Quyết định 1742/QĐ-BGDĐT năm 2025 phê duyệt Danh mục dịch vụ công trực tuyến toàn trình, dịch vụ công trực tuyến một phần thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Giáo dục và Đào tạo
| Số hiệu | 1742/QĐ-BGDĐT |
| Ngày ban hành | 27/06/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 27/06/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Bộ Giáo dục và Đào tạo |
| Người ký | Lê Tấn Dũng |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Giáo dục |
|
BỘ GIÁO DỤC VÀ
ĐÀO TẠO |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1742/QĐ-BGDĐT |
Hà Nội, ngày 27 tháng 6 năm 2025 |
BỘ TRƯỞNG BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Căn cứ Nghị định số 37/2025/NĐ-CP ngày 26/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về Kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày 24/6/2022 của Chính phủ quy định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan nhà nước trên môi trường mạng;
Căn cứ Quyết định số 06/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Đề án phát triển ứng dụng dữ liệu về dân cư, định danh và xác thực điện tử phục vụ chuyển đổi số quốc gia giai đoạn 2022-2025, tầm nhìn đến năm 2030;
Căn cứ Chỉ thị số 27/CT-TTg ngày 27/10/2023 của Thủ tướng Chính phủ về việc tiếp tục đẩy mạnh các giải pháp cải cách và nâng cao hiệu quả giải quyết thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ công phục vụ người dân, doanh nghiệp;
Căn cứ Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05/4/2023 của Bộ trưởng Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ quy định một số nội dung và biện pháp thi hành trong số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính và thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Quyết định số 4349/QĐ-BGDĐT ngày 31/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Kế hoạch cải cách hành chính năm 2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Theo đề nghị của Chánh Văn phòng.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Các đơn vị chủ trì giải quyết thủ tục hành chính có trách nhiệm thực hiện các nội dung sau:
a) Đối với dịch vụ công trực tuyến một phần: Rà soát, đánh giá mức độ phù hợp của thủ tục hành chính và điều kiện kỹ thuật, xây dựng kế hoạch nâng cấp các dịch vụ công một phần có tần suất thực hiện cao để đưa lên cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình.
b) Đối với dịch vụ công trực tuyến toàn trình: Rà soát thường xuyên để bảo đảm triển khai thực chất, hiệu quả, đảm bảo đáp ứng đúng mức độ dịch vụ công trực tuyến đã công bố, thực hiện đầy đủ các bước trên môi trường điện tử, có khả năng sử dụng thuận lợi.
c) Không đề xuất công bố hình thức toàn trình khi chưa đáp ứng đầy đủ điều kiện theo hướng dẫn tại Công văn số 4695/VPCP-KSTT ngày 28/5/2025 của Văn phòng Chính phủ về tham mưu danh mục thủ tục hành chính đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình và hướng dẫn số hóa, tái cấu trúc quy trình thủ tục hành chính.
2. Cục Khoa học, Công nghệ và Thông tin: Chủ trì hướng dẫn các đơn vị xây dựng quy trình điện tử, tích hợp hệ thống và hỗ trợ triển khai dịch vụ công trực tuyến.
3. Văn phòng: Chủ trì, phối hợp các đơn vị để công bố, cập nhật danh mục; tổng hợp vướng mắc, báo cáo Lãnh đạo Bộ chỉ đạo giải quyết.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
|
|
KT. BỘ TRƯỞNG |
|
BỘ GIÁO DỤC VÀ
ĐÀO TẠO |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1742/QĐ-BGDĐT |
Hà Nội, ngày 27 tháng 6 năm 2025 |
BỘ TRƯỞNG BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Căn cứ Nghị định số 37/2025/NĐ-CP ngày 26/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về Kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày 24/6/2022 của Chính phủ quy định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan nhà nước trên môi trường mạng;
Căn cứ Quyết định số 06/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Đề án phát triển ứng dụng dữ liệu về dân cư, định danh và xác thực điện tử phục vụ chuyển đổi số quốc gia giai đoạn 2022-2025, tầm nhìn đến năm 2030;
Căn cứ Chỉ thị số 27/CT-TTg ngày 27/10/2023 của Thủ tướng Chính phủ về việc tiếp tục đẩy mạnh các giải pháp cải cách và nâng cao hiệu quả giải quyết thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ công phục vụ người dân, doanh nghiệp;
Căn cứ Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05/4/2023 của Bộ trưởng Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ quy định một số nội dung và biện pháp thi hành trong số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính và thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Quyết định số 4349/QĐ-BGDĐT ngày 31/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Kế hoạch cải cách hành chính năm 2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Theo đề nghị của Chánh Văn phòng.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Các đơn vị chủ trì giải quyết thủ tục hành chính có trách nhiệm thực hiện các nội dung sau:
a) Đối với dịch vụ công trực tuyến một phần: Rà soát, đánh giá mức độ phù hợp của thủ tục hành chính và điều kiện kỹ thuật, xây dựng kế hoạch nâng cấp các dịch vụ công một phần có tần suất thực hiện cao để đưa lên cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình.
b) Đối với dịch vụ công trực tuyến toàn trình: Rà soát thường xuyên để bảo đảm triển khai thực chất, hiệu quả, đảm bảo đáp ứng đúng mức độ dịch vụ công trực tuyến đã công bố, thực hiện đầy đủ các bước trên môi trường điện tử, có khả năng sử dụng thuận lợi.
c) Không đề xuất công bố hình thức toàn trình khi chưa đáp ứng đầy đủ điều kiện theo hướng dẫn tại Công văn số 4695/VPCP-KSTT ngày 28/5/2025 của Văn phòng Chính phủ về tham mưu danh mục thủ tục hành chính đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình và hướng dẫn số hóa, tái cấu trúc quy trình thủ tục hành chính.
2. Cục Khoa học, Công nghệ và Thông tin: Chủ trì hướng dẫn các đơn vị xây dựng quy trình điện tử, tích hợp hệ thống và hỗ trợ triển khai dịch vụ công trực tuyến.
3. Văn phòng: Chủ trì, phối hợp các đơn vị để công bố, cập nhật danh mục; tổng hợp vướng mắc, báo cáo Lãnh đạo Bộ chỉ đạo giải quyết.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
|
|
KT. BỘ TRƯỞNG |
DANH MỤC DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH, DỊCH VỤ CÔNG
TRỰC TUYẾN MỘT PHẦN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1742/QĐ-BGDĐT ngày 27 tháng 6 năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)
I. Danh mục dịch vụ công trực tuyến toàn trình (36 DVC):
|
STT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính/dịch vụ công |
Lĩnh vực |
|
I |
Vụ Tổ chức cán bộ chủ trì giải quyết: 11 TTHC |
|
|
|
1 |
1.001975 |
Đổi tên cơ sở giáo dục đại học |
Giáo dục Đại học |
|
2 |
1.008648 |
Chuyển trường đại học thành đại học |
Giáo dục Đại học |
|
3 |
1.008650 |
Liên kết các trường đại học thành đại học |
Giáo dục Đại học |
|
4 |
1.001982 |
Chuyển đổi cơ sở giáo dục đại học tư thục sang cơ sở giáo dục đại học tư thục hoạt động không vì lợi nhuận |
Giáo dục Đại học |
|
5 |
2.001969 |
Sáp nhập, chia, tách trường cao đẳng sư phạm |
Giáo dục nghề nghiệp |
|
6 |
2.001970 |
Giải thể trường cao đẳng sư phạm (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập trường) |
Giáo dục nghề nghiệp |
|
7 |
2.001964 |
Giải thể tổ chức kiểm định chất lượng giáo dục (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân) |
Kiểm định chất lượng giáo dục |
|
8 |
1.001948 |
Đổi tên tổ chức kiểm định chất lượng giáo dục |
Kiểm định chất lượng giáo dục |
|
9 |
2.000307 |
Cho phép thành lập cơ sở giáo dục đại học có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam |
Đào tạo với nước ngoài |
|
10 |
2.000478 |
Cho phép thành lập phân hiệu của cơ sở giáo dục đại học có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam |
Đào tạo với nước ngoài |
|
11 |
2.000466 |
Giải thể cơ sở giáo dục đại học có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam |
Đào tạo với nước ngoài |
|
II |
Vụ Giáo dục đại học chủ trì giải quyết: 04 TTHC |
|
|
|
12 |
1.010900 |
Mở ngành đào tạo trình độ đại học, trình độ thạc sĩ hoặc trình độ tiến sĩ |
Giáo dục Đại học |
|
13 |
2.000562 |
Phê duyệt liên kết đào tạo trình độ đại học, thạc sĩ, tiến sĩ |
Đào tạo với nước ngoài |
|
14 |
1.001127 |
Gia hạn, điều chỉnh hoạt động liên kết đào tạo trình độ đại học, thạc sĩ, tiến sĩ |
Đào tạo với nước ngoài |
|
15 |
2.000683 |
Chấm dứt hoạt động liên kết đào tạo trình độ đại học, thạc sĩ, tiến sĩ theo đề nghị của các bên liên kết |
Đào tạo với nước ngoài |
|
III |
Cục Hợp tác quốc tế chủ trì giải quyết: 06 TTHC |
|
|
|
16 |
2.000545 |
Cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam theo đề nghị của cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ |
Đào tạo với nước ngoài |
|
17 |
2.000462 |
Giải thể cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên Chính phủ thành lập; phân hiệu của cơ sở giáo dục đại học có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam |
Đào tạo với nước ngoài |
|
18 |
1.008720 |
Chuyển đổi cơ sở giáo dục mầm non tư thục do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị sang cơ sở giáo dục mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận |
Đào tạo với nước ngoài |
|
19 |
1.008721 |
Chuyển đổi cơ sở giáo dục phổ thông tư thục do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị sang cơ sở giáo dục phô thông tư thục hoạt động không vì lợi nhuận |
Đào tạo với nước ngoài |
|
20 |
1.010627 |
Chuyển ngành, chuyển trường, chuyển nước đến học |
Đào tạo với nước ngoài |
|
21 |
1.002543 |
Gia hạn thời gian học tập ở nước ngoài |
Đào tạo với nước ngoài |
|
IV |
Cục Quản lý chất lượng chủ trì giải quyết: 01 TTHC |
|
|
|
22 |
1.000915 |
Công nhận văn bằng cử nhân, bằng thạc sĩ, bằng tiến sĩ và văn bằng có trình độ tương đương do cơ sở giáo dục nước ngoài cấp để sử dụng tại Việt Nam |
Hệ thống văn bằng, chứng chỉ |
|
V |
Cục Giáo dục nghề nghiệp và Giáo dục thường xuyên chủ trì giải quyết: 14 TTHC |
|
|
|
23 |
1.004474 |
Thành lập trường cao đẳng |
Giáo dục nghề nghiệp |
|
24 |
1.000611 |
Chia, tách, sáp nhập trường cao đẳng |
Giáo dục nghề nghiệp |
|
25 |
1.000257 |
Đổi tên trường cao đẳng (cao đẳng nghề) |
Giáo dục nghề nghiệp |
|
26 |
1.000145 |
Cho phép thành lập trường cao đẳng tư thục hoạt động không vì lợi nhuận |
Giáo dục nghề nghiệp |
|
27 |
1.000561 |
Công nhận trường cao đẳng tư thục, trường cao đẳng có vốn đầu tư nước ngoài chuyển sang hoạt động không vì lợi nhuận |
Giáo dục nghề nghiệp |
|
28 |
1.010580 |
Công nhận hội đồng quản trị trường cao đẳng tư thục |
Giáo dục nghề nghiệp |
|
29 |
1.005293 |
Cho phép thành lập trường cao đẳng có vốn đầu tư nước ngoài; trường cao đẳng có vốn đầu tư nước ngoài hoạt động không vì lợi nhuận |
Giáo dục nghề nghiệp |
|
30 |
1.000174 |
Chia, tách, sáp nhập trường cao đẳng có vốn đầu tư nước ngoài |
Giáo dục nghề nghiệp |
|
31 |
1.000367 |
Đổi tên trường cao đẳng có vốn đầu tư nước ngoài |
Giáo dục nghề nghiệp |
|
32 |
1.000298 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định chất lượng giáo dục nghề nghiệp |
Giáo dục nghề nghiệp |
|
33 |
1.000295 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định chất lượng giáo dục nghề nghiệp |
Giáo dục nghề nghiệp |
|
34 |
1.000567 |
Cấp, cấp lại, cấp đổi, bổ sung thẻ đánh giá viên kỹ năng nghề quốc gia |
Giáo dục nghề nghiệp |
|
35 |
1.000546 |
Cấp, đổi, cấp lại chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia |
Giáo dục nghề nghiệp |
|
36 |
2.000250 |
Cấp, cấp lại, cấp đổi, bổ sung giấy chứng nhận hoạt động đánh giá, cấp chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia |
Giáo dục nghề nghiệp |
II. Dịch vụ công trực tuyến một phần (59 DVC)
|
STT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính/dịch vụ công |
Lĩnh vực |
|
I |
Vụ Tổ chức cán bộ chủ trì giải quyết: 13 TTHC |
|
|
|
1 |
1.012977 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập mới phân hiệu của cơ sở giáo dục đại học |
Giáo dục Đại học |
|
2 |
3.000310 |
Thành lập phân hiệu của cơ sở giáo dục đại học trên cơ sở các cơ sở giáo dục, cơ sở đào tạo đang hoạt động hợp pháp do Thủ tướng Chính phủ thành lập hoặc cho phép thành lập |
Giáo dục Đại học |
|
3 |
1.012976 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường đại học |
Giáo dục Đại học |
|
4 |
1.012980 |
Sáp nhập, chia, tách cơ sở giáo dục đại học |
Giáo dục Đại học |
|
5 |
1.012981 |
Giải thể cơ sở giáo dục đại học và phân hiệu của cơ sở giáo dục đại học thuộc thẩm quyền thành lập hoặc cho phép thành lập của Thủ tướng Chính phủ (Theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập cơ sở giáo dục đại học, phân hiệu của cơ sở giáo dục đại học) |
Giáo dục Đại học |
|
6 |
1.012982 |
Giải thể phân hiệu của cơ sở giáo dục đại học (Theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập phân hiệu của cơ Sở giáo dục đại học) |
Giáo dục Đại học |
|
7 |
1.001968 |
Chuyển đổi loại hình trường đại học dân lập sang loại hình trường đại học tư thục |
Giáo dục Đại học |
|
8 |
3.000295 |
Công nhận đại học vùng, đại học quốc gia |
Giáo dục Đại học |
|
9 |
1.012983 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường cao đẳng sư phạm |
Giáo dục nghề nghiệp |
|
10 |
3.000296 |
Sáp nhập trường cao đẳng vào trường đại học |
Giáo dục nghề nghiệp |
|
11 |
1.012984 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập tổ chức kiểm định chất lượng giáo dục |
Kiểm định chất lượng giáo dục |
|
12 |
1.001652 |
Xét tặng danh hiệu Nhà giáo ưu tú |
Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
|
13 |
2.000594 |
Xét tặng danh hiệu Nhà giáo Nhân dân |
Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
|
II |
Vụ Giáo dục đại học chủ trì giải quyết: 09 TTHC |
|
|
|
14 |
1.012979 |
Cho phép cơ sở giáo dục đại học, phân hiệu của cơ sở giáo dục đại học hoạt động trở lại |
Giáo dục Đại học |
|
15 |
1.005041 |
Cho phép trường đại học hoạt động đào tạo |
Giáo dục Đại học |
|
16 |
2.000486 |
Cho phép hoạt động giáo dục đối với cơ sở giáo dục đại học hoặc phân hiệu của cơ sở giáo dục đại học có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam |
Đào tạo với nước ngoài |
|
17 |
2.000471 |
Bổ sung, điều chỉnh Quyết định cho phép hoạt động giáo dục đối với cơ sở giáo dục đại học hoặc phân hiệu của cơ sở giáo dục đại học có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam |
Đào tạo với nước ngoài |
|
18 |
1.012978 |
Cho phép phân hiệu của cơ sở giáo dục đại học hoạt động đào tạo |
Giáo dục Đại học |
|
19 |
2.000681 |
Cho phép hoạt động giáo dục trở lại đối với cơ sở giáo dục đại học và phân hiệu của cơ sở giáo dục đại học có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam |
Đào tạo với nước ngoài |
|
20 |
1.005030 |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với nhóm ngành đào tạo giáo viên trình độ cao đang |
Giáo dục nghề nghiệp |
|
21 |
2.001974 |
Đăng ký bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với nhóm ngành đào tạo giáo viên trình độ cao đẳng |
Giáo dục nghề nghiệp |
|
22 |
2.001977 |
Cho phép hoạt động giáo dục nghề nghiệp trở lại đối với nhóm ngành đào tạo giáo viên trình độ cao đẳng |
Giáo dục nghề nghiệp |
|
III |
Cục Hợp tác quốc tế chủ trì giải quyết: 08 TTHC |
|
|
|
23 |
1.002279 |
Cử đoàn ra công tác ngắn hạn tại nước ngoài |
Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
|
24 |
2.000451 |
Thành lập văn phòng đại diện của cơ sở giáo dục nước ngoài tại Việt Nam |
Đào tạo với nước ngoài |
|
25 |
2.000680 |
Sửa đổi, bổ sung, gia hạn Quyết định cho phép thành lập Văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam |
Đào tạo với nước ngoài |
|
26 |
1.001501 |
Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam theo đề nghị của tổ chức, cơ sở giáo dục nước ngoài thành lập văn phòng đại diện |
Đào tạo với nước ngoài |
|
27 |
1.001694 |
Cử đi học nước ngoài |
Đào tạo với nước ngoài |
|
28 |
1.002499 |
Tiếp nhận du học sinh học bổng ngân sách nhà nước tốt nghiệp về nước |
Đào tạo với nước ngoài |
|
29 |
1.005086 |
Tuyển sinh công dân Việt Nam ra nước ngoài học tập bằng học bổng ngân sách nhà nước |
Quy chế thi, tuyển sinh |
|
30 |
1.010628 |
Tạm dừng học và điều chỉnh thời gian học tập |
Đào tạo với nước ngoài |
|
IV |
Cục Quản lý chất lượng chủ trì giải quyết: 08 TTHC |
|
|
|
31 |
1.005020 |
Cho phép hoạt động kiểm định chất lượng giáo dục |
Kiểm định chất lượng giáo dục |
|
32 |
1.005016 |
Cho phép hoạt động kiểm định chất lượng giáo dục trở lại |
Kiểm định chất lượng giáo dục |
|
33 |
1.012985 |
Gia hạn hoạt động kiểm định chất lượng giáo dục |
Kiểm định chất lượng giáo dục |
|
34 |
1.010024 |
Điều chỉnh, bổ sung đối tượng, phạm vi hoạt động của tổ chức kiểm định chất lượng giáo dục |
Kiểm định chất lượng giáo dục |
|
35 |
1.012986 |
Công nhận tổ chức kiểm định chất lượng giáo dục nước ngoài hoạt động tại Việt Nam |
Kiểm định chất lượng giáo dục |
|
36 |
1.012987 |
Điều chỉnh, bổ sung đối tượng, phạm vi hoạt động của tổ chức kiểm định chất lượng giáo dục nước ngoài hoạt động tại Việt Nam |
Kiểm định chất lượng giáo dục |
|
37 |
1.001955 |
Cấp thẻ Kiểm định viên kiểm định chất lượng giáo dục |
Kiểm định chất lượng giáo dục |
|
38 |
1.001951 |
Cấp lại thẻ Kiểm định viên kiểm định chất lượng giáo dục |
Kiểm định chất lượng giáo dục |
|
V |
Cục Giáo dục nghề nghiệp và Giáo dục thường xuyên chủ trì giải quyết: 18 TTHC |
|
|
|
39 |
1.000252 |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường cao đẳng |
Giáo dục nghề nghiệp |
|
40 |
1.000249 |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường cao đẳng |
Giáo dục nghề nghiệp |
|
41 |
2.000245 |
Giải thể trường cao đẳng |
Giáo dục nghề nghiệp |
|
42 |
1.010924 |
Thành lập, cho phép thành lập phân hiệu của trường cao đẳng |
Giáo dục nghề nghiệp |
|
43 |
2.001686 |
Chấm dứt hoạt động phân hiệu của trường cao đẳng |
Giáo dục nghề nghiệp |
|
44 |
1.010581 |
Thay thế chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng quản trị trường cao đẳng tư thục; chấm dứt hoạt động hội đồng quản trị |
Giáo dục nghề nghiệp |
|
45 |
1.010582 |
Công nhận hiệu trưởng trường cao đẳng tư thục |
Giáo dục nghề nghiệp |
|
46 |
1.010583 |
Thôi công nhận hiệu trưởng trường cao đẳng tư thục |
Giáo dục nghề nghiệp |
|
47 |
2.000170 |
Giải thể trường cao đẳng có vốn đầu tư nước ngoài; chấm dứt hoạt động phân hiệu của trường cao đẳng có vốn đầu tư nước ngoài |
Giáo dục nghề nghiệp |
|
48 |
1.000177 |
Cho phép thành lập phân hiệu của trường cao đẳng có vốn đầu tư nước ngoài |
Giáo dục nghề nghiệp |
|
49 |
1.000179 |
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động liên kết đào tạo với nước ngoài đối với trường cao đẳng |
Giáo dục nghề nghiệp |
|
50 |
1.010926 |
Chấm dứt hoạt động liên kết đào tạo với nước ngoài của trường cao đẳng |
Giáo dục nghề nghiệp |
|
51 |
2.000130 |
Thành lập văn phòng đại diện của tổ chức, cơ sở giáo dục nghề nghiệp nước ngoài tại Việt Nam |
Giáo dục nghề nghiệp |
|
52 |
1.000293 |
Cho phép tổ chức kiểm định tiếp tục hoạt động kiểm định chất lượng giáo dục nghề nghiệp khi nguyên nhân bị đình chỉ được khắc phục |
Giáo dục nghề nghiệp |
|
53 |
1.000291 |
Thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định chất lượng giáo dục nghề nghiệp trong trường hợp tổ chức kiểm định đề nghị chấm dứt hoạt động kiểm định chất lượng giáo dục nghề nghiệp |
Giáo dục nghề nghiệp |
|
54 |
1.000286 |
Cấp thẻ kiểm định viên chất lượng giáo dục nghề nghiệp |
Giáo dục nghề nghiệp |
|
55 |
1.000169 |
Cấp lại thẻ kiểm định viên chất lượng giáo dục nghề nghiệp |
Giáo dục nghề nghiệp |
|
56 |
1.000159 |
Sửa đổi, bổ sung, gia hạn và cấp lại giấy phép thành lập văn phòng đại diện của tổ chức, cơ sở giáo dục nghề nghiệp nước ngoài tại Việt Nam |
Giáo dục nghề nghiệp |
|
VI |
Vụ Giáo dục Phổ thông chủ trì giải quyết: 03 TTHC |
|
|
|
57 |
2.002751 |
Đề nghị thẩm định sách giáo khoa, sách giáo khoa chỉnh sửa |
Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
|
58 |
2.002752 |
Đề nghị thẩm định lại sách giáo khoa |
Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
|
59 |
3.000415 |
Thông báo đủ điều kiện tổ chức đào tạo, bồi dưỡng tiếng dân tộc thiểu số |
Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh