Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 1705/QĐ-UBND năm 2025 đơn giá bồi thường vật kiến trúc để thực hiện công tác giải phóng mặt bằng dự án Cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 279 đoạn Km0+00 đến Km8+600 thuộc địa phận thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh

Số hiệu 1705/QĐ-UBND
Ngày ban hành 30/05/2025
Ngày có hiệu lực 30/05/2025
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Tỉnh Quảng Ninh
Người ký Vũ Văn Diện
Lĩnh vực Bất động sản,Tài chính nhà nước

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1705/QĐ-UBND

Quảng Ninh, ngày 30 tháng 5 năm 2025

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG VẬT KIẾN TRÚC ĐỂ THỰC HIỆN CÔNG TÁC GIẢI PHÓNG MẶT BẰNG DỰ ÁN CẢI TẠO, NÂNG CẤP QUỐC LỘ 279 ĐOẠN KM0+00 ĐẾN KM8+600 THUỘC ĐỊA PHẬN THÀNH PHỐ CẨM PHẢ

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/02/2025;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 18/01/2024;

Căn cứ Luật Xây dựng ngày 18/06/2014; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng ngày 17/06/2020;

Căn cứ Nghị định số 88/2024/NĐ-CP ngày 15/7/2024 của Chính phủ quy định về bồi thường, hỗ trợ tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất;

Căn cứ Quyết định số 39/2024/QĐ-UBND ngày 04/10/2024 của UBND tỉnh Ban hành quy định về bộ đơn giá bồi thường tài sản gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh - Phần đơn giá bồi thường nhà, kiến trúc;

Theo đề nghị của Sở Xây dựng tại Tờ trình số 73/TTr-SXD ngày 26/5/2025; của UBND thành phố Cẩm Phả tại Tờ trình số 76/TTr-UBND ngày 07/5/2025 và ý kiến thống nhất của thành viên UBND tỉnh.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành đơn giá bồi thường vật kiến trúc để thực hiện công tác giải phóng mặt bằng dự án Cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 279 đoạn Km0+00 đến Km8+600 thuộc địa phận thành phố Cẩm Phả, bao gồm:

STT

Danh mục đơn giá

Đơn vị tính

Đơn giá (đồng)

1

Máng nước inox 201, dày 0,4mm

m

620.000

2

Máng nước inox 304, dày 0,4mm

m

850.000

3

Máng nước bằng tôn dày 0,51mm

m

400.000

4

Bạt xanh cam khổ 10m

m2

22.000

5

Bạt xanh cam khổ 6m

m2

18.000

6

Bạt kẻ trắng đỏ khổ 6m

m2

9.000

7

Bạt kẻ trắng đỏ khổ 4m

m2

7.000

8

Tấm nhựa lấy sáng 11 sóng

m2

105.000

9

Lưới chắn nắng

m2

48.000

10

Rèm vải thường

m2

650.000

11

Rèm vải Hàn Quốc

m2

800.000

12

Lợp, lắp dựng tôn múi dày 0.51mm

m2

148.565

13

Lợp, lắp dựng tôn lạnh 3 lớp dày 0.51mm

m2

204.027

14

Mặt sàn gỗ công nghiệp, ván dày < 2cm

m2

445.751

15

Mặt sàn gỗ công nghiệp, ván dày từ 2-3 cm

m2

515.248

16

Mặt sàn gỗ tự nhiên, nhóm 2

m2

1.600.000

17

Mặt sàn gỗ tự nhiên, nhóm 3

m2

1.150.000

18

Mặt sàn gỗ tự nhiên, nhóm 4

m2

750.000

19

Gia công, lắp dựng hệ khung dàn thép

tấn

34.957.026

20

Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn

tấn

7.265.803

21

Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn

tấn

26.299.809

22

Gia công và lắp dựng khung gỗ để đóng lưới, vách ngăn

m3

9.035.720

23

Thi công vách ngăn bằng ván ép

m2

252.301

24

Thi công vách ngăn gỗ nhóm 2

m2

1.200.000

25

Thi công vách ngăn gỗ nhóm 3-4

m2

850.000

26

Ốp tường, trụ bằng tấm nhựa

m2

120.000

27

Ốp tường, trụ bằng tấm thạch cao

m2

220.000

28

Thi công trần gỗ nhóm 2

m2

2.800.000

29

Thi công trần gỗ nhóm 3

m2

1.950.000

30

Thi công trần gỗ nhóm 4

m2

1.250.000

31

Thi công trần bằng gỗ dán có tấm cách âm

m2

621.312

32

Thi công trần ván ép chia ô nhỏ có gioăng chìm hoặc nẹp nổi trang trí

m2

491.412

33

Thi công trần bằng tấm nhựa

m2

135.819

34

Thi công Trần phng bằng tấm thạch cao

m2

347.410

35

Thi công Trần giật cấp bằng tấm thạch cao

m2

385.906

36

Thi công trần bằng tấm Alumin dày 5mm

m2

372.342

37

Xây tường gạch xỉ, gạch xi măng không nung, gạch đất - đối với tường xây thẳng không lợp mái

m3

1.731.226

38

Xây tường gạch xỉ, gạch xi măng không nung, gạch đất - đối với móng

m3

1.558.103

39

Láng nền sàn không đánh màu, dày 3 cm, vữa XM mác 50

m2

91.117

40

Láng nền sàn có đánh màu, dày 3 cm, vữa XM mác 50

m2

99.440

41

Láng nền sàn không đánh màu, dày 3 cm, vữa XM mác 75

m2

97.219

42

Láng nền sàn có đánh màu, dày 3 cm, vữa XM mác 75

m2

105.541

43

Láng nền sàn không đánh màu, dày 3 cm, vữa XM mác 100

m2

103.322

44

Láng nn sàn có đánh màu, dày 3 cm, vữa XM mác 100

m2

111.644

45

Đấu trang trí đầu cột bằng thạch cao, đường kính 25cm; cao 30cm

cái

950.000

46

Đấu trang trí đầu cột bằng xi măng, đường kính 25cm; cao 30cm

cái

650.000

47

Con tiện đá, cao 60cm; đường kính 8 cm

cái

380.000

48

Con tiện Inox 201, Chiều cao trung bình 85cm. Đường kính 8-10cm

cái

410.000

49

Con tiện Inox 304, Chiều cao trung bình 85cm. Đường kính 8-10cm

cái

550.000

50

Xây gạch xi măng, gạch đất sét nung, xây cột, trụ, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 50

m3

2.636.448

51

Xây gạch xi măng, gạch đất sét nung, xây cột, trụ, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75

m3

2.691.364

52

Xây gạch xi măng, gạch đất sét nung xây cột, trụ, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 100

m3

2.746.292

53

Tháo dỡ chậu rửa 1 vòi

bộ

129.729

54

Tháo dỡ chậu rửa 2 vòi

bộ

155.674

55

Tháo dỡ thuyền tắm có hương sen

bộ

389.187

56

Tháo dỡ thuyền tắm không có hương sen

bộ

415.132

57

Tháo dỡ gương soi

cái

33.962

58

Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng đá 4x6, vữa mác 100

m3

1.973.062

59

Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, vữa mác 150

m3

2.053.254

60

Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, vữa mác 100

m3

2.017.109

61

Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, vữa mác 150

m3

2.099.722

62

Ép Cọc bê tông cốt thép kích thước 20x20cm, mác 250

m

259.278

63

Ép Cọc bê tông cốt thép kích thước 25x25cm, mác 250

m

316.862

64

Ép Cọc bê tông cốt thép kích thước 30x30cm, mác 250

m

361.967

65

Gia công và đóng cọc chống sét

cọc

1.428.563

66

Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m

cái

498.440

67

Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,0m

cái

729.082

68

Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m

cái

855.645

69

Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2,0m

cái

1.131.551

70

Rải đá dăm chèn hố ga, để móng các loại

m3

507.631

71

Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ

cái

213.126

72

Tháo dỡ bình nóng lạnh

cái

71.042

73

Mái lợp bạt (cột, xà gồ gỗ)

m2

336.122

74

Tháo dỡ quạt trần

cái

53.918

75

Tháo dỡ bể nước Inox

bể

162.396

76

Tháo dỡ hệ thống năng lượng mặt trời

bộ

600.000

77

Tháo dỡ quạt treo tường

cái

40.270

78

Tháo dỡ quạt ốp trần

cái

105.810

79

Tháo dỡ quạt thông gió trên tường

cái

39.864

80

Tường ốp gỗ nhóm 2

m2

1.150.000

81

Tường ốp gỗ nhóm 3

m2

950.000

82

Tường ốp gỗ nhóm 4

m2

670.000

83

Lát gỗ bậc cầu thang, cổ bậc, chiếu nghỉ (Nhóm 2)

m2

1.800.000

84

Lát gỗ bậc cầu thang, cổ bậc, chiếu nghỉ (Nhóm 3)

m2

1.250.000

85

Lát gỗ bậc cầu thang, cổ bậc, chiếu nghỉ (Nhóm 4)

m2

800.000

86

Ốp nỉ vào tường dày 5mm, có mút đệm và trang trí

m2

2.650.000

87

Ốp nỉ vào tường dày 5mm, không mút đệm và không trang trí

m2

650.000

88

Tay nắm cửa Inox, cửa mạ đồng, cao 60cm

bộ

950.000

89

Tháo dỡ thiết bị hệ thống camera, tháo dỡ Camera

Thiết bị

483.077

90

Vách ngăn nhựa lõi thép, bịt kính

m2

1.314.000

91

Gia công, lắp dựng Nắp bể, tấm đan bằng sắt (0,7x0,7)x2

kg

27.500

92

Gia công, lắp dựng bể chứa vuông, trụ các loại bằng thép

tấn

36.196.454

93

Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5cm

m2

169.170

94

Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm

m2

173.193

95

Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình

m3

698.703

96

Gia công, lắp dựng xà gồ thép

tấn

23.568.639

97

Sản xuất, lắp dựng các kết cấu khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ bằng thép

tấn

35.367.255

98

Cáp điện 3 pha 3*25+1*16 mm2

m

368.632

99

Cáp điện 3 pha 3*16+1*10 mm2

m

243.601

100

Vách kính cường lực 8mm, khung nhôm

m2

1.300.000

101

Ô thoáng kính, gỗ nhóm 2

m2

550.000

102

Lát gạch đỏ Hạ Long, kích thước 50*50cm

m2

302.299

103

Tay vịn cầu thang gỗ nhóm 2

m

650.000

104

Trụ cầu thang gỗ N2 (lim) có chạm trổ hoa văn phi 200 h1,1m (Trụ tiện tròn)

cái

3.800.000

105

Lát nền đá xanh đen Thanh Hóa 25x25cm, dày 3 cm

m2

750.000

106

Lát nền đá xanh đen Thanh Hóa 30x30cm, dày 3 cm

m2

800.000

107

Lát nên đá xanh đen Thanh Hóa 25x25cm, dày 5 cm

m2

850.000

108

Lát nền đá xanh đen Thanh Hóa 30x30cm, dày 5 cm

m2

900.000

109

Tháo dỡ vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen

bộ

40.320

110

Vách khung sắt hộp bịt tôn thường

m2

295.079

111

Vách khung sắt hộp bịt tôn lạnh 3 lớp

m2

350.536

(Đơn giá đã bao gồm thuế phí và các khoản chi phí để lắp đặt, hoàn thiện tại công trình; Nội dung chi tiết về đơn giá được xác định theo hồ sơ gửi kèm Tờ trình số 76/TTr-UBND ngày 07/5/2025 của UBND thành phố Cẩm Phả, và Tờ trình số 73/TTr-SXD ngày 26/5/2025 của Sở Xây dựng)

Điều 2. UBND thành phố Cẩm Phả có trách nhiệm triển khai thực hiện, áp dụng đơn giá được quy định tại Điều 1 trong quá trình thực hiện công tác bồi thường giải phóng mặt bằng của dự án Cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 279 đoạn Km0+00 đến Km8+600 thuộc địa phận thành phố Cẩm Phả. Thực hiện nghiêm các nội dung, quy trình kiểm đếm, lập, phê duyệt phương án bồi thường theo quy định của Luật Đất đai và các quy định khác có liên quan.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ngành: Xây dựng, Tài chính, Nông nghiệp và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Cẩm Phả; các tổ chức và cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- V0, V1, QLĐĐ1-3, GT1,2;
- Lưu: VT, XD1.

XD03-QĐ062

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Vũ Văn Diện

 

0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...