Quyết định 17322/QĐ-UBND năm 2026 công bố Fanh mục, nội dung và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính cắt giảm thời gian giải quyết theo Nghị quyết 33/NQ-TU trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính và Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Tây Ninh
| Số hiệu | 17322/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 21/09/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 21/09/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Tây Ninh |
| Người ký | Phạm Tấn Hòa |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Tài chính nhà nước |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 17322/QĐ-UBND |
Tây Ninh, ngày 21 tháng 9 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC, NỘI DUNG VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẮT GIẢM THỜI GIAN GIẢI QUYẾT THEO NGHỊ QUYẾT 33/NQ-TU NGÀY 02/6/2026 CỦA BAN CHẤP HÀNH ĐẢNG BỘ TỈNH TRONG MỘT SỐ LĨNH VỰC THUỘC PHẠM VI THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI CHÍNH VÀ BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ TỈNH TÂY NINH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát TTHC;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện TTHC theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia; Nghị định 309/2026/NĐ-CP ngày 05 tháng 8 năm 2026 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và cổng Dịch vụ công quốc gia, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị quyết số 33-NQ/TU ngày 02 tháng 6 năm 2026 của Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh về “Đột phá về cải cách hành chính và phát triển nguồn nhân lực tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2026-2030”;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 13981/TTr-STC ngày 03 tháng 9 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục, nội dung và quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính cắt giảm 10% thời gian giải quyết thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính và Ban Quản lý khu kinh tế tỉnh Tây Ninh theo Nghị quyết số 33-NQ/TU ngày 02 tháng 6 năm 2026 của Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh về “Đột phá về cải cách hành chính và phát triển nguồn nhân lực tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2026-2030” (kèm theo 83 trang phụ lục).
Điều 2. Giao Sở Tài chính, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh:
1. Triển khai thực hiện việc tiếp nhận và giải quyết TTHC theo quy trình nội bộ được phê duyệt tại quyết định này đối với các TTHC thuộc thẩm quyền tiếp nhận của đơn vị.
2. Trên cơ sở nội dung quy trình nội bộ được phê duyệt tại quyết định này, Sở Tài chính, Ban Quản lý Khu kinh tế chủ trì phối hợp với các đơn vị liên quan xây dựng quy trình điện tử giải quyết TTHC trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Trưởng ban Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh; các đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
|
Nơi nhận: |
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC 1
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẮT GIẢM THỜI GIAN GIẢI QUYẾT[1] TRONG
CÁC LĨNH VỰC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI CHÍNH VÀ BAN QUẢN LÝ
KHU KINH TẾ TỈNH TÂY NINH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 17322/QĐ-UBND ngày 21 tháng 9 năm 2026 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh)
A. DANH MỤC TTHC CẮT GIẢM 10% THỜI GIAN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC: 16 TTHC
|
STT |
Tên TTHC |
Mã số TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Phí, lệ phí (nếu có) |
Địa điểm thực hiện |
Cơ quan thực hiện |
Cách thức thực hiện |
Quyết định công bố của Bộ ngành |
||
|
Trực tiếp |
BCCI |
Trực tuyến |
|
|||||||
|
I |
LĨNH VỰC HỖ TRỢ DOANH NGHIỆP VỪA VÀ NHỎ: 06 THỦ TỤC |
|||||||||
|
1 |
Hỗ trợ tư vấn, công nghệ cho doanh nghiệp nhỏ và vừa, hỗ trợ phát triển nguồn nhân lực, hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa khởi nghiệp sáng tạo và tham gia cụm liên kết ngành, chuỗi giá trị |
2.002418 |
12 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Không có |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh |
Cơ quan thực hiện và có thẩm quyền quyết định: Sở Tài chính |
X |
X |
Toàn trình |
Quyết định số 1474/QĐ-BTC ngày 24/4/2025 |
|
2 |
Thông báo thành lập quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo |
2.000024 |
13 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Không có |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh |
Cơ quan thực hiện và có thẩm quyền quyết định: Sở Tài chính |
X |
X |
Toàn trình |
Quyết định số 2915/QĐ-BTC ngày 26/8/2025 |
|
3 |
Thông báo tăng, giảm vốn góp của quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo |
1.000016 |
13 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Không có |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh |
Cơ quan thực hiện và có thẩm quyền quyết định: Sở Tài chính |
X |
X |
Toàn trình |
Quyết định số 2915/QĐ-BTC ngày 26/8/2025 |
|
4 |
Thông báo gia hạn thời gian hoạt động quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo |
2.000005 |
13 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Không có |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh |
Cơ quan thực hiện và có thẩm quyền quyết định: Sở Tài chính |
X |
X |
Toàn trình |
Quyết định số 2915/QĐ-BTC ngày 26/8/2025 |
|
5 |
Thông báo giải thể và kết quả giải thể quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo |
2.002005 |
13 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Không có |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh |
Cơ quan thực hiện và có thẩm quyền quyết định: Sở Tài chính |
X |
X |
Toàn trình |
Quyết định số 2915/QĐ-BTC ngày 26/8/2025 |
|
6 |
Thông báo chuyển nhượng phần vốn góp của các nhà đầu tư |
2.002004 |
13 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Không có |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh |
Cơ quan thực hiện và có thẩm quyền quyết định: Sở Tài chính |
X |
X |
Toàn trình |
Quyết định số 2915/QĐ-BTC ngày 26/8/2025 |
|
II |
LĨNH VỰC ĐẦU TƯ VÀO NÔNG NGHIỆP, NÔNG THÔN: 01 THỦ TỤC |
|||||||||
|
7 |
Cam kết hỗ trợ vốn cho doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn theo Nghị định số 57/2018/NĐ-CP ngày 17/4/2018 của Chính phủ |
2.000765 |
13 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Không có |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh |
- Cơ quan thực hiện: Sở Tài chính. - Cơ quan có thẩm quyền giải quyết TTHC: UBND tỉnh. |
X |
X |
Một phần |
Quyết định số 1474/QĐ-BTC ngày 24/4/2025 |
|
III |
LĨNH VỰC ĐẦU TƯ BẰNG VỐN HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN CHÍNH THỨC (ODA) VÀ VIỆN TRỢ KHÔNG HOÀN LẠI KHÔNG THUỘC HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN CHÍNH THỨC: 01 THỦ TỤC |
|||||||||
|
8 |
Thủ tục xác nhận chuyên gia |
2.002058 |
13 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Không có |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh |
Cơ quan thực hiện và có thẩm quyền quyết định: Sở Tài chính |
X |
X |
Toàn trình |
Quyết định số 1474/QĐ-BTC ngày 24/4/2025 |
|
IV |
LĨNH VỰC ĐẦU TƯ THEO PHƯƠNG THỨC ĐỐI TÁC CÔNG TƯ: 02 THỦ TỤC |
|||||||||
|
9 |
Trình tự chuẩn bị dự án đầu tư do nhà đầu tư đề xuất |
1.009491 |
04 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Không có |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh |
- Cơ quan thực hiện: Sở Tài chính. - Cơ quan có thẩm quyền giải quyết TTHC: UBND tỉnh. |
X |
X |
Một phần |
Quyết định số 3453/QĐ-BTC ngày 10/10/2025 |
|
10 |
Thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi, phê duyệt dự án, điều chỉnh dự án áp dụng loại hợp đồng BT không yêu cầu thanh toán |
1.009492 |
* Đối với trình tự đề xuất, thẩm định, phê duyệt dự án BT không yêu cầu thanh toán do nhà đầu tư đề xuất: - Thời hạn trả lời bằng văn bản chấp thuận hoặc không chấp thuận việc nhà đầu tư lập báo cáo nghiên cứu khả thi và dự thảo hợp đồng: 04 ngày làm việc. * Đối với trình tự điều chỉnh nội dung báo cáo nghiên cứu khả thi, phê duyệt điều chỉnh dự án PPP do nhà đầu tư đề xuất: - Thời hạn thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi: Không quá 11 ngày. - Thời hạn phê duyệt dự án PPP: Không quá 02 ngày làm việc. |
Không có |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh |
- Cơ quan thực hiện: Sở Tài chính. - Cơ quan có thẩm quyền giải quyết TTHC: UBND tỉnh. |
X |
X |
Một phần |
Quyết định số 3453/QĐ-BTC ngày 10/10/2025 |
|
V |
LĨNH VỰC ĐẤU THẦU LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ: 01 THỦ TỤC |
|||||||||
|
11 |
Công bố dự án đầu tư kinh doanh đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư do nhà đầu tư đề xuất |
2.002.603 |
19 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Khôn g có |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh |
* Đối với dự án do Ủy ban nhân dân tỉnh là cơ quan có thẩm quyền - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh - Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Tài chính; cơ quan, đơn vị thuộc, trực thuộc UBND cấp tỉnh (dự án do Ủy ban nhân dân tỉnh là cơ quan có thẩm quyền); * Đối với dự án do Ban Quản lý khu kinh tế là cơ quan có thẩm quyền. - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ban Quản lý khu kinh tế; - Cơ quan trực tiếp thực hiện: Cơ quan, đơn vị được Trưởng Ban quản lý khu kinh tế giao nhiệm vụ tiếp nhận và xem xét hồ sơ đề xuất dự án của nhà đầu tư - Cơ quan phối hợp: Ủy ban nhân dân cấp xã, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh. |
X |
X |
Toàn trình |
Quyết định số 1992/QĐ-BTC ngày 24/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
|
VI |
LĨNH VỰC HỖ TRỢ ĐẦU TƯ: 01 THỦ TỤC |
|||||||||
|
12 |
Hỗ trợ chi phí |
1.014316 |
29 ngày kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ |
Không có |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh |
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh. - Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Tài chính, Ban Quản lý Khu kinh tế |
X |
X |
Toàn trình |
Quyết định số 3083/QĐ-BTC ngày 04/9/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
|
VII |
LĨNH VỰC TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP: 03 THỦ TỤC |
|||||||||
|
13 |
Thủ tục cấp phát kinh phí đối với các tổ chức, đơn vị trực thuộc địa phương |
1.007623 |
09 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Không có |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh |
- Cơ quan thực hiện: Sở Tài chính. - Cơ quan có thẩm quyền giải quyết TTHC: UBND tỉnh. |
X |
X |
Toàn trình |
Quyết định số 1474/QĐ-BTC ngày 24/4/2025 |
|
14 |
Thủ tục cấp tạm ứng kinh phí đối với các tổ chức, đơn vị của địa phương |
1.010060 |
09 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Không có |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh |
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh. - Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Tài chính. |
X |
X |
Toàn trình |
Quyết định số 1474/QĐ-BTC ngày 24/4/2025 |
|
15 |
Thủ tục xử lý miễn lãi các khoản lãi chậm nộp của Quỹ Hỗ trợ sắp xếp và phát triển doanh nghiệp |
3.000.214 |
27 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Không có |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh |
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh. - Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Tài chính. |
X |
X |
Toàn trình |
Quyết định số 1474/QĐ-BTC ngày 24/4/2025 |
|
VIII |
LĨNH VỰC HỖ TRỢ DOANH NGHIỆP: 01 THỦ TỤC |
|||||||||
|
16 |
Đề nghị hoàn trả số tiền thuê lại đất mà chủ đầu tư đã giảm cho doanh nghiệp công nghệ cao thuộc khu vực kinh tế tư nhân, doanh nghiệp nhỏ và vừa, doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo thuê đất, thuê lại đất tại khu công nghiệp, cụm công nghiệp, vườn ươm công nghệ |
2.002.842 |
- Trường hợp chủ đầu tư được thanh toán bù trừ vào tiền thuê đất phải nộp trong năm: Thời hạn giải quyết chậm nhất 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. - Trường hợp chủ đầu tư được hoàn trả từ ngân sách nhà nước: Thời hạn giải quyết chậm nhất 11 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Không có |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh |
- Cơ quan thực hiện: Sở Tài chính; Thuế tỉnh; Kho bạc nhà nước khu vực XVIII. - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh |
X |
X |
Toàn trình |
Quyết định số 171/QĐ-BTC ngày 29/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH KHÔNG CẮT GIẢM, CAM KẾT XỬ LÝ ĐÚNG HẠN: 08 THỦ TỤC
|
STT |
Tên TTHC |
Mã số TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Cơ quan thực hiện |
Quyết định công bố của Bộ ngành |
|
I |
LĨNH VỰC HỖ TRỢ DOANH NGHIỆP VỪA VÀ NHỎ: 01 THỦ TỤC |
||||
|
1 |
Thủ tục hỗ trợ tư vấn, hướng dẫn hồ sơ, thủ tục chuyển đổi hộ kinh doanh thành doanh nghiệp |
2.001.999 |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Cơ quan thực hiện và có thẩm quyền giải quyết TTHC: Sở Tài chính. |
Quyết định số 1474/QĐ-BTC ngày 24/4/2025 của Bộ Tài chính |
|
II |
LĨNH VỰC CHUYỂN ĐỔI CÔNG TY NHÀ NƯỚC ĐƯỢC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG THEO LUẬT DOANH NGHIỆP NHÀ NƯỚC THÀNH CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG THEO QUY ĐỊNH TẠI LUẬT DOANH NGHIỆP: 03 THỦ TỤC |
||||
|
2 |
Chuyển đổi công ty nhà nước thành công ty TNHH MTV do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ |
2.002.665 |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Cơ quan thực hiện và có thẩm quyền quyết định: Sở Tài chính |
Quyết định số 1474/QĐ-BTC ngày 24/4/2025 của Bộ Tài chính |
|
3 |
Chuyển đổi công ty con chưa chuyển đổi thành công ty TNHH MTV |
2.002.666 |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Cơ quan thực hiện và có thẩm quyền quyết định: Sở Tài chính |
Quyết định số 1474/QĐ-BTC ngày 24/4/2025 của Bộ Tài chính |
|
4 |
Đăng ký lại chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của công ty nhà nước và công ty con chưa chuyển đổi |
2.002.667 |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Cơ quan thực hiện và có thẩm quyền quyết định: Sở Tài chính |
Quyết định số 1474/QĐ-BTC ngày 24/4/2025 của Bộ Tài chính |
|
III |
LĨNH VỰC ĐẦU TƯ TẠI VIỆT NAM: 04 THỦ TỤC |
||||
|
5 |
Thủ tục ngừng hoạt động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Sở Tài chính cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư |
1.009.661 |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Cơ quan thực hiện và có thẩm quyền quyết định: Sở Tài chính; Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh |
Quyết định số 1165/QĐ-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ Tài chính |
|
6 |
Thủ tục chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Sở Tài chính cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư |
1.009.662 |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Cơ quan thực hiện và có thẩm quyền quyết định: Sở Tài chính; Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh |
Quyết định số 1165/QĐ-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ Tài chính |
|
7 |
Thủ tục cấp lại và hiệu đính thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư |
1.009.665 |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Cơ quan thực hiện và có thẩm quyền quyết định: Sở Tài chính; Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh |
Quyết định số 1165/QĐ-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ Tài chính |
|
8 |
Thủ tục đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư |
1.009.671 |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Cơ quan thực hiện và có thẩm quyền quyết định: Sở Tài chính; Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh |
Quyết định số 1165/QĐ-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ Tài chính |
|
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 17322/QĐ-UBND |
Tây Ninh, ngày 21 tháng 9 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC, NỘI DUNG VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẮT GIẢM THỜI GIAN GIẢI QUYẾT THEO NGHỊ QUYẾT 33/NQ-TU NGÀY 02/6/2026 CỦA BAN CHẤP HÀNH ĐẢNG BỘ TỈNH TRONG MỘT SỐ LĨNH VỰC THUỘC PHẠM VI THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI CHÍNH VÀ BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ TỈNH TÂY NINH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát TTHC;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện TTHC theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia; Nghị định 309/2026/NĐ-CP ngày 05 tháng 8 năm 2026 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và cổng Dịch vụ công quốc gia, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị quyết số 33-NQ/TU ngày 02 tháng 6 năm 2026 của Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh về “Đột phá về cải cách hành chính và phát triển nguồn nhân lực tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2026-2030”;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 13981/TTr-STC ngày 03 tháng 9 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục, nội dung và quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính cắt giảm 10% thời gian giải quyết thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính và Ban Quản lý khu kinh tế tỉnh Tây Ninh theo Nghị quyết số 33-NQ/TU ngày 02 tháng 6 năm 2026 của Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh về “Đột phá về cải cách hành chính và phát triển nguồn nhân lực tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2026-2030” (kèm theo 83 trang phụ lục).
Điều 2. Giao Sở Tài chính, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh:
1. Triển khai thực hiện việc tiếp nhận và giải quyết TTHC theo quy trình nội bộ được phê duyệt tại quyết định này đối với các TTHC thuộc thẩm quyền tiếp nhận của đơn vị.
2. Trên cơ sở nội dung quy trình nội bộ được phê duyệt tại quyết định này, Sở Tài chính, Ban Quản lý Khu kinh tế chủ trì phối hợp với các đơn vị liên quan xây dựng quy trình điện tử giải quyết TTHC trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Trưởng ban Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh; các đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
|
Nơi nhận: |
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC 1
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẮT GIẢM THỜI GIAN GIẢI QUYẾT[1] TRONG
CÁC LĨNH VỰC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI CHÍNH VÀ BAN QUẢN LÝ
KHU KINH TẾ TỈNH TÂY NINH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 17322/QĐ-UBND ngày 21 tháng 9 năm 2026 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh)
A. DANH MỤC TTHC CẮT GIẢM 10% THỜI GIAN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC: 16 TTHC
|
STT |
Tên TTHC |
Mã số TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Phí, lệ phí (nếu có) |
Địa điểm thực hiện |
Cơ quan thực hiện |
Cách thức thực hiện |
Quyết định công bố của Bộ ngành |
||
|
Trực tiếp |
BCCI |
Trực tuyến |
|
|||||||
|
I |
LĨNH VỰC HỖ TRỢ DOANH NGHIỆP VỪA VÀ NHỎ: 06 THỦ TỤC |
|||||||||
|
1 |
Hỗ trợ tư vấn, công nghệ cho doanh nghiệp nhỏ và vừa, hỗ trợ phát triển nguồn nhân lực, hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa khởi nghiệp sáng tạo và tham gia cụm liên kết ngành, chuỗi giá trị |
2.002418 |
12 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Không có |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh |
Cơ quan thực hiện và có thẩm quyền quyết định: Sở Tài chính |
X |
X |
Toàn trình |
Quyết định số 1474/QĐ-BTC ngày 24/4/2025 |
|
2 |
Thông báo thành lập quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo |
2.000024 |
13 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Không có |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh |
Cơ quan thực hiện và có thẩm quyền quyết định: Sở Tài chính |
X |
X |
Toàn trình |
Quyết định số 2915/QĐ-BTC ngày 26/8/2025 |
|
3 |
Thông báo tăng, giảm vốn góp của quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo |
1.000016 |
13 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Không có |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh |
Cơ quan thực hiện và có thẩm quyền quyết định: Sở Tài chính |
X |
X |
Toàn trình |
Quyết định số 2915/QĐ-BTC ngày 26/8/2025 |
|
4 |
Thông báo gia hạn thời gian hoạt động quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo |
2.000005 |
13 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Không có |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh |
Cơ quan thực hiện và có thẩm quyền quyết định: Sở Tài chính |
X |
X |
Toàn trình |
Quyết định số 2915/QĐ-BTC ngày 26/8/2025 |
|
5 |
Thông báo giải thể và kết quả giải thể quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo |
2.002005 |
13 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Không có |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh |
Cơ quan thực hiện và có thẩm quyền quyết định: Sở Tài chính |
X |
X |
Toàn trình |
Quyết định số 2915/QĐ-BTC ngày 26/8/2025 |
|
6 |
Thông báo chuyển nhượng phần vốn góp của các nhà đầu tư |
2.002004 |
13 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Không có |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh |
Cơ quan thực hiện và có thẩm quyền quyết định: Sở Tài chính |
X |
X |
Toàn trình |
Quyết định số 2915/QĐ-BTC ngày 26/8/2025 |
|
II |
LĨNH VỰC ĐẦU TƯ VÀO NÔNG NGHIỆP, NÔNG THÔN: 01 THỦ TỤC |
|||||||||
|
7 |
Cam kết hỗ trợ vốn cho doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn theo Nghị định số 57/2018/NĐ-CP ngày 17/4/2018 của Chính phủ |
2.000765 |
13 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Không có |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh |
- Cơ quan thực hiện: Sở Tài chính. - Cơ quan có thẩm quyền giải quyết TTHC: UBND tỉnh. |
X |
X |
Một phần |
Quyết định số 1474/QĐ-BTC ngày 24/4/2025 |
|
III |
LĨNH VỰC ĐẦU TƯ BẰNG VỐN HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN CHÍNH THỨC (ODA) VÀ VIỆN TRỢ KHÔNG HOÀN LẠI KHÔNG THUỘC HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN CHÍNH THỨC: 01 THỦ TỤC |
|||||||||
|
8 |
Thủ tục xác nhận chuyên gia |
2.002058 |
13 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Không có |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh |
Cơ quan thực hiện và có thẩm quyền quyết định: Sở Tài chính |
X |
X |
Toàn trình |
Quyết định số 1474/QĐ-BTC ngày 24/4/2025 |
|
IV |
LĨNH VỰC ĐẦU TƯ THEO PHƯƠNG THỨC ĐỐI TÁC CÔNG TƯ: 02 THỦ TỤC |
|||||||||
|
9 |
Trình tự chuẩn bị dự án đầu tư do nhà đầu tư đề xuất |
1.009491 |
04 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Không có |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh |
- Cơ quan thực hiện: Sở Tài chính. - Cơ quan có thẩm quyền giải quyết TTHC: UBND tỉnh. |
X |
X |
Một phần |
Quyết định số 3453/QĐ-BTC ngày 10/10/2025 |
|
10 |
Thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi, phê duyệt dự án, điều chỉnh dự án áp dụng loại hợp đồng BT không yêu cầu thanh toán |
1.009492 |
* Đối với trình tự đề xuất, thẩm định, phê duyệt dự án BT không yêu cầu thanh toán do nhà đầu tư đề xuất: - Thời hạn trả lời bằng văn bản chấp thuận hoặc không chấp thuận việc nhà đầu tư lập báo cáo nghiên cứu khả thi và dự thảo hợp đồng: 04 ngày làm việc. * Đối với trình tự điều chỉnh nội dung báo cáo nghiên cứu khả thi, phê duyệt điều chỉnh dự án PPP do nhà đầu tư đề xuất: - Thời hạn thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi: Không quá 11 ngày. - Thời hạn phê duyệt dự án PPP: Không quá 02 ngày làm việc. |
Không có |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh |
- Cơ quan thực hiện: Sở Tài chính. - Cơ quan có thẩm quyền giải quyết TTHC: UBND tỉnh. |
X |
X |
Một phần |
Quyết định số 3453/QĐ-BTC ngày 10/10/2025 |
|
V |
LĨNH VỰC ĐẤU THẦU LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ: 01 THỦ TỤC |
|||||||||
|
11 |
Công bố dự án đầu tư kinh doanh đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư do nhà đầu tư đề xuất |
2.002.603 |
19 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Khôn g có |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh |
* Đối với dự án do Ủy ban nhân dân tỉnh là cơ quan có thẩm quyền - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh - Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Tài chính; cơ quan, đơn vị thuộc, trực thuộc UBND cấp tỉnh (dự án do Ủy ban nhân dân tỉnh là cơ quan có thẩm quyền); * Đối với dự án do Ban Quản lý khu kinh tế là cơ quan có thẩm quyền. - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ban Quản lý khu kinh tế; - Cơ quan trực tiếp thực hiện: Cơ quan, đơn vị được Trưởng Ban quản lý khu kinh tế giao nhiệm vụ tiếp nhận và xem xét hồ sơ đề xuất dự án của nhà đầu tư - Cơ quan phối hợp: Ủy ban nhân dân cấp xã, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh. |
X |
X |
Toàn trình |
Quyết định số 1992/QĐ-BTC ngày 24/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
|
VI |
LĨNH VỰC HỖ TRỢ ĐẦU TƯ: 01 THỦ TỤC |
|||||||||
|
12 |
Hỗ trợ chi phí |
1.014316 |
29 ngày kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ |
Không có |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh |
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh. - Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Tài chính, Ban Quản lý Khu kinh tế |
X |
X |
Toàn trình |
Quyết định số 3083/QĐ-BTC ngày 04/9/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
|
VII |
LĨNH VỰC TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP: 03 THỦ TỤC |
|||||||||
|
13 |
Thủ tục cấp phát kinh phí đối với các tổ chức, đơn vị trực thuộc địa phương |
1.007623 |
09 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Không có |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh |
- Cơ quan thực hiện: Sở Tài chính. - Cơ quan có thẩm quyền giải quyết TTHC: UBND tỉnh. |
X |
X |
Toàn trình |
Quyết định số 1474/QĐ-BTC ngày 24/4/2025 |
|
14 |
Thủ tục cấp tạm ứng kinh phí đối với các tổ chức, đơn vị của địa phương |
1.010060 |
09 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Không có |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh |
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh. - Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Tài chính. |
X |
X |
Toàn trình |
Quyết định số 1474/QĐ-BTC ngày 24/4/2025 |
|
15 |
Thủ tục xử lý miễn lãi các khoản lãi chậm nộp của Quỹ Hỗ trợ sắp xếp và phát triển doanh nghiệp |
3.000.214 |
27 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Không có |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh |
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh. - Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Tài chính. |
X |
X |
Toàn trình |
Quyết định số 1474/QĐ-BTC ngày 24/4/2025 |
|
VIII |
LĨNH VỰC HỖ TRỢ DOANH NGHIỆP: 01 THỦ TỤC |
|||||||||
|
16 |
Đề nghị hoàn trả số tiền thuê lại đất mà chủ đầu tư đã giảm cho doanh nghiệp công nghệ cao thuộc khu vực kinh tế tư nhân, doanh nghiệp nhỏ và vừa, doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo thuê đất, thuê lại đất tại khu công nghiệp, cụm công nghiệp, vườn ươm công nghệ |
2.002.842 |
- Trường hợp chủ đầu tư được thanh toán bù trừ vào tiền thuê đất phải nộp trong năm: Thời hạn giải quyết chậm nhất 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. - Trường hợp chủ đầu tư được hoàn trả từ ngân sách nhà nước: Thời hạn giải quyết chậm nhất 11 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Không có |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh |
- Cơ quan thực hiện: Sở Tài chính; Thuế tỉnh; Kho bạc nhà nước khu vực XVIII. - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh |
X |
X |
Toàn trình |
Quyết định số 171/QĐ-BTC ngày 29/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH KHÔNG CẮT GIẢM, CAM KẾT XỬ LÝ ĐÚNG HẠN: 08 THỦ TỤC
|
STT |
Tên TTHC |
Mã số TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Cơ quan thực hiện |
Quyết định công bố của Bộ ngành |
|
I |
LĨNH VỰC HỖ TRỢ DOANH NGHIỆP VỪA VÀ NHỎ: 01 THỦ TỤC |
||||
|
1 |
Thủ tục hỗ trợ tư vấn, hướng dẫn hồ sơ, thủ tục chuyển đổi hộ kinh doanh thành doanh nghiệp |
2.001.999 |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Cơ quan thực hiện và có thẩm quyền giải quyết TTHC: Sở Tài chính. |
Quyết định số 1474/QĐ-BTC ngày 24/4/2025 của Bộ Tài chính |
|
II |
LĨNH VỰC CHUYỂN ĐỔI CÔNG TY NHÀ NƯỚC ĐƯỢC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG THEO LUẬT DOANH NGHIỆP NHÀ NƯỚC THÀNH CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG THEO QUY ĐỊNH TẠI LUẬT DOANH NGHIỆP: 03 THỦ TỤC |
||||
|
2 |
Chuyển đổi công ty nhà nước thành công ty TNHH MTV do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ |
2.002.665 |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Cơ quan thực hiện và có thẩm quyền quyết định: Sở Tài chính |
Quyết định số 1474/QĐ-BTC ngày 24/4/2025 của Bộ Tài chính |
|
3 |
Chuyển đổi công ty con chưa chuyển đổi thành công ty TNHH MTV |
2.002.666 |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Cơ quan thực hiện và có thẩm quyền quyết định: Sở Tài chính |
Quyết định số 1474/QĐ-BTC ngày 24/4/2025 của Bộ Tài chính |
|
4 |
Đăng ký lại chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của công ty nhà nước và công ty con chưa chuyển đổi |
2.002.667 |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Cơ quan thực hiện và có thẩm quyền quyết định: Sở Tài chính |
Quyết định số 1474/QĐ-BTC ngày 24/4/2025 của Bộ Tài chính |
|
III |
LĨNH VỰC ĐẦU TƯ TẠI VIỆT NAM: 04 THỦ TỤC |
||||
|
5 |
Thủ tục ngừng hoạt động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Sở Tài chính cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư |
1.009.661 |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Cơ quan thực hiện và có thẩm quyền quyết định: Sở Tài chính; Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh |
Quyết định số 1165/QĐ-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ Tài chính |
|
6 |
Thủ tục chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Sở Tài chính cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư |
1.009.662 |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Cơ quan thực hiện và có thẩm quyền quyết định: Sở Tài chính; Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh |
Quyết định số 1165/QĐ-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ Tài chính |
|
7 |
Thủ tục cấp lại và hiệu đính thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư |
1.009.665 |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Cơ quan thực hiện và có thẩm quyền quyết định: Sở Tài chính; Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh |
Quyết định số 1165/QĐ-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ Tài chính |
|
8 |
Thủ tục đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư |
1.009.671 |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Cơ quan thực hiện và có thẩm quyền quyết định: Sở Tài chính; Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh |
Quyết định số 1165/QĐ-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ Tài chính |
|
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
|
[1] Cắt giảm 10% thời gian giải quyết TTHC theo Nghị quyết số 33-NQ/TU, ngày 02/6/2026 của Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh về “Đột phá về cải cách hành chính và phát triển nguồn nhân lực tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2026-2030”
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh
