Quyết định 1538/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa lĩnh vực Địa chất và Khoáng sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng
| Số hiệu | 1538/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 09/09/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 09/09/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Cao Bằng |
| Người ký | Lê Hải Hòa |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Tài nguyên - Môi trường |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1538/QĐ-UBND |
Cao Bằng, ngày 09 tháng 9 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CHUẨN HÓA TRONG LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TỈNH CAO BẰNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 3339/QĐ-BNNMT ngày 22 tháng 8 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực địa chất và khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Cao Bằng tại Tờ trình số 4196/TTr-SNNMT ngày 03 tháng 9 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 37 thủ tục hành chính chuẩn hóa trong lĩnh vực địa chất và khoáng sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Nội dung các bộ phận cơ bản của thủ tục hành chính được công bố không nêu trong Quyết định này, thực hiện theo Quyết định số 3339/QĐ-BNNMT ngày 22 tháng 8 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan, xây dựng quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được công bố tại Điều 1 Quyết định này, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế, bãi bỏ các Quyết định:
1. Thay thế Quyết định số 599/QĐ-UBND ngày 09 tháng 5 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa trong lĩnh vực địa chất và khoáng sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Cao Bằng.
2. Bãi bỏ Quyết định số 768/QĐ-UBND ngày 10 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực địa chất và khoáng sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Cao Bằng.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CHUẨN HÓA TRONG LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ
TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 1538/QĐ-UBND ngày 09 tháng 9 năm 2025 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (35 TTHC)
|
TT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Cách thức thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
Ghi chú |
|
1. |
1.014260 |
Lựa chọn tổ chức, cá nhân để xem xét cấp giấy phép thăm dò khoáng sản ở khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản |
30 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh |
Nộp hồ sơ và trả kết quả: - Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân. |
Không |
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; (2) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; (3) Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; (4) Thông tư số 37/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025; (5) Thông tư số 40/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025. |
|
|
2. |
1.014261 |
Cấp Giấy phép thăm dò khoáng sản |
72 ngày làm việc (trường hợp hồ sơ phải chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định sẽ kéo dài thêm tối đa 25 ngày) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh |
Nộp hồ sơ và trả kết quả: - Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân. |
- Diện tích thăm dò nhỏ hơn 100 hec-ta (ha) mức thu: 4.000.000 đồng/01 giấy phép; - Diện tích thăm dò từ 100 ha đến 50.000ha mức thu: 10.000.000 đồng/01 giấy phép; - Diện tích thăm dò trên 50.000 ha mức thu: 15.000.000 đồng/01 giấy phép. |
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; (2) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; (3) Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; (4) Thông tư số s 37/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025; (5) Thông tư số 40/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025; (6) Thông tư số 10/2024/TT- BTC ngày 05/02/2024. |
Cắt giảm thời hạn giải quyết từ 80 ngày xuống 72 ngày làm việc |
|
3. |
1.014262 |
Cấp lại Giấy phép thăm dò khoáng sản |
35 ngày làm việc (trường hợp hồ sơ phải chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định sẽ kéo dài thêm tối đa 25 ngày) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh |
Nộp hồ sơ và trả kết quả: - Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân. |
Không |
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; (2) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; (3) Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; (4) Thông tư số 37/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025; (5) Thông tư số 40/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025. |
Cắt giảm thời hạn giải quyết từ 40 ngày xuống 35 ngày làm việc |
|
4. |
1.014263 |
Gia hạn Giấy phép thăm dò khoáng sản |
25 ngày làm việc (trường hợp hồ sơ phải chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định sẽ kéo dài thêm tối đa 25 ngày) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh |
Nộp hồ sơ và trả kết quả: - Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân. |
- Diện tích thăm dò nhỏ hơn 100 hec-ta (ha) mức thu: 2.000.000 đồng/01 giấy phép; - Diện tích thăm dò từ 100 ha đến 50.000ha mức thu: 5.000.000 đồng/01 giấy phép; - Diện tích thăm dò trên 50.000 ha mức thu: 7.5.00.000 đồng/01 giấy phép. |
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; (2) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; (3) Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; (4) Thông tư số 37/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025; (5) Thông tư số 40/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025; (6) Thông tư số 10/2024/TT- BTC ngày 05/02/2024. |
Cắt giảm thời hạn giải quyết từ 30 ngày xuống 25 ngày làm việc |
|
5. |
1.014264 |
Điều chỉnh Giấy phép thăm dò khoáng sản |
(1) Trường hợp thay đổi tên gọi: 13 ngày làm việc. (2) Trường hợp trả lại một phần diện tích khu vực thăm dò khoáng sản: 26 ngày làm việc (trường hợp hồ sơ phải chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định sẽ kéo dài thêm tối đa 25 ngày) (3) Trường hợp một phần diện tích thăm dò khoáng sản bị công bố là khu vực cấm hoạt động khoáng sản hoặc khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản: 15 ngày làm việc. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh |
Nộp hồ sơ và trả kết quả: - Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân. |
Không |
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; (2) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; (3) Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; (4) Thông tư số 37/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025; (5) Thông tư số 40/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025. |
(1) Cắt giảm thời hạn giải quyết từ 17 ngày xuống 13 ngày làm việc. (2) Cắt giảm thời hạn giải quyết từ 30 ngày xuống 26 ngày làm việc. |
|
6. |
1.014268 |
Trả lại Giấy phép thăm dò khoáng sản |
26 ngày làm việc (trường hợp hồ sơ phải chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định sẽ kéo dài thêm tối đa 25 ngày) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh |
Nộp hồ sơ và trả kết quả: - Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân. |
Không |
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; (2) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; (3) Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; (4) Thông tư số 37/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025. |
Cắt giảm thời hạn giải quyết từ 30 ngày xuống 26 ngày làm việc. |
|
7. |
1.014271 |
Chấp thuận chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản |
26 ngày làm việc (trường hợp hồ sơ phải chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định sẽ kéo dài thêm tối đa 25 ngày) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh |
Nộp hồ sơ và trả kết quả: - Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân. |
- Diện tích thăm dò nhỏ hơn 100 hec-ta (ha) mức thu: 2.000.000 đồng/01 giấy phép; - Diện tích thăm dò từ 100 ha đến 50.000ha mức thu: 5.000.000 đồng/01 giấy phép; - Diện tích thăm dò trên 50.000 ha mức thu: 7.5.00.000 đồng/01 giấy phép. |
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; (2) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; (3) Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; (4) Thông tư số 37/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025; (5) Thông tư số 10/2024/TT- BTC ngày 05/02/2024. |
Cắt giảm thời hạn giải quyết từ 30 ngày xuống 26 ngày làm việc. |
|
8. |
1.014273 |
Thăm dò bổ sung để nâng cấp tài nguyên, trữ lượng khoáng sản |
30 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh |
Nộp hồ sơ và trả kết quả: - Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân. |
|
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; (2) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; (3) Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; (4) Thông tư số 37/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025; (5) Thông tư số 40/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025. |
|
|
9. |
1.014257 |
Cấp Giấy phép khai thác khoáng sản |
63 ngày làm việc (trường hợp hồ sơ phải chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định sẽ kéo dài thêm tối đa 25 ngày) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh |
Nộp hồ sơ và trả kết quả: - Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân. |
Thông tư số 10/2024/TT- BTC ngày 05 tháng 02 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. |
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; (2) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; (3) Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025. |
Cắt giảm thời hạn giải quyết từ 70 ngày xuống 63 ngày làm việc |
|
10. |
1.014265 |
Cấp lại Giấy phép khai thác khoáng sản |
63 ngày làm việc (trường hợp hồ sơ phải chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định sẽ kéo dài thêm tối đa 25 ngày) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh |
Nộp hồ sơ và trả kết quả: - Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân. |
Không |
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; (2) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; (3) Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; (4) Thông tư số 36/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường; (5) Thông tư số 02/2022/TT- BTNMT ngày 10/01/2022. |
Cắt giảm thời hạn giải quyết từ 70 ngày xuống 63 ngày làm việc |
|
11. |
1.014266 |
Gia hạn Giấy phép khai thác khoáng sản |
35 ngày làm việc (trường hợp hồ sơ phải chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định sẽ kéo dài thêm tối đa 25 ngày) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh |
Nộp hồ sơ và trả kết quả: - Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân. |
Thông tư số 10/2024/TT- BTC ngày 05 tháng 02 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. |
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; (2) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; (3) Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; (4) Thông tư số 36/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025; (5) Thông tư số 10/2024/TT- BTC ngày 05/02/2024. |
Cắt giảm thời hạn giải quyết từ 40 ngày xuống 35 ngày làm việc |
|
12. |
1.014267 |
Điều chỉnh Giấy phép khai thác khoáng sản |
(1) Trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị điều chỉnh một trong các nội dung: điều chỉnh trữ lượng khoáng sản được phép khai thác; tăng hoặc giảm công suất khai thác; thay đổi, bổ sung phương pháp khai thác; trả lại một phần diện tích khai thác; một phần diện tích bị công bố là khu vực cấm hoạt động khoáng sản hoặc khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản; bổ sung khai thác khoáng sản đi kèm; thời hạn giải quyết: 35 ngày làm việc (trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa 25 ngày). (2) Trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị điều chỉnh thay đổi tên gọi hoặc điều chỉnh tọa độ các điểm khép góc khu vực khai thác khoáng sản do sai lệch trong chuyển đổi hệ tọa độ địa lý hoặc các nguyên nhân khách quan nhưng không dẫn đến thay đổi trữ lượng khoáng sản đã được phê duyệt, công nhận; thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày hồ sơ được tiếp nhận (hồ sơ hợp lệ). (3) Trường hợp một phần diện tích khai thác bị công bố là khu vực cấm hoạt động khoáng sản hoặc khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản, Ủy ban nhân dân tỉnh có quyết định điều chỉnh giấy phép khai thác khoáng sản trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày một phần diện tích khai thác bị công bố là khu vực cấm hoạt động khoáng sản hoặc khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh |
Nộp hồ sơ và trả kết quả: - Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân. |
Không |
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; (2) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; (3) Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; (4) Thông tư số 36/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025; (5) Thông tư số 39/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025. |
(1) Cắt giảm thời hạn giải quyết từ 40 ngày xuống 35 ngày làm việc |
|
13. |
1.014269 |
Trả lại Giấy phép khai thác khoáng sản |
35 ngày làm việc (trường hợp hồ sơ phải chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định sẽ kéo dài thêm tối đa 25 ngày) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh |
Nộp hồ sơ và trả kết quả: - Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân. |
Không |
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; (2) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; (3) Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; (4) Thông tư số 36/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025; (5) Thông tư số 39/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025. |
Cắt giảm thời hạn giải quyết từ 40 ngày xuống 35 ngày làm việc |
|
14. |
1.014270 |
Chấp thuận chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản |
35 ngày làm việc (trường hợp hồ sơ phải chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định sẽ kéo dài thêm tối đa 25 ngày) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh |
Nộp hồ sơ và trả kết quả: - Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân. |
Thông tư số 10/2024/TT- BTC ngày 05 tháng 02 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. |
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; (2) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; (3) Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; (4) Thông tư số 36/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025; (5) Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024. |
Cắt giảm thời hạn giải quyết từ 40 ngày xuống 35 ngày làm việc |
|
15. |
1.014272 |
Cấp đổi Giấy phép khai thác khoáng sản |
(1) Trường hợp cấp đổi giấy phép khai thác khoáng sản; thời hạn giải quyết: 63 ngày làm việc (trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa 25 ngày). (2) Trường hợp cấp đổi giấy phép khai thác khoáng sản kết hợp với gia hạn, cấp lại hoặc điều chỉnh giấy phép khai thác khoáng sản; thời hạn giải quyết: 35 ngày làm việc. (trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa 25 ngày). |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh |
Nộp hồ sơ và trả kết quả: - Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân. |
Thông tư số 10/2024/TT- BTC ngày 05 tháng 02 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. |
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; (2) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; (3) Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; (4) Thông tư số 36/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025; (5) Thông tư số 39/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025; (6) Thông tư số 10/2024/TT- BTC ngày 05/02/2024; (7) Thông tư số 02/2022/TT- BTNMT. |
(1) Cắt giảm thời hạn giải quyết từ 70 ngày xuống 63 ngày làm việc. (2) Cắt giảm thời hạn giải quyết từ 40 ngày xuống 35 ngày làm việc |
|
16. |
1.014274 |
Phê duyệt đề án đóng cửa mỏ khoáng sản |
60 ngày làm việc (trường hợp hồ sơ phải chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định sẽ kéo dài thêm tối đa 25 ngày) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh |
Nộp hồ sơ và trả kết quả: - Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân. |
Không |
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; (2) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; (3) Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; (4) Thông tư số 36/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025; (5) Thông tư số 02/2022/TT- BTNMT ngày 10/01/2022; (6) Thông tư số 10/2024/TT- BTC ngày 05/02/2024. |
Cắt giảm thời hạn giải quyết từ 65 ngày xuống 60 ngày làm việc |
|
17. |
1.014276 |
Điều chỉnh nội dung đề án đóng cửa mỏ khoáng sản đã được phê duyệt |
54 ngày làm việc (trường hợp hồ sơ phải chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định sẽ kéo dài thêm tối đa 25 ngày) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh |
Nộp hồ sơ và trả kết quả: - Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân. |
Không |
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; (2) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; (3) Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; (4) Thông tư số 39/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025; (5) Thông tư số 02/2022/TT- BTNMT ngày 10/01/2022. |
Cắt giảm thời hạn giải quyết từ 60 ngày xuống 54 ngày làm việc |
|
18. |
1.014277 |
Chấp thuận phương án đóng cửa mỏ khoáng sản |
26 ngày làm việc (trường hợp hồ sơ phải chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định sẽ kéo dài thêm tối đa 10 ngày) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh |
Nộp hồ sơ và trả kết quả: - Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân. |
Không |
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; (2) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; (3) Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; (4) Thông tư số 39/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025; (5) Thông tư số 02/2022/TT- BTNMT ngày 10/01/2022. |
Cắt giảm thời hạn giải quyết từ 30 ngày xuống 26 ngày làm việc |
|
19. |
1.014278 |
Quyết định đóng cửa mỏ khoáng sản |
45 ngày làm việc (trường hợp hồ sơ phải chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định sẽ kéo dài thêm tối đa 15 ngày) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh |
Nộp hồ sơ và trả kết quả: - Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân. |
Không |
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; (2) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; (3) Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; (4) Thông tư số 39/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; |
Cắt giảm thời hạn giải quyết từ 50 ngày xuống 45 ngày làm việc |
|
20. |
1.014295 |
Quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản |
- Đối với trường hợp quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản, tiền trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sản lần đầu theo quy định của Luật Địa chất và khoáng sản và được xác định theo trữ lượng, khối lượng khoáng sản đã khai thác, thu hồi tính đến ngày 30/6/2025, thời hạn giải quyết trước ngày 31/12/2026). - 81 ngày (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản hợp lệ) đối với các trường hợp còn lại. |
Sở Nông nghiệp và Môi trường hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh |
Nộp hồ sơ và trả kết quả: - Trực tiếp tại Sở Nông nghiệp và Môi trường; - Qua dịch vụ bưu chính công ích đến Sở Nông nghiệp và Môi trường; - Qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân. |
Không |
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; (2) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; (3) Thông tư số 38/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025. |
Cắt giảm thời hạn giải quyết từ 90 ngày xuống 81 ngày làm việc |
|
21. |
1.014279 |
Cấp Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản |
26 ngày làm việc (trường hợp hồ sơ phải chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định sẽ kéo dài thêm tối đa 10 ngày) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh |
Nộp hồ sơ và trả kết quả: - Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân. |
Mức thu: 5.000.000 đồng/01 giấy phép |
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; (2) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; (3) Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; (4) Thông tư số 36/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025; (5) Thông tư số 02/2022/TT- BTNMT ngày 10/01/2022; (6) Thông tư số 10/2024/TT- BTC ngày 05/02/2024. |
Cắt giảm thời hạn giải quyết từ 30 ngày xuống 26 ngày làm việc |
|
22. |
1.014280 |
Gia hạn Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản |
14 ngày làm việc (trường hợp hồ sơ phải chỉnh sửa, bổ sung, thời gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa 05 ngày) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh |
Nộp hồ sơ và trả kết quả: - Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân. |
Mức thu: 2.500.000 đồng/01 giấy phép |
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; (2) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; (3) Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; (4) Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; (5) Thông tư số 02/2022/TT- BTNMT ngày 10/01/2022; (6) Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024. |
Cắt giảm thời hạn giải quyết từ 18 ngày xuống 14 ngày làm việc |
|
23. |
1.014281 |
Điều chỉnh Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản |
(1) Trường hợp điều chỉnh thay đổi tên tổ chức, cá nhân, thời hạn giải quyết: 09 ngày làm việc. (2) Các trường hợp còn lại, thời hạn giải quyết: 14 ngày làm việc (trường hợp hồ sơ phải bổ sung, chỉnh sửa, thời gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa 05 ngày). |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh |
Nộp hồ sơ và trả kết quả: - Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân. |
Không |
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; (2) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; (3) Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; (4) Thông tư số 36/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025; (5) Thông tư số 39/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025. |
Cắt giảm thời hạn giải quyết từ 18 ngày xuống 14 ngày làm việc |
|
24. |
1.014282 |
Trả lại Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản |
14 ngày làm việc (trường hợp hồ sơ phải bổ sung, chỉnh sửa, thời gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa 05 ngày). |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh |
Nộp hồ sơ và trả kết quả: - Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân. |
Không |
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; (2) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; (3) Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; (4) Thông tư số 36/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025; (5) Thông tư số 39/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025. |
Cắt giảm thời hạn giải quyết từ 18 ngày xuống 14 ngày làm việc |
|
25. |
1.014283 |
Chấp thuận chuyển nhượng quyền khai thác tận thu khoáng sản |
14 ngày làm việc (trường hợp hồ sơ phải bổ sung, chỉnh sửa, thời gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa 05 ngày). |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh |
Nộp hồ sơ và trả kết quả: - Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân. |
Mức thu: 2.500.000 đồng/01 giấy phép |
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; (2) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; (3) Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; (4) Thông tư số 36/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025; (5) Thông tư số 10/2024/TT- BTC ngày 05/02/2024. |
Cắt giảm thời hạn giải quyết từ 18 ngày xuống 14 ngày làm việc |
|
26. |
1.014256 |
Xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản |
42 ngày làm việc (không tính thời gian tiếp nhận hồ sơ và thời gian tổ chức, cá nhân đăng ký thu hồi khoáng sản hoàn thiện hồ sơ trong trường hợp cơ quan tiếp nhận hồ sơ có văn bản đề nghị tổ chức, cá nhân đăng ký thu hồi khoáng sản bổ sung, hoàn thiện) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh |
Nộp hồ sơ và trả kết quả: - Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân. |
Không |
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; (2) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; (3) Thông tư số 36/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025. |
Cắt giảm thời hạn giải quyết từ 47 ngày xuống 42 ngày làm việc |
|
27. |
1.014285 |
Cấp Giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV |
(1) Đối với quy định tại khoản 1 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản; thời gian giải quyết: 26 ngày làm việc (trường hợp hồ sơ phải bổ sung, chỉnh sửa, thời gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa 05 ngày). (2) Đối với quy định tại khoản 2 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản; thời gian giải quyết: 14 ngày làm việc (trường hợp hồ sơ phải bổ sung, chỉnh sửa, thời gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa 03 ngày). |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh |
Nộp hồ sơ và trả kết quả: - Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân. |
Thông tư số 10/2024/TT- BTC ngày 05 tháng 02 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. |
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; (2) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; (3) Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; (4) Thông tư số 36/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025; (5) Thông tư số 10/2024/TT- BTC ngày 05/02/2024. |
(1) Cắt giảm thời hạn giải quyết từ 30 ngày xuống 26 ngày làm việc. (2) Cắt giảm thời hạn giải quyết từ 15 ngày xuống 14 ngày làm việc. |
|
28. |
1.014286 |
Gia hạn Giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV |
(1) Đối với quy định tại khoản 1 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản; thời gian giải quyết: 21 ngày làm việc (trường hợp hồ sơ phải bổ sung, chỉnh sửa, thời gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa 05 ngày). (2) Đối với quy định tại khoản 2 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản; thời gian giải quyết: 12 ngày làm việc (trường hợp hồ sơ phải bổ sung, chỉnh sửa, thời gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa 03 ngày). |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh |
Nộp hồ sơ và trả kết quả: - Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân. |
Thông tư số 10/2024/TT- BTC ngày 05 tháng 02 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. |
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; (2) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; (3) Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; (4) Thông tư số 36/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025; (5) Thông tư số 10/2024/TT- BTC ngày 05/02/2024. |
(1) Cắt giảm thời hạn giải quyết từ 25 ngày xuống 21 ngày làm việc. (2) Cắt giảm thời hạn giải quyết từ 13 ngày xuống 12 ngày làm việc. |
|
29. |
1.014287 |
Điều chỉnh Giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV |
(1) Đối với quy định tại khoản 1 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản; thời gian giải quyết: 21 ngày làm việc. (2) Đối với quy định tại khoản 2 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản; thời gian giải quyết: 12 ngày làm việc. (3) Trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị điều chỉnh công suất khai thác trong nội dung giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV (không tăng trữ lượng hoặc khối lượng đã cấp phép) đối với các mỏ khoáng sản đã có giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV còn hiệu lực phục vụ các dự án, công trình quan trọng quốc gia, dự án đầu tư công khẩn cấp, công trình, hạng mục công trình thuộc chương trình mục tiêu quốc gia theo quy định của pháp luật về đầu tư công; thời hạn thẩm định là 05 ngày làm việc. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh |
Nộp hồ sơ và trả kết quả: - Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân. |
Không |
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; (2) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; (3) Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; (4) Thông tư số 36/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025; (5) Thông tư số 39/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025. |
(1) Cắt giảm thời hạn giải quyết từ 25 ngày xuống 21 ngày làm việc. (2) Cắt giảm thời hạn giải quyết từ 13 ngày xuống 12 ngày làm việc |
|
30. |
1.014288 |
Trả lại Giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV |
23 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh |
Nộp hồ sơ và trả kết quả: - Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân. |
Không |
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; (2) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; (3) Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; (4) Thông tư số 36/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025; (5) Thông tư số 39/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025. |
Cắt giảm thời hạn giải quyết từ 27 ngày xuống 23 ngày làm việc |
|
31. |
1.014289 |
Chấp thuận khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV tại khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản |
09 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh |
Nộp hồ sơ và trả kết quả: - Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân. |
Không |
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; (2) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; (3) Thông tư số 36/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025. |
|
|
32. |
1.014290 |
Xác nhận kết quả khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV |
17 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh |
Nộp hồ sơ và trả kết quả: - Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân. |
Không |
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; (2) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; (3) Thông tư số 36/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025. |
|
|
33. |
1.014291 |
Bổ sung khối lượng công tác thăm dò khi giấy phép thăm dò khoáng sản đã hết thời hạn |
15 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh |
Nộp hồ sơ và trả kết quả: - Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân. |
Không |
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; (2) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; (3) Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; (4) Thông tư số 37/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025. |
|
|
34. |
1.014292 |
Chấp thuận thăm dò tại khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản đối với khoáng sản nhóm II, nhóm III, nhóm IV |
40 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh |
Nộp hồ sơ và trả kết quả: - Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân. |
Không |
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; (2) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; (3) Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; (4) Thông tư số 37/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025. |
|
|
35. |
1.014293 |
Chấp thuận khai thác khoáng sản tại khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản đối với khoáng sản nhóm II, nhóm III, nhóm IV |
40 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh |
Nộp hồ sơ và trả kết quả: - Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân. |
Không |
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; (2) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; |
|
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (02 TTHC)
|
TT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Cách thức thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
Ghi chú |
|
1. |
1.014258 |
Xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản |
42 ngày làm việc (không tính thời gian tiếp nhận hồ sơ và thời gian tổ chức, cá nhân đăng ký thu hồi khoáng sản hoàn thiện hồ sơ trong trường hợp cơ quan tiếp nhận hồ sơ có văn bản đề nghị tổ chức, cá nhân đăng ký thu hồi khoáng sản bổ sung, hoàn thiện) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Nộp hồ sơ và trả kết quả: - Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân. |
Không |
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; (2) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; (3) Thông tư số 36/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025. |
Cắt giảm thời hạn giải quyết từ 47 ngày xuống 42 ngày làm việc |
|
2. |
1.014259 |
Quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản |
81 ngày (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản hợp lệ) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Nộp hồ sơ và trả kết quả: - Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân. |
Không |
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; (2) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; (3) Thông tư số 38/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025. |
Cắt giảm thời hạn giải quyết từ 90 ngày xuống 81 ngày làm việc |
|
- Tổng số danh mục TTHC công bố: |
37 |
TTHC |
|
+ Cấp tỉnh: |
35 |
TTHC |
|
+ Cấp xã: |
02 |
TTHC |
|
- TTHC đủ điều kiện qua dịch vụ công trực tuyến |
37 |
TTHC |
|
- Tổng số TTHC cắt giảm thời hạn giải quyết |
30 |
TTHC |
|
+ Cấp tỉnh: |
28 |
TTHC |
|
+ Cấp xã: |
02 |
TTHC |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1538/QĐ-UBND |
Cao Bằng, ngày 09 tháng 9 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CHUẨN HÓA TRONG LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TỈNH CAO BẰNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 3339/QĐ-BNNMT ngày 22 tháng 8 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực địa chất và khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Cao Bằng tại Tờ trình số 4196/TTr-SNNMT ngày 03 tháng 9 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 37 thủ tục hành chính chuẩn hóa trong lĩnh vực địa chất và khoáng sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Nội dung các bộ phận cơ bản của thủ tục hành chính được công bố không nêu trong Quyết định này, thực hiện theo Quyết định số 3339/QĐ-BNNMT ngày 22 tháng 8 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan, xây dựng quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được công bố tại Điều 1 Quyết định này, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế, bãi bỏ các Quyết định:
1. Thay thế Quyết định số 599/QĐ-UBND ngày 09 tháng 5 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa trong lĩnh vực địa chất và khoáng sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Cao Bằng.
2. Bãi bỏ Quyết định số 768/QĐ-UBND ngày 10 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực địa chất và khoáng sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Cao Bằng.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CHUẨN HÓA TRONG LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ
TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 1538/QĐ-UBND ngày 09 tháng 9 năm 2025 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (35 TTHC)
|
TT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Cách thức thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
Ghi chú |
|
1. |
1.014260 |
Lựa chọn tổ chức, cá nhân để xem xét cấp giấy phép thăm dò khoáng sản ở khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản |
30 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh |
Nộp hồ sơ và trả kết quả: - Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân. |
Không |
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; (2) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; (3) Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; (4) Thông tư số 37/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025; (5) Thông tư số 40/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025. |
|
|
2. |
1.014261 |
Cấp Giấy phép thăm dò khoáng sản |
72 ngày làm việc (trường hợp hồ sơ phải chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định sẽ kéo dài thêm tối đa 25 ngày) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh |
Nộp hồ sơ và trả kết quả: - Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân. |
- Diện tích thăm dò nhỏ hơn 100 hec-ta (ha) mức thu: 4.000.000 đồng/01 giấy phép; - Diện tích thăm dò từ 100 ha đến 50.000ha mức thu: 10.000.000 đồng/01 giấy phép; - Diện tích thăm dò trên 50.000 ha mức thu: 15.000.000 đồng/01 giấy phép. |
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; (2) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; (3) Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; (4) Thông tư số s 37/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025; (5) Thông tư số 40/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025; (6) Thông tư số 10/2024/TT- BTC ngày 05/02/2024. |
Cắt giảm thời hạn giải quyết từ 80 ngày xuống 72 ngày làm việc |
|
3. |
1.014262 |
Cấp lại Giấy phép thăm dò khoáng sản |
35 ngày làm việc (trường hợp hồ sơ phải chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định sẽ kéo dài thêm tối đa 25 ngày) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh |
Nộp hồ sơ và trả kết quả: - Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân. |
Không |
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; (2) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; (3) Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; (4) Thông tư số 37/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025; (5) Thông tư số 40/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025. |
Cắt giảm thời hạn giải quyết từ 40 ngày xuống 35 ngày làm việc |
|
4. |
1.014263 |
Gia hạn Giấy phép thăm dò khoáng sản |
25 ngày làm việc (trường hợp hồ sơ phải chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định sẽ kéo dài thêm tối đa 25 ngày) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh |
Nộp hồ sơ và trả kết quả: - Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân. |
- Diện tích thăm dò nhỏ hơn 100 hec-ta (ha) mức thu: 2.000.000 đồng/01 giấy phép; - Diện tích thăm dò từ 100 ha đến 50.000ha mức thu: 5.000.000 đồng/01 giấy phép; - Diện tích thăm dò trên 50.000 ha mức thu: 7.5.00.000 đồng/01 giấy phép. |
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; (2) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; (3) Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; (4) Thông tư số 37/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025; (5) Thông tư số 40/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025; (6) Thông tư số 10/2024/TT- BTC ngày 05/02/2024. |
Cắt giảm thời hạn giải quyết từ 30 ngày xuống 25 ngày làm việc |
|
5. |
1.014264 |
Điều chỉnh Giấy phép thăm dò khoáng sản |
(1) Trường hợp thay đổi tên gọi: 13 ngày làm việc. (2) Trường hợp trả lại một phần diện tích khu vực thăm dò khoáng sản: 26 ngày làm việc (trường hợp hồ sơ phải chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định sẽ kéo dài thêm tối đa 25 ngày) (3) Trường hợp một phần diện tích thăm dò khoáng sản bị công bố là khu vực cấm hoạt động khoáng sản hoặc khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản: 15 ngày làm việc. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh |
Nộp hồ sơ và trả kết quả: - Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân. |
Không |
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; (2) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; (3) Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; (4) Thông tư số 37/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025; (5) Thông tư số 40/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025. |
(1) Cắt giảm thời hạn giải quyết từ 17 ngày xuống 13 ngày làm việc. (2) Cắt giảm thời hạn giải quyết từ 30 ngày xuống 26 ngày làm việc. |
|
6. |
1.014268 |
Trả lại Giấy phép thăm dò khoáng sản |
26 ngày làm việc (trường hợp hồ sơ phải chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định sẽ kéo dài thêm tối đa 25 ngày) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh |
Nộp hồ sơ và trả kết quả: - Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân. |
Không |
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; (2) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; (3) Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; (4) Thông tư số 37/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025. |
Cắt giảm thời hạn giải quyết từ 30 ngày xuống 26 ngày làm việc. |
|
7. |
1.014271 |
Chấp thuận chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản |
26 ngày làm việc (trường hợp hồ sơ phải chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định sẽ kéo dài thêm tối đa 25 ngày) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh |
Nộp hồ sơ và trả kết quả: - Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân. |
- Diện tích thăm dò nhỏ hơn 100 hec-ta (ha) mức thu: 2.000.000 đồng/01 giấy phép; - Diện tích thăm dò từ 100 ha đến 50.000ha mức thu: 5.000.000 đồng/01 giấy phép; - Diện tích thăm dò trên 50.000 ha mức thu: 7.5.00.000 đồng/01 giấy phép. |
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; (2) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; (3) Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; (4) Thông tư số 37/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025; (5) Thông tư số 10/2024/TT- BTC ngày 05/02/2024. |
Cắt giảm thời hạn giải quyết từ 30 ngày xuống 26 ngày làm việc. |
|
8. |
1.014273 |
Thăm dò bổ sung để nâng cấp tài nguyên, trữ lượng khoáng sản |
30 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh |
Nộp hồ sơ và trả kết quả: - Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân. |
|
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; (2) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; (3) Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; (4) Thông tư số 37/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025; (5) Thông tư số 40/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025. |
|
|
9. |
1.014257 |
Cấp Giấy phép khai thác khoáng sản |
63 ngày làm việc (trường hợp hồ sơ phải chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định sẽ kéo dài thêm tối đa 25 ngày) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh |
Nộp hồ sơ và trả kết quả: - Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân. |
Thông tư số 10/2024/TT- BTC ngày 05 tháng 02 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. |
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; (2) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; (3) Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025. |
Cắt giảm thời hạn giải quyết từ 70 ngày xuống 63 ngày làm việc |
|
10. |
1.014265 |
Cấp lại Giấy phép khai thác khoáng sản |
63 ngày làm việc (trường hợp hồ sơ phải chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định sẽ kéo dài thêm tối đa 25 ngày) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh |
Nộp hồ sơ và trả kết quả: - Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân. |
Không |
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; (2) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; (3) Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; (4) Thông tư số 36/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường; (5) Thông tư số 02/2022/TT- BTNMT ngày 10/01/2022. |
Cắt giảm thời hạn giải quyết từ 70 ngày xuống 63 ngày làm việc |
|
11. |
1.014266 |
Gia hạn Giấy phép khai thác khoáng sản |
35 ngày làm việc (trường hợp hồ sơ phải chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định sẽ kéo dài thêm tối đa 25 ngày) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh |
Nộp hồ sơ và trả kết quả: - Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân. |
Thông tư số 10/2024/TT- BTC ngày 05 tháng 02 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. |
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; (2) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; (3) Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; (4) Thông tư số 36/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025; (5) Thông tư số 10/2024/TT- BTC ngày 05/02/2024. |
Cắt giảm thời hạn giải quyết từ 40 ngày xuống 35 ngày làm việc |
|
12. |
1.014267 |
Điều chỉnh Giấy phép khai thác khoáng sản |
(1) Trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị điều chỉnh một trong các nội dung: điều chỉnh trữ lượng khoáng sản được phép khai thác; tăng hoặc giảm công suất khai thác; thay đổi, bổ sung phương pháp khai thác; trả lại một phần diện tích khai thác; một phần diện tích bị công bố là khu vực cấm hoạt động khoáng sản hoặc khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản; bổ sung khai thác khoáng sản đi kèm; thời hạn giải quyết: 35 ngày làm việc (trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa 25 ngày). (2) Trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị điều chỉnh thay đổi tên gọi hoặc điều chỉnh tọa độ các điểm khép góc khu vực khai thác khoáng sản do sai lệch trong chuyển đổi hệ tọa độ địa lý hoặc các nguyên nhân khách quan nhưng không dẫn đến thay đổi trữ lượng khoáng sản đã được phê duyệt, công nhận; thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày hồ sơ được tiếp nhận (hồ sơ hợp lệ). (3) Trường hợp một phần diện tích khai thác bị công bố là khu vực cấm hoạt động khoáng sản hoặc khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản, Ủy ban nhân dân tỉnh có quyết định điều chỉnh giấy phép khai thác khoáng sản trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày một phần diện tích khai thác bị công bố là khu vực cấm hoạt động khoáng sản hoặc khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh |
Nộp hồ sơ và trả kết quả: - Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân. |
Không |
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; (2) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; (3) Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; (4) Thông tư số 36/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025; (5) Thông tư số 39/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025. |
(1) Cắt giảm thời hạn giải quyết từ 40 ngày xuống 35 ngày làm việc |
|
13. |
1.014269 |
Trả lại Giấy phép khai thác khoáng sản |
35 ngày làm việc (trường hợp hồ sơ phải chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định sẽ kéo dài thêm tối đa 25 ngày) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh |
Nộp hồ sơ và trả kết quả: - Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân. |
Không |
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; (2) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; (3) Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; (4) Thông tư số 36/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025; (5) Thông tư số 39/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025. |
Cắt giảm thời hạn giải quyết từ 40 ngày xuống 35 ngày làm việc |
|
14. |
1.014270 |
Chấp thuận chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản |
35 ngày làm việc (trường hợp hồ sơ phải chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định sẽ kéo dài thêm tối đa 25 ngày) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh |
Nộp hồ sơ và trả kết quả: - Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân. |
Thông tư số 10/2024/TT- BTC ngày 05 tháng 02 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. |
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; (2) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; (3) Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; (4) Thông tư số 36/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025; (5) Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024. |
Cắt giảm thời hạn giải quyết từ 40 ngày xuống 35 ngày làm việc |
|
15. |
1.014272 |
Cấp đổi Giấy phép khai thác khoáng sản |
(1) Trường hợp cấp đổi giấy phép khai thác khoáng sản; thời hạn giải quyết: 63 ngày làm việc (trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa 25 ngày). (2) Trường hợp cấp đổi giấy phép khai thác khoáng sản kết hợp với gia hạn, cấp lại hoặc điều chỉnh giấy phép khai thác khoáng sản; thời hạn giải quyết: 35 ngày làm việc. (trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa 25 ngày). |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh |
Nộp hồ sơ và trả kết quả: - Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân. |
Thông tư số 10/2024/TT- BTC ngày 05 tháng 02 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. |
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; (2) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; (3) Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; (4) Thông tư số 36/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025; (5) Thông tư số 39/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025; (6) Thông tư số 10/2024/TT- BTC ngày 05/02/2024; (7) Thông tư số 02/2022/TT- BTNMT. |
(1) Cắt giảm thời hạn giải quyết từ 70 ngày xuống 63 ngày làm việc. (2) Cắt giảm thời hạn giải quyết từ 40 ngày xuống 35 ngày làm việc |
|
16. |
1.014274 |
Phê duyệt đề án đóng cửa mỏ khoáng sản |
60 ngày làm việc (trường hợp hồ sơ phải chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định sẽ kéo dài thêm tối đa 25 ngày) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh |
Nộp hồ sơ và trả kết quả: - Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân. |
Không |
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; (2) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; (3) Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; (4) Thông tư số 36/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025; (5) Thông tư số 02/2022/TT- BTNMT ngày 10/01/2022; (6) Thông tư số 10/2024/TT- BTC ngày 05/02/2024. |
Cắt giảm thời hạn giải quyết từ 65 ngày xuống 60 ngày làm việc |
|
17. |
1.014276 |
Điều chỉnh nội dung đề án đóng cửa mỏ khoáng sản đã được phê duyệt |
54 ngày làm việc (trường hợp hồ sơ phải chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định sẽ kéo dài thêm tối đa 25 ngày) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh |
Nộp hồ sơ và trả kết quả: - Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân. |
Không |
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; (2) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; (3) Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; (4) Thông tư số 39/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025; (5) Thông tư số 02/2022/TT- BTNMT ngày 10/01/2022. |
Cắt giảm thời hạn giải quyết từ 60 ngày xuống 54 ngày làm việc |
|
18. |
1.014277 |
Chấp thuận phương án đóng cửa mỏ khoáng sản |
26 ngày làm việc (trường hợp hồ sơ phải chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định sẽ kéo dài thêm tối đa 10 ngày) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh |
Nộp hồ sơ và trả kết quả: - Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân. |
Không |
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; (2) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; (3) Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; (4) Thông tư số 39/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025; (5) Thông tư số 02/2022/TT- BTNMT ngày 10/01/2022. |
Cắt giảm thời hạn giải quyết từ 30 ngày xuống 26 ngày làm việc |
|
19. |
1.014278 |
Quyết định đóng cửa mỏ khoáng sản |
45 ngày làm việc (trường hợp hồ sơ phải chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định sẽ kéo dài thêm tối đa 15 ngày) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh |
Nộp hồ sơ và trả kết quả: - Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân. |
Không |
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; (2) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; (3) Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; (4) Thông tư số 39/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; |
Cắt giảm thời hạn giải quyết từ 50 ngày xuống 45 ngày làm việc |
|
20. |
1.014295 |
Quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản |
- Đối với trường hợp quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản, tiền trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sản lần đầu theo quy định của Luật Địa chất và khoáng sản và được xác định theo trữ lượng, khối lượng khoáng sản đã khai thác, thu hồi tính đến ngày 30/6/2025, thời hạn giải quyết trước ngày 31/12/2026). - 81 ngày (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản hợp lệ) đối với các trường hợp còn lại. |
Sở Nông nghiệp và Môi trường hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh |
Nộp hồ sơ và trả kết quả: - Trực tiếp tại Sở Nông nghiệp và Môi trường; - Qua dịch vụ bưu chính công ích đến Sở Nông nghiệp và Môi trường; - Qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân. |
Không |
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; (2) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; (3) Thông tư số 38/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025. |
Cắt giảm thời hạn giải quyết từ 90 ngày xuống 81 ngày làm việc |
|
21. |
1.014279 |
Cấp Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản |
26 ngày làm việc (trường hợp hồ sơ phải chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định sẽ kéo dài thêm tối đa 10 ngày) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh |
Nộp hồ sơ và trả kết quả: - Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân. |
Mức thu: 5.000.000 đồng/01 giấy phép |
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; (2) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; (3) Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; (4) Thông tư số 36/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025; (5) Thông tư số 02/2022/TT- BTNMT ngày 10/01/2022; (6) Thông tư số 10/2024/TT- BTC ngày 05/02/2024. |
Cắt giảm thời hạn giải quyết từ 30 ngày xuống 26 ngày làm việc |
|
22. |
1.014280 |
Gia hạn Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản |
14 ngày làm việc (trường hợp hồ sơ phải chỉnh sửa, bổ sung, thời gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa 05 ngày) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh |
Nộp hồ sơ và trả kết quả: - Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân. |
Mức thu: 2.500.000 đồng/01 giấy phép |
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; (2) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; (3) Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; (4) Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; (5) Thông tư số 02/2022/TT- BTNMT ngày 10/01/2022; (6) Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024. |
Cắt giảm thời hạn giải quyết từ 18 ngày xuống 14 ngày làm việc |
|
23. |
1.014281 |
Điều chỉnh Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản |
(1) Trường hợp điều chỉnh thay đổi tên tổ chức, cá nhân, thời hạn giải quyết: 09 ngày làm việc. (2) Các trường hợp còn lại, thời hạn giải quyết: 14 ngày làm việc (trường hợp hồ sơ phải bổ sung, chỉnh sửa, thời gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa 05 ngày). |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh |
Nộp hồ sơ và trả kết quả: - Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân. |
Không |
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; (2) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; (3) Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; (4) Thông tư số 36/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025; (5) Thông tư số 39/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025. |
Cắt giảm thời hạn giải quyết từ 18 ngày xuống 14 ngày làm việc |
|
24. |
1.014282 |
Trả lại Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản |
14 ngày làm việc (trường hợp hồ sơ phải bổ sung, chỉnh sửa, thời gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa 05 ngày). |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh |
Nộp hồ sơ và trả kết quả: - Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân. |
Không |
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; (2) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; (3) Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; (4) Thông tư số 36/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025; (5) Thông tư số 39/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025. |
Cắt giảm thời hạn giải quyết từ 18 ngày xuống 14 ngày làm việc |
|
25. |
1.014283 |
Chấp thuận chuyển nhượng quyền khai thác tận thu khoáng sản |
14 ngày làm việc (trường hợp hồ sơ phải bổ sung, chỉnh sửa, thời gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa 05 ngày). |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh |
Nộp hồ sơ và trả kết quả: - Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân. |
Mức thu: 2.500.000 đồng/01 giấy phép |
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; (2) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; (3) Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; (4) Thông tư số 36/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025; (5) Thông tư số 10/2024/TT- BTC ngày 05/02/2024. |
Cắt giảm thời hạn giải quyết từ 18 ngày xuống 14 ngày làm việc |
|
26. |
1.014256 |
Xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản |
42 ngày làm việc (không tính thời gian tiếp nhận hồ sơ và thời gian tổ chức, cá nhân đăng ký thu hồi khoáng sản hoàn thiện hồ sơ trong trường hợp cơ quan tiếp nhận hồ sơ có văn bản đề nghị tổ chức, cá nhân đăng ký thu hồi khoáng sản bổ sung, hoàn thiện) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh |
Nộp hồ sơ và trả kết quả: - Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân. |
Không |
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; (2) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; (3) Thông tư số 36/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025. |
Cắt giảm thời hạn giải quyết từ 47 ngày xuống 42 ngày làm việc |
|
27. |
1.014285 |
Cấp Giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV |
(1) Đối với quy định tại khoản 1 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản; thời gian giải quyết: 26 ngày làm việc (trường hợp hồ sơ phải bổ sung, chỉnh sửa, thời gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa 05 ngày). (2) Đối với quy định tại khoản 2 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản; thời gian giải quyết: 14 ngày làm việc (trường hợp hồ sơ phải bổ sung, chỉnh sửa, thời gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa 03 ngày). |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh |
Nộp hồ sơ và trả kết quả: - Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân. |
Thông tư số 10/2024/TT- BTC ngày 05 tháng 02 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. |
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; (2) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; (3) Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; (4) Thông tư số 36/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025; (5) Thông tư số 10/2024/TT- BTC ngày 05/02/2024. |
(1) Cắt giảm thời hạn giải quyết từ 30 ngày xuống 26 ngày làm việc. (2) Cắt giảm thời hạn giải quyết từ 15 ngày xuống 14 ngày làm việc. |
|
28. |
1.014286 |
Gia hạn Giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV |
(1) Đối với quy định tại khoản 1 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản; thời gian giải quyết: 21 ngày làm việc (trường hợp hồ sơ phải bổ sung, chỉnh sửa, thời gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa 05 ngày). (2) Đối với quy định tại khoản 2 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản; thời gian giải quyết: 12 ngày làm việc (trường hợp hồ sơ phải bổ sung, chỉnh sửa, thời gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa 03 ngày). |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh |
Nộp hồ sơ và trả kết quả: - Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân. |
Thông tư số 10/2024/TT- BTC ngày 05 tháng 02 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. |
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; (2) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; (3) Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; (4) Thông tư số 36/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025; (5) Thông tư số 10/2024/TT- BTC ngày 05/02/2024. |
(1) Cắt giảm thời hạn giải quyết từ 25 ngày xuống 21 ngày làm việc. (2) Cắt giảm thời hạn giải quyết từ 13 ngày xuống 12 ngày làm việc. |
|
29. |
1.014287 |
Điều chỉnh Giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV |
(1) Đối với quy định tại khoản 1 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản; thời gian giải quyết: 21 ngày làm việc. (2) Đối với quy định tại khoản 2 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản; thời gian giải quyết: 12 ngày làm việc. (3) Trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị điều chỉnh công suất khai thác trong nội dung giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV (không tăng trữ lượng hoặc khối lượng đã cấp phép) đối với các mỏ khoáng sản đã có giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV còn hiệu lực phục vụ các dự án, công trình quan trọng quốc gia, dự án đầu tư công khẩn cấp, công trình, hạng mục công trình thuộc chương trình mục tiêu quốc gia theo quy định của pháp luật về đầu tư công; thời hạn thẩm định là 05 ngày làm việc. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh |
Nộp hồ sơ và trả kết quả: - Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân. |
Không |
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; (2) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; (3) Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; (4) Thông tư số 36/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025; (5) Thông tư số 39/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025. |
(1) Cắt giảm thời hạn giải quyết từ 25 ngày xuống 21 ngày làm việc. (2) Cắt giảm thời hạn giải quyết từ 13 ngày xuống 12 ngày làm việc |
|
30. |
1.014288 |
Trả lại Giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV |
23 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh |
Nộp hồ sơ và trả kết quả: - Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân. |
Không |
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; (2) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; (3) Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; (4) Thông tư số 36/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025; (5) Thông tư số 39/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025. |
Cắt giảm thời hạn giải quyết từ 27 ngày xuống 23 ngày làm việc |
|
31. |
1.014289 |
Chấp thuận khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV tại khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản |
09 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh |
Nộp hồ sơ và trả kết quả: - Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân. |
Không |
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; (2) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; (3) Thông tư số 36/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025. |
|
|
32. |
1.014290 |
Xác nhận kết quả khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV |
17 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh |
Nộp hồ sơ và trả kết quả: - Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân. |
Không |
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; (2) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; (3) Thông tư số 36/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025. |
|
|
33. |
1.014291 |
Bổ sung khối lượng công tác thăm dò khi giấy phép thăm dò khoáng sản đã hết thời hạn |
15 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh |
Nộp hồ sơ và trả kết quả: - Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân. |
Không |
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; (2) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; (3) Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; (4) Thông tư số 37/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025. |
|
|
34. |
1.014292 |
Chấp thuận thăm dò tại khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản đối với khoáng sản nhóm II, nhóm III, nhóm IV |
40 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh |
Nộp hồ sơ và trả kết quả: - Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân. |
Không |
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; (2) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; (3) Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; (4) Thông tư số 37/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025. |
|
|
35. |
1.014293 |
Chấp thuận khai thác khoáng sản tại khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản đối với khoáng sản nhóm II, nhóm III, nhóm IV |
40 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh |
Nộp hồ sơ và trả kết quả: - Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân. |
Không |
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; (2) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; |
|
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (02 TTHC)
|
TT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Cách thức thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
Ghi chú |
|
1. |
1.014258 |
Xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản |
42 ngày làm việc (không tính thời gian tiếp nhận hồ sơ và thời gian tổ chức, cá nhân đăng ký thu hồi khoáng sản hoàn thiện hồ sơ trong trường hợp cơ quan tiếp nhận hồ sơ có văn bản đề nghị tổ chức, cá nhân đăng ký thu hồi khoáng sản bổ sung, hoàn thiện) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Nộp hồ sơ và trả kết quả: - Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân. |
Không |
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; (2) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; (3) Thông tư số 36/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025. |
Cắt giảm thời hạn giải quyết từ 47 ngày xuống 42 ngày làm việc |
|
2. |
1.014259 |
Quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản |
81 ngày (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản hợp lệ) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Nộp hồ sơ và trả kết quả: - Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân. |
Không |
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; (2) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; (3) Thông tư số 38/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025. |
Cắt giảm thời hạn giải quyết từ 90 ngày xuống 81 ngày làm việc |
|
- Tổng số danh mục TTHC công bố: |
37 |
TTHC |
|
+ Cấp tỉnh: |
35 |
TTHC |
|
+ Cấp xã: |
02 |
TTHC |
|
- TTHC đủ điều kiện qua dịch vụ công trực tuyến |
37 |
TTHC |
|
- Tổng số TTHC cắt giảm thời hạn giải quyết |
30 |
TTHC |
|
+ Cấp tỉnh: |
28 |
TTHC |
|
+ Cấp xã: |
02 |
TTHC |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh