Quyết định 1610/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới lĩnh vực Thừa hành viên; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực Thừa phát lại thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Bắc Ninh
| Số hiệu | 1610/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 17/06/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 01/07/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Bắc Ninh |
| Người ký | Mai Sơn |
| Lĩnh vực | Dịch vụ pháp lý,Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1610/QĐ-UBND |
Bắc Ninh, ngày 17 tháng 6 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1444/QĐ-BTP ngày 09 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực thừa hành viên thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 84/TTr-STP ngày 12 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
(Chi tiết theo Phụ lục đính kèm)
Điều 2. Giao các cơ quan, địa phương:
1. Sở Tư pháp chủ trì, phối hợp với cơ quan, đơn vị có liên quan rà soát, xây dựng quy trình nội bộ, quy trình điện tử, tái cấu trúc quy trình trong giải quyết TTHC theo nội dung công bố tại Quyết định này và các quy định khác có liên quan đến thực hiện TTHC theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Hệ thống thông tin giải quyết TTHC theo quy định. Thời hạn chậm nhất 05 ngày làm việc kể từ ngày ban hành Quyết định này.
2. Sở Tư pháp; UBND các xã, phường niêm yết công khai nội dung TTHC tại Trung tâm Phục vụ hành chính công, Điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC; Thực hiện giải quyết TTHC theo nội dung Quyết định này và Quyết định số 1444/QĐ-BTP ngày 09 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp đã công khai trên Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) theo quy định.
Quyết định này có hiệu lực thi hành theo Quyết định số 1444/QĐ-BTP ngày 09/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
Bãi bỏ TTHC tương ứng được công bố tại Quyết định số 609/QĐ-UBND ngày 19 tháng 3 năm 2026 về việc công bố danh mục TTHC được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thừa phát lại thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Bắc Ninh.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH TRONG LĨNH VỰC
THỪA HÀNH VIÊN VÀ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC THỪA
PHÁT LẠI THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 1610/QĐ-UBND của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc
Ninh ngày 17 tháng 6 năm 2026)
I. Danh mục TTHC sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thừa hành viên
|
TT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Cách thức thực hiện |
Địa điểm/Cơ quan thực hiện |
Thời hạn giải quyết |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý quy định nội dung TTHC |
|
01 |
1.008921.H05 |
Công nhận tương đương đào tạo nghiệp vụ Thừa hành viên |
Thực hiện nộp hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính bằng một trong các hình thức: - Qua Cổng dịch vụ công Quốc gia địa chỉ https://dichvucong.gov.vn; - Nộp bản giấy trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính. |
- Nơi tiếp nhận và trả kết quả: + Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; địa chỉ: Tầng 1 và tầng 2 (giữa 2 toà nhà A, B) Khu liên cơ quan, Quảng trường 3/2, phường Bắc Giang, tỉnh Bắc Ninh; + Điểm tiếp nhận và trả kết quả TTHC phường Kinh Bắc; địa chỉ: Số 31, đường Kinh Dương Vương, phường Kinh Bắc, tỉnh Bắc Ninh; + Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã (trong trường hợp nộp hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính). - Cơ quan thực hiện: Sở Tư pháp. - Cơ quan/Người có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh. |
- Đối với Sở Tư pháp: Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ; - Đối với Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản và hồ sơ đề nghị công nhận tương đương đào tạo nghiệp vụ Thừa hành viên của Sở Tư pháp. |
Không |
- Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức và hoạt động của văn phòng thi hành án dân sự, Thừa hành viên; - Thông tư số 08/2026/TT-BTP ngày 16/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn thi hành Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức và hoạt động của văn phòng thi hành án dân sự, Thừa hành viên. |
|
02 |
1.008922.H05 |
Bổ nhiệm Thừa hành viên |
Thực hiện nộp hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính bằng một trong các hình thức: - Qua Cổng dịch vụ công Quốc gia địa chỉ https://dichvucong.gov.vn; - Nộp bản giấy trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính. |
- Nơi tiếp nhận và trả kết quả: + Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; địa chỉ: Tầng 1 và tầng 2 (giữa 2 toà nhà A, B) Khu liên cơ quan, Quảng trường 3/2, phường Bắc Giang, tỉnh Bắc Ninh; + Điểm tiếp nhận và trả kết quả TTHC phường Kinh Bắc; địa chỉ: Số 31, đường Kinh Dương Vương, phường Kinh Bắc, tỉnh Bắc Ninh; + Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã (trong trường hợp nộp hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính). - Cơ quan thực hiện: Sở Tư pháp. - Cơ quan/Người có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
- Đối với Sở Tư pháp: Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. - Đối với Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản và hồ sơ đề nghị bổ nhiệm Thừa hành viên của Sở Tư pháp. |
800.000đ / hồ sơ |
- Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức và hoạt động của văn phòng thi hành án dân sự, Thừa hành viên; - Thông tư số 08/2026/TT-BTP ngày 16/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn thi hành Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức và hoạt động của văn phòng thi hành án dân sự, Thừa hành viên. |
|
03 |
1.008923.H05 |
Miễn nhiệm Thừa hành viên |
Thực hiện nộp hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính bằng một trong các hình thức: - Qua Cổng dịch vụ công Quốc gia địa chỉ https://dichvucong.gov.vn; - Nộp bản giấy trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính. |
- Nơi tiếp nhận và trả kết quả: + Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; địa chỉ: Tầng 1 và tầng 2 (giữa 2 toà nhà A, B) Khu liên cơ quan, Quảng trường 3/2, phường Bắc Giang, tỉnh Bắc Ninh; + Điểm tiếp nhận và trả kết quả TTHC phường Kinh Bắc; địa chỉ: Số 31, đường Kinh Dương Vương, phường Kinh Bắc, tỉnh Bắc Ninh; + Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã (trong trường hợp nộp hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính). - Cơ quan thực hiện: Sở Tư pháp. - Cơ quan/Người có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
- Đối với Sở Tư pháp: Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. - Đối với Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đề nghị của Sở Tư pháp. |
Không |
- Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức và hoạt động của văn phòng thi hành án dân sự, Thừa hành viên; - Thông tư số 08/2026/TT-BTP ngày 16/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn thi hành Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức và hoạt động của văn phòng thi hành án dân sự, Thừa hành viên. |
|
04 |
1.008924.H05 |
Bổ nhiệm lại Thừa hành viên |
Thực hiện nộp hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính bằng một trong các hình thức: - Qua Cổng dịch vụ công Quốc gia địa chỉ https://dichvucong.gov.vn; - Nộp bản giấy trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính. |
- Nơi tiếp nhận và trả kết quả: + Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; địa chỉ: Tầng 1 và tầng 2 (giữa 2 toà nhà A, B) Khu liên cơ quan, Quảng trường 3/2, phường Bắc Giang, tỉnh Bắc Ninh; + Điểm tiếp nhận và trả kết giải quyết TTHC; địa chỉ: Số 31, đường Kinh Dương Vương, phường Kinh Bắc, tỉnh Bắc Ninh; + Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã (trong trường hợp nộp hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính). - Cơ quan thực hiện: Sở Tư pháp - Cơ quan/Người thẩm quyền quyết định: Chủ tịch UBND tỉnh |
- Đối với Sở Tư pháp: Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. - Đối với Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản và hồ sơ đề nghị bổ nhiệm Thừa hành viên của Sở Tư pháp. - Thời gian xác minh không quá 30 ngày kể từ ngày có văn bản yêu cầu xác minh; và không tính vào thời hạn xem xét, quyết định bổ nhiệm lại Thừa hành viên. |
500.000đ /hồ sơ. |
- Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức và hoạt động của văn phòng thi hành án dân sự, Thừa hành viên; - Thông tư số 08/2026/TT-BTP ngày 16/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn thi hành Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức và hoạt động của văn phòng thi hành án dân sự, Thừa hành viên. |
|
05 |
1.008925.H05 |
Đăng ký tập sự hành nghề Thừa hành viên |
Thực hiện nộp hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính bằng một trong các hình thức: - Qua Cổng dịch vụ công Quốc gia địa chỉ https://dichvucong.gov.vn; - Nộp bản giấy trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính. |
- Nơi tiếp nhận và trả kết quả: + Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; địa chỉ: Tầng 1 và tầng 2 (giữa 2 toà nhà A, B) Khu liên cơ quan, Quảng trường 3/2, phường Bắc Giang, tỉnh Bắc Ninh; + Điểm tiếp nhận và trả kết giải quyết TTHC; địa chỉ: Số 31, đường Kinh Dương Vương, phường Kinh Bắc, tỉnh Bắc Ninh; + Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã (trong trường hợp nộp hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính). - Cơ quan thực hiện: Sở Tư pháp - Cơ quan thẩm quyền quyết định: Sở Tư pháp |
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Không |
- Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức và hoạt động của văn phòng thi hành án dân sự, Thừa hành viên; - Thông tư số 08/2026/TT-BTP ngày 16/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn thi hành Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức và hoạt động của văn phòng thi hành án dân sự, Thừa hành viên. |
|
06 |
1.008926.H05 |
Thay đổi nơi tập sự hành nghề Thừa hành viên |
Thực hiện nộp hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính bằng một trong các hình thức[1]: - Qua Cổng dịch vụ công Quốc gia địa chỉ https://dichvucong.gov.vn; - Nộp bản giấy trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính. |
- Nơi tiếp nhận và trả kết quả: + Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; địa chỉ: Tầng 1 và tầng 2 (giữa 2 toà nhà A, B) Khu liên cơ quan, Quảng trường 3/2, phường Bắc Giang, tỉnh Bắc Ninh; + Điểm tiếp nhận và trả kết giải quyết TTHC; địa chỉ: Số 31, đường Kinh Dương Vương, phường Kinh Bắc, tỉnh Bắc Ninh; + Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã (trong trường hợp nộp hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính). - Cơ quan thực hiện: Sở Tư pháp - Cơ quan thẩm quyền quyết định: Sở Tư pháp |
Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận văn bản đề nghị thay đổi nơi tập sự |
Không |
- Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức và hoạt động của văn phòng thi hành án dân sự, Thừa hành viên; - Thông tư số 08/2026/TT-BTP ngày 16/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn thi hành Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức và hoạt động của văn phòng thi hành án dân sự, Thừa hành viên. |
|
07 |
1.008927.H05 |
Đăng ký hành nghề và cấp Thẻ Thừa hành viên |
Thực hiện nộp hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính bằng một trong các hình thức: - Qua Cổng dịch vụ công Quốc gia địa chỉ https://dichvucong.gov.vn; - Nộp bản giấy trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính. |
- Nơi tiếp nhận và trả kết quả: + Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; địa chỉ: Tầng 1 và tầng 2 (giữa 2 toà nhà A, B) Khu liên cơ quan, Quảng trường 3/2, phường Bắc Giang, tỉnh Bắc Ninh; + Điểm tiếp nhận và trả kết giải quyết TTHC; địa chỉ: Số 31, đường Kinh Dương Vương, phường Kinh Bắc, tỉnh Bắc Ninh; + Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã (trong trường hợp nộp hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính). - Cơ quan thực hiện: Sở Tư pháp. - Cơ quan thẩm quyền quyết định: Sở Tư pháp. |
Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
Không |
- Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức và hoạt động của văn phòng thi hành án dân sự, Thừa hành viên; - Thông tư số 08/2026/TT-BTP ngày 16/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn thi hành Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức và hoạt động của văn phòng thi hành án dân sự, Thừa hành viên. |
|
08 |
1.008928.H05 |
Cấp lại Thẻ Thừa hành viên |
Thực hiện nộp hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính bằng một trong các hình thức: - Qua Cổng dịch vụ công Quốc gia địa chỉ https://dichvucong.gov.vn; - Nộp bản giấy trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính. |
- Nơi tiếp nhận và trả kết quả: + Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; địa chỉ: Tầng 1 và tầng 2 (giữa 2 toà nhà A, B) Khu liên cơ quan, Quảng trường 3/2, phường Bắc Giang, tỉnh Bắc Ninh; + Điểm tiếp nhận và trả kết giải quyết TTHC; địa chỉ: Số 31, đường Kinh Dương Vương, phường Kinh Bắc, tỉnh Bắc Ninh; + Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã (trong trường hợp nộp hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính). - Cơ quan thực hiện: Sở Tư pháp - Cơ quan thẩm quyền quyết định: Sở Tư pháp |
Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Không |
- Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức và hoạt động của văn phòng thi hành án dân sự, Thừa hành viên; - Thông tư số 08/2026/TT-BTP ngày 16/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn thi hành Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức và hoạt động của văn phòng thi hành án dân sự, Thừa hành viên. |
II. Danh mục TTHC bị bãi bỏ trong lĩnh vực thừa phát lại
|
TT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Văn bản quy định nội dung bãi bỏ |
Cơ quan thực hiện |
|
1 |
1.008929.H05 |
Thành lập Văn phòng Thừa phát lại |
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày 08/01/2020 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Thừa phát lại; - Thông tư số 05/2020/TT-BTP ngày 28/8/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày 08/01/2020 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Thừa phát lại; - Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung 08 thông tư liên quan đến thủ tục hành chính trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp. |
UBND tỉnh |
|
2 |
1.008930.H05 |
Đăng ký hoạt động Văn phòng Thừa phát lại |
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày 08/01/2020 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Thừa phát lại; - Thông tư số 05/2020/TT-BTP ngày 28/8/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày 08/01/2020 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Thừa phát lại; - Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung 08 thông tư liên quan đến thủ tục hành chính trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp. |
Sở Tư pháp |
|
3 |
1.008931.H05 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng Thừa phát lại |
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày 08/01/2020 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Thừa phát lại; - Thông tư số 05/2020/TT-BTP ngày 28/8/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày 08/01/2020 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Thừa phát lại; - Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung 08 thông tư liên quan đến thủ tục hành chính trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp. |
Sở Tư pháp |
|
4 |
1.008932.H05 |
Chuyển đổi loại hình Văn phòng Thừa phát lại |
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày 08/01/2020 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Thừa phát lại; - Thông tư số 05/2020/TT-BTP ngày 28/8/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày 08/01/2020 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Thừa phát lại; - Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung 08 thông tư liên quan đến thủ tục hành chính trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp. |
UBND tỉnh |
|
5 |
1.008933.H05 |
Đăng ký hoạt động sau khi chuyển đổi loại hình hoạt động Văn phòng Thừa phát lại |
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày 08/01/2020 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Thừa phát lại; - Thông tư số 05/2020/TT-BTP ngày 28/8/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày 08/01/2020 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Thừa phát lại; - Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung 08 thông tư liên quan đến thủ tục hành chính trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp. |
Sở Tư pháp |
|
6 |
1.008934.H05 |
Hợp nhất, sáp nhập Văn phòng Thừa phát lại |
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày 08/01/2020 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Thừa phát lại; - Thông tư số 05/2020/TT-BTP ngày 28/8/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày 08/01/2020 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Thừa phát lại; - Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung 08 thông tư liên quan đến thủ tục hành chính trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp. |
UBND tỉnh |
|
7 |
1.008935.H05 |
Đăng ký hoạt động, thay đổi nội dung đăng ký hoạt động sau khi hợp nhất, sáp nhập Văn phòng Thừa phát lại |
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày 08/01/2020 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Thừa phát lại; - Thông tư số 05/2020/TT-BTP ngày 28/8/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày 08/01/2020 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Thừa phát lại; - Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung 08 thông tư liên quan đến thủ tục hành chính trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp. |
Sở Tư pháp |
|
8 |
1.008936.H05 |
Chuyển nhượng Văn phòng Thừa phát lại |
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày 08/01/2020 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Thừa phát lại; - Thông tư số 05/2020/TT-BTP ngày 28/8/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày 08/01/2020 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Thừa phát lại; - Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung 08 thông tư liên quan đến thủ tục hành chính trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp. |
UBND tỉnh |
|
9 |
1.008937.H05 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động sau khi chuyển nhượng Văn phòng Thừa phát lại |
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày 08/01/2020 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Thừa phát lại; - Thông tư số 05/2020/TT-BTP ngày 28/8/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày 08/01/2020 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Thừa phát lại; - Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung 08 thông tư liên quan đến thủ tục hành chính trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp. |
Sở Tư pháp |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1610/QĐ-UBND |
Bắc Ninh, ngày 17 tháng 6 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1444/QĐ-BTP ngày 09 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực thừa hành viên thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 84/TTr-STP ngày 12 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
(Chi tiết theo Phụ lục đính kèm)
Điều 2. Giao các cơ quan, địa phương:
1. Sở Tư pháp chủ trì, phối hợp với cơ quan, đơn vị có liên quan rà soát, xây dựng quy trình nội bộ, quy trình điện tử, tái cấu trúc quy trình trong giải quyết TTHC theo nội dung công bố tại Quyết định này và các quy định khác có liên quan đến thực hiện TTHC theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Hệ thống thông tin giải quyết TTHC theo quy định. Thời hạn chậm nhất 05 ngày làm việc kể từ ngày ban hành Quyết định này.
2. Sở Tư pháp; UBND các xã, phường niêm yết công khai nội dung TTHC tại Trung tâm Phục vụ hành chính công, Điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC; Thực hiện giải quyết TTHC theo nội dung Quyết định này và Quyết định số 1444/QĐ-BTP ngày 09 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp đã công khai trên Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) theo quy định.
Quyết định này có hiệu lực thi hành theo Quyết định số 1444/QĐ-BTP ngày 09/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
Bãi bỏ TTHC tương ứng được công bố tại Quyết định số 609/QĐ-UBND ngày 19 tháng 3 năm 2026 về việc công bố danh mục TTHC được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thừa phát lại thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Bắc Ninh.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH TRONG LĨNH VỰC
THỪA HÀNH VIÊN VÀ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC THỪA
PHÁT LẠI THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 1610/QĐ-UBND của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc
Ninh ngày 17 tháng 6 năm 2026)
I. Danh mục TTHC sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thừa hành viên
|
TT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Cách thức thực hiện |
Địa điểm/Cơ quan thực hiện |
Thời hạn giải quyết |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý quy định nội dung TTHC |
|
01 |
1.008921.H05 |
Công nhận tương đương đào tạo nghiệp vụ Thừa hành viên |
Thực hiện nộp hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính bằng một trong các hình thức: - Qua Cổng dịch vụ công Quốc gia địa chỉ https://dichvucong.gov.vn; - Nộp bản giấy trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính. |
- Nơi tiếp nhận và trả kết quả: + Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; địa chỉ: Tầng 1 và tầng 2 (giữa 2 toà nhà A, B) Khu liên cơ quan, Quảng trường 3/2, phường Bắc Giang, tỉnh Bắc Ninh; + Điểm tiếp nhận và trả kết quả TTHC phường Kinh Bắc; địa chỉ: Số 31, đường Kinh Dương Vương, phường Kinh Bắc, tỉnh Bắc Ninh; + Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã (trong trường hợp nộp hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính). - Cơ quan thực hiện: Sở Tư pháp. - Cơ quan/Người có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh. |
- Đối với Sở Tư pháp: Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ; - Đối với Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản và hồ sơ đề nghị công nhận tương đương đào tạo nghiệp vụ Thừa hành viên của Sở Tư pháp. |
Không |
- Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức và hoạt động của văn phòng thi hành án dân sự, Thừa hành viên; - Thông tư số 08/2026/TT-BTP ngày 16/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn thi hành Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức và hoạt động của văn phòng thi hành án dân sự, Thừa hành viên. |
|
02 |
1.008922.H05 |
Bổ nhiệm Thừa hành viên |
Thực hiện nộp hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính bằng một trong các hình thức: - Qua Cổng dịch vụ công Quốc gia địa chỉ https://dichvucong.gov.vn; - Nộp bản giấy trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính. |
- Nơi tiếp nhận và trả kết quả: + Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; địa chỉ: Tầng 1 và tầng 2 (giữa 2 toà nhà A, B) Khu liên cơ quan, Quảng trường 3/2, phường Bắc Giang, tỉnh Bắc Ninh; + Điểm tiếp nhận và trả kết quả TTHC phường Kinh Bắc; địa chỉ: Số 31, đường Kinh Dương Vương, phường Kinh Bắc, tỉnh Bắc Ninh; + Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã (trong trường hợp nộp hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính). - Cơ quan thực hiện: Sở Tư pháp. - Cơ quan/Người có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
- Đối với Sở Tư pháp: Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. - Đối với Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản và hồ sơ đề nghị bổ nhiệm Thừa hành viên của Sở Tư pháp. |
800.000đ / hồ sơ |
- Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức và hoạt động của văn phòng thi hành án dân sự, Thừa hành viên; - Thông tư số 08/2026/TT-BTP ngày 16/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn thi hành Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức và hoạt động của văn phòng thi hành án dân sự, Thừa hành viên. |
|
03 |
1.008923.H05 |
Miễn nhiệm Thừa hành viên |
Thực hiện nộp hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính bằng một trong các hình thức: - Qua Cổng dịch vụ công Quốc gia địa chỉ https://dichvucong.gov.vn; - Nộp bản giấy trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính. |
- Nơi tiếp nhận và trả kết quả: + Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; địa chỉ: Tầng 1 và tầng 2 (giữa 2 toà nhà A, B) Khu liên cơ quan, Quảng trường 3/2, phường Bắc Giang, tỉnh Bắc Ninh; + Điểm tiếp nhận và trả kết quả TTHC phường Kinh Bắc; địa chỉ: Số 31, đường Kinh Dương Vương, phường Kinh Bắc, tỉnh Bắc Ninh; + Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã (trong trường hợp nộp hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính). - Cơ quan thực hiện: Sở Tư pháp. - Cơ quan/Người có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
- Đối với Sở Tư pháp: Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. - Đối với Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đề nghị của Sở Tư pháp. |
Không |
- Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức và hoạt động của văn phòng thi hành án dân sự, Thừa hành viên; - Thông tư số 08/2026/TT-BTP ngày 16/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn thi hành Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức và hoạt động của văn phòng thi hành án dân sự, Thừa hành viên. |
|
04 |
1.008924.H05 |
Bổ nhiệm lại Thừa hành viên |
Thực hiện nộp hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính bằng một trong các hình thức: - Qua Cổng dịch vụ công Quốc gia địa chỉ https://dichvucong.gov.vn; - Nộp bản giấy trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính. |
- Nơi tiếp nhận và trả kết quả: + Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; địa chỉ: Tầng 1 và tầng 2 (giữa 2 toà nhà A, B) Khu liên cơ quan, Quảng trường 3/2, phường Bắc Giang, tỉnh Bắc Ninh; + Điểm tiếp nhận và trả kết giải quyết TTHC; địa chỉ: Số 31, đường Kinh Dương Vương, phường Kinh Bắc, tỉnh Bắc Ninh; + Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã (trong trường hợp nộp hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính). - Cơ quan thực hiện: Sở Tư pháp - Cơ quan/Người thẩm quyền quyết định: Chủ tịch UBND tỉnh |
- Đối với Sở Tư pháp: Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. - Đối với Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản và hồ sơ đề nghị bổ nhiệm Thừa hành viên của Sở Tư pháp. - Thời gian xác minh không quá 30 ngày kể từ ngày có văn bản yêu cầu xác minh; và không tính vào thời hạn xem xét, quyết định bổ nhiệm lại Thừa hành viên. |
500.000đ /hồ sơ. |
- Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức và hoạt động của văn phòng thi hành án dân sự, Thừa hành viên; - Thông tư số 08/2026/TT-BTP ngày 16/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn thi hành Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức và hoạt động của văn phòng thi hành án dân sự, Thừa hành viên. |
|
05 |
1.008925.H05 |
Đăng ký tập sự hành nghề Thừa hành viên |
Thực hiện nộp hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính bằng một trong các hình thức: - Qua Cổng dịch vụ công Quốc gia địa chỉ https://dichvucong.gov.vn; - Nộp bản giấy trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính. |
- Nơi tiếp nhận và trả kết quả: + Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; địa chỉ: Tầng 1 và tầng 2 (giữa 2 toà nhà A, B) Khu liên cơ quan, Quảng trường 3/2, phường Bắc Giang, tỉnh Bắc Ninh; + Điểm tiếp nhận và trả kết giải quyết TTHC; địa chỉ: Số 31, đường Kinh Dương Vương, phường Kinh Bắc, tỉnh Bắc Ninh; + Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã (trong trường hợp nộp hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính). - Cơ quan thực hiện: Sở Tư pháp - Cơ quan thẩm quyền quyết định: Sở Tư pháp |
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Không |
- Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức và hoạt động của văn phòng thi hành án dân sự, Thừa hành viên; - Thông tư số 08/2026/TT-BTP ngày 16/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn thi hành Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức và hoạt động của văn phòng thi hành án dân sự, Thừa hành viên. |
|
06 |
1.008926.H05 |
Thay đổi nơi tập sự hành nghề Thừa hành viên |
Thực hiện nộp hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính bằng một trong các hình thức[1]: - Qua Cổng dịch vụ công Quốc gia địa chỉ https://dichvucong.gov.vn; - Nộp bản giấy trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính. |
- Nơi tiếp nhận và trả kết quả: + Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; địa chỉ: Tầng 1 và tầng 2 (giữa 2 toà nhà A, B) Khu liên cơ quan, Quảng trường 3/2, phường Bắc Giang, tỉnh Bắc Ninh; + Điểm tiếp nhận và trả kết giải quyết TTHC; địa chỉ: Số 31, đường Kinh Dương Vương, phường Kinh Bắc, tỉnh Bắc Ninh; + Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã (trong trường hợp nộp hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính). - Cơ quan thực hiện: Sở Tư pháp - Cơ quan thẩm quyền quyết định: Sở Tư pháp |
Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận văn bản đề nghị thay đổi nơi tập sự |
Không |
- Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức và hoạt động của văn phòng thi hành án dân sự, Thừa hành viên; - Thông tư số 08/2026/TT-BTP ngày 16/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn thi hành Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức và hoạt động của văn phòng thi hành án dân sự, Thừa hành viên. |
|
07 |
1.008927.H05 |
Đăng ký hành nghề và cấp Thẻ Thừa hành viên |
Thực hiện nộp hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính bằng một trong các hình thức: - Qua Cổng dịch vụ công Quốc gia địa chỉ https://dichvucong.gov.vn; - Nộp bản giấy trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính. |
- Nơi tiếp nhận và trả kết quả: + Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; địa chỉ: Tầng 1 và tầng 2 (giữa 2 toà nhà A, B) Khu liên cơ quan, Quảng trường 3/2, phường Bắc Giang, tỉnh Bắc Ninh; + Điểm tiếp nhận và trả kết giải quyết TTHC; địa chỉ: Số 31, đường Kinh Dương Vương, phường Kinh Bắc, tỉnh Bắc Ninh; + Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã (trong trường hợp nộp hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính). - Cơ quan thực hiện: Sở Tư pháp. - Cơ quan thẩm quyền quyết định: Sở Tư pháp. |
Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
Không |
- Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức và hoạt động của văn phòng thi hành án dân sự, Thừa hành viên; - Thông tư số 08/2026/TT-BTP ngày 16/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn thi hành Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức và hoạt động của văn phòng thi hành án dân sự, Thừa hành viên. |
|
08 |
1.008928.H05 |
Cấp lại Thẻ Thừa hành viên |
Thực hiện nộp hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính bằng một trong các hình thức: - Qua Cổng dịch vụ công Quốc gia địa chỉ https://dichvucong.gov.vn; - Nộp bản giấy trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính. |
- Nơi tiếp nhận và trả kết quả: + Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; địa chỉ: Tầng 1 và tầng 2 (giữa 2 toà nhà A, B) Khu liên cơ quan, Quảng trường 3/2, phường Bắc Giang, tỉnh Bắc Ninh; + Điểm tiếp nhận và trả kết giải quyết TTHC; địa chỉ: Số 31, đường Kinh Dương Vương, phường Kinh Bắc, tỉnh Bắc Ninh; + Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã (trong trường hợp nộp hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính). - Cơ quan thực hiện: Sở Tư pháp - Cơ quan thẩm quyền quyết định: Sở Tư pháp |
Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Không |
- Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức và hoạt động của văn phòng thi hành án dân sự, Thừa hành viên; - Thông tư số 08/2026/TT-BTP ngày 16/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn thi hành Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức và hoạt động của văn phòng thi hành án dân sự, Thừa hành viên. |
II. Danh mục TTHC bị bãi bỏ trong lĩnh vực thừa phát lại
|
TT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Văn bản quy định nội dung bãi bỏ |
Cơ quan thực hiện |
|
1 |
1.008929.H05 |
Thành lập Văn phòng Thừa phát lại |
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày 08/01/2020 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Thừa phát lại; - Thông tư số 05/2020/TT-BTP ngày 28/8/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày 08/01/2020 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Thừa phát lại; - Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung 08 thông tư liên quan đến thủ tục hành chính trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp. |
UBND tỉnh |
|
2 |
1.008930.H05 |
Đăng ký hoạt động Văn phòng Thừa phát lại |
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày 08/01/2020 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Thừa phát lại; - Thông tư số 05/2020/TT-BTP ngày 28/8/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày 08/01/2020 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Thừa phát lại; - Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung 08 thông tư liên quan đến thủ tục hành chính trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp. |
Sở Tư pháp |
|
3 |
1.008931.H05 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng Thừa phát lại |
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày 08/01/2020 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Thừa phát lại; - Thông tư số 05/2020/TT-BTP ngày 28/8/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày 08/01/2020 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Thừa phát lại; - Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung 08 thông tư liên quan đến thủ tục hành chính trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp. |
Sở Tư pháp |
|
4 |
1.008932.H05 |
Chuyển đổi loại hình Văn phòng Thừa phát lại |
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày 08/01/2020 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Thừa phát lại; - Thông tư số 05/2020/TT-BTP ngày 28/8/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày 08/01/2020 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Thừa phát lại; - Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung 08 thông tư liên quan đến thủ tục hành chính trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp. |
UBND tỉnh |
|
5 |
1.008933.H05 |
Đăng ký hoạt động sau khi chuyển đổi loại hình hoạt động Văn phòng Thừa phát lại |
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày 08/01/2020 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Thừa phát lại; - Thông tư số 05/2020/TT-BTP ngày 28/8/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày 08/01/2020 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Thừa phát lại; - Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung 08 thông tư liên quan đến thủ tục hành chính trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp. |
Sở Tư pháp |
|
6 |
1.008934.H05 |
Hợp nhất, sáp nhập Văn phòng Thừa phát lại |
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày 08/01/2020 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Thừa phát lại; - Thông tư số 05/2020/TT-BTP ngày 28/8/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày 08/01/2020 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Thừa phát lại; - Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung 08 thông tư liên quan đến thủ tục hành chính trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp. |
UBND tỉnh |
|
7 |
1.008935.H05 |
Đăng ký hoạt động, thay đổi nội dung đăng ký hoạt động sau khi hợp nhất, sáp nhập Văn phòng Thừa phát lại |
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày 08/01/2020 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Thừa phát lại; - Thông tư số 05/2020/TT-BTP ngày 28/8/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày 08/01/2020 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Thừa phát lại; - Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung 08 thông tư liên quan đến thủ tục hành chính trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp. |
Sở Tư pháp |
|
8 |
1.008936.H05 |
Chuyển nhượng Văn phòng Thừa phát lại |
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày 08/01/2020 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Thừa phát lại; - Thông tư số 05/2020/TT-BTP ngày 28/8/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày 08/01/2020 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Thừa phát lại; - Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung 08 thông tư liên quan đến thủ tục hành chính trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp. |
UBND tỉnh |
|
9 |
1.008937.H05 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động sau khi chuyển nhượng Văn phòng Thừa phát lại |
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày 08/01/2020 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Thừa phát lại; - Thông tư số 05/2020/TT-BTP ngày 28/8/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày 08/01/2020 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Thừa phát lại; - Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung 08 thông tư liên quan đến thủ tục hành chính trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp. |
Sở Tư pháp |
[1] - Đối với trường hợp thay đổi nơi tập sự hành nghề Thừa hành viên trong cùng một tỉnh, thành phố: hồ sơ được gửi trực tiếp ho ặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm phục vụ hành chính công nơi đã đăng ký tập sự hoặc trực tuyến trên Cổng dich vụ công quốc gia.
- Đối với trường hợp thay đổi nơi tập sự hành nghề Thừa hành viên sang tỉnh, thành phố khác: hồ sơ được gửi trực tiếp văn bản đề nghị thay đổi nơi tập sự hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm phục vụ hành chính nơi đã đăng ký tập sự và nơi đăng ký tập sự mới hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh