Quyết định 1728/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Địa chất và Khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Đà Nẵng
| Số hiệu | 1728/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 20/04/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 20/04/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Đà Nẵng |
| Người ký | Hồ Quang Bửu |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Tài nguyên - Môi trường |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1728/QĐ-UBND |
Đà Nẵng, ngày 20 tháng 4 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1245/QĐ-BNNMT ngày 10 tháng 4 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan hành chính nhà nước lĩnh vực địa chất và khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 356/TTr-SNNMT ngày 15 tháng 4 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 32 thủ tục hành chính cấp tỉnh và 02 thủ tục hành chính cấp xã được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực địa chất và khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Đà Nẵng (Chi tiết tại Phụ lục đính kèm).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Sửa đổi, bổ sung Danh mục các thủ tục hành chính tại Bảng B Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 593/QĐ-UBND ngày 06 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các phường, xã, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC
ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN THUỘC PHẠM VI CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
(Kèm theo Quyết định số 1728/QĐ-UBND ngày 20 tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch
UBND thành phố Đà Nẵng)
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Cách thức, Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Cơ sở pháp lý |
Cơ quan thực hiện |
Cơ quan có thẩm quyền quyết định |
Ghi chú |
|
I |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
||||||||
|
01 |
1.014260.H17 |
Lựa chọn tổ chức, cá nhân để xem xét cấp giấy phép thăm dò khoáng sản ở khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản |
29 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ của tổ chức, cá nhân đầu tiên có nhu cầu thăm dò khoáng sản |
- Trực tuyến; - Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã; - Nộp qua dịch vụ bưu chính. |
Không quy định |
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; (2) Luật số 147/2025/QH15 ngày 11/12/2025; (3) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; (4) Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026; (5) Thông tư số 37/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; (6) Thông tư số 40/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; (7) Thông tư số 04/2026/TT-BNNMT ngày 16/01/2026. |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố |
|
|
02 |
1.014261.H17 |
Cấp giấy phép thăm dò khoáng sản |
80 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 21 ngày làm việc) |
- Trực tuyến; - Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã; - Nộp qua dịch vụ bưu chính. |
- Diện tích thăm dò nhỏ hơn 100 hec- ta (ha), mức thu là 4.000.000 đồng/01 giấy phép; - Diện tích thăm dò từ 100 ha đến 50.000 ha, mức thu là 10.000.000 đồng/01 giấy phép; - Diện tích thăm dò trên 50.000 ha, mức thu là 15.000.000 đồng/01 giấy phép). |
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; (2) Luật số 147/2025/QH15 ngày 11/12/2025; (3) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; (4) Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026; (5) Thông tư số 37/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; (6) Thông tư số 40/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; (7) Thông tư số 04/2026/TT-BNNMT ngày 16/01/2026. |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố |
|
|
03 |
1.014262.H17 |
Cấp lại giấy phép thăm dò khoáng sản |
34 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 21 ngày làm việc) |
- Trực tuyến; - Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã; - Nộp qua dịch vụ bưu chính. |
Không quy định |
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; (2) Luật số 147/2025/QH15 ngày 11/12/2025; (3) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; (4) Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026; (5) Thông tư số 37/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố |
|
|
04 |
1.014263.H17 |
Gia hạn giấy phép thăm dò khoáng sản |
26 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 21 ngày làm việc) |
- Trực tuyến; - Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã; - Nộp qua dịch vụ bưu chính. |
- Diện tích thăm dò nhỏ hơn 100 hec- ta (ha), mức thu là 4.000.000 đồng/01 giấy phép; - Diện tích thăm dò từ 100 ha đến 50.000 ha, mức thu là 10.000.000 đồng/01 giấy phép; - Diện tích thăm dò trên 50.000 ha, mức thu là 15.000.000 đồng/01 giấy phép). |
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; (2) Luật số 147/2025/QH15 ngày 11/12/2025; (3) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; (4) Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026; (5) Thông tư số 37/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025. |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố |
|
|
05 |
1.014264.H17 |
Điều chỉnh giấy phép thăm dò khoáng sản |
* Trường hợp thay đổi tên tổ chức, cá nhân thăm dò khoáng sản: 14 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định; * Trường hợp trả lại một phần diện tích khu vực thăm dò khoáng sản: 26 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 21 ngày làm việc) |
- Trực tuyến; - Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã; - Nộp qua dịch vụ bưu chính. |
Không quy định |
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; (2) Luật số 147/2025/QH15 ngày 11/12/2025; (3) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; (4) Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026; (5) Thông tư số 37/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025. |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố |
|
|
06 |
1.014268.H17 |
Trả lại giấy phép thăm dò khoáng sản |
26 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 21 ngày làm việc) |
- Trực tuyến; - Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã; - Nộp qua dịch vụ bưu chính. |
Không quy định |
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; (2) Luật số 147/2025/QH15 ngày 11/12/2025; (3) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; (4) Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026; (5) Thông tư số 37/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025. |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố |
|
|
07 |
1.014271.H17 |
Chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản |
26 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 21 ngày làm việc) |
- Trực tuyến; - Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã; - Nộp qua dịch vụ bưu chính. |
- Diện tích thăm dò nhỏ hơn 100 hec- ta (ha), mức thu là 4.000.000 đồng/01 giấy phép; - Diện tích thăm dò từ 100 ha đến 50.000 ha, mức thu là 10.000.000 đồng/01 giấy phép; - Diện tích thăm dò trên 50.000 ha, mức thu là 15.000.000 đồng/01 giấy phép). |
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; (2) Luật số 147/2025/QH15 ngày 11/12/2025; (3) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; (4) Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026; (5) Thông tư số 37/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025. |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố |
|
|
08 |
1.014273.H17 |
Thăm dò bổ sung để nâng cấp tài nguyên, trữ lượng khoáng sản |
24 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ (trường hợp đề án thăm dò cần chỉnh sửa, bổ sung thì thời hạn giải quyết tăng thêm 05 ngày làm việc) không tính thời gian tổ chức, cá nhân chỉnh sửa, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
- Trực tuyến; - Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã; - Nộp qua dịch vụ bưu chính. |
Không quy định |
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; (2) Luật số 147/2025/QH15 ngày 11/12/2025; (3) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; (4) Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026; (5) Thông tư số 37/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; (6) Thông tư số 40/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; (7) Thông tư số 04/2026/TT-BNNMT ngày 16/01/2026. |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố |
|
|
09 |
1.014257.H17 |
Cấp giấy phép khai thác khoáng sản |
* Trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép khai thác khoáng sản nhóm II; giấy phép khai thác khoáng sản nhóm III (trừ trường hợp cấp giấy phép khai thác khoáng sản nhóm III làm vật liệu xây dựng thông thường để phục vụ cho các công trình, dự án quy định tại các điểm a, b, c, d và đ khoản 1a Điều 55 của Luật Địa chất và khoáng sản); giấy phép khai thác khoáng sản nhóm I tại khu vực có khoáng sản phân tán, nhỏ lẻ đã được Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường khoanh định và công bố: 70 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 21 ngày làm việc); * Trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép khai thác khoáng sản nhóm III làm vật liệu xây dựng thông thường để phục vụ cho các công trình, dự án quy định tại các điểm a, b, c, d và đ khoản 1a Điều 55 của Luật Địa chất và khoáng sản: 55 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 21 ngày làm việc); * Trường hợp tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 1 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản đề nghị cấp giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV: 22 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ (trường hợp lấy ý kiến cơ quan có liên quan thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, thời gian giải quyết tăng thêm 05 ngày làm việc; trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 05 ngày làm việc); * Trường hợp tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 2 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản đề nghị cấp giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV: 12 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ (trường hợp lấy ý kiến cơ quan có liên quan thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, thời gian giải quyết tăng thêm 03 ngày làm việc; trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 03 ngày làm việc). |
- Trực tuyến; - Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã; - Nộp qua dịch vụ bưu chính. |
Thực hiện theo Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 |
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; (2) Luật số 147/2025/QH15 ngày 11/12/2025; (3) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; (4) Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026; (5) Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; (6) Thông tư số 04/2026/TT-BNNMT ngày 16/01/2026; (7) Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022; (8) Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT ngày 28/02/2025 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố |
|
|
10 |
1.014265.H17 |
Cấp lại giấy phép khai thác khoáng sản |
* Trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép khai thác khoáng sản nhóm II; giấy phép khai thác khoáng sản nhóm III (trừ trường hợp cấp giấy phép khai thác khoáng sản nhóm III làm vật liệu xây dựng thông thường để phục vụ cho các công trình, dự án quy định tại các điểm a, b, c, d và đ khoản 1a Điều 55 của Luật Địa chất và khoáng sản); giấy phép khai thác khoáng sản nhóm I tại khu vực có khoáng sản phân tán, nhỏ lẻ đã được Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường khoanh định và công bố: 70 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 21 ngày làm việc); * Trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép khai thác khoáng sản nhóm III làm vật liệu xây dựng thông thường để phục vụ cho các công trình, dự án quy định tại các điểm a, b, c, d và đ khoản 1a Điều 55 của Luật Địa chất và khoáng sản: 55 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 21 ngày làm việc); |
- Trực tuyến; - Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã; - Nộp qua dịch vụ bưu chính. |
Không quy định |
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; (2) Luật số 147/2025/QH15 ngày 11/12/2025; (3) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; (4) Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026; (5) Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; (6) Thông tư số 04/2026/TT-BNNMT ngày 16/01/2026; (7) Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022; (8) Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT ngày 28/02/2025 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố |
|
|
11 |
1.014266.H17 |
Gia hạn giấy phép khai thác khoáng sản |
* Trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị gia hạn giấy phép khai thác khoáng sản nhóm II; giấy phép khai thác khoáng sản nhóm III; giấy phép khai thác khoáng sản nhóm I tại khu vực có khoáng sản phân tán, nhỏ lẻ đã được Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường khoanh định và công bố: 34 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 21 ngày làm việc); * Trường hợp tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 1 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản đề nghị gia hạn giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV: 18 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ (trường hợp lấy ý kiến cơ quan có liên quan thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, thời gian giải quyết tăng thêm 05 ngày làm việc; trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 05 ngày làm việc); * Trường hợp tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 2 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản đề nghị cấp giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV: 10 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ (trường hợp lấy ý kiến cơ quan có liên quan thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, thời gian giải quyết tăng thêm 03 ngày làm việc; trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 03 ngày làm việc); |
- Trực tuyến; - Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã; - Nộp qua dịch vụ bưu chính. |
Thực hiện theo Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 |
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; (2) Luật số 147/2025/QH15 ngày 11/12/2025; (3) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; (4) Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026; (5) Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; (6) Thông tư số 04/2026/TT-BNNMT ngày 16/01/2026. |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố |
|
|
12 |
1.014267.H17 |
Điều chỉnh giấy phép khai thác khoáng sản |
* Trường hợp tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép khai thác khoáng sản nhóm II; giấy phép khai thác khoáng sản nhóm III; giấy phép khai thác khoáng sản nhóm I tại khu vực có khoáng sản phân tán, nhỏ lẻ đã được Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường khoanh định và công bố đề nghị: Điều chỉnh trữ lượng khoáng sản được phép khai thác; Tăng hoặc giảm công suất khai thác; Thay đổi, bổ sung phương pháp khai thác; Trả lại một phần diện tích khai thác; Bổ sung khai thác khoáng sản đi kèm, trừ trường hợp quy định tại điểm i khoản 1 Điều 64 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm a khoản 23 Điều 1 của Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ; Tăng mức sâu khai thác hoặc mở rộng ranh giới khu vực khai thác sau khi kết quả thăm dò xuống sâu, mở rộng được cơ quan nhà nước, người có thẩm quyền công nhận; mở rộng ranh giới khu vực khai thác khoáng sản nhằm khai thác tối đa trữ lượng khoáng sản đã phê duyệt hoặc công nhận trong báo cáo kết quả thăm dò khoáng sản; Điều chỉnh nội dung chế biến khoáng sản, mục đích sử dụng, tiêu thụ khoáng sản đối với giấy phép khai thác khoáng sản được cấp trước ngày 16/01/2026: 34 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 21 ngày làm việc); * Trường hợp tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép khai thác khoáng sản nhóm II; giấy phép khai thác khoáng sản nhóm III; giấy phép khai thác khoáng sản nhóm I tại khu vực có khoáng sản phân tán, nhỏ lẻ đã được Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường khoanh định và công bố đề nghị: Thay đổi tên gọi của tổ chức, cá nhân khai thác khoáng sản; Điều chỉnh tọa độ các điểm khép góc khu vực khai thác khoáng sản do sai lệch trong chuyển đổi hệ tọa độ địa lý hoặc các nguyên nhân khách quan nhưng không dẫn đến thay đổi trữ lượng khoáng sản đã được phê duyệt, công nhận; Bổ sung khai thác khoáng sản đi kèm là khoáng sản nhóm III làm vật liệu xây dựng thông thường, khoáng sản nhóm IV (bao gồm đất, đá tầng phủ, xen kẹp được xác định phải thải loại trong dự án đầu tư khai thác khoáng sản) để phục vụ cho các công trình, dự án quy định tại các điểm a, b, c, d và đ khoản 1a Điều 55 của Luật Địa chất và khoáng sản: 17 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định; * Trường hợp giấy phép khai thác khoáng sản nhóm II; giấy phép khai thác khoáng sản nhóm III; giấy phép khai thác khoáng sản nhóm I tại khu vực có khoáng sản phân tán, nhỏ lẻ đã được Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường khoanh định và công bố có một phần diện tích bị công bố là khu vực cấm hoạt động khoáng sản hoặc khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản: 29 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định; * Trường hợp tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 1 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản được cấp giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV đề nghị: Thay đổi khối lượng (trữ lượng) khoáng sản quy định trong giấy phép; Mở rộng diện tích, thay đổi chiều sâu khai thác khoáng sản; Trả lại một phần diện tích khu vực khai thác khoáng sản; Tăng công suất khai thác khoáng sản; Thay đổi tên gọi của tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV hoặc một phần diện tích khu vực khai thác khoáng sản bị công bố là khu vực cấm hoạt động khoáng sản hoặc khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản: 18 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ (trường hợp lấy ý kiến cơ quan có liên quan thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, thời gian giải quyết tăng thêm 05 ngày làm việc; trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 05 ngày làm việc); * Trường hợp tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 2 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản được cấp giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV đề nghị: Thay đổi khối lượng (trữ lượng) khoáng sản quy định trong giấy phép; Mở rộng diện tích, thay đổi chiều sâu khai thác khoáng sản; Trả lại một phần diện tích khu vực khai thác khoáng sản; Tăng công suất khai thác khoáng sản; Thay đổi tên gọi của tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV; Thay đổi hoặc bổ sung công trình, dự án sử dụng khoáng sản hoặc một phần diện tích khu vực khai thác khoáng sản bị công bố là khu vực cấm hoạt động khoáng sản hoặc khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản: 10 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ (trường hợp lấy ý kiến cơ quan có liên quan thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, thời gian giải quyết tăng thêm 03 ngày làm việc; trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 03 ngày làm việc); * Trường hợp tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV đề nghị điều chỉnh công suất khai thác khoáng sản nhóm IV để phục vụ công trình, dự án quy định tại các điểm a, b, c, d và đ khoản 1a Điều 55 của Luật Địa chất và khoáng sản: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ. |
- Trực tuyến; - Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã; - Nộp qua dịch vụ bưu chính. |
Không quy định |
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; (2) Luật số 147/2025/QH15 ngày 11/12/2025; (3) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; (4) Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026; (5) Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; (6) Thông tư số 39/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; (7) Thông tư số 04/2026/TT-BNNMT ngày 16/01/2026. |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố |
|
|
13 |
1.014269.H17 |
Trả lại giấy phép khai thác khoáng sản |
* Trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị trả lại giấy phép khai thác khoáng sản nhóm II; giấy phép khai thác khoáng sản nhóm III; giấy phép khai thác khoáng sản nhóm I tại khu vực có khoáng sản phân tán, nhỏ lẻ đã được Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường khoanh định và công bố: 34 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 21 ngày làm việc); * Trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị trả lại giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV: 25 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ; |
- Trực tuyến; - Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã; - Nộp qua dịch vụ bưu chính. |
Không quy định |
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; (2) Luật số 147/2025/QH15 ngày 11/12/2025; (3) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; (4) Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026; (5) Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; (6) Thông tư số 39/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; (7) Thông tư số 04/2026/TT-BNNMT ngày 16/01/2026. |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố |
|
|
14 |
1.014270.H17 |
Chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản |
34 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 21 ngày làm việc) |
- Trực tuyến; - Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã; - Nộp qua dịch vụ bưu chính. |
Thực hiện theo Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 |
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; (2) Luật số 147/2025/QH15 ngày 11/12/2025; (3) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; (4) Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026; (5) Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; (6) Thông tư số 04/2026/TT-BNNMT ngày 16/01/2026. |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố |
|
|
15 |
1.014272.H17 |
Cấp đổi giấy phép khai thác khoáng sản |
* Trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị cấp đổi giấy phép khai thác khoáng sản đối với giấy phép khai thác khoáng sản được cấp trước ngày 01/01/2026 và nội dung giấy phép khai thác khoáng sản không quy định diện tích khu vực khai thác khoáng sản hoặc mức sâu được phép khai thác: 17 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp lấy ý kiến Thủ tướng Chính phủ trước khi quyết định việc cấp đổi giấy phép khai thác khoáng sản đất hiếm thì thời gian lấy ý kiến không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ); * Trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị: (1) Cấp đổi giấy phép khai thác khoáng sản đối với giấy phép khai thác khoáng sản được cấp trước ngày 01/01/2026 và nội dung giấy phép khai thác khoáng sản không quy định trữ lượng hoặc khối lượng khoáng sản được phép khai thác hoặc không quy định thời hạn khai thác; (2) Thực hiện việc cấp đổi giấy phép khai thác khoáng sản kết hợp với gia hạn, cấp lại hoặc điều chỉnh giấy phép khai thác khoáng sản; (3) Cấp đổi giấy phép khai thác khoáng sản đối với giấy phép khai thác khoáng sản được cấp trước ngày 01/01/2026 và nội dung giấy phép khai thác khoáng sản đồng thời thuộc nhiều trường hợp sau: không quy định trữ lượng hoặc khối lượng khoáng sản được phép khai thác, không quy định thời hạn khai thác, không quy định diện tích khu vực khai thác khoáng sản hoặc mức sâu được phép khai thác: 34 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 21 ngày làm việc); |
- Trực tuyến; - Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã; - Nộp qua dịch vụ bưu chính. |
Thực hiện theo Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 |
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; (2) Luật số 147/2025/QH15 ngày 11/12/2025; (3) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; (4) Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026; (5) Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; (6) Thông tư số 39/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; (7) Thông tư số 04/2026/TT-BNNMT ngày 16/01/2026; (8) Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022. |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố |
|
|
16 |
1.014466.H17 |
Công nhận kết quả thăm dò khoáng sản |
* Trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị công nhận kết quả thăm dò khoáng sản nhóm I có quy mô phân tán, nhỏ lẻ; khoáng sản nhóm II: 57 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 21 ngày làm việc); * Trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị công nhận kết quả thăm dò khoáng sản nhóm III và việc thẩm định, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét công nhận kết quả thăm dò khoáng sản mà không phải thông qua Hội đồng tư vấn kỹ thuật: 34 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 21 ngày làm việc); * Trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị công nhận kết quả thăm dò khoáng sản nhóm III và việc thẩm định, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét công nhận kết quả thăm dò khoáng sản mà phải thông qua Hội đồng tư vấn kỹ thuật: 42 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 21 ngày làm việc). |
- Trực tuyến; - Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã; - Nộp qua dịch vụ bưu chính. |
Thực hiện theo Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 |
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; (2) Luật số 147/2025/QH15 ngày 11/12/2025; (3) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; (4) Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026; (5) Thông tư số 37/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; (6) Thông tư số 40/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025. |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố |
|
|
17 |
1.014274.H17 |
Phê duyệt đề án đóng cửa mỏ khoáng sản |
63 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 21 ngày làm việc) |
- Trực tuyến; - Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã; - Nộp qua dịch vụ bưu chính. |
Không quy định |
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; (2) Luật số 147/2025/QH15 ngày 11/12/2025; (3) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; (4) Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026; (5) Thông tư số 39/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; (6) Thông tư số 04/2026/TT-BNNMT ngày 16/01/2026. |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố |
|
|
18 |
1.014276.H17 |
Điều chỉnh nội dung đề án đóng cửa mỏ khoáng sản đã được phê duyệt |
60 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 21 ngày làm việc) |
- Trực tuyến; - Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã; - Nộp qua dịch vụ bưu chính. |
Không quy định |
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; (2) Luật số 147/2025/QH15 ngày 11/12/2025; (3) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; (4) Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026; (5) Thông tư số 39/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; (6) Thông tư số 04/2026/TT-BNNMT ngày 16/01/2026; (7) Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022; (8) Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT ngày 28/02/2025. |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố |
|
|
19 |
1.014277.H17 |
Chấp thuận phương án đóng cửa mỏ khoáng sản |
26 ngày làm việc, kể từ ngày có phiếu tiếp nhận hồ sơ (trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 08 ngày làm việc) |
- Trực tuyến; - Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã; - Nộp qua dịch vụ bưu chính. |
Không quy định |
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; (2) Luật số 147/2025/QH15 ngày 11/12/2025; (3) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; (4) Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026; (5) Thông tư số 39/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; (6) Thông tư số 04/2026/TT-BNNMT ngày 16/01/2026; (7) Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022; (8) Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT ngày 28/02/2025. |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố |
|
|
20 |
1.014278.H17 |
Quyết định đóng cửa mỏ khoáng sản |
* Trường hợp ban hành quyết định đóng cửa mỏ khoáng sản sau khi tổ chức, cá nhân hoàn thành các hạng mục và khối lượng công việc theo đề án đóng cửa mỏ khoáng sản được phê duyệt hoặc phương án đóng cửa mỏ khoáng sản đã được chấp thuận: 50 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 12 ngày làm việc); * Trường hợp ban hành quyết định đóng cửa mỏ khoáng sản đối với giấy phép khai thác khoáng sản, giấy phép khai thác tận thu khoáng sản chấm dứt hiệu lực nhưng chưa tiến hành hoạt động khai thác khoáng sản: 29 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định |
- Trực tuyến; - Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã; - Nộp qua dịch vụ bưu chính. |
Không quy định |
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; (2) Luật số 147/2025/QH15 ngày 11/12/2025; (3) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; (4) Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026; (5) Thông tư số 39/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; (6) Thông tư số 04/2016/TT- BKHCN ngày 04/4/2016. |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố |
|
|
21 |
1.014295.H17 |
Quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản |
* Đối với các trường hợp: (1) Quyết toán theo định kỳ 5 năm một lần; (2) Quyết toán khi gia hạn, điều chỉnh, cấp lại giấy phép khai thác khoáng sản, khai thác tận thu khoáng sản, giấy xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản, văn bản chấp thuận, cho phép khai thác, thu hồi khoáng sản; chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản, khai thác tận thu khoáng sản; (3) Quyết toán khi đóng cửa mỏ; giấy xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản, văn bản chấp thuận, cho phép khai thác, thu hồi khoáng sản hết hiệu lực; giấy phép khai thác khoáng sản, khai thác tận thu khoáng sản hết hiệu lực nhưng không phải đóng cửa mỏ theo quy định tại điểm a khoản 4 Điều 82 Luật Địa chất và khoáng sản: Thời hạn quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản là 90 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản hợp lệ (trường hợp phải bổ sung, hoàn thiện hồ sơ thì thời gian tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời gian quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản). * Đối với trường hợp quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản, tiền trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sản lần đầu theo quy định tại điểm b khoản 9 Điều 111 của Luật Địa chất và khoáng sản: Thời hạn quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản trước ngày 31/12/2026. |
- Trực tuyến; - Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã; - Nộp qua dịch vụ bưu chính. |
Không quy định |
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; (2) Luật số 147/2025/QH15 ngày 11/12/2025; (3) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; (4) Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026; (5) Thông tư số 38/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; (6) Thông tư số 05/2026/TT-BNNMT ngày 16/01/2026. |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
22 |
1.014291.H17 |
Bổ sung khối lượng công tác thăm dò khi giấy phép thăm dò khoáng sản đã hết thời hạn |
12 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ |
- Trực tuyến; - Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã; - Nộp qua dịch vụ bưu chính. |
Không quy định |
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; (2) Luật số 147/2025/QH15 ngày 11/12/2025; (3) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; (4) Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026; (5) Thông tư số 37/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố |
|
|
23 |
1.014292.H17 |
Chấp thuận thăm dò, khai thác khoáng sản tại khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản |
39 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị của tổ chức, cá nhân |
- Trực tuyến; - Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã; - Nộp qua dịch vụ bưu chính. |
Không quy định |
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; (2) Luật số 147/2025/QH15 ngày 11/12/2025; (3) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; (4) Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026; (5) Thông tư số 04/2026/TT-BNNMT ngày 16/01/2026. |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố |
|
|
24 |
1.014279.H17 |
Cấp giấy phép khai thác tận thu khoáng sản |
26 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 08 ngày làm việc) |
- Trực tuyến; - Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã; - Nộp qua dịch vụ bưu chính. |
Thực hiện theo Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 |
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; (2) Luật số 147/2025/QH15 ngày 11/12/2025; (3) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; (4) Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026; (5) Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021; (6) Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; (6) Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022; (7) Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT ngày 28/02/2025; (8) Thông tư số 04/2026/TT-BNNMT ngày 16/01/2026. |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố |
|
|
25 |
1.014280.H17 |
Gia hạn giấy phép khai thác tận thu khoáng sản |
16 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 05 ngày làm việc) |
- Trực tuyến; - Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã; - Nộp qua dịch vụ bưu chính. |
Thực hiện theo Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 |
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; (2) Luật số 147/2025/QH15 ngày 11/12/2025; (3) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; (4) Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026; (5) Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; (6) Thông tư số 04/2026/TT-BNNMT ngày 16/01/2026. |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố |
|
|
26 |
1.014281.H17 |
Điều chỉnh giấy phép khai thác tận thu khoáng sản |
* Trường hợp tổ chức, cá nhân khai thác tận thu khoáng sản đề nghị điều chỉnh một trong các nội dung: điều chỉnh khối lượng khoáng sản; tăng hoặc giảm công suất khai thác; thay đổi tên tổ chức, cá nhân; trả lại một phần diện tích khai thác; một phần diện tích bị công bố là khu vực cấm hoạt động khoáng sản hoặc khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản; bổ sung khai thác khoáng sản đi kèm: 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 05 ngày làm việc); * Trường hợp tổ chức, cá nhân khai thác tận thu khoáng sản đề nghị thay đổi tên tổ chức, cá nhân: 09 ngày làm việc. |
- Trực tuyến; - Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã; - Nộp qua dịch vụ bưu chính. |
Không quy định |
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; (2) Luật số 147/2025/QH15 ngày 11/12/2025; (3) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; (4) Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026; (5) Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; (6) Thông tư số 39/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; (7) Thông tư số 04/2026/TT-BNNMT ngày 16/01/2026. |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố |
|
|
27 |
1.014282.H17 |
Trả lại giấy phép khai thác tận thu khoáng sản |
16 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 05 ngày làm việc) |
- Trực tuyến; - Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã; - Nộp qua dịch vụ bưu chính. |
Không quy định |
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; (2) Luật số 147/2025/QH15 ngày 11/12/2025; (3) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; (4) Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026; (5) Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; (6) Thông tư số 39/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; (7) Thông tư số 04/2026/TT-BNNMT ngày 16/01/2026. |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố |
|
|
28 |
1.014283.H17 |
Chuyển nhượng quyền khai thác tận thu khoáng sản |
16 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 05 ngày làm việc) |
- Trực tuyến; - Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã; - Nộp qua dịch vụ bưu chính. |
Thực hiện theo Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 |
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; (2) Luật số 147/2025/QH15 ngày 11/12/2025; (3) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; (4) Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026; (5) Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; (6) Thông tư số 04/2026/TT-BNNMT ngày 16/01/2026. |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố |
|
|
29 |
1.014256.H17 |
Xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản |
* Trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản trong các trường hợp quy định tại các điểm a, b, c và đ khoản 1 Điều 75 của Luật Địa chất và khoáng sản: 43 ngày làm việc, kể từ ngày có phiếu tiếp nhận hồ sơ (Trường hợp hồ sơ phải bổ sung, hoàn thiện thì thời gian tổ chức, cá nhân đăng ký thu hồi khoáng sản hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời gian thẩm định); * Trường hợp chủ đầu tư, nhà đầu tư hoặc nhà thầu thi công đề nghị sử dụng khoáng sản dôi dư đã được tập kết tại bãi thải, bãi chứa nằm trên địa bàn từ 02 đơn vị hành chính cấp xã trở lên để phục vụ cho các công trình, dự án quy định tại các điểm a, b, c, d và đ khoản 1a Điều 55 của Luật Địa chất và khoáng sản: 13 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị của chủ đầu tư, nhà đầu tư hoặc nhà thầu thi công; * Thuộc một trong các trường hợp sau: (1) Tổ chức, cá nhân (đã được cấp giấy phép khai thác khoáng sản trước ngày 16/01/2026) đề nghị sử dụng khoáng sản là khối lượng tài nguyên nằm trong ranh giới khu vực được phép khai thác mà bắt buộc phải khai đào, bốc xúc mới thi công được công trình khai thác mỏ; (2) Tổ chức, cá nhân đề nghị sử dụng khoáng sản đã khai thác, thu hồi trong phạm vi ranh giới, diện tích khu vực thực hiện dự án đầu tư khai thác khoáng sản theo giấy phép khai thác khoáng sản và đang được lưu giữ hoặc tập kết tại các kho chứa, bãi chứa quy định tại khoản 9 Điều 4 của Luật số 147/2025/QH15: 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị của tổ chức, cá nhân; |
- Trực tuyến; - Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã; - Nộp qua dịch vụ bưu chính. |
Không quy định |
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; (2) Luật số 147/2025/QH15 ngày 11/12/2025; (3) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; (4) Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026; (5) Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; (6) Thông tư số 39/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; (7) Thông tư số 04/2026/TT-BNNMT ngày 16/01/2026. |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố |
|
|
30 |
1.014289.H17 |
Chấp thuận khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV tại khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản |
09 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ (không tính thời gian tổ chức, cá nhân hoàn thiện hồ sơ trong trường hợp cơ quan tiếp nhận hồ sơ có văn bản đề nghị tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ) |
- Trực tuyến; - Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã; - Nộp qua dịch vụ bưu chính. |
Không quy định |
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; (2) Luật số 147/2025/QH15 ngày 11/12/2025; (3) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; (4) Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026; (5) Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; (6) Thông tư số 04/2026/TT-BNNMT ngày 16/01/2026. |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
31 |
1.014290.H17 |
Xác nhận kết quả khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV |
10 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ (thời gian lấy ý kiến chuyên gia, cơ quan có liên quan trong trường hợp cần thiết không tính vào thời gian thẩm định hồ sơ) |
- Trực tuyến; - Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã; - Nộp qua dịch vụ bưu chính. |
Không quy định |
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; (2) Luật số 147/2025/QH15 ngày 11/12/2025; (3) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; (4) Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026; (5) Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025. |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
32 |
1.014346.H17 |
Giao nộp thông tin, dữ liệu địa chất, khoáng sản |
* Trường hợp giao nộp báo cáo, dữ liệu địa chất, khoáng sản: 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ giao nộp hợp lệ. * Trường hợp giao nộp mẫu vật địa chất, khoáng sản, mẫu vật bảo tàng: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ mẫu vật hợp lệ. |
- Trực tuyến; - Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã; - Nộp qua dịch vụ bưu chính. |
Không quy định |
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; (2) Luật số 147/2025/QH15 ngày 11/12/2025; (3) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; (4) Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026; (5) Thông tư số 87/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025. |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
II |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ |
||||||||
|
01 |
1.014258.H17 |
Xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản |
* Trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản trong các trường hợp quy định tại điểm d khoản 1 Điều 75 của Luật Địa chất và khoáng sản: 43 ngày làm việc, kể từ ngày có phiếu tiếp nhận hồ sơ (Trường hợp hồ sơ phải bổ sung, hoàn thiện thì thời gian tổ chức, cá nhân đăng ký thu hồi khoáng sản hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời gian thẩm định); * Trường hợp chủ đầu tư, nhà đầu tư hoặc nhà thầu thi công đề nghị sử dụng khoáng sản dôi dư đã được tập kết tại bãi thải, bãi chứa trở lên để phục vụ cho các công trình, dự án quy định tại các điểm a, b, c, d và đ khoản 1a Điều 55 của Luật Địa chất và khoáng sản: 12 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị của chủ đầu tư, nhà đầu tư hoặc nhà thầu thi công. |
- Trực tuyến; - Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã; - Nộp qua dịch vụ bưu chính. |
Không quy định |
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; (2) Luật số 147/2025/QH15 ngày 11/12/2025; (3) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; (4) Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026; (5) Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025. (6) Thông tư số 39/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; (7) Thông tư số 04/2026/TT-BNNMT ngày 16/01/2026. |
Phòng Kinh tế/Kinh tế - Hạ tầng - Đô thị |
Chủ tịch UBND cấp xã |
|
|
02 |
1.014259.H17 |
Quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản |
Thời hạn quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản là 90 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản hợp lệ (trường hợp phải bổ sung, hoàn thiện hồ sơ thì thời gian tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời gian quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản) |
- Trực tuyến; - Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã; - Nộp qua dịch vụ bưu chính. |
Không quy định |
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; (2) Luật số 147/2025/QH15 ngày 11/12/2025; (3) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; (4) Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026; (5) Thông tư số 38/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025. (6) Thông tư số 05/2026/TT-BNNMT ngày 16/01/2026. |
Phòng Kinh tế/Kinh tế - Hạ tầng - Đô thị |
Chủ tịch UBND cấp xã |
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1728/QĐ-UBND |
Đà Nẵng, ngày 20 tháng 4 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1245/QĐ-BNNMT ngày 10 tháng 4 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan hành chính nhà nước lĩnh vực địa chất và khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 356/TTr-SNNMT ngày 15 tháng 4 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 32 thủ tục hành chính cấp tỉnh và 02 thủ tục hành chính cấp xã được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực địa chất và khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Đà Nẵng (Chi tiết tại Phụ lục đính kèm).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Sửa đổi, bổ sung Danh mục các thủ tục hành chính tại Bảng B Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 593/QĐ-UBND ngày 06 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các phường, xã, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC
ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN THUỘC PHẠM VI CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
(Kèm theo Quyết định số 1728/QĐ-UBND ngày 20 tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch
UBND thành phố Đà Nẵng)
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Cách thức, Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Cơ sở pháp lý |
Cơ quan thực hiện |
Cơ quan có thẩm quyền quyết định |
Ghi chú |
|
I |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
||||||||
|
01 |
1.014260.H17 |
Lựa chọn tổ chức, cá nhân để xem xét cấp giấy phép thăm dò khoáng sản ở khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản |
29 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ của tổ chức, cá nhân đầu tiên có nhu cầu thăm dò khoáng sản |
- Trực tuyến; - Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã; - Nộp qua dịch vụ bưu chính. |
Không quy định |
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; (2) Luật số 147/2025/QH15 ngày 11/12/2025; (3) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; (4) Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026; (5) Thông tư số 37/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; (6) Thông tư số 40/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; (7) Thông tư số 04/2026/TT-BNNMT ngày 16/01/2026. |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố |
|
|
02 |
1.014261.H17 |
Cấp giấy phép thăm dò khoáng sản |
80 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 21 ngày làm việc) |
- Trực tuyến; - Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã; - Nộp qua dịch vụ bưu chính. |
- Diện tích thăm dò nhỏ hơn 100 hec- ta (ha), mức thu là 4.000.000 đồng/01 giấy phép; - Diện tích thăm dò từ 100 ha đến 50.000 ha, mức thu là 10.000.000 đồng/01 giấy phép; - Diện tích thăm dò trên 50.000 ha, mức thu là 15.000.000 đồng/01 giấy phép). |
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; (2) Luật số 147/2025/QH15 ngày 11/12/2025; (3) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; (4) Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026; (5) Thông tư số 37/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; (6) Thông tư số 40/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; (7) Thông tư số 04/2026/TT-BNNMT ngày 16/01/2026. |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố |
|
|
03 |
1.014262.H17 |
Cấp lại giấy phép thăm dò khoáng sản |
34 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 21 ngày làm việc) |
- Trực tuyến; - Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã; - Nộp qua dịch vụ bưu chính. |
Không quy định |
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; (2) Luật số 147/2025/QH15 ngày 11/12/2025; (3) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; (4) Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026; (5) Thông tư số 37/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố |
|
|
04 |
1.014263.H17 |
Gia hạn giấy phép thăm dò khoáng sản |
26 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 21 ngày làm việc) |
- Trực tuyến; - Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã; - Nộp qua dịch vụ bưu chính. |
- Diện tích thăm dò nhỏ hơn 100 hec- ta (ha), mức thu là 4.000.000 đồng/01 giấy phép; - Diện tích thăm dò từ 100 ha đến 50.000 ha, mức thu là 10.000.000 đồng/01 giấy phép; - Diện tích thăm dò trên 50.000 ha, mức thu là 15.000.000 đồng/01 giấy phép). |
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; (2) Luật số 147/2025/QH15 ngày 11/12/2025; (3) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; (4) Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026; (5) Thông tư số 37/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025. |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố |
|
|
05 |
1.014264.H17 |
Điều chỉnh giấy phép thăm dò khoáng sản |
* Trường hợp thay đổi tên tổ chức, cá nhân thăm dò khoáng sản: 14 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định; * Trường hợp trả lại một phần diện tích khu vực thăm dò khoáng sản: 26 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 21 ngày làm việc) |
- Trực tuyến; - Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã; - Nộp qua dịch vụ bưu chính. |
Không quy định |
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; (2) Luật số 147/2025/QH15 ngày 11/12/2025; (3) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; (4) Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026; (5) Thông tư số 37/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025. |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố |
|
|
06 |
1.014268.H17 |
Trả lại giấy phép thăm dò khoáng sản |
26 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 21 ngày làm việc) |
- Trực tuyến; - Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã; - Nộp qua dịch vụ bưu chính. |
Không quy định |
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; (2) Luật số 147/2025/QH15 ngày 11/12/2025; (3) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; (4) Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026; (5) Thông tư số 37/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025. |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố |
|
|
07 |
1.014271.H17 |
Chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản |
26 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 21 ngày làm việc) |
- Trực tuyến; - Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã; - Nộp qua dịch vụ bưu chính. |
- Diện tích thăm dò nhỏ hơn 100 hec- ta (ha), mức thu là 4.000.000 đồng/01 giấy phép; - Diện tích thăm dò từ 100 ha đến 50.000 ha, mức thu là 10.000.000 đồng/01 giấy phép; - Diện tích thăm dò trên 50.000 ha, mức thu là 15.000.000 đồng/01 giấy phép). |
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; (2) Luật số 147/2025/QH15 ngày 11/12/2025; (3) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; (4) Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026; (5) Thông tư số 37/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025. |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố |
|
|
08 |
1.014273.H17 |
Thăm dò bổ sung để nâng cấp tài nguyên, trữ lượng khoáng sản |
24 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ (trường hợp đề án thăm dò cần chỉnh sửa, bổ sung thì thời hạn giải quyết tăng thêm 05 ngày làm việc) không tính thời gian tổ chức, cá nhân chỉnh sửa, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
- Trực tuyến; - Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã; - Nộp qua dịch vụ bưu chính. |
Không quy định |
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; (2) Luật số 147/2025/QH15 ngày 11/12/2025; (3) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; (4) Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026; (5) Thông tư số 37/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; (6) Thông tư số 40/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; (7) Thông tư số 04/2026/TT-BNNMT ngày 16/01/2026. |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố |
|
|
09 |
1.014257.H17 |
Cấp giấy phép khai thác khoáng sản |
* Trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép khai thác khoáng sản nhóm II; giấy phép khai thác khoáng sản nhóm III (trừ trường hợp cấp giấy phép khai thác khoáng sản nhóm III làm vật liệu xây dựng thông thường để phục vụ cho các công trình, dự án quy định tại các điểm a, b, c, d và đ khoản 1a Điều 55 của Luật Địa chất và khoáng sản); giấy phép khai thác khoáng sản nhóm I tại khu vực có khoáng sản phân tán, nhỏ lẻ đã được Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường khoanh định và công bố: 70 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 21 ngày làm việc); * Trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép khai thác khoáng sản nhóm III làm vật liệu xây dựng thông thường để phục vụ cho các công trình, dự án quy định tại các điểm a, b, c, d và đ khoản 1a Điều 55 của Luật Địa chất và khoáng sản: 55 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 21 ngày làm việc); * Trường hợp tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 1 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản đề nghị cấp giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV: 22 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ (trường hợp lấy ý kiến cơ quan có liên quan thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, thời gian giải quyết tăng thêm 05 ngày làm việc; trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 05 ngày làm việc); * Trường hợp tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 2 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản đề nghị cấp giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV: 12 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ (trường hợp lấy ý kiến cơ quan có liên quan thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, thời gian giải quyết tăng thêm 03 ngày làm việc; trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 03 ngày làm việc). |
- Trực tuyến; - Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã; - Nộp qua dịch vụ bưu chính. |
Thực hiện theo Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 |
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; (2) Luật số 147/2025/QH15 ngày 11/12/2025; (3) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; (4) Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026; (5) Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; (6) Thông tư số 04/2026/TT-BNNMT ngày 16/01/2026; (7) Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022; (8) Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT ngày 28/02/2025 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố |
|
|
10 |
1.014265.H17 |
Cấp lại giấy phép khai thác khoáng sản |
* Trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép khai thác khoáng sản nhóm II; giấy phép khai thác khoáng sản nhóm III (trừ trường hợp cấp giấy phép khai thác khoáng sản nhóm III làm vật liệu xây dựng thông thường để phục vụ cho các công trình, dự án quy định tại các điểm a, b, c, d và đ khoản 1a Điều 55 của Luật Địa chất và khoáng sản); giấy phép khai thác khoáng sản nhóm I tại khu vực có khoáng sản phân tán, nhỏ lẻ đã được Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường khoanh định và công bố: 70 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 21 ngày làm việc); * Trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép khai thác khoáng sản nhóm III làm vật liệu xây dựng thông thường để phục vụ cho các công trình, dự án quy định tại các điểm a, b, c, d và đ khoản 1a Điều 55 của Luật Địa chất và khoáng sản: 55 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 21 ngày làm việc); |
- Trực tuyến; - Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã; - Nộp qua dịch vụ bưu chính. |
Không quy định |
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; (2) Luật số 147/2025/QH15 ngày 11/12/2025; (3) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; (4) Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026; (5) Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; (6) Thông tư số 04/2026/TT-BNNMT ngày 16/01/2026; (7) Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022; (8) Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT ngày 28/02/2025 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố |
|
|
11 |
1.014266.H17 |
Gia hạn giấy phép khai thác khoáng sản |
* Trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị gia hạn giấy phép khai thác khoáng sản nhóm II; giấy phép khai thác khoáng sản nhóm III; giấy phép khai thác khoáng sản nhóm I tại khu vực có khoáng sản phân tán, nhỏ lẻ đã được Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường khoanh định và công bố: 34 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 21 ngày làm việc); * Trường hợp tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 1 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản đề nghị gia hạn giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV: 18 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ (trường hợp lấy ý kiến cơ quan có liên quan thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, thời gian giải quyết tăng thêm 05 ngày làm việc; trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 05 ngày làm việc); * Trường hợp tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 2 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản đề nghị cấp giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV: 10 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ (trường hợp lấy ý kiến cơ quan có liên quan thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, thời gian giải quyết tăng thêm 03 ngày làm việc; trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 03 ngày làm việc); |
- Trực tuyến; - Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã; - Nộp qua dịch vụ bưu chính. |
Thực hiện theo Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 |
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; (2) Luật số 147/2025/QH15 ngày 11/12/2025; (3) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; (4) Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026; (5) Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; (6) Thông tư số 04/2026/TT-BNNMT ngày 16/01/2026. |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố |
|
|
12 |
1.014267.H17 |
Điều chỉnh giấy phép khai thác khoáng sản |
* Trường hợp tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép khai thác khoáng sản nhóm II; giấy phép khai thác khoáng sản nhóm III; giấy phép khai thác khoáng sản nhóm I tại khu vực có khoáng sản phân tán, nhỏ lẻ đã được Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường khoanh định và công bố đề nghị: Điều chỉnh trữ lượng khoáng sản được phép khai thác; Tăng hoặc giảm công suất khai thác; Thay đổi, bổ sung phương pháp khai thác; Trả lại một phần diện tích khai thác; Bổ sung khai thác khoáng sản đi kèm, trừ trường hợp quy định tại điểm i khoản 1 Điều 64 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm a khoản 23 Điều 1 của Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ; Tăng mức sâu khai thác hoặc mở rộng ranh giới khu vực khai thác sau khi kết quả thăm dò xuống sâu, mở rộng được cơ quan nhà nước, người có thẩm quyền công nhận; mở rộng ranh giới khu vực khai thác khoáng sản nhằm khai thác tối đa trữ lượng khoáng sản đã phê duyệt hoặc công nhận trong báo cáo kết quả thăm dò khoáng sản; Điều chỉnh nội dung chế biến khoáng sản, mục đích sử dụng, tiêu thụ khoáng sản đối với giấy phép khai thác khoáng sản được cấp trước ngày 16/01/2026: 34 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 21 ngày làm việc); * Trường hợp tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép khai thác khoáng sản nhóm II; giấy phép khai thác khoáng sản nhóm III; giấy phép khai thác khoáng sản nhóm I tại khu vực có khoáng sản phân tán, nhỏ lẻ đã được Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường khoanh định và công bố đề nghị: Thay đổi tên gọi của tổ chức, cá nhân khai thác khoáng sản; Điều chỉnh tọa độ các điểm khép góc khu vực khai thác khoáng sản do sai lệch trong chuyển đổi hệ tọa độ địa lý hoặc các nguyên nhân khách quan nhưng không dẫn đến thay đổi trữ lượng khoáng sản đã được phê duyệt, công nhận; Bổ sung khai thác khoáng sản đi kèm là khoáng sản nhóm III làm vật liệu xây dựng thông thường, khoáng sản nhóm IV (bao gồm đất, đá tầng phủ, xen kẹp được xác định phải thải loại trong dự án đầu tư khai thác khoáng sản) để phục vụ cho các công trình, dự án quy định tại các điểm a, b, c, d và đ khoản 1a Điều 55 của Luật Địa chất và khoáng sản: 17 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định; * Trường hợp giấy phép khai thác khoáng sản nhóm II; giấy phép khai thác khoáng sản nhóm III; giấy phép khai thác khoáng sản nhóm I tại khu vực có khoáng sản phân tán, nhỏ lẻ đã được Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường khoanh định và công bố có một phần diện tích bị công bố là khu vực cấm hoạt động khoáng sản hoặc khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản: 29 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định; * Trường hợp tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 1 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản được cấp giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV đề nghị: Thay đổi khối lượng (trữ lượng) khoáng sản quy định trong giấy phép; Mở rộng diện tích, thay đổi chiều sâu khai thác khoáng sản; Trả lại một phần diện tích khu vực khai thác khoáng sản; Tăng công suất khai thác khoáng sản; Thay đổi tên gọi của tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV hoặc một phần diện tích khu vực khai thác khoáng sản bị công bố là khu vực cấm hoạt động khoáng sản hoặc khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản: 18 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ (trường hợp lấy ý kiến cơ quan có liên quan thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, thời gian giải quyết tăng thêm 05 ngày làm việc; trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 05 ngày làm việc); * Trường hợp tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 2 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản được cấp giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV đề nghị: Thay đổi khối lượng (trữ lượng) khoáng sản quy định trong giấy phép; Mở rộng diện tích, thay đổi chiều sâu khai thác khoáng sản; Trả lại một phần diện tích khu vực khai thác khoáng sản; Tăng công suất khai thác khoáng sản; Thay đổi tên gọi của tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV; Thay đổi hoặc bổ sung công trình, dự án sử dụng khoáng sản hoặc một phần diện tích khu vực khai thác khoáng sản bị công bố là khu vực cấm hoạt động khoáng sản hoặc khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản: 10 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ (trường hợp lấy ý kiến cơ quan có liên quan thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, thời gian giải quyết tăng thêm 03 ngày làm việc; trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 03 ngày làm việc); * Trường hợp tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV đề nghị điều chỉnh công suất khai thác khoáng sản nhóm IV để phục vụ công trình, dự án quy định tại các điểm a, b, c, d và đ khoản 1a Điều 55 của Luật Địa chất và khoáng sản: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ. |
- Trực tuyến; - Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã; - Nộp qua dịch vụ bưu chính. |
Không quy định |
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; (2) Luật số 147/2025/QH15 ngày 11/12/2025; (3) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; (4) Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026; (5) Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; (6) Thông tư số 39/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; (7) Thông tư số 04/2026/TT-BNNMT ngày 16/01/2026. |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố |
|
|
13 |
1.014269.H17 |
Trả lại giấy phép khai thác khoáng sản |
* Trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị trả lại giấy phép khai thác khoáng sản nhóm II; giấy phép khai thác khoáng sản nhóm III; giấy phép khai thác khoáng sản nhóm I tại khu vực có khoáng sản phân tán, nhỏ lẻ đã được Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường khoanh định và công bố: 34 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 21 ngày làm việc); * Trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị trả lại giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV: 25 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ; |
- Trực tuyến; - Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã; - Nộp qua dịch vụ bưu chính. |
Không quy định |
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; (2) Luật số 147/2025/QH15 ngày 11/12/2025; (3) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; (4) Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026; (5) Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; (6) Thông tư số 39/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; (7) Thông tư số 04/2026/TT-BNNMT ngày 16/01/2026. |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố |
|
|
14 |
1.014270.H17 |
Chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản |
34 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 21 ngày làm việc) |
- Trực tuyến; - Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã; - Nộp qua dịch vụ bưu chính. |
Thực hiện theo Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 |
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; (2) Luật số 147/2025/QH15 ngày 11/12/2025; (3) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; (4) Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026; (5) Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; (6) Thông tư số 04/2026/TT-BNNMT ngày 16/01/2026. |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố |
|
|
15 |
1.014272.H17 |
Cấp đổi giấy phép khai thác khoáng sản |
* Trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị cấp đổi giấy phép khai thác khoáng sản đối với giấy phép khai thác khoáng sản được cấp trước ngày 01/01/2026 và nội dung giấy phép khai thác khoáng sản không quy định diện tích khu vực khai thác khoáng sản hoặc mức sâu được phép khai thác: 17 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp lấy ý kiến Thủ tướng Chính phủ trước khi quyết định việc cấp đổi giấy phép khai thác khoáng sản đất hiếm thì thời gian lấy ý kiến không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ); * Trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị: (1) Cấp đổi giấy phép khai thác khoáng sản đối với giấy phép khai thác khoáng sản được cấp trước ngày 01/01/2026 và nội dung giấy phép khai thác khoáng sản không quy định trữ lượng hoặc khối lượng khoáng sản được phép khai thác hoặc không quy định thời hạn khai thác; (2) Thực hiện việc cấp đổi giấy phép khai thác khoáng sản kết hợp với gia hạn, cấp lại hoặc điều chỉnh giấy phép khai thác khoáng sản; (3) Cấp đổi giấy phép khai thác khoáng sản đối với giấy phép khai thác khoáng sản được cấp trước ngày 01/01/2026 và nội dung giấy phép khai thác khoáng sản đồng thời thuộc nhiều trường hợp sau: không quy định trữ lượng hoặc khối lượng khoáng sản được phép khai thác, không quy định thời hạn khai thác, không quy định diện tích khu vực khai thác khoáng sản hoặc mức sâu được phép khai thác: 34 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 21 ngày làm việc); |
- Trực tuyến; - Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã; - Nộp qua dịch vụ bưu chính. |
Thực hiện theo Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 |
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; (2) Luật số 147/2025/QH15 ngày 11/12/2025; (3) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; (4) Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026; (5) Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; (6) Thông tư số 39/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; (7) Thông tư số 04/2026/TT-BNNMT ngày 16/01/2026; (8) Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022. |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố |
|
|
16 |
1.014466.H17 |
Công nhận kết quả thăm dò khoáng sản |
* Trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị công nhận kết quả thăm dò khoáng sản nhóm I có quy mô phân tán, nhỏ lẻ; khoáng sản nhóm II: 57 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 21 ngày làm việc); * Trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị công nhận kết quả thăm dò khoáng sản nhóm III và việc thẩm định, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét công nhận kết quả thăm dò khoáng sản mà không phải thông qua Hội đồng tư vấn kỹ thuật: 34 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 21 ngày làm việc); * Trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị công nhận kết quả thăm dò khoáng sản nhóm III và việc thẩm định, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét công nhận kết quả thăm dò khoáng sản mà phải thông qua Hội đồng tư vấn kỹ thuật: 42 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 21 ngày làm việc). |
- Trực tuyến; - Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã; - Nộp qua dịch vụ bưu chính. |
Thực hiện theo Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 |
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; (2) Luật số 147/2025/QH15 ngày 11/12/2025; (3) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; (4) Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026; (5) Thông tư số 37/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; (6) Thông tư số 40/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025. |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố |
|
|
17 |
1.014274.H17 |
Phê duyệt đề án đóng cửa mỏ khoáng sản |
63 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 21 ngày làm việc) |
- Trực tuyến; - Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã; - Nộp qua dịch vụ bưu chính. |
Không quy định |
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; (2) Luật số 147/2025/QH15 ngày 11/12/2025; (3) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; (4) Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026; (5) Thông tư số 39/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; (6) Thông tư số 04/2026/TT-BNNMT ngày 16/01/2026. |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố |
|
|
18 |
1.014276.H17 |
Điều chỉnh nội dung đề án đóng cửa mỏ khoáng sản đã được phê duyệt |
60 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 21 ngày làm việc) |
- Trực tuyến; - Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã; - Nộp qua dịch vụ bưu chính. |
Không quy định |
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; (2) Luật số 147/2025/QH15 ngày 11/12/2025; (3) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; (4) Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026; (5) Thông tư số 39/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; (6) Thông tư số 04/2026/TT-BNNMT ngày 16/01/2026; (7) Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022; (8) Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT ngày 28/02/2025. |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố |
|
|
19 |
1.014277.H17 |
Chấp thuận phương án đóng cửa mỏ khoáng sản |
26 ngày làm việc, kể từ ngày có phiếu tiếp nhận hồ sơ (trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 08 ngày làm việc) |
- Trực tuyến; - Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã; - Nộp qua dịch vụ bưu chính. |
Không quy định |
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; (2) Luật số 147/2025/QH15 ngày 11/12/2025; (3) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; (4) Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026; (5) Thông tư số 39/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; (6) Thông tư số 04/2026/TT-BNNMT ngày 16/01/2026; (7) Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022; (8) Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT ngày 28/02/2025. |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố |
|
|
20 |
1.014278.H17 |
Quyết định đóng cửa mỏ khoáng sản |
* Trường hợp ban hành quyết định đóng cửa mỏ khoáng sản sau khi tổ chức, cá nhân hoàn thành các hạng mục và khối lượng công việc theo đề án đóng cửa mỏ khoáng sản được phê duyệt hoặc phương án đóng cửa mỏ khoáng sản đã được chấp thuận: 50 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 12 ngày làm việc); * Trường hợp ban hành quyết định đóng cửa mỏ khoáng sản đối với giấy phép khai thác khoáng sản, giấy phép khai thác tận thu khoáng sản chấm dứt hiệu lực nhưng chưa tiến hành hoạt động khai thác khoáng sản: 29 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định |
- Trực tuyến; - Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã; - Nộp qua dịch vụ bưu chính. |
Không quy định |
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; (2) Luật số 147/2025/QH15 ngày 11/12/2025; (3) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; (4) Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026; (5) Thông tư số 39/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; (6) Thông tư số 04/2016/TT- BKHCN ngày 04/4/2016. |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố |
|
|
21 |
1.014295.H17 |
Quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản |
* Đối với các trường hợp: (1) Quyết toán theo định kỳ 5 năm một lần; (2) Quyết toán khi gia hạn, điều chỉnh, cấp lại giấy phép khai thác khoáng sản, khai thác tận thu khoáng sản, giấy xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản, văn bản chấp thuận, cho phép khai thác, thu hồi khoáng sản; chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản, khai thác tận thu khoáng sản; (3) Quyết toán khi đóng cửa mỏ; giấy xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản, văn bản chấp thuận, cho phép khai thác, thu hồi khoáng sản hết hiệu lực; giấy phép khai thác khoáng sản, khai thác tận thu khoáng sản hết hiệu lực nhưng không phải đóng cửa mỏ theo quy định tại điểm a khoản 4 Điều 82 Luật Địa chất và khoáng sản: Thời hạn quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản là 90 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản hợp lệ (trường hợp phải bổ sung, hoàn thiện hồ sơ thì thời gian tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời gian quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản). * Đối với trường hợp quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản, tiền trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sản lần đầu theo quy định tại điểm b khoản 9 Điều 111 của Luật Địa chất và khoáng sản: Thời hạn quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản trước ngày 31/12/2026. |
- Trực tuyến; - Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã; - Nộp qua dịch vụ bưu chính. |
Không quy định |
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; (2) Luật số 147/2025/QH15 ngày 11/12/2025; (3) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; (4) Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026; (5) Thông tư số 38/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; (6) Thông tư số 05/2026/TT-BNNMT ngày 16/01/2026. |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
22 |
1.014291.H17 |
Bổ sung khối lượng công tác thăm dò khi giấy phép thăm dò khoáng sản đã hết thời hạn |
12 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ |
- Trực tuyến; - Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã; - Nộp qua dịch vụ bưu chính. |
Không quy định |
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; (2) Luật số 147/2025/QH15 ngày 11/12/2025; (3) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; (4) Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026; (5) Thông tư số 37/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố |
|
|
23 |
1.014292.H17 |
Chấp thuận thăm dò, khai thác khoáng sản tại khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản |
39 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị của tổ chức, cá nhân |
- Trực tuyến; - Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã; - Nộp qua dịch vụ bưu chính. |
Không quy định |
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; (2) Luật số 147/2025/QH15 ngày 11/12/2025; (3) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; (4) Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026; (5) Thông tư số 04/2026/TT-BNNMT ngày 16/01/2026. |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố |
|
|
24 |
1.014279.H17 |
Cấp giấy phép khai thác tận thu khoáng sản |
26 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 08 ngày làm việc) |
- Trực tuyến; - Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã; - Nộp qua dịch vụ bưu chính. |
Thực hiện theo Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 |
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; (2) Luật số 147/2025/QH15 ngày 11/12/2025; (3) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; (4) Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026; (5) Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021; (6) Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; (6) Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022; (7) Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT ngày 28/02/2025; (8) Thông tư số 04/2026/TT-BNNMT ngày 16/01/2026. |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố |
|
|
25 |
1.014280.H17 |
Gia hạn giấy phép khai thác tận thu khoáng sản |
16 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 05 ngày làm việc) |
- Trực tuyến; - Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã; - Nộp qua dịch vụ bưu chính. |
Thực hiện theo Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 |
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; (2) Luật số 147/2025/QH15 ngày 11/12/2025; (3) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; (4) Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026; (5) Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; (6) Thông tư số 04/2026/TT-BNNMT ngày 16/01/2026. |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố |
|
|
26 |
1.014281.H17 |
Điều chỉnh giấy phép khai thác tận thu khoáng sản |
* Trường hợp tổ chức, cá nhân khai thác tận thu khoáng sản đề nghị điều chỉnh một trong các nội dung: điều chỉnh khối lượng khoáng sản; tăng hoặc giảm công suất khai thác; thay đổi tên tổ chức, cá nhân; trả lại một phần diện tích khai thác; một phần diện tích bị công bố là khu vực cấm hoạt động khoáng sản hoặc khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản; bổ sung khai thác khoáng sản đi kèm: 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 05 ngày làm việc); * Trường hợp tổ chức, cá nhân khai thác tận thu khoáng sản đề nghị thay đổi tên tổ chức, cá nhân: 09 ngày làm việc. |
- Trực tuyến; - Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã; - Nộp qua dịch vụ bưu chính. |
Không quy định |
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; (2) Luật số 147/2025/QH15 ngày 11/12/2025; (3) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; (4) Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026; (5) Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; (6) Thông tư số 39/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; (7) Thông tư số 04/2026/TT-BNNMT ngày 16/01/2026. |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố |
|
|
27 |
1.014282.H17 |
Trả lại giấy phép khai thác tận thu khoáng sản |
16 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 05 ngày làm việc) |
- Trực tuyến; - Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã; - Nộp qua dịch vụ bưu chính. |
Không quy định |
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; (2) Luật số 147/2025/QH15 ngày 11/12/2025; (3) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; (4) Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026; (5) Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; (6) Thông tư số 39/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; (7) Thông tư số 04/2026/TT-BNNMT ngày 16/01/2026. |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố |
|
|
28 |
1.014283.H17 |
Chuyển nhượng quyền khai thác tận thu khoáng sản |
16 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 05 ngày làm việc) |
- Trực tuyến; - Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã; - Nộp qua dịch vụ bưu chính. |
Thực hiện theo Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 |
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; (2) Luật số 147/2025/QH15 ngày 11/12/2025; (3) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; (4) Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026; (5) Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; (6) Thông tư số 04/2026/TT-BNNMT ngày 16/01/2026. |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố |
|
|
29 |
1.014256.H17 |
Xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản |
* Trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản trong các trường hợp quy định tại các điểm a, b, c và đ khoản 1 Điều 75 của Luật Địa chất và khoáng sản: 43 ngày làm việc, kể từ ngày có phiếu tiếp nhận hồ sơ (Trường hợp hồ sơ phải bổ sung, hoàn thiện thì thời gian tổ chức, cá nhân đăng ký thu hồi khoáng sản hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời gian thẩm định); * Trường hợp chủ đầu tư, nhà đầu tư hoặc nhà thầu thi công đề nghị sử dụng khoáng sản dôi dư đã được tập kết tại bãi thải, bãi chứa nằm trên địa bàn từ 02 đơn vị hành chính cấp xã trở lên để phục vụ cho các công trình, dự án quy định tại các điểm a, b, c, d và đ khoản 1a Điều 55 của Luật Địa chất và khoáng sản: 13 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị của chủ đầu tư, nhà đầu tư hoặc nhà thầu thi công; * Thuộc một trong các trường hợp sau: (1) Tổ chức, cá nhân (đã được cấp giấy phép khai thác khoáng sản trước ngày 16/01/2026) đề nghị sử dụng khoáng sản là khối lượng tài nguyên nằm trong ranh giới khu vực được phép khai thác mà bắt buộc phải khai đào, bốc xúc mới thi công được công trình khai thác mỏ; (2) Tổ chức, cá nhân đề nghị sử dụng khoáng sản đã khai thác, thu hồi trong phạm vi ranh giới, diện tích khu vực thực hiện dự án đầu tư khai thác khoáng sản theo giấy phép khai thác khoáng sản và đang được lưu giữ hoặc tập kết tại các kho chứa, bãi chứa quy định tại khoản 9 Điều 4 của Luật số 147/2025/QH15: 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị của tổ chức, cá nhân; |
- Trực tuyến; - Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã; - Nộp qua dịch vụ bưu chính. |
Không quy định |
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; (2) Luật số 147/2025/QH15 ngày 11/12/2025; (3) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; (4) Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026; (5) Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; (6) Thông tư số 39/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; (7) Thông tư số 04/2026/TT-BNNMT ngày 16/01/2026. |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố |
|
|
30 |
1.014289.H17 |
Chấp thuận khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV tại khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản |
09 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ (không tính thời gian tổ chức, cá nhân hoàn thiện hồ sơ trong trường hợp cơ quan tiếp nhận hồ sơ có văn bản đề nghị tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ) |
- Trực tuyến; - Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã; - Nộp qua dịch vụ bưu chính. |
Không quy định |
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; (2) Luật số 147/2025/QH15 ngày 11/12/2025; (3) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; (4) Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026; (5) Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; (6) Thông tư số 04/2026/TT-BNNMT ngày 16/01/2026. |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
31 |
1.014290.H17 |
Xác nhận kết quả khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV |
10 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ (thời gian lấy ý kiến chuyên gia, cơ quan có liên quan trong trường hợp cần thiết không tính vào thời gian thẩm định hồ sơ) |
- Trực tuyến; - Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã; - Nộp qua dịch vụ bưu chính. |
Không quy định |
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; (2) Luật số 147/2025/QH15 ngày 11/12/2025; (3) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; (4) Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026; (5) Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025. |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
32 |
1.014346.H17 |
Giao nộp thông tin, dữ liệu địa chất, khoáng sản |
* Trường hợp giao nộp báo cáo, dữ liệu địa chất, khoáng sản: 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ giao nộp hợp lệ. * Trường hợp giao nộp mẫu vật địa chất, khoáng sản, mẫu vật bảo tàng: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ mẫu vật hợp lệ. |
- Trực tuyến; - Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã; - Nộp qua dịch vụ bưu chính. |
Không quy định |
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; (2) Luật số 147/2025/QH15 ngày 11/12/2025; (3) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; (4) Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026; (5) Thông tư số 87/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025. |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
II |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ |
||||||||
|
01 |
1.014258.H17 |
Xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản |
* Trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản trong các trường hợp quy định tại điểm d khoản 1 Điều 75 của Luật Địa chất và khoáng sản: 43 ngày làm việc, kể từ ngày có phiếu tiếp nhận hồ sơ (Trường hợp hồ sơ phải bổ sung, hoàn thiện thì thời gian tổ chức, cá nhân đăng ký thu hồi khoáng sản hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời gian thẩm định); * Trường hợp chủ đầu tư, nhà đầu tư hoặc nhà thầu thi công đề nghị sử dụng khoáng sản dôi dư đã được tập kết tại bãi thải, bãi chứa trở lên để phục vụ cho các công trình, dự án quy định tại các điểm a, b, c, d và đ khoản 1a Điều 55 của Luật Địa chất và khoáng sản: 12 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị của chủ đầu tư, nhà đầu tư hoặc nhà thầu thi công. |
- Trực tuyến; - Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã; - Nộp qua dịch vụ bưu chính. |
Không quy định |
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; (2) Luật số 147/2025/QH15 ngày 11/12/2025; (3) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; (4) Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026; (5) Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025. (6) Thông tư số 39/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; (7) Thông tư số 04/2026/TT-BNNMT ngày 16/01/2026. |
Phòng Kinh tế/Kinh tế - Hạ tầng - Đô thị |
Chủ tịch UBND cấp xã |
|
|
02 |
1.014259.H17 |
Quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản |
Thời hạn quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản là 90 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản hợp lệ (trường hợp phải bổ sung, hoàn thiện hồ sơ thì thời gian tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời gian quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản) |
- Trực tuyến; - Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã; - Nộp qua dịch vụ bưu chính. |
Không quy định |
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; (2) Luật số 147/2025/QH15 ngày 11/12/2025; (3) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; (4) Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026; (5) Thông tư số 38/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025. (6) Thông tư số 05/2026/TT-BNNMT ngày 16/01/2026. |
Phòng Kinh tế/Kinh tế - Hạ tầng - Đô thị |
Chủ tịch UBND cấp xã |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh