Quyết định 1668/QĐ-UBND năm 2025 về Danh mục dược liệu có giá trị về y tế và kinh tế cao ưu tiên nuôi, trồng phát triển trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
| Số hiệu | 1668/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 10/10/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 10/10/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Lâm Đồng |
| Người ký | Lê Trọng Yên |
| Lĩnh vực | Thể thao - Y tế |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1668/QĐ-UBND |
Lâm Đồng, ngày 10 tháng 10 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC BAN HÀNH DANH MỤC DƯỢC LIỆU CÓ GIÁ TRỊ VỀ Y TẾ VÀ KINH TẾ CAO ƯU TIÊN NUÔI, TRỒNG PHÁT TRIỂN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp; Nghị định số 183/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp;
Căn cứ Quyết định số 1165/QĐ-TTg ngày 09/10/2023 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chiến lược quốc gia phát triển ngành Dược Việt Nam giai đoạn đến năm 2030 và tầm nhìn đến năm 2045;
Căn cứ Quyết định số 3657/QĐ-BYT ngày 20/8/2019 của Bộ Y tế về việc ban hành Danh mục 100 dược liệu có giá trị y tế và kinh tế cao tập trung phát triển giai đoạn 2020-2030;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 574/TTr-SYT ngày 02 tháng 10 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Danh mục dược liệu có giá trị về y tế và kinh tế cao ưu tiên nuôi, trồng phát triển trên địa bàn tỉnh nằm ngoài danh mục dược liệu có giá trị y tế và kinh tế cao do Bộ Y tế ban hành (theo phụ lục đính kèm).
Điều 2. Giao Sở Y tế chủ trì phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường, các Sở, Ban, ngành liên quan và UBND các xã, phường, đặc khu Phú Quý tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này. Trong quá trình triển khai thực hiện, trường hợp địa phương xét thấy cần bổ sung Danh mục thì có văn bản gửi Sở Y tế để xem xét, tổng hợp, trình Chủ tịch UBND tỉnh quyết định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Y tế, Tài chính, Khoa học và Công nghệ; Chủ tịch UBND các xã, phường, đặc khu Phú Quý; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
DƯỢC LIỆU CÓ GIÁ TRỊ
VỀ Y TẾ VÀ KINH TẾ CAO ƯU TIÊN NUÔI TRỒNG VÀ PHÁT TRIỂN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1668/QĐ-UBND ngày 10 tháng 10 của Chủ tịch
UBND tỉnh Lâm Đồng)
|
Stt |
Tên dược liệu |
Tên khoa học |
|
1 |
Bụp dấm |
Hibiscus sabdariffa L |
|
2 |
Cà gai leo |
Solanumprocumbens lour |
|
3 |
Canh Ki na |
Cinchona spp |
|
4 |
Cây dổi xanh |
Michelia mediocris Dandy |
|
5 |
Cây mật nhân |
Eurycoma longifolia Jack |
|
6 |
Cây Sáo tam phân |
Paramignya trimera |
|
7 |
Chè dây |
Ampelosis cantoniensis (Hook. Et Arn.) Planch |
|
8 |
Đàn hương |
Santalum album L |
|
9 |
Đông trùng hạ thảo |
Cordyceps sinensis (Berk) Sacc |
|
10 |
Giảo cổ lam |
Gynostemma pentaphyllum |
|
11 |
Gừng |
Zingiber officinale Rose |
|
12 |
Nghệ Bọ cạp |
Curcuma longa L |
|
13 |
Nghệ đen |
Curcuma aeruginosa Roxb. |
|
14 |
Nghệ vàng |
Rhizoma Curcumal longae |
|
15 |
Nha đam |
Aloe spp. |
|
16 |
Rau má |
Cenatallaasiatica |
|
17 |
Sả |
Cymbopogon citratus (DC.) Stapf (Sả chanh) |
|
18 |
Sâm Bố chính |
Abelmoschus sagittifolius(Kurz) Merr |
|
19 |
Sâm đại hành |
Bulbosaeleutherine |
|
20 |
Sâm Cau |
Curculigo orchioides Gaertn |
|
21 |
Sâm Langbiang |
Panax Vietnamensis var. langbianensis |
|
22 |
Tầm bóp |
Physalis angulata L |
|
23 |
Thông đỏ |
Taxus wallichiana |
|
24 |
Trà dây rừng |
Ampelopsis Cantoniensis |
|
25 |
Trinh nữ hoàng cung |
Crinum latifolium L |
|
26 |
Ươi |
Scaphium macropodum |
|
27 |
Xạ đen |
Celastrus hindsii |
|
28 |
Xương khỉ (Bìm Bịp |
Clinacanthus nutans (Burm.f.) Lindau |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1668/QĐ-UBND |
Lâm Đồng, ngày 10 tháng 10 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC BAN HÀNH DANH MỤC DƯỢC LIỆU CÓ GIÁ TRỊ VỀ Y TẾ VÀ KINH TẾ CAO ƯU TIÊN NUÔI, TRỒNG PHÁT TRIỂN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp; Nghị định số 183/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp;
Căn cứ Quyết định số 1165/QĐ-TTg ngày 09/10/2023 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chiến lược quốc gia phát triển ngành Dược Việt Nam giai đoạn đến năm 2030 và tầm nhìn đến năm 2045;
Căn cứ Quyết định số 3657/QĐ-BYT ngày 20/8/2019 của Bộ Y tế về việc ban hành Danh mục 100 dược liệu có giá trị y tế và kinh tế cao tập trung phát triển giai đoạn 2020-2030;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 574/TTr-SYT ngày 02 tháng 10 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Danh mục dược liệu có giá trị về y tế và kinh tế cao ưu tiên nuôi, trồng phát triển trên địa bàn tỉnh nằm ngoài danh mục dược liệu có giá trị y tế và kinh tế cao do Bộ Y tế ban hành (theo phụ lục đính kèm).
Điều 2. Giao Sở Y tế chủ trì phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường, các Sở, Ban, ngành liên quan và UBND các xã, phường, đặc khu Phú Quý tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này. Trong quá trình triển khai thực hiện, trường hợp địa phương xét thấy cần bổ sung Danh mục thì có văn bản gửi Sở Y tế để xem xét, tổng hợp, trình Chủ tịch UBND tỉnh quyết định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Y tế, Tài chính, Khoa học và Công nghệ; Chủ tịch UBND các xã, phường, đặc khu Phú Quý; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
DƯỢC LIỆU CÓ GIÁ TRỊ
VỀ Y TẾ VÀ KINH TẾ CAO ƯU TIÊN NUÔI TRỒNG VÀ PHÁT TRIỂN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1668/QĐ-UBND ngày 10 tháng 10 của Chủ tịch
UBND tỉnh Lâm Đồng)
|
Stt |
Tên dược liệu |
Tên khoa học |
|
1 |
Bụp dấm |
Hibiscus sabdariffa L |
|
2 |
Cà gai leo |
Solanumprocumbens lour |
|
3 |
Canh Ki na |
Cinchona spp |
|
4 |
Cây dổi xanh |
Michelia mediocris Dandy |
|
5 |
Cây mật nhân |
Eurycoma longifolia Jack |
|
6 |
Cây Sáo tam phân |
Paramignya trimera |
|
7 |
Chè dây |
Ampelosis cantoniensis (Hook. Et Arn.) Planch |
|
8 |
Đàn hương |
Santalum album L |
|
9 |
Đông trùng hạ thảo |
Cordyceps sinensis (Berk) Sacc |
|
10 |
Giảo cổ lam |
Gynostemma pentaphyllum |
|
11 |
Gừng |
Zingiber officinale Rose |
|
12 |
Nghệ Bọ cạp |
Curcuma longa L |
|
13 |
Nghệ đen |
Curcuma aeruginosa Roxb. |
|
14 |
Nghệ vàng |
Rhizoma Curcumal longae |
|
15 |
Nha đam |
Aloe spp. |
|
16 |
Rau má |
Cenatallaasiatica |
|
17 |
Sả |
Cymbopogon citratus (DC.) Stapf (Sả chanh) |
|
18 |
Sâm Bố chính |
Abelmoschus sagittifolius(Kurz) Merr |
|
19 |
Sâm đại hành |
Bulbosaeleutherine |
|
20 |
Sâm Cau |
Curculigo orchioides Gaertn |
|
21 |
Sâm Langbiang |
Panax Vietnamensis var. langbianensis |
|
22 |
Tầm bóp |
Physalis angulata L |
|
23 |
Thông đỏ |
Taxus wallichiana |
|
24 |
Trà dây rừng |
Ampelopsis Cantoniensis |
|
25 |
Trinh nữ hoàng cung |
Crinum latifolium L |
|
26 |
Ươi |
Scaphium macropodum |
|
27 |
Xạ đen |
Celastrus hindsii |
|
28 |
Xương khỉ (Bìm Bịp |
Clinacanthus nutans (Burm.f.) Lindau |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh