Quyết định 1738/QĐ-UBND năm 2025 công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực tiếp công dân và lĩnh vực xử lý đơn tại cấp tỉnh thuộc thẩm quyền giải quyết của các cơ quan hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
| Số hiệu | 1738/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 16/10/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 16/10/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Cao Bằng |
| Người ký | Lê Hải Hòa |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
UỶ BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1738/QĐ-UBND |
Cao Bằng, ngày 16 tháng 10 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 193/QĐ-TTCP ngày 20 tháng 5 năm 2022 của Tổng Thanh tra Chính phủ về việc công bố thủ tục hành chính được thay thế trong lĩnh vực tiếp công dân thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Thanh tra Chính phủ; Quyết định số 194/QĐ-TTCP ngày 20 tháng 5 năm 2022 của Tổng Thanh tra Chính phủ về việc công bố thủ tục hành chính được thay thế trong lĩnh vực xử lý đơn thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Thanh tra Chính phủ;
Theo đề nghị của Chánh Thanh tra tỉnh tại Tờ trình số 813/TTr-TTr ngày 06 tháng 10 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Nội dung các bộ phận cơ bản của thủ tục hành chính được công bố không nêu trong Quyết định này, thực hiện theo Quyết định số 193/QĐ-TTCP ngày 20 tháng 5 năm 2022 và Quyết định số 194/QĐ-TTCP ngày 20 tháng 5 năm 2022 của Tổng Thanh tra Chính phủ.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Quyết định này thay thế danh mục và nội dung 02 thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định số 1992/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính công bố mới, bị bãi bỏ lĩnh vực tiếp công dân, lĩnh vực xử lý đơn thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Thanh tra tỉnh; Bãi bỏ Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực tiếp công dân cấp tỉnh, xử lý đơn cấp tỉnh (số 01, 02) được phê duyệt tại Quyết định số 983/QĐ-UBND ngày 28 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực tiếp công dân, xử lý đơn thuộc thẩm quyền giải quyết của các cơ quan hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
|
|
CHỦ TỊCH |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG
LĨNH VỰC TIẾP CÔNG DÂN VÀ LĨNH VỰC XỬ LÝ ĐƠN TẠI CẤP TỈNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA CÁC CƠ QUAN HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 1738/QĐ-UBND ngày 16 tháng 10 năm 2025 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG ( 02 TTHC)
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (02 TTHC)
|
TT |
Tên TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Cách thức thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
Ghi chú |
|
1 |
Tiếp công dân tại cấp tỉnh (1.010943) |
08 ngày làm việc |
Tại địa điểm tiếp công dân các cơ quan hành chính nhà nước cấp tỉnh. |
Nộp hồ sơ, nhận kết quả: Trực tiếp |
Không |
- Luật Tiếp công dân năm 2013; - Nghị định số 64/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiếp công dân; - Thông tư số 04/2021/TT-TTCP của Thanh tra Chính phủ ngày 01/10/2021 quy định quy trình tiếp công dân. |
Cắt giảm thời hạn giải quyết TTHC từ 10 ngày làm việc xuống 08 ngày làm việc . |
|
2 |
Xử lý đơn tại cấp tỉnh (2.002499) |
08 ngày làm việc |
Tại các cơ quan hành chính nhà nước cấp tỉnh. |
Nộp hồ sơ, nhận kết quả: - Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích. |
Không |
- Luật Khiếu nại ngày 1/11/2011; - Luật Tố cáo ngày 12/6/2018; - Nghị định số 31/2019/NĐ-CP ngày 10/4/2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức thi hành Luật Tố cáo; - Nghị định số 124/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Khiếu nại; - Thông tư số 05/2021/TT-TTCP ngày 01/10/2021 của Thanh tra Chính phủ quy định quy trình xử lý đơn khiếu nại, đơn tố cáo, đơn kiến nghị, phản ánh. |
Cắt giảm thời hạn giải quyết TTHC từ 10 ngày làm việc xuống 08 ngày làm việc. |
|
Tổng số danh mục TTHC công bố: Cấp tỉnh |
02 |
TTHC |
|
Cắt giảm thời hạn giải quyết |
02 |
TTHC |
|
UỶ BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1738/QĐ-UBND |
Cao Bằng, ngày 16 tháng 10 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 193/QĐ-TTCP ngày 20 tháng 5 năm 2022 của Tổng Thanh tra Chính phủ về việc công bố thủ tục hành chính được thay thế trong lĩnh vực tiếp công dân thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Thanh tra Chính phủ; Quyết định số 194/QĐ-TTCP ngày 20 tháng 5 năm 2022 của Tổng Thanh tra Chính phủ về việc công bố thủ tục hành chính được thay thế trong lĩnh vực xử lý đơn thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Thanh tra Chính phủ;
Theo đề nghị của Chánh Thanh tra tỉnh tại Tờ trình số 813/TTr-TTr ngày 06 tháng 10 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Nội dung các bộ phận cơ bản của thủ tục hành chính được công bố không nêu trong Quyết định này, thực hiện theo Quyết định số 193/QĐ-TTCP ngày 20 tháng 5 năm 2022 và Quyết định số 194/QĐ-TTCP ngày 20 tháng 5 năm 2022 của Tổng Thanh tra Chính phủ.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Quyết định này thay thế danh mục và nội dung 02 thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định số 1992/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính công bố mới, bị bãi bỏ lĩnh vực tiếp công dân, lĩnh vực xử lý đơn thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Thanh tra tỉnh; Bãi bỏ Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực tiếp công dân cấp tỉnh, xử lý đơn cấp tỉnh (số 01, 02) được phê duyệt tại Quyết định số 983/QĐ-UBND ngày 28 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực tiếp công dân, xử lý đơn thuộc thẩm quyền giải quyết của các cơ quan hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
|
|
CHỦ TỊCH |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG
LĨNH VỰC TIẾP CÔNG DÂN VÀ LĨNH VỰC XỬ LÝ ĐƠN TẠI CẤP TỈNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA CÁC CƠ QUAN HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 1738/QĐ-UBND ngày 16 tháng 10 năm 2025 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG ( 02 TTHC)
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (02 TTHC)
|
TT |
Tên TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Cách thức thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
Ghi chú |
|
1 |
Tiếp công dân tại cấp tỉnh (1.010943) |
08 ngày làm việc |
Tại địa điểm tiếp công dân các cơ quan hành chính nhà nước cấp tỉnh. |
Nộp hồ sơ, nhận kết quả: Trực tiếp |
Không |
- Luật Tiếp công dân năm 2013; - Nghị định số 64/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiếp công dân; - Thông tư số 04/2021/TT-TTCP của Thanh tra Chính phủ ngày 01/10/2021 quy định quy trình tiếp công dân. |
Cắt giảm thời hạn giải quyết TTHC từ 10 ngày làm việc xuống 08 ngày làm việc . |
|
2 |
Xử lý đơn tại cấp tỉnh (2.002499) |
08 ngày làm việc |
Tại các cơ quan hành chính nhà nước cấp tỉnh. |
Nộp hồ sơ, nhận kết quả: - Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích. |
Không |
- Luật Khiếu nại ngày 1/11/2011; - Luật Tố cáo ngày 12/6/2018; - Nghị định số 31/2019/NĐ-CP ngày 10/4/2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức thi hành Luật Tố cáo; - Nghị định số 124/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Khiếu nại; - Thông tư số 05/2021/TT-TTCP ngày 01/10/2021 của Thanh tra Chính phủ quy định quy trình xử lý đơn khiếu nại, đơn tố cáo, đơn kiến nghị, phản ánh. |
Cắt giảm thời hạn giải quyết TTHC từ 10 ngày làm việc xuống 08 ngày làm việc. |
|
Tổng số danh mục TTHC công bố: Cấp tỉnh |
02 |
TTHC |
|
Cắt giảm thời hạn giải quyết |
02 |
TTHC |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG
LĨNH VỰC TIẾP CÔNG DÂN VÀ LĨNH VỰC XỬ LÝ ĐƠN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA
CÁC CƠ QUAN HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 1738/QĐ-UBND ngày 16 tháng 10 năm 2025 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
1. Quy trình giải quyết thủ tục: Tiếp công dân tại cấp tỉnh
|
Các bước thực hiện (Tổng bước) |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Đón tiếp, xác định nhân thân của công dân: - Tiếp nhận khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh; Ghi chép các thông tin và nội dung vào sổ tiếp dân theo quy định. - Tiếp nhận các thông tin, tài liệu có liên quan. |
Công chức phụ trách tiếp dân của Ban tiếp công dân cấp tỉnh; Công chức tiếp công dân của Thanh tra tỉnh, các sở, ngành. |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
1. Phân loại, xử lý khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh tại nơi tiếp công dân. 2. Thực hiện trả lời trực tiếp hoặc dự thảo thông báo bằng văn bản đến người đến khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh về một trong các nội dung sau đây: a. Khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh thuộc thẩm quyền đã được thụ lý để giải quyết; b. Từ chối thụ lý đối với khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh không thuộc thẩm quyền giải quyết của cơ quan, tổ chức, đơn vị mình hoặc không đủ điều kiện thụ lý; c. Nội dung khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh đã được chuyển đến cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân có thẩm quyền giải quyết |
Bộ phận được giao thực hiện nhiệm vụ |
05 ngày |
|
Bước 3 |
Xem xét, phê duyệt văn bản trả lời công dân |
Chủ tịch UBND tỉnh/Trưởng ban Tiếp công dân/Chánh thanh tra tỉnh; Giám đốc Sở, ngành. |
02 ngày |
|
Bước 4 |
Gửi văn bản trả lời đến công dân theo quy định Lưu hồ sơ, tổng hợp báo cáo theo quy định |
Công chức phụ trách tiếp dân của Ban tiếp công dân cấp tỉnh; Thanh tra tỉnh, các sở, ngành hoặc Văn thư cơ quan |
0,5 ngày |
|
Tổng bước: 04 |
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
08 ngày làm việc |
|
2. Quy trình giải quyết thủ tục: Xử lý đơn tại cấp tỉnh
|
Các bước thực hiện (Tổng bước) |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận đơn, vào sổ nhận đơn, sổ công văn đến Thực hiện chuyển lãnh đạo cơ quan để xem xét và phân công bộ phận có trách nhiệm xử lý đơn. |
Công chức được giao nhiệm vụ của Ban tiếp công dân cấp tỉnh; Thanh tra tỉnh, các sở, ngành. Văn thư cơ quan. |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
1. Phân loại, Xử lý đơn 2. Dự thảo văn bản trả lời đơn: Thông báo thụ lý hoặc không thụ lý giải quyết khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh; Văn bản chuyển đơn hoặc đề xuất lưu đơn theo quy định |
Bộ phận được giao thực hiện nhiệm vụ |
5 ngày |
|
Bước 3 |
Xem xét phê duyệt và ban hành văn bản xử lý đơn |
Chủ tịch UBND tỉnh/Trưởng ban Tiếp công dân tỉnh/Chánh thanh tra tỉnh; Giám đốc Sở, ngành. |
02 ngày |
|
Bước 4 |
Gửi văn bản xử lý đơn đến công dân theo quy định Lưu hồ sơ, tổng hợp báo cáo theo quy định |
Công chức phụ trách tiếp dân của Ban tiếp công dân cấp tỉnh; Thanh tra tỉnh, các sở, ngành. Văn thư cơ quan. |
0,5 ngày |
|
Tổng bước: 04 |
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
08 ngày làm việc |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh