Quyết định 1714/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính toàn trình, một phần và cung cấp thông tin trực tuyến thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ
| Số hiệu | 1714/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 27/06/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 27/06/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Cần Thơ |
| Người ký | Nguyễn Thị Ngọc Điệp |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1714/QĐ-UBND |
Cần Thơ, ngày 27 tháng 6 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TOÀN TRÌNH, MỘT PHẦN VÀ CUNG CẤP THÔNG TIN TRỰC TUYẾN THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày 24 tháng 6 năm 2022 của Chính phủ quy định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan nhà nước trên môi trường mạng;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05 tháng 4 năm 2023 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ quy định một số nội dung và biện pháp thi hành trong số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính và thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Chỉ thị số 27/CT-TTg ngày 27 tháng 10 năm 2023 của Thủ tướng Chính phủ về việc tiếp tục đẩy mạnh các giải pháp cải cách và nâng cao hiệu quả giải quyết thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ công, phục vụ người dân, doanh nghiệp;
Theo đề nghị của Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính toàn trình, một phần và cung cấp thông tin trực tuyến thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân thành phố (Đính kèm các Danh mục).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố theo dõi, kiểm tra, đôn đốc và hướng dẫn cơ quan, đơn vị trong quá trình triển khai thực hiện. Tổ chức tích hợp các thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo đúng quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký; đồng thời thay thế Quyết định số 2713/QĐ-UBND ngày 29 tháng 11 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính toàn trình, một phần và cung cấp thông tin trực tuyến thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân thành phố.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Thủ trưởng Cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân thành phố, Trưởng ban Ban Quản lý các khu chế xuất và công nghiệp Cần Thơ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CUNG CẤP DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH, MỘT PHẦN VÀ CUNG CẤP THÔNG TIN TRỰC TUYẾN THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ (LĨNH VỰC NGOẠI VỤ)
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Dịch vụ công trực tuyến toàn trình |
Dịch vụ công trực tuyến một phần |
Dịch vụ cung cấp thông tin trực tuyến |
|
I |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP THÀNH PHỐ |
|
|
|
|
1 |
Cho phép tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế không thuộc thẩm quyền cho phép của Thủ tướng Chính phủ |
x |
|
|
|
2 |
Cho chủ trương đăng cai tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế không thuộc thẩm quyền cho phép của Thủ tướng Chính phủ |
x |
|
|
|
3 |
Cho phép tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế thuộc thẩm quyền cho phép của Thủ tướng Chính phủ |
x |
|
|
|
4 |
Thủ tục cho chủ trương đăng cai tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế thuộc thẩm quyền cho phép của Thủ tướng Chính phủ |
x |
|
|
|
5 |
Cấp văn bản cho phép sử dụng thẻ ABTC tại địa phương |
x |
|
|
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CUNG CẤP DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH, MỘT PHẦN VÀ CUNG CẤP THÔNG TIN TRỰC TUYẾN LĨNH VỰC DÂN TỘC, TÍN NGƯỠNG, TÔN GIÁO THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Dịch vụ công trực tuyến toàn trình |
Dịch vụ công trực tuyến một phần |
Dịch vụ cung cấp thông tin trực tuyến |
|
I |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP THÀNH PHỐ |
|
|
|
|
1 |
Thủ tục đề nghị mời chức sắc, nhà tu hành là người nước ngoài đến giảng đạo cho nhóm người nước ngoài sinh hoạt tôn giáo tập trung |
|
x |
|
|
2 |
Thủ tục đề nghị cho người nước ngoài học tại cơ sở đào tạo tôn giáo ở Việt Nam |
|
x |
|
|
3 |
Thủ tục đề nghị công nhận tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh |
|
x |
|
|
4 |
Thủ tục đăng ký sửa đổi hiến chương của tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh |
x |
|
|
|
5 |
Thủ tục đề nghị thành lập, chia, tách, sáp nhập, hợp nhất tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh |
x |
|
|
|
6 |
Thủ tục đăng ký thuyên chuyển chức sắc, chức việc, nhà tu hành là người đang bị buộc tội hoặc người chưa được xóa án tích |
x |
|
|
|
7 |
Thủ tục đề nghị sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam |
x |
|
|
|
8 |
Thủ tục đăng ký thay đổi người đại diện của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam |
x |
|
|
|
9 |
Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam trong địa bàn một tỉnh |
x |
|
|
|
10 |
Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam đến địa bàn tỉnh khác |
x |
|
|
|
11 |
Thủ tục đề nghị mời tổ chức, cá nhân nước ngoài vào Việt Nam thực hiện hoạt động tôn giáo ở một tỉnh |
x |
|
|
|
12 |
Thủ tục đề nghị mời chức sắc, nhà tu hành là người nước ngoài đến giảng đạo cho tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo ở một tỉnh |
x |
|
|
|
13 |
Thủ tục đề nghị thay đổi tên của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh |
x |
|
|
|
14 |
Thủ tục đề nghị thay đổi trụ sở của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc |
x |
|
|
|
15 |
Thủ tục đề nghị cấp đăng ký pháp nhân phi thương mại cho tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh |
x |
|
|
|
16 |
Thủ tục đề nghị tự giải thể tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định của hiến chương |
x |
|
|
|
17 |
Thủ tục đề nghị giải thể tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định của hiến chương của tổ chức |
x |
|
|
|
18 |
Thủ tục đề nghị cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo cho tổ chức có địa bàn hoạt động ở một tỉnh |
x |
|
|
|
19 |
Thủ tục đăng ký người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo |
x |
|
|
|
20 |
Thủ tục đăng ký người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh |
x |
|
|
|
21 |
Thủ tục đăng ký mở lớp bồi dưỡng về tôn giáo cho người chuyên hoạt động tôn giáo |
x |
|
|
|
22 |
Thủ tục đề nghị tổ chức đại hội của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở nhiều xã thuộc một tỉnh |
x |
|
|
|
23 |
Thủ tục đề nghị tổ chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở nhiều xã thuộc một tỉnh hoặc ở nhiều tỉnh |
x |
|
|
|
24 |
Thủ tục đề nghị giảng đạo ngoài địa bàn phụ trách, cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở nhiều xã thuộc một tỉnh hoặc ở nhiều tỉnh |
x |
|
|
|
III |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ |
|
|
|
|
1 |
Thủ tục đề nghị tổ chức đại hội của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một xã |
|
x |
|
|
2 |
Thủ tục đề nghị tổ chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một xã |
|
x |
|
|
3 |
Thủ tục đề nghị giảng đạo ngoài địa bàn phụ trách, cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một xã |
|
x |
|
|
4 |
Thủ tục đăng ký hoạt động tín ngưỡng |
|
x |
|
|
5 |
Thủ tục đăng ký bổ sung hoạt động tín ngưỡng |
|
x |
|
|
6 |
Thủ tục đăng ký sinh hoạt tôn giáo tập trung |
|
x |
|
|
7 |
Thủ tục đăng ký thay đổi người đại diện của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung |
|
x |
|
|
8 |
Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung trong địa bàn một xã |
|
x |
|
|
9 |
Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung đến địa bàn xã khác |
|
x |
|
|
10 |
Công nhận danh sách người có uy tín |
|
|
x |
|
11 |
Đưa ra khỏi danh sách và thay thế, bổ sung người có uy tín |
|
|
x |
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CUNG CẤP DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH, MỘT PHẦN VÀ CUNG CẤP THÔNG TIN TRỰC TUYẾN THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Dịch vụ công trực tuyến toàn trình |
Dịch vụ công trực tuyến một phần |
Dịch vụ cung cấp thông tin trực tuyến |
|
I |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ |
|
|
|
|
1 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký chuyển giao công nghệ (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa học và Công nghệ) |
x |
|
|
|
2 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung chuyển giao công nghệ (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa học và Công nghệ) |
x |
|
|
|
3 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao |
x |
|
|
|
4 |
Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao |
x |
|
|
|
5 |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao |
x |
|
|
|
6 |
Thủ tục xác nhận hàng hóa sử dụng trực tiếp cho phát triển hoạt động ươm tạo công nghệ, ươm tạo doanh nghiệp khoa học và công nghệ |
x |
|
|
|
7 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ |
x |
|
|
|
8 |
Thủ tục cấp thay đổi nội dung, cấp lại Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ |
x |
|
|
|
9 |
Thủ tục công nhận kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do tổ chức, cá nhân tự đầu tư nghiên cứu |
x |
|
|
|
10 |
Đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh, cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước và nhiệm vụ khoa học và công nghệ do quỹ của Nhà nước trong lĩnh vực khoa học và công nghệ tài trợ thuộc phạm vi quản lý của tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
x |
|
|
|
11 |
Đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước |
x |
|
|
|
12 |
Thủ tục hỗ trợ kinh phí, mua kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do tổ chức, cá nhân tự đầu tư nghiên cứu |
x |
|
|
|
13 |
Thủ tục mua sáng chế, sáng kiến |
x |
|
|
|
14 |
Thủ tục hỗ trợ kinh phí hoặc mua công nghệ được tổ chức, cá nhân trong nước tạo ra từ kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ để sản xuất sản phẩm quốc gia, trọng điểm, chủ lực |
x |
|
|
|
15 |
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động lần đầu cho tổ chức khoa học và công nghệ |
x |
|
|
|
16 |
Cấp Giấy chứng nhận hoạt động lần đầu cho văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ |
x |
|
|
|
17 |
Thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp |
x |
|
|
|
18 |
Thủ tục cấp Giấy xác nhận đăng ký hoạt động xét tặng giải thưởng chất lượng sản phẩm, hàng hoá của tổ chức, cá nhân |
x |
|
|
|
19 |
Thủ tục đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa sản xuất trong nước, dịch vụ, quá trình, môi trường được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành |
x |
|
|
|
20 |
Thủ tục đăng ký công bố hợp chuẩn dựa trên kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh |
x |
|
|
|
21 |
Thủ tục đăng ký công bố hợp chuẩn dựa trên kết quả chứng nhận hợp chuẩn của tổ chức chứng nhận |
x |
|
|
|
22 |
Thủ tục kiểm tra nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu |
x |
|
|
|
23 |
Thủ tục miễn giảm kiểm tra chất lượng hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu |
x |
|
|
|
24 |
Thủ tục cấp lại Quyết định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp |
x |
|
|
|
25 |
Thủ tục công bố sử dụng dấu định lượng |
x |
|
|
|
26 |
Thủ tục điều chỉnh nội dung bản công bố sử dụng dấu định lượng |
x |
|
|
|
27 |
Thủ tục khai báo thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế |
x |
|
|
|
28 |
Thủ tục cấp chứng chỉ nhân viên bức xạ (đối với người phụ trách an toàn cơ sở X- quang chẩn đoán trong y tế) |
x |
|
|
|
29 |
Cấp giấy phép bưu chính |
x |
|
|
|
30 |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép bưu chính |
x |
|
|
|
31 |
Cấp lại giấy phép bưu chính khi hết hạn |
x |
|
|
|
32 |
Cấp lại giấy phép bưu chính khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được |
x |
|
|
|
33 |
Cấp văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính |
x |
|
|
|
34 |
Cấp lại văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được |
x |
|
|
|
35 |
Sửa đổi, bổ sung văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính |
x |
|
|
|
36 |
Thủ tục Xác nhận phương tiện vận tải chuyên dùng trong dây chuyền công nghệ sử dụng trực tiếp cho hoạt động sản xuất của dự án đầu tư |
x |
|
|
|
37 |
Thủ tục Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ |
x |
|
|
|
38 |
Thủ tục Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ |
x |
|
|
|
39 |
Thủ tục Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ |
x |
|
|
|
40 |
Thủ tục Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ |
x |
|
|
|
41 |
Thủ tục Chấp thuận chuyển giao công nghệ |
x |
|
|
|
42 |
Thủ tục Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ |
x |
|
|
|
43 |
Thủ tục Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ |
x |
|
|
|
44 |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa |
x |
|
|
|
45 |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định chất lượng sản phẩm, hàng hóa trong quá trình sử dụng |
x |
|
|
|
46 |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định chất lượng sản phẩm, hàng hóa |
x |
|
|
|
47 |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản lý |
x |
|
|
|
48 |
Thủ tục cấp lại Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp. |
x |
|
|
|
49 |
Thủ tục Cấp Giấy phép chuyển giao công nghệ |
x |
|
|
|
50 |
Thu hồi giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) và giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông |
x |
|
|
|
51 |
Thu hồi giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
x |
|
|
|
52 |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư |
x |
|
|
|
53 |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá |
x |
|
|
|
54 |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế) |
x |
|
|
|
55 |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 2 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP |
x |
|
|
|
56 |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) đối với trường hợp quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP |
x |
|
|
|
57 |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 2 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP |
x |
|
|
|
58 |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương đối với trường hợp quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP |
x |
|
|
|
59 |
Sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đăng ký kết nối để cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động |
x |
|
|
|
60 |
Phân bổ số thuê bao di động H2H theo phương thức đấu giá |
x |
|
|
|
61 |
Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư |
x |
|
|
|
62 |
Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá |
x |
|
|
|
63 |
Cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) |
x |
|
|
|
64 |
Cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
x |
|
|
|
65 |
Ngừng kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với doanh nghiệp viễn thông không phải là doanh nghiệp viễn thông nắm giữ phương tiện thiết yếu, doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường hoặc doanh nghiệp thuộc nhóm doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường đối với thị trường dịch vụ viễn thông Nhà nước quản lý, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông công ích (có giấy phép cung cấp dịch vụ không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất)) khi ngừng kinh doanh một phần hoặc toàn bộ các dịch vụ viễn thông |
x |
|
|
|
66 |
Ngừng kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với doanh nghiệp viễn thông không phải là doanh nghiệp viễn thông nắm giữ phương tiện thiết yếu, doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường hoặc doanh nghiệp thuộc nhóm doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường đối với thị trường dịch vụ viễn thông Nhà nước quản lý, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông công ích (có giấy phép cung cấp dịch vụ có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trên một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương) khi ngừng kinh doanh một phần hoặc toàn bộ các dịch vụ viễn thông |
x |
|
|
|
67 |
Hoàn trả số thuê bao di động H2H được phân bổ theo phương thức đấu giá |
x |
|
|
|
68 |
Giải quyết tranh chấp trong kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với tranh chấp của doanh nghiệp viễn thông thuộc phạm vi giấy phép cung cấp dịch vụ không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) |
x |
|
|
|
69 |
Giải quyết tranh chấp trong kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với tranh chấp của doanh nghiệp viễn thông thuộc phạm vi giấy phép cung cấp dịch vụ có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trên một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
x |
|
|
|
70 |
Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư |
x |
|
|
|
71 |
Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá |
x |
|
|
|
72 |
Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) |
x |
|
|
|
73 |
Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
x |
|
|
|
74 |
Gia hạn giấy chứng nhận đăng ký kết nối để cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động |
x |
|
|
|
75 |
Đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông |
x |
|
|
|
76 |
Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) |
x |
|
|
|
77 |
Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
x |
|
|
|
78 |
Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký kết nối để cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động |
x |
|
|
|
79 |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký kết nối để cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động |
x |
|
|
|
80 |
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư |
x |
|
|
|
81 |
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá |
x |
|
|
|
82 |
Thủ tục đặt và tặng giải thưởng về khoa học và công nghệ của tổ chức, cá nhân cư trú hoặc hoạt động hợp pháp tại Việt Nam |
|
x |
|
|
83 |
Thủ tục xác nhận dự án đầu tư đáp ứng nguyên tắc hoạt động công nghệ cao trong khu công nghệ cao |
|
x |
|
|
84 |
Đăng ký thông tin kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ được mua bằng ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
|
x |
|
|
85 |
Thủ tục hỗ trợ phát triển tổ chức trung gian của thị trường khoa học và công nghệ |
|
x |
|
|
86 |
Thủ tục yêu cầu hỗ trợ từ Quỹ phát triển khoa học và công nghệ tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương |
|
x |
|
|
87 |
Thủ tục hỗ trợ doanh nghiệp có dự án thuộc ngành, nghề ưu đãi đầu tư, địa bàn ưu đãi đầu tư nhận chuyển giao công nghệ từ tổ chức khoa học và công nghệ |
|
x |
|
|
88 |
Thủ tục hỗ trợ doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân thực hiện giải mã công nghệ |
|
x |
|
|
89 |
Thủ tục hỗ trợ tổ chức khoa học và công nghệ có hoạt động liên kết với tổ chức ứng dụng, chuyển giao công nghệ địa phương để hoàn thiện kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ |
|
x |
|
|
90 |
Thủ tục xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước |
|
x |
|
|
91 |
Thủ tục đăng ký tham gia tuyển chọn nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước |
|
x |
|
|
92 |
Thủ tục đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước |
|
x |
|
|
93 |
Thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước mà có tiềm ẩn yếu tố ảnh hưởng đến lợi ích quốc gia, quốc phòng, an ninh, môi trường, tính mạng, sức khỏe con người |
|
x |
|
|
94 |
Đánh giá đồng thời thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước mà có tiềm ẩn yếu tố ảnh hưởng đến lợi ích quốc gia, quốc phòng, an ninh, môi trường, tính mạng, sức khỏe con người |
|
x |
|
|
95 |
Thủ tục xác định dự án đầu tư có hoặc không sử dụng công nghệ lạc hậu, tiềm ẩn nguy cơ gây ô nhiễm môi trường, thâm dụng tài nguyên |
|
x |
|
|
96 |
Thủ tục cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế |
|
x |
|
|
97 |
Thủ tục gia hạn giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế |
|
x |
|
|
98 |
Thủ tục sửa đổi giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế |
|
x |
|
|
99 |
Thủ tục bổ sung giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế |
|
x |
|
|
100 |
Thủ tục cấp lại giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế |
|
x |
|
|
101 |
Thủ tục chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp hoạt động thử nghiệm, giám định, kiểm định, chứng nhận |
|
x |
|
|
102 |
Thủ tục thay đổi, bổ sung phạm vi, lĩnh vực đánh giá sự phù hợp được chỉ định |
|
x |
|
|
103 |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp |
|
x |
|
|
104 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp |
|
x |
|
|
105 |
Thủ tục hủy bỏ hiệu lực của quyết định chứng nhận chuẩn đo lường |
|
x |
|
|
106 |
Thủ tục hủy bỏ hiệu lực của quyết định chứng nhận, cấp thẻ kiểm định viên đo lường |
|
x |
|
|
107 |
Thủ tục điều chỉnh quyết định chứng nhận chuẩn đo lường dùng trực tiếp để kiểm định phương tiện đo nhóm 2 |
|
x |
|
|
108 |
Thủ tục điều chỉnh nội dung quyết định chứng nhận, cấp thẻ, cấp lại thẻ kiểm định viên đo lường |
|
x |
|
|
109 |
Thủ tục đăng ký cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện đào tạo về tư vấn, đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 cho chuyên gia tư vấn, đánh giá thực hiện tư vấn, đánh giá tại cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước |
|
x |
|
|
110 |
Thủ tục chứng nhận chuẩn đo lường dùng trực tiếp để kiểm định phương tiện đo nhóm 2 |
|
x |
|
|
111 |
Thủ tục chứng nhận, cấp thẻ kiểm định viên đo lường. |
|
x |
|
|
112 |
Thủ tục cấp Thông báo tiếp nhận hồ sơ công bố đủ năng lực thực hiện hoạt động đào tạo |
|
x |
|
|
113 |
Thủ tục cấp Thông báo tiếp nhận hồ sơ công bố bổ sung, điều chỉnh phạm vi đào tạo |
|
x |
|
|
114 |
Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện tư vấn Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho tổ chức tư vấn |
|
x |
|
|
115 |
Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện tư vấn Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho chuyên gia tư vấn độc lập |
|
x |
|
|
116 |
Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện tư vấn, đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho tổ chức tư vấn, chuyên gia tư vấn độc lập, tổ chức chứng nhận và thẻ cho chuyên gia trong trường hợp bị mất, hỏng hoặc thay đổi tên, địa chỉ liên lạc |
|
x |
|
|
117 |
Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện đào tạo về tư vấn, đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 cho chuyên gia tư vấn, đánh giá trong trường hợp bị mất, hỏng hoặc thay đổi tên, địa chỉ liên lạc |
|
x |
|
|
118 |
Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho tổ chức chứng nhận |
|
x |
|
|
119 |
Thủ tục cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện tư vấn Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho tổ chức tư vấn |
|
x |
|
|
120 |
Thủ tục cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện tư vấn Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho chuyên gia tư vấn độc lập |
|
x |
|
|
121 |
Thủ tục cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện đào tạo về tư vấn, đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 cho chuyên gia tư vấn, đánh giá thực hiện tư vấn, đánh giá tại cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước |
|
x |
|
|
122 |
Thủ tục cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho tổ chức chứng nhận |
|
x |
|
|
123 |
Thủ tục cấp Giấy xác nhận đăng ký hoạt động xét tặng giải thưởng chất lượng sản phẩm, hàng hoá của tổ chức, cá nhân (đối với các giải thưởng do cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị xã - hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, Hội, Hiệp hội ở Trung ương, Sở Khoa học và Công nghệ các tỉnh, thành phố tổ chức) |
|
x |
|
|
124 |
Thủ tục cấp bổ sung thẻ chuyên gia tư vấn, thẻ chuyên gia đánh giá cho tổ chức tư vấn, tổ chức chứng nhận |
|
x |
|
|
125 |
Cấp giấy chứng nhận doanh nghiệp thành lập mới từ dự án đầu tư sản xuất sản phẩm thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển |
|
x |
|
|
126 |
Cấp giấy chứng nhận cơ sở ươm tạo công nghệ cao, ươm tạo doanh nghiệp công nghệ cao |
|
x |
|
|
127 |
Thủ tục xóa tên người đại diện sở hữu công nghiệp |
|
x |
|
|
128 |
Thủ tục thu hồi Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp |
|
x |
|
|
129 |
Thủ tục thu hồi chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp |
|
x |
|
|
130 |
Thủ tục ra quyết định bắt buộc chuyển giao quyền sử dụng sáng chế |
|
x |
|
|
131 |
Thủ tục ghi nhận việc sửa đổi nội dung, gia hạn, chấm dứt trước thời hạn hiệu lực hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp |
|
x |
|
|
132 |
Thủ tục ghi nhận tổ chức đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp |
|
x |
|
|
133 |
Thủ tục ghi nhận thay đổi thông tin của tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp |
|
x |
|
|
134 |
Thủ tục ghi nhận người đại diện sở hữu công nghiệp |
|
x |
|
|
135 |
Thủ tục đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp |
|
x |
|
|
136 |
Thủ tục đăng ký dự kiểm tra nghiệp vụ giám định sở hữu công nghiệp |
|
x |
|
|
137 |
Thủ tục đăng ký dự kiểm tra nghiệp vụ đại diện sở hữu công nghiệp |
|
x |
|
|
138 |
Thủ tục chấm dứt hiệu lực hiệu lực của giấy chứng nhận đăng ký khi nhận được đề nghị không tiếp tục thực hiện toàn bộ lĩnh vực hoạt động đã được chứng nhận đăng ký của tổ chức cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm |
|
x |
|
|
139 |
Thủ tục cấp Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp |
|
x |
|
|
140 |
Thủ tục cấp phó bản văn bằng bảo hộ và cấp lại văn bằng bảo hộ/phó bản văn bằng bảo hộ |
|
x |
|
|
141 |
Thủ tục cấp phó bản, cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp. |
|
x |
|
|
142 |
Thủ tục cấp lại Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp |
|
x |
|
|
143 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận hoạt động ứng dụng công nghệ cao cho tổ chức |
|
x |
|
|
144 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận hoạt động ứng dụng công nghệ cao cho cá nhân |
|
x |
|
|
145 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận hoạt động nghiên cứu và phát triển công nghệ cao cho tổ chức. |
|
x |
|
|
146 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận hoạt động nghiên cứu và phát triển công nghệ cao cho cá nhân. |
|
x |
|
|
147 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định chất lượng sản phẩm, hàng hóa trong quá trình sử dụng |
|
x |
|
|
148 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định chất lượng sản phẩm, hàng hóa |
|
x |
|
|
149 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản lý |
|
x |
|
|
150 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường |
|
x |
|
|
151 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp công nghệ cao- |
|
x |
|
|
152 |
Thủ tục cấp đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa |
|
x |
|
|
153 |
Thủ tục cấp Chứng chỉ nhân viên bức xạ cho người phụ trách an toàn trong sử dụng thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET, (PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong phân tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi kiểm tra an ninh |
|
x |
|
|
154 |
Thủ tục cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp |
|
x |
|
|
155 |
Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa |
|
x |
|
|
156 |
Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định chất lượng sản phẩm, hàng hóa trong quá trình sử dụng |
|
x |
|
|
157 |
Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định chất lượng sản phẩm, hàng hóa |
|
x |
|
|
158 |
Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản lý |
|
x |
|
|
159 |
Thông báo cung cấp dịch vụ viễn thông đối với doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông cơ bản trên Internet, dịch vụ điện toán đám mây, dịch vụ thư điện tử, dịch vụ thư thoại, dịch vụ fax gia tăng giá trị |
|
x |
|
|
160 |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ |
|
x |
|
|
161 |
Thủ tục yêu cầu chấm dứt quyền sử dụng sáng chế theo quyết định bắt buộc |
|
x |
|
|
162 |
Thủ tục xóa tên tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp |
|
x |
|
|
163 |
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ |
|
x |
|
|
164 |
Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường |
|
x |
|
|
165 |
Cấp Giấy phép thành lập lần đầu cho Văn phòng đại diện, Chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ nước ngoài tại Việt Nam- |
|
x |
|
|
166 |
Cấp giấy phép sử dụng thiết bị bức xạ chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET, (PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong phân tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi kiểm tra an ninh |
|
x |
|
|
167 |
Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ |
|
x |
|
|
168 |
Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế) |
|
x |
|
|
169 |
Cấp giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện đào tạo, cấp chứng chỉ vô tuyến điện viên hàng hải |
|
x |
|
|
170 |
Khai báo thiết bị bức xạ chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET, (PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong phân tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi kiểm tra an ninh. |
|
x |
|
|
171 |
Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ |
|
x |
|
|
172 |
Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế) |
|
x |
|
|
173 |
Đề nghị thành lập Văn phòng đại diện, Chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ Việt Nam ở nước ngoài |
|
x |
|
|
174 |
Đề nghị thành lập tổ chức khoa học và công nghệ trực thuộc ở nước ngoài |
|
x |
|
|
175 |
Cho phép thành lập và phê duyệt điều lệ của tổ chức khoa học và công nghệ có vốn nước ngoài |
|
x |
|
|
176 |
Cấp giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện cấp chứng chỉ vô tuyến điện nghiệp dư |
|
x |
|
|
177 |
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế) |
|
x |
|
|
178 |
Cấp đổi giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện đào tạo, cấp chứng chỉ vô tuyến điện viên hàng hải |
|
x |
|
|
179 |
Cấp đổi giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện cấp chứng chỉ vô tuyến điện nghiệp dư |
|
x |
|
|
180 |
Thủ tục xét tiếp nhận vào viên chức và bổ nhiệm vào chức danh nghiên cứu khoa học, chức danh công nghệ đối với cá nhân có thành tích vượt trội trong hoạt động khoa học và công nghệ |
|
|
x |
|
181 |
Thủ tục xét đặc cách bổ nhiệm vào chức danh khoa học, chức danh công nghệ cao hơn không qua thi thăng hạng, không phụ thuộc năm công tác |
|
|
x |
|
182 |
Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước |
|
|
x |
|
183 |
Thay đổi, bổ sung nội dung Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ |
|
|
x |
|
184 |
Thay đổi, bổ sung nội dung Giấy chứng nhận hoạt động cho văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ |
|
|
x |
|
185 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ |
|
|
x |
|
186 |
Cấp lại Giấy chứng nhận hoạt động cho văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ |
|
|
x |
|
187 |
Thủ tục đăng ký tham dự sơ tuyển xét tặng giải thưởng chất lượng quốc gia |
|
|
x |
|
II |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN CỦA UBND XÃ |
|
|
|
|
188 |
Thủ tục xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước |
|
x |
|
|
189 |
Thủ tục đăng ký tham gia tuyển chọn nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước |
|
x |
|
|
190 |
Thủ tục đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước |
|
x |
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1714/QĐ-UBND |
Cần Thơ, ngày 27 tháng 6 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TOÀN TRÌNH, MỘT PHẦN VÀ CUNG CẤP THÔNG TIN TRỰC TUYẾN THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày 24 tháng 6 năm 2022 của Chính phủ quy định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan nhà nước trên môi trường mạng;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05 tháng 4 năm 2023 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ quy định một số nội dung và biện pháp thi hành trong số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính và thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Chỉ thị số 27/CT-TTg ngày 27 tháng 10 năm 2023 của Thủ tướng Chính phủ về việc tiếp tục đẩy mạnh các giải pháp cải cách và nâng cao hiệu quả giải quyết thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ công, phục vụ người dân, doanh nghiệp;
Theo đề nghị của Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính toàn trình, một phần và cung cấp thông tin trực tuyến thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân thành phố (Đính kèm các Danh mục).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố theo dõi, kiểm tra, đôn đốc và hướng dẫn cơ quan, đơn vị trong quá trình triển khai thực hiện. Tổ chức tích hợp các thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo đúng quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký; đồng thời thay thế Quyết định số 2713/QĐ-UBND ngày 29 tháng 11 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính toàn trình, một phần và cung cấp thông tin trực tuyến thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân thành phố.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Thủ trưởng Cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân thành phố, Trưởng ban Ban Quản lý các khu chế xuất và công nghiệp Cần Thơ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CUNG CẤP DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH, MỘT PHẦN VÀ CUNG CẤP THÔNG TIN TRỰC TUYẾN THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ (LĨNH VỰC NGOẠI VỤ)
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Dịch vụ công trực tuyến toàn trình |
Dịch vụ công trực tuyến một phần |
Dịch vụ cung cấp thông tin trực tuyến |
|
I |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP THÀNH PHỐ |
|
|
|
|
1 |
Cho phép tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế không thuộc thẩm quyền cho phép của Thủ tướng Chính phủ |
x |
|
|
|
2 |
Cho chủ trương đăng cai tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế không thuộc thẩm quyền cho phép của Thủ tướng Chính phủ |
x |
|
|
|
3 |
Cho phép tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế thuộc thẩm quyền cho phép của Thủ tướng Chính phủ |
x |
|
|
|
4 |
Thủ tục cho chủ trương đăng cai tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế thuộc thẩm quyền cho phép của Thủ tướng Chính phủ |
x |
|
|
|
5 |
Cấp văn bản cho phép sử dụng thẻ ABTC tại địa phương |
x |
|
|
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CUNG CẤP DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH, MỘT PHẦN VÀ CUNG CẤP THÔNG TIN TRỰC TUYẾN LĨNH VỰC DÂN TỘC, TÍN NGƯỠNG, TÔN GIÁO THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Dịch vụ công trực tuyến toàn trình |
Dịch vụ công trực tuyến một phần |
Dịch vụ cung cấp thông tin trực tuyến |
|
I |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP THÀNH PHỐ |
|
|
|
|
1 |
Thủ tục đề nghị mời chức sắc, nhà tu hành là người nước ngoài đến giảng đạo cho nhóm người nước ngoài sinh hoạt tôn giáo tập trung |
|
x |
|
|
2 |
Thủ tục đề nghị cho người nước ngoài học tại cơ sở đào tạo tôn giáo ở Việt Nam |
|
x |
|
|
3 |
Thủ tục đề nghị công nhận tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh |
|
x |
|
|
4 |
Thủ tục đăng ký sửa đổi hiến chương của tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh |
x |
|
|
|
5 |
Thủ tục đề nghị thành lập, chia, tách, sáp nhập, hợp nhất tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh |
x |
|
|
|
6 |
Thủ tục đăng ký thuyên chuyển chức sắc, chức việc, nhà tu hành là người đang bị buộc tội hoặc người chưa được xóa án tích |
x |
|
|
|
7 |
Thủ tục đề nghị sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam |
x |
|
|
|
8 |
Thủ tục đăng ký thay đổi người đại diện của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam |
x |
|
|
|
9 |
Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam trong địa bàn một tỉnh |
x |
|
|
|
10 |
Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam đến địa bàn tỉnh khác |
x |
|
|
|
11 |
Thủ tục đề nghị mời tổ chức, cá nhân nước ngoài vào Việt Nam thực hiện hoạt động tôn giáo ở một tỉnh |
x |
|
|
|
12 |
Thủ tục đề nghị mời chức sắc, nhà tu hành là người nước ngoài đến giảng đạo cho tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo ở một tỉnh |
x |
|
|
|
13 |
Thủ tục đề nghị thay đổi tên của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh |
x |
|
|
|
14 |
Thủ tục đề nghị thay đổi trụ sở của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc |
x |
|
|
|
15 |
Thủ tục đề nghị cấp đăng ký pháp nhân phi thương mại cho tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh |
x |
|
|
|
16 |
Thủ tục đề nghị tự giải thể tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định của hiến chương |
x |
|
|
|
17 |
Thủ tục đề nghị giải thể tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định của hiến chương của tổ chức |
x |
|
|
|
18 |
Thủ tục đề nghị cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo cho tổ chức có địa bàn hoạt động ở một tỉnh |
x |
|
|
|
19 |
Thủ tục đăng ký người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo |
x |
|
|
|
20 |
Thủ tục đăng ký người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh |
x |
|
|
|
21 |
Thủ tục đăng ký mở lớp bồi dưỡng về tôn giáo cho người chuyên hoạt động tôn giáo |
x |
|
|
|
22 |
Thủ tục đề nghị tổ chức đại hội của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở nhiều xã thuộc một tỉnh |
x |
|
|
|
23 |
Thủ tục đề nghị tổ chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở nhiều xã thuộc một tỉnh hoặc ở nhiều tỉnh |
x |
|
|
|
24 |
Thủ tục đề nghị giảng đạo ngoài địa bàn phụ trách, cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở nhiều xã thuộc một tỉnh hoặc ở nhiều tỉnh |
x |
|
|
|
III |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ |
|
|
|
|
1 |
Thủ tục đề nghị tổ chức đại hội của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một xã |
|
x |
|
|
2 |
Thủ tục đề nghị tổ chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một xã |
|
x |
|
|
3 |
Thủ tục đề nghị giảng đạo ngoài địa bàn phụ trách, cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một xã |
|
x |
|
|
4 |
Thủ tục đăng ký hoạt động tín ngưỡng |
|
x |
|
|
5 |
Thủ tục đăng ký bổ sung hoạt động tín ngưỡng |
|
x |
|
|
6 |
Thủ tục đăng ký sinh hoạt tôn giáo tập trung |
|
x |
|
|
7 |
Thủ tục đăng ký thay đổi người đại diện của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung |
|
x |
|
|
8 |
Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung trong địa bàn một xã |
|
x |
|
|
9 |
Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung đến địa bàn xã khác |
|
x |
|
|
10 |
Công nhận danh sách người có uy tín |
|
|
x |
|
11 |
Đưa ra khỏi danh sách và thay thế, bổ sung người có uy tín |
|
|
x |
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CUNG CẤP DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH, MỘT PHẦN VÀ CUNG CẤP THÔNG TIN TRỰC TUYẾN THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Dịch vụ công trực tuyến toàn trình |
Dịch vụ công trực tuyến một phần |
Dịch vụ cung cấp thông tin trực tuyến |
|
I |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ |
|
|
|
|
1 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký chuyển giao công nghệ (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa học và Công nghệ) |
x |
|
|
|
2 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung chuyển giao công nghệ (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa học và Công nghệ) |
x |
|
|
|
3 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao |
x |
|
|
|
4 |
Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao |
x |
|
|
|
5 |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao |
x |
|
|
|
6 |
Thủ tục xác nhận hàng hóa sử dụng trực tiếp cho phát triển hoạt động ươm tạo công nghệ, ươm tạo doanh nghiệp khoa học và công nghệ |
x |
|
|
|
7 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ |
x |
|
|
|
8 |
Thủ tục cấp thay đổi nội dung, cấp lại Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ |
x |
|
|
|
9 |
Thủ tục công nhận kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do tổ chức, cá nhân tự đầu tư nghiên cứu |
x |
|
|
|
10 |
Đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh, cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước và nhiệm vụ khoa học và công nghệ do quỹ của Nhà nước trong lĩnh vực khoa học và công nghệ tài trợ thuộc phạm vi quản lý của tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
x |
|
|
|
11 |
Đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước |
x |
|
|
|
12 |
Thủ tục hỗ trợ kinh phí, mua kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do tổ chức, cá nhân tự đầu tư nghiên cứu |
x |
|
|
|
13 |
Thủ tục mua sáng chế, sáng kiến |
x |
|
|
|
14 |
Thủ tục hỗ trợ kinh phí hoặc mua công nghệ được tổ chức, cá nhân trong nước tạo ra từ kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ để sản xuất sản phẩm quốc gia, trọng điểm, chủ lực |
x |
|
|
|
15 |
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động lần đầu cho tổ chức khoa học và công nghệ |
x |
|
|
|
16 |
Cấp Giấy chứng nhận hoạt động lần đầu cho văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ |
x |
|
|
|
17 |
Thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp |
x |
|
|
|
18 |
Thủ tục cấp Giấy xác nhận đăng ký hoạt động xét tặng giải thưởng chất lượng sản phẩm, hàng hoá của tổ chức, cá nhân |
x |
|
|
|
19 |
Thủ tục đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa sản xuất trong nước, dịch vụ, quá trình, môi trường được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành |
x |
|
|
|
20 |
Thủ tục đăng ký công bố hợp chuẩn dựa trên kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh |
x |
|
|
|
21 |
Thủ tục đăng ký công bố hợp chuẩn dựa trên kết quả chứng nhận hợp chuẩn của tổ chức chứng nhận |
x |
|
|
|
22 |
Thủ tục kiểm tra nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu |
x |
|
|
|
23 |
Thủ tục miễn giảm kiểm tra chất lượng hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu |
x |
|
|
|
24 |
Thủ tục cấp lại Quyết định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp |
x |
|
|
|
25 |
Thủ tục công bố sử dụng dấu định lượng |
x |
|
|
|
26 |
Thủ tục điều chỉnh nội dung bản công bố sử dụng dấu định lượng |
x |
|
|
|
27 |
Thủ tục khai báo thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế |
x |
|
|
|
28 |
Thủ tục cấp chứng chỉ nhân viên bức xạ (đối với người phụ trách an toàn cơ sở X- quang chẩn đoán trong y tế) |
x |
|
|
|
29 |
Cấp giấy phép bưu chính |
x |
|
|
|
30 |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép bưu chính |
x |
|
|
|
31 |
Cấp lại giấy phép bưu chính khi hết hạn |
x |
|
|
|
32 |
Cấp lại giấy phép bưu chính khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được |
x |
|
|
|
33 |
Cấp văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính |
x |
|
|
|
34 |
Cấp lại văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được |
x |
|
|
|
35 |
Sửa đổi, bổ sung văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính |
x |
|
|
|
36 |
Thủ tục Xác nhận phương tiện vận tải chuyên dùng trong dây chuyền công nghệ sử dụng trực tiếp cho hoạt động sản xuất của dự án đầu tư |
x |
|
|
|
37 |
Thủ tục Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ |
x |
|
|
|
38 |
Thủ tục Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ |
x |
|
|
|
39 |
Thủ tục Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ |
x |
|
|
|
40 |
Thủ tục Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ |
x |
|
|
|
41 |
Thủ tục Chấp thuận chuyển giao công nghệ |
x |
|
|
|
42 |
Thủ tục Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ |
x |
|
|
|
43 |
Thủ tục Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ |
x |
|
|
|
44 |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa |
x |
|
|
|
45 |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định chất lượng sản phẩm, hàng hóa trong quá trình sử dụng |
x |
|
|
|
46 |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định chất lượng sản phẩm, hàng hóa |
x |
|
|
|
47 |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản lý |
x |
|
|
|
48 |
Thủ tục cấp lại Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp. |
x |
|
|
|
49 |
Thủ tục Cấp Giấy phép chuyển giao công nghệ |
x |
|
|
|
50 |
Thu hồi giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) và giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông |
x |
|
|
|
51 |
Thu hồi giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
x |
|
|
|
52 |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư |
x |
|
|
|
53 |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá |
x |
|
|
|
54 |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế) |
x |
|
|
|
55 |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 2 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP |
x |
|
|
|
56 |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) đối với trường hợp quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP |
x |
|
|
|
57 |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 2 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP |
x |
|
|
|
58 |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương đối với trường hợp quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP |
x |
|
|
|
59 |
Sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đăng ký kết nối để cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động |
x |
|
|
|
60 |
Phân bổ số thuê bao di động H2H theo phương thức đấu giá |
x |
|
|
|
61 |
Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư |
x |
|
|
|
62 |
Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá |
x |
|
|
|
63 |
Cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) |
x |
|
|
|
64 |
Cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
x |
|
|
|
65 |
Ngừng kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với doanh nghiệp viễn thông không phải là doanh nghiệp viễn thông nắm giữ phương tiện thiết yếu, doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường hoặc doanh nghiệp thuộc nhóm doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường đối với thị trường dịch vụ viễn thông Nhà nước quản lý, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông công ích (có giấy phép cung cấp dịch vụ không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất)) khi ngừng kinh doanh một phần hoặc toàn bộ các dịch vụ viễn thông |
x |
|
|
|
66 |
Ngừng kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với doanh nghiệp viễn thông không phải là doanh nghiệp viễn thông nắm giữ phương tiện thiết yếu, doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường hoặc doanh nghiệp thuộc nhóm doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường đối với thị trường dịch vụ viễn thông Nhà nước quản lý, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông công ích (có giấy phép cung cấp dịch vụ có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trên một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương) khi ngừng kinh doanh một phần hoặc toàn bộ các dịch vụ viễn thông |
x |
|
|
|
67 |
Hoàn trả số thuê bao di động H2H được phân bổ theo phương thức đấu giá |
x |
|
|
|
68 |
Giải quyết tranh chấp trong kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với tranh chấp của doanh nghiệp viễn thông thuộc phạm vi giấy phép cung cấp dịch vụ không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) |
x |
|
|
|
69 |
Giải quyết tranh chấp trong kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với tranh chấp của doanh nghiệp viễn thông thuộc phạm vi giấy phép cung cấp dịch vụ có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trên một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
x |
|
|
|
70 |
Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư |
x |
|
|
|
71 |
Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá |
x |
|
|
|
72 |
Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) |
x |
|
|
|
73 |
Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
x |
|
|
|
74 |
Gia hạn giấy chứng nhận đăng ký kết nối để cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động |
x |
|
|
|
75 |
Đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông |
x |
|
|
|
76 |
Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) |
x |
|
|
|
77 |
Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
x |
|
|
|
78 |
Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký kết nối để cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động |
x |
|
|
|
79 |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký kết nối để cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động |
x |
|
|
|
80 |
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư |
x |
|
|
|
81 |
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá |
x |
|
|
|
82 |
Thủ tục đặt và tặng giải thưởng về khoa học và công nghệ của tổ chức, cá nhân cư trú hoặc hoạt động hợp pháp tại Việt Nam |
|
x |
|
|
83 |
Thủ tục xác nhận dự án đầu tư đáp ứng nguyên tắc hoạt động công nghệ cao trong khu công nghệ cao |
|
x |
|
|
84 |
Đăng ký thông tin kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ được mua bằng ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
|
x |
|
|
85 |
Thủ tục hỗ trợ phát triển tổ chức trung gian của thị trường khoa học và công nghệ |
|
x |
|
|
86 |
Thủ tục yêu cầu hỗ trợ từ Quỹ phát triển khoa học và công nghệ tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương |
|
x |
|
|
87 |
Thủ tục hỗ trợ doanh nghiệp có dự án thuộc ngành, nghề ưu đãi đầu tư, địa bàn ưu đãi đầu tư nhận chuyển giao công nghệ từ tổ chức khoa học và công nghệ |
|
x |
|
|
88 |
Thủ tục hỗ trợ doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân thực hiện giải mã công nghệ |
|
x |
|
|
89 |
Thủ tục hỗ trợ tổ chức khoa học và công nghệ có hoạt động liên kết với tổ chức ứng dụng, chuyển giao công nghệ địa phương để hoàn thiện kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ |
|
x |
|
|
90 |
Thủ tục xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước |
|
x |
|
|
91 |
Thủ tục đăng ký tham gia tuyển chọn nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước |
|
x |
|
|
92 |
Thủ tục đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước |
|
x |
|
|
93 |
Thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước mà có tiềm ẩn yếu tố ảnh hưởng đến lợi ích quốc gia, quốc phòng, an ninh, môi trường, tính mạng, sức khỏe con người |
|
x |
|
|
94 |
Đánh giá đồng thời thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước mà có tiềm ẩn yếu tố ảnh hưởng đến lợi ích quốc gia, quốc phòng, an ninh, môi trường, tính mạng, sức khỏe con người |
|
x |
|
|
95 |
Thủ tục xác định dự án đầu tư có hoặc không sử dụng công nghệ lạc hậu, tiềm ẩn nguy cơ gây ô nhiễm môi trường, thâm dụng tài nguyên |
|
x |
|
|
96 |
Thủ tục cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế |
|
x |
|
|
97 |
Thủ tục gia hạn giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế |
|
x |
|
|
98 |
Thủ tục sửa đổi giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế |
|
x |
|
|
99 |
Thủ tục bổ sung giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế |
|
x |
|
|
100 |
Thủ tục cấp lại giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế |
|
x |
|
|
101 |
Thủ tục chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp hoạt động thử nghiệm, giám định, kiểm định, chứng nhận |
|
x |
|
|
102 |
Thủ tục thay đổi, bổ sung phạm vi, lĩnh vực đánh giá sự phù hợp được chỉ định |
|
x |
|
|
103 |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp |
|
x |
|
|
104 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp |
|
x |
|
|
105 |
Thủ tục hủy bỏ hiệu lực của quyết định chứng nhận chuẩn đo lường |
|
x |
|
|
106 |
Thủ tục hủy bỏ hiệu lực của quyết định chứng nhận, cấp thẻ kiểm định viên đo lường |
|
x |
|
|
107 |
Thủ tục điều chỉnh quyết định chứng nhận chuẩn đo lường dùng trực tiếp để kiểm định phương tiện đo nhóm 2 |
|
x |
|
|
108 |
Thủ tục điều chỉnh nội dung quyết định chứng nhận, cấp thẻ, cấp lại thẻ kiểm định viên đo lường |
|
x |
|
|
109 |
Thủ tục đăng ký cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện đào tạo về tư vấn, đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 cho chuyên gia tư vấn, đánh giá thực hiện tư vấn, đánh giá tại cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước |
|
x |
|
|
110 |
Thủ tục chứng nhận chuẩn đo lường dùng trực tiếp để kiểm định phương tiện đo nhóm 2 |
|
x |
|
|
111 |
Thủ tục chứng nhận, cấp thẻ kiểm định viên đo lường. |
|
x |
|
|
112 |
Thủ tục cấp Thông báo tiếp nhận hồ sơ công bố đủ năng lực thực hiện hoạt động đào tạo |
|
x |
|
|
113 |
Thủ tục cấp Thông báo tiếp nhận hồ sơ công bố bổ sung, điều chỉnh phạm vi đào tạo |
|
x |
|
|
114 |
Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện tư vấn Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho tổ chức tư vấn |
|
x |
|
|
115 |
Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện tư vấn Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho chuyên gia tư vấn độc lập |
|
x |
|
|
116 |
Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện tư vấn, đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho tổ chức tư vấn, chuyên gia tư vấn độc lập, tổ chức chứng nhận và thẻ cho chuyên gia trong trường hợp bị mất, hỏng hoặc thay đổi tên, địa chỉ liên lạc |
|
x |
|
|
117 |
Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện đào tạo về tư vấn, đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 cho chuyên gia tư vấn, đánh giá trong trường hợp bị mất, hỏng hoặc thay đổi tên, địa chỉ liên lạc |
|
x |
|
|
118 |
Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho tổ chức chứng nhận |
|
x |
|
|
119 |
Thủ tục cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện tư vấn Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho tổ chức tư vấn |
|
x |
|
|
120 |
Thủ tục cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện tư vấn Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho chuyên gia tư vấn độc lập |
|
x |
|
|
121 |
Thủ tục cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện đào tạo về tư vấn, đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 cho chuyên gia tư vấn, đánh giá thực hiện tư vấn, đánh giá tại cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước |
|
x |
|
|
122 |
Thủ tục cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho tổ chức chứng nhận |
|
x |
|
|
123 |
Thủ tục cấp Giấy xác nhận đăng ký hoạt động xét tặng giải thưởng chất lượng sản phẩm, hàng hoá của tổ chức, cá nhân (đối với các giải thưởng do cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị xã - hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, Hội, Hiệp hội ở Trung ương, Sở Khoa học và Công nghệ các tỉnh, thành phố tổ chức) |
|
x |
|
|
124 |
Thủ tục cấp bổ sung thẻ chuyên gia tư vấn, thẻ chuyên gia đánh giá cho tổ chức tư vấn, tổ chức chứng nhận |
|
x |
|
|
125 |
Cấp giấy chứng nhận doanh nghiệp thành lập mới từ dự án đầu tư sản xuất sản phẩm thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển |
|
x |
|
|
126 |
Cấp giấy chứng nhận cơ sở ươm tạo công nghệ cao, ươm tạo doanh nghiệp công nghệ cao |
|
x |
|
|
127 |
Thủ tục xóa tên người đại diện sở hữu công nghiệp |
|
x |
|
|
128 |
Thủ tục thu hồi Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp |
|
x |
|
|
129 |
Thủ tục thu hồi chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp |
|
x |
|
|
130 |
Thủ tục ra quyết định bắt buộc chuyển giao quyền sử dụng sáng chế |
|
x |
|
|
131 |
Thủ tục ghi nhận việc sửa đổi nội dung, gia hạn, chấm dứt trước thời hạn hiệu lực hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp |
|
x |
|
|
132 |
Thủ tục ghi nhận tổ chức đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp |
|
x |
|
|
133 |
Thủ tục ghi nhận thay đổi thông tin của tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp |
|
x |
|
|
134 |
Thủ tục ghi nhận người đại diện sở hữu công nghiệp |
|
x |
|
|
135 |
Thủ tục đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp |
|
x |
|
|
136 |
Thủ tục đăng ký dự kiểm tra nghiệp vụ giám định sở hữu công nghiệp |
|
x |
|
|
137 |
Thủ tục đăng ký dự kiểm tra nghiệp vụ đại diện sở hữu công nghiệp |
|
x |
|
|
138 |
Thủ tục chấm dứt hiệu lực hiệu lực của giấy chứng nhận đăng ký khi nhận được đề nghị không tiếp tục thực hiện toàn bộ lĩnh vực hoạt động đã được chứng nhận đăng ký của tổ chức cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm |
|
x |
|
|
139 |
Thủ tục cấp Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp |
|
x |
|
|
140 |
Thủ tục cấp phó bản văn bằng bảo hộ và cấp lại văn bằng bảo hộ/phó bản văn bằng bảo hộ |
|
x |
|
|
141 |
Thủ tục cấp phó bản, cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp. |
|
x |
|
|
142 |
Thủ tục cấp lại Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp |
|
x |
|
|
143 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận hoạt động ứng dụng công nghệ cao cho tổ chức |
|
x |
|
|
144 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận hoạt động ứng dụng công nghệ cao cho cá nhân |
|
x |
|
|
145 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận hoạt động nghiên cứu và phát triển công nghệ cao cho tổ chức. |
|
x |
|
|
146 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận hoạt động nghiên cứu và phát triển công nghệ cao cho cá nhân. |
|
x |
|
|
147 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định chất lượng sản phẩm, hàng hóa trong quá trình sử dụng |
|
x |
|
|
148 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định chất lượng sản phẩm, hàng hóa |
|
x |
|
|
149 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản lý |
|
x |
|
|
150 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường |
|
x |
|
|
151 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp công nghệ cao- |
|
x |
|
|
152 |
Thủ tục cấp đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa |
|
x |
|
|
153 |
Thủ tục cấp Chứng chỉ nhân viên bức xạ cho người phụ trách an toàn trong sử dụng thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET, (PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong phân tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi kiểm tra an ninh |
|
x |
|
|
154 |
Thủ tục cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp |
|
x |
|
|
155 |
Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa |
|
x |
|
|
156 |
Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định chất lượng sản phẩm, hàng hóa trong quá trình sử dụng |
|
x |
|
|
157 |
Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định chất lượng sản phẩm, hàng hóa |
|
x |
|
|
158 |
Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản lý |
|
x |
|
|
159 |
Thông báo cung cấp dịch vụ viễn thông đối với doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông cơ bản trên Internet, dịch vụ điện toán đám mây, dịch vụ thư điện tử, dịch vụ thư thoại, dịch vụ fax gia tăng giá trị |
|
x |
|
|
160 |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ |
|
x |
|
|
161 |
Thủ tục yêu cầu chấm dứt quyền sử dụng sáng chế theo quyết định bắt buộc |
|
x |
|
|
162 |
Thủ tục xóa tên tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp |
|
x |
|
|
163 |
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ |
|
x |
|
|
164 |
Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường |
|
x |
|
|
165 |
Cấp Giấy phép thành lập lần đầu cho Văn phòng đại diện, Chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ nước ngoài tại Việt Nam- |
|
x |
|
|
166 |
Cấp giấy phép sử dụng thiết bị bức xạ chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET, (PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong phân tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi kiểm tra an ninh |
|
x |
|
|
167 |
Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ |
|
x |
|
|
168 |
Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế) |
|
x |
|
|
169 |
Cấp giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện đào tạo, cấp chứng chỉ vô tuyến điện viên hàng hải |
|
x |
|
|
170 |
Khai báo thiết bị bức xạ chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET, (PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong phân tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi kiểm tra an ninh. |
|
x |
|
|
171 |
Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ |
|
x |
|
|
172 |
Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế) |
|
x |
|
|
173 |
Đề nghị thành lập Văn phòng đại diện, Chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ Việt Nam ở nước ngoài |
|
x |
|
|
174 |
Đề nghị thành lập tổ chức khoa học và công nghệ trực thuộc ở nước ngoài |
|
x |
|
|
175 |
Cho phép thành lập và phê duyệt điều lệ của tổ chức khoa học và công nghệ có vốn nước ngoài |
|
x |
|
|
176 |
Cấp giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện cấp chứng chỉ vô tuyến điện nghiệp dư |
|
x |
|
|
177 |
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế) |
|
x |
|
|
178 |
Cấp đổi giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện đào tạo, cấp chứng chỉ vô tuyến điện viên hàng hải |
|
x |
|
|
179 |
Cấp đổi giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện cấp chứng chỉ vô tuyến điện nghiệp dư |
|
x |
|
|
180 |
Thủ tục xét tiếp nhận vào viên chức và bổ nhiệm vào chức danh nghiên cứu khoa học, chức danh công nghệ đối với cá nhân có thành tích vượt trội trong hoạt động khoa học và công nghệ |
|
|
x |
|
181 |
Thủ tục xét đặc cách bổ nhiệm vào chức danh khoa học, chức danh công nghệ cao hơn không qua thi thăng hạng, không phụ thuộc năm công tác |
|
|
x |
|
182 |
Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước |
|
|
x |
|
183 |
Thay đổi, bổ sung nội dung Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ |
|
|
x |
|
184 |
Thay đổi, bổ sung nội dung Giấy chứng nhận hoạt động cho văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ |
|
|
x |
|
185 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ |
|
|
x |
|
186 |
Cấp lại Giấy chứng nhận hoạt động cho văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ |
|
|
x |
|
187 |
Thủ tục đăng ký tham dự sơ tuyển xét tặng giải thưởng chất lượng quốc gia |
|
|
x |
|
II |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN CỦA UBND XÃ |
|
|
|
|
188 |
Thủ tục xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước |
|
x |
|
|
189 |
Thủ tục đăng ký tham gia tuyển chọn nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước |
|
x |
|
|
190 |
Thủ tục đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước |
|
x |
|
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CUNG CẤP DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH, MỘT PHẦN VÀ CUNG CẤP THÔNG TIN TRỰC TUYẾN THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ (LĨNH VỰC THANH TRA)
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Dịch vụ công trực tuyến toàn trình |
Dịch vụ công trực tuyến một phần |
Dịch vụ cung cấp thông tin trực tuyến |
|
I |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP THÀNH PHỐ |
|
|
|
|
1 |
Thủ tục Tiếp công dân |
|
|
x |
|
2 |
Thủ tục Xử lý đơn |
|
|
x |
|
3 |
Thủ tục Giải quyết khiếu nại lần đầu |
|
|
x |
|
4 |
Thủ tục Giải quyết khiếu nại lần hai |
|
|
x |
|
5 |
Thủ tục Giải quyết tố cáo |
|
|
x |
|
6 |
Thủ tục kê khai tài sản, thu nhập |
|
|
x |
|
7 |
Thủ tục xác minh tài sản, thu nhập |
|
|
x |
|
8 |
Thủ tục tiếp nhận yêu cầu giải trình |
|
|
x |
|
9 |
Thủ tục thực hiện giải trình |
|
|
x |
|
III |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ |
|
|
|
|
1 |
Thanh tra thành phố |
|
|
x |
|
2 |
Thanh tra thành phố |
|
|
x |
|
3 |
Thanh tra thành phố |
|
|
x |
|
4 |
Thanh tra thành phố |
|
|
x |
|
5 |
Thanh tra thành phố |
|
|
x |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CUNG CẤP DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH, MỘT PHẦN VÀ CUNG CẤP THÔNG TIN TRỰC TUYẾN THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ (LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO)
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Dịch vụ công trực tuyến toàn trình |
Dịch vụ công trực tuyến một phần |
Dịch vụ cung cấp thông tin trực tuyến |
|
A |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP THÀNH PHỐ |
|||
|
I. |
Lĩnh vực giáo dục trung học |
|||
|
1 |
Chuyển trường đối với học sinh trung học phổ thông |
x |
|
|
|
2 |
Thành lập trường THPT công lập hoặc cho phép thành lập trường THPT tư thục |
|
x |
|
|
3 |
Cho phép thành lập trường THPT hoạt động giáo dục |
|
x |
|
|
4 |
Cho phép trường trung học phổ thông hoạt động trở lại |
|
x |
|
|
5 |
Sáp nhập, chia tách trường trung học phổ thông |
|
x |
|
|
6 |
Giải thể trường trung học phổ thông (theo đề nghị của cá nhân, tổ chức thành lập trường trung học phổ thông) |
|
x |
|
|
7 |
Tuyển sinh trung học phổ thông |
|
x |
|
|
8 |
Tiếp nhận học sinh trung học phổ thông Việt Nam về nước |
|
x |
|
|
9 |
Tiếp nhận học sinh trung học phổ thông người nước ngoài |
|
x |
|
|
10 |
Xin học lại tại trường khác đối với học sinh trung học |
x |
|
|
|
II. |
|
|||
|
11 |
Thành lập trường trung cấp sư phạm công lập, cho phép thành lập trường trung cấp sư phạm tư thục |
|
x |
|
|
12 |
Sáp nhập, chia, tách trường trung cấp sư phạm |
|
x |
|
|
13 |
Giải thể trường trung cấp sư phạm (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập trường trung cấp sư phạm) |
|
x |
|
|
14 |
Cho phép hoạt động giáo dục nghề nghiệp trở lại đối với nhóm ngành đào tạo giáo viên trình độ trung cấp |
|
x |
|
|
15 |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với nhóm ngành đào tạo giáo viên trình độ trung cấp |
|
x |
|
|
16 |
Đăng ký bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với nhóm ngành đào tạo giáo viên trình độ trung cấp |
|
x |
|
|
17 |
Thành lập phân hiệu trường trung cấp sư phạm hoặc cho phép thành lập phân hiệu trường trung cấp sư phạm tư thục |
|
x |
|
|
18 |
Giải thể phân hiệu trường trung cấp sư phạm (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập phân hiệu) |
|
x |
|
|
III. |
|
|||
|
19 |
Thành lập trường phổ thông dân tộc nội trú |
|
x |
|
|
20 |
Cho phép trường phổ thông dân tộc nội trú có cấp học cao nhất là trung học phổ thông hoạt động giáo dục |
|
x |
|
|
21 |
Sáp nhập, chia, tách trường phổ thông dân tộc nội trú |
|
x |
|
|
22 |
Giải thể trường phổ thông dân tộc nội trú (theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập trường) |
|
x |
|
|
IV. |
|
|||
|
23 |
Thành lập trường năng khiếu thể dục thể thao thuộc địa phương |
|
x |
|
|
24 |
Thành lập, cho phép thành lập trung tâm ngoại ngữ, tin học |
|
x |
|
|
25 |
Sáp nhập, chia, tách trung tâm ngoại ngữ, tin học |
|
x |
|
|
26 |
Thành lập trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập công lập hoặc cho phép thành lập trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập tư thục |
|
x |
|
|
27 |
Tổ chức lại, cho phép tổ chức lại trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập |
|
x |
|
|
28 |
Xác nhận hoạt động giáo dục kỹ năng sống và hoạt động giáo dục ngoài giờ chính khóa |
x |
|
|
|
29 |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học |
x |
|
|
|
30 |
Điều chỉnh, bổ sung giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học |
|
x |
|
|
31 |
Thành lập trường trung học phổ thông chuyên công lập hoặc cho phép thành lập trường trung học phổ thông chuyên tư thục |
|
x |
|
|
32 |
Cho phép trường trung học phổ thông chuyên hoạt động giáo dục |
|
x |
|
|
33 |
Cho phép trường trung học phổ thông chuyên hoạt động trở lại |
|
x |
|
|
34 |
Sáp nhập, chia tách trường trung học phổ thông chuyên |
|
x |
|
|
35 |
Giải thể trường trung học phổ thông chuyên |
|
x |
|
|
36 |
Cho phép trung tâm ngoại ngữ, tin học hoạt động giáo dục |
|
x |
|
|
37 |
Cho phép trung tâm ngoại ngữ, tin học hoạt động giáo dục trở lại |
|
x |
|
|
38 |
Giải thể trung tâm ngoại ngữ, tin học (theo đề nghị của cá nhân tổ chức thành lập trung tâm ngoại ngữ, tin học) |
|
x |
|
|
39 |
Cho phép trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập hoạt động giáo dục |
|
x |
|
|
40 |
Cho phép trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập hoạt động trở lại |
|
x |
|
|
41 |
Cấp phép hoạt động giáo dục kỹ năng sống và hoạt động giáo dục ngoài giờ chính khóa |
|
x |
|
|
42 |
Đề nghị được kinh doanh dịch vụ tư vấn du học trở lại |
|
x |
|
|
V. |
|
|||
|
43 |
Cấp Chứng nhận trường mầm non đạt kiểm định chất lượng giáo dục |
|
x |
|
|
44 |
Cấp Chứng nhận trường tiểu học đạt kiểm định chất lượng giáo dục |
|
x |
|
|
45 |
Cấp Chứng nhận trường trung học đạt kiểm định chất lượng giáo dục |
|
x |
|
|
46 |
Cấp giấy chứng nhận chất lượng giáo dục đối với trung tâm giáo dục thường xuyên |
|
x |
|
|
VI |
|
|||
|
47 |
Xếp hạng Trung tâm giáo dục thường xuyên |
x |
|
|
|
48 |
Phê duyệt việc dạy và học bằng tiếng nước ngoài |
x |
|
|
|
49 |
Đăng ký hỗ trợ tiền đóng học phí và chi phí sinh hoạt đối với sinh viên học các ngành đào tạo giáo viên tại các đại học, học viện, trường đại học, trường cao đẳng được phép đào tạo giáo viên |
x |
|
|
|
50 |
Xét, cấp học bổng chính sách |
x |
|
|
|
51 |
Cấp học bổng và hỗ trợ kinh phí mua phương tiện, đồ dùng học tập dùng riêng cho người khuyết tật học tại các cơ sở giáo dục |
x |
|
|
|
52 |
Xét, duyệt chính sách hỗ trợ đối với học sinh trung học phổ thông là người dân tộc Kinh |
|
x |
|
|
53 |
Xét, duyệt chính sách hỗ trợ đối với học sinh trung học phổ thông là người dân tộc thiểu số |
|
x |
|
|
54 |
Hỗ trợ học tập đối với học sinh trung học phổ thông các dân tộc thiểu số rất ít người |
x |
|
|
|
55 |
Đề nghị miễn giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập, hỗ trợ tiền đóng học phí đối với người học tại các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên, giáo dục nghề nghiệp và giáo dục đại học |
x |
|
|
|
56 |
Đề nghị đánh giá, công nhận Đơn vị học tập cấp tỉnh |
x |
|
|
|
57 |
Công nhận trường mầm non đạt chuẩn quốc gia |
|
x |
|
|
58 |
Công nhận trường tiểu học đạt chuẩn quốc gia |
|
x |
|
|
59 |
Công nhận trường trung học đạt chuẩn quốc gia |
|
x |
|
|
60 |
Đề nghị đánh giá, công nhận “Cộng đồng học tập” cấp huyện |
x |
|
|
|
VIII. |
|
|||
|
61 |
Đăng ký hoạt động của Văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam |
x |
|
|
|
62 |
Phê duyệt liên kết giáo dục |
x |
|
|
|
63 |
Gia hạn, điều chỉnh hoạt động liên kết giáo dục |
x |
|
|
|
64 |
Chấm dứt hoạt động liên kết giáo dục theo đề nghị của các bên liên kết |
x |
|
|
|
65 |
Cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam |
x |
|
|
|
66 |
Chấm dứt hoạt động cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam |
x |
|
|
|
67 |
Giải thể cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam |
|
x |
|
|
68 |
Chuyển đổi nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục do nhà đầu tư nước ngoài đầu tư sang nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận |
|
x |
|
|
69 |
Chuyển đổi trường trung học phổ thông tư thục, trường phổ thông tư thục có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông do nhà đầu tư trong nước đầu tư; cơ sở giáo dục phổ thông tư thục do nhà đầu tư nước ngoài đầu tư sang trường phổ thông tư thục hoạt động không vì lợi nhuận |
|
x |
|
|
70 |
Cho phép hoạt động giáo dục đối với: Cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn; cơ sở giáo dục mầm non; cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam |
|
x |
|
|
71 |
Bổ sung, điều chỉnh quyết định cho phép hoạt động giáo dục đối với: cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn; cơ sở giáo dục mầm non; cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam |
|
x |
|
|
72 |
Cho phép hoạt động giáo dục trở lại đối với: Cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn; Cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam |
|
x |
|
|
IX. |
|
|||
|
73 |
Xét tuyển sinh vào trường phổ thông dân tộc nội trú |
x |
|
|
|
74 |
Xét đặc cách tốt nghiệp trung học phổ thông |
x |
|
|
|
75 |
Phúc khảo bài thi tốt nghiệp trung học phổ thông |
x |
|
|
|
76 |
Đăng ký xét tuyển học theo chế độ cử tuyển |
x |
|
|
|
77 |
Đăng ký dự thi tốt nghiệp trung học phổ thông |
|
x |
|
|
78 |
Đăng ký xét tuyển trình độ đại học, trình độ cao đẳng ngành giáo dục mầm non |
|
x |
|
|
79 |
Đăng ký dự thi cấp chứng chỉ ứng dụng công nghệ thông tin |
|
x |
|
|
X. |
|
|||
|
80 |
Cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc |
|
x |
|
|
81 |
Công nhận bằng tốt nghiệp trung học cơ sở, bằng tốt nghiệp trung học phổ thông, giấy chứng nhận hoàn thành chương trình giáo dục phổ thông do cơ sở giáo dục nước ngoài cấp để sử dụng tại Việt Nam |
x |
|
|
|
82 |
Chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ |
|
x |
|
|
B |
|
|||
|
I. |
|
|||
|
1 |
Thành lập trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ công lập hoặc cho phép thành lập trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ dân lập, tư thục |
|
x |
|
|
2 |
Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục |
|
x |
|
|
3 |
Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục trở lại |
|
x |
|
|
4 |
Sáp nhập, chia tách trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ |
|
x |
|
|
5 |
Giải thể trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ (theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập) |
|
x |
|
|
II. |
|
|||
|
6 |
Chuyển trường đối với học sinh tiểu học |
x |
|
|
|
7 |
Thành lập trường tiểu học công lập, cho phép thành lập trường tiểu học tư thục |
|
x |
|
|
8 |
Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục |
|
x |
|
|
9 |
Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục trở lại |
|
x |
|
|
10 |
Sáp nhập, chia tách trường tiểu học |
|
x |
|
|
11 |
Giải thể trường tiểu học (theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập) |
|
x |
|
|
III. |
|
|||
|
12 |
Tuyển sinh trung học cơ sở |
x |
|
|
|
13 |
Tiếp nhận đối tượng học bổ túc trung học cơ sở |
x |
|
|
|
14 |
Thuyên chuyển đối tượng học bổ túc trung học cơ sở |
x |
|
|
|
15 |
Chuyển trường đối với học sinh trung học cơ sở |
x |
|
|
|
16 |
Tiếp nhận học sinh trung học cơ sở Việt Nam về nước |
x |
|
|
|
17 |
Thành lập trường trung học cơ sở công lập, cho phép thành lập trường trung học cơ sở tư thục |
|
x |
|
|
18 |
Cho phép trường trung học cơ sở hoạt động giáo dục |
|
x |
|
|
19 |
Cho phép trường trung học cơ sở hoạt động giáo dục trở lại |
|
x |
|
|
20 |
Sáp nhập, chia tách trường trung học cơ sở |
|
x |
|
|
21 |
Giải thể trường trung học cơ sở (theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập) |
|
x |
|
|
22 |
Lĩnh vực giáo dục dân tộc |
|
x |
|
|
23 |
Cho phép trường phổ thông dân tộc nội trú có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục |
|
x |
|
|
24 |
Thành lập trường phổ thông dân tộc bán trú |
|
x |
|
|
25 |
Cho phép trường phổ thông dân tộc bán trú hoạt động giáo dục |
|
x |
|
|
26 |
Sáp nhập, chia tách trường phổ thông dân tộc bán trú |
|
x |
|
|
27 |
Chuyển đổi trường phổ thông dân tộc bán trú |
|
x |
|
|
IV. |
Lĩnh vực giáo dục đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
|
|
|
|
28 |
Xét, duyệt chính sách hỗ trợ đối với học sinh bán trú đang học tại các trường tiểu học, trung học cở sở ở xã, thôn đặc biệt khó khăn |
|
x |
|
|
29 |
Hỗ trợ học tập đối với trẻ mẫu giáo, học sinh tiểu học, học sinh trung học cơ sở, sinh viên các dân tộc thiểu số rất ít người |
x |
|
|
|
30 |
Hỗ trợ ăn trưa đối với trẻ em mẫu giáo |
x |
|
|
|
31 |
Trợ cấp đối với trẻ em mầm non là con công nhân, người lao động làm việc tại khu công nghiệp |
x |
|
|
|
32 |
Hỗ trợ đối với giáo viên mầm non làm việc tại cơ sở giáo dục mầm non dân lập, tư thục ở địa bàn có khu công nghiệp |
x |
|
|
|
33 |
Đề nghị đánh giá, công nhận “Đơn vị học tập” cấp huyện |
|
x |
|
|
34 |
Quy trình đánh giá, xếp loại “Cộng đồng học tập” cấp xã |
|
x |
|
|
35 |
Chuyển đổi nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục do nhà đầu tư trong nước đầu tư sang nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận |
|
x |
|
|
36 |
Chuyển đổi trường tiểu học tư thục, trường trung học cơ sở tư thục và trường trung học phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở do nhà đầu tư trong nước đầu tư sang nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận |
|
x |
|
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CUNG CẤP DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH, MỘT PHẦN VÀ CUNG CẤP THÔNG TIN TRỰC TUYẾN THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ (LĨNH VỰC NỘI VỤ)
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Dịch vụ công trực tuyến toàn trình |
Dịch vụ công trực tuyến một phần |
Dịch vụ cung cấp thông tin trực tuyến |
|
I |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP THÀNH PHỐ |
|
|
|
|
1 |
Lấy mẫu để giám định ADN xác định danh tính hài cốt liệt sĩ còn thiếu thông tin |
|
|
X |
|
2 |
Xác định danh tính hài cốt liệt sĩ còn thiếu thông tin bằng phương pháp thực chứng |
|
|
X |
|
3 |
Khám giám định lại tỷ lệ tổn thương cơ thể đối với thương binh không công tác trong quân đội, công an, người hưởng chính sách như thương binh có vết thương đặc biệt tái phát và điều chỉnh chế độ |
|
|
X |
|
4 |
Giải quyết chế độ đối với quân nhân, cán bộ đi chiến trường B,C,K trong thời kỳ chống mỹ cứu nước không có thân nhân phải trực tiếp nuôi dưỡng và quân nhân, cán bộ được đảng cử ở lại miền nam hoạt động sau hiệp định Giơnevơ năm 1954 đối với cán bộ dân, chính, đảng |
|
|
X |
|
5 |
Xác nhận danh sách người lao động Việt Nam đi làm giúp việc gia đình ở nước ngoài |
|
|
X |
|
6 |
Nhận lại tiền ký quỹ của doanh nghiệp đưa người lao động đi đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề ở nước ngoài (hợp đồng từ 90 ngày trở lên) |
|
|
X |
|
7 |
Đăng ký hợp đồng nhận lao động thực tập từ 90 ngày trở lên |
X |
|
|
|
8 |
Đăng ký hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm giúp việc gia đình ở nước ngoài |
|
|
X |
|
9 |
Chuẩn bị nguồn lao động của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng |
|
|
X |
|
10 |
Báo cáo đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài của tổ chức, cá nhân Việt Nam đầu tư ra nước ngoài |
|
|
X |
|
11 |
Báo cáo đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài của doanh nghiệp Việt Nam trúng thầu, nhận thầu công trình, dự án ở nước ngoài |
|
|
X |
|
12 |
Xác nhận người lao động nước ngoài không thuộc diện cấp giấy phép lao động (thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) |
X |
|
|
|
13 |
Kiểm tra nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu |
|
X |
|
|
14 |
Gia hạn giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam (thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) |
X |
|
|
|
15 |
Cấp lại giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam (thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) |
X |
|
|
|
16 |
Cấp giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam (thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) |
X |
|
|
|
17 |
Báo cáo giải trình nhu cầu, thay đổi nhu cầu sử dụng người lao động nước ngoài (thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) |
X |
|
|
|
18 |
Công nhận tài liệu lưu trữ có giá trị đặc biệt |
|
|
X |
|
19 |
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ lưu trữ |
|
|
X |
|
20 |
Sử dụng tài liệu lưu trữ tại lưu trữ lịch sử của nhà nước. |
|
|
X |
|
21 |
Đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành |
|
|
X |
|
22 |
Quỹ tự giải thể |
X |
|
|
|
23 |
Hợp nhất, sáp nhập, chia, tách, mở rộng phạm vi hoạt động quỹ |
X |
|
|
|
24 |
Công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận thành viên hội đồng quản lý quỹ; công nhận thay đổi, bổ sung thành viên hội đồng quản lý quỹ |
X |
|
|
|
25 |
Công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ; đổi tên quỹ |
X |
|
|
|
26 |
Cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị tạm đình chỉ hoạt động |
X |
|
|
|
27 |
Cấp lại giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ |
X |
|
|
|
28 |
Cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ |
X |
|
|
|
29 |
Thông báo kết quả đại hội và phê duyệt đổi tên hội, phê duyệt điều lệ hội |
X |
|
|
|
30 |
Thủ tục thành lập hội (cấp tỉnh) |
X |
|
|
|
31 |
Hội tự giải thể (cấp tỉnh) |
X |
|
|
|
32 |
Công nhận ban vận động thành lập hội |
X |
|
|
|
33 |
Cho phép hội hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn |
X |
|
|
|
34 |
Cho phép hội đặt chi nhánh hoặc văn phòng đại diện |
X |
|
|
|
35 |
Chia, tách; sát nhập; hợp nhất hội (cấp tỉnh) |
X |
|
|
|
36 |
Báo cáo tổ chức đại hội thành lập, đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường của hội |
X |
|
|
|
37 |
Xét tuyển công chức |
|
|
X |
|
38 |
Tiếp nhận vào công chức, không giữ chức vụ lãnh đạo quản lý |
|
|
X |
|
39 |
Thi tuyển công chức |
|
|
X |
|
40 |
Thủ tục xét tuyển Viên chức (85/2023/NĐ-CP) |
|
|
X |
|
41 |
Thủ tục tiếp nhận vào viên chức không giữ chức vụ quản lý |
|
X |
|
|
42 |
Thủ tục thi tuyển Viên Chức (Nghị định số 85/2023/NĐ-CP) |
|
|
X |
|
43 |
Hỗ trợ cho người lao động thuộc đối tượng là người bị thu hồi đất nông nghiệp đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng |
|
|
X |
|
44 |
Đề nghị việc sử dụng người chưa đủ 13 tuổi làm việc |
|
|
X |
|
45 |
Cấp giấy xác nhận thông tin về nơi liệt sĩ hy sinh |
X |
|
|
|
46 |
Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng tại nghĩa trang liệt sĩ đi nơi khác theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ |
X |
|
|
|
47 |
Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng ngoài nghĩa trang liệt sĩ về an táng tại nghĩa trang liệt sĩ theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ |
X |
|
|
|
48 |
Cấp trích lục hoặc sao hồ sơ người có công với cách mạng |
X |
|
|
|
49 |
Di chuyển hồ sơ khi người hưởng trợ cấp ưu đãi thay đổi nơi thường trú |
X |
|
|
|
50 |
Sửa đổi, bổ sung thông tin cá nhân trong hồ sơ người có công |
|
X |
|
|
51 |
Bổ sung tình hình thân nhân trong hồ sơ liệt sĩ |
X |
|
|
|
52 |
Hưởng trợ cấp khi người có công đang hưởng trợ cấp ưu đãi từ trần |
X |
|
|
|
53 |
Hưởng lại chế độ ưu đãi |
X |
|
|
|
54 |
Giải quyết phụ cấp đặc biệt hằng tháng đối với thương binh có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên, bệnh binh có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên |
X |
|
|
|
55 |
Giải quyết chế độ hỗ trợ để theo học đến trình độ đại học tại các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
X |
|
|
|
56 |
Giải quyết chế độ người có công giúp đỡ cách mạng |
X |
|
|
|
57 |
Giải quyết chế độ người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế |
X |
|
|
|
58 |
Công nhận và giải quyết chế độ người hoạt động cách mạng, kháng chiến, bảo vệ tổ quốc, làm nghĩa vụ quốc tế bị địch bắt tù, đày |
X |
|
|
|
59 |
Công nhận và giải quyết chế độ con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học |
X |
|
|
|
60 |
Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học |
|
X |
|
|
61 |
Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động cách mạng |
X |
|
|
|
62 |
Cấp bổ sung hoặc cấp lại giấy chứng nhận người có công do ngành Lao động - Thương binh và Xã hội quản lý và giấy chứng nhận thân nhân liệt sĩ |
|
X |
|
|
63 |
Đưa người có công đối với trường hợp đang được nuôi dưỡng tại cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do tỉnh quản lý về nuôi dưỡng tại gia đình |
X |
|
|
|
64 |
Tiếp nhận người có công vào cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do tỉnh quản lý |
X |
|
|
|
65 |
Cấp tiền mua phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình, phương tiện, thiết bị phục hồi chức năng đối với trường hợp đang sống tại gia đình hoặc đang được nuôi dưỡng tập trung tại các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng do địa phương quản lý |
|
X |
|
|
66 |
Công nhận đối với người bị thương trong chiến tranh không thuộc quân đội, công an |
X |
|
|
|
67 |
Giải quyết chế độ đối với thương binh đang hưởng chế độ mất sức lao động |
X |
|
|
|
68 |
Giải quyết hưởng thêm một chế độ trợ cấp đối với thương binh đồng thời là bệnh binh |
X |
|
|
|
69 |
Khám giám định lại tỷ lệ tổn thương cơ thể đối với trường hợp còn sót vết thương, còn sót mảnh kim khí hoặc có tỷ lệ tổn thương cơ thể tạm thời hoặc khám giám định bổ sung vết thương và điều chỉnh chế độ đối với trường hợp không tại ngũ, công tác trong quân đội, công an |
X |
|
|
|
70 |
Công nhận thương binh, người hưởng chính sách như thương binh |
X |
|
|
|
71 |
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến hiện không công tác trong quân đội, công an |
X |
|
|
|
72 |
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với trường hợp tặng hoặc truy tặng danh hiệu vinh dự nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng" |
X |
|
|
|
73 |
Giải quyết chế độ trợ cấp thờ cúng liệt sĩ |
X |
|
|
|
74 |
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với vợ hoặc chồng liệt sĩ lấy chồng hoặc vợ khác |
X |
|
|
|
75 |
Giải quyết chế độ trợ cấp ưu đãi đối với thân nhân liệt sĩ |
X |
|
|
|
76 |
Rút tiền ký quỹ của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm |
X |
|
|
|
77 |
Thu hồi Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm |
X |
|
|
|
78 |
Thay đổi Chủ tịch Hội đồng thương lượng tập thể, đại diện Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, chức năng, nhiệm vụ, kế hoạch, thời gian hoạt động của Hội đồng thương lượng tập thể. |
X |
|
|
|
79 |
Thành lập Hội đồng thương lượng tập thể |
X |
|
|
|
80 |
Hỗ trợ chi phí khám, chữa bệnh nghề nghiệp cho người lao động phát hiện bị bệnh nghề nghiệp khi đã nghỉ hưu hoặc không còn làm việc trong các nghề, công việc có nguy cơ bị bệnh nghề nghiệp |
X |
|
|
|
81 |
Giải quyết chế độ bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp của người lao động giao kết hợp đồng lao động với nhiều người sử dụng lao động, gồm: Hỗ trợ chuyển đổi nghề nghiệp; khám bệnh, chữa bệnh nghề nghiệp; phục hồi chức năng lao động |
X |
|
|
|
82 |
Hỗ trợ cho người lao động thuộc đối tượng là người dân tộc thiểu số, người thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo, thân nhân người có công với cách mạng đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng |
X |
|
|
|
83 |
Giải quyết chế độ mai táng phí đối với thanh niên xung phong thời kỳ chống Pháp |
X |
|
|
|
84 |
Giải quyết chế độ mai táng phí đối với cựu chiến binh |
X |
|
|
|
85 |
Nhận lại tiền ký quỹ của doanh nghiệp đưa người lao động đi đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề ở nước ngoài (hợp đồng dưới 90 ngày) |
X |
|
|
|
86 |
Khai báo với Sở Nội vụ địa phương khi đưa vào sử dụng các loại máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động |
X |
|
|
|
87 |
Giải quyết hỗ trợ kinh phí đào tạo, bồi dưỡng nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động |
X |
|
|
|
88 |
Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp (chuyển đến) |
|
|
X |
|
89 |
Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp (chuyển đi) |
|
|
X |
|
90 |
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ tổ chức huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập); Cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp đủ điều kiện tự huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ doanh nghiệp có nhu cầu tự huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập) |
X |
|
|
|
91 |
Đăng ký hợp đồng nhận lao động thực tập dưới 90 ngày |
X |
|
|
|
92 |
Giải quyết trợ cấp một lần đối với người có thành tích tham gia kháng chiến đã được tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng hoặc Bằng khen của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương |
X |
|
|
|
93 |
Giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với người được cử làm chuyên gia sang giúp Lào, Căm-pu-chi-a |
X |
|
|
|
94 |
Rút tiền ký quỹ của doanh nghiệp cho thuê lại lao động |
X |
|
|
|
95 |
Thu hồi Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động |
X |
|
|
|
96 |
Cấp lại Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động |
X |
|
|
|
97 |
Gia hạn Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động |
X |
|
|
|
98 |
Cấp Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động |
X |
|
|
|
99 |
Đăng ký nội quy lao động của doanh nghiệp |
X |
|
|
|
100 |
Gia hạn, sửa đổi, bổ sung, cấp lại, đổi tên Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ tổ chức huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập); Giấy chứng nhận doanh nghiệp đủ điều kiện tự huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ doanh nghiệp có nhu cầu tự huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập) |
X |
|
|
|
101 |
Tiếp tục hưởng trợ cấp thất nghiệp |
|
|
X |
|
102 |
Tạm dừng hưởng trợ cấp thất nghiệp |
|
|
X |
|
103 |
Chấm dứt hưởng trợ cấp thất nghiệp |
|
|
X |
|
104 |
Giải quyết hưởng trợ cấp thất nghiệp |
X |
|
|
|
105 |
Hỗ trợ kinh phí huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động |
X |
|
|
|
106 |
Đề nghị tuyển người lao động Việt Nam vào các vị trí công việc dự kiến tuyển người lao động nước ngoài |
X |
|
|
|
107 |
Gia hạn giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm |
X |
|
|
|
108 |
Cấp lại giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm |
X |
|
|
|
109 |
Cấp giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm |
X |
|
|
|
110 |
Thông báo về việc tìm kiếm việc làm hằng tháng |
|
|
X |
|
111 |
Hỗ trợ tư vấn, giới thiệu việc làm |
|
|
X |
|
112 |
Giải quyết hỗ trợ học nghề |
|
|
X |
|
113 |
Trợ cấp hàng tháng đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến |
X |
|
|
|
114 |
Trợ cấp một lần đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến |
|
X |
|
|
115 |
Thủ tục xác nhận phiên hiệu thanh niên xung phong ở cấp tỉnh |
X |
|
|
|
116 |
Thủ tục giải thể tổ chức thanh niên xung phong cấp tỉnh |
X |
|
|
|
117 |
Thủ tục thành lập tổ chức thanh niên xung phong cấp tỉnh |
X |
|
|
|
118 |
Thành lập cơ sở trợ giúp xã hội công lập thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
X |
|
|
|
119 |
Tổ chức lại, giải thể cơ sở trợ giúp xã hội công lập thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
X |
|
|
|
120 |
Tổ chức lại, cho phép tổ chức lại trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập |
|
|
X |
|
121 |
Xét, cấp học bổng chính sách |
X |
|
|
|
122 |
Hồ sơ, thủ tục thực hiện chế độ trợ cấp một lần đối với thân nhân người hoạt động kháng chiến được tặng huân chương, huy chương chết trước ngày 01 tháng 01 năm 1995 mà chưa được hưởng chế độ ưu đãi |
|
|
X |
|
II |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ |
|
|
|
|
1 |
Thông báo kết quả đại hội và phê duyệt đổi tên hội, phê duyệt điều lệ hội |
|
|
X |
|
2 |
Thành lập hội |
|
|
X |
|
3 |
Quỹ tự giải thể |
X |
|
|
|
4 |
Hỗ trợ chi phí y tế và thu nhập thực tế bị mất hoặc giảm sút cho người đang trực tiếp tham gia hoạt động chữ thập đỏ bị tai nạn dẫn đến thiệt hại về sức khỏe |
|
|
X |
|
5 |
Hợp nhất, sáp nhập, chia, tách quỹ |
|
|
X |
|
6 |
Hội tự giải thể |
|
|
X |
|
7 |
Công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận thành viên hội đồng quản lý quỹ; công nhận thay đổi, bổ sung thành viên hội đồng quản lý quỹ |
|
|
X |
|
8 |
Công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ; đổi tên quỹ |
|
|
X |
|
9 |
Công nhận ban vận động thành lập hội |
|
|
X |
|
10 |
Cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị tạm đình chỉ hoạt động |
|
|
X |
|
11 |
Cho phép hội hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn |
|
|
X |
|
12 |
Chia, tách; sáp nhập; hợp nhất hội |
|
|
X |
|
13 |
Cấp lại giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ |
|
|
X |
|
14 |
Cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ |
|
|
X |
|
15 |
Báo cáo tổ chức đại hội thành lập, đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường của hội |
|
|
X |
|
16 |
Thăm viếng mộ liệt sĩ |
|
|
X |
|
17 |
Đăng ký hợp đồng lao động trực tiếp giao kết |
X |
|
|
|
18 |
Vay vốn hỗ trợ tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm từ Quỹ quốc gia về việc làm đối với người lao động |
|
|
X |
|
19 |
Vay vốn hỗ trợ tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm từ Quỹ quốc gia về việc làm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh |
|
|
X |
|
20 |
Cấp giấy xác nhận thân nhân của người có công |
|
|
X |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CUNG CẤP DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH, MỘT PHẦN VÀ CUNG CẤP THÔNG TIN TRỰC TUYẾN THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ (LĨNH VỰC VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH)
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Dịch vụ công trực tuyến toàn trình |
Dịch vụ công trực tuyến một phần |
Dịch vụ cung cấp thông tin trực tuyến |
|
A |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP THÀNH PHỐ |
|
|
|
|
|
A1. Lĩnh vực Di sản văn hóa |
|
|
|
|
1. |
Đăng ký di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia |
x |
|
|
|
2. |
Cấp phép cho người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài tiến hành nghiên cứu sưu tầm di sản văn hóa phi vật thể tại địa phương |
x |
|
|
|
3. |
Thủ tục xác nhận đủ điều kiện được cấp giấy phép hoạt động đối với bảo tàng ngoài công lập |
x |
|
|
|
4. |
Cấp giấy phép hoạt động bảo tàng ngoài công lập |
x |
|
|
|
5. |
Cấp giấy phép khai quật khẩn cấp |
|
x |
|
|
6. |
Cấp chứng chỉ hành nghề mua bán di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia |
x |
|
|
|
7. |
Thủ tục công nhận bảo vật quốc gia đối với bảo tàng cấp tỉnh, ban hoặc trung tâm quản lý di tích |
|
x |
|
|
8. |
Thủ tục công nhận bảo vật quốc gia đối với bảo tàng ngoài công lập, tổ chức, cá nhân là chủ sở hữu hoặc đang quản lý hợp pháp hiện vật |
|
x |
|
|
9. |
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định cổ vật |
x |
|
|
|
10. |
Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định cổ vật |
x |
|
|
|
11. |
Cấp chứng chỉ hành nghề tu bổ di tích |
x |
|
|
|
12. |
Cấp lại chứng chỉ hành nghề tu bổ di tích |
x |
|
|
|
13. |
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề tu bổ di tích |
x |
|
|
|
14. |
Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề tu bổ di tích |
x |
|
|
|
15. |
Thủ tục cấp phép nhập khẩu di vật, cổ vật không nhằm mục đích kinh doanh cấp tỉnh. |
x |
|
|
|
16. |
Thủ tục cho phép người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài tiến hành nghiên cứu, sưu tầm di sản tư liệu (địa phương) |
x |
|
|
|
|
A2. Lĩnh vực Điện ảnh |
|
|
|
|
17. |
Thủ tục cấp Giấy phép phân loại phim |
x |
|
|
|
|
A3. Lĩnh vực Mỹ thuật, Nhiếp ảnh và Triển lãm |
|
|
|
|
18. |
Tiếp nhận thông báo tổ chức thi sáng tác tác phẩm mỹ thuật |
x |
|
|
|
19. |
Cấp giấy phép triển lãm mỹ thuật |
x |
|
|
|
20. |
Cấp giấy phép sao chép tác phẩm mỹ thuật về danh nhân văn hóa, anh hùng dân tộc, lãnh tụ |
x |
|
|
|
21. |
Thủ tục cấp giấy phép xây dựng tượng đài, tranh hoành tráng |
x |
|
|
|
22. |
Cấp giấy phép tổ chức trại sáng tác điêu khắc |
x |
|
|
|
23. |
Cấp giấy phép triển lãm tác phẩm nhiếp ảnh tại Việt Nam |
x |
|
|
|
24. |
Cấp giấy phép đưa tác phẩm nhiếp ảnh từ Việt Nam ra nước ngoài triển lãm |
x |
|
|
|
25. |
Cấp Giấy phép tổ chức triển lãm do các tổ chức, cá nhân tại địa phương đưa ra nước ngoài không vì mục đích thương mại |
x |
|
|
|
26. |
Cấp Giấy phép tổ chức triển lãm do cá nhân nước ngoài tổ chức tại địa phương không vì mục đích thương mại |
x |
|
|
|
27. |
Cấp lại Giấy phép tổ chức triển lãm do các tổ chức, cá nhân tại địa phương đưa ra nước ngoài không vì mục đích thương mại |
x |
|
|
|
28. |
Cấp lại Giấy phép tổ chức triển lãm do cá nhân nước ngoài tổ chức tại địa phương không vì mục đích thương mại |
x |
|
|
|
29. |
Thông báo tổ chức triển lãm do tổ chức ở địa phương hoặc cá nhân tổ chức tại địa phương không vì mục đích thương mại |
x |
|
|
|
|
A4. Lĩnh vực Nghệ thuật biểu diễn |
|
|
|
|
30. |
Thủ tục tổ chức biểu diễn nghệ thuật trên địa bàn quản lý (không thuộc trường hợp trong khuôn khổ hợp tác quốc tế của các hội chuyên ngành về nghệ thuật biểu diễn thuộc Trung ương, đơn vị sự nghiệp công lập có chức năng biểu diễn nghệ thuật thuộc Trung ương) |
x |
|
|
|
31. |
Thủ tục tổ chức cuộc thi, liên hoan trên địa bàn quản lý (không thuộc trường hợp toàn quốc và quốc tế của các hội chuyên ngành về nghệ thuật biểu diễn thuộc Trung ương, đơn vị sự nghiệp công lập có chức năng biểu diễn nghệ thuật thuộc Trung ương) |
x |
|
|
|
32. |
Thủ tục tổ chức cuộc thi người đẹp, người mẫu |
x |
|
|
|
33. |
Thủ tục ra nước ngoài dự thi người đẹp, người mẫu |
x |
|
|
|
|
A5. Lĩnh vực Văn hóa cơ sở |
|
|
|
|
34. |
Thủ tục đăng ký tổ chức lễ hội cấp tỉnh |
x |
|
|
|
35. |
Thủ tục thông báo tổ chức lễ hội cấp tỉnh |
x |
|
|
|
36. |
Thủ tục cấp giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường |
|
x |
|
|
37. |
Thủ tục cấp giấy phép điều chỉnh Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường |
|
x |
|
|
38. |
Thủ tục tiếp nhận hồ sơ thông báo sản phẩm quảng cáo trên bảng quảng cáo, băng-rôn |
x |
|
|
|
39. |
Thủ tục tiếp nhận thông báo tổ chức đoàn người thực hiện quảng cáo |
x |
|
|
|
40. |
Thủ tục cấp giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của doanh nghiệp quảng cáo nước ngoài tại Việt Nam |
x |
|
|
|
41. |
Thủ tục cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của doanh nghiệp quảng cáo nước ngoài tại Việt Nam |
x |
|
|
|
42. |
Thủ tục cấp lại giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của doanh nghiệp quảng cáo nước ngoài tại Việt Nam |
x |
|
|
|
|
A6. Lĩnh vực Hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế chuyên ngành văn hóa |
|
|
|
|
43. |
Thủ tục thông báo nhập khẩu văn hóa phẩm (trừ di vật, cổ vật) không nhằm mục đích kinh doanh cấp tỉnh |
x |
|
|
|
44. |
Thủ tục kiểm tra chuyên ngành văn hóa phẩm không nhằm mục đích kinh doanh trước khi xuất khẩu cấp tỉnh |
|
x |
|
|
45. |
Thủ tục phê duyệt nội dung tác phẩm mỹ thuật, tác phẩm nhiếp ảnh nhập khẩu cấp tỉnh |
x |
|
|
|
46. |
Thủ tục xác nhận danh mục sản phẩm nghe nhìn có nội dung vui chơi giải trí nhập khẩu cấp tỉnh |
|
x |
|
|
|
A7. Lĩnh vực Thi đua, khen thưởng |
|
|
|
|
47. |
Thủ tục xét tặng danh hiệu “Nghệ sĩ nhân dân” |
x |
|
|
|
48. |
Thủ tục xét tặng danh hiệu “Nghệ sĩ ưu tú” |
x |
|
|
|
49. |
Thủ tục xét tặng danh hiệu “Nghệ nhân nhân dân” trong lĩnh vực di sản văn hóa phi vật thể |
x |
|
|
|
50. |
Thủ tục xét tặng danh hiệu “Nghệ nhân ưu tú” trong lĩnh vực di sản văn hóa phi vật thể |
x |
|
|
|
51. |
Thủ tục xét tặng “Giải thưởng Hồ Chí Minh” về văn học, nghệ thuật |
x |
|
|
|
52. |
Thủ tục xét tặng “Giải thưởng Nhà nước” về văn học, nghệ thuật |
x |
|
|
|
|
A8. Lĩnh vực Gia đình |
|
|
|
|
53. |
Thủ tục cấp lần đầu Giấy chứng nhận đăng ký thành lập cơ sở cung cấp dịch vụ trợ giúp phòng, chống bạo lực gia đình |
x |
|
|
|
54. |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký thành lập cơ sở cung cấp dịch vụ trợ giúp phòng, chống bạo lực gia đình |
x |
|
|
|
55. |
Thủ tục cấp đổi giấy chứng nhận đăng ký thành lập cơ sở cung cấp dịch vụ trợ giúp phòng, chống bạo lực gia đình |
x |
|
|
|
|
A.9 Lĩnh vực Hợp tác quốc tế |
|
|
|
|
56. |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận thành lập và hoạt động của chi nhánh cơ sở văn hóa nước ngoài tại Việt Nam. |
x |
|
|
|
57. |
Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận thành lập và hoạt động của chi nhánh cơ sở văn hóa nước ngoài tại Việt Nam. |
x |
|
|
|
58. |
Thủ tục gia hạn giấy chứng nhận thành lập và hoạt động của chi nhánh cơ sở văn hóa nước ngoài tại Việt Nam |
x |
|
|
|
|
B. Lĩnh vực Thể thao |
|
|
|
|
59. |
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp |
x |
|
|
|
60. |
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao |
x |
|
|
|
61. |
Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao trong trường hợp thay đổi nội dung ghi trong giấy chứng nhận |
x |
|
|
|
62. |
Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao trong trường hợp bị mất hoặc hư hỏng |
x |
|
|
|
63. |
Thủ tục đăng cai giải thi đấu, trận thi đấu do liên đoàn thể thao quốc gia hoặc liên đoàn thể thao quốc tế tổ chức hoặc đăng cai tổ chức. |
x |
|
|
|
64. |
Thủ tục đăng cai giải thi đấu, trận thi đấu thể thao thành tích cao khác do liên đoàn thể thao tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương tổ chức. |
x |
|
|
|
65. |
Thủ tục đăng cai tổ chức giải thi đấu vô địch từng môn thể thao của tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
x |
|
|
|
66. |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn yoga |
x |
|
|
|
67. |
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Golf |
x |
|
|
|
68. |
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Cầu lông |
x |
|
|
|
69. |
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Taewondo |
x |
|
|
|
70. |
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Karate |
x |
|
|
|
71. |
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bơi, lặn |
x |
|
|
|
72. |
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Billiards & Snooker |
x |
|
|
|
73. |
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng bàn |
x |
|
|
|
74. |
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Dù lượn và Diều bay |
x |
|
|
|
75. |
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Khiêu vũ Thể thao |
x |
|
|
|
76. |
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Thể dục thẩm mỹ |
x |
|
|
|
77. |
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Judo |
x |
|
|
|
78. |
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Thể dục thể hình và Fitness |
x |
|
|
|
79. |
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Lân sư rồng |
x |
|
|
|
80. |
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Vũ đạo thể thao giải trí |
x |
|
|
|
81. |
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Quyền anh |
x |
|
|
|
82. |
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Võ cổ truyền và Vovinam |
x |
|
|
|
83. |
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng đá |
x |
|
|
|
84. |
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Quần vợt |
x |
|
|
|
85. |
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Patin |
x |
|
|
|
86. |
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bắn súng thể thao |
x |
|
|
|
87. |
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng rổ |
x |
|
|
|
88. |
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng ném |
x |
|
|
|
89. |
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Wushu |
x |
|
|
|
90. |
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Đấu kiếm thể thao |
x |
|
|
|
91. |
Thủ tục Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Lặn biển thể thao giải trí |
x |
|
|
|
92. |
Thủ tục Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Leo núi thể thao |
x |
|
|
|
93. |
Thủ tục Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Mô tô nước trên biển |
x |
|
|
|
|
C. Lĩnh vực Du lịch |
|
|
|
|
94. |
Thủ tục công nhận điểm du lịch |
|
x |
|
|
95. |
Thủ tục cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa |
x |
|
|
|
96. |
Thủ tục cấp lại giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa |
x |
|
|
|
97. |
Thủ tục cấp đổi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa |
x |
|
|
|
98. |
Thủ tục thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa trong trường hợp doanh nghiệp chấm dứt hoạt động kinh doanh dịch vụ lữ hành |
x |
|
|
|
99. |
Thủ tục thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa trong trường hợp doanh nghiệp giải thể |
x |
|
|
|
100. |
Thủ tục thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa trong trường hợp doanh nghiệp phá sản |
x |
|
|
|
101. |
Thủ tục cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài |
x |
|
|
|
102. |
Thủ tục cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài trong trường hợp chuyển địa điểm đặt trụ sở của văn phòng đại diện |
x |
|
|
|
103. |
Thủ tục cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài trong trường hợp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện bị mất, bị hủy hoại, bị hư hỏng* hoặc bị tiêu hủy |
x |
|
|
|
104. |
Thủ tục điều chỉnh Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài |
x |
|
|
|
105. |
Thủ tục gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài |
x |
|
|
|
106. |
Thủ tục chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài |
x |
|
|
|
107. |
Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế |
x |
|
|
|
108. |
Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa |
x |
|
|
|
109. |
Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch tại điểm |
x |
|
|
|
110. |
Thủ tục cấp đổi thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế, thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa |
x |
|
|
|
111. |
Thủ tục cấp lại thẻ hướng dẫn viên du lịch |
x |
|
|
|
112. |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận khóa cập nhật kiến thức cho hướng dẫn viên du lịch nội địa và hướng dẫn viên du lịch quốc tế |
x |
|
|
|
113. |
Thủ tục công nhận khu du lịch cấp tỉnh |
|
x |
|
|
114. |
Thủ tục công nhận hạng cơ sở lưu trú du lịch: hạng 1 sao, 2 sao, 3 sao đối với khách sạn, biệt thự du lịch, căn hộ du lịch, tàu thủy lưu trú du lịch |
|
x |
|
|
115. |
Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ mua sắm đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch |
|
x |
|
|
116. |
Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch |
|
x |
|
|
117. |
Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ thể thao đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch |
|
x |
|
|
118. |
Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ vui chơi, giải trí đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch |
|
x |
|
|
119. |
Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ chăm sóc sức khỏe đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch |
|
x |
|
|
|
D. PHÁT THANH TRUYỀN HÌNH VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ |
|
|
|
|
120. |
Cấp đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh |
x |
|
|
|
121. |
Sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh |
x |
|
|
|
122. |
Cấp giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp. |
x |
|
|
|
123. |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp. |
x |
|
|
|
124. |
Gia hạn Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp. |
x |
|
|
|
125. |
Cấp lại Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp. |
x |
|
|
|
126. |
Cấp giấy chứng nhận cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng |
x |
|
|
|
127. |
Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng |
x |
|
|
|
128. |
Gia hạn giấy chứng nhận cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng |
x |
|
|
|
129. |
Cấp lại Giấy chứng nhận cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng |
x |
|
|
|
130. |
Cấp giấy xác nhận thông báo phát hành trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng |
x |
|
|
|
131. |
Sửa đổi, bổ sung giấy xác nhận thông báo phát hành trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng |
x |
|
|
|
132. |
Cấp lại giấy xác nhận thông báo phát hành trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng |
x |
|
|
|
133. |
Thủ tục cấp giấy xác nhận thông báo cung cấp dịch vụ mạng xã hội |
x |
|
|
|
134. |
Thủ tục sửa đổi, bổ sung giấy xác nhận thông báo cung cấp dịch vụ mạng xã hội |
x |
|
|
|
135. |
Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận thông báo cung cấp dịch vụ mạng xã hội |
x |
|
|
|
E |
BÁO CHÍ |
|
|
|
|
136. |
Cấp Giấy phép xuất bản bản tin (địa phương) |
x |
|
|
|
137. |
Văn bản chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong Giấy phép xuất bản bản tin (địa phương) |
x |
|
|
|
138. |
Cho phép họp báo (trong nước) |
x |
|
|
|
139. |
Cho phép họp báo (nước ngoài) |
x |
|
|
|
140. |
Thủ tục chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép hoạt động báo chí đối với cơ quan báo chí của địa phương |
x |
|
|
|
141. |
Thủ tục cấp giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm đối với cơ quan báo chí của địa phương |
x |
|
|
|
142. |
Thủ tục cấp giấy phép sửa đổi, bổ sung những nội dung ghi trong giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm đối với cơ quan báo chí của địa phương |
x |
|
|
|
143. |
Thủ tục chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm báo chí đối với cơ quan báo chí của địa phương |
x |
|
|
|
144. |
Thủ tục cấp giấy phép xuất bản phụ trương đối với cơ quan báo chí của địa phương |
x |
|
|
|
145. |
Thủ tục cấp giấy phép sửa đổi, bổ sung những nội dung giấy phép xuất bản phụ trương đối với cơ quan báo chí của địa phương |
x |
|
|
|
146. |
Thủ tục chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản phụ trương đối với cơ quan báo chí của địa phương |
x |
|
|
|
147. |
Thủ tục cấp giấy phép xuất bản đặc san đối với các cơ quan, tổ chức ở địa phương |
x |
|
|
|
148. |
Thủ tục chấp thuận thay đổi nội dung trong giấy phép xuất bản đặc san đối với các cơ quan, tổ chức ở địa phương |
x |
|
|
|
149. |
Thủ tục tiếp nhận đăng ký danh mục báo chí nhập khẩu |
x |
|
|
|
G |
XUẤT BẢN, IN VÀ PHÁT HÀNH |
|
|
|
|
150. |
Cấp giấy phép xuất bản tài liệu không kinh doanh |
x |
|
|
|
151. |
Cấp giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm |
x |
|
|
|
152. |
Cấp lại giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm |
x |
|
|
|
153. |
Cấp đổi giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm. |
x |
|
|
|
154. |
Cấp giấy phép in gia công xuất bản phẩm cho nước ngoài |
x |
|
|
|
155. |
Cấp giấy phép hoạt động in |
x |
|
|
|
156. |
Cấp lại giấy phép hoạt động in |
x |
|
|
|
157. |
Xác nhận đăng ký hoạt động cơ sở in |
x |
|
|
|
158. |
Xác nhận thay đổi thông tin đăng ký hoạt động cơ sở in |
x |
|
|
|
159. |
Cấp giấy phép nhập khẩu xuất bản phẩm không kinh doanh |
x |
|
|
|
160. |
Cấp giấy phép tổ chức triển lãm, hội chợ xuất bản phẩm |
x |
|
|
|
161. |
Cấp giấy xác nhận đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm |
x |
|
|
|
162. |
Cấp lại giấy xác nhận đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm |
x |
|
|
|
163. |
Thủ tục cấp giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của Nhà xuất bản nước ngoài, tổ chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài |
x |
|
|
|
164. |
Thủ tục cấp lại giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của Nhà xuất bản nước ngoài, tổ chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài |
x |
|
|
|
165. |
Thủ tục gia hạn giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của Nhà xuất bản nước ngoài, tổ chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài |
x |
|
|
|
166. |
Thủ tục điều chỉnh, bổ sung thông tin trong giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của Nhà xuất bản nước ngoài, tổ chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài |
x |
|
|
|
H |
THÔNG TIN ĐỐI NGOẠI |
|
|
|
|
167. |
Trưng bày tranh, ảnh và các hình thức thông tin khác bên ngoài trụ sở cơ quan đại diện nước ngoài, tổ chức nước ngoài (địa phương) |
x |
|
|
|
II |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ |
|
|
|
|
A |
VĂN HÓA |
|
|
|
|
A1 |
Văn hoá cơ sở |
|
|
|
|
1. |
Thủ tục cấp Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke |
|
x |
|
|
2. |
Thủ tục cấp Giấy phép điều chỉnh Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke |
|
x |
|
|
3. |
Thủ tục thông báo tổ chức lễ hội cấp xã |
x |
|
|
|
4. |
Thủ tục tiếp nhận hồ sơ đăng ký lễ hội quy mô cấp xã |
x |
|
|
|
A2 |
Gia đình |
|
|
|
|
5. |
Thủ tục cấm tiếp xúc theo Quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
x |
|
|
6. |
Hủy bỏ Quyết định cấm tiếp xúc |
|
x |
|
|
B |
PHÁT THANH TRUYỀN HÌNH VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ |
|
|
|
|
7. |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng |
|
x |
|
|
8. |
Thủ tục sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng |
x |
|
|
|
9. |
Thủ tục gia hạn giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng |
x |
|
|
|
10. |
Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng |
x |
|
|
|
|
THỂ THAO |
|
|
|
|
11. |
Thủ tục công nhận câu lạc bộ thể thao cơ sở |
|
x |
|
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CUNG CẤP DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH, MỘT PHẦN VÀ CUNG CẤP THÔNG TIN TRỰC TUYẾN THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ (LĨNH VỰC QUẢN LÝ CÁC KHU CHẾ XUẤT VÀ CÔNG NGHIỆP CẦN THƠ)
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Dịch vụ công trực tuyến toàn trình |
Dịch vụ công trực tuyến một phần |
Dịch vụ cung cấp thông tin trực tuyến |
|
1 |
Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh đối với dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh sân gôn |
X |
|
|
|
2 |
Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý quy định tại khoản 7 Điều 33 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP |
X |
|
|
|
3 |
Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư đối với dự án đầu tư thực hiện tại khu kinh tế quy định tại khoản 4 Điều 30 của Nghị định số 31/2021/NĐ-CP |
X |
|
|
|
4 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư (BQL) |
X |
|
|
|
5 |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (BQL) |
X |
|
|
|
6 |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý |
X |
|
|
|
7 |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp dự án đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý |
X |
|
|
|
8 |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý |
X |
|
|
|
9 |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án đầu tư là tài sản bảo đảm đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý |
X |
|
|
|
10 |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, sáp nhập dự án đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý |
X |
|
|
|
11 |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý |
X |
|
|
|
12 |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để góp vốn vào doanh nghiệp đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý |
X |
|
|
|
13 |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để hợp tác kinh doanh đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý |
X |
|
|
|
14 |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài đối với dự án đầu tư đã được chấp thuận chủ trương đầu tư (Khoản 3 Điều 54 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP) |
X |
|
|
|
15 |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài đối với dự án đầu tư đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc dự án đã được chấp thuận chủ trương đầu tư nhưng không thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 41 của Luật Đầu tư (Khoản 4 Điều 54 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP) |
X |
|
|
|
16 |
Thủ tục gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý |
X |
|
|
|
17 |
Thủ tục ngừng hoạt động của dự án đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý |
X |
|
|
|
18 |
Thủ tục chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư |
X |
|
|
|
19 |
Thủ tục đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (BQL) |
X |
|
|
|
20 |
Thủ tục cấp lại hoặc hiệu đính Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (BQL) |
X |
|
|
|
21 |
Thủ tục thực hiện hoạt động đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp đối với nhà đầu tư nước ngoài (BQL) |
X |
|
|
|
22 |
Thủ tục thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC (BQL) |
X |
|
|
|
23 |
Thủ tục chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC (BQL) |
X |
|
|
|
24 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo thủ tục đầu tư đặc biệt |
|
X |
|
|
25 |
Thủ tục điều chỉnh mục tiêu hoạt động của dự án thực hiện theo thủ tục đầu tư đặc biệt |
|
X |
|
|
26 |
Thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo thủ tục đầu tư đặc biệt |
|
X |
|
|
27 |
Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/ Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh |
X |
|
|
|
28 |
Thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/ điều chỉnh thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở |
|
X |
|
|
29 |
Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (Công trình Không theo tuyến /Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo, Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án |
|
X |
|
|
30 |
Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) |
|
X |
|
|
31 |
Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I và cấp II (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) |
|
X |
|
|
32 |
Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) |
|
X |
|
|
33 |
Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) |
X |
|
|
|
34 |
Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) |
X |
|
|
|
35 |
Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của cơ quan chuyên môn về xây dựng tại địa phương |
|
X |
|
|
36 |
Thủ tục cấp/cấp lại Giấy chứng nhận khu công nghiệp sinh thái |
|
X |
|
|
37 |
Thủ tục cấp/cấp lại Giấy chứng nhận doanh nghiệp sinh thái |
|
X |
|
|
38 |
Thủ tục chấm dứt hiệu lực và thu hồi Giấy chứng nhận khu công nghiệp sinh thái |
|
X |
|
|
39 |
Thủ tục Chấm dứt hiệu lực và thu hồi Giấy chứng nhận doanh nghiệp sinh thái |
|
X |
|
|
40 |
Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài |
|
X |
|
|
41 |
Điều chỉnh Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài |
|
X |
|
|
42 |
Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài |
|
X |
|
|
43 |
Gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài |
|
X |
|
|
44 |
Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam |
|
X |
|
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CUNG CẤP DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH, MỘT PHẦN VÀ CUNG CẤP THÔNG TIN TRỰC TUYẾN THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ (LĨNH VỰC TƯ PHÁP)
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Dịch vụ công trực tuyến toàn trình |
Dịch vụ công trực tuyến một phần |
Dịch vụ cung cấp thông tin trực tuyến |
|
I |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP THÀNH PHỐ |
|
|
|
|
1 |
Cấp Chứng chỉ hành nghề đấu giá |
x |
|
|
|
2 |
Thu hồi Chứng chỉ hành nghề đấu giá |
x |
|
|
|
3 |
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề đấu giá |
x |
|
|
|
4 |
Cấp giấy phép thành lập trung tâm trọng tài |
x |
|
|
|
5 |
Cấp lại giấy phép thành lập trung tâm trọng tài, chi nhánh, văn phòng đại diện của tổ chức trọng tài nước ngoài tại việt nam |
x |
|
|
|
6 |
Thu hồi giấy phép thành lập, giấy đăng ký hoạt động của trung tâm trọng tài |
x |
|
|
|
7 |
Chấm dứt hoạt động trung tâm trọng tài theo điều lệ của trung tâm trọng tài |
|
|
|
|
8 |
Cấp giấy phép thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện của tổ chức trọng tài nước ngoài tại việt nam |
x |
|
|
|
9 |
Thủ tục thu hồi giấy phép thành lập của chi nhánh, văn phòng đại diện của tổ chức trọng tài nước ngoài tại việt nam |
x |
|
|
|
10 |
Thủ tục chấm dứt hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện của tổ chức trọng tài nước ngoài tại việt nam |
x |
|
|
|
11 |
Cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư đối với người đạt yêu cầu kiểm tra kết quả tập sự hành nghề luật sư |
x |
|
|
|
12 |
Cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư đối với người được miễn đào tạo nghề luật sư, miễn tập sự hành nghề luật sư |
x |
|
|
|
13 |
Thủ tục thu hồi chứng chỉ hành nghề luật sư |
x |
|
|
|
14 |
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề luật sư trong trường hợp bị thu hồi Chứng chỉ hành nghề luật sư theo quy định tại Điều 18 của Luật Luật sư |
x |
|
|
|
15 |
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề luật sư trong trường hợp bị mất, bị rách, bị cháy hoặc vì lý do khách quan khác mà thông tin trên Chứng chỉ hành nghề luật sư bị thay đổi |
x |
|
|
|
16 |
Thủ tục công nhận đào tạo nghề luật sư ở nước ngoài |
x |
|
|
|
17 |
Thủ tục bổ nhiệm công chứng viên |
x |
|
|
|
18 |
Thủ tục miễn nhiệm công chứng viên |
x |
|
|
|
19 |
Thủ tục bổ nhiệm lại công chứng viên |
x |
|
|
|
20 |
Thủ tục công nhận tương đương đối với người được đào tạo nghề công chứng ở nước ngoài |
x |
|
|
|
21 |
Thủ tục xác nhận công dân việt nam ở trong nước đủ điều kiện nhận trẻ em nước ngoài làm con nuôi |
x |
|
|
|
22 |
Thủ tục bổ nhiệm thừa phát lại |
x |
|
|
|
23 |
Thủ tục miễn nhiệm thừa phát lại |
x |
|
|
|
24 |
Thủ tục bổ nhiệm lại thừa phát lại |
x |
|
|
|
25 |
Thủ tục công nhận tương đương đào tạo nghề thừa phát lại ở nước ngoài |
x |
|
|
|
26 |
Bổ nhiệm và cấp thẻ giám định viên tư pháp cấp tỉnh |
|
x |
|
|
27 |
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng giám định tư pháp trong trường hợp Giấy đăng ký hoạt động bị hư hỏng hoặc bị mất |
x |
|
|
|
28 |
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng giám định tư pháp trong trường hợp thay đổi tên gọi, địa chỉ trụ sở, người đại diện theo pháp luật của Văn phòng |
|
x |
|
|
29 |
Cấp lại thẻ giám định viên tư pháp cấp tỉnh |
x |
|
|
|
30 |
Cấp phép thành lập văn phòng giám định tư pháp |
|
x |
|
|
31 |
Chuyển đổi loại hình Văn phòng giám định tư pháp cấp tỉnh |
|
x |
|
|
32 |
Đăng ký hoạt động văn phòng giám định tư pháp |
|
x |
|
|
33 |
Miễn nhiệm giám định viên tư pháp |
x |
|
|
|
34 |
Thay đổi, bổ sung lĩnh vực giám định của Văn phòng giám định tư pháp |
|
x |
|
|
35 |
Thủ tục cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản |
x |
|
|
|
36 |
Thủ tục đăng ký hoạt động của Chi nhánh doanh nghiệp đấu giá tài sản |
x |
|
|
|
37 |
Thủ tục đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản |
|
|
|
|
38 |
Thủ tục đăng ký tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề đấu giá tài sản |
|
|
|
|
39 |
Thủ tục thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản |
x |
|
|
|
40 |
Phê duyệt Trang thông tin đấu giá trực tuyến |
|
|
|
|
41 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Chi nhánh doanh nghiệp đấu giá tài sản |
x |
|
|
|
42 |
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh doanh nghiệp đấu giá tài sản |
x |
|
|
|
43 |
Phục hồi danh dự (cấp tỉnh) (Trường hợp Chủ động phục hồi danh dự) |
|
x |
|
|
44 |
Phục hồi danh dự (cấp tỉnh) (Trường hợp Phục hồi danh dự theo yêu cầu của người bị thiệt hại) |
|
x |
|
|
45 |
Xác định cơ quan giải quyết bồi thường |
|
x |
|
|
46 |
Thủ tục cấp bản sao từ sổ gốc |
x |
|
|
|
47 |
Cấp lại Thẻ công chứng viên |
x |
|
|
|
48 |
Chấm dứt tập sự hành nghề công chứng |
x |
|
|
|
49 |
Chuyển nhượng Văn phòng công chứng |
x |
|
|
|
50 |
Công nhận hoàn thành tập sự hành nghề công chứng |
x |
|
|
|
51 |
Đăng ký hành nghề và cấp Thẻ công chứng viên |
x |
|
|
|
52 |
Đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng |
x |
|
|
|
53 |
Đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng hợp nhất |
x |
|
|
|
54 |
Đăng ký tập sự hành nghề công chứng |
x |
|
|
|
55 |
Đăng ký tập sự hành nghề công chứng (Trường hợp Sở Tư pháp bố trí) |
x |
|
|
|
56 |
Đăng ký tập sự lại hành nghề công chứng sau khi chấm dứt tập sự hành nghề công chứng |
x |
|
|
|
57 |
Đăng ký tập sự lại hành nghề công chứng sau khi chấm dứt tập sự hành nghề công chứng (trường hợp Sở Tư pháp bố trí) |
x |
|
|
|
58 |
Đăng ký tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề công chứng |
x |
|
|
|
59 |
Hợp nhất Văn phòng công chứng |
x |
|
|
|
60 |
Sáp nhập Văn phòng công chứng |
x |
|
|
|
61 |
Xóa đăng ký hành nghề và Thu hồi thẻ công chứng viên trường hợp Công chứng viên không còn hành nghề tại tổ chức hành nghề công chứng |
x |
|
|
|
62 |
Thành lập Văn phòng công chứng |
x |
|
|
|
63 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng |
x |
|
|
|
64 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng được chuyển nhượng |
x |
|
|
|
65 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng nhận sáp nhập |
x |
|
|
|
66 |
Thay đổi nơi tập sự hành nghề công chứng từ tổ chức hành nghề công chứng này sang tổ chức hành nghề công chứng khác trong cùng một tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương |
x |
|
|
|
67 |
Thay đổi nơi tập sự hành nghề công chứng từ tổ chức hành nghề công chứng này sang tổ chức hành nghề công chứng khác trong cùng một tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (Trường hợp Sở Tư pháp bố trí) |
x |
|
|
|
68 |
Thay đổi nơi tập sự từ tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương này sang tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác |
x |
|
|
|
69 |
Thay đổi nơi tập sự từ tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương này sang tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác (người tập sự tự liên hệ) |
x |
|
|
|
70 |
Thay đổi nơi tập sự từ tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương này sang tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác (Sở Tư pháp bố trí) |
x |
|
|
|
71 |
Thủ tục cấp bản sao Trích lục hộ tịch |
x |
|
|
|
72 |
Xác nhận thông tin hộ tịch |
x |
|
|
|
73 |
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại, chi nhánh Trung tâm hòa giải thương mại, Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam |
x |
|
|
|
74 |
Chấm dứt hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam trong trường hợp chi nhánh, văn phòng đại diện chấm dứt hoạt động theo quyết định của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài hoặc tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện tại Việt Nam chấm dứt hoạt động ở nước ngoài (cấp tỉnh) |
x |
|
|
|
75 |
Chấm dứt hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại trong trường hợp Trung tâm hòa giải thương mại tự chấm dứt hoạt động |
x |
|
|
|
76 |
Đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam sau khi được Bộ Tư pháp cấp Giấy phép thành lập; đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam khi thay đổi địa chỉ trụ sở từ tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương này sang tỉnh thành phố trực thuộc Trung ương khác |
x |
|
|
|
77 |
Đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm hòa giải thương mại |
x |
|
|
|
78 |
Đăng ký hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại sau khi được Bộ Tư pháp cấp Giấy phép thành lập; đăng ký hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại khi thay đổi địa chỉ trụ sở của Trung tâm hòa giải thương mại từ tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương này sang tỉnh thành phố trực thuộc Trung ương khác - |
x |
|
|
|
79 |
Đăng ký làm hòa giải viên thương mại vụ việc (cấp tỉnh) |
|
x |
|
|
80 |
Thay đổi tên gọi trong Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm hòa giải thương mại |
x |
|
|
|
81 |
Thay đổi tên gọi, Trưởng chi nhánh trong Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam - |
x |
|
|
|
82 |
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài |
|
|
|
|
83 |
Chuyển đổi công ty luật trách nhiệm hữu hạn và công ty luật hợp danh, chuyển đổi văn phòng luật sư thành công ty luật |
x |
|
|
|
84 |
Đăng ký hành nghề luật sư với tư cách cá nhân |
x |
|
|
|
85 |
Đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài |
x |
|
|
|
86 |
Đăng ký hoạt động của chi nhánh của công ty luật nước ngoài tại Việt Nam |
x |
|
|
|
87 |
Đăng ký hoạt động của chi nhánh của tổ chức hành nghề luật sư |
x |
|
|
|
88 |
Đăng ký hoạt động của công ty luật Việt Nam chuyển đổi từ công ty luật nước ngoài |
x |
|
|
|
89 |
Đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư |
x |
|
|
|
90 |
Hợp nhất công ty luật |
x |
|
|
|
91 |
Sáp nhập công ty luật |
x |
|
|
|
92 |
Thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty luật trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, công ty luật hợp danh |
x |
|
|
|
93 |
Thay đổi người đại diện theo pháp luật của Văn phòng luật sư, công ty luật trách nhiệm hữu hạn một thành viên |
x |
|
|
|
94 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư |
x |
|
|
|
95 |
Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài |
x |
|
|
|
96 |
Đăng ký lại việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài |
x |
|
|
|
97 |
Giải quyết việc người nước ngoài thường trú ở Việt Nam nhận trẻ em Việt Nam làm con nuôi |
|
x |
|
|
98 |
Giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài đối với trẻ em sống ở cơ sở nuôi dưỡng |
|
x |
|
|
99 |
Giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài đối với trường hợp cha dượng, mẹ kế nhận con riêng của vợ hoặc chồng; cô, cậu, dì, chú, bác ruột nhận cháu làm con nuôi - Hồ sơ của người nhận con nuôi: |
|
x |
|
|
100 |
Đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản đối với doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản |
x |
|
|
|
101 |
Đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản với tư cách cá nhân |
x |
|
|
|
102 |
Thay đổi thành viên hợp danh của công ty hợp danh hoặc thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân của doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản |
x |
|
|
|
103 |
Thay đổi thông tin đăng ký hành nghề của doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản |
x |
|
|
|
104 |
Thay đổi thông tin đăng ký hành nghề của Quản tài viên |
x |
|
|
|
105 |
Thủ tục cấp Giấy xác nhận có quốc tịch Việt Nam ở trong nước |
x |
|
|
|
106 |
Thủ tục cấp Giấy xác nhận là người gốc Việt Nam |
x |
|
|
|
107 |
Thủ tục nhập quốc tịch Việt Nam |
|
x |
|
|
108 |
Thủ tục thôi quốc tịch Việt Nam ở trong nước |
|
x |
|
|
109 |
Thủ tục trở lại quốc tịch Việt Nam ở trong nước |
|
x |
|
|
110 |
Cấp lại Thẻ Thừa phát lại - |
x |
|
|
|
111 |
Chuyển đổi loại hình hoạt động Văn phòng Thừa phát lại - |
x |
|
|
|
112 |
Chuyển nhượng Văn phòng Thừa phát lại - |
x |
|
|
|
113 |
Đăng ký hành nghề và cấp Thẻ Thừa phát lại - |
x |
|
|
|
114 |
Đăng ký hoạt động sau khi chuyển đổi loại hình hoạt động Văn phòng Thừa phát lại - |
x |
|
|
|
115 |
Đăng ký hoạt động, thay đổi nội dung đăng ký hoạt động sau khi hợp nhất, sáp nhập Văn phòng Thừa phát lại - |
x |
|
|
|
116 |
Đăng ký hoạt động Văn phòng Thừa phát lại - |
x |
|
|
|
117 |
Đăng ký tập sự hành nghề Thừa phát lại - |
x |
|
|
|
118 |
Hợp nhất, sáp nhập Văn phòng Thừa phát lại - |
x |
|
|
|
119 |
Thành lập Văn phòng Thừa phát lại - |
x |
|
|
|
120 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng Thừa phát lại - |
x |
|
|
|
121 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động sau khi chuyển nhượng Văn phòng Thừa phát lại - |
x |
|
|
|
122 |
Thay đổi nơi tập sự hành nghề Thừa phát lại - |
x |
|
|
|
123 |
Thủ tục cấp lại Giấy đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý |
x |
|
|
|
124 |
Thủ tục cấp lại thẻ cộng tác viên trợ giúp pháp lý |
x |
|
|
|
125 |
Thủ tục cấp thẻ cộng tác viên trợ giúp pháp lý |
x |
|
|
|
126 |
Thủ tục chấm dứt tham gia trợ giúp pháp lý |
x |
|
|
|
127 |
Thủ tục đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý |
x |
|
|
|
128 |
Thủ tục giải quyết khiếu nại về trợ giúp pháp lý |
x |
|
|
|
129 |
Thủ tục lựa chọn, ký hợp đồng với Luật sư |
x |
|
|
|
130 |
Thủ tục lựa chọn, ký hợp đồng với tổ chức hành nghề luật sư, tổ chức tư vấn pháp luật |
x |
|
|
|
131 |
Thủ tục rút yêu cầu trợ giúp pháp lý của người được trợ giúp pháp lý |
x |
|
|
|
132 |
Thủ tục thay đổi người thực hiện trợ giúp pháp lý |
x |
|
|
|
133 |
Thủ tục thay đổi nội dung Giấy đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý |
x |
|
|
|
134 |
Thủ tục yêu cầu trợ giúp pháp lý |
x |
|
|
|
135 |
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng tài, Chi nhánh Trung tâm trọng tài, Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam Luật 54/2010/QH12 |
x |
|
|
|
136 |
Đăng ký hoạt động Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam sau khi được Bộ Tư pháp cấp Giấy phép thành lập; đăng ký hoạt động Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam trong trường hợp chuyển địa điểm trụ sở sang tỉnh thành phố trực thuộc trung ương khác |
x |
|
|
|
137 |
Đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài; đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài khi thay đổi địa điểm đặt trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác - |
x |
|
|
|
138 |
Đăng ký hoạt động của Trung tâm Trọng tài sau khi được Bộ Tư pháp cấp Giấy phép thành lập; đăng ký hoạt động Trung tâm trọng tài khi thay đổi địa điểm đặt trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác - |
x |
|
|
|
139 |
Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài khi thay đổi Trưởng Chi nhánh, địa điểm đặt trụ sở của Chi nhánh trong phạm vi tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương - |
x |
|
|
|
140 |
Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng tài; thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Chi nhánh Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam - |
x |
|
|
|
141 |
Cấp lại thẻ tư vấn viên pháp luật |
x |
|
|
|
142 |
Cấp thẻ tư vấn viên pháp luật |
x |
|
|
|
143 |
Đăng ký hoạt động cho chi nhánh của Trung tâm tư vấn pháp luật |
x |
|
|
|
145 |
Đăng ký hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật |
x |
|
|
|
146 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật, chi nhánh |
x |
|
|
|
III |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ |
|
|
|
|
1 |
Thủ tục cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực |
|
x |
|
|
2 |
Thủ tục chứng thực văn bản từ chối nhận di sản |
|
x |
|
|
3 |
Thủ tục sửa lỗi sai sót trong hợp đồng, giao dịch |
|
x |
|
|
4 |
Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền ở Việt Nam; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận |
|
x |
|
|
5 |
Thủ tục chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở |
|
x |
|
|
6 |
Thủ tục chứng thực di chúc |
|
x |
|
|
7 |
Thủ tục chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở |
|
x |
|
|
8 |
Thủ tục cấp bản sao từ sổ gốc |
x |
|
|
|
9 |
Thủ tục chứng thực văn bản khai nhận di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở |
|
x |
|
|
10 |
Thủ tục chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch |
|
x |
|
|
11 |
Thủ tục chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không thể ký, không thể điểm chỉ được) |
|
x |
|
|
12 |
Thủ tục đăng ký chấm dứt giám hộ |
x |
|
|
|
13 |
Thủ tục đăng ký khai sinh |
x |
|
|
|
14 |
Thủ tục đăng ký lại khai sinh |
x |
|
|
|
15 |
Đăng ký lại khai tử |
x |
|
|
|
16 |
Thủ tục đăng ký khai tử lưu động |
|
|
|
|
17 |
Cấp bản sao Trích lục hộ tịch |
x |
|
|
|
18 |
Thủ tục đăng ký giám hộ |
x |
|
|
|
19 |
Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con |
x |
|
|
|
20 |
Đăng ký giám sát việc giám hộ |
x |
|
|
|
21 |
Thủ tục đăng ký khai sinh kết hợp nhận cha, mẹ, con |
|
|
|
|
22 |
Thủ tục thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch |
x |
|
|
|
23 |
Thủ tục đăng ký kết hôn lưu động |
|
|
|
|
24 |
Thủ tục đăng ký khai sinh lưu động |
|
|
|
|
25 |
Thủ tục đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân |
x |
|
|
|
26 |
Thủ tục đăng ký kết hôn |
|
x |
|
|
27 |
Thủ tục đăng ký lại kết hôn |
|
x |
|
|
28 |
Đăng ký chấm dứt giám sát việc giám hộ |
x |
|
|
|
29 |
Thủ tục đăng ký khai tử |
x |
|
|
|
30 |
Thủ tục cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân |
x |
|
|
|
31 |
Đăng ký việc nuôi con nuôi trong nước |
|
x |
|
|
32 |
Đăng ký lại việc nuôi con nuôi trong nước |
|
x |
|
|
33 |
Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân |
x |
|
|
|
34 |
Thủ tục đăng ký giám hộ có yếu tố nước ngoài |
x |
|
|
|
35 |
Thủ tục đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài |
|
x |
|
|
36 |
Thủ tục đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài |
x |
|
|
|
37 |
Thủ tục xác nhận thông tin hộ tịch |
x |
|
|
|
38 |
Thủ tục đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoài |
x |
|
|
|
39 |
Thủ tục đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoài |
|
x |
|
|
40 |
Thủ tục đăng ký lại khai sinh có yếu tố nước ngoài |
x |
|
|
|
41 |
Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài |
x |
|
|
|
42 |
Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (khai sinh; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; khai tử; thay đổi hộ tịch) |
x |
|
|
|
43 |
Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài |
x |
|
|
|
|
Thủ tục thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc |
x |
|
|
|
44 |
Thủ tục đăng ký chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoài |
x |
|
|
|
45 |
Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài |
x |
|
|
|
46 |
Thủ tục đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài |
|
x |
|
|
47 |
Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài |
x |
|
|
|
48 |
Thủ tục Cấp giấy xác nhận công dân Việt Nam thường trú khu vực biên giới đủ điều kiện nhận trẻ em của nước láng giềng cư trú ở khu vực biên giới làm con nuôi |
|
x |
|
|
49 |
Ghi vào Sổ đăng ký nuôi con nuôi việc nuôi con nuôi đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài |
|
x |
|
|
50 |
Thủ tục chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch là cộng tác viên dịch thuật của Phòng Tư pháp |
|
x |
|
|
51 |
Thủ tục chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật |
|
x |
|
|
52 |
Thủ tục thực hiện hỗ trợ khi hòa giải viên gặp tai nạn hoặc rủi ro ảnh hưởng đến sức khỏe, tính mạng trong khi thực hiện hoạt động hòa giải |
|
x |
|
|
53 |
Thủ tục chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là động sản |
|
x |
|
|
54 |
Thủ tục chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản mà di sản là động sản |
|
x |
|
|
55 |
Thủ tục chứng thực văn bản khai nhận di sản mà di sản là động sản |
|
x |
|
|
56 |
Công nhận tuyên truyền viên pháp luật |
x |
|
|
|
57 |
Cho thôi làm tuyên truyền viên pháp luật |
x |
|
|
|
58 |
Thủ tục thôi làm hòa giải viên |
x |
|
|
|
59 |
Thủ tục công nhận hòa giải viên |
x |
|
|
|
60 |
Thủ tục công nhận tổ trưởng tổ hòa giải |
x |
|
|
|
61 |
Thủ tục thanh toán thù lao hòa giải viên |
x |
|
|
|
62 |
Thực hiện hỗ trợ khi hòa giải viên gặp tai nạn hoặc rủi ro ảnh hưởng đến sức khỏe, tính mạng trong khi thực hiện hoạt động hòa giải ở cơ sở |
x |
|
|
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CUNG CẤP DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH, MỘT PHẦN VÀ CUNG CẤP THÔNG TIN TRỰC TUYẾN THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ (LĨNH VỰC SỞ TÀI CHÍNH)
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Dịch vụ công trực tuyến toàn trình |
Dịch vụ công trực tuyến một phần |
Dịch vụ cung cấp thông tin trực tuyến |
|
I |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP THÀNH PHỐ |
|
|
|
|
1 |
Đăng ký thành lập doanh nghiệp tư nhân |
x |
|
|
|
2 |
Đăng ký thành lập công ty TNHH một thành viên |
x |
|
|
|
3 |
Đăng ký thành lập công ty TNHH hai thành viên trở lên |
x |
|
|
|
4 |
Đăng ký thành lập công ty cổ phần |
x |
|
|
|
5 |
Đăng ký thành lập công ty hợp danh |
x |
|
|
|
6 |
Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh) |
x |
|
|
|
7 |
Đăng ký đổi tên doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh) |
x |
|
|
|
8 |
Đăng ký thay đổi thành viên hợp danh |
x |
|
|
|
9 |
Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần |
x |
|
|
|
10 |
Đăng ký thay đổi vốn điều lệ, phần vốn góp, tỷ lệ phần vốn góp (đối với công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh) |
x |
|
|
|
11 |
Đăng ký thay đổi thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên |
x |
|
|
|
12 |
Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên |
x |
|
|
|
13 |
Đăng ký thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân trong trường hợp bán, tặng cho doanh nghiệp, chủ doanh nghiệp chết |
x |
|
|
|
14 |
Đăng ký thay đổi vốn đầu tư của chủ doanh nghiệp tư nhân |
x |
|
|
|
15 |
Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh) |
x |
|
|
|
16 |
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh thay thế nội dung đăng ký hoạt động trên Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện do Cơ quan đăng ký đầu tư cấp mà không thay đổi nội dung đăng ký hoạt động đối với chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh cùng tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nơi doanh nghiệp đặt trụ sở chính |
x |
|
|
|
17 |
Thông báo lập địa điểm kinh doanh |
x |
|
|
|
18 |
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh |
x |
|
|
|
19 |
Thông báo thay đổi thông tin cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài, thông báo thay đổi thông tin người đại diện theo ủy quyền của cổ đông là tổ chức nước ngoài, thông báo cho thuê doanh nghiệp tư nhân, thông báo thay đổi thông tin người đại diện theo ủy quyền |
x |
|
|
|
20 |
Đăng ký doanh nghiệp đối với các công ty được thành lập trên cơ sở chia công ty |
x |
|
|
|
21 |
Đăng ký doanh nghiệp đối với các công ty được thành lập trên cơ sở tách công ty |
x |
|
|
|
22 |
Hợp nhất doanh nghiệp (đối với công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần và công ty hợp danh) |
x |
|
|
|
23 |
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp đối với công ty nhận sáp nhập (đối với công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần và công ty hợp danh) |
x |
|
|
|
24 |
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp đối với công ty bị tách (đối với công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần) |
x |
|
|
|
25 |
Chuyển đổi doanh nghiệp tư nhân thành công ty hợp danh, công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần |
x |
|
|
|
26 |
Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên thành công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên |
x |
|
|
|
27 |
Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên |
x |
|
|
|
28 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp do bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy dưới hình thức khác |
x |
|
|
|
29 |
Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế sang Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp nhưng không thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế |
x |
|
|
|
30 |
Giải thể doanh nghiệp |
x |
|
|
|
31 |
Giải thể doanh nghiệp trong trường hợp bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc theo quyết định của Tòa án |
x |
|
|
|
32 |
Hiệu đính thông tin đăng ký doanh nghiệp |
x |
|
|
|
33 |
Cấp đổi Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương sang Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp trong trường hợp không thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh và có thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh |
x |
|
|
|
34 |
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hoạt động chi nhánh đối với các doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép thành lập và hoạt động kinh doanh chứng khoán |
x |
|
|
|
35 |
Đề nghị dừng thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp |
x |
|
|
|
36 |
Thông báo hủy bỏ nghị quyết, quyết định giải thể doanh nghiệp |
x |
|
|
|
37 |
Thông báo thay đổi ngành, nghề kinh doanh (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh) |
x |
|
|
|
38 |
Thông báo thay đổi thông tin của cổ đông sáng lập công ty cổ phần chưa niêm yết |
x |
|
|
|
39 |
Thông báo thay đổi cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài trong công ty cổ phần chưa niêm yết |
x |
|
|
|
40 |
Thông báo thay đổi nội dung đăng ký thuế (trừ thay đổi phương pháp tính thuế) |
x |
|
|
|
41 |
Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh) |
x |
|
|
|
42 |
Đăng ký thành lập, đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động, tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo, chấm dứt hoạt động đối với chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh trong trường hợp chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh khác tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nơi doanh nghiệp đặt trụ sở chính đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương |
x |
|
|
|
43 |
Đăng ký thành lập, đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động, tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo, chấm dứt hoạt động đối với chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh trên Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện do Cơ quan đăng ký đầu tư cấp đối với chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh cùng tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nơi doanh nghiệp đặt trụ sở chính |
x |
|
|
|
44 |
Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn thành công ty cổ phần và ngược lại |
x |
|
|
|
45 |
Cập nhật bổ sung thông tin trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp |
x |
|
|
|
46 |
Thông báo tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo (doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh) |
x |
|
|
|
47 |
Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh |
x |
|
|
|
48 |
Chấm dứt Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường |
x |
|
|
|
49 |
Chuyển đổi doanh nghiệp thành doanh nghiệp xã hội |
x |
|
|
|
50 |
Thông báo thay đổi nội dung Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường của doanh nghiệp xã hội |
x |
|
|
|
51 |
Thông báo về việc sáp nhập công ty trong trường hợp sau sáp nhập công ty, công ty nhận sáp nhập không thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp |
x |
|
|
|
52 |
Thông báo thành lập quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo (cấp tỉnh) |
x |
|
|
|
53 |
Thông báo tăng, giảm vốn góp của quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo (cấp tỉnh) |
x |
|
|
|
54 |
Thông báo gia hạn thời gian hoạt động quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo (cấp tỉnh) |
x |
|
|
|
55 |
Thông báo giải thể và kết quả giải thể quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo (cấp tỉnh) |
x |
|
|
|
56 |
Thủ tục thông báo về việc chuyển nhượng phần vốn góp của các nhà đầu tư (cấp tỉnh) |
x |
|
|
|
57 |
Thành lập doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ do cơ quan đại diện chủ sở hữu (Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) quyết định thành lập |
|
|
x |
|
58 |
Hợp nhất, sáp nhập doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ do cơ quan đại diện chủ sở hữu (Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) quyết định thành lập hoặc được giao quản lý |
|
|
x |
|
59 |
Chia, tách doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ do cơ quan đại diện chủ sở hữu (Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) quyết định thành lập hoặc được giao quản lý |
|
|
x |
|
60 |
Tạm ngừng, đình chỉ hoạt động, chấm dứt kinh doanh tại doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ (do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định thành lập hoặc giao quản lý) |
|
|
x |
|
61 |
Giải thể doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ (do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định thành lập hoặc giao quản lý) |
|
|
x |
|
62 |
Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư của UBND cấp tỉnh |
|
|
x |
|
63 |
Thủ tục điều chỉnh văn bản chấp thuận nhà đầu tư của UBND cấp tỉnh |
|
|
x |
|
64 |
Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh |
|
|
x |
|
65 |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh |
|
|
x |
|
66 |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh |
|
|
x |
|
67 |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh |
|
|
x |
|
68 |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án đầu tư là tài sản bảo đảm đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh |
|
|
x |
|
69 |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, sáp nhập dự án đầu tư đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh |
|
|
x |
|
70 |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh |
|
|
x |
|
71 |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để góp vốn vào doanh nghiệp đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh |
|
|
x |
|
72 |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để hợp tác kinh doanh đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND tỉnh |
|
|
x |
|
73 |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài đối với dự án đầu tư đã được chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh (Khoản 3 Điều 54 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP) |
|
|
x |
|
74 |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài đối với dự án đầu tư đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc dự án đã được chấp thuận chủ trương đầu tư nhưng không thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 41 của Luật Đầu tư (Khoản 4 Điều 54 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP) |
|
|
x |
|
75 |
Thủ tục gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Sở Kế hoạch và Đầu tư cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư |
|
|
x |
|
76 |
Thủ tục ngừng hoạt động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Sở Kế hoạch và Đầu tư cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư |
|
|
x |
|
77 |
Thủ tục chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Sở Kế hoạch và Đầu tư cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư |
|
|
x |
|
78 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư |
x |
|
|
|
79 |
Thủ tục cấp lại và hiệu đính thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư |
x |
|
|
|
80 |
Thủ tục đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư |
x |
|
|
|
81 |
Thủ tục thực hiện hoạt động đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp đối với nhà đầu tư nước ngoài |
|
|
x |
|
82 |
Thủ tục thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC |
|
|
x |
|
83 |
Thủ tục chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC |
|
|
x |
|
84 |
Cam kết hỗ trợ vốn cho doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn theo Nghị định số 57/2018/NĐ-CP ngày 17/4/2018 của Chính phủ (Cấp tỉnh) |
|
|
x |
|
85 |
Thủ tục hỗ trợ tư vấn, hướng dẫn hồ sơ, thủ tục chuyển đổi hộ kinh doanh thành doanh nghiệp |
x |
|
|
|
86 |
Cấp chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về đấu thầu |
x |
|
|
|
87 |
Cấp lại chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về đấu thầu |
x |
|
|
|
88 |
Gia hạn chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về đấu thầu |
x |
|
|
|
89 |
Thu hồi chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về đấu thầu |
x |
|
|
|
90 |
Chuvển đổi công ty nhà nước thành công ty TNHH MTV do Nhà nước năm giữ 100% vốn điều lệ |
4 |
|
|
|
91 |
Chuyển đổi công ty con chưa chuyển đổi thành công ty TNHH MTV |
x |
|
|
|
92 |
Đăng ký lại chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của công ty nhà nước và công ty con chưa chuyển đổi |
x |
|
|
|
93 |
Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch quản lý, khai thác nhà, đất |
|
|
x |
|
94 |
Thanh toán chi phí liên quan đến xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi |
|
|
x |
|
95 |
Thủ tục cấp phát kinh phí đối với các tổ chức, đơn vị trực thuộc địa phương |
|
|
x |
|
96 |
Thủ tục đăng ký mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách |
x |
|
|
|
97 |
Thẩm định báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, quyết định chủ trương đầu tư dự án PPP do nhà đầu tư đề xuất |
|
|
x |
|
98 |
Thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi, quyết định phê duyệt dự án PPP do nhà đầu tư đề xuất |
|
|
x |
|
99 |
Thẩm định nội dung điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư, quyết định điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án PPP do nhà đầu tư đề xuất |
|
|
x |
|
100 |
Thẩm định nội dung điều chỉnh báo cáo nghiên cứu khả thi, quyết định phê duyệt điều chỉnh dự án PPP do nhà đầu tư đề xuất |
|
|
x |
|
101 |
Công bố dự án đầu tư kinh doanh (gồm dự án đầu tư có sử dụng đất) đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư do nhà đầu tư đề xuất |
|
|
x |
|
II. CẤP XÃ |
|
|
|
|
|
1 |
Đăng ký thành lập hộ kinh doanh |
x |
|
|
|
2 |
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh |
x |
|
|
|
3 |
Chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh |
x |
|
|
|
4 |
Tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo của hộ kinh doanh |
x |
|
|
|
5 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh |
x |
|
|
|
6 |
Đề nghị thay đổi tên tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã do xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp |
|
|
x |
|
7 |
Đề nghị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác, Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện đối với trường hợp nội dung kê khai trong hồ sơ đăng ký thành lập là giả mạo |
|
|
x |
|
8 |
Đăng ký thành lập tổ hợp tác; đăng ký tổ hợp tác trong trường hợp đã được thành lập trước ngày Luật Hợp tác xã có hiệu lực thi hành, thuộc đối tượng phải đăng ký theo quy định tại khoản 2 Điều 107 Luật Hợp tác xã 2023 |
|
|
|
|
9 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác do bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy |
|
|
x |
|
10 |
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký tổ hợp tác |
|
|
x |
|
11 |
Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký tổ hợp tác |
|
|
x |
|
12 |
Thông báo tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trở lại đối với tổ hợp tác |
|
|
x |
|
13 |
Chấm dứt hoạt động tổ hợp tác |
|
|
x |
|
14 |
Dừng thực hiện thủ tục đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
|
|
x |
|
15 |
Dừng thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác |
|
|
x |
|
16 |
Dừng thực hiện thủ tục giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
|
|
x |
|
17 |
Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài |
|
|
x |
|
18 |
Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
|
|
x |
|
19 |
Thông báo bổ sung, cập nhật thông tin trong hồ sơ đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
|
|
x |
|
20 |
Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
|
|
x |
|
21 |
Đăng ký thành lập hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; đăng ký chuyển đổi tổ hợp tác thành hợp tác xã; đăng ký khi hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã chia, tách, hợp nhất |
x |
|
|
|
22 |
Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, thông báo địa điểm kinh doanh |
|
|
x |
|
23 |
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Đăng ký thay đổi nội dung đối với trường hợp hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập |
|
|
x |
|
24 |
Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
|
|
x |
|
25 |
Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Thông báo thay đổi nội dung đăng ký đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập |
|
|
x |
|
26 |
Thông báo về việc thành lập doanh nghiệp của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
|
|
x |
|
27 |
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
|
|
x |
|
28 |
Thông báo tạm ngừng kinh doanh/ tiếp tục kinh doanh trở lại đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh |
|
|
x |
|
29 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
|
|
x |
|
30 |
Đăng ký giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
|
|
x |
|
31 |
Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
|
|
x |
|
32 |
Khấu trừ kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư |
|
|
x |
|
33 |
Ghi nợ tiền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân trong trường hợp được bố trí tái định cư |
|
|
x |
|
34 |
Thanh toán, xóa nợ tiền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân được ghi nợ |
|
|
x |
|
35 |
Giao tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi |
|
|
x |
|
36 |
Thanh lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi; xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi trong trường hợp bị mất, hủy hoại |
|
|
x |
|
37 |
Thanh toán chi phí liên quan đến xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi |
|
|
x |
|
38 |
Quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân đối với tài sản là di sản không có người thừa kế |
|
|
x |
|
39 |
Thông báo thành lập/thay đổi tổ hợp tác |
|
|
x |
|
40 |
Thông báo chấm dứt hoạt động của tổ hợp tác |
|
|
x |
|
41 |
Đăng ký nhu cầu hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
|
|
x |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CUNG CẤP DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH, MỘT PHẦN VÀ CUNG CẤP THÔNG TIN TRỰC TUYẾN THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ (LĨNH VỰC XÂY DỰNG)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP THÀNH PHỐ
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Dịch vụ công trực tuyến toàn trình |
Dịch vụ công trực tuyến một phần |
Dịch vụ cung cấp thông tin trực tuyến |
|
1. |
Thủ tục thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh |
x |
|
|
|
2. |
Thủ tục thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở điều chỉnh |
x |
|
|
|
3. |
Thủ tục công nhận tổ chức xã hội nghề nghiệp đủ điều kiện cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, hạng III/chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II, hạng III cho hội viên của mình |
|
x |
|
|
4. |
Thủ tục cấp giấy phép xây dựng mới công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) |
x |
|
|
|
5. |
Thủ tục cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/theo tuyến trong đô thị/tín ngưỡng, tôn giáo/tượng đài, tranh hoành tráng/theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/dự án) |
x |
|
|
|
6. |
Thủ tục cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I và cấp II (Công trình không theo tuyến/theo tuyến trong đô thị/tín ngưỡng, tôn giáo/tượng đài, tranh hoành tráng/theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/dự án) |
x |
|
|
|
7. |
Thủ tục cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/theo tuyến trong đô thị/tín ngưỡng, tôn giáo/tượng đài, tranh hoành tráng/theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/dự án) |
|
x |
|
|
8. |
Thủ tục gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (Công trình không theo tuyến/theo tuyến trong đô thị/tín ngưỡng, tôn giáo/tượng đài, tranh hoành tráng/sửa chữa, cải tạo/theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) |
|
x |
|
|
9. |
Thủ tục cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/theo tuyến trong đô thị/tín ngưỡng, tôn giáo/tượng đài, tranh hoành tráng/sửa chữa, cải tạo/theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/dự án) |
|
x |
|
|
10. |
Thủ tục cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng |
x |
|
|
|
11. |
Thủ tục cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng |
x |
|
|
|
12. |
Thủ tục cấp chuyển đổi chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng |
x |
|
|
|
13. |
Thủ tục cấp mới chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng |
x |
|
|
|
14. |
Thủ tục cấp lại chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng |
x |
|
|
|
15. |
Cấp giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài |
x |
|
|
|
16. |
Cấp điều chỉnh giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài |
|
x |
|
|
17. |
Thủ tục kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của cơ quan chuyên môn về xây dựng tại địa phương |
x |
|
|
|
18. |
Cho ý kiến về kết quả đánh giá an toàn công trình đối với công trình xây dựng nằm trên địa bàn tỉnh |
x |
|
|
|
19. |
Cho ý kiến về việc kéo dài thời hạn sử dụng của công trình hết thời hạn sử dụng theo thiết kế nhưng có nhu cầu sử dụng tiếp (trừ trường hợp nhà ở riêng lẻ) |
x |
|
|
|
20. |
Thủ tục chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản |
|
x |
|
|
21. |
Thủ tục cấp mới chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản |
|
x |
|
|
22. |
Thủ tục cấp lại chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản (trong trường hợp chứng chỉ bị cháy, bị mất, bị rách, bị hủy hoại do thiên tai hoặc lý do bất khả kháng khác) |
|
x |
|
|
23. |
Thủ tục cấp lại chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản (trong trường hợp chứng chỉ cũ đã hết hạn hoặc gần hết hạn) |
|
x |
|
|
24. |
|
|
|
|
|
25. |
Thủ tục chuyển đổi công năng nhà ở không thuộc tài sản công |
|
x |
|
|
26. |
Gia hạn hoạt động cảng, bến thủy nội địa |
x |
|
|
|
27. |
Công bố đóng cảng, bến thủy nội địa |
x |
|
|
|
28. |
Chấp thuận phương án bảo đảm an toàn giao thông |
x |
|
|
|
29. |
Thủ tục cấp Giấy phép nhập khẩu pháo hiệu hàng hải |
|
x |
|
|
30. |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ Điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa |
|
x |
|
|
31. |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ Điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa |
|
x |
|
|
32. |
Quyết định đưa cơ sở phá dỡ tàu biển vào hoạt động |
|
x |
|
|
33. |
Quyết định lại đưa cơ sở phá dỡ tàu biển vào hoạt động |
|
x |
|
|
34. |
Phê duyệt phương án phá dỡ tàu biển |
|
x |
|
|
35. |
Cấp Giấy phép nhập khẩu tàu biển đã qua sử dụng để phá dỡ |
|
x |
|
|
36. |
Chấp thuận vùng hoạt động tàu lặn |
|
x |
|
|
37. |
Thủ tục Phê duyệt Phương án đưa tàu lặn vào hoạt động |
|
x |
|
|
38. |
Thủ tục Chấm dứt hoạt động tàu lặn |
|
x |
|
|
39. |
Đổi tên cảng cạn |
|
x |
|
|
40. |
Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa |
|
x |
|
|
41. |
Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa |
|
x |
|
|
42. |
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa |
|
x |
|
|
43. |
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật |
|
x |
|
|
44. |
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện |
|
x |
|
|
45. |
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện |
|
x |
|
|
46. |
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác |
|
x |
|
|
47. |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện |
|
x |
|
|
48. |
Xóa đăng ký phương tiện |
|
x |
|
|
49. |
Cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn |
|
x |
|
|
50. |
Gia hạn thời gian lưu lại lãnh thổ Việt Nam cho phương tiện vận tải thủy của Campuchia |
|
x |
|
|
51. |
Cấp lại Giấy phép vận tải qua biên giới |
|
x |
|
|
52. |
Cấp Giấy phép vận tải qua biên giới |
|
x |
|
|
53. |
Đăng ký vận tải hành khách cố định trên tuyến vận tải thủy từ bờ ra đảo |
|
x |
|
|
54. |
Phê duyệt phương án tổ chức giao thông trước khi đưa đường cao tốc vào khai thác; Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung phương án tổ chức giao thông đường cao tốc trong thời gian khai thác |
|
x |
|
|
55. |
Chấp thuận vị trí, quy mô, kích thước, phương án tổ chức thi công biển quảng cáo, biển thông tin cổ động, tuyên truyền chính trị; chấp thuận xây dựng, lắp đặt công trình hạ tầng, công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ; chấp thuận gia cường công trình đường bộ khi cần thiết để cho phép xe quá khổ giới hạn, xe quá tải trọng, xe bánh xích lưu hành trên đường bộ |
|
x |
|
|
56. |
Cấp phép sử dụng tạm thời lòng đường, vỉa hè vào mục đích khác |
|
x |
|
|
57. |
Chấp thuận vị trí đấu nối tạm vào đường bộ đang khai thác |
|
x |
|
|
58. |
Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế ASEAN |
|
x |
|
|
59. |
Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận ASEAN |
|
x |
|
|
60. |
Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế GMS |
|
x |
|
|
61. |
Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận GMS hoặc sổ TAD |
|
x |
|
|
62. |
Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam, Lào và Campuchia |
|
x |
|
|
63. |
Cấp Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Trung Quốc loại A, B, C, E, F, G cho phương tiện của Việt Nam |
|
x |
|
|
64. |
Đăng ký khai thác tuyến, bổ sung hoặc thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách định kỳ giữa Việt Nam và Trung Quốc |
|
x |
|
|
65. |
Đăng ký khai thác tuyến, bổ sung, thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam và Lào |
|
x |
|
|
66. |
Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Campuchia |
|
x |
|
|
67. |
Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Campuchia |
|
x |
|
|
68. |
Đăng ký khai thác tuyến, bổ sung hoặc thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam và Campuchia |
|
x |
|
|
69. |
Chấp thuận cơ sở kinh doanh đào tạo thẩm tra viên an toàn giao thông đường bộ |
|
x |
|
|
70. |
Cấp chứng chỉ thẩm tra viên an toàn giao thông đường bộ |
|
x |
|
|
71. |
Cấp đổi chứng chỉ thẩm tra viên an toàn giao thông đường bộ |
|
x |
|
|
72. |
Cấp lại chứng chỉ thẩm tra viên an toàn giao thông đường bộ |
|
x |
|
|
73. |
Chấp thuận đấu nối đối với trường hợp kết nối với đường bộ không có trong các quy hoạch |
|
x |
|
|
74. |
Chấp thuận thiết kế nút giao đấu nối vào đường quốc lộ đang khai thác |
|
x |
|
|
75. |
Cấp phép thi công nút giao đấu nối vào đường quốc lộ đang khai thác |
|
x |
|
|
76. |
Cấp giấy phép thi công công trình trên đường bộ đang khai thác |
|
x |
|
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Dịch vụ công trực tuyến toàn trình |
Dịch vụ công trực tuyến một phần |
Dịch vụ cung cấp thông tin trực tuyến |
|
1. |
Thủ tục thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh |
x |
|
|
|
2. |
Thủ tục thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở điều chỉnh |
x |
|
|
|
3. |
Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp III, cấp IV (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ |
x |
|
|
|
4. |
Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ |
x |
|
|
|
5. |
Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp III, cấp IV (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ |
x |
|
|
|
6. |
Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ |
|
x |
|
|
7. |
Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ |
|
x |
|
|
8. |
Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ |
|
x |
|
|
9. |
Thủ tục công nhận Ban quản trị nhà chung cư |
|
x |
|
|
10. |
Đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước lần đầu |
|
x |
|
|
11. |
Đăng ký lại phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước |
|
x |
|
|
12. |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước |
|
x |
|
|
13. |
Xóa đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước |
|
x |
|
|
14. |
Đóng, không cho phép hoạt động tại vùng nước khác không thuộc vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải, được đánh dấu, xác định vị trí bằng phao hoặc cờ hiệu có màu sắc dễ quan sát |
|
x |
|
|
15. |
Công bố mở, cho phép hoạt động tại vùng nước khác không thuộc vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải, được đánh dấu, xác định vị trí bằng phao hoặc cờ hiệu có màu sắc dễ quan sát |
|
x |
|
|
16. |
Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến thủy nội địa |
|
x |
|
|
17. |
Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính |
|
x |
|
|
18. |
Công bố hoạt động bến thủy nội địa |
|
x |
|
|
19. |
Thủ tục Công bố hoạt động bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính |
|
x |
|
|
20. |
Thủ tục Công bố lại hoạt động bến thủy nội địa |
|
x |
|
|
21. |
Xác nhận trình báo đường thủy nội địa hoặc trình báo đường thủy nội địa bổ sung |
|
x |
|
|
22. |
Gia hạn hoạt động cảng, bến thủy nội địa |
|
x |
|
|
23. |
Công bố đóng cảng, bến thủy nội địa |
|
x |
|
|
24. |
Chấp thuận phương án bảo đảm an toàn giao thông (nếu được phân cấp). |
|
x |
|
|
25. |
Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa |
|
x |
|
|
26. |
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa |
|
x |
|
|
27. |
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật |
|
x |
|
|
28. |
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện |
|
x |
|
|
29. |
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện |
|
x |
|
|
30. |
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác |
|
x |
|
|
31. |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện |
|
x |
|
|
32. |
Xóa đăng ký phương tiện |
|
x |
|
|
33. |
Chấp thuận vị trí, quy mô, kích thước, phương án tổ chức thi công biển quảng cáo, biển thông tin cổ động, tuyên truyền chính trị; chấp thuận xây dựng, lắp đặt công trình hạ tầng, công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ; chấp thuận gia cường công trình đường bộ khi cần thiết để cho phép xe quá khổ giới hạn, xe quá tải trọng, xe bánh xích lưu hành trên đường bộ |
|
x |
|
|
34. |
Cấp phép sử dụng tạm thời lòng đường, vỉa hè vào mục đích khác |
|
x |
|
|
35. |
Chấp thuận vị trí đấu nối tạm vào đường bộ đang khai thác |
|
x |
|
|
36. |
Cấp giấy phép thi công công trình trên đường bộ đang khai thác |
|
x |
|
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CUNG CẤP DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH, MỘT PHẦN VÀ CUNG CẤP THÔNG TIN TRỰC TUYẾN THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ (LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG)
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Dịch vụ công trực tuyến toàn trình |
Dịch vụ công trực tuyến một phần |
Dịch vụ cung cấp thông tin trực tuyến |
|
I |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP THÀNH PHỐ |
|||
|
I.1 |
ĐẤT ĐAI (32 TTHC) |
|
|
|
|
1. |
Đăng ký đất đai lần đầu đối với trường hợp được Nhà nước giao đất để quản lý |
X |
|
|
|
2. |
Xóa đăng ký thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng |
|
X |
|
|
3. |
Đăng ký biến động đối với trường hợp thành viên của hộ gia đình hoặc cá nhân đang sử dụng đất thành lập doanh nghiệp tư nhân và sử dụng đất vào hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp |
|
X |
|
|
4. |
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với thửa đất có diện tích tăng thêm do thay đổi ranh giới so với Giấy chứng nhận đã cấp |
|
X |
|
|
5. |
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp cá nhân, hộ gia đình đã được cấp Giấy chứng nhận một phần diện tích vào loại đất ở trước ngày 01 tháng 7 năm 2004, phần diện tích còn lại của thửa đất chưa được cấp Giấy chứng nhận |
|
X |
|
|
6. |
Cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất |
|
X |
|
|
7. |
Tách thửa hoặc hợp thửa đất |
|
X |
|
|
8. |
Cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất |
X |
|
|
|
9. |
Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp |
|
X |
|
|
10. |
Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện và cấp lại Giấy chứng nhận sau khi thu hồi |
|
X |
|
|
11. |
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 8 năm 2024 mà bên chuyển quyền đã được cấp Giấy chứng nhận nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định |
|
X |
|
|
12. |
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở, công trình xây dựng trong dự án bất động sản |
|
X |
|
|
13. |
Cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai |
X |
|
|
|
14. |
Thẩm định, phê duyệt phương án sử dụng đất |
|
X |
|
|
15. |
Giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
X |
|
|
16. |
Giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không đấu giá quyền sử dụng đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; trường hợp giao đất, cho thuê đất thông qua đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và cho thuê rừng; gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất |
|
X |
|
|
17. |
Chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất |
|
X |
|
|
18. |
Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do thay đổi căn cứ quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư |
|
X |
|
|
19. |
Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do sai sót về ranh giới, vị trí, diện tích, mục đích sử dụng giữa bản đồ quy hoạch, bản đồ địa chính, quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất và số liệu bàn giao đất trên thực địa |
|
X |
|
|
20. |
Giao đất, cho thuê đất, giao khu vực biển để thực hiện hoạt động lấn biển |
|
X |
|
|
21. |
Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp mà không theo phương án dồn điền, đổi thửa; chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; cho thuê,cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng; bán hoặc tặng cho hoặc để thừa kế hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền hàng năm |
|
X |
|
|
22. |
Đăng ký biến động đối với trường hợp đổi tên hoặc thay đổi thông tin về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc thay đổi số hiệu hoặc địa chỉ của thửa đất; thay đổi hạn chế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc có thay đổi quyền đối với thửa đất liền kề; giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên |
|
X |
|
|
23. |
Đăng ký biến động thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do chia, tách, hợp nhất, sáp nhập tổ chức hoặc chuyển đổi mô hình tổ chức, chuyển đổi loại hình doanh nghiệp theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; điều chỉnh quy hoạch xây dựng chi tiết; cấp Giấy chứng nhận cho từng thửa đất theo quy hoạch xây dựng chi tiết cho chủ đầu tư dự án có nhu cầu |
|
X |
|
|
24. |
Đăng ký biến động đối với trường hợp thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận của các thành viên hộ gia đình hoặc của vợ và chồng; quyền sử dụng đất xây dựng công trình trên mặt đất phục vụ cho việc vận hành, khai thác sử dụng công trình ngầm, quyền sở hữu công trình ngầm; bán tài sản, điều chuyển, chuyển nhượng quyền sử dụng đất là tài sản công theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công; nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo kết quả giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai hoặc bản án, quyết định của Tòa án, quyết định thi hành án của cơ quan thi hành án đã được thi hành; quyết định hoặc phán quyết của Trọng tài thương mại Việt Nam về giải quyết tranh chấp giữa các bên phát sinh từ hoạt động thương mại liên quan đến đất đai; nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do xử lý tài sản thế chấp là quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đã được đăng ký, bao gồm cả xử lý khoản nợ có nguồn gốc từ khoản nợ xấu của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài |
|
X |
|
|
25. |
Xóa ghi nợ tiền sử dụng đất, lệ phí trước bạ trên Giấy chứng nhận đã cấp |
|
X |
|
|
26. |
Đăng ký biến động chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép cơ quan nhà nước có thẩm quyền |
|
X |
|
|
27. |
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất không đúng mục đích đã được Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 |
|
X |
|
|
28. |
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp chuyển nhượng dự án đầu tư có sử dụng đất |
|
X |
|
|
29. |
Tổ chức kinh tế nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư |
|
X |
|
|
30. |
Sử dụng đất kết hợp đa mục đích, gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp đa mục đích |
|
X |
|
|
31. |
Đăng ký tài sản gắn liền với thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận hoặc đăng ký thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, gia hạn thời hạn sở hữu nhà ở của tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài theo quy định của pháp luật về nhà ở nội dung đã đăng ký |
|
X |
|
|
32. |
Xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp. |
|
X |
|
|
I.2 |
MÔI TRƯỜNG (06 TTHC) |
|
|
|
|
1. |
Cấp giấy phép môi trường |
|
x |
|
|
2. |
Cấp đổi giấy phép môi trường |
x |
|
|
|
3. |
Cấp điều chỉnh giấy phép môi trường |
x |
|
|
|
4. |
Cấp lại giấy phép môi trường |
x |
|
|
|
5. |
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường |
|
x |
|
|
6. |
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường trong hoạt động khai thác khoáng sản (báo cáo riêng theo quy định tại khoản 2 Điều 36 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP) |
|
x |
|
|
I.3 |
BẢO TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC (07 TTHC) |
|
|
|
|
1. |
Cấp giấy phép khai thác loài thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ |
x |
|
|
|
2. |
Đăng ký tiếp cận nguồn gen |
x |
|
|
|
3. |
Cấp giấy phép tiếp cận nguồn gen |
x |
|
|
|
4. |
Gia hạn Giấy phép tiếp cận nguồn gen |
x |
|
|
|
5. |
Cho phép đưa nguồn gen ra nước ngoài phục vụ học tập, nghiên cứu không vì mục đích thương mại |
x |
|
|
|
6. |
Cấp giấy phép trao đổi, mua, bán, tặng cho, thuê, lưu giữ, vận chuyển mẫu vật của loài thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ |
x |
|
|
|
7. |
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học |
x |
|
|
|
I.4 |
KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN (05 TTHC) |
|
|
|
|
1. |
Phê duyệt nội dung trao đổi thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn, giám sát biến đổi khí hậu với tổ chức quốc tế, tổ chức, cá nhân nước ngoài không thuộc điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên đối với thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn, giám sát biến đổi khí hậu trong địa giới hành chính của tỉnh |
|
x |
|
|
2. |
Phê duyệt kế hoạch tác động vào thời tiết trong địa giới hành chính của tỉnh. |
|
x |
|
|
3. |
Cấp lại giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn |
x |
|
|
|
4. |
Sửa đổi, bổ sung, gia hạn giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn |
x |
|
|
|
5. |
Cấp giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn |
x |
|
|
|
I.5 |
ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN (23 TTHC) |
|
|
|
|
1. |
Trả lại Giấy phép thăm dò khoáng sản hoặc trả lại một phần diện tích khu vực thăm dò khoáng sản |
|
x |
|
|
2. |
Gia hạn Giấy phép thăm dò khoáng sản |
|
x |
|
|
3. |
Chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản |
|
x |
|
|
4. |
Cấp, điều chỉnh Giấy phép khai thác khoáng sản; cấp Giấy phép khai thác khoáng sản ở khu vực có dự án đầu tư xây dựng công trình |
|
x |
|
|
5. |
Đấu giá quyền khai thác khoáng sản ở khu vực chưa thăm dò khoáng sản |
|
x |
|
|
6. |
Đấu giá quyền khai thác khoáng sản ở khu vực đã có kết quả thăm dò khoáng sản được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt |
|
x |
|
|
7. |
Phê duyệt trữ lượng khoáng sản |
|
x |
|
|
8. |
Đóng cửa mỏ khoáng sản |
|
x |
|
|
9. |
Gia hạn Giấy phép khai thác khoáng sản |
|
x |
|
|
10. |
Cấp Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản |
|
x |
|
|
11. |
Chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản |
|
x |
|
|
12. |
Gia hạn Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản |
|
x |
|
|
13. |
Trả lại Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản |
|
x |
|
|
14. |
Trả lại Giấy phép khai thác khoáng sản, trả lại một phần diện tích khu vực khai thác khoáng sản |
|
x |
|
|
15. |
Đăng ký khai thác khoáng sản vật liệu xây dựng thông thường trong diện tích dự án xây dựng công trình (đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt hoặc cho phép đầu tư mà sản phẩm khai thác chỉ được sử dụng cho xây dựng công trình đó) bao gồm cả đăng ký khối lượng cát, sỏi thu hồi từ dự án nạo vét, khơi thông luồng lạch |
|
x |
|
|
16. |
Chấp thuận tiến hành khảo sát thực địa, lấy mẫu trên mặt đất để lựa chọn diện tích lập đề án thăm dò khoáng sản |
|
x |
|
|
17. |
Cấp Giấy phép thăm dò khoáng sản |
|
x |
|
|
18. |
Cấp Giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV |
|
x |
|
|
19. |
Gia hạn Giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV |
|
x |
|
|
20. |
Điều chỉnh Giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV |
|
x |
|
|
21. |
Trả lại Giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV |
|
x |
|
|
22. |
Chấp thuận khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV tại khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản |
|
x |
|
|
23. |
Xác nhận kết quả khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV |
|
x |
|
|
I.6 |
TÀI NGUYÊN NƯỚC (19 TTHC) |
|
|
|
|
1. |
Cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất |
|
x |
|
|
2. |
Gia hạn, điều chỉnh giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất |
|
x |
|
|
3. |
Cấp lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất |
x |
|
|
|
4. |
Trả lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất |
x |
|
|
|
5. |
Chấp thuận nội dung về phương án chuyển nước |
|
x |
|
|
6. |
Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình cấp cho sinh hoạt đã đi vào vận hành và được cấp giấy phép khai thác tài nguyên nước nhưng chưa được phê duyệt tiền cấp quyền |
x |
|
|
|
7. |
Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình chưa vận hành |
x |
|
|
|
8. |
Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình đã vận hành |
x |
|
|
|
9. |
Điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước |
x |
|
|
|
10. |
Tạm dừng hiệu lực giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước |
x |
|
|
|
11. |
Cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm |
|
x |
|
|
12. |
Gia hạn, điều chỉnh giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm |
|
x |
|
|
13. |
Cấp giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm |
|
x |
|
|
14. |
Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm |
|
x |
|
|
15. |
Cấp giấy phép khai thác nước mặt, nước biển (đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 15 Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024 và các trường hợp quy định tại điểm c, d, đ, e khoản 4 Điều 31 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025) |
|
x |
|
|
16. |
Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước mặt, nước biển |
|
x |
|
|
17. |
Trả lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước |
x |
|
|
|
18. |
Cấp lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước |
x |
|
|
|
19. |
Lấy ý kiến đối với công trình khai thác nguồn nước |
|
x |
|
|
I.7 |
ĐO ĐẠC, BẢN ĐỒ VÀ THÔNG TIN ĐỊA LÝ (02 TTHC) |
|
|
|
|
1. |
Cấp, gia hạn, cấp lại, cấp đổi chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II |
|
x |
|
|
2. |
Cung cấp thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ |
x |
|
|
|
I.8 |
TỔNG HỢP (01 TTHC) |
|
|
|
|
1. |
Khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường |
x |
|
|
|
I.9 |
ĐĂNG KÝ BIỆN PHÁP BẢO ĐẢM (05 TTHC) |
|
|
|
|
1. |
Đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất |
|
x |
|
|
2. |
Đăng ký thay đổi biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất |
|
x |
|
|
3. |
Xóa đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất |
|
x |
|
|
4. |
Đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm, đăng ký thay đổi, xóa đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm là quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất |
|
x |
|
|
5. |
Chuyển tiếp đăng ký thế chấp quyền tài sản phát sinh từ hợp đồng mua bán nhà ở hoặc từ hợp đồng mua bán tài sản khác gắn liền với đất |
|
x |
|
|
I.10 |
BIỂN VÀ HẢI ĐẢO (16 TTHC) |
|
|
|
|
1. |
Giao khu vực biển |
|
x |
|
|
2. |
Gia hạn thời hạn giao khu vực biển |
|
x |
|
|
3. |
Trả lại khu vực biển |
x |
|
|
|
4. |
Sửa đổi, bổ sung quyết định giao khu vực biển |
x |
|
|
|
5. |
Công nhận khu vực biển |
|
x |
|
|
6. |
Cấp giấy phép nhận chìm ở biển |
|
x |
|
|
7. |
Gia hạn Giấy phép nhận chìm ở biển |
|
x |
|
|
8. |
Sửa đổi, bổ sung Giấy phép nhận chìm ở biển |
|
x |
|
|
9. |
Trả lại giấy phép nhận chìm |
|
x |
|
|
10. |
Cấp lại giấy phép nhận chìm |
|
x |
|
|
11. |
Cấp phép nghiên cứu khoa học trong vùng biển quản lý hành chính trên biển của cấp tỉnh |
|
x |
|
|
12. |
Sửa đổi, bổ sung quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học trong vùng biển thuộc quản lý hành chính trên biển của cấp tỉnh |
|
x |
|
|
13. |
Gia hạn quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học cấp tỉnh |
|
x |
|
|
14. |
Cấp lại quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học cấp tỉnh |
|
x |
|
|
15. |
Khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo thông qua phiếu yêu cầu hoặc văn bản yêu cầu |
|
x |
|
|
16. |
Khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo thông qua mạng điện tử (cấp tỉnh) |
x |
|
|
|
I.11 |
CHĂN NUÔI (17 TTHC) |
|
|
|
|
1. |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn |
|
x |
|
|
2. |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn |
|
x |
|
|
3. |
Đề xuất hỗ trợ đầu tư dự án nâng cao hiệu quả chăn nuôi đối với các chính sách hỗ trợ đầu tư theo Luật Đầu tư công |
|
x |
|
|
4. |
Quyết định hỗ trợ đầu tư dự án nâng cao hiệu quả chăn nuôi đối với các chính sách hỗ trợ đầu tư theo Luật Đầu tư công |
|
x |
|
|
5. |
Quyết định hỗ trợ đối với các chính sách nâng cao hiệu quả chăn nuôi sử dụng vốn sự nghiệp nguồn ngân sách nhà nước |
|
x |
|
|
6. |
Đề nghị thanh toán kinh phí hỗ trợ đối với các chính sách nâng cao hiệu quả chăn nuôi |
|
x |
|
|
7. |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi |
|
x |
|
|
8. |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi |
|
x |
|
|
9. |
Cấp Giấy phép nhập khẩu thức ăn chăn nuôi chưa được công bố thông tin trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
x |
|
|
10. |
Công bố thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung sản xuất trong nước |
|
x |
|
|
11. |
Công bố thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung nhập khẩu |
x |
|
|
|
12. |
Công bố lại thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung |
x |
|
|
|
13. |
Thay đổi thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung |
x |
|
|
|
14. |
Đăng ký kiểm tra xác nhận chất lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu Ghi chú: Hiệu lực thi hành kể từ ngày 31/12/2026 hoặc trước ngày 31/12/2026 nếu UBND cấp tỉnh có hệ thống chuyên ngành kết nối Cổng thông tin Một cửa quốc gia |
x |
|
|
|
15. |
Miễn giảm kiểm tra chất lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu Ghi chú: Hiệu lực thi hành kể từ ngày 31/12/2026 hoặc trước ngày 31/12/2026 nếu Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh có hệ thống chuyên ngành kết nối Cổng thông tin Một cửa quốc gia |
x |
|
|
|
16. |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi |
|
x |
|
|
17. |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi |
|
x |
|
|
I.12 |
THÚ Y (21 TTHC) |
|
|
|
|
1. |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y |
|
x |
|
|
2. |
Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh |
|
x |
|
|
3. |
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; có thay đổi thông tin liên quan đến cá nhân đã được cấp Chứng chỉ hành nghề thú y) |
|
x |
|
|
4. |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y |
|
x |
|
|
5. |
Cấp, gia hạn Chứng chỉ hành nghề thú y thuộc thẩm quyền cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp Tỉnh (gồm tiêm phòng, chữa bệnh, phẫu thuật động vật; tư vấn các hoạt động liên quan đến lĩnh vực thú y; khám bệnh, chẩn đoán bệnh, xét nghiệm bệnh động vật; buôn bán thuốc thú y) |
|
x |
|
|
6. |
Cấp, gia hạn Chứng chỉ hành nghề thú y (gồm: Sản xuất, kiểm nghiệm, khảo nghiệm, xuất khẩu, nhập khẩu thuốc thú y) |
|
x |
|
|
7. |
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; có thay đổi thông tin liên quan đến cá nhân đã được cấp Chứng chỉ hành nghề thú y gồm: sản xuất, kiểm nghiệm, khảo nghiệm, xuất khẩu, nhập khẩu thuốc thú y) |
|
x |
|
|
8. |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y |
|
x |
|
|
9. |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; thay đổi thông tin có liên quan đến tổ chức đăng ký) |
|
x |
|
|
10. |
Kiểm tra nhà nước về chất lượng thuốc thú y nhập khẩu Ghi chú: Hiệu lực thi hành kể từ ngày 31/12/2026 hoặc trước ngày 31/12/2026 nếu UBND cấp tỉnh có hệ thống chuyên ngành kết nối Cổng thông tin Một cửa quốc gia |
x |
|
|
|
11. |
Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc thú y |
x |
|
|
|
12. |
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trừ cơ sở an toàn dịch bệnh theo yêu cầu của nước nhập khẩu) |
|
x |
|
|
13. |
Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trừ cơ sở an toàn dịch bệnh theo yêu cầu của nước nhập khẩu) |
|
x |
|
|
14. |
Cấp Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật (trừ vùng an toàn dịch bệnh cấp tỉnh và vùng an toàn dịch bệnh phục vụ xuất khẩu) |
|
x |
|
|
15. |
Cấp lại Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật (trừ vùng an toàn dịch bệnh cấp tỉnh và vùng an toàn dịch bệnh phục vụ xuất khẩu) |
|
x |
|
|
16. |
Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp Tỉnh |
|
x |
|
|
17. |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin) |
|
x |
|
|
18. |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; thay đổi thông tin có liên quan đến tổ chức đăng ký (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin) |
|
x |
|
|
19. |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma tuý, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin) |
|
x |
|
|
20. |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma tuý, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin) |
|
x |
|
|
21. |
Sửa đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma tuý, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin) |
|
x |
|
|
I.13 |
LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM (24 TTHC) |
|
|
|
|
1. |
Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu giống cây trồng lâm nghiệp |
|
x |
|
|
2. |
Cấp lại Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu giống cây trồng lâm nghiệp do bị mất, bị hỏng. |
|
x |
|
|
3. |
Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là tổ chức |
|
x |
|
|
4. |
Phê duyệt nộp tiền trồng rừng thay thế đối với trường hợp chủ dự án không tự trồng rừng thay thế |
|
x |
|
|
5. |
Thanh lý rừng trồng thuộc thẩm quyền quyết định của địa phương |
|
x |
|
|
6. |
Phê duyệt điều chỉnh phân khu chức năng của khu rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lý |
|
x |
|
|
7. |
Phê duyệt phương án khai thác thực vật rừng thông thường thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường hoặc Cơ quan có thẩm quyền phê duyệt nguồn vốn trồng rừng |
|
x |
|
|
8. |
Công nhận, công nhận lại nguồn giống cây trồng lâm nghiệp |
|
x |
|
|
9. |
Thẩm định thiết kế, dự toán hoặc thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh sử dụng vốn đầu tư công đối với các dự án do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định đầu tư. |
|
x |
|
|
10. |
Phê duyệt hoặc điều chỉnh đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lý |
|
x |
|
|
11. |
Phê duyệt hoặc điều chỉnh đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng phòng hộ hoặc rừng sản xuất thuộc địa phương quản lý. |
|
x |
|
|
12. |
Phê duyệt chương trình, dự án và hoạt động phi dự án được hỗ trợ tài chính của Quỹ bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh. |
|
x |
|
|
13. |
Miễn giảm tiền dịch vụ môi trường rừng (đối với bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng trong phạm vi địa giới hành chính của một tỉnh) |
|
x |
|
|
14. |
Quyết định điều chỉnh chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác |
|
x |
|
|
15. |
Quyết định thu hồi rừng đối với tổ chức tự nguyện trả lại rừng |
x |
|
|
|
16. |
Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với tổ chức. |
x |
|
|
|
17. |
Phê duyệt Phương án sử dụng rừng đối với các công trình kết cấu hạ tầng phục vụ bảo vệ và phát triển rừng thuộc địa phương quản lý. |
|
x |
|
|
18. |
Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án tạm sử dụng rừng. |
x |
|
|
|
19. |
Phân loại doanh nghiệp trồng, khai thác và cung cấp gỗ rừng trồng, chế biến, nhập khẩu, xuất khẩu gỗ |
x |
|
|
|
20. |
Xác nhận nguồn gốc gỗ trước khi xuất khẩu |
|
x |
|
|
21. |
Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác. |
x |
|
|
|
22. |
Đăng ký mã số cơ sở nuôi, trồng các loài động vật rừng, thực vật rừng nguy cấp, quý, hiếm Nhóm II và động vật, thực vật hoang dã nguy cấp thuộc Phụ lục II và III CITES |
|
x |
|
|
23. |
Phê duyệt phương án khai thác động vật rừng thông thường từ tự nhiên. |
x |
|
|
|
24. |
Xác nhận bảng kê lâm sản |
x |
|
|
|
I.14 |
QUẢN LÝ ĐÊ ĐIỀU VÀ PHÒNG, CHỐNG THIÊN TAI (04 TTHC) |
|
|
|
|
1. |
Phê duyệt Văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai không thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương tiếp nhận của Thủ tướng Chính phủ (cấp tỉnh) |
|
x |
|
|
2. |
Điều chỉnh Văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai không thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương tiếp nhận của Thủ tướng Chính phủ (cấp tỉnh) |
|
x |
|
|
3. |
Phê duyệt việc tiếp nhận viện trợ quốc tế khẩn cấp để cứu trợ thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương |
|
x |
|
|
4. |
Cấp phép đối với hoạt động liên quan đến đê điều thuộc trách nhiệm của ủy ban nhân dân tỉnh |
|
x |
|
|
I.15 |
QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NÔNG LÂM SẢN VÀ THỦY SẢN (09 TTHC) |
|
|
|
|
1. |
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản |
|
x |
|
|
2. |
Cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
x |
|
|
3. |
Sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
x |
|
|
4. |
Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước |
|
x |
|
|
5. |
Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm đã được công nhận theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025:2007 hoặc Tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025:2005 |
|
x |
|
|
6. |
Gia hạn chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước |
|
x |
|
|
7. |
Thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định cơ sở kiểm nghiệm phục vụ quản lý nhà nước |
|
x |
|
|
8. |
Miễn kiểm tra giám sát cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm |
|
x |
|
|
9. |
Cấp đổi Phiếu kiểm soát thu hoạch sang Giấy chứng nhận xuất xứ cho lô nguyên liệu nhuyễn thể hai mảnh vỏ |
|
x |
|
|
I.16 |
THỦY LỢI |
|
|
|
|
1. |
Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
|
x |
|
|
2. |
Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi đối với hoạt động du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
|
x |
|
|
3. |
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
x |
|
|
|
4. |
Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh. |
|
x |
|
|
5. |
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh. |
|
x |
|
|
6. |
Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp bị mất, bị rách, hư hỏng thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
x |
|
|
|
7. |
Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp tên chủ giấy phép đã được cấp bị thay đổi do chuyển nhượng, sáp nhập, chia tách, cơ cấu lại tổ chức thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
x |
|
|
|
8. |
Cấp giấy phép hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi của Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
x |
|
|
|
9. |
Cấp giấy phép cho các hoạt động trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
x |
|
|
|
10. |
Cấp giấy phép nuôi trồng thủy sản trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
x |
|
|
|
11. |
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi đối với hoạt động: du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
x |
|
|
|
12. |
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi: Trồng cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
x |
|
|
|
13. |
Phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công đối với đập, hồ chứa nước và vùng hạ du đập trên địa bàn từ 02 xã trở lên thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
|
x |
|
|
14. |
Phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp đối với đập, hồ chứa nước và vùng hạ du đập trên địa bàn từ 02 xã trở lên thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
|
x |
|
|
15. |
Phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
|
x |
|
|
16. |
Phê duyệt, điều chỉnh quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do UBND tỉnh quản lý |
x |
|
|
|
17. |
Phê duyệt phương án, điều chỉnh phương án cắm mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn UBND tỉnh quản lý |
|
x |
|
|
18. |
Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của UBND Cấp Tỉnh |
|
x |
|
|
19. |
Thẩm định, phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của UBND Cấp Tỉnh |
|
x |
|
|
I.16 |
THỦY SẢN (30 TTHC) |
|
|
|
|
1. |
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất, ương dưỡng giống thuỷ sản (trừ cơ sở sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản bố mẹ, cơ sở sản xuất, ương dưỡng đồng thời giống thủy sản bố mẹ và giống thủy sản không phải là giống thủy sản bố mẹ) |
|
x |
|
|
2. |
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất thức ăn thuỷ sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thuỷ sản (trừ nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài) |
|
x |
|
|
3. |
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện nuôi trồng thuỷ sản (theo yêu cầu) |
x |
|
|
|
4. |
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đóng mới, cải hoán tàu cá |
x |
|
|
|
5. |
Cấp, cấp lại giấy xác nhận đăng ký nuôi trồng thuỷ sản lồng bè, đối tượng thuỷ sản nuôi chủ lực |
x |
|
|
|
6. |
Cấp, cấp lại giấy phép khai thác thuỷ sản |
x |
|
|
|
7. |
Cấp văn bản chấp thuận đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá trên biển |
x |
|
|
|
8. |
Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký tàu cá |
x |
|
|
|
9. |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký tạm thời tàu cá |
c |
|
|
|
10. |
Xóa đăng ký tàu cá |
|
|
|
|
11. |
Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ hai Cấp huyện trở lên) |
x |
|
|
|
12. |
Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ hai Cấp huyện trở lên) |
x |
|
|
|
13. |
Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp và các loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc từ nuôi trồng |
x |
|
|
|
14. |
Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc khai thác từ tự nhiên |
x |
|
|
|
15. |
Công bố mở cảng cá loại 2 |
x |
|
|
|
16. |
Cấp, cấp lại, gia hạn giấy phép nuôi trồng thủy sản trên biển cho tổ chức, cá nhân Việt Nam (trong phạm vi 6 hải lý) |
x |
|
|
|
17. |
Hỗ trợ một lần sau đầu tư đóng mới tàu cá |
x |
|
|
|
18. |
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận nguồn gốc thủy sản khai thác (theo yêu cầu) |
x |
|
|
|
19. |
Công nhận kết quả khảo nghiệm giống thủy sản |
|
x |
|
|
20. |
Cấp giấy phép nhập khẩu tàu cá |
x |
|
|
|
21. |
Cấp phép nhập khẩu thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản để nghiên cứu khoa học, trưng bày tại hội chợ, triển lãm |
x |
|
|
|
22. |
Công nhận kết quả khảo nghiệm thức ăn thuỷ sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thuỷ sản |
|
x |
|
|
23. |
Cấp, cấp lại, gia hạn giấy phép nuôi trồng thuỷ sản trên biển cho tổ chức, cá nhân Việt Nam (đối với khu vực biển ngoài 06 hải lý, khu vực biển giáp ranh giữa các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, khu vực biển nằm đồng thời trong và ngoài 06 hải lý) |
x |
|
|
|
24. |
Cấp, cấp lại, gia hạn giấy phép nuôi trồng thuỷ sản trên biển đối với nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài |
x |
|
|
|
25. |
Công bố mở cảng cá loại I |
x |
|
|
|
26. |
Cấp phép nhập khẩu giống thủy sản không có tên trong Danh mục loài thuỷ sản được phép kinh doanh tại Việt Nam để nghiên cứu khoa học, trưng bày tại hội chợ, triển lãm |
x |
|
|
|
27. |
Cấp văn bản chấp thuận khai thác loài thuỷ sản nguy cấp, quý, hiếm (để mục đích bảo tồn, nghiên cứu khoa học, nghiên cứu tạo nguồn giống ban đầu hoặc để hợp tác quốc tế) |
x |
|
|
|
28. |
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đăng kiểm tàu cá |
|
x |
|
|
29. |
Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đăng kiểm tàu cá |
x |
|
|
|
30. |
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký tàu cá |
x |
|
|
|
I.17 |
TRỒNG TRỌT (21 TTHC) |
|
|
|
|
1. |
Công hận các tiêu chuẩn hực hành nông nghiệp tốt khác GAP khác) cho áp dụng để được hưởng chính sách hỗ trợ trong ông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản |
|
x |
|
|
2. |
Cấp, cấp lại Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm giống cây trồng |
|
x |
|
|
3. |
Cấp chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng |
|
x |
|
|
4. |
Sửa đổi, đình chỉ, hủy bỏ hiệu lực của quyết định chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ. |
|
x |
|
|
5. |
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng. |
|
x |
|
|
6. |
Chuyển giao quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ theo quyết định bắt buộc. |
|
x |
|
|
7. |
Ghi nhận tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng |
|
x |
|
|
8. |
Ghi nhận lại tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng |
|
x |
|
|
9. |
Cấp Giấy chứng nhận kiểm tra nghiệp vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng |
|
x |
|
|
10. |
Đăng ký dự kiểm tra nghiệp vụ giám định quyền đối với giống cây trồng |
|
x |
|
|
11. |
Cấp phép nhập khẩu giống cây trồng chưa được cấp quyết định công nhận lưu hành hoặc tự công bố lưu hành phục vụ nghiên cứu, khảo nghiệm, quảng cáo, triển lãm, trao đổi quốc tế (bao gồm cả giống cây trồng biến đổi gen được nhập khẩu với mục đích khảo nghiệm để đăng ký cấp Quyết định công nhận lưu hành giống cây trồng). |
|
x |
|
|
12. |
Cấp phép xuất khẩu giống cây trồng và hạt lai của giống cây trồng chưa được cấp quyết định công nhận lưu hành hoặc tự công bố lưu hành và không thuộc Danh mục nguồn gen giống cây trồng cấm xuất khẩu phục vụ nghiên cứu, khảo nghiệm, quảng cáo, triển lãm, trao đổi quốc tế không vì mục |
|
x |
|
|
13. |
Cấp Quyết định, phục hồi Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng, cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm nhân giống bằng phương pháp vô tính |
|
x |
|
|
14. |
Quyết định cho phép tổ chức, cá nhân khác sử dụng giống cây trồng được bảo hộ là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước. |
x |
|
|
|
15. |
Giao quyền đăng ký đối với giống cây trồng là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước. |
x |
|
|
|
16. |
Cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng |
x |
|
|
|
17. |
Cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng |
x |
|
|
|
18. |
Cấp lại Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng |
|
x |
|
|
19. |
Cấp Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng |
|
x |
|
|
20. |
Thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân |
x |
|
|
|
21. |
Thu hồi Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân |
x |
|
|
|
I.18 |
BẢO VỆ THỰC VẬT ( 16 TTHC) |
|
|
|
|
1. |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón |
x |
|
|
|
2. |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón |
x |
|
|
|
3. |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật |
x |
|
|
|
4. |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật |
x |
|
|
|
5. |
Xác nhận nội dung quảng cáo phân bón |
x |
|
|
|
6. |
Cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật đối với các lô vật thể vận chuyển từ vùng nhiễm đối tượng kiểm dịch thực vật |
|
x |
|
|
7. |
Công nhận tổ chức đủ điều kiện thực hiện khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật |
|
x |
|
|
8. |
Cấp Giấy phép nhập khẩu thuốc bảo vệ thực vật |
|
x |
|
|
9. |
Cấp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc bảo vệ thực vật |
x |
|
|
|
10. |
Cấp Thẻ hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật |
|
x |
|
|
11. |
Cấp lại Thẻ hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật |
|
x |
|
|
12. |
Cấp Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm phân bón |
|
x |
|
|
13. |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón |
|
x |
|
|
14. |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón |
|
x |
|
|
15. |
Cấp Giấy phép nhập khẩu phân bón |
|
x |
|
|
16. |
Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm đối với thực phẩm có nguồn gốc thực vật xuất khẩu |
|
x |
|
|
I.19 |
KINH TẾ HỢP TÁC VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN (06 TTHC) |
|
|
|
|
1. |
Hỗ trợ dự án liên kết |
|
x |
|
|
2. |
Công nhận làng nghề |
|
x |
|
|
3. |
Công nhận làng nghề truyền thống |
|
x |
|
|
4. |
Công nhận nghề truyền thống |
|
x |
|
|
5. |
Kiểm tra chất lượng muối nhập khẩu |
x |
|
|
|
6. |
Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm muối nhập khẩu |
|
x |
|
|
I.20 |
KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ (04 TTHC) |
|
|
|
|
1. |
Công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng cao |
|
X |
|
|
2. |
Đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa sản xuất trong nước được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành |
|
x |
|
|
3. |
Công nhận lại doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao |
|
x |
|
|
4. |
Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương |
|
x |
|
|
I.21 |
PHÍ, LỆ PHÍ |
|
|
|
|
1. |
Khai, nộp phí bảo vệ môi trường đối với khí thải |
X |
|
|
|
2. |
Kê khai, thẩm định tờ khai phí bảo vệ môi trường đối với nước thải |
|
X |
|
|
I.22 |
NÔNG NGHIỆP |
|
|
|
|
1. |
Công nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao |
|
|
|
|
2. |
Công nhận lại doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao |
|
|
|
|
3. |
Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương |
|
|
|
|
II |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ |
|||
|
II.1 |
ĐẤT ĐAI (14 TTHC) |
|
|
|
|
1. |
Xác định lại diện tích đất ở của hộ gia đình, cá nhân đã được cấp Giấy chứng nhận trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 |
|
x |
|
|
2. |
Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu có sai sót |
|
x |
|
|
3. |
Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện và cấp lại Giấy chứng nhận sau khi thu hồi |
|
x |
|
|
4. |
Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với tổ chức đang sử dụng đất. |
|
x |
|
|
5. |
Giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không đấu giá quyền sử dụng đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; trường hợp giao đất, cho thuê đất thông qua đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và cho thuê rừng, gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất |
|
x |
|
|
6. |
Chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất |
|
x |
|
|
7. |
Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do thay đổi căn cứ quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư |
|
x |
|
|
8. |
Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do sai sót về ranh giới, vị trí, diện tích, mục đích sử dụng giữa bản đồ quy hoạch, bản đồ địa chính, quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất và số liệu bàn giao đất trên thực địa |
|
x |
|
|
9. |
Giao đất ở có thu tiền sử dụng đất không thông qua đấu giá, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất đối với cá nhân là cán bộ, công chức, viên chức, sĩ quan tại ngũ, quân nhân chuyên nghiệp, công chức quốc phòng, công nhân và viên chức quốc phòng, sĩ quan, hạ sĩ quan, công nhân công an, người làm công tác cơ yếu và người làm công tác khác trong tổ chức cơ yếu hưởng lương từ ngân sách nhà nước mà chưa được giao đất ở, nhà ở; giáo viên, nhân viên y tế đang công tác tại các xã biên giới, hải đảo thuộc vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn nhưng chưa có đất ở, nhà ở tại nơi công tác hoặc chưa được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở theo quy định của pháp luật về nhà ở; cá nhân thường trú tại xã mà không có đất ở và chưa được Nhà nước giao đất ở hoặc chưa được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở theo quy định của pháp luật về nhà ở |
|
x |
|
|
10. |
Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài |
|
x |
|
|
11. |
Tặng cho quyền sử dụng đất cho Nhà nước hoặc cộng đồng dân cư hoặc mở rộng đường giao thông đối với trường hợp thửa đất chưa được cấp Giấy chứng nhận |
|
x |
|
|
12. |
Sử dụng đất kết hợp đa mục đích, gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp đa mục đích |
|
x |
|
|
13. |
Giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã |
|
x |
|
|
14. |
Hòa giải tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền cấp xã |
|
x |
|
|
II.2 |
MÔI TRƯỜNG (01 TTHC) |
|
|
|
|
1. |
Tham vấn trong đánh giá tác động môi trường |
|
x |
|
|
II.3 |
BẢO TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC (01 TTHC) |
|
|
|
|
1. |
Xác nhận Hợp đồng tiếp cận nguồn gen và chia sẻ lợi ích |
|
x |
|
|
II.4 |
TÀI NGUYÊN NƯỚC (01 TTHC) |
|
|
|
|
1. |
Đăng ký khai thác, sử dụng nước dưới đất |
|
x |
|
|
II.5 |
BIỂN VÀ HẢI ĐẢO (04 TTHC) |
|||
|
1. |
Giao khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản |
|
x |
|
|
2. |
Gia hạn thời hạn giao khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản |
|
x |
|
|
3. |
Trả lại khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản |
|
X |
|
|
4. |
Công nhận khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản |
|
x |
|
|
II.6 |
CHĂN NUÔI (02 TTHC) |
|
|
|
|
1. |
Hỗ trợ chi phí về vật tư phối giống nhân tạo gia súc gồm tinh đông lạnh, Nitơ lỏng, găng tay và dụng cụ dẫn tinh để phối giống cho trâu, bò cái; chi phí về liều tinh để thực hiện phối giống cho lợn nái, công cho người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò) |
|
x |
|
|
2. |
Phê duyệt hỗ trợ kinh phí đào tạo, tập huấn để chuyển đổi từ chăn nuôi sang các nghề khác; chi phí cho cá nhân được đào tạo về kỹ thuật phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò); chi phí mua bình chứa Nitơ lỏng bảo quản tinh cho người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò) đối với các chính sách sử dụng vốn sự nghiệp nguồn ngân sách nhà nước |
|
x |
|
|
II.7 |
THÚ Y (01 TTHC) |
|
|
|
|
1. |
Hỗ trợ cơ sở sản xuất bị thiệt hại do dịch bệnh động vật (cơ sở sản xuất không thuộc lực lượng vũ trang nhân dân) |
|
x |
|
|
II.8 |
GIẢM NGHÈO (05 TTHC) |
|
|
|
|
1. |
Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo; hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo định kỳ hằng năm |
|
x |
|
|
2. |
Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo thường xuyên hằng năm |
|
x |
|
|
3. |
Công nhận hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo thường xuyên hằng năm |
|
x |
|
|
4. |
Công nhận hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình |
|
x |
|
|
5. |
Công nhận người lao động có thu nhập thấp |
|
x |
|
|
II.9 |
LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM (03 TTHC) |
|
|
|
|
1. |
Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với cá nhân |
|
x |
|
|
2. |
Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư hoặc hộ gia đình cá nhân liên kết thành nhóm hộ, tổ hợp tác trường hợp có tổ chức các hoạt động du lịch sinh thái |
|
x |
|
|
3. |
Thẩm định thiết kế, dự toán công trình lâm sinh hoặc thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh sử dụng vốn đầu tư công |
|
x |
|
|
II.10 |
QUẢN LÝ ĐÊ ĐIỀU VÀ PHÒNG, CHỐNG THIÊN TAI (02 TTHC) |
|
|
|
|
1. |
Hỗ trợ khám chữa bệnh, trợ cấp tai nạn cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã trong trường hợp chưa tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội |
|
x |
|
|
2. |
Trợ cấp tiền tuất, tai nạn (đối với trường hợp tai nạn suy giảm khả năng lao động từ 5% trở lên) cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã chưa tham gia bảo hiểm xã hội. |
|
x |
|
|
II.11 |
THỦY LỢI (06 TTHC) |
|
|
|
|
1. |
Phê duyệt, công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã |
|
x |
|
|
2. |
Phê duyệt, công bố công khai quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do UBND cấp tỉnh phân cấp |
|
x |
|
|
3. |
Phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã |
|
x |
|
|
4. |
Phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa nước trên địa bàn do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phân cấp |
|
x |
|
|
5. |
Hỗ trợ đầu tư xây dựng phát triển thủy lợi nhỏ, thuỷ lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước (Đối với nguồn vốn hỗ trợ trực tiếp, ngân sách địa phương và nguồn vốn hợp pháp khác của địa phương phân bổ dự toán cho UBND cấp xã thực hiện) |
|
x |
|
|
6. |
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã |
|
x |
|
|
II.12 |
THỦY SẢN (03 TTHC) |
|
|
|
|
1. |
Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý) |
x |
|
|
|
2. |
Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý) |
x |
|
|
|
3. |
Công bố mở cảng cá loại III |
x |
|
|
|
III.13 |
LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT (01 TTHC) |
|
|
|
|
1. |
Chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa |
|
x |
|
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CUNG CẤP DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH, MỘT PHẦN VÀ CUNG CẤP THÔNG TIN TRỰC TUYẾN THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ (LĨNH VỰC CÔNG THƯƠNG)
|
TT |
Tên thủ tục hành chính |
Dịch vụ công trực tuyến toàn trình |
Dịch vụ công trực tuyến một phần |
Dịch vụ cung cấp thông tin trực tuyến |
|
A |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP THÀNH PHỐ (298 TTHC) |
|
|
|
|
I |
LĨNH VỰC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐẶC THÙ |
|
|
|
|
1 |
Phê duyệt Phương án bố trí, sắp xếp ngành nghề kinh doanh, sử dụng điểm kinh doanh tại chợ (đối với chợ hạng 1) |
|
X |
|
|
2 |
Phê duyệt Nội quy chợ (đối với chợ hạng 1) |
X |
|
|
|
II |
LĨNH VỰC AN TOÀN THỰC PHẨM |
|
|
|
|
3 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm do Sở Công Thương thực hiện |
X |
|
|
|
4 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm do Sở Công Thương thực hiện |
X |
|
|
|
5 |
Nhượng bán, xuất khẩu, tái xuất, thanh lý máy móc thiết bị chuyên ngành thuốc lá của các doanh nghiệp sản xuất thuốc lá, chế biến nguyên liệu thuốc lá |
X |
|
|
|
6 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, cơ sở vừa sản xuất vừa kinh doanh thực phẩm |
X |
|
|
|
7 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, cơ sở vừa sản xuất vừa kinh doanh thực phẩm |
X |
|
|
|
8 |
Đăng ký chỉ định Cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước |
X |
|
|
|
9 |
Đăng ký gia hạn chỉ định Cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước |
X |
|
|
|
10 |
Đăng ký thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định Cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước |
X |
|
|
|
11 |
Đăng ký chỉ định cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng về an toàn thực phẩm |
X |
|
|
|
12 |
Đăng ký gia hạn chỉ định cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng về an toàn thực phẩm |
X |
|
|
|
13 |
Đăng ký thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng về an toàn thực phẩm |
X |
|
|
|
14 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm |
X |
|
|
|
15 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm |
X |
|
|
|
III |
LĨNH VỰC LƯU THÔNG HÀNG HÓA TRONG NƯỚC |
|
|
|
|
16 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá |
X |
|
|
|
17 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá |
X |
|
|
|
18 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá |
X |
|
|
|
19 |
Cấp Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá |
|
X |
|
|
20 |
Cấp lại Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá |
|
X |
|
|
21 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá |
|
X |
|
|
22 |
Cấp Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm) |
|
X |
|
|
23 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm) |
X |
|
|
|
24 |
Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm) |
|
X |
|
|
25 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương |
X |
|
|
|
26 |
Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương |
|
X |
|
|
27 |
Cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu |
|
X |
|
|
28 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu |
X |
|
|
|
29 |
Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu |
|
X |
|
|
30 |
Cấp Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu |
|
X |
|
|
31 |
Cấp lại Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu |
|
X |
|
|
32 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu |
|
X |
|
|
33 |
Cấp Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá |
|
X |
|
|
34 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá |
|
X |
|
|
35 |
Cấp lại Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá |
|
X |
|
|
36 |
Cấp Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
|
X |
|
|
37 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
|
X |
|
|
38 |
Cấp lại Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
|
X |
|
|
39 |
Cấp Giấy tiếp nhận thông báo kinh doanh xăng dầu bằng thiết bị bán xăng dầu quy mô nhỏ |
|
X |
|
|
40 |
Cấp Giấy phép phân phối rượu |
X |
|
|
|
41 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép phân phối rượu |
X |
|
|
|
42 |
Cấp lại Giấy phép phân phối rượu |
X |
|
|
|
43 |
Cấp Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá |
X |
|
|
|
44 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá |
X |
|
|
|
45 |
Cấp lại Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá |
X |
|
|
|
IV |
LĨNH VỰC VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP, TIỀN CHẤT THUỐC NỔ |
|
|
|
|
46 |
Cấp Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương |
|
X |
|
|
47 |
Cấp lại Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương |
X |
|
|
|
48 |
Cấp Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn tiền chất thuốc nổ |
|
X |
|
|
49 |
Cấp lại Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn tiền chất thuốc nổ |
X |
|
|
|
50 |
Cấp Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương |
|
X |
|
|
51 |
Cấp lại Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương |
|
X |
|
|
52 |
Thu hồi Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương |
X |
|
|
|
53 |
Cấp điều chỉnh giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương |
|
X |
|
|
54 |
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất tiền chất thuốc nổ |
|
X |
|
|
55 |
Cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất tiền chất thuốc nổ |
|
X |
|
|
56 |
Cấp giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền của Sở Công Thương |
X |
|
|
|
57 |
Cấp lại giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền của Sở Công Thương |
X |
|
|
|
58 |
Cấp Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh |
X |
|
|
|
59 |
Cấp lại Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
X |
|
|
|
60 |
Cấp điều chỉnh giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân Tỉnh |
X |
|
|
|
61 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất tiền chất thuốc nổ |
X |
|
|
|
62 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất tiền chất thuốc nổ |
X |
|
|
|
V |
LĨNH VỰC HÓA CHẤT |
|
|
|
|
63 |
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp |
|
X |
|
|
64 |
Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp |
X |
|
|
|
65 |
Cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp |
|
X |
|
|
66 |
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp |
|
X |
|
|
67 |
Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp |
|
X |
|
|
68 |
Cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp |
|
X |
|
|
69 |
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp |
|
X |
|
|
70 |
Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp |
X |
|
|
|
71 |
Cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp |
|
X |
|
|
72 |
Cấp Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 1 |
X |
|
|
|
73 |
Cấp lại Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 1 |
X |
|
|
|
74 |
Cấp điều chỉnh Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 1 |
X |
|
|
|
75 |
Cấp Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 2 và hóa chất Bảng 3 |
X |
|
|
|
76 |
Cấp lại Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 2 và hóa chất Bảng 3 |
X |
|
|
|
77 |
Cấp điều chỉnh Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3 |
X |
|
|
|
78 |
Cấp giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 1 |
X |
|
|
|
79 |
Cấp giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hoá chất Bảng 3 |
X |
|
|
|
80 |
Cấp lại Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 1 |
X |
|
|
|
81 |
Cấp điều chỉnh Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 1 |
X |
|
|
|
82 |
Cấp gia hạn Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 1 |
X |
|
|
|
83 |
Cấp lại Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hoá chất Bảng 3 |
X |
|
|
|
84 |
Cấp điều chỉnh Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hoá chất Bảng 3 |
X |
|
|
|
85 |
Cấp Gia hạn Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hoá chất Bảng 3 |
X |
|
|
|
86 |
Cấp Giấy phép kinh doanh hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3 |
X |
|
|
|
87 |
Cấp lại Giấy phép kinh doanh hoá chất Bảng 2, hoá chất Bảng 3 |
X |
|
|
|
88 |
Cấp điều chỉnh Giấy phép kinh doanh hoá chất Bảng 2, hoá chất Bảng 3 |
X |
|
|
|
89 |
Cấp Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất Bảng 2, Bảng 3 |
X |
|
|
|
90 |
Cấp lại Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất Bảng 2, Bảng 3 |
X |
|
|
|
91 |
Cấp điều chỉnh Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất Bảng 2, Bảng 3 |
X |
|
|
|
VI |
LĨNH VỰC ĐIỆN |
|
|
|
|
92 |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký phát triển điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ có đấu nối với hệ thống điện quốc gia |
|
X |
|
|
93 |
Điều chỉnh, bổ sung giấy chứng nhận đăng ký phát triển điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ có đấu nối với hệ thống điện quốc gia |
|
X |
|
|
94 |
Thông báo phát triển điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ có đấu nối với hệ thống điện quốc gia |
X |
|
|
|
95 |
Phê duyệt danh mục đầu tư lưới điện trung áp, hạ áp |
X |
|
|
|
96 |
Điều chỉnh danh mục đầu tư lưới điện trung áp, hạ áp |
X |
|
|
|
97 |
Cấp giấy phép hoạt động phát điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
X |
|
|
|
98 |
Cấp giấy phép hoạt động phân phối điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
X |
|
|
|
99 |
Cấp giấy phép hoạt động bán buôn điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
X |
|
|
|
100 |
Cấp giấy phép hoạt động bán lẻ điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
X |
|
|
|
101 |
Cấp lại giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (trừ trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng) |
X |
|
|
|
102 |
Cấp gia hạn giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
X |
|
|
|
103 |
Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
X |
|
|
|
104 |
Thu hồi giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
X |
|
|
|
105 |
Cấp lại giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trong trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng |
X |
|
|
|
106 |
Cấp Giấy phép hoạt động phân phối điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
X |
|
|
|
107 |
Cấp Giấy phép hoạt động bán buôn điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
X |
|
|
|
108 |
Cấp Giấy phép hoạt động bán lẻ điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
X |
|
|
|
VII |
LĨNH VỰC THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ |
|
|
|
|
109 |
Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam |
X |
|
|
|
110 |
Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam |
X |
|
|
|
111 |
Điều chỉnh Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam |
X |
|
|
|
112 |
Gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam |
X |
|
|
|
113 |
Chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam thuộc thẩm quyền cấp của Cơ quan cấp Giấy phép |
X |
|
|
|
114 |
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ hàng hóa |
X |
|
|
|
115 |
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn các hàng hóa là dầu, mỡ bôi trơn |
X |
|
|
|
116 |
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ các hàng hóa là gạo; đường; vật phẩm ghi hình; sách, báo và tạp chí |
X |
|
|
|
117 |
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện các dịch vụ khác quy định tại khoản d, đ, e, g, h, i Điều 5 Nghị định 09/2018/NĐ-CP |
X |
|
|
|
118 |
Cấp lại Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài |
X |
|
|
|
119 |
Điều chỉnh Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài |
X |
|
|
|
120 |
Cấp giấy phép kinh doanh đồng thời với giấy phép lập cơ sở bán lẻ” được quy định tại Điều 20 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP |
X |
|
|
|
121 |
Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ thứ nhất, cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp không phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT) |
X |
|
|
|
122 |
Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT) |
X |
|
|
|
123 |
Điều chỉnh tên, mã số doanh nghiệp, địa chỉ trụ sở chính, tên, địa chỉ của cơ sở bán lẻ, loại hình của cơ sở bán lẻ, điều chỉnh giảm diện tích của cơ sở bán lẻ trên Giấy phép lập cơ sở bán lẻ |
X |
|
|
|
124 |
Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ thứ nhất trong trung tâm thương mại; tăng diện tích cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất được lập trong trung tâm thương mại và không thuộc loại hình cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini, đến mức dưới 500m2 |
X |
|
|
|
125 |
Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ thứ nhất không nằm trong trung tâm thương mại |
X |
|
|
|
126 |
Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ khác và trường hợp cơ sở ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thay đổi loại hình thành cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini |
X |
|
|
|
127 |
Cấp lại Giấy phép lập cơ sở bán lẻ |
X |
|
|
|
128 |
Gia hạn Giấy phép lập cơ sở bán lẻ |
X |
|
|
|
129 |
Cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ cho phép cơ sở bán lẻ được tiếp tục hoạt động |
X |
|
|
|
130 |
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ hàng hóa |
X |
|
|
|
131 |
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn các hàng hóa là dầu, mỡ bôi trơn |
X |
|
|
|
132 |
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ các hàng hóa là gạo; đường; vật phẩm ghi hình; sách, báo và tạp chí |
X |
|
|
|
133 |
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện các dịch vụ khác quy định tại khoản d, đ, e, g, h, i Điều 5 Nghị định 09/2018/NĐ-CP |
X |
|
|
|
134 |
Cấp lại Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài |
X |
|
|
|
135 |
Điều chỉnh Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài |
X |
|
|
|
136 |
Cấp giấy phép kinh doanh đồng thời với giấy phép lập cơ sở bán lẻ được quy định tại Điều 20 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP |
X |
|
|
|
137 |
Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ thứ nhất, cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp không phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT) |
X |
|
|
|
138 |
Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT) |
X |
|
|
|
139 |
Điều chỉnh tên, mã số doanh nghiệp, địa chỉ trụ sở chính, tên, địa chỉ của cơ sở bán lẻ, loại hình của cơ sở bán lẻ, điều chỉnh giảm diện tích của cơ sở bán lẻ trên Giấy phép lập cơ sở bán lẻ |
X |
|
|
|
140 |
Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ thứ nhất trong trung tâm thương mại; tăng diện tích cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất được lập trong trung tâm thương mại và không thuộc loại hình cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini, đến mức dưới 500m2 |
X |
|
|
|
141 |
Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ thứ nhất không nằm trong trung tâm thương mại |
X |
|
|
|
142 |
Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ khác và trường hợp cơ sở ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thay đổi loại hình thành cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini |
X |
|
|
|
143 |
Cấp lại Giấy phép lập cơ sở bán lẻ |
X |
|
|
|
144 |
Gia hạn Giấy phép lập cơ sở bán lẻ |
X |
|
|
|
145 |
Cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ cho phép cơ sở bán lẻ được tiếp tục hoạt động |
X |
|
|
|
146 |
Cấp Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam |
X |
|
|
|
147 |
Cấp lại Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam |
X |
|
|
|
148 |
Điều chỉnh Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam |
X |
|
|
|
149 |
Gia hạn Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam |
X |
|
|
|
150 |
Chấm dứt hoạt động Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam |
X |
|
|
|
VIII |
LĨNH VỰC XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI |
|
|
|
|
151 |
Đăng ký hoạt động khuyến mại đối với chương trình khuyến mại mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn 1 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương |
X |
|
|
|
152 |
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình khuyến mại đối với chương trình khuyến mại mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn 1 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương |
X |
|
|
|
153 |
Đăng ký tổ chức Hội chợ, Triển lãm thương mại tại Việt Nam |
X |
|
|
|
154 |
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam. |
X |
|
|
|
155 |
Thông báo hoạt động khuyến mại |
X |
|
|
|
156 |
Thông báo sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình khuyến mại |
X |
|
|
|
157 |
Cấp Giấy phép thành lập văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam |
X |
|
|
|
158 |
Sửa đổi Giấy phép thành lập văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam |
X |
|
|
|
159 |
Cấp lại Giấy phép thành lập văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam |
X |
|
|
|
160 |
Gia hạn Giấy phép thành lập văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam |
X |
|
|
|
161 |
Chấm dứt Hoạt động và thu hồi giấy phép thành lập văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam |
X |
|
|
|
162 |
Đăng ký tổ chức Hội chợ, Triển lãm thương mại tại nước ngoài |
|
|
|
|
163 |
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại nước ngoài |
|
|
|
|
IX |
LĨNH VỰC QUẢN LÝ BÁN HÀNG ĐA CẤP |
|
|
|
|
164 |
Đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương |
X |
|
|
|
165 |
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương |
X |
|
|
|
166 |
Chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương |
X |
|
|
|
167 |
Thông báo tổ chức hội nghị, hội thảo, đào tạo về bán hàng đa cấp |
X |
|
|
|
168 |
Chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp |
X |
|
|
|
169 |
Công nhận chương trình đào tạo kiến thức pháp luật về bán hàng đa cấp |
X |
|
|
|
170 |
Xác nhận kiến thức pháp luật về bán hàng đa cấp, kiến thức cho đầu mối tại địa phương |
X |
|
|
|
171 |
Xác nhận kiến thức pháp luật về bán hàng đa cấp, kiến thức cho đầu mối tại địa phương |
X |
|
|
|
X |
LĨNH VỰC KINH DOANH KHÍ |
|
|
|
|
172 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG |
|
X |
|
|
173 |
Cấp lại Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG |
|
X |
|
|
174 |
Cấp điều chỉnh Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG |
|
X |
|
|
175 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai |
|
X |
|
|
176 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai |
X |
|
|
|
177 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai |
X |
|
|
|
178 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn |
|
X |
|
|
179 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn |
X |
|
|
|
180 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn |
X |
|
|
|
181 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải |
|
X |
|
|
182 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải |
|
X |
|
|
183 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải |
|
X |
|
|
184 |
Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG |
|
X |
|
|
185 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG |
|
X |
|
|
186 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG |
|
X |
|
|
187 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải |
|
X |
|
|
188 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải |
|
X |
|
|
189 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải |
|
X |
|
|
190 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG |
|
X |
|
|
191 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG |
|
X |
|
|
192 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG |
|
X |
|
|
193 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải CNG |
|
X |
|
|
194 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải |
|
X |
|
|
195 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải |
|
X |
|
|
196 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG |
X |
|
|
|
197 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG |
X |
|
|
|
198 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG |
X |
|
|
|
199 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG |
X |
|
|
|
200 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG |
X |
|
|
|
201 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG |
X |
|
|
|
202 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG |
X |
|
|
|
203 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG |
X |
|
|
|
204 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG |
X |
|
|
|
205 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai chứa LPG |
X |
|
|
|
206 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai chứa LPG |
X |
|
|
|
207 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai chứa LPG |
X |
|
|
|
208 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini |
X |
|
|
|
209 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini |
X |
|
|
|
210 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini |
X |
|
|
|
XI |
LĨNH VỰC KHOA HỌC CÔNG NGHỆ |
|
|
|
|
211 |
Cấp thông báo xác nhận công bố sản phẩm hàng hóa nhóm 2 phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng |
X |
|
|
|
212 |
Cấp Quyết định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp |
X |
|
|
|
XII |
LĨNH VỰC GIÁM ĐỊNH THƯƠNG MẠI |
|
|
|
|
213 |
Đăng ký dấu nghiệp vụ giám định thương mại |
X |
|
|
|
214 |
Đăng ký thay đổi dấu nghiệp vụ giám định thương mại |
X |
|
|
|
215 |
Đăng ký dấu nghiệp vụ giám định thương mại |
X |
|
|
|
216 |
Đăng ký thay đổi dấu nghiệp vụ giám định thương mại |
X |
|
|
|
XIII |
LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG |
|
|
|
|
217 |
Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình Cửa hàng/Trạm bán lẻ xăng dầu thuộc trách nhiệm quản lý của Sở Công Thương |
|
X |
|
|
218 |
Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/điều chỉnh Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng |
|
X |
|
|
219 |
Thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/điều chỉnh Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở |
|
X |
|
|
XIV |
LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH |
|
|
|
|
220 |
Cho ý kiến về kết quả đánh giá an toàn công trình đối với công trình xây dựng nằm trên địa bàn tỉnh |
|
X |
|
|
221 |
Cho ý kiến về việc kéo dài thời hạn sử dụng của công trình hết thời hạn sử dụng theo thiết kế nhưng có nhu cầu sử dụng tiếp (trừ trường hợp nhà ở riêng lẻ) |
X |
|
|
|
XV |
LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP NẶNG |
|
|
|
|
222 |
Cấp Giấy xác nhận ưu đãi dự án sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ thuộc Danh mục sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển đối với các doanh nghiệp nhỏ và vừa |
X |
|
|
|
XVI |
LĨNH VỰC BẢO VỆ QUYỀN LỢI NGƯỜI TIÊU DÙNG |
|
|
|
|
223 |
Đăng ký hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung thuộc thẩm quyền của địa phương |
X |
|
|
|
224 |
Đăng ký hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung thuộc thẩm quyền của Sở Công Thương |
X |
|
|
|
XVII |
LĨNH VỰC CỤM CÔNG NGHIỆP |
|
|
|
|
225 |
Thành lập/mở rộng cụm công nghiệp |
|
X |
|
|
XVIII |
LĨNH VỰC QUẢN LÝ CÔNG SẢN |
|
|
|
|
226 |
Xác lập quyền sở hữu toàn dân và chuyển giao công trình điện có nguồn gốc ngoài ngân nhà nước |
|
|
|
|
XIX |
LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP ĐỊA PHƯƠNG |
|
|
|
|
227 |
Cấp Giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp tỉnh |
|
X |
|
|
XX |
LĨNH VỰC NGHỀ THỦ CÔNG MỸ NGHỆ |
|
|
|
|
228 |
Xét tặng danh hiệu “Nghệ nhân nhân dân”, “Nghệ nhân ưu tú” trong lĩnh vực nghề thủ công mỹ nghệ |
|
X |
|
|
XXI |
LĨNH VỰC THƯƠNG MẠI BIÊN GIỚI VÀ MIỀN NÚI |
|
|
|
|
229 |
Đăng ký thực hiện hoạt động mua bán hàng hóa qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới |
|
X |
|
|
XXII |
LĨNH VỰC KHOÁNG SẢN |
|
|
|
|
230 |
Phê duyệt kế hoạch quản lý rủi ro trong khai thác khoáng sản bằng phương pháp hầm lò thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
X |
|
|
|
XXIII |
LĨNH VỰC XUẤT NHẬP KHẨU |
|
|
|
|
231 |
Thủ tục gia hạn thời gian quá cảnh đối với hàng hóa quá cảnh |
X |
|
|
|
232 |
Thủ tục cấp Giấy phép cho thương nhân được ký hợp đồng đại lý mua, bán hàng hóa xuất khẩu theo giấy phép |
X |
|
|
|
233 |
Thủ tục cấp phép nhập khẩu sản phẩm thuốc lá để kinh doanh hàng miễn thuế |
X |
|
|
|
234 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam |
X |
|
|
|
235 |
Cấp lại, sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam |
X |
|
|
|
236 |
Gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam |
X |
|
|
|
237 |
Thủ tục cấp giấy phép nhập khẩu các mặt hàng có ảnh hưởng trực tiếp đến quốc phòng, an ninh (nhưng không phục vụ mục đích quốc phòng, an ninh) |
X |
|
|
|
238 |
Thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh tạm nhập, tái xuất |
X |
|
|
|
239 |
Thủ tục cấp Giấy phép tạm nhập, tái xuất theo hình thức khác |
X |
|
|
|
240 |
Thủ tục cấp Giấy phép tạm xuất, tái nhập |
X |
|
|
|
241 |
Thủ tục Giấy phép kinh doanh chuyển khẩu |
X |
|
|
|
242 |
Thủ tục cấp Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng thực phẩm đông lạnh |
X |
|
|
|
243 |
Thủ tục cấp Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa có thuế tiêu thụ đặc biệt |
X |
|
|
|
244 |
Thủ tục cấp Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa đã qua sử dụng |
X |
|
|
|
245 |
Thủ tục sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất |
X |
|
|
|
246 |
Thủ tục cấp Giấy phép quá cảnh hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu; hàng hóa tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu; hàng hóa cấm kinh doanh theo quy định pháp luật |
X |
|
|
|
247 |
Cấp phép nhập khẩu mặt hàng có ảnh hưởng đến quốc phòng, an ninh nhưng không phục vụ quốc phòng, an ninh |
X |
|
|
|
248 |
Cấp Giấy phép quá cảnh hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu; hàng hóa tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu; hàng hóa cấm kinh doanh theo quy định pháp luật |
X |
|
|
|
249 |
Cấp Giấy phép kinh doanh tạm nhập, tái xuất |
X |
|
|
|
250 |
Cấp Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa đã qua sử dụng |
X |
|
|
|
251 |
Cấp phép nhập khẩu tự động thuốc lá điếu, xì gà |
X |
|
|
|
252 |
Cấp Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa có thuế tiêu thụ đặc biệt |
X |
|
|
|
253 |
Cấp Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng thực phẩm đông lạnh |
X |
|
|
|
254 |
Cấp Chứng thư xuất khẩu cho hàng dệt may xuất khẩu sang Mêhico |
X |
|
|
|
255 |
Cấp Giấy phép kinh doanh chuyển khẩu |
X |
|
|
|
256 |
Cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Công Thương |
X |
|
|
|
257 |
Sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Công Thương |
X |
|
|
|
258 |
Sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy phép kinh doanh tạm nhập, tái xuất; Giấy phép tạm nhập, tái xuất; Giấy phép tạm xuất, tái nhập; Giấy phép kinh doanh chuyển khẩu |
X |
|
|
|
259 |
Sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất |
X |
|
|
|
260 |
Đăng ký Giấy chứng nhận hạn ngạch thuế quan xuất khẩu mật ong tự nhiên sang Nhật Bản |
X |
|
|
|
XXIV |
LĨNH VỰC AN TOÀN VỆ SINH LAO ĐỘNG |
|
|
|
|
261 |
Cấp chứng chỉ kiểm định viên |
X |
|
|
|
262 |
Cấp lại chứng chỉ kiểm định viên |
X |
|
|
|
XXV |
LĨNH VỰC THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ |
|
|
|
|
263 |
Thông báo ứng dụng thương mại điện tử bán hàng |
X |
|
|
|
264 |
Đăng ký hoạt động đánh giá tín nhiệm website thương mại điện tử |
X |
|
|
|
265 |
Thông báo website thương mại điện tử bán hàng |
X |
|
|
|
XXVI |
LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG CỦA THƯƠNG NHÂN NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM |
|
|
|
|
266 |
Cấp Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam |
X |
|
|
|
267 |
Cấp lại Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam |
X |
|
|
|
268 |
Điều chỉnh Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam |
X |
|
|
|
269 |
Gia hạn Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam |
X |
|
|
|
270 |
Chấm dứt hoạt động Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam |
X |
|
|
|
XXVII |
LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP TIÊU DÙNG |
|
|
|
|
271 |
Cấp Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên) |
X |
|
|
|
272 |
Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên) |
X |
|
|
|
273 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên) |
X |
|
|
|
274 |
Nhập khẩu máy móc, thiết bị chuyên ngành thuốc lá |
X |
|
|
|
275 |
Cấp Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá |
X |
|
|
|
276 |
Cấp lại Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá |
X |
|
|
|
277 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá |
X |
|
|
|
278 |
Nhập khẩu thuốc lá nhằm mục đích phi thương mại |
X |
|
|
|
279 |
Chấp thuận đầu tư đổi mới thiết bị, công nghệ, đầu tư sản xuất thuốc lá xuất khẩu, gia công thuốc lá xuất khẩu, di chuyển địa điểm theo quy hoạch; đầu tư chế biến nguyên liệu thuốc lá |
X |
|
|
|
280 |
Chấp thuận nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn điếu thuốc lá để sản xuất sản phẩm thuốc lá xuất khẩu hoặc gia công xuất khẩu sản phẩm thuốc lá |
X |
|
|
|
281 |
Chấp thuận nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá để chế biến nguyên liệu thuốc lá xuất khẩu hoặc gia công chế biến nguyên liệu thuốc lá xuất khẩu |
X |
|
|
|
282 |
Cấp Giấy xác nhận ưu đãi dự án sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ thuộc Danh mục sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển của các doanh nghiệp nhỏ và vừa |
X |
|
|
|
XXVIII |
LĨNH VỰC DẦU KHÍ |
|
|
|
|
283 |
Chấp thuận các tài liệu an toàn thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh |
X |
|
|
|
XXIX |
LĨNH VỰC CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM HÀNG HÓA |
|
|
|
|
284 |
Cấp thay đổi, bổ sung phạm vi, lĩnh vực được chỉ định |
X |
|
|
|
285 |
Cấp lại quyết định chỉ định |
X |
|
|
|
286 |
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định |
X |
|
|
|
287 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định |
X |
|
|
|
288 |
Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định |
X |
|
|
|
289 |
Thông báo tiếp nhận hồ sơ công bố hợp quy các sản phẩm, hàng hóa phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia |
X |
|
|
|
XXX |
LĨNH VỰC TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG |
|
|
|
|
290 |
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm |
X |
|
|
|
291 |
Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm |
X |
|
|
|
292 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm |
X |
|
|
|
293 |
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định |
X |
|
|
|
294 |
Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định |
X |
|
|
|
295 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định |
X |
|
|
|
296 |
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận |
X |
|
|
|
297 |
Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận |
X |
|
|
|
298 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận |
X |
|
|
|
B |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (14 TTHC) |
|
|
|
|
I |
LĨNH VỰC LƯU THÔNG HÀNG HÓA TRONG NƯỚC |
|
|
|
|
1 |
Cấp Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh |
|
X |
|
|
2 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh |
X |
|
|
|
3 |
Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh |
|
X |
|
|
4 |
Cấp Giấy phép bán lẻ rượu |
X |
|
|
|
5 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ rượu |
X |
|
|
|
6 |
Cấp lại Giấy phép bán lẻ rượu |
X |
|
|
|
II |
LĨNH VỰC KINH DOANH KHÍ |
|
|
|
|
7 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai |
|
X |
|
|
8 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai |
|
X |
|
|
9 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai |
X |
|
|
|
III |
LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP ĐỊA PHƯƠNG |
|
|
|
|
10 |
Cấp Giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp xã |
|
X |
|
|
IV |
LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP TIÊU DÙNG |
|
|
|
|
11 |
Cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá |
|
X |
|
|
12 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá |
|
X |
|
|
13 |
Cấp lại Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá |
|
X |
|
|
IV |
LĨNH VỰC BẢO VỆ QUYỀN LỢI NGƯỜI TIÊU DÙNG |
|
|
|
|
14 |
Thông báo về việc thực hiện hoạt động bán hàng không tại địa điểm giao dịch thường xuyên |
X |
|
|
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CUNG CẤP DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH, MỘT PHẦN VÀ CUNG CẤP THÔNG TIN TRỰC TUYẾN THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ (LĨNH VỰC Y TẾ)
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Dịch vụ công trực tuyến toàn trình |
Dịch vụ công trực tuyến một phần |
Dịch vụ cung cấp thông tin trực tuyến |
|
I |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP THÀNH PHỐ |
|
|
|
|
1 |
Cung cấp thuốc phóng xạ |
x |
|
|
|
2 |
Công bố cơ sở đủ điều kiện khảo nghiệm chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế |
|
x |
|
|
3 |
Xét tặng giải thưởng Hải Thượng Lãn Ông về công tác y dược cổ truyền |
|
|
x |
|
4 |
Công bố cơ sở đủ điều kiện kiểm nghiệm chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế |
|
x |
|
|
5 |
Đăng ký hành nghề công tác xã hội tại Việt Nam đối với người nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài |
|
x |
|
|
6 |
Cấp giấy xác nhận quá trình thực hành công tác xã hội |
|
x |
|
|
7 |
Cấp lại giấy chứng nhận người có bài thuốc gia truyền, giấy chứng nhận người có phương pháp chữa bệnh gia truyền |
|
x |
|
|
8 |
Cấp giấy chứng nhận người có bài thuốc gia truyền, giấy chứng nhận người có phương pháp chữa bệnh gia truyền |
|
x |
|
|
9 |
Cấp giấy chứng nhận lương y theo quy định cho các đối tượng quy định tại khoản 4, 5 và khoản 6 Điều 1 Thông tư số 02/2024/TT-BYT |
|
x |
|
|
10 |
Cấp giấy chứng nhận lương y theo quy định cho các đối tượng quy định tại khoản 1, 2 và khoản 3 Điều 1 Thông tư số 02/2024/TT-BYT |
|
x |
|
|
11 |
Cấp lại giấy chứng nhận lương y |
|
x |
|
|
12 |
Xếp cấp chuyên môn kỹ thuật |
|
x |
|
|
13 |
Thu hồi giấy phép hành nghề đối với trường hợp quy định tại điểm i khoản 1 Điều 35 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh |
|
x |
|
|
14 |
Gia hạn giấy phép hành nghề trong giai đoạn chuyển tiếp đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng |
x |
|
|
|
15 |
Gia hạn giấy phép hành nghề đối với chức danh chuyên môn là lương y, người có bài thuốc gia truyền hoặc có phương pháp chữa bệnh gia truyền |
|
x |
|
|
16 |
Điều chỉnh giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh |
|
x |
|
|
17 |
Điều chỉnh giấy phép hành nghề trong giai đoạn chuyển tiếp đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng |
x |
|
|
|
18 |
Đề nghị thực hiện thí điểm khám bệnh, chữa bệnh từ xa |
|
x |
|
|
19 |
Đăng ký hành nghề |
|
x |
|
|
20 |
Công bố đủ điều kiện thực hiện khám sức khỏe, khám và điều trị HIV/AIDS |
|
x |
|
|
21 |
Công bố đủ điều kiện thực hiện khám bệnh, chữa bệnh từ xa |
|
x |
|
|
22 |
Công bố cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đáp ứng yêu cầu là cơ sở hướng dẫn thực hành |
|
x |
|
|
23 |
Cho phép tổ chức hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo theo đợt, khám bệnh, chữa bệnh lưu động thuộc trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 79 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh hoặc cá nhân khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo |
|
x |
|
|
24 |
Cho phép người nước ngoài vào Việt Nam chuyển giao kỹ thuật chuyên môn về khám bệnh, chữa bệnh hoặc hợp tác đào tạo về y khoa có thực hành khám bệnh, chữa bệnh |
|
|
x |
|
25 |
Cấp mới giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh |
|
x |
|
|
26 |
Cấp mới giấy phép hành nghề trong giai đoạn chuyển tiếp đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng |
|
x |
|
|
27 |
Cấp mới giấy phép hành nghề đối với chức danh chuyên môn là lương y, người có bài thuốc gia truyền hoặc có phương pháp chữa bệnh gia truyền |
|
x |
|
|
28 |
Cấp lại giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh |
|
x |
3 |
|
29 |
Cấp lại giấy phép hành nghề đối với trường hợp được cấp trước ngày 01 tháng 01 năm 2024 đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng |
x |
|
|
|
30 |
Cấp lại giấy phép hành nghề đối với chức danh chuyên môn là lương y, người có bài thuốc gia truyền hoặc có phương pháp chữa bệnh gia truyền |
|
x |
|
|
31 |
Ký hợp đồng khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế lần đầu |
|
|
x |
|
32 |
Thủ tục khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế |
|
|
x |
|
33 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận bị phơi nhiễm với HIV do tai nạn rủi ro nghề nghiệp |
|
x |
|
|
34 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận bị nhiễm HIV do tai nạn rủi ro nghề nghiệp |
|
x |
|
|
35 |
Cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với mỹ phẩm sản xuất trong nước để xuất khẩu |
x |
|
|
|
36 |
Đề nghị thực hiện kỹ thuật thụ tinh trong ống nghiệm |
|
|
x |
|
37 |
Cấp số tiếp nhận Phiếu công bố sản phẩm mỹ phẩm sản xuất trong nước |
x |
|
|
|
38 |
Cấp lại giấy chứng sinh đối với trường hợp bị mất hoặc hư hỏng |
|
|
x |
|
39 |
Cấp giấy chứng sinh đối với trường hợp trẻ được sinh ra ngoài cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nhưng được cán bộ y tế hoặc cô đỡ thôn bản đỡ đẻ. |
|
x |
|
|
40 |
Cấp lại Giấy phép hoạt động đối với trạm, điểm sơ cấp cứu chữ thập đỏ do mất, rách, hỏng |
|
x |
|
|
41 |
Hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã hội |
|
x |
|
|
42 |
Chuyển trẻ em đang được chăm sóc thay thế tại cơ sở trợ giúp xã hội đến cá nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế |
|
x |
|
|
43 |
Thông báo nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối với cá nhân, người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế là người thân thích của trẻ em |
|
x |
|
|
44 |
Đăng ký nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối với cá nhân, người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế không phải là người thân thích của trẻ em |
|
x |
|
|
45 |
Phê duyệt kế hoạch hỗ trợ, can thiệp đối với trẻ em bị xâm hại hoặc có nguy cơ bị bạo lực, bóc lột, bỏ rơi và trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt |
|
x |
|
|
46 |
Chấm dứt việc chăm sóc thay thế cho trẻ em |
|
|
x |
|
47 |
Áp dụng các biện pháp can thiệp khẩn cấp hoặc tạm thời cách ly trẻ em khỏi môi trường hoặc người gây tổn hại cho trẻ em |
|
|
x |
|
48 |
Hỗ trợ học văn hóa, học nghề, trợ cấp khó khăn ban đầu cho nạn nhân |
|
|
x |
|
49 |
Công bố cơ sở kinh doanh có tổ chức kệ thuốc |
x |
|
|
|
50 |
Công nhận biết tiếng Việt thành thạo hoặc sử dụng thành thạo ngôn ngữ khác hoặc đủ trình độ phiên dịch trong hành nghề dược |
|
x |
|
|
51 |
Kiểm tra và công nhận thành thạo ngôn ngữ trong hành nghề dược |
|
x |
|
|
52 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược cho cơ sở kinh doanh thuốc phải kiểm soát đặc biệt thuộc thẩm quyền của Sở Y tế |
|
x |
|
|
53 |
Kiểm nghiệm đánh giá chất lượng, an toàn, hiệu lực đối với vắc xin, sinh phẩm, huyết thanh chứa kháng thể, dẫn xuất của máu và huyết tương người |
|
|
x |
|
54 |
Cấp lại giấy chứng sinh đối với trường hợp bị nhầm lẫn khi ghi chép Giấy chứng sinh |
|
|
x |
|
55 |
Xét hưởng chính sách hỗ trợ cho đối tượng sinh con đúng chính sách dân số. |
|
x |
|
|
56 |
Cấp giấy chứng sinh cho trường hợp trẻ sinh ra do thực hiện kỹ thuật mang thai hộ |
|
|
x |
|
57 |
Công bố đáp ứng yêu cầu là cơ sở thực hành trong đào tạo khối ngành sức khỏe đối với các cơ sở khám, chữa bệnh thuộc Sở Y tế và cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tư nhân trên địa bàn tỉnh, thành phố |
|
x |
|
|
58 |
Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng |
|
x |
|
|
59 |
Đăng ký hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội dưới 10 đối tượng có hoàn cảnh khó khăn |
|
x |
|
|
60 |
Cấp Giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân |
|
x |
|
|
61 |
Cấp lại Giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân |
|
x |
|
|
62 |
Sửa đổi, bổ sung Giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân |
|
x |
|
|
63 |
Gia hạn Giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân |
|
x |
|
|
64 |
Đề nghị chấm dứt hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân |
|
x |
|
|
65 |
Đổi, cấp lại Giấy xác nhận khuyết tật |
|
x |
|
|
66 |
Xác định, xác định lại mức độ khuyết tật và cấp Giấy xác nhận khuyết tật |
|
x |
|
|
67 |
Quyết định công nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh sử dụng từ 30% tổng số lao động trở lên là người khuyết tật |
|
x |
|
|
68 |
Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo mỹ phẩm khi có thay đổi về tên, địa chỉ của tổ chức, cá nhân chịu trách nhiệm và không thay đổi nội dung quảng cáo |
x |
|
|
|
69 |
Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo mỹ phẩm trong trường hợp hết hiệu lực tại Khoản 2 Điều 21 Thông tư số 09/2015/TT-BYT |
x |
|
|
|
70 |
Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo mỹ phẩm trong trường hợp bị mất hoặc hư hỏng |
x |
|
|
|
71 |
Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo mỹ phẩm |
x |
|
|
|
72 |
Công bố đủ điều kiện thực hiện hoạt động quan trắc môi trường lao động thuộc thẩm quyền của Sở Y tế |
|
x |
|
|
73 |
Tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp vào cơ sở trợ giúp xã hội |
|
x |
|
|
74 |
Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội |
|
|
x |
|
75 |
Dừng trợ giúp xã hội tại cơ sở trợ giúp xã hội |
|
|
x |
|
76 |
Cấp lại Giấy phép hoạt động đối với trạm, điểm sơ cấp cứu chữ thập đỏ khi thay đổi địa điểm |
|
x |
|
|
77 |
Cấp Giấy phép hoạt động đối với điểm sơ cấp cứu chữ thập đỏ |
|
x |
|
|
78 |
Cấp Giấy phép hoạt động đối với trạm sơ cấp cứu chữ thập đỏ |
|
x |
|
|
79 |
Công bố cơ sở đủ điều kiện cung cấp dịch vụ diệt côn trùng, diệt khuẩn trong lĩnh vực gia dụng và y tế bằng chế phẩm |
|
x |
|
|
80 |
Công bố cơ sở đủ điều kiện sản xuất chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế |
|
x |
|
|
81 |
Công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế thuộc loại B, C, D |
x |
|
|
|
82 |
Công bố tiêu chuẩn áp dụng đối với trang thiết bị y tế thuộc loại A, B |
x |
|
|
|
83 |
Công bố đủ điều kiện sản xuất trang thiết bị y tế |
x |
|
|
|
84 |
Điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất mỹ phẩm |
x |
|
|
|
85 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất mỹ phẩm |
x |
|
|
|
86 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất mỹ phẩm |
|
x |
|
|
87 |
Cấp giấy xác nhận nội dung thông tin thuốc theo hình thức hội thảo giới thiệu thuốc |
x |
|
|
|
88 |
Cấp phép nhập khẩu thuốc thuộc hành lý cá nhân của tổ chức, cá nhân nhập cảnh gửi theo vận tải đơn, hàng hóa mang theo người của tổ chức, cá nhân nhập cảnh để điều trị bệnh cho bản thân người nhập cảnh |
x |
|
|
|
89 |
Cấp phép xuất khẩu thuốc phải kiểm soát đặc biệt thuộc hành lý cá nhân của tổ chức, cá nhân xuất cảnh gửi theo vận tải đơn, hàng hóa mang theo người của tổ chức, cá nhân xuất cảnh để điều trị bệnh cho bản thân người xuất cảnh và không phải là nguyên liệu làm thuốc phải kiểm soát đặc biệt |
x |
|
|
|
90 |
Cho phép bán lẻ thuốc thuộc Danh mục thuốc hạn chế bán lẻ đối với cơ sở đã được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược |
x |
|
|
|
91 |
Cho phép bán lẻ thuốc thuộc Danh mục thuốc hạn chế bán lẻ đối với cơ sở chưa được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược |
|
x |
|
|
92 |
Cho phép mua thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất thuộc thẩm quyền của Sở Y tế |
x |
|
|
|
93 |
Cho phép hủy thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất, nguyên liệu làm thuốc là dược chất gây nghiện, dược chất hướng thần, tiền chất dùng làm thuốc thuộc thẩm quyền Sở Y tế (Áp dụng với cơ sở có sử dụng, kinh doanh thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất, nguyên liệu làm thuốc là dược chất gây nghiện, dược chất hướng thần, tiền chất dùng làm thuốc trừ cơ sở sản xuất, xuất khẩu, nhập khẩu) |
x |
|
|
|
94 |
Thông báo hoạt động bán lẻ thuốc lưu động |
x |
|
|
|
95 |
Điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của Sở Y tế(Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc; cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền) |
|
x |
|
|
96 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền) |
|
x |
|
|
97 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược cho cơ sở thay đổi loại hình kinh doanh hoặc phạm vi kinh doanh dược mà có thay đổi điều kiện kinh doanh; thay đổi địa điểm kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền) |
|
x |
|
|
98 |
Cấp lần đầu và cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược đối với trường hợp bị thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền) |
|
x |
|
|
99 |
Điều chỉnh nội dung Chứng chỉ hành nghề dược theo hình thức xét hồ sơ |
x |
|
|
|
100 |
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề dược theo hình thức xét hồ sơ (trường hợp bị hư hỏng hoặc bị mất) |
x |
|
|
|
101 |
Cấp Chứng chỉ hành nghề dược theo hình thức xét hồ sơ trong trường hợp Chứng chỉ hành nghề dược bị ghi sai do lỗi của cơ quan cấp Chứng chỉ hành nghề dược |
x |
|
|
|
102 |
Cấp Chứng chỉ hành nghề dược (bao gồm cả trường hợp cấp Chứng chỉ hành nghề dược bị thu hồi theo quy định tại các khoản 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11 Điều 28 của Luật dược)theo hình thức xét hồ sơ |
x |
|
|
|
103 |
Xác định trường hợp được bồi thường do xảy ra tai biến trong tiêm chủng |
|
x |
|
|
104 |
Công bố cơ sở xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp I, cấp II |
|
x |
|
|
105 |
Công bố cơ sở đủ điều kiện tiêm chủng |
|
x |
|
|
106 |
Tiếp tục cho lưu hành thiết bị y tế trong trường hợp chủ sở hữu thiết bị y tế không tiếp tục sản xuất hoặc phá sản, giải thể đối với thiết bị y tế loại A, B. |
|
|
|
|
107 |
Cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với thiết bị y tế loại A, B |
|
|
|
|
108 |
Công bố đối với nguyên liệu sản xuất thiết bị y tế, chất ngoại kiểm chứa chất ma túy và tiền chất. |
|
|
|
|
109 |
Cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với sản phẩm thực phẩm xuất khẩu thuộc quyền quản lý của Bộ Y tế |
|
|
|
|
110 |
Sửa đổi, bổ sung, cấp lại giấy chứng nhận lưu hành tự do đối với sản phẩm thực phẩm xuất khẩu thuộc quyền quản lý của Bộ Y tế (CFS) |
|
|
|
|
111 |
Đăng ký nội dung quảng cáo đối với sản phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi |
x |
|
|
|
112 |
Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất thực phẩm, kinh doanh dịch vụ ăn uống thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
x |
|
|
113 |
Đăng ký bản công bố sản phẩm nhập khẩu đối với thực phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi |
x |
|
|
|
114 |
Đăng ký bản công bố sản phẩm sản xuất trong nước đối với thực phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi |
x |
|
|
|
115 |
Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước |
|
x |
|
|
116 |
Đăng ký gia hạn chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước |
|
x |
|
|
117 |
Đăng ký thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước |
|
x |
|
|
118 |
Đăng ký chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm đã được tổ chức công nhận hợp pháp của Việt Nam hoặc tổ chức công nhận nước ngoài là thành viên tham gia thỏa thuận lẫn nhau của Hiệp hội công nhận phòng thí nghiệm Quốc tế, Hiệp hội công nhận phòng thí nghiệm Châu Á- Thái Bình Dương đánh giá và cấp chứng chỉ công nhận theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025 hoặc Tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025 |
|
x |
|
|
119 |
Miễn kiểm tra giám sát đối với cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm đã được tổ chức công nhận hợp pháp của Việt Nam hoặc tổ chức công nhận nước ngoài là thành viên tham gia thỏa thuận lẫn nhau của Hiệp hội công nhận phòng thí nghiệm Quốc tế, Hiệp hội công nhận phòng thí nghiệm Châu Á- Thái Bình Dương đánh giá và cấp chứng chỉ công nhận theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025 hoặc Tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025. |
|
x |
|
|
120 |
Cấp giấy chứng nhận đối với thực phẩm xuất khẩu |
|
x |
|
|
121 |
Cấp giấy chứng nhận cơ sở giáo dục đủ điều kiện kiểm tra và công nhận biết tiếng Việt thành thạo hoặc sử dụng thành thạo ngôn ngữ khác hoặc đủ trình độ phiên dịch trong khám bệnh, chữa bệnh |
|
x |
|
|
122 |
Công nhận cơ sở khám bệnh, chữa bệnh được phép thực hiện kỹ thuật thụ tinh trong ống nghiệm |
|
x |
|
|
123 |
Cấp giấy chứng nhận bị phơi nhiễm với HIV do tai nạn rủi ro nghề nghiệp. |
|
x |
|
|
124 |
Cấp giấy chứng nhận bị nhiễm HIV do tai nạn rủi ro nghề nghiệp. |
|
x |
|
|
125 |
Cấp mới giấy chứng nhận cơ sở xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp III |
|
x |
|
|
126 |
Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp III do hết hạn |
|
x |
|
|
127 |
Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp III do bị hỏng, bị mất |
|
x |
|
|
128 |
Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp III do thay đổi tên của cơ sở xét nghiệm |
|
x |
|
|
129 |
Cấp mới giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện xét nghiệm khẳng định HIV dương tính |
|
x |
|
|
130 |
Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện xét nghiệm khẳng định HIV dương tính |
|
x |
|
|
131 |
Điều chỉnh giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện xét nghiệm khẳng định HIV dương tính |
|
x |
|
|
132 |
Công bố đủ điều kiện thực hiện hoạt động quan trắc môi trường lao động |
|
x |
|
|
133 |
Đăng ký lưu hành mới chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế |
|
x |
|
|
134 |
Gia hạn số đăng ký lưu hành chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế |
|
x |
|
|
135 |
Đăng ký lưu hành bổ sung do thay đổi quyền sở hữu số đăng ký lưu hành chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế |
|
x |
|
|
136 |
Đăng ký lưu hành bổ sung do đổi tên chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế |
|
x |
|
|
137 |
Đăng ký lưu hành bổ sung do thay đổi địa điểm cơ sở sản xuất, thay đổi cơ sở sản xuất chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế |
|
x |
|
|
138 |
Đăng ký lưu hành bổ sung do thay đổi tên, địa chỉ liên lạc của đơn vị đăng ký, đơn vị sản xuất chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế |
|
x |
|
|
139 |
Đăng ký lưu hành bổ sung do thay đổi tác dụng, liều lượng sử dụng, phương pháp sử dụng, hàm lượng hoạt chất, hàm lượng phụ gia cộng hưởng, dạng chế phẩm, hạn sử dụng, nguồn hoạt chất |
|
x |
|
|
140 |
Đăng ký cấp lại giấy chứng nhận đăng ký lưu hành đối với chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế |
|
x |
|
|
141 |
Thông báo thay đổi nội dung, hình thức nhãn chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế |
|
x |
|
|
142 |
Cấp giấy phép nhập khẩu chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế nhập khẩu để nghiên cứu |
|
x |
|
|
143 |
Cấp giấy phép nhập khẩu chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế phục vụ mục đích viện trợ |
|
x |
|
|
144 |
Cấp giấy phép nhập khẩu chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế là quà biếu, cho, tặng |
|
x |
|
|
145 |
Cấp giấy phép nhập khẩu chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế do trên thị trường không có sản phẩm hoặc phương pháp sử dụng phù hợp với nhu cầu của tổ chức, cá nhân xin nhập khẩu |
|
x |
|
|
146 |
Cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế xuất khẩu thuộc quyền quản lý của Bộ Y tế |
|
x |
|
|
147 |
Sửa đổi, bổ sung, cấp lại giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế xuất khẩu thuộc quyền quản lý của Bộ Y tế |
|
x |
|
|
148 |
Đình chỉ lưu hành, thu hồi số đăng ký lưu hành chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế |
|
x |
|
|
149 |
Cấp Giấy Tiếp nhận bản công bố hợp quy dựa trên kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận hợp quy được chỉ định (bên thứ ba) đối với thuốc lá |
|
x |
|
|
150 |
Cấp Giấy Tiếp nhận bản công bố hợp quy dựa trên kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh thuốc lá (bên thứ nhất) |
|
x |
|
|
151 |
Cấp lại Giấy Tiếp nhận bản công bố hợp quy đối với thuốc lá |
|
x |
|
|
II |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ |
|
|
|
|
1 |
Thực hiện, điều chỉnh, tạm dừng, thôi hưởng trợ cấp sinh hoạt hàng tháng đối với nghệ nhân nhân dân, nghệ nhân ưu tú có thu nhập thấp, hoàn cảnh khó khăn |
|
|
x |
|
2 |
Hỗ trợ chi phí mai táng đối với nghệ nhân nhân dân, nghệ nhân ưu tú có thu nhập thấp, hoàn cảnh khó khăn |
|
|
x |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh