Quyết định 1683/QĐ-UBND năm 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Nghệ An
| Số hiệu | 1683/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 24/04/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 24/04/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Nghệ An |
| Người ký | Thái Văn Thành |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Văn hóa - Xã hội |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1683/QĐ-UBND |
Nghệ An, ngày 24 tháng 4 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC TTHC ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT TTHC TRONG MỘT SỐ LĨNH VỰC LIÊN QUAN ĐẾN HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT, KINH DOANH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số 92/2017/NĐ -CP ngày 07/8/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ: số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính; số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 776/QĐ-BVHTTDL ngày 07/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong một số lĩnh vực liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Căn cứ Quyết định số 2474/QĐ-UBND ngày 16/7/2021 của UBND tỉnh Nghệ An về việc ủy quyền thực hiện một số nhiệm vụ quản lý Nhà nước trong lĩnh vực nghệ thuật biểu diễn trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình số 1447/TTr-SVHTTDL ngày 14/4/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính (TTHC) được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết TTHC trong một số lĩnh vực liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
(Chi tiết tại Phụ lục 1 và Phụ lục 2 kèm theo).
Điều 2. Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Văn phòng UBND tỉnh (Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh) thiết lập quy trình điện tử giải quyết TTHC lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Thay thế TTHC có số thứ tự 1 Tiểu mục II Mục A Phụ lục I tại Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 233/QĐ-UBND ngày 26/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Nghệ An về việc công bố Danh mục TTHC được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết TTHC trong lĩnh vực Điện ảnh, Nghệ thuật biểu diễn, Mua bán hàng hóa quốc tế chuyên ngành văn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Thay thế các TTHC có số thứ tự 6 Tiểu mục B; số thứ tự 17, 18 Tiểu mục E Mục I Phụ lục II tại Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 1949/QĐ- UBND ngày 28/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Nghệ An về việc công bố danh mục TTHC và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử TTHC mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Nghệ An;
- Thay thế TTHC có số thứ 31 Mục IV tại Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 1183/QĐ-UBND ngày 27/4/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh Nghệ An về việc công bố Danh mục TTHC trong lĩnh vực văn hóa, gia đình và thể thao thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh, Sở Văn hóa và Thể thao, UBND cấp huyện, UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Thay thế TTHC có số thứ tự 1 Mục I; số thứ tự 1 Mục II Phụ lục I tại Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 468/QĐ-UBND ngày 07/02/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Nghệ An về việc công bố Danh mục TTHC được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết TTHC trong lĩnh vực văn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Thay thế các TTHC có số thứ tự 8, 9, Tiểu mục 3 Mục I Phụ lục 2 tại Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 941/QĐ-UBND ngày 04/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Nghệ An về việc công bố danh mục TTHC được thay thế, mới ban hành và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết TTHC lĩnh vực văn hóa, thông tin, báo chí, xuất bản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Nghệ An;
- Thay thế nhóm TTHC liên thông điện tử: Đăng ký thành lập hộ kinh doanh
- Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự - Cấp Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke tại Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 4120/QĐ-UBND ngày 17/12/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Nghệ An;
- Thay thế quy trình nội bộ, quy trình điện tử TTHC có số thứ tự 1 Tiểu mục I Mục A Phụ lục II tại Phụ lục Quy trình nội bộ, quy trình điện tử ban hành kèm theo Quyết định số 233/QĐ-UBND ngày 26/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Nghệ An về việc công bố Danh mục TTHC được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết TTHC trong lĩnh vực Điện ảnh, Nghệ thuật biểu diễn, Mua bán hàng hóa quốc tế chuyên ngành văn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Thay thế quy trình nội bộ, quy trình điện tử TTHC có số thứ tự 7 Tiểu mục B Mục I Phụ lục IV tại Phụ lục Quy trình nội bộ, quy trình điện tử ban hành kèm theo Quyết định số 1949/QĐ-UBND ngày 28/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Nghệ An về việc công bố danh mục TTHC và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử TTHC mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Nghệ An;
- Thay thế quy trình nội bộ, quy trình điện tử TTHC có số thứ tự 31 Tiểu mục IV Mục A tại Phụ lục Quy trình nội bộ, quy trình điện tử ban hành kèm theo Quyết định số 951/QĐ-UBND ngày 08/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Nghệ An về việc phê duyệt các quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, UBND cấp huyện, UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Thay thế quy trình nội bộ, quy trình điện tử TTHC có số thứ tự 1 Mục I, số thứ tự 1 Mục II Phụ lục II tại Phụ lục Quy trình nội bộ, quy trình điện tử ban hành kèm theo Quyết định số 468/QĐ-UBND ngày 07/02/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Nghệ An về việc công bố Danh mục TTHC được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết TTHC trong lĩnh vực văn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Thay thế các quy trình nội bộ, quy trình điện tử TTHC có số thứ tự 18, 19, Tiểu mục D Mục I tại Phụ lục IV Quy trình nội bộ, quy trình điện tử ban hành kèm theo Quyết định số 1949/QĐ-UBND ngày 28/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Nghệ An về việc công bố danh mục TTHC và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử TTHC mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Nghệ An;
- Thay thế quy trình nội bộ, quy trình điện tử TTHC có số thứ tự 8, 9 Tiểu mục IV Mục A tại Phụ lục 3 Quy trình nội bộ, quy trình điện tử ban hành kèm theo Quyết định số 941/QĐ-UBND ngày 04/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Nghệ An về việc công bố danh mục TTHC được thay thế, mới ban hành và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết TTHC lĩnh vực văn hóa, thông tin, báo chí, xuất bản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Nghệ An.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành cấp tỉnh có liên quan; Chủ tịch UBND các xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1683/QĐ-UBND |
Nghệ An, ngày 24 tháng 4 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC TTHC ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT TTHC TRONG MỘT SỐ LĨNH VỰC LIÊN QUAN ĐẾN HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT, KINH DOANH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số 92/2017/NĐ -CP ngày 07/8/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ: số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính; số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 776/QĐ-BVHTTDL ngày 07/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong một số lĩnh vực liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Căn cứ Quyết định số 2474/QĐ-UBND ngày 16/7/2021 của UBND tỉnh Nghệ An về việc ủy quyền thực hiện một số nhiệm vụ quản lý Nhà nước trong lĩnh vực nghệ thuật biểu diễn trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình số 1447/TTr-SVHTTDL ngày 14/4/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính (TTHC) được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết TTHC trong một số lĩnh vực liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
(Chi tiết tại Phụ lục 1 và Phụ lục 2 kèm theo).
Điều 2. Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Văn phòng UBND tỉnh (Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh) thiết lập quy trình điện tử giải quyết TTHC lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Thay thế TTHC có số thứ tự 1 Tiểu mục II Mục A Phụ lục I tại Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 233/QĐ-UBND ngày 26/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Nghệ An về việc công bố Danh mục TTHC được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết TTHC trong lĩnh vực Điện ảnh, Nghệ thuật biểu diễn, Mua bán hàng hóa quốc tế chuyên ngành văn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Thay thế các TTHC có số thứ tự 6 Tiểu mục B; số thứ tự 17, 18 Tiểu mục E Mục I Phụ lục II tại Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 1949/QĐ- UBND ngày 28/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Nghệ An về việc công bố danh mục TTHC và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử TTHC mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Nghệ An;
- Thay thế TTHC có số thứ 31 Mục IV tại Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 1183/QĐ-UBND ngày 27/4/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh Nghệ An về việc công bố Danh mục TTHC trong lĩnh vực văn hóa, gia đình và thể thao thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh, Sở Văn hóa và Thể thao, UBND cấp huyện, UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Thay thế TTHC có số thứ tự 1 Mục I; số thứ tự 1 Mục II Phụ lục I tại Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 468/QĐ-UBND ngày 07/02/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Nghệ An về việc công bố Danh mục TTHC được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết TTHC trong lĩnh vực văn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Thay thế các TTHC có số thứ tự 8, 9, Tiểu mục 3 Mục I Phụ lục 2 tại Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 941/QĐ-UBND ngày 04/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Nghệ An về việc công bố danh mục TTHC được thay thế, mới ban hành và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết TTHC lĩnh vực văn hóa, thông tin, báo chí, xuất bản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Nghệ An;
- Thay thế nhóm TTHC liên thông điện tử: Đăng ký thành lập hộ kinh doanh
- Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự - Cấp Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke tại Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 4120/QĐ-UBND ngày 17/12/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Nghệ An;
- Thay thế quy trình nội bộ, quy trình điện tử TTHC có số thứ tự 1 Tiểu mục I Mục A Phụ lục II tại Phụ lục Quy trình nội bộ, quy trình điện tử ban hành kèm theo Quyết định số 233/QĐ-UBND ngày 26/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Nghệ An về việc công bố Danh mục TTHC được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết TTHC trong lĩnh vực Điện ảnh, Nghệ thuật biểu diễn, Mua bán hàng hóa quốc tế chuyên ngành văn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Thay thế quy trình nội bộ, quy trình điện tử TTHC có số thứ tự 7 Tiểu mục B Mục I Phụ lục IV tại Phụ lục Quy trình nội bộ, quy trình điện tử ban hành kèm theo Quyết định số 1949/QĐ-UBND ngày 28/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Nghệ An về việc công bố danh mục TTHC và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử TTHC mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Nghệ An;
- Thay thế quy trình nội bộ, quy trình điện tử TTHC có số thứ tự 31 Tiểu mục IV Mục A tại Phụ lục Quy trình nội bộ, quy trình điện tử ban hành kèm theo Quyết định số 951/QĐ-UBND ngày 08/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Nghệ An về việc phê duyệt các quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, UBND cấp huyện, UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Thay thế quy trình nội bộ, quy trình điện tử TTHC có số thứ tự 1 Mục I, số thứ tự 1 Mục II Phụ lục II tại Phụ lục Quy trình nội bộ, quy trình điện tử ban hành kèm theo Quyết định số 468/QĐ-UBND ngày 07/02/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Nghệ An về việc công bố Danh mục TTHC được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết TTHC trong lĩnh vực văn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Thay thế các quy trình nội bộ, quy trình điện tử TTHC có số thứ tự 18, 19, Tiểu mục D Mục I tại Phụ lục IV Quy trình nội bộ, quy trình điện tử ban hành kèm theo Quyết định số 1949/QĐ-UBND ngày 28/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Nghệ An về việc công bố danh mục TTHC và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử TTHC mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Nghệ An;
- Thay thế quy trình nội bộ, quy trình điện tử TTHC có số thứ tự 8, 9 Tiểu mục IV Mục A tại Phụ lục 3 Quy trình nội bộ, quy trình điện tử ban hành kèm theo Quyết định số 941/QĐ-UBND ngày 04/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Nghệ An về việc công bố danh mục TTHC được thay thế, mới ban hành và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết TTHC lĩnh vực văn hóa, thông tin, báo chí, xuất bản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Nghệ An.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành cấp tỉnh có liên quan; Chủ tịch UBND các xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC 1
DANH
MỤC TTHC ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ TRONG MỘT SỐ LĨNH VỰC LIÊN QUAN ĐẾN
HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT, KINH DOANH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ
THAO VÀ DU LỊCH TỈNH NGHỆ AN
(Kèm theo Quyết định số 1683/QĐ-UBND ngày 24/4/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Nghệ
An)
A. DANH MỤC TTHC ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời gian giải quyết |
Địa điểm, cách thức thực hiện |
Phí , lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
I |
TTHC CẤP TỈNH |
|
|
||
|
A1 |
LĨNH VỰC NGHỆ THUẬT BIỂU DIỄN |
|
|
||
|
1 |
Thủ tục tổ chức biểu diễn nghệ thuật trên địa bàn quản lý (không thuộc trường hợp trong khuôn khổ hợp tác quốc tế của các hội chuyên ngành về nghệ thuật biểu diễn thuộc Trung ương, đơn vị sự nghiệp công lập có chức năng biểu diễn nghệ thuật thuộc Trung ương) (1.009397) |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An (số 16, đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An); - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An; - Nộp hồ sơ trực tuyến một phần qua Cổng dịch vụ công Quốc gia: http://dichvucong.go v.vn |
1. Đến dưới 50 phút: 1.000.000 đ 2. Từ 50 đến dưới 100 phút: 1.400.000 đ 3. Từ 100 đến dưới 150 phút: 2.000.000 đ 4. Từ 150 đến dưới 200 phút: 2.340.000 đ 5. Từ 200 phút trở lên: 3.500.000 đ Trường hợp miễn phí - Miễn phí thẩm định chương trình nghệ thuật biểu diễn đối với chương trình phục vụ nhiệm vụ chính trị, đối ngoại cấp quốc gia. - Chương trình phục vụ nhiệm vụ chính trị, đối ngoại cấp quốc gia theo quy định tại Thông tư số 288/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định chương trình nghệ thuật biểu diễn; phí thẩm định nội dung chương trình trên băng, đĩa, phần mềm và trên vật liệu khác bao gồm: các hoạt động biểu diễn nghệ thuật nhân kỷ niệm ngày thiết lập quan hệ ngoại giao với các nước, kỷ niệm ngày quốc khánh các nước tại Việt Nam; tổ chức nhân chuyến thăm của lãnh đạo cấp cao các nước đến Việt Nam; kỷ niệm ngày sinh nhật của một số lãnh tụ các nước tại Việt Nam hoặc nhân kỷ niệm sự kiện đặc biệt của nước ngoài được tổ chức tại Việt Nam. |
- Nghị định số 144/2020/NĐ-CP ngày 14/12/2020 của Chính phủ quy định về hoạt động nghệ thuật biểu diễn; - Thông tư số 153/2025/TT-BTC ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp một số khoản phí, lệ phí thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao, du lịch; - Nghị định số 116/2026/NĐ-CP ngày 02/4/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định có quy định TTHC liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. |
|
2 |
Thủ tục tổ chức cuộc thi,
liên hoan trên địa bàn quản lý (không thuộc trường hợp toàn quốc và quốc tế
của các hội chuyên ngành về nghệ thuật biểu diễn thuộc Trung ương, đơn vị sự nghiệp
công lập có chức năng biểu diễn nghệ thuật thuộc Trung ương) |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An (số 16, đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An); - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An; - Nộp hồ sơ trực tuyến toàn trình qua Cổng dịch vụ công Quốc gia: http://dichvucong.gov.vn |
Chưa quy định |
- Nghị định số 144/2020/NĐ-CP ngày 14/12/2020 của Chính phủ quy định về hoạt động nghệ thuật biểu diễn; - Nghị định số 116/2026/NĐ-CP ngày 02/4/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định có quy định TTHC liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. |
|
3 |
Thủ tục ra nước ngoài dự thi
người đẹp, người mẫu |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An (số 16, đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An); - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An; - Nộp hồ sơ trực tuyến toàn trình qua Cổng dịch vụ công Quốc gia: http://dichvucong.go v.vn |
Chưa quy định |
- Nghị định số 144/2020/NĐ-CP ngày 14/12/2020 của Chính phủ quy định về hoạt động nghệ thuật biểu diễn; - Nghị định số 116/2026/NĐ-CP ngày 02/4/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định có quy định TTHC liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. |
|
A2 |
LĨNH VỰC VĂN HÓA |
|
|
||
|
1 |
Thủ tục cấp giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường (1.001008) |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An (số 16, đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An); - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An; - Nộp hồ sơ trực tuyến một phần qua Cổng dịch vụ công Quốc gia: http://dichvucong.go v.vn |
10.000.000 đồng/Giấy phép/lần thẩm định |
- Nghị định số 54/2019/NĐ-CP ngày 19/6/2019 của Chính phủ quy định về kinh doanh dịch vụ karaoke , dịch vụ vũ trường; - Nghị định số 148/2024/NĐ-CP ngày 12/11/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 54/2019/NĐ-CP ngày 19/6/2019 của Chính phủ quy định về kinh doanh dịch vụ karaoke, dịch vụ vũ trường; - Nghị định số 116/2026/NĐ-CP ngày 02/4/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định có quy định TTHC liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch; - Thông tư số 110/2025/TT-BTC ngày 19/11/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp phí thẩm định cấp giấy phép kinh doanh karake, vũ trường. |
|
A3 |
LĨNH VỰC GIA ĐÌNH |
|
|
||
|
1 |
Thủ tục cấp lần đầu Giấy
chứng nhận đăng ký thành lập của cơ sở cung cấp dịch vụ trợ giúp phòng, chống
bạo lực gia đình |
06 ngày làm việc kể từ khi cơ quan tiếp nhận nhận được hồ sơ hợp lệ |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An (số 16, đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An); - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An; - Nộp hồ sơ trực tuyến toàn trình qua Cổng dịch vụ công Quốc gia: http://dichvucong.gov.vn |
Chưa quy định |
- Luật Phòng, chống bạo lực gia đình số 13/2022/QH15 ngày 14/11/2022; - Nghị định số 76/2023/NĐ-CP ngày 01/11/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Phòng, chống bạo lực gia đình; - Nghị định số 116/2026/NĐ-CP ngày 02/4/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định có quy định TTHC liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. |
|
2 |
Thủ tục cấp đổi giấy chứng
nhận đăng ký thành lập cơ sở cung cấp dịch vụ trợ giúp phòng, chống bạo lực
gia đình |
06 ngày làm việc kể từ khi cơ quan tiếp nhận nhận được hồ sơ hợp lệ |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An (số 16, đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An); - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An; - Nộp hồ sơ trực tuyến toàn trình qua Cổng dịch vụ công Quốc gia: http://dichvucong.gov.vn |
Chưa quy định |
- Luật Phòng, chống bạo lực gia đình số 13/2022/QH15 ngày 14/11/2022; - Nghị định số 76/2023/NĐ-CP ngày 01/11/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Phòng, chống bạo lực gia đình; - Nghị định số 116/2026/NĐ-CP ngày 02/4/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định có quy định TTHC liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. |
|
A4 |
LĨNH VỰC XUẤT BẢN, IN VÀ PHÁT HÀNH |
|
|
||
|
1 |
Thủ tục xác nhận đăng ký hoạt
động in (cấp tỉnh) |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An (số 16, đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An); - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An; - Nộp hồ sơ trực tuyến toàn trình qua Cổng dịch vụ công Quốc gia: http://dichvucong.gov.vn |
Không có |
- Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in; - Nghị định số 25/2018/NĐ-CP ngày 28/02/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in; - Nghị định số 72/2022/NĐ-CP ngày 04/10/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in và Nghị định số 25/2018/NĐ-CP ngày 28/2/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in; - Nghị định số 116/2026/NĐ-CP ngày 02/4/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định có quy định TTHC liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. |
|
2 |
Thủ tục xác nhận thay đổi thông tin đăng ký hoạt động in (cấp tỉnh) (2.001737) |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An (số 16, đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An); - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An; - Nộp hồ sơ trực tuyến toàn trình qua Cổng dịch vụ công Quốc gia: http://dichvucong.go v.vn |
Không có |
- Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in; - Nghị định số 25/2018/NĐ-CP ngày 28/02/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in; - Nghị định số 72/2022/NĐ-CP ngày 04/10/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in và Nghị định số 25/2018/NĐ-CP ngày 28/2/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in; - Nghị định số 116/2026/NĐ-CP ngày 02/4/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định có quy định TTHC liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. |
|
II |
TTHC CẤP XÃ |
|
|
||
|
1 |
Thủ tục cấp giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke (1.001029) |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An (số 16, đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An); - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An; - Nộp hồ sơ trực tuyến một phần qua Cổng dịch vụ công Quốc gia: http://dichvucong.go v.vn |
1.000.000 đồng/phòng, nhưng tổng mức thu không quá 6.000.000 đồng/Giấy phép/lần thẩm định |
- Nghị định số 54/2019/NĐ-CP ngày 19/6/2019 của Chính phủ quy định về kinh doanh dịch vụ karaoke , dịch vụ vũ trường; - Nghị định số 148/2024/NĐ-CP ngày 12/11/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 54/2019/NĐ-CP ngày 19/6/2019 của Chính phủ quy định về kinh doanh dịch vụ karaoke, dịch vụ vũ trường; - Nghị định số 116/2026/NĐ-CP ngày 02/4/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định có quy định TTHC liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch; - Thông tư số 110/2025/TT-BTC ngày 19/11/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp phí thẩm định cấp giấy phép kinh doanh karaoke, vũ trường. |
|
2 |
Nhóm TTHC liên thông điện tử: Đăng ký thành lập hộ kinh doanh - Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự - Cấp Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke (1.014475) |
Không quá 16 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Nộp hồ sơ trực tuyến toàn trình qua Cổng dịch vụ công Quốc gia: http://dichvucong.go v.vn |
- Lệ phí thành lập hộ kinh doanh: 0 đồng (Nghị quyết số 07/2022/NQ-HĐND ngày 14/7/2022 của HĐND tỉnh Nghệ An; Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND ngày 10/7/2025 của HĐND tỉnh Nghệ An); - Phí thẩm định điều kiện thuộc lĩnh vực an ninh: 300.000 đ (theo Điều 4 Thông tư số 218/2016/TT- BTC ngày 10/11/2016); - Phí thẩm định cấp Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke (theo Điều 4 Thông tư số 110/2025/TT-BTC: 1.000.000 đ/phòng, nhưng tổng mức thu không quá 6.000.000 đ/Giấy phép/lần thẩm định |
- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính phủ về đăng ký thành lập doanh nghiệp; - Nghị định số 96/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ quy định điều kiện về an ninh, trật tự đối với một số ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện (được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 56/2023/NĐ-CP ngày 24/7/2023); - Nghị định số 54/2019/NĐ-CP ngày 19/6/2019 của Chính phủ quy định về kinh doanh dịch vụ karaoke , dịch vụ vũ trường; - Nghị định số 148/2024/NĐ-CP ngày 12/11/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 54/2019/NĐ-CP ngày 19/6/2019 của Chính phủ quy định về kinh doanh dịch vụ karaoke, dịch vụ vũ trường; - Nghị định số 297/2025/NĐ-CP ngày 17/11/2025 của Chính phủ quy định thực hiện liên thông điện tử nhóm TTHC: Đăng ký thành lập hộ kinh doanh - cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự - cấp Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke; - Nghị định số 116/2026/NĐ-CP ngày 02/4/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định có quy định TTHC liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch; - Thông tư số 218/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện thuộc lĩnh vực an ninh; phí sát hạch cấp chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ; lệ phí cấp giấy phép quản lý pháo; lệ phí cấp giấy phép quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ; - Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Thông tư số 110/2025/TT-BTC ngày 19/11/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp phí thẩm định cấp giấy phép kinh doanh karaoke, vũ trường; - Nghị quyết số 07/2022/NQ-HĐND ngày 14/7/2022 của HĐND tỉnh Nghệ An quy định về lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Nghệ An; - Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND ngày 10/7/2025 HĐND tỉnh Nghệ An quy định mức thu phí, lệ phí thực hiện TTHC thông qua dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Nghệ An. |
B. DANH MỤC TTHC BỊ BÃI BỎ
|
TT |
Mã số TTHC |
Tên TTHC |
Lĩnh vực |
|
I |
TTHC CẤP TỈNH |
|
|
|
1 |
1.004153 |
Cấp giấy phép hoạt động in (cấp địa phương) |
Xuất bản, in và phát hành |
|
2 |
2.001744 |
Cấp lại giấy phép hoạt động in (cấp địa phương) |
Xuất bản, in và phát hành |
PHỤ LỤC 2:
QUY
TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ TRONG GIẢI QUYẾT TTHC ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
TRONG MỘT SỐ LĨNH VỰC LIÊN QUAN ĐẾN HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT, KINH DOANH THUỘC PHẠM
VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH TỈNH NGHỆ AN
(Kèm theo Quyết định số 1683/QĐ-UBND ngày 24/4/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Nghệ
An)
I. TTHC CẤP TỈNH
A1. LĨNH VỰC NGHỆ THUẬT BIỂU DIỄN
1. Thủ tục tổ chức biểu diễn nghệ thuật trên địa bàn quản lý (không thuộc trường hợp trong khuôn khổ hợp tác quốc tế của các hội chuyên ngành về nghệ thuật biểu diễn thuộc Trung ương, đơn vị sự nghiệp công lập có chức năng biểu diễn nghệ thuật thuộc Trung ương)
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị /người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ làm việc) |
Dịch vụ công trực tuyến mức độ |
|
Bước 1 |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định) |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức; - Số hóa hồ sơ quét (scan) chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh và chuyển hồ sơ giấy đến Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến). |
02 giờ làm việc |
Một phần |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình |
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công chuyên viên thẩm tra, xử lý hồ sơ. |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Chuyên viên phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình |
- Tiếp nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ; - Dự thảo kết quả giải quyết TTHC; - Chuyển hồ sơ (điện tử) đến lãnh đạo phòng. |
08 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình |
- Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết TTHC trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt kết quả TTHC; - Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo Sở. |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở |
- Ký phê duyệt kết quả TTHC; - Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Văn thư. |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Văn thư |
- Vào số văn bản, đóng dấu; - Chuyển hồ sơ (điện tử) và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công (chuyển kết quả điện tử và bản giấy) |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Bộ phận trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp hồ sơ thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện trả kết quả theo quy định) |
- Xác trên nhận Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh; - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức/cá nhân. |
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
24 giờ làm việc (Theo quy định TTHC này được giải quyết trong 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ và hợp lệ) |
|||
2. Thủ tục tổ chức cuộc thi , liên hoan trên địa bàn quản lý (không thuộc trường hợp toàn quốc và quốc tế của các hội chuyên ngành về nghệ thuật biểu diễn thuộc Trung ương, đơn vị sự nghi ệp công lập có chức năng biểu diễn nghệ thuật thuộc Trung ương)
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị /người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ làm việc) |
Dịch vụ công trực tuyến mức độ |
|
Bước 1 |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định) |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức; - Số hóa hồ sơ quét (scan) chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh và chuyển hồ sơ giấy đến Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến). |
02 giờ làm việc |
Toàn trình |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình |
- Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công chuyên viên thẩm tra, xử lý hồ sơ |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Chuyên viên Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình |
- Tiếp nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ; - Dự thảo kết quả giải quyết TTHC; - Chuyển hồ sơ (điện tử) đến lãnh đạo phòng. |
56 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình |
- Thẩm định, xem xét, xác nhận, ký nháy dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả TTHC; - Chuyển hồ sơ (điện tử) đến lãnh đạo Sở. |
08 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở |
- Ký phê duyệt kết quả TTHC; - Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Văn thư. |
08 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Văn thư |
- Vào số văn bản, đóng dấu; - Chuyển hồ sơ (điện tử) và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công (chuyển kết quả điện tử và bản giấy) |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Bộ phận trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp hồ sơ thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện trả kết quả theo quy định) |
- Xác trên nhận Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh; - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức/cá nhân |
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
80 giờ làm việc (Theo quy định TTHC này được giải quyết trong 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ và hợp lệ) |
|||
3. Thủ tục ra nước ngoài dự thi người đẹp, người mẫu
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị /người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ làm việc) |
Dịch vụ công trực tuyến mức độ |
|
Bước 1 |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định) |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức; - Số hóa hồ sơ quét (scan) chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh và chuyển hồ sơ giấy đến Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến). |
02 giờ làm việc |
Toàn trình |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình |
- Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công chuyên viên thẩm tra, xử lý hồ sơ |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Chuyên viên Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình |
- Tiếp nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ; - Dự thảo kết quả giải quyết TTHC; - Chuyển hồ sơ (điện tử) đến lãnh đạo phòng. |
24 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình |
- Thẩm định, xem xét, xác nhận, ký nháy dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả TTHC; - Chuyển hồ sơ (điện tử) đến lãnh đạo Sở. |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở |
- Ký phê duyệt kết quả TTHC; - Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Văn thư. |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Văn thư |
- Vào số văn bản, đóng dấu; - Chuyển hồ sơ (điện tử) và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công (chuyển kết quả điện tử và bản giấy) |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Bộ phận trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp hồ sơ thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện trả kết quả theo quy định) |
- Xác trên nhận Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh; - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức/cá nhân |
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
40 giờ làm việc (Theo quy định TTHC này được giải quyết trong 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ và hợp lệ) |
|||
A2. LĨNH VỰC VĂN HÓA
1. Thủ tục cấp giấy phép đủ điều kiện kinh doanh Dịch vụ vũ trường
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị /người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ làm việc) |
Dịch vụ công trực tuyến mức độ |
|
Bước 1 |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định) |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức; - Số hóa hồ sơ quét (scan) chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh và chuyển hồ sơ giấy đến Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến). |
02 giờ làm việc |
Một phần |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình |
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công chuyên viên thẩm tra, xử lý hồ sơ. |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Chuyên viên phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình |
- Tiếp nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ; - Tham mưu thành lập Đoàn thẩm định thực tế tại điểm điểm kinh doanh vũ trường; - Dự thảo kết quả giải quyết TTHC; - Chuyển hồ sơ (điện tử) đến lãnh đạo phòng. |
64 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình |
- Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết TTHC trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt kết quả TTHC; - Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo Sở. |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở |
- Ký phê duyệt kết quả TTHC; - Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Văn thư. |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Văn thư |
- Vào số văn bản, đóng dấu; - Chuyển hồ sơ (điện tử) và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công (chuyển kết quả điện tử và bản giấy) |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Bộ phận trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp hồ sơ thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện trả kết quả theo quy định) |
- Xác trên nhận Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh; - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức/cá nhân. |
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
80 giờ làm việc (Theo quy định TTHC này được giải quyết trong 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ và hợp lệ) |
|||
A3. LĨNH VỰC GIA ĐÌNH
1. Thủ tục cấp lần đầu Giấy chứng nhận đăng ký thành lập của cơ sở cung cấp Dịch vụ trợ giúp phòng, chống bạo lực gia đình
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị /người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ làm việc) |
Dịch vụ công trực tuyến mức độ |
|
Bước 1 |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định) |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức; - Số hóa hồ sơ quét (scan) chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh và chuyển hồ sơ giấy đến Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến). |
02 giờ làm việc |
Toàn trình |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình |
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công chuyên viên thẩm tra, xử lý hồ sơ. |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Chuyên viên phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình |
- Tiếp nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ; - Dự thảo kết quả giải quyết TTHC; - Chuyển hồ sơ (điện tử) đến lãnh đạo phòng. |
32 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình |
- Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết TTHC trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt kết quả TTHC; - Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo Sở. |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở |
- Ký phê duyệt kết quả TTHC; - Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Văn thư. |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Văn thư |
- Vào số văn bản, đóng dấu; - Chuyển hồ sơ (điện tử) và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công (chuyển kết quả điện tử và bản giấy) |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Bộ phận trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp hồ sơ thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện trả kết quả theo quy định) |
- Xác trên nhận Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh; - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức/cá nhân. |
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
48 giờ làm việc (Theo quy định TTHC này được giải quyết trong 06 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ và hợp lệ) |
|||
2. Thủ tục cấp đổi giấy chứng nhận đăng ký thành lập cơ sở cung cấp Dịch vụ trợ giúp phòng, chống bạo lực gia đình
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị /người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ làm việc) |
Dịch vụ công trực tuyến mức độ |
|
Bước 1 |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định) |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức; - Số hóa hồ sơ quét (scan) chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh và chuyển hồ sơ giấy đến Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến). |
02 giờ làm việc |
Toàn trình |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình |
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công chuyên viên thẩm tra, xử lý hồ sơ. |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Chuyên viên phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình |
- Tiếp nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ; - Dự thảo kết quả giải quyết TTHC; - Chuyển hồ sơ (điện tử) đến lãnh đạo phòng. |
32 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình |
- Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết TTHC trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt kết quả TTHC; - Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo Sở. |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở |
- Ký phê duyệt kết quả TTHC; - Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Văn thư. |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Văn thư |
- Vào số văn bản, đóng dấu; - Chuyển hồ sơ (điện tử) và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công (chuyển kết quả điện tử và bản giấy) |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Bộ phận trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp hồ sơ thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện trả kết quả theo quy định) |
- Xác trên nhận Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh; - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức/cá nhân. |
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
48 giờ làm việc (Theo quy định TTHC này được giải quyết trong 06 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ và hợp lệ) |
|||
A4. LĨNH VỰC XUẤT BẢN, IN VÀ PHÁT HÀNH
1. Thủ tục xác nhận đăng ký hoạt động in (cấp tỉnh)
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị /người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ làm việc) |
Dịch vụ công trực tuyến mức độ |
|
Bước 1 |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định) |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức; - Số hóa hồ sơ quét (scan) chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh và chuyển hồ sơ giấy đến phòng Thông tin, Báo chí, Xuất bản (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến). |
02 giờ làm việc |
Toàn trình |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo phòng Thông tin, Báo chí, Xuất bản |
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công chuyên viên thẩm tra, xử lý hồ sơ. |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Chuyên viên phòng Thông tin, Báo chí, Xuất bản |
- Tiếp nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ; - Dự thảo kết quả giải quyết TTHC; - Chuyển hồ sơ (điện tử) đến lãnh đạo phòng. |
24 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng Thông tin, Báo chí, Xuất bản |
- Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết TTHC trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt kết quả TTHC; - Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo Sở. |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở |
- Ký phê duyệt kết quả TTHC; - Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Văn thư. |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Văn thư |
- Vào số văn bản, đóng dấu; - Chuyển hồ sơ (điện tử) và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công (chuyển kết quả điện tử và bản giấy) |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Bộ phận trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp hồ sơ thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện trả kết quả theo quy định) |
- Xác trên nhận Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh; - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức/cá nhân. |
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
40 giờ làm việc (Theo quy định TTHC này được giải quyết trong 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ và hợp lệ) |
|||
2. Thủ tục xác nhận thay đổi thông tin đăng ký hoạt động in (cấp tỉnh)
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị /người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ làm việc) |
Dịch vụ công trực tuyến mức độ |
|
Bước 1 |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định) |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức; - Số hóa hồ sơ quét (scan) chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh và chuyển hồ sơ giấy đến phòng Thông tin, Báo chí, Xuất bản (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến). |
02 giờ làm việc |
Toàn trình |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo phòng Thông tin, Báo chí, Xuất bản |
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công chuyên viên thẩm tra, xử lý hồ sơ. |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Chuyên viên phòng Thông tin, Báo chí, Xuất bản |
- Tiếp nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ; - Dự thảo kết quả giải quyết TTHC; - Chuyển hồ sơ (điện tử) đến lãnh đạo phòng. |
24 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng Thông tin, Báo chí, Xuất bản |
- Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết TTHC trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt kết quả TTHC; - Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo Sở. |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở |
- Ký phê duyệt kết quả TTHC; - Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Văn thư. |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Văn thư |
- Vào số văn bản, đóng dấu; - Chuyển hồ sơ (điện tử) và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công (chuyển kết quả điện tử và bản giấy) |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Bộ phận trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp hồ sơ thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện trả kết quả theo quy định) |
- Xác trên nhận Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh; - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức/cá nhân. |
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
40 giờ làm việc (Theo quy định TTHC này được giải quyết trong 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ và hợp lệ) |
|||
II. TTHC CẤP XÃ
1. Thủ tục cấp giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị /người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ làm việc) |
Dịch vụ công trực tuyến mức độ |
|
Bước 1 |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định) |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức; - Số hóa hồ sơ quét (scan) chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh và chuyển hồ sơ giấy đến bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến). |
02 giờ làm việc |
Một phần |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội cấp xã |
- Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công chuyên viên thẩm tra, xử lý hồ sơ |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội cấp xã |
- Nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm định, xử lý hồ sơ; - Tham mưu thành lập Đoàn thẩm định thực tế tại điểm điểm kinh doanh dịch vụ karaoke; - Dự thảo kết quả giải quyết TTHC. - Chuyển hồ sơ (điện tử) đến lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội cấp xã. |
64 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng Văn hóa – Xã hội cấp xã |
- Thẩm định, xem xét, xác nhận, ký nháy dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo UBND cấp xã ký phê duyệt kết quả TTHC; - Chuyển hồ sơ (điện tử) đến lãnh đạo UBND cấp xã |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
- Ký phê duyệt kết quả TTHC; - Chuyển hồ sơ (điện tử) đến chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội cấp xã |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Văn thư |
- Vào số văn bản, đóng dấu; - Chuyển hồ sơ (điện tử) và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công (chuyển kết quả điện tử và bản giấy) |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Bộ phận trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp hồ sơ thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện trả kết quả theo quy định) |
- Xác trên nhận Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh; - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức/cá nhân |
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
80 giờ làm việc (Theo quy định TTHC này được giải quyết trong 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ và hợp lệ) |
|||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh