Quyết định 1614/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Hội nghị, Hội thảo quốc tế thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Ngoại vụ tỉnh Sơn La
| Số hiệu | 1614/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 29/06/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 01/07/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Sơn La |
| Người ký | Lê Hồng Minh |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1614/QĐ-UBND |
Sơn La, ngày 29 tháng 6 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1881/QĐ-BNG ngày 16/6/2025 của Bộ Ngoại giao về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực hội nghị, hội thảo quốc tế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Ngoại giao;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Ngoại vụ tại Tờ trình số 181/TTr-SNV ngày 29/6/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
(Có Phụ lục I, II ban hành kèm theo)
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH
HỘI NGHỊ, HỘI THẢO QUỐC TẾ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NGOẠI
VỤ
(Ban hành Kèm theo Quyết định số 1614/QĐ-UBND ngày 29/06/2025của Chủ tịch
UBND tỉnh Sơn La)
|
TT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Cách thức thực hiện |
Phí, lệ phí (đồng) |
Căn cứ pháp lý |
|
1 |
Cho phép tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế thuộc thẩm quyền cho phép của Thủ tướng Chính phủ |
40 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Ngoại vụ |
Nộp hồ sơ trực tiếp, trực tuyến hoặc qua Bưu chính công ích |
Không |
- Quyết định số 06/2020/QĐ-TTg ngày 21/02/2020 của Thủ tướng Chính phủ về tổ chức và quản lý hội nghị, hội thảo quốc tế; - Nghị định số 134/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đối ngoại. |
|
2 |
Cho phép tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế không thuộc thẩm quyền cho phép của Thủ tướng Chính phủ |
30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Ngoại vụ |
Nộp hồ sơ trực tiếp, trực tuyến hoặc qua Bưu chính công ích |
Không |
- Quyết định số 06/2020/QĐ-TTg ngày 21/02/2020 của Thủ tướng Chính phủ về tổ chức và quản lý hội nghị, hội thảo quốc tế; - Nghị định số 134/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đối ngoại. |
|
3 |
Cho chủ trương đăng cai tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế thuộc thẩm quyền cho phép của Thủ tướng Chính phủ |
40 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Ngoại vụ |
Nộp hồ sơ trực tiếp, trực tuyến hoặc qua Bưu chính công ích |
Không |
- Quyết định số 06/2020/QĐ-TTg ngày 21/02/2020 của Thủ tướng Chính phủ về tổ chức và quản lý hội nghị, hội thảo quốc tế; - Nghị định số 134/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đối ngoại. |
|
4 |
Cho chủ trương đăng cai tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế không thuộc thẩm quyền cho phép của Thủ tướng Chính phủ |
30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Ngoại vụ |
Nộp hồ sơ trực tiếp, trực tuyến hoặc qua Bưu chính công ích |
Không |
- Quyết định số 06/2020/QĐ-TTg ngày 21/02/2020 của Thủ tướng Chính phủ về tổ chức và quản lý hội nghị, hội thảo quốc tế; - Nghị định số 134/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đối ngoại. |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC
HỘI NGHỊ, HỘI THẢO QUỐC TẾ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NGOẠI
VỤ
(Ban hành Kèm theo Quyết định số 1614/QĐ-UBND ngày 29/06/2025của Chủ tịch
UBND tỉnh Sơn La)
- Thời gian giải quyết: 40 ngày
- Quy trình:
|
Stt |
Trình tự thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Sản phẩm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
B1 |
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả |
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ |
1/2 ngày |
|
B2 |
Phòng Ngoại vụ và Biên giới |
Lãnh đạo phòng |
Ý kiến phân công |
1/2 ngày |
|
Chuyên viên phụ trách được phân công |
Thẩm định hồ sơ; Dự thảo văn bản (Tờ trình của sở, Công văn của UBND tỉnh xin ý kiến các Bộ, cơ quan, đơn vị liên quan) |
02 ngày |
||
|
Lãnh đạo phòng |
Ý kiến thẩm định |
1/2 ngày |
||
|
B3 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Ngoại vụ |
Ký duyệt Tờ trình, giao văn thư lấy số, vào sổ, phát hành |
1/2 ngày |
|
B4 |
Phát hành gửi Bộ phận một cửa của sở |
Văn thư sở |
Văn bản phát hành |
1/4 ngày |
|
B5 |
Tiếp nhận, chuyển liên thông lên UBND tỉnh |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả |
Đính kèm hồ sơ liên thông (scan) |
1/4 ngày |
|
B6 |
Liên thông UBND tỉnh để thẩm định trình lãnh đạo UBND tỉnh ký phê duyệt |
3,5 ngày |
||
|
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh đóng dấu, phát hành chuyển Gửi văn bản xin ý kiến: Bộ Ngoại giao, Bộ Công an và các cơ quan, đơn vị liên quan |
1/2 ngày |
||
|
B7 |
Chờ văn bản trả lời Bộ Ngoại giao, Bộ Công an và các cơ quan, đơn vị liên quan |
15 ngày tính từ ngày nhận được đề nghị |
||
|
B8 |
Tổng hợp ý kiến các Bộ: Ngoại giao, Công an, các cơ quan, địa phương liên quan |
Chuyên viên Phòng Ngoại vụ và Biên giới phụ trách được phân công |
Báo cáo, Tờ trình |
01 ngày |
|
B9 |
Thẩm định, trình lãnh đạo sở phê duyệt |
Lãnh đạo phòng Ngoại vụ và Biên giới |
Ý kiến thẩm định |
1/2 ngày |
|
B10 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo sở |
Ký duyệt Tờ trình, giao văn thư lấy số, vào sổ, phát hành |
1/2 ngày |
|
B11 |
Liên thông UBND tỉnh để thẩm định trình lãnh đạo UBND tỉnh ký phê duyệt |
04 ngày |
||
|
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh đóng dấu, phát hành chuyển xin ý kiến Thủ tướng Chính phủ |
1/2 ngày |
||
|
|
Chờ ý kiến của Thủ tướng Chính phủ |
09 ngày |
||
|
|
Bộ phận Một cửa UBND tỉnh trả kết quả |
1/2 ngày |
||
|
B12 |
Tiếp nhận kết quả liên thông, trả kết quả cho khách hàng |
Bộ phận một cửa Sở Ngoại vụ |
Văn bản trả lời của UBND tỉnh (sau khi nhận được ý kiến của Thủ tướng Chính phủ) |
1/2 ngày sau khi nhận được văn bản của UBND tỉnh |
|
|
Tổng thời gian thực hiện |
40 ngày |
||
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1614/QĐ-UBND |
Sơn La, ngày 29 tháng 6 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1881/QĐ-BNG ngày 16/6/2025 của Bộ Ngoại giao về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực hội nghị, hội thảo quốc tế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Ngoại giao;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Ngoại vụ tại Tờ trình số 181/TTr-SNV ngày 29/6/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
(Có Phụ lục I, II ban hành kèm theo)
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH
HỘI NGHỊ, HỘI THẢO QUỐC TẾ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NGOẠI
VỤ
(Ban hành Kèm theo Quyết định số 1614/QĐ-UBND ngày 29/06/2025của Chủ tịch
UBND tỉnh Sơn La)
|
TT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Cách thức thực hiện |
Phí, lệ phí (đồng) |
Căn cứ pháp lý |
|
1 |
Cho phép tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế thuộc thẩm quyền cho phép của Thủ tướng Chính phủ |
40 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Ngoại vụ |
Nộp hồ sơ trực tiếp, trực tuyến hoặc qua Bưu chính công ích |
Không |
- Quyết định số 06/2020/QĐ-TTg ngày 21/02/2020 của Thủ tướng Chính phủ về tổ chức và quản lý hội nghị, hội thảo quốc tế; - Nghị định số 134/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đối ngoại. |
|
2 |
Cho phép tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế không thuộc thẩm quyền cho phép của Thủ tướng Chính phủ |
30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Ngoại vụ |
Nộp hồ sơ trực tiếp, trực tuyến hoặc qua Bưu chính công ích |
Không |
- Quyết định số 06/2020/QĐ-TTg ngày 21/02/2020 của Thủ tướng Chính phủ về tổ chức và quản lý hội nghị, hội thảo quốc tế; - Nghị định số 134/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đối ngoại. |
|
3 |
Cho chủ trương đăng cai tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế thuộc thẩm quyền cho phép của Thủ tướng Chính phủ |
40 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Ngoại vụ |
Nộp hồ sơ trực tiếp, trực tuyến hoặc qua Bưu chính công ích |
Không |
- Quyết định số 06/2020/QĐ-TTg ngày 21/02/2020 của Thủ tướng Chính phủ về tổ chức và quản lý hội nghị, hội thảo quốc tế; - Nghị định số 134/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đối ngoại. |
|
4 |
Cho chủ trương đăng cai tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế không thuộc thẩm quyền cho phép của Thủ tướng Chính phủ |
30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Ngoại vụ |
Nộp hồ sơ trực tiếp, trực tuyến hoặc qua Bưu chính công ích |
Không |
- Quyết định số 06/2020/QĐ-TTg ngày 21/02/2020 của Thủ tướng Chính phủ về tổ chức và quản lý hội nghị, hội thảo quốc tế; - Nghị định số 134/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đối ngoại. |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC
HỘI NGHỊ, HỘI THẢO QUỐC TẾ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NGOẠI
VỤ
(Ban hành Kèm theo Quyết định số 1614/QĐ-UBND ngày 29/06/2025của Chủ tịch
UBND tỉnh Sơn La)
- Thời gian giải quyết: 40 ngày
- Quy trình:
|
Stt |
Trình tự thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Sản phẩm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
B1 |
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả |
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ |
1/2 ngày |
|
B2 |
Phòng Ngoại vụ và Biên giới |
Lãnh đạo phòng |
Ý kiến phân công |
1/2 ngày |
|
Chuyên viên phụ trách được phân công |
Thẩm định hồ sơ; Dự thảo văn bản (Tờ trình của sở, Công văn của UBND tỉnh xin ý kiến các Bộ, cơ quan, đơn vị liên quan) |
02 ngày |
||
|
Lãnh đạo phòng |
Ý kiến thẩm định |
1/2 ngày |
||
|
B3 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Ngoại vụ |
Ký duyệt Tờ trình, giao văn thư lấy số, vào sổ, phát hành |
1/2 ngày |
|
B4 |
Phát hành gửi Bộ phận một cửa của sở |
Văn thư sở |
Văn bản phát hành |
1/4 ngày |
|
B5 |
Tiếp nhận, chuyển liên thông lên UBND tỉnh |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả |
Đính kèm hồ sơ liên thông (scan) |
1/4 ngày |
|
B6 |
Liên thông UBND tỉnh để thẩm định trình lãnh đạo UBND tỉnh ký phê duyệt |
3,5 ngày |
||
|
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh đóng dấu, phát hành chuyển Gửi văn bản xin ý kiến: Bộ Ngoại giao, Bộ Công an và các cơ quan, đơn vị liên quan |
1/2 ngày |
||
|
B7 |
Chờ văn bản trả lời Bộ Ngoại giao, Bộ Công an và các cơ quan, đơn vị liên quan |
15 ngày tính từ ngày nhận được đề nghị |
||
|
B8 |
Tổng hợp ý kiến các Bộ: Ngoại giao, Công an, các cơ quan, địa phương liên quan |
Chuyên viên Phòng Ngoại vụ và Biên giới phụ trách được phân công |
Báo cáo, Tờ trình |
01 ngày |
|
B9 |
Thẩm định, trình lãnh đạo sở phê duyệt |
Lãnh đạo phòng Ngoại vụ và Biên giới |
Ý kiến thẩm định |
1/2 ngày |
|
B10 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo sở |
Ký duyệt Tờ trình, giao văn thư lấy số, vào sổ, phát hành |
1/2 ngày |
|
B11 |
Liên thông UBND tỉnh để thẩm định trình lãnh đạo UBND tỉnh ký phê duyệt |
04 ngày |
||
|
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh đóng dấu, phát hành chuyển xin ý kiến Thủ tướng Chính phủ |
1/2 ngày |
||
|
|
Chờ ý kiến của Thủ tướng Chính phủ |
09 ngày |
||
|
|
Bộ phận Một cửa UBND tỉnh trả kết quả |
1/2 ngày |
||
|
B12 |
Tiếp nhận kết quả liên thông, trả kết quả cho khách hàng |
Bộ phận một cửa Sở Ngoại vụ |
Văn bản trả lời của UBND tỉnh (sau khi nhận được ý kiến của Thủ tướng Chính phủ) |
1/2 ngày sau khi nhận được văn bản của UBND tỉnh |
|
|
Tổng thời gian thực hiện |
40 ngày |
||
- Thời gian giải quyết: 30 ngày
- Quy trình:
|
STT |
Trình tự thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Sản phẩm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
B1 |
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả |
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ |
1/2 ngày |
|
B2 |
Phòng Ngoại vụ và Biên giới |
Lãnh đạo phòng |
Ý kiến phân công |
1/2 ngày |
|
Chuyên viên phụ trách được phân công |
Thẩm định hồ sơ; Dự thảo công văn xin ý kiến các cơ quan, đơn vị liên quan |
02 ngày |
||
|
Lãnh đạo phòng |
Ý kiến thẩm định |
1/2 ngày |
||
|
B3 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Ngoại vụ |
Ký duyệt văn bản giao văn thư lấy số, vào sổ, phát hành |
01 ngày |
|
B4 |
Phát hành gửi xin ý kiến các cơ quan, đơn vị liên quan |
Văn thư sở |
Văn bản phát hành |
1/2 ngày |
|
B5 |
Trả lời bằng văn bản |
cơ quan, địa phương liên quan |
Văn bản |
15 ngày tính từ ngày nhận được văn bản đề nghị |
|
B6 |
Tổng hợp ý kiến các cơ quan, địa phương liên quan |
Chuyên viên Phòng Ngoại vụ và Biên giới phụ trách được phân công |
Báo cáo, Tờ trình |
02 ngày |
|
B7 |
Thẩm định, trình lãnh đạo sở phê duyệt |
Lãnh đạo phòng Ngoại vụ và Biên giới |
Ý kiến thẩm định |
01 ngày |
|
B8 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo sở |
Ký duyệt Tờ trình, giao văn thư lấy số, vào sổ, phát hành |
01 ngày |
|
B9 |
Liên thông UBND tỉnh để thẩm định trình lãnh đạo UBND tỉnh ký phê duyệt |
05 ngày |
||
|
B10 |
Bộ phận Một cửa UBND tỉnh trả kết quả |
1/2 ngày |
||
|
B11 |
Tiếp nhận kết quả liên thông, trả kết quả cho khách hàng |
Bộ phận một cửa Sở Ngoại vụ |
Văn bản trả lời của UBND tỉnh (sau khi nhận được ý kiến của Thủ tướng Chính phủ) |
1/2 ngày sau khi nhận được văn bản của UBND tỉnh |
|
|
Tổng thời gian thực hiện |
30 ngày |
||
- Thời gian giải quyết: 40 ngày
- Quy trình:
|
Stt |
Trình tự thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Sản phẩm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
B1 |
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả |
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ |
1/2 ngày |
|
B2 |
Phòng Ngoại vụ và Biên giới |
Lãnh đạo phòng |
Ý kiến phân công |
1/2 ngày |
|
Chuyên viên phụ trách được phân công |
Thẩm định hồ sơ; Dự thảo văn bản (Tờ trình của sở, Công văn của UBND tỉnh xin ý kiến các Bộ, cơ quan, đơn vị liên quan) |
02 ngày |
||
|
Lãnh đạo phòng |
Ý kiến thẩm định |
1/2 ngày |
||
|
B3 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Ngoại vụ |
Ký duyệt Tờ trình, giao văn thư lấy số, vào sổ, phát hành |
1/2 ngày |
|
B4 |
Phát hành gửi Bộ phận một cửa của sở |
Văn thư sở |
Văn bản phát hành |
1/4 ngày |
|
B5 |
Tiếp nhận, chuyển liên thông lên UBND tỉnh |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả |
Đính kèm hồ sơ liên thông (scan) |
1/4 ngày |
|
B6 |
Liên thông UBND tỉnh để thẩm định trình lãnh đạo UBND tỉnh ký phê duyệt |
3,5 ngày |
||
|
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh đóng dấu, phát hành chuyển Gửi văn bản xin ý kiến: Bộ Ngoại giao, Bộ Công an và các cơ quan, đơn vị liên quan |
1/2 ngày |
||
|
B7 |
Chờ văn bản trả lời Bộ Ngoại giao, Bộ Công an và các cơ quan, đơn vị liên quan |
15 ngày tính từ ngày nhận được đề nghị |
||
|
B8 |
Tổng hợp ý kiến các Bộ: Ngoại giao, Công an, các cơ quan, địa phương liên quan |
Chuyên viên Phòng Ngoại vụ và Biên giới phụ trách được phân công |
Báo cáo, Tờ trình |
01 ngày |
|
B9 |
Thẩm định, trình lãnh đạo sở phê duyệt |
Lãnh đạo phòng Ngoại vụ và Biên giới |
Ý kiến thẩm định |
1/2 ngày |
|
B10 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo sở |
Ký duyệt Tờ trình, giao văn thư lấy số, vào sổ, phát hành |
1/2 ngày |
|
B11 |
Liên thông UBND tỉnh để thẩm định trình lãnh đạo UBND tỉnh ký phê duyệt |
04 ngày |
||
|
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh đóng dấu, phát hành chuyển xin ý kiến Thủ tướng Chính phủ |
1/2 ngày |
||
|
|
Chờ ý kiến của Thủ tướng Chính phủ |
09 ngày |
||
|
|
Bộ phận Một cửa UBND tỉnh trả kết quả |
1/2 ngày |
||
|
B12 |
Tiếp nhận kết quả liên thông, trả kết quả cho khách hàng |
Bộ phận một cửa Sở Ngoại vụ |
Văn bản trả lời của UBND tỉnh (sau khi nhận được ý kiến của Thủ tướng Chính phủ) |
1/2 ngày sau khi nhận được văn bản của UBND tỉnh |
|
|
Tổng thời gian thực hiện |
40 ngày |
||
- Thời gian giải quyết: 30 ngày
- Quy trình:
|
STT |
Trình tự thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Sản phẩm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
B1 |
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả |
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ |
1/2 ngày |
|
B2 |
Phòng Ngoại vụ và Biên giới |
Lãnh đạo phòng |
Ý kiến phân công |
1/2 ngày |
|
Chuyên viên phụ trách được phân công |
Thẩm định hồ sơ; Dự thảo công văn xin ý kiến các cơ quan, đơn vị liên quan |
02 ngày |
||
|
Lãnh đạo phòng |
Ý kiến thẩm định |
1/2 ngày |
||
|
B3 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Ngoại vụ |
Ký duyệt văn bản giao văn thư lấy số, vào sổ, phát hành |
01 ngày |
|
B4 |
Phát hành gửi xin ý kiến các cơ quan, đơn vị liên quan |
Văn thư sở |
Văn bản phát hành |
1/2 ngày |
|
B5 |
Trả lời bằng văn bản |
cơ quan, địa phương liên quan |
Văn bản |
15 ngày tính từ ngày nhận được văn bản đề nghị |
|
B6 |
Tổng hợp ý kiến các cơ quan, địa phương liên quan |
Chuyên viên Phòng Ngoại vụ và Biên giới phụ trách được phân công |
Báo cáo, Tờ trình |
02 ngày |
|
B7 |
Thẩm định, trình lãnh đạo sở phê duyệt |
Lãnh đạo phòng Ngoại vụ và Biên giới |
Ý kiến thẩm định |
01 ngày |
|
B8 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo sở |
Ký duyệt Tờ trình, giao văn thư lấy số, vào sổ, phát hành |
01 ngày |
|
B9 |
Liên thông UBND tỉnh để thẩm định trình lãnh đạo UBND tỉnh ký phê duyệt |
05 ngày |
||
|
B10 |
Bộ phận Một cửa UBND tỉnh trả kết quả |
1/2 ngày |
||
|
B11 |
Tiếp nhận kết quả liên thông, trả kết quả cho khách hàng |
Bộ phận một cửa Sở Ngoại vụ |
Văn bản trả lời của UBND tỉnh (sau khi nhận được ý kiến của Thủ tướng Chính phủ) |
1/2 ngày sau khi nhận được văn bản của UBND tỉnh |
|
|
Tổng thời gian thực hiện |
30 ngày |
||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh