Quyết định 1769/QĐ-UBND năm 2025 về Quy định hệ số lương, cấp bậc kỹ thuật, các chi phí P2, P3, P5, P7, P8, P9, P11 trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh theo Thông tư 58/2025/TT-BNNMT quy định định mức kinh tế - kỹ thuật giao rừng, cho thuê rừng
| Số hiệu | 1769/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 14/12/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 14/12/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Bắc Ninh |
| Người ký | Lê Xuân Lợi |
| Lĩnh vực | Lao động - Tiền lương,Tài nguyên - Môi trường |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1769/QĐ-UBND |
Bắc Ninh, ngày 14 tháng 12 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật lâm nghiệp ngày 15/11/2017;
Căn cứ Nghị quyết số 202/2025/QH15 ngày 12/6/2025 của Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh;
Căn cứ Nghị quyết số 1658/NQ-UBTVQH15 ngày 16/6/2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Bắc Ninh năm 2025;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp; số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của; số 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 Quy định phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 Quy định phân định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường: số 16/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 Quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước và một số nội dung trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm; số 58/2025/TT-BNNMT ngày 12/9/2025 Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật giao rừng, cho thuê rừng;
Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 579/TTr-SNNMT ngày 08/12/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về hệ số lương, cấp bậc kỹ thuật, các chi phí P2, P3, P5, P7, P8, P9, P11 trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh theo Thông tư 58/2025/TT-BNNMT ngày 12/9/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật giao rừng, cho thuê rừng.
Điều 2. Các nội dung khác thực hiện theo quy định tại Thông tư 58/2025/TT-BNNMT ngày 12/9/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật giao rừng, cho thuê rừng.
Điều 3. Thủ trưởng các cơ quan: Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Tài chính, Sở Nội vụ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; các cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên quan đến hoạt động giao rừng, cho thuê rừng trên địa bàn tỉnh căn cứ Quyết định thi hành./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
VỀ HỆ SỐ LƯƠNG, CẤP BẬC KỸ THUẬT, CÁC CHI PHÍ
P2, P3, P5, P7, P8, P9, P11 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC NINH THEO THÔNG TƯ
58/2025/TT-BNNMT NGÀY 12/9/2025 CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG QUY
ĐỊNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT GIAO RỪNG, CHO THUÊ RỪNG
(Ban
hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /12/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
Bắc Ninh)
I. Phụ lục 01: Chi phí cho một phương án/nhiệm vụ giao rừng, cho thuê rừng (T):
T = T1+T2+VAT
Trong đó:
- T1: Chi phí thực hiện dự án/nhiệm vụ
- T2: Chi phí quản lý dự án/nhiệm vụ của chủ đầu tư
- VAT: thuế giá trị gia tăng
a) Chi phí thực hiện dự án/nhiệm vụ (T1)
T1 = P1+P2+P3+P4+P5+P6+P7+ P8+ P9 +P10+P11
Trong đó:
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1769/QĐ-UBND |
Bắc Ninh, ngày 14 tháng 12 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật lâm nghiệp ngày 15/11/2017;
Căn cứ Nghị quyết số 202/2025/QH15 ngày 12/6/2025 của Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh;
Căn cứ Nghị quyết số 1658/NQ-UBTVQH15 ngày 16/6/2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Bắc Ninh năm 2025;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp; số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của; số 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 Quy định phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 Quy định phân định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường: số 16/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 Quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước và một số nội dung trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm; số 58/2025/TT-BNNMT ngày 12/9/2025 Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật giao rừng, cho thuê rừng;
Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 579/TTr-SNNMT ngày 08/12/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về hệ số lương, cấp bậc kỹ thuật, các chi phí P2, P3, P5, P7, P8, P9, P11 trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh theo Thông tư 58/2025/TT-BNNMT ngày 12/9/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật giao rừng, cho thuê rừng.
Điều 2. Các nội dung khác thực hiện theo quy định tại Thông tư 58/2025/TT-BNNMT ngày 12/9/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật giao rừng, cho thuê rừng.
Điều 3. Thủ trưởng các cơ quan: Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Tài chính, Sở Nội vụ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; các cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên quan đến hoạt động giao rừng, cho thuê rừng trên địa bàn tỉnh căn cứ Quyết định thi hành./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
VỀ HỆ SỐ LƯƠNG, CẤP BẬC KỸ THUẬT, CÁC CHI PHÍ
P2, P3, P5, P7, P8, P9, P11 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC NINH THEO THÔNG TƯ
58/2025/TT-BNNMT NGÀY 12/9/2025 CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG QUY
ĐỊNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT GIAO RỪNG, CHO THUÊ RỪNG
(Ban
hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /12/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
Bắc Ninh)
I. Phụ lục 01: Chi phí cho một phương án/nhiệm vụ giao rừng, cho thuê rừng (T):
T = T1+T2+VAT
Trong đó:
- T1: Chi phí thực hiện dự án/nhiệm vụ
- T2: Chi phí quản lý dự án/nhiệm vụ của chủ đầu tư
- VAT: thuế giá trị gia tăng
a) Chi phí thực hiện dự án/nhiệm vụ (T1)
T1 = P1+P2+P3+P4+P5+P6+P7+ P8+ P9 +P10+P11
Trong đó:
- P1: Tiền công cho
công tác thực địa: ![]()
Trong đó: N(k) là tổng số ngày công cho công việc k; Tn(k) là chi phí ngày công lao động cho công việc k.
- P2: Tiền công kiểm tra, nghiệm thu ngoại nghiệp: P2 = P1 * 4,9%
- P3: Chi phí công làm lán trại: P3 = P1* 1,4%.
- P4: Tiền công cho
công tác nội nghiệp: ![]()
Trong đó: N(k) là tổng số ngày công cho công việc k; Tn(k) là chi phí ngày công lao động cho công việc k.
- P5: Tiền công nghiệm thu nội nghiệp: P5 = P4 * 10,5%
- P6: Chi phí phục vụ: P6 = (P1+P2+P3+P4+P5)* 4,7%
- P7: Chi phí quản lý của đơn vị thực hiện: P7 = (P1+P2+P3+P4+P5+P6) * 8,4%
- P8: Chi phí máy móc, thiết bị: P8 = (P1+P2+P3+P4+P5+P6+P7) * 3,5%;
- P9: Chi phí vật tư, dụng cụ, điện nước thông tin liên lạc: P9 = (P1+P2+P3+P4+P5+P6+P7) * 3,5%;
- P10: Các chi phí khác để thực hiện dự án (nếu có).
- P11: Thu nhập chịu thuế tính trước:
P11 = (P1+P2+P3+P4+P5+P6+P7+P8+P9+P10) *3,9%.
b) Chi phí quản lý dự án của chủ đầu tư (T2)
T2 là kinh phí quản lý dự án của chủ đầu tư: áp dụng theo quy định về quản lý dự án không quá 7% chi phí thực hiện nhiệm vụ (T1).
c) Thuế giá trị gia tăng (VAT): Theo quy định hiện hành.
II. Phụ lục 02: Định mức giao rừng, cho thuê rừng
|
Mục |
Tên công việc |
Đơn vị tính |
Định mức (công) |
Hệ số lương |
Cấp bậc kỹ thuật |
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Thu thập thông tin, tư liệu liên quan |
|
|
|
|
|
1.1 |
Dưới 500 ha |
xã |
5,0 |
4,32 |
KS(7) |
|
1.2 |
Từ 500 ha đến dưới 1.000 ha |
xã |
6,0 |
4,32 |
KS(7) |
|
1.3 |
Từ 1.000 ha đến dưới 3.000 ha |
xã |
8,0 |
4,32 |
KS(7) |
|
1.4 |
Từ 3.000 ha đến dưới 5.000 ha |
xã |
10,0 |
4,32 |
KS(7) |
|
1.5 |
Từ 5.000 ha đến dưới 10.000 ha |
xã |
12,0 |
4,32 |
KS(7) |
|
1.6 |
Từ 10.000 ha đến dưới 30.000 ha |
xã |
15,0 |
4,32 |
KS(7) |
|
2 |
Xác định ranh giới giao rừng, cho thuê rừng |
|
|
|
|
|
2.1 |
Diện tích đã được giao đất |
ha |
0,01 |
4,32 |
KS(7) |
|
2.2 |
Diện tích chưa được giao đất |
ha |
0,02 |
4,32 |
KS(7) |
|
3 |
Số hóa và biên tập, in bản đồ |
|
|
|
|
|
3.1 |
Tỷ lệ 1/1.000 |
mảnh |
6,6 |
4,32 |
KS(7) |
|
3.2 |
Tỷ lệ 1/2.000 |
mảnh |
7,9 |
4,32 |
KS(7) |
|
3.3 |
Tỷ lệ 1/5.000 |
mảnh |
9,5 |
4,32 |
KS(7) |
|
3.4 |
Tỷ lệ 1/10.000 |
mảnh |
11,4 |
4,32 |
KS(7) |
|
4 |
Tổ chức họp cấp thôn |
|
|
|
|
|
4.1 |
Hộ gia đình, cá nhân (gọi chung là hộ) |
|
|
|
|
|
4.1.1 |
Diện tích đã được giao đất |
hộ |
0,20 |
4,32 |
KS(7) |
|
4.1.2 |
Diện tích chưa được giao đất |
hộ |
0,40 |
4,32 |
KS(7) |
|
4.2 |
Cộng đồng |
|
|
4,32 |
KS(7) |
|
4.2.1 |
Diện tích đã được giao đất |
cộng đồng |
4 |
4,32 |
KS(7) |
|
4.2.2 |
Diện tích chưa được giao đất |
|
|
|
|
|
- |
Cộng đồng dưới 20 hộ |
cộng đồng |
4 |
4,32 |
KS(7) |
|
- |
Cộng đồng từ 20 đến dưới 30 hộ |
cộng đồng |
5 |
4,32 |
KS(7) |
|
- |
Cộng đồng từ 30 đến dưới 40 hộ |
cộng đồng |
6 |
4,32 |
KS(7) |
|
- |
Cộng đồng từ 50 hộ trở lên |
cộng đồng |
7 |
4,32 |
KS(7) |
|
4.3 |
Chủ rừng là tổ chức |
|
|
|
|
|
4.3.1 |
Diện tích đã được giao đất |
chủ rừng |
4 |
4,32 |
KS(7) |
|
4.3.2 |
Diện tích chưa được giao đất |
|
|
|
|
|
- |
Họp cấp xã |
xã |
4 |
4,32 |
KS(7) |
|
- |
Họp cấp thôn liền kề |
thôn |
4 |
4,32 |
KS(7) |
|
5 |
Phân tích số liệu, viết báo cáo kế hoạch giao rừng, cho thuê rừng |
|
|
|
|
|
5.1 |
Dưới 500 ha |
xã |
10 |
4,32 |
KS(7) |
|
5.2 |
Từ 500 ha đến dưới 1.000 ha |
xã |
15 |
4,32 |
KS(7) |
|
5.3 |
Từ 1.000 ha đến dưới 3.000 ha |
xã |
20 |
4,32 |
KS(7) |
|
5.4 |
Từ 3.000 ha đến dưới 5.000 ha |
xã |
25 |
4,32 |
KS(7) |
|
5.5 |
Từ 5.000 ha đến dưới 10.000 ha |
xã |
30 |
4,32 |
KS(7) |
|
5.6 |
Từ 10.000 ha đến dưới 30.000 ha |
xã |
35 |
4,32 |
KS(7) |
|
6 |
Hội nghị báo cáo kế hoạch, rà soát chỉnh sửa sau hội nghị |
xã |
15 |
4,32 |
KS(7) |
|
7 |
In ấn, giao nộp tài liệu |
xã |
8 |
3,33 |
KS(4) |
|
|
|
|
|
||
|
|
|
|
|
||
|
8 |
Điều tra bổ sung về hiện trạng và xác định ranh giới rừng |
km |
0,7 |
2,67 |
KS(2) |
|
9 |
Chọn, lập và điều tra ÔTC |
|
|
|
|
|
9.1 |
Rừng gỗ tự nhiên; diện tích ÔTC 500 m2 |
ôtc |
5,0 |
3,33 |
KS(4) |
|
9.2 |
Rừng gỗ tự nhiên; diện tích ÔTC 1.000 m2 |
ôtc |
8,5 |
3,33 |
KS(4) |
|
9.3 |
Rừng trồng; diện tích ÔTC 100 m2 |
ôtc |
1,5 |
2,67 |
KS(2) |
|
9.4 |
Rừng trồng; diện tích ÔTC 500 m2 |
ôtc |
3,0 |
2,67 |
KS(2) |
|
9.5 |
Rừng tre nứa; diện tích ÔTC 100 m2 đối với tre nứa mọc tản; ÔTC 6 bụi đối với tre nứa mọc bụi. |
ôtc |
2,0 |
3,00 |
KS(3) |
|
9.6 |
Rừng tre nứa; diện tích ÔTC 500 m2 |
ôtc |
3,5 |
3,00 |
KS(3) |
|
9.7 |
Rừng tre nứa; diện tích ÔTC 1000 m2 |
ôtc |
6,0 |
3,00 |
KS(3) |
|
9.8 |
Rừng hỗn giao; diện tích ÔTC 500 m2 |
ôtc |
4,0 |
3,00 |
KS(3) |
|
9.9 |
Rừng hỗn giao; diện tích ÔTC 1.000m2 |
ôtc |
7,5 |
3,00 |
KS(3) |
|
10 |
Kiểm tra nội dung giao rừng, cho thuê rừng |
|
|
|
|
|
10.1 |
Niêm yết công khai kết quả, kiểm tra hiện trạng rừng tại thực địa, tiếp nhận các ý kiến góp ý. |
thôn |
4,0 |
4,32 |
KS(7) |
|
10.2 |
Rà soát điều chỉnh hoàn thiện hồ sơ sau niêm yết, thống nhất số liệu với xã. |
|
|
|
|
|
10.2.1 |
Dưới 500 ha |
xã |
5,0 |
4,32 |
KS(7) |
|
10.2.2 |
Từ 500 ha đến dưới 1.000 ha |
xã |
6,0 |
4,32 |
KS(7) |
|
10.2.3 |
Từ 1.000 ha đến dưới 3.000 ha |
xã |
8,0 |
4,32 |
KS(7) |
|
10.2.4 |
Từ 3.000 ha đến dưới 5.000 ha |
xã |
10,0 |
4,32 |
KS(7) |
|
10.2.5 |
Từ 5.000 ha đến dưới 10.000 ha |
xã |
12,0 |
4,32 |
KS(7) |
|
10.2.6 |
Từ 10.000 ha đến dưới 30.000 ha |
xã |
15,0 |
4,32 |
KS(7) |
|
11 |
Bàn giao rừng tại thực địa |
|
|
|
|
|
11.1 |
Chủ rừng là cộng đồng, tổ chức |
|
|
|
|
|
11.1.1 |
Dưới 30 ha |
ha |
0,20 |
3,33 |
KS(4) |
|
11.1.2 |
Từ 30 ha đến dưới 100 ha |
ha |
0,18 |
3,33 |
KS(4) |
|
11.1.3 |
Từ 100 ha đến dưới 500 ha |
ha |
0,15 |
3,33 |
KS(4) |
|
11.1.4 |
Từ 500 ha đến dưới 1.000 ha |
ha |
0,10 |
3,33 |
KS(4) |
|
11.1.5 |
Từ 1.000 ha trở lên |
ha |
0,05 |
3,33 |
KS(4) |
|
11.2 |
Chủ rừng là cá nhân, hộ gia đình (tính bình quân diện tích giao cho 01 chủ) |
|
|
|
|
|
11.2.1 |
Dưới 1ha |
chủ rừng |
1,0 |
3,33 |
KS(4) |
|
11.2.2 |
Từ 1 ha đến dưới 3ha |
chủ rừng |
1,5 |
3,33 |
KS(4) |
|
11.2.3 |
Từ 3 ha đến dưới 6 ha |
chủ rừng |
2,0 |
3,33 |
KS(4) |
|
11.2.4 |
Từ 6 ha đến dưới 10 ha |
chủ rừng |
3,0 |
3,33 |
KS(4) |
|
11.2.5 |
Từ 10 ha đến dưới 15 ha |
chủ rừng |
4,0 |
3,33 |
KS(4) |
|
11.2.6 |
Từ 15 đến dưới 20 ha |
chủ rừng |
5,0 |
3,33 |
KS(4) |
|
11.2.7 |
Từ 20 đến dưới 30 ha |
chủ rừng |
6,0 |
3,33 |
KS(4) |
|
|
|
|
|
||
|
12 |
Nhập và tính toán xử lý ÔTC |
|
|
|
|
|
12.1 |
Nhập và tính toán xử lý ÔTC rừng gỗ tự nhiên, rừng ngập mặn, ngập phèn, ngập nước, rừng tre nứa, rừng hỗn giao; diện tích ÔTC 500 m2 |
ôtc |
0,3 |
3,66 |
KS(5) |
|
12.2 |
Nhập và tính toán xử lý ÔTC rừng gỗ tự nhiên, rừng ngập mặn, ngập phèn, ngập nước, rừng tre nứa, rừng hỗn giao; diện tích ÔTC 1.000 m2 |
ôtc |
0,5 |
3,66 |
KS(5) |
|
12.3 |
Nhập và tính toán xử lý ÔTC rừng gỗ trồng, rừng tre nứa; diện tích ÔTC 100 m2 |
ôtc |
0,15 |
3,66 |
KS(5) |
|
12.4 |
Nhập và tính toán xử lý ÔTC rừng gỗ trồng; diện tích ÔTC 500 m2 |
ôtc |
0,25 |
3,66 |
KS(5) |
|
13 |
Số hóa và biên tập, in bản đồ thành quả |
|
|
|
|
|
13.1 |
Tỷ lệ 1/1.000 |
mảnh |
6,6 |
4,32 |
KS(7) |
|
13.2 |
Tỷ lệ 1/2.000 |
mảnh |
7,9 |
4,32 |
KS(7) |
|
13.3 |
Tỷ lệ 1/5.000 |
mảnh |
9,5 |
4,32 |
KS(7) |
|
13.4 |
Tỷ lệ 1/10.000 |
mảnh |
11,4 |
4,32 |
KS(7) |
|
14 |
Lập hồ sơ, chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ trình |
|
|
|
|
|
14.1 |
Chủ rừng là cộng đồng, tổ chức |
|
|
|
|
|
14.1.1 |
Dưới 100 ha |
ha |
0,030 |
3,66 |
KS(5) |
|
14.1.2 |
Từ 100 ha đến dưới 500 ha |
ha |
0,025 |
3,66 |
KS(5) |
|
14.1.3 |
Từ 500 ha đến dưới 1.000 ha |
ha |
0,020 |
3,66 |
KS(5) |
|
14.1.4 |
Từ 1.000 ha trở lên |
ha |
0,015 |
3,66 |
KS(5) |
|
14.2 |
Chủ rừng là cá nhân, hộ gia đình (tính bình quân diện tích giao cho 01 chủ) |
|
|
|
|
|
14.2.1 |
Dưới 1ha |
chủ rừng |
0,1 |
3,66 |
KS(5) |
|
14.2.2 |
Từ 1 ha đến dưới 3ha |
chủ rừng |
0,2 |
3,66 |
KS(5) |
|
14.2.3 |
Từ 3 ha đến dưới 6 ha |
chủ rừng |
0,3 |
3,66 |
KS(5) |
|
14.2.4 |
Từ 6 ha đến dưới 10 ha |
chủ rừng |
0,4 |
3,66 |
KS(5) |
|
14.2.5 |
Từ 10 ha đến dưới 15 ha |
chủ rừng |
0,5 |
3,66 |
KS(5) |
|
14.2.6 |
Từ 15 đến dưới 20 ha |
chủ rừng |
0,6 |
3,66 |
KS(5) |
|
14.2.7 |
Từ 20 đến dưới 25 ha |
chủ rừng |
0,7 |
3,66 |
KS(5) |
|
14.2.8 |
Từ 25 đến dưới 30 ha |
chủ rừng |
0,8 |
3,66 |
KS(5) |
|
15 |
Lập sổ mục kê, tổng hợp hồ sơ quản lý rừng, số hóa và lưu hồ sơ |
% |
25% số công của mục 14 |
3,66 |
KS(5) |
|
16 |
Phân tích số liệu, tổng hợp xây dựng báo cáo kết quả giao rừng, cho thuê rừng |
|
|
|
|
|
16.1 |
Dưới 500 ha |
xã |
10 |
4,32 |
KS(7) |
|
16.2 |
Từ 500 ha đến dưới 1.000 ha |
xã |
15 |
4,32 |
KS(7) |
|
16.3 |
Từ 1.000 ha đến dưới 3.000 ha |
xã |
20 |
4,32 |
KS(7) |
|
16.4 |
Từ 3.000 ha đến dưới 5.000 ha |
xã |
25 |
4,32 |
KS(7) |
|
16.5 |
Từ 5.000 ha đến dưới 10.000 ha |
xã |
30 |
4,32 |
KS(7) |
|
16.6 |
Từ 10.000 ha đến dưới 30.000 ha |
xã |
35 |
4,32 |
KS(7) |
|
17 |
Hội nghị báo cáo kết quả, hoàn thiện báo cáo. |
xã |
15 |
4,32 |
KS(7) |
|
18 |
In và bàn giao tài liệu |
xã |
8 |
3,33 |
KS(4) |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh