Quyết định 1643/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính ngành Tài chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
| Số hiệu | 1643/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 14/10/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 14/10/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Đồng Nai |
| Người ký | Lê Trường Sơn |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Tài chính nhà nước |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1643/QĐ-UBND |
Đồng Nai, ngày 14 tháng 10 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia.
Căn cứ Quyết định số 1564/QĐ-UBND ngày 15/5/2025 của UBND tỉnh Đồng Nai về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Tài chính tỉnh Đồng Nai;
Căn cứ Quyết định số 2198/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 của UBND tỉnh Đồng Nai về việc về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực quản lý công sản, tài chính đất đai thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Tài chính tỉnh Đồng Nai;
Căn cứ Quyết định số 2427/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 của UBND tỉnh Đồng Nai về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực kinh doanh bảo hiểm thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của ngành Tài Chính tỉnh Đồng Nai;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 288/TTr-SoNNMT ngày 25 tháng 9 năm 2025 và Văn bản số 6063/SoNNMT-VP ngày 10 tháng10 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ, quy trình trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính ngành tài chính thuộc các lĩnh vực: Kinh doanh bảo hiểm; Quản lý công sản; Quản lý giá; Hỗ trợ doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp nông thôn; Tài chính đất đai thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh Đồng Nai (Phụ lục Quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính đính kèm). Cụ thể:
1. Cấp tỉnh
- Ban hành mới 11 quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính ngành tài chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường (Lĩnh vực kinh doanh bảo hiểm 1 thủ tục hành chính; Lĩnh vực quản lý công sản 05 thủ tục hành chính; Lĩnh vực quản lý giá 01 thủ tục hành chính; Lĩnh vực hỗ trợ doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp nông thôn 01 thủ tục hành chính; Lĩnh vực tài chính đất đai 3 thủ tục).
- Thay thế 02 quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính Lĩnh vực kinh doanh bảo hiểm số thứ tự 24, 25 Phần I Danh mục thủ tục hành chính ban hành kèm theo Quyết định số 1907/QĐ-UBND ngày 8/6/2020 của UBND tỉnh về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử thực hiện thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, UBND cấp huyện, UBND cấp xã tỉnh Đồng Nai các nội dung khác của Quyết định này vẫn còn giá trị pháp lý;
2. Cấp xã
- Ban hành mới 02 quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính Lĩnh vực quản lý công sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường;
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành. Quyết định số 3448/QĐ-UBND ngày 15/11/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh hết hiệu lực thi hành.
Điều 3. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường, Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các cơ quan, đơn vị liên quan có trách nhiệm tổ chức tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính theo các quy trình giải quyết thủ tục hành chính nêu trên.
Giao Sở Khoa học và Công nghệ phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường, và các cơ quan, đơn vị liên quan cập nhật quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính đã được công bố lên Hệ thống thông tin và giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh (Igate). Thực hiện cấu hình, tích hợp, kết nối dịch vụ công trực tuyến đủ điều kiện lên Cổng dịch vụ công Quốc gia, cổng dịch vụ công trực tuyến theo quy định.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Khoa học và Công nghệ, Nông nghiệp và Môi trường; Tài chính; Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH NGÀNH TÀI CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ VÀ GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG
NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG NAI
(Ban hành kèm theo Quyết định số
1643/QĐ-UBND ngày 14/10/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Đồng Nai)
|
CÁC BƯỚC |
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN |
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC |
THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC |
Phí, lệ phí (vnđ) |
Ghi chú |
|
|
|
||||||
|
1. Giao tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi. Mã thủ tục: 3.000327.000.00.00.H19 – Một phần |
|
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0.5 ngày |
Không quy định |
|
|
|
Bước 2 |
Chuyển xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Khoáng sản và Thủy Lợi |
1 ngày |
|
||
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ |
Phòng Khoáng sản và Thủy Lợi |
40 ngày |
|
||
|
Bước 4 |
Phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Sở |
1 ngày |
|
||
|
|
Cơ quan về thủy lợi cấp tỉnh chủ trì, phối hợp với cơ quan được giao thực hiện nhiệm vụ quản lý tài sản công cấp tỉnh và cơ quan, đơn vị có liên quan của địa phương trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định giao tài sản. |
|
|
|
||
|
Bước 5 |
Chuyển hồ sơ, ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
UBND tỉnh |
17 ngày |
|
||
|
Bước 6 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0.5 ngày |
|
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
60 ngày |
|
||||
|
|
||||||
|
|
||||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0.5 ngày |
Không quy định |
|
|
|
Bước 2 |
Chuyển xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Khoáng sản và Thủy Lợi |
1 ngày |
|
||
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ |
Phòng Khoáng sản và Thủy Lợi |
42.5 ngày |
|
||
|
Bước 4 |
Phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Sở |
1 ngày |
|
||
|
|
- Xem xét, quyết định thanh lý/xử lý đối với tài sản thuộc thẩm quyền quyết định thanh lý/xử lý của mình theo phân cấp quy định tại khoản 2 Điều 23, khoản 2 Điều 24 Nghị định số 8/2025/NĐ-CP hoặc có văn bản hồi đáp trong trường hợp đề nghị thanh lý/xử lý tài sản không phù hợp. - Xem xét, có văn bản báo cáo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh đối với tài sản thuộc thẩm quyền quyết định thanh lý/xử lý của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. |
|
|
|
||
|
Bước 5 |
Chuyển hồ sơ, ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
UBND tỉnh |
29.5 ngày |
|
||
|
|
Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ của cơ quan chuyên môn về thủy lợi cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định thanh lý/xử lý tài sản theo thẩm quyền hoặc có văn bản hồi đáp trong trường hợp đề nghị thanh lý/xử lý tài sản không phù hợp |
|
|
|
||
|
Bước 6 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0.5 ngày |
|
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
75 ngày |
|
||||
|
3. Điều chuyển tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi. Mã thủ tục: 3.000328.000.00.00.H19 – Một phần |
|
|||||
|
3.1.Trường hợp điều chuyển tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi do địa phương quản lý về Bộ Nông nghiệp và Môi trường: |
|
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0.5 ngày |
Không quy định |
|
|
|
Bước 2 |
Chuyển xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Khoáng sản và Thủy Lợi |
1 ngày |
|
||
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ |
Phòng Khoáng sản và Thủy Lợi |
37.5 ngày |
|
||
|
Bước 4 |
Phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Sở |
1 ngày |
|
||
|
Bước 5 |
Ký phê duyệt gửi hồ sơ đề nghị Bộ Tài chính xem xét, quyết định điều chuyển tài sản |
UBND tỉnh |
29.5 ngày |
|
||
|
|
- UBND tỉnh lấy ý kiến của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (trong trường hợp chưa có văn bản đồng ý tiếp nhận tài sản của Bộ Nông nghiệp và Môi trường); trên cơ sở đó, UBND tỉnh gửi hồ sơ đề nghị Bộ Tài chính xem xét, quyết định điều chuyển tài sản. |
|
|
|
||
|
Bước 6 |
Chuyển hồ sơ, ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC - Trên cơ sở hồ sơ đề nghị của UBND tỉnh, Bộ Tài chính xem xét, ban hành Quyết định theo thẩm quyền hoặc có văn bản hồi đáp trong trường hợp đề nghị điều chuyển tài sản không phù hợp. |
Bộ Tài chính |
25 ngày |
|
||
|
Bước 7 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân (Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày có quyết định điều chuyển tài sản của cấp có thẩm quyền, doanh nghiệp có tài sản điều chuyển và cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp nhận tài sản có trách nhiệm tổ chức bàn giao, tiếp nhận tài sản theo quy định tại khoản 6 Điều 22 Nghị định số 8/2025/NĐ-CP) |
Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0.5 ngày |
|
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
95 ngày |
|
|
|||
|
3.2. Trường hợp điều chuyển tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi giữa các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
|
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0.5 ngày |
Không quy định |
|
|
|
Bước 2 |
Chuyển xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Khoáng sản và Thủy Lợi |
1 ngày |
|
||
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ |
Phòng Phòng Khoáng sản và Thủy Lợi |
37.5 ngày |
|
||
|
Bước 4 |
Phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Sở |
1 ngày |
|
||
|
Bước 5 |
Chuyển hồ sơ, ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
UBND tỉnh |
29.5 ngày |
|
||
|
|
- UBND tỉnh lấy ý kiến Bộ Nông nghiệp và Môi trường; trên cơ sở đó, UBND tỉnh có tài sản đề nghị điều chuyển gửi hồ sơ đề nghị Bộ Tài chính xem xét, quyết định điều chuyển tài sản. |
|
|
|
||
|
Bước 6 |
Chuyển hồ sơ, ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Bộ Tài chính |
25 ngày |
|
||
|
|
Trên cơ sở hồ sơ đề nghị của UBND tỉnh có tài sản đề nghị điều chuyển, Bộ Tài chính xem xét, ban hành Quyết định điều chuyển tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi hoặc có văn bản hồi đáp trong trường hợp đề nghị điều chuyển tài sản không phù hợp. |
|
|
|
||
|
Bước 7 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân (Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày có quyết định điều chuyển tài sản của cấp có thẩm quyền, doanh nghiệp có tài sản điều chuyển và cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp nhận tài sản có trách nhiệm tổ chức bàn giao, tiếp nhận tài sản theo quy định tại khoản 6 Điều 22 Nghị định số 8/2025/NĐ-CP) |
Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0.5 ngày |
|
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
95 ngày |
|
|
|
||
|
3.3. Trường hợp điều chuyển tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh: |
|
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0.5 ngày |
Không quy định |
|
|
|
Bước 2 |
Chuyển xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Khoáng sản và Thủy Lợi |
1 ngày |
|
||
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ |
Phòng Khoáng sản và Thủy Lợi |
42.5 ngày |
|
||
|
Bước 4 |
Phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Sở |
1 ngày |
|
||
|
Bước 5 |
Chuyển hồ sơ, ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
UBND tỉnh |
49.5 ngày |
|
||
|
|
Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ của cơ quan chuyên môn về thủy lợi cấp tỉnh, UBND tỉnh xem xét, ban hành Quyết định điều chuyển tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi hoặc có văn bản hồi đáp trong trường hợp đề nghị điều chuyển tài sản không phù hợp. |
|
|
|
|
|
|
Bước 6 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân ( Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày có quyết định điều chuyển tài sản của cấp có thẩm quyền, doanh nghiệp có tài sản điều chuyển và cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp nhận tài sản có trách nhiệm tổ chức bàn giao, tiếp nhận tài sản theo quy định tại khoản 6 Điều 22 Nghị định số 8/2025/NĐ-CP) |
Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0.5 ngày |
|
||
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
|
95 ngày |
|
|
|
|
4. Thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi. Mã thủ tục: 3.000324.000.00.00.H19 – Một phần |
|
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0.5 ngày |
Không quy định |
|
|
|
Bước 2 |
Chuyển xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Khoáng sản và Thủy Lợi |
1 ngày |
|
||
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ |
Phòng Khoáng sản và Thủy Lợi |
42.5 ngày |
|
||
|
Bước 4 |
Phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Sở |
1 ngày |
|
||
|
Bước 5 |
Chuyển hồ sơ, ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
UBND tỉnh |
59.5 ngày |
|
||
|
|
Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ của cơ quan chuyên môn về thủy lợi cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, ban hành Quyết định thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi hoặc có văn bản hồi đáp trong trường hợp đề nghị thu hồi tài sản không phù hợp. |
|
|
|
||
|
Bước 6 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân (Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày có Quyết định thu hồi tài sản của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cơ quan chuyên môn về thủy lợi cấp tỉnh có trách nhiệm lập phương án xử lý tài sản thu hồi theo các hình thức quy định tại khoản 5 Điều 21 Nghị định số 8/2025/NĐ-CP, trình cơ quan, người có thẩm quyền quy định tại Điều 7, Điều 8, Điều 22 Nghị định số 8/2025/NĐ- CP xem xét, quyết định) |
Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0.5 ngày |
|
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
105 ngày |
|
|
|
||
|
|
||||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0.5 ngày |
Không quy định |
|
|
|
Bước 2 |
Chuyển xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Khoáng sản và Thủy Lợi |
1 ngày |
|
||
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ |
Phòng Khoáng sản và Thủy Lợi |
32.5 ngày |
|
||
|
|
- Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, cơ quan chuyên môn về cấp nước sạch có văn bản kèm theo bản sao hồ sơ gửi lấy ý kiến của cơ quan tài chính cùng cấp và cơ quan có liên quan. - Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, cơ quan tài chính cùng cấp và các cơ quan có liên quan có trách nhiệm cho ý kiến tham gia về việc giao tài sản. |
|
|
|
||
|
|
- Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận được ý kiến tham gia của cơ quan tài chính cùng cấp và các cơ quan có liên quan, cơ quan chuyên môn về cấp nước sạch có văn bản đề nghị (kèm theo ý kiến của các cơ quan có liên quan) trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định. |
|
|
|
||
|
Bước 4 |
Phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Sở |
1 ngày |
|
||
|
Bước 5 |
Chuyển hồ sơ, ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
UBND tỉnh |
39.5 ngày |
|
||
|
|
Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, ban hành Quyết định giao tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch theo hình thức có hoàn trả giá trị tài sản cho Nhà nước hoặc có văn bản hồi đáp trong trường hợp đề nghị giao tài sản không phù hợp. |
|
|
|
||
|
Bước 6 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0.5 ngày |
|
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
75 ngày |
|
|
|
||
|
|
|
|
|
|
||
|
- Mã số TTHC: 1.012735 |
|
|||||
|
|
||||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ (trực tiếp, trực tuyến, bưu chính công ích) |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thủ tục hành chính Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0.5 ngày |
Phí : Đồng (Chi phí thuê đơn vị tư vấn xác định mức giá hàng hóa, dịch vụ trong trường hợp bên mua và bên bán không thỏa thuận được mức giá tại hội nghị hiệp thương giá và tiếp tục đề nghị Cơ quan hiệp thương giá xác định mức giá để hai bên thực hiện.) |
Quyết định số 1564/QĐ-UBND tỉnh 15/5/2025 |
|
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng |
0.5 ngày |
Luật Giá số 16/2023/QH15 ngày 19/5/2023; Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá; Quyết định 1474/QĐ-BTC ngày 24/4/2025 của Bộ Tài chính về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc chức năng của Bộ Tài chính. |
|
|
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ |
Các phòng thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thủy sản; Chi cục Phát triển nông thôn + Phòng Bảo vệ thực vật; + Phòng Chăn nuôi; + Phòng Thủy sản; + Phòng Thú y |
12.5 ngày |
|
||
|
Bước 4 |
Ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
1 ngày |
|
||
|
Bước 5 |
Trả kết quả cho Tổ chức/cá nhân |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thủ tục hành chính Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0.5 ngày |
|
|
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
15 ngày |
|
|
|
||
|
Ghi chú: - Chi cục Phát triển nông thôn phụ trách giá sản phẩm: Thóc tẻ, gạo tẻ, phân đạm, phân DAP, NPK, thuốc BVTV, dịch vụ kiểm nghiệm dùng cho thực vật, đường ăn, muối ăn - Chi cục Chăn nuôi và Thủy sản phụ trách giá sản phẩm: Thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản, vaccine, thuốc thú y, dịch vụ tiêm phòng tiêu độc khử trùng, dịch vụ kiểm nghiệm thuốc thú y, vaccine |
|
|||||
|
|
||||||
|
|
||||||
|
|
||||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ (trực tiếp, trực tuyến, bưu chính công ích) |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thủ tục hành chính Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0.5 ngày |
Không quy định |
Quyết định số 1564/QĐ-UBND tỉnh 15/5/2025 |
|
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0.5 ngày |
|
|
|
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ |
Các đơn vị thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Chăn nuôi và Thủy sản; Chi cục Phát triển nông thôn) |
2.5 ngày |
Nghị định số 57/2018/NĐ-CP ngày 17/4/2018 của Chính phủ |
|
|
|
Bước 4 |
Ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
1 ngày |
|
|
|
|
Bước 5 |
Trả kết quả cho Tổ chức/cá nhân |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thủ tục hành chính Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0.5 ngày |
|
|
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
05 ngày |
|
|
|
||
|
|
||||||
|
1 Chi trả phí Bảo hiểm nông nghiệp được hỗ trợ từ ngân sách nhà nước Mã TTHC 2.002169 |
|
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ (trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích) |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0.5 ngày làm việc |
Không |
|
|
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Chăn nuôi |
0.5 ngày làm việc |
|
||
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ |
Phòng Chăn nuôi |
8 ngày làm việc |
|
||
|
Bước 4 |
Trình phê duyệt kết quả giải quyết TTHC lên UBND tỉnh |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
1 ngày làm việc |
|
||
|
Bước 5 |
Ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC; chuyển Sở Tài chính |
UBND tỉnh |
10 ngày làm việc |
|
||
|
Bước 6 |
Lập lệnh chi tiền cho doanh nghiệp bảo hiểm qua Kho bạc Nhà nước cấp tỉnh; Kho bạc Nhà nước cấp tỉnh thực hiện chuyển tiền về tài khoản của doanh nghiệp; trả hồ sơ về bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC Sở NN&MT |
Sở Tài chính |
9.5 ngày làm việc |
|
||
|
Bước 7 |
Trả kết quả cho doanh nghiệp |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0.5 ngày làm việc |
|
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
30 ngày làm việc |
|
|
|
||
|
|
||||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ (trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích) |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0.5 ngày làm việc |
Không |
|
|
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Chăn nuôi |
0.5 ngày làm việc |
|
||
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ |
Phòng Chăn nuôi |
08 ngày làm việc |
|
||
|
Bước 4 |
Trình phê duyệt kết quả giải quyết TTHC lên UBND tỉnh |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
1 ngày làm việc |
|
||
|
Bước 5 |
Ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC; chuyển Sở Tài chính |
Văn phòng UBND tỉnh |
10 ngày làm việc |
|
||
|
Bước 6 |
Lập lệnh chi tiền cho doanh nghiệp bảo hiểm qua Kho bạc Nhà nước cấp tỉnh; Kho bạc Nhà nước cấp tỉnh thực hiện chuyển tiền về tài khoản của doanh nghiệp |
Sở Tài chính |
9.5 ngày làm việc |
|
||
|
Bước 7 |
Trả kết quả cho doanh nghiệp |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0.5 ngày làm việc |
|
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
30 ngày làm việc |
|
|
|
||
|
|
||||||
|
1. Thủ tục khấu trừ kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư. Mã thủ tục 1.012994– Một phần 1.1 Đối với hồ sơ tổ chức: |
|
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ HCC xã, phường nơi Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai đặt trụ sở |
0.5 ngày |
|
|
|
|
Bước 2 |
- Kiểm tra hồ sơ; - Chuyển các hồ sơ quy định tại điểm a khoản 2 Điều 16 Nghị định số 103/2024/NĐ-CP ngày 31/7/2024 của Chính phủ cho Ủy ban nhân dân cấp xã |
Văn phòng Đăng ký đất đai |
04 ngày |
|
||
|
Bước 3 |
Thực hiện rà soát và có văn bản xác nhận số tiền bồi thường, hỗ trợ, tái định cư được trừ vào tiền sử dụng đất, tiền thuê đất gửi cho cơ quan thuế thực hiện việc trừ số tiền ứng trước vào tiền sử dụng đất, tiền thuê đất |
UBND cấp xã |
25 ngày |
|
||
|
Bước 4 |
Trả kết quả cho tổ chức |
Trung tâm Phục vụ HCC xã, phường nơi Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai đặt trụ sở |
0.5 ngày |
|
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
30 ngày |
|
|
|
||
|
1.2 Đối với hồ sơ cá nhân |
|
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ HCC xã, phường nơi Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai đặt trụ sở |
0.5 ngày |
|
|
|
|
Bước 2 |
- Kiểm tra hồ sơ; - Chuyển các hồ sơ quy định tại điểm a khoản 2 Điều 16 Nghị định số 103/2024/NĐ-CP ngày 31/7/2024 của Chính phủ cho Ủy ban nhân dân cấp xã |
Văn phòng Đăng ký đất đai |
4 ngày |
|
||
|
Bước 3 |
Thực hiện rà soát và có văn bản xác nhận số tiền bồi thường, hỗ trợ, tái định cư được trừ vào tiền sử dụng đất, tiền thuê đất gửi cho cơ quan thuế thực hiện việc trừ số tiền ứng trước vào tiền sử dụng đất, tiền thuê đất |
UBND cấp xã |
25 ngày |
|
||
|
Bước 4 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ HCC xã, phường nơi Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai đặt trụ sở |
0.5 ngày |
|
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
30 ngày |
|
|
|
||
|
|
||||||
|
a) Hồ sơ nộp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường nơi có đất |
|
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ HCC xã, phường nơi Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai đặt trụ sở |
0.5 ngày làm việc |
Đính kèm Phụ lục phí, lệ phí lĩnh vực Đất đai |
Cùng với thời hạn cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo quy định tại Nghị định về cấp giấy chứng nhận. |
|
|
Bước 2 |
- Kiểm tra hồ sơ ; - Lập Phiếu chuyển thông tin gửi đến cơ quan thuế và các cơ quan liên quan (tại Phiếu chuyển thông tin phải có nội dung về đối tượng được ghi nợ, thời hạn sử dụng đất được ghi nợ) |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai |
06 ngày làm việc |
|
||
|
Bước 3 |
Ban hành thông báo theo quy định |
Cơ quan thuế |
05 ngày làm việc |
|
||
|
Bước 4 |
Căn cứ chứng từ mà hộ gia đình, cá nhân nộp, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai thực hiện: - Cập nhật cơ sở dữ liệu đất đai; - Chỉnh lý nội dung ghi nợ trên Giấy chứng nhận |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai |
05 ngày làm việc |
|
||
|
Bước 5 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính |
Trung tâm Phục vụ HCC xã, phường nơi Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai đặt trụ sở |
0.5 ngày làm việc |
|
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
17 ngày ngày làm việc |
|
|
|
||
|
|
||||||
|
a) Hồ sơ nộp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường nơi có đất |
|
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ HCC xã, phường nơi Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai đặt trụ sở |
0.25 ngày làm việc |
Đính kèm Phụ lục phí, lệ phí lĩnh vực Đất đai |
|
|
|
Bước 2 |
- Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai. |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai |
0.5 ngày làm việc |
|
||
|
|
- Cấp mới Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp. |
|
|
|
||
|
Bước 3 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính |
Trung tâm Phục vụ HCC xã, phường nơi Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai đặt trụ sở |
0.25 ngày làm việc |
|
||
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
Trong ngày làm việc |
01 ngày |
|
|
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1643/QĐ-UBND |
Đồng Nai, ngày 14 tháng 10 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia.
Căn cứ Quyết định số 1564/QĐ-UBND ngày 15/5/2025 của UBND tỉnh Đồng Nai về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Tài chính tỉnh Đồng Nai;
Căn cứ Quyết định số 2198/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 của UBND tỉnh Đồng Nai về việc về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực quản lý công sản, tài chính đất đai thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Tài chính tỉnh Đồng Nai;
Căn cứ Quyết định số 2427/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 của UBND tỉnh Đồng Nai về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực kinh doanh bảo hiểm thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của ngành Tài Chính tỉnh Đồng Nai;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 288/TTr-SoNNMT ngày 25 tháng 9 năm 2025 và Văn bản số 6063/SoNNMT-VP ngày 10 tháng10 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ, quy trình trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính ngành tài chính thuộc các lĩnh vực: Kinh doanh bảo hiểm; Quản lý công sản; Quản lý giá; Hỗ trợ doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp nông thôn; Tài chính đất đai thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh Đồng Nai (Phụ lục Quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính đính kèm). Cụ thể:
1. Cấp tỉnh
- Ban hành mới 11 quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính ngành tài chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường (Lĩnh vực kinh doanh bảo hiểm 1 thủ tục hành chính; Lĩnh vực quản lý công sản 05 thủ tục hành chính; Lĩnh vực quản lý giá 01 thủ tục hành chính; Lĩnh vực hỗ trợ doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp nông thôn 01 thủ tục hành chính; Lĩnh vực tài chính đất đai 3 thủ tục).
- Thay thế 02 quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính Lĩnh vực kinh doanh bảo hiểm số thứ tự 24, 25 Phần I Danh mục thủ tục hành chính ban hành kèm theo Quyết định số 1907/QĐ-UBND ngày 8/6/2020 của UBND tỉnh về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử thực hiện thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, UBND cấp huyện, UBND cấp xã tỉnh Đồng Nai các nội dung khác của Quyết định này vẫn còn giá trị pháp lý;
2. Cấp xã
- Ban hành mới 02 quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính Lĩnh vực quản lý công sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường;
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành. Quyết định số 3448/QĐ-UBND ngày 15/11/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh hết hiệu lực thi hành.
Điều 3. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường, Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các cơ quan, đơn vị liên quan có trách nhiệm tổ chức tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính theo các quy trình giải quyết thủ tục hành chính nêu trên.
Giao Sở Khoa học và Công nghệ phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường, và các cơ quan, đơn vị liên quan cập nhật quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính đã được công bố lên Hệ thống thông tin và giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh (Igate). Thực hiện cấu hình, tích hợp, kết nối dịch vụ công trực tuyến đủ điều kiện lên Cổng dịch vụ công Quốc gia, cổng dịch vụ công trực tuyến theo quy định.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Khoa học và Công nghệ, Nông nghiệp và Môi trường; Tài chính; Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH NGÀNH TÀI CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ VÀ GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG
NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG NAI
(Ban hành kèm theo Quyết định số
1643/QĐ-UBND ngày 14/10/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Đồng Nai)
|
CÁC BƯỚC |
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN |
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC |
THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC |
Phí, lệ phí (vnđ) |
Ghi chú |
|
|
|
||||||
|
1. Giao tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi. Mã thủ tục: 3.000327.000.00.00.H19 – Một phần |
|
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0.5 ngày |
Không quy định |
|
|
|
Bước 2 |
Chuyển xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Khoáng sản và Thủy Lợi |
1 ngày |
|
||
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ |
Phòng Khoáng sản và Thủy Lợi |
40 ngày |
|
||
|
Bước 4 |
Phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Sở |
1 ngày |
|
||
|
|
Cơ quan về thủy lợi cấp tỉnh chủ trì, phối hợp với cơ quan được giao thực hiện nhiệm vụ quản lý tài sản công cấp tỉnh và cơ quan, đơn vị có liên quan của địa phương trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định giao tài sản. |
|
|
|
||
|
Bước 5 |
Chuyển hồ sơ, ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
UBND tỉnh |
17 ngày |
|
||
|
Bước 6 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0.5 ngày |
|
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
60 ngày |
|
||||
|
|
||||||
|
|
||||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0.5 ngày |
Không quy định |
|
|
|
Bước 2 |
Chuyển xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Khoáng sản và Thủy Lợi |
1 ngày |
|
||
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ |
Phòng Khoáng sản và Thủy Lợi |
42.5 ngày |
|
||
|
Bước 4 |
Phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Sở |
1 ngày |
|
||
|
|
- Xem xét, quyết định thanh lý/xử lý đối với tài sản thuộc thẩm quyền quyết định thanh lý/xử lý của mình theo phân cấp quy định tại khoản 2 Điều 23, khoản 2 Điều 24 Nghị định số 8/2025/NĐ-CP hoặc có văn bản hồi đáp trong trường hợp đề nghị thanh lý/xử lý tài sản không phù hợp. - Xem xét, có văn bản báo cáo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh đối với tài sản thuộc thẩm quyền quyết định thanh lý/xử lý của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. |
|
|
|
||
|
Bước 5 |
Chuyển hồ sơ, ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
UBND tỉnh |
29.5 ngày |
|
||
|
|
Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ của cơ quan chuyên môn về thủy lợi cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định thanh lý/xử lý tài sản theo thẩm quyền hoặc có văn bản hồi đáp trong trường hợp đề nghị thanh lý/xử lý tài sản không phù hợp |
|
|
|
||
|
Bước 6 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0.5 ngày |
|
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
75 ngày |
|
||||
|
3. Điều chuyển tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi. Mã thủ tục: 3.000328.000.00.00.H19 – Một phần |
|
|||||
|
3.1.Trường hợp điều chuyển tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi do địa phương quản lý về Bộ Nông nghiệp và Môi trường: |
|
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0.5 ngày |
Không quy định |
|
|
|
Bước 2 |
Chuyển xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Khoáng sản và Thủy Lợi |
1 ngày |
|
||
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ |
Phòng Khoáng sản và Thủy Lợi |
37.5 ngày |
|
||
|
Bước 4 |
Phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Sở |
1 ngày |
|
||
|
Bước 5 |
Ký phê duyệt gửi hồ sơ đề nghị Bộ Tài chính xem xét, quyết định điều chuyển tài sản |
UBND tỉnh |
29.5 ngày |
|
||
|
|
- UBND tỉnh lấy ý kiến của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (trong trường hợp chưa có văn bản đồng ý tiếp nhận tài sản của Bộ Nông nghiệp và Môi trường); trên cơ sở đó, UBND tỉnh gửi hồ sơ đề nghị Bộ Tài chính xem xét, quyết định điều chuyển tài sản. |
|
|
|
||
|
Bước 6 |
Chuyển hồ sơ, ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC - Trên cơ sở hồ sơ đề nghị của UBND tỉnh, Bộ Tài chính xem xét, ban hành Quyết định theo thẩm quyền hoặc có văn bản hồi đáp trong trường hợp đề nghị điều chuyển tài sản không phù hợp. |
Bộ Tài chính |
25 ngày |
|
||
|
Bước 7 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân (Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày có quyết định điều chuyển tài sản của cấp có thẩm quyền, doanh nghiệp có tài sản điều chuyển và cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp nhận tài sản có trách nhiệm tổ chức bàn giao, tiếp nhận tài sản theo quy định tại khoản 6 Điều 22 Nghị định số 8/2025/NĐ-CP) |
Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0.5 ngày |
|
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
95 ngày |
|
|
|||
|
3.2. Trường hợp điều chuyển tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi giữa các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
|
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0.5 ngày |
Không quy định |
|
|
|
Bước 2 |
Chuyển xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Khoáng sản và Thủy Lợi |
1 ngày |
|
||
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ |
Phòng Phòng Khoáng sản và Thủy Lợi |
37.5 ngày |
|
||
|
Bước 4 |
Phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Sở |
1 ngày |
|
||
|
Bước 5 |
Chuyển hồ sơ, ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
UBND tỉnh |
29.5 ngày |
|
||
|
|
- UBND tỉnh lấy ý kiến Bộ Nông nghiệp và Môi trường; trên cơ sở đó, UBND tỉnh có tài sản đề nghị điều chuyển gửi hồ sơ đề nghị Bộ Tài chính xem xét, quyết định điều chuyển tài sản. |
|
|
|
||
|
Bước 6 |
Chuyển hồ sơ, ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Bộ Tài chính |
25 ngày |
|
||
|
|
Trên cơ sở hồ sơ đề nghị của UBND tỉnh có tài sản đề nghị điều chuyển, Bộ Tài chính xem xét, ban hành Quyết định điều chuyển tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi hoặc có văn bản hồi đáp trong trường hợp đề nghị điều chuyển tài sản không phù hợp. |
|
|
|
||
|
Bước 7 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân (Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày có quyết định điều chuyển tài sản của cấp có thẩm quyền, doanh nghiệp có tài sản điều chuyển và cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp nhận tài sản có trách nhiệm tổ chức bàn giao, tiếp nhận tài sản theo quy định tại khoản 6 Điều 22 Nghị định số 8/2025/NĐ-CP) |
Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0.5 ngày |
|
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
95 ngày |
|
|
|
||
|
3.3. Trường hợp điều chuyển tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh: |
|
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0.5 ngày |
Không quy định |
|
|
|
Bước 2 |
Chuyển xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Khoáng sản và Thủy Lợi |
1 ngày |
|
||
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ |
Phòng Khoáng sản và Thủy Lợi |
42.5 ngày |
|
||
|
Bước 4 |
Phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Sở |
1 ngày |
|
||
|
Bước 5 |
Chuyển hồ sơ, ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
UBND tỉnh |
49.5 ngày |
|
||
|
|
Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ của cơ quan chuyên môn về thủy lợi cấp tỉnh, UBND tỉnh xem xét, ban hành Quyết định điều chuyển tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi hoặc có văn bản hồi đáp trong trường hợp đề nghị điều chuyển tài sản không phù hợp. |
|
|
|
|
|
|
Bước 6 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân ( Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày có quyết định điều chuyển tài sản của cấp có thẩm quyền, doanh nghiệp có tài sản điều chuyển và cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp nhận tài sản có trách nhiệm tổ chức bàn giao, tiếp nhận tài sản theo quy định tại khoản 6 Điều 22 Nghị định số 8/2025/NĐ-CP) |
Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0.5 ngày |
|
||
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
|
95 ngày |
|
|
|
|
4. Thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi. Mã thủ tục: 3.000324.000.00.00.H19 – Một phần |
|
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0.5 ngày |
Không quy định |
|
|
|
Bước 2 |
Chuyển xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Khoáng sản và Thủy Lợi |
1 ngày |
|
||
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ |
Phòng Khoáng sản và Thủy Lợi |
42.5 ngày |
|
||
|
Bước 4 |
Phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Sở |
1 ngày |
|
||
|
Bước 5 |
Chuyển hồ sơ, ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
UBND tỉnh |
59.5 ngày |
|
||
|
|
Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ của cơ quan chuyên môn về thủy lợi cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, ban hành Quyết định thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi hoặc có văn bản hồi đáp trong trường hợp đề nghị thu hồi tài sản không phù hợp. |
|
|
|
||
|
Bước 6 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân (Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày có Quyết định thu hồi tài sản của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cơ quan chuyên môn về thủy lợi cấp tỉnh có trách nhiệm lập phương án xử lý tài sản thu hồi theo các hình thức quy định tại khoản 5 Điều 21 Nghị định số 8/2025/NĐ-CP, trình cơ quan, người có thẩm quyền quy định tại Điều 7, Điều 8, Điều 22 Nghị định số 8/2025/NĐ- CP xem xét, quyết định) |
Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0.5 ngày |
|
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
105 ngày |
|
|
|
||
|
|
||||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0.5 ngày |
Không quy định |
|
|
|
Bước 2 |
Chuyển xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Khoáng sản và Thủy Lợi |
1 ngày |
|
||
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ |
Phòng Khoáng sản và Thủy Lợi |
32.5 ngày |
|
||
|
|
- Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, cơ quan chuyên môn về cấp nước sạch có văn bản kèm theo bản sao hồ sơ gửi lấy ý kiến của cơ quan tài chính cùng cấp và cơ quan có liên quan. - Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, cơ quan tài chính cùng cấp và các cơ quan có liên quan có trách nhiệm cho ý kiến tham gia về việc giao tài sản. |
|
|
|
||
|
|
- Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận được ý kiến tham gia của cơ quan tài chính cùng cấp và các cơ quan có liên quan, cơ quan chuyên môn về cấp nước sạch có văn bản đề nghị (kèm theo ý kiến của các cơ quan có liên quan) trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định. |
|
|
|
||
|
Bước 4 |
Phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Sở |
1 ngày |
|
||
|
Bước 5 |
Chuyển hồ sơ, ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
UBND tỉnh |
39.5 ngày |
|
||
|
|
Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, ban hành Quyết định giao tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch theo hình thức có hoàn trả giá trị tài sản cho Nhà nước hoặc có văn bản hồi đáp trong trường hợp đề nghị giao tài sản không phù hợp. |
|
|
|
||
|
Bước 6 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0.5 ngày |
|
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
75 ngày |
|
|
|
||
|
|
|
|
|
|
||
|
- Mã số TTHC: 1.012735 |
|
|||||
|
|
||||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ (trực tiếp, trực tuyến, bưu chính công ích) |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thủ tục hành chính Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0.5 ngày |
Phí : Đồng (Chi phí thuê đơn vị tư vấn xác định mức giá hàng hóa, dịch vụ trong trường hợp bên mua và bên bán không thỏa thuận được mức giá tại hội nghị hiệp thương giá và tiếp tục đề nghị Cơ quan hiệp thương giá xác định mức giá để hai bên thực hiện.) |
Quyết định số 1564/QĐ-UBND tỉnh 15/5/2025 |
|
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng |
0.5 ngày |
Luật Giá số 16/2023/QH15 ngày 19/5/2023; Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá; Quyết định 1474/QĐ-BTC ngày 24/4/2025 của Bộ Tài chính về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc chức năng của Bộ Tài chính. |
|
|
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ |
Các phòng thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thủy sản; Chi cục Phát triển nông thôn + Phòng Bảo vệ thực vật; + Phòng Chăn nuôi; + Phòng Thủy sản; + Phòng Thú y |
12.5 ngày |
|
||
|
Bước 4 |
Ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
1 ngày |
|
||
|
Bước 5 |
Trả kết quả cho Tổ chức/cá nhân |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thủ tục hành chính Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0.5 ngày |
|
|
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
15 ngày |
|
|
|
||
|
Ghi chú: - Chi cục Phát triển nông thôn phụ trách giá sản phẩm: Thóc tẻ, gạo tẻ, phân đạm, phân DAP, NPK, thuốc BVTV, dịch vụ kiểm nghiệm dùng cho thực vật, đường ăn, muối ăn - Chi cục Chăn nuôi và Thủy sản phụ trách giá sản phẩm: Thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản, vaccine, thuốc thú y, dịch vụ tiêm phòng tiêu độc khử trùng, dịch vụ kiểm nghiệm thuốc thú y, vaccine |
|
|||||
|
|
||||||
|
|
||||||
|
|
||||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ (trực tiếp, trực tuyến, bưu chính công ích) |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thủ tục hành chính Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0.5 ngày |
Không quy định |
Quyết định số 1564/QĐ-UBND tỉnh 15/5/2025 |
|
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0.5 ngày |
|
|
|
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ |
Các đơn vị thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Chăn nuôi và Thủy sản; Chi cục Phát triển nông thôn) |
2.5 ngày |
Nghị định số 57/2018/NĐ-CP ngày 17/4/2018 của Chính phủ |
|
|
|
Bước 4 |
Ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
1 ngày |
|
|
|
|
Bước 5 |
Trả kết quả cho Tổ chức/cá nhân |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thủ tục hành chính Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0.5 ngày |
|
|
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
05 ngày |
|
|
|
||
|
|
||||||
|
1 Chi trả phí Bảo hiểm nông nghiệp được hỗ trợ từ ngân sách nhà nước Mã TTHC 2.002169 |
|
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ (trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích) |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0.5 ngày làm việc |
Không |
|
|
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Chăn nuôi |
0.5 ngày làm việc |
|
||
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ |
Phòng Chăn nuôi |
8 ngày làm việc |
|
||
|
Bước 4 |
Trình phê duyệt kết quả giải quyết TTHC lên UBND tỉnh |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
1 ngày làm việc |
|
||
|
Bước 5 |
Ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC; chuyển Sở Tài chính |
UBND tỉnh |
10 ngày làm việc |
|
||
|
Bước 6 |
Lập lệnh chi tiền cho doanh nghiệp bảo hiểm qua Kho bạc Nhà nước cấp tỉnh; Kho bạc Nhà nước cấp tỉnh thực hiện chuyển tiền về tài khoản của doanh nghiệp; trả hồ sơ về bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC Sở NN&MT |
Sở Tài chính |
9.5 ngày làm việc |
|
||
|
Bước 7 |
Trả kết quả cho doanh nghiệp |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0.5 ngày làm việc |
|
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
30 ngày làm việc |
|
|
|
||
|
|
||||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ (trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích) |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0.5 ngày làm việc |
Không |
|
|
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Chăn nuôi |
0.5 ngày làm việc |
|
||
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ |
Phòng Chăn nuôi |
08 ngày làm việc |
|
||
|
Bước 4 |
Trình phê duyệt kết quả giải quyết TTHC lên UBND tỉnh |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
1 ngày làm việc |
|
||
|
Bước 5 |
Ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC; chuyển Sở Tài chính |
Văn phòng UBND tỉnh |
10 ngày làm việc |
|
||
|
Bước 6 |
Lập lệnh chi tiền cho doanh nghiệp bảo hiểm qua Kho bạc Nhà nước cấp tỉnh; Kho bạc Nhà nước cấp tỉnh thực hiện chuyển tiền về tài khoản của doanh nghiệp |
Sở Tài chính |
9.5 ngày làm việc |
|
||
|
Bước 7 |
Trả kết quả cho doanh nghiệp |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0.5 ngày làm việc |
|
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
30 ngày làm việc |
|
|
|
||
|
|
||||||
|
1. Thủ tục khấu trừ kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư. Mã thủ tục 1.012994– Một phần 1.1 Đối với hồ sơ tổ chức: |
|
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ HCC xã, phường nơi Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai đặt trụ sở |
0.5 ngày |
|
|
|
|
Bước 2 |
- Kiểm tra hồ sơ; - Chuyển các hồ sơ quy định tại điểm a khoản 2 Điều 16 Nghị định số 103/2024/NĐ-CP ngày 31/7/2024 của Chính phủ cho Ủy ban nhân dân cấp xã |
Văn phòng Đăng ký đất đai |
04 ngày |
|
||
|
Bước 3 |
Thực hiện rà soát và có văn bản xác nhận số tiền bồi thường, hỗ trợ, tái định cư được trừ vào tiền sử dụng đất, tiền thuê đất gửi cho cơ quan thuế thực hiện việc trừ số tiền ứng trước vào tiền sử dụng đất, tiền thuê đất |
UBND cấp xã |
25 ngày |
|
||
|
Bước 4 |
Trả kết quả cho tổ chức |
Trung tâm Phục vụ HCC xã, phường nơi Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai đặt trụ sở |
0.5 ngày |
|
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
30 ngày |
|
|
|
||
|
1.2 Đối với hồ sơ cá nhân |
|
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ HCC xã, phường nơi Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai đặt trụ sở |
0.5 ngày |
|
|
|
|
Bước 2 |
- Kiểm tra hồ sơ; - Chuyển các hồ sơ quy định tại điểm a khoản 2 Điều 16 Nghị định số 103/2024/NĐ-CP ngày 31/7/2024 của Chính phủ cho Ủy ban nhân dân cấp xã |
Văn phòng Đăng ký đất đai |
4 ngày |
|
||
|
Bước 3 |
Thực hiện rà soát và có văn bản xác nhận số tiền bồi thường, hỗ trợ, tái định cư được trừ vào tiền sử dụng đất, tiền thuê đất gửi cho cơ quan thuế thực hiện việc trừ số tiền ứng trước vào tiền sử dụng đất, tiền thuê đất |
UBND cấp xã |
25 ngày |
|
||
|
Bước 4 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ HCC xã, phường nơi Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai đặt trụ sở |
0.5 ngày |
|
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
30 ngày |
|
|
|
||
|
|
||||||
|
a) Hồ sơ nộp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường nơi có đất |
|
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ HCC xã, phường nơi Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai đặt trụ sở |
0.5 ngày làm việc |
Đính kèm Phụ lục phí, lệ phí lĩnh vực Đất đai |
Cùng với thời hạn cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo quy định tại Nghị định về cấp giấy chứng nhận. |
|
|
Bước 2 |
- Kiểm tra hồ sơ ; - Lập Phiếu chuyển thông tin gửi đến cơ quan thuế và các cơ quan liên quan (tại Phiếu chuyển thông tin phải có nội dung về đối tượng được ghi nợ, thời hạn sử dụng đất được ghi nợ) |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai |
06 ngày làm việc |
|
||
|
Bước 3 |
Ban hành thông báo theo quy định |
Cơ quan thuế |
05 ngày làm việc |
|
||
|
Bước 4 |
Căn cứ chứng từ mà hộ gia đình, cá nhân nộp, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai thực hiện: - Cập nhật cơ sở dữ liệu đất đai; - Chỉnh lý nội dung ghi nợ trên Giấy chứng nhận |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai |
05 ngày làm việc |
|
||
|
Bước 5 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính |
Trung tâm Phục vụ HCC xã, phường nơi Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai đặt trụ sở |
0.5 ngày làm việc |
|
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
17 ngày ngày làm việc |
|
|
|
||
|
|
||||||
|
a) Hồ sơ nộp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường nơi có đất |
|
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ HCC xã, phường nơi Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai đặt trụ sở |
0.25 ngày làm việc |
Đính kèm Phụ lục phí, lệ phí lĩnh vực Đất đai |
|
|
|
Bước 2 |
- Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai. |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai |
0.5 ngày làm việc |
|
||
|
|
- Cấp mới Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp. |
|
|
|
||
|
Bước 3 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính |
Trung tâm Phục vụ HCC xã, phường nơi Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai đặt trụ sở |
0.25 ngày làm việc |
|
||
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
Trong ngày làm việc |
01 ngày |
|
|
|
|
CÁC BƯỚC |
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN |
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC |
THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC |
Phí, lệ phí (vnđ) |
Ghi chú |
|
|
|
||||||
|
1. Giao tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi. Mã thủ tục: 3.000327.000.00.00.H19 – Một phần |
|
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận Một cửa xã/phường |
0.5 ngày làm việc |
Không quy định |
|
|
|
Bước 2 |
Xử lý, phê duyệt hồ sơ |
UBND cấp xã, cán bộ chuyên môn thuộc UBND cấp xã/ phường |
59 ngày làm việc |
|
||
|
Bước 3 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Bộ phận Một cửa xã/phường |
0.5 ngày làm việc |
|
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
60 ngày làm việc |
|
||||
|
|
||||||
|
|
||||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận Một cửa xã/phường |
0.5 ngày làm việc |
Không quy định |
|
|
|
Bước 2 |
Xử lý, phê duyệt hồ sơ |
UBND cấp xã, cán bộ chuyên môn thuộc UBND cấp xã/ phường |
29 ngày làm việc |
|
||
|
|
30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đối với Trường hợp thanh lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi; xử lý tài sản kết cấu hạ tầng trong trường hợp bị mất, hủy hoại (đối với tài sản tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi do Ủy ban nhân dân cấp xã quản lý) |
|
|
|
||
|
Bước 3 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Bộ phận Một cửa xã/phường |
0.5 ngày làm việc |
|
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
30 ngày làm việc |
|
||||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh