Quyết định 1705/QĐ-UBND năm 2025 đơn giá bồi thường vật kiến trúc để thực hiện công tác giải phóng mặt bằng dự án Cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 279 đoạn Km0+00 đến Km8+600 thuộc địa phận thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh
| Số hiệu | 1705/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 30/05/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 30/05/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Quảng Ninh |
| Người ký | Vũ Văn Diện |
| Lĩnh vực | Bất động sản,Tài chính nhà nước |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1705/QĐ-UBND |
Quảng Ninh, ngày 30 tháng 5 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG VẬT KIẾN TRÚC ĐỂ THỰC HIỆN CÔNG TÁC GIẢI PHÓNG MẶT BẰNG DỰ ÁN CẢI TẠO, NÂNG CẤP QUỐC LỘ 279 ĐOẠN KM0+00 ĐẾN KM8+600 THUỘC ĐỊA PHẬN THÀNH PHỐ CẨM PHẢ
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/02/2025;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18/01/2024;
Căn cứ Luật Xây dựng ngày 18/06/2014; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng ngày 17/06/2020;
Căn cứ Nghị định số 88/2024/NĐ-CP ngày 15/7/2024 của Chính phủ quy định về bồi thường, hỗ trợ tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất;
Căn cứ Quyết định số 39/2024/QĐ-UBND ngày 04/10/2024 của UBND tỉnh Ban hành quy định về bộ đơn giá bồi thường tài sản gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh - Phần đơn giá bồi thường nhà, kiến trúc;
Theo đề nghị của Sở Xây dựng tại Tờ trình số 73/TTr-SXD ngày 26/5/2025; của UBND thành phố Cẩm Phả tại Tờ trình số 76/TTr-UBND ngày 07/5/2025 và ý kiến thống nhất của thành viên UBND tỉnh.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành đơn giá bồi thường vật kiến trúc để thực hiện công tác giải phóng mặt bằng dự án Cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 279 đoạn Km0+00 đến Km8+600 thuộc địa phận thành phố Cẩm Phả, bao gồm:
|
STT |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị tính |
Đơn giá (đồng) |
|
1 |
Máng nước inox 201, dày 0,4mm |
m |
620.000 |
|
2 |
Máng nước inox 304, dày 0,4mm |
m |
850.000 |
|
3 |
Máng nước bằng tôn dày 0,51mm |
m |
400.000 |
|
4 |
Bạt xanh cam khổ 10m |
m2 |
22.000 |
|
5 |
Bạt xanh cam khổ 6m |
m2 |
18.000 |
|
6 |
Bạt kẻ trắng đỏ khổ 6m |
m2 |
9.000 |
|
7 |
Bạt kẻ trắng đỏ khổ 4m |
m2 |
7.000 |
|
8 |
Tấm nhựa lấy sáng 11 sóng |
m2 |
105.000 |
|
9 |
Lưới chắn nắng |
m2 |
48.000 |
|
10 |
Rèm vải thường |
m2 |
650.000 |
|
11 |
Rèm vải Hàn Quốc |
m2 |
800.000 |
|
12 |
Lợp, lắp dựng tôn múi dày 0.51mm |
m2 |
148.565 |
|
13 |
Lợp, lắp dựng tôn lạnh 3 lớp dày 0.51mm |
m2 |
204.027 |
|
14 |
Mặt sàn gỗ công nghiệp, ván dày < 2cm |
m2 |
445.751 |
|
15 |
Mặt sàn gỗ công nghiệp, ván dày từ 2-3 cm |
m2 |
515.248 |
|
16 |
Mặt sàn gỗ tự nhiên, nhóm 2 |
m2 |
1.600.000 |
|
17 |
Mặt sàn gỗ tự nhiên, nhóm 3 |
m2 |
1.150.000 |
|
18 |
Mặt sàn gỗ tự nhiên, nhóm 4 |
m2 |
750.000 |
|
19 |
Gia công, lắp dựng hệ khung dàn thép |
tấn |
34.957.026 |
|
20 |
Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn |
tấn |
7.265.803 |
|
21 |
Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn |
tấn |
26.299.809 |
|
22 |
Gia công và lắp dựng khung gỗ để đóng lưới, vách ngăn |
m3 |
9.035.720 |
|
23 |
Thi công vách ngăn bằng ván ép |
m2 |
252.301 |
|
24 |
Thi công vách ngăn gỗ nhóm 2 |
m2 |
1.200.000 |
|
25 |
Thi công vách ngăn gỗ nhóm 3-4 |
m2 |
850.000 |
|
26 |
Ốp tường, trụ bằng tấm nhựa |
m2 |
120.000 |
|
27 |
Ốp tường, trụ bằng tấm thạch cao |
m2 |
220.000 |
|
28 |
Thi công trần gỗ nhóm 2 |
m2 |
2.800.000 |
|
29 |
Thi công trần gỗ nhóm 3 |
m2 |
1.950.000 |
|
30 |
Thi công trần gỗ nhóm 4 |
m2 |
1.250.000 |
|
31 |
Thi công trần bằng gỗ dán có tấm cách âm |
m2 |
621.312 |
|
32 |
Thi công trần ván ép chia ô nhỏ có gioăng chìm hoặc nẹp nổi trang trí |
m2 |
491.412 |
|
33 |
Thi công trần bằng tấm nhựa |
m2 |
135.819 |
|
34 |
Thi công Trần phẳng bằng tấm thạch cao |
m2 |
347.410 |
|
35 |
Thi công Trần giật cấp bằng tấm thạch cao |
m2 |
385.906 |
|
36 |
Thi công trần bằng tấm Alumin dày 5mm |
m2 |
372.342 |
|
37 |
Xây tường gạch xỉ, gạch xi măng không nung, gạch đất - đối với tường xây thẳng không lợp mái |
m3 |
1.731.226 |
|
38 |
Xây tường gạch xỉ, gạch xi măng không nung, gạch đất - đối với móng |
m3 |
1.558.103 |
|
39 |
Láng nền sàn không đánh màu, dày 3 cm, vữa XM mác 50 |
m2 |
91.117 |
|
40 |
Láng nền sàn có đánh màu, dày 3 cm, vữa XM mác 50 |
m2 |
99.440 |
|
41 |
Láng nền sàn không đánh màu, dày 3 cm, vữa XM mác 75 |
m2 |
97.219 |
|
42 |
Láng nền sàn có đánh màu, dày 3 cm, vữa XM mác 75 |
m2 |
105.541 |
|
43 |
Láng nền sàn không đánh màu, dày 3 cm, vữa XM mác 100 |
m2 |
103.322 |
|
44 |
Láng nền sàn có đánh màu, dày 3 cm, vữa XM mác 100 |
m2 |
111.644 |
|
45 |
Đấu trang trí đầu cột bằng thạch cao, đường kính 25cm; cao 30cm |
cái |
950.000 |
|
46 |
Đấu trang trí đầu cột bằng xi măng, đường kính 25cm; cao 30cm |
cái |
650.000 |
|
47 |
Con tiện đá, cao 60cm; đường kính 8 cm |
cái |
380.000 |
|
48 |
Con tiện Inox 201, Chiều cao trung bình 85cm. Đường kính 8-10cm |
cái |
410.000 |
|
49 |
Con tiện Inox 304, Chiều cao trung bình 85cm. Đường kính 8-10cm |
cái |
550.000 |
|
50 |
Xây gạch xi măng, gạch đất sét nung, xây cột, trụ, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 50 |
m3 |
2.636.448 |
|
51 |
Xây gạch xi măng, gạch đất sét nung, xây cột, trụ, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 |
m3 |
2.691.364 |
|
52 |
Xây gạch xi măng, gạch đất sét nung xây cột, trụ, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 100 |
m3 |
2.746.292 |
|
53 |
Tháo dỡ chậu rửa 1 vòi |
bộ |
129.729 |
|
54 |
Tháo dỡ chậu rửa 2 vòi |
bộ |
155.674 |
|
55 |
Tháo dỡ thuyền tắm có hương sen |
bộ |
389.187 |
|
56 |
Tháo dỡ thuyền tắm không có hương sen |
bộ |
415.132 |
|
57 |
Tháo dỡ gương soi |
cái |
33.962 |
|
58 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng đá 4x6, vữa mác 100 |
m3 |
1.973.062 |
|
59 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, vữa mác 150 |
m3 |
2.053.254 |
|
60 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, vữa mác 100 |
m3 |
2.017.109 |
|
61 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, vữa mác 150 |
m3 |
2.099.722 |
|
62 |
Ép Cọc bê tông cốt thép kích thước 20x20cm, mác 250 |
m |
259.278 |
|
63 |
Ép Cọc bê tông cốt thép kích thước 25x25cm, mác 250 |
m |
316.862 |
|
64 |
Ép Cọc bê tông cốt thép kích thước 30x30cm, mác 250 |
m |
361.967 |
|
65 |
Gia công và đóng cọc chống sét |
cọc |
1.428.563 |
|
66 |
Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m |
cái |
498.440 |
|
67 |
Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,0m |
cái |
729.082 |
|
68 |
Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m |
cái |
855.645 |
|
69 |
Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2,0m |
cái |
1.131.551 |
|
70 |
Rải đá dăm chèn hố ga, để móng các loại |
m3 |
507.631 |
|
71 |
Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ |
cái |
213.126 |
|
72 |
Tháo dỡ bình nóng lạnh |
cái |
71.042 |
|
73 |
Mái lợp bạt (cột, xà gồ gỗ) |
m2 |
336.122 |
|
74 |
Tháo dỡ quạt trần |
cái |
53.918 |
|
75 |
Tháo dỡ bể nước Inox |
bể |
162.396 |
|
76 |
Tháo dỡ hệ thống năng lượng mặt trời |
bộ |
600.000 |
|
77 |
Tháo dỡ quạt treo tường |
cái |
40.270 |
|
78 |
Tháo dỡ quạt ốp trần |
cái |
105.810 |
|
79 |
Tháo dỡ quạt thông gió trên tường |
cái |
39.864 |
|
80 |
Tường ốp gỗ nhóm 2 |
m2 |
1.150.000 |
|
81 |
Tường ốp gỗ nhóm 3 |
m2 |
950.000 |
|
82 |
Tường ốp gỗ nhóm 4 |
m2 |
670.000 |
|
83 |
Lát gỗ bậc cầu thang, cổ bậc, chiếu nghỉ (Nhóm 2) |
m2 |
1.800.000 |
|
84 |
Lát gỗ bậc cầu thang, cổ bậc, chiếu nghỉ (Nhóm 3) |
m2 |
1.250.000 |
|
85 |
Lát gỗ bậc cầu thang, cổ bậc, chiếu nghỉ (Nhóm 4) |
m2 |
800.000 |
|
86 |
Ốp nỉ vào tường dày 5mm, có mút đệm và trang trí |
m2 |
2.650.000 |
|
87 |
Ốp nỉ vào tường dày 5mm, không mút đệm và không trang trí |
m2 |
650.000 |
|
88 |
Tay nắm cửa Inox, cửa mạ đồng, cao 60cm |
bộ |
950.000 |
|
89 |
Tháo dỡ thiết bị hệ thống camera, tháo dỡ Camera |
Thiết bị |
483.077 |
|
90 |
Vách ngăn nhựa lõi thép, bịt kính |
m2 |
1.314.000 |
|
91 |
Gia công, lắp dựng Nắp bể, tấm đan bằng sắt (0,7x0,7)x2 |
kg |
27.500 |
|
92 |
Gia công, lắp dựng bể chứa vuông, trụ các loại bằng thép |
tấn |
36.196.454 |
|
93 |
Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5cm |
m2 |
169.170 |
|
94 |
Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm |
m2 |
173.193 |
|
95 |
Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình |
m3 |
698.703 |
|
96 |
Gia công, lắp dựng xà gồ thép |
tấn |
23.568.639 |
|
97 |
Sản xuất, lắp dựng các kết cấu khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ bằng thép |
tấn |
35.367.255 |
|
98 |
Cáp điện 3 pha 3*25+1*16 mm2 |
m |
368.632 |
|
99 |
Cáp điện 3 pha 3*16+1*10 mm2 |
m |
243.601 |
|
100 |
Vách kính cường lực 8mm, khung nhôm |
m2 |
1.300.000 |
|
101 |
Ô thoáng kính, gỗ nhóm 2 |
m2 |
550.000 |
|
102 |
Lát gạch đỏ Hạ Long, kích thước 50*50cm |
m2 |
302.299 |
|
103 |
Tay vịn cầu thang gỗ nhóm 2 |
m |
650.000 |
|
104 |
Trụ cầu thang gỗ N2 (lim) có chạm trổ hoa văn phi 200 h1,1m (Trụ tiện tròn) |
cái |
3.800.000 |
|
105 |
Lát nền đá xanh đen Thanh Hóa 25x25cm, dày 3 cm |
m2 |
750.000 |
|
106 |
Lát nền đá xanh đen Thanh Hóa 30x30cm, dày 3 cm |
m2 |
800.000 |
|
107 |
Lát nên đá xanh đen Thanh Hóa 25x25cm, dày 5 cm |
m2 |
850.000 |
|
108 |
Lát nền đá xanh đen Thanh Hóa 30x30cm, dày 5 cm |
m2 |
900.000 |
|
109 |
Tháo dỡ vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen |
bộ |
40.320 |
|
110 |
Vách khung sắt hộp bịt tôn thường |
m2 |
295.079 |
|
111 |
Vách khung sắt hộp bịt tôn lạnh 3 lớp |
m2 |
350.536 |
(Đơn giá đã bao gồm thuế phí và các khoản chi phí để lắp đặt, hoàn thiện tại công trình; Nội dung chi tiết về đơn giá được xác định theo hồ sơ gửi kèm Tờ trình số 76/TTr-UBND ngày 07/5/2025 của UBND thành phố Cẩm Phả, và Tờ trình số 73/TTr-SXD ngày 26/5/2025 của Sở Xây dựng)
Điều 2. UBND thành phố Cẩm Phả có trách nhiệm triển khai thực hiện, áp dụng đơn giá được quy định tại Điều 1 trong quá trình thực hiện công tác bồi thường giải phóng mặt bằng của dự án Cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 279 đoạn Km0+00 đến Km8+600 thuộc địa phận thành phố Cẩm Phả. Thực hiện nghiêm các nội dung, quy trình kiểm đếm, lập, phê duyệt phương án bồi thường theo quy định của Luật Đất đai và các quy định khác có liên quan.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ngành: Xây dựng, Tài chính, Nông nghiệp và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Cẩm Phả; các tổ chức và cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1705/QĐ-UBND |
Quảng Ninh, ngày 30 tháng 5 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG VẬT KIẾN TRÚC ĐỂ THỰC HIỆN CÔNG TÁC GIẢI PHÓNG MẶT BẰNG DỰ ÁN CẢI TẠO, NÂNG CẤP QUỐC LỘ 279 ĐOẠN KM0+00 ĐẾN KM8+600 THUỘC ĐỊA PHẬN THÀNH PHỐ CẨM PHẢ
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/02/2025;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18/01/2024;
Căn cứ Luật Xây dựng ngày 18/06/2014; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng ngày 17/06/2020;
Căn cứ Nghị định số 88/2024/NĐ-CP ngày 15/7/2024 của Chính phủ quy định về bồi thường, hỗ trợ tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất;
Căn cứ Quyết định số 39/2024/QĐ-UBND ngày 04/10/2024 của UBND tỉnh Ban hành quy định về bộ đơn giá bồi thường tài sản gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh - Phần đơn giá bồi thường nhà, kiến trúc;
Theo đề nghị của Sở Xây dựng tại Tờ trình số 73/TTr-SXD ngày 26/5/2025; của UBND thành phố Cẩm Phả tại Tờ trình số 76/TTr-UBND ngày 07/5/2025 và ý kiến thống nhất của thành viên UBND tỉnh.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành đơn giá bồi thường vật kiến trúc để thực hiện công tác giải phóng mặt bằng dự án Cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 279 đoạn Km0+00 đến Km8+600 thuộc địa phận thành phố Cẩm Phả, bao gồm:
|
STT |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị tính |
Đơn giá (đồng) |
|
1 |
Máng nước inox 201, dày 0,4mm |
m |
620.000 |
|
2 |
Máng nước inox 304, dày 0,4mm |
m |
850.000 |
|
3 |
Máng nước bằng tôn dày 0,51mm |
m |
400.000 |
|
4 |
Bạt xanh cam khổ 10m |
m2 |
22.000 |
|
5 |
Bạt xanh cam khổ 6m |
m2 |
18.000 |
|
6 |
Bạt kẻ trắng đỏ khổ 6m |
m2 |
9.000 |
|
7 |
Bạt kẻ trắng đỏ khổ 4m |
m2 |
7.000 |
|
8 |
Tấm nhựa lấy sáng 11 sóng |
m2 |
105.000 |
|
9 |
Lưới chắn nắng |
m2 |
48.000 |
|
10 |
Rèm vải thường |
m2 |
650.000 |
|
11 |
Rèm vải Hàn Quốc |
m2 |
800.000 |
|
12 |
Lợp, lắp dựng tôn múi dày 0.51mm |
m2 |
148.565 |
|
13 |
Lợp, lắp dựng tôn lạnh 3 lớp dày 0.51mm |
m2 |
204.027 |
|
14 |
Mặt sàn gỗ công nghiệp, ván dày < 2cm |
m2 |
445.751 |
|
15 |
Mặt sàn gỗ công nghiệp, ván dày từ 2-3 cm |
m2 |
515.248 |
|
16 |
Mặt sàn gỗ tự nhiên, nhóm 2 |
m2 |
1.600.000 |
|
17 |
Mặt sàn gỗ tự nhiên, nhóm 3 |
m2 |
1.150.000 |
|
18 |
Mặt sàn gỗ tự nhiên, nhóm 4 |
m2 |
750.000 |
|
19 |
Gia công, lắp dựng hệ khung dàn thép |
tấn |
34.957.026 |
|
20 |
Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn |
tấn |
7.265.803 |
|
21 |
Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn |
tấn |
26.299.809 |
|
22 |
Gia công và lắp dựng khung gỗ để đóng lưới, vách ngăn |
m3 |
9.035.720 |
|
23 |
Thi công vách ngăn bằng ván ép |
m2 |
252.301 |
|
24 |
Thi công vách ngăn gỗ nhóm 2 |
m2 |
1.200.000 |
|
25 |
Thi công vách ngăn gỗ nhóm 3-4 |
m2 |
850.000 |
|
26 |
Ốp tường, trụ bằng tấm nhựa |
m2 |
120.000 |
|
27 |
Ốp tường, trụ bằng tấm thạch cao |
m2 |
220.000 |
|
28 |
Thi công trần gỗ nhóm 2 |
m2 |
2.800.000 |
|
29 |
Thi công trần gỗ nhóm 3 |
m2 |
1.950.000 |
|
30 |
Thi công trần gỗ nhóm 4 |
m2 |
1.250.000 |
|
31 |
Thi công trần bằng gỗ dán có tấm cách âm |
m2 |
621.312 |
|
32 |
Thi công trần ván ép chia ô nhỏ có gioăng chìm hoặc nẹp nổi trang trí |
m2 |
491.412 |
|
33 |
Thi công trần bằng tấm nhựa |
m2 |
135.819 |
|
34 |
Thi công Trần phẳng bằng tấm thạch cao |
m2 |
347.410 |
|
35 |
Thi công Trần giật cấp bằng tấm thạch cao |
m2 |
385.906 |
|
36 |
Thi công trần bằng tấm Alumin dày 5mm |
m2 |
372.342 |
|
37 |
Xây tường gạch xỉ, gạch xi măng không nung, gạch đất - đối với tường xây thẳng không lợp mái |
m3 |
1.731.226 |
|
38 |
Xây tường gạch xỉ, gạch xi măng không nung, gạch đất - đối với móng |
m3 |
1.558.103 |
|
39 |
Láng nền sàn không đánh màu, dày 3 cm, vữa XM mác 50 |
m2 |
91.117 |
|
40 |
Láng nền sàn có đánh màu, dày 3 cm, vữa XM mác 50 |
m2 |
99.440 |
|
41 |
Láng nền sàn không đánh màu, dày 3 cm, vữa XM mác 75 |
m2 |
97.219 |
|
42 |
Láng nền sàn có đánh màu, dày 3 cm, vữa XM mác 75 |
m2 |
105.541 |
|
43 |
Láng nền sàn không đánh màu, dày 3 cm, vữa XM mác 100 |
m2 |
103.322 |
|
44 |
Láng nền sàn có đánh màu, dày 3 cm, vữa XM mác 100 |
m2 |
111.644 |
|
45 |
Đấu trang trí đầu cột bằng thạch cao, đường kính 25cm; cao 30cm |
cái |
950.000 |
|
46 |
Đấu trang trí đầu cột bằng xi măng, đường kính 25cm; cao 30cm |
cái |
650.000 |
|
47 |
Con tiện đá, cao 60cm; đường kính 8 cm |
cái |
380.000 |
|
48 |
Con tiện Inox 201, Chiều cao trung bình 85cm. Đường kính 8-10cm |
cái |
410.000 |
|
49 |
Con tiện Inox 304, Chiều cao trung bình 85cm. Đường kính 8-10cm |
cái |
550.000 |
|
50 |
Xây gạch xi măng, gạch đất sét nung, xây cột, trụ, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 50 |
m3 |
2.636.448 |
|
51 |
Xây gạch xi măng, gạch đất sét nung, xây cột, trụ, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 |
m3 |
2.691.364 |
|
52 |
Xây gạch xi măng, gạch đất sét nung xây cột, trụ, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 100 |
m3 |
2.746.292 |
|
53 |
Tháo dỡ chậu rửa 1 vòi |
bộ |
129.729 |
|
54 |
Tháo dỡ chậu rửa 2 vòi |
bộ |
155.674 |
|
55 |
Tháo dỡ thuyền tắm có hương sen |
bộ |
389.187 |
|
56 |
Tháo dỡ thuyền tắm không có hương sen |
bộ |
415.132 |
|
57 |
Tháo dỡ gương soi |
cái |
33.962 |
|
58 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng đá 4x6, vữa mác 100 |
m3 |
1.973.062 |
|
59 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, vữa mác 150 |
m3 |
2.053.254 |
|
60 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, vữa mác 100 |
m3 |
2.017.109 |
|
61 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, vữa mác 150 |
m3 |
2.099.722 |
|
62 |
Ép Cọc bê tông cốt thép kích thước 20x20cm, mác 250 |
m |
259.278 |
|
63 |
Ép Cọc bê tông cốt thép kích thước 25x25cm, mác 250 |
m |
316.862 |
|
64 |
Ép Cọc bê tông cốt thép kích thước 30x30cm, mác 250 |
m |
361.967 |
|
65 |
Gia công và đóng cọc chống sét |
cọc |
1.428.563 |
|
66 |
Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m |
cái |
498.440 |
|
67 |
Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,0m |
cái |
729.082 |
|
68 |
Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m |
cái |
855.645 |
|
69 |
Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2,0m |
cái |
1.131.551 |
|
70 |
Rải đá dăm chèn hố ga, để móng các loại |
m3 |
507.631 |
|
71 |
Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ |
cái |
213.126 |
|
72 |
Tháo dỡ bình nóng lạnh |
cái |
71.042 |
|
73 |
Mái lợp bạt (cột, xà gồ gỗ) |
m2 |
336.122 |
|
74 |
Tháo dỡ quạt trần |
cái |
53.918 |
|
75 |
Tháo dỡ bể nước Inox |
bể |
162.396 |
|
76 |
Tháo dỡ hệ thống năng lượng mặt trời |
bộ |
600.000 |
|
77 |
Tháo dỡ quạt treo tường |
cái |
40.270 |
|
78 |
Tháo dỡ quạt ốp trần |
cái |
105.810 |
|
79 |
Tháo dỡ quạt thông gió trên tường |
cái |
39.864 |
|
80 |
Tường ốp gỗ nhóm 2 |
m2 |
1.150.000 |
|
81 |
Tường ốp gỗ nhóm 3 |
m2 |
950.000 |
|
82 |
Tường ốp gỗ nhóm 4 |
m2 |
670.000 |
|
83 |
Lát gỗ bậc cầu thang, cổ bậc, chiếu nghỉ (Nhóm 2) |
m2 |
1.800.000 |
|
84 |
Lát gỗ bậc cầu thang, cổ bậc, chiếu nghỉ (Nhóm 3) |
m2 |
1.250.000 |
|
85 |
Lát gỗ bậc cầu thang, cổ bậc, chiếu nghỉ (Nhóm 4) |
m2 |
800.000 |
|
86 |
Ốp nỉ vào tường dày 5mm, có mút đệm và trang trí |
m2 |
2.650.000 |
|
87 |
Ốp nỉ vào tường dày 5mm, không mút đệm và không trang trí |
m2 |
650.000 |
|
88 |
Tay nắm cửa Inox, cửa mạ đồng, cao 60cm |
bộ |
950.000 |
|
89 |
Tháo dỡ thiết bị hệ thống camera, tháo dỡ Camera |
Thiết bị |
483.077 |
|
90 |
Vách ngăn nhựa lõi thép, bịt kính |
m2 |
1.314.000 |
|
91 |
Gia công, lắp dựng Nắp bể, tấm đan bằng sắt (0,7x0,7)x2 |
kg |
27.500 |
|
92 |
Gia công, lắp dựng bể chứa vuông, trụ các loại bằng thép |
tấn |
36.196.454 |
|
93 |
Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5cm |
m2 |
169.170 |
|
94 |
Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm |
m2 |
173.193 |
|
95 |
Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình |
m3 |
698.703 |
|
96 |
Gia công, lắp dựng xà gồ thép |
tấn |
23.568.639 |
|
97 |
Sản xuất, lắp dựng các kết cấu khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ bằng thép |
tấn |
35.367.255 |
|
98 |
Cáp điện 3 pha 3*25+1*16 mm2 |
m |
368.632 |
|
99 |
Cáp điện 3 pha 3*16+1*10 mm2 |
m |
243.601 |
|
100 |
Vách kính cường lực 8mm, khung nhôm |
m2 |
1.300.000 |
|
101 |
Ô thoáng kính, gỗ nhóm 2 |
m2 |
550.000 |
|
102 |
Lát gạch đỏ Hạ Long, kích thước 50*50cm |
m2 |
302.299 |
|
103 |
Tay vịn cầu thang gỗ nhóm 2 |
m |
650.000 |
|
104 |
Trụ cầu thang gỗ N2 (lim) có chạm trổ hoa văn phi 200 h1,1m (Trụ tiện tròn) |
cái |
3.800.000 |
|
105 |
Lát nền đá xanh đen Thanh Hóa 25x25cm, dày 3 cm |
m2 |
750.000 |
|
106 |
Lát nền đá xanh đen Thanh Hóa 30x30cm, dày 3 cm |
m2 |
800.000 |
|
107 |
Lát nên đá xanh đen Thanh Hóa 25x25cm, dày 5 cm |
m2 |
850.000 |
|
108 |
Lát nền đá xanh đen Thanh Hóa 30x30cm, dày 5 cm |
m2 |
900.000 |
|
109 |
Tháo dỡ vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen |
bộ |
40.320 |
|
110 |
Vách khung sắt hộp bịt tôn thường |
m2 |
295.079 |
|
111 |
Vách khung sắt hộp bịt tôn lạnh 3 lớp |
m2 |
350.536 |
(Đơn giá đã bao gồm thuế phí và các khoản chi phí để lắp đặt, hoàn thiện tại công trình; Nội dung chi tiết về đơn giá được xác định theo hồ sơ gửi kèm Tờ trình số 76/TTr-UBND ngày 07/5/2025 của UBND thành phố Cẩm Phả, và Tờ trình số 73/TTr-SXD ngày 26/5/2025 của Sở Xây dựng)
Điều 2. UBND thành phố Cẩm Phả có trách nhiệm triển khai thực hiện, áp dụng đơn giá được quy định tại Điều 1 trong quá trình thực hiện công tác bồi thường giải phóng mặt bằng của dự án Cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 279 đoạn Km0+00 đến Km8+600 thuộc địa phận thành phố Cẩm Phả. Thực hiện nghiêm các nội dung, quy trình kiểm đếm, lập, phê duyệt phương án bồi thường theo quy định của Luật Đất đai và các quy định khác có liên quan.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ngành: Xây dựng, Tài chính, Nông nghiệp và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Cẩm Phả; các tổ chức và cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh