Quyết định 1613/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Thanh tra tỉnh Lai Châu
| Số hiệu | 1613/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 27/06/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 27/06/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Lai Châu |
| Người ký | Lê Văn Lương |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1613/QĐ-UBND |
Lai Châu, ngày 27 tháng 6 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LAI CHÂU
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2055;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày 24/6/2022 của Chính phủ về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan nhà nước trên môi trường mạng;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Chánh Thanh tra tỉnh Lai Châu tại Tờ trình số 788/TTr-TTr ngày 22/6/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 04 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Thanh tra tỉnh Lai Châu (Có Phụ lục chi tiết kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các Quy trình thủ tục hành chính quy định trước đây trái với Quyết định này đều bị bãi bỏ.
Giao Văn phòng UBND tỉnh chủ trì, phối hợp với Thanh tra tỉnh và các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ quy trình ban hành kèm theo Quyết định này thiết lập, tin học hóa quy trình giai quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Chánh Thanh tra tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM
VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA THANH TRA TỈNH LAI CHÂU
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 1613/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của
Chủ tịch UBND tỉnh Lai Châu)
|
STT |
Tên TTHC |
Thời gian giải quyết TTHC |
Thứ tự các bước thực hiện |
Quy trình giải quyết TTHC |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện TTHC các bước |
|
10 ngày làm việc |
Bước 1 |
Xác định nhân thân của công dân; Tiếp nhận khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh |
Công chức được giao nhiệm vụ tiếp công dân tại Ban tiếp công dân tỉnh, Thanh tra tỉnh, các Sở, Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh Lai Châu; Các đơn vị sự nghiệp trực thuộc UBND tỉnh Lai Châu |
1/2 ngày làm việc |
||
|
Bước 2 |
Phân loại, xử lý khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh |
Công chức được giao nhiệm vụ tiếp công dân tại Ban tiếp công dân tỉnh, Thanh tra tỉnh, các Sở Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh Lai Châu; Các đơn vị sự nghiệp trực thuộc UBND tỉnh Lai Châu |
05 ngày làm việc |
|||
|
Bước 3 |
Thẩm định kết quả xử lý khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trình Thủ trưởng cơ quan, đơn vị ký duyệt |
Lãnh đạo phòng được giao tại Ban tiếp công dân tỉnh, Thanh tra tỉnh, các Sở, Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh Lai Châu; Các đơn vị sự nghiệp trực thuộc UBND tỉnh Lai Châu. |
02 ngày làm việc |
|||
|
Bước 4 |
Xem xét, ký duyệt |
Chủ tịch UBND tỉnh, Chánh Thanh tra tỉnh, Giám đốc các Sở, Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Lai Châu; Các đơn vị sự nghiệp trực thuộc UBND tỉnh Lai Châu |
02 ngày làm việc |
|||
|
Bước 5 |
Phát hành văn bản |
Văn thư |
1/2 ngày làm việc |
|||
|
Bước 6 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Công chức được giao nhiệm vụ tiếp công dân tại Ban tiếp công dân tỉnh, Thanh tra tỉnh, các sở, Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh, Các đơn vị sự nghiệp trực thuộc UBND tỉnh Lai Châu. |
Không quy định |
|||
|
10 ngày làm việc |
Bước 1 |
Xác định nhân thân của công dân; Tiếp nhận khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh |
Công chức được giao nhiệm vụ tiếp công dân tại Văn phòng HĐND- UBND xã, phường |
1/2 ngày làm việc |
||
|
Bước 2 |
Phân loại, xử lý khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh |
Công chức được giao nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn tại UBND xã, phường. |
06 ngày làm việc |
|||
|
Bước 3 |
Xem xét, ký duyệt |
Chủ tịch UBND xã, phường |
03 ngày làm việc |
|||
|
Bước 4 |
Phát hành văn bản |
Văn thư |
1/2 ngày làm việc |
|||
|
Bước 5 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Công chức được giao được giao nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn UBND xã, phường |
Không quy định |
|||
|
10 ngày, kể từ ngày nhận được đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh |
Bước 1 |
Tiếp nhận đơn |
Công chức được giao nhiệm vụ xử lý đơn tại Ban tiếp công dân tỉnh, Thanh tra tỉnh, các Sở, Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh; Các đơn vị sự nghiệp trực thuộc UBND tỉnh. |
1/2 ngày |
||
|
Bước 2 |
Phân loại, xử lý đơn; Đề xuất phương án xử lý, dự thảo các văn bản xử lý đơn |
Công chức được giao nhiệm vụ xử lý đơn tại Ban tiếp công dân tỉnh, Thanh tra tỉnh, các Sở, Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh Lai Châu; Các đơn vị sự nghiệp trực thuộc UBND tỉnh. |
05 ngày |
|||
|
Bước 3 |
Thẩm định kết quả xử lý đơn, trình Lãnh đạo ký duyệt |
Lãnh đạo Phòng được giao nhiệm vụ xử lý đơn tại Ban tiếp công dân tỉnh, Thanh tra tỉnh, các Sở, Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh; Các đơn vị sự nghiệp trực thuộc UBND tỉnh |
02 ngày |
|||
|
Bước 4 |
Xem xét, ký duyệt |
Chủ tịch UBND tỉnh, Chánh Thanh tra tỉnh, Giám đốc các Sở, Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Lai Châu; Giám đốc đơn vị sự nghiệp trực thuộc UBND tỉnh. |
02 ngày |
|||
|
Bước 5 |
Phát hành văn bản |
Văn thư |
1/2 ngày |
|||
|
Bước 6 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Công chức được giao nhiệm vụ xử lý đơn tại Ban tiếp công dân tỉnh, Thanh tra tỉnh, các Sở, Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh; Các đơn vị sự nghiệp trực thuộc UBND tỉnh. (trả kết quả trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính) |
|
|||
|
10 ngày kể từ ngày nhận được đơn kiến nghị, phản ánh |
Bước 1 |
Tiếp nhận đơn |
Công chức được giao nhiệm vụ xử lý đơn tại UBND xã, phường |
1/2 ngày |
||
|
Bước 2 |
Phân loại, xử lý đơn; Đề xuất phương án xử lý, dự thảo các văn bản xử lý đơn |
Công chức được giao nhiệm vụ xử lý đơn tại UBND xã, phường |
05 ngày |
|||
|
Bước 3 |
Xem xét, ký duyệt |
Chủ tịch UBND xã, phường |
04 ngày |
|||
|
Bước 4 |
Phát hành văn bản |
Văn thư |
1/2 ngày |
|||
|
Bước 5 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Công chức được giao được giao nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn UBND xã, phường. |
|
|||
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1613/QĐ-UBND |
Lai Châu, ngày 27 tháng 6 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LAI CHÂU
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2055;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày 24/6/2022 của Chính phủ về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan nhà nước trên môi trường mạng;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Chánh Thanh tra tỉnh Lai Châu tại Tờ trình số 788/TTr-TTr ngày 22/6/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 04 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Thanh tra tỉnh Lai Châu (Có Phụ lục chi tiết kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các Quy trình thủ tục hành chính quy định trước đây trái với Quyết định này đều bị bãi bỏ.
Giao Văn phòng UBND tỉnh chủ trì, phối hợp với Thanh tra tỉnh và các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ quy trình ban hành kèm theo Quyết định này thiết lập, tin học hóa quy trình giai quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Chánh Thanh tra tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM
VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA THANH TRA TỈNH LAI CHÂU
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 1613/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của
Chủ tịch UBND tỉnh Lai Châu)
|
STT |
Tên TTHC |
Thời gian giải quyết TTHC |
Thứ tự các bước thực hiện |
Quy trình giải quyết TTHC |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện TTHC các bước |
|
10 ngày làm việc |
Bước 1 |
Xác định nhân thân của công dân; Tiếp nhận khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh |
Công chức được giao nhiệm vụ tiếp công dân tại Ban tiếp công dân tỉnh, Thanh tra tỉnh, các Sở, Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh Lai Châu; Các đơn vị sự nghiệp trực thuộc UBND tỉnh Lai Châu |
1/2 ngày làm việc |
||
|
Bước 2 |
Phân loại, xử lý khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh |
Công chức được giao nhiệm vụ tiếp công dân tại Ban tiếp công dân tỉnh, Thanh tra tỉnh, các Sở Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh Lai Châu; Các đơn vị sự nghiệp trực thuộc UBND tỉnh Lai Châu |
05 ngày làm việc |
|||
|
Bước 3 |
Thẩm định kết quả xử lý khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trình Thủ trưởng cơ quan, đơn vị ký duyệt |
Lãnh đạo phòng được giao tại Ban tiếp công dân tỉnh, Thanh tra tỉnh, các Sở, Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh Lai Châu; Các đơn vị sự nghiệp trực thuộc UBND tỉnh Lai Châu. |
02 ngày làm việc |
|||
|
Bước 4 |
Xem xét, ký duyệt |
Chủ tịch UBND tỉnh, Chánh Thanh tra tỉnh, Giám đốc các Sở, Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Lai Châu; Các đơn vị sự nghiệp trực thuộc UBND tỉnh Lai Châu |
02 ngày làm việc |
|||
|
Bước 5 |
Phát hành văn bản |
Văn thư |
1/2 ngày làm việc |
|||
|
Bước 6 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Công chức được giao nhiệm vụ tiếp công dân tại Ban tiếp công dân tỉnh, Thanh tra tỉnh, các sở, Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh, Các đơn vị sự nghiệp trực thuộc UBND tỉnh Lai Châu. |
Không quy định |
|||
|
10 ngày làm việc |
Bước 1 |
Xác định nhân thân của công dân; Tiếp nhận khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh |
Công chức được giao nhiệm vụ tiếp công dân tại Văn phòng HĐND- UBND xã, phường |
1/2 ngày làm việc |
||
|
Bước 2 |
Phân loại, xử lý khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh |
Công chức được giao nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn tại UBND xã, phường. |
06 ngày làm việc |
|||
|
Bước 3 |
Xem xét, ký duyệt |
Chủ tịch UBND xã, phường |
03 ngày làm việc |
|||
|
Bước 4 |
Phát hành văn bản |
Văn thư |
1/2 ngày làm việc |
|||
|
Bước 5 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Công chức được giao được giao nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn UBND xã, phường |
Không quy định |
|||
|
10 ngày, kể từ ngày nhận được đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh |
Bước 1 |
Tiếp nhận đơn |
Công chức được giao nhiệm vụ xử lý đơn tại Ban tiếp công dân tỉnh, Thanh tra tỉnh, các Sở, Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh; Các đơn vị sự nghiệp trực thuộc UBND tỉnh. |
1/2 ngày |
||
|
Bước 2 |
Phân loại, xử lý đơn; Đề xuất phương án xử lý, dự thảo các văn bản xử lý đơn |
Công chức được giao nhiệm vụ xử lý đơn tại Ban tiếp công dân tỉnh, Thanh tra tỉnh, các Sở, Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh Lai Châu; Các đơn vị sự nghiệp trực thuộc UBND tỉnh. |
05 ngày |
|||
|
Bước 3 |
Thẩm định kết quả xử lý đơn, trình Lãnh đạo ký duyệt |
Lãnh đạo Phòng được giao nhiệm vụ xử lý đơn tại Ban tiếp công dân tỉnh, Thanh tra tỉnh, các Sở, Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh; Các đơn vị sự nghiệp trực thuộc UBND tỉnh |
02 ngày |
|||
|
Bước 4 |
Xem xét, ký duyệt |
Chủ tịch UBND tỉnh, Chánh Thanh tra tỉnh, Giám đốc các Sở, Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Lai Châu; Giám đốc đơn vị sự nghiệp trực thuộc UBND tỉnh. |
02 ngày |
|||
|
Bước 5 |
Phát hành văn bản |
Văn thư |
1/2 ngày |
|||
|
Bước 6 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Công chức được giao nhiệm vụ xử lý đơn tại Ban tiếp công dân tỉnh, Thanh tra tỉnh, các Sở, Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh; Các đơn vị sự nghiệp trực thuộc UBND tỉnh. (trả kết quả trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính) |
|
|||
|
10 ngày kể từ ngày nhận được đơn kiến nghị, phản ánh |
Bước 1 |
Tiếp nhận đơn |
Công chức được giao nhiệm vụ xử lý đơn tại UBND xã, phường |
1/2 ngày |
||
|
Bước 2 |
Phân loại, xử lý đơn; Đề xuất phương án xử lý, dự thảo các văn bản xử lý đơn |
Công chức được giao nhiệm vụ xử lý đơn tại UBND xã, phường |
05 ngày |
|||
|
Bước 3 |
Xem xét, ký duyệt |
Chủ tịch UBND xã, phường |
04 ngày |
|||
|
Bước 4 |
Phát hành văn bản |
Văn thư |
1/2 ngày |
|||
|
Bước 5 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Công chức được giao được giao nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn UBND xã, phường. |
|
|||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh