Quyết định 1733/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết 05 thủ tục hành chính không liên thông trong lĩnh vực Môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Gia Lai
| Số hiệu | 1733/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 09/09/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 09/09/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Gia Lai |
| Người ký | Lâm Hải Giang |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Tài nguyên - Môi trường |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1733/QĐ-UBND |
Gia Lai, ngày 09 tháng 9 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Công Dịch vụ công quốc gia;
Theo đề nghị của Trưởng ban Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh tại Tờ trình số 45/TTr-BQL ngày 03 tháng 9 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 1733/QĐ-UBND ngày 09/09/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh)
|
TT |
STT QTNB giải quyết TTHC được thay thế tại các Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh |
(1) Tên thủ tục hành chính |
(2) Thời gian giải quyết |
(3) Trình tự các bước thực hiện (ngày làm việc) |
(4) TTHC được công bố tại Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh |
|||
|
(3A) Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ) |
(3B) Bộ phận chuyên môn (Bước 2: Giải quyết hồ sơ) |
(3C) Lãnh đạo cư quan (Bước 3: Ký duyệt) |
(3D) Văn thư (Bước 4: Vào sổ trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh) |
|||||
|
STT 01, QĐ số 1728/QĐ-UBND ngày 22/5/2025 |
Thẩm định Báo cáo đánh giá tác động môi trường 1.010733. |
20 ngày, cụ thể: - Thời hạn thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường: Tối đa 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ - Thời điểm thông báo kết quả: trong thời hạn thẩm định. - Thời hạn phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường: tối đa 05 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ. |
0,25 ngày |
I. Phòng Quản lý Tài nguyên và Môi trường thẩm định báo cáo ĐTM 14,25 ngày, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,25 ngày; 2. Chuyên viên xử lý: 13,5 ngày: - Kiểm tra hồ sơ, có văn bản đề nghị cử thành viên tham gia Hội đồng thẩm định. - Lấy ý kiến (nếu có), thành lập hội đồng thẩm định, gửi hồ sơ thành viên Hội đồng thẩm định nghiên cứu, thu phí thẩm định. - Tổ chức họp thẩm định, dự thảo VB thông báo kết quả thẩm định. 3. Lãnh đạo Phòng duyệt kết quả (Văn bản thông báo kết quả thẩm định): 0,5 ngày. (Thời gian tổ chức, cá nhân chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính của cơ quan phê duyệt theo quy định tại điểm c, khoản 6 Điều 34 Luật Bảo vệ môi trường) |
0,25 ngày |
0,25 ngày |
Quyết định số 1623/QĐ-UBND ngày 29/8/2025 |
|
|
0,25 ngày |
II. Phòng Quản lý Tài nguyên và Môi trường phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo ĐTM 4,25 ngày, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,25 ngày; 2. Chuyên viên xử lý: Kiểm tra nội dung báo cáo ĐTM sau khi chỉnh sửa, bổ sung hoàn thiện; dự thảo quyết định phê duyệt kết quả thẩm định Báo cáo ĐTM hoặc văn bản trả hồ sơ (nếu có): 3,75 ngày. 3. Lãnh đạo Phòng duyệt kết quả: 0,25 ngày. |
0,25 ngày |
0,25 ngày |
|||||
|
STT 02, QĐ số 1728/QĐ-UBND ngày 22/5/2025 |
Cấp giấy phép môi trường (cấp Tỉnh) 1.010727. |
10 ngày đối với trường hợp Dự án đầu tư không thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải. Trong đó: + Thời hạn thẩm định hồ sơ đề nghị cấp GPMT 06 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ; + Thời hạn thẩm định hồ sơ, trả kết quả sau khi nhận được hồ sơ chỉnh sửa, bổ sung theo yêu cầu của cơ quan cấp giấy phép môi trường tối đa là 04 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ. |
0,25 ngày |
I. Phòng Quản lý Tài nguyên và Môi trường thẩm định hồ sơ đề nghị cấp GPMT: 5,25 ngày 1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,25 ngày; 2. Chuyên viên xử lý: 4,75 ngày: - Kiểm tra hồ sơ, lấy ý kiến, thành lập Hội đồng thẩm định, thu phí thẩm định; - Tổ chức họp thẩm định, thông báo kết quả thẩm định. 3. Lãnh đạo Phòng duyệt kết quả (VB thông báo kết quả thẩm định): 0,25 ngày. (Thời gian phân tích mẫu chất thải và hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính của cơ quan cấp phép theo quy định tại Điều 29 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 được sửa đổi, bổ sung tại khoản 11 Điều 1 Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06/01/2025 của Chính phủ) |
0,25 ngày |
0,25 ngày |
Quyết định số 1623/QĐ-UBND ngày 29/8/2025 |
|
|
0,25 ngày |
II. Phòng Quản lý Tài nguyên và Môi trường thẩm định hồ sơ sau khi chỉnh sửa, bổ sung: 3,25 ngày 1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,25 ngày. 2. Chuyên viên xử lý: 2,75 ngày: - Xem xét, dự thảo giấy phép môi trường sau khi tiếp nhận hồ sơ chỉnh sửa, bổ sung hoặc VB trả hồ sơ: 04 ngày 3. Lãnh đạo Phòng duyệt kết quả (Giấy phép môi trường hoặc VB trả hồ sơ): 0,25 ngày. |
0,25 ngày |
0,25 ngày |
|||||
|
15 ngày đối với các trường hợp còn lại, trong đó: + Thời hạn thẩm định hồ sơ đề nghị cấp GPMT 11 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ; + Thời hạn thẩm định hồ sơ, trả kết quả sau khi nhận được hồ sơ chỉnh sửa, bổ sung theo yêu cầu của cơ quan cấp giấy phép môi trường tối đa là 04 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ. |
0,25 ngày |
I. Phòng Quản lý Tài nguyên và Môi trường thẩm định hồ sơ đề nghị cấp GPMT: 10,25 ngày 1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,25 ngày. 2. Chuyên viên xử lý: 9,75 ngày: - Kiểm tra hồ sơ; công khai trên website; lấy ý kiến cơ quan, đơn vị liên quan; - Thành lập Hội đồng thẩm định/Đoàn kiểm tra; thu phí thẩm định; tổ chức khảo sát hiện trường (nếu có); tổ chức họp thẩm định/kiểm tra thực tế; thông báo kết quả thẩm định. 3. Lãnh đạo Phòng duyệt kết quả (VB thông báo kết quả thẩm định): 0,25 ngày. (Thời gian phân tích mẫu chất thải và hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính của cơ quan cấp phép theo quy định tại Điều 29 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 được sửa đổi, bổ sung tại khoản 11 Điều 1 Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06/01/2025 của Chính phủ) |
0,25 ngày |
0,25 ngày |
||||
|
0,25 ngày |
II. Phòng Quản lý Tài nguyên và Môi trường thẩm định hồ sơ sau khi chỉnh sửa, bổ sung: 3,25 ngày 1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,25 ngày. 2. Chuyên viên xử lý: 2,75 ngày: - Xem xét, dự thảo giấy phép môi trường sau khi tiếp nhận hồ sơ chỉnh sửa, bổ sung hoặc văn bản trả hồ sơ. 3. Lãnh đạo Phòng duyệt kết quả (Giấy phép môi trường hoặc VB trả hồ sơ): 0,25 ngày. |
0,25 ngày |
0,25 ngày |
|||||
|
STT 03, QĐ số 1728/QĐ-UBND ngày 22/5/2025 |
Cấp đổi Giấy phép môi trường (Cấp tỉnh) 1.010728. |
05 ngày |
0,5 ngày |
Phòng Quản lý Tài nguyên và Môi trường 4,25 ngày, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,25 ngày; 2. Chuyên viên xử lý (kiểm tra hồ sơ, dự thảo giấy phép): 3,75 ngày; (Thời gian tổ chức, cá nhân chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính của cơ quan cấp phép theo mục II, Phần II Phụ lục kèm theo Quyết định số 2266/QĐ-BNNMT ngày 20/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường). 3. Lãnh đạo Phòng duyệt kết quả: 0,25 ngày. |
0,5 ngày |
0,5 ngày |
Quyết định số 1623/QĐ-UBND ngày 29/8/2025 |
|
|
STT 04, QĐ số 1728/QĐ-UBND ngày 22/5/2025 |
Cấp điều chỉnh Giấy phép môi trường (cấp Tỉnh) 1.010729. |
12,5 ngày |
0,25 ngày |
Phòng Quản lý Tài nguyên và Môi trường thẩm định 11,75 ngày, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,25 ngày; 2. Chuyên viên xử lý: Kiểm tra hồ sơ, thẩm định nội dung điều chỉnh; thu phí thẩm định và dự thảo giấy phép môi trường hoặc VB trả hồ sơ: 10,75 ngày. (Thời gian tổ chức, cá nhân chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính của cơ quan cấp phép theo mục II, phần II Phụ lục kèm theo Quyết định số 2266/QĐ-BNNMT ngày 20/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường) 3. Lãnh đạo Phòng duyệt kết quả: 0,75 ngày. |
0,25 ngày |
0,25 ngày |
Quyết định số 1623/QĐ-UBND ngày 29/8/2025 |
|
|
STT 05, QĐ số 1728/QĐ-UBND ngày 22/5/2025 |
Cấp lại Giấy phép môi trường (cấp Tỉnh) 1.010730. |
15 ngày Trong đó: + Thời hạn thẩm định hồ sơ đề nghị cấp GPMT 11 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ; + Thời hạn thẩm định hồ sơ, trả kết quả sau khi nhận được hồ sơ chỉnh sửa, bổ sung theo yêu cầu của cơ quan cấp giấy phép môi trường tối đa là 04 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ. |
0,25 ngày |
I. Phòng Quản lý Tài nguyên và Môi trường thẩm định hồ sơ đề nghị cấp GPMT: 10,25 ngày 1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,25 ngày. 2. Chuyên viên xử lý: 9,75 ngày: - Kiểm tra hồ sơ; công khai trên website; lấy ý kiến cơ quan, đơn vị liên quan; - Thành lập Hội đồng thẩm định/Đoàn kiểm tra; thu phí thẩm định; tổ chức khảo sát hiện trường (nếu có); tổ chức họp thẩm định/kiểm tra thực tế; thông báo kết quả thẩm định. 3. Lãnh đạo Phòng duyệt kết quả (VB thông báo kết quả thẩm định): 0,25 ngày. (Thời gian phân tích mẫu chất thải và hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính của cơ quan cấp phép theo quy định tại Điều 29 Nghị định số 08/2022/NĐ-Cp ngày 10/01/2022 được sửa đổi, bổ sung tại khoản 11 Điều 1 Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06/01/2025 của Chính phủ) |
0,25 ngày |
0,25 ngày |
Quyết định số 1623/QĐ-UBND ngày 29/8/2025 |
|
|
0,25 ngày |
II. Phòng Quản lý Tài nguyên và Môi trường thẩm định hồ sơ sau khi chỉnh sửa, bổ sung: 3,25 ngày 1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,25 ngày. 2. Chuyên viên xử lý: 2,75 ngày: - Xem xét, dự thảo giấy phép môi trường sau khi tiếp nhận hồ sơ chỉnh sửa, bổ sung hoặc văn bản trả hồ sơ. 3. Lãnh đạo Phòng duyệt kết quả (Giấy phép môi trường hoặc VB trả hồ sơ): 0,25 ngày. |
0,25 ngày |
0,25 ngày |
|||||
|
Tổng cộng: 05 TTHC |
|
|
|
|
|
|
||
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1733/QĐ-UBND |
Gia Lai, ngày 09 tháng 9 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Công Dịch vụ công quốc gia;
Theo đề nghị của Trưởng ban Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh tại Tờ trình số 45/TTr-BQL ngày 03 tháng 9 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 1733/QĐ-UBND ngày 09/09/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh)
|
TT |
STT QTNB giải quyết TTHC được thay thế tại các Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh |
(1) Tên thủ tục hành chính |
(2) Thời gian giải quyết |
(3) Trình tự các bước thực hiện (ngày làm việc) |
(4) TTHC được công bố tại Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh |
|||
|
(3A) Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ) |
(3B) Bộ phận chuyên môn (Bước 2: Giải quyết hồ sơ) |
(3C) Lãnh đạo cư quan (Bước 3: Ký duyệt) |
(3D) Văn thư (Bước 4: Vào sổ trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh) |
|||||
|
STT 01, QĐ số 1728/QĐ-UBND ngày 22/5/2025 |
Thẩm định Báo cáo đánh giá tác động môi trường 1.010733. |
20 ngày, cụ thể: - Thời hạn thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường: Tối đa 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ - Thời điểm thông báo kết quả: trong thời hạn thẩm định. - Thời hạn phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường: tối đa 05 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ. |
0,25 ngày |
I. Phòng Quản lý Tài nguyên và Môi trường thẩm định báo cáo ĐTM 14,25 ngày, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,25 ngày; 2. Chuyên viên xử lý: 13,5 ngày: - Kiểm tra hồ sơ, có văn bản đề nghị cử thành viên tham gia Hội đồng thẩm định. - Lấy ý kiến (nếu có), thành lập hội đồng thẩm định, gửi hồ sơ thành viên Hội đồng thẩm định nghiên cứu, thu phí thẩm định. - Tổ chức họp thẩm định, dự thảo VB thông báo kết quả thẩm định. 3. Lãnh đạo Phòng duyệt kết quả (Văn bản thông báo kết quả thẩm định): 0,5 ngày. (Thời gian tổ chức, cá nhân chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính của cơ quan phê duyệt theo quy định tại điểm c, khoản 6 Điều 34 Luật Bảo vệ môi trường) |
0,25 ngày |
0,25 ngày |
Quyết định số 1623/QĐ-UBND ngày 29/8/2025 |
|
|
0,25 ngày |
II. Phòng Quản lý Tài nguyên và Môi trường phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo ĐTM 4,25 ngày, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,25 ngày; 2. Chuyên viên xử lý: Kiểm tra nội dung báo cáo ĐTM sau khi chỉnh sửa, bổ sung hoàn thiện; dự thảo quyết định phê duyệt kết quả thẩm định Báo cáo ĐTM hoặc văn bản trả hồ sơ (nếu có): 3,75 ngày. 3. Lãnh đạo Phòng duyệt kết quả: 0,25 ngày. |
0,25 ngày |
0,25 ngày |
|||||
|
STT 02, QĐ số 1728/QĐ-UBND ngày 22/5/2025 |
Cấp giấy phép môi trường (cấp Tỉnh) 1.010727. |
10 ngày đối với trường hợp Dự án đầu tư không thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải. Trong đó: + Thời hạn thẩm định hồ sơ đề nghị cấp GPMT 06 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ; + Thời hạn thẩm định hồ sơ, trả kết quả sau khi nhận được hồ sơ chỉnh sửa, bổ sung theo yêu cầu của cơ quan cấp giấy phép môi trường tối đa là 04 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ. |
0,25 ngày |
I. Phòng Quản lý Tài nguyên và Môi trường thẩm định hồ sơ đề nghị cấp GPMT: 5,25 ngày 1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,25 ngày; 2. Chuyên viên xử lý: 4,75 ngày: - Kiểm tra hồ sơ, lấy ý kiến, thành lập Hội đồng thẩm định, thu phí thẩm định; - Tổ chức họp thẩm định, thông báo kết quả thẩm định. 3. Lãnh đạo Phòng duyệt kết quả (VB thông báo kết quả thẩm định): 0,25 ngày. (Thời gian phân tích mẫu chất thải và hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính của cơ quan cấp phép theo quy định tại Điều 29 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 được sửa đổi, bổ sung tại khoản 11 Điều 1 Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06/01/2025 của Chính phủ) |
0,25 ngày |
0,25 ngày |
Quyết định số 1623/QĐ-UBND ngày 29/8/2025 |
|
|
0,25 ngày |
II. Phòng Quản lý Tài nguyên và Môi trường thẩm định hồ sơ sau khi chỉnh sửa, bổ sung: 3,25 ngày 1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,25 ngày. 2. Chuyên viên xử lý: 2,75 ngày: - Xem xét, dự thảo giấy phép môi trường sau khi tiếp nhận hồ sơ chỉnh sửa, bổ sung hoặc VB trả hồ sơ: 04 ngày 3. Lãnh đạo Phòng duyệt kết quả (Giấy phép môi trường hoặc VB trả hồ sơ): 0,25 ngày. |
0,25 ngày |
0,25 ngày |
|||||
|
15 ngày đối với các trường hợp còn lại, trong đó: + Thời hạn thẩm định hồ sơ đề nghị cấp GPMT 11 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ; + Thời hạn thẩm định hồ sơ, trả kết quả sau khi nhận được hồ sơ chỉnh sửa, bổ sung theo yêu cầu của cơ quan cấp giấy phép môi trường tối đa là 04 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ. |
0,25 ngày |
I. Phòng Quản lý Tài nguyên và Môi trường thẩm định hồ sơ đề nghị cấp GPMT: 10,25 ngày 1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,25 ngày. 2. Chuyên viên xử lý: 9,75 ngày: - Kiểm tra hồ sơ; công khai trên website; lấy ý kiến cơ quan, đơn vị liên quan; - Thành lập Hội đồng thẩm định/Đoàn kiểm tra; thu phí thẩm định; tổ chức khảo sát hiện trường (nếu có); tổ chức họp thẩm định/kiểm tra thực tế; thông báo kết quả thẩm định. 3. Lãnh đạo Phòng duyệt kết quả (VB thông báo kết quả thẩm định): 0,25 ngày. (Thời gian phân tích mẫu chất thải và hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính của cơ quan cấp phép theo quy định tại Điều 29 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 được sửa đổi, bổ sung tại khoản 11 Điều 1 Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06/01/2025 của Chính phủ) |
0,25 ngày |
0,25 ngày |
||||
|
0,25 ngày |
II. Phòng Quản lý Tài nguyên và Môi trường thẩm định hồ sơ sau khi chỉnh sửa, bổ sung: 3,25 ngày 1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,25 ngày. 2. Chuyên viên xử lý: 2,75 ngày: - Xem xét, dự thảo giấy phép môi trường sau khi tiếp nhận hồ sơ chỉnh sửa, bổ sung hoặc văn bản trả hồ sơ. 3. Lãnh đạo Phòng duyệt kết quả (Giấy phép môi trường hoặc VB trả hồ sơ): 0,25 ngày. |
0,25 ngày |
0,25 ngày |
|||||
|
STT 03, QĐ số 1728/QĐ-UBND ngày 22/5/2025 |
Cấp đổi Giấy phép môi trường (Cấp tỉnh) 1.010728. |
05 ngày |
0,5 ngày |
Phòng Quản lý Tài nguyên và Môi trường 4,25 ngày, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,25 ngày; 2. Chuyên viên xử lý (kiểm tra hồ sơ, dự thảo giấy phép): 3,75 ngày; (Thời gian tổ chức, cá nhân chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính của cơ quan cấp phép theo mục II, Phần II Phụ lục kèm theo Quyết định số 2266/QĐ-BNNMT ngày 20/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường). 3. Lãnh đạo Phòng duyệt kết quả: 0,25 ngày. |
0,5 ngày |
0,5 ngày |
Quyết định số 1623/QĐ-UBND ngày 29/8/2025 |
|
|
STT 04, QĐ số 1728/QĐ-UBND ngày 22/5/2025 |
Cấp điều chỉnh Giấy phép môi trường (cấp Tỉnh) 1.010729. |
12,5 ngày |
0,25 ngày |
Phòng Quản lý Tài nguyên và Môi trường thẩm định 11,75 ngày, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,25 ngày; 2. Chuyên viên xử lý: Kiểm tra hồ sơ, thẩm định nội dung điều chỉnh; thu phí thẩm định và dự thảo giấy phép môi trường hoặc VB trả hồ sơ: 10,75 ngày. (Thời gian tổ chức, cá nhân chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính của cơ quan cấp phép theo mục II, phần II Phụ lục kèm theo Quyết định số 2266/QĐ-BNNMT ngày 20/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường) 3. Lãnh đạo Phòng duyệt kết quả: 0,75 ngày. |
0,25 ngày |
0,25 ngày |
Quyết định số 1623/QĐ-UBND ngày 29/8/2025 |
|
|
STT 05, QĐ số 1728/QĐ-UBND ngày 22/5/2025 |
Cấp lại Giấy phép môi trường (cấp Tỉnh) 1.010730. |
15 ngày Trong đó: + Thời hạn thẩm định hồ sơ đề nghị cấp GPMT 11 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ; + Thời hạn thẩm định hồ sơ, trả kết quả sau khi nhận được hồ sơ chỉnh sửa, bổ sung theo yêu cầu của cơ quan cấp giấy phép môi trường tối đa là 04 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ. |
0,25 ngày |
I. Phòng Quản lý Tài nguyên và Môi trường thẩm định hồ sơ đề nghị cấp GPMT: 10,25 ngày 1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,25 ngày. 2. Chuyên viên xử lý: 9,75 ngày: - Kiểm tra hồ sơ; công khai trên website; lấy ý kiến cơ quan, đơn vị liên quan; - Thành lập Hội đồng thẩm định/Đoàn kiểm tra; thu phí thẩm định; tổ chức khảo sát hiện trường (nếu có); tổ chức họp thẩm định/kiểm tra thực tế; thông báo kết quả thẩm định. 3. Lãnh đạo Phòng duyệt kết quả (VB thông báo kết quả thẩm định): 0,25 ngày. (Thời gian phân tích mẫu chất thải và hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính của cơ quan cấp phép theo quy định tại Điều 29 Nghị định số 08/2022/NĐ-Cp ngày 10/01/2022 được sửa đổi, bổ sung tại khoản 11 Điều 1 Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06/01/2025 của Chính phủ) |
0,25 ngày |
0,25 ngày |
Quyết định số 1623/QĐ-UBND ngày 29/8/2025 |
|
|
0,25 ngày |
II. Phòng Quản lý Tài nguyên và Môi trường thẩm định hồ sơ sau khi chỉnh sửa, bổ sung: 3,25 ngày 1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,25 ngày. 2. Chuyên viên xử lý: 2,75 ngày: - Xem xét, dự thảo giấy phép môi trường sau khi tiếp nhận hồ sơ chỉnh sửa, bổ sung hoặc văn bản trả hồ sơ. 3. Lãnh đạo Phòng duyệt kết quả (Giấy phép môi trường hoặc VB trả hồ sơ): 0,25 ngày. |
0,25 ngày |
0,25 ngày |
|||||
|
Tổng cộng: 05 TTHC |
|
|
|
|
|
|
||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh