, xác minh hồ sơ trong trường hợp cần thiết; - Kiểm tra, ký mảnh trích đo hoặc trích lục, trích đo BĐĐC để thể hiện sơ đồ thửa đất trên Giấy chứng nhận; - Trường hợp phải trích đo BĐĐC thì thời gian trích đo BĐĐC là 05 ngày làm việc, không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính, Chi nhánh VPĐKĐĐ thông báo cho người sử dụng đất về việc thực hiện trích đo; - Đối với trường hợp đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính thì thực hiện theo quy định tại Điều 6 Nghị định số 101/2024/NĐ-CP: Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai kiểm tra, đối chiếu, thực hiện chỉnh lý biến động bản đồ địa chính và sổ mục kê đất đai và thông báo việc cập nhật, chỉnh lý biến động cho Ủy ban nhân dân cấp xã trước khi tiếp tục giải quyết thủ tục hành chính; - Dự thảo Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai; - Đối với trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến thì thông báo cho người yêu cầu nộp bản gốc Giấy chứng nhận đã cấp; - Trường hợp không đủ điều kiện thì dự thảo văn bản thông báo lý do để trả lại hồ sơ cho người yêu cầu. |
Cán bộ, viên chức Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ |
4,6 |
10,5 |
|
Bước 4 |
- Ký duyệt Trích lục BĐ ĐC, Trích đo BĐ ĐC; - Ký duyệt Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai hoặc ký duyệt văn bản trả lại hồ sơ. |
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ |
1 |
2 |
|
Bước 5 |
Xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai 1. Cơ quan thuế kiểm tra hồ sơ, xác định và ban hành thông báo NVTC; gửi Thông báo cho người sử dụng đất và Văn phòng ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ (đính kèm file thông báo NVTC và không tính vào thời gian giải quyết TTHC trên Hệ thống chờ người sử dụng đất thực hiện NVTC); Trường hợp hồ sơ không đủ căn cứ để tính thuế thì Cơ quan thuế Thông báo bằng văn bản và chuyển lại hồ sơ cho Văn phòng ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Phiếu chuyển thông tin (trường hợp trao đổi thông tin bằng phương thức điện tử toàn trình thì trong thời hạn 01 ngày làm việc). |
Cơ quan Thuế |
5 ngày làm việc (Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
|
|
2. Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai; 3. Truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính cho Văn phòng ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ. |
Không tính vào thời gian giải quyết TTHC cho đến khi cơ quan Thuế truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính cho Văn phòng ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ |
|||
|
Bước 6 |
Hoàn thiện hồ sơ và trình ký duyệt TTHC |
Cán bộ, viên chức Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ |
0,5 |
1 |
|
Bước 7 |
Ký duyệt kết quả TTHC |
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ |
0,5 |
1 |
|
Bước 8 |
- Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; Số hóa kết quả giải quyết TTHC; Lưu trữ hồ sơ, - Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho cán bộ Trung tâm PVHCC nơi nhận hồ sơ. |
Cán bộ, viên chức Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ |
0,5 |
1 |
|
Bước 9 |
- Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có; - Lưu kho CSDL hồ sơ TTHC; - Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho người yêu cầu. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 |
1 |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (không tính thời gian xác định nghĩa vụ tài chính của cơ quan thuế) |
10 ngày làm việc |
20 ngày làm việc |
||
a. Đối với tổ chức trong nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài.
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian thực hiện (ngày làm việc) |
Thời gian đối với xã vùng khó khăn, miền núi (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ theo quy định; - Tiếp nhận và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Số hóa, chuyển hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy (nếu có) đến Văn phòng đăng ký đất đai để giải quyết thủ tục hành chính; - Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến Trung tâm PVHCC của cơ quan có thẩm quyền giải quyết để giám sát, đôn đốc. - Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và trả hồ sơ cho người yêu cầu đăng ký (nếu không đủ điều kiện tiếp nhận) kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 |
0,5 |
|
Bước 2 |
Phân công giải quyết hồ sơ |
Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ |
0,15 |
0,25 |
|
Bước 3 |
Phân công cán bộ, viên chức giải quyết hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn Văn phòng ĐKĐĐ |
0,15 |
0,25 |
|
Bước 4 |
- Kiểm tra, xác minh hồ sơ đủ điều kiện thì lập Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai; - Đối với trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến thì thông báo cho người yêu cầu nộp bản gốc Giấy chứng nhận đã cấp; - Không đủ điều kiện thì dự thảo văn bản thông báo trả hồ sơ. |
Cán bộ, viên chức Văn phòng ĐKĐĐ |
1,2 |
7 |
|
Bước 5 |
Kiểm tra, duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn Văn phòng ĐKĐĐ |
0,5 |
1 |
|
Bước 6 |
Kí duyệt Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai hoặc văn bản thông báo trả hồ sơ |
Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ |
0,25 |
0,5 |
|
Bước 7 |
Xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai 1. Cơ quan thuế kiểm tra hồ sơ, xác định và ban hành thông báo NVTC; gửi Thông báo cho người sử dụng đất và Văn phòng ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ (đính kèm file thông báo NVTC và không tính vào thời gian giải quyết TTHC trên Hệ thống chờ người sử dụng đất thực hiện NVTC); Trường hợp hồ sơ không đủ căn cứ để tính thuế thì Cơ quan thuế Thông báo bằng văn bản và chuyển lại hồ sơ cho Văn phòng ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Phiếu chuyển thông tin (trường hợp trao đổi thông tin bằng phương thức điện tử toàn trình thì trong thời hạn 01 ngày làm việc). |
Cơ quan Thuế |
5 ngày làm việc (Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
|
|
2. Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai; 3. Truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính cho Văn phòng ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ. |
Không tính vào thời gian giải quyết TTHC cho đến khi cơ quan Thuế truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính cho Văn phòng ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ |
|||
|
Bước 8 |
Hoàn thiện hồ sơ và trình lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ |
Cán bộ, viên chức Văn phòng ĐKĐĐ |
0,5 |
2 |
|
Bước 9 |
Ký duyệt kết quả TTHC |
Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ |
0,5 |
1 |
|
Bước 10 |
- Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; Số hóa kết quả giải quyết TTHC; Lưu trữ hồ sơ, - Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho cán bộ Trung tâm PVHCC nơi nhận hồ sơ. |
Cán bộ, viên chức Văn phòng ĐKĐĐ |
0,25 |
1 |
|
Bước 11 |
- Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có; - Lưu kho CSDL hồ sơ TTHC; - Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho người yêu cầu. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 |
0,5 |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (không tính thời gian xác định nghĩa vụ tài chính của cơ quan thuế) |
4 ngày làm việc |
14 ngày làm việc |
||
b. Đối với cá nhân, cộng đồng dân cư
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian thực hiện (ngày làm việc) |
Thời gian đối với xã vùng khó khăn, miền núi (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ theo quy định; - Tiếp nhận và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Số hóa, chuyển hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy (nếu có) đến Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai để giải quyết thủ tục hành chính; - Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến Trung tâm PVHCC của cơ quan có thẩm quyền giải quyết để giám sát, đôn đốc. - Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và trả hồ sơ cho người yêu cầu đăng ký (nếu không đủ điều kiện tiếp nhận) kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 |
0,5 |
|
Bước 2 |
Phân công giải quyết hồ sơ |
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ |
0,25 |
0,5 |
|
Bước 3 |
- Kiểm tra, xác minh hồ sơ đủ điều kiện thì lập Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai; - Đối với trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến thì thông báo cho người yêu cầu nộp bản gốc Giấy chứng nhận đã cấp; - Thông báo trả hồ sơ không đủ điều kiện. |
Cán bộ, viên chức Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ |
1,5 |
8,5 |
|
Bước 4 |
Ký duyệt Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai hoặc thông báo trả hồ sơ không đủ điều kiện |
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ |
0,5 |
1 |
|
Bước 5 |
Xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai 1. Cơ quan thuế kiểm tra hồ sơ, xác định và ban hành thông báo NVTC; gửi Thông báo cho người sử dụng đất và Văn phòng ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ (đính kèm file thông báo NVTC và không tính vào thời gian giải quyết TTHC trên Hệ thống chờ người sử dụng đất thực hiện NVTC); Trường hợp hồ sơ không đủ căn cứ để tính thuế thì Cơ quan thuế Thông báo bằng văn bản và chuyển lại hồ sơ cho Văn phòng ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Phiếu chuyển thông tin (trường hợp trao đổi thông tin bằng phương thức điện tử toàn trình thì trong thời hạn 01 ngày làm việc). |
Cơ quan Thuế |
5 ngày làm việc (Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
|
|
2. Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai; 3. Truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính cho Văn phòng ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ. |
Không tính vào thời gian giải quyết TTHC cho đến khi cơ quan Thuế truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính cho Văn phòng ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ |
|||
|
Bước 6 |
Hoàn thiện hồ sơ và trình lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ |
Cán bộ, viên chức Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ |
0,5 |
1 |
|
Bước 7 |
Ký duyệt kết quả TTHC |
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ |
0,5 |
1 |
|
Bước 8 |
- Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; Số hóa kết quả giải quyết TTHC; Lưu trữ hồ sơ, - Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho cán bộ Trung tâm PVHCC nơi nhận hồ sơ. |
Cán bộ, viên chức Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ |
0,25 |
1 |
|
Bước 9 |
- Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có; - Lưu kho CSDL hồ sơ TTHC; - Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho người yêu cầu. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 |
0,5 |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (không tính thời gian xác định nghĩa vụ tài chính của cơ quan thuế) |
4 ngày làm việc |
14 ngày làm việc |
||
a. Đối với tổ chức trong nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài.
a1. Đối với trường hợp đổi tên
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian thực hiện (ngày làm việc) |
Thời gian đối với xã vùng khó khăn, miền núi (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ theo quy định; - Tiếp nhận và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Số hóa, chuyển hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy (nếu có) đến Văn phòng đăng ký đất đai để giải quyết thủ tục hành chính; - Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến Trung tâm PVHCC của cơ quan có thẩm quyền giải quyết để giám sát, đôn đốc. - Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và trả hồ sơ cho người yêu cầu đăng ký (nếu không đủ điều kiện tiếp nhận) kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 |
0,5 |
|
Bước 2 |
Phân công giải quyết hồ sơ |
Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ |
0,15 |
0,5 |
|
Bước 3 |
Phân công cán bộ, viên chức giải quyết hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn Văn phòng ĐKĐĐ |
0,15 |
0,5 |
|
Bước 4 |
- Kiểm tra, xác minh hồ sơ; - Dự thảo Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai; - Đối với trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến thì thông báo cho người yêu cầu nộp bản gốc Giấy chứng nhận đã cấp; - Trường hợp không đủ điều kiện thì dự thảo văn bản thông báo lý do để trả lại hồ sơ cho người yêu cầu. |
Cán bộ, viên chức Văn phòng ĐKĐĐ |
1 |
7 |
|
Bước 5 |
Kiểm tra, duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn Văn phòng ĐKĐĐ |
0,5 |
1,5 |
|
Bước 6 |
Ký duyệt |
Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ |
0,2 |
0,5 |
|
Bước 7 |
Xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai 1. Cơ quan thuế kiểm tra hồ sơ, xác định và ban hành thông báo NVTC; gửi Thông báo cho người sử dụng đất và Văn phòng ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ (đính kèm file thông báo NVTC và không tính vào thời gian giải quyết TTHC trên Hệ thống chờ người sử dụng đất thực hiện NVTC); Trường hợp hồ sơ không đủ căn cứ để tính thuế thì Cơ quan thuế Thông báo bằng văn bản và chuyển lại hồ sơ cho Văn phòng ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Phiếu chuyển thông tin (trường hợp trao đổi thông tin bằng phương thức điện tử toàn trình thì trong thời hạn 01 ngày làm việc). |
Cơ quan Thuế |
5 ngày làm việc (Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
|
|
2. Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai; 3. Truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính cho Văn phòng ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ. |
Không tính vào thời gian giải quyết TTHC cho đến khi cơ quan Thuế truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính cho Văn phòng ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ |
|||
|
Bước 8 |
Hoàn thiện hồ sơ và trình ký duyệt TTHC |
Cán bộ, viên chức Văn phòng ĐKĐĐ |
0,5 |
1 |
|
Bước 9 |
Ký duyệt kết quả TTHC hoặc văn bản thông báo trả hồ sơ. |
Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ |
0,5 |
1 |
|
Bước 10 |
- Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; Số hóa kết quả giải quyết TTHC; Lưu trữ hồ sơ, - Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho cán bộ Trung tâm PVHCC nơi nhận hồ sơ. |
Cán bộ, viên chức Văn phòng ĐKĐĐ |
0,5 |
1 |
|
Bước 11 |
- Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có; - Lưu kho CSDL hồ sơ TTHC; - Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho người yêu cầu. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 |
0,5 |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
4 ngày làm việc |
14 ngày làm việc |
||
a2. Đối với các trường hợp còn lại
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian thực hiện (ngày làm việc) |
Thời gian đối với xã vùng khó khăn, miền núi (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ theo quy định; - Tiếp nhận và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Số hóa, chuyển hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy (nếu có) đến Văn phòng đăng ký đất đai để giải quyết thủ tục hành chính; - Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến Trung tâm PVHCC của cơ quan có thẩm quyền giải quyết để giám sát, đôn đốc. - Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và trả hồ sơ cho người yêu cầu đăng ký (nếu không đủ điều kiện tiếp nhận) kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 |
0,5 |
|
Bước 2 |
Phân công giải quyết hồ sơ |
Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ |
0,15 |
0,5 |
|
Bước 3 |
Phân công cán bộ, viên chức giải quyết hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn Văn phòng ĐKĐĐ |
0,15 |
0,5 |
|
Bước 4 |
- Kiểm tra, xác minh hồ sơ; - Đối với trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến thì thông báo cho người yêu cầu nộp bản gốc Giấy chứng nhận đã cấp; - Hoàn thiện hồ sơ trình ký Giấy chứng nhận hoặc dự thảo văn bản thông báo trả hồ sơ. |
Cán bộ, viên chức Văn phòng ĐKĐĐ |
1,5 |
8,5 |
|
Bước 5 |
Kiểm tra, duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn Văn phòng ĐKĐĐ |
0,7 |
1,5 |
|
Bước 6 |
Ký duyệt kết quả TTHC hoặc văn bản thông báo trả hồ sơ. |
Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ |
0,5 |
1 |
|
Bước 7 |
- Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; Số hóa kết quả giải quyết TTHC; Lưu trữ hồ sơ, - Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho cán bộ Trung tâm PVHCC nơi nhận hồ sơ. |
Cán bộ, viên chức Văn phòng ĐKĐĐ |
0,5 |
1 |
|
Bước 8 |
- Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có; - Lưu kho CSDL hồ sơ TTHC; - Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho người yêu cầu. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 |
0,5 |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
4 ngày làm việc |
14 ngày làm việc |
||
b. Đối với cá nhân, cộng đồng dân cư
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian thực hiện (ngày làm việc) |
Thời gian đối với xã vùng khó khăn, miền núi (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ theo quy định; - Tiếp nhận và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Số hóa, chuyển hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy (nếu có) đến Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai để giải quyết thủ tục hành chính; - Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến Trung tâm PVHCC của cơ quan có thẩm quyền giải quyết để giám sát, đôn đốc. - Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và trả hồ sơ cho người yêu cầu đăng ký (nếu không đủ điều kiện tiếp nhận) kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 |
0,5 |
|
Bước 2 |
Phân công giải quyết hồ sơ |
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ |
0,25 |
0,5 |
|
Bước 3 |
- Kiểm tra, xác minh hồ sơ; - Đối với trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến thì thông báo cho người yêu cầu nộp bản gốc Giấy chứng nhận đã cấp; - Hoàn thiện hồ sơ trình ký Giấy chứng nhận hoặc dự thảo văn bản thông báo trả hồ sơ. |
Cán bộ, viên chức Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ |
2,25 |
10,5 |
|
Bước 4 |
Ký duyệt kết quả TTHC hoặc thông báo trả hồ sơ không đủ điều kiện. |
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ |
0,5 |
1 |
|
Bước 5 |
- Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; Số hóa kết quả giải quyết TTHC; Lưu trữ hồ sơ, - Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho cán bộ Trung tâm PVHCC nơi nhận hồ sơ. |
Cán bộ, viên chức Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ |
0,5 |
1 |
|
Bước 6 |
- Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có; - Lưu kho CSDL hồ sơ TTHC; - Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho người yêu cầu. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 |
0,5 |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
4 ngày làm việc |
14 ngày làm việc |
||
a. Đối với tổ chức trong nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài.
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian thực hiện (ngày làm việc) |
Thời gian đối với xã vùng khó khăn, miền núi (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ theo quy định; - Tiếp nhận và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Số hóa, chuyển hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy (nếu có) đến Văn phòng đăng ký đất đai để giải quyết thủ tục hành chính; - Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến Trung tâm PVHCC của cơ quan có thẩm quyền giải quyết để giám sát, đôn đốc. - Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và trả hồ sơ cho người yêu cầu đăng ký (nếu không đủ điều kiện tiếp nhận) kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 |
0,5 |
|
Bước 2 |
Phân công giải quyết hồ sơ |
Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ |
0,15 |
0,5 |
|
Bước 3 |
Phân công cán bộ, viên chức giải quyết hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn Văn phòng ĐKĐĐ |
0,15 |
0,5 |
|
Bước 4 |
- Kiểm tra, xác minh hồ sơ; - Đối với trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến thì thông báo cho người yêu cầu nộp bản gốc Giấy chứng nhận đã cấp; - Hoàn thiện hồ sơ trình ký Giấy chứng nhận hoặc dự thảo văn bản thông báo trả hồ sơ. |
Cán bộ, viên chức Văn phòng ĐKĐĐ |
2,75 |
10 |
|
Bước 5 |
Kiểm tra, duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn Văn phòng ĐKĐĐ |
0,7 |
1 |
|
Bước 6 |
Ký duyệt kết quả TTHC hoặc văn bản thông báo trả hồ sơ. |
Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ |
0,5 |
1 |
|
Bước 7 |
- Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; Số hóa kết quả giải quyết TTHC; Lưu trữ hồ sơ, - Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho cán bộ Trung tâm PVHCC nơi nhận hồ sơ. |
Cán bộ, viên chức Văn phòng ĐKĐĐ |
0,25 |
1 |
|
Bước 8 |
- Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có; - Lưu kho CSDL hồ sơ TTHC; - Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho người yêu cầu. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 |
0,5 |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
5 ngày làm việc |
15 ngày làm việc |
||
b. Đối với cá nhân, cộng đồng dân cư
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian thực hiện (ngày làm việc) |
Thời gian đối với xã vùng khó khăn, miền núi (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ theo quy định; - Tiếp nhận và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Số hóa, chuyển hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy (nếu có) đến Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai để giải quyết thủ tục hành chính; - Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến Trung tâm PVHCC của cơ quan có thẩm quyền giải quyết để giám sát, đôn đốc. - Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và trả hồ sơ cho người yêu cầu đăng ký (nếu không đủ điều kiện tiếp nhận) kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 |
0,5 |
|
Bước 2 |
Phân công giải quyết hồ sơ |
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ |
0,25 |
0,5 |
|
Bước 3 |
- Kiểm tra, xác minh hồ sơ; - Đối với trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến thì thông báo cho người yêu cầu nộp bản gốc Giấy chứng nhận đã cấp; - Hoàn thiện hồ sơ trình ký Giấy chứng nhận hoặc dự thảo văn bản thông báo trả hồ sơ. |
Cán bộ, viên chức Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ |
3,25 |
11,5 |
|
Bước 4 |
Ký duyệt kết quả TTHC hoặc văn bản thông báo trả hồ sơ. |
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ |
0,5 |
1 |
|
Bước 5 |
- Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; Số hóa kết quả giải quyết TTHC; Lưu trữ hồ sơ, - Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho cán bộ Trung tâm PVHCC nơi nhận hồ sơ. |
Cán bộ, viên chức Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ |
0,5 |
1 |
|
Bước 6 |
- Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có; - Lưu kho CSDL hồ sơ TTHC; - Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho người yêu cầu. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 |
0,5 |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
5 ngày làm việc |
15 ngày làm việc |
||
15.3. Đăng ký biến động đối với trường hợp giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên
a. Đối với tổ chức trong nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài.
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian thực hiện (ngày làm việc) |
Thời gian đối với xã vùng khó khăn, miền núi (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ theo quy định; - Tiếp nhận và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Số hóa, chuyển hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy (nếu có) đến Văn phòng đăng ký đất đai để giải quyết thủ tục hành chính; - Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến Trung tâm PVHCC của cơ quan có thẩm quyền giải quyết để giám sát, đôn đốc. - Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và trả hồ sơ cho người yêu cầu đăng ký (nếu không đủ điều kiện tiếp nhận) kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 |
0,5 |
|
Bước 2 |
Phân công giải quyết hồ sơ |
Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ |
0,15 |
0,5 |
|
Bước 3 |
Phân công cán bộ, viên chức giải quyết hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn Văn phòng ĐKĐĐ |
0,15 |
0,5 |
|
Bước 4 |
- Kiểm tra, xác minh hồ sơ. - Chuyển phòng chuyên môn thực hiện đo đạc, xác định diện tích thửa đất, ký mảnh trích đo BĐĐC; - Đối với trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến thì thông báo cho người yêu cầu nộp bản gốc Giấy chứng nhận đã cấp; - Hoàn thiện hồ sơ trình ký Giấy chứng nhận hoặc dự thảo văn bản thông báo trả hồ sơ. |
Cán bộ, viên chức Văn phòng ĐKĐĐ |
7 |
14,5 |
|
Bước 5 |
Kiểm tra, duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn Văn phòng ĐKĐĐ |
1 |
1,5 |
|
Bước 6 |
- Ký duyệt mảnh trích đo BĐĐC; - Ký duyệt kết quả TTHC hoặc văn bản thông báo trả hồ sơ. |
Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ |
0,7 |
1 |
|
Bước 7 |
- Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; Số hóa kết quả giải quyết TTHC; Lưu trữ hồ sơ, - Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho cán bộ Trung tâm PVHCC nơi nhận hồ sơ. |
Cán bộ, viên chức Văn phòng ĐKĐĐ |
0,5 |
1 |
|
Bước 8 |
- Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có; - Lưu kho CSDL hồ sơ TTHC; - Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho người yêu cầu. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 |
0,5 |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
10 ngày làm việc |
20 ngày làm việc |
||
b. Đối với cá nhân, cộng đồng dân cư
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian thực hiện (ngày làm việc) |
Thời gian đối với xã vùng khó khăn, miền núi (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ theo quy định; - Tiếp nhận và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Số hóa, chuyển hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy (nếu có) đến Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai để giải quyết thủ tục hành chính; - Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến Trung tâm PVHCC của cơ quan có thẩm quyền giải quyết để giám sát, đôn đốc. - Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và trả hồ sơ cho người yêu cầu đăng ký (nếu không đủ điều kiện tiếp nhận) kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 |
0,5 |
|
Bước 2 |
Phân công giải quyết hồ sơ |
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ |
0,25 |
0,5 |
|
Bước 3 |
- Kiểm tra, xác minh hồ sơ. - Chuyển bộ phận đo đạc thực hiện đo đạc, xác định diện tích thửa đất, ký mảnh trích đo BĐĐC; - Đối với trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến thì thông báo cho người yêu cầu nộp bản gốc Giấy chứng nhận đã cấp; - Hoàn thiện hồ sơ trình ký Giấy chứng nhận hoặc dự thảo văn bản thông báo trả hồ sơ. |
Cán bộ, viên chức Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ |
8,25 |
15,5 |
|
Bước 4 |
- Ký duyệt mảnh trích đo BĐĐC; - Ký duyệt kết quả TTHC hoặc văn bản thông báo trả hồ sơ. |
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ |
0,5 |
2 |
|
Bước 5 |
- Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; Số hóa kết quả giải quyết TTHC; Lưu trữ hồ sơ, - Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho cán bộ Trung tâm PVHCC nơi nhận hồ sơ. |
Cán bộ, viên chức Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ |
0,5 |
1 |
|
Bước 6 |
- Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có; - Lưu kho CSDL hồ sơ TTHC; - Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho người yêu cầu. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 |
0,5 |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
10 ngày làm việc |
20 ngày làm việc |
||
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian thực hiện (ngày làm việc) |
Thời gian đối với xã vùng khó khăn, miền núi (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ theo quy định; - Tiếp nhận và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Số hóa, chuyển hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy (nếu có) đến Văn phòng đăng ký đất đai để giải quyết thủ tục hành chính; - Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến Trung tâm PVHCC của cơ quan có thẩm quyền giải quyết để giám sát, đôn đốc. - Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và trả hồ sơ cho người yêu cầu đăng ký (nếu không đủ điều kiện tiếp nhận) kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 |
0,5 |
|
Bước 2 |
Phân công giải quyết hồ sơ |
Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ |
0,15 |
0,5 |
|
Bước 3 |
Phân công cán bộ, viên chức giải quyết hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn Văn phòng ĐKĐĐ |
0,15 |
0,5 |
|
Bước 4 |
- Kiểm tra, xác minh hồ sơ; - Chuyển phòng chuyên môn thực hiện kiểm tra, ký mảnh trích đo hoặc trích lục, trích đo BĐĐC để thể hiện sơ đồ thửa đất trên Giấy chứng nhận; - Trường hợp phải trích đo BĐĐC thì thời gian trích đo BĐĐC là 05 ngày làm việc, không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính, VPĐKĐĐ thông báo cho người sử dụng đất về việc thực hiện trích đo; - Đối với trường hợp đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính thì thực hiện theo quy định tại Điều 6 Nghị định số 101/2024/NĐ-CP: Văn phòng đăng ký đất đai kiểm tra, đối chiếu, thực hiện chỉnh lý biến động bản đồ địa chính và sổ mục kê đất đai và thông báo việc cập nhật, chỉnh lý biến động cho Ủy ban nhân dân cấp xã trước khi tiếp tục giải quyết thủ tục hành chính; - Dự thảo Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai; - Đối với trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến thì thông báo cho người yêu cầu nộp bản gốc Giấy chứng nhận đã cấp; - Trường hợp không đủ điều kiện thì dự thảo văn bản thông báo lý do để trả lại hồ sơ cho người yêu cầu. |
Cán bộ, Viên chức Văn phòng ĐKĐĐ |
4 |
11 |
|
Bước 5 |
Kiểm tra, duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn Văn phòng ĐKĐĐ |
1,2 |
1,5 |
|
Bước 6 |
- Ký duyệt Trích lục BĐ ĐC, Trích đo BĐ ĐC; - Ký duyệt Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai hoặc ký duyệt văn bản trả lại hồ sơ. |
Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ |
0,5 |
0,5 |
|
Bước 7 |
Xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai 1. Cơ quan thuế kiểm tra hồ sơ, xác định và ban hành thông báo NVTC; gửi Thông báo cho người sử dụng đất và Văn phòng ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ (đính kèm file thông báo NVTC và không tính vào thời gian giải quyết TTHC trên Hệ thống chờ người sử dụng đất thực hiện NVTC); Trường hợp hồ sơ không đủ căn cứ để tính thuế thì Cơ quan thuế Thông báo bằng văn bản và chuyển lại hồ sơ cho Văn phòng ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Phiếu chuyển thông tin (trường hợp trao đổi thông tin bằng phương thức điện tử toàn trình thì trong thời hạn 01 ngày làm việc). |
Cơ quan Thuế |
5 ngày làm việc (Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
|
|
2. Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai; 3. Truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính cho Văn phòng ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ. |
Không tính vào thời gian giải quyết TTHC cho đến khi cơ quan Thuế truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính cho Văn phòng ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ |
|||
|
Bước 8 |
Hoàn thiện hồ sơ và trình ký duyệt TTHC |
Cán bộ, Viên chức Văn phòng ĐKĐĐ |
0,5 |
1 |
|
Bước 9 |
Ký duyệt kết quả TTHC |
Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ |
0,5 |
1 |
|
Bước 10 |
- Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; Số hóa kết quả giải quyết TTHC; Lưu trữ hồ sơ, - Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho cán bộ Trung tâm PVHCC nơi nhận hồ sơ. |
Cán bộ, Viên chức Văn phòng ĐKĐĐ |
0,5 |
1 |
|
Bước 11 |
- Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có; - Lưu kho CSDL hồ sơ TTHC; - Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho người yêu cầu. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 |
0,5 |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (không tính thời gian xác định nghĩa vụ tài chính của cơ quan thuế) |
8 ngày làm việc |
18 ngày làm việc |
||
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian thực hiện (ngày làm việc) |
Thời gian đối với xã vùng khó khăn, miền núi (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ theo quy định; - Tiếp nhận và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Số hóa, chuyển hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy (nếu có) đến Văn phòng đăng ký đất đai để giải quyết thủ tục hành chính; - Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến Trung tâm PVHCC của cơ quan có thẩm quyền giải quyết để giám sát, đôn đốc. - Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và trả hồ sơ cho người yêu cầu đăng ký (nếu không đủ điều kiện tiếp nhận) kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 |
0,5 |
|
Bước 2 |
Phân công giải quyết hồ sơ |
Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ |
0,15 |
0,5 |
|
Bước 3 |
Phân công cán bộ, viên chức giải quyết hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn Văn phòng ĐKĐĐ |
0,15 |
0,5 |
|
Bước 4 |
- Kiểm tra, xác minh hồ sơ; - Chuyển phòng chuyên môn thực hiện trích lục BĐ ĐC thể hiện sơ đồ thửa đất trên Giấy chứng nhận; - Dự thảo Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai; - Đối với trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến thì thông báo cho người yêu cầu nộp bản gốc Giấy chứng nhận đã cấp; - Trường hợp không đủ điều kiện thì dự thảo văn bản thông báo lý do để trả lại hồ sơ cho người yêu cầu. |
Cán bộ, Viên chức Văn phòng ĐKĐĐ |
1,5 |
9 |
|
Bước 5 |
Kiểm tra, duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn Văn phòng ĐKĐĐ |
0,7 |
0,5 |
|
Bước 6 |
- Ký duyệt Trích lục BĐ ĐC; - Ký duyệt Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai hoặc ký duyệt thông báo trả hồ sơ |
Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ |
0,5 |
0,5 |
|
Bước 7 |
Xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai 1. Cơ quan thuế kiểm tra hồ sơ, xác định và ban hành thông báo NVTC; gửi Thông báo cho người sử dụng đất và Văn phòng ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ (đính kèm file thông báo NVTC và không tính vào thời gian giải quyết TTHC trên Hệ thống chờ người sử dụng đất thực hiện NVTC); Trường hợp hồ sơ không đủ căn cứ để tính thuế thì Cơ quan thuế Thông báo bằng văn bản và chuyển lại hồ sơ cho Văn phòng ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Phiếu chuyển thông tin (trường hợp trao đổi thông tin bằng phương thức điện tử toàn trình thì trong thời hạn 01 ngày làm việc). |
Cơ quan Thuế |
5 ngày làm việc (Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
|
|
2. Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai; 3. Truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính cho Văn phòng ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ. |
Không tính vào thời gian giải quyết TTHC cho đến khi cơ quan Thuế truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính cho Văn phòng ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ |
|||
|
Bước 8 |
Hoàn thiện hồ sơ và trình ký duyệt TTHC |
Cán bộ, Viên chức Văn phòng ĐKĐĐ |
0,5 |
1 |
|
Bước 9 |
Ký duyệt kết quả TTHC |
Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ |
0,5 |
1 |
|
Bước 10 |
- Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; Số hóa kết quả giải quyết TTHC; Lưu trữ hồ sơ, - Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho cán bộ Trung tâm PVHCC nơi nhận hồ sơ. |
Cán bộ, Viên chức Văn phòng ĐKĐĐ |
0,5 |
1 |
|
Bước 11 |
- Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có; - Lưu kho CSDL hồ sơ TTHC; - Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho người yêu cầu. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 |
0,5 |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (không tính thời gian xác định nghĩa vụ tài chính của cơ quan thuế) |
5 ngày làm việc |
15 ngày làm việc |
||
17. Thủ tục: Đăng ký biến động đối với trường hợp thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận của các thành viên hộ gia đình hoặc của vợ và chồng; quyền sử dụng đất xây dựng công trình trên mặt đất phục vụ cho việc vận hành, khai thác sử dụng công trình ngầm, quyền sở hữu công trình ngầm; bán tài sản, điều chuyển, chuyển nhượng quyền sử dụng đất là tài sản công theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công; nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo kết quả giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai hoặc bản án, quyết định của Tòa án, quyết định thi hành án của cơ quan thi hành án đã được thi hành; quyết định hoặc phán quyết của Trọng tài thương mại Việt Nam về giải quyết tranh chấp giữa các bên phát sinh từ hoạt động thương mại liên quan đến đất đai; nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do xử lý tài sản thế chấp là quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đã được đăng ký, bao gồm cả xử lý khoản nợ có nguồn gốc từ khoản nợ xấu của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài
17.1. Trường hợp thủ tục đăng ký biến động đối với trường hợp thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do sự thỏa thuận của các thành viên hộ gia đình hoặc của vợ và chồng; thủ tục đăng ký biến động đối với trường hợp nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo kết quả hòa giải thành về tranh chấp đất đai, khiếu nại, tố cáo về đất đai hoặc bản án, quyết định của Tòa án, quyết định thi hành án của cơ quan thi hành án đã được thi hành; quyết định hoặc phán quyết của Trọng tài thương mại Việt Nam về giải quyết tranh chấp giữa các bên phát sinh từ hoạt động thương mại liên quan đến đất đai; thủ tục đăng ký biến động đối với trường hợp nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do xử lý tài sản thế chấp.
a. Đối với tổ chức trong nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian thực hiện (ngày làm việc) |
Thời gian đối với xã vùng khó khăn, miền núi (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ theo quy định; - Tiếp nhận và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Số hóa, chuyển hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy (nếu có) đến Văn phòng đăng ký đất đai để giải quyết thủ tục hành chính; - Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến Trung tâm PVHCC của cơ quan có thẩm quyền giải quyết để giám sát, đôn đốc. - Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và trả hồ sơ cho người yêu cầu đăng ký (nếu không đủ điều kiện tiếp nhận) kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 |
1 |
|
Bước 2 |
Phân công giải quyết hồ sơ |
Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ |
0,15 |
0,5 |
|
Bước 3 |
Phân công cán bộ, viên chức giải quyết hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn Văn phòng ĐKĐĐ |
0,15 |
0,5 |
|
Bước 4 |
- Kiểm tra, xác minh hồ sơ; - Kiểm tra các điều kiện thực hiện quyền theo quy định; - Chuyển phòng chuyên môn thực hiện kiểm tra, ký mảnh trích đo hoặc trích lục, trích đo BĐĐC để thể hiện sơ đồ thửa đất trên Giấy chứng nhận; - Trường hợp phải trích đo BĐĐC thì thời gian trích đo BĐĐC là 05 ngày làm việc, không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính, VPĐKĐĐ thông báo cho người sử dụng đất về việc thực hiện trích đo; - Đối với trường hợp đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính thì thực hiện theo quy định tại Điều 6 Nghị định số 101/2024/NĐ-CP: Văn phòng đăng ký đất đai kiểm tra, đối chiếu, thực hiện chỉnh lý biến động bản đồ địa chính và sổ mục kê đất đai và thông báo việc cập nhật, chỉnh lý biến động cho Ủy ban nhân dân cấp xã trước khi tiếp tục giải quyết thủ tục hành chính; - Dự thảo Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai; - Đối với trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến thì thông báo cho người yêu cầu nộp bản gốc Giấy chứng nhận đã cấp; - Trường hợp không đủ điều kiện thì dự thảo văn bản thông báo lý do để trả lại hồ sơ cho người yêu cầu. |
Cán bộ, viên chức Văn phòng ĐKĐĐ |
4 |
10 |
|
Bước 5 |
Kiểm tra hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn Văn phòng ĐKĐĐ |
1,2 |
1,5 |
|
Bước 6 |
- Ký duyệt Trích lục BĐ ĐC, Trích đo BĐ ĐC; - Ký duyệt Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai; - Hoặc ký duyệt văn bản trả lại hồ sơ. |
Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ |
0,5 |
1 |
|
Bước 7 |
Xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai 1. Cơ quan thuế kiểm tra hồ sơ, xác định và ban hành thông báo NVTC; gửi Thông báo cho người sử dụng đất và Văn phòng ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ (đính kèm file thông báo NVTC và không tính vào thời gian giải quyết TTHC trên Hệ thống chờ người sử dụng đất thực hiện NVTC); Trường hợp hồ sơ không đủ căn cứ để tính thuế thì Cơ quan thuế Thông báo bằng văn bản và chuyển lại hồ sơ cho Văn phòng ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Phiếu chuyển thông tin (trường hợp trao đổi thông tin bằng phương thức điện tử toàn trình thì trong thời hạn 01 ngày làm việc). |
Cơ quan Thuế |
5 ngày làm việc (Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
|
|
2. Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai; 3. Truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính cho Văn phòng ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ. |
Không tính vào thời gian giải quyết TTHC cho đến khi cơ quan Thuế truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính cho Văn phòng ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ |
|||
|
Bước 8 |
Hoàn thiện hồ sơ và trình ký duyệt TTHC |
Cán bộ, viên chức Văn phòng ĐKĐĐ |
0,5 |
1 |
|
Bước 9 |
Ký duyệt kết quả TTHC |
Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ |
0,5 |
1 |
|
Bước 10 |
- Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; Số hóa kết quả giải quyết TTHC; Lưu trữ hồ sơ; - Trường hợp nhận tài sản gắn liền với đất thuê trả tiền hàng năm thì thông báo bằng văn bản cho cơ quan thuế về việc chấm dứt quyền và nghĩa vụ của bên chuyển quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong hợp đồng thuê đất; - Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho cán bộ Trung tâm PVHCC nơi nhận hồ sơ. |
Cán bộ, viên chức Văn phòng ĐKĐĐ |
0,5 |
1 |
|
Bước 11 |
- Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có; - Lưu kho CSDL hồ sơ TTHC; - Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho người yêu cầu. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 |
0,5 |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (không tính thời gian xác định nghĩa vụ tài chính của cơ quan thuế) |
8 ngày làm việc |
18 ngày làm việc |
||
b. Đối với cá nhân, cộng đồng dân cư
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian thực hiện (ngày làm việc) |
Thời gian đối với xã vùng khó khăn, miền núi (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ theo quy định; - Tiếp nhận và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Số hóa, chuyển hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy (nếu có) đến Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai để giải quyết thủ tục hành chính; - Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến Trung tâm PVHCC của cơ quan có thẩm quyền giải quyết để giám sát, đôn đốc. - Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và trả hồ sơ cho người yêu cầu đăng ký (nếu không đủ điều kiện tiếp nhận) kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 |
1 |
|
Bước 2 |
Phân công Cán bộ, viên chức giải quyết hồ sơ |
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ |
0,15 |
0,5 |
|
Bước 3 |
- Kiểm tra, xác minh hồ sơ; phối hợp với UBND cấp xã kiểm tra, xác minh hồ sơ trong trường hợp cần thiết; - Kiểm tra các điều kiện thực hiện quyền theo quy định; - Kiểm tra, ký mảnh trích đo hoặc trích lục, trích đo BĐĐC để thể hiện sơ đồ thửa đất trên Giấy chứng nhận; - Trường hợp phải trích đo BĐĐC thì thời gian trích đo BĐĐC là 05 ngày làm việc, không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính, Chi nhánh VPĐKĐĐ thông báo cho người sử dụng đất về việc thực hiện trích đo; - Đối với trường hợp đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính thì thực hiện theo quy định tại Điều 6 Nghị định số 101/2024/NĐ-CP: Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai kiểm tra, đối chiếu, thực hiện chỉnh lý biến động bản đồ địa chính và sổ mục kê đất đai và thông báo việc cập nhật, chỉnh lý biến động cho Ủy ban nhân dân cấp xã trước khi tiếp tục giải quyết thủ tục hành chính; - Dự thảo Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai; - Đối với trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến thì thông báo cho người yêu cầu nộp bản gốc Giấy chứng nhận đã cấp; - Trường hợp không đủ điều kiện thì dự thảo văn bản thông báo lý do để trả lại hồ sơ cho người yêu cầu. |
Cán bộ, viên chức Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ |
4,6 |
10,5 |
|
Bước 4 |
- Ký duyệt Trích lục BĐ ĐC, Trích đo BĐĐC; - Ký duyệt Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai; - Hoặc ký duyệt văn bản trả lại hồ sơ. |
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ |
1,25 |
2 |
|
Bước 5 |
Xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai 1. Cơ quan thuế kiểm tra hồ sơ, xác định và ban hành thông báo NVTC; gửi Thông báo cho người sử dụng đất và Văn phòng ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ (đính kèm file thông báo NVTC và không tính vào thời gian giải quyết TTHC trên Hệ thống chờ người sử dụng đất thực hiện NVTC); Trường hợp hồ sơ không đủ căn cứ để tính thuế thì Cơ quan thuế Thông báo bằng văn bản và chuyển lại hồ sơ cho Văn phòng ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Phiếu chuyển thông tin (trường hợp trao đổi thông tin bằng phương thức điện tử toàn trình thì trong thời hạn 01 ngày làm việc). |
Cơ quan Thuế |
5 ngày làm việc (Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
|
|
2. Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai; 3. Truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính cho Văn phòng ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ. |
Không tính vào thời gian giải quyết TTHC cho đến khi cơ quan Thuế truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính cho Văn phòng ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ |
|||
|
Bước 6 |
Hoàn thiện hồ sơ và trình ký duyệt TTHC |
Cán bộ, viên chức Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ |
0,5 |
1 |
|
Bước 7 |
Ký duyệt kết quả TTHC |
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ |
0,5 |
1 |
|
Bước 8 |
- Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; Số hóa kết quả giải quyết TTHC; Lưu trữ hồ sơ; - Trường hợp nhận tài sản gắn liền với đất thuê trả tiền hàng năm thì thông báo bằng văn bản cho cơ quan thuế về việc chấm dứt quyền và nghĩa vụ của bên chuyển quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong hợp đồng thuê đất; - Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho cán bộ Trung tâm PVHCC nơi nhận hồ sơ. |
Cán bộ, viên chức Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ |
0,5 |
1 |
|
Bước 9 |
- Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có; - Lưu kho CSDL hồ sơ TTHC; - Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho người yêu cầu. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 |
1 |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (không tính thời gian xác định nghĩa vụ tài chính của cơ quan thuế) |
8 ngày làm việc |
18 ngày làm việc |
||
17.2. Trường hợp thay đổi về quyền sử dụng đất xây dựng công trình trên mặt đất phục vụ cho việc vận hành, khai thác sử dụng công trình ngầm, quyền sở hữu công trình ngầm; bán tài sản, điều chuyển, chuyển nhượng quyền sử dụng đất là tài sản công theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công.
a. Đối với tổ chức trong nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài.
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian thực hiện (ngày làm việc) |
Thời gian đối với xã vùng khó khăn, miền núi (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ theo quy định; - Tiếp nhận và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Số hóa, chuyển hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy (nếu có) đến Văn phòng đăng ký đất đai để giải quyết thủ tục hành chính; - Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến Trung tâm PVHCC của cơ quan có thẩm quyền giải quyết để giám sát, đôn đốc. - Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và trả hồ sơ cho người yêu cầu đăng ký (nếu không đủ điều kiện tiếp nhận) kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 |
0,5 |
|
Bước 2 |
Phân công giải quyết hồ sơ |
Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ |
0,25 |
0,5 |
|
Bước 3 |
Phân công cán bộ, viên chức giải quyết hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn Văn phòng ĐKĐĐ |
0,25 |
0,5 |
|
Bước 4 |
- Kiểm tra, xác minh hồ sơ; - Kiểm tra các điều kiện thực hiện quyền theo quy định; - Chuyển phòng chuyên môn thực hiện kiểm tra, ký mảnh trích đo hoặc trích lục, trích đo BĐĐC để thể hiện sơ đồ thửa đất trên Giấy chứng nhận; - Trường hợp phải trích đo BĐĐC thì thời gian trích đo BĐĐC là 05 ngày làm việc, không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính, VPĐKĐĐ thông báo cho người sử dụng đất về việc thực hiện trích đo; - Đối với trường hợp đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính thì thực hiện theo quy định tại Điều 6 Nghị định số 101/2024/NĐ-CP: Văn phòng đăng ký đất đai kiểm tra, đối chiếu, thực hiện chỉnh lý biến động bản đồ địa chính và sổ mục kê đất đai và thông báo việc cập nhật, chỉnh lý biến động cho Ủy ban nhân dân cấp xã trước khi tiếp tục giải quyết thủ tục hành chính; - Dự thảo Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai; - Đối với trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến thì thông báo cho người yêu cầu nộp bản gốc Giấy chứng nhận đã cấp; - Trường hợp không đủ điều kiện thì dự thảo văn bản thông báo lý do để trả lại hồ sơ cho người yêu cầu. |
Cán bộ, viên chức Văn phòng ĐKĐĐ |
5,5 |
12 |
|
Bước 5 |
Kiểm tra hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn Văn phòng ĐKĐĐ |
1,5 |
1,5 |
|
Bước 6 |
- Ký duyệt Trích lục BĐ ĐC, Trích đo BĐ ĐC; - Ký duyệt Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai; - Hoặc ký duyệt văn bản trả lại hồ sơ. |
Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ |
0,5 |
1,5 |
|
Bước 7 |
Xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai 1. Cơ quan thuế kiểm tra hồ sơ, xác định và ban hành thông báo NVTC; gửi Thông báo cho người sử dụng đất và Văn phòng ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ (đính kèm file thông báo NVTC và không tính vào thời gian giải quyết TTHC trên Hệ thống chờ người sử dụng đất thực hiện NVTC); Trường hợp hồ sơ không đủ căn cứ để tính thuế thì Cơ quan thuế Thông báo bằng văn bản và chuyển lại hồ sơ cho Văn phòng ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Phiếu chuyển thông tin (trường hợp trao đổi thông tin bằng phương thức điện tử toàn trình thì trong thời hạn 01 ngày làm việc). |
Cơ quan Thuế |
5 ngày làm việc (Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
|
|
2. Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai; 3. Truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính cho Văn phòng ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ. |
Không tính vào thời gian giải quyết TTHC cho đến khi cơ quan Thuế truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính cho Văn phòng ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ |
|||
|
Bước 8 |
Hoàn thiện hồ sơ và trình ký duyệt TTHC |
Cán bộ, viên chức Văn phòng ĐKĐĐ |
0,5 |
1 |
|
Bước 9 |
Ký duyệt kết quả TTHC |
Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ |
0,5 |
1 |
|
Bước 10 |
- Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; Số hóa kết quả giải quyết TTHC; Lưu trữ hồ sơ; - Trường hợp nhận tài sản gắn liền với đất thuê trả tiền hàng năm thì thông báo bằng văn bản cho cơ quan thuế về việc chấm dứt quyền và nghĩa vụ của bên chuyển quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong hợp đồng thuê đất; - Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho cán bộ Trung tâm PVHCC nơi nhận hồ sơ. |
Cán bộ, viên chức Văn phòng ĐKĐĐ |
0,5 |
1 |
|
Bước 11 |
- Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có; - Lưu kho CSDL hồ sơ TTHC; - Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho người yêu cầu. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 |
0,5 |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (không tính thời gian xác định nghĩa vụ tài chính của cơ quan thuế) |
10 ngày làm việc |
20 ngày làm việc |
||
b. Đối với cá nhân, cộng đồng dân cư
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian thực hiện (ngày làm việc) |
Thời gian đối với xã vùng khó khăn, miền núi (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ theo quy định; - Tiếp nhận và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Số hóa, chuyển hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy (nếu có) đến Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai để giải quyết thủ tục hành chính; - Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến Trung tâm PVHCC của cơ quan có thẩm quyền giải quyết để giám sát, đôn đốc. - Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và trả hồ sơ cho người yêu cầu đăng ký (nếu không đủ điều kiện tiếp nhận) kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 |
0,5 |
|
Bước 2 |
Phân công Cán bộ, viên chức giải quyết hồ sơ |
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ |
0,25 |
0,5 |
|
Bước 3 |
- Kiểm tra, xác minh hồ sơ; phối hợp với UBND cấp xã kiểm tra, xác minh hồ sơ trong trường hợp cần thiết; - Kiểm tra các điều kiện thực hiện quyền theo quy định; - Kiểm tra, ký mảnh trích đo hoặc trích lục, trích đo BĐĐC để thể hiện sơ đồ thửa đất trên Giấy chứng nhận; - Trường hợp phải trích đo BĐĐC thì thời gian trích đo BĐĐC là 05 ngày làm việc, không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính, Chi nhánh VPĐKĐĐ thông báo cho người sử dụng đất về việc thực hiện trích đo; - Đối với trường hợp đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính thì thực hiện theo quy định tại Điều 6 Nghị định số 101/2024/NĐ-CP: Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai kiểm tra, đối chiếu, thực hiện chỉnh lý biến động bản đồ địa chính và sổ mục kê đất đai và thông báo việc cập nhật, chỉnh lý biến động cho Ủy ban nhân dân cấp xã trước khi tiếp tục giải quyết thủ tục hành chính; - Dự thảo Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai; - Đối với trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến thì thông báo cho người yêu cầu nộp bản gốc Giấy chứng nhận đã cấp; - Trường hợp không đủ điều kiện thì dự thảo văn bản thông báo lý do để trả lại hồ sơ cho người yêu cầu. |
Cán bộ, viên chức Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ |
6,5 |
13 |
|
Bước 4 |
- Ký duyệt Trích lục BĐ ĐC, Trích đo BĐ ĐC; - Ký duyệt Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai; - Hoặc ký duyệt văn bản trả lại hồ sơ. |
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ |
1,25 |
2 |
|
Bước 5 |
Xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai 1. Cơ quan thuế kiểm tra hồ sơ, xác định và ban hành thông báo NVTC; gửi Thông báo cho người sử dụng đất và Văn phòng ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ (đính kèm file thông báo NVTC và không tính vào thời gian giải quyết TTHC trên Hệ thống chờ người sử dụng đất thực hiện NVTC); Trường hợp hồ sơ không đủ căn cứ để tính thuế thì Cơ quan thuế Thông báo bằng văn bản và chuyển lại hồ sơ cho Văn phòng ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Phiếu chuyển thông tin (trường hợp trao đổi thông tin bằng phương thức điện tử toàn trình thì trong thời hạn 01 ngày làm việc). |
Cơ quan Thuế |
5 ngày làm việc (Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
|
|
2. Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai; 3. Truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính cho Văn phòng ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ. |
Không tính vào thời gian giải quyết TTHC cho đến khi cơ quan Thuế truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính cho Văn phòng ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ |
|||
|
Bước 6 |
Hoàn thiện hồ sơ và trình ký duyệt TTHC |
Cán bộ, viên chức Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ |
0,5 |
1 |
|
Bước 7 |
Ký duyệt kết quả TTHC |
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ |
0,5 |
1 |
|
Bước 8 |
- Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; Số hóa kết quả giải quyết TTHC; Lưu trữ hồ sơ; - Trường hợp nhận tài sản gắn liền với đất thuê trả tiền hàng năm thì thông báo bằng văn bản cho cơ quan thuế về việc chấm dứt quyền và nghĩa vụ của bên chuyển quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong hợp đồng thuê đất; - Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho cán bộ Trung tâm PVHCC nơi nhận hồ sơ. |
Cán bộ, viên chức Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ |
0,5 |
1 |
|
Bước 9 |
- Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có; - Lưu kho CSDL hồ sơ TTHC; - Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho người yêu cầu. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 |
1 |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (không tính thời gian xác định nghĩa vụ tài chính của cơ quan thuế) |
10 ngày làm việc |
20 ngày làm việc |
||
18. Thủ tục Xóa ghi nợ tiền sử dụng đất, lệ phí trước bạ trên Giấy chứng nhận đã cấp
a. Đối với tổ chức trong nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài.
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian thực hiện (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ theo quy định; - Tiếp nhận và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Số hóa, chuyển hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy (nếu có) đến Văn phòng đăng ký đất đai để giải quyết thủ tục hành chính; - Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến Trung tâm PVHCC của cơ quan có thẩm quyền giải quyết để giám sát, đôn đốc. - Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và trả hồ sơ cho người yêu cầu đăng ký (nếu không đủ điều kiện tiếp nhận) kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,1 |
|
Bước 2 |
Phân công giải quyết hồ sơ |
Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ |
0,1 |
|
Bước 3 |
Phân công cán bộ, viên chức giải quyết hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn Văn phòng ĐKĐĐ |
0,1 |
|
Bước 4 |
- Kiểm tra, xác minh hồ sơ đủ điều kiện thì trình Lãnh đạo ký duyệt; - Đối với trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến thì thông báo cho người yêu cầu nộp bản gốc Giấy chứng nhận đã cấp; - Trường hợp không đủ điều kiện thì dự thảo văn bản thông báo lý do để trả lại hồ sơ cho người yêu cầu. |
Cán bộ, viên chức Văn phòng ĐKĐĐ |
0,2 |
|
Bước 5 |
Kiểm tra hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn Văn phòng ĐKĐĐ |
0,15 |
|
Bước 6 |
- Ký duyệt kết quả giải quyết TTHC; - Hoặc ký duyệt văn bản trả lại hồ sơ. |
Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ |
0,15 |
|
Bước 7 |
- Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; Lưu trữ hồ sơ; - Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho cán bộ Trung tâm PVHCC nơi nhận hồ sơ. |
Cán bộ, viên chức Văn phòng ĐKĐĐ |
0,1 |
|
Bước 8 |
- Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có; - Lưu kho CSDL hồ sơ TTHC; - Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho người yêu cầu. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,1 |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
1 ngày làm việc |
||
b. Đối với cá nhân, cộng đồng dân cư
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian thực hiện (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ theo quy định; - Tiếp nhận và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Số hóa, chuyển hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy (nếu có) đến Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai để giải quyết thủ tục hành chính; - Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến Trung tâm PVHCC của cơ quan có thẩm quyền giải quyết để giám sát, đôn đốc. - Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và trả hồ sơ cho người yêu cầu đăng ký (nếu không đủ điều kiện tiếp nhận) kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,1 |
|
Bước 2 |
Phân công thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ |
0,1 |
|
Bước 3 |
- Kiểm tra, xác minh hồ sơ đủ điều kiện thì trình Lãnh đạo ký duyệt; - Đối với trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến thì thông báo cho người yêu cầu nộp bản gốc Giấy chứng nhận đã cấp; - Trường hợp không đủ điều kiện thì dự thảo văn bản thông báo lý do để trả lại hồ sơ cho người yêu cầu. |
Cán bộ, Viên chức Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ |
0,25 |
|
Bước 4 |
- Ký duyệt kết quả giải quyết TTHC; - Hoặc ký duyệt văn bản trả lại hồ sơ. |
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ |
0,25 |
|
Bước 5 |
- Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; Lưu trữ hồ sơ; - Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho cán bộ Trung tâm PVHCC nơi nhận hồ sơ. |
Cán bộ, Viên chức Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ |
0,2 |
|
Bước 6 |
- Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có; - Lưu kho CSDL hồ sơ TTHC; - Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho người yêu cầu. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,1 |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
1 ngày làm việc |
||
a. Đối với tổ chức trong nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài.
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian thực hiện (ngày làm việc) |
Thời gian đối với xã vùng khó khăn, miền núi (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ theo quy định; - Tiếp nhận và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Số hóa, chuyển hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy (nếu có) đến Văn phòng đăng ký đất đai để giải quyết thủ tục hành chính; - Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến Trung tâm PVHCC của cơ quan có thẩm quyền giải quyết để giám sát, đôn đốc. - Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và trả hồ sơ cho người yêu cầu đăng ký (nếu không đủ điều kiện tiếp nhận) kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 |
0,5 |
|
Bước 2 |
Phân công giải quyết hồ sơ |
Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ |
0,15 |
0,5 |
|
Bước 3 |
Phân công cán bộ, viên chức giải quyết hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn Văn phòng ĐKĐĐ |
0,15 |
0,5 |
|
Bước 4 |
- Kiểm tra, xác minh hồ sơ; - Chuyển phòng chuyên môn thực hiện kiểm tra, ký mảnh trích đo hoặc trích lục, trích đo BĐĐC để thể hiện sơ đồ thửa đất trên Giấy chứng nhận; - Trường hợp phải trích đo BĐĐC thì thời gian trích đo BĐĐC là 05 ngày làm việc, không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính, VPĐKĐĐ thông báo cho người sử dụng đất về việc thực hiện trích đo; - Đối với trường hợp đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính thì thực hiện theo quy định tại Điều 6 Nghị định số 101/2024/NĐ-CP: Văn phòng đăng ký đất đai kiểm tra, đối chiếu, thực hiện chỉnh lý biến động bản đồ địa chính và sổ mục kê đất đai và thông báo việc cập nhật, chỉnh lý biến động cho Ủy ban nhân dân cấp xã trước khi tiếp tục giải quyết thủ tục hành chính; - Dự thảo Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai; - Đối với trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến thì thông báo cho người yêu cầu nộp bản gốc Giấy chứng nhận đã cấp; - Trường hợp không đủ điều kiện thì dự thảo văn bản thông báo lý do để trả lại hồ sơ cho người yêu cầu. |
Cán bộ, viên chức Văn phòng ĐKĐĐ |
3,2 |
9,5 |
|
Bước 5 |
Kiểm tra hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn Văn phòng ĐKĐĐ |
1 |
1,5 |
|
Bước 6 |
- Ký duyệt Trích lục BĐ ĐC, Trích đo BĐ ĐC; - Ký duyệt Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai; - Hoặc ký duyệt văn bản trả lại hồ sơ. |
Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ |
0,5 |
1 |
|
Bước 7 |
Xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai 1. Cơ quan thuế kiểm tra hồ sơ, xác định và ban hành thông báo NVTC; gửi Thông báo cho người sử dụng đất và Văn phòng ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ (đính kèm file thông báo NVTC và không tính vào thời gian giải quyết TTHC trên Hệ thống chờ người sử dụng đất thực hiện NVTC); Trường hợp hồ sơ không đủ căn cứ để tính thuế thì Cơ quan thuế Thông báo bằng văn bản và chuyển lại hồ sơ cho Văn phòng ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Phiếu chuyển thông tin (trường hợp trao đổi thông tin bằng phương thức điện tử toàn trình thì trong thời hạn 01 ngày làm việc). |
Cơ quan Thuế |
5 ngày làm việc (Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
|
|
2. Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai; 3. Truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính cho Văn phòng ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ. |
Không tính vào thời gian giải quyết TTHC cho đến khi cơ quan Thuế truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính cho Văn phòng ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ |
|||
|
Bước 8 |
Hoàn thiện hồ sơ và trình ký duyệt TTHC |
Cán bộ, viên chức Văn phòng ĐKĐĐ |
0,5 |
1 |
|
Bước 9 |
Ký duyệt kết quả TTHC |
Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ |
0,5 |
1 |
|
Bước 10 |
- Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; Số hóa kết quả giải quyết TTHC; Lưu trữ hồ sơ, - Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho cán bộ Trung tâm PVHCC nơi nhận hồ sơ. |
Cán bộ, viên chức Văn phòng ĐKĐĐ |
0,5 |
1 |
|
Bước 11 |
- Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có; - Lưu kho CSDL hồ sơ TTHC; - Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho người yêu cầu. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 |
0,5 |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (không tính thời gian xác định nghĩa vụ tài chính của cơ quan thuế) |
7 ngày làm việc |
17 ngày làm việc |
||
b. Đối với cá nhân, cộng đồng dân cư
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian thực hiện (ngày làm việc) |
Thời gian đối với xã vùng khó khăn, miền núi (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ theo quy định; - Tiếp nhận và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Số hóa, chuyển hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy (nếu có) đến Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai để giải quyết thủ tục hành chính; - Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến Trung tâm PVHCC của cơ quan có thẩm quyền giải quyết để giám sát, đôn đốc. - Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và trả hồ sơ cho người yêu cầu đăng ký (nếu không đủ điều kiện tiếp nhận) kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 |
0,5 |
|
Bước 2 |
Phân công Cán bộ, viên chức giải quyết hồ sơ |
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ |
0,25 |
0,5 |
|
Bước 3 |
- Kiểm tra, xác minh hồ sơ; - Kiểm tra, ký mảnh trích đo hoặc trích lục, trích đo BĐĐC để thể hiện sơ đồ thửa đất trên Giấy chứng nhận; - Trường hợp phải trích đo BĐĐC thì thời gian trích đo BĐĐC là 05 ngày làm việc, không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính, Chi nhánh VPĐKĐĐ thông báo cho người sử dụng đất về việc thực hiện trích đo; - Đối với trường hợp đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính thì thực hiện theo quy định tại Điều 6 Nghị định số 101/2024/NĐ- CP: Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai kiểm tra, đối chiếu, thực hiện chỉnh lý biến động bản đồ địa chính và sổ mục kê đất đai và thông báo việc cập nhật, chỉnh lý biến động cho Ủy ban nhân dân cấp xã trước khi tiếp tục giải quyết thủ tục hành chính; - Dự thảo Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai; - Đối với trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến thì thông báo cho người yêu cầu nộp bản gốc Giấy chứng nhận đã cấp; - Trường hợp không đủ điều kiện thì dự thảo văn bản thông báo lý do để trả lại hồ sơ cho người yêu cầu. |
Cán bộ, viên chức Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ |
3,5 |
10 |
|
Bước 4 |
- Ký duyệt Trích lục BĐ ĐC, Trích đo BĐ ĐC; - Ký duyệt Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai; - Hoặc ký duyệt văn bản trả lại hồ sơ. |
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ |
1,25 |
2 |
|
Bước 5 |
Xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai 1. Cơ quan thuế kiểm tra hồ sơ, xác định và ban hành thông báo NVTC; gửi Thông báo cho người sử dụng đất và Văn phòng ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ (đính kèm file thông báo NVTC và không tính vào thời gian giải quyết TTHC trên Hệ thống chờ người sử dụng đất thực hiện NVTC); Trường hợp hồ sơ không đủ căn cứ để tính thuế thì Cơ quan thuế Thông báo bằng văn bản và chuyển lại hồ sơ cho Văn phòng ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Phiếu chuyển thông tin (trường hợp trao đổi thông tin bằng phương thức điện tử toàn trình thì trong thời hạn 01 ngày làm việc). |
Cơ quan Thuế |
5 ngày làm việc (Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
|
|
2. Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai; 3. Truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính cho Văn phòng ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ. |
Không tính vào thời gian giải quyết TTHC cho đến khi cơ quan Thuế truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính cho Văn phòng ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ |
|||
|
Bước 6 |
Hoàn thiện hồ sơ và trình ký duyệt TTHC |
Cán bộ, viên chức Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ |
0,5 |
1 |
|
Bước 7 |
Ký duyệt kết quả TTHC |
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ |
0,5 |
1 |
|
Bước 8 |
- Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; Số hóa kết quả giải quyết TTHC; Lưu trữ hồ sơ, - Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho cán bộ Trung tâm PVHCC nơi nhận hồ sơ. |
Cán bộ, viên chức Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ |
0,5 |
1 |
|
Bước 9 |
- Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có; - Lưu kho CSDL hồ sơ TTHC; - Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho người yêu cầu. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 |
1 |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (không tính thời gian xác định nghĩa vụ tài chính của cơ quan thuế) |
7 ngày làm việc |
17 ngày làm việc |
||
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian thực hiện (ngày làm việc) |
Thời gian đối với xã vùng khó khăn, miền núi (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ theo quy định; - Tiếp nhận và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Số hóa, chuyển hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy (nếu có) đến Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai để giải quyết thủ tục hành chính; - Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến Trung tâm PVHCC của cơ quan có thẩm quyền giải quyết để giám sát, đôn đốc. - Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và trả hồ sơ cho người yêu cầu đăng ký (nếu không đủ điều kiện tiếp nhận) kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 |
0,5 |
|
Bước 2 |
Phân công Cán bộ, viên chức giải quyết hồ sơ |
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ |
0,25 |
1 |
|
Bước 3 |
- Kiểm tra, xác minh hồ sơ; phối hợp với UBND cấp xã kiểm tra, xác minh hồ sơ trong trường hợp cần thiết; - Kiểm tra, ký mảnh trích đo hoặc trích lục, trích đo BĐĐC để thể hiện sơ đồ thửa đất trên Giấy chứng nhận; - Trường hợp phải trích đo BĐĐC thì thời gian trích đo BĐĐC là 05 ngày làm việc, không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính, VPĐKĐĐ thông báo cho người sử dụng đất về việc thực hiện trích đo; - Đối với trường hợp đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính thì thực hiện theo quy định tại Điều 6 Nghị định số 101/2024/NĐ-CP: Văn phòng đăng ký đất đai kiểm tra, đối chiếu, thực hiện chỉnh lý biến động bản đồ địa chính và sổ mục kê đất đai và thông báo việc cập nhật, chỉnh lý biến động cho Ủy ban nhân dân cấp xã trước khi tiếp tục giải quyết thủ tục hành chính; - Dự thảo Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai; - Đối với trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến thì thông báo cho người yêu cầu nộp bản gốc Giấy chứng nhận đã cấp; - Trường hợp không đủ điều kiện thì dự thảo văn bản thông báo lý do để trả lại hồ sơ cho người yêu cầu. |
Cán bộ, viên chức Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ |
8,25 |
14,5 |
|
Bước 4 |
- Ký duyệt Trích lục BĐ ĐC, Trích đo BĐ ĐC; - Ký duyệt Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai; - Hoặc ký duyệt văn bản trả lại hồ sơ. |
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ |
1,5 |
2 |
|
Bước 5 |
Xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai 1. Cơ quan thuế kiểm tra hồ sơ, xác định và ban hành thông báo NVTC; gửi Thông báo cho người sử dụng đất và Văn phòng ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ (đính kèm file thông báo NVTC và không tính vào thời gian giải quyết TTHC trên Hệ thống chờ người sử dụng đất thực hiện NVTC); Trường hợp hồ sơ không đủ căn cứ để tính thuế thì Cơ quan thuế Thông báo bằng văn bản và chuyển lại hồ sơ cho Văn phòng ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Phiếu chuyển thông tin (trường hợp trao đổi thông tin bằng phương thức điện tử toàn trình thì trong thời hạn 01 ngày làm việc). |
Cơ quan Thuế |
5 ngày làm việc (Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
|
|
2. Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai; 3. Truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính cho Văn phòng ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ. |
Không tính vào thời gian giải quyết TTHC cho đến khi cơ quan Thuế truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính cho Văn phòng ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ |
|||
|
Bước 6 |
Hoàn thiện hồ sơ và trình ký duyệt TTHC |
Cán bộ, viên chức Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ |
0,5 |
1 |
|
Bước 7 |
Ký duyệt kết quả TTHC |
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ |
0,5 |
1 |
|
Bước 8 |
- Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; Số hóa kết quả giải quyết TTHC; Lưu trữ hồ sơ; - Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho cán bộ Trung tâm PVHCC nơi nhận hồ sơ. |
Cán bộ, viên chức Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ |
0,5 |
1 |
|
Bước 9 |
- Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có; - Lưu kho CSDL hồ sơ TTHC; - Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho người yêu cầu. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 |
1 |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (không tính thời gian xác định nghĩa vụ tài chính của cơ quan thuế) |
12 ngày làm việc |
22 ngày làm việc |
||
21.1. Trường hợp bên nhận chuyển nhượng dự án không phải là tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài và đất để thực hiện dự án đã được cấp Giấy chứng nhận
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian thực hiện (ngày làm việc) |
Thời gian đối với xã vùng khó khăn, miền núi (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ theo quy định; - Tiếp nhận và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Số hóa, chuyển hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy (nếu có) đến Văn phòng đăng ký đất đai để giải quyết thủ tục hành chính; - Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến Trung tâm PVHCC của cơ quan có thẩm quyền giải quyết để giám sát, đôn đốc. - Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và trả hồ sơ cho người yêu cầu đăng ký (nếu không đủ điều kiện tiếp nhận) kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 |
1 |
|
Bước 2 |
Phân công giải quyết hồ sơ |
Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ |
0,15 |
0,5 |
|
Bước 3 |
Phân công cán bộ, viên chức giải quyết hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn Văn phòng ĐKĐĐ |
0,15 |
0,5 |
|
Bước 4 |
- Kiểm tra, xác minh hồ sơ; - Kiểm tra các điều kiện thực hiện quyền theo quy định; - Chuyển phòng chuyên môn thực hiện kiểm tra, ký mảnh trích đo hoặc trích lục, trích đo BĐĐC để thể hiện sơ đồ thửa đất trên Giấy chứng nhận; - Trường hợp phải trích đo BĐĐC thì thời gian trích đo BĐĐC là 05 ngày làm việc, không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính, VPĐKĐĐ thông báo cho người sử dụng đất về việc thực hiện trích đo; - Đối với trường hợp đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính thì thực hiện theo quy định tại Điều 6 Nghị định số 101/2024/NĐ-CP: Văn phòng đăng ký đất đai kiểm tra, đối chiếu, thực hiện chỉnh lý biến động bản đồ địa chính và sổ mục kê đất đai và thông báo việc cập nhật, chỉnh lý biến động cho Ủy ban nhân dân cấp xã trước khi tiếp tục giải quyết thủ tục hành chính; - Dự thảo Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai; - Đối với trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến thì thông báo cho người yêu cầu nộp bản gốc Giấy chứng nhận đã cấp; - Trường hợp không đủ điều kiện thì dự thảo văn bản thông báo lý do để trả lại hồ sơ cho người yêu cầu. |
Cán bộ, viên chức Văn phòng ĐKĐĐ |
4 |
10 |
|
Bước 5 |
Kiểm tra hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn Văn phòng ĐKĐĐ |
1,2 |
1,5 |
|
Bước 6 |
- Ký duyệt Trích lục BĐ ĐC, Trích đo BĐ ĐC; - Ký duyệt Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai; - Hoặc ký duyệt văn bản trả lại hồ sơ. |
Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ |
0,5 |
1 |
|
Bước 7 |
Xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai 1. Cơ quan thuế kiểm tra hồ sơ, xác định và ban hành thông báo NVTC; gửi Thông báo cho người sử dụng đất và Văn phòng ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ (đính kèm file thông báo NVTC và không tính vào thời gian giải quyết TTHC trên Hệ thống chờ người sử dụng đất thực hiện NVTC); Trường hợp hồ sơ không đủ căn cứ để tính thuế thì Cơ quan thuế Thông báo bằng văn bản và chuyển lại hồ sơ cho Văn phòng ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Phiếu chuyển thông tin (trường hợp trao đổi thông tin bằng phương thức điện tử toàn trình thì trong thời hạn 01 ngày làm việc). |
Cơ quan Thuế |
5 ngày làm việc (Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
|
|
2. Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai; 3. Truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính cho Văn phòng ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ. |
Không tính vào thời gian giải quyết TTHC cho đến khi cơ quan Thuế truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính cho Văn phòng ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ |
|||
|
Bước 8 |
Hoàn thiện hồ sơ và trình ký duyệt TTHC |
Cán bộ, viên chức Văn phòng ĐKĐĐ |
0,5 |
1 |
|
Bước 9 |
Ký duyệt kết quả TTHC |
Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ |
0,5 |
1 |
|
Bước 10 |
- Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; Số hóa kết quả giải quyết TTHC; Lưu trữ hồ sơ, - Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho cán bộ Trung tâm PVHCC nơi nhận hồ sơ. |
Cán bộ, viên chức Văn phòng ĐKĐĐ |
0,5 |
1 |
|
Bước 11 |
- Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có; - Lưu kho CSDL hồ sơ TTHC; - Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho người yêu cầu. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 |
0,5 |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (không tính thời gian xác định nghĩa vụ tài chính của cơ quan thuế) |
8 ngày làm việc |
18 ngày làm việc |
||
21.2. Trường hợp bên nhận chuyển nhượng dự án bất động sản không phải là tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài và đất để thực hiện dự án chưa được cấp Giấy chứng nhận
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian thực hiện (ngày làm việc) |
Thời gian đối với xã vùng khó khăn, miền núi (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ theo quy định; - Tiếp nhận và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Số hóa, chuyển hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy (nếu có) đến Văn phòng đăng ký đất đai để giải quyết thủ tục hành chính; - Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến Trung tâm PVHCC của cơ quan có thẩm quyền giải quyết để giám sát, đôn đốc. - Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và trả hồ sơ cho người yêu cầu đăng ký (nếu không đủ điều kiện tiếp nhận) kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 |
0,5 |
|
Bước 2 |
Phân công giải quyết hồ sơ |
Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ |
0,25 |
0,25 |
|
Bước 3 |
Phân công cán bộ, viên chức giải quyết hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn Văn phòng ĐKĐĐ |
0,25 |
0,25 |
|
Bước 4 |
- Kiểm tra, xác minh hồ sơ; - Kiểm tra, ký mảnh trích đo hoặc trích lục, trích đo BĐĐC; - Trường hợp phải trích đo BĐĐC thì thời gian trích đo BĐĐC là 05 ngày làm việc, không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính, VPĐKĐĐ thông báo cho người sử dụng đất về việc thực hiện trích đo; - Đối với trường hợp đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính thì thực hiện theo quy định tại Điều 6 Nghị định số 101/2024/NĐ- CP: Văn phòng đăng ký đất đai kiểm tra, đối chiếu, thực hiện chỉnh lý biến động bản đồ địa chính và sổ mục kê đất đai và thông báo việc cập nhật, chỉnh lý biến động cho Ủy ban nhân dân cấp xã trước khi tiếp tục giải quyết thủ tục hành chính; - Dự thảo Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai; - Trường hợp không đủ điều kiện thì dự thảo văn bản thông báo lý do để trả lại hồ sơ cho người yêu cầu. |
Cán bộ, viên chức Văn phòng ĐKĐĐ |
5 |
7 |
|
Bước 5 |
Kiểm tra hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn Văn phòng ĐKĐĐ |
1 |
1 |
|
Bước 6 |
- Ký duyệt Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai; - Hoặc ký duyệt văn bản trả lại hồ sơ. |
Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ |
0,5 |
0,5 |
|
Bước 7 |
Xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai 1. Cơ quan thuế kiểm tra hồ sơ, xác định và ban hành thông báo NVTC; gửi Thông báo cho người sử dụng đất và Văn phòng ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ (đính kèm file thông báo NVTC và không tính vào thời gian giải quyết TTHC trên Hệ thống chờ người sử dụng đất thực hiện NVTC); Trường hợp hồ sơ không đủ căn cứ để tính thuế thì Cơ quan thuế Thông báo bằng văn bản và chuyển lại hồ sơ cho Văn phòng ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Phiếu chuyển thông tin (trường hợp trao đổi thông tin bằng phương thức điện tử toàn trình thì trong thời hạn 01 ngày làm việc). |
Cơ quan Thuế |
5 ngày làm việc (Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
|
|
2. Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai; 3. Truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính cho Văn phòng ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ. |
Không tính vào thời gian giải quyết TTHC cho đến khi cơ quan Thuế truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính cho Văn phòng ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ |
|||
|
Bước 8 |
Chuyển Chi cục QLĐĐ, ĐĐ, BĐ&VT trình cấp GCN |
Cán bộ, viên chức Văn phòng ĐKĐĐ |
0,5 |
0,5 |
|
Bước 9 |
Thẩm định hồ sơ, trình ký GCN |
Chuyên viên Chi cục QLĐĐ, ĐĐ, BĐ&VT |
9 |
15,5 |
|
Bước 10 |
Xét duyệt hồ sơ và trình Lãnh đạo Sở kí GCN |
Lãnh đạo Chi cục QLĐĐ, ĐĐ, BĐ&VT |
1 |
1 |
|
Bước 11 |
Kí GCN |
Lãnh đạo Sở |
1 |
1 |
|
Bước 12 |
Vào số văn bản, chuyển hồ sơ và kết quả giải quyết TTHC cho Văn phòng ĐKĐĐ |
Chuyên viên Chi cục QLĐĐ, ĐĐ, BĐ&VT |
0,5 |
0,5 |
|
Bước 13 |
- Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; Số hóa kết quả giải quyết TTHC; Lưu trữ hồ sơ, - Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho cán bộ Trung tâm PVHCC nơi nhận hồ sơ. |
Cán bộ, viên chức Văn phòng ĐKĐĐ |
0,5 |
1 |
|
Bước 14 |
- Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có; - Lưu kho CSDL hồ sơ TTHC; - Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho người yêu cầu. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 |
0,5 |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (không tính thời gian xác định nghĩa vụ tài chính của cơ quan thuế) |
20 ngày làm việc |
30 ngày làm việc |
||
21.3. Trường hợp bên nhận chuyển nhượng dự án bất động sản là tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài thì việc đăng ký đất đai được thực hiện trong trình tự, thủ tục giao đất, cho thuê đất theo quy định.
21.4. Trường hợp chuyển nhượng dự án đầu tư có sử dụng đất được Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian thực hiện (ngày làm việc) |
Thời gian đối với xã vùng khó khăn, miền núi (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ theo quy định; - Tiếp nhận và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Số hóa, chuyển hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy (nếu có) đến Văn phòng đăng ký đất đai để giải quyết thủ tục hành chính; - Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến Trung tâm PVHCC của cơ quan có thẩm quyền giải quyết để giám sát, đôn đốc. - Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và trả hồ sơ cho người yêu cầu đăng ký (nếu không đủ điều kiện tiếp nhận) kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 |
1 |
|
Bước 2 |
Phân công giải quyết hồ sơ |
Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ |
0,15 |
0,5 |
|
Bước 3 |
Phân công cán bộ, viên chức giải quyết hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn Văn phòng ĐKĐĐ |
0,15 |
0,5 |
|
Bước 4 |
- Kiểm tra, xác minh hồ sơ; - Kiểm tra các điều kiện thực hiện quyền theo quy định; - Chuyển phòng chuyên môn thực hiện kiểm tra, ký mảnh trích đo hoặc trích lục, trích đo BĐĐC để thể hiện sơ đồ thửa đất trên Giấy chứng nhận; - Trường hợp phải trích đo BĐĐC thì thời gian trích đo BĐĐC là 05 ngày làm việc, không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính, VPĐKĐĐ thông báo cho người sử dụng đất về việc thực hiện trích đo; - Đối với trường hợp đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính thì thực hiện theo quy định tại Điều 6 Nghị định số 101/2024/NĐ-CP: Văn phòng đăng ký đất đai kiểm tra, đối chiếu, thực hiện chỉnh lý biến động bản đồ địa chính và sổ mục kê đất đai và thông báo việc cập nhật, chỉnh lý biến động cho Ủy ban nhân dân cấp xã trước khi tiếp tục giải quyết thủ tục hành chính; - Dự thảo Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai; - Đối với trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến thì thông báo cho người yêu cầu nộp bản gốc Giấy chứng nhận đã cấp; - Trường hợp không đủ điều kiện thì dự thảo văn bản thông báo lý do để trả lại hồ sơ cho người yêu cầu. |
Cán bộ, viên chức Văn phòng ĐKĐĐ |
4 |
10 |
|
Bước 5 |
Kiểm tra hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn Văn phòng ĐKĐĐ |
1,2 |
1,5 |
|
Bước 6 |
- Ký duyệt Trích lục BĐ ĐC, Trích đo BĐ ĐC; - Ký duyệt Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai; - Hoặc ký duyệt văn bản trả lại hồ sơ. |
Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ |
0,5 |
1 |
|
Bước 7 |
Xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai 1. Cơ quan thuế kiểm tra hồ sơ, xác định và ban hành thông báo NVTC; gửi Thông báo cho người sử dụng đất và Văn phòng ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ (đính kèm file thông báo NVTC và không tính vào thời gian giải quyết TTHC trên Hệ thống chờ người sử dụng đất thực hiện NVTC); Trường hợp hồ sơ không đủ căn cứ để tính thuế thì Cơ quan thuế Thông báo bằng văn bản và chuyển lại hồ sơ cho Văn phòng ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Phiếu chuyển thông tin (trường hợp trao đổi thông tin bằng phương thức điện tử toàn trình thì trong thời hạn 01 ngày làm việc). |
Cơ quan Thuế |
5 ngày làm việc (Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
|
|
2. Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai; 3. Truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính cho Văn phòng ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ. |
Không tính vào thời gian giải quyết TTHC cho đến khi cơ quan Thuế truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính cho Văn phòng ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ |
|||
|
Bước 8 |
Hoàn thiện hồ sơ và trình ký duyệt TTHC |
Cán bộ, viên chức Văn phòng ĐKĐĐ |
0,5 |
1 |
|
Bước 9 |
Ký duyệt kết quả TTHC |
Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ |
0,5 |
1 |
|
Bước 10 |
- Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; Số hóa kết quả giải quyết TTHC; Lưu trữ hồ sơ; - Thông báo bằng văn bản cho cơ quan thuế về việc chấm dứt quyền và nghĩa vụ của bên chuyển nhượng dự án trong hợp đồng thuê đất; - Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho cán bộ Trung tâm PVHCC nơi nhận hồ sơ. |
Cán bộ, viên chức Văn phòng ĐKĐĐ |
0,5 |
1 |
|
Bước 11 |
- Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có; - Lưu kho CSDL hồ sơ TTHC; - Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho người yêu cầu. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 |
0,5 |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (không tính thời gian xác định nghĩa vụ tài chính của cơ quan thuế) |
8 ngày làm việc |
18 ngày làm việc |
||
22.1. Đăng ký tài sản gắn liền với thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận, gia hạn thời hạn sở hữu nhà ở của tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài theo quy định của pháp luật về nhà ở nội dung đã đăng ký
a. Đối với tổ chức trong nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài.
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian thực hiện (ngày làm việc) |
Thời gian đối với xã vùng khó khăn, miền núi (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ theo quy định; - Tiếp nhận và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Số hóa, chuyển hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy (nếu có) đến Văn phòng đăng ký đất đai để giải quyết thủ tục hành chính; - Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến Trung tâm PVHCC của cơ quan có thẩm quyền giải quyết để giám sát, đôn đốc. - Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và trả hồ sơ cho người yêu cầu đăng ký (nếu không đủ điều kiện tiếp nhận) kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 |
1 |
|
Bước 2 |
Phân công giải quyết hồ sơ |
Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ |
0,15 |
0,5 |
|
Bước 3 |
Phân công cán bộ, viên chức giải quyết hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn Văn phòng ĐKĐĐ |
0,15 |
0,5 |
|
Bước 4 |
- Kiểm tra, xác minh hồ sơ; - Kiểm tra các điều kiện thực hiện quyền theo quy định; - Chuyển phòng chuyên môn thực hiện kiểm tra, ký mảnh trích đo hoặc trích lục, trích đo BĐĐC để thể hiện sơ đồ thửa đất trên Giấy chứng nhận; - Trường hợp phải trích đo BĐĐC thì thời gian trích đo BĐĐC là 05 ngày làm việc, không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính, VPĐKĐĐ thông báo cho người sử dụng đất về việc thực hiện trích đo; - Đối với trường hợp đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính thì thực hiện theo quy định tại Điều 6 Nghị định số 101/2024/NĐ-CP: Văn phòng đăng ký đất đai kiểm tra, đối chiếu, thực hiện chỉnh lý biến động bản đồ địa chính và sổ mục kê đất đai và thông báo việc cập nhật, chỉnh lý biến động cho Ủy ban nhân dân cấp xã trước khi tiếp tục giải quyết thủ tục hành chính; - Dự thảo Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai; - Đối với trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến thì thông báo cho người yêu cầu nộp bản gốc Giấy chứng nhận đã cấp; - Trường hợp không đủ điều kiện thì dự thảo văn bản thông báo lý do để trả lại hồ sơ cho người yêu cầu. |
Cán bộ, viên chức Văn phòng ĐKĐĐ |
4 |
10 |
|
Bước 5 |
Kiểm tra hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn Văn phòng ĐKĐĐ |
1,2 |
1,5 |
|
Bước 6 |
- Ký duyệt Trích lục BĐ ĐC, Trích đo BĐ ĐC; - Ký duyệt Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai; - Hoặc ký duyệt văn bản trả lại hồ sơ. |
Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ |
0,5 |
1 |
|
Bước 7 |
Xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai 1. Cơ quan thuế kiểm tra hồ sơ, xác định và ban hành thông báo NVTC; gửi Thông báo cho người sử dụng đất và Văn phòng ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ (đính kèm file thông báo NVTC và không tính vào thời gian giải quyết TTHC trên Hệ thống chờ người sử dụng đất thực hiện NVTC); Trường hợp hồ sơ không đủ căn cứ để tính thuế thì Cơ quan thuế Thông báo bằng văn bản và chuyển lại hồ sơ cho Văn phòng ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Phiếu chuyển thông tin (trường hợp trao đổi thông tin bằng phương thức điện tử toàn trình thì trong thời hạn 01 ngày làm việc). |
Cơ quan Thuế |
5 ngày làm việc (Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
|
|
2. Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai; 3. Truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính cho Văn phòng ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ. |
Không tính vào thời gian giải quyết TTHC cho đến khi cơ quan Thuế truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính cho Văn phòng ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ |
|||
|
Bước 8 |
Hoàn thiện hồ sơ và trình ký duyệt TTHC |
Cán bộ, viên chức Văn phòng ĐKĐĐ |
0,5 |
1 |
|
Bước 9 |
Ký duyệt kết quả TTHC |
Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ |
0,5 |
1 |
|
Bước 10 |
- Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; Số hóa kết quả giải quyết TTHC; Lưu trữ hồ sơ, - Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho cán bộ Trung tâm PVHCC nơi nhận hồ sơ. |
Cán bộ, viên chức Văn phòng ĐKĐĐ |
0,5 |
1 |
|
Bước 11 |
- Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có; - Lưu kho CSDL hồ sơ TTHC; - Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho người yêu cầu. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 |
0,5 |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (không tính thời gian xác định nghĩa vụ tài chính của cơ quan thuế) |
8 ngày làm việc |
18 ngày làm việc |
||
b. Đối với cá nhân, cộng đồng dân cư
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian thực hiện (ngày làm việc) |
Thời gian đối với xã vùng khó khăn, miền núi (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ theo quy định; - Tiếp nhận và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Số hóa, chuyển hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy (nếu có) đến Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai để giải quyết thủ tục hành chính; - Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến Trung tâm PVHCC của cơ quan có thẩm quyền giải quyết để giám sát, đôn đốc. - Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và trả hồ sơ cho người yêu cầu đăng ký (nếu không đủ điều kiện tiếp nhận) kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 |
1 |
|
Bước 2 |
Phân công Cán bộ, viên chức giải quyết hồ sơ |
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ |
0,25 |
0,5 |
|
Bước 3 |
- Kiểm tra, xác minh hồ sơ; phối hợp với UBND cấp xã kiểm tra, xác minh hồ sơ trong trường hợp cần thiết; - Kiểm tra, ký mảnh trích đo hoặc trích lục, trích đo BĐĐC để thể hiện sơ đồ thửa đất trên Giấy chứng nhận; - Trường hợp phải trích đo BĐĐC thì thời gian trích đo BĐĐC là 05 ngày làm việc, không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính, Chi nhánh VPĐKĐĐ thông báo cho người sử dụng đất về việc thực hiện trích đo; - Đối với trường hợp đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính thì thực hiện theo quy định tại Điều 6 Nghị định số 101/2024/NĐ-CP: Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai kiểm tra, đối chiếu, thực hiện chỉnh lý biến động bản đồ địa chính và sổ mục kê đất đai và thông báo việc cập nhật, chỉnh lý biến động cho Ủy ban nhân dân cấp xã trước khi tiếp tục giải quyết thủ tục hành chính; - Dự thảo Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai; - Đối với trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến thì thông báo cho người yêu cầu nộp bản gốc Giấy chứng nhận đã cấp; - Trường hợp không đủ điều kiện thì dự thảo văn bản thông báo lý do để trả lại hồ sơ cho người yêu cầu. |
Cán bộ, viên chức Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ |
4,5 |
10,5 |
|
Bước 4 |
- Ký duyệt Trích lục BĐ ĐC, Trích đo BĐ ĐC; - Ký duyệt Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai; - Hoặc ký duyệt văn bản trả lại hồ sơ. |
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ |
1,25 |
2 |
|
Bước 5 |
Xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai 1. Cơ quan thuế kiểm tra hồ sơ, xác định và ban hành thông báo NVTC; gửi Thông báo cho người sử dụng đất và Văn phòng ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ (đính kèm file thông báo NVTC và không tính vào thời gian giải quyết TTHC trên Hệ thống chờ người sử dụng đất thực hiện NVTC); Trường hợp hồ sơ không đủ căn cứ để tính thuế thì Cơ quan thuế Thông báo bằng văn bản và chuyển lại hồ sơ cho Văn phòng ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Phiếu chuyển thông tin (trường hợp trao đổi thông tin bằng phương thức điện tử toàn trình thì trong thời hạn 01 ngày làm việc). |
Cơ quan Thuế |
5 ngày làm việc (Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
|
|
2. Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai; 3. Truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính cho Văn phòng ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ. |
Không tính vào thời gian giải quyết TTHC cho đến khi cơ quan Thuế truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính cho Văn phòng ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ |
|||
|
Bước 6 |
Hoàn thiện hồ sơ và trình ký duyệt TTHC |
Cán bộ, viên chức Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ |
0,5 |
1 |
|
Bước 7 |
Ký duyệt kết quả TTHC |
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ |
0,5 |
1 |
|
Bước 8 |
- Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; Số hóa kết quả giải quyết TTHC; Lưu trữ hồ sơ, - Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho cán bộ Trung tâm PVHCC nơi nhận hồ sơ. |
Cán bộ, viên chức Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ |
0,5 |
1 |
|
Bước 9 |
- Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có; - Lưu kho CSDL hồ sơ TTHC; - Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho người yêu cầu. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 |
1 |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (không tính thời gian xác định nghĩa vụ tài chính của cơ quan thuế) |
8 ngày làm việc |
18 ngày làm việc |
||
22.2. Đăng ký thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký
a. Đối với tổ chức trong nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài.
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian thực hiện (ngày làm việc) |
Thời gian đối với xã vùng khó khăn, miền núi (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ theo quy định; - Tiếp nhận và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Số hóa, chuyển hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy (nếu có) đến Văn phòng đăng ký đất đai để giải quyết thủ tục hành chính; - Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến Trung tâm PVHCC của cơ quan có thẩm quyền giải quyết để giám sát, đôn đốc. - Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và trả hồ sơ cho người yêu cầu đăng ký (nếu không đủ điều kiện tiếp nhận) kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 |
1 |
|
Bước 2 |
Phân công giải quyết hồ sơ |
Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ |
0,15 |
0,5 |
|
Bước 3 |
Phân công cán bộ, viên chức giải quyết hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn Văn phòng ĐKĐĐ |
0,15 |
0,5 |
|
Bước 4 |
- Kiểm tra, xác minh hồ sơ; - Chuyển phòng chuyên môn thực hiện kiểm tra, ký mảnh trích đo hoặc trích lục, trích đo BĐĐC để thể hiện sơ đồ thửa đất trên Giấy chứng nhận; - Trường hợp phải trích đo BĐĐC thì thời gian trích đo BĐĐC là 05 ngày làm việc, không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính, VPĐKĐĐ thông báo cho người sử dụng đất về việc thực hiện trích đo; - Đối với trường hợp đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính thì thực hiện theo quy định tại Điều 6 Nghị định số 101/2024/NĐ-CP: Văn phòng đăng ký đất đai kiểm tra, đối chiếu, thực hiện chỉnh lý biến động bản đồ địa chính và sổ mục kê đất đai và thông báo việc cập nhật, chỉnh lý biến động cho Ủy ban nhân dân cấp xã trước khi tiếp tục giải quyết thủ tục hành chính; - Dự thảo Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai; - Đối với trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến thì thông báo cho người yêu cầu nộp bản gốc Giấy chứng nhận đã cấp; - Trường hợp không đủ điều kiện thì dự thảo văn bản thông báo lý do để trả lại hồ sơ cho người yêu cầu. |
Cán bộ, viên chức Văn phòng ĐKĐĐ |
2,2 |
8,5 |
|
Bước 5 |
Kiểm tra hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn Văn phòng ĐKĐĐ |
0,5 |
1 |
|
Bước 6 |
- Ký duyệt Trích lục BĐ ĐC, Trích đo BĐ ĐC; - Ký duyệt Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai; - Hoặc ký duyệt văn bản trả lại hồ sơ. |
Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ |
0,5 |
1 |
|
Bước 7 |
Xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai 1. Cơ quan thuế kiểm tra hồ sơ, xác định và ban hành thông báo NVTC; gửi Thông báo cho người sử dụng đất và Văn phòng ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ (đính kèm file thông báo NVTC và không tính vào thời gian giải quyết TTHC trên Hệ thống chờ người sử dụng đất thực hiện NVTC); Trường hợp hồ sơ không đủ căn cứ để tính thuế thì Cơ quan thuế Thông báo bằng văn bản và chuyển lại hồ sơ cho Văn phòng ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Phiếu chuyển thông tin (trường hợp trao đổi thông tin bằng phương thức điện tử toàn trình thì trong thời hạn 01 ngày làm việc). |
Cơ quan Thuế |
5 ngày làm việc (Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
|
|
2. Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai; 3. Truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính cho Văn phòng ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ. |
Không tính vào thời gian giải quyết TTHC cho đến khi cơ quan Thuế truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính cho Văn phòng ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ |
|||
|
Bước 8 |
Hoàn thiện hồ sơ và trình ký duyệt TTHC |
Cán bộ, viên chức Văn phòng ĐKĐĐ |
0,5 |
1 |
|
Bước 9 |
Ký duyệt kết quả TTHC |
Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ |
0,25 |
0,5 |
|
Bước 10 |
- Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; Số hóa kết quả giải quyết TTHC; Lưu trữ hồ sơ, - Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho cán bộ Trung tâm PVHCC nơi nhận hồ sơ. |
Cán bộ, viên chức Văn phòng ĐKĐĐ |
0,25 |
0,5 |
|
Bước 11 |
- Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có; - Lưu kho CSDL hồ sơ TTHC; - Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho người yêu cầu. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 |
0,5 |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (không tính thời gian xác định nghĩa vụ tài chính của cơ quan thuế) |
5 ngày làm việc |
15 ngày làm việc |
||
b. Đối với cá nhân, cộng đồng dân cư
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian thực hiện (ngày làm việc) |
Thời gian đối với xã vùng khó khăn, miền núi (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ theo quy định; - Tiếp nhận và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Số hóa, chuyển hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy (nếu có) đến Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai để giải quyết thủ tục hành chính; - Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến Trung tâm PVHCC của cơ quan có thẩm quyền giải quyết để giám sát, đôn đốc. - Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và trả hồ sơ cho người yêu cầu đăng ký (nếu không đủ điều kiện tiếp nhận) kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 |
1 |
|
Bước 2 |
Phân công Cán bộ, viên chức giải quyết hồ sơ |
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ |
0,25 |
0,5 |
|
Bước 3 |
- Kiểm tra, xác minh hồ sơ; phối hợp với UBND cấp xã kiểm tra, xác minh hồ sơ trong trường hợp cần thiết; - Kiểm tra, ký mảnh trích đo hoặc trích lục, trích đo BĐĐC để thể hiện sơ đồ thửa đất trên Giấy chứng nhận; - Trường hợp phải trích đo BĐĐC thì thời gian trích đo BĐĐC là 05 ngày làm việc, không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính, Chi nhánh VPĐKĐĐ thông báo cho người sử dụng đất về việc thực hiện trích đo; - Đối với trường hợp đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính thì thực hiện theo quy định tại Điều 6 Nghị định số 101/2024/NĐ-CP: Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai kiểm tra, đối chiếu, thực hiện chỉnh lý biến động bản đồ địa chính và sổ mục kê đất đai và thông báo việc cập nhật, chỉnh lý biến động cho Ủy ban nhân dân cấp xã trước khi tiếp tục giải quyết thủ tục hành chính; - Dự thảo Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai; - Đối với trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến thì thông báo cho người yêu cầu nộp bản gốc Giấy chứng nhận đã cấp; - Trường hợp không đủ điều kiện thì dự thảo văn bản thông báo lý do để trả lại hồ sơ cho người yêu cầu. |
Cán bộ, viên chức Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ |
2 |
9 |
|
Bước 4 |
- Ký duyệt Trích lục BĐ ĐC, Trích đo BĐ ĐC; - Ký duyệt Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai; - Hoặc ký duyệt văn bản trả lại hồ sơ. |
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ |
0,75 |
1 |
|
Bước 5 |
Xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai 1. Cơ quan thuế kiểm tra hồ sơ, xác định và ban hành thông báo NVTC; gửi Thông báo cho người sử dụng đất và Văn phòng ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ (đính kèm file thông báo NVTC và không tính vào thời gian giải quyết TTHC trên Hệ thống chờ người sử dụng đất thực hiện NVTC); Trường hợp hồ sơ không đủ căn cứ để tính thuế thì Cơ quan thuế Thông báo bằng văn bản và chuyển lại hồ sơ cho Văn phòng ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Phiếu chuyển thông tin (trường hợp trao đổi thông tin bằng phương thức điện tử toàn trình thì trong thời hạn 01 ngày làm việc). |
Cơ quan Thuế |
5 ngày làm việc (Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
|
|
2. Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai; 3. Truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính cho Văn phòng ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ. |
Không tính vào thời gian giải quyết TTHC cho đến khi cơ quan Thuế truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính cho Văn phòng ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ |
|||
|
Bước 6 |
Hoàn thiện hồ sơ và trình ký duyệt TTHC |
Cán bộ, viên chức Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ |
0,5 |
1 |
|
Bước 7 |
Ký duyệt kết quả TTHC |
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ |
0,5 |
1 |
|
Bước 8 |
- Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; Số hóa kết quả giải quyết TTHC; Lưu trữ hồ sơ, - Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho cán bộ Trung tâm PVHCC nơi nhận hồ sơ. |
Cán bộ, viên chức Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ |
0,5 |
0,5 |
|
Bước 9 |
- Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có; - Lưu kho CSDL hồ sơ TTHC; - Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho người yêu cầu. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 |
1 |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (không tính thời gian xác định nghĩa vụ tài chính của cơ quan thuế) |
5 ngày làm việc |
15 ngày làm việc |
||
22.3. Gia hạn thời hạn sở hữu nhà ở của tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài theo quy định của pháp luật về nhà ở nội dung đã đăng ký
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian thực hiện (ngày làm việc) |
Thời gian đối với xã vùng khó khăn, miền núi (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ theo quy định; - Tiếp nhận và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Số hóa, chuyển hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy (nếu có) đến Văn phòng đăng ký đất đai để giải quyết thủ tục hành chính; - Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến Trung tâm PVHCC của cơ quan có thẩm quyền giải quyết để giám sát, đôn đốc. - Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và trả hồ sơ cho người yêu cầu đăng ký (nếu không đủ điều kiện tiếp nhận) kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 |
1 |
|
Bước 2 |
Phân công giải quyết hồ sơ |
Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ |
0,15 |
0,5 |
|
Bước 3 |
Phân công cán bộ, viên chức giải quyết hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn Văn phòng ĐKĐĐ |
0,15 |
0,5 |
|
Bước 4 |
- Lập, cập nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; - Đối với trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến thì thông báo cho người yêu cầu nộp bản gốc Giấy chứng nhận đã cấp; - Dự thảo nội dung xác nhận thay đổi lên Giấy chứng nhận. |
Cán bộ, viên chức Văn phòng ĐKĐĐ |
5,7 |
11,5 |
|
Bước 5 |
Kiểm tra hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn Văn phòng ĐKĐĐ |
0,5 |
1 |
|
Bước 6 |
Ký duyệt kết quả TTHC |
Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ |
0,5 |
1,5 |
|
Bước 7 |
- Số hóa kết quả giải quyết TTHC; Lưu trữ hồ sơ, - Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho cán bộ Trung tâm PVHCC nơi nhận hồ sơ. |
Cán bộ, viên chức Văn phòng ĐKĐĐ |
0,5 |
1 |
|
Bước 8 |
- Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có; - Lưu kho CSDL hồ sơ TTHC; - Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho người yêu cầu. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 |
1 |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (không tính thời gian xác định nghĩa vụ tài chính của cơ quan thuế) |
8 ngày làm việc |
18 ngày làm việc |
||
23. Thủ tục: Xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp
|
STT |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian thực hiện (ngày làm việc) |
Thời gian đối với vùng khó khăn, miền núi (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ theo quy định; - Tiếp nhận và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Số hóa, chuyển hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy (nếu có) đến Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai để giải quyết thủ tục hành chính; - Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến Trung tâm PVHCC của cơ quan có thẩm quyền giải quyết để giám sát, đôn đốc. - Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và trả hồ sơ cho người yêu cầu đăng ký (nếu không đủ điều kiện tiếp nhận) kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 |
1 |
|
Bước 2 |
Phân công Cán bộ, viên chức giải quyết hồ sơ |
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ |
0,25 |
0,5 |
|
Bước 3 |
- Kiểm tra, xác minh hồ sơ; - Đối với trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến thì thông báo cho người yêu cầu nộp bản gốc Giấy chứng nhận đã cấp; - Dự thảo nội dung xác nhận thời hạn được tiếp tục sử dụng đất vào Giấy chứng nhận đã cấp; - Trường hợp không đủ điều kiện thì dự thảo văn bản thông báo lý do để trả lại hồ sơ cho người yêu cầu. |
Cán bộ, viên chức Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ |
5 |
12,5 |
|
Bước 4 |
- Phê duyệt kết quả TTHC - Hoặc ký duyệt văn bản trả lại hồ sơ. |
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai |
0,75 |
1 |
|
Bước 5 |
- Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; Số hóa kết quả giải quyết TTHC; Lưu trữ hồ sơ, - Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho cán bộ Trung tâm PVHCC nơi nhận hồ sơ. |
Cán bộ, viên chức Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ |
0,5 |
1 |
|
Bước 6 |
- Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có; - Lưu kho CSDL hồ sơ TTHC; - Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho người yêu cầu. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 |
1 |
|
Tổng thời gian giải quyết |
7 ngày làm việc |
17 ngày làm việc |
||
C. THỦ TỤC THUỘC THẨM QUYỀN UBND XÃ
1.1. Giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất (trường hợp chưa có Giấy chứng nhận lần đầu): thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất của UBND cấp xã
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian thực hiện (ngày) |
Thời gian đối với vùng khó khăn (ngày) |
|
|
A |
GIAI ĐOẠN 1 |
||||
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ theo quy định; - Tiếp nhận và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Số hóa, chuyển hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy (nếu có) đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết; - Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến Trung tâm PVHCC của cơ quan có thẩm quyền giải quyết để giám sát, đôn đốc. - Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và trả hồ sơ cho người yêu cầu đăng ký (nếu không đủ điều kiện tiếp nhận) kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 |
0,25 |
|
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị |
0,25 |
0,25 |
|
|
Bước 3 |
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai để được cung cấp thông tin về cơ sở dữ liệu đất đai, trích lục bản đồ địa chính thửa đất |
Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị |
0,25 |
0,5 |
|
|
Bước 4 |
Phân công giải quyết hồ sơ |
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ/Lãnh đạo phòng Kỹ thuật địa chính thuộc Văn phòng ĐKĐĐ |
0,25 |
0,25 |
|
|
Bước 5 |
- Cung cấp thông tin về cơ sở dữ liệu đất đai; Lập trích lục bản đồ địa chính thửa đất (tại nơi đã có bản đồ địa chính) đối với trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ; - Nếu không đủ điều kiện dự thảo văn bản trả lại hồ sơ. |
Cán bộ Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ/Cán bộ phòng Kỹ thuật địa chính thuộc Văn phòng ĐKĐĐ |
02 |
3,5 |
|
|
Bước 6 |
Kiểm tra hồ sơ, ký kiểm tra trích lục hoặc ký văn bản trả lại hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ/Lãnh đạo phòng Kỹ thuật địa chính thuộc Văn phòng ĐKĐĐ |
0,25 |
0,5 |
|
|
Bước 7 |
Ký duyệt trích lục. Nếu không đủ điều kiện ký văn bản trả lại hồ sơ. |
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ/Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ |
0,25 |
0,5 |
|
|
Bước 8 |
Hồ sơ đủ điều kiện hoặc không đủ điều kiện thì chuyển đến cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp xã để tiếp tục giải quyết. |
Cán bộ Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ/Cán bộ Văn phòng ĐKĐĐ |
0,25 |
0,5 |
|
|
Bước 9 |
Phân công thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị |
0,25 |
0,5 |
|
|
Bước 10 |
- Thẩm định hồ sơ; hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung trích đo địa chính thửa đất đối với thửa đất tại nơi chưa có bản đồ địa chính theo quy định; kiểm tra thực địa; - Nếu không đủ điều kiện dự thảo văn bản trả lại hồ sơ; - Hoàn thiện hồ sơ trình cấp có thẩm quyền ban hành Quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất, giao đất và giao rừng, cho thuê đất và cho thuê rừng hoặc ban hành Quyết định gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất (có nội dung về giá đất để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất phải nộp). |
Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị. |
03 |
05 |
|
|
Bước 11 |
- UBND cấp xã chủ trì, phối hợp các cơ quan có liên quan kiểm tra thực địa. - UBND cấp xã xin ý kiến việc xác định người sử dụng đất vi phạm quy định của pháp luật về đất đai áp dụng đối với tất cả các thửa đất đang sử dụng trên địa bàn cả nước tại thời điểm đề nghị giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất. - UBND cấp xã chủ trì, phối hợp các cơ quan có liên quan xác định trường hợp được miễn tiền sử dụng đất, tiền thuê đất (nếu có). |
- Lãnh đạo UBND cấp xã; - Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị; - Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị. |
(Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
||
|
Bước 12 |
- Xét duyệt và trình lãnh đạo UBND cấp xã phê duyệt kết quả thẩm định TTHC; - Nếu không đủ điều kiện, xét duyệt văn bản trả lại hồ sơ trình lãnh đạo UBND cấp xã ký. |
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị |
0,25 |
0,75 |
|
|
Bước 13 |
Ký duyệt kết quả TTHC tại xã (Quyết định hoặc văn bản trả lại) và chuyển Văn thư xã phát hành |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
0,5 |
01 |
|
|
Bước 14 |
Phát hành, chuyển hồ sơ đến phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị để tiếp tục giải quyết |
Văn thư cấp xã |
0,25 |
0,5 |
|
|
B |
GIAI DOẠN 2 |
|
|
|
|
|
|
Trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính theo bảng giá đất: |
||||
|
Bước 15 |
Dự thảo Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai |
Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị |
01 |
1,5 |
|
|
Bước 16 |
Xét duyệt Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai |
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị |
0,25 |
0,25 |
|
|
Bước 17 |
Ký Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
0,25 |
0,5 |
|
|
Bước 18 |
- Trường hợp hồ sơ không đủ căn cứ để tính để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và các khoản phải nộp khác, Cơ quan thuế Thông báo bằng văn bản và chuyển lại hồ sơ cho cơ quan chuyển Phiếu chuyển thông tin |
Cơ quan Thuế |
- 03 ngày làm việc; - Trường hợp trao đổi thông tin bằng phương thức điện tử toàn trình thì trong thời hạn 01 ngày làm việc (Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
||
|
- Xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai; - Ban hành thông báo và gửi thông báo về nghĩa vụ tài chính về đất đai cho người sử dụng đất và UBND cấp xã (đính kèm File thông báo nghĩa vụ tài chính và không tính vào thời gian giải quyết TTHC trên hệ thống trong thời gian chờ người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính). |
05 ngày làm việc (Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
||||
|
Bước 19 |
- Xác nhận việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất; - Truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất (Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết). |
Cơ quan Thuế |
Không tính thời gian giải quyết TTHC cho đến khi cơ quan Thuế truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất cho UBND cấp xã |
||
|
Bước 20 |
- Dự thảo nội dung trình ký Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận. - Soạn văn bản tổ chức bàn giao đất hoặc bàn giao đất và bàn giao rừng trên thực địa. |
Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị |
1,5 |
02 |
|
|
Bước 21 |
Xét duyệt và trình UBND cấp xã ký Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận; trình ký văn bản tổ chức bàn giao đất hoặc bàn giao đất và bàn giao rừng trên thực địa |
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị |
01 |
02 |
|
|
Bước 22 |
- Ký Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận; - Ký văn bản tổ chức bàn giao đất hoặc bàn giao đất và bàn giao rừng trên thực địa |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
01 |
02 |
|
|
Bước 23 |
- Tổ chức bàn giao đất hoặc bàn giao đất và bàn giao rừng trên thực địa. - Số hóa kết quả giải quyết TTHC; - Chuyển kết quả giải quyết TTHC (Giấy chứng nhận) cho Trung tâm phục vụ hành chính công nơi nhận hồ sơ. - Chuyển hồ sơ đến Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai để cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính, lưu trữ hồ sơ. |
- Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị; - Văn thư cấp xã. |
1,75 |
2,25 |
|
|
Bước 24 |
- Nhận kết quả; Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có; - Lưu kho cơ sở dữ liệu hồ sơ TTHC; - Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho người yêu cầu. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 |
0,5 |
|
|
|
Trường hợp người sử dụng đất thuộc trường hợp giao đất không thu tiền sử dụng đất, nhưng phải nộp một khoản tiền để nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa (nếu có): |
||||
|
Bước 15 |
Chuyển Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai |
Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị |
01 |
1,5 |
|
|
Bước 16 |
Xét duyệt Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai |
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị |
0,25 |
0,25 |
|
|
Bước 17 |
Ký Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
0,25 |
0,5 |
|
|
Bước 18 |
- Trường hợp hồ sơ không đủ căn cứ để tính để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và các khoản phải nộp khác, Cơ quan thuế Thông báo bằng văn bản và chuyển lại hồ sơ cho cơ quan chuyển Phiếu chuyển thông tin |
Cơ quan Thuế |
- 03 ngày làm việc; - Trường hợp trao đổi thông tin bằng phương thức điện tử toàn trình thì trong thời hạn 01 ngày làm việc (Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
||
|
- Xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai; - Ban hành thông báo và gửi thông báo về nghĩa vụ tài chính về đất đai cho người sử dụng đất và UBND cấp xã (đính kèm File thông báo nghĩa vụ tài chính và không tính vào thời gian giải quyết TTHC trên hệ thống trong thời gian chờ người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính). |
05 ngày làm việc (Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
||||
|
Bước 19 |
- Xác nhận việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất; - Truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất (Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết). |
Cơ quan Thuế |
Không tính thời gian giải quyết TTHC cho đến khi cơ quan Thuế truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất cho UBND cấp xã |
||
|
Bước 20 |
- Dự thảo nội dung trình ký Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận. - Soạn văn bản tổ chức bàn giao đất hoặc bàn giao đất và bàn giao rừng trên thực địa. |
Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị |
1,5 |
02 |
|
|
Bước 21 |
Xét duyệt và trình UBND cấp xã ký Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận; trình ký văn bản tổ chức bàn giao đất hoặc bàn giao đất và bàn giao rừng trên thực địa |
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị |
01 |
02 |
|
|
Bước 22 |
- Ký Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận; - Ký văn bản tổ chức bàn giao đất hoặc bàn giao đất và bàn giao rừng trên thực địa |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
01 |
02 |
|
|
Bước 23 |
- Tổ chức bàn giao đất hoặc bàn giao đất và bàn giao rừng trên thực địa. - Số hóa kết quả giải quyết TTHC; - Chuyển kết quả giải quyết TTHC (Giấy chứng nhận) cho Trung tâm phục vụ hành chính công nơi nhận hồ sơ. - Chuyển hồ sơ đến Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai để cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính, lưu trữ hồ sơ. |
- Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị; - Văn thư cấp xã. |
1,75 |
2,25 |
|
|
Bước 24 |
- Nhận kết quả; Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có; - Lưu kho cơ sở dữ liệu hồ sơ TTHC; - Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho người yêu cầu. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 |
0,5 |
|
|
|
Trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính theo giá đất cụ thể: |
||||
|
Bước 15 |
Tổ chức việc xác định giá đất cụ thể trình UBND cấp xã phê duyệt |
- Chuyên viên và lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị; - Lãnh đạo UBND cấp xã. |
(Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
||
|
Bước 16 |
Chuyển Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai |
Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị |
01 |
1,5 |
|
|
Bước 17 |
Xét duyệt Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai |
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị |
0,25 |
0,25 |
|
|
Bước 18 |
Ký Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
0,25 |
0,5 |
|
|
Bước 19 |
- Trường hợp hồ sơ không đủ căn cứ để tính để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và các khoản phải nộp khác, Cơ quan thuế Thông báo bằng văn bản và chuyển lại hồ sơ cho cơ quan chuyển Phiếu chuyển thông tin |
Cơ quan Thuế |
- 03 ngày làm việc; - Trường hợp trao đổi thông tin bằng phương thức điện tử toàn trình thì trong thời hạn 01 ngày làm việc (Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
||
|
- Xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai; - Ban hành thông báo và gửi thông báo về nghĩa vụ tài chính về đất đai cho người sử dụng đất và UBND cấp xã (đính kèm File thông báo nghĩa vụ tài chính và không tính vào thời gian giải quyết TTHC trên hệ thống trong thời gian chờ người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính). |
05 ngày làm việc (Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
||||
|
Bước 20 |
- Xác nhận việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất; - Truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất (Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết). |
Cơ quan Thuế |
Không tính thời gian giải quyết TTHC cho đến khi cơ quan Thuế truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất cho UBND cấp xã |
||
|
Bước 21 |
- Dự thảo nội dung trình ký Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận. - Soạn văn bản tổ chức bàn giao đất hoặc bàn giao đất và bàn giao rừng trên thực địa. |
Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị |
1,5 |
02 |
|
|
Bước 22 |
Xét duyệt và trình UBND cấp xã ký Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận; trình ký văn bản tổ chức bàn giao đất hoặc bàn giao đất và bàn giao rừng trên thực địa |
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị |
01 |
02 |
|
|
Bước 23 |
- Ký Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận; - Ký văn bản tổ chức bàn giao đất hoặc bàn giao đất và bàn giao rừng trên thực địa |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
01 |
02 |
|
|
Bước 24 |
- Tổ chức bàn giao đất hoặc bàn giao đất và bàn giao rừng trên thực địa. - Số hóa kết quả giải quyết TTHC; - Chuyển kết quả giải quyết TTHC (Giấy chứng nhận) cho Trung tâm phục vụ hành chính công nơi nhận hồ sơ. - Chuyển hồ sơ đến Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai để cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính, lưu trữ hồ sơ. |
- Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị; - Văn thư cấp xã. |
1,75 |
2,25 |
|
|
Bước 25 |
- Nhận kết quả; Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có; - Lưu kho cơ sở dữ liệu hồ sơ TTHC; - Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho người yêu cầu. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 |
0,5 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
|
15 ngày |
25 ngày |
||
1.2. Chuyển mục đích sử dụng đất; gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất (trường hợp đã có Giấy chứng nhận lần đầu): thẩm quyền cấp Giấy Chứng nhận quyền sử dụng đất của Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai/Văn phòng đăng ký đất đai
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian thực hiện (ngày) |
Thời gian đối với vùng khó khăn (ngày) |
|
A |
GIAI ĐOẠN 1 |
|||
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ theo quy định; - Tiếp nhận và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Số hóa, chuyển hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy (nếu có) đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết; - Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến Trung tâm PVHCC của cơ quan có thẩm quyền giải quyết để giám sát, đôn đốc. - Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và trả hồ sơ cho người yêu cầu đăng ký (nếu không đủ điều kiện tiếp nhận) kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 |
0,25 |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị |
0,25 |
0,25 |
|
Bước 3 |
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai để được cung cấp thông tin về cơ sở dữ liệu đất đai, trích lục bản đồ địa chính thửa đất |
Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị |
0,25 |
0,5 |
|
Bước 4 |
Phân công giải quyết hồ sơ |
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ/Lãnh đạo phòng Kỹ thuật địa chính thuộc Văn phòng ĐKĐĐ |
0,25 |
0,25 |
|
Bước 5 |
- Cung cấp thông tin về cơ sở dữ liệu đất đai; Lập trích lục bản đồ địa chính thửa đất (tại nơi đã có bản đồ địa chính) đối với trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ; - Nếu không đủ điều kiện dự thảo văn bản trả lại hồ sơ. |
Cán bộ Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ/Cán bộ phòng Kỹ thuật địa chính thuộc Văn phòng ĐKĐĐ |
02 |
3,5 |
|
Bước 6 |
Kiểm tra hồ sơ, ký kiểm tra trích lục hoặc ký văn bản trả lại hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ/Lãnh đạo phòng Kỹ thuật địa chính thuộc Văn phòng ĐKĐĐ |
0,25 |
0,5 |
|
Bước 7 |
Ký duyệt trích lục. Nếu không đủ điều kiện ký văn bản trả lại hồ sơ. |
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ/Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ |
0,25 |
0,5 |
|
Bước 8 |
Hồ sơ đủ điều kiện hoặc không đủ điều kiện thì chuyển đến cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp xã để tiếp tục giải quyết. |
Cán bộ Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ/Cán bộ Văn phòng ĐKĐĐ |
0,25 |
0,5 |
|
Bước 9 |
Phân công thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị |
0,25 |
0,5 |
|
Bước 10 |
- Thẩm định hồ sơ; hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung trích đo địa chính thửa đất đối với thửa đất tại nơi chưa có bản đồ địa chính theo quy định; kiểm tra thực địa; - Nếu không đủ điều kiện dự thảo văn bản trả lại hồ sơ; - Hoàn thiện hồ sơ trình cấp có thẩm quyền ban hành Quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất, giao đất và giao rừng, cho thuê đất và cho thuê rừng hoặc ban hành Quyết định gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất (có nội dung về giá đất để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất phải nộp). |
Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị |
03 |
05 |
|
Bước 11 |
- UBND cấp xã chủ trì, phối hợp các cơ quan có liên quan kiểm tra thực địa. - UBND cấp xã xin ý kiến việc xác định người sử dụng đất vi phạm quy định của pháp luật về đất đai áp dụng đối với tất cả các thửa đất đang sử dụng trên địa bàn cả nước tại thời điểm đề nghị giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất. - UBND cấp xã chủ trì, phối hợp các cơ quan có liên quan xác định trường hợp được miễn tiền sử dụng đất, tiền thuê đất (nếu có). |
- Lãnh đạo UBND cấp xã; - Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị; - Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị. |
(Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
|
|
Bước 12 |
- Xét duyệt và trình lãnh đạo UBND cấp xã phê duyệt kết quả thẩm định TTHC; - Nếu không đủ điều kiện, xét duyệt văn bản trả lại hồ sơ trình lãnh đạo UBND cấp xã ký. |
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị |
0,25 |
0,75 |
|
Bước 13 |
Ký duyệt kết quả TTHC tại xã (Quyết định hoặc văn bản trả lại) và chuyển Văn thư xã phát hành |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
0,5 |
01 |
|
Bước 14 |
Phát hành, chuyển hồ sơ đến phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị để tiếp tục giải quyết |
Văn thư cấp xã |
0,25 |
0,5 |
|
B |
GIAI DOẠN 2 |
|
|
|
|
|
Trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính theo bảng giá đất: |
|||
|
Bước 15 |
Chuyển Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai |
Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị |
01 |
1,5 |
|
Bước 16 |
Xét duyệt Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai |
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị |
0,25 |
0,25 |
|
Bước 17 |
Ký Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
0,25 |
0,5 |
|
Bước 18 |
- Trường hợp hồ sơ không đủ căn cứ để tính để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và các khoản phải nộp khác, Cơ quan thuế Thông báo bằng văn bản và chuyển lại hồ sơ cho cơ quan chuyển Phiếu chuyển thông tin |
Cơ quan Thuế |
- 03 ngày làm việc; - Trường hợp trao đổi thông tin bằng phương thức điện tử toàn trình thì trong thời hạn 01 ngày làm việc (Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
|
|
- Xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai; - Ban hành thông báo và gửi thông báo về nghĩa vụ tài chính về đất đai cho người sử dụng đất và UBND cấp xã (đính kèm File thông báo nghĩa vụ tài chính và không tính vào thời gian giải quyết TTHC trên hệ thống trong thời gian chờ người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính). |
05 ngày làm việc (Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
|||
|
Bước 19 |
- Xác nhận việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất; - Truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất (Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết). |
Cơ quan Thuế |
Không tính thời gian giải quyết TTHC cho đến khi cơ quan Thuế truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất cho UBND cấp xã |
|
|
Bước 20 |
Dự thảo nội dung trình ký cấp mới Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp |
Cán bộ Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ/Cán bộ Văn phòng ĐKĐĐ |
1,5 |
02 |
|
Bước 21 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ/Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ ký cấp mới Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp |
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Văn phòng ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ |
01 |
02 |
|
Bước 22 |
Ký cấp mới Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp |
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ/Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ |
01 |
02 |
|
Bước 23 |
- Số hóa kết quả giải quyết TTHC; cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính, lưu trữ hồ sơ; - Chuyển kết quả giải quyết TTHC (Giấy chứng nhận) cho Trung tâm phục vụ hành chính công nơi nhận hồ sơ. |
Cán bộ Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ/Cán bộ Văn phòng ĐKĐĐ |
1,75 |
2,25 |
|
Bước 24 |
- Nhận kết quả; Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có; - Lưu kho cơ sở dữ liệu hồ sơ TTHC; - Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho người yêu cầu. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 |
0,5 |
|
|
Trường hợp người sử dụng đất thuộc trường hợp giao đất không thu tiền sử dụng đất, nhưng phải nộp một khoản tiền để nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa (nếu có): |
|||
|
Bước 15 |
Dự thảo Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai |
Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị |
01 |
1,5 |
|
Bước 16 |
Xét duyệt Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai |
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị |
0,25 |
0,25 |
|
Bước 17 |
Ký Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
0,25 |
0,5 |
|
Bước 18 |
- Trường hợp hồ sơ không đủ căn cứ để tính để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và các khoản phải nộp khác, Cơ quan thuế Thông báo bằng văn bản và chuyển lại hồ sơ cho cơ quan chuyển Phiếu chuyển thông tin |
Cơ quan Thuế |
- 03 ngày làm việc; - Trường hợp trao đổi thông tin bằng phương thức điện tử toàn trình thì trong thời hạn 01 ngày làm việc (Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
|
|
- Xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai; - Ban hành thông báo và gửi thông báo về nghĩa vụ tài chính về đất đai cho người sử dụng đất và UBND cấp xã (đính kèm File thông báo nghĩa vụ tài chính và không tính vào thời gian giải quyết TTHC trên hệ thống trong thời gian chờ người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính). |
05 ngày làm việc (Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
|||
|
Bước 19 |
- Xác nhận việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất; - Truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất (Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết). |
Cơ quan Thuế |
Không tính thời gian giải quyết TTHC cho đến khi cơ quan Thuế truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất cho UBND cấp xã |
|
|
Bước 20 |
Dự thảo nội dung trình ký cấp mới Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp |
Cán bộ Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ/Cán bộ Văn phòng ĐKĐĐ |
1,5 |
02 |
|
Bước 21 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ/Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ cấp mới Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp |
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Văn phòng ĐKĐĐ/ Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ |
01 |
02 |
|
Bước 22 |
Ký cấp mới Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp |
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ/Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ |
01 |
02 |
|
Bước 23 |
- Số hóa kết quả giải quyết TTHC; cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính, lưu trữ hồ sơ; - Chuyển kết quả giải quyết TTHC (Giấy chứng nhận) cho Trung tâm phục vụ hành chính công nơi nhận hồ sơ. |
Cán bộ Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ/Cán bộ Văn phòng ĐKĐĐ |
1,75 |
2,25 |
|
Bước 24 |
- Nhận kết quả; Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có; - Lưu kho cơ sở dữ liệu hồ sơ TTHC; - Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho người yêu cầu. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 |
0,5 |
|
|
Trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính theo giá đất cụ thể: |
|||
|
Bước 15 |
Tổ chức việc xác định giá đất cụ thể trình UBND tỉnh phê duyệt |
- Chuyên viên và lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị; - Lãnh đạo UBND cấp xã. |
(Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
|
|
Bước 16 |
Dự thảo Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai |
Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị |
01 |
1,5 |
|
Bước 17 |
Xét duyệt Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai |
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị |
0,25 |
0,25 |
|
Bước 18 |
Ký Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
0,25 |
0,5 |
|
Bước 19 |
- Trường hợp hồ sơ không đủ căn cứ để tính để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và các khoản phải nộp khác, Cơ quan thuế Thông báo bằng văn bản và chuyển lại hồ sơ cho cơ quan chuyển Phiếu chuyển thông tin |
Cơ quan Thuế |
- 03 ngày làm việc; - Trường hợp trao đổi thông tin bằng phương thức điện tử toàn trình thì trong thời hạn 01 ngày làm việc (Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
|
|
- Xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai; - Ban hành thông báo và gửi thông báo về nghĩa vụ tài chính về đất đai cho người sử dụng đất và Sở Nông nghiệp và Môi trường (đính kèm File thông báo nghĩa vụ tài chính và không tính vào thời gian giải quyết TTHC trên hệ thống trong thời gian chờ người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính). |
05 ngày làm việc (Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
|||
|
Bước 20 |
- Xác nhận việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất; - Truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất (Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết). |
Cơ quan Thuế |
Không tính thời gian giải quyết TTHC cho đến khi cơ quan Thuế truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất cho UBND cấp xã |
|
|
Bước 21 |
Dự thảo nội dung trình ký cấp mới Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp |
Cán bộ Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ/Cán bộ Văn phòng ĐKĐĐ |
1,5 |
02 |
|
Bước 22 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ/Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ ký cấp mới Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp |
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Văn phòng ĐKĐĐ/ Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ |
01 |
02 |
|
Bước 23 |
Ký cấp mới Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp |
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ/Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ |
01 |
02 |
|
Bước 24 |
- Số hóa kết quả giải quyết TTHC; cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính, lưu trữ hồ sơ; - Chuyển kết quả giải quyết TTHC (Giấy chứng nhận) cho Trung tâm phục vụ hành chính công nơi nhận hồ sơ. |
Cán bộ Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ/Cán bộ Văn phòng ĐKĐĐ |
1,75 |
2,25 |
|
Bước 25 |
- Nhận kết quả; Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có; - Lưu kho cơ sở dữ liệu hồ sơ TTHC; - Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho người yêu cầu. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 |
0,5 |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
|
15 ngày |
25 ngày |
|
2. Thủ tục: Chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất
2.1. Trường hợp người sử dụng đất chưa được cấp Giấy chứng nhận lần đầu - thuộc thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất của UBND cấp xã
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian thực hiện (ngày) |
Thời gian đối với vùng khó khăn (ngày) |
|
A |
GIAI ĐOẠN 1 |
|
|
|
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ theo quy định; - Tiếp nhận và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Số hóa, chuyển hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy (nếu có) đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết; - Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến Trung tâm PVHCC của cơ quan có thẩm quyền giải quyết để giám sát, đôn đốc. - Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và trả hồ sơ cho người yêu cầu đăng ký (nếu không đủ điều kiện tiếp nhận) kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 |
0,25 |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị |
0,25 |
0,25 |
|
Bước 3 |
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai để được cung cấp thông tin về cơ sở dữ liệu đất đai, trích lục bản đồ địa chính thửa đất |
Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị |
0,25 |
0,5 |
|
Bước 4 |
Phân công giải quyết hồ sơ |
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ/Lãnh đạo phòng Kỹ thuật địa chính thuộc Văn phòng ĐKĐĐ |
0,25 |
0,25 |
|
Bước 5 |
- Cung cấp thông tin về cơ sở dữ liệu đất đai; Lập trích lục bản đồ địa chính thửa đất (tại nơi đã có bản đồ địa chính) đối với trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ; - Nếu không đủ điều kiện dự thảo văn bản trả lại hồ sơ. |
Cán bộ Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ/Cán bộ phòng Kỹ thuật địa chính thuộc Văn phòng ĐKĐĐ |
02 |
3,5 |
|
Bước 6 |
Kiểm tra hồ sơ, ký kiểm tra trích lục hoặc ký văn bản trả lại hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ/Lãnh đạo phòng Kỹ thuật địa chính thuộc Văn phòng ĐKĐĐ |
0,25 |
0,5 |
|
Bước 7 |
Ký duyệt trích lục. Nếu không đủ điều kiện ký văn bản trả lại hồ sơ. |
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ/Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ |
0,25 |
0,5 |
|
Bước 8 |
Hồ sơ đủ điều kiện hoặc không đủ điều kiện thì chuyển đến cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp xã để tiếp tục giải quyết. |
Cán bộ Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ/Cán bộ Văn phòng ĐKĐĐ |
0,25 |
0,5 |
|
Bước 9 |
Phân công thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị |
0,25 |
0,5 |
|
Bước 10 |
- Thẩm định hồ sơ; hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung trích đo địa chính thửa đất đối với thửa đất tại nơi chưa có bản đồ địa chính theo quy định; kiểm tra thực địa; - Nếu không đủ điều kiện dự thảo văn bản trả lại hồ sơ; - Hoàn thiện hồ sơ trình cấp có thẩm quyền ban hành Quyết định chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất (có nội dung về giá đất để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất phải nộp). |
Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị |
03 |
05 |
|
Bước 11 |
- UBND cấp xã chủ trì, phối hợp các cơ quan có liên quan kiểm tra thực địa. - UBND cấp xã xin ý kiến việc xác định người sử dụng đất vi phạm quy định của pháp luật về đất đai áp dụng đối với tất cả các thửa đất đang sử dụng trên địa bàn cả nước tại thời điểm đề nghị giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất. - UBND cấp xã chủ trì, phối hợp các cơ quan có liên quan xác định trường hợp được miễn tiền sử dụng đất, tiền thuê đất (nếu có). |
- Lãnh đạo UBND cấp xã; - Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị; - Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị. |
(Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
|
|
Bước 12 |
- Xét duyệt và trình lãnh đạo UBND cấp xã phê duyệt kết quả thẩm định TTHC; - Nếu không đủ điều kiện, xét duyệt văn bản trả lại hồ sơ trình lãnh đạo UBND cấp xã ký. |
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị |
0,25 |
0,75 |
|
Bước 13 |
Ký duyệt kết quả TTHC tại xã (Quyết định hoặc văn bản trả lại) và chuyển Văn thư xã phát hành |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
0,5 |
01 |
|
Bước 14 |
Phát hành, chuyển hồ sơ đến phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị để tiếp tục giải quyết |
Văn thư cấp xã |
0,25 |
0,5 |
|
B |
GIAI ĐOẠN 2 |
|
|
|
|
|
Trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính theo bảng giá đất: |
|||
|
Bước 15 |
Dự thảo Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai |
Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị |
01 |
1,5 |
|
Bước 16 |
Xét duyệt Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai |
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị |
0,25 |
0,25 |
|
Bước 17 |
Ký Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
0,25 |
0,5 |
|
Bước 18 |
- Trường hợp hồ sơ không đủ căn cứ để tính để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và các khoản phải nộp khác, Cơ quan thuế Thông báo bằng văn bản và chuyển lại hồ sơ cho cơ quan chuyển Phiếu chuyển thông tin |
Cơ quan Thuế |
- 03 ngày làm việc; - Trường hợp trao đổi thông tin bằng phương thức điện tử toàn trình thì trong thời hạn 01 ngày làm việc (Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
|
|
- Xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai; - Ban hành thông báo và gửi thông báo về nghĩa vụ tài chính về đất đai cho người sử dụng đất và UBND cấp xã (đính kèm File thông báo nghĩa vụ tài chính và không tính vào thời gian giải quyết TTHC trên hệ thống trong thời gian chờ người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính). |
05 ngày làm việc (Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
|||
|
Bước 19 |
- Xác nhận việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất; - Truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất (Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết). |
Cơ quan Thuế |
Không tính thời gian giải quyết TTHC cho đến khi cơ quan Thuế truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất cho UBND cấp xã |
|
|
Bước 20 |
- Dự thảo nội dung trình ký Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận. - Soạn văn bản tổ chức bàn giao đất hoặc bàn giao đất và bàn giao rừng trên thực địa. |
Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị |
1,5 |
02 |
|
Bước 21 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo UBND cấp xã ký Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận; trình ký văn bản tổ chức bàn giao đất hoặc bàn giao đất và bàn giao rừng trên thực địa |
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị |
01 |
02 |
|
Bước 22 |
- Ký Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận; - Ký văn bản tổ chức bàn giao đất hoặc bàn giao đất và bàn giao rừng trên thực địa |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
01 |
02 |
|
Bước 23 |
- Tổ chức bàn giao đất hoặc bàn giao đất và bàn giao rừng trên thực địa. - Số hóa kết quả giải quyết TTHC; - Chuyển kết quả giải quyết TTHC (Giấy chứng nhận) cho Trung tâm phục vụ hành chính công nơi nhận hồ sơ. - Chuyển hồ sơ đến Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai để cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính, lưu trữ hồ sơ. |
- Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị; - Văn thư cấp xã. |
1,75 |
2,25 |
|
Bước 24 |
- Nhận kết quả; Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có; - Lưu kho cơ sở dữ liệu hồ sơ TTHC; - Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho người yêu cầu. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 |
0,5 |
|
|
Trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính theo giá đất cụ thể: |
|||
|
Bước 15 |
Tổ chức việc xác định giá đất cụ thể trình UBND cấp xã phê duyệt |
- Chuyên viên và lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị; - Lãnh đạo UBND cấp xã. |
(Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
|
|
Bước 16 |
Dự thảo Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai |
Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị |
01 |
1,5 |
|
Bước 17 |
Xét duyệt Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai |
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị |
0,25 |
0,25 |
|
Bước 18 |
Ký Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
0,25 |
0,5 |
|
Bước 19 |
- Trường hợp hồ sơ không đủ căn cứ để tính để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và các khoản phải nộp khác, Cơ quan thuế Thông báo bằng văn bản và chuyển lại hồ sơ cho cơ quan chuyển Phiếu chuyển thông tin |
Cơ quan Thuế |
- 03 ngày làm việc; - Trường hợp trao đổi thông tin bằng phương thức điện tử toàn trình thì trong thời hạn 01 ngày làm việc (Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
|
|
- Xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai; - Ban hành thông báo và gửi thông báo về nghĩa vụ tài chính về đất đai cho người sử dụng đất và UBND cấp xã (đính kèm File thông báo nghĩa vụ tài chính và không tính vào thời gian giải quyết TTHC trên hệ thống trong thời gian chờ người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính). |
05 ngày làm việc (Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
|||
|
Bước 20 |
- Xác nhận việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất; - Truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất (Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết). |
Cơ quan Thuế |
Không tính thời gian giải quyết TTHC cho đến khi cơ quan Thuế truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất cho UBND cấp xã |
|
|
Bước 21 |
- Dự thảo nội dung trình ký Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận. - Soạn văn bản tổ chức bàn giao đất hoặc bàn giao đất và bàn giao rừng trên thực địa. |
Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị |
1,5 |
02 |
|
Bước 22 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo UBND cấp xã ký Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận; trình ký văn bản tổ chức bàn giao đất hoặc bàn giao đất và bàn giao rừng trên thực địa |
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị |
01 |
02 |
|
Bước 23 |
- Ký Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận; - Ký văn bản tổ chức bàn giao đất hoặc bàn giao đất và bàn giao rừng trên thực địa |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
01 |
02 |
|
Bước 24 |
- Tổ chức bàn giao đất hoặc bàn giao đất và bàn giao rừng trên thực địa. - Số hóa kết quả giải quyết TTHC; - Chuyển kết quả giải quyết TTHC (Giấy chứng nhận) cho Trung tâm phục vụ hành chính công nơi nhận hồ sơ. - Chuyển hồ sơ đến Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai để cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính, lưu trữ hồ sơ. |
- Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị; - Văn thư cấp xã. |
1,75 |
2,25 |
|
Bước 25 |
- Nhận kết quả; Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có; - Lưu kho cơ sở dữ liệu hồ sơ TTHC; - Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho người yêu cầu. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 |
0,5 |
|
|
Người sử dụng đất thuộc trường hợp giao đất không thu tiền sử dụng đất: |
|||
|
Bước 15 |
Dự thảo Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai |
Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị |
01 |
1,5 |
|
Bước 16 |
Xét duyệt Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai |
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị |
0,25 |
0,25 |
|
Bước 17 |
Ký Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
0,25 |
0,5 |
|
Bước 18 |
- Trường hợp hồ sơ không đủ căn cứ để tính để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và các khoản phải nộp khác, Cơ quan thuế Thông báo bằng văn bản và chuyển lại hồ sơ cho cơ quan chuyển Phiếu chuyển thông tin |
Cơ quan Thuế |
- 03 ngày làm việc; - Trường hợp trao đổi thông tin bằng phương thức điện tử toàn trình thì trong thời hạn 01 ngày làm việc (Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
|
|
- Xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai; - Ban hành thông báo và gửi thông báo về nghĩa vụ tài chính về đất đai cho người sử dụng đất và UBND cấp xã (đính kèm File thông báo nghĩa vụ tài chính và không tính vào thời gian giải quyết TTHC trên hệ thống trong thời gian chờ người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính). |
05 ngày làm việc (Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
|||
|
Bước 19 |
- Xác nhận việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất; - Truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất (Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết). |
Cơ quan Thuế |
Không tính thời gian giải quyết TTHC cho đến khi cơ quan Thuế truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất cho UBND cấp xã |
|
|
Bước 20 |
- Dự thảo nội dung trình ký Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận. - Soạn văn bản tổ chức bàn giao đất hoặc bàn giao đất và bàn giao rừng trên thực địa. |
Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị |
1,5 |
02 |
|
Bước 21 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo UBND cấp xã ký Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận; trình ký văn bản tổ chức bàn giao đất hoặc bàn giao đất và bàn giao rừng trên thực địa |
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị |
01 |
02 |
|
Bước 22 |
- Ký Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận; - Ký văn bản tổ chức bàn giao đất hoặc bàn giao đất và bàn giao rừng trên thực địa |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
01 |
02 |
|
Bước 23 |
- Tổ chức bàn giao đất hoặc bàn giao đất và bàn giao rừng trên thực địa. - Số hóa kết quả giải quyết TTHC; - Chuyển kết quả giải quyết TTHC (Giấy chứng nhận) cho Trung tâm phục vụ hành chính công nơi nhận hồ sơ. - Chuyển hồ sơ đến Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai để cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính, lưu trữ hồ sơ. |
- Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị; - Văn thư cấp xã. |
1,75 |
2,25 |
|
Bước 24 |
- Nhận kết quả; Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có; - Lưu kho cơ sở dữ liệu hồ sơ TTHC; - Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho người yêu cầu. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 |
0,5 |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
|
15 ngày |
25 ngày |
|
2.2. Trường hợp người sử dụng đất đã có Giấy chứng nhận lần đầu - thuộc thẩm quyền cấp Giấy Chứng nhận quyền sử dụng đất của Văn phòng Đăng ký đất đai/Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian thực hiện (ngày) |
Thời gian đối với vùng khó khăn (ngày) |
|
A |
GIAI ĐOẠN 1 |
|
|
|
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ theo quy định; - Tiếp nhận và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Số hóa, chuyển hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy (nếu có) đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết; - Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến Trung tâm PVHCC của cơ quan có thẩm quyền giải quyết để giám sát, đôn đốc. - Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và trả hồ sơ cho người yêu cầu đăng ký (nếu không đủ điều kiện tiếp nhận) kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 |
0,25 |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị |
0,25 |
0,25 |
|
Bước 3 |
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai để được cung cấp thông tin về cơ sở dữ liệu đất đai, trích lục bản đồ địa chính thửa đất |
Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị |
0,25 |
0,5 |
|
Bước 4 |
Phân công giải quyết hồ sơ |
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ/Lãnh đạo phòng Kỹ thuật địa chính thuộc Văn phòng ĐKĐĐ |
0,25 |
0,25 |
|
Bước 5 |
- Cung cấp thông tin về cơ sở dữ liệu đất đai; Lập trích lục bản đồ địa chính thửa đất (tại nơi đã có bản đồ địa chính) đối với trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ; - Nếu không đủ điều kiện dự thảo văn bản trả lại hồ sơ. |
Cán bộ Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ/Cán bộ phòng Kỹ thuật địa chính thuộc Văn phòng ĐKĐĐ |
02 |
3,5 |
|
Bước 6 |
Kiểm tra hồ sơ, ký kiểm tra trích lục hoặc ký văn bản trả lại hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ/Lãnh đạo phòng Kỹ thuật địa chính thuộc Văn phòng ĐKĐĐ |
0,25 |
0,25 |
|
Bước 7 |
Ký duyệt trích lục. Nếu không đủ điều kiện ký văn bản trả lại hồ sơ. |
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ/Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ |
0,25 |
0,5 |
|
Bước 8 |
Hồ sơ đủ điều kiện hoặc không đủ điều kiện thì chuyển đến cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp xã để tiếp tục giải quyết. |
Cán bộ Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ/Cán bộ Văn phòng ĐKĐĐ |
0,25 |
0,5 |
|
Bước 9 |
Phân công thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị |
0,25 |
0,5 |
|
Bước 10 |
- Thẩm định hồ sơ; hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung trích đo địa chính thửa đất đối với thửa đất tại nơi chưa có bản đồ địa chính theo quy định; kiểm tra thực địa; - Nếu không đủ điều kiện dự thảo văn bản trả lại hồ sơ; - Hoàn thiện hồ sơ trình cấp có thẩm quyền ban hành Quyết định chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất (có nội dung về giá đất để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất phải nộp). |
Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị |
03 |
05 |
|
Bước 11 |
- UBND cấp xã chủ trì, phối hợp các cơ quan có liên quan kiểm tra thực địa. - UBND cấp xã xin ý kiến việc xác định người sử dụng đất vi phạm quy định của pháp luật về đất đai áp dụng đối với tất cả các thửa đất đang sử dụng trên địa bàn cả nước tại thời điểm đề nghị giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất. - UBND cấp xã chủ trì, phối hợp các cơ quan có liên quan xác định trường hợp được miễn tiền sử dụng đất, tiền thuê đất (nếu có). |
- Lãnh đạo UBND cấp xã; - Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị; - Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị. |
(Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
|
|
Bước 12 |
- Xét duyệt và trình lãnh đạo UBND cấp xã phê duyệt kết quả thẩm định TTHC; - Nếu không đủ điều kiện, xét duyệt văn bản trả lại hồ sơ trình lãnh đạo UBND cấp xã ký. |
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị |
0,25 |
0,75 |
|
Bước 13 |
Ký duyệt kết quả TTHC tại xã (Quyết định hoặc văn bản trả lại) và chuyển Văn thư xã phát hành |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
0,5 |
01 |
|
Bước 14 |
Phát hành, chuyển hồ sơ đến phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị để tiếp tục giải quyết |
Văn thư cấp xã |
0,25 |
0,5 |
|
|
Trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính theo bảng giá đất: |
|||
|
Bước 15 |
Dự thảo Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai |
Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị |
01 |
1,5 |
|
Bước 16 |
Xét duyệt Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai |
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị |
0,25 |
0,25 |
|
Bước 17 |
Ký Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
0,25 |
0,5 |
|
Bước 18 |
- Trường hợp hồ sơ không đủ căn cứ để tính để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và các khoản phải nộp khác, Cơ quan thuế Thông báo bằng văn bản và chuyển lại hồ sơ cho cơ quan chuyển Phiếu chuyển thông tin |
Cơ quan Thuế |
- 03 ngày làm việc; - Trường hợp trao đổi thông tin bằng phương thức điện tử toàn trình thì trong thời hạn 01 ngày làm việc (Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
|
|
- Xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai; - Ban hành thông báo và gửi thông báo về nghĩa vụ tài chính về đất đai cho người sử dụng đất và UBND cấp xã (đính kèm File thông báo nghĩa vụ tài chính và không tính vào thời gian giải quyết trong thời gian chờ người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính). |
05 ngày làm việc (Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
|||
|
Bước 19 |
- Xác nhận việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất; - Truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất (Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết). |
Cơ quan Thuế |
Không tính thời gian giải quyết TTHC cho đến khi cơ quan Thuế truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất cho UBND cấp xã |
|
|
Bước 20 |
Dự thảo nội dung trình ký cấp mới Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp |
Cán bộ Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ/Cán bộ Văn phòng ĐKĐĐ |
1,5 |
02 |
|
Bước 21 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ/Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ ký cấp mới Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp |
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Văn phòng ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ |
01 |
02 |
|
Bước 22 |
Ký cấp mới Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp |
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ/Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ |
01 |
02 |
|
Bước 23 |
- Số hóa kết quả giải quyết TTHC; cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính, lưu trữ hồ sơ; - Chuyển kết quả giải quyết TTHC (Giấy chứng nhận) cho Trung tâm phục vụ hành chính công nơi nhận hồ sơ. |
Cán bộ Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ/Cán bộ Văn phòng ĐKĐĐ |
1,75 |
2,25 |
|
Bước 24 |
- Nhận kết quả; Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có; - Lưu kho cơ sở dữ liệu hồ sơ TTHC; - Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho người yêu cầu. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 |
0,5 |
|
|
Trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính theo giá đất cụ thể: |
|||
|
Bước 15 |
Tổ chức việc xác định giá đất cụ thể trình UBND tỉnh phê duyệt |
- Chuyên viên và lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị; - Lãnh đạo UBND cấp xã. |
(Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
|
|
Bước 16 |
Dự thảo Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai |
Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị |
01 |
1,5 |
|
Bước 17 |
Xét duyệt Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai |
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị |
0,25 |
0,25 |
|
Bước 18 |
Ký Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
0,25 |
0,5 |
|
Bước 19 |
- Trường hợp hồ sơ không đủ căn cứ để tính để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và các khoản phải nộp khác, Cơ quan thuế Thông báo bằng văn bản và chuyển lại hồ sơ cho cơ quan chuyển Phiếu chuyển thông tin |
Cơ quan Thuế |
- 03 ngày làm việc; - Trường hợp trao đổi thông tin bằng phương thức điện tử toàn trình thì trong thời hạn 01 ngày làm việc (Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
|
|
- Xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai; - Ban hành thông báo và gửi thông báo về nghĩa vụ tài chính về đất đai cho người sử dụng đất và Sở Nông nghiệp và Môi trường (đính kèm File thông báo nghĩa vụ tài chính và không tính vào thời gian giải quyết TTHC trên hệ thống trong thời gian chờ người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính). |
05 ngày làm việc (Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
|||
|
Bước 20 |
- Xác nhận việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất; - Truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất (Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết). |
Cơ quan Thuế |
Không tính thời gian giải quyết TTHC cho đến khi cơ quan Thuế truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất cho UBND cấp xã |
|
|
Bước 21 |
Dự thảo nội dung trình ký cấp mới Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp |
Cán bộ Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ/Cán bộ Văn phòng ĐKĐĐ |
1,5 |
02 |
|
Bước 22 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ/Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ ký cấp mới Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp |
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Văn phòng ĐKĐĐ/ Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ |
01 |
02 |
|
Bước 23 |
Ký cấp mới Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp |
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ/Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ |
01 |
02 |
|
Bước 24 |
- Số hóa kết quả giải quyết TTHC; cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính, lưu trữ hồ sơ; - Chuyển kết quả giải quyết TTHC (Giấy chứng nhận) cho Trung tâm phục vụ hành chính công nơi nhận hồ sơ. |
Cán bộ Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ/Cán bộ Văn phòng ĐKĐĐ |
1,75 |
2,25 |
|
Bước 25 |
- Nhận kết quả; Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có; - Lưu kho cơ sở dữ liệu hồ sơ TTHC; - Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho người yêu cầu. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 |
0,5 |
|
|
Người sử dụng đất thuộc trường hợp giao đất không thu tiền sử dụng đất: |
|||
|
Bước 15 |
Dự thảo Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai |
Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị |
01 |
1,5 |
|
Bước 16 |
Xét duyệt Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai |
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị |
0,25 |
0,25 |
|
Bước 17 |
Ký Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
0,25 |
0,5 |
|
Bước 18 |
- Trường hợp hồ sơ không đủ căn cứ để tính để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và các khoản phải nộp khác, Cơ quan thuế Thông báo bằng văn bản và chuyển lại hồ sơ cho cơ quan chuyển Phiếu chuyển thông tin |
Cơ quan Thuế |
- 03 ngày làm việc; - Trường hợp trao đổi thông tin bằng phương thức điện tử toàn trình thì trong thời hạn 01 ngày làm việc (Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
|
|
- Xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai; - Ban hành thông báo và gửi thông báo về nghĩa vụ tài chính về đất đai cho người sử dụng đất và UBND cấp xã (đính kèm File thông báo nghĩa vụ tài chính và không tính vào thời gian giải quyết TTHC trên hệ thống trong thời gian chờ người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính). |
05 ngày làm việc (Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
|||
|
Bước 19 |
- Xác nhận việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất; - Truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất (Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết). |
Cơ quan Thuế |
Không tính thời gian giải quyết TTHC cho đến khi cơ quan Thuế truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất cho UBND cấp xã |
|
|
Bước 20 |
Dự thảo nội dung trình ký cấp mới Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp |
Cán bộ Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ/Cán bộ Văn phòng ĐKĐĐ |
1,5 |
02 |
|
Bước 21 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ/Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ cấp mới Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp |
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Văn phòng ĐKĐĐ/ Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ |
01 |
02 |
|
Bước 22 |
Ký cấp mới Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp |
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ/Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ |
01 |
02 |
|
Bước 23 |
- Số hóa kết quả giải quyết TTHC; cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính, lưu trữ hồ sơ; - Chuyển kết quả giải quyết TTHC (Giấy chứng nhận) cho Trung tâm phục vụ hành chính công nơi nhận hồ sơ. |
Cán bộ Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ/Cán bộ Văn phòng ĐKĐĐ |
1,75 |
2,25 |
|
Bước 24 |
- Nhận kết quả; Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có; - Lưu kho cơ sở dữ liệu hồ sơ TTHC; - Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho người yêu cầu. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 |
0,5 |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
|
15 ngày |
25 ngày |
|
3.1. Trường hợp người sử dụng đất chưa được cấp Giấy chứng nhận lần đầu - thuộc thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất của UBND cấp xã
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian thực hiện (ngày) |
Thời gian đối với vùng khó khăn (ngày) |
|
A |
GIAI ĐOẠN 1 |
|||
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ theo quy định; - Tiếp nhận và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Số hóa, chuyển hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy (nếu có) đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết; - Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến Trung tâm PVHCC của cơ quan có thẩm quyền giải quyết để giám sát, đôn đốc. - Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và trả hồ sơ cho người yêu cầu đăng ký (nếu không đủ điều kiện tiếp nhận) kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
1 giờ |
0,25 |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị |
1 giờ |
0,25 |
|
Bước 3 |
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai để được cung cấp thông tin về cơ sở dữ liệu đất đai, trích lục bản đồ địa chính thửa đất |
Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị |
1 giờ |
0,5 |
|
Bước 4 |
Phân công giải quyết hồ sơ |
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ/Lãnh đạo phòng Kỹ thuật địa chính thuộc Văn phòng ĐKĐĐ |
1 giờ |
0,25 |
|
Bước 5 |
- Cung cấp thông tin về cơ sở dữ liệu đất đai; Lập trích lục bản đồ địa chính thửa đất (tại nơi đã có bản đồ địa chính) đối với trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ; - Nếu không đủ điều kiện dự thảo văn bản trả lại hồ sơ. |
Cán bộ Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ/Cán bộ phòng Kỹ thuật địa chính thuộc Văn phòng ĐKĐĐ |
0,5 |
02 |
|
Bước 6 |
Kiểm tra hồ sơ, ký kiểm tra trích lục hoặc ký văn bản trả lại hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ/Lãnh đạo phòng Kỹ thuật địa chính thuộc Văn phòng ĐKĐĐ |
1 giờ |
0,5 |
|
Bước 7 |
Ký duyệt trích lục. Nếu không đủ điều kiện ký văn bản trả lại hồ sơ. |
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ/Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ |
0,25 |
0,75 |
|
Bước 8 |
Hồ sơ đủ điều kiện hoặc không đủ điều kiện thì chuyển đến cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp xã để tiếp tục giải quyết. |
Cán bộ Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ/Cán bộ Văn phòng ĐKĐĐ |
0,25 |
0,5 |
|
Bước 9 |
Phân công thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị |
1 giờ |
0,25 |
|
Bước 10 |
- Thẩm định hồ sơ; hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung trích đo địa chính thửa đất đối với thửa đất tại nơi chưa có bản đồ địa chính theo quy định; kiểm tra thực địa; - Nếu không đủ điều kiện dự thảo văn bản trả lại hồ sơ; - Hoàn thiện hồ sơ trình cấp có thẩm quyền ban hành Quyết định điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất (có nội dung về giá đất để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất phải nộp). |
Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị |
01 |
03 |
|
Bước 11 |
- UBND cấp xã chủ trì, phối hợp các cơ quan có liên quan kiểm tra thực địa. - UBND cấp xã xin ý kiến việc xác định người sử dụng đất vi phạm quy định của pháp luật về đất đai áp dụng đối với tất cả các thửa đất đang sử dụng trên địa bàn cả nước tại thời điểm đề nghị giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất. - UBND cấp xã chủ trì, phối hợp các cơ quan có liên quan xác định trường hợp được miễn tiền sử dụng đất, tiền thuê đất (nếu có). |
- Lãnh đạo UBND cấp xã; - Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị; - Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị. |
(Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
|
|
Bước 12 |
- Xét duyệt và trình lãnh đạo UBND cấp xã phê duyệt kết quả thẩm định TTHC; - Nếu không đủ điều kiện, xét duyệt văn bản trả lại hồ sơ trình lãnh đạo UBND cấp xã ký. |
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị |
0,25 |
0,5 |
|
Bước 13 |
Ký duyệt kết quả TTHC tại xã (Quyết định hoặc văn bản trả lại) và chuyển Văn thư xã phát hành |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
0,25 |
0,5 |
|
Bước 14 |
Phát hành, chuyển hồ sơ đến phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị để tiếp tục giải quyết |
Văn thư cấp xã |
1 giờ |
0,25 |
|
B |
GIAI ĐOẠN 2 |
|
|
|
|
|
Trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính theo bảng giá đất: |
|||
|
Bước 15 |
Dự thảo Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai |
Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị |
0,25 |
0,5 |
|
Bước 16 |
Xét duyệt Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai |
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị |
1 giờ |
0,5 |
|
Bước 17 |
Ký Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
1 giờ |
0,5 |
|
Bước 18 |
- Trường hợp hồ sơ không đủ căn cứ để tính để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và các khoản phải nộp khác, Cơ quan thuế Thông báo bằng văn bản và chuyển lại hồ sơ cho cơ quan chuyển Phiếu chuyển thông tin |
Cơ quan Thuế |
- 03 ngày làm việc; - Trường hợp trao đổi thông tin bằng phương thức điện tử toàn trình thì trong thời hạn 01 ngày làm việc (Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
|
|
- Xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai; - Ban hành thông báo và gửi thông báo về nghĩa vụ tài chính về đất đai cho người sử dụng đất và UBND cấp xã (đính kèm File thông báo nghĩa vụ tài chính và không tính vào thời gian giải quyết TTHC trên hệ thống trong thời gian chờ người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính). |
05 ngày làm việc (Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
|||
|
Bước 19 |
- Xác nhận việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất; - Truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất (Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết). |
Cơ quan Thuế |
Không tính thời gian giải quyết TTHC cho đến khi cơ quan Thuế truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất cho UBND cấp xã |
|
|
Bước 20 |
- Dự thảo nội dung trình ký Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận. - Soạn văn bản tổ chức bàn giao đất hoặc bàn giao đất trên thực địa. |
Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị |
0,25 |
01 |
|
Bước 21 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo UBND cấp xã ký Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận; trình ký văn bản tổ chức bàn giao đất trên thực địa |
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị |
0,25 |
0,5 |
|
Bước 22 |
- Ký Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận; - Ký văn bản tổ chức bàn giao đất trên thực địa |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
0,25 |
0,75 |
|
Bước 23 |
- Tổ chức bàn giao đất trên thực địa. - Số hóa kết quả giải quyết TTHC; - Chuyển kết quả giải quyết TTHC (Giấy chứng nhận) cho Trung tâm phục vụ hành chính công nơi nhận hồ sơ. - Chuyển hồ sơ đến Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai để cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính, lưu trữ hồ sơ. |
- Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị; - Văn thư cấp xã. |
0,25 |
1,5 |
|
Bước 24 |
- Nhận kết quả; Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có; - Lưu kho cơ sở dữ liệu hồ sơ TTHC; - Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho người yêu cầu. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
1 giờ |
0,25 |
|
|
Trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính theo giá đất cụ thể: |
|||
|
Bước 15 |
Tổ chức việc xác định giá đất cụ thể trình UBND cấp xã phê duyệt |
- Chuyên viên và lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị; - Lãnh đạo UBND cấp xã. |
(Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
|
|
Bước 16 |
Dự thảo Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai |
Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị |
0,25 |
0,5 |
|
Bước 17 |
Xét duyệt Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai |
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị |
1 giờ |
0,5 |
|
Bước 18 |
Ký Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
1 giờ |
0,5 |
|
Bước 19 |
- Trường hợp hồ sơ không đủ căn cứ để tính để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và các khoản phải nộp khác, Cơ quan thuế Thông báo bằng văn bản và chuyển lại hồ sơ cho cơ quan chuyển Phiếu chuyển thông tin |
Cơ quan Thuế |
- 03 ngày làm việc; - Trường hợp trao đổi thông tin bằng phương thức điện tử toàn trình thì trong thời hạn 01 ngày làm việc (Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
|
|
- Xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai; - Ban hành thông báo và gửi thông báo về nghĩa vụ tài chính về đất đai cho người sử dụng đất và UBND cấp xã (đính kèm File thông báo nghĩa vụ tài chính và không tính vào thời gian giải quyết TTHC trên hệ thống trong thời gian chờ người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính). |
05 ngày làm việc (Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
|||
|
Bước 20 |
- Xác nhận việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất; - Truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất (Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết). |
Cơ quan Thuế |
Không tính thời gian giải quyết TTHC cho đến khi cơ quan Thuế truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất cho UBND cấp xã |
|
|
Bước 21 |
- Dự thảo nội dung trình ký Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận. - Soạn văn bản tổ chức bàn giao đất trên thực địa. |
Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị |
0,25 |
01 |
|
Bước 22 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo UBND cấp xã ký Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận; trình ký văn bản tổ chức bàn giao đất trên thực địa |
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị |
0,25 |
0,5 |
|
Bước 23 |
- Ký Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận; - Ký văn bản tổ chức bàn giao đất trên thực địa |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
0,25 |
0,75 |
|
Bước 24 |
- Tổ chức bàn giao đất trên thực địa. - Số hóa kết quả giải quyết TTHC; - Chuyển kết quả giải quyết TTHC (Giấy chứng nhận) cho Trung tâm phục vụ hành chính công nơi nhận hồ sơ. - Chuyển hồ sơ đến Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai để cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính, lưu trữ hồ sơ. |
- Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị; - Văn thư cấp xã. |
0,25 |
1,5 |
|
Bước 25 |
- Nhận kết quả; Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có; - Lưu kho cơ sở dữ liệu hồ sơ TTHC; - Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho người yêu cầu. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
1 giờ |
0,25 |
|
|
Người sử dụng đất thuộc trường hợp giao đất không thu tiền sử dụng đất: |
|||
|
Bước 15 |
Dự thảo Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai |
Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị |
0,25 |
0,5 |
|
Bước 16 |
Xét duyệt Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai |
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị |
1 giờ |
0,5 |
|
Bước 17 |
Ký Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
1 giờ |
0,5 |
|
Bước 18 |
- Trường hợp hồ sơ không đủ căn cứ để tính để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và các khoản phải nộp khác, Cơ quan thuế Thông báo bằng văn bản và chuyển lại hồ sơ cho cơ quan chuyển Phiếu chuyển thông tin |
Cơ quan Thuế |
- 03 ngày làm việc; - Trường hợp trao đổi thông tin bằng phương thức điện tử toàn trình thì trong thời hạn 01 ngày làm việc (Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
|
|
- Xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai; - Ban hành thông báo và gửi thông báo về nghĩa vụ tài chính về đất đai cho người sử dụng đất và UBND cấp xã (đính kèm File thông báo nghĩa vụ tài chính và không tính vào thời gian giải quyết TTHC trên hệ thống trong thời gian chờ người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính). |
05 ngày làm việc (Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
|||
|
Bước 19 |
- Xác nhận việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất; - Truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất (Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết). |
Cơ quan Thuế |
Không tính thời gian giải quyết TTHC cho đến khi cơ quan Thuế truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất cho UBND cấp xã |
|
|
Bước 20 |
- Dự thảo nội dung trình ký Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận. - Soạn văn bản tổ chức bàn giao đất trên thực địa. |
Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị |
0,25 |
01 |
|
Bước 21 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo UBND cấp xã ký Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận; trình ký văn bản tổ chức bàn giao đất trên thực địa |
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị |
0,25 |
0,5 |
|
Bước 22 |
- Ký Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận; - Ký văn bản tổ chức bàn giao đất trên thực địa |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
0,25 |
0,75 |
|
Bước 23 |
- Tổ chức bàn giao đất trên thực địa. - Số hóa kết quả giải quyết TTHC; - Chuyển kết quả giải quyết TTHC (Giấy chứng nhận) cho Trung tâm phục vụ hành chính công nơi nhận hồ sơ. - Chuyển hồ sơ đến Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai để cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính, lưu trữ hồ sơ. |
- Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị; - Văn thư cấp xã. |
0,25 |
1,5 |
|
Bước 24 |
- Nhận kết quả; Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có; - Lưu kho cơ sở dữ liệu hồ sơ TTHC; - Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho người yêu cầu. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
1 giờ |
0,25 |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
|
05 ngày |
15 ngày |
|
3.2. Trường hợp người sử dụng đất đã có Giấy chứng nhận lần đầu - thuộc thẩm quyền cấp Giấy Chứng nhận quyền sử dụng đất của Văn phòng Đăng ký đất đai/Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian thực hiện (ngày) |
Thời gian đối với vùng khó khăn (ngày) |
|
A |
GIAI ĐOẠN 1 |
|
|
|
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ theo quy định; - Tiếp nhận và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Số hóa, chuyển hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy (nếu có) đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết; - Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến Trung tâm PVHCC của cơ quan có thẩm quyền giải quyết để giám sát, đôn đốc. - Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và trả hồ sơ cho người yêu cầu đăng ký (nếu không đủ điều kiện tiếp nhận) kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
1 giờ |
0,25 |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị |
1 giờ |
0,25 |
|
Bước 3 |
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai để được cung cấp thông tin về cơ sở dữ liệu đất đai, trích lục bản đồ địa chính thửa đất |
Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị |
1 giờ |
0,5 |
|
Bước 4 |
Phân công giải quyết hồ sơ |
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ/Lãnh đạo phòng Kỹ thuật địa chính thuộc Văn phòng ĐKĐĐ |
1 giờ |
0,25 |
|
Bước 5 |
- Cung cấp thông tin về cơ sở dữ liệu đất đai; Lập trích lục bản đồ địa chính thửa đất (tại nơi đã có bản đồ địa chính) đối với trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ; - Nếu không đủ điều kiện dự thảo văn bản trả lại hồ sơ. |
Cán bộ Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ/Cán bộ phòng Kỹ thuật địa chính thuộc Văn phòng ĐKĐĐ |
0,5 |
02 |
|
Bước 6 |
Kiểm tra hồ sơ, ký kiểm tra trích lục hoặc ký văn bản trả lại hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ/Lãnh đạo phòng Kỹ thuật địa chính thuộc Văn phòng ĐKĐĐ |
1 giờ |
0,5 |
|
Bước 7 |
Ký duyệt trích lục. Nếu không đủ điều kiện ký văn bản trả lại hồ sơ. |
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ/Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ |
0,25 |
0,75 |
|
Bước 8 |
Hồ sơ đủ điều kiện hoặc không đủ điều kiện thì chuyển đến cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp xã để tiếp tục giải quyết. |
Cán bộ Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ/Cán bộ Văn phòng ĐKĐĐ |
0,25 |
0,5 |
|
Bước 9 |
Phân công thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị |
1 giờ |
0,25 |
|
Bước 10 |
- Thẩm định hồ sơ; hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung trích đo địa chính thửa đất đối với thửa đất tại nơi chưa có bản đồ địa chính theo quy định; kiểm tra thực địa; - Nếu không đủ điều kiện dự thảo văn bản trả lại hồ sơ; - Hoàn thiện hồ sơ trình cấp có thẩm quyền ban hành Quyết định điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất (có nội dung về giá đất để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất phải nộp). |
Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị |
01 |
03 |
|
Bước 11 |
- UBND cấp xã chủ trì, phối hợp các cơ quan có liên quan kiểm tra thực địa. - UBND cấp xã xin ý kiến việc xác định người sử dụng đất vi phạm quy định của pháp luật về đất đai áp dụng đối với tất cả các thửa đất đang sử dụng trên địa bàn cả nước tại thời điểm đề nghị giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất. - UBND cấp xã chủ trì, phối hợp các cơ quan có liên quan xác định trường hợp được miễn tiền sử dụng đất, tiền thuê đất (nếu có). |
- Lãnh đạo UBND cấp xã; - Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị; - Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị. |
(Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
|
|
Bước 12 |
- Xét duyệt và trình lãnh đạo UBND cấp xã phê duyệt kết quả thẩm định TTHC; - Nếu không đủ điều kiện, xét duyệt văn bản trả lại hồ sơ trình lãnh đạo UBND cấp xã ký. |
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị |
0,25 |
0,5 |
|
Bước 13 |
Ký duyệt kết quả TTHC tại xã (Quyết định hoặc văn bản trả lại) và chuyển Văn thư xã phát hành |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
0,25 |
0,5 |
|
Bước 14 |
Phát hành, chuyển hồ sơ đến phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị để tiếp tục giải quyết |
Văn thư cấp xã |
1 giờ |
0,25 |
|
B |
GIAI DOẠN 2 |
|
|
|
|
|
Trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính theo bảng giá đất: |
|||
|
Bước 15 |
Dự thảo Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai |
Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị |
0,25 |
0,5 |
|
Bước 16 |
Xét duyệt Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai |
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị |
1 giờ |
0,5 |
|
Bước 17 |
Ký Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
1 giờ |
0,5 |
|
Bước 18 |
- Trường hợp hồ sơ không đủ căn cứ để tính để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và các khoản phải nộp khác, Cơ quan thuế Thông báo bằng văn bản và chuyển lại hồ sơ cho cơ quan chuyển Phiếu chuyển thông tin |
Cơ quan Thuế |
- 03 ngày làm việc; - Trường hợp trao đổi thông tin bằng phương thức điện tử toàn trình thì trong thời hạn 01 ngày làm việc (Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
|
|
- Xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai; - Ban hành thông báo và gửi thông báo về nghĩa vụ tài chính về đất đai cho người sử dụng đất và UBND cấp xã (đính kèm File thông báo nghĩa vụ tài chính và không tính vào thời gian giải quyết TTHC trên hệ thống trong thời gian chờ người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính). |
05 ngày làm việc (Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
|||
|
Bước 19 |
- Xác nhận việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất; - Truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất (Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết). |
Cơ quan Thuế |
Không tính thời gian giải quyết TTHC cho đến khi cơ quan Thuế truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất cho UBND cấp xã |
|
|
Bước 20 |
Dự thảo nội dung trình ký cấp mới Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp |
Cán bộ Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ/Cán bộ Văn phòng ĐKĐĐ |
0,25 |
01 |
|
Bước 21 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ/Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ ký cấp mới Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp |
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Văn phòng ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ |
0,25 |
0,5 |
|
Bước 22 |
Ký cấp mới Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp |
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ/Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ |
0,25 |
0,75 |
|
Bước 23 |
- Số hóa kết quả giải quyết TTHC; cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính, lưu trữ hồ sơ; - Chuyển kết quả giải quyết TTHC (Giấy chứng nhận) cho Trung tâm phục vụ hành chính công nơi nhận hồ sơ. |
Cán bộ Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ/Cán bộ Văn phòng ĐKĐĐ |
0,25 |
1,5 |
|
Bước 24 |
- Nhận kết quả; Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có; - Lưu kho cơ sở dữ liệu hồ sơ TTHC; - Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho người yêu cầu. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
1 giờ |
0,25 |
|
|
Trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính theo giá đất cụ thể: |
|||
|
Bước 15 |
Tổ chức việc xác định giá đất cụ thể trình UBND cấp xã phê duyệt |
- Chuyên viên và lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị; - Lãnh đạo UBND cấp xã. |
(Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
|
|
Bước 16 |
Dự thảo Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai |
Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị |
0,25 |
0,5 |
|
Bước 17 |
Xét duyệt Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai |
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị |
1 giờ |
0,5 |
|
Bước 18 |
Ký Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
1 giờ |
0,5 |
|
Bước 19 |
- Trường hợp hồ sơ không đủ căn cứ để tính để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và các khoản phải nộp khác, Cơ quan thuế Thông báo bằng văn bản và chuyển lại hồ sơ cho cơ quan chuyển Phiếu chuyển thông tin |
Cơ quan Thuế |
- 03 ngày làm việc; - Trường hợp trao đổi thông tin bằng phương thức điện tử toàn trình thì trong thời hạn 01 ngày làm việc (Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
|
|
- Xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai; - Ban hành thông báo và gửi thông báo về nghĩa vụ tài chính về đất đai cho người sử dụng đất và UBND cấp xã (đính kèm File thông báo nghĩa vụ tài chính và không tính vào thời gian giải quyết TTHC trên hệ thống trong thời gian chờ người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính). |
05 ngày làm việc (Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
|||
|
Bước 20 |
- Xác nhận việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất; - Truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất (Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết). |
Cơ quan Thuế |
Không tính thời gian giải quyết TTHC cho đến khi cơ quan Thuế truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất cho UBND cấp xã |
|
|
Bước 21 |
Dự thảo nội dung trình ký cấp mới Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp |
Cán bộ Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ/Cán bộ Văn phòng ĐKĐĐ |
0,25 |
01 |
|
Bước 22 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ/Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ ký cấp mới Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp |
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Văn phòng ĐKĐĐ/ Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ |
0,25 |
0,5 |
|
Bước 23 |
Ký cấp mới Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp |
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ/Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ |
0,25 |
0,75 |
|
Bước 24 |
- Số hóa kết quả giải quyết TTHC; cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính, lưu trữ hồ sơ; - Chuyển kết quả giải quyết TTHC (Giấy chứng nhận) cho Trung tâm phục vụ hành chính công nơi nhận hồ sơ. |
Cán bộ Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ/Cán bộ Văn phòng ĐKĐĐ |
0,25 |
1,5 |
|
Bước 25 |
- Nhận kết quả; Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có; - Lưu kho cơ sở dữ liệu hồ sơ TTHC; - Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho người yêu cầu. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
1 giờ |
0,25 |
|
|
Người sử dụng đất thuộc trường hợp giao đất không thu tiền sử dụng đất: |
|||
|
Bước 15 |
Dự thảo Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai |
Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị |
0,25 |
0,5 |
|
Bước 16 |
Xét duyệt Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai |
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị |
1 giờ |
0,5 |
|
Bước 17 |
Ký Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
1 giờ |
0,5 |
|
Bước 18 |
- Trường hợp hồ sơ không đủ căn cứ để tính để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và các khoản phải nộp khác, Cơ quan thuế Thông báo bằng văn bản và chuyển lại hồ sơ cho cơ quan chuyển Phiếu chuyển thông tin |
Cơ quan Thuế |
- 03 ngày làm việc; - Trường hợp trao đổi thông tin bằng phương thức điện tử toàn trình thì trong thời hạn 01 ngày làm việc (Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
|
|
- Xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai; - Ban hành thông báo và gửi thông báo về nghĩa vụ tài chính về đất đai cho người sử dụng đất và UBND cấp xã (đính kèm File thông báo nghĩa vụ tài chính và không tính vào thời gian giải quyết TTHC trên hệ thống trong thời gian chờ người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính). |
05 ngày làm việc (Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
|||
|
Bước 19 |
- Xác nhận việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất; - Truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất (Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết). |
Cơ quan Thuế |
Không tính thời gian giải quyết TTHC cho đến khi cơ quan Thuế truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất cho UBND cấp xã |
|
|
Bước 20 |
Dự thảo nội dung trình ký cấp mới Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp |
Cán bộ Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ/Cán bộ Văn phòng ĐKĐĐ |
0,25 |
01 |
|
Bước 21 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ/Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ cấp mới Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp |
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Văn phòng ĐKĐĐ/ Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ |
0,25 |
0,5 |
|
Bước 22 |
Ký cấp mới Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp |
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ/Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ |
0,25 |
0,75 |
|
Bước 23 |
- Số hóa kết quả giải quyết TTHC; cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính, lưu trữ hồ sơ; - Chuyển kết quả giải quyết TTHC (Giấy chứng nhận) cho Trung tâm phục vụ hành chính công nơi nhận hồ sơ. |
Cán bộ Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ/Cán bộ Văn phòng ĐKĐĐ |
0,25 |
1,5 |
|
Bước 24 |
- Nhận kết quả; Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có; - Lưu kho cơ sở dữ liệu hồ sơ TTHC; - Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho người yêu cầu. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
1 giờ |
0,25 |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
|
05 ngày |
15 ngày |
|
3.3. Trường hợp đề nghị điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư:
3.3.1. Trường hợp người sử dụng đất chưa được cấp Giấy chứng nhận lần đầu - thuộc thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất của UBND cấp xã
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian thực hiện (ngày) |
Thời gian đối với vùng khó khăn (ngày) |
|
A |
GIAI ĐOẠN 1 |
|
|
|
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ theo quy định; - Tiếp nhận và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Số hóa, chuyển hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy (nếu có) đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết; - Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến Trung tâm PVHCC của cơ quan có thẩm quyền giải quyết để giám sát, đôn đốc. - Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và trả hồ sơ cho người yêu cầu đăng ký (nếu không đủ điều kiện tiếp nhận) kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 |
0,25 |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị |
0,25 |
0,25 |
|
Bước 3 |
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai để được cung cấp thông tin về cơ sở dữ liệu đất đai, trích lục bản đồ địa chính thửa đất |
Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị |
0,25 |
0,5 |
|
Bước 4 |
Phân công giải quyết hồ sơ |
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ/Lãnh đạo phòng Kỹ thuật địa chính thuộc Văn phòng ĐKĐĐ |
0,25 |
0,25 |
|
Bước 5 |
- Cung cấp thông tin về cơ sở dữ liệu đất đai; Lập trích lục bản đồ địa chính thửa đất (tại nơi đã có bản đồ địa chính) đối với trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ; - Nếu không đủ điều kiện dự thảo văn bản trả lại hồ sơ. |
Cán bộ Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ/Cán bộ phòng Kỹ thuật địa chính thuộc Văn phòng ĐKĐĐ |
02 |
3,5 |
|
Bước 6 |
Kiểm tra hồ sơ, ký kiểm tra trích lục hoặc ký văn bản trả lại hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ/Lãnh đạo phòng Kỹ thuật địa chính thuộc Văn phòng ĐKĐĐ |
0,25 |
0,5 |
|
Bước 7 |
Ký duyệt trích lục. Nếu không đủ điều kiện ký văn bản trả lại hồ sơ. |
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ/Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ |
0,25 |
0,5 |
|
Bước 8 |
Hồ sơ đủ điều kiện hoặc không đủ điều kiện thì chuyển đến cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp xã để tiếp tục giải quyết. |
Cán bộ Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ/Cán bộ Văn phòng ĐKĐĐ |
0,25 |
0,5 |
|
Bước 9 |
Phân công thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị |
0,25 |
0,5 |
|
Bước 10 |
- Thẩm định hồ sơ; hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung trích đo địa chính thửa đất đối với thửa đất tại nơi chưa có bản đồ địa chính theo quy định; kiểm tra thực địa; - Nếu không đủ điều kiện dự thảo văn bản trả lại hồ sơ; - Hoàn thiện hồ sơ trình cấp có thẩm quyền ban hành Quyết định điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư (có nội dung về giá đất để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất phải nộp). |
Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị |
03 |
05 |
|
Bước 11 |
- UBND cấp xã chủ trì, phối hợp các cơ quan có liên quan kiểm tra thực địa. - UBND cấp xã xin ý kiến việc xác định người sử dụng đất vi phạm quy định của pháp luật về đất đai áp dụng đối với tất cả các thửa đất đang sử dụng trên địa bàn cả nước tại thời điểm đề nghị giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất. - UBND cấp xã chủ trì, phối hợp các cơ quan có liên quan xác định trường hợp được miễn tiền sử dụng đất, tiền thuê đất (nếu có). |
- Lãnh đạo UBND cấp xã; - Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị; - Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị. |
(Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
|
|
Bước 12 |
- Xét duyệt và trình lãnh đạo UBND cấp xã phê duyệt kết quả thẩm định TTHC; - Nếu không đủ điều kiện, xét duyệt văn bản trả lại hồ sơ trình lãnh đạo UBND cấp xã ký. |
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị |
0,25 |
0,75 |
|
Bước 13 |
Ký duyệt kết quả TTHC tại xã (Quyết định hoặc văn bản trả lại) và chuyển Văn thư xã phát hành |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
0,5 |
01 |
|
Bước 14 |
Phát hành, chuyển hồ sơ đến phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị để tiếp tục giải quyết |
Văn thư cấp xã |
0,25 |
0,5 |
|
B |
GIAI ĐOẠN 2 |
|
|
|
|
|
Trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính theo bảng giá đất: |
|||
|
Bước 15 |
Dự thảo Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai |
Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị |
01 |
1,5 |
|
Bước 16 |
Xét duyệt Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai |
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị |
0,25 |
0,25 |
|
Bước 17 |
Ký Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
0,25 |
0,5 |
|
Bước 18 |
- Trường hợp hồ sơ không đủ căn cứ để tính để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và các khoản phải nộp khác, Cơ quan thuế Thông báo bằng văn bản và chuyển lại hồ sơ cho cơ quan chuyển Phiếu chuyển thông tin |
Cơ quan Thuế |
- 03 ngày làm việc; - Trường hợp trao đổi thông tin bằng phương thức điện tử toàn trình thì trong thời hạn 01 ngày làm việc (Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
|
|
- Xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai; - Ban hành thông báo và gửi thông báo về nghĩa vụ tài chính về đất đai cho người sử dụng đất và UBND cấp xã (đính kèm File thông báo nghĩa vụ tài chính và không tính vào thời gian giải quyết TTHC trên hệ thống trong thời gian chờ người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính). |
05 ngày làm việc (Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
|||
|
Bước 19 |
- Xác nhận việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất; - Truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất (Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết). |
Cơ quan Thuế |
Không tính thời gian giải quyết TTHC cho đến khi cơ quan Thuế truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất cho UBND cấp xã |
|
|
Bước 20 |
- Dự thảo nội dung trình ký Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận. - Soạn văn bản tổ chức bàn giao đất |
Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị |
1,5 |
02 |
|
Bước 21 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo UBND cấp xã ký Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận; trình ký văn bản tổ chức bàn giao đất trên thực địa |
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị |
01 |
02 |
|
Bước 22 |
- Ký Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận; - Ký văn bản tổ chức bàn giao đất trên thực địa |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
01 |
02 |
|
Bước 23 |
- Tổ chức bàn giao đất trên thực địa. - Số hóa kết quả giải quyết TTHC; - Chuyển kết quả giải quyết TTHC (Giấy chứng nhận) cho Trung tâm phục vụ hành chính công nơi nhận hồ sơ. - Chuyển hồ sơ đến Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai để cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính, lưu trữ hồ sơ. |
- Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị; - Văn thư cấp xã. |
1,75 |
2,25 |
|
Bước 24 |
- Nhận kết quả; Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có; - Lưu kho cơ sở dữ liệu hồ sơ TTHC; - Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho người yêu cầu. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 |
0,5 |
|
|
Trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính theo giá đất cụ thể: |
|||
|
Bước 15 |
Tổ chức việc xác định giá đất cụ thể trình UBND cấp xã phê duyệt |
- Chuyên viên và lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị; - Lãnh đạo UBND cấp xã. |
(Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
|
|
Bước 16 |
Dự thảo Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai |
Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị |
01 |
1,5 |
|
Bước 17 |
Xét duyệt Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai |
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị |
0,25 |
0,25 |
|
Bước 18 |
Ký Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
0,25 |
0,5 |
|
Bước 19 |
- Trường hợp hồ sơ không đủ căn cứ để tính để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và các khoản phải nộp khác, Cơ quan thuế Thông báo bằng văn bản và chuyển lại hồ sơ cho cơ quan chuyển Phiếu chuyển thông tin |
Cơ quan Thuế |
- 03 ngày làm việc; - Trường hợp trao đổi thông tin bằng phương thức điện tử toàn trình thì trong thời hạn 01 ngày làm việc (Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
|
|
- Xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai; - Ban hành thông báo và gửi thông báo về nghĩa vụ tài chính về đất đai cho người sử dụng đất và UBND cấp xã (đính kèm File thông báo nghĩa vụ tài chính và không tính vào thời gian giải quyết TTHC trên hệ thống trong thời gian chờ người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính). |
05 ngày làm việc (Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
|||
|
Bước 20 |
- Xác nhận việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất; - Truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất (Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết). |
Cơ quan Thuế |
Không tính thời gian giải quyết TTHC cho đến khi cơ quan Thuế truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất cho UBND cấp xã |
|
|
Bước 21 |
- Dự thảo nội dung trình ký Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận. - Soạn văn bản tổ chức bàn giao đất trên thực địa. |
Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị |
1,5 |
02 |
|
Bước 22 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo UBND cấp xã ký Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận; trình ký văn bản tổ chức bàn giao đất trên thực địa |
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị |
01 |
02 |
|
Bước 23 |
- Ký Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận; - Ký văn bản tổ chức bàn giao đất trên thực địa |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
01 |
02 |
|
Bước 24 |
- Tổ chức bàn giao đất trên thực địa. - Số hóa kết quả giải quyết TTHC; - Chuyển kết quả giải quyết TTHC (Giấy chứng nhận) cho Trung tâm phục vụ hành chính công nơi nhận hồ sơ. - Chuyển hồ sơ đến Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai để cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính, lưu trữ hồ sơ. |
- Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị; - Văn thư cấp xã. |
1,75 |
2,25 |
|
Bước 25 |
- Nhận kết quả; Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có; - Lưu kho cơ sở dữ liệu hồ sơ TTHC; - Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho người yêu cầu. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 |
0,5 |
|
|
Người sử dụng đất thuộc trường hợp giao đất không thu tiền sử dụng đất: |
|||
|
Bước 15 |
Dự thảo Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai |
Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị |
01 |
1,5 |
|
Bước 16 |
Xét duyệt Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai |
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị |
0,25 |
0,25 |
|
Bước 17 |
Ký Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
0,25 |
0,5 |
|
Bước 18 |
- Trường hợp hồ sơ không đủ căn cứ để tính để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và các khoản phải nộp khác, Cơ quan thuế Thông báo bằng văn bản và chuyển lại hồ sơ cho cơ quan chuyển Phiếu chuyển thông tin |
Cơ quan Thuế |
- 03 ngày làm việc; - Trường hợp trao đổi thông tin bằng phương thức điện tử toàn trình thì trong thời hạn 01 ngày làm việc (Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
|
|
- Xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai; - Ban hành thông báo và gửi thông báo về nghĩa vụ tài chính về đất đai cho người sử dụng đất và UBND cấp xã (đính kèm File thông báo nghĩa vụ tài chính và không tính vào thời gian giải quyết TTHC trên hệ thống trong thời gian chờ người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính). |
05 ngày làm việc (Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
|||
|
Bước 19 |
- Xác nhận việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất; - Truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất (Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết). |
Cơ quan Thuế |
Không tính thời gian giải quyết TTHC cho đến khi cơ quan Thuế truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất cho UBND cấp xã |
|
|
Bước 20 |
- Dự thảo nội dung trình ký Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận. - Soạn văn bản tổ chức bàn giao đất trên thực địa. |
Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị |
1,5 |
02 |
|
Bước 21 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo UBND cấp xã ký Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận; trình ký văn bản tổ chức bàn giao đất trên thực địa |
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị |
01 |
02 |
|
Bước 22 |
- Ký Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận; - Ký văn bản tổ chức bàn giao đất hoặc bàn giao đất trên thực địa |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
01 |
02 |
|
Bước 23 |
- Tổ chức bàn giao đất trên thực địa. - Số hóa kết quả giải quyết TTHC; - Chuyển kết quả giải quyết TTHC (Giấy chứng nhận) cho Trung tâm phục vụ hành chính công nơi nhận hồ sơ. - Chuyển hồ sơ đến Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai để cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính, lưu trữ hồ sơ. |
- Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị; - Văn thư cấp xã. |
1,75 |
2,25 |
|
Bước 24 |
- Nhận kết quả; Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có; - Lưu kho cơ sở dữ liệu hồ sơ TTHC; - Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho người yêu cầu. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 |
0,5 |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
|
15 ngày |
25 ngày |
|
3.3.2. Trường hợp người sử dụng đất đã có Giấy chứng nhận lần đầu - thuộc thẩm quyền cấp Giấy Chứng nhận quyền sử dụng đất của Văn phòng Đăng ký đất đai/Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian thực hiện (ngày) |
Thời gian đối với vùng khó khăn (ngày) |
|
A |
GIAI ĐOẠN 1 |
|
|
|
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ theo quy định; - Tiếp nhận và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Số hóa, chuyển hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy (nếu có) đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết; - Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến Trung tâm PVHCC của cơ quan có thẩm quyền giải quyết để giám sát, đôn đốc. - Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và trả hồ sơ cho người yêu cầu đăng ký (nếu không đủ điều kiện tiếp nhận) kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 |
0,25 |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị |
0,25 |
0,25 |
|
Bước 3 |
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai để được cung cấp thông tin về cơ sở dữ liệu đất đai, trích lục bản đồ địa chính thửa đất |
Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị |
0,25 |
0,5 |
|
Bước 4 |
Phân công giải quyết hồ sơ |
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ/Lãnh đạo phòng Kỹ thuật địa chính thuộc Văn phòng ĐKĐĐ |
0,25 |
0,25 |
|
Bước 5 |
- Cung cấp thông tin về cơ sở dữ liệu đất đai; Lập trích lục bản đồ địa chính thửa đất (tại nơi đã có bản đồ địa chính) đối với trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ; - Nếu không đủ điều kiện dự thảo văn bản trả lại hồ sơ. |
Cán bộ Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ/Cán bộ phòng Kỹ thuật địa chính thuộc Văn phòng ĐKĐĐ |
02 |
3,5 |
|
Bước 6 |
Kiểm tra hồ sơ, ký kiểm tra trích lục hoặc ký văn bản trả lại hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ/Lãnh đạo phòng Kỹ thuật địa chính thuộc Văn phòng ĐKĐĐ |
0,25 |
0,5 |
|
Bước 7 |
Ký duyệt trích lục. Nếu không đủ điều kiện ký văn bản trả lại hồ sơ. |
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ/Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ |
0,25 |
0,5 |
|
Bước 8 |
Hồ sơ đủ điều kiện hoặc không đủ điều kiện thì chuyển đến cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp xã để tiếp tục giải quyết. |
Cán bộ Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ/Cán bộ Văn phòng ĐKĐĐ |
0,25 |
0,5 |
|
Bước 9 |
Phân công thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị |
0,25 |
0,5 |
|
Bước 10 |
Thẩm định hồ sơ, kiểm tra thực địa; - Nếu không đủ điều kiện dự thảo văn bản trả lại hồ sơ; - Hoàn thiện hồ sơ trình cấp có thẩm quyền ban hành Quyết định điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư (có nội dung về giá đất để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất phải nộp). |
Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị |
03 |
05 |
|
Bước 11 |
- UBND cấp xã chủ trì, phối hợp các cơ quan có liên quan kiểm tra thực địa. - UBND cấp xã xin ý kiến việc xác định người sử dụng đất vi phạm quy định của pháp luật về đất đai áp dụng đối với tất cả các thửa đất đang sử dụng trên địa bàn cả nước tại thời điểm đề nghị giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất. - UBND cấp xã chủ trì, phối hợp các cơ quan có liên quan xác định trường hợp được miễn tiền sử dụng đất, tiền thuê đất (nếu có). |
- Lãnh đạo UBND cấp xã; - Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị; - Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị. |
(Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
|
|
Bước 12 |
- Xét duyệt và trình lãnh đạo UBND cấp xã phê duyệt kết quả thẩm định TTHC; - Nếu không đủ điều kiện, xét duyệt văn bản trả lại hồ sơ trình lãnh đạo UBND cấp xã ký. |
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị |
0,25 |
0,75 |
|
Bước 13 |
Ký duyệt kết quả TTHC tại xã (Quyết định hoặc văn bản trả lại) và chuyển Văn thư xã phát hành |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
0,5 |
01 |
|
Bước 14 |
Phát hành, chuyển hồ sơ đến phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị để tiếp tục giải quyết |
Văn thư cấp xã |
0,25 |
0,5 |
|
B |
GIAI DOẠN 2 |
|
|
|
|
|
Trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính theo bảng giá đất: |
|||
|
Bước 15 |
Dự thảo Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai |
Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị |
01 |
1,5 |
|
Bước 16 |
Xét duyệt Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai |
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị |
0,25 |
0,25 |
|
Bước 17 |
Ký Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
0,25 |
0,5 |
|
Bước 18 |
- Trường hợp hồ sơ không đủ căn cứ để tính để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và các khoản phải nộp khác, Cơ quan thuế Thông báo bằng văn bản và chuyển lại hồ sơ cho cơ quan chuyển Phiếu chuyển thông tin |
Cơ quan Thuế |
- 03 ngày làm việc; - Trường hợp trao đổi thông tin bằng phương thức điện tử toàn trình thì trong thời hạn 01 ngày làm việc (Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
|
|
- Xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai; - Ban hành thông báo và gửi thông báo về nghĩa vụ tài chính về đất đai cho người sử dụng đất và UBND cấp xã (đính kèm File thông báo nghĩa vụ tài chính và không tính vào thời gian giải quyết TTHC trên hệ thống trong thời gian chờ người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính). |
05 ngày làm việc (Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
|||
|
Bước 19 |
- Xác nhận việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất; - Truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất (Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết). |
Cơ quan Thuế |
Không tính thời gian giải quyết TTHC cho đến khi cơ quan Thuế truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất cho UBND cấp xã |
|
|
Bước 20 |
Dự thảo nội dung trình ký cấp mới Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp |
Cán bộ Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ/Cán bộ Văn phòng ĐKĐĐ |
1,5 |
02 |
|
Bước 21 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ/Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ ký cấp mới Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp |
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Văn phòng ĐKĐĐ/Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ |
01 |
02 |
|
Bước 22 |
Ký cấp mới Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp |
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ/Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ |
01 |
02 |
|
Bước 23 |
- Số hóa kết quả giải quyết TTHC; cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính, lưu trữ hồ sơ; - Chuyển kết quả giải quyết TTHC (Giấy chứng nhận) cho Trung tâm phục vụ hành chính công nơi nhận hồ sơ. |
Cán bộ Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ/Cán bộ Văn phòng ĐKĐĐ |
1,75 |
2,25 |
|
Bước 24 |
- Nhận kết quả; Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có; - Lưu kho cơ sở dữ liệu hồ sơ TTHC; - Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho người yêu cầu. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 |
0,5 |
|
|
Trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính theo giá đất cụ thể: |
|||
|
Bước 15 |
Tổ chức việc xác định giá đất cụ thể trình UBND cấp xã phê duyệt |
- Chuyên viên và lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị; - Lãnh đạo UBND cấp xã. |
(Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
|
|
Bước 16 |
Dự thảo Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai |
Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị |
01 |
1,5 |
|
Bước 17 |
Xét duyệt Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai |
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị |
0,25 |
0,25 |
|
Bước 18 |
Ký Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
0,25 |
0,5 |
|
Bước 19 |
- Trường hợp hồ sơ không đủ căn cứ để tính để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và các khoản phải nộp khác, Cơ quan thuế Thông báo bằng văn bản và chuyển lại hồ sơ cho cơ quan chuyển Phiếu chuyển thông tin |
Cơ quan Thuế |
- 03 ngày làm việc; - Trường hợp trao đổi thông tin bằng phương thức điện tử toàn trình thì trong thời hạn 01 ngày làm việc (Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
|
|
- Xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai; - Ban hành thông báo và gửi thông báo về nghĩa vụ tài chính về đất đai cho người sử dụng đất và UBND cấp xã (đính kèm File thông báo nghĩa vụ tài chính và không tính vào thời gian giải quyết TTHC trên hệ thống trong thời gian chờ người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính). |
05 ngày làm việc (Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
|||
|
Bước 20 |
- Xác nhận việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất; - Truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất (Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết). |
Cơ quan Thuế |
Không tính thời gian giải quyết TTHC cho đến khi cơ quan Thuế truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất cho UBND cấp xã |
|
|
Bước 21 |
Dự thảo nội dung trình ký cấp mới Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp |
Cán bộ Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ/Cán bộ Văn phòng ĐKĐĐ |
1,5 |
02 |
|
Bước 22 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Văn phòng đăng ký đất đai ký cấp mới Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp |
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Văn phòng ĐKĐĐ/ Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ |
01 |
02 |
|
Bước 23 |
Ký cấp mới Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp |
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ/Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ |
01 |
02 |
|
Bước 24 |
- Số hóa kết quả giải quyết TTHC; cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính, lưu trữ hồ sơ; - Chuyển kết quả giải quyết TTHC (Giấy chứng nhận) cho Trung tâm phục vụ hành chính công nơi nhận hồ sơ. |
Cán bộ Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ/Cán bộ Văn phòng ĐKĐĐ |
1,75 |
2,25 |
|
Bước 25 |
- Nhận kết quả; Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có; - Lưu kho cơ sở dữ liệu hồ sơ TTHC; - Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho người yêu cầu. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 |
0,5 |
|
|
Người sử dụng đất thuộc trường hợp giao đất không thu tiền sử dụng đất: |
|||
|
Bước 15 |
Dự thảo Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai |
Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị |
01 |
1,5 |
|
Bước 16 |
Xét duyệt Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai |
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị |
0,25 |
0,25 |
|
Bước 17 |
Ký Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
0,25 |
0,5 |
|
Bước 18 |
- Trường hợp hồ sơ không đủ căn cứ để tính để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và các khoản phải nộp khác, Cơ quan thuế Thông báo bằng văn bản và chuyển lại hồ sơ cho cơ quan chuyển Phiếu chuyển thông tin |
Cơ quan Thuế |
- 03 ngày làm việc; - Trường hợp trao đổi thông tin bằng phương thức điện tử toàn trình thì trong thời hạn 01 ngày làm việc (Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
|
|
- Xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai; - Ban hành thông báo và gửi thông báo về nghĩa vụ tài chính về đất đai cho người sử dụng đất và UBND cấp xã (đính kèm File thông báo nghĩa vụ tài chính và không tính vào thời gian giải quyết TTHC trên hệ thống trong thời gian chờ người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính). |
05 ngày làm việc (Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
|||
|
Bước 19 |
- Xác nhận việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất; - Truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất (Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết). |
Cơ quan Thuế |
Không tính thời gian giải quyết TTHC cho đến khi cơ quan Thuế truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất cho UBND cấp xã |
|
|
Bước 20 |
Dự thảo nội dung trình ký cấp mới Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp |
Cán bộ Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ/Cán bộ Văn phòng ĐKĐĐ |
1,5 |
02 |
|
Bước 21 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Văn phòng đăng ký đất đai ký cấp mới Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp |
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Văn phòng ĐKĐĐ/ Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ |
01 |
02 |
|
Bước 22 |
Ký cấp mới Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp |
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ/Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ |
01 |
02 |
|
Bước 23 |
- Số hóa kết quả giải quyết TTHC; cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính, lưu trữ hồ sơ; - Chuyển kết quả giải quyết TTHC (Giấy chứng nhận) cho Trung tâm phục vụ hành chính công nơi nhận hồ sơ. |
Cán bộ Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ/Cán bộ Văn phòng ĐKĐĐ |
1,75 |
2,25 |
|
Bước 24 |
- Nhận kết quả; Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có; - Lưu kho cơ sở dữ liệu hồ sơ TTHC; - Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho người yêu cầu. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 |
0,5 |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
|
15 ngày |
25 ngày |
|
4.1. Trường hợp người sử dụng đất chưa được cấp Giấy chứng nhận lần đầu - thuộc thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất của UBND cấp xã
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian thực hiện (ngày) |
Thời gian đối với vùng khó khăn (ngày) |
|
A |
GIAI ĐOẠN 1 |
|||
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ theo quy định; - Tiếp nhận và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Số hóa, chuyển hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy (nếu có) đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết; - Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến Trung tâm PVHCC của cơ quan có thẩm quyền giải quyết để giám sát, đôn đốc. - Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và trả hồ sơ cho người yêu cầu đăng ký (nếu không đủ điều kiện tiếp nhận) kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 |
01 |
|
Bước 2 |
Phân công thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị |
0,25 |
0,5 |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ, kiểm tra thực địa; - Nếu không đủ điều kiện dự thảo văn bản trả lại hồ sơ; - Hoàn thiện hồ sơ trình cấp có thẩm quyền ban hành Quyết định điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất. |
Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị |
1,75 |
04 |
|
Bước 4 |
- UBND cấp xã chủ trì, phối hợp các cơ quan có liên quan kiểm tra thực địa. - UBND cấp xã chủ trì, phối hợp các cơ quan có liên quan xác định trường hợp được miễn tiền sử dụng đất, tiền thuê đất (nếu có). |
- Lãnh đạo UBND cấp xã; - Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị; - Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị. |
(Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
|
|
Bước 5 |
- Xét duyệt và trình lãnh đạo UBND cấp xã phê duyệt kết quả thẩm định TTHC; - Nếu không đủ điều kiện, xét duyệt văn bản trả lại hồ sơ trình lãnh đạo UBND cấp xã ký. |
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị |
0,25 |
01 |
|
Bước 6 |
Ký duyệt kết quả TTHC hoặc văn bản trả lại của UBND xã và chuyển Văn thư xã phát hành |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
0,25 |
01 |
|
Bước 7 |
Phát hành, chuyển hồ sơ đến phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị để tiếp tục giải quyết |
Văn thư cấp xã |
0,25 |
0,5 |
|
B |
GIAI ĐOẠN 2 |
|
|
|
|
|
Trường hợp làm thay đổi tiền sử dụng đất, tiền thuê đất đã nộp mà tiền sử dụng đất, tiền thuê đất xác định lại tính theo giá đất trong bảng giá đất: |
|||
|
Bước 8 |
Chuyển Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai |
Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị |
0,5 |
1,5 |
|
Bước 9 |
- Xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai; - Ban hành thông báo và gửi thông báo về nghĩa vụ tài chính về đất đai cho người sử dụng đất và UBND cấp xã (đính kèm File thông báo nghĩa vụ tài chính và không tính vào thời gian giải quyết TTHC trên hệ thống trong thời gian chờ người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính). |
Cơ quan Thuế |
05 ngày làm việc (Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
|
|
Bước 10 |
- Xác nhận việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất; - Truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất (Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết). |
Cơ quan Thuế |
Không tính thời gian giải quyết TTHC cho đến khi cơ quan Thuế truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất cho UBND cấp xã |
|
|
Bước 11 |
- Dự thảo nội dung trình ký Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận. - Soạn văn bản tổ chức bàn giao đất trên thực địa. |
Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị |
0,25 |
01 |
|
Bước 12 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo UBND cấp xã ký Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận; trình ký văn bản tổ chức bàn giao đất trên thực địa |
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị |
0,25 |
01 |
|
Bước 13 |
- Ký Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận; - Ký văn bản tổ chức bàn giao đất trên thực địa |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
0,25 |
01 |
|
Bước 14 |
- Tổ chức bàn giao đất trên thực địa. - Số hóa kết quả giải quyết TTHC; - Chuyển kết quả giải quyết TTHC (Giấy chứng nhận) cho Trung tâm phục vụ hành chính công nơi nhận hồ sơ. - Chuyển hồ sơ đến Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai để cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính, lưu trữ hồ sơ. |
- Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị; - Văn thư cấp xã. |
0,5 |
1,5 |
|
Bước 15 |
- Nhận kết quả; Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có; - Lưu kho cơ sở dữ liệu hồ sơ TTHC; - Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho người yêu cầu. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 |
01 |
|
|
Trường hợp làm thay đổi tiền sử dụng đất, tiền thuê đất đã nộp mà tiền sử dụng đất, tiền thuê đất xác định lại theo giá đất cụ thể: |
|||
|
Bước 8 |
Tổ chức việc xác định giá đất cụ thể trình UBND cấp xã phê duyệt |
- Chuyên viên và lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị; - Lãnh đạo UBND cấp xã. |
(Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
|
|
Bước 9 |
Chuyển Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai |
Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị |
0,5 |
1,5 |
|
Bước 10 |
- Xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai; - Ban hành thông báo và gửi thông báo về nghĩa vụ tài chính về đất đai cho người sử dụng đất và UBND cấp xã (đính kèm File thông báo nghĩa vụ tài chính và không tính vào thời gian giải quyết TTHC trên hệ thống trong thời gian chờ người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính). |
Cơ quan Thuế |
05 ngày làm việc (Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
|
|
Bước 11 |
- Xác nhận việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất; - Truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất (Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết). |
Cơ quan Thuế |
Không tính thời gian giải quyết TTHC cho đến khi cơ quan Thuế truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất cho UBND cấp xã |
|
|
Bước 12 |
- Dự thảo nội dung trình ký Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận. - Soạn văn bản tổ chức bàn giao đất trên thực địa. |
Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị |
0,25 |
01 |
|
Bước 13 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo UBND cấp xã ký Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận; trình ký văn bản tổ chức bàn giao đất trên thực địa |
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị |
0,25 |
01 |
|
Bước 14 |
- Ký Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận; - Ký văn bản tổ chức bàn giao đất trên thực địa |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
0,25 |
01 |
|
Bước 15 |
- Tổ chức bàn giao đất trên thực địa. - Số hóa kết quả giải quyết TTHC; - Chuyển kết quả giải quyết TTHC (Giấy chứng nhận) cho Trung tâm phục vụ hành chính công nơi nhận hồ sơ. - Chuyển hồ sơ đến Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai để cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính, lưu trữ hồ sơ. |
- Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị; - Văn thư cấp xã. |
0,5 |
1,5 |
|
Bước 16 |
- Nhận kết quả; Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có; - Lưu kho cơ sở dữ liệu hồ sơ TTHC; - Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho người yêu cầu. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 |
01 |
|
|
Trường hợp không làm thay đổi tiền sử dụng đất, tiền thuê đất đã nộp: |
|||
|
Bước 8 |
Chuyển Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai |
Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị |
0,5 |
1,5 |
|
Bước 9 |
- Xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai; - Ban hành thông báo và gửi thông báo về nghĩa vụ tài chính về đất đai cho người sử dụng đất và UBND cấp xã (đính kèm File thông báo nghĩa vụ tài chính và không tính vào thời gian giải quyết TTHC trên hệ thống trong thời gian chờ người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính). |
Cơ quan Thuế |
05 ngày làm việc (Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
|
|
Bước 10 |
- Xác nhận việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất; - Truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất (Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết). |
Cơ quan Thuế |
Không tính thời gian giải quyết TTHC cho đến khi cơ quan Thuế truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất cho UBND cấp xã |
|
|
Bước 11 |
- Dự thảo nội dung trình ký Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận. - Soạn văn bản tổ chức bàn giao đất trên thực địa. |
Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị |
0,25 |
01 |
|
Bước 12 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo UBND cấp xã ký Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận; trình ký văn bản tổ chức bàn giao đất trên thực địa |
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị |
0,25 |
01 |
|
Bước 13 |
- Ký Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận; - Ký văn bản tổ chức bàn giao đất trên thực địa |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
0,25 |
01 |
|
Bước 14 |
- Tổ chức bàn giao đất trên thực địa. - Số hóa kết quả giải quyết TTHC; - Chuyển kết quả giải quyết TTHC (Giấy chứng nhận) cho Trung tâm phục vụ hành chính công nơi nhận hồ sơ. - Chuyển hồ sơ đến Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai để cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính, lưu trữ hồ sơ. |
- Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị; - Văn thư cấp xã. |
0,5 |
1,5 |
|
Bước 15 |
- Nhận kết quả; Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có; - Lưu kho cơ sở dữ liệu hồ sơ TTHC; - Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho người yêu cầu. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 |
01 |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
|
05 ngày |
15 ngày |
|
4.2. Trường hợp người sử dụng đất đã có Giấy chứng nhận lần đầu - thuộc thẩm quyền cấp Giấy Chứng nhận quyền sử dụng đất của Văn phòng Đăng ký đất đai/Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian thực hiện (ngày) |
Thời gian đối với vùng khó khăn (ngày) |
|
A |
GIAI ĐOẠN 1 |
|
|
|
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ theo quy định; - Tiếp nhận và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Số hóa, chuyển hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy (nếu có) đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết; - Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến Trung tâm PVHCC của cơ quan có thẩm quyền giải quyết để giám sát, đôn đốc. - Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và trả hồ sơ cho người yêu cầu đăng ký (nếu không đủ điều kiện tiếp nhận) kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 |
01 |
|
Bước 2 |
Phân công thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị |
0,25 |
01 |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ, kiểm tra thực địa; - Nếu không đủ điều kiện dự thảo văn bản trả lại hồ sơ; - Hoàn thiện hồ sơ trình cấp có thẩm quyền ban hành Quyết định điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất. |
Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị |
2,5 |
04 |
|
Bước 4 |
- UBND cấp xã chủ trì, phối hợp các cơ quan có liên quan kiểm tra thực địa. - UBND cấp xã chủ trì, phối hợp các cơ quan có liên quan xác định trường hợp được miễn tiền sử dụng đất, tiền thuê đất (nếu có). |
- Lãnh đạo UBND cấp xã; - Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị; - Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị. |
(Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
|
|
Bước 5 |
- Xét duyệt và trình lãnh đạo UBND cấp xã phê duyệt kết quả thẩm định TTHC; - Nếu không đủ điều kiện, xét duyệt văn bản trả lại hồ sơ trình lãnh đạo UBND cấp xã ký. |
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị |
0,25 |
01 |
|
Bước 6 |
Ký duyệt kết quả TTHC hoặc văn bản trả lại của UBND xã và chuyển Văn thư xã phát hành |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
0,5 |
01 |
|
Bước 7 |
Phát hành, chuyển hồ sơ đến phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị để tiếp tục giải quyết |
Văn thư cấp xã |
0,25 |
0,5 |
|
B |
GIAI DOẠN 2 |
|
|
|
|
|
Trường hợp làm thay đổi tiền sử dụng đất, tiền thuê đất đã nộp mà tiền sử dụng đất, tiền thuê đất xác định lại tính theo giá đất trong bảng giá đất: |
|||
|
Bước 8 |
Dự thảo Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai |
Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị |
0,5 |
01 |
|
Bước 9 |
Xét duyệt Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai |
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị |
0,25 |
0,5 |
|
Bước 10 |
Ký Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
0,25 |
0,5 |
|
Bước 11 |
- Trường hợp hồ sơ không đủ căn cứ để tính để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và các khoản phải nộp khác, Cơ quan thuế Thông báo bằng văn bản và chuyển lại hồ sơ cho cơ quan chuyển Phiếu chuyển thông tin |
Cơ quan Thuế |
- 03 ngày làm việc; - Trường hợp trao đổi thông tin bằng phương thức điện tử toàn trình thì trong thời hạn 01 ngày làm việc (Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
|
|
- Xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai; - Ban hành thông báo và gửi thông báo về nghĩa vụ tài chính về đất đai cho người sử dụng đất và UBND cấp xã (đính kèm File thông báo nghĩa vụ tài chính và không tính vào thời gian giải quyết TTHC trên hệ thống trong thời gian chờ người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính). |
05 ngày làm việc (Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
|||
|
Bước 12 |
- Xác nhận việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất; - Truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất (Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết). |
Cơ quan Thuế |
Không tính thời gian giải quyết TTHC cho đến khi cơ quan Thuế truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất cho UBND cấp xã |
|
|
Bước 13 |
Dự thảo nội dung trình ký cấp mới Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp |
Cán bộ Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ/Cán bộ Văn phòng ĐKĐĐ |
0,5 |
02 |
|
Bước 14 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Văn phòng đăng ký đất đai ký cấp mới Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp |
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Văn phòng ĐKĐĐ/ Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ |
0,25 |
01 |
|
Bước 15 |
Ký cấp mới Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp |
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ/Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ |
0,5 |
01 |
|
Bước 16 |
- Số hóa kết quả giải quyết TTHC; cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính, lưu trữ hồ sơ; - Chuyển kết quả giải quyết TTHC (Giấy chứng nhận) cho Trung tâm phục vụ hành chính công nơi nhận hồ sơ. |
Cán bộ Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ/Cán bộ Văn phòng ĐKĐĐ |
0,5 |
1,5 |
|
Bước 17 |
- Nhận kết quả; Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có; - Lưu kho cơ sở dữ liệu hồ sơ TTHC; - Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho người yêu cầu. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 |
01 |
|
|
Trường hợp làm thay đổi tiền sử dụng đất, tiền thuê đất đã nộp mà tiền sử dụng đất, tiền thuê đất xác định lại theo giá đất cụ thể: |
|||
|
Bước 8 |
Tổ chức việc xác định giá đất cụ thể trình UBND cấp xã phê duyệt |
- Chuyên viên và lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị; - Lãnh đạo UBND cấp xã. |
(Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
|
|
Bước 9 |
Dự thảo Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai |
Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị |
0,5 |
01 |
|
Bước 10 |
Xét duyệt Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai |
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị |
0,25 |
0,5 |
|
Bước 11 |
Ký Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
0,25 |
0,5 |
|
Bước 12 |
- Trường hợp hồ sơ không đủ căn cứ để tính để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và các khoản phải nộp khác, Cơ quan thuế Thông báo bằng văn bản và chuyển lại hồ sơ cho cơ quan chuyển Phiếu chuyển thông tin |
Cơ quan Thuế |
- 03 ngày làm việc; - Trường hợp trao đổi thông tin bằng phương thức điện tử toàn trình thì trong thời hạn 01 ngày làm việc (Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
|
|
- Xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai; - Ban hành thông báo và gửi thông báo về nghĩa vụ tài chính về đất đai cho người sử dụng đất và UBND cấp xã (đính kèm File thông báo nghĩa vụ tài chính và không tính vào thời gian giải quyết TTHC trên hệ thống trong thời gian chờ người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính). |
05 ngày làm việc (Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
|||
|
Bước 13 |
- Xác nhận việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất; - Truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất (Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết). |
Cơ quan Thuế |
Không tính thời gian giải quyết TTHC cho đến khi cơ quan Thuế truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất cho UBND cấp xã |
|
|
Bước 14 |
Dự thảo nội dung trình ký cấp mới Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp |
Cán bộ Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ/Cán bộ Văn phòng ĐKĐĐ |
0,5 |
02 |
|
Bước 15 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Văn phòng đăng ký đất đai ký cấp mới Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp |
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Văn phòng ĐKĐĐ/ Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ |
0,25 |
01 |
|
Bước 16 |
Ký cấp mới Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp |
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ/Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ |
0,5 |
01 |
|
Bước 17 |
- Số hóa kết quả giải quyết TTHC; cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính, lưu trữ hồ sơ; - Chuyển kết quả giải quyết TTHC (Giấy chứng nhận) cho Trung tâm phục vụ hành chính công nơi nhận hồ sơ. |
Cán bộ Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ/Cán bộ Văn phòng ĐKĐĐ |
0,5 |
1,5 |
|
Bước 18 |
- Nhận kết quả; Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có; - Lưu kho cơ sở dữ liệu hồ sơ TTHC; - Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho người yêu cầu. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 |
01 |
|
|
Trường hợp không làm thay đổi tiền sử dụng đất, tiền thuê đất đã nộp: |
|||
|
Bước 8 |
Dự thảo Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai |
Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị |
0,5 |
01 |
|
Bước 9 |
Xét duyệt Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai |
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị |
0,25 |
0,5 |
|
Bước 10 |
Ký Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
0,25 |
0,5 |
|
Bước 11 |
- Trường hợp hồ sơ không đủ căn cứ để tính để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và các khoản phải nộp khác, Cơ quan thuế Thông báo bằng văn bản và chuyển lại hồ sơ cho cơ quan chuyển Phiếu chuyển thông tin |
Cơ quan Thuế |
- 03 ngày làm việc; - Trường hợp trao đổi thông tin bằng phương thức điện tử toàn trình thì trong thời hạn 01 ngày làm việc (Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
|
|
- Xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai; - Ban hành thông báo và gửi thông báo về nghĩa vụ tài chính về đất đai cho người sử dụng đất và UBND cấp xã (đính kèm File thông báo nghĩa vụ tài chính và không tính vào thời gian giải quyết TTHC trên hệ thống trong thời gian chờ người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính). |
05 ngày làm việc (Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
|||
|
Bước 12 |
- Xác nhận việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất; - Truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất (Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết). |
Cơ quan Thuế |
Không tính thời gian giải quyết TTHC cho đến khi cơ quan Thuế truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất cho UBND cấp xã |
|
|
Bước 13 |
Dự thảo nội dung trình ký cấp mới Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp |
Cán bộ Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ/Cán bộ Văn phòng ĐKĐĐ |
0,5 |
02 |
|
Bước 14 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Văn phòng đăng ký đất đai ký cấp mới Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp |
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Văn phòng ĐKĐĐ/ Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ |
0,25 |
01 |
|
Bước 15 |
Ký cấp mới Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp |
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ/Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ |
0,5 |
01 |
|
Bước 16 |
- Số hóa kết quả giải quyết TTHC; cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính, lưu trữ hồ sơ; - Chuyển kết quả giải quyết TTHC (Giấy chứng nhận) cho Trung tâm phục vụ hành chính công nơi nhận hồ sơ. |
Cán bộ Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ/Cán bộ Văn phòng ĐKĐĐ |
0,5 |
1,5 |
|
Bước 17 |
- Nhận kết quả; Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có; - Lưu kho cơ sở dữ liệu hồ sơ TTHC; - Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho người yêu cầu. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 |
01 |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
|
07 ngày |
17 ngày |
|
5. Thủ tục: Giao đất ở có thu tiền sử dụng đất không thông qua đấu giá, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất đối với cá nhân là cán bộ, công chức, viên chức, sĩ quan tại ngũ, quân nhân chuyên nghiệp, công chức quốc phòng, công nhân và viên chức quốc phòng, sĩ quan, hạ sĩ quan, công nhân công an, người làm công tác cơ yếu và người làm công tác khác trong tổ chức cơ yếu hưởng lương từ ngân sách nhà nước mà chưa được giao đất ở, nhà ở; giáo viên, nhân viên y tế đang công tác tại các xã biên giới, hải đảo thuộc vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn nhưng chưa có đất ở, nhà ở tại nơi công tác hoặc chưa được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở theo quy định của pháp luật về nhà ở; cá nhân thường trú tại xã mà không có đất ở và chưa được Nhà nước giao đất ở hoặc chưa được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở theo quy định của pháp luật về nhà ở
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian thực hiện (ngày) |
Thời gian đối với vùng khó khăn (ngày) |
|
Bước 1 |
Ủy ban nhân dân cấp xã thông báo cho cá nhân khác có nhu cầu sử dụng đất nộp hồ sơ đề nghị giao đất ở |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
15 |
18 |
|
Bước 2 |
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ theo quy định; - Tiếp nhận và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Số hóa, chuyển hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy (nếu có) đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết; - Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến Trung tâm PVHCC của cơ quan có thẩm quyền giải quyết để giám sát, đôn đốc. - Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và trả hồ sơ cho người yêu cầu đăng ký (nếu không đủ điều kiện tiếp nhận) kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 |
01 |
|
Bước 3 |
Phân công thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị |
0,5 |
01 |
|
Bước 4 |
Dự thảo nội dung thành lập Hội đồng xét duyệt giao đất không đấu giá quyền sử dụng đất |
Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị |
02 |
03 |
|
Bước 5 |
- Ủy ban nhân dân cấp xã thành lập Hội đồng xét duyệt giao đất không đấu giá quyền sử dụng đất; - Hội đồng xét duyệt cá nhân đủ điều kiện giao đất không đấu giá quyền sử dụng đất theo quy định. |
- Lãnh đạo UBND cấp xã; - Lãnh đạo và chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị và các phòng khác có liên quan. |
11,5 |
13,5 |
|
Bước 6 |
- Thẩm định và trình Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị dự thảo quyết định giao đất cho cá nhân đủ điều kiện; - Nếu không đủ điều kiện dự thảo văn bản trả lại hồ sơ. |
Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị |
02 |
03 |
|
Bước 7 |
- Xét duyệt và trình Lãnh đạo UBND cấp xã quyết định giao đất cho cá nhân đủ điều kiện; - Nếu không đủ điều kiện, xét duyệt văn bản trả lại hồ sơ trình lãnh đạo UBND cấp xã ký. |
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị |
01 |
1,5 |
|
Bước 8 |
- Ký quyết định giao đất cho cá nhân đủ điều kiện, chuyển văn thư cấp xã phát hành; - Nếu không đủ điều kiện, ký văn bản trả lại hồ sơ chuyển văn thư cấp xã phát hành. |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
01 |
1,5 |
|
Bước 9 |
- Phát hành; số hóa kết quả giải quyết TTHC, lưu trữ hồ sơ; - Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm phục vụ hành chính công nơi nhận hồ sơ. |
- Văn thư cấp xã/ Chuyên viên được phân công |
01 |
1,5 |
|
Bước 10 |
- Nhận kết quả; Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có; - Lưu kho cơ sở dữ liệu hồ sơ TTHC; - Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho người yêu cầu. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 |
01 |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
|
35 ngày |
45 ngày |
|
6.1. Trường hợp sử dụng đất theo hình thức quy định tại Điều 118 và khoản 3 Điều 120 Luật Đất đai hoặc trường hợp quy định tại Điều 119 và khoản 2 Điều 120 Luật Đất đai mà được miễn toàn bộ tiền sử dụng đất, tiền thuê đất: thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã
6.1.1. Trường hợp chưa có Quyết định hình thức sử dụng đất:
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian thực hiện (ngày làm việc) |
Thời gian đối với vùng khó khăn (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ theo quy định; - Tiếp nhận và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Số hóa, chuyển hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy (nếu có) đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết; - Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến Trung tâm PVHCC của cơ quan có thẩm quyền giải quyết để giám sát, đôn đốc. - Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và trả hồ sơ cho người yêu cầu đăng ký (nếu không đủ điều kiện tiếp nhận) kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 |
0,5 |
|
Bước 2 |
Phân công thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị |
0,5 |
0,5 |
|
Bước 3 |
- Kiểm tra thực tế sử dụng đất của tổ chức, xác định ranh giới cụ thể của thửa đất theo quy định tại khoản 2 Điều 142 và khoản 2 Điều 145 Luật Đất đai; - Nếu không đủ điều kiện dự thảo văn bản trả lại hồ sơ; - Dự thảo Tờ trình và Quyết định hình thức sử dụng đất theo Mẫu số 20 ban hành kèm theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP |
Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị |
10 ngày làm việc (đối với trường hợp cấp Giấy chứng nhận lần đầu tăng thêm 03 ngày) |
16 ngày làm việc (đối với trường hợp cấp Giấy chứng nhận lần đầu tăng thêm 03 ngày) |
|
Bước 4 |
- Xét duyệt và trình lãnh đạo UBND cấp xã phê duyệt kết quả thẩm định TTHC; - Nếu không đủ điều kiện, xét duyệt văn bản trả lại hồ sơ trình lãnh đạo UBND cấp xã ký. |
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị |
0,5 |
0,75 |
|
Bước 5 |
Ký duyệt kết quả TTHC hoặc văn bản trả lại của UBND cấp xã và chuyển Văn thư xã phát hành |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
0,5 |
01 |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển hồ sơ đến phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị để tiếp tục giải quyết |
Văn thư cấp xã |
0,25 |
0,25 |
|
Bước 7 |
Dự thảo Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai |
Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị |
0,5 |
0,5 |
|
Bước 8 |
Xét duyệt Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai |
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị |
0,25 |
0,5 |
|
Bước 9 |
Ký Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
0,25 |
0,5 |
|
Bước 10 |
- Trường hợp hồ sơ không đủ căn cứ để tính để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và các khoản phải nộp khác, Cơ quan thuế Thông báo bằng văn bản và chuyển lại hồ sơ cho cơ quan chuyển Phiếu chuyển thông tin |
Cơ quan Thuế |
- 03 ngày làm việc; - Trường hợp trao đổi thông tin bằng phương thức điện tử toàn trình thì trong thời hạn 01 ngày làm việc (Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
|
|
- Xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai; - Ban hành thông báo và gửi thông báo về nghĩa vụ tài chính về đất đai cho người sử dụng đất và UBND cấp xã (đính kèm File thông báo nghĩa vụ tài chính và không tính vào thời gian giải quyết TTHC trên hệ thống trong thời gian chờ người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính). |
05 ngày làm việc (Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
|||
|
Bước 11 |
- Xác nhận việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất; - Truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất (Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết). |
Cơ quan Thuế |
Không tính thời gian giải quyết TTHC cho đến khi cơ quan Thuế truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất cho UBND cấp xã |
|
|
Bước 12 |
Dự thảo nội dung trình ký Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất |
Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị |
01 |
1,5 |
|
Bước 13 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo UBND cấp xã phê duyệt kết quả TTHC |
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị |
0,5 |
01 |
|
Bước 14 |
Ký duyệt kết quả TTHC tại xã và chuyển Văn thư xã phát hành |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
0,5 |
01 |
|
Bước 15 |
- Số hóa kết quả giải quyết TTHC; - Chuyển kết quả giải quyết TTHC (Giấy chứng nhận) cho Trung tâm phục vụ hành chính công nơi nhận hồ sơ. - Chuyển hồ sơ đến Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai để cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính, lưu trữ hồ sơ. |
- Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị; - Văn thư cấp xã. |
1,5 |
02 |
|
Bước 16 |
- Nhận kết quả; Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có; - Lưu kho cơ sở dữ liệu hồ sơ TTHC; - Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho người yêu cầu. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 |
01 |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
|
17 ngày (đối với trường hợp cấp Giấy chứng nhận lần đầu tăng thêm 03 ngày) |
27 ngày (đối với trường hợp cấp Giấy chứng nhận lần đầu tăng thêm 03 ngày) |
|
6.1.2. Trường hợp đã có Quyết định hình thức sử dụng đất nhưng chưa được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất:
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian thực hiện (ngày làm việc) |
Thời gian đối với vùng khó khăn (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ theo quy định; - Tiếp nhận và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Số hóa, chuyển hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy (nếu có) đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết; - Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến Trung tâm PVHCC của cơ quan có thẩm quyền giải quyết để giám sát, đôn đốc. - Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và trả hồ sơ cho người yêu cầu đăng ký (nếu không đủ điều kiện tiếp nhận) kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 |
01 |
|
Bước 2 |
Phân công thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị |
1,5 |
2,5 |
|
Bước 3 |
Dự thảo Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai |
Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị |
02 |
03 |
|
Bước 4 |
Xét duyệt Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai |
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị |
0,5 |
01 |
|
Bước 5 |
Ký Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
0,5 |
01 |
|
Bước 6 |
- Trường hợp hồ sơ không đủ căn cứ để tính để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và các khoản phải nộp khác, Cơ quan thuế Thông báo bằng văn bản và chuyển lại hồ sơ cho cơ quan chuyển Phiếu chuyển thông tin |
Cơ quan Thuế |
- 03 ngày làm việc; - Trường hợp trao đổi thông tin bằng phương thức điện tử toàn trình thì trong thời hạn 01 ngày làm việc (Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
|
|
- Xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai; - Ban hành thông báo và gửi thông báo về nghĩa vụ tài chính về đất đai cho người sử dụng đất và UBND cấp xã (đính kèm File thông báo nghĩa vụ tài chính và không tính vào thời gian giải quyết TTHC trên hệ thống trong thời gian chờ người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính). |
05 ngày làm việc (Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
|||
|
Bước 7 |
- Xác nhận việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất; - Truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất (Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết). |
Cơ quan Thuế |
Không tính thời gian giải quyết TTHC cho đến khi cơ quan Thuế truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất cho UBND cấp xã |
|
|
Bước 8 |
- Thẩm định và dự thảo nội dung trình ký Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; - Nếu không đủ điều kiện dự thảo văn bản trả lại hồ sơ. |
Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị |
05 |
7,5 |
|
Bước 9 |
- Xét duyệt và trình lãnh đạo UBND cấp xã phê duyệt kết quả thẩm định TTHC; - Nếu không đủ điều kiện, xét duyệt văn bản trả lại hồ sơ trình lãnh đạo UBND cấp xã ký. |
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị |
02 |
03 |
|
Bước 10 |
Ký duyệt kết quả TTHC hoặc văn bản trả lại của UBND cấp xã và chuyển Văn thư xã phát hành |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
02 |
03 |
|
Bước 11 |
- Số hóa kết quả giải quyết TTHC; - Chuyển kết quả giải quyết TTHC (Giấy chứng nhận) cho Trung tâm phục vụ hành chính công nơi nhận hồ sơ. - Chuyển hồ sơ đến Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai để cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính, lưu trữ hồ sơ. |
- Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị; - Văn thư cấp xã. |
2,5 |
04 |
|
Bước 12 |
- Nhận kết quả; Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có; - Lưu kho cơ sở dữ liệu hồ sơ TTHC; - Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho người yêu cầu. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 |
01 |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
|
17 ngày làm việc |
27 ngày làm việc |
|
6.2. Trường hợp sử dụng đất theo hình thức quy định tại Điều 119, khoản 2 Điều 120 Luật Đất đai mà không thuộc trường hợp được miễn toàn bộ tiền sử dụng đất, tiền thuê đất cho cả thời hạn thuê: thuộc thẩm quyền của Sở Nông nghiệp và Môi trường
6.2.1. Trường hợp chưa có Quyết định hình thức sử dụng đất:
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian thực hiện (ngày làm việc) |
Thời gian đối với vùng khó khăn (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ theo quy định; - Tiếp nhận và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Số hóa, chuyển hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy (nếu có) đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết; - Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến Trung tâm PVHCC của cơ quan có thẩm quyền giải quyết để giám sát, đôn đốc. - Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và trả hồ sơ cho người yêu cầu đăng ký (nếu không đủ điều kiện tiếp nhận) kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 |
0,5 |
|
Bước 2 |
Phân công thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị |
0,5 |
0,5 |
|
Bước 3 |
- Kiểm tra thực tế sử dụng đất của tổ chức, xác định ranh giới cụ thể của thửa đất theo quy định tại khoản 2 Điều 142 và khoản 2 Điều 145 Luật Đất đai; - Nếu không đủ điều kiện dự thảo văn bản trả lại hồ sơ; - Soạn Phiếu chuyển thông tin trình Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị |
Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị |
03 |
05 |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và chuyển Phiếu chuyển thông tin cho Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT để tiếp tục giải quyết. |
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị |
0,5 |
0,5 |
|
Bước 5 |
Phân công thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Quy hoạch và quản lý, sử dụng đất thuộc Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT |
0,25 |
0,5 |
|
Bước 6 |
- Nếu không đủ điều kiện dự thảo văn bản trả lại hồ sơ; - Dự thảo Tờ trình và Quyết định hình thức sử dụng đất theo Mẫu số 20 ban hành kèm theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP |
Chuyên viên Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT |
06 ngày làm việc (đối với trường hợp cấp Giấy chứng nhận lần đầu tăng thêm 03 ngày) |
8,5 ngày làm việc (đối với trường hợp cấp Giấy chứng nhận lần đầu tăng thêm 03 ngày) |
|
Bước 7 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT |
Lãnh đạo phòng Quy hoạch và quản lý, sử dụng đất thuộc Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT |
0,5 |
01 |
|
Bước 8 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Lãnh đạo Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT |
0,5 |
01 |
|
Bước 9 |
Ký duyệt kết quả TTHC tại Sở và chuyển Văn thư Sở phát hành |
Lãnh đạo Sở |
0,5 |
01 |
|
Bước 10 |
Phát hành, chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh |
Văn thư Sở/cán bộ văn phòng được phân công |
0,25 |
0,5 |
|
Bước 11 |
UBND tỉnh ban hành Quyết định hình thức sử dụng đất |
UBND tỉnh |
(Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
|
|
Bước 12 |
Chuyển Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai |
Chuyên viên Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT |
01 |
1,5 |
|
Bước 13 |
- Trường hợp hồ sơ không đủ căn cứ để tính để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và các khoản phải nộp khác, Cơ quan thuế Thông báo bằng văn bản và chuyển lại hồ sơ cho cơ quan chuyển Phiếu chuyển thông tin |
Cơ quan Thuế |
- 03 ngày làm việc; - Trường hợp trao đổi thông tin bằng phương thức điện tử toàn trình thì trong thời hạn 01 ngày làm việc (Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
|
|
- Xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai - Ban hành thông báo và gửi thông báo về nghĩa vụ tài chính về đất đai cho người sử dụng đất và Sở Nông nghiệp và Môi trường (đính kèm File thông báo nghĩa vụ tài chính và không tính vào thời gian giải quyết TTHC trên hệ thống trong thời gian chờ người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính). |
05 ngày làm việc (Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
|||
|
Bước 14 |
- Xác nhận việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất; - Truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất (Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết). |
Cơ quan Thuế |
Không tính thời gian giải quyết TTHC cho đến khi cơ quan Thuế truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất cho UBND cấp xã |
|
|
Bước 15 |
Dự thảo nội dung trình ký Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất |
Chuyên viên Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT |
01 |
1,5 |
|
Bước 16 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT phê duyệt kết quả TTHC |
Lãnh đạo phòng Quy hoạch và quản lý, sử dụng đất thuộc Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT |
0,5 |
01 |
|
Bước 17 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở ký duyệt kết quả TTHC |
Lãnh đạo Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT |
0,5 |
01 |
|
Bước 18 |
Ký Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 |
01 |
|
Bước 19 |
- Số hóa kết quả giải quyết TTHC; - Chuyển kết quả giải quyết TTHC (Giấy chứng nhận) cho Trung tâm phục vụ hành chính công nơi nhận hồ sơ. - Chuyển hồ sơ đến Văn phòng đăng ký đất đai để cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính, lưu trữ hồ sơ. |
- Chuyên viên Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT; - Văn thư Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT. |
01 |
1,5 |
|
Bước 20 |
- Nhận kết quả; Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có; - Lưu kho cơ sở dữ liệu hồ sơ TTHC; - Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho người yêu cầu. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 |
0,5 |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
|
17 ngày làm việc (đối với trường hợp cấp Giấy chứng nhận lần đầu tăng thêm 03 ngày) |
27 ngày làm việc (đối với trường hợp cấp Giấy chứng nhận lần đầu tăng thêm 03 ngày) |
|
6.2.2. Trường hợp đã có Quyết định hình thức sử dụng đất nhưng chưa được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất:
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian thực hiện (ngày làm việc) |
Thời gian đối với vùng khó khăn (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ theo quy định; - Tiếp nhận và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Số hóa, chuyển hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy (nếu có) đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết; - Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến Trung tâm PVHCC của cơ quan có thẩm quyền giải quyết để giám sát, đôn đốc. - Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và trả hồ sơ cho người yêu cầu đăng ký (nếu không đủ điều kiện tiếp nhận) kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 |
01 |
|
Bước 2 |
Phân công thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Quy hoạch và quản lý, sử dụng đất thuộc Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT |
01 |
02 |
|
Bước 3 |
Chuyển Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai |
Chuyên viên Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT |
03 |
04 |
|
Bước 4 |
- Trường hợp hồ sơ không đủ căn cứ để tính để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và các khoản phải nộp khác, Cơ quan thuế Thông báo bằng văn bản và chuyển lại hồ sơ cho cơ quan chuyển Phiếu chuyển thông tin |
Cơ quan Thuế |
- 03 ngày làm việc; - Trường hợp trao đổi thông tin bằng phương thức điện tử toàn trình thì trong thời hạn 01 ngày làm việc (Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
|
|
- Xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai - Ban hành thông báo và gửi thông báo về nghĩa vụ tài chính về đất đai cho người sử dụng đất và Sở Nông nghiệp và Môi trường (đính kèm File thông báo nghĩa vụ tài chính và không tính vào thời gian giải quyết TTHC trên hệ thống trong thời gian chờ người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính). |
05 ngày làm việc (Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
|||
|
Bước 5 |
- Xác nhận việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất; - Truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất (Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết). |
Cơ quan Thuế |
Không tính thời gian giải quyết TTHC cho đến khi cơ quan Thuế truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất cho UBND cấp xã |
|
|
Bước 6 |
Dự thảo nội dung trình ký Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất |
Chuyên viên Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT |
04 |
07 |
|
Bước 7 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT phê duyệt kết quả TTHC |
Lãnh đạo phòng Quy hoạch và quản lý, sử dụng đất thuộc Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT |
02 |
03 |
|
Bước 8 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở ký duyệt kết quả TTHC |
Lãnh đạo Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT |
02 |
03 |
|
Bước 9 |
Ký Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
02 |
03 |
|
Bước 10 |
- Số hóa kết quả giải quyết TTHC; - Chuyển kết quả giải quyết TTHC (Giấy chứng nhận) cho Trung tâm phục vụ hành chính công nơi nhận hồ sơ. - Chuyển hồ sơ đến Văn phòng đăng ký đất đai để cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính, lưu trữ hồ sơ. |
- Chuyên viên Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT; - Văn thư Chi cục QLĐĐ, ĐĐBĐ&VT. |
02 |
03 |
|
Bước 11 |
- Nhận kết quả; Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có; - Lưu kho cơ sở dữ liệu hồ sơ TTHC; - Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho người yêu cầu. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 |
01 |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
|
17 ngày làm việc |
27 ngày làm việc |
|
7.1. đối với trường hợp đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất lần đầu
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian thực hiện (ngày làm việc) |
Thời gian đối với vùng khó khăn (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ theo quy định; - Tiếp nhận và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Số hóa, chuyển hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy (nếu có) đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết; - Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến Trung tâm PVHCC của cơ quan có thẩm quyền giải quyết để giám sát, đôn đốc. - Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và trả hồ sơ cho người yêu cầu đăng ký (nếu không đủ điều kiện tiếp nhận) kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 |
0,5 |
|
Bước 2 |
Phân công thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị |
01 |
1,5 |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị |
10 ngày làm việc |
16,5 ngày làm việc |
|
Bước 3.1 |
- Trích lục bản đồ địa chính đối với nơi đã có bản đồ địa chính. Đối với nơi chưa có bản đồ địa chính và trong hồ sơ đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đã có mảnh trích đo bản đồ địa chính thì kiểm tra, ký xác nhận mảnh trích đo bản đồ địa chính theo quy định, trừ trường hợp mảnh trích đo bản đồ địa chính đã được Ủy ban nhân dân cấp xã xác nhận hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai kiểm tra, ký duyệt trước ngày 01 tháng 7 năm 2025; trường hợp trong hồ sơ đăng ký, cấp Giấy chứng nhận chưa có mảnh trích đo bản đồ địa chính thì đề nghị đơn vị đo đạc thực hiện việc trích đo bản đồ địa chính; đơn vị đo đạc có trách nhiệm thực hiện trích đo bản đồ địa chính trong thời gian không quá 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đề nghị |
Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị |
03 |
05 |
|
Bước 3.2 |
Xác nhận hiện trạng sử dụng đất có hay không có nhà ở, công trình xây dựng; tình trạng tranh chấp đất đai, tài sản gắn liền với đất, việc sử dụng đất ổn định; đối với trường hợp không có giấy tờ về quyền sử dụng đất thì xác nhận thêm nguồn gốc sử dụng đất |
03 |
05 |
|
|
Bước 3.3 |
Kiểm tra sự phù hợp với quy hoạch đối với các trường hợp có yêu cầu phải phù hợp với quy hoạch để cấp Giấy chứng nhận. |
02 |
03 |
|
|
Bước 3.4 |
Niêm yết công khai kết quả kiểm tra, rà soát theo Mẫu số 17 ban hành kèm theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP tại trụ sở Ủy ban nhân dân cấp xã, khu dân cư nơi có đất, tài sản gắn liền với đất, đồng thời thực hiện xem xét giải quyết các ý kiến phản ánh về nội dung đã công khai (nếu có) |
UBND cấp xã |
15 ngày (Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
|
|
Bước 3.5 |
- Dự thảo nội dung trình ký Thông báo xác nhận kết quả đăng ký đất đai theo Mẫu số 16 ban hành kèm theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP; - Nếu không đủ điều kiện dự thảo văn bản trả lại hồ sơ. |
Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị |
02 |
3,5 |
|
Bước 4 |
- Xét duyệt và trình lãnh đạo UBND cấp xã phê duyệt kết quả thẩm định TTHC; - Nếu không đủ điều kiện, xét duyệt văn bản trả lại hồ sơ trình lãnh đạo UBND cấp xã ký. |
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị |
01 |
02 |
|
Bước 5 |
Ký duyệt kết quả TTHC hoặc văn bản trả lại của UBND xã và chuyển Văn thư xã phát hành |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
1,5 |
2,5 |
|
Bước 6 |
- Số hóa kết quả giải quyết TTHC; lưu trữ hồ sơ. - Chuyển kết quả giải quyết TTHC (thông báo hoặc văn bản trả lại) cho Trung tâm phục vụ hành chính công nơi nhận hồ sơ. - Chuyển hồ sơ đến Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai để lập, cập nhật thông tin đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai. |
- Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị; - Văn thư cấp xã. |
2,5 |
3,5 |
|
Bước 7 |
- Nhận kết quả; Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có; - Lưu kho cơ sở dữ liệu hồ sơ TTHC; - Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho người yêu cầu. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 |
0,5 |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
|
17 ngày làm việc |
27 ngày làm việc |
|
7.2. Đối với trường hợp đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận lần đầu
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian thực hiện (ngày làm việc) |
Thời gian đối với vùng khó khăn (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ theo quy định; - Tiếp nhận và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Số hóa, chuyển hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy (nếu có) đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết; - Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến Trung tâm PVHCC của cơ quan có thẩm quyền giải quyết để giám sát, đôn đốc. - Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và trả hồ sơ cho người yêu cầu đăng ký (nếu không đủ điều kiện tiếp nhận) kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 |
0,5 |
|
Bước 2 |
Phân công thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị |
01 |
01 |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị |
09 ngày làm việc |
15 ngày làm việc |
|
Bước 3.1 |
- Trích lục bản đồ địa chính đối với nơi đã có bản đồ địa chính. Đối với nơi chưa có bản đồ địa chính và trong hồ sơ đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đã có mảnh trích đo bản đồ địa chính thì kiểm tra, ký xác nhận mảnh trích đo bản đồ địa chính theo quy định, trừ trường hợp mảnh trích đo bản đồ địa chính đã được Ủy ban nhân dân cấp xã xác nhận hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai kiểm tra, ký duyệt trước ngày 01 tháng 7 năm 2025; trường hợp trong hồ sơ đăng ký, cấp Giấy chứng nhận chưa có mảnh trích đo bản đồ địa chính thì đề nghị đơn vị đo đạc thực hiện việc trích đo bản đồ địa chính; đơn vị đo đạc có trách nhiệm thực hiện trích đo bản đồ địa chính trong thời gian không quá 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đề nghị |
Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị |
03 |
05 |
|
Bước 3.2 |
Xác nhận hiện trạng sử dụng đất có hay không có nhà ở, công trình xây dựng; tình trạng tranh chấp đất đai, tài sản gắn liền với đất, việc sử dụng đất ổn định; đối với trường hợp không có giấy tờ về quyền sử dụng đất thì xác nhận thêm nguồn gốc sử dụng đất |
03 |
05 |
|
|
Bước 3.3 |
Kiểm tra sự phù hợp với quy hoạch đối với các trường hợp có yêu cầu phải phù hợp với quy hoạch để cấp Giấy chứng nhận. |
02 |
03 |
|
|
Bước 3.4 |
Niêm yết công khai kết quả kiểm tra, rà soát theo Mẫu số 17 ban hành kèm theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP tại trụ sở Ủy ban nhân dân cấp xã, khu dân cư nơi có đất, tài sản gắn liền với đất, đồng thời thực hiện xem xét giải quyết các ý kiến phản ánh về nội dung đã công khai (nếu có) |
UBND cấp xã |
15 ngày (Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
|
|
Bước 3.5 |
Kiểm tra việc đủ điều kiện hay không đủ điều kiện được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo quy định của pháp luật về đất đai: |
Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị |
01 |
02 |
|
Bước 4 |
- Dự thảo Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai; - Nếu không đủ điều kiện dự thảo văn bản trả lại hồ sơ. |
Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị |
01 |
01 |
|
Bước 5 |
- Xét duyệt Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai; - Nếu không đủ điều kiện, xét duyệt văn bản trả lại hồ sơ trình lãnh đạo UBND cấp xã ký. |
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị |
0,5 |
0,5 |
|
Bước 6 |
- Ký Phiếu chuyển thông tin cho cơ quan Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai; - Nếu không đủ điều kiện, ký văn bản trả lại hồ sơ và chuyển Văn thư xã phát hành để chuyển trả hồ sơ |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
0,5 |
0,5 |
|
Bước 7 |
- Trường hợp hồ sơ không đủ căn cứ để tính để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và các khoản phải nộp khác, Cơ quan thuế Thông báo bằng văn bản và chuyển lại hồ sơ cho cơ quan chuyển Phiếu chuyển thông tin |
Cơ quan Thuế |
- 03 ngày làm việc; - Trường hợp trao đổi thông tin bằng phương thức điện tử toàn trình thì trong thời hạn 01 ngày làm việc (Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
|
|
- Xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai; - Ban hành thông báo và gửi thông báo về nghĩa vụ tài chính về đất đai cho người sử dụng đất và UBND cấp xã (đính kèm File thông báo nghĩa vụ tài chính và không tính vào thời gian giải quyết TTHC trên hệ thống trong thời gian chờ người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính). |
05 ngày làm việc (Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
|||
|
Bước 8 |
- Xác nhận việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất; - Truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất (Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết). |
Cơ quan Thuế |
Không tính thời gian giải quyết TTHC cho đến khi cơ quan Thuế truyền thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất cho UBND cấp xã |
|
|
Bước 9 |
Dự thảo nội dung trình ký Giấy chứng nhận |
Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị |
02 |
03 |
|
Bước 10 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo UBND cấp xã phê duyệt kết quả TTHC |
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị |
01 |
02 |
|
Bước 11 |
Ký duyệt kết quả TTHC tại xã và chuyển Văn thư xã phát hành |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
1,5 |
02 |
|
Bước 12 |
- Số hóa kết quả giải quyết TTHC; - Chuyển kết quả giải quyết TTHC (Giấy chứng nhận) cho Trung tâm phục vụ hành chính công nơi nhận hồ sơ. - Chuyển hồ sơ đến Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai để cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính, lưu trữ hồ sơ. |
- Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị; - Văn thư cấp xã. |
2,5 |
03 |
|
Bước 13 |
- Nhận kết quả; Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có; - Lưu kho cơ sở dữ liệu hồ sơ TTHC; - Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho người yêu cầu. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 |
0,5 |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
|
20 ngày làm việc |
30 ngày làm việc |
|
8. Thủ tục: Sử dụng đất kết hợp đa mục đích, gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp đa mục đích
8.1. Trường hợp sử dụng đất kết hợp vào mục đích thương mại, dịch vụ
|
STT |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian thực hiện (ngày) |
Thời gian đối với vùng khó khăn (ngày) |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ theo quy định; - Tiếp nhận và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Số hóa, chuyển hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy (nếu có) đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết; - Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến Trung tâm PVHCC của cơ quan có thẩm quyền giải quyết để giám sát, đôn đốc. - Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và trả hồ sơ cho người yêu cầu đăng ký (nếu không đủ điều kiện tiếp nhận) kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 |
0,5 |
|
Bước 2 |
Phân công thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị |
0,5 |
0,5 |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ - Nếu không đủ điều kiện dự thảo văn bản trả lại hồ sơ; - Thẩm định phương án và lập dự thảo Tờ trình thẩm định. |
Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị |
10 |
19 |
|
Bước 4 |
- Xét duyệt và trình lãnh đạo UBND cấp xã phê duyệt kết quả thẩm định TTHC; - Nếu không đủ điều kiện, xét duyệt văn bản trả lại hồ sơ trình lãnh đạo UBND cấp xã ký. |
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị |
01 |
01 |
|
Bước 5 |
Ký duyệt kết quả TTHC hoặc văn bản trả lại của UBND xã và chuyển Văn thư xã phát hành |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
01 |
01 |
|
Bước 6 |
- Phát hành, Số hóa kết quả giải quyết TTHC, lưu trữ hồ sơ; - Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm phục vụ hành chính công nơi nhận hồ sơ. |
- Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị; - Văn thư cấp xã. |
1,5 |
2,5 |
|
Bước 7 |
- Nhận kết quả; Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có; - Lưu kho cơ sở dữ liệu hồ sơ TTHC; - Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho người yêu cầu. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 |
0,5 |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
15 ngày |
25 ngày |
||
8.2. Trường hợp gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp vào mục đích thương mại, dịch vụ
|
STT |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian thực hiện (ngày làm việc) |
Thời gian đối với vùng khó khăn (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ theo quy định; - Tiếp nhận và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Số hóa, chuyển hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy (nếu có) đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết; - Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến Trung tâm PVHCC của cơ quan có thẩm quyền giải quyết để giám sát, đôn đốc. - Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và trả hồ sơ cho người yêu cầu đăng ký (nếu không đủ điều kiện tiếp nhận) kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 |
0,5 |
|
Bước 2 |
Phân công thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị |
0,5 |
01 |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ - Nếu không đủ điều kiện dự thảo văn bản trả lại hồ sơ; - Thẩm định phương án và lập dự thảo Tờ trình thẩm định. |
Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị |
04 |
11 |
|
Bước 4 |
- Xét duyệt và trình lãnh đạo UBND cấp xã phê duyệt kết quả thẩm định TTHC; - Nếu không đủ điều kiện, xét duyệt văn bản trả lại hồ sơ trình lãnh đạo UBND cấp xã ký. |
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị |
0,5 |
01 |
|
Bước 5 |
Ký duyệt kết quả TTHC hoặc văn bản trả lại của UBND xã và chuyển Văn thư xã phát hành |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
0,5 |
01 |
|
Bước 6 |
- Phát hành, Số hóa kết quả giải quyết TTHC, lưu trữ hồ sơ; - Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm phục vụ hành chính công nơi nhận hồ sơ. |
- Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị; - Văn thư cấp xã. |
01 |
02 |
|
Bước 7 |
- Nhận kết quả; Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có; - Lưu kho cơ sở dữ liệu hồ sơ TTHC; - Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho người yêu cầu. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 |
0,5 |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
07 ngày làm việc |
17 ngày làm việc |
||
|
STT |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian thực hiện |
Thời gian đối với vùng khó khăn |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ theo quy định; - Tiếp nhận và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Số hóa, chuyển hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy (nếu có) đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết; - Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến Trung tâm PVHCC của cơ quan có thẩm quyền giải quyết để giám sát, đôn đốc. - Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và trả hồ sơ cho người yêu cầu đăng ký (nếu không đủ điều kiện tiếp nhận) kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công giải quyết |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
01 ngày làm việc |
02 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Phân công thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị |
01 ngày làm việc |
02 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
- Rà soát, kiểm tra hồ sơ; xin ý kiến việc xác định người sử dụng đất vi phạm quy định của pháp luật về đất đai: - Nếu không đủ điều kiện dự thảo văn bản trả lại hồ sơ; - Tổng hợp, lập dự thảo văn bản thẩm định |
Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị |
15 ngày |
19 ngày |
|
Bước 5 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường xin ý kiến việc xác định người sử dụng đất vi phạm quy định của pháp luật về đất đai áp dụng đối với tất cả các thửa đất đang sử dụng trên địa bàn cả nước tại thời điểm đề nghị chấp thuận nhận chuyển nhượng. |
- Chuyên viên và lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị; - Lãnh đạo UBND cấp xã. |
(Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
|
|
Bước 6 |
- Xét duyệt và trình lãnh đạo UBND cấp xã phê duyệt kết quả thẩm định TTHC; - Nếu không đủ điều kiện, xét duyệt văn bản trả lại hồ sơ trình lãnh đạo UBND cấp xã ký. |
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị |
1,5 ngày làm việc |
02 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Ký duyệt kết quả TTHC hoặc văn bản trả lại của UBND xã và chuyển Văn thư xã phát hành |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
02 ngày làm việc |
04 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
- Phát hành văn bản, Số hóa kết quả giải quyết TTHC, lưu trữ hồ sơ; - Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm phục vụ hành chính công nơi nhận hồ sơ. |
- Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị; - Văn thư cấp xã. |
02 ngày làm việc |
03 ngày làm việc |
|
Bước 9 |
- Nhận kết quả; Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có; - Lưu kho cơ sở dữ liệu hồ sơ TTHC; - Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho người yêu cầu. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
23 ngày, ngày làm việc |
33 ngày, ngày làm việc |
||
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian thực hiện (ngày làm việc) |
Thời gian đối với vùng khó khăn (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ theo quy định; - Tiếp nhận và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Số hóa, chuyển hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy (nếu có) đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết; - Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến Trung tâm PVHCC của cơ quan có thẩm quyền giải quyết để giám sát, đôn đốc. - Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và trả hồ sơ cho người yêu cầu đăng ký (nếu không đủ điều kiện tiếp nhận) kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 |
0,5 |
|
Bước 2 |
Phân công thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị |
0,5 |
01 |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị |
16 |
23 |
|
Bước 3.1 |
Thông báo cho Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai cung cấp hồ sơ cấp giấy chứng nhận lần đầu |
Chuyên viên được phân công thẩm định |
06 |
09 |
|
Bước 3.2 |
Kiểm tra hồ sơ cấp giấy chứng nhận trước đây, trường hợp đủ điều kiện xác định lại diện tích đất ở theo quy định tại khoản 6 Điều 141 Luật Đất đai và trình Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị nội dung xác định lại diện tích đất ở và in Giấy chứng nhận để trình ký. |
10 |
19 |
|
|
Bước 4 |
Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai cung cấp hồ sơ cấp giấy chứng nhận lần đầu gửi đến UBND cấp xã. |
- Chuyên viên và lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị; - Lãnh đạo UBND cấp xã. |
(Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
|
|
Bước 5 |
- Xét duyệt và trình lãnh đạo UBND cấp xã phê duyệt kết quả thẩm định TTHC; - Nếu không đủ điều kiện, xét duyệt văn bản trả lại hồ sơ trình lãnh đạo UBND cấp xã ký. |
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị |
01 |
1,5 |
|
Bước 6 |
Ký duyệt kết quả TTHC hoặc văn bản trả lại của UBND xã và chuyển Văn thư xã phát hành |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
01 |
02 |
|
Bước 7 |
- Phát hành văn bản, số hóa kết quả giải quyết TTHC, lưu trữ hồ sơ; - Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm phục vụ hành chính công nơi nhận hồ sơ. - Chuyển hồ sơ kèm theo bản sao Giấy chứng nhận đã cấp đến Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai để để cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính, lưu trữ hồ sơ. |
- Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị; - Văn thư cấp xã. |
01 |
1,5 |
|
Bước 8 |
- Nhận kết quả; Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có; - Lưu kho cơ sở dữ liệu hồ sơ TTHC; - Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho người yêu cầu. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 |
0,5 |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
|
20 ngày làm việc |
30 ngày làm việc |
|
11. Thủ tục: Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu có sai sót
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian thực hiện (ngày làm việc) |
Thời gian đối với vùng khó khăn (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ theo quy định; - Tiếp nhận và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Số hóa, chuyển hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy (nếu có) đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết; - Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến Trung tâm PVHCC của cơ quan có thẩm quyền giải quyết để giám sát, đôn đốc. - Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và trả hồ sơ cho người yêu cầu đăng ký (nếu không đủ điều kiện tiếp nhận) kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 |
0,5 |
|
Bước 2 |
Phân công thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị |
0,25 |
0,5 |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị |
05 |
13 |
|
Bước 3.1 |
Thông báo cho Văn phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh văn phòng đăng ký đất đai để chuyển hồ sơ cấp Giấy chứng nhận lần đầu để kiểm tra hồ sơ |
Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị |
03 |
05 |
|
Bước 3.2 |
Lập biên bản kết luận về nội dung và nguyên nhân sai sót. |
02 |
10 |
|
|
Bước 4 |
Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai cung cấp hồ sơ cấp giấy chứng nhận lần đầu gửi đến UBND cấp xã. |
- Chuyên viên và lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị; - Lãnh đạo UBND cấp xã. |
(Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
|
|
Bước 5 |
- Xét duyệt và trình lãnh đạo UBND cấp xã phê duyệt kết quả thẩm định TTHC; - Nếu không đủ điều kiện, xét duyệt văn bản trả lại hồ sơ trình lãnh đạo UBND cấp xã ký. |
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị |
0,75 |
01 |
|
Bước 6 |
Ký duyệt kết quả TTHC hoặc văn bản trả lại của UBND xã và chuyển Văn thư xã phát hành |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
0,5 |
01 |
|
Bước 7 |
- Phát hành văn bản, số hóa kết quả giải quyết TTHC, lưu trữ hồ sơ; - Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm phục vụ hành chính công nơi nhận hồ sơ. - Chuyển hồ sơ kèm theo bản sao Giấy chứng nhận đã cấp đến Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai để để cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính, lưu trữ hồ sơ. |
- Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị; - Văn thư cấp xã. |
01 |
1,5 |
|
Bước 8 |
- Nhận kết quả; Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có; - Lưu kho cơ sở dữ liệu hồ sơ TTHC; - Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho người yêu cầu. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 |
0,5 |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
|
08 ngày làm việc |
18 ngày làm việc |
|
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian thực hiện (ngày làm việc) |
Thời gian đối với vùng khó khăn (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ theo quy định; - Tiếp nhận và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Số hóa, chuyển hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy (nếu có) đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết; - Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến Trung tâm PVHCC của cơ quan có thẩm quyền giải quyết để giám sát, đôn đốc. - Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và trả hồ sơ cho người yêu cầu đăng ký (nếu không đủ điều kiện tiếp nhận) kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 |
0,5 |
|
Bước 2 |
Phân công thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị |
0,5 |
01 |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị |
40 ngày làm việc (trong đó thời gian thu hồi GCN đã cấp 22 ngày; Thời gian thực hiện việc cấp GCN sau thu hồi 19 ngày) |
47 ngày làm việc (trong đó thời gian thu hồi GCN đã cấp 27 ngày; Thời gian thực hiện việc cấp GCN sau thu hồi 24 ngày) |
|
Bước 3.1 |
Thông báo cho Văn phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai chuyển hồ sơ cấp Giấy chứng nhận lần đầu để kiểm tra |
Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị |
10 ngày làm việc (trong đó thời gian thu hồi Giấy GCN đã cấp 05 ngày; Thời gian thực hiện việc cấp Giấy chứng nhận sau thu hồi 05 ngày) |
13 ngày làm việc (trong đó thời gian thu hồi GCN đã cấp 7,5 ngày; Thời gian thực hiện việc cấp Giấy chứng nhận sau thu hồi 7,5 ngày) |
|
Bước 3.2 |
Xem xét và Dự thảo nội dung trình Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị về quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai |
15 ngày làm việc (trong đó thời gian thu hồi GCN đã cấp 7,5 ngày; Thời gian thực hiện việc cấp GCN sau thu hồi 7,5 ngày) |
17 ngày làm việc (trong đó thời gian thu hồi GCN đã cấp 10 ngày; Thời gian thực hiện việc cấp GCN sau thu hồi 10 ngày) |
|
|
Bước 3.3 |
Kiểm tra hồ sơ, xác định lại thông tin quy định tại điểm d khoản 2 Điều 152 Luật Đất đai theo đúng quy định của pháp luật đất đai tại thời điểm cấp Giấy chứng nhận |
15 ngày làm việc (trong đó thời gian thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp 08 ngày; Thời gian thực hiện việc cấp Giấy chứng nhận sau thu hồi 08 ngày) |
17 ngày làm việc (trong đó thời gian thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp 08 ngày làm việc; Thời gian thực hiện việc cấp Giấy chứng nhận sau thu hồi 08 ngày) |
|
|
Bước 4 |
Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai cung cấp hồ sơ cấp giấy chứng nhận lần đầu gửi đến UBND cấp xã. |
- Chuyên viên và lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị; - Lãnh đạo UBND cấp xã. |
(Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
|
|
Bước 5 |
- Xét duyệt và trình lãnh đạo UBND cấp xã phê duyệt kết quả thẩm định TTHC; - Nếu không đủ điều kiện, xét duyệt văn bản trả lại hồ sơ trình lãnh đạo UBND cấp xã ký. |
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị |
01 |
1,5 |
|
Bước 6 |
Ký duyệt kết quả TTHC hoặc văn bản trả lại của UBND xã và chuyển Văn thư xã phát hành |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
01 |
1,5 |
|
Bước 7 |
- Phát hành văn bản, số hóa kết quả giải quyết TTHC, lưu trữ hồ sơ; - Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm phục vụ hành chính công nơi nhận hồ sơ. - Chuyển hồ sơ kèm theo bản sao Giấy chứng nhận đã cấp đến Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai để để cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính, lưu trữ hồ sơ. |
- Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị; - Văn thư cấp xã. |
02 |
03 |
|
Bước 8 |
- Nhận kết quả; Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có; - Lưu kho cơ sở dữ liệu hồ sơ TTHC; - Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho người yêu cầu. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 |
0,5 |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
|
45 ngày làm việc |
55 ngày làm việc |
|
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian thực hiện (ngày làm việc) |
Thời gian đối với vùng khó khăn (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ theo quy định; - Tiếp nhận và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Số hóa, chuyển hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy (nếu có) đến Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai để giải quyết thủ tục hành chính; - Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến Trung tâm PVHCC của cơ quan có thẩm quyền giải quyết để giám sát, đôn đốc. - Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và trả hồ sơ cho người yêu cầu đăng ký (nếu không đủ điều kiện tiếp nhận) kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 |
0,5 |
|
Bước 2 |
Phân công thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị |
0,5 |
1,5 |
|
Bước 3 |
- Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính hoặc trích đo bản đồ địa chính thửa đất, trình Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị duyệt; - Nếu không đủ điều kiện dự thảo văn bản trả lại hồ sơ. |
Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị |
5,5 |
10 |
|
Bước 4 |
- Xét duyệt và trình lãnh đạo UBND cấp xã phê duyệt kết quả thẩm định TTHC; - Nếu không đủ điều kiện, xét duyệt văn bản trả lại hồ sơ trình lãnh đạo UBND cấp xã ký. |
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị |
01 |
02 |
|
Bước 5 |
Ký duyệt kết quả TTHC hoặc văn bản trả lại của UBND xã và chuyển Văn thư xã phát hành |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
01 |
2,5 |
|
Bước 6 |
- Đóng dấu, số hóa kết quả giải quyết TTHC, lưu trữ hồ sơ; - Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm phục vụ hành chính công nơi nhận hồ sơ. - Chuyển hồ sơ kèm theo bản sao Giấy chứng nhận đã cấp đến Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai để để cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính, lưu trữ hồ sơ. |
- Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị; - Văn thư cấp xã. |
1,5 |
03 |
|
Bước 7 |
- Nhận kết quả; Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có; - Lưu kho cơ sở dữ liệu hồ sơ TTHC; - Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho người yêu cầu. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,25 |
0,5 |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
|
10 ngày làm việc |
20 ngày làm việc |
|
14. Thủ tục: Giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã
|
STT |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian thực hiện |
Thời gian đối với vùng khó khăn |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ theo quy định; - Tiếp nhận và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Số hóa, chuyển hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy (nếu có) đến Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai để giải quyết thủ tục hành chính; - Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến Trung tâm PVHCC của cơ quan có thẩm quyền giải quyết để giám sát, đôn đốc. - Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và trả hồ sơ cho người yêu cầu đăng ký (nếu không đủ điều kiện tiếp nhận) kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày |
1 ngày |
|
Bước 2 |
Phân công giải quyết |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
0,5 ngày |
1 ngày |
|
Bước 3 |
- Thụ lý đơn yêu cầu giải quyết tranh chấp đất đai; - Thông báo bằng văn bản cho các bên tranh chấp đất đai và Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai về việc thụ lý đơn yêu cầu giải quyết tranh chấp đất đai, trường hợp không thụ lý thì phải thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do - Giao trách nhiệm cho cơ quan tham mưu giải quyết |
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã |
5 ngày làm việc |
10 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Tổ chức hòa giải giữa các bên tranh chấp, tổ chức cuộc họp các ban, ngành có liên quan để tư vấn giải quyết tranh chấp đất đai (nếu cần thiết) |
- Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã - Các phòng thuộc Ủy ban nhân dân xã, Chi nhánh văn phòng đăng ký đất đai có liên quan |
36,5 ngày |
44 ngày |
|
Bước 5 |
- Số hóa kết quả giải quyết TTHC, lưu trữ hồ sơ; - Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm phục vụ hành chính công nơi nhận hồ sơ (Kết quả là quyết định giải quyết tranh chấp và gửi cho các bên tranh chấp, các tổ chức, cá nhân có quyền và nghĩa vụ liên quan). |
- Chuyên viên được phân công; - Văn thư cấp xã. |
2 ngày |
3 ngày |
|
Bước 6 |
- Nhận kết quả; Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có; - Lưu kho cơ sở dữ liệu hồ sơ TTHC; - Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho người yêu cầu. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày |
1 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
45 ngày, ngày làm việc |
60 ngày, ngày làm việc |
||
15. Thủ tục: Hòa giải tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền cấp xã
|
STT |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ theo quy định; - Tiếp nhận và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Số hóa, chuyển hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy (nếu có) đến Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai để giải quyết thủ tục hành chính; - Phần mềm tự động chuyển thông tin về hồ sơ đến Trung tâm PVHCC của cơ quan có thẩm quyền giải quyết để giám sát, đôn đốc. - Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và trả hồ sơ cho người yêu cầu đăng ký (nếu không đủ điều kiện tiếp nhận) kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Phân công thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 3 |
- Thụ lý đơn yêu cầu hòa giải tranh chấp đất đai, - Thông báo bằng văn bản cho các bên tranh chấp đất đai và Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai nơi có đất tranh chấp về việc thụ lý đơn yêu cầu hòa giải tranh chấp đất đai, trường hợp không thụ lý thì phải thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do. - Giao trách nhiệm cho cơ quan tham mưu giải quyết |
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã |
3 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Thẩm tra, xác minh nguyên nhân phát sinh tranh chấp, thu thập giấy tờ, tài liệu có liên quan do các bên cung cấp về nguồn gốc đất, quá trình sử dụng đất và hiện trạng sử dụng đất |
- Các phòng thuộc Ủy ban nhân dân xã, Chi nhánh văn phòng đăng ký đất đai có liên quan |
2 ngày |
|
Bước 5 |
Thành lập Hội đồng hòa giải tranh chấp đất đai để thực hiện hòa giải tranh chấp đất đai |
- Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã |
3 ngày |
|
Bước 6 |
Tổ chức hòa giải giữa các bên tranh chấp, tổ chức cuộc họp các ban, ngành có liên quan để tư vấn giải quyết tranh chấp đất đai (nếu cần thiết) |
- Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã - Các phòng thuộc Ủy ban nhân dân xã, Chi nhánh văn phòng đăng ký đất đai có liên quan |
19,5 ngày |
|
Bước 7 |
- Số hóa kết quả giải quyết TTHC, lưu trữ hồ sơ; - Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm phục vụ hành chính công nơi nhận hồ sơ để gửi cho các bên tranh chấp, các tổ chức, cá nhân có quyền và nghĩa vụ liên quan biên bản kết quả hòa giải tranh chấp đất đai |
- Chuyên viên được phân công; - Văn thư cấp xã. |
0,5 ngày |
|
Bước 8 |
- Nhận kết quả; Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có; - Lưu kho cơ sở dữ liệu hồ sơ TTHC; - Thông báo trả kết quả và trả kết quả cho người yêu cầu. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
1 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
30 ngày, ngày làm việc |
||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh