Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 1705/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Phòng bệnh, Dược phẩm thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Y tế tỉnh Điện Biên

Số hiệu 1705/QĐ-UBND
Ngày ban hành 30/07/2026
Ngày có hiệu lực 30/07/2026
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Tỉnh Điện Biên
Người ký Nguyễn Văn Đoạt
Lĩnh vực Bộ máy hành chính,Thể thao - Y tế

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐIỆN BIÊN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1705/QĐ-UBND

Điện Biên, ngày 30 tháng 7 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC PHÒNG BỆNH, DƯỢC PHẨM THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ Y TẾ TỈNH ĐIỆN BIÊN

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025;

Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Tiếp theo Quyết định số 1550/QĐ-UBND ngày 15/7/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong các lĩnh vực: An toàn thực phẩm, Phòng bệnh, Dược phẩm, Dân số thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Y tế tỉnh Điện Biên;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 08 quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Phòng bệnh, Dược phẩm thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Y tế tỉnh Điện Biên

(có quy trình nội bộ cụ thể kèm theo).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Bãi bỏ các quy trình nội bộ số 02, 09 tại mục II; quy trình nội bộ số 16, 17, 18, 19 tại mục IX và quy trình nội bộ số 18 tại mục X phần A được ban hành kèm theo Quyết định số 2817/QĐ-UBND ngày 12/12/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Y tế tỉnh Điện Biên.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Y tế; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tư pháp (Cục Kiểm soát TTHC);
- Bộ Y tế;
- HTTT giải quyết TTHC tỉnh (Sở KH&CN);
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, PVHCC(ĐTTH).

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Đoạt

 

QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC PHÒNG BỆNH, DƯỢC PHẨM THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ Y TẾ TỈNH ĐIỆN BIÊN
(Kèm theo Quyết định số 1705/QĐ-UBND ngày 30 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên)

QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH

I. LĨNH VỰC PHÒNG BỆNH

Quy trình số 01: Kiểm dịch y tế đối với phương tiện vận tải

Trình tự các bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian

Kết quả/sản phẩm

Bước 1

Thu thập thông tin và khai báo y tế đối với phương tiện vận chuyển.

- Kiểm dịch viên tại cửa khẩu

- Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh;

- Công chức Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;

- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

10 phút

Giấy khai báo y tế phương tiện hàng hóa và phương tiện vận chuyển.

Bước 2

Quan sát y tế đối với phương tiện vận chuyển đường bộ để tìm dấu hiệu mang tác nhân gây bệnh, trung gian truyền bệnh và tình trạng vệ sinh.

Kiểm dịch viên tại cửa khẩu

- Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh.

15 phút

Kết quả quan sát y tế phương tiện.

Bước 3

Kiểm tra y tế thực tế đối với phương tiện vận chuyển đường bộ tại khu vực chỉ định.

Kiểm dịch viên tại cửa khẩu

- Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh.

45 phút

Kết quả kiểm tra thực tế tình trạng vệ sinh phương tiện. Dự thảo Giấy chứng nhận kiểm tra/xử lý y tế đối với phương tiện vận tải đường bộ.

Bước 4

- Xử lý y tế đối với phương tiện vận chuyển đường bộ khi phát hiện nguy cơ: Khử khuẩn, diệt tác nhân gây bệnh, trung gian truyền bệnh.

-Trả kết quả: Giấy chứng nhận kiểm tra/xử lý y tế đối với phương tiện vận chuyển đường bộ.

- Phụ trách bộ phận Kiểm dịch y tế tại cửa khẩu

- Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh;

- Công chức Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;

- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

-Trường hợp phải xử lý y tế: 01 giờ

Kết quả xử lý y tế phương tiện của Kiểm dịch viên y tế. Giấy chứng nhận kiểm tra/xử lý y tế đối với phương tiện vận tải đường bộ.

Trường hợp không phải xử lý y tế: trả kết quả không quá 30 phút.

Tổng thời gian giải quyết TTHC:

- Trường hợp không phải xử lý y tế: Tối đa 100 phút

- Trường hợp phải xử lý y tế: Tối đa 160 phút

2. Quy trình số 2: Kiểm dịch y tế đối với hàng hóa

Trình tự các bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian

Kết quả/sản phẩm

Bước 1

Thu thập thông tin và khai báo y tế đối với hàng hóa.

- Kiểm dịch viên tại cửa khẩu

- Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh;

- Công chức Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;

- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, phường.

20 phút

Giấy khai báo y tế hàng hóa và hồ sơ kèm theo đã được kiểm tra.

Bước 2

Quan sát y tế đối với hàng hóa đường bộ tìm dấu hiệu mang tác nhân gây bệnh, trung gian truyền bệnh, đánh giá tình trạng bảo quản bên ngoài.

Kiểm dịch viên tại cửa khẩu

- Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh.

- Lô hàng < 10 tấn: 01 giờ.

Kết quả quan sát y tế đối với hàng hóa, lô hàng.

- Lô hàng ≥ 10 tấn: 03 giờ.

Bước 3

Kiểm tra y tế thực tế đối với hàng hóa:

- Kiểm tra giấy tờ: nội dung thu thập thông tin và khai báo y tế.

- Kiểm tra thực tế: tại khu vực chỉ định xác định mầm bệnh nhóm A, nhóm B, lấy mẫu xét nghiệm khi cần thiết.

Kiểm dịch viên tại cửa khẩu

- Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh.

- Lô hàng < 10 tấn: 01 giờ.

Kết quả kiểm tra thực tế đối với hàng hóa. Dự thảo Giấy chứng nhận kiểm tra/xử lý y tế hàng hóa.

- Lô hàng ≥ 10 tấn: 03 giờ.

Bước 4

-Xử lý y tế đối với hàng hóa đường bộ khử khuẩn, diệt trung gian truyền bệnh, hoặc phối hợp buộc tiêu hủy, tái xuất.

- Kiểm tra và cấp Giấy chứng nhận xử lý y tế đối với hàng hóa

- Kiểm dịch viên tại cửa khẩu

- Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh;

- Công chức Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;

- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Trường hợp không phải xử lý y tế: trả Giấy chứng nhận trong giờ hành chính.

Kết quả xử lý y tế đối với lô hàng hóa. Giấy chứng nhận kiểm tra/xử lý y tế đối với hàng hóa vận chuyển đường bộ.

Trường hợp phải xử lý y tế:

- Lô hàng < 10 tấn: 02 giờ.

- Lô hàng ≥ 10 tấn: 06 giờ.

Tổng thời gian giải quyết TTHC:

- Trường hợp không phải xử lý y tế:

+ Lô hàng < 10 tấn: Tối đa 140 phút (02 giờ 20 phút).

+ Lô hàng ≥ 10 tấn: Tối đa 380 phút (06 giờ 20 phút).

- Trường hợp phải xử lý y tế:

+ Lô hàng < 10 tấn: 260 phút (04 giờ 20 phút).

+ Lô hàng ≥ 10 tấn: 740 phút (12 giờ 20 phút).

3. Quy trình số 3: Kiểm dịch y tế đối với thi thể, hài cốt, tro cốt

Trình tự các bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian

Kết quả/sản phẩm

Bước 1

Tiếp nhận thông tin và khai báo y tế đối với thi thể, hài cốt, tro cốt.

- Kiểm dịch viên tại cửa khẩu

- Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh;

- Công chức Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;

- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

15 phút

Giấy tờ khai báo y tế thi thể, hài cốt, tro cốt.

Bước 2

Quan sát y tế đối với thi thể, hài cốt, tro cốt.

Kiểm dịch viên tại cửa khẩu

- Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh.

15 phút

Kết quả quan sát y tế đối với đối tượng kiểm dịch.

Bước 3

Kiểm tra y tế đối với thi thể, hài cốt, tro cốt:

-Kiểm tra giấy tờ.

- Kiểm tra thực tế.

Kiểm dịch viên tại cửa khẩu

- Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh.

01 giờ

Kết quả kiểm tra thực tế. Dự thảo giấy chứng nhận kiểm dịch y tế thi thể, hài cốt, tro cốt.

Bước 4

Xử lý y tế và Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch y tế đối với thi thể, hài cốt, tro cốt.

- Kiểm dịch viên tại cửa khẩu

- Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh;

- Công chức Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;

- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

- Không phải xử lý y tế: trả kết quả trong giờ hành chính

Giấy chứng nhận kiểm dịch y tế đối với thi thể, hài cốt, tro cốt.

Trường hợp phải xử lý y tế: 03 giờ đối với thi thể, hài cốt, tro cốt phải xử lý y tế

Tổng thời gian giải quyết TTHC:

- Trường hợp không phải xử lý y tế: Tối đa 90 phút (01 giờ 30 phút)

- Trường hợp phải xử lý y tế: Tối đa 270 phút (04 giờ 30 phút)

4. Quy trình áp dụng với thủ tục: Kiểm dịch y tế đối với mẫu bệnh phẩm, mô, bộ phận cơ thể người

Trình tự các bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian

Kết quả/sản phẩm

Bước 1

Thu thập thông tin và khai báo y tế đối với mẫu bệnh phẩm, mô, bộ phận cơ thể người

- Kiểm dịch viên tại cửa khẩu

- Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh;

- Công chức Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;

- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

15 phút

Giấy khai báo y tế mẫu bệnh phẩm, mô, bộ phận cơ thể người.

Bước 2

Quan sát y tế đối với mẫu bệnh phẩm, mô, bộ phận cơ thể người: đánh giá bao gói, niêm phong, rò rỉ, bảo quản vận chuyển.

Kiểm dịch viên tại cửa khẩu

- Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh.

15 phút

Kết quả quan sát y tế tình trạng vệ sinh bên ngoài của lô mẫu.

Bước 3

Kiểm tra y tế đối với mẫu bệnh phẩm, mô, bộ phận cơ thể người:

-Kiểm tra giấy tờ: nội dung thu thập thông tin và khai báo y tế.

- Kiểm tra thực tế đối chiếu nội dung khai báo y tế đối với mẫu bệnh phẩm, mô, bộ phận cơ thể người với thực tế tình trạng đóng gói, bảo quản, vận chuyển, tình trạng vệ sinh. Dự thảo Giấy chứng nhận kiểm dịch y tế đối với mô, bộ phận cơ thể người, kết thúc kiểm dịch y tế.

Kiểm dịch viên tại cửa khẩu

- Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh.

01 giờ

Kết quả kiểm tra thực tế đối chiếu đóng gói, bảo quản; Dự thảo Giấy chứng nhận kiểm dịch y tế đối với mô, bộ phận cơ thể người.

Bước 4

Xử lý y tế và Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch y tế đối với mẫu bệnh phẩm, mô, bộ phận cơ thể người.

- Phụ trách Kiểm dịch tại cửa khẩu

- Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh;

- Công chức Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;

- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Trường hợp không phải xử lý y tế: trả giấy chứng nhận kiểm dịch trong giờ hành chính

Giấy chứng nhận kiểm dịch y tế mẫu bệnh phẩm, mô, bộ phận cơ thể người.

Trường hợp phải xử lý y tế: Tiến hành xử lý y tế trong vòng 01 giờ kể từ khi có yêu cầu xử lý.

Tổng thời gian giải quyết TTHC:

- Trường hợp không phải xử lý y tế: Tối đa 90 phút (01 giờ 30 phút)

- Trường hợp phải xử lý y tế: Tối đa 150 phút (02 giờ 30 phút)

[...]
0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...