Quyết định 1663/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt mạng lưới quan trắc môi trường tỉnh Ninh Bình giai đoạn 2026-2030
| Số hiệu | 1663/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 02/12/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 02/12/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Ninh Bình |
| Người ký | Nguyễn Anh Chức |
| Lĩnh vực | Tài nguyên - Môi trường |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1663/QĐ-UBND |
Ninh Bình, ngày 02 tháng 12 năm 2025 |
PHÊ DUYỆT MẠNG LƯỚI QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG TỈNH NINH BÌNH GIAI ĐOẠN 2026 - 2030
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 17/11/2020;
Căn cứ Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường; Nghị định số 05/2025/NĐ- CP ngày 06/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022;
Căn cứ Quyết định số 224/QĐ-TTg ngày 07/3/2024 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt quy hoạch tổng thể quan trắc môi trường quốc gia giai đoạn 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Căn cứ các Quyết định của Thủ tướng Chính phủ số: 611/QĐ-TTg ngày 08/7/2024 phê duyệt quy hoạch bảo vệ môi trường quốc gia thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050; 1868/QĐ-TTg ngày 26/12/2023 phê duyệt Quy hoạch tỉnh Hà Nam thời kỳ 2021 - 2023, tầm nhìn đến năm 2050; 1729/QĐ-TTg ngày 29/12/2023 phê duyệt quy hoạch tỉnh Nam Định thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050; 218/QĐ-TTg ngày 04/3/2024 phê duyệt quy hoạch tỉnh Ninh Bình thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Căn cứ các Thông tư của Bộ Tài nguyên và Môi trường số: 02/2022/TT- BTNMT ngày 10/01/2022 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường; 07/2025/TT-BTNMT ngày 28/02/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022; 10/2021/TT-BTNMT ngày 30/6/2021 quy định kỹ thuật quan trắc môi trường và quản lý thông tin, dữ liệu quan trắc chất lượng môi trường;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 576/TTr-SNNMT ngày 26/11/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Mạng lưới quan trắc môi trường tỉnh Ninh Bình giai đoạn 2026 - 2030 (Chi tiết tại các phụ lục kèm theo).
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường căn cứ theo mạng lưới quan trắc môi trường được phê duyệt, hàng năm xây dựng chương trình, kế hoạch và tổ chức thực hiện quan trắc môi trường trên địa bàn tỉnh, đảm bảo theo quy định pháp luật hiện hành.
2. Sở Tài chính hàng năm bố trí kinh phí thực hiện từ nguồn ngân sách nhà nước và các nguồn kinh phí hợp pháp khác theo quy định của pháp luật.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký;
Quyết định số 390/QĐ-UBND ngày 06/3/2025 của UBND tỉnh Hà Nam phê duyệt mạng lưới quan trắc môi trường trên địa bàn tỉnh Hà Nam giai đoạn 2025 - 2030 và Quyết định số 941/QĐ-UBND ngày 27/12/2023 của UBND tỉnh Ninh Bình phê duyệt Chương trình quan trắc môi trường tỉnh Ninh Bình giai đoạn 2023 - 2030 hết hiệu lực kể từ khi Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Giám đốc Sở Tài chính; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
MẠNG LƯỚI QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG TỈNH NINH BÌNH GIAI ĐOẠN
2026 – 2030
(Kèm theo Quyết định số: 1663/QĐ-UBND ngày 02/12/2025 của UBND tỉnh
Ninh Bình)
- Tên nhiệm vụ: Mạng lưới quan trắc môi trường tỉnh Ninh Bình giai đoạn 2026 - 2030.
- Cơ quan phê duyệt: Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình.
- Cơ quan chủ trì: Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Ninh Bình.
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1663/QĐ-UBND |
Ninh Bình, ngày 02 tháng 12 năm 2025 |
PHÊ DUYỆT MẠNG LƯỚI QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG TỈNH NINH BÌNH GIAI ĐOẠN 2026 - 2030
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 17/11/2020;
Căn cứ Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường; Nghị định số 05/2025/NĐ- CP ngày 06/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022;
Căn cứ Quyết định số 224/QĐ-TTg ngày 07/3/2024 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt quy hoạch tổng thể quan trắc môi trường quốc gia giai đoạn 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Căn cứ các Quyết định của Thủ tướng Chính phủ số: 611/QĐ-TTg ngày 08/7/2024 phê duyệt quy hoạch bảo vệ môi trường quốc gia thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050; 1868/QĐ-TTg ngày 26/12/2023 phê duyệt Quy hoạch tỉnh Hà Nam thời kỳ 2021 - 2023, tầm nhìn đến năm 2050; 1729/QĐ-TTg ngày 29/12/2023 phê duyệt quy hoạch tỉnh Nam Định thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050; 218/QĐ-TTg ngày 04/3/2024 phê duyệt quy hoạch tỉnh Ninh Bình thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Căn cứ các Thông tư của Bộ Tài nguyên và Môi trường số: 02/2022/TT- BTNMT ngày 10/01/2022 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường; 07/2025/TT-BTNMT ngày 28/02/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022; 10/2021/TT-BTNMT ngày 30/6/2021 quy định kỹ thuật quan trắc môi trường và quản lý thông tin, dữ liệu quan trắc chất lượng môi trường;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 576/TTr-SNNMT ngày 26/11/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Mạng lưới quan trắc môi trường tỉnh Ninh Bình giai đoạn 2026 - 2030 (Chi tiết tại các phụ lục kèm theo).
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường căn cứ theo mạng lưới quan trắc môi trường được phê duyệt, hàng năm xây dựng chương trình, kế hoạch và tổ chức thực hiện quan trắc môi trường trên địa bàn tỉnh, đảm bảo theo quy định pháp luật hiện hành.
2. Sở Tài chính hàng năm bố trí kinh phí thực hiện từ nguồn ngân sách nhà nước và các nguồn kinh phí hợp pháp khác theo quy định của pháp luật.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký;
Quyết định số 390/QĐ-UBND ngày 06/3/2025 của UBND tỉnh Hà Nam phê duyệt mạng lưới quan trắc môi trường trên địa bàn tỉnh Hà Nam giai đoạn 2025 - 2030 và Quyết định số 941/QĐ-UBND ngày 27/12/2023 của UBND tỉnh Ninh Bình phê duyệt Chương trình quan trắc môi trường tỉnh Ninh Bình giai đoạn 2023 - 2030 hết hiệu lực kể từ khi Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Giám đốc Sở Tài chính; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
MẠNG LƯỚI QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG TỈNH NINH BÌNH GIAI ĐOẠN
2026 – 2030
(Kèm theo Quyết định số: 1663/QĐ-UBND ngày 02/12/2025 của UBND tỉnh
Ninh Bình)
- Tên nhiệm vụ: Mạng lưới quan trắc môi trường tỉnh Ninh Bình giai đoạn 2026 - 2030.
- Cơ quan phê duyệt: Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình.
- Cơ quan chủ trì: Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Ninh Bình.
- Rà soát, cập nhật và hoàn thiện mạng lưới quan trắc môi trường tỉnh trên cơ sở mạng lưới quan trắc môi trường của tỉnh cũ đã phê duyệt, đồng thời đảm bảo tính liên kết, đồng bộ với mạng lưới quan trắc môi trường quốc gia.
- Tăng cường các điểm quan trắc; xây dựng một số trạm quan trắc tự động đối với nước mặt, không khí với vị trí, tần suất, thông số quan trắc phù hợp với hiện trạng và định hướng phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh.
- Hoàn thiện cơ sở trang thiết bị, nhân lực phục vụ công tác quan trắc môi trường; định hướng đầu tư trang thiết bị đồng bộ, tiên tiến, hiện đại. Phương pháp quan trắc đảm bảo tuân thủ theo quy định của pháp luật.
- Xây dựng cơ sở dữ liệu quan trắc môi trường, bảo đảm thông tin thông suốt đồng bộ, có hệ thống và độ tin cậy cao; tạo lập, quản lý và khai thác có hiệu quả cơ sở dữ liệu quan trắc môi trường.
- Kết quả quan trắc môi trường sẽ phản ánh khách quan, trung thực, tin cậy diễn biến hiện trạng chất lượng môi trường tỉnh phục vụ công tác dự báo, phòng ngừa và kiểm soát ô nhiễm, ngăn chặn suy thoái môi trường. Đồng thời, làm cơ sở để các cấp chính quyền, các sở, ban, ngành của tỉnh hoạch định chính sách phát triển bền vững kinh tế - xã hội gắn với bảo vệ môi trường của tỉnh, góp phần thực hiện tốt chiến lược quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội và quy hoạch tỉnh Ninh Bình và của Quốc gia.
Mạng lưới quan trắc môi trường tỉnh giai đoạn 2026 - 2030 được thực hiện trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
Mạng lưới quan trắc môi trường tỉnh Ninh Bình giai đoạn 2026 - 2030 gồm 666 điểm quan trắc định kỳ và 20 trạm quan trắc môi trường tự động, liên tục, cụ thể như sau:
4.1. Môi trường không khí, tiếng ồn, độ rung
- Vị trí quan trắc: 363 điểm.
- Thông số quan trắc: Tối thiểu gồm 08 thông số: Bụi TSP, SO2, NO2, CO, khí tượng (độ ẩm, nhiệt độ, tốc độ gió), tiếng ồn, độ rung, bụi PM10.
Riêng thông số bụi PM10: Tại chương trình quan trắc môi trường tỉnh hàng năm sẽ lựa chọn điểm quan trắc bụi PM10 cụ thể trong mạng lưới phù hợp với tình hình thực tiễn phát triển kinh tế - xã hội và bảo vệ môi trường.
- Tần suất quan trắc: 10 lần/năm.
4.2. Môi trường nước mặt
- Vị trí quan trắc: 128 điểm.
- Thông số quan trắc: Tối thiểu 26 thông số gồm: pH, BOD5, DO, TSS, tổng Coliform, tổng P, tổng N, Coliform chịu nhiệt, COD, TOC, Amoni (tính theo N), Chì (Pb), Nitrit (NO2-), Crom VI (Cr6+), Sắt (Fe), tổng dầu mỡ, Clorua (Cl-), Mangan (Mn), Kẽm (Zn), Niken (Ni), Cadmi (Cd), Đồng (Cu), Thủy ngân (Hg), Asen (As), E.coli, chất hoạt động bề mặt anion.
- Tần suất quan trắc: 10 lần/năm.
4.3. Môi trường nước cửa sông
- Vị trí quan trắc: Gồm 02 điểm.
- Thông số quan trắc: Tối thiểu 26 thông số gồm: pH, BOD5, DO, TSS, Tổng Coliform, Tổng P, Tổng N, Coliform chịu nhiệt, COD, TOC, Amoni (tính theo N), Chì (Pb), Nitrit (NO2-), Crom VI (Cr6+), Sắt (Fe), Tổng dầu mỡ, Clorua (Cl-), Mangan (Mn), Kẽm (Zn), Niken (Ni), Cadmi (Cd), Đồng (Cu), Thủy ngân (Hg), Asen (As), E.coli, Chất hoạt động bề mặt anion.
- Tần suất quan trắc: 10 lần/năm.
4.4. Môi trường nước biển ven bờ
- Vị trí quan trắc: 23 điểm.
- Thông số quan trắc: Tối thiểu 17 thông số gồm: pH, Oxy (oxygen) hòa tan (DO), Tổng chất rắn lơ lửng (TSS), Amoni (NH4+ tính theo Nitơ), Phosphate (PO43- tính theo phosphor), Dầu mỡ khoáng, Arsenic (As), Cadmi (Cd), Chì (Pb), Chromi (6+) (Cr6+), Đồng (Cu), Kẽm (Zn), Mangan (Mn), Thủy ngân (Hg), Sắt (Fe), Tổng Coliform, Chất hoạt động bề mặt anion.
- Tần suất quan trắc: Tối thiểu 06 lần/năm.
4.5. Môi trường nước dưới đất
- Vị trí quan trắc: 79 điểm
- Thông số quan trắc: Tối thiểu 21 thông số gồm: pH, Tổng chất rắn hòa tan (TDS), Chỉ số Permanganat, Amoni (NH4+ tính theo Nitơ), Nitrate (NO3- tính theo Nitơ), Sắt (Fe), Arsenic (As), Độ cứng (tính theo CaCO3), Chloride (Cl-), Nitrite (NO2- tính theo Nitơ), Sulfate (SO42-), Cadmi (Cd), Chì (Pb), Tổng Chromi (Cr), Đồng (Cu), Kẽm (Zn), Nickel (Ni), Mangan (Mn), Thủy ngân (Hg), Tổng Coliform, E.Coli.
- Tần suất quan trắc: Tối thiểu 04 lần/năm.
Ngoài ra, thực hiện quan trắc diễn biến mực nước dưới đất tại 16 cụm giếng với tần suất trút dữ liệu quan trắc 02 tháng/01 lần (06 lần/năm).
4.6. Môi trường đất
- Vị trí quan trắc: 36 điểm.
- Thông số quan trắc: Tối thiểu 08 thông số gồm: Asen (As), Cadimi (Cd), Chì (Pb), Kẽm (Zn), Tổng Crôm (Cr), Đồng (Cu), Nicken (Ni), Thủy ngân (Hg).
- Tần suất quan trắc: Tối thiểu 02 lần/năm.
4.7. Môi trường trầm tích
- Vị trí quan trắc: 35 điểm
- Thông số quan trắc: Tối thiểu 07 thông số gồm: Thuỷ ngân (Hg), Asen (As), Chì (Pb), Cadmi (Cd), Đồng (Cu), Kẽm (Zn), Chromi (Cr).
- Tần suất quan trắc: Tối thiểu 02 lần/năm.
4.8. Mạng lưới quan trắc môi trường không khí tự động, liên tục
- Số lượng trạm: 08 trạm
- Vị trí trạm:
+ 01 trạm tại phường Nam Định (đang hoạt động);
+ 01 trạm tại khu vực Nhà máy nhiệt Điện Hải Hậu;
+ 01 trạm tại khu vực phường Hoa Lư;
+ 01 trạm tại khu vực xã Gia Vân;
+ 01 trạm tại Khu công nghiệp Khánh Phú, xã Khánh Phú;
+ 01 trạm tại khu vực xã Thanh Liêm;
+ 01 trạm tại khu vực xã Duy Tiên
+ 01 trạm tại khu vực xã Lý Nhân.
4.9. Mạng lưới quan trắc môi trường nước mặt tự động, liên tục
- Số lượng trạm: 12 trạm.
- Vị trí trạm:
+ 01 trạm tại sông Hồng;
+ 02 trạm tại sông Đáy;
+ 02 trạm tại sông Ninh Cơ;
+ 01 trạm tại sông Nhuệ;
+ 01 trạm tại sông Duy Tiên;
+ 01 trạm tại sông Châu Giang;
+ 01 trạm tại sông Vạc;
+ 01 trạm tại sông Hoàng Long;
+ 01 trạm tại cửa sông;
+ 01 trạm môi trường nước biển.
5. Về nguồn kinh phí thực hiện
Từ nguồn ngân sách nhà nước và các nguồn kinh phí hợp pháp khác theo quy định của pháp luật.
6.1. Sở Nông nghiệp và Môi trường
- Sở Nông nghiệp và Môi trường căn cứ theo mạng lưới quan trắc môi trường được phê duyệt, hàng năm xây dựng chương trình, kế hoạch và tổ chức thực hiện quan trắc môi trường trên địa bàn tỉnh, đảm bảo đáp ứng các yêu cầu theo quy định của pháp luật hiện hành.
- Thường xuyên kiểm tra, giám sát tiến độ và chất lượng các hạng mục đầu tư, đảm bảo hệ thống quan trắc được vận hành đúng quy trình, hiệu quả và đồng bộ.
- Cung cấp thông tin, dữ liệu quan trắc môi trường cho Bộ Nông nghiệp và Môi trường, các sở, ban, ngành, địa phương và các đơn vị có nhu cầu; đồng thời thực hiện công khai các dữ liệu quan trắc theo đúng quy định của pháp luật.
6.2. Sở Tài chính
Phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường tham mưu UBND tỉnh bố trí kinh phí thực hiện hàng năm theo đúng quy định.
6.3. Các sở, ban, ngành và UBND các xã/phường
Theo chức năng, nhiệm vụ được giao phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường triển khai thực hiện các nội dung của Mạng lưới quan trắc môi trường tỉnh Ninh Bình giai đoạn 2026 - 2030 đảm bảo theo quy định./.
TỔNG HỢP MẠNG LƯỚI QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG GIAI ĐOẠN 2026 –
2030
(Kèm theo Quyết định số: 1663/QĐ-UBND ngày 02/12/2025 của UBND tỉnh
Ninh Bình)
|
TT |
Danh mục |
Tổng số |
|
I |
Các điểm quan trắc |
666 điểm |
|
1 |
Môi trường không khí, tiếng ồn, độ rung |
363 điểm |
|
2 |
Môi trường nước mặt |
128 điểm |
|
3 |
Môi trường nước cửa sông |
02 điểm |
|
4 |
Môi trường nước biển ven bờ |
23 điểm |
|
5 |
Môi trường nước dưới đất (trong đó đo diễn biến mực nước dưới đất tại 16 cụm giếng) |
79 điểm |
|
6 |
Môi trường đất |
36 điểm |
|
7 |
Môi trường trầm tích |
35 điểm |
|
II |
Các trạm quan trắc môi trường tự động, liên tục |
20 trạm |
|
1 |
Trạm quan trắc môi trường nước tự động, liên tục |
12 trạm |
|
2 |
Trạm quan trắc môi trường không khí tự động, liên tục |
08 trạm |
DANH MỤC MẠNG LƯỚI QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG TỈNH NINH BÌNH
GIAI ĐOẠN 2026 – 2030
(Kèm theo Quyết định số: 1663/QĐ-UBND ngày 02/12/2025 của UBND tỉnh
Ninh Bình)
|
TT |
Loại mẫu |
Địa điểm quan trắc |
Số lượng (điểm) |
Tần suất quan trắc |
|
|
|
|||
|
|
|
KHU VỰC GIAO THÔNG, KHU DÂN CƯ |
|
|
|
1 |
Không khí |
Khu vực ngã ba đường 10 và đường Văn Cao, phường Trường Thi |
01 |
10 lần/năm |
|
2 |
Không khí |
Khu vực ngã tư đường 10 và đường Đông A, phường Đông A |
01 |
|
|
3 |
Không khí |
Khu vực ngã ba đường Vũ Hữu Lợi và đường QL 21 phường Nam Định |
01 |
|
|
4 |
Không khí |
Khu vực ngã tư Trần Hưng Đạo và Hàng Tiện phường Nam Định |
01 |
|
|
5 |
Không khí |
Khu vực chợ Phạm Ngũ Lão đường Phạm Ngũ Lão, phường Thành Nam |
01 |
|
|
6 |
Không khí |
Khu vực thôn Lương Xá, phường Đông A |
01 |
|
|
7 |
Không khí |
Khu vực đường 37 B trước UBND xã Hải Hậu, xã Hải Hậu |
01 |
|
|
8 |
Không khí |
Khu vực tỉnh lộ 490C, trung tâm thương mại Liễu Đề, xã Nghĩa Hưng |
01 |
|
|
9 |
Không khí |
Khu vực đường Quốc lộ 21, xã Hải Tiến |
01 |
|
|
10 |
Không khí |
Khu vực ngã tư Vị Hoàng và đường Trường Chinh, phường Nam Định |
01 |
|
|
11 |
Không khí |
Khu vực ngã tư xã Xuân Trường, chân cầu Lạc Quần |
01 |
|
|
12 |
Không khí |
Khu vực đường 57B, trước bệnh viện Đa khoa Ý Yên, xã Ý Yên |
01 |
|
|
13 |
Không khí |
Khu vực quốc lộ 10, gần đường tàu xã Vụ Bản |
01 |
|
|
14 |
Không khí |
Khu vực tỉnh lộ 490C, xã Rạng Đông |
01 |
|
|
15 |
Không khí |
Khu vực tỉnh lộ 490C, xã Nam Trực |
01 |
|
|
16 |
Không khí |
Khu vực quốc lộ 21, xã Cổ Lễ |
01 |
|
|
17 |
Không khí |
Khu vực trạm bơm Kênh Gia, phường Trường Thi |
01 |
10 lần/năm |
|
18 |
Không khí |
Khu vực trạm bơm Quán Chuột, phường Thiên Trường |
01 |
|
|
19 |
Không khí |
Khu vực ngã ba Cát Thành, xã Cát Thành |
01 |
|
|
20 |
Không khí |
Khu vực ngã tư Xuân Trường, xã Xuân Trường |
01 |
|
|
21 |
Không khí |
Khu vực ngã tư (trước Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chi nhánh Giao Thủy), xã Giao Thủy |
01 |
|
|
22 |
Không khí |
Khu vực trước cổng chợ Quất Lâm, Xã Giao Ninh |
01 |
|
|
23 |
Không khí |
Khu vực cổng UBND xã Hải Thịnh, xã Hải Thịnh |
01 |
|
|
24 |
Không khí |
Khu vực cánh đồng An Cự, phường Thành Nam |
01 |
|
|
25 |
Không khí |
Khu vực cánh đồng phường Đông A |
01 |
|
|
26 |
Không khí |
Khu vực cánh đồng xã Hải Tiến |
01 |
|
|
27 |
Không khí |
Khu vực cánh đồng thuộc xã Nghĩa Sơn |
01 |
|
|
28 |
Không khí |
Khu vực cánh đồng muối Bạch Long, xã Giao Bình |
01 |
|
|
29 |
Không khí |
Khu vực cầu Thiên Trường, phường Hồng Quang |
01 |
|
|
30 |
Không khí |
Khu vực khu di tích Đền Trần - chùa Phổ Minh, phường Nam Định |
01 |
|
|
31 |
Không khí |
Khu vực nhà thờ Hoàn Dương, phường Duy Tân |
01 |
|
|
32 |
Không khí |
Khu vực cửa hàng xăng dầu Hồng Sơn, phường Lý Thường Kiệt |
01 |
|
|
33 |
Không khí |
Khu vực ngã 3 cầu Đồng Sơn (QL21 giao với đường 494) - đường vào CCN Thi Sơn, phường Lý Thường Kiệt |
01 |
|
|
34 |
Không khí |
Khu vực trước Công ty TNHH MTV đá xây dựng Transmeco, xã Tân Thanh |
01 |
|
|
35 |
Không khí |
Khu vực khu sản xuất xi măng Thanh Nghị, xã Thanh Lâm |
01 |
|
|
36 |
Không khí |
Khu vực cảng Công ty xi măng Xuân Thành, xã Thanh Lâm |
01 |
|
|
37 |
Không khí |
Khu vực chân cầu Yên Lệnh cuối QL 38, phường Duy Tiên |
01 |
|
|
38 |
Không khí |
Khu vực nút giao QL 38 với QL 1, phường Đồng Văn |
01 |
|
|
39 |
Không khí |
Khu vực cây xăng dầu Bút Sơn, phường Lý Thường Kiệt |
01 |
10 lần/năm |
|
40 |
Không khí |
Khu vực cầu Họ, điểm cuối QL 21, xã Bình An |
01 |
|
|
41 |
Không khí |
Khu vực cầu Ghéo, điểm giữa QL 21, xã Bình Mỹ |
01 |
|
|
42 |
Không khí |
Khu vực ngã 3 chợ Sông, xã Bình Lục |
01 |
|
|
43 |
Không khí |
Khu vực điểm cuối QL 1, cách cầu Đoan Vĩ 500m, xã Thanh Lâm |
01 |
|
|
44 |
Không khí |
Khu vực cầu Bồng Lạng trên đường vào khu khai thác đá, xã Thanh Lâm |
01 |
|
|
45 |
Không khí |
Khu vực ngã 3 La Mát, phường Châu Sơn |
01 |
|
|
46 |
Không khí |
Khu vực chân cầu Phủ Lý tại nút giao QL1 với QL21, phường Phủ Lý |
01 |
|
|
47 |
Không khí |
Khu vực QL 21B, phường Liêm Tuyền |
01 |
|
|
48 |
Không khí |
Khu vực QL 21B, xã Bình Giang |
01 |
|
|
49 |
Không khí |
Khu vực ngã ba đường vào Công ty TNHH Thành Thắng, xã Thanh Lâm |
01 |
|
|
50 |
Không khí |
Khu vực đầu đường vào Công ty vôi công nghiệp 218, xã Tân Thanh |
01 |
|
|
51 |
Không khí |
Khu vực đường vào mỏ Công ty CP Nam Kinh, xã Thanh Lâm |
01 |
|
|
52 |
Không khí |
Khu vực đường QL21 giáp UBND phường Nguyễn Úy, phường Nguyễn Úy |
01 |
|
|
53 |
Không khí |
Khu vực ngã 3 QL21 và đường vận chuyển vào khu vực mỏ Công ty Thái Sơn, Công ty Nội Thương, phường Lý Thường Kiệt |
01 |
|
|
54 |
Không khí |
Khu vực chùa Tam Chúc, Phường Tam Chúc |
01 |
|
|
55 |
Không khí |
Khu vực bưu điện Duy Tiên, phường Duy Tân |
01 |
|
|
56 |
Không khí |
Khu vực UBND phường Tam Chúc |
01 |
|
|
57 |
Không khí |
Khu vực bưu điện Kim Bảng, phường Kim Bảng |
01 |
|
|
58 |
Không khí |
Khu vực UBND phường Châu Sơn, phường Châu Sơn |
01 |
|
|
59 |
Không khí |
Khu vực UBND xã Vĩnh Trụ, xã Vĩnh Trụ |
01 |
|
|
60 |
Không khí |
Khu vực UBND xã Nam Lý, xã Nam Lý |
01 |
|
|
61 |
Không khí |
Khu vực UBND xã Bình Sơn, xã Bình Sơn |
01 |
|
|
62 |
Không khí |
Khu vực UBND xã Bình Mỹ, xã Bình Mỹ |
01 |
10 lần/năm |
|
63 |
Không khí |
Khu vực nhà văn hóa tỉnh Hà Nam cũ, phường Phủ Lý |
01 |
|
|
64 |
Không khí |
Khu vực dân cư gần bệnh viện đa khoa Hà Nam, phường Phủ Lý |
01 |
|
|
65 |
Không khí |
Khu vực đô thị Sun Urban City, phường Hà Nam |
01 |
|
|
66 |
Không khí |
Khu vực dân cư thôn Hải Phú, xã Thanh Lâm |
01 |
|
|
67 |
Không khí |
Khu vực dân cư thôn Tân Lập, đối diện Công ty vật liệu xây dựng, xã Thanh Lâm |
01 |
|
|
68 |
Không khí |
Khu vực dân cư Thanh Bồng cách Công ty xi măng Hoàng Long khoảng 200m về phía Tây Nam, xã Thanh Lâm |
01 |
|
|
69 |
Không khí |
Khu vực khai thác đất đá hỗn hợp địa bàn phường Yên Sơn |
01 |
|
|
70 |
Không khí |
Khu vực Quốc lộ 21B gần Đài tưởng niệm chiến sỹ cách mạng, xã Phát Diệm, |
01 |
|
|
71 |
Không khí |
Khu vực Quốc lộ 10 tại ngã ba cầu Quy Hậu, xã Kim Sơn |
01 |
|
|
72 |
Không khí |
Khu vực Quốc lộ 1A khu vực ngã 3 Mai Sơn, phường Yên Thắng |
01 |
|
|
73 |
Không khí |
Khu vực Quốc lộ 1A khu vực đầu đường vào Trung tâm y tế Tam Điệp |
01 |
|
|
74 |
Không khí |
Khu vực Quốc lộ 1A gần cổng vào nhà máy xi măng Hướng Dương, phường Trung Sơn |
01 |
|
|
75 |
Không khí |
Khu vực Quốc lộ 12B khu vực gần khu vực bến xe Nho Quan, xã Nho Quan |
01 |
|
|
76 |
Không khí |
Khu vực Quốc lộ 12B khu vực ngã 3 Rịa, xã Quỳnh Lưu |
01 |
|
|
77 |
Không khí |
Khu vực Đường tỉnh 477 khu vực giao với đường ra cảng Nhà máy xi măng The Vissai, xã Gia Vân |
01 |
|
|
78 |
Không khí |
Khu vực Quốc lộ 1A khu vực giao với đường tỉnh 477, xã Gia Trấn |
01 |
|
|
79 |
Không khí |
Khu vực Quốc lộ 1A khu vực giao với đường Đại Cồ Việt, phường Hoa Lư |
01 |
|
|
80 |
Không khí |
Khu vực đường Trần Nhân Tông khu vực giao với Quốc lộ 1A |
01 |
|
|
81 |
Không khí |
Khu vực Quốc lộ 1A khu vực gần Bưu điện tỉnh Ninh Bình |
01 |
|
|
82 |
Không khí |
Khu vực Quốc Lộ 10 gần khu vực KCN Khánh Phú, phường Đông Hoa Lư |
01 |
|
|
83 |
Không khí |
Khu vực Quốc Lộ 10 gần khu vực chợ Yên Ninh, xã Yên Khánh |
01 |
|
|
84 |
Không khí |
Khu vực đường Trần Nhân Tông đoạn giao với bờ đê sông Đáy, phường Đông Hoa Lư |
01 |
10 lần/năm |
|
85 |
Không khí |
Khu vực đường đê sông Đáy gần cảng Khánh An, phường Đông Hoa Lư |
01 |
|
|
86 |
Không khí |
Khu vực khu dân cư gần ngã ba Ngò, xã Yên Mô |
01 |
|
|
87 |
Không khí |
Khu vực khu dân cư tổ 23, đường Ngô Thì Sỹ, phường Trung Sơn |
01 |
|
|
88 |
Không khí |
Khu dân cư gần nhà máy gạch Phú Sơn, xã Phú Sơn |
01 |
|
|
89 |
Không khí |
Khu vực xã Gia Viễn gần Trung tâm điện lực Gia Viễn |
01 |
|
|
90 |
Không khí |
Khu vực khu dân cư thôn Mưỡu Giáp, xã Gia Trấn |
01 |
|
|
91 |
Không khí |
Khu vực khu dân cư thôn Hào Phú, phía Đông Bắc KCN Khánh Phú, phường Đông Hoa Lư |
01 |
|
|
92 |
Không khí |
Khu vực khu dân cư thôn Trại, gần nhà máy kính CFG, xã Yên Khánh |
01 |
|
|
93 |
Không khí |
Khu vực khu dân cư cầu Yên, phường Nam Hoa Lư |
01 |
|
|
94 |
Không khí |
Khu vực khu dân cư thôn Dưỡng Thượng (gần nhà máy xi măng Hệ Dưỡng), phường Nam Hoa Lư |
01 |
|
|
95 |
Không khí |
Khu vực khu dân cư xóm Hạ Nhuận Hải gần CCN Khánh Hải, xã Yên Khánh |
01 |
|
|
96 |
Không khí |
Khu vực khu dân cư gần CCN Văn Phong, xã Nho Quan |
01 |
|
|
97 |
Không khí |
Khu vực khu dân cư gần CCN Gia Vân, xã Gia Vân |
01 |
|
|
98 |
Không khí |
Khu vực khu dân cư gần CCN Gia Phú, xã Gia Hưng |
01 |
|
|
99 |
Không khí |
Khu vực khu dân cư phố Hàn Thuyên, phường Hoa Lư |
01 |
|
|
100 |
Không khí |
Khu vực phố Ngọc Xuân, phường Hoa Lư |
01 |
|
|
101 |
Không khí |
Khu vực quần thể di tích Cố đô Hoa Lư |
01 |
|
|
102 |
Không khí |
Khu vực khu du lịch Tràng An |
01 |
|
|
103 |
Không khí |
Khu du lịch Bái Đính |
01 |
|
|
104 |
Không khí |
Khu vực khu du lịch Tam Cốc Bích Động |
01 |
|
|
105 |
Không khí |
Khu vực khu bảo tồn thiên nhiên đất ngập nước Vân Long |
01 |
|
|
106 |
Không khí |
Bệnh viện đa khoa tỉnh Ninh Bình |
01 |
10 lần/năm |
|
107 |
Không khí |
Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Ninh Bình |
01 |
|
|
108 |
Không khí |
Bệnh viện phục hồi chức năng tỉnh Ninh Bình |
01 |
|
|
109 |
Không khí |
Bệnh viện Đa khoa Kim Sơn |
01 |
|
|
110 |
Không khí |
Bệnh viện Đa khoa Nho Quan |
01 |
|
|
111 |
Không khí |
Trung tâm Y tế Yên Mô |
01 |
|
|
112 |
Không khí |
Khu dân cư khu vực xã Yên Từ |
01 |
|
|
|
|
KHU VỰC LÀNG NGHỀ |
|
|
|
113 |
Không khí |
Khu vực làng nghề Phong Lộc, phường Nam Định |
01 |
10 lần/năm |
|
114 |
Không khí |
Khu vực làng nghề Giáp Nhất, xã Hiển Khánh |
01 |
|
|
115 |
Không khí |
Khu vực làng nghề Vân Chàng, xã Nam Trực |
01 |
|
|
116 |
Không khí |
Khu vực làng Bình Yên, xã Nam Ninh |
01 |
|
|
117 |
Không khí |
Khu vực làng Phượng, xã Nam Minh |
01 |
|
|
118 |
Không khí |
Khu vực làng nghề La Xuyên, xã Vũ Dương |
01 |
|
|
119 |
Không khí |
Khu vực làng nghề Yên Tiến, xã Vạn Thắng |
01 |
|
|
120 |
Không khí |
Khu vực làng nghề Tống Xá, xã Ý Yên |
01 |
|
|
121 |
Không khí |
Khu vực làng nghề Báo Đáp, phường Hồng Quang |
01 |
|
|
122 |
Không khí |
Khu vực làng nghề Sa Châu, xã Giao Hưng |
01 |
|
|
123 |
Không khí |
Khu vực làng Đinh làm bún, phường Liêm Tuyền |
01 |
|
|
124 |
Không khí |
Khu vực làng nghề thêu ren thôn An Hòa, xã Liêm Hà |
01 |
|
|
125 |
Không khí |
Khu vực làng nghề mây tre đan Ngọc Động, phường Duy Hà |
01 |
|
|
126 |
Không khí |
Khu vực làng nghề Lạc Nhuế, phường Lê Hồ |
01 |
|
|
127 |
Không khí |
Khu vực làng nghề dệt Đại Hoàng, xã Nam Lý |
01 |
|
|
128 |
Không khí |
Khu vực làng nghề dũa Đại Phu, xã Bình Sơn |
01 |
|
|
129 |
Không khí |
Khu vực làng nghề đá mỹ nghệ Ninh Vân, phường Nam Hoa Lư |
01 |
10 lần/năm |
|
130 |
Không khí |
Khu vực làng nghề Mộc Phúc Lộc, phường Nam Hoa Lư |
01 |
|
|
|
|
KHU XỬ LÝ CHẤT THẢI, NGHĨA TRANG |
|
|
|
131 |
Không khí |
Khu vực đường ĐT 494 giáp cổng nhà máy rác Thanh Thủy, xã Tân Thanh |
01 |
10 lần/năm |
|
132 |
Không khí |
Khu vực Nghĩa trang Thanh Bình, phường Mỹ Lộc |
01 |
|
|
133 |
Không khí |
Khu vực Nhà máy điện rác Greenity Nam Định, phường Mỹ Lộc |
01 |
|
|
134 |
Không khí |
Khu vực khu xử lý rác thải xã Nam Trực thuộc Công ty TNHH MTV môi trường xanh Nam Trực |
01 |
|
|
135 |
Không khí |
Khu vực xử lý rác thải xã Cổ Lễ thuộc Công ty TNHH môi trường đô thị Trực Ninh |
01 |
|
|
136 |
Không khí |
Khu vực Nhà máy xử lý chất thải Thung Cổ Chày, xã Tân Thanh thuộc Công ty CP môi trường Hà Nam |
01 |
|
|
137 |
Không khí |
Khu vực nhà máy xử lý chất thải rắn Ninh Bình, phường Trung Sơn |
01 |
|
|
|
|
KHU CÔNG NGHIỆP |
|
|
|
138 |
Không khí |
KCN Hòa Xá, phường Thành Nam và phường Đông A |
02 |
10 lần/năm |
|
139 |
Không khí |
KCN Mỹ Trung, phường Thiên Trường |
02 |
|
|
140 |
Không khí |
KCN Bảo Minh, xã Liên Minh và xã Vụ Bản |
02 |
|
|
141 |
Không khí |
KCN Mỹ Thuận, phường Mỹ Lộc |
02 |
|
|
142 |
Không khí |
KCN Rạng Đông, xã Rạng Đông |
02 |
|
|
143 |
Không khí |
KCN Đồng Văn I, phường Đồng Văn |
02 |
|
|
144 |
Không khí |
KCN Đồng Văn II, phường Đồng Văn |
02 |
|
|
145 |
Không khí |
KCN Châu Sơn, phường Châu Sơn |
02 |
|
|
146 |
Không khí |
KCN Thanh Liêm, phường Châu Sơn |
02 |
|
|
147 |
Không khí |
KCN Hòa Mạc, phường Duy Tân |
02 |
|
|
148 |
Không khí |
KCN hỗ trợ Đồng Văn III, phường Duy Tân |
02 |
|
|
149 |
Không khí |
KCN Đồng Văn IV, phường Lê Hồ |
02 |
10 lần/năm |
|
150 |
Không khí |
KCN Thái Hà, xã Bắc Lý |
02 |
|
|
151 |
Không khí |
KCN Tam Điệp I, phường Tam Điệp |
02 |
|
|
152 |
Không khí |
KCN Gián Khẩu, xã Gia Vân và xã Gia Trấn |
02 |
|
|
153 |
Không khí |
KCN Phúc Sơn, phường Đông Hoa Lư |
02 |
|
|
154 |
Không khí |
KCN Khánh Cư, xã Yên Khánh |
02 |
|
|
155 |
Không khí |
KCN Khánh Phú, phường Đông Hoa Lư |
02 |
|
|
156 |
Không khí |
KCN Bảo Minh mở rộng, xã Liên Minh và xã Vụ Bản |
02 |
|
|
157 |
Không khí |
KCN Kim Bảng I, phường Lê Hồ |
02 |
|
|
158 |
Không khí |
KCN Hồng Tiến, xã Vạn Thắng |
02 |
|
|
159 |
Không khí |
KCN Trung Thành, xã Tân Minh |
02 |
|
|
160 |
Không khí |
KCN Xuân Kiên (giai đoạn 1), xã Xuân Trường |
02 |
|
|
161 |
Không khí |
KCN Hải Long (giai đoạn 1), xã Giao Thuỷ |
02 |
|
|
162 |
Không khí |
KCN Nam Hồng (giai đoạn 1), xã Nam Ninh |
02 |
|
|
163 |
Không khí |
KCN Thịnh Tân (giai đoạn 1), xã Giao Bình |
02 |
|
|
164 |
Không khí |
KCN Thắng Lợi (giai đoạn 1), phường Trường Thi |
02 |
|
|
165 |
Không khí |
KCN Minh Châu (giai đoạn 1), xã Đồng Thịnh |
02 |
|
|
166 |
Không khí |
KCN Lạc Xuân (giai đoạn 1), xã Giao Hoà và xã Giao Phúc |
02 |
|
|
167 |
Không khí |
KCN Thượng Thành (giai đoạn 1), xã Xuân Giang |
02 |
|
|
168 |
Không khí |
KCN Phong Hưng Khánh, xã Ý Yên |
02 |
|
|
169 |
Không khí |
KCN Giao Thịnh, xã Giao Ninh |
02 |
|
|
170 |
Không khí |
KCN Nghĩa Sơn, xã Nghĩa Sơn |
02 |
|
|
171 |
Không Khí |
KCN Điện năng Hải Hậu (trong KKT Ninh Cơ), xã Hải Thịnh |
02 |
|
|
172 |
Không khí |
KCN Đồng Văn V, phường Duy Tiên |
02 |
|
|
173 |
Không khí |
KCN Đồng Văn VI, phường Duy Tiên |
02 |
10 lần/năm |
|
174 |
Không khí |
KCN Kim Bảng II, phường Lê Hồ |
02 |
|
|
175 |
Không khí |
KCN Kim Bảng III, phường Kim Bảng |
02 |
|
|
176 |
Không khí |
KCN Kim Bảng IV, phường Kim Bảng |
02 |
|
|
177 |
Không khí |
KCN Châu Giang I, phường Duy Tân |
02 |
|
|
178 |
Không khí |
KCN Châu Giang II, phường Duy Tân |
02 |
|
|
179 |
Không khí |
KCN Thanh Bình I, xã Thanh Liêm |
02 |
|
|
180 |
Không khí |
KCN Thanh Bình II, xã Thanh Liêm |
02 |
|
|
181 |
Không khí |
KCN Bình Lục, xã Bình Lục |
02 |
|
|
182 |
Không khí |
KCN Thái Hà II, xã Lý Nhân |
02 |
|
|
183 |
Không khí |
KCN Thái Hà III, xã Vĩnh Trụ, xã Nam Xang, xã Bắc Lý, xã Trần Thương |
02 |
|
|
184 |
Không khí |
KCN Đạo Lý, xã Bắc Lý và xã Nam Xang |
02 |
|
|
185 |
Không khí |
KCN Tam Điệp II, phường Tam Điệp |
02 |
|
|
186 |
Không khí |
KCN Kim Sơn, xã Bình Minh |
02 |
|
|
187 |
Không khí |
KCN - Đô thị - Dịch vụ Phú Long |
02 |
|
|
188 |
Không khí |
KCN - Đô thị - Dịch vụ Gián Khẩu, xã Gia Vân, xã Đại Hoàng |
02 |
|
|
189 |
Không khí |
KCN Yên Bình, phường Yên Thắng |
02 |
|
|
190 |
Không khí |
KCN Xích Thổ, xã Gia Lâm |
02 |
|
|
|
|
CỤM CÔNG NGHIỆP |
|
|
|
191 |
Không khí |
CCN An Xá, phường Trường Thi |
01 |
10 lần/năm |
|
192 |
Không khí |
CCN Tống Xá, xã Ý Yên |
01 |
|
|
193 |
Không khí |
CCN La Xuyên xã Vũ Dương |
01 |
|
|
194 |
Không khí |
CCN thị trấn Lâm, xã Ý Yên |
01 |
|
|
195 |
Không khí |
CCN Yên Dương, xã Vũ Dương |
01 |
|
|
196 |
Không khí |
CCN Quang Trung xã Hiển Khánh |
01 |
10 lần/năm |
|
197 |
Không khí |
CCN Trung Thành, xã Hiển Khánh |
01 |
|
|
198 |
Không khí |
CCN Đồng Côi, xã Nam Trực |
01 |
|
|
199 |
Không khí |
CCN Vân Chàng, xã Nam Trực |
01 |
|
|
200 |
Không khí |
CCN Cổ Lễ, xã Cổ Lễ |
01 |
|
|
201 |
Không khí |
CCN Trực Hùng, xã Ninh Cường |
01 |
|
|
202 |
Không khí |
CCN Cát Thành, xã Cát Thành |
01 |
|
|
203 |
Không khí |
CCN Xuân Tiến, xã Xuân Trường |
01 |
|
|
204 |
Không khí |
CCN Đóng tàu Xuân Trường, xã Xuân Trường |
01 |
|
|
205 |
Không khí |
CCN huyện lỵ Xuân Trường, xã Xuân Trường |
01 |
|
|
206 |
Không khí |
CCN Xuân Bắc, xã Xuân Hưng |
01 |
|
|
207 |
Không khí |
CCN Hải Minh, xã Hải Anh |
01 |
|
|
208 |
Không khí |
CCN Hải Phương, xã Hải Hậu |
01 |
|
|
209 |
Không khí |
CCN Nghĩa Sơn, xã Nghĩa Sơn |
01 |
|
|
210 |
Không khí |
CCN Thịnh Long, xã Hải Thịnh |
01 |
|
|
211 |
Không khí |
CCN Thịnh Lâm, xã Giao Ninh |
01 |
|
|
212 |
Không khí |
CCN Cầu Giát, phường Duy Tân |
01 |
|
|
213 |
Không khí |
CCN Ngọc Động, phường Duy Hà |
01 |
|
|
214 |
Không khí |
CCN Nhật Tân, phường Kim Thanh |
01 |
|
|
215 |
Không khí |
CCN Kim Bình, phường Phù Vân |
01 |
|
|
216 |
Không khí |
CCN Biên Hoà cũ, phường Kim Bảng |
01 |
|
|
217 |
Không khí |
CCN Bình Lục, xã Bình An |
01 |
|
|
218 |
Không khí |
CCN Đồng Hướng, xã Quang Thiện |
01 |
|
|
219 |
Không khí |
CCN Mai Sơn, phường Yên Thắng |
01 |
|
|
220 |
Không khí |
CCN Khánh Thượng, phường Yên Thắng |
01 |
10 lần/năm |
|
221 |
Không khí |
CCN Văn Phong, xã Nho Quan |
01 |
|
|
222 |
Không khí |
CCN Gia Phú, xã Gia Hưng |
01 |
|
|
223 |
Không khí |
CCN Gia Vân, xã Gia Vân |
01 |
|
|
224 |
Không khí |
CCN Cầu Yên, phường Nam Hoa Lư |
01 |
|
|
225 |
Không khí |
CCN Khánh Hải II, xã Yên Khánh |
01 |
|
|
226 |
Không khí |
CCN Gia Lập, xã Gia Vân |
01 |
|
|
227 |
Không khí |
CCN Nam Châu Sơn, phường Châu Sơn |
01 |
|
|
228 |
Không khí |
CCN Thanh Hải, xã Thanh Lâm |
01 |
|
|
229 |
Không khí |
CCN Trung Lương, xã Bình An |
01 |
|
|
230 |
Không khí |
CCN Thi Sơn I, phường Lý Thường Kiệt |
01 |
|
|
231 |
Không khí |
CCN Lê Hồ, phường Lê Hồ |
01 |
|
|
232 |
Không khí |
CCN Châu Giang, xã Duy Tiên |
01 |
|
|
233 |
Không khí |
CCN Bình Lục, xã Bình An |
01 |
|
|
234 |
Không khí |
CCN Yên Ninh, xã Yên Khánh |
01 |
|
|
235 |
Không khí |
CCN Phú Sơn, xã Phú Sơn |
01 |
|
|
236 |
Không khí |
CCN Đá mỹ nghệ Ninh Vân, phường Nam Hoa Lư |
01 |
|
|
237 |
Không khí |
CCN Sơn Lai, phường Tây Hoa Lư |
01 |
|
|
238 |
Không khí |
CCN Ninh Phong, phường Nam Hoa Lư |
01 |
|
|
239 |
Không khí |
CCN Khánh Nhạc, xã Khánh Nhạc |
01 |
|
|
240 |
Không khí |
CCN Thanh Côi, xã Vụ Bản |
01 |
|
|
241 |
Không khí |
CCN Yên Bằng, xã Ý Yên |
01 |
|
|
242 |
Không khí |
CCN làng nghề Hải Vân, xã Hải Hưng |
01 |
|
|
243 |
Không khí |
CCN Giao Thiện, xã Giao Minh |
01 |
|
|
244 |
Không khí |
CCN Tân Thịnh, xã Nam Hồng |
01 |
10 lần/năm |
|
245 |
Không khí |
CCN Mỹ Tân, phường Thiên Trường |
01 |
|
|
246 |
Không khí |
CCN Vĩnh Hào, xã Liên Minh |
01 |
|
|
247 |
Không khí |
CCN Yên Đồng, xã Yên Đồng |
01 |
|
|
248 |
Không khí |
CCN Yên Ninh, xã Vũ Dương |
01 |
|
|
249 |
Không khí |
CCN Nam Thanh 1, xã Nam Ninh |
01 |
|
|
250 |
Không khí |
CCN Nam Điền, xã Xuân Hưng |
01 |
|
|
251 |
Không khí |
CCN Nghĩa Thái, xã Nghĩa Hưng |
01 |
|
|
252 |
Không khí |
CCN Nghĩa Lạc, xã Nghĩa Sơn |
01 |
|
|
253 |
Không khí |
CCN Nghĩa Phong, xã Hồng Phong |
01 |
|
|
254 |
Không khí |
CCN Hồng Thuận, xã Giao Hoà |
01 |
|
|
255 |
Không khí |
CCN Giao Tiến, xã Giao Thuỷ |
01 |
|
|
256 |
Không khí |
CCN Giao Yến 1, xã Giao Bình |
01 |
|
|
257 |
Không khí |
CCN Hải Đông, xã Hải Quang |
01 |
|
|
258 |
Không khí |
CCN Kim Thái, xã Vụ Bản |
01 |
|
|
259 |
Không khí |
CCN Đại An, phường Thành Nam |
01 |
|
|
260 |
Không khí |
CCN Hợp Hưng, xã Hiển Khánh |
01 |
|
|
261 |
Không khí |
CCN Thanh Quang, xã Vụ Bản |
01 |
|
|
262 |
Không khí |
CCN Nhân Cường, xã Yên Cường |
01 |
|
|
263 |
Không khí |
CCN Yên Lương, xã Vạn Thắng |
01 |
|
|
264 |
Không khí |
CCN Thắng Cường, xã Vạn Thắng và xã Yên Cường |
01 |
|
|
265 |
Không khí |
CCN Nam Thanh (thôn Du Tư), xã Nam Ninh |
01 |
|
|
266 |
Không khí |
CCN Đồng Thái, xã Nam Hồng |
01 |
|
|
267 |
Không khí |
CCN Nam Thái, xã Nam Đồng |
01 |
|
|
268 |
Không khí |
CCN Hải Lợi, xã Nam Ninh |
01 |
10 lần/năm |
|
269 |
Không khí |
CCN Thanh Đạo, xã Trực Ninh và Cát Thành |
01 |
|
|
270 |
Không khí |
CCN Hưng Nội, xã Trực Ninh |
01 |
|
|
271 |
Không khí |
CCN Hùng Thành, xã Cát Thành |
01 |
|
|
272 |
Không khí |
CCN Việt Hùng, xã Cát Thành |
01 |
|
|
273 |
Không khí |
CCN Trực Tuấn, xã Cổ Lễ |
01 |
|
|
274 |
Không khí |
CCN Xuân Tiến (giai đoạn 2), xã Xuân Trường |
01 |
|
|
275 |
Không khí |
CCN Xuân Vinh, xã Xuân Hưng |
01 |
|
|
276 |
Không khí |
CCN Thắng Lợi, xã Rạng Đông |
01 |
|
|
277 |
Không khí |
CCN Giao An, xã Giao Hoà |
01 |
|
|
278 |
Không khí |
CCN Yến Châu, xã Giao Hưng và Giao Bình |
01 |
|
|
279 |
Không khí |
CCN Giao Lạc, xã Giao Hoà |
01 |
|
|
280 |
Không khí |
CCN Giao Hải, xã Giao Phúc |
01 |
|
|
281 |
Không khí |
CCN Giao Xuân, xã Giao Phúc |
01 |
|
|
282 |
Không khí |
CCN Nhân Châu, xã Giao Hưng |
01 |
|
|
283 |
Không khí |
CCN Giao Nhân, xã Giao Hưng |
01 |
|
|
284 |
Không khí |
CCN Giao Thiện 2, xã Giao Minh |
01 |
|
|
285 |
Không khí |
CCN Yên Phong, xã Ý Yên |
01 |
|
|
286 |
Không khí |
CCN Mỹ Thuận, phường Mỹ Lộc |
01 |
|
|
287 |
Không khí |
CCN Rạng Đông, xã Rạng Đông |
01 |
|
|
288 |
Không khí |
CCN Làng nghề Hải Minh, xã Hải Anh |
01 |
|
|
289 |
Không khí |
CCN Trung Lương 2, xã Bình An |
01 |
|
|
290 |
Không khí |
CCN Yên Lệnh, phường Duy Tiên |
01 |
|
|
291 |
Không khí |
CCN Trác Văn, phường Duy Tiên |
01 |
|
|
292 |
Không khí |
CCN Làng nghề Nha Xá, phường Duy Tân |
01 |
10 lần/năm |
|
293 |
Không khí |
CCN Làng nghề Tiên Sơn, phường Tiên Sơn |
01 |
|
|
294 |
Không khí |
CCN Đồng Hóa, phường Lê Hồ |
01 |
|
|
295 |
Không khí |
CCN Đức Lý, xã Nam Xang |
01 |
|
|
296 |
Không khí |
CCN Tiến Thắng, xã Nam Lý |
01 |
|
|
297 |
Không khí |
CCN Thái Hà, xã Trần Thương và xã Bắc Lý |
01 |
|
|
298 |
Không khí |
CCN Thanh Liêm I, xã Thanh Liêm |
01 |
|
|
299 |
Không khí |
CCN Thanh Liêm II, xã Thanh Bình |
01 |
|
|
300 |
Không khí |
CCN La Sơn, xã Bình Mỹ |
01 |
|
|
301 |
Không khí |
CCN Khánh Hải I, xã Yên Khánh |
01 |
|
|
302 |
Không khí |
CCN Khánh Lợi, xã Khánh Thiện |
01 |
|
|
303 |
Không khí |
CCN Khánh Lợi II, xã Khánh Thiện |
01 |
|
|
304 |
Không khí |
CCN Trung Sơn, phường Trung Sơn |
01 |
|
|
305 |
Không khí |
CCN Chất Bình, xã Chất Bình |
01 |
|
|
306 |
Không khí |
CCN Ninh Vân, phường Nam Hoa Lư và phường Yên Thắng |
01 |
|
|
307 |
Không khí |
CCN Gia Phú - Liên Sơn |
01 |
|
|
308 |
Không khí |
CCN Yên Lâm, xã Yên Mạc |
01 |
|
|
309 |
Không khí |
CCN Khánh Vân, xã Yên Khánh |
01 |
|
|
310 |
Không khí |
CCN Xuân Chính, xã Chất Bình |
01 |
|
|
|
|
|||
|
1 |
Nước mặt |
Sông Hồng tại khu vực bến đò thôn Như Trác, xã Trần Thương |
01 |
10 lần/năm |
|
2 |
Nước mặt |
Sông Hồng tại khu vực cầu Yên Lệnh, Phường Duy Tân |
01 |
|
|
3 |
Nước mặt |
Sông Hồng tại khu vực cầu Hưng Hà, xã Bắc Lý |
01 |
|
|
4 |
Nước mặt |
Sông Hồng tại khu vực bến đò Hữu Bị, phường Thiên Trường |
01 |
|
|
5 |
Nước mặt |
Sông Hồng tại khu vực trạm bơm Quán Chuột, phường Thiên Trường |
01 |
10 lần/năm |
|
6 |
Nước mặt |
Sông Hồng tại khu vực phà Cồn Nhất, xã Giao Thủy |
01 |
|
|
7 |
Nước mặt |
Sông Hồng tại khu vực xã Giao Minh |
01 |
|
|
8 |
Nước mặt |
Sông Đáy tại khu vực cầu Bồng Lạng, xã Thanh Lâm |
01 |
|
|
9 |
Nước mặt |
Sông Đáy tại khu vực cầu Kiện Khê, xã Thanh Lâm |
01 |
|
|
10 |
Nước mặt |
Sông Đáy tại khu vực cầu Phủ Lý, phường Phủ Lý |
01 |
|
|
11 |
Nước mặt |
Sông Đáy tại khu vực Nhà máy nước Thanh Sơn, phường Lý Thường Kiệt |
01 |
|
|
12 |
Nước mặt |
Sông Đáy tại khu vực cầu phao Tân Lang (đầu nguồn), thôn Đồng Bưng, phường Nguyễn Úy |
01 |
|
|
13 |
Nước mặt |
Sông Đáy tại khu vực cầu Khả Phong, phường Tam Chúc |
01 |
|
|
14 |
Nước mặt |
Sông Đáy tại khu vực xã Phong Doanh |
01 |
|
|
15 |
Nước mặt |
Sông Đáy tại khu vực thôn Phú Giáp, xã Ý Yên. |
01 |
|
|
16 |
Nước mặt |
Sông Đáy tại khu vực điểm lấy nước vào của nhà máy nước Yên Quang, xã Ý Yên |
01 |
|
|
17 |
Nước mặt |
Sông Đáy tại khu vực sau khi sông Sắt nhập lưu với sông Đáy, xã Yên Đồng |
01 |
|
|
18 |
Nước mặt |
Sông Đáy tại khu vực sau khi sông Đào nhập lưu với sông Đáy, xã Đồng Thịnh |
01 |
|
|
19 |
Nước mặt |
Sông Đáy tại khu vực sau khi sông Quần Liêu nhập lưu với sông Đáy, thôn Quần Liêu, xã Nghĩa Sơn |
01 |
|
|
20 |
Nước mặt |
Sông Đáy tại khu vực cống Tiền Phong, xã Rạng Đông |
01 |
|
|
21 |
Nước mặt |
Sông Đáy tại khu vực cầu Khuất, xã Gia Trấn |
01 |
|
|
22 |
Nước mặt |
Sông Đáy tại khu vực cầu Gián Khẩu, phường Tây Hoa Lư |
01 |
|
|
23 |
Nước mặt |
Sông Đáy tại khu vực lấy nước đầu vào nhà máy nước sạch VGS, phường Hoa Lư |
01 |
|
|
24 |
Nước mặt |
Sông Đáy tại khu vực cầu Non Nước, phường Hoa Lư |
01 |
|
|
25 |
Nước mặt |
Sông Đáy tại khu vực Công ty cổ phần Nhiệt điện Ninh Bình |
01 |
|
|
26 |
Nước mặt |
Sông Đáy tại khu vực cảng Đạm Ninh Bình, phường Đông Hoa Lư |
01 |
|
|
27 |
Nước mặt |
Sông Đáy tại khu vực gần cảng Khánh An, phường Đông Hoa Lư |
01 |
10 lần/năm |
|
28 |
Nước mặt |
Sông Đáy tại khu vực đò Độc Bộ, xã Khánh Thiện |
01 |
|
|
29 |
Nước mặt |
Sông Đáy tại khu vực xã Phát Diệm |
01 |
|
|
30 |
Nước mặt |
Sông Đào tại khu vực điểm lấy nước vào của Công ty CP cấp nước Nam Định, phường Nam Định |
01 |
|
|
31 |
Nước mặt |
Sông Đào tại khu vực trạm bơm Kênh Gia, phường Trường Thi |
01 |
|
|
32 |
Nước mặt |
Sông Đào tại khu vực trạm bơm Cốc Thành, phường Trường Thi |
01 |
|
|
33 |
Nước mặt |
Sông Đào tại khu vực cầu Đống Cao, xã Đồng Thịnh |
01 |
|
|
34 |
Nước mặt |
Sông Ninh Cơ tại khu vực bến đò Cựa Gà, xã Ninh Giang |
01 |
|
|
35 |
Nước mặt |
Sông Ninh Cơ tại khu vực cầu Lạc Quần, xã Xuân Trường |
01 |
|
|
36 |
Nước mặt |
Sông Ninh Cơ tại khu vực bến phà Đại Nội, xã Trực Ninh |
01 |
|
|
37 |
Nước mặt |
Sông Ninh Cơ tại khu vực xã Nghĩa Sơn |
01 |
|
|
38 |
Nước mặt |
Sông Ninh Cơ tại khu vực xã Hải Thịnh |
01 |
|
|
39 |
Nước mặt |
Sông Vĩnh Giang tại khu vực Cầu Ốc, phường Đông A |
01 |
|
|
40 |
Nước mặt |
Sông Vĩnh Giang tại khu vực sau khi tiếp nhận nước thải của KCN Hoà Xá, phường Thành Nam |
01 |
|
|
41 |
Nước mặt |
Sông Vĩnh Giang tại khu vực phường Trường Thi |
01 |
|
|
42 |
Nước mặt |
Sông Giáng tại khu vực phường Đông A |
01 |
|
|
43 |
Nước mặt |
Sông Giáng tại khu vực phường Mỹ Lộc |
01 |
|
|
44 |
Nước mặt |
Sông Sắt tại khu vực thôn Bình Điền, xã Tân Minh |
01 |
|
|
45 |
Nước mặt |
Sông Sắt tại khu vực Cầu Tào, xã Vụ Bản |
01 |
|
|
46 |
Nước mặt |
Sông Sắt tại khu vực thôn Đông Anh, xã Yên Đồng |
01 |
|
|
47 |
Nước mặt |
Sông Hùng Vương tại khu vực xóm Phú Nội, phường Trường Thi |
01 |
|
|
48 |
Nước mặt |
Sông Hùng Vương tại khu vực cầu Gạo, xóm Đồng, phường Trường Thi |
01 |
|
|
49 |
Nước mặt |
Sông Lạc Chính tại khu vực thôn Chiền B, xã Nam Minh |
01 |
10 lần/năm |
|
50 |
Nước mặt |
Sông Lạc Chính tại khu vực thôn Lạc Chính, xã Nam Minh |
01 |
|
|
51 |
Nước mặt |
Sông Vân Chàng tại khu vực cống Kinh Lũng, xã Nam Trực |
01 |
|
|
52 |
Nước mặt |
Sông Vân Chàng tại khu vực sau khi tiếp nhận nước thải của làng nghề Vân Chàng, xã Nam Trực |
01 |
|
|
53 |
Nước mặt |
Sông Hàng tại khu vực làng Bình Yên, xã Nam Ninh |
01 |
|
|
54 |
Nước mặt |
Sông Châu Thành tại khu vực thôn Lã Điền, Phường Vị Khê |
01 |
|
|
55 |
Nước mặt |
Sông Châu Thành tại khu vực thôn Thượng Nông, xã Nam Minh |
01 |
|
|
56 |
Nước mặt |
Sông Châu Thành tại khu vực Cầu Đen, xã Trực Ninh |
01 |
|
|
57 |
Nước mặt |
Sông Quýt tại khu vực cống Cổ Lễ, xã Cổ Lễ |
01 |
|
|
58 |
Nước mặt |
Sông Quýt tại khu vực thôn Tân Long, xã Cổ Lễ |
01 |
|
|
59 |
Nước mặt |
Sông Múc tại khu vực đền Liệt sỹ xã Hải Hậu |
01 |
|
|
60 |
Nước mặt |
Sông Múc tại khu vực xóm Xuân Hòa, xã Hải Xuân |
01 |
|
|
61 |
Nước mặt |
Sông Cồn Năm tại khu vực xóm Thanh Lâm, xã Giao Minh |
01 |
|
|
62 |
Nước mặt |
Sông Cồn Năm tại khu vực xóm 5, xã Giao Hòa |
01 |
|
|
63 |
Nước mặt |
Sông Cồn Giữa tại khu vực khu Đông Nhất, xã Giao Thủy |
01 |
|
|
64 |
Nước mặt |
Sông Cồn Giữa tại khu vực xóm Mỹ Bình, xã Giao Hưng |
01 |
|
|
65 |
Nước mặt |
Sông Sò tại khu vực đập Nhất Đỗi, xã Xuân Hưng |
01 |
|
|
66 |
Nước mặt |
Sông Sò tại khu vực cầu Thức Khóa, xã Giao Ninh |
01 |
|
|
67 |
Nước mặt |
Sông Tam Toà tại khu vực thôn Hà Dương, xã Nghĩa Hưng |
01 |
|
|
68 |
Nước mặt |
Sông Tam Toà tại khu vực thôn 10 Nghĩa Thái, xã Nghĩa Hưng |
01 |
|
|
69 |
Nước mặt |
Sông Duy Tiên tại khu vực Trạm bơm Hoành Uyển, phường Duy Hà |
01 |
|
|
70 |
Nước mặt |
Sông Duy Tiên tại khu vực phường Duy Tiên |
01 |
|
|
71 |
Nước mặt |
Sông Nhuệ tại khu vực cầu mới Nhật Tựu, phường Kim Thanh |
01 |
|
|
72 |
Nước mặt |
Sông Nhuệ tại khu vực cầu Ba Đa, phường Hà Nam |
01 |
10 lần/năm |
|
73 |
Nước mặt |
Sông Châu Giang tại khu vực cầu Câu Tử trên đường 493, phường Tiên Sơn |
01 |
|
|
74 |
Nước mặt |
Sông Châu Giang tại khu vực đập Vĩnh Trụ, xã Vĩnh Trụ |
01 |
|
|
75 |
Nước mặt |
Sông Châu Giang tại khu vực xã Nam Lý |
01 |
|
|
76 |
Nước mặt |
Sông Sắt tại khu vực cầu Sắt trên QL 21, xã Trung Lương |
01 |
|
|
77 |
Nước mặt |
Sông Hoàng Long tại khu vực Kênh Gà, xã Gia Viễn |
01 |
|
|
78 |
Nước mặt |
Sông Hoàng Long tại khu vực cầu Trường Yên, phường Hoa Lư |
01 |
|
|
79 |
Nước mặt |
Sông Hoàng Long tại khu vực đối diện cảng Vissai, phường Tây Hoa Lư |
01 |
|
|
80 |
Nước mặt |
Sông Bôi tại khu vực thôn Liên Minh, xã Gia Lâm |
01 |
|
|
81 |
Nước mặt |
Sông Chim tại khu vực xã Quỳnh Lưu |
01 |
|
|
82 |
Nước mặt |
Sông Bến Đang tại khu vực xã Quỳnh Lưu |
01 |
|
|
83 |
Nước mặt |
Sông Bến Đang tại khu vực nhà máy gạch Đại Sơn, phường Yên Sơn |
01 |
|
|
84 |
Nước mặt |
Sông Lạng tại khu vực xã Phú Sơn |
01 |
|
|
85 |
Nước mặt |
Sông Vạc tại khu vực gần Nhà máy xử lý nước thải tập trung phường Nam Hoa Lư |
01 |
|
|
86 |
Nước mặt |
Sông Vạc tại khu vực cầu Tràng, phường Tây Hoa Lư |
01 |
|
|
87 |
Nước mặt |
Sông Vạc tại khu vực cầu Rào, xã Yên Từ |
01 |
|
|
88 |
Nước mặt |
Sông Vạc tại khu vực gần cầu Trì Chính, xã Phát Diệm |
01 |
|
|
89 |
Nước mặt |
Sông Vân tại khu vực hồ máy xay, phường Hoa Lư |
01 |
|
|
90 |
Nước mặt |
Sông Vân tại khu vực tiếp giáp với cống thoát nước kênh Đô Thiên, phường Hoa Lư |
01 |
|
|
91 |
Nước mặt |
Sông Sào Khê tại khu vực cố đô Hoa Lư, phường Tây Hoa Lư |
01 |
|
|
92 |
Nước mặt |
Sông Chanh tại khu vực gần cầu Ninh Hòa, phường Tây Hoa Lư |
01 |
|
|
93 |
Nước mặt |
Sông Hệ tại khu vực gần Công ty CP phân Lân Ninh Bình, phường Nam Hoa Lư |
01 |
|
|
94 |
Nước mặt |
Ngòi Chanh tại khu vực phường Đông Hoa Lư |
01 |
|
|
95 |
Nước mặt |
Sông Mới tại khu vực cầu Khương Thượng, xã Yên Khánh |
01 |
|
|
96 |
Nước mặt |
Sông Mới tại khu vực Âu sông Mới |
01 |
10 lần/năm |
|
97 |
Nước mặt |
Sông Bút tại khu vực cầu Bút, xã Yên Mạc |
01 |
|
|
98 |
Nước mặt |
Sông Yên Thổ tại khu vực cầu Yên Thổ, xã Yên Mô |
01 |
|
|
99 |
Nước mặt |
Sông Ghềnh tại khu vực cầu Ghềnh, phường Yên Thắng |
01 |
|
|
100 |
Nước mặt |
Sông Ân tại khu vực tượng đài chiến thắng, xã Phát Diệm |
01 |
|
|
101 |
Nước mặt |
Sông Ân tại khu vực giao với kênh Hướng Đạo, xã Quang Thiện |
01 |
|
|
102 |
Nước mặt |
Sông Ân tại khu vực cầu Quy Hậu, xã Kim Sơn |
01 |
|
|
103 |
Nước mặt |
Sông Càn tại khu vực bến đò cô Chín, xã Bình Minh |
01 |
|
|
104 |
Nước mặt |
Sông Cà Mâu tại khu vực xã Định Hoá |
01 |
|
|
105 |
Nước mặt |
Suối đền Rồng, khu vực phường Trung Sơn |
01 |
|
|
106 |
Nước mặt |
Suối Tam Điệp, phường Tam Điệp |
01 |
|
|
107 |
Nước mặt |
Sông Sui tại khu vực xã Cúc Phương |
01 |
|
|
108 |
Nước mặt |
Hồ Vị Xuyên, phường Nam Định. |
01 |
|
|
109 |
Nước mặt |
Hồ Truyền Thống, phường Nam Định |
01 |
|
|
110 |
Nước mặt |
Hồ Thống Nhất, phường Nam Định |
01 |
|
|
111 |
Nước mặt |
Hồ Đông An, phường Nam Định |
01 |
|
|
112 |
Nước mặt |
Hồ trước trụ sở UBND xã Hải Hậu, xã Hải Hậu |
01 |
|
|
113 |
Nước mặt |
Hồ trước trụ sở UBND xã Giao Thuỷ, xã Giao Thủy |
01 |
|
|
114 |
Nước mặt |
Hồ chùa Bầu, phường Phủ Lý |
01 |
|
|
115 |
Nước mặt |
Hồ Tam Chúc, phường Tam Chúc |
01 |
|
|
116 |
Nước mặt |
Hồ Yên Thắng, phường Yên Thắng |
01 |
|
|
117 |
Nước mặt |
Hồ Đồng Thái, xã Đồng Thái |
01 |
|
|
118 |
Nước mặt |
Hồ Đồng Chương, xã Phú Long |
01 |
|
|
119 |
Nước mặt |
Hồ Yên Quang, xã Nho Quan |
01 |
|
|
120 |
Nước mặt |
Khu bảo tồn thiên nhiên đất ngập nước Vân Long, xã Gia Vân |
01 |
10 lần/năm |
|
121 |
Nước mặt |
Khu vực bến thuyền Tràng An, phường Hoa Lư |
01 |
|
|
122 |
Nước mặt |
Bến thuyền khu du lịch Tam Cốc, phường Nam Hoa Lư |
01 |
|
|
123 |
Nước mặt |
Hồ Kỳ Lân, phường Hoa Lư |
01 |
|
|
124 |
Nước mặt |
Hồ Lâm Sản, phường Hoa Lư |
01 |
|
|
125 |
Nước mặt |
Hồ Biển Bạch, phường Hoa Lư |
01 |
|
|
126 |
Nước mặt |
Hồ Bái Đính, phường Tây Hoa Lư |
01 |
|
|
127 |
Nước mặt |
Đầm Cút, xã Gia Hưng |
01 |
|
|
128 |
Nước mặt |
Hồ trước khu di tích Đền Trần - chùa Phổ Minh, phường Nam Định |
01 |
|
|
|
|
|||
|
1 |
Nước cửa sông |
Cửa Hà Lạn, sông Sò tại xã Giao Ninh |
01 |
10 lần/năm |
|
2 |
Nước cửa sông |
Cửa Lạch Càn, sông Càn tại xã Bình Minh |
01 |
|
|
|
|
|||
|
1 |
Nước biển ven bờ |
Khu vực Cầu Vọp - Cồn Ngạn, xã Giao Minh (khu vực nuôi trồng thủy sản) |
01 |
Tối thiểu 06 lần/năm |
|
2 |
Nước biển ven bờ |
Khu vực xóm Hải Tiền, xã Giao Phúc |
01 |
|
|
3 |
Nước biển ven bờ |
Khu vực xóm Liên Phong, xã Giao Ninh |
01 |
|
|
4 |
Nước biển ven bờ |
Khu vực bãi tắm Quất Lâm, xã Giao Ninh |
01 |
|
|
5 |
Nước biển ven bờ |
Khu vực xóm 7, xã Hải Tiến |
01 |
|
|
6 |
Nước biển ven bờ |
Khu vực bãi tắm Thịnh Long, xã Hải Thịnh |
01 |
|
|
7 |
Nước biển ven bờ |
Khu vực tổ dân phố Đông Bình, xã Rạng Đông |
01 |
|
|
8 |
Nước biển ven bờ |
Khu vực xóm 9, xã Rạng Đông |
01 |
|
|
9 |
Nước biển ven bờ |
Khu vực vùng lõi của Vườn Quốc gia Xuân Thủy, xã Giao Minh |
01 |
|
|
10 |
Nước biển ven bờ |
Khu vực vùng lõi của Vườn Quốc gia Xuân Thủy, xã Giao Minh |
01 |
|
|
11 |
Nước biển ven bờ |
Khu vực làng chài xã Hải Quang |
01 |
|
|
12 |
Nước biển ven bờ |
Khu vực xã Giao Bình |
01 |
Tối thiểu 06 lần/năm |
|
13 |
Nước biển ven bờ |
Khu vực xã Hải Xuân (điểm giữa 2 điểm bãi tắm Thịnh Long và xóm 7 xã Hải Tiến) |
01 |
|
|
14 |
Nước biển ven bờ |
Khu vực xã Giao Hòa |
01 |
|
|
15 |
Nước biển ven bờ |
Khu vực xã Rạng Đông (điểm giữa 2 điểm tổ dân phố Đông Bình và điểm tại xóm 9 xã Rạng Đông) |
01 |
|
|
16 |
Nước biển ven bờ |
Khu vực phía Đông Nam cồn Nổi - xã Kim Đông |
01 |
|
|
17 |
Nước biển ven bờ |
Khu vực phía Tây Bắc cồn Nổi - xã Kim Đông |
01 |
|
|
18 |
Nước biển ven bờ |
Khu vực phía Đông Bắc cồn Nổi - xã Kim Đông |
01 |
|
|
19 |
Nước biển ven bờ |
Khu vực phía Tây Nam Cồn Nổi - xã Kim Đông |
01 |
|
|
20 |
Nước biển ven bờ |
Khu vực gần cống CT11 - xã Kim Đông |
01 |
|
|
21 |
Nước biển ven bờ |
Khu vực đầu đường ra cồn Nổi - xã Kim Đông |
01 |
|
|
22 |
Nước biển ven bờ |
Khu vực đầu đê Bình Minh 4 - xã Kim Đông |
01 |
|
|
23 |
Nước biển ven bờ |
Khu vực cống CT4 - xã Kim Đông |
01 |
|
|
|
|
|||
|
1 |
Nước dưới đất |
Giếng Q221a tại phường Mỹ Lộc |
01 |
Tối thiểu 04 lần/năm |
|
2 |
Nước dưới đất |
Giếng Q221b tại phường Mỹ Lộc |
01 |
|
|
3 |
Nước dưới đất |
Giếng Q221n tại phường Mỹ Lộc |
01 |
|
|
4 |
Nước dưới đất |
Giếng Q220T tại xã Phong Doanh |
01 |
|
|
5 |
Nước dưới đất |
Giếng Q222b tại phường Vị Khê |
01 |
|
|
6 |
Nước dưới đất |
Giếng Q223a tại xã Nam Ninh |
01 |
|
|
7 |
Nước dưới đất |
Giếng Q223n tại xã Nam Ninh |
01 |
|
|
8 |
Nước dưới đất |
Giếng Q224a tại xã Ninh Giang |
01 |
|
|
9 |
Nước dưới đất |
Giếng Q224b tại xã Ninh Giang |
01 |
|
|
10 |
Nước dưới đất |
Giếng Q225a tại xã Giao Phúc |
01 |
|
|
11 |
Nước dưới đất |
Giếng Q225b tại xã Giao Phúc |
01 |
Tối thiểu 04 lần/năm |
|
12 |
Nước dưới đất |
Giếng Q226a tại xã Giao Bình |
01 |
|
|
13 |
Nước dưới đất |
Giếng Q226n tại xã Giao Bình |
01 |
|
|
14 |
Nước dưới đất |
Giếng Q210a tại xã Giao Ninh |
01 |
|
|
15 |
Nước dưới đất |
Giếng Q210b tại xã Giao Ninh |
01 |
|
|
16 |
Nước dưới đất |
Giếng Q210c tại xã Giao Ninh |
01 |
|
|
17 |
Nước dưới đất |
Giếng Q227a tại xã Hải Hậu |
01 |
|
|
18 |
Nước dưới đất |
Giếng Q228a tại xã Hải An |
01 |
|
|
19 |
Nước dưới đất |
Giếng Q228b tại xã Hải An |
01 |
|
|
20 |
Nước dưới đất |
Giếng Q228c tại xã Hải An |
01 |
|
|
21 |
Nước dưới đất |
Giếng Q229a tại xã Quỹ Nhất |
01 |
|
|
22 |
Nước dưới đất |
Giếng Q229n tại xã Quỹ Nhất |
01 |
|
|
23 |
Nước dưới đất |
Khu vực tổ 12, xã Ý Yên |
01 |
|
|
24 |
Nước dưới đất |
Khu vực thôn Vĩnh Lại, xã Liên Minh |
01 |
|
|
25 |
Nước dưới đất |
Khu vực xóm 5, xã Xuân Hưng |
01 |
|
|
26 |
Nước dưới đất |
Khu vực Nhà thờ Nha Xá, phường Duy Tân (làng nhuộm tơ lụa) |
01 |
|
|
27 |
Nước dưới đất |
Khu vực phường Kim Thanh |
02 |
|
|
28 |
Nước dưới đất |
Khu vực xã Nam Lý |
01 |
|
|
29 |
Nước dưới đất |
Khu vực phường Duy Tiên |
01 |
|
|
30 |
Nước dưới đất |
Khu vực xã Bình Giang |
01 |
|
|
31 |
Nước dưới đất |
Khu vực xã Vĩnh Trụ |
01 |
|
|
32 |
Nước dưới đất |
Khu vực xã Tân Thanh |
01 |
|
|
33 |
Nước dưới đất |
Giếng QTHN8, xã Bình An |
01 |
|
|
34 |
Nước dưới đất |
Giếng QTHN8a, xã Bình An |
01 |
|
|
35 |
Nước dưới đất |
Giếng QTHN2a, phường Đồng Văn |
01 |
Tối thiểu 04 lần/năm |
|
36 |
Nước dưới đất |
Giếng QTHN2, phường Đồng Văn |
01 |
|
|
37 |
Nước dưới đất |
Giếng Q199, xã Liêm Hà |
01 |
|
|
38 |
Nước dưới đất |
Giếng Q199A, xã Liêm Hà |
01 |
|
|
39 |
Nước dưới đất |
Giếng Q199B, xã Liêm Hà |
01 |
|
|
40 |
Nước dưới đất |
Khu vực phường Châu Sơn (Tầng chứa khe nứt Karst) |
01 |
|
|
41 |
Nước dưới đất |
Khu vực xã Thanh Lâm |
01 |
|
|
42 |
Nước dưới đất |
Khu vực thôn Đại Phu, xã Bình Sơn |
01 |
|
|
43 |
Nước dưới đất |
Khu vực phường Liêm Tuyền |
01 |
|
|
44 |
Nước dưới đất |
Khu vực xã Quang Thiện |
01 |
|
|
45 |
Nước dưới đất |
Khu vực xã Lai Thành |
01 |
|
|
46 |
Nước dưới đất |
Khu vực xã Bình Minh |
01 |
|
|
47 |
Nước dưới đất |
Khu vực xã Kim Sơn |
01 |
|
|
48 |
Nước dưới đất |
Khu vực xã Đồng Thái (gần sân Golf) |
01 |
|
|
49 |
Nước dưới đất |
Khu vực phường Yên Thắng |
01 |
|
|
50 |
Nước dưới đất |
Khu vực xã Yên Mô |
01 |
|
|
51 |
Nước dưới đất |
Khu vực xã Yên Từ |
01 |
|
|
52 |
Nước dưới đất |
Khu vực gần bãi rác, phường Trung Sơn |
01 |
|
|
53 |
Nước dưới đất |
Khu vực phường Trung Sơn |
01 |
|
|
54 |
Nước dưới đất |
Khu vực phường Tam Điệp |
01 |
|
|
55 |
Nước dưới đất |
Khu vực phường Yên Sơn |
01 |
|
|
56 |
Nước dưới đất |
Khu vực xã Phú Long |
01 |
|
|
57 |
Nước dưới đất |
Khu vực thôn Quỳnh Phong 3, phường Tây Hoa Lư |
01 |
|
|
58 |
Nước dưới đất |
Khu vực xã Nho Quan |
01 |
|
|
59 |
Nước dưới đất |
Khu vực xã Cúc Phương |
01 |
Tối thiểu 04 lần/năm |
|
60 |
Nước dưới đất |
Khu vực xã Gia Trấn |
01 |
|
|
61 |
Nước dưới đất |
Khu vực gần CCN Gia Vân, xã Gia Vân |
01 |
|
|
62 |
Nước dưới đất |
Khu vực xã Gia Viễn |
01 |
|
|
63 |
Nước dưới đất |
Khu vực xã Gia Phong |
01 |
|
|
64 |
Nước dưới đất |
Khu vực làng nghề bún Yên Ninh, xã Yên Khánh |
01 |
|
|
65 |
Nước dưới đất |
Khu vực xã Khánh Nhạc |
01 |
|
|
66 |
Nước dưới đất |
Khu vực xã Khánh Thiện |
01 |
|
|
67 |
Nước dưới đất |
Khu vực phường Đông Hoa Lư |
02 |
|
|
68 |
Nước dưới đất |
Khu vực phường Nam Hoa Lư |
02 |
|
|
69 |
Nước dưới đất |
Khu vực phường Hoa Lư |
03 |
|
|
70 |
Nước dưới đất |
Giếng Q208a, xã Chất Bình |
01 |
|
|
71 |
Nước dưới đất |
Giếng Q208b, xã Chất Bình |
01 |
|
|
72 |
Nước dưới đất |
Giếng Q208c, xã Chất Bình |
01 |
|
|
73 |
Nước dưới đất |
Giếng QNB01, xã Khánh Hội |
01 |
|
|
74 |
Nước dưới đất |
Giếng QNB02, xã Khánh Hội |
01 |
|
|
|
|
|||
|
1 |
Đất |
Khu vực làng nghề Tống Xá, xã Ý Yên |
01 |
Tối thiểu 02 lần/năm |
|
2 |
Đất |
Đất nông nghiệp khu vực xóm Vân Côi, xã Vụ Bản |
01 |
|
|
3 |
Đất |
Đất nông nghiệp khu vực trước Trường Tiểu học Nam Dương, xã Nam Trực |
01 |
|
|
4 |
Đất |
Đất nông nghiệp khu vực làng Bình Yên, xã Nam Ninh |
01 |
|
|
5 |
Đất |
Đất nông nghiệp khu vực xã Ninh Giang |
01 |
|
|
6 |
Đất |
Đất nông nghiệp khu vực cánh đồng xã Hải Tiến |
01 |
|
|
7 |
Đất |
Đất lâm nghiệp khu vực xã Rạng Đông |
01 |
|
|
8 |
Đất |
Đất nông nghiệp khu vực làng nghề Vân Chàng, xã Nam Trực |
01 |
Tối thiểu 02 lần/năm |
|
9 |
Đất |
Đất nông nghiệp khu vực xã Hải Hậu |
01 |
|
|
10 |
Đất |
Đất lâm nghiệp khu vực cồn Lu, cồn Ngạn Vườn Quốc Gia Xuân Thủy |
01 |
|
|
11 |
Đất |
Đất nông nghiệp khu vực phường Kim Bảng |
01 |
|
|
12 |
Đất |
Đất nông nghiệp khu vực phường Duy Tiên |
01 |
|
|
13 |
Đất |
Đất nông nghiệp khu vực xã Vĩnh Trụ |
01 |
|
|
14 |
Đất |
Đất nông nghiệp khu vực xã Bình An |
01 |
|
|
15 |
Đất |
Đất lâm nghiệp khu vực xã Thanh Lâm |
01 |
|
|
16 |
Đất |
Đất nông nghiệp khu vực phường Phù Vân |
01 |
|
|
17 |
Đất |
Đất lâm nghiệp khu vực phường Tam Chúc |
01 |
|
|
18 |
Đất |
Đất nông nghiệp khu vực xã Bình Sơn |
01 |
|
|
19 |
Đất |
Đất nông nghiệp khu vực xã Nhân Hà |
01 |
|
|
20 |
Đất |
Đất khu vực nuôi tôm, xã Kim Đông |
01 |
|
|
21 |
Đất |
Đất nông nghiệp khu vực gần cầu Đồng Hướng, xã Quang Thiện |
01 |
|
|
22 |
Đất |
Đất nông nghiệp khu vực xã Yên Mạc |
01 |
|
|
23 |
Đất |
Đất nông nghiệp khu vực phường Yên Thắng |
01 |
|
|
24 |
Đất |
Đất nông trường khu vực nông trường Đồng Giao |
01 |
|
|
25 |
Đất |
Đất nông nghiệp khu vực phường Tây Hoa Lư |
01 |
|
|
26 |
Đất |
Đất nông nghiệp khu vực xã Phú Long |
01 |
|
|
27 |
Đất |
Đất rừng khu vực vườn quốc gia Cúc Phương |
01 |
|
|
28 |
Đất |
Đất nông nghiệp khu vực xã Gia Trấn (phía sau khách sạn Hương Trà) |
01 |
|
|
29 |
Đất |
Đất nông nghiệp khu vực xã Gia Vân |
01 |
|
|
30 |
Đất |
Đất nông nghiệp khu vực phường Đông Hoa Lư |
03 |
|
|
31 |
Đất |
Khu vực làng nghề bún Yên Ninh, xã Yên Khánh |
01 |
|
|
32 |
Đất |
Đất nông nghiệp khu vực xã Khánh Nhạc |
01 |
Tối thiểu 02 lần/năm |
|
33 |
Đất |
Đất nông nghiệp khu vực phường Nam Hoa Lư (gần làng nghề đá Ninh Vân) |
01 |
|
|
34 |
Đất |
Đất khu du lịch Tràng An, phường Tây Hoa Lư |
01 |
|
|
|
|
|||
|
1 |
Trầm tích |
Tại khu vực Cầu Vọp - Cồn Ngạn xã Giao Minh (khu vực nuôi trồng thủy sản) |
01 |
Tối thiểu 02 lần/năm |
|
2 |
Trầm tích |
Tại khu vực xóm Hải Tiền, xã Giao Phúc |
01 |
|
|
3 |
Trầm tích |
Tại khu vực xóm Liên Phong, xã Giao Ninh |
01 |
|
|
4 |
Trầm tích |
Tại khu vực bãi tắm Quất Lâm, xã Giao Ninh |
01 |
|
|
5 |
Trầm tích |
Tại khu vực bãi tắm Thịnh Long, xã Hải Thịnh |
01 |
|
|
6 |
Trầm tích |
Tại khu vực khu Đông Bình, xã Rạng Đông |
01 |
|
|
7 |
Trầm tích |
Tại khu vực xóm 9, xã Rạng Đông |
01 |
|
|
8 |
Trầm tích |
Tại khu vực vùng lõi của Vườn Quốc gia Xuân Thủy, xã Giao Minh |
02 |
|
|
9 |
Trầm tích |
Sông Hồng, khu vực trạm bơm Quán Chuột, phường Thiên Trường |
01 |
|
|
10 |
Trầm tích |
Sông Đào, khu vực trạm bơm Cốc Thành, phường Trường Thi |
01 |
|
|
11 |
Trầm tích |
Sông Ninh Cơ, khu vực thôn Bơn Ngạn, xã Nghĩa Sơn |
01 |
|
|
12 |
Trầm tích |
Sông Châu Thành, khu vực thôn Thượng Nông, xã Nam Minh |
01 |
|
|
13 |
Trầm tích |
Hồ Thống Nhất, phường Nam Định |
01 |
|
|
14 |
Trầm tích |
Hồ Yên Thắng, phường Yên Thắng |
01 |
|
|
15 |
Trầm tích |
Hồ Yên Quang, xã Nho Quan |
01 |
|
|
16 |
Trầm tích |
Sông Đáy tại chân cầu Phủ Lý, phường Phủ Lý |
01 |
|
|
17 |
Trầm tích |
Sông Đáy tại khu vực cầu Khuất, xã Gia Trấn |
01 |
|
|
18 |
Trầm tích |
Sông Đáy tại khu vực cảng Khánh An, phường Đông Hoa Lư |
01 |
|
|
19 |
Trầm tích |
Sông Hoàng Long khu vực cầu Trường Yên, phường Hoa Lư |
01 |
|
|
20 |
Trầm tích |
Sông Vạc khu vực cầu Trì Chính, xã Phát Diệm |
01 |
|
|
21 |
Trầm tích |
Khu vực phía Đông Nam cồn Nổi, xã Kim Đông |
01 |
Tối thiểu 02 lần/năm |
|
22 |
Trầm tích |
Khu vực gần cống CT11, xã Kim Đông |
01 |
|
|
23 |
Trầm tích |
Đầm Vân Long, xã Gia Vân |
01 |
|
|
24 |
Trầm tích |
Khu vực bến thuyền Tràng An, phường Hoa Lư |
01 |
|
|
25 |
Trầm tích |
Khu vực bến thuyền Tam Cốc, phường Nam Hoa Lư |
01 |
|
|
26 |
Trầm tích |
Sông Bến Đang tại khu vực xã Quỳnh Lưu |
01 |
|
|
27 |
Trầm tích |
Sông Ân tại khu vực giao với kênh Hướng Đạo, xã Quang Thiện |
01 |
|
|
28 |
Trầm tích |
Sông Mới tại khu vực cầu Khương Thượng, xã Yên Khánh |
01 |
|
|
29 |
Trầm tích |
Hồ Đồng Thái, xã Đồng Thái |
01 |
|
|
30 |
Trầm tích |
Sông Sắt tại cầu Sắt, xã Trung Lương |
01 |
|
|
31 |
Trầm tích |
Sông Châu Giang tại đập Vĩnh Trụ, xã Vĩnh Trụ |
01 |
|
|
32 |
Trầm tích |
Sông Nhuệ tại cầu mới Nhật Tựu, phường Kim Thanh |
01 |
|
|
33 |
Trầm tích |
Sông Duy Tiên, phường Duy Tiên |
01 |
|
|
34 |
Trầm tích |
Hồ Chùa Bầu, phường Phủ Lý |
01 |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh