Quyết định 1770/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới lĩnh vực Khoáng sản thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Công Thương tỉnh Sơn La
| Số hiệu | 1770/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 14/07/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 14/07/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Sơn La |
| Người ký | Lê Hồng Minh |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Tài nguyên - Môi trường |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1770/QĐ-UBND |
Sơn La, ngày 14 tháng 7 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định 1972/QĐ-BCT ngày 07/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về công bố TTHC mới ban hành trong lĩnh vực khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 197/TTr-SCT ngày 11 tháng 7 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 03 Danh mục thủ tục hành chính và 03 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính chính mới ban hành trong lĩnh vực khoáng sản thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Công Thương.
(Có Phụ lục I, II kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương; Thủ trưởng các sở, ngành; Chủ tịch UBND các phường, xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH TRONG LĨNH VỰC
KHOÁNG SẢN THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1770/QĐ-UBND ngày 14 tháng 7 năm 2025 của
Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La)
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời gian giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Cách thức thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
1 |
Cấp giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn trong khai thác khoáng sản 1.014125 |
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
Nộp trực tiếp; Dịch vụ bưu chính; dịch vụ công trực tuyến |
Không |
- Luật Địa chất và Khoáng sản ngày 29 tháng 11 năm 2024; - Thông tư số 43/2025/TT-BCT ngày 04 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về kỹ thuật an toàn trong khai thác khoáng sản; - Quyết định 1972/QĐ-BCT ngày 07 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về công bố TTHC mới ban hành trong lĩnh vực khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương. |
|
2 |
Cấp lại giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn trong khai thác khoáng sản 1.014126 |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
Nộp trực tiếp; Dịch vụ bưu chính; dịch vụ công trực tuyến |
Không |
- Luật Địa chất và Khoáng sản ngày 29 tháng 11 năm 2024; - Thông tư số 43/2025/TT-BCT ngày 04 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về kỹ thuật an toàn trong khai thác khoáng sản; - Quyết định 1972/QĐ-BCT ngày 07 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về công bố TTHC mới ban hành trong lĩnh vực khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương. |
|
3 |
Thu hồi giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn trong khai thác khoáng sản 1.014127 |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
Nộp trực tiếp; Dịch vụ bưu chính; dịch vụ công trực tuyến |
Không |
- Luật Địa chất và Khoáng sản ngày 29 tháng 11 năm 2024; - Thông tư số 43/2025/TT-BCT ngày 04 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về kỹ thuật an toàn trong khai thác khoáng sản; - Quyết định 1972/QĐ-BCT ngày 07 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về công bố TTHC mới ban hành trong lĩnh vực khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương. |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH
VỰC KHOÁNG SẢN THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1770/QĐ-UBND ngày 14 tháng 7 năm 2025 của
Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La)
- Thời gian giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
TT |
Trình tự thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Sản phẩm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
B1 |
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng chuyên môn |
Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ |
1/8 ngày |
|
B2 |
Phòng Quản lý công nghiệp tiếp nhận, xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng phân công thụ lý |
Phân công thụ lý |
¼ ngày |
|
Chuyên viên được phân công |
Thẩm định hồ sơ; xây dựng Tờ trình, dự thảo Kế hoạch Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện thì soạn thảo văn bản trả lại hồ sơ |
2 ngày |
||
|
Lãnh đạo phòng |
Ý kiến thẩm định |
½ ngày |
||
|
B3 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Sở |
Phê duyệt Văn bản/Tờ trình và dự thảo Kế hoạch |
½ ngày |
|
B4 |
Phát hành văn bản |
Văn thư phát hành và chuyển bộ phận một cửa |
Văn bản/Tờ trình và dự thảo Kế hoạch |
½ ngày |
|
B5 |
Chuyển hồ sơ liên thông UBND tỉnh |
Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
Hồ sơ liên thông |
1/8 ngày |
|
B6 |
Liên thông UBND tỉnh |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
Ký Kế hoạch |
03 ngày |
|
B7 |
Phòng Quản lý công nghiệp tiếp nhận, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên được phân công |
Thông báo Kế hoạch kiểm tra Tổ chức kiểm tra; Tổng hợp kết quả Xây dựng Tờ trình, dự thảo Giấy chứng nhận |
3 ngày |
|
Lãnh đạo phòng |
Ý kiến thẩm định |
½ ngày |
||
|
B8 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Sở |
Phê duyệt Tờ trình và dự thảo Giấy chứng nhận |
½ ngày |
|
B9 |
Phát hành văn bản |
Văn thư phát hành và chuyển bộ phận một cửa |
Tờ trình và dự thảo Giấy chứng nhận |
½ ngày |
|
B10 |
Chuyển hồ sơ liên thông UBND tỉnh |
Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
Hồ sơ liên thông |
¼ ngày |
|
B11 |
Liên thông UBND tỉnh |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
Ký Giấy chứng nhận |
03 ngày |
|
B12 |
Tiếp nhận kết quả liên thông, trả kết quả cho khách hàng |
Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn trong khai thác khoáng sản |
¼ ngày |
|
Tổng thời gian thực hiện: |
15 ngày |
|||
- Thời gian giải quyết: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1770/QĐ-UBND |
Sơn La, ngày 14 tháng 7 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định 1972/QĐ-BCT ngày 07/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về công bố TTHC mới ban hành trong lĩnh vực khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 197/TTr-SCT ngày 11 tháng 7 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 03 Danh mục thủ tục hành chính và 03 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính chính mới ban hành trong lĩnh vực khoáng sản thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Công Thương.
(Có Phụ lục I, II kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương; Thủ trưởng các sở, ngành; Chủ tịch UBND các phường, xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH TRONG LĨNH VỰC
KHOÁNG SẢN THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1770/QĐ-UBND ngày 14 tháng 7 năm 2025 của
Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La)
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời gian giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Cách thức thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
1 |
Cấp giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn trong khai thác khoáng sản 1.014125 |
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
Nộp trực tiếp; Dịch vụ bưu chính; dịch vụ công trực tuyến |
Không |
- Luật Địa chất và Khoáng sản ngày 29 tháng 11 năm 2024; - Thông tư số 43/2025/TT-BCT ngày 04 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về kỹ thuật an toàn trong khai thác khoáng sản; - Quyết định 1972/QĐ-BCT ngày 07 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về công bố TTHC mới ban hành trong lĩnh vực khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương. |
|
2 |
Cấp lại giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn trong khai thác khoáng sản 1.014126 |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
Nộp trực tiếp; Dịch vụ bưu chính; dịch vụ công trực tuyến |
Không |
- Luật Địa chất và Khoáng sản ngày 29 tháng 11 năm 2024; - Thông tư số 43/2025/TT-BCT ngày 04 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về kỹ thuật an toàn trong khai thác khoáng sản; - Quyết định 1972/QĐ-BCT ngày 07 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về công bố TTHC mới ban hành trong lĩnh vực khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương. |
|
3 |
Thu hồi giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn trong khai thác khoáng sản 1.014127 |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
Nộp trực tiếp; Dịch vụ bưu chính; dịch vụ công trực tuyến |
Không |
- Luật Địa chất và Khoáng sản ngày 29 tháng 11 năm 2024; - Thông tư số 43/2025/TT-BCT ngày 04 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về kỹ thuật an toàn trong khai thác khoáng sản; - Quyết định 1972/QĐ-BCT ngày 07 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về công bố TTHC mới ban hành trong lĩnh vực khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương. |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH
VỰC KHOÁNG SẢN THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1770/QĐ-UBND ngày 14 tháng 7 năm 2025 của
Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La)
- Thời gian giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
TT |
Trình tự thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Sản phẩm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
B1 |
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng chuyên môn |
Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ |
1/8 ngày |
|
B2 |
Phòng Quản lý công nghiệp tiếp nhận, xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng phân công thụ lý |
Phân công thụ lý |
¼ ngày |
|
Chuyên viên được phân công |
Thẩm định hồ sơ; xây dựng Tờ trình, dự thảo Kế hoạch Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện thì soạn thảo văn bản trả lại hồ sơ |
2 ngày |
||
|
Lãnh đạo phòng |
Ý kiến thẩm định |
½ ngày |
||
|
B3 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Sở |
Phê duyệt Văn bản/Tờ trình và dự thảo Kế hoạch |
½ ngày |
|
B4 |
Phát hành văn bản |
Văn thư phát hành và chuyển bộ phận một cửa |
Văn bản/Tờ trình và dự thảo Kế hoạch |
½ ngày |
|
B5 |
Chuyển hồ sơ liên thông UBND tỉnh |
Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
Hồ sơ liên thông |
1/8 ngày |
|
B6 |
Liên thông UBND tỉnh |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
Ký Kế hoạch |
03 ngày |
|
B7 |
Phòng Quản lý công nghiệp tiếp nhận, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên được phân công |
Thông báo Kế hoạch kiểm tra Tổ chức kiểm tra; Tổng hợp kết quả Xây dựng Tờ trình, dự thảo Giấy chứng nhận |
3 ngày |
|
Lãnh đạo phòng |
Ý kiến thẩm định |
½ ngày |
||
|
B8 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Sở |
Phê duyệt Tờ trình và dự thảo Giấy chứng nhận |
½ ngày |
|
B9 |
Phát hành văn bản |
Văn thư phát hành và chuyển bộ phận một cửa |
Tờ trình và dự thảo Giấy chứng nhận |
½ ngày |
|
B10 |
Chuyển hồ sơ liên thông UBND tỉnh |
Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
Hồ sơ liên thông |
¼ ngày |
|
B11 |
Liên thông UBND tỉnh |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
Ký Giấy chứng nhận |
03 ngày |
|
B12 |
Tiếp nhận kết quả liên thông, trả kết quả cho khách hàng |
Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn trong khai thác khoáng sản |
¼ ngày |
|
Tổng thời gian thực hiện: |
15 ngày |
|||
- Thời gian giải quyết: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
TT |
Trình tự thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Sản phẩm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
B1 |
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng chuyên môn |
Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ |
1/8 ngày |
|
B2 |
Phòng Quản lý công nghiệp tiếp nhận, xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng phân công thụ lý |
Phân công thụ lý |
1/8 ngày |
|
Chuyên viên được phân công |
Thẩm định hồ sơ; Dự thảo Tờ trình; Dự thảo Giấy chứng nhận. Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện thì soạn thảo văn bản trả lại hồ sơ |
01 ngày |
||
|
Lãnh đạo phòng |
Ý kiến thẩm định |
1/8 ngày |
||
|
B3 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Sở |
Phê duyệt Văn bản/Tờ trình và dự thảo Giấy chứng nhận. |
1/8 ngày |
|
B4 |
Phát hành văn bản |
Văn thư phát hành và chuyển bộ phận một cửa |
Văn bản/Tờ trình và dự thảo Giấy chứng nhận |
¼ ngày |
|
B5 |
Chuyển hồ sơ liên thông UBND tỉnh |
Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
Hồ sơ liên thông |
1/8 ngày |
|
B6 |
Liên thông UBND tỉnh |
01 ngày |
||
|
B7 |
Tiếp nhận kết quả liên thông, trả kết quả cho khách hàng |
Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn trong khai thác khoáng sản |
1/8 ngày |
|
Tổng thời gian thực hiện: |
03 ngày |
|||
- Thời gian giải quyết: 03 ngày làm việc
|
TT |
Trình tự thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Sản phẩm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
B1 |
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng chuyên môn |
Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ |
1/8 ngày |
|
B2 |
Phòng Quản lý công nghiệp tiếp nhận, xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng phân công thụ lý |
Phân công thụ lý |
1/8 ngày |
|
Chuyên viên được phân công |
Thẩm định hồ sơ; Dự thảo Tờ trình; Dự thảo Quyết định. Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện thì soạn thảo văn bản trả lại hồ sơ |
01 ngày |
||
|
Lãnh đạo phòng |
Ý kiến thẩm định |
1/8 ngày |
||
|
B3 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Sở |
Phê duyệt Văn bản/Tờ trình và dự thảo Quyết định |
1/8 ngày |
|
B4 |
Phát hành văn bản |
Văn thư phát hành và chuyển bộ phận một cửa |
Văn bản/Tờ trình và dự thảo Quyết định |
¼ ngày |
|
B5 |
Chuyển hồ sơ liên thông UBND tỉnh |
Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
Hồ sơ liên thông |
1/8 ngày |
|
B6 |
Liên thông UBND tỉnh |
01 ngày |
||
|
B7 |
Tiếp nhận kết quả liên thông, trả kết quả cho khách hàng |
Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
Quyết định thu hồi Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn trong khai thác khoáng sản |
1/8 ngày |
|
Tổng thời gian thực hiện: |
03 ngày |
|||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh