Quyết định 1727/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt quy trình thực hiện dịch vụ công trực tuyến lĩnh vực Hoạt động xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng tỉnh Quảng Trị
| Số hiệu | 1727/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 01/10/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 01/10/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Quảng Trị |
| Người ký | Phan Phong Phú |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Xây dựng - Đô thị |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1727/QĐ-UBND |
Quảng Trị, ngày 01 tháng 10 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày 24/6/2022 của Chính phủ quy định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan nhà nước trên môi trường mạng;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05/4/2023 của Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ quy định một số nội dung và biện pháp thi hành trong số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính và thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 838/TTr-SXD ngày 01/8/2025 và đề nghị của Chánh Văn phòng UBND tỉnh.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Phối hợp tổ chức xây dựng, chạy thử nghiệm, hoàn thiện các DVC trực tuyến, thanh toán trực tuyến và tích hợp lên Cổng DVC Quốc gia; thông báo việc áp dụng chính thức DVC trực tuyến trong thời hạn thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
2. Đăng tải số điện thoại và hộp thư điện tử của đơn vị đầu mối thuộc Sở Xây dựng kèm theo DVC trực tuyến được cung cấp để tổ chức, cá nhân liên hệ khi cần được hướng dẫn, hỗ trợ.
3. Sở Xây dựng có trách nhiệm lập Danh sách đăng ký tài khoản cho cán bộ, công chức, viên chức được phân công thực hiện các bước xử lý công việc quy định tại quy trình thực hiện DVC trực tuyến ban hành kèm theo Quyết định này, gửi Sở Khoa học và Công nghệ để thiết lập cấu hình điện tử; đồng thời tổ chức thực hiện việc cập nhật thông tin, dữ liệu về tình hình tiếp nhận, giải quyết hồ sơ, trả kết quả thủ tục hành chính (TTHC) bản điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC theo quy định.
4. Đối với các quy trình điện tử giải quyết TTHC/DVC trực tuyến bị thay thế/ bãi bỏ tại Quyết định này, Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm theo dõi việc thiết lập quy trình điện tử giải quyết TTHC/DVC trực tuyến và thông báo cho các cơ quan, đơn vị có liên quan phối hợp thực hiện theo yêu cầu sau:
a) Khóa chức năng tiếp nhận hồ sơ của các quy trình điện tử giải quyết TTHC/DVC trực tuyến bị thay thế/ bãi bỏ chậm nhất sau 05 ngày làm việc, kể từ ngày được thông báo vận hành chính thức quy trình mới.
b) Hủy bỏ quy trình điện tử giải quyết TTHC/DVC trực tuyến bị thay thế chậm nhất sau thời gian bằng thời hạn giải quyết các hồ sơ chuyển tiếp của các quy trình điện tử này. Trường hợp quá thời hạn giải quyết mà vẫn còn tồn đọng hồ sơ chuyển tiếp, thì kết thúc quy trình điện tử giải quyết các hồ sơ này; đồng thời có thông báo danh sách các hồ sơ này cho đơn vị giải quyết hồ sơ trước khi hủy bỏ quy trình.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH THỰC HIỆN DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TRONG LĨNH VỰC
HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH QUẢNG TRỊ
(Kèm theo Quyết định số 1727/QĐ-UBND ngày 01/10/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
Quảng Trị)
Phần I. DANH MỤC DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN
|
TT |
Tên dịch vụ công |
Áp dụng thay thế |
Mức độ dịch vụ công |
Mã số TTTHC trên Cổng DVC quốc gia |
|
1 |
Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/ Theo tuyến trong đô thị/ Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/ Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/ Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/ Dự án) |
Quy trình số 01.CPXD-SXD Quyết định số 1038/QĐ-UBND ngày 08/4/2025 |
DVCTT một phần |
1.013236.H50 |
|
2 |
Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/ Theo tuyến trong đô thị/ Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/ Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/ Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/ Dự án) |
Quy trình số 02.CPXD-SXD Quyết định số 1038/QĐ-UBND ngày 08/4/2025 |
DVCTT một phần |
1.013238.H50 |
|
3 |
Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/ Theo tuyến trong đô thị/ Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/ Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/ Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/ Dự án) |
Quy trình số 03.CPXD-SXD Quyết định số 1038/QĐ-UBND ngày 08/4/2025 |
DVCTT một phần |
1.013230.H50 |
|
4 |
Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/ Theo tuyến trong đô thị/ Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/ Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/ Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/ Dự án). |
Quy trình số 04.CPXD-SXD Quyết định số 1038/QĐ-UBND ngày 08/4/2025 |
DVCCTT một phần |
1.013231.H50 |
|
5 |
Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/ Theo tuyến trong đô thị/ Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/ Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/ Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/ Dự án). |
Quy trình số 05.CPXD-SXD Quyết định số 1038/QĐ-UBND ngày 08/4/2025 |
DVCCTT toàn trình |
1.013233.H50 |
|
6 |
Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/ Theo tuyến trong đô thị/ Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/ Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/ Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/ Dự án). |
Quy trình số 06.CPXD-SXD Quyết định số 1038/QĐ-UBND ngày 08/4/2025 |
DVCCTT toàn trình |
1.013235.H50 |
|
7 |
Cấp mới chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng |
Quy trình số 03a.CCHNHĐXD-SXD tại Quyết định số 1036/QĐ-UBND ngày 08/4/2025 |
DVCCTT toàn trình |
1.013237.H50 |
|
8 |
Cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng |
Quy trình số 04a.CCHNHĐXD-SXD tại Quyết định số 1036/QĐ-UBND ngày 08/4/2025 |
DVCCTT toàn trình |
1.013217.H50 |
|
9 |
Cấp chuyển đổi chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng |
Quy trình số 05a.CCHNHĐXD-SXD tại Quyết định số 1036/QĐ-UBND ngày 08/4/2025 |
DVCCTT toàn trình |
1.013219.H50 |
|
10 |
Cấp Giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài |
Quy trình số 01.GPT-SXD Quyết định số 887/QĐ-UBND ngày 28/3/2025 |
DVCTT toàn trình |
1.013222.H50 |
|
11 |
Cấp điều chỉnh Giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài |
Quy trình số 02.GPT-SXD Quyết định số 887/QĐ-UBND ngày 28/3/2025 |
DVCTT toàn trình |
1.013224.H50 |
|
12 |
Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/ Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh (Đối với dự án nhóm A) |
Quy trình số 01.a.TĐ-SXD Quyết định số 1924/QĐ-UBND ngày 10/06/2025 |
DVCTT một phần |
1.013239.H50 |
|
13 |
Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/ Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh (Đối với dự án nhóm B) |
Quy trình số 01.b.TĐ-SXD Quyết định số 1924/QĐ-UBND ngày 10/06/2025 |
DVCTT một phần |
1.013239.H50 |
|
14 |
Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/ Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh (Đối với dự án nhóm C) |
Quy trình số 01.c.TĐ-SXD Quyết định số 1924/QĐ-UBND ngày 10/06/2025 |
DVCTT một phần |
1.013239.H50 |
|
15 |
Thẩm định Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/ Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở điều chỉnh (Đối với công trình cấp I) |
Quy trình số 02a.TĐ-SXD Quyết định số 1924/QĐ-UBND ngày 10/06/2025 |
DVCTT một phần 1.013234.H50 |
|
|
16 |
Thẩm định Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/ Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở điều chỉnh (Đối với công trình cấp II, cấp III) |
Quy trình số 02b.TĐ-SXD Quyết định số 1924/QĐ-UBND ngày 10/06/2025 |
DVCTT một phần |
1.013234.H50 |
|
17 |
Thẩm định Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/ Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở điều chỉnh (Đối với công trình còn lại) |
Quy trình số 02c.TĐ-SXD Quyết định số 1924/QĐ-UBND ngày 10/06/2025 |
DVCTT một phần |
1.013234.H50 |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1727/QĐ-UBND |
Quảng Trị, ngày 01 tháng 10 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày 24/6/2022 của Chính phủ quy định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan nhà nước trên môi trường mạng;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05/4/2023 của Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ quy định một số nội dung và biện pháp thi hành trong số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính và thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 838/TTr-SXD ngày 01/8/2025 và đề nghị của Chánh Văn phòng UBND tỉnh.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Phối hợp tổ chức xây dựng, chạy thử nghiệm, hoàn thiện các DVC trực tuyến, thanh toán trực tuyến và tích hợp lên Cổng DVC Quốc gia; thông báo việc áp dụng chính thức DVC trực tuyến trong thời hạn thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
2. Đăng tải số điện thoại và hộp thư điện tử của đơn vị đầu mối thuộc Sở Xây dựng kèm theo DVC trực tuyến được cung cấp để tổ chức, cá nhân liên hệ khi cần được hướng dẫn, hỗ trợ.
3. Sở Xây dựng có trách nhiệm lập Danh sách đăng ký tài khoản cho cán bộ, công chức, viên chức được phân công thực hiện các bước xử lý công việc quy định tại quy trình thực hiện DVC trực tuyến ban hành kèm theo Quyết định này, gửi Sở Khoa học và Công nghệ để thiết lập cấu hình điện tử; đồng thời tổ chức thực hiện việc cập nhật thông tin, dữ liệu về tình hình tiếp nhận, giải quyết hồ sơ, trả kết quả thủ tục hành chính (TTHC) bản điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC theo quy định.
4. Đối với các quy trình điện tử giải quyết TTHC/DVC trực tuyến bị thay thế/ bãi bỏ tại Quyết định này, Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm theo dõi việc thiết lập quy trình điện tử giải quyết TTHC/DVC trực tuyến và thông báo cho các cơ quan, đơn vị có liên quan phối hợp thực hiện theo yêu cầu sau:
a) Khóa chức năng tiếp nhận hồ sơ của các quy trình điện tử giải quyết TTHC/DVC trực tuyến bị thay thế/ bãi bỏ chậm nhất sau 05 ngày làm việc, kể từ ngày được thông báo vận hành chính thức quy trình mới.
b) Hủy bỏ quy trình điện tử giải quyết TTHC/DVC trực tuyến bị thay thế chậm nhất sau thời gian bằng thời hạn giải quyết các hồ sơ chuyển tiếp của các quy trình điện tử này. Trường hợp quá thời hạn giải quyết mà vẫn còn tồn đọng hồ sơ chuyển tiếp, thì kết thúc quy trình điện tử giải quyết các hồ sơ này; đồng thời có thông báo danh sách các hồ sơ này cho đơn vị giải quyết hồ sơ trước khi hủy bỏ quy trình.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH THỰC HIỆN DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TRONG LĨNH VỰC
HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH QUẢNG TRỊ
(Kèm theo Quyết định số 1727/QĐ-UBND ngày 01/10/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
Quảng Trị)
Phần I. DANH MỤC DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN
|
TT |
Tên dịch vụ công |
Áp dụng thay thế |
Mức độ dịch vụ công |
Mã số TTTHC trên Cổng DVC quốc gia |
|
1 |
Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/ Theo tuyến trong đô thị/ Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/ Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/ Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/ Dự án) |
Quy trình số 01.CPXD-SXD Quyết định số 1038/QĐ-UBND ngày 08/4/2025 |
DVCTT một phần |
1.013236.H50 |
|
2 |
Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/ Theo tuyến trong đô thị/ Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/ Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/ Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/ Dự án) |
Quy trình số 02.CPXD-SXD Quyết định số 1038/QĐ-UBND ngày 08/4/2025 |
DVCTT một phần |
1.013238.H50 |
|
3 |
Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/ Theo tuyến trong đô thị/ Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/ Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/ Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/ Dự án) |
Quy trình số 03.CPXD-SXD Quyết định số 1038/QĐ-UBND ngày 08/4/2025 |
DVCTT một phần |
1.013230.H50 |
|
4 |
Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/ Theo tuyến trong đô thị/ Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/ Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/ Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/ Dự án). |
Quy trình số 04.CPXD-SXD Quyết định số 1038/QĐ-UBND ngày 08/4/2025 |
DVCCTT một phần |
1.013231.H50 |
|
5 |
Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/ Theo tuyến trong đô thị/ Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/ Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/ Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/ Dự án). |
Quy trình số 05.CPXD-SXD Quyết định số 1038/QĐ-UBND ngày 08/4/2025 |
DVCCTT toàn trình |
1.013233.H50 |
|
6 |
Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/ Theo tuyến trong đô thị/ Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/ Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/ Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/ Dự án). |
Quy trình số 06.CPXD-SXD Quyết định số 1038/QĐ-UBND ngày 08/4/2025 |
DVCCTT toàn trình |
1.013235.H50 |
|
7 |
Cấp mới chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng |
Quy trình số 03a.CCHNHĐXD-SXD tại Quyết định số 1036/QĐ-UBND ngày 08/4/2025 |
DVCCTT toàn trình |
1.013237.H50 |
|
8 |
Cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng |
Quy trình số 04a.CCHNHĐXD-SXD tại Quyết định số 1036/QĐ-UBND ngày 08/4/2025 |
DVCCTT toàn trình |
1.013217.H50 |
|
9 |
Cấp chuyển đổi chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng |
Quy trình số 05a.CCHNHĐXD-SXD tại Quyết định số 1036/QĐ-UBND ngày 08/4/2025 |
DVCCTT toàn trình |
1.013219.H50 |
|
10 |
Cấp Giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài |
Quy trình số 01.GPT-SXD Quyết định số 887/QĐ-UBND ngày 28/3/2025 |
DVCTT toàn trình |
1.013222.H50 |
|
11 |
Cấp điều chỉnh Giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài |
Quy trình số 02.GPT-SXD Quyết định số 887/QĐ-UBND ngày 28/3/2025 |
DVCTT toàn trình |
1.013224.H50 |
|
12 |
Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/ Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh (Đối với dự án nhóm A) |
Quy trình số 01.a.TĐ-SXD Quyết định số 1924/QĐ-UBND ngày 10/06/2025 |
DVCTT một phần |
1.013239.H50 |
|
13 |
Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/ Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh (Đối với dự án nhóm B) |
Quy trình số 01.b.TĐ-SXD Quyết định số 1924/QĐ-UBND ngày 10/06/2025 |
DVCTT một phần |
1.013239.H50 |
|
14 |
Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/ Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh (Đối với dự án nhóm C) |
Quy trình số 01.c.TĐ-SXD Quyết định số 1924/QĐ-UBND ngày 10/06/2025 |
DVCTT một phần |
1.013239.H50 |
|
15 |
Thẩm định Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/ Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở điều chỉnh (Đối với công trình cấp I) |
Quy trình số 02a.TĐ-SXD Quyết định số 1924/QĐ-UBND ngày 10/06/2025 |
DVCTT một phần 1.013234.H50 |
|
|
16 |
Thẩm định Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/ Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở điều chỉnh (Đối với công trình cấp II, cấp III) |
Quy trình số 02b.TĐ-SXD Quyết định số 1924/QĐ-UBND ngày 10/06/2025 |
DVCTT một phần |
1.013234.H50 |
|
17 |
Thẩm định Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/ Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở điều chỉnh (Đối với công trình còn lại) |
Quy trình số 02c.TĐ-SXD Quyết định số 1924/QĐ-UBND ngày 10/06/2025 |
DVCTT một phần |
1.013234.H50 |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh