Quyết định 845/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành Tài chính đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình và một phần do tỉnh Đồng Nai ban hành
| Số hiệu | 845/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 09/03/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 09/03/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Đồng Nai |
| Người ký | Lê Trường Sơn |
| Lĩnh vực | Công nghệ thông tin,Bộ máy hành chính,Tài chính nhà nước |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 845/QĐ-UBND |
Đồng Nai, ngày 09 tháng 03 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA NGÀNH TÀI CHÍNH ĐỦ ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH VÀ MỘT PHẦN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử; Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày 24 tháng 6 năm 2022 của Chính phủ quy định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan nhà nước trên môi trường mạng;
Căn cứ Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05 tháng 4 năm 2023 của Văn phòng Chính phủ quy định một số nội dung và biện pháp thi hành trong số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính và thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 301/QĐ-BTC ngày 12 tháng 02 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về phê duyệt danh mục dịch vụ công trực tuyến toàn trình, dịch vụ công trực tuyến một phần của Bộ Tài chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 260/TTr-STC ngày 05 tháng 3 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành Tài chính đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình và một phần, cụ thể: Danh mục thủ tục hành chính đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình: 62 thủ tục; Danh mục thủ tục hành chính đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công trực tuyến một phần: 92 thủ tục (Phụ lục Danh mục TTHC đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình, một phần kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 685/QĐ-UBND ngày 06 tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
Điều 3. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp các Sở: Xây dựng; Y tế; Tư pháp; Công Thương; Nông nghiệp và Môi trường; Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế tỉnh; Ủy ban nhân dân các xã, phường và các cơ quan, đơn vị liên quan có trách nhiệm thực hiện tổ chức niêm yết, công khai Danh mục thủ tục hành chính thực hiện dịch vụ công trực tuyến tại trụ sở làm việc, trên Trang thông tin điện tử, tại Trung tâm Phục vụ hành chính công; triển khai các hình thức thông tin, tuyên truyền đến người dân, doanh nghiệp biết, thực hiện; tổ chức tiếp nhận, xử lý hồ sơ dịch vụ công trực tuyến toàn trình, một phần trên môi trường điện tử theo quy định; đồng thời, tiếp tục rà soát, đánh giá tái cấu trúc quy trình, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trên cơ sở tái sử dụng dữ liệu số hóa, nâng cao chất lượng cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình, một phần đáp ứng mục tiêu, yêu cầu của cấp có thẩm quyền.
Trường hợp các thủ tục hành chính tích hợp thực hiện dịch vụ công trực tuyến công bố tại Quyết định này đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ, hủy bỏ thì áp dụng thực hiện theo quy định tại các văn bản pháp luật hiện hành.
Giao Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì phối hợp Sở Tài chính và các đơn vị, địa phương liên quan khẩn trương tích hợp thủ tục hành chính thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình, một phần trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo danh mục nêu trên tạo điều kiện thuận lợi cho người dân, doanh nghiệp trong quá trình tra cứu, chuẩn bị hồ sơ và lựa chọn hình thức thực hiện thủ tục hành chính phù hợp.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính; Xây dựng; Y tế; Tư pháp; Công Thương; Nông nghiệp và Môi trường; Khoa học và Công nghệ; Trưởng Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NGÀNH TÀI CHÍNH ĐỦ ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN DỊCH VỤ CÔNG TRỰC
TUYẾN TOÀN TRÌNH, MỘT PHẦN
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 845/QĐ-UBND ngày 09 tháng 3 năm 2026 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐỦ ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH
|
Số TT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Cấp thực hiện |
Số lượng TTHC |
Ghi chú |
|
I |
Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp |
32 TTHC |
|
||
|
1 |
2.001610 |
Đăng ký thành lập doanh nghiệp tư nhân |
Cấp tỉnh |
|
|
|
2 |
2.001583 |
Đăng ký thành lập công ty TNHH một thành viên |
Cấp tỉnh |
|
|
|
3 |
2.001199 |
Đăng ký thành lập công ty TNHH hai thành viên trở lên |
Cấp tỉnh |
|
|
|
4 |
2.002043 |
Đăng ký thành lập công ty cổ phần |
Cấp tỉnh |
|
|
|
5 |
2.002042 |
Đăng ký thành lập công ty hợp danh |
Cấp tỉnh |
|
|
|
6 |
2.002041 |
Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính, đăng ký đổi tên của doanh nghiệp; Thông báo thay đổi ngành, nghề kinh doanh; Thông báo thay đổi nội dung đăng ký thuế |
Cấp tỉnh |
|
|
|
7 |
2.002011 |
Đăng ký thay đổi thành viên hợp danh; đăng ký thay đổi thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên; đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần; đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên; đăng ký thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân trong trường hợp bán, tặng cho doanh nghiệp, chủ doanh nghiệp chết |
Cấp tỉnh |
|
|
|
8 |
2.002009 |
Đăng ký thay đổi vốn điều lệ, phần vốn góp, tỷ lệ phần vốn góp đối với công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh; đăng ký thay đổi vốn đầu tư của chủ doanh nghiệp tư nhân |
Cấp tỉnh |
|
|
|
9 |
2.002044 |
Thông báo thay đổi thông tin của cổ đông sáng lập công ty cổ phần chưa niêm yết |
Cấp tỉnh |
|
|
|
10 |
2.002069 |
Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, thông báo lập địa điểm kinh doanh; thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài |
Cấp tỉnh |
|
|
|
11 |
2.002031 |
Cấp đối Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương của doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh chuyển sang hoạt động theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh |
Cấp tỉnh |
|
|
|
12 |
2.002045 |
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh |
Cấp tỉnh |
|
|
|
13 |
1.010026 |
Thông báo thay đổi thông tin cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài, thông báo cho thuê doanh nghiệp tư nhân, thông báo thay đổi người đại diện theo ủy quyền của chủ sở hữu, thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn là tổ chức, cổ đông là tổ chức nước ngoài |
Cấp tỉnh |
|
|
|
14 |
2.002085 |
Đăng ký doanh nghiệp đối với các công ty được thành lập trên cơ sở chia công ty, tách công ty, hợp nhất công ty |
Cấp tỉnh |
|
|
|
15 |
2.002060 |
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp đối với công ty nhận sáp nhập (đối với công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần và công ty hợp danh) |
Cấp tỉnh |
|
|
|
16 |
2.002057 |
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp đối với công ty bị tách (đối với công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần) |
Cấp tỉnh |
|
|
|
17 |
2.002034 |
Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn thành công ty cổ phần và ngược lại |
Cấp tỉnh |
|
|
|
18 |
2.002032 |
Chuyển đổi doanh nghiệp tư nhân thành công ty hợp danh, công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần |
Cấp tỉnh |
|
|
|
19 |
2.002033 |
Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên thành công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên |
Cấp tỉnh |
|
|
|
20 |
2.002018 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp do bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy dưới hình thức khác |
Cấp tỉnh |
|
|
|
21 |
2.002017 |
Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế sang Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp nhưng không thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế |
Cấp tỉnh |
|
|
|
22 |
2.002015 |
Cập nhật bổ sung thông tin trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
|
|
|
23 |
2.002029 |
Thông báo tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo (doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh) |
Cấp tỉnh |
|
|
|
24 |
2.002023 |
Giải thể doanh nghiệp, giải thể trong trường hợp bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc theo quyết định của Tòa án |
Cấp tỉnh |
|
|
|
25 |
2.002020 |
Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh |
Cấp tỉnh |
|
|
|
26 |
2.002016 |
Hiệu đính thông tin đăng ký doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
|
|
|
27 |
2.000368 |
Thông báo thay đổi nội dung Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường; chấm dứt Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường của doanh nghiệp xã hội |
Cấp tỉnh |
|
|
|
28 |
2.000416 |
Chuyển đổi doanh nghiệp thành doanh nghiệp xã hội |
Cấp tỉnh |
|
|
|
29 |
1.010029 |
Thông báo về việc sáp nhập công ty trong trường hợp sau sáp nhập công ty, công ty nhận sáp nhập không thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
|
|
|
30 |
1.010010 |
Đề nghị dừng thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp; thông báo hủy bỏ nghị quyết, quyết định giải thể doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
|
|
|
31 |
1.005169 |
Đề nghị doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh có tên xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp thay đổi tên doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
|
|
|
32 |
2.002008 |
Đề nghị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp trường hợp nội dung kê khai trong hồ sơ là giả mạo |
Cấp tỉnh |
|
|
|
II |
Lĩnh vực tin học - thống kê |
01 TTHC |
|
||
|
33 |
2.002206 |
Thủ tục đăng ký mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách |
Cấp tỉnh |
|
|
|
III |
Lĩnh vực đấu thầu |
01 TTHC |
|
||
|
34 |
1.012507 |
Cấp chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về đấu thầu |
Cấp tỉnh |
|
|
|
IV |
Lĩnh vực Thành lập và hoạt động doanh nghiệp (hộ kinh doanh) |
05 TTHC |
|
||
|
35 |
1.001612 |
Đăng ký thành lập hộ kinh doanh |
Cấp xã |
|
|
|
36 |
2.000720 |
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh |
Cấp xã |
|
|
|
37 |
1.001570 |
Đăng ký tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã đăng ký của hộ kinh doanh |
Cấp xã |
|
|
|
38 |
2.000575 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh, Cấp đổi sang Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh |
Cấp xã |
|
|
|
39 |
1.001266 |
Chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh |
Cấp xã |
|
|
|
V |
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
20 TTHC |
|
||
|
40 |
2.002635 |
Đề nghị thay đổi tên tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã do xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp |
Cấp xã |
|
|
|
41 |
2.002636 |
Đề nghị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác, Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện đối với trường hợp nội dung kê khai trong hồ sơ đăng ký thành lập là giả mạo |
Cấp xã |
|
|
|
42 |
2.002637 |
Đăng ký thành lập tổ hợp tác; đăng ký tổ hợp tác trong trường hợp đã được thành lập trước ngày Luật Hợp tác xã có hiệu lực thi hành, thuộc đối tượng phải đăng ký theo quy định tại khoản 2 Điều 107 Luật Hợp tác xã 2023 |
Cấp xã |
|
|
|
43 |
2.002638 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác/ Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã/ Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện/ Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã do bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy |
Cấp xã |
|
|
|
44 |
2.002639 |
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký tổ hợp tác |
Cấp xã |
|
|
|
45 |
2.002640 |
Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký tổ hợp tác |
Cấp xã |
|
|
|
46 |
2.002641 |
Thông báo tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trở lại đối với tổ hợp tác |
Cấp xã |
|
|
|
47 |
2.002642 |
Chấm dứt hoạt động tổ hợp tác |
Cấp xã |
|
|
|
48 |
2.002643 |
Dừng thực hiện thủ tục đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
Cấp xã |
|
|
|
49 |
2.002648 |
Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
Cấp xã |
|
|
|
50 |
2.002649 |
Thông báo bổ sung, cập nhật thông tin trong hồ sơ đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
Cấp xã |
|
|
|
51 |
1.005280 |
Đăng ký thành lập hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; đăng ký chuyển đổi tổ hợp tác thành hợp tác xã; đăng ký khi hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã chia, tách, hợp nhất |
Cấp xã |
|
|
|
52 |
2.002123 |
Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, thông báo địa điểm kinh doanh; Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
Cấp xã |
|
|
|
53 |
1.005277 |
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Đăng ký thay đổi nội dung đối với trường hợp hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập |
Cấp xã |
|
|
|
54 |
1.004901 |
Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
Cấp xã |
|
|
|
55 |
1.004979 |
Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Thông báo thay đổi nội dung đăng ký đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập |
Cấp xã |
|
|
|
56 |
2.001958 |
Thông báo về việc thành lập doanh nghiệp của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
Cấp xã |
|
|
|
57 |
1.005378 |
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
Cấp xã |
|
|
|
58 |
1.004982 |
Đăng ký giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
Cấp xã |
|
|
|
59 |
1.005010 |
Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
Cấp xã |
|
|
|
VI |
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác |
02 TTHC |
|
||
|
60 |
2.002226 |
Thông báo thành lập/thay đổi tổ hợp tác |
Cấp xã |
|
|
|
61 |
2.002228 |
Thông báo chấm dứt hoạt động của tổ hợp tác |
Cấp xã |
|
|
|
VI I |
Hỗ trợ tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
01 TTHC |
|
||
|
62 |
2.002668 |
Đăng ký nhu cầu hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
Cấp xã |
|
|
|
TỔNG |
62 TTHC |
|
|||
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐỦ ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN MỘT PHẦN
|
Số TT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Cấp thực hiện |
Số lượng TTHC |
Ghi chú |
|
I |
Lĩnh vực hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa |
07 TTHC |
|
||
|
1 |
2.000024 |
Thông báo thành lập quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo |
Cấp tỉnh |
|
|
|
2 |
1.000016 |
Thông báo tăng, giảm vốn góp của quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo |
Cấp tỉnh |
|
|
|
3 |
2.000005 |
Thông báo gia hạn thời gian hoạt động quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo |
Cấp tỉnh |
|
|
|
4 |
2.002005 |
Thông báo giải thể và kết quả giải thể quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo |
Cấp tỉnh |
|
|
|
5 |
2.002004 |
Thông báo chuyển nhượng phần vốn góp của các nhà đầu tư |
Cấp tỉnh |
|
|
|
6 |
2.001999 |
Thủ tục hỗ trợ tư vấn, hướng dẫn hồ sơ, thủ tục chuyển đổi hộ kinh doanh thành doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
|
|
|
7 |
2.002418 |
Hỗ trợ tư vấn, công nghệ cho doanh nghiệp nhỏ và vừa, hỗ trợ phát triển nguồn nhân lực, hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa khởi nghiệp sáng tạo và tham gia cụm liên kết ngành, chuỗi giá trị |
Cấp tỉnh |
|
|
|
II |
Lĩnh vực đàu tư theo phương thức đối tác công tư |
02 TTHC |
|
||
|
8 |
1.009491 |
Trình tự chuẩn bị dự án đầu tư do nhà đầu tư đề xuất |
Cấp tỉnh |
|
|
|
9 |
1.009492 |
Thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi, phê duyệt dự án, điều chỉnh dự án áp dụng loại hợp đồng BT không yêu cầu thanh toán |
Cấp tỉnh |
|
|
|
III |
Lĩnh vực đầu tư tại việt nam |
30 TTHC |
|
||
|
10 |
1.009642 |
Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh |
Cấp tỉnh |
|
|
|
11 |
1.009644 |
Thủ tục điều chỉnh văn bản chấp thuận nhà đầu tư thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh |
Cấp tỉnh |
|
|
|
12 |
1.009645 |
Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh |
Cấp tỉnh |
|
|
|
13 |
1.009646 |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh |
Cấp tỉnh |
|
|
|
14 |
1.009647 |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư (Sở Tài chính thực hiện) |
Cấp tỉnh |
|
|
|
15 |
1.009659 |
Thủ tục gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh |
Cấp tỉnh |
|
|
|
16 |
1.009661 |
Thủ tục ngừng hoạt động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Sở Kế hoạch và Đầu tư cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư |
Cấp tỉnh |
|
|
|
17 |
1.009662 |
Thủ tục chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Sở Kế hoạch và Đầu tư cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư |
Cấp tỉnh |
|
|
|
18 |
1.009664 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư |
Cấp tỉnh |
|
|
|
19 |
1.009665 |
Thủ tục cấp lại và hiệu đính thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư |
Cấp tỉnh |
|
|
|
20 |
1.009671 |
Thủ tục đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư |
Cấp tỉnh |
|
|
|
21 |
1.009729 |
Thủ tục thực hiện hoạt động đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp đối với nhà đầu tư nước ngoài (Sở Tài chính thực hiện) |
Cấp tỉnh |
|
|
|
22 |
1.009731 |
Thủ tục thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC |
Cấp tỉnh |
|
|
|
23 |
1.009736 |
Thủ tục chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC |
Cấp tỉnh |
|
|
|
24 |
1.009748 |
Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của Ban Quản lý |
Cấp tỉnh |
|
|
|
25 |
1.009755 |
Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư thuộc thẩm quyền của Ban Quản lý |
Cấp tỉnh |
|
|
|
26 |
1.009756 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư (Ban Quản lý thực hiện) |
Cấp tỉnh |
|
|
|
27 |
1.009759 |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý |
Cấp tỉnh |
|
|
|
28 |
1.009760 |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư (Ban Quản lý thực hiện) |
Cấp tỉnh |
|
|
|
29 |
1.009770 |
Thủ tục gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền Ban Quản lý |
Cấp tỉnh |
|
|
|
30 |
1.009771 |
Thủ tục ngừng hoạt động của dự án đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý. |
Cấp tỉnh |
|
|
|
31 |
1.009772 |
Thủ tục chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư. |
Cấp tỉnh |
|
|
|
32 |
1.009774 |
Thủ tục cấp lại hoặc hiệu đính Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (Ban Quản lý) |
Cấp tỉnh |
|
|
|
33 |
1.009773 |
Thủ tục đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (Ban Quản lý). |
Cấp tỉnh |
|
|
|
34 |
1.009775 |
Thủ tục thực hiện hoạt động đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp đối với nhà đầu tư nước ngoài (Ban Quản lý thực hiện) |
Cấp tỉnh |
|
|
|
35 |
1.009776 |
Thủ tục thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC (Ban Quản lý). |
Cấp tỉnh |
|
|
|
36 |
1.009777 |
Thủ tục chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC (Ban Quản lý). |
Cấp tỉnh |
|
|
|
37 |
2.002725 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo thủ tục đầu tư đặc biệt |
Cấp tỉnh |
|
|
|
38 |
2.002726 |
Thủ tục điều chỉnh mục tiêu hoạt động của dự án thực hiện theo thủ tục đầu tư đặc biệt |
Cấp tỉnh |
|
|
|
39 |
2.002727 |
Thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo thủ tục đầu tư đặc biệt |
Cấp tỉnh |
|
|
|
IV |
Lĩnh vực quản lý nhà nước về khu công nghiệp, khu kinh tế |
04 TTHC |
|
||
|
40 |
2.002728 |
Thủ tục cấp/cấp lại Giấy chứng nhận khu công nghiệp sinh thái. |
Cấp tỉnh |
|
|
|
41 |
2.002731 |
Thủ tục chấm dứt hiệu lực và thu hồi Giấy chứng nhận khu công nghiệp sinh thái. |
Cấp tỉnh |
|
|
|
42 |
2.002729 |
Thủ tục cấp/cấp lại Giấy chứng nhận doanh nghiệp sinh thái. |
Cấp tỉnh |
|
|
|
43 |
2.002732 |
Thủ tục chấm dứt hiệu lực và thu hồi Giấy chứng nhận doanh nghiệp sinh thái. |
Cấp tỉnh |
|
|
|
V |
Lĩnh vực Đầu tư bằng vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức |
01 TTHC |
|
||
|
44 |
2.002058 |
Xác nhận chuyên gia |
|
|
|
|
VI |
Lĩnh vực thành lập và sắp xếp lại doanh nghiệp do nhà nước nắm giữ 100 phần trăm vốn điều lệ |
05 TTHC |
|
||
|
45 |
2.000529 |
Thành lập doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ do cơ quan đại diện chủ sở hữu (Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) quyết định thành lập |
Cấp tỉnh |
|
|
|
46 |
2.001061 |
Hợp nhất, sáp nhập doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ do cơ quan đại diện chủ sở hữu (Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) quyết định thành lập hoặc được giao quản lý |
Cấp tỉnh |
|
|
|
47 |
2.001025 |
Chia, tách doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ do Nhà nước nắm giữ 100 % vốn diều lệ do cơ quan đại diện chủ sở hữu (Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) quyết định thành lập hoặc được giao quản lý |
Cấp tỉnh |
|
|
|
48 |
1.002395 |
Tạm ngừng, đình chỉ hoạt động, chấm dứt kinh doanh tại doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ (do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định thành lập hoặc giao quản lý) |
Cấp tỉnh |
|
|
|
49 |
2.001021 |
Giải thể doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ (do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định thành lập hoặc giao quản lý) |
Cấp tỉnh |
|
|
|
VII |
Lĩnh vực chuyển đổi công ty nhà nước được thành lập và hoạt động theo luật doanh nghiệp nhà nước thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tổ chức và hoạt động theo quy định tại luật doanh nghiệp |
03 TTTHC |
|
||
|
50 |
2.002665 |
Chuyển đổi công ty nhà nước thành công ty TNHH MTV do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ (Cấp tỉnh) |
Cấp tỉnh |
|
|
|
51 |
2.002666 |
Chuyển đổi công ty con chưa chuyển đổi thành công ty TNHH MTV (Cấp tỉnh) |
Cấp tỉnh |
|
|
|
52 |
2.002667 |
Đăng ký lại chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của công ty nhà nước và công ty con chưa chuyển đổi (Cấp tỉnh) |
Cấp tỉnh |
|
|
|
VIII |
Lĩnh vực quản lý công sản |
11 TTHC |
|
||
|
53 |
3.000257 |
Xác lập quyền sở hữu toàn dân và chuyển giao công trình điện có nguồn gốc ngoài ngân sách nhà nước |
Cấp tỉnh |
|
|
|
54 |
3.000291 |
Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch quản lý, khai thác nhà, đất |
Cấp tỉnh |
|
|
|
55 |
3.000410 |
Quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân đối với tài sản không có người thừa kế |
Cấp tỉnh, cấp xã |
|
|
|
56 |
3.000325 |
Thanh toán chi phí liên quan đến xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi |
Cấp tỉnh, cấp xã |
|
|
|
57 |
1.014535 |
Quyết định miễn, giảm tiền thuê nhà cho tổ chức, cá nhân thuê nhà |
Cấp tỉnh |
|
|
|
58 |
1.011769 |
Giao tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch cho doanh nghiệp đang quản lý, sử dụng |
Cấp tỉnh |
|
|
|
59 |
3.000256 |
Chuyển giao công trình điện là hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung trong các dự án khu đô thị, khu dân cư và dự án khác do chủ đầu tư phải bàn giao lại cho Nhà nước theo quy định của pháp luật |
Cấp tỉnh |
|
|
|
60 |
3.000328 |
Điều chuyển tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi |
Cấp tỉnh |
|
|
|
61 |
3.000324 |
Thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi |
Cấp tỉnh |
|
|
|
62 |
3.000326 |
Thanh lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi; xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi trong trường hợp bị mất, hủy hoại |
Cấp tỉnh, cấp xã |
|
|
|
63 |
3.000327 |
Giao tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi |
Cấp tỉnh, cấp xã |
|
|
|
IX |
Lĩnh vực đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn |
02 TTHC |
|
||
|
64 |
2.000765 |
Cam kết hỗ trợ vốn cho doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn theo Nghị định số 57/2018/NĐ-CP ngày 17/4/2018 của Chính phủ (Cấp tỉnh) |
Cấp tỉnh |
|
|
|
65 |
2.000746 |
Nghiệm thu hoàn thành các hạng mục đầu tư hoặc toàn bộ dự án được hỗ trợ đầu tư theo Nghị định số 57/2018/NĐ-CP ngày 17/4/2018 của Chính phủ (cấp tỉnh) |
Cấp tỉnh |
|
|
|
X |
Lĩnh vực hỗ trợ đầu tư |
01 TTHC |
|
||
|
66 |
1.014316 |
Hỗ trợ chi phí |
Cấp tỉnh |
|
|
|
XI |
Lĩnh vực đăng ký kinh doanh tổ chức khoa học và công nghệ |
03 TTHC |
|
||
|
67 |
1.014565 |
Đăng ký kinh doanh lần đầu, đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh, đăng ký cấp lại, hiệu đính thông tin đăng ký kinh doanh của tổ chức khoa học công nghệ, chi nhánh của tổ chức khoa học công nghệ |
Cấp tỉnh |
|
|
|
68 |
1.014566 |
Đăng ký tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã đăng ký, chấm dứt kinh doanh của tổ chức khoa học và công nghệ, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ |
Cấp tỉnh |
|
|
|
69 |
1.014567 |
Đề nghị thu hồi giấy tờ trong trường hợp có căn cứ xác định nội dung kê khai trong hồ sơ đăng ký kinh doanh của tổ chức khoa học và công nghệ là giả mạo |
Cấp tỉnh |
|
|
|
XII |
Lĩnh vực hỗ trợ doanh nghiệp |
01 TTHC |
|
||
|
70 |
2.002842 |
Đề nghị hoàn trả số tiền thuê lại đất mà chủ đầu tư đã giảm cho doanh nghiệp công nghệ cao thuộc khu vực kinh tế tư nhân, doanh nghiệp nhỏ và vừa, doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo thuê đất, thuê lại đất tại khu công nghiệp, cụm công nghiệp, vườn ươm công nghệ |
Cấp tỉnh |
|
|
|
XIII |
Lĩnh vực bảo hiểm |
04 TTHC |
|
||
|
71 |
1.010370 |
Chi trả phí bảo hiểm khai thác hải sản được ngân sách nhà nước hỗ trợ cho các doanh nghiệp bảo hiểm |
Cấp tỉnh |
|
|
|
72 |
1.005411 |
Chấm dứt việc hưởng hỗ trợ phí bảo hiểm nông nghiệp và hoàn phí bảo hiểm nông nghiệp |
Cấp tỉnh |
|
|
|
73 |
2.002169 |
Chi trả phí bảo hiểm nông nghiệp được hỗ trợ từ ngân sách nhà nước |
Cấp tỉnh |
|
|
|
74 |
1.005412 |
Phê duyệt đối tượng được hỗ trợ phí bảo hiểm nông nghiệp |
Cấp xã |
|
|
|
IX |
Lĩnh vực Đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư |
01 TTHC |
|
||
|
75 |
2.002603 |
Công bố dự án đầu tư kinh doanh (gồm dự án đầu tư có sử dụng đất) đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư do nhà đầu tư đề xuất |
Cấp tỉnh |
|
|
|
X |
Lĩnh vực Tài chính ngân hàng |
01 TTHC |
|
||
|
76 |
3.000161 |
Thủ tục hỗ trợ lãi suất vay vốn tại tổ chức tín dụng để đầu tư phương tiện, đầu tư kết cấu hạ tầng phụ vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt theo quy định tại Khoản 3 Điều 4, Khoản 3 Điều 5 Quyết định số 13/2015/QĐ-TTg ngày 05/5/2015 của Thủ tướng Chính phủ về cơ |
Cấp tỉnh |
|
|
|
XI |
Lĩnh vực Quản lý thuế, phí, lệ phí và thu khác của ngân sách nhà nước |
02 TTHC |
|
||
|
77 |
1.013040 |
Thủ tục khai, nộp phí bảo vệ môi trường đối với khí thải |
Cấp tỉnh, Cấp xã |
|
|
|
78 |
1.008603 |
Kê khai, thẩm định tờ khai phí bảo vệ môi trường đối với nước thải |
Cấp tỉnh, Cấp xã |
|
|
|
X |
Lĩnh vực thuế |
03 TTHC |
|
||
|
79 |
3.000251 |
Thủ tục xác định xe thuộc diện không chịu phí, được bù trừ hoặc trả lại tiền phí đã nộp |
Cấp tỉnh |
|
|
|
80 |
3.000252 |
Xác định xe kinh doanh vận tải thuộc doanh nghiệp tạm dừng lưu hành liên tục từ 30 ngày trở lên |
Cấp tỉnh |
|
|
|
81 |
3.000255 |
Xác định xe ô tô không tham gia giao thông, không sử dụng đường thuộc hệ thống giao thông đường bộ |
Cấp tỉnh |
|
|
|
XI |
Lĩnh vực hải quan |
01 TTHC |
|
||
|
82 |
1.011729 |
Thủ tục xác nhận vật tư, thiết bị là hàng hóa nhập khẩu phục vụ dự án chế tạo thiết bị sản xuất vật liệu xây không nung nhẹ và sản xuất gạch xi măng - cốt liệu công suất từ 10 triệu viên quy tiêu chuẩn/năm trở lên thuộc Nhóm 98.22. |
Cấp tỉnh |
|
|
|
XII |
Lĩnh vực quản lý giá |
02 TTHC |
|
||
|
83 |
1.012735 |
Hiệp thương giá |
Cấp tỉnh |
|
|
|
84 |
1.012744 |
Điều chỉnh giá hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân |
Cấp tỉnh |
|
|
|
XIII |
Lĩnh vực Tài chính đất đai |
03 TTHC |
|
||
|
85 |
1.012994 |
Thủ tục khấu trừ kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư |
Cấp tỉnh, Cấp xã |
|
|
|
86 |
1.012995 |
Thủ tục ghi nợ tiền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân trong trường hợp được bố trí tái định cư |
Cấp tỉnh, Cấp xã |
|
|
|
87 |
1.012996 |
Thủ tục thanh toán, xóa nợ tiền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân được ghi nợ. |
Cấp tỉnh, Cấp xã |
|
|
|
XIV |
Lĩnh vực quản lý chương trình mục tiêu quốc gia |
02 TTHC |
|
||
|
88 |
1.014736 |
Lựa chọn, phê duyệt dự án phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị |
Cấp tỉnh, Cấp xã |
|
|
|
89 |
1.014737 |
Lựa chọn, phê duyệt dự án phát triển sản xuất cộng đồng |
Cấp xã |
|
|
|
XV |
Lĩnh vực Thành lập và hoạt động doanh nghiệp (hộ kinh doanh) |
02 TTHC |
|
||
|
90 |
1.014034 |
Đăng ký cập nhật, bổ sung thông tin trong hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh, hiệu đính thông tin đăng ký hộ kinh doanh |
Cấp xã |
|
|
|
91 |
1.014035 |
Dừng thực hiện thủ tục đăng ký hộ kinh doanh |
Cấp xã |
|
|
|
XVI |
Lĩnh vực Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
01 TTHC |
|
||
|
92 |
1.014371 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký Quỹ hỗ trợ phát triển hợp tác xã (sau đây gọi tắt là Quỹ hợp tác xã) địa phương hoạt động theo mô hình hợp tác xã |
Cấp xã |
|
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 845/QĐ-UBND |
Đồng Nai, ngày 09 tháng 03 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA NGÀNH TÀI CHÍNH ĐỦ ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH VÀ MỘT PHẦN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử; Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày 24 tháng 6 năm 2022 của Chính phủ quy định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan nhà nước trên môi trường mạng;
Căn cứ Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05 tháng 4 năm 2023 của Văn phòng Chính phủ quy định một số nội dung và biện pháp thi hành trong số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính và thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 301/QĐ-BTC ngày 12 tháng 02 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về phê duyệt danh mục dịch vụ công trực tuyến toàn trình, dịch vụ công trực tuyến một phần của Bộ Tài chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 260/TTr-STC ngày 05 tháng 3 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành Tài chính đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình và một phần, cụ thể: Danh mục thủ tục hành chính đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình: 62 thủ tục; Danh mục thủ tục hành chính đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công trực tuyến một phần: 92 thủ tục (Phụ lục Danh mục TTHC đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình, một phần kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 685/QĐ-UBND ngày 06 tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
Điều 3. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp các Sở: Xây dựng; Y tế; Tư pháp; Công Thương; Nông nghiệp và Môi trường; Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế tỉnh; Ủy ban nhân dân các xã, phường và các cơ quan, đơn vị liên quan có trách nhiệm thực hiện tổ chức niêm yết, công khai Danh mục thủ tục hành chính thực hiện dịch vụ công trực tuyến tại trụ sở làm việc, trên Trang thông tin điện tử, tại Trung tâm Phục vụ hành chính công; triển khai các hình thức thông tin, tuyên truyền đến người dân, doanh nghiệp biết, thực hiện; tổ chức tiếp nhận, xử lý hồ sơ dịch vụ công trực tuyến toàn trình, một phần trên môi trường điện tử theo quy định; đồng thời, tiếp tục rà soát, đánh giá tái cấu trúc quy trình, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trên cơ sở tái sử dụng dữ liệu số hóa, nâng cao chất lượng cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình, một phần đáp ứng mục tiêu, yêu cầu của cấp có thẩm quyền.
Trường hợp các thủ tục hành chính tích hợp thực hiện dịch vụ công trực tuyến công bố tại Quyết định này đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ, hủy bỏ thì áp dụng thực hiện theo quy định tại các văn bản pháp luật hiện hành.
Giao Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì phối hợp Sở Tài chính và các đơn vị, địa phương liên quan khẩn trương tích hợp thủ tục hành chính thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình, một phần trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo danh mục nêu trên tạo điều kiện thuận lợi cho người dân, doanh nghiệp trong quá trình tra cứu, chuẩn bị hồ sơ và lựa chọn hình thức thực hiện thủ tục hành chính phù hợp.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính; Xây dựng; Y tế; Tư pháp; Công Thương; Nông nghiệp và Môi trường; Khoa học và Công nghệ; Trưởng Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NGÀNH TÀI CHÍNH ĐỦ ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN DỊCH VỤ CÔNG TRỰC
TUYẾN TOÀN TRÌNH, MỘT PHẦN
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 845/QĐ-UBND ngày 09 tháng 3 năm 2026 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐỦ ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH
|
Số TT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Cấp thực hiện |
Số lượng TTHC |
Ghi chú |
|
I |
Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp |
32 TTHC |
|
||
|
1 |
2.001610 |
Đăng ký thành lập doanh nghiệp tư nhân |
Cấp tỉnh |
|
|
|
2 |
2.001583 |
Đăng ký thành lập công ty TNHH một thành viên |
Cấp tỉnh |
|
|
|
3 |
2.001199 |
Đăng ký thành lập công ty TNHH hai thành viên trở lên |
Cấp tỉnh |
|
|
|
4 |
2.002043 |
Đăng ký thành lập công ty cổ phần |
Cấp tỉnh |
|
|
|
5 |
2.002042 |
Đăng ký thành lập công ty hợp danh |
Cấp tỉnh |
|
|
|
6 |
2.002041 |
Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính, đăng ký đổi tên của doanh nghiệp; Thông báo thay đổi ngành, nghề kinh doanh; Thông báo thay đổi nội dung đăng ký thuế |
Cấp tỉnh |
|
|
|
7 |
2.002011 |
Đăng ký thay đổi thành viên hợp danh; đăng ký thay đổi thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên; đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần; đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên; đăng ký thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân trong trường hợp bán, tặng cho doanh nghiệp, chủ doanh nghiệp chết |
Cấp tỉnh |
|
|
|
8 |
2.002009 |
Đăng ký thay đổi vốn điều lệ, phần vốn góp, tỷ lệ phần vốn góp đối với công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh; đăng ký thay đổi vốn đầu tư của chủ doanh nghiệp tư nhân |
Cấp tỉnh |
|
|
|
9 |
2.002044 |
Thông báo thay đổi thông tin của cổ đông sáng lập công ty cổ phần chưa niêm yết |
Cấp tỉnh |
|
|
|
10 |
2.002069 |
Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, thông báo lập địa điểm kinh doanh; thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài |
Cấp tỉnh |
|
|
|
11 |
2.002031 |
Cấp đối Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương của doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh chuyển sang hoạt động theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh |
Cấp tỉnh |
|
|
|
12 |
2.002045 |
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh |
Cấp tỉnh |
|
|
|
13 |
1.010026 |
Thông báo thay đổi thông tin cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài, thông báo cho thuê doanh nghiệp tư nhân, thông báo thay đổi người đại diện theo ủy quyền của chủ sở hữu, thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn là tổ chức, cổ đông là tổ chức nước ngoài |
Cấp tỉnh |
|
|
|
14 |
2.002085 |
Đăng ký doanh nghiệp đối với các công ty được thành lập trên cơ sở chia công ty, tách công ty, hợp nhất công ty |
Cấp tỉnh |
|
|
|
15 |
2.002060 |
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp đối với công ty nhận sáp nhập (đối với công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần và công ty hợp danh) |
Cấp tỉnh |
|
|
|
16 |
2.002057 |
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp đối với công ty bị tách (đối với công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần) |
Cấp tỉnh |
|
|
|
17 |
2.002034 |
Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn thành công ty cổ phần và ngược lại |
Cấp tỉnh |
|
|
|
18 |
2.002032 |
Chuyển đổi doanh nghiệp tư nhân thành công ty hợp danh, công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần |
Cấp tỉnh |
|
|
|
19 |
2.002033 |
Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên thành công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên |
Cấp tỉnh |
|
|
|
20 |
2.002018 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp do bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy dưới hình thức khác |
Cấp tỉnh |
|
|
|
21 |
2.002017 |
Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế sang Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp nhưng không thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế |
Cấp tỉnh |
|
|
|
22 |
2.002015 |
Cập nhật bổ sung thông tin trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
|
|
|
23 |
2.002029 |
Thông báo tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo (doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh) |
Cấp tỉnh |
|
|
|
24 |
2.002023 |
Giải thể doanh nghiệp, giải thể trong trường hợp bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc theo quyết định của Tòa án |
Cấp tỉnh |
|
|
|
25 |
2.002020 |
Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh |
Cấp tỉnh |
|
|
|
26 |
2.002016 |
Hiệu đính thông tin đăng ký doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
|
|
|
27 |
2.000368 |
Thông báo thay đổi nội dung Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường; chấm dứt Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường của doanh nghiệp xã hội |
Cấp tỉnh |
|
|
|
28 |
2.000416 |
Chuyển đổi doanh nghiệp thành doanh nghiệp xã hội |
Cấp tỉnh |
|
|
|
29 |
1.010029 |
Thông báo về việc sáp nhập công ty trong trường hợp sau sáp nhập công ty, công ty nhận sáp nhập không thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
|
|
|
30 |
1.010010 |
Đề nghị dừng thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp; thông báo hủy bỏ nghị quyết, quyết định giải thể doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
|
|
|
31 |
1.005169 |
Đề nghị doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh có tên xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp thay đổi tên doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
|
|
|
32 |
2.002008 |
Đề nghị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp trường hợp nội dung kê khai trong hồ sơ là giả mạo |
Cấp tỉnh |
|
|
|
II |
Lĩnh vực tin học - thống kê |
01 TTHC |
|
||
|
33 |
2.002206 |
Thủ tục đăng ký mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách |
Cấp tỉnh |
|
|
|
III |
Lĩnh vực đấu thầu |
01 TTHC |
|
||
|
34 |
1.012507 |
Cấp chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về đấu thầu |
Cấp tỉnh |
|
|
|
IV |
Lĩnh vực Thành lập và hoạt động doanh nghiệp (hộ kinh doanh) |
05 TTHC |
|
||
|
35 |
1.001612 |
Đăng ký thành lập hộ kinh doanh |
Cấp xã |
|
|
|
36 |
2.000720 |
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh |
Cấp xã |
|
|
|
37 |
1.001570 |
Đăng ký tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã đăng ký của hộ kinh doanh |
Cấp xã |
|
|
|
38 |
2.000575 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh, Cấp đổi sang Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh |
Cấp xã |
|
|
|
39 |
1.001266 |
Chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh |
Cấp xã |
|
|
|
V |
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
20 TTHC |
|
||
|
40 |
2.002635 |
Đề nghị thay đổi tên tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã do xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp |
Cấp xã |
|
|
|
41 |
2.002636 |
Đề nghị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác, Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện đối với trường hợp nội dung kê khai trong hồ sơ đăng ký thành lập là giả mạo |
Cấp xã |
|
|
|
42 |
2.002637 |
Đăng ký thành lập tổ hợp tác; đăng ký tổ hợp tác trong trường hợp đã được thành lập trước ngày Luật Hợp tác xã có hiệu lực thi hành, thuộc đối tượng phải đăng ký theo quy định tại khoản 2 Điều 107 Luật Hợp tác xã 2023 |
Cấp xã |
|
|
|
43 |
2.002638 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác/ Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã/ Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện/ Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã do bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy |
Cấp xã |
|
|
|
44 |
2.002639 |
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký tổ hợp tác |
Cấp xã |
|
|
|
45 |
2.002640 |
Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký tổ hợp tác |
Cấp xã |
|
|
|
46 |
2.002641 |
Thông báo tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trở lại đối với tổ hợp tác |
Cấp xã |
|
|
|
47 |
2.002642 |
Chấm dứt hoạt động tổ hợp tác |
Cấp xã |
|
|
|
48 |
2.002643 |
Dừng thực hiện thủ tục đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
Cấp xã |
|
|
|
49 |
2.002648 |
Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
Cấp xã |
|
|
|
50 |
2.002649 |
Thông báo bổ sung, cập nhật thông tin trong hồ sơ đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
Cấp xã |
|
|
|
51 |
1.005280 |
Đăng ký thành lập hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; đăng ký chuyển đổi tổ hợp tác thành hợp tác xã; đăng ký khi hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã chia, tách, hợp nhất |
Cấp xã |
|
|
|
52 |
2.002123 |
Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, thông báo địa điểm kinh doanh; Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
Cấp xã |
|
|
|
53 |
1.005277 |
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Đăng ký thay đổi nội dung đối với trường hợp hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập |
Cấp xã |
|
|
|
54 |
1.004901 |
Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
Cấp xã |
|
|
|
55 |
1.004979 |
Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Thông báo thay đổi nội dung đăng ký đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập |
Cấp xã |
|
|
|
56 |
2.001958 |
Thông báo về việc thành lập doanh nghiệp của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
Cấp xã |
|
|
|
57 |
1.005378 |
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
Cấp xã |
|
|
|
58 |
1.004982 |
Đăng ký giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
Cấp xã |
|
|
|
59 |
1.005010 |
Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
Cấp xã |
|
|
|
VI |
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác |
02 TTHC |
|
||
|
60 |
2.002226 |
Thông báo thành lập/thay đổi tổ hợp tác |
Cấp xã |
|
|
|
61 |
2.002228 |
Thông báo chấm dứt hoạt động của tổ hợp tác |
Cấp xã |
|
|
|
VI I |
Hỗ trợ tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
01 TTHC |
|
||
|
62 |
2.002668 |
Đăng ký nhu cầu hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
Cấp xã |
|
|
|
TỔNG |
62 TTHC |
|
|||
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐỦ ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN MỘT PHẦN
|
Số TT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Cấp thực hiện |
Số lượng TTHC |
Ghi chú |
|
I |
Lĩnh vực hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa |
07 TTHC |
|
||
|
1 |
2.000024 |
Thông báo thành lập quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo |
Cấp tỉnh |
|
|
|
2 |
1.000016 |
Thông báo tăng, giảm vốn góp của quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo |
Cấp tỉnh |
|
|
|
3 |
2.000005 |
Thông báo gia hạn thời gian hoạt động quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo |
Cấp tỉnh |
|
|
|
4 |
2.002005 |
Thông báo giải thể và kết quả giải thể quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo |
Cấp tỉnh |
|
|
|
5 |
2.002004 |
Thông báo chuyển nhượng phần vốn góp của các nhà đầu tư |
Cấp tỉnh |
|
|
|
6 |
2.001999 |
Thủ tục hỗ trợ tư vấn, hướng dẫn hồ sơ, thủ tục chuyển đổi hộ kinh doanh thành doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
|
|
|
7 |
2.002418 |
Hỗ trợ tư vấn, công nghệ cho doanh nghiệp nhỏ và vừa, hỗ trợ phát triển nguồn nhân lực, hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa khởi nghiệp sáng tạo và tham gia cụm liên kết ngành, chuỗi giá trị |
Cấp tỉnh |
|
|
|
II |
Lĩnh vực đàu tư theo phương thức đối tác công tư |
02 TTHC |
|
||
|
8 |
1.009491 |
Trình tự chuẩn bị dự án đầu tư do nhà đầu tư đề xuất |
Cấp tỉnh |
|
|
|
9 |
1.009492 |
Thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi, phê duyệt dự án, điều chỉnh dự án áp dụng loại hợp đồng BT không yêu cầu thanh toán |
Cấp tỉnh |
|
|
|
III |
Lĩnh vực đầu tư tại việt nam |
30 TTHC |
|
||
|
10 |
1.009642 |
Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh |
Cấp tỉnh |
|
|
|
11 |
1.009644 |
Thủ tục điều chỉnh văn bản chấp thuận nhà đầu tư thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh |
Cấp tỉnh |
|
|
|
12 |
1.009645 |
Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh |
Cấp tỉnh |
|
|
|
13 |
1.009646 |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh |
Cấp tỉnh |
|
|
|
14 |
1.009647 |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư (Sở Tài chính thực hiện) |
Cấp tỉnh |
|
|
|
15 |
1.009659 |
Thủ tục gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh |
Cấp tỉnh |
|
|
|
16 |
1.009661 |
Thủ tục ngừng hoạt động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Sở Kế hoạch và Đầu tư cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư |
Cấp tỉnh |
|
|
|
17 |
1.009662 |
Thủ tục chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Sở Kế hoạch và Đầu tư cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư |
Cấp tỉnh |
|
|
|
18 |
1.009664 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư |
Cấp tỉnh |
|
|
|
19 |
1.009665 |
Thủ tục cấp lại và hiệu đính thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư |
Cấp tỉnh |
|
|
|
20 |
1.009671 |
Thủ tục đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư |
Cấp tỉnh |
|
|
|
21 |
1.009729 |
Thủ tục thực hiện hoạt động đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp đối với nhà đầu tư nước ngoài (Sở Tài chính thực hiện) |
Cấp tỉnh |
|
|
|
22 |
1.009731 |
Thủ tục thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC |
Cấp tỉnh |
|
|
|
23 |
1.009736 |
Thủ tục chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC |
Cấp tỉnh |
|
|
|
24 |
1.009748 |
Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của Ban Quản lý |
Cấp tỉnh |
|
|
|
25 |
1.009755 |
Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư thuộc thẩm quyền của Ban Quản lý |
Cấp tỉnh |
|
|
|
26 |
1.009756 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư (Ban Quản lý thực hiện) |
Cấp tỉnh |
|
|
|
27 |
1.009759 |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý |
Cấp tỉnh |
|
|
|
28 |
1.009760 |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư (Ban Quản lý thực hiện) |
Cấp tỉnh |
|
|
|
29 |
1.009770 |
Thủ tục gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền Ban Quản lý |
Cấp tỉnh |
|
|
|
30 |
1.009771 |
Thủ tục ngừng hoạt động của dự án đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý. |
Cấp tỉnh |
|
|
|
31 |
1.009772 |
Thủ tục chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư. |
Cấp tỉnh |
|
|
|
32 |
1.009774 |
Thủ tục cấp lại hoặc hiệu đính Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (Ban Quản lý) |
Cấp tỉnh |
|
|
|
33 |
1.009773 |
Thủ tục đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (Ban Quản lý). |
Cấp tỉnh |
|
|
|
34 |
1.009775 |
Thủ tục thực hiện hoạt động đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp đối với nhà đầu tư nước ngoài (Ban Quản lý thực hiện) |
Cấp tỉnh |
|
|
|
35 |
1.009776 |
Thủ tục thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC (Ban Quản lý). |
Cấp tỉnh |
|
|
|
36 |
1.009777 |
Thủ tục chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC (Ban Quản lý). |
Cấp tỉnh |
|
|
|
37 |
2.002725 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo thủ tục đầu tư đặc biệt |
Cấp tỉnh |
|
|
|
38 |
2.002726 |
Thủ tục điều chỉnh mục tiêu hoạt động của dự án thực hiện theo thủ tục đầu tư đặc biệt |
Cấp tỉnh |
|
|
|
39 |
2.002727 |
Thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo thủ tục đầu tư đặc biệt |
Cấp tỉnh |
|
|
|
IV |
Lĩnh vực quản lý nhà nước về khu công nghiệp, khu kinh tế |
04 TTHC |
|
||
|
40 |
2.002728 |
Thủ tục cấp/cấp lại Giấy chứng nhận khu công nghiệp sinh thái. |
Cấp tỉnh |
|
|
|
41 |
2.002731 |
Thủ tục chấm dứt hiệu lực và thu hồi Giấy chứng nhận khu công nghiệp sinh thái. |
Cấp tỉnh |
|
|
|
42 |
2.002729 |
Thủ tục cấp/cấp lại Giấy chứng nhận doanh nghiệp sinh thái. |
Cấp tỉnh |
|
|
|
43 |
2.002732 |
Thủ tục chấm dứt hiệu lực và thu hồi Giấy chứng nhận doanh nghiệp sinh thái. |
Cấp tỉnh |
|
|
|
V |
Lĩnh vực Đầu tư bằng vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức |
01 TTHC |
|
||
|
44 |
2.002058 |
Xác nhận chuyên gia |
|
|
|
|
VI |
Lĩnh vực thành lập và sắp xếp lại doanh nghiệp do nhà nước nắm giữ 100 phần trăm vốn điều lệ |
05 TTHC |
|
||
|
45 |
2.000529 |
Thành lập doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ do cơ quan đại diện chủ sở hữu (Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) quyết định thành lập |
Cấp tỉnh |
|
|
|
46 |
2.001061 |
Hợp nhất, sáp nhập doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ do cơ quan đại diện chủ sở hữu (Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) quyết định thành lập hoặc được giao quản lý |
Cấp tỉnh |
|
|
|
47 |
2.001025 |
Chia, tách doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ do Nhà nước nắm giữ 100 % vốn diều lệ do cơ quan đại diện chủ sở hữu (Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) quyết định thành lập hoặc được giao quản lý |
Cấp tỉnh |
|
|
|
48 |
1.002395 |
Tạm ngừng, đình chỉ hoạt động, chấm dứt kinh doanh tại doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ (do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định thành lập hoặc giao quản lý) |
Cấp tỉnh |
|
|
|
49 |
2.001021 |
Giải thể doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ (do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định thành lập hoặc giao quản lý) |
Cấp tỉnh |
|
|
|
VII |
Lĩnh vực chuyển đổi công ty nhà nước được thành lập và hoạt động theo luật doanh nghiệp nhà nước thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tổ chức và hoạt động theo quy định tại luật doanh nghiệp |
03 TTTHC |
|
||
|
50 |
2.002665 |
Chuyển đổi công ty nhà nước thành công ty TNHH MTV do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ (Cấp tỉnh) |
Cấp tỉnh |
|
|
|
51 |
2.002666 |
Chuyển đổi công ty con chưa chuyển đổi thành công ty TNHH MTV (Cấp tỉnh) |
Cấp tỉnh |
|
|
|
52 |
2.002667 |
Đăng ký lại chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của công ty nhà nước và công ty con chưa chuyển đổi (Cấp tỉnh) |
Cấp tỉnh |
|
|
|
VIII |
Lĩnh vực quản lý công sản |
11 TTHC |
|
||
|
53 |
3.000257 |
Xác lập quyền sở hữu toàn dân và chuyển giao công trình điện có nguồn gốc ngoài ngân sách nhà nước |
Cấp tỉnh |
|
|
|
54 |
3.000291 |
Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch quản lý, khai thác nhà, đất |
Cấp tỉnh |
|
|
|
55 |
3.000410 |
Quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân đối với tài sản không có người thừa kế |
Cấp tỉnh, cấp xã |
|
|
|
56 |
3.000325 |
Thanh toán chi phí liên quan đến xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi |
Cấp tỉnh, cấp xã |
|
|
|
57 |
1.014535 |
Quyết định miễn, giảm tiền thuê nhà cho tổ chức, cá nhân thuê nhà |
Cấp tỉnh |
|
|
|
58 |
1.011769 |
Giao tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch cho doanh nghiệp đang quản lý, sử dụng |
Cấp tỉnh |
|
|
|
59 |
3.000256 |
Chuyển giao công trình điện là hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung trong các dự án khu đô thị, khu dân cư và dự án khác do chủ đầu tư phải bàn giao lại cho Nhà nước theo quy định của pháp luật |
Cấp tỉnh |
|
|
|
60 |
3.000328 |
Điều chuyển tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi |
Cấp tỉnh |
|
|
|
61 |
3.000324 |
Thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi |
Cấp tỉnh |
|
|
|
62 |
3.000326 |
Thanh lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi; xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi trong trường hợp bị mất, hủy hoại |
Cấp tỉnh, cấp xã |
|
|
|
63 |
3.000327 |
Giao tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi |
Cấp tỉnh, cấp xã |
|
|
|
IX |
Lĩnh vực đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn |
02 TTHC |
|
||
|
64 |
2.000765 |
Cam kết hỗ trợ vốn cho doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn theo Nghị định số 57/2018/NĐ-CP ngày 17/4/2018 của Chính phủ (Cấp tỉnh) |
Cấp tỉnh |
|
|
|
65 |
2.000746 |
Nghiệm thu hoàn thành các hạng mục đầu tư hoặc toàn bộ dự án được hỗ trợ đầu tư theo Nghị định số 57/2018/NĐ-CP ngày 17/4/2018 của Chính phủ (cấp tỉnh) |
Cấp tỉnh |
|
|
|
X |
Lĩnh vực hỗ trợ đầu tư |
01 TTHC |
|
||
|
66 |
1.014316 |
Hỗ trợ chi phí |
Cấp tỉnh |
|
|
|
XI |
Lĩnh vực đăng ký kinh doanh tổ chức khoa học và công nghệ |
03 TTHC |
|
||
|
67 |
1.014565 |
Đăng ký kinh doanh lần đầu, đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh, đăng ký cấp lại, hiệu đính thông tin đăng ký kinh doanh của tổ chức khoa học công nghệ, chi nhánh của tổ chức khoa học công nghệ |
Cấp tỉnh |
|
|
|
68 |
1.014566 |
Đăng ký tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã đăng ký, chấm dứt kinh doanh của tổ chức khoa học và công nghệ, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ |
Cấp tỉnh |
|
|
|
69 |
1.014567 |
Đề nghị thu hồi giấy tờ trong trường hợp có căn cứ xác định nội dung kê khai trong hồ sơ đăng ký kinh doanh của tổ chức khoa học và công nghệ là giả mạo |
Cấp tỉnh |
|
|
|
XII |
Lĩnh vực hỗ trợ doanh nghiệp |
01 TTHC |
|
||
|
70 |
2.002842 |
Đề nghị hoàn trả số tiền thuê lại đất mà chủ đầu tư đã giảm cho doanh nghiệp công nghệ cao thuộc khu vực kinh tế tư nhân, doanh nghiệp nhỏ và vừa, doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo thuê đất, thuê lại đất tại khu công nghiệp, cụm công nghiệp, vườn ươm công nghệ |
Cấp tỉnh |
|
|
|
XIII |
Lĩnh vực bảo hiểm |
04 TTHC |
|
||
|
71 |
1.010370 |
Chi trả phí bảo hiểm khai thác hải sản được ngân sách nhà nước hỗ trợ cho các doanh nghiệp bảo hiểm |
Cấp tỉnh |
|
|
|
72 |
1.005411 |
Chấm dứt việc hưởng hỗ trợ phí bảo hiểm nông nghiệp và hoàn phí bảo hiểm nông nghiệp |
Cấp tỉnh |
|
|
|
73 |
2.002169 |
Chi trả phí bảo hiểm nông nghiệp được hỗ trợ từ ngân sách nhà nước |
Cấp tỉnh |
|
|
|
74 |
1.005412 |
Phê duyệt đối tượng được hỗ trợ phí bảo hiểm nông nghiệp |
Cấp xã |
|
|
|
IX |
Lĩnh vực Đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư |
01 TTHC |
|
||
|
75 |
2.002603 |
Công bố dự án đầu tư kinh doanh (gồm dự án đầu tư có sử dụng đất) đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư do nhà đầu tư đề xuất |
Cấp tỉnh |
|
|
|
X |
Lĩnh vực Tài chính ngân hàng |
01 TTHC |
|
||
|
76 |
3.000161 |
Thủ tục hỗ trợ lãi suất vay vốn tại tổ chức tín dụng để đầu tư phương tiện, đầu tư kết cấu hạ tầng phụ vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt theo quy định tại Khoản 3 Điều 4, Khoản 3 Điều 5 Quyết định số 13/2015/QĐ-TTg ngày 05/5/2015 của Thủ tướng Chính phủ về cơ |
Cấp tỉnh |
|
|
|
XI |
Lĩnh vực Quản lý thuế, phí, lệ phí và thu khác của ngân sách nhà nước |
02 TTHC |
|
||
|
77 |
1.013040 |
Thủ tục khai, nộp phí bảo vệ môi trường đối với khí thải |
Cấp tỉnh, Cấp xã |
|
|
|
78 |
1.008603 |
Kê khai, thẩm định tờ khai phí bảo vệ môi trường đối với nước thải |
Cấp tỉnh, Cấp xã |
|
|
|
X |
Lĩnh vực thuế |
03 TTHC |
|
||
|
79 |
3.000251 |
Thủ tục xác định xe thuộc diện không chịu phí, được bù trừ hoặc trả lại tiền phí đã nộp |
Cấp tỉnh |
|
|
|
80 |
3.000252 |
Xác định xe kinh doanh vận tải thuộc doanh nghiệp tạm dừng lưu hành liên tục từ 30 ngày trở lên |
Cấp tỉnh |
|
|
|
81 |
3.000255 |
Xác định xe ô tô không tham gia giao thông, không sử dụng đường thuộc hệ thống giao thông đường bộ |
Cấp tỉnh |
|
|
|
XI |
Lĩnh vực hải quan |
01 TTHC |
|
||
|
82 |
1.011729 |
Thủ tục xác nhận vật tư, thiết bị là hàng hóa nhập khẩu phục vụ dự án chế tạo thiết bị sản xuất vật liệu xây không nung nhẹ và sản xuất gạch xi măng - cốt liệu công suất từ 10 triệu viên quy tiêu chuẩn/năm trở lên thuộc Nhóm 98.22. |
Cấp tỉnh |
|
|
|
XII |
Lĩnh vực quản lý giá |
02 TTHC |
|
||
|
83 |
1.012735 |
Hiệp thương giá |
Cấp tỉnh |
|
|
|
84 |
1.012744 |
Điều chỉnh giá hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân |
Cấp tỉnh |
|
|
|
XIII |
Lĩnh vực Tài chính đất đai |
03 TTHC |
|
||
|
85 |
1.012994 |
Thủ tục khấu trừ kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư |
Cấp tỉnh, Cấp xã |
|
|
|
86 |
1.012995 |
Thủ tục ghi nợ tiền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân trong trường hợp được bố trí tái định cư |
Cấp tỉnh, Cấp xã |
|
|
|
87 |
1.012996 |
Thủ tục thanh toán, xóa nợ tiền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân được ghi nợ. |
Cấp tỉnh, Cấp xã |
|
|
|
XIV |
Lĩnh vực quản lý chương trình mục tiêu quốc gia |
02 TTHC |
|
||
|
88 |
1.014736 |
Lựa chọn, phê duyệt dự án phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị |
Cấp tỉnh, Cấp xã |
|
|
|
89 |
1.014737 |
Lựa chọn, phê duyệt dự án phát triển sản xuất cộng đồng |
Cấp xã |
|
|
|
XV |
Lĩnh vực Thành lập và hoạt động doanh nghiệp (hộ kinh doanh) |
02 TTHC |
|
||
|
90 |
1.014034 |
Đăng ký cập nhật, bổ sung thông tin trong hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh, hiệu đính thông tin đăng ký hộ kinh doanh |
Cấp xã |
|
|
|
91 |
1.014035 |
Dừng thực hiện thủ tục đăng ký hộ kinh doanh |
Cấp xã |
|
|
|
XVI |
Lĩnh vực Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
01 TTHC |
|
||
|
92 |
1.014371 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký Quỹ hỗ trợ phát triển hợp tác xã (sau đây gọi tắt là Quỹ hợp tác xã) địa phương hoạt động theo mô hình hợp tác xã |
Cấp xã |
|
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh