Quyết định 1651/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Báo chí, Xuất bản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Quảng Ngãi
| Số hiệu | 1651/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 25/11/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 25/11/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Người ký | Y Ngọc |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Văn hóa - Xã hội |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1651/QĐ-UBND |
Quảng Ngãi, ngày 25 tháng 11 năm 2025 |
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC BÁO CHÍ, XUẤT BẢN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 4347/QĐ-BVHTTDL ngày 14 tháng 11 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình số 2224/TTr-SVHTTDL ngày 20 tháng 11 năm 2025.
Điều 1. Công bố Danh mục thủ tục hành chính (TTHC) mới ban hành và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết TTHC trong lĩnh vực Báo chí, Xuất bản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, cụ thể:
1. Danh mục TTHC mới ban hành tại Phụ lục I.
2. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC tại Phụ lục II.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch thực hiện đăng tải công khai, đầy đủ Danh mục, nội dung cụ thể TTHC trên Trang thông tin điện tử thành phần của Sở, niêm yết công khai tại cơ quan; gửi nội dung cụ thể của từng TTHC được công bố đến Sở Khoa học và Công nghệ để cập nhật trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và gửi Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh để theo dõi, kiểm soát nội dung thực hiện; thực hiện đăng nhập các TTHC được công bố tại Quyết định này vào Cơ sở dữ liệu TTHC; thực hiện tiếp nhận, giải quyết TTHC theo quy định pháp luật và nội dung công bố tại Quyết định này.
2. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch và các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ Quyết định này xây dựng quy trình điện tử giải quyết TTHC và đăng tải công khai dữ liệu nội dung cụ thể của từng TTHC được công bố lên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Khoa học và Công nghệ; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
|
TT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Cách thức/ Địa điểm thực hiện |
Phí, Lệ phí (nếu có) |
Căn cứ pháp lý |
|
1 |
1.014464 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu trong lĩnh vực báo chí, xuất bản |
03 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ. |
1. Trực tiếp: Tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi. - Địa điểm 1: Địa chỉ số 54 đường Hùng Vương, Phường Cẩm Thành, tỉnh Quảng Ngãi. - Địa điểm 2: Địa chỉ số 492 Trần Phú, Phường Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi. 2. Trực tuyến: Tại Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: http://dichvucong.gov.vn 3. Dịch vụ Bưu chính công ích. |
Không quy định |
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ. - Nghị định số 69/2018/NĐ- CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ. - Thông tư số 21/2020/TT-BTTTT ngày 07/9/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông. |
|
2 |
1.014465 |
Thủ tục sửa đổi, bổ sung/cấp lại giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu trong lĩnh vực báo chí, xuất bản) |
03 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ. |
1. Trực tiếp: Tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi.. - Địa điểm 1: Địa chỉ số 54 đường Hùng Vương, Phường Cẩm Thành, tỉnh Quảng Ngãi. - Địa điểm 2: Địa chỉ số 492 Trần Phú, Phường Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi. 2. Trực tuyến: Tại Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: http://dichvucong.gov.vn 3. Dịch vụ Bưu chính công ích. |
Không quy định |
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ. - Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ. - Thông tư số 21/2020/TT-BTTTT ngày 07/9/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông. |
PHỤ LỤC 2
Lưu ý quy cách thực hiện và quy ước viết tắt trong quy trình:
- Khi chuyển hồ sơ giấy: Chuyển đầy đủ Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 - Quyết định số 750/QĐ- UBND ngày 21/11/2024 của UBND tỉnh); Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 04 - Quyết định số 750/QĐ- UBND ngày 21/11/2024 của UBND tỉnh) và kèm theo hồ sơ của công dân (trong quy trình viết gọn là “Hồ sơ”).
- Khi phân công xử lý hồ sơ, chuyển tiếp hồ sơ từ bộ phận này sang bộ phận khác xử lý:
Phải ký, ghi rõ tên người phân công/người chuyển tiếp, người nhận trên Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu 04). Đồng thời, phải xử lý phân công/chuyển tiếp trên phần mềm điện tử, trùng khớp với việc chuyển trên Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu 04).
- Xử lý việc dừng giải quyết hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ còn thiếu thông tin, chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: Trong thời hạn quy định, kể từ ngày nhận được hồ sơ từ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả chuyển đến phải ban hành Thông báo bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ theo đúng mẫu (Mẫu số 07 - Quyết định số 750/QĐ-UBND ngày 21/11/2024 của UBND tỉnh); trừ trường hợp phát sinh bổ sung hồ sơ theo quy định pháp luật diễn ra sau bước B3.
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1651/QĐ-UBND |
Quảng Ngãi, ngày 25 tháng 11 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC BÁO CHÍ, XUẤT BẢN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 4347/QĐ-BVHTTDL ngày 14 tháng 11 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình số 2224/TTr-SVHTTDL ngày 20 tháng 11 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố Danh mục thủ tục hành chính (TTHC) mới ban hành và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết TTHC trong lĩnh vực Báo chí, Xuất bản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, cụ thể:
1. Danh mục TTHC mới ban hành tại Phụ lục I.
2. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC tại Phụ lục II.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch thực hiện đăng tải công khai, đầy đủ Danh mục, nội dung cụ thể TTHC trên Trang thông tin điện tử thành phần của Sở, niêm yết công khai tại cơ quan; gửi nội dung cụ thể của từng TTHC được công bố đến Sở Khoa học và Công nghệ để cập nhật trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và gửi Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh để theo dõi, kiểm soát nội dung thực hiện; thực hiện đăng nhập các TTHC được công bố tại Quyết định này vào Cơ sở dữ liệu TTHC; thực hiện tiếp nhận, giải quyết TTHC theo quy định pháp luật và nội dung công bố tại Quyết định này.
2. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch và các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ Quyết định này xây dựng quy trình điện tử giải quyết TTHC và đăng tải công khai dữ liệu nội dung cụ thể của từng TTHC được công bố lên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Khoa học và Công nghệ; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH TRONG LĨNH VỰC BÁO
CHÍ, XUẤT BẢN
(Kèm
theo Quyết định số 1651/QĐ-UBND ngày 25 tháng 11 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh Quảng Ngãi)
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH: 02 TTHC
|
TT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Cách thức/ Địa điểm thực hiện |
Phí, Lệ phí (nếu có) |
Căn cứ pháp lý |
|
1 |
1.014464 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu trong lĩnh vực báo chí, xuất bản |
03 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ. |
1. Trực tiếp: Tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi. - Địa điểm 1: Địa chỉ số 54 đường Hùng Vương, Phường Cẩm Thành, tỉnh Quảng Ngãi. - Địa điểm 2: Địa chỉ số 492 Trần Phú, Phường Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi. 2. Trực tuyến: Tại Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: http://dichvucong.gov.vn 3. Dịch vụ Bưu chính công ích. |
Không quy định |
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ. - Nghị định số 69/2018/NĐ- CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ. - Thông tư số 21/2020/TT-BTTTT ngày 07/9/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông. |
|
2 |
1.014465 |
Thủ tục sửa đổi, bổ sung/cấp lại giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu trong lĩnh vực báo chí, xuất bản) |
03 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ. |
1. Trực tiếp: Tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi.. - Địa điểm 1: Địa chỉ số 54 đường Hùng Vương, Phường Cẩm Thành, tỉnh Quảng Ngãi. - Địa điểm 2: Địa chỉ số 492 Trần Phú, Phường Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi. 2. Trực tuyến: Tại Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: http://dichvucong.gov.vn 3. Dịch vụ Bưu chính công ích. |
Không quy định |
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ. - Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ. - Thông tư số 21/2020/TT-BTTTT ngày 07/9/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông. |
PHỤ LỤC 2
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC
BÁO CHÍ, XUẤT BẢN
(Kèm theo Quyết định số 1651/QĐ-UBND ngày 25 tháng 11 năm 2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
Lưu ý quy cách thực hiện và quy ước viết tắt trong quy trình:
- Khi chuyển hồ sơ giấy: Chuyển đầy đủ Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 - Quyết định số 750/QĐ- UBND ngày 21/11/2024 của UBND tỉnh); Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 04 - Quyết định số 750/QĐ- UBND ngày 21/11/2024 của UBND tỉnh) và kèm theo hồ sơ của công dân (trong quy trình viết gọn là “Hồ sơ”).
- Khi phân công xử lý hồ sơ, chuyển tiếp hồ sơ từ bộ phận này sang bộ phận khác xử lý:
Phải ký, ghi rõ tên người phân công/người chuyển tiếp, người nhận trên Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu 04). Đồng thời, phải xử lý phân công/chuyển tiếp trên phần mềm điện tử, trùng khớp với việc chuyển trên Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu 04).
- Xử lý việc dừng giải quyết hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ còn thiếu thông tin, chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: Trong thời hạn quy định, kể từ ngày nhận được hồ sơ từ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả chuyển đến phải ban hành Thông báo bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ theo đúng mẫu (Mẫu số 07 - Quyết định số 750/QĐ-UBND ngày 21/11/2024 của UBND tỉnh); trừ trường hợp phát sinh bổ sung hồ sơ theo quy định pháp luật diễn ra sau bước B3.
+ Trường hợp không đủ cơ sở để giải quyết theo quy định: Ban hành Thông báo trả hồ sơ (Mẫu số 08 - Quyết định số 750/QĐ-UBND ngày 21/11/2024 của UBND tỉnh).
+ Việc ký ban hành thông báo Mẫu số 07, Mẫu số 08: Lãnh đạo cơ quan, đơn vị có thẩm quyền đang trực tiếp xử lý, thẩm định tại các bước của quy trình giải quyết các thủ tục hoặc ủy quyền cho cơ quan, đơn vị cấp dưới có thẩm quyền trực tiếp ký ban hành thông báo.
- Quy ước viết tắt trong quy trình giải quyết:
+ Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, viết tắt là: “Mẫu số 01”.
+ Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ, viết tắt là: “Mẫu số 04”.
+ Thông báo bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ, viết tắt là: “Mẫu số 07”.
+ Thông báo trả hồ sơ không giải quyết, viết tắt là: “Mẫu số 08”.
+ Các bước trong quy trình, viết tắt là: “B1, B2, B3…”.
+ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi, viết tắt là: “Trung tâm”.
+ Nhân viên của doanh nghiệp cung ứng dịch vụ Bưu chính công ích tại Trung tâm, viết tắt là “Nhân viên tại Trung tâm”.
+ Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch, viết tắt là: “ Sở VHTTDL”.
1. Thủ tục cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu trong lĩnh vực báo chí, xuất bản
Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ.
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1: Tiếp nhận |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ; - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm. - Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. |
- Thương nhân - Nhân viên tại Trung tâm. |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01, 02,04. - Hồ sơ. - Cập nhật dữ liệu, thông tin hồ sơ vào hệ thống. |
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch. |
Nhân viên tại Trung tâm |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01,02,04. - Hồ sơ. |
|
B3: Xử lý hồ sơ |
- Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân công chuyên viên xử lý: - Chuyên viên kiểm tra tính đầy đủ, hợp lý của hồ sơ, các văn bản có liên quan; thẩm định hồ sơ theo quy định hiện hành. - Dự thảo các văn bản có liên quan - Lãnh đạo Phòng chuyên môn trình Lãnh đạo Sở |
- Trưởng Phòng - Chuyên viên |
07 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Dự thảo Tờ trình. - Dự thảo Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) - Văn bản có liên quan (nếu có) |
|
- Trường hợp hồ sơ không đúng theo quy định, trong 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, tham mưu văn bản thông báo yêu cầu hoàn thiện hồ sơ. |
||||
|
- Giám đốc Sở VHTTDL xem xét, trình UBND tỉnh quyết định cấp phép. - Chuyển Văn thư Sở VHTTDL phát hành. |
- Giám đốc Sở VHTTDL - Văn thư Sở |
02 giờ làm việc |
- Tờ trình - Dự thảo Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) - Hồ sơ; văn bản có liên quan. |
|
|
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh |
||||
|
B4: Tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm |
Trung tâm nhận hồ sơ liên thông, luân chuyển về Văn phòng UBND tỉnh để xử lý |
Trung tâm |
Trong giờ hành chính |
- Hồ sơ - Dự thảo Phiếu chuyển. |
|
B5: Phân công xử lý |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Dự thảo Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) |
|
B6: Xử lý hồ sơ |
Phòng chuyên môn tham mưu xử lý |
Phòng chuyên môn |
07 giờ làm việc |
- Tờ trình. - Dự thảo Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) - Văn bản có liên quan (nếu có) |
|
B7: Phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt, trình UBND tỉnh xem xét, quyết định |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
02 giờ làm việc |
- Tờ trình. - Dự thảo Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) - Văn bản có liên quan (nếu có) |
|
B8: Xem xét, quyết định hồ sơ |
UBND tỉnh xem xét, quyết định |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
02 giờ làm việc |
- Tờ trình, - Dự thảo Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) - Văn bản có liên quan (nếu có) |
|
B9: Phát hành kết quả giải quyết |
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ. - Chuyển hồ sơ, văn bản đến cơ quan tham mưu (Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch); Trung tâm |
- Văn thư Văn phòng - Văn thư Sở - Trung tâm |
02 giờ làm việc |
- Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) - Văn bản có liên quan (nếu có) |
|
B10: Trả kết quả |
Nhân viên tại Trung tâm trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và mời công dân, tổ chức đánh giá mức độ hài lòng, sau đó kết thúc việc trả kết quả trên phần mềm |
- Nhân viên tại Trung tâm - Thương nhân |
Trong giờ hành chính |
- Thu lại Mẫu số 01 - Thu Giấy ủy quyền (nếu được ủy quyền) - Kết quả: Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) |
2. Thủ tục sửa đổi, bổ sung/cấp lại giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu trong lĩnh vực báo chí, xuất bản
Tổng thời gian giải quyết: 03 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1: Tiếp nhận |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ; - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm. - Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. |
- Thương nhân - Nhân viên tại Trung tâm. |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01, 02,04. - Hồ sơ. - Cập nhật dữ liệu, thông tin hồ sơ vào hệ thống. |
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch. |
Nhân viên tại Trung tâm |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01,02,04. - Hồ sơ. |
|
B3: Xử lý hồ sơ |
- Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân công chuyên viên xử lý: - Chuyên viên kiểm tra tính đầy đủ, hợp lý của hồ sơ, các văn bản có liên quan; thẩm định hồ sơ theo quy định hiện hành. - Dự thảo các văn bản có liên quan - Lãnh đạo Phòng chuyên môn trình Lãnh đạo Sở |
- Trưởng Phòng - Chuyên viên |
07 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Dự thảo Tờ trình. - Dự thảo Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) - Văn bản có liên quan (nếu có) |
|
- Trường hợp hồ sơ không đúng theo quy định, trong 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, tham mưu văn bản thông báo yêu cầu hoàn thiện hồ sơ. |
||||
|
- Giám đốc Sở VHTTDL xem xét, trình UBND tỉnh quyết định cấp phép. - Chuyển Văn thư Sở VHTTDL phát hành. |
- Giám đốc Sở VHTTDL - Văn thư Sở VHTTDL |
02 giờ làm việc |
- Tờ trình - Dự thảo Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) - Hồ sơ; văn bản có liên quan. |
|
|
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh |
||||
|
B4: Tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm |
Trung tâm nhận hồ sơ liên thông, luân chuyển về Văn phòng UBND tỉnh để xử lý |
Trung tâm |
Trong giờ hành chính |
- Hồ sơ - Dự thảo Phiếu chuyển. |
|
B5: Phân công xử lý |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Dự thảo Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) |
|
B6: Xử lý hồ sơ |
Phòng chuyên môn tham mưu xử lý |
Phòng chuyên môn |
07 giờ làm việc |
- Tờ trình. - Dự thảo Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) - Văn bản có liên quan (nếu có) |
|
B7: Phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt, trình UBND tỉnh xem xét, quyết định |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
02 giờ làm việc |
- Tờ trình. - Dự thảo Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) - Văn bản có liên quan (nếu có) |
|
B8: Xem xét, quyết định hồ sơ |
UBND tỉnh xem xét, quyết định |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
02 giờ làm việc |
- Tờ trình, - Dự thảo Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) - Văn bản có liên quan (nếu có) |
|
B9: Phát hành kết quả giải quyết |
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ. - Chuyển hồ sơ, văn bản đến cơ quan tham mưu (Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch); Trung tâm |
- Văn thư Văn phòng - Văn thư Sở - Trung tâm |
02 giờ làm việc |
- Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) - Văn bản có liên quan (nếu có) |
|
B10: Trả kết quả |
Nhân viên tại Trung tâm trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và mời công dân, tổ chức đánh giá mức độ hài lòng, sau đó kết thúc việc trả kết quả trên phần mềm |
- Nhân viên tại Trung tâm - Thương nhân |
Trong giờ hành chính |
- Thu lại Mẫu số 01 - Thu Giấy ủy quyền (nếu được ủy quyền) - Kết quả: Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh