Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 845/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành Tài chính đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình và một phần do tỉnh Đồng Nai ban hành

Số hiệu 845/QĐ-UBND
Ngày ban hành 09/03/2026
Ngày có hiệu lực 09/03/2026
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Tỉnh Đồng Nai
Người ký Lê Trường Sơn
Lĩnh vực Công nghệ thông tin,Bộ máy hành chính,Tài chính nhà nước

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 845/QĐ-UBND

Đồng Nai, ngày 09 tháng 03 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA NGÀNH TÀI CHÍNH ĐỦ ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH VÀ MỘT PHẦN

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử; Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày 24 tháng 6 năm 2022 của Chính phủ quy định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan nhà nước trên môi trường mạng;

Căn cứ Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05 tháng 4 năm 2023 của Văn phòng Chính phủ quy định một số nội dung và biện pháp thi hành trong số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính và thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;

Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Quyết định số 301/QĐ-BTC ngày 12 tháng 02 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về phê duyệt danh mục dịch vụ công trực tuyến toàn trình, dịch vụ công trực tuyến một phần của Bộ Tài chính;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 260/TTr-STC ngày 05 tháng 3 năm 2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành Tài chính đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình và một phần, cụ thể: Danh mục thủ tục hành chính đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình: 62 thủ tục; Danh mục thủ tục hành chính đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công trực tuyến một phần: 92 thủ tục (Phụ lục Danh mục TTHC đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình, một phần kèm theo).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 685/QĐ-UBND ngày 06 tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.

Điều 3. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp các Sở: Xây dựng; Y tế; Tư pháp; Công Thương; Nông nghiệp và Môi trường; Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế tỉnh; Ủy ban nhân dân các xã, phường và các cơ quan, đơn vị liên quan có trách nhiệm thực hiện tổ chức niêm yết, công khai Danh mục thủ tục hành chính thực hiện dịch vụ công trực tuyến tại trụ sở làm việc, trên Trang thông tin điện tử, tại Trung tâm Phục vụ hành chính công; triển khai các hình thức thông tin, tuyên truyền đến người dân, doanh nghiệp biết, thực hiện; tổ chức tiếp nhận, xử lý hồ sơ dịch vụ công trực tuyến toàn trình, một phần trên môi trường điện tử theo quy định; đồng thời, tiếp tục rà soát, đánh giá tái cấu trúc quy trình, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trên cơ sở tái sử dụng dữ liệu số hóa, nâng cao chất lượng cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình, một phần đáp ứng mục tiêu, yêu cầu của cấp có thẩm quyền.

Trường hợp các thủ tục hành chính tích hợp thực hiện dịch vụ công trực tuyến công bố tại Quyết định này đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ, hủy bỏ thì áp dụng thực hiện theo quy định tại các văn bản pháp luật hiện hành.

Giao Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì phối hợp Sở Tài chính và các đơn vị, địa phương liên quan khẩn trương tích hợp thủ tục hành chính thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình, một phần trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo danh mục nêu trên tạo điều kiện thuận lợi cho người dân, doanh nghiệp trong quá trình tra cứu, chuẩn bị hồ sơ và lựa chọn hình thức thực hiện thủ tục hành chính phù hợp.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính; Xây dựng; Y tế; Tư pháp; Công Thương; Nông nghiệp và Môi trường; Khoa học và Công nghệ; Trưởng Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Tư pháp (Cục KSTTHC);
- Bộ Tài chính;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Lưu: VT, KTN, HCTC, HCC.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Trường Sơn

 

PHỤ LỤC

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NGÀNH TÀI CHÍNH ĐỦ ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH, MỘT PHẦN
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 845/QĐ-UBND ngày 09 tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)

A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐỦ ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH

Số TT

Mã TTHC

Tên TTHC

Cấp thực hiện

Số lượng TTHC

Ghi chú

I

Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp

32 TTHC

 

1

2.001610

Đăng ký thành lập doanh nghiệp tư nhân

Cấp tỉnh

 

 

2

2.001583

Đăng ký thành lập công ty TNHH một thành viên

Cấp tỉnh

 

 

3

2.001199

Đăng ký thành lập công ty TNHH hai thành viên trở lên

Cấp tỉnh

 

 

4

2.002043

Đăng ký thành lập công ty cổ phần

Cấp tỉnh

 

 

5

2.002042

Đăng ký thành lập công ty hợp danh

Cấp tỉnh

 

 

6

2.002041

Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính, đăng ký đổi tên của doanh nghiệp; Thông báo thay đổi ngành, nghề kinh doanh; Thông báo thay đổi nội dung đăng ký thuế

Cấp tỉnh

 

 

7

2.002011

Đăng ký thay đổi thành viên hợp danh; đăng ký thay đổi thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên; đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần; đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên; đăng ký thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân trong trường hợp bán, tặng cho doanh nghiệp, chủ doanh nghiệp chết

Cấp tỉnh

 

 

8

2.002009

Đăng ký thay đổi vốn điều lệ, phần vốn góp, tỷ lệ phần vốn góp đối với công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh; đăng ký thay đổi vốn đầu tư của chủ doanh nghiệp tư nhân

Cấp tỉnh

 

 

9

2.002044

Thông báo thay đổi thông tin của cổ đông sáng lập công ty cổ phần chưa niêm yết

Cấp tỉnh

 

 

10

2.002069

Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, thông báo lập địa điểm kinh doanh; thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài

Cấp tỉnh

 

 

11

2.002031

Cấp đối Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương của doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh chuyển sang hoạt động theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh

Cấp tỉnh

 

 

12

2.002045

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh

Cấp tỉnh

 

 

13

1.010026

Thông báo thay đổi thông tin cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài, thông báo cho thuê doanh nghiệp tư nhân, thông báo thay đổi người đại diện theo ủy quyền của chủ sở hữu, thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn là tổ chức, cổ đông là tổ chức nước ngoài

Cấp tỉnh

 

 

14

2.002085

Đăng ký doanh nghiệp đối với các công ty được thành lập trên cơ sở chia công ty, tách công ty, hợp nhất công ty

Cấp tỉnh

 

 

15

2.002060

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp đối với công ty nhận sáp nhập (đối với công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần và công ty hợp danh)

Cấp tỉnh

 

 

16

2.002057

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp đối với công ty bị tách (đối với công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần)

Cấp tỉnh

 

 

17

2.002034

Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn thành công ty cổ phần và ngược lại

Cấp tỉnh

 

 

18

2.002032

Chuyển đổi doanh nghiệp tư nhân thành công ty hợp danh, công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần

Cấp tỉnh

 

 

19

2.002033

Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên thành công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên

Cấp tỉnh

 

 

20

2.002018

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp do bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy dưới hình thức khác

Cấp tỉnh

 

 

21

2.002017

Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế sang Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp nhưng không thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế

Cấp tỉnh

 

 

22

2.002015

Cập nhật bổ sung thông tin trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp

Cấp tỉnh

 

 

23

2.002029

Thông báo tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo (doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh)

Cấp tỉnh

 

 

24

2.002023

Giải thể doanh nghiệp, giải thể trong trường hợp bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc theo quyết định của Tòa án

Cấp tỉnh

 

 

25

2.002020

Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh

Cấp tỉnh

 

 

26

2.002016

Hiệu đính thông tin đăng ký doanh nghiệp

Cấp tỉnh

 

 

27

2.000368

Thông báo thay đổi nội dung Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường; chấm dứt Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường của doanh nghiệp xã hội

Cấp tỉnh

 

 

28

2.000416

Chuyển đổi doanh nghiệp thành doanh nghiệp xã hội

Cấp tỉnh

 

 

29

1.010029

Thông báo về việc sáp nhập công ty trong trường hợp sau sáp nhập công ty, công ty nhận sáp nhập không thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp

Cấp tỉnh

 

 

30

1.010010

Đề nghị dừng thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp; thông báo hủy bỏ nghị quyết, quyết định giải thể doanh nghiệp

Cấp tỉnh

 

 

31

1.005169

Đề nghị doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh có tên xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp thay đổi tên doanh nghiệp

Cấp tỉnh

 

 

32

2.002008

Đề nghị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp trường hợp nội dung kê khai trong hồ sơ là giả mạo

Cấp tỉnh

 

 

II

Lĩnh vực tin học - thống kê

01 TTHC

 

33

2.002206

Thủ tục đăng ký mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách

Cấp tỉnh

 

 

III

Lĩnh vực đấu thầu

01 TTHC

 

34

1.012507

Cấp chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về đấu thầu

Cấp tỉnh

 

 

IV

Lĩnh vực Thành lập và hoạt động doanh nghiệp (hộ kinh doanh)

05 TTHC

 

35

1.001612

Đăng ký thành lập hộ kinh doanh

Cấp xã

 

 

36

2.000720

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh

Cấp xã

 

 

37

1.001570

Đăng ký tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã đăng ký của hộ kinh doanh

Cấp xã

 

 

38

2.000575

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh, Cấp đổi sang Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh

Cấp xã

 

 

39

1.001266

Chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh

Cấp xã

 

 

V

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

20 TTHC

 

40

2.002635

Đề nghị thay đổi tên tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã do xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp

Cấp xã

 

 

41

2.002636

Đề nghị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác, Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện đối với trường hợp nội dung kê khai trong hồ sơ đăng ký thành lập là giả mạo

Cấp xã

 

 

42

2.002637

Đăng ký thành lập tổ hợp tác; đăng ký tổ hợp tác trong trường hợp đã được thành lập trước ngày Luật Hợp tác xã có hiệu lực thi hành, thuộc đối tượng phải đăng ký theo quy định tại khoản 2 Điều 107 Luật Hợp tác xã 2023

Cấp xã

 

 

43

2.002638

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác/ Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã/ Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện/ Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã do bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy

Cấp xã

 

 

44

2.002639

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký tổ hợp tác

Cấp xã

 

 

45

2.002640

Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký tổ hợp tác

Cấp xã

 

 

46

2.002641

Thông báo tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trở lại đối với tổ hợp tác

Cấp xã

 

 

47

2.002642

Chấm dứt hoạt động tổ hợp tác

Cấp xã

 

 

48

2.002643

Dừng thực hiện thủ tục đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

Cấp xã

 

 

49

2.002648

Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

Cấp xã

 

 

50

2.002649

Thông báo bổ sung, cập nhật thông tin trong hồ sơ đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

Cấp xã

 

 

51

1.005280

Đăng ký thành lập hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; đăng ký chuyển đổi tổ hợp tác thành hợp tác xã; đăng ký khi hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã chia, tách, hợp nhất

Cấp xã

 

 

52

2.002123

Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, thông báo địa điểm kinh doanh; Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

Cấp xã

 

 

53

1.005277

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Đăng ký thay đổi nội dung đối với trường hợp hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập

Cấp xã

 

 

54

1.004901

Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

Cấp xã

 

 

55

1.004979

Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Thông báo thay đổi nội dung đăng ký đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập

Cấp xã

 

 

56

2.001958

Thông báo về việc thành lập doanh nghiệp của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

Cấp xã

 

 

57

1.005378

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

Cấp xã

 

 

58

1.004982

Đăng ký giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

Cấp xã

 

 

59

1.005010

Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

Cấp xã

 

 

VI

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác

02 TTHC

 

60

2.002226

Thông báo thành lập/thay đổi tổ hợp tác

Cấp xã

 

 

61

2.002228

Thông báo chấm dứt hoạt động của tổ hợp tác

Cấp xã

 

 

VI I

Hỗ trợ tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

01 TTHC

 

62

2.002668

Đăng ký nhu cầu hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

Cấp xã

 

 

TỔNG

62 TTHC

 

B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐỦ ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN MỘT PHẦN

Số TT

Mã TTHC

Tên TTHC

Cấp thực hiện

Số lượng TTHC

Ghi chú

I

Lĩnh vực hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa

07 TTHC

 

1

2.000024

Thông báo thành lập quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo

Cấp tỉnh

 

 

2

1.000016

Thông báo tăng, giảm vốn góp của quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo

Cấp tỉnh

 

 

3

2.000005

Thông báo gia hạn thời gian hoạt động quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo

Cấp tỉnh

 

 

4

2.002005

Thông báo giải thể và kết quả giải thể quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo

Cấp tỉnh

 

 

5

2.002004

Thông báo chuyển nhượng phần vốn góp của các nhà đầu tư

Cấp tỉnh

 

 

6

2.001999

Thủ tục hỗ trợ tư vấn, hướng dẫn hồ sơ, thủ tục chuyển đổi hộ kinh doanh thành doanh nghiệp

Cấp tỉnh

 

 

7

2.002418

Hỗ trợ tư vấn, công nghệ cho doanh nghiệp nhỏ và vừa, hỗ trợ phát triển nguồn nhân lực, hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa khởi nghiệp sáng tạo và tham gia cụm liên kết ngành, chuỗi giá trị

Cấp tỉnh

 

 

II

Lĩnh vực đàu tư theo phương thức đối tác công tư

02 TTHC

 

8

1.009491

Trình tự chuẩn bị dự án đầu tư do nhà đầu tư đề xuất

Cấp tỉnh

 

 

9

1.009492

Thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi, phê duyệt dự án, điều chỉnh dự án áp dụng loại hợp đồng BT không yêu cầu thanh toán

Cấp tỉnh

 

 

III

Lĩnh vực đầu tư tại việt nam

30 TTHC

 

10

1.009642

Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh

Cấp tỉnh

 

 

11

1.009644

Thủ tục điều chỉnh văn bản chấp thuận nhà đầu tư thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh

Cấp tỉnh

 

 

12

1.009645

Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh

Cấp tỉnh

 

 

13

1.009646

Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh

Cấp tỉnh

 

 

14

1.009647

Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư (Sở Tài chính thực hiện)

Cấp tỉnh

 

 

15

1.009659

Thủ tục gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh

Cấp tỉnh

 

 

16

1.009661

Thủ tục ngừng hoạt động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Sở Kế hoạch và Đầu tư cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

Cấp tỉnh

 

 

17

1.009662

Thủ tục chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Sở Kế hoạch và Đầu tư cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

Cấp tỉnh

 

 

18

1.009664

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư

Cấp tỉnh

 

 

19

1.009665

Thủ tục cấp lại và hiệu đính thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

Cấp tỉnh

 

 

20

1.009671

Thủ tục đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

Cấp tỉnh

 

 

21

1.009729

Thủ tục thực hiện hoạt động đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp đối với nhà đầu tư nước ngoài (Sở Tài chính thực hiện)

Cấp tỉnh

 

 

22

1.009731

Thủ tục thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC

Cấp tỉnh

 

 

23

1.009736

Thủ tục chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC

Cấp tỉnh

 

 

24

1.009748

Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của Ban Quản lý

Cấp tỉnh

 

 

25

1.009755

Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư thuộc thẩm quyền của Ban Quản lý

Cấp tỉnh

 

 

26

1.009756

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư (Ban Quản lý thực hiện)

Cấp tỉnh

 

 

27

1.009759

Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý

Cấp tỉnh

 

 

28

1.009760

Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư (Ban Quản lý thực hiện)

Cấp tỉnh

 

 

29

1.009770

Thủ tục gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền Ban Quản lý

Cấp tỉnh

 

 

30

1.009771

Thủ tục ngừng hoạt động của dự án đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý.

Cấp tỉnh

 

 

31

1.009772

Thủ tục chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư.

Cấp tỉnh

 

 

32

1.009774

Thủ tục cấp lại hoặc hiệu đính Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (Ban Quản lý)

Cấp tỉnh

 

 

33

1.009773

Thủ tục đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (Ban Quản lý).

Cấp tỉnh

 

 

34

1.009775

Thủ tục thực hiện hoạt động đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp đối với nhà đầu tư nước ngoài (Ban Quản lý thực hiện)

Cấp tỉnh

 

 

35

1.009776

Thủ tục thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC (Ban Quản lý).

Cấp tỉnh

 

 

36

1.009777

Thủ tục chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC (Ban Quản lý).

Cấp tỉnh

 

 

37

2.002725

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo thủ tục đầu tư đặc biệt

Cấp tỉnh

 

 

38

2.002726

Thủ tục điều chỉnh mục tiêu hoạt động của dự án thực hiện theo thủ tục đầu tư đặc biệt

Cấp tỉnh

 

 

39

2.002727

Thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo thủ tục đầu tư đặc biệt

Cấp tỉnh

 

 

IV

Lĩnh vực quản lý nhà nước về khu công nghiệp, khu kinh tế

04 TTHC

 

40

2.002728

Thủ tục cấp/cấp lại Giấy chứng nhận khu công nghiệp sinh thái.

Cấp tỉnh

 

 

41

2.002731

Thủ tục chấm dứt hiệu lực và thu hồi Giấy chứng nhận khu công nghiệp sinh thái.

Cấp tỉnh

 

 

42

2.002729

Thủ tục cấp/cấp lại Giấy chứng nhận doanh nghiệp sinh thái.

Cấp tỉnh

 

 

43

2.002732

Thủ tục chấm dứt hiệu lực và thu hồi Giấy chứng nhận doanh nghiệp sinh thái.

Cấp tỉnh

 

 

V

Lĩnh vực Đầu tư bằng vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức

01 TTHC

 

44

2.002058

Xác nhận chuyên gia

 

 

 

VI

Lĩnh vực thành lập và sắp xếp lại doanh nghiệp do nhà nước nắm giữ 100 phần trăm vốn điều lệ

05 TTHC

 

45

2.000529

Thành lập doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ do cơ quan đại diện chủ sở hữu (Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) quyết định thành lập

Cấp tỉnh

 

 

46

2.001061

Hợp nhất, sáp nhập doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ do cơ quan đại diện chủ sở hữu (Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) quyết định thành lập hoặc được giao quản lý

Cấp tỉnh

 

 

47

2.001025

Chia, tách doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ do Nhà nước nắm giữ 100 % vốn diều lệ do cơ quan đại diện chủ sở hữu (Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) quyết định thành lập hoặc được giao quản lý

Cấp tỉnh

 

 

48

1.002395

Tạm ngừng, đình chỉ hoạt động, chấm dứt kinh doanh tại doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ (do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định thành lập hoặc giao quản lý)

Cấp tỉnh

 

 

49

2.001021

Giải thể doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ (do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định thành lập hoặc giao quản lý)

Cấp tỉnh

 

 

VII

Lĩnh vực chuyển đổi công ty nhà nước được thành lập và hoạt động theo luật doanh nghiệp nhà nước thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tổ chức và hoạt động theo quy định tại luật doanh nghiệp

03 TTTHC

 

50

2.002665

Chuyển đổi công ty nhà nước thành công ty TNHH MTV do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ (Cấp tỉnh)

Cấp tỉnh

 

 

51

2.002666

Chuyển đổi công ty con chưa chuyển đổi thành công ty TNHH MTV (Cấp tỉnh)

Cấp tỉnh

 

 

52

2.002667

Đăng ký lại chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của công ty nhà nước và công ty con chưa chuyển đổi (Cấp tỉnh)

Cấp tỉnh

 

 

VIII

Lĩnh vực quản lý công sản

11 TTHC

 

53

3.000257

Xác lập quyền sở hữu toàn dân và chuyển giao công trình điện có nguồn gốc ngoài ngân sách nhà nước

Cấp tỉnh

 

 

54

3.000291

Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch quản lý, khai thác nhà, đất

Cấp tỉnh

 

 

55

3.000410

Quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân đối với tài sản không có người thừa kế

Cấp tỉnh, cấp xã

 

 

56

3.000325

Thanh toán chi phí liên quan đến xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi

Cấp tỉnh, cấp xã

 

 

57

1.014535

Quyết định miễn, giảm tiền thuê nhà cho tổ chức, cá nhân thuê nhà

Cấp tỉnh

 

 

58

1.011769

Giao tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch cho doanh nghiệp đang quản lý, sử dụng

Cấp tỉnh

 

 

59

3.000256

Chuyển giao công trình điện là hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung trong các dự án khu đô thị, khu dân cư và dự án khác do chủ đầu tư phải bàn giao lại cho Nhà nước theo quy định của pháp luật

Cấp tỉnh

 

 

60

3.000328

Điều chuyển tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi

Cấp tỉnh

 

 

61

3.000324

Thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi

Cấp tỉnh

 

 

62

3.000326

Thanh lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi; xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi trong trường hợp bị mất, hủy hoại

Cấp tỉnh, cấp xã

 

 

63

3.000327

Giao tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi

Cấp tỉnh, cấp xã

 

 

IX

Lĩnh vực đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn

02 TTHC

 

64

2.000765

Cam kết hỗ trợ vốn cho doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn theo Nghị định số 57/2018/NĐ-CP ngày 17/4/2018 của Chính phủ (Cấp tỉnh)

Cấp tỉnh

 

 

65

2.000746

Nghiệm thu hoàn thành các hạng mục đầu tư hoặc toàn bộ dự án được hỗ trợ đầu tư theo Nghị định số 57/2018/NĐ-CP ngày 17/4/2018 của Chính phủ (cấp tỉnh)

Cấp tỉnh

 

 

X

Lĩnh vực hỗ trợ đầu tư

01 TTHC

 

66

1.014316

Hỗ trợ chi phí

Cấp tỉnh

 

 

XI

Lĩnh vực đăng ký kinh doanh tổ chức khoa học và công nghệ

03 TTHC

 

67

1.014565

Đăng ký kinh doanh lần đầu, đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh, đăng ký cấp lại, hiệu đính thông tin đăng ký kinh doanh của tổ chức khoa học công nghệ, chi nhánh của tổ chức khoa học công nghệ

Cấp tỉnh

 

 

68

1.014566

Đăng ký tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã đăng ký, chấm dứt kinh doanh của tổ chức khoa học và công nghệ, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ

Cấp tỉnh

 

 

69

1.014567

Đề nghị thu hồi giấy tờ trong trường hợp có căn cứ xác định nội dung kê khai trong hồ sơ đăng ký kinh doanh của tổ chức khoa học và công nghệ là giả mạo

Cấp tỉnh

 

 

XII

Lĩnh vực hỗ trợ doanh nghiệp

01 TTHC

 

70

2.002842

Đề nghị hoàn trả số tiền thuê lại đất mà chủ đầu tư đã giảm cho doanh nghiệp công nghệ cao thuộc khu vực kinh tế tư nhân, doanh nghiệp nhỏ và vừa, doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo thuê đất, thuê lại đất tại khu công nghiệp, cụm công nghiệp, vườn ươm công nghệ

Cấp tỉnh

 

 

XIII

Lĩnh vực bảo hiểm

04 TTHC

 

71

1.010370

Chi trả phí bảo hiểm khai thác hải sản được ngân sách nhà nước hỗ trợ cho các doanh nghiệp bảo hiểm

Cấp tỉnh

 

 

72

1.005411

Chấm dứt việc hưởng hỗ trợ phí bảo hiểm nông nghiệp và hoàn phí bảo hiểm nông nghiệp

Cấp tỉnh

 

 

73

2.002169

Chi trả phí bảo hiểm nông nghiệp được hỗ trợ từ ngân sách nhà nước

Cấp tỉnh

 

 

74

1.005412

Phê duyệt đối tượng được hỗ trợ phí bảo hiểm nông nghiệp

Cấp xã

 

 

IX

Lĩnh vực Đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư

01 TTHC

 

75

2.002603

Công bố dự án đầu tư kinh doanh (gồm dự án đầu tư có sử dụng đất) đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư do nhà đầu tư đề xuất

Cấp tỉnh

 

 

X

Lĩnh vực Tài chính ngân hàng

01 TTHC

 

76

3.000161

Thủ tục hỗ trợ lãi suất vay vốn tại tổ chức tín dụng để đầu tư phương tiện, đầu tư kết cấu hạ tầng phụ vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt theo quy định tại Khoản 3 Điều 4, Khoản 3 Điều 5 Quyết định số 13/2015/QĐ-TTg ngày 05/5/2015 của Thủ tướng Chính phủ về cơ

Cấp tỉnh

 

 

XI

Lĩnh vực Quản lý thuế, phí, lệ phí và thu khác của ngân sách nhà nước

02 TTHC

 

77

1.013040

Thủ tục khai, nộp phí bảo vệ môi trường đối với khí thải

Cấp tỉnh, Cấp xã

 

 

78

1.008603

Kê khai, thẩm định tờ khai phí bảo vệ môi trường đối với nước thải

Cấp tỉnh, Cấp xã

 

 

X

Lĩnh vực thuế

03 TTHC

 

79

3.000251

Thủ tục xác định xe thuộc diện không chịu phí, được bù trừ hoặc trả lại tiền phí đã nộp

Cấp tỉnh

 

 

80

3.000252

Xác định xe kinh doanh vận tải thuộc doanh nghiệp tạm dừng lưu hành liên tục từ 30 ngày trở lên

Cấp tỉnh

 

 

81

3.000255

Xác định xe ô tô không tham gia giao thông, không sử dụng đường thuộc hệ thống giao thông đường bộ

Cấp tỉnh

 

 

XI

Lĩnh vực hải quan

01 TTHC

 

82

1.011729

Thủ tục xác nhận vật tư, thiết bị là hàng hóa nhập khẩu phục vụ dự án chế tạo thiết bị sản xuất vật liệu xây không nung nhẹ và sản xuất gạch xi măng - cốt liệu công suất từ 10 triệu viên quy tiêu chuẩn/năm trở lên thuộc Nhóm 98.22.

Cấp tỉnh

 

 

XII

Lĩnh vực quản lý giá

02 TTHC

 

83

1.012735

Hiệp thương giá

Cấp tỉnh

 

 

84

1.012744

Điều chỉnh giá hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân

Cấp tỉnh

 

 

XIII

Lĩnh vực Tài chính đất đai

03 TTHC

 

85

1.012994

Thủ tục khấu trừ kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư

Cấp tỉnh, Cấp xã

 

 

86

1.012995

Thủ tục ghi nợ tiền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân trong trường hợp được bố trí tái định cư

Cấp tỉnh, Cấp xã

 

 

87

1.012996

Thủ tục thanh toán, xóa nợ tiền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân được ghi nợ.

Cấp tỉnh, Cấp xã

 

 

XIV

Lĩnh vực quản lý chương trình mục tiêu quốc gia

02 TTHC

 

88

1.014736

Lựa chọn, phê duyệt dự án phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị

Cấp tỉnh, Cấp xã

 

 

89

1.014737

Lựa chọn, phê duyệt dự án phát triển sản xuất cộng đồng

Cấp xã

 

 

XV

Lĩnh vực Thành lập và hoạt động doanh nghiệp (hộ kinh doanh)

02 TTHC

 

90

1.014034

Đăng ký cập nhật, bổ sung thông tin trong hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh, hiệu đính thông tin đăng ký hộ kinh doanh

Cấp xã

 

 

91

1.014035

Dừng thực hiện thủ tục đăng ký hộ kinh doanh

Cấp xã

 

 

XVI

Lĩnh vực Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

01 TTHC

 

92

1.014371

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký Quỹ hỗ trợ phát triển hợp tác xã (sau đây gọi tắt là Quỹ hợp tác xã) địa phương hoạt động theo mô hình hợp tác xã

Cấp xã

 

 

 

0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...