Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 1643/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính ngành Tài chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Đồng Nai

Số hiệu 1643/QĐ-UBND
Ngày ban hành 14/10/2025
Ngày có hiệu lực 14/10/2025
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Tỉnh Đồng Nai
Người ký Lê Trường Sơn
Lĩnh vực Bộ máy hành chính,Tài chính nhà nước

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1643/QĐ-UBND

Đồng Nai, ngày 14 tháng 10 năm 2025

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NGÀNH TÀI CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, UBND CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG NAI

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia.

Căn cứ Quyết định số 1564/QĐ-UBND ngày 15/5/2025 của UBND tỉnh Đồng Nai về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Tài chính tỉnh Đồng Nai;

Căn cứ Quyết định số 2198/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 của UBND tỉnh Đồng Nai về việc về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực quản lý công sản, tài chính đất đai thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Tài chính tỉnh Đồng Nai;

Căn cứ Quyết định số 2427/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 của UBND tỉnh Đồng Nai về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực kinh doanh bảo hiểm thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của ngành Tài Chính tỉnh Đồng Nai;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 288/TTr-SoNNMT ngày 25 tháng 9 năm 2025 và Văn bản số 6063/SoNNMT-VP ngày 10 tháng10 năm 2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ, quy trình trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính ngành tài chính thuộc các lĩnh vực: Kinh doanh bảo hiểm; Quản lý công sản; Quản lý giá; Hỗ trợ doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp nông thôn; Tài chính đất đai thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh Đồng Nai (Phụ lục Quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính đính kèm). Cụ thể:

1. Cấp tỉnh

- Ban hành mới 11 quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính ngành tài chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường (Lĩnh vực kinh doanh bảo hiểm 1 thủ tục hành chính; Lĩnh vực quản lý công sản 05 thủ tục hành chính; Lĩnh vực quản lý giá 01 thủ tục hành chính; Lĩnh vực hỗ trợ doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp nông thôn 01 thủ tục hành chính; Lĩnh vực tài chính đất đai 3 thủ tục).

- Thay thế 02 quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính Lĩnh vực kinh doanh bảo hiểm số thứ tự 24, 25 Phần I Danh mục thủ tục hành chính ban hành kèm theo Quyết định số 1907/QĐ-UBND ngày 8/6/2020 của UBND tỉnh về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử thực hiện thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, UBND cấp huyện, UBND cấp xã tỉnh Đồng Nai các nội dung khác của Quyết định này vẫn còn giá trị pháp lý;

2. Cấp xã

- Ban hành mới 02 quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính Lĩnh vực quản lý công sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường;

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành. Quyết định số 3448/QĐ-UBND ngày 15/11/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh hết hiệu lực thi hành.

Điều 3. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường, Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các cơ quan, đơn vị liên quan có trách nhiệm tổ chức tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính theo các quy trình giải quyết thủ tục hành chính nêu trên.

Giao Sở Khoa học và Công nghệ phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường, và các cơ quan, đơn vị liên quan cập nhật quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính đã được công bố lên Hệ thống thông tin và giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh (Igate). Thực hiện cấu hình, tích hợp, kết nối dịch vụ công trực tuyến đủ điều kiện lên Cổng dịch vụ công Quốc gia, cổng dịch vụ công trực tuyến theo quy định.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Khoa học và Công nghệ, Nông nghiệp và Môi trường; Tài chính; Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát thủ tục hành chính;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Văn phòng UBND tỉnh;
- Sở Tài chính;
- Lưu: VT, KTNS, HCC.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Trường Sơn

 

PHỤ LỤC

QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NGÀNH TÀI CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ VÀ GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG NAI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1643/QĐ-UBND ngày 14/10/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Đồng Nai)

A. CẤP TỈNH

CÁC BƯỚC

TRÌNH TỰ THỰC HIỆN

ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC

THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC

Phí, lệ phí (vnđ)

Ghi chú

 

I. LĨNH VỰC QUẢN LÝ CÔNG SẢN

 

1. Giao tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi. Mã thủ tục: 3.000327.000.00.00.H19 – Một phần

 

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường

0.5 ngày

Không quy định

 

 

Bước 2

Chuyển xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Khoáng sản và Thủy Lợi

1 ngày

 

Bước 3

Xử lý hồ sơ

Phòng Khoáng sản và Thủy Lợi

40 ngày

 

Bước 4

Phê duyệt hồ sơ

Lãnh đạo Sở

1 ngày

 

 

Cơ quan về thủy lợi cấp tỉnh chủ trì, phối hợp với cơ quan được giao thực hiện nhiệm vụ quản lý tài sản công cấp tỉnh và cơ quan, đơn vị có liên quan của địa phương trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định giao tài sản.

 

 

 

Bước 5

Chuyển hồ sơ, ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC

UBND tỉnh

17 ngày

 

Bước 6

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân

Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường

0.5 ngày

 

Tổng cộng thời gian giải quyết

60 ngày

 

2. Thanh lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi; xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi trong trường hợp bị mất, hủy hoại. Mã thủ tục: 3.000326.000.00.00.H19 – Một phần

 

 

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường

0.5 ngày

Không quy định

 

 

Bước 2

Chuyển xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Khoáng sản và Thủy Lợi

1 ngày

 

Bước 3

Xử lý hồ sơ

Phòng Khoáng sản và Thủy Lợi

42.5 ngày

 

Bước 4

Phê duyệt hồ sơ

Lãnh đạo Sở

1 ngày

 

 

- Xem xét, quyết định thanh lý/xử lý đối với tài sản thuộc thẩm quyền quyết định thanh lý/xử lý của mình theo phân cấp quy định tại khoản 2 Điều 23, khoản 2 Điều 24 Nghị định số 8/2025/NĐ-CP hoặc có văn bản hồi đáp trong trường hợp đề nghị thanh lý/xử lý tài sản không phù hợp. - Xem xét, có văn bản báo cáo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh đối với tài sản thuộc thẩm quyền quyết định thanh lý/xử lý của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.

 

 

 

Bước 5

Chuyển hồ sơ, ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC

UBND tỉnh

29.5 ngày

 

 

Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ của cơ quan chuyên môn về thủy lợi cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định thanh lý/xử lý tài sản theo thẩm quyền hoặc có văn bản hồi đáp trong trường hợp đề nghị thanh lý/xử lý tài sản không phù hợp

 

 

 

Bước 6

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân

Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường

0.5 ngày

 

Tổng cộng thời gian giải quyết

75 ngày

 

3. Điều chuyển tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi. Mã thủ tục: 3.000328.000.00.00.H19 – Một phần

 

3.1.Trường hợp điều chuyển tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi do địa phương quản lý về Bộ Nông nghiệp và Môi trường:

 

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường

0.5 ngày

Không quy định

 

 

Bước 2

Chuyển xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Khoáng sản và Thủy Lợi

1 ngày

 

Bước 3

Xử lý hồ sơ

Phòng Khoáng sản và Thủy Lợi

37.5 ngày

 

Bước 4

Phê duyệt hồ sơ

Lãnh đạo Sở

1 ngày

 

Bước 5

Ký phê duyệt gửi hồ sơ đề nghị Bộ Tài chính xem xét, quyết định điều chuyển tài sản

UBND tỉnh

29.5 ngày

 

 

- UBND tỉnh lấy ý kiến của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (trong trường hợp chưa có văn bản đồng ý tiếp nhận tài sản của Bộ Nông nghiệp và Môi trường); trên cơ sở đó, UBND tỉnh gửi hồ sơ đề nghị Bộ Tài chính xem xét, quyết định điều chuyển tài sản.

 

 

 

Bước 6

Chuyển hồ sơ, ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC

- Trên cơ sở hồ sơ đề nghị của UBND tỉnh, Bộ Tài chính xem xét, ban hành Quyết định theo thẩm quyền hoặc có văn bản hồi đáp trong trường hợp đề nghị điều chuyển tài sản không phù hợp.

Bộ Tài chính

25 ngày

 

Bước 7

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân (Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày có quyết định điều chuyển tài sản của cấp có thẩm quyền, doanh nghiệp có tài sản điều chuyển và cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp nhận tài sản có trách nhiệm tổ chức bàn giao, tiếp nhận tài sản theo quy định tại khoản 6 Điều 22 Nghị định số 8/2025/NĐ-CP)

Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường

0.5 ngày

 

Tổng cộng thời gian giải quyết

95 ngày

 

 

3.2. Trường hợp điều chuyển tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi giữa các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

 

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường

0.5 ngày

Không quy định

 

 

Bước 2

Chuyển xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Khoáng sản và Thủy Lợi

1 ngày

 

Bước 3

Xử lý hồ sơ

Phòng Phòng Khoáng sản và Thủy Lợi

37.5 ngày

 

Bước 4

Phê duyệt hồ sơ

Lãnh đạo Sở

1 ngày

 

Bước 5

Chuyển hồ sơ, ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC

UBND tỉnh

29.5 ngày

 

 

- UBND tỉnh lấy ý kiến Bộ Nông nghiệp và Môi trường; trên cơ sở đó, UBND tỉnh có tài sản đề nghị điều chuyển gửi hồ sơ đề nghị Bộ Tài chính xem xét, quyết định điều chuyển tài sản.

 

 

 

Bước 6

Chuyển hồ sơ, ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC

Bộ Tài chính

25 ngày

 

 

Trên cơ sở hồ sơ đề nghị của UBND tỉnh có tài sản đề nghị điều chuyển, Bộ Tài chính xem xét, ban hành Quyết định điều chuyển tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi hoặc có văn bản hồi đáp trong trường hợp đề nghị điều chuyển tài sản không phù hợp.

 

 

 

Bước 7

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân (Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày có quyết định điều chuyển tài sản của cấp có thẩm quyền, doanh nghiệp có tài sản điều chuyển và cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp nhận tài sản có trách nhiệm tổ chức bàn giao, tiếp nhận tài sản theo quy định tại khoản 6 Điều 22 Nghị định số 8/2025/NĐ-CP)

Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường

0.5 ngày

 

Tổng cộng thời gian giải quyết

95 ngày

 

 

 

3.3. Trường hợp điều chuyển tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh:

 

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường

0.5 ngày

Không quy định

 

 

Bước 2

Chuyển xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Khoáng sản và Thủy Lợi

1 ngày

 

Bước 3

Xử lý hồ sơ

Phòng Khoáng sản và Thủy Lợi

42.5 ngày

 

Bước 4

Phê duyệt hồ sơ

Lãnh đạo Sở

1 ngày

 

Bước 5

Chuyển hồ sơ, ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC

UBND tỉnh

49.5 ngày

 

 

Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ của cơ quan chuyên môn về thủy lợi cấp tỉnh, UBND tỉnh xem xét, ban hành Quyết định điều chuyển tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi hoặc có văn bản hồi đáp trong trường hợp đề nghị điều chuyển tài sản không phù hợp.

 

 

 

 

 

Bước 6

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân ( Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày có quyết định điều chuyển tài sản của cấp có thẩm quyền, doanh nghiệp có tài sản điều chuyển và cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp nhận tài sản có trách nhiệm tổ chức bàn giao, tiếp nhận tài sản theo quy định tại khoản 6 Điều 22 Nghị định số 8/2025/NĐ-CP)

Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường

0.5 ngày

 

 

Tổng cộng thời gian giải quyết

 

95 ngày

 

 

 

4. Thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi. Mã thủ tục: 3.000324.000.00.00.H19 – Một phần

 

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường

0.5 ngày

Không quy định

 

 

Bước 2

Chuyển xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Khoáng sản và Thủy Lợi

1 ngày

 

Bước 3

Xử lý hồ sơ

Phòng Khoáng sản và Thủy Lợi

42.5 ngày

 

Bước 4

Phê duyệt hồ sơ

Lãnh đạo Sở

1 ngày

 

Bước 5

Chuyển hồ sơ, ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC

UBND tỉnh

59.5 ngày

 

 

Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ của cơ quan chuyên môn về thủy lợi cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, ban hành Quyết định thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi hoặc có văn bản hồi đáp trong trường hợp đề nghị thu hồi tài sản không phù hợp.

 

 

 

Bước 6

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân (Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày có Quyết định thu hồi tài sản của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cơ quan chuyên môn về thủy lợi cấp tỉnh có trách nhiệm lập phương án xử lý tài sản thu hồi theo các hình thức quy định tại khoản 5 Điều 21 Nghị định số 8/2025/NĐ-CP, trình cơ quan, người có thẩm quyền quy định tại Điều 7, Điều 8, Điều 22 Nghị định số 8/2025/NĐ- CP xem xét, quyết định)

Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường

0.5 ngày

 

Tổng cộng thời gian giải quyết

105 ngày

 

 

 

5. Giao tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch cho doanh nghiệp đang quản lý, sử dụng. Mã thủ tục: 1.011769.000.00.00.H19 - Một phần

 

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường

0.5 ngày

Không quy định

 

 

Bước 2

Chuyển xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Khoáng sản và Thủy Lợi

1 ngày

 

Bước 3

Xử lý hồ sơ

Phòng Khoáng sản và Thủy Lợi

32.5 ngày

 

 

- Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, cơ quan chuyên môn về cấp nước sạch có văn bản kèm theo bản sao hồ sơ gửi lấy ý kiến của cơ quan tài chính cùng cấp và cơ quan có liên quan.

- Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, cơ quan tài chính cùng cấp và các cơ quan có liên quan có trách nhiệm cho ý kiến tham gia về việc giao tài sản.

 

 

 

 

- Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận được ý kiến tham gia của cơ quan tài chính cùng cấp và các cơ quan có liên quan, cơ quan chuyên môn về cấp nước sạch có văn bản đề nghị (kèm theo ý kiến của các cơ quan có liên quan) trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định.

 

 

 

Bước 4

Phê duyệt hồ sơ

Lãnh đạo Sở

1 ngày

 

Bước 5

Chuyển hồ sơ, ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC

UBND tỉnh

39.5 ngày

 

 

Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, ban hành Quyết định giao tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch theo hình thức có hoàn trả giá trị tài sản cho Nhà nước hoặc có văn bản hồi đáp trong trường hợp đề nghị giao tài sản không phù hợp.

 

 

 

Bước 6

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân

Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường

0.5 ngày

 

Tổng cộng thời gian giải quyết

75 ngày

 

 

 

II. LĨNH VỰC QUẢN LÝ GIÁ

 

 

 

 

 

(1) Tên TTHC: Hiệp thương giá (đối với hàng hoá, dịch vụ thuộc lĩnh vực quản lý của Sở Nông Nông nghiệp và Môi trường).

- Mã số TTHC: 1.012735

 

 

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ (trực tiếp, trực tuyến, bưu chính công ích)

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thủ tục hành chính Sở Nông nghiệp và Môi trường

0.5 ngày

Phí : Đồng (Chi phí thuê đơn vị tư vấn xác định mức giá hàng hóa, dịch vụ trong trường hợp bên mua và bên bán không thỏa thuận được mức giá tại hội nghị hiệp thương giá và tiếp tục đề nghị Cơ quan hiệp thương giá xác định mức giá để hai bên thực hiện.)

Quyết định số 1564/QĐ-UBND tỉnh 15/5/2025

 

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo phòng

0.5 ngày

Luật Giá số 16/2023/QH15 ngày 19/5/2023; Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá; Quyết định 1474/QĐ-BTC ngày 24/4/2025 của Bộ Tài chính về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc chức năng của Bộ Tài chính.

 

Bước 3

Xử lý hồ sơ

Các phòng thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thủy sản; Chi cục Phát triển nông thôn

+ Phòng Bảo vệ thực vật;

+ Phòng Chăn nuôi;

+ Phòng Thủy sản;

+ Phòng Thú y

12.5 ngày

 

Bước 4

Ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

1 ngày

 

Bước 5

Trả kết quả cho Tổ chức/cá nhân

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thủ tục hành chính Sở Nông nghiệp và Môi trường

0.5 ngày

 

 

Tổng cộng thời gian giải quyết

15 ngày

 

 

 

Ghi chú:

- Chi cục Phát triển nông thôn phụ trách giá sản phẩm: Thóc tẻ, gạo tẻ, phân đạm, phân DAP, NPK, thuốc BVTV, dịch vụ kiểm nghiệm dùng cho thực vật, đường ăn, muối ăn

- Chi cục Chăn nuôi và Thủy sản phụ trách giá sản phẩm: Thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản, vaccine, thuốc thú y, dịch vụ tiêm phòng tiêu độc khử trùng, dịch vụ kiểm nghiệm thuốc thú y, vaccine

 

 

2. Thủ tục “Nghiệm thu hoàn thành các hạng mục đầu tư hoặc toàn bộ dự án được hỗ trợ đầu tư theo Nghị định số 57/2018/NĐ-CP ngày 17/4/2018 của Chính phủ” - mã số 2.000746

 

 

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ (trực tiếp, trực tuyến, bưu chính công ích)

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thủ tục hành chính Sở Nông nghiệp và Môi trường

0.5 ngày

Không quy định

Quyết định số 1564/QĐ-UBND tỉnh 15/5/2025

 

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

0.5 ngày

 

 

Bước 3

Xử lý hồ sơ

Các đơn vị thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Chăn nuôi và Thủy sản; Chi cục Phát triển nông thôn)

2.5 ngày

Nghị định số 57/2018/NĐ-CP ngày 17/4/2018 của Chính phủ

 

Bước 4

Ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

1 ngày

 

 

Bước 5

Trả kết quả cho Tổ chức/cá nhân

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thủ tục hành chính Sở Nông nghiệp và Môi trường

0.5 ngày

 

 

Tổng cộng thời gian giải quyết

05 ngày

 

 

 

III. LĨNH VỰC BẢO HIỂM NÔNG NGHIỆP

 

1 Chi trả phí Bảo hiểm nông nghiệp được hỗ trợ từ ngân sách nhà nước Mã TTHC 2.002169

 

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ (trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích)

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC Sở Nông nghiệp và Môi trường

0.5 ngày làm việc

Không

 

 

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Chăn nuôi

0.5 ngày làm việc

 

Bước 3

Xử lý hồ sơ

Phòng Chăn nuôi

8 ngày làm việc

 

Bước 4

Trình phê duyệt kết quả giải quyết TTHC lên UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

1 ngày làm việc

 

Bước 5

Ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC; chuyển Sở Tài chính

UBND tỉnh

10 ngày làm việc

 

Bước 6

Lập lệnh chi tiền cho doanh nghiệp bảo hiểm qua Kho bạc Nhà nước cấp tỉnh; Kho bạc Nhà nước cấp tỉnh thực hiện chuyển tiền về tài khoản của doanh nghiệp; trả hồ sơ về bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC Sở NN&MT

Sở Tài chính

9.5 ngày làm việc

 

Bước 7

Trả kết quả cho doanh nghiệp

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC Sở Nông nghiệp và Môi trường

0.5 ngày làm việc

 

Tổng cộng thời gian giải quyết

30 ngày làm việc

 

 

 

2. Chấm dứt việc hưởng hỗ trợ phí bảo hiểm nông nghiệp và hoàn phí bảo hiểm nông nghiệp Mã TTHC 1.005411

 

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ (trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích)

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC Sở Nông nghiệp và Môi trường

0.5 ngày làm việc

Không

 

 

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Chăn nuôi

0.5 ngày làm việc

 

Bước 3

Xử lý hồ sơ

Phòng Chăn nuôi

08 ngày làm việc

 

Bước 4

Trình phê duyệt kết quả giải quyết TTHC lên UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

1 ngày làm việc

 

Bước 5

Ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC; chuyển Sở Tài chính

Văn phòng UBND tỉnh

10 ngày làm việc

 

Bước 6

Lập lệnh chi tiền cho doanh nghiệp bảo hiểm qua Kho bạc Nhà nước cấp tỉnh; Kho bạc Nhà nước cấp tỉnh thực hiện chuyển tiền về tài khoản của doanh nghiệp

Sở Tài chính

9.5 ngày làm việc

 

Bước 7

Trả kết quả cho doanh nghiệp

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC Sở Nông nghiệp và Môi trường

0.5 ngày làm việc

 

Tổng cộng thời gian giải quyết

30 ngày làm việc

 

 

 

IV. LĨNH VỰC TÀI CHÍNH ĐẤT ĐAI

 

1. Thủ tục khấu trừ kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư. Mã thủ tục 1.012994– Một phần

1.1 Đối với hồ sơ tổ chức:

 

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

Trung tâm Phục vụ HCC xã, phường nơi Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai đặt trụ sở

0.5 ngày

 

 

 

Bước 2

- Kiểm tra hồ sơ;

- Chuyển các hồ sơ quy định tại điểm a khoản 2 Điều 16 Nghị định số 103/2024/NĐ-CP ngày 31/7/2024 của Chính phủ cho Ủy ban nhân dân cấp xã

Văn phòng Đăng ký đất đai

04 ngày

 

Bước 3

Thực hiện rà soát và có văn bản xác nhận số tiền bồi thường, hỗ trợ, tái định cư được trừ vào tiền sử dụng đất, tiền thuê đất gửi cho cơ quan thuế thực hiện việc trừ số tiền ứng trước vào tiền sử dụng đất, tiền thuê đất

UBND cấp xã

25 ngày

 

Bước 4

Trả kết quả cho tổ chức

Trung tâm Phục vụ HCC xã, phường nơi Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai đặt trụ sở

0.5 ngày

 

Tổng cộng thời gian giải quyết

30 ngày

 

 

 

1.2 Đối với hồ sơ cá nhân

 

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

Trung tâm Phục vụ HCC xã, phường nơi Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai đặt trụ sở

0.5 ngày

 

 

 

Bước 2

- Kiểm tra hồ sơ;

- Chuyển các hồ sơ quy định tại điểm a khoản 2 Điều 16 Nghị định số 103/2024/NĐ-CP ngày 31/7/2024 của Chính phủ cho Ủy ban nhân dân cấp xã

Văn phòng Đăng ký đất đai

4 ngày

 

Bước 3

Thực hiện rà soát và có văn bản xác nhận số tiền bồi thường, hỗ trợ, tái định cư được trừ vào tiền sử dụng đất, tiền thuê đất gửi cho cơ quan thuế thực hiện việc trừ số tiền ứng trước vào tiền sử dụng đất, tiền thuê đất

UBND cấp xã

25 ngày

 

Bước 4

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân

Trung tâm Phục vụ HCC xã, phường nơi Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai đặt trụ sở

0.5 ngày

 

Tổng cộng thời gian giải quyết

30 ngày

 

 

 

2. Thủ tục ghi nợ tiền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân trong trường hợp được bố trí tái định cư MHS 1.012995

 

a) Hồ sơ nộp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường nơi có đất

 

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

Trung tâm Phục vụ HCC xã, phường nơi Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai đặt trụ sở

0.5 ngày làm việc

Đính kèm Phụ lục phí, lệ phí lĩnh vực Đất đai

Cùng với thời hạn cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo quy định tại Nghị định về cấp giấy chứng nhận.

 

Bước 2

- Kiểm tra hồ sơ ;

- Lập Phiếu chuyển thông tin gửi đến cơ quan thuế và các cơ quan liên quan (tại Phiếu chuyển thông tin phải có nội dung về đối tượng được ghi nợ, thời hạn sử dụng đất được ghi nợ)

Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai

06 ngày làm việc

 

Bước 3

Ban hành thông báo theo quy định

Cơ quan thuế

05 ngày làm việc

 

Bước 4

Căn cứ chứng từ mà hộ gia đình, cá nhân nộp, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai thực hiện:

- Cập nhật cơ sở dữ liệu đất đai;

- Chỉnh lý nội dung ghi nợ trên Giấy chứng nhận

Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai

05 ngày làm việc

 

Bước 5

Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính

Trung tâm Phục vụ HCC xã, phường nơi Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai đặt trụ sở

0.5 ngày làm việc

 

Tổng cộng thời gian giải quyết

17 ngày ngày làm việc

 

 

 

3. Xóa ghi nợ tiền sử dụng đất, lệ phí trước bạ trên Giấy chứng nhận. Mã thủ tục: 1.013988 - Một phần

 

a) Hồ sơ nộp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường nơi có đất

 

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

Trung tâm Phục vụ HCC xã, phường nơi Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai đặt trụ sở

0.25 ngày làm việc

Đính kèm Phụ lục phí, lệ phí lĩnh vực Đất đai

 

 

Bước 2

- Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai.

Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai

0.5 ngày làm việc

 

 

- Cấp mới Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp.

 

 

 

Bước 3

Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính

Trung tâm Phục vụ HCC xã, phường nơi Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai đặt trụ sở

0.25 ngày làm việc

 

 

Tổng cộng thời gian giải quyết

Trong ngày làm việc

01 ngày

 

 

 

[...]
0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...