Quyết định 1598/QĐ-UBND năm 2017 phê duyệt kết quả rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo năm 2016 do tỉnh Đắk Lắk ban hành
| Số hiệu | 1598/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 29/06/2017 |
| Ngày có hiệu lực | 29/06/2017 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Đắk Lắk |
| Người ký | H’ Yim Kđoh |
| Lĩnh vực | Văn hóa - Xã hội |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1598/QĐ-UBND |
Đắk Lắk, ngày 29 tháng 6 năm 2017 |
PHÊ DUYỆT KẾT QUẢ RÀ SOÁT HỘ NGHÈO, HỘ CẬN NGHÈO NĂM 2016
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Quyết định số 59/2015/QĐ-TTg, ngày 19/11/2015 của Thủ tướng Chính phủ về ban hành chuẩn nghèo tiếp cận đa chiều áp dụng cho giai đoạn 2016-2020;
Căn cứ Thông tư số 17/2016/TT-BLĐTBXH, ngày 28/6/2016 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn quy trình rà soát hộ nghèo, họ cận nghèo hằng năm theo chuẩn nghèo tiếp cận đa chiều áp dụng cho giai đoạn 2016- 2020;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tại Tờ trình số 97/TTr-SLĐTBXH, ngày 23/6/2017 của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội,
QUYẾT ĐỊNH:
Tổng số hộ dân là 428.665 hộ, trong đó:
- Số hộ nghèo: 76.434 hộ, chiếm tỷ lệ: 17,83%.
- Số hộ cận nghèo: 41.377 hộ, chiếm tỷ lệ: 9,65%.
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
Phụ lục số 4a: Theo Thông tư số 17/2016/TT-BLĐTBXH ngày 28/6/2016 của Bộ Lao động - TBXH |
|
TỔNG
HỢP DIỄN BIẾN KẾT QUẢ GIẢM SỐ HỘ NGHÈO NĂM 2016
(Kèm theo Quyết định số: 1598/QĐ-UBND ngày 29/6/2017 của Ủy ban Nhân dân
tỉnh Đắk Lắk)
|
TT |
Huyện, thị xã, thành phố |
Tổng số hộ dân cư |
Số hộ nghèo đầu năm |
Diễn biến hộ nghèo trong năm 2016 |
Số hộ nghèo cuối năm |
|||||||
|
Số hộ |
Tỷ lệ |
Số hộ thoát nghèo |
Tỷ lệ |
Số hộ tái nghèo |
Tỷ lệ |
Số hộ nghèo phát sinh |
Tỷ lệ |
Số hộ |
Tỷ lệ |
|||
|
A |
B |
1 |
2 |
3 |
4 |
5=4/2 |
6 |
7=6/10 |
8 |
9=8/10 |
10 |
11=10/1 |
|
|
TOÀN TỈNH |
428.665 |
81.592 |
19,37 |
13.440 |
16,47 |
|
|
8.282 |
10,84 |
76.434 |
17,83 |
|
1 |
Khu vực thành thị |
100.093 |
5.426 |
5,45 |
1.343 |
24,75 |
|
|
650 |
13,73 |
4.733 |
4,73 |
|
2 |
Khu vực nông thôn |
328.572 |
76.166 |
23,67 |
12.097 |
15,88 |
|
|
7.632 |
10,64 |
71.701 |
21,82 |
|
I |
TP. Buôn Ma Thuột |
77.529 |
1.496 |
1,95 |
481 |
32,15 |
|
|
196 |
16,18 |
1.211 |
1,56 |
|
1 |
Khu vực thành thị |
49.727 |
642 |
1,30 |
213 |
33,18 |
|
|
78 |
15,38 |
507 |
1,02 |
|
2 |
Khu vực nông thôn |
27.802 |
854 |
3,14 |
268 |
31,38 |
|
|
118 |
16,76 |
704 |
2,53 |
|
II |
Thị xã Buôn Hồ |
22.370 |
1.709 |
7,68 |
604 |
35,34 |
|
|
159 |
12,58 |
1.264 |
5,65 |
|
1 |
Khu vực thành thị |
12.188 |
545 |
4,47 |
183 |
33,58 |
|
|
67 |
15,62 |
429 |
3,52 |
|
2 |
Khu vực nông thôn |
10.182 |
1.164 |
7,52 |
421 |
36,17 |
|
|
92 |
11,02 |
835 |
8,20 |
|
III |
Huyện Buôn Đôn |
15.557 |
6.448 |
41,78 |
476 |
7,38 |
|
|
634 |
9,60 |
6.606 |
42,46 |
|
1 |
Khu vực nông thôn |
15.557 |
6.448 |
41,78 |
476 |
7,38 |
|
|
634 |
9,60 |
6.606 |
42,46 |
|
IV |
Huyện Cư Kuin |
24.261 |
2.961 |
12,95 |
876 |
29,58 |
|
|
178 |
7,87 |
2.263 |
9,33 |
|
1 |
Khu vực nông thôn |
24.261 |
2.961 |
12,95 |
876 |
29,58 |
|
|
178 |
7,87 |
2.263 |
9,33 |
|
V |
Huyện Cư M'Gar |
39.060 |
4.069 |
10,60 |
994 |
24,43 |
|
|
629 |
16,98 |
3.704 |
9,48 |
|
1 |
Khu vực thành thị |
7.332 |
683 |
9,42 |
140 |
20,50 |
|
|
106 |
16,33 |
649 |
8,85 |
|
2 |
Khu vực nông thôn |
31.728 |
3.386 |
10,88 |
854 |
25,22 |
|
|
523 |
17,12 |
3.055 |
9,63 |
|
VI |
Huyện Ea H'Leo |
29.986 |
5.120 |
17,33 |
1.360 |
26,56 |
|
|
419 |
10,03 |
4.179 |
13,94 |
|
1 |
Khu vực thành thị |
4.378 |
347 |
7,60 |
95 |
27,38 |
|
|
27 |
9,68 |
279 |
6,37 |
|
2 |
Khu vực nông thôn |
25.608 |
4.773 |
19,11 |
1.265 |
26,50 |
|
|
392 |
10,05 |
3.900 |
15,23 |
|
VII |
Huyện Ea Kar |
36.278 |
8.220 |
22,85 |
1.649 |
20,06 |
|
|
554 |
7,78 |
7.125 |
19,64 |
|
1 |
Khu vực thành thị |
5.947 |
450 |
7,64 |
121 |
26,89 |
|
|
55 |
14,32 |
384 |
6,46 |
|
2 |
Khu vực nông thôn |
30.331 |
7.770 |
25,83 |
1.528 |
19,67 |
|
|
499 |
7,40 |
6.741 |
22,22 |
|
VIII |
Huyện Ea Súp |
17.917 |
9.198 |
52,81 |
1.040 |
11,31 |
|
|
555 |
6,37 |
8.713 |
48,63 |
|
1 |
Khu vực thành thị |
3.005 |
544 |
18,49 |
156 |
28,68 |
|
|
51 |
11,62 |
439 |
14,61 |
|
2 |
Khu vực nông thôn |
14.912 |
8.654 |
59,79 |
884 |
10,21 |
|
|
504 |
6,09 |
8.274 |
55,49 |
|
IX |
Huyện Krông Ana |
19.623 |
3.802 |
19,50 |
788 |
20,73 |
|
|
238 |
7,32 |
3.252 |
16,57 |
|
1 |
Khu vực thành thị |
5.518 |
1.144 |
20,69 |
225 |
19,67 |
|
|
54 |
5,55 |
973 |
17,63 |
|
2 |
Khu vực nông thôn |
14.105 |
2.658 |
19,03 |
563 |
21,18 |
|
|
184 |
8,07 |
2.279 |
16,16 |
|
X |
Huyện Krông Bông |
21.011 |
6.012 |
29,42 |
145 |
2,41 |
|
|
2.317 |
28,31 |
8.184 |
38,95 |
|
1 |
Khu vực thành thị |
1.502 |
164 |
10,58 |
3 |
1,83 |
|
|
99 |
38,08 |
260 |
17,31 |
|
2 |
Khu vực nông thôn |
19.509 |
5.848 |
30,96 |
142 |
2,43 |
|
|
2.218 |
27,99 |
7.924 |
40,62 |
|
XI |
Huyện Krông Búk |
14.839 |
3.096 |
21,29 |
672 |
21,71 |
|
|
275 |
10,19 |
2.699 |
18,19 |
|
1 |
Khu vực nông thôn |
14.839 |
3.096 |
21,29 |
672 |
21,71 |
|
|
275 |
10,19 |
2.699 |
18,19 |
|
XII |
Huyện Krông Năng |
28.782 |
4.128 |
14,57 |
669 |
16,21 |
|
|
394 |
10,23 |
3.853 |
13,39 |
|
1 |
Khu vực thành thị |
3.266 |
212 |
7,29 |
41 |
19,34 |
|
|
15 |
8,06 |
186 |
5,70 |
|
2 |
Khu vực nông thôn |
25.516 |
3.916 |
15,40 |
628 |
16,04 |
|
|
379 |
10,34 |
3.667 |
14,37 |
|
XIII |
Huyện Krông Pắc |
47.128 |
8.179 |
17,50 |
1.747 |
21,36 |
|
|
391 |
5,73 |
6.823 |
14,48 |
|
1 |
Khu vực thành thị |
4.251 |
234 |
5,37 |
93 |
39,74 |
|
|
24 |
14,55 |
165 |
3,88 |
|
2 |
Khu vực nông thôn |
42.877 |
7.945 |
18,75 |
1.654 |
20,82 |
|
|
367 |
5,51 |
6.658 |
15,53 |
|
XIV |
Huyện Lắk |
16.777 |
8.317 |
51,32 |
741 |
8,91 |
|
|
853 |
10,12 |
8.429 |
50,24 |
|
1 |
Khu vực thành thị |
1.525 |
241 |
16,31 |
49 |
20,33 |
|
|
60 |
23,81 |
252 |
16,52 |
|
2 |
Khu vực nông thôn |
15.252 |
8.076 |
54,83 |
692 |
8,57 |
|
|
793 |
9,70 |
8.177 |
53,61 |
|
XV |
Huyện M'Đrắk |
17.547 |
8.837 |
51,69 |
1.198 |
13,56 |
|
|
490 |
6,03 |
8.129 |
46,33 |
|
1 |
Khu vực thành thị |
1.454 |
220 |
15,63 |
24 |
10,91 |
|
|
14 |
6,67 |
210 |
14,44 |
|
2 |
Khu vực nông thôn |
16.093 |
8.617 |
54,93 |
1.174 |
13,62 |
|
|
476 |
6,01 |
7.919 |
49,21 |
|
Phụ lục số 4b: Theo Thông tư số 17/2016/TT-BLĐTBXH ngày 28/6/2016 của Bộ Lao động - TBXH |
|
TỔNG
HỢP DIỄN BIẾN KẾT QUẢ GIẢM SỐ HỘ CẬN NGHÈO NĂM 2016
(Kèm theo Quyết định số: 1598/QĐ-UBND ngày 29/6/2017 của Ủy ban Nhân dân
tỉnh Đắk Lắk)
|
TT |
Huyện, thị xã, thành phố |
Tổng số hộ dân cư |
Số hộ cận nghèo đầu năm |
Diễn biến hộ cận nghèo trong năm 2016 |
Số hộ cận nghèo cuối năm |
|||||||
|
Số hộ |
Tỷ lệ |
Số hộ thoát cận nghèo |
Tỷ lệ |
Số hộ tái cận nghèo |
Tỷ lệ |
Số hộ cận nghèo phát sinh |
Tỷ lệ |
Số hộ |
Tỷ lệ |
|||
|
A |
B |
1 |
2 |
3 |
4 |
5=4/2 |
6 |
7=6/10 |
8 |
9=8/10 |
10 |
11=10/1 |
|
|
TOÀN TỈNH |
428.665 |
34.884 |
8,28 |
10.556 |
30,26 |
|
|
17.049 |
41,20 |
41.377 |
9,65 |
|
1 |
Khu vực thành thị |
100.093 |
3.850 |
3,87 |
1.218 |
31,64 |
|
|
1.478 |
35,96 |
4.110 |
4,11 |
|
2 |
Khu vực nông thôn |
328.572 |
31.034 |
9,64 |
9.338 |
30,09 |
|
|
15.571 |
41,78 |
37.267 |
11,34 |
|
I |
TP. Buôn Ma Thuột |
77.529 |
2.064 |
2,70 |
693 |
33,58 |
|
|
467 |
25,41 |
1.838 |
2,37 |
|
1 |
Khu vực thành thị |
49.727 |
792 |
1,60 |
294 |
37,12 |
|
|
181 |
26,66 |
679 |
1,37 |
|
2 |
Khu vực nông thôn |
27.802 |
1.272 |
4,69 |
399 |
31,37 |
|
|
286 |
24,68 |
1.159 |
4,17 |
|
II |
Thị xã Buôn Hồ |
22.370 |
1.024 |
4,60 |
261 |
25,49 |
|
|
692 |
47,56 |
1.455 |
6,50 |
|
1 |
Khu vực thành thị |
12.188 |
332 |
2,72 |
107 |
32,23 |
|
|
236 |
51,19 |
461 |
3,78 |
|
2 |
Khu vực nông thôn |
10.182 |
692 |
6,88 |
154 |
22,25 |
|
|
456 |
45,88 |
994 |
9,76 |
|
III |
Huyện Buôn Đôn |
15.557 |
1.264 |
8,19 |
363 |
28,72 |
|
|
816 |
47,52 |
1.717 |
11,04 |
|
1 |
Khu vực nông thôn |
15.557 |
1.264 |
8,19 |
363 |
28,72 |
|
|
816 |
47,52 |
1.717 |
11,04 |
|
IV |
Huyện Cư Kuin |
24.261 |
2.322 |
10,16 |
523 |
22,52 |
|
|
1.195 |
39,91 |
2,994 |
12,34 |
|
1 |
Khu vực nông thôn |
24.261 |
2.322 |
10,16 |
523 |
22,52 |
|
|
1.195 |
39,91 |
2.994 |
12,34 |
|
V |
Huyện Cư M'Gar |
39.060 |
3.110 |
8,10 |
781 |
25,11 |
|
|
1.229 |
34,54 |
3.558 |
9,11 |
|
1 |
Khu vực thành thị |
7.332 |
541 |
7,46 |
121 |
22,37 |
|
|
169 |
28,69 |
589 |
8,03 |
|
2 |
Khu vực nông thôn |
31.728 |
2.569 |
8,25 |
660 |
25,69 |
|
|
1.060 |
35,70 |
2.969 |
9,36 |
|
VI |
Huyện Ea H'Leo |
29.986 |
2.037 |
6,90 |
473 |
23,22 |
|
|
1.474 |
48,52 |
3.038 |
10,13 |
|
1 |
Khu vực thành thị |
4.378 |
253 |
5,54 |
79 |
31,23 |
|
|
76 |
30,40 |
250 |
5,71 |
|
2 |
Khu vực nông thôn |
25.608 |
1.784 |
7,14 |
394 |
22,09 |
|
|
1.398 |
50,14 |
2.788 |
10,89 |
|
VII |
Huyện Ea Kar |
36.278 |
3.991 |
11,09 |
1.482 |
37,13 |
|
|
1.806 |
41,85 |
4.315 |
11,89 |
|
1 |
Khu vực thành thị |
5.947 |
681 |
11,56 |
203 |
29,81 |
|
|
177 |
27,02 |
655 |
11,01 |
|
2 |
Khu vực nông thôn |
30.331 |
3.310 |
11,00 |
1.279 |
38,64 |
|
|
1.629 |
44,51 |
3.660 |
12,07 |
|
VIII |
Huyện Ea Súp |
17.917 |
1.130 |
6.49 |
230 |
20,35 |
|
|
885 |
49,58 |
1.785 |
9,96 |
|
1 |
Khu vực thành thị |
3.005 |
272 |
9,25 |
113 |
41,54 |
|
|
127 |
44,41 |
286 |
9,52 |
|
2 |
Khu vực nông thôn |
14.912 |
858 |
5,93 |
117 |
13,64 |
|
|
758 |
50,57 |
1.499 |
10,05 |
|
IX |
Huyện Krông Ana |
19.623 |
1.704 |
8,74 |
443 |
26,00 |
|
|
1.012 |
44,52 |
2.273 |
11,58 |
|
1 |
Khu vực thành thị |
5.518 |
359 |
6,49 |
104 |
28,97 |
|
|
292 |
53,38 |
547 |
9,91 |
|
2 |
Khu vực nông thôn |
14.105 |
1.345 |
9,63 |
339 |
25,20 |
|
|
720 |
41,71 |
1.726 |
12,24 |
|
X |
Huyện Krông Bông |
21.011 |
4.445 |
21,75 |
1.817 |
40,88 |
|
|
1.961 |
42,73 |
4.589 |
21,84 |
|
1 |
Khu vực thành thị |
1.502 |
155 |
10,00 |
53 |
34,19 |
|
|
67 |
39,64 |
169 |
11,25 |
|
2 |
Khu vực nông thôn |
19.509 |
4.290 |
22,71 |
1.764 |
41,12 |
|
|
1.894 |
42,85 |
4.420 |
22,66 |
|
XI |
Huyện Krông Búk |
14.839 |
891 |
6,13 |
284 |
31,87 |
|
|
604 |
49,88 |
1.211 |
8,16 |
|
1 |
Khu vực nông thôn |
14.839 |
891 |
6,13 |
284 |
31,87 |
|
|
604 |
49,88 |
1.211 |
8,16 |
|
XII |
Huyện Krông Năng |
28.782 |
2.873 |
10,14 |
446 |
15,52 |
|
|
2.332 |
49,00 |
4.759 |
16,53 |
|
1 |
Khu vực thành thị |
3.266 |
80 |
2,75 |
14 |
17,50 |
|
|
41 |
38,32 |
107 |
3,28 |
|
2 |
Khu vực nông thôn |
25.516 |
2.793 |
10,98 |
432 |
15,47 |
|
|
2.291 |
49,25 |
4.652 |
18,23 |
|
XIII |
Huyện Krông Pắc |
47.128 |
2.962 |
6,34 |
1.332 |
44,97 |
|
|
942 |
36,63 |
2.572 |
5,46 |
|
1 |
Khu vực thành thị |
4.251 |
80 |
1,84 |
52 |
65,00 |
|
|
43 |
60,56 |
71 |
1,67 |
|
2 |
Khu vực nông thôn |
42.877 |
2.882 |
6,80 |
1.280 |
44,41 |
|
|
899 |
35,95 |
2.501 |
5,83 |
|
XIV |
Huyện Lắk |
16.777 |
1.862 |
11,49 |
474 |
25,46 |
|
|
952 |
40,68 |
2.340 |
13,95 |
|
1 |
Khu vực thành thị |
1.525 |
125 |
8,46 |
56 |
44,80 |
|
|
55 |
44,35 |
124 |
8,13 |
|
2 |
Khu vực nông thôn |
15.252 |
1737 |
11,79 |
418 |
24,06 |
|
|
897 |
40,48 |
2.216 |
14,53 |
|
XV |
Huyện M'Đrắk |
17.547 |
3.205 |
18,73 |
954 |
29,77 |
|
|
682 |
23,25 |
2.933 |
16,72 |
|
1 |
Khu vực thành thị |
1.454 |
180 |
12,78 |
22 |
12,22 |
|
|
14 |
8,14 |
172 |
11,83 |
|
2 |
Khu vực nông thôn |
16.093 |
3.025 |
19,25 |
932 |
30,81 |
|
|
668 |
24,19 |
2.761 |
17,16 |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1598/QĐ-UBND |
Đắk Lắk, ngày 29 tháng 6 năm 2017 |
PHÊ DUYỆT KẾT QUẢ RÀ SOÁT HỘ NGHÈO, HỘ CẬN NGHÈO NĂM 2016
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Quyết định số 59/2015/QĐ-TTg, ngày 19/11/2015 của Thủ tướng Chính phủ về ban hành chuẩn nghèo tiếp cận đa chiều áp dụng cho giai đoạn 2016-2020;
Căn cứ Thông tư số 17/2016/TT-BLĐTBXH, ngày 28/6/2016 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn quy trình rà soát hộ nghèo, họ cận nghèo hằng năm theo chuẩn nghèo tiếp cận đa chiều áp dụng cho giai đoạn 2016- 2020;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tại Tờ trình số 97/TTr-SLĐTBXH, ngày 23/6/2017 của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội,
QUYẾT ĐỊNH:
Tổng số hộ dân là 428.665 hộ, trong đó:
- Số hộ nghèo: 76.434 hộ, chiếm tỷ lệ: 17,83%.
- Số hộ cận nghèo: 41.377 hộ, chiếm tỷ lệ: 9,65%.
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
Phụ lục số 4a: Theo Thông tư số 17/2016/TT-BLĐTBXH ngày 28/6/2016 của Bộ Lao động - TBXH |
|
TỔNG
HỢP DIỄN BIẾN KẾT QUẢ GIẢM SỐ HỘ NGHÈO NĂM 2016
(Kèm theo Quyết định số: 1598/QĐ-UBND ngày 29/6/2017 của Ủy ban Nhân dân
tỉnh Đắk Lắk)
|
TT |
Huyện, thị xã, thành phố |
Tổng số hộ dân cư |
Số hộ nghèo đầu năm |
Diễn biến hộ nghèo trong năm 2016 |
Số hộ nghèo cuối năm |
|||||||
|
Số hộ |
Tỷ lệ |
Số hộ thoát nghèo |
Tỷ lệ |
Số hộ tái nghèo |
Tỷ lệ |
Số hộ nghèo phát sinh |
Tỷ lệ |
Số hộ |
Tỷ lệ |
|||
|
A |
B |
1 |
2 |
3 |
4 |
5=4/2 |
6 |
7=6/10 |
8 |
9=8/10 |
10 |
11=10/1 |
|
|
TOÀN TỈNH |
428.665 |
81.592 |
19,37 |
13.440 |
16,47 |
|
|
8.282 |
10,84 |
76.434 |
17,83 |
|
1 |
Khu vực thành thị |
100.093 |
5.426 |
5,45 |
1.343 |
24,75 |
|
|
650 |
13,73 |
4.733 |
4,73 |
|
2 |
Khu vực nông thôn |
328.572 |
76.166 |
23,67 |
12.097 |
15,88 |
|
|
7.632 |
10,64 |
71.701 |
21,82 |
|
I |
TP. Buôn Ma Thuột |
77.529 |
1.496 |
1,95 |
481 |
32,15 |
|
|
196 |
16,18 |
1.211 |
1,56 |
|
1 |
Khu vực thành thị |
49.727 |
642 |
1,30 |
213 |
33,18 |
|
|
78 |
15,38 |
507 |
1,02 |
|
2 |
Khu vực nông thôn |
27.802 |
854 |
3,14 |
268 |
31,38 |
|
|
118 |
16,76 |
704 |
2,53 |
|
II |
Thị xã Buôn Hồ |
22.370 |
1.709 |
7,68 |
604 |
35,34 |
|
|
159 |
12,58 |
1.264 |
5,65 |
|
1 |
Khu vực thành thị |
12.188 |
545 |
4,47 |
183 |
33,58 |
|
|
67 |
15,62 |
429 |
3,52 |
|
2 |
Khu vực nông thôn |
10.182 |
1.164 |
7,52 |
421 |
36,17 |
|
|
92 |
11,02 |
835 |
8,20 |
|
III |
Huyện Buôn Đôn |
15.557 |
6.448 |
41,78 |
476 |
7,38 |
|
|
634 |
9,60 |
6.606 |
42,46 |
|
1 |
Khu vực nông thôn |
15.557 |
6.448 |
41,78 |
476 |
7,38 |
|
|
634 |
9,60 |
6.606 |
42,46 |
|
IV |
Huyện Cư Kuin |
24.261 |
2.961 |
12,95 |
876 |
29,58 |
|
|
178 |
7,87 |
2.263 |
9,33 |
|
1 |
Khu vực nông thôn |
24.261 |
2.961 |
12,95 |
876 |
29,58 |
|
|
178 |
7,87 |
2.263 |
9,33 |
|
V |
Huyện Cư M'Gar |
39.060 |
4.069 |
10,60 |
994 |
24,43 |
|
|
629 |
16,98 |
3.704 |
9,48 |
|
1 |
Khu vực thành thị |
7.332 |
683 |
9,42 |
140 |
20,50 |
|
|
106 |
16,33 |
649 |
8,85 |
|
2 |
Khu vực nông thôn |
31.728 |
3.386 |
10,88 |
854 |
25,22 |
|
|
523 |
17,12 |
3.055 |
9,63 |
|
VI |
Huyện Ea H'Leo |
29.986 |
5.120 |
17,33 |
1.360 |
26,56 |
|
|
419 |
10,03 |
4.179 |
13,94 |
|
1 |
Khu vực thành thị |
4.378 |
347 |
7,60 |
95 |
27,38 |
|
|
27 |
9,68 |
279 |
6,37 |
|
2 |
Khu vực nông thôn |
25.608 |
4.773 |
19,11 |
1.265 |
26,50 |
|
|
392 |
10,05 |
3.900 |
15,23 |
|
VII |
Huyện Ea Kar |
36.278 |
8.220 |
22,85 |
1.649 |
20,06 |
|
|
554 |
7,78 |
7.125 |
19,64 |
|
1 |
Khu vực thành thị |
5.947 |
450 |
7,64 |
121 |
26,89 |
|
|
55 |
14,32 |
384 |
6,46 |
|
2 |
Khu vực nông thôn |
30.331 |
7.770 |
25,83 |
1.528 |
19,67 |
|
|
499 |
7,40 |
6.741 |
22,22 |
|
VIII |
Huyện Ea Súp |
17.917 |
9.198 |
52,81 |
1.040 |
11,31 |
|
|
555 |
6,37 |
8.713 |
48,63 |
|
1 |
Khu vực thành thị |
3.005 |
544 |
18,49 |
156 |
28,68 |
|
|
51 |
11,62 |
439 |
14,61 |
|
2 |
Khu vực nông thôn |
14.912 |
8.654 |
59,79 |
884 |
10,21 |
|
|
504 |
6,09 |
8.274 |
55,49 |
|
IX |
Huyện Krông Ana |
19.623 |
3.802 |
19,50 |
788 |
20,73 |
|
|
238 |
7,32 |
3.252 |
16,57 |
|
1 |
Khu vực thành thị |
5.518 |
1.144 |
20,69 |
225 |
19,67 |
|
|
54 |
5,55 |
973 |
17,63 |
|
2 |
Khu vực nông thôn |
14.105 |
2.658 |
19,03 |
563 |
21,18 |
|
|
184 |
8,07 |
2.279 |
16,16 |
|
X |
Huyện Krông Bông |
21.011 |
6.012 |
29,42 |
145 |
2,41 |
|
|
2.317 |
28,31 |
8.184 |
38,95 |
|
1 |
Khu vực thành thị |
1.502 |
164 |
10,58 |
3 |
1,83 |
|
|
99 |
38,08 |
260 |
17,31 |
|
2 |
Khu vực nông thôn |
19.509 |
5.848 |
30,96 |
142 |
2,43 |
|
|
2.218 |
27,99 |
7.924 |
40,62 |
|
XI |
Huyện Krông Búk |
14.839 |
3.096 |
21,29 |
672 |
21,71 |
|
|
275 |
10,19 |
2.699 |
18,19 |
|
1 |
Khu vực nông thôn |
14.839 |
3.096 |
21,29 |
672 |
21,71 |
|
|
275 |
10,19 |
2.699 |
18,19 |
|
XII |
Huyện Krông Năng |
28.782 |
4.128 |
14,57 |
669 |
16,21 |
|
|
394 |
10,23 |
3.853 |
13,39 |
|
1 |
Khu vực thành thị |
3.266 |
212 |
7,29 |
41 |
19,34 |
|
|
15 |
8,06 |
186 |
5,70 |
|
2 |
Khu vực nông thôn |
25.516 |
3.916 |
15,40 |
628 |
16,04 |
|
|
379 |
10,34 |
3.667 |
14,37 |
|
XIII |
Huyện Krông Pắc |
47.128 |
8.179 |
17,50 |
1.747 |
21,36 |
|
|
391 |
5,73 |
6.823 |
14,48 |
|
1 |
Khu vực thành thị |
4.251 |
234 |
5,37 |
93 |
39,74 |
|
|
24 |
14,55 |
165 |
3,88 |
|
2 |
Khu vực nông thôn |
42.877 |
7.945 |
18,75 |
1.654 |
20,82 |
|
|
367 |
5,51 |
6.658 |
15,53 |
|
XIV |
Huyện Lắk |
16.777 |
8.317 |
51,32 |
741 |
8,91 |
|
|
853 |
10,12 |
8.429 |
50,24 |
|
1 |
Khu vực thành thị |
1.525 |
241 |
16,31 |
49 |
20,33 |
|
|
60 |
23,81 |
252 |
16,52 |
|
2 |
Khu vực nông thôn |
15.252 |
8.076 |
54,83 |
692 |
8,57 |
|
|
793 |
9,70 |
8.177 |
53,61 |
|
XV |
Huyện M'Đrắk |
17.547 |
8.837 |
51,69 |
1.198 |
13,56 |
|
|
490 |
6,03 |
8.129 |
46,33 |
|
1 |
Khu vực thành thị |
1.454 |
220 |
15,63 |
24 |
10,91 |
|
|
14 |
6,67 |
210 |
14,44 |
|
2 |
Khu vực nông thôn |
16.093 |
8.617 |
54,93 |
1.174 |
13,62 |
|
|
476 |
6,01 |
7.919 |
49,21 |
|
Phụ lục số 4b: Theo Thông tư số 17/2016/TT-BLĐTBXH ngày 28/6/2016 của Bộ Lao động - TBXH |
|
TỔNG
HỢP DIỄN BIẾN KẾT QUẢ GIẢM SỐ HỘ CẬN NGHÈO NĂM 2016
(Kèm theo Quyết định số: 1598/QĐ-UBND ngày 29/6/2017 của Ủy ban Nhân dân
tỉnh Đắk Lắk)
|
TT |
Huyện, thị xã, thành phố |
Tổng số hộ dân cư |
Số hộ cận nghèo đầu năm |
Diễn biến hộ cận nghèo trong năm 2016 |
Số hộ cận nghèo cuối năm |
|||||||
|
Số hộ |
Tỷ lệ |
Số hộ thoát cận nghèo |
Tỷ lệ |
Số hộ tái cận nghèo |
Tỷ lệ |
Số hộ cận nghèo phát sinh |
Tỷ lệ |
Số hộ |
Tỷ lệ |
|||
|
A |
B |
1 |
2 |
3 |
4 |
5=4/2 |
6 |
7=6/10 |
8 |
9=8/10 |
10 |
11=10/1 |
|
|
TOÀN TỈNH |
428.665 |
34.884 |
8,28 |
10.556 |
30,26 |
|
|
17.049 |
41,20 |
41.377 |
9,65 |
|
1 |
Khu vực thành thị |
100.093 |
3.850 |
3,87 |
1.218 |
31,64 |
|
|
1.478 |
35,96 |
4.110 |
4,11 |
|
2 |
Khu vực nông thôn |
328.572 |
31.034 |
9,64 |
9.338 |
30,09 |
|
|
15.571 |
41,78 |
37.267 |
11,34 |
|
I |
TP. Buôn Ma Thuột |
77.529 |
2.064 |
2,70 |
693 |
33,58 |
|
|
467 |
25,41 |
1.838 |
2,37 |
|
1 |
Khu vực thành thị |
49.727 |
792 |
1,60 |
294 |
37,12 |
|
|
181 |
26,66 |
679 |
1,37 |
|
2 |
Khu vực nông thôn |
27.802 |
1.272 |
4,69 |
399 |
31,37 |
|
|
286 |
24,68 |
1.159 |
4,17 |
|
II |
Thị xã Buôn Hồ |
22.370 |
1.024 |
4,60 |
261 |
25,49 |
|
|
692 |
47,56 |
1.455 |
6,50 |
|
1 |
Khu vực thành thị |
12.188 |
332 |
2,72 |
107 |
32,23 |
|
|
236 |
51,19 |
461 |
3,78 |
|
2 |
Khu vực nông thôn |
10.182 |
692 |
6,88 |
154 |
22,25 |
|
|
456 |
45,88 |
994 |
9,76 |
|
III |
Huyện Buôn Đôn |
15.557 |
1.264 |
8,19 |
363 |
28,72 |
|
|
816 |
47,52 |
1.717 |
11,04 |
|
1 |
Khu vực nông thôn |
15.557 |
1.264 |
8,19 |
363 |
28,72 |
|
|
816 |
47,52 |
1.717 |
11,04 |
|
IV |
Huyện Cư Kuin |
24.261 |
2.322 |
10,16 |
523 |
22,52 |
|
|
1.195 |
39,91 |
2,994 |
12,34 |
|
1 |
Khu vực nông thôn |
24.261 |
2.322 |
10,16 |
523 |
22,52 |
|
|
1.195 |
39,91 |
2.994 |
12,34 |
|
V |
Huyện Cư M'Gar |
39.060 |
3.110 |
8,10 |
781 |
25,11 |
|
|
1.229 |
34,54 |
3.558 |
9,11 |
|
1 |
Khu vực thành thị |
7.332 |
541 |
7,46 |
121 |
22,37 |
|
|
169 |
28,69 |
589 |
8,03 |
|
2 |
Khu vực nông thôn |
31.728 |
2.569 |
8,25 |
660 |
25,69 |
|
|
1.060 |
35,70 |
2.969 |
9,36 |
|
VI |
Huyện Ea H'Leo |
29.986 |
2.037 |
6,90 |
473 |
23,22 |
|
|
1.474 |
48,52 |
3.038 |
10,13 |
|
1 |
Khu vực thành thị |
4.378 |
253 |
5,54 |
79 |
31,23 |
|
|
76 |
30,40 |
250 |
5,71 |
|
2 |
Khu vực nông thôn |
25.608 |
1.784 |
7,14 |
394 |
22,09 |
|
|
1.398 |
50,14 |
2.788 |
10,89 |
|
VII |
Huyện Ea Kar |
36.278 |
3.991 |
11,09 |
1.482 |
37,13 |
|
|
1.806 |
41,85 |
4.315 |
11,89 |
|
1 |
Khu vực thành thị |
5.947 |
681 |
11,56 |
203 |
29,81 |
|
|
177 |
27,02 |
655 |
11,01 |
|
2 |
Khu vực nông thôn |
30.331 |
3.310 |
11,00 |
1.279 |
38,64 |
|
|
1.629 |
44,51 |
3.660 |
12,07 |
|
VIII |
Huyện Ea Súp |
17.917 |
1.130 |
6.49 |
230 |
20,35 |
|
|
885 |
49,58 |
1.785 |
9,96 |
|
1 |
Khu vực thành thị |
3.005 |
272 |
9,25 |
113 |
41,54 |
|
|
127 |
44,41 |
286 |
9,52 |
|
2 |
Khu vực nông thôn |
14.912 |
858 |
5,93 |
117 |
13,64 |
|
|
758 |
50,57 |
1.499 |
10,05 |
|
IX |
Huyện Krông Ana |
19.623 |
1.704 |
8,74 |
443 |
26,00 |
|
|
1.012 |
44,52 |
2.273 |
11,58 |
|
1 |
Khu vực thành thị |
5.518 |
359 |
6,49 |
104 |
28,97 |
|
|
292 |
53,38 |
547 |
9,91 |
|
2 |
Khu vực nông thôn |
14.105 |
1.345 |
9,63 |
339 |
25,20 |
|
|
720 |
41,71 |
1.726 |
12,24 |
|
X |
Huyện Krông Bông |
21.011 |
4.445 |
21,75 |
1.817 |
40,88 |
|
|
1.961 |
42,73 |
4.589 |
21,84 |
|
1 |
Khu vực thành thị |
1.502 |
155 |
10,00 |
53 |
34,19 |
|
|
67 |
39,64 |
169 |
11,25 |
|
2 |
Khu vực nông thôn |
19.509 |
4.290 |
22,71 |
1.764 |
41,12 |
|
|
1.894 |
42,85 |
4.420 |
22,66 |
|
XI |
Huyện Krông Búk |
14.839 |
891 |
6,13 |
284 |
31,87 |
|
|
604 |
49,88 |
1.211 |
8,16 |
|
1 |
Khu vực nông thôn |
14.839 |
891 |
6,13 |
284 |
31,87 |
|
|
604 |
49,88 |
1.211 |
8,16 |
|
XII |
Huyện Krông Năng |
28.782 |
2.873 |
10,14 |
446 |
15,52 |
|
|
2.332 |
49,00 |
4.759 |
16,53 |
|
1 |
Khu vực thành thị |
3.266 |
80 |
2,75 |
14 |
17,50 |
|
|
41 |
38,32 |
107 |
3,28 |
|
2 |
Khu vực nông thôn |
25.516 |
2.793 |
10,98 |
432 |
15,47 |
|
|
2.291 |
49,25 |
4.652 |
18,23 |
|
XIII |
Huyện Krông Pắc |
47.128 |
2.962 |
6,34 |
1.332 |
44,97 |
|
|
942 |
36,63 |
2.572 |
5,46 |
|
1 |
Khu vực thành thị |
4.251 |
80 |
1,84 |
52 |
65,00 |
|
|
43 |
60,56 |
71 |
1,67 |
|
2 |
Khu vực nông thôn |
42.877 |
2.882 |
6,80 |
1.280 |
44,41 |
|
|
899 |
35,95 |
2.501 |
5,83 |
|
XIV |
Huyện Lắk |
16.777 |
1.862 |
11,49 |
474 |
25,46 |
|
|
952 |
40,68 |
2.340 |
13,95 |
|
1 |
Khu vực thành thị |
1.525 |
125 |
8,46 |
56 |
44,80 |
|
|
55 |
44,35 |
124 |
8,13 |
|
2 |
Khu vực nông thôn |
15.252 |
1737 |
11,79 |
418 |
24,06 |
|
|
897 |
40,48 |
2.216 |
14,53 |
|
XV |
Huyện M'Đrắk |
17.547 |
3.205 |
18,73 |
954 |
29,77 |
|
|
682 |
23,25 |
2.933 |
16,72 |
|
1 |
Khu vực thành thị |
1.454 |
180 |
12,78 |
22 |
12,22 |
|
|
14 |
8,14 |
172 |
11,83 |
|
2 |
Khu vực nông thôn |
16.093 |
3.025 |
19,25 |
932 |
30,81 |
|
|
668 |
24,19 |
2.761 |
17,16 |
|
Phụ lục số 4c: Theo Thông tư số 17/2016/TT-BLĐTBXH ngày 28/6/2016 của Bộ Lao động - TBXH |
|
PHÂN
TÍCH HỘ NGHÈO THEO MỨC ĐỘ THIẾU HỤT TIẾP CẬN CÁC DỊCH VỤ XÃ HỘI CƠ BẢN
(Kèm theo Quyết định số: 1598/QĐ-UBND ngày 29/6/2017 của Ủy ban Nhân dân
tỉnh Đắk Lắk)
|
TT |
Huyện, thị xã, thành phố |
Tổng số hộ nghèo |
Trong đó số hộ nghèo thiếu hụt các chỉ số về |
Tỷ lệ thiếu hụt các chỉ số so với tổng số hộ nghèo |
||||||||||||||||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
|||
|
|
TOÀN TỈNH |
76.434 |
6.733 |
13.508 |
21.572 |
8.442 |
37.114 |
30.466 |
18.453 |
49.169 |
12.483 |
8.893 |
8,81 |
17,67 |
28,22 |
11,04 |
48,56 |
39,86 |
24,14 |
64,33 |
16,33 |
11,63 |
|
1 |
Khu vực thành thị |
4.733 |
829 |
1.749 |
1.142 |
1.015 |
2.272 |
2.347 |
396 |
1.507 |
517 |
315 |
17,52 |
36,95 |
24,13 |
21,45 |
48,00 |
49,59 |
8,37 |
31,84 |
10,92 |
6,66 |
|
2 |
Khu vực nông thôn |
71.701 |
5.904 |
11.759 |
20.430 |
7.427 |
34.842 |
28.119 |
18.057 |
47.662 |
11.966 |
8.578 |
8,23 |
16,40 |
28,49 |
10,36 |
48,59 |
39,22 |
25,18 |
66,47 |
16,69 |
11,96 |
|
I |
TP. Buôn Ma Thuột |
1.211 |
63 |
161 |
125 |
234 |
509 |
309 |
250 |
289 |
135 |
89 |
5,20 |
13,29 |
10,32 |
19,32 |
42,03 |
25,52 |
20,64 |
23,86 |
11,15 |
7,35 |
|
1 |
Khu vực thành thị |
507 |
51 |
54 |
41 |
156 |
233 |
136 |
60 |
111 |
93 |
64 |
10,06 |
10,65 |
8,09 |
30,77 |
45,96 |
26,82 |
11,83 |
21,89 |
18,34 |
12,62 |
|
2 |
Khu vực nông thôn |
704 |
12 |
107 |
84 |
78 |
276 |
173 |
190 |
178 |
42 |
25 |
1,70 |
15,20 |
11,93 |
11,08 |
39,20 |
24,57 |
26,99 |
25,28 |
5,97 |
3,55 |
|
II |
Thị xã Buôn Hồ |
1.264 |
313 |
582 |
150 |
85 |
288 |
319 |
55 |
642 |
103 |
91 |
24,76 |
46,04 |
11,87 |
6,72 |
22,78 |
25,24 |
4,35 |
50,79 |
8,15 |
7,20 |
|
1 |
Khu vực thành thị |
429 |
171 |
238 |
69 |
35 |
136 |
79 |
39 |
100 |
19 |
5 |
39,86 |
55,48 |
16,08 |
8,16 |
31,70 |
18,41 |
9,09 |
23,31 |
4,43 |
1,17 |
|
2 |
Khu vực nông thôn |
835 |
142 |
344 |
81 |
50 |
152 |
240 |
16 |
542 |
84 |
86 |
17,01 |
41,20 |
9,70 |
5,99 |
18,20 |
28,74 |
1,92 |
64,91 |
10,06 |
10,30 |
|
III |
Huyện Buôn Đôn |
6.606 |
913 |
1.180 |
1.661 |
768 |
4.284 |
4.068 |
3.096 |
4.791 |
1.538 |
1.155 |
13,82 |
17,86 |
25,14 |
11,63 |
64,85 |
61,58 |
46,87 |
72,52 |
23,28 |
17,48 |
|
1 |
Khu vực nông thôn |
6.606 |
913 |
1.180 |
1.661 |
768 |
4.284 |
4.068 |
3.096 |
4.791 |
1.538 |
1.155 |
13,82 |
17,86 |
25,14 |
11,63 |
64,85 |
61,58 |
46,87 |
72,52 |
23,28 |
17,48 |
|
IV |
Huyện Cư Kuin |
2.263 |
144 |
317 |
439 |
119 |
831 |
693 |
286 |
1.292 |
343 |
125 |
6,36 |
14,01 |
19,40 |
5,26 |
36,72 |
30,62 |
12,64 |
57,09 |
15,16 |
5,52 |
|
1 |
Khu vực nông thôn |
2.263 |
144 |
317 |
439 |
119 |
831 |
693 |
286 |
1.292 |
343 |
125 |
6,36 |
14,01 |
19,40 |
5,26 |
36,72 |
30,62 |
12,64 |
57,09 |
15,16 |
5,52 |
|
V |
Huyện Cư M'gar |
3.704 |
89 |
1.373 |
824 |
105 |
2.221 |
1.509 |
538 |
2.516 |
331 |
381 |
2,40 |
37,07 |
22,25 |
2,83 |
59,96 |
40,74 |
14,52 |
67,93 |
8,94 |
10,29 |
|
1 |
Khu vực thành thị |
649 |
11 |
552 |
44 |
16 |
270 |
120 |
- |
179 |
5 |
- |
1,69 |
85,05 |
6,78 |
2,47 |
41,60 |
18,49 |
- |
27,58 |
0,77 |
- |
|
2 |
Khu vực nông thôn |
3.055 |
78 |
821 |
780 |
89 |
1.951 |
1.389 |
538 |
2.337 |
326 |
381 |
2,55 |
26,87 |
25,53 |
2,91 |
63,86 |
45,47 |
17,61 |
76,50 |
10,67 |
12,47 |
|
VI |
Huyện Ea H'leo |
4.179 |
510 |
681 |
1.273 |
725 |
2.019 |
1.671 |
1.703 |
1.873 |
640 |
664 |
12,20 |
16,30 |
30,46 |
17,35 |
48,31 |
39,99 |
40,75 |
44,82 |
15,31 |
15,89 |
|
1 |
Khu vực thành thị |
279 |
- |
268 |
235 |
75 |
274 |
264 |
6 |
116 |
75 |
35 |
- |
96,06 |
84,23 |
26,88 |
98,21 |
94,62 |
2,15 |
41,58 |
26,88 |
12,54 |
|
2 |
Khu vực nông thôn |
3.900 |
510 |
413 |
1.038 |
650 |
1.745 |
1.407 |
1.697 |
1.757 |
565 |
629 |
13,08 |
10,59 |
26,62 |
16,67 |
44,74 |
36,08 |
43,51 |
45,05 |
14,49 |
16,13 |
|
VII |
Huyện Ea Kar |
7.125 |
986 |
901 |
1.500 |
1.450 |
2.780 |
3.057 |
1.546 |
4.391 |
575 |
782 |
13,84 |
12,65 |
21,05 |
20,35 |
39,02 |
42,91 |
21,70 |
61,63 |
8,07 |
10,98 |
|
1 |
Khu vực thành thị |
384 |
89 |
85 |
22 |
64 |
136 |
152 |
48 |
153 |
106 |
28 |
23,18 |
22,14 |
5,73 |
16,67 |
35,42 |
39,58 |
12,50 |
39,84 |
27,60 |
7,29 |
|
2 |
Khu vực nông thôn |
6.741 |
897 |
816 |
1.478 |
1.386 |
2.644 |
2.905 |
1.498 |
4.238 |
469 |
754 |
13,31 |
12,11 |
21,93 |
20,56 |
39,22 |
43,09 |
22,22 |
62,87 |
6,96 |
11,19 |
|
VIII |
Huyện Ea Súp |
8.713 |
751 |
740 |
1.333 |
504 |
5.724 |
2.772 |
1.816 |
5.391 |
1.133 |
707 |
8,62 |
8,49 |
15,30 |
5,78 |
65,69 |
31,81 |
20,84 |
61,87 |
13,00 |
8,11 |
|
1 |
Khu vực thành thị |
439 |
|
60 |
72 |
57 |
357 |
418 |
19 |
415 |
62 |
20 |
- |
13,67 |
16,40 |
12,98 |
81,32 |
95,22 |
4,33 |
94,53 |
14,12 |
4,56 |
|
2 |
Khu vực nông thôn |
8.274 |
751 |
680 |
1.261 |
447 |
5.367 |
2.354 |
1.797 |
4.976 |
1.071 |
687 |
9,08 |
8,22 |
15,24 |
5,40 |
64,87 |
28,45 |
21,72 |
60,14 |
12,94 |
8,30 |
|
IX |
Huyện Krông Ana |
3.252 |
670 |
876 |
803 |
761 |
1.499 |
1.723 |
129 |
1.757 |
418 |
114 |
20,60 |
26,94 |
24,69 |
23,40 |
46,09 |
52,98 |
3,97 |
54,03 |
12,85 |
3,51 |
|
1 |
Khu vực thành thị |
973 |
484 |
312 |
257 |
605 |
387 |
769 |
- |
78 |
8 |
- |
49,74 |
32,07 |
26,41 |
62,18 |
39,77 |
79,03 |
- |
8,02 |
0,82 |
- |
|
2 |
Khu vực nông thôn |
2.279 |
186 |
564 |
546 |
156 |
1.112 |
954 |
129 |
1.679 |
410 |
114 |
8,16 |
24,75 |
23,96 |
6,85 |
48,79 |
41,86 |
5,66 |
73,67 |
17,99 |
5,00 |
|
X |
Huyện Krông Bông |
8.184 |
409 |
1.377 |
3.973 |
857 |
3.747 |
4.157 |
2.961 |
5.285 |
2.220 |
461 |
5,00 |
16,83 |
48,55 |
10,47 |
45,78 |
50,79 |
36,18 |
64,58 |
27,13 |
5,63 |
|
1 |
Khu vực thành thị |
260 |
- |
60 |
93 |
- |
95 |
92 |
2 |
55 |
- |
- |
- |
23,08 |
35,77 |
- |
36,54 |
35,38 |
0,77 |
21,15 |
- |
- |
|
2 |
Khu vực nông thôn |
7.924 |
409 |
1.317 |
3.880 |
857 |
3.652 |
4.065 |
2.959 |
5.230 |
2.220 |
461 |
5,16 |
16,62 |
48,97 |
10,82 |
46,09 |
51,30 |
37,34 |
66,00 |
28,02 |
5,82 |
|
XI |
Huyện Krông Búk |
2.699 |
363 |
203 |
470 |
347 |
1.073 |
975 |
259 |
1.874 |
308 |
171 |
13,45 |
7,52 |
17,41 |
12,86 |
39,76 |
36,12 |
9,60 |
69,43 |
11,41 |
6,34 |
|
1 |
Khu vực nông thôn |
2.699 |
363 |
203 |
470 |
347 |
1.073 |
975 |
259 |
1.874 |
308 |
171 |
13,45 |
7,52 |
17,41 |
12,86 |
39,76 |
36,12 |
9,60 |
69,43 |
11,41 |
6,34 |
|
XII |
Huyện Krông Năng |
3.853 |
142 |
767 |
1.237 |
400 |
1.620 |
1.034 |
222 |
2.562 |
375 |
529 |
3,69 |
19,91 |
32,10 |
10,38 |
42,05 |
26,84 |
5,76 |
66,49 |
9,73 |
13,73 |
|
1 |
Khu vực thành thị |
186 |
- |
5 |
- |
- |
127 |
108 |
3 |
121 |
20 |
10 |
- |
2,69 |
- |
- |
68,28 |
58,06 |
1,61 |
65,05 |
10,75 |
5,38 |
|
2 |
Khu vực nông thôn |
3.667 |
142 |
762 |
1.237 |
400 |
1.493 |
926 |
219 |
2.441 |
355 |
519 |
3,87 |
20,78 |
33,73 |
10,91 |
40,71 |
25,25 |
5,97 |
66,57 |
9,68 |
14,15 |
|
XIII |
Huyện Krông Pắc |
6.823 |
366 |
1.362 |
1.740 |
787 |
3.375 |
3.208 |
1.304 |
5.357 |
1.420 |
504 |
5,36 |
19,96 |
25,50 |
11,53 |
49,47 |
47,02 |
19,11 |
78,51 |
20,81 |
7,39 |
|
1 |
Khu vực thành thị |
165 |
23 |
56 |
56 |
7 |
98 |
52 |
25 |
76 |
18 |
6 |
13,94 |
33,94 |
33,94 |
4,24 |
59,39 |
31,52 |
15,15 |
46,06 |
10,91 |
3,64 |
|
2 |
Khu vực nông thôn |
6.658 |
343 |
1.306 |
1.684 |
780 |
3.277 |
3.156 |
1.279 |
5.281 |
1.402 |
498 |
5,15 |
19,62 |
25,29 |
11,72 |
49,22 |
47,40 |
19,21 |
79,32 |
21,06 |
7,48 |
|
XIV |
Huyện Lắk |
8.429 |
536 |
1.829 |
3.971 |
1.123 |
3.593 |
1.932 |
1.630 |
5.887 |
1.785 |
2.693 |
6,36 |
21,70 |
47,11 |
13,32 |
42,63 |
22,92 |
19,34 |
69,84 |
21,18 |
31,95 |
|
1 |
Khu vực thành thị |
252 |
0 |
59 |
252 |
0 |
128 |
128 |
194 |
70 |
107 |
145 |
- |
23,41 |
100,00 |
- |
50,79 |
50,79 |
76,98 |
27,78 |
42,46 |
57,54 |
|
2 |
Khu vực nông thôn |
8.177 |
536 |
1.770 |
3.719 |
1.123 |
3.465 |
1.804 |
1.436 |
5.817 |
1.678 |
2.548 |
6,55 |
21,65 |
45,48 |
13,73 |
42,37 |
22,06 |
17,56 |
71,14 |
20,52 |
31,16 |
|
XV |
Huyện M'Đrắk |
8.129 |
478 |
1.159 |
2.073 |
177 |
3.551 |
3.039 |
2.658 |
5.262 |
1.159 |
427 |
5,88 |
14,26 |
25,50 |
2,18 |
43,68 |
37,38 |
32,70 |
64,73 |
14,26 |
5,25 |
|
1 |
Khu, vực thành thị |
210 |
- |
- |
1 |
- |
31 |
29 |
- |
33 |
4 |
2 |
- |
- |
0,48 |
- |
14,76 |
13,81 |
- |
15,71 |
1,90 |
0,95 |
|
2 |
Khu vực nông thôn |
7.919 |
478 |
1.159 |
2.072 |
177 |
3.520 |
3.010 |
2.658 |
5.229 |
1.155 |
425 |
6,04 |
14,64 |
26,16 |
2,24 |
44,45 |
38,01 |
33,56 |
66,03 |
14,59 |
5,37 |
|
Ghi chú: |
1: Tiếp cận dịch vụ y tế |
3: Trình độ giáo dục người lớn |
5: Chất lượng nhà ở |
7: Nguồn nước sinh hoạt |
9: Sử dụng dịch vụ viễn thông |
|
2: Bảo hiểm y tế |
4: Tình trạng đi học của trẻ em |
6: Diện tích nhà ở |
8: Hố xí/nhà tiêu hợp vệ sinh |
10: Tài sản phục vụ tiếp cận thông tin |
|
Phụ lục số 4d: Theo Thông tư số 17/2016/TT-BLĐTBXH ngày 28/6/2016 của Bộ Lao động - TBXH |
|
PHÂN
TÍCH HỘ CẬN NGHÈO THEO MỨC ĐỘ THIẾU HỤT TIẾP CẬN CÁC DỊCH VỤ XÃ HỘI CƠ BẢN
(Kèm theo Quyết định số: 1598/QĐ-UBND ngày 29/6/2017 của Ủy ban Nhân dân
tỉnh Đắk Lắk)
|
TT |
Huyện, thị xã, thành phố |
Tổng số hộ cận nghèo |
Trong đó số cận hộ nghèo thiếu hụt các chỉ số về |
Tỷ lệ thiếu hụt các chỉ số so với tổng số cận hộ nghèo |
||||||||||||||||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
|||
|
|
TOÀN TỈNH |
41.377 |
3.302 |
9.848 |
8.562 |
4.422 |
10.805 |
10.880 |
5.876 |
18.967 |
3.616 |
2.691 |
7,98 |
23,80 |
20,69 |
10,69 |
26,11 |
26,29 |
14,20 |
45,84 |
8,74 |
6,50 |
|
1 |
Khu vực thành thị |
4.110 |
630 |
1.480 |
745 |
1.012 |
1.226 |
1.564 |
305 |
805 |
278 |
176 |
15,33 |
36,01 |
18,13 |
24,62 |
29,83 |
38,05 |
7,42 |
19,59 |
6,76 |
4,28 |
|
2 |
Khu vực nông thôn |
37.267 |
2.672 |
8.368 |
7.817 |
3.410 |
9.579 |
9.316 |
5.571 |
18.162 |
3.338 |
2.515 |
7,17 |
22,45 |
20,98 |
9,15 |
25,70 |
25,00 |
14,95 |
48,73 |
8,96 |
6,75 |
|
I |
TP. Buôn Ma Thuột |
1.838 |
85 |
273 |
260 |
214 |
780 |
748 |
384 |
358 |
88 |
31 |
4,62 |
14,85 |
14,15 |
11,64 |
42,44 |
40,70 |
20,89 |
19,48 |
4,79 |
1,69 |
|
1 |
Khu vực thành thị |
679 |
59 |
60 |
75 |
182 |
205 |
154 |
26 |
56 |
45 |
14 |
8,69 |
8,84 |
11,05 |
26,80 |
30,19 |
22,68 |
3,83 |
8,25 |
6,63 |
2,06 |
|
2 |
Khu vực nông thôn |
1.159 |
26 |
213 |
185 |
32 |
575 |
594 |
358 |
302 |
43 |
17 |
2,24 |
18,38 |
15,96 |
2,76 |
49,61 |
51,25 |
30,89 |
26,06 |
3,71 |
1,47 |
|
II |
Thị xã Buôn Hồ |
1.455 |
313 |
546 |
140 |
31 |
105 |
180 |
97 |
640 |
65 |
115 |
21,51 |
37,53 |
9,62 |
2,13 |
7,22 |
12,37 |
6,67 |
43,99 |
4,47 |
7,90 |
|
1 |
Khu vực thành thị |
461 |
194 |
203 |
57 |
18 |
60 |
57 |
25 |
41 |
8 |
4 |
42,08 |
44,03 |
12,36 |
3,90 |
13,02 |
12,36 |
5,42 |
8,89 |
1,74 |
0,87 |
|
2 |
Khu vực nông thôn |
994 |
119 |
343 |
83 |
13 |
45 |
123 |
72 |
599 |
57 |
111 |
11,97 |
34,51 |
8,35 |
1,31 |
4,53 |
12,37 |
7,24 |
60,26 |
5,73 |
11,17 |
|
III |
Huyện Buôn Đôn |
1.717 |
123 |
136 |
284 |
87 |
556 |
641 |
528 |
721 |
120 |
109 |
7,16 |
7,92 |
16,54 |
5,07 |
32,38 |
37,33 |
30,75 |
41,99 |
6,99 |
6,35 |
|
1 |
Khu vực nông thôn |
1.717 |
123 |
136 |
284 |
87 |
556 |
641 |
528 |
721 |
120 |
109 |
7,16 |
7,92 |
16,54 |
5,07 |
32,38 |
37,33 |
30,75 |
41,99 |
6,99 |
6,35 |
|
IV |
Huyện Cư Kuin |
2.994 |
92 |
495 |
400 |
52 |
445 |
424 |
162 |
1.247 |
306 |
54 |
3,07 |
16,53 |
13,36 |
1,74 |
14,86 |
14,16 |
5,41 |
41,65 |
10,22 |
1,80 |
|
1 |
Khu vực nông thôn |
2.994 |
92 |
495 |
400 |
52 |
445 |
424 |
162 |
1.247 |
306 |
54 |
3,07 |
16,53 |
13,36 |
1,74 |
14,86 |
14,16 |
5,41 |
41,65 |
10,22 |
1,80 |
|
V |
Huyện Cư M'gar |
3.558 |
40 |
1.658 |
674 |
99 |
1.485 |
1.036 |
333 |
2.142 |
287 |
300 |
1,12 |
46,60 |
18,94 |
2,78 |
41,74 |
29,12 |
9,36 |
60,20 |
8,07 |
8,43 |
|
1 |
Khu vực thành thị |
589 |
2 |
504 |
20 |
4 |
124 |
51 |
- |
65 |
- |
- |
0,34 |
85,57 |
3,40 |
0,68 |
21,05 |
8,66 |
0,00 |
11,04 |
0,00 |
0,00 |
|
2 |
Khu vực nông thôn |
2.969 |
38 |
1.154 |
654 |
95 |
1.361 |
985 |
333 |
2.077 |
287 |
300 |
1,28 |
38,87 |
22,03 |
3,20 |
45,84 |
33,18 |
11,22 |
69,96 |
9,67 |
10,10 |
|
VI |
Huyện Ea H’leo |
3.038 |
497 |
576 |
827 |
588 |
820 |
893 |
786 |
855 |
197 |
161 |
16,36 |
18,96 |
27,22 |
19,35 |
26,99 |
29,39 |
25,87 |
28,14 |
6,48 |
5,30 |
|
1 |
Khu vực thành thị |
250 |
- |
243 |
233 |
- |
204 |
231 |
44 |
53 |
- |
6 |
0,00 |
97,20 |
93,20 |
0,00 |
81,60 |
92,40 |
17,60 |
21,20 |
0,00 |
2,40 |
|
2 |
Khu vực nông thôn |
2.788 |
497 |
333 |
594 |
588 |
616 |
662 |
742 |
802 |
197 |
155 |
17,83 |
11,94 |
21,31 |
21,09 |
22,09 |
23,74 |
26,61 |
28,77 |
7,07 |
5,56 |
|
VII |
Huyện Ea Kar |
4.315 |
545 |
799 |
585 |
1.211 |
1.110 |
1.315 |
622 |
2.246 |
296 |
176 |
12,63 |
18,52 |
13,56 |
28,06 |
25,72 |
30,48 |
14,41 |
52,05 |
6,86 |
4,08 |
|
1 |
Khu vực thành thị |
655 |
173 |
128 |
73 |
436 |
161 |
202 |
44 |
225 |
105 |
32 |
26,41 |
19,54 |
11,15 |
66,56 |
24,58 |
30,84 |
6,72 |
34,35 |
16,03 |
4,89 |
|
2 |
Khu vực nông thôn |
3.660 |
372 |
671 |
512 |
775 |
949 |
1.113 |
578 |
2.021 |
191 |
144 |
10,16 |
18,33 |
13,99 |
21,17 |
25,93 |
30,41 |
15,79 |
55,22 |
5,22 |
3,93 |
|
VIII |
Huyện Ea Súp |
1.785 |
157 |
168 |
179 |
151 |
575 |
464 |
191 |
927 |
224 |
149 |
8,80 |
9,41 |
10,03 |
8,46 |
32,21 |
25,99 |
10,70 |
51,93 |
12,55 |
8,35 |
|
1 |
Khu vực thành thị |
286 |
- |
103 |
44 |
23 |
178 |
252 |
66 |
227 |
80 |
89 |
0,00 |
36,01 |
15,38 |
8,04 |
62,24 |
88,11 |
23,08 |
79,37 |
27,97 |
31,12 |
|
2 |
Khu vực nông thôn |
1.499 |
157 |
65 |
135 |
128 |
397 |
212 |
125 |
700 |
144 |
60 |
10,47 |
4,34 |
9,01 |
8,54 |
26,48 |
14,14 |
8,34 |
46,70 |
9,61 |
4,00 |
|
IX |
Huyện Krông Ana |
2.273 |
344 |
516 |
518 |
495 |
571 |
865 |
38 |
1.000 |
206 |
88 |
15,13 |
22,70 |
22,79 |
21,78 |
25,12 |
38,06 |
1,67 |
43,99 |
9,06 |
3,87 |
|
1 |
Khu vực thành thị |
547 |
193 |
100 |
98 |
349 |
99 |
420 |
- |
- |
5 |
- |
35,28 |
18,28 |
17,92 |
63,80 |
18,10 |
76,78 |
0,00 |
0,00 |
0,91 |
0,00 |
|
2 |
Khu vực nông thôn |
1.726 |
151 |
416 |
420 |
146 |
472 |
445 |
38 |
1.000 |
201 |
88 |
8,75 |
24,10 |
24,33 |
8,46 |
27,35 |
25,78 |
2,20 |
57,94 |
11,65 |
5,10 |
|
X |
Huyện Krông Bông |
4.589 |
292 |
1.176 |
1.067 |
267 |
1.052 |
1.237 |
846 |
1.894 |
495 |
103 |
6,36 |
25,63 |
23,25 |
5,82 |
22,92 |
26,96 |
18,44 |
41,27 |
10,79 |
2,24 |
|
1 |
Khu vực thành thị |
169 |
- |
64 |
49 |
- |
44 |
60 |
- |
29 |
- |
- |
0,00 |
37,87 |
28,99 |
0,00 |
26,04 |
35,50 |
0,00 |
17,16 |
0,00 |
0,00 |
|
2 |
Khu vực nông thôn |
4.420 |
292 |
1.112 |
1.018 |
267 |
1.008 |
1.177 |
846 |
1.865 |
495 |
103 |
6,61 |
25,16 |
23,03 |
6,04 |
22,81 |
26,63 |
19,14 |
42,19 |
11,20 |
2,33 |
|
XI |
Huyện Krông Búk |
1.211 |
77 |
136 |
336 |
214 |
155 |
363 |
98 |
688 |
69 |
50 |
6,36 |
11,23 |
27,75 |
17,67 |
12,80 |
29,98 |
8,09 |
56,81 |
5,70 |
4,13 |
|
1 |
Khu vực nông thôn |
1.211 |
77 |
136 |
336 |
214 |
155 |
363 |
98 |
688 |
69 |
50 |
6,36 |
11,23 |
27,75 |
17,67 |
12,80 |
29,98 |
8,09 |
56,81 |
5,70 |
4,13 |
|
XII |
Huyện Krông Năng |
4.759 |
145 |
1.359 |
1.279 |
368 |
929 |
612 |
165 |
2.077 |
202 |
289 |
3,05 |
28,56 |
26,88 |
7,73 |
19,52 |
12,85 |
3,47 |
43,64 |
4,24 |
6,07 |
|
1 |
Khu vực thành thị |
107 |
- |
9 |
- |
- |
48 |
47 |
- |
32 |
4 |
1 |
0,00 |
8,41 |
0,00 |
0,00 |
44,86 |
43,93 |
0,00 |
29,91 |
3,74 |
0,93 |
|
2 |
Khu vực nông thôn |
4.652 |
145 |
1.350 |
1.279 |
368 |
881 |
565 |
165 |
2.045 |
198 |
288 |
3,12 |
29,02 |
27,49 |
7,91 |
18,94 |
12,13 |
3,55 |
43,96 |
4,26 |
6,19 |
|
XIII |
Huyện Krông Pắc |
2.572 |
122 |
713 |
482 |
97 |
810 |
814 |
296 |
1.626 |
213 |
95 |
4,74 |
27,72 |
18,74 |
3,77 |
31,49 |
31,65 |
11,51 |
63,22 |
8,28 |
3,69 |
|
1 |
Khu vực thành thị |
71 |
9 |
28 |
19 |
- |
21 |
9 |
12 |
18 |
4 |
1 |
12,68 |
39,44 |
26,76 |
0,00 |
29,58 |
12,68 |
16,90 |
25,35 |
5,63 |
1,41 |
|
2 |
Khu vực nông thôn |
2.501 |
113 |
685 |
463 |
97 |
789 |
805 |
284 |
1.608 |
209 |
94 |
4,52 |
27,39 |
18,51 |
3,88 |
31,55 |
32,19 |
11,36 |
64,29 |
8,36 |
3,76 |
|
XIV |
Huyện Lắk |
2.340 |
358 |
761 |
903 |
457 |
1.000 |
841 |
735 |
1.203 |
660 |
908 |
15,30 |
32,52 |
38,59 |
19,53 |
42,74 |
35,94 |
31,41 |
51,41 |
28,21 |
38,80 |
|
1 |
Khu vực thành thị |
124 |
0 |
38 |
77 |
0 |
79 |
79 |
88 |
59 |
27 |
29 |
0,00 |
30,65 |
62,10 |
0,00 |
63,71 |
63,71 |
70,97 |
47,58 |
21,77 |
23,39 |
|
2 |
Khu vực nông thôn |
2.216 |
358 |
723 |
826 |
457 |
921 |
762 |
647 |
1.144 |
633 |
879 |
16.16 |
32.63 |
37.27 |
20,62 |
41,56 |
34,39 |
29,20 |
51,62 |
28,56 |
39,67 |
|
XV |
Huyện M'Đrắk |
2.933 |
112 |
536 |
628 |
91 |
412 |
447 |
595 |
1.343 |
188 |
63 |
3,82 |
18,27 |
21,41 |
3,10 |
14,05 |
15,24 |
20,29 |
45,79 |
6,41 |
2,15 |
|
1 |
Khu vực thành thị |
172 |
- |
- |
- |
- |
3 |
2 |
- |
- |
- |
- |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
1,74 |
1,16 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
2 |
Khu vực nông thôn |
2.761 |
112 |
536 |
628 |
91 |
409 |
445 |
595 |
1.343 |
188 |
63 |
4,06 |
19,41 |
22,75 |
3,30 |
14,81 |
16,12 |
21,55 |
48,64 |
6,81 |
2,28 |
|
Ghi chú: |
1: Tiếp cận dịch vụ y tế |
3: Trình độ giáo dục người lớn |
5: Chất lượng nhà ở |
7: Nguồn nước sinh hoạt |
9: Sử dụng dịch vụ viễn thông |
|
2: Bảo hiểm y tế |
4: Tình trạng đi học của trẻ em |
6: Diện tích nhà ở |
8: Hố xí/nhà tiêu hợp vệ sinh |
10: Tài sản phục vụ tiếp cận thông tin |
|
Phụ lục số 4đ: Theo Thông tư số 17/2016/TT-BLĐTBXH ngày 28/6/2016 của Bộ Lao động - TBXH |
|
PHÂN TÍCH HỘ NGHÈO THEO CÁC NHÓM ĐỐI TƯỢNG
(Kèm theo Quyết định số: 1598/QĐ-UBND ngày 29/6/2017 của Ủy ban Nhân dân tỉnh Đắk Lắk)
|
TT |
Huyện, thị xã, thành phố |
Tổng số hộ dân cư |
Số hộ DTTS |
Hộ nghèo theo nhóm đối tượng |
|||||||
|
Số hộ |
Tỷ lệ |
Số hộ DTTS |
Tỷ lệ |
Hộ nghèo thuộc chính sách bảo trợ xã hội |
Tỷ lệ |
Hộ nghèo thuộc chính sách ưu đãi người có công |
Tỷ lệ |
||||
|
A |
B |
1 |
2 |
3 |
4=3/1 |
5 |
6=5/3 |
7 |
8=7/3 |
9 |
10=9/3 |
|
|
TOÀN TỈNH |
428.665 |
139.615 |
76.434 |
17,83 |
47.504 |
62,15 |
4.521 |
5,91 |
651 |
0,85 |
|
1 |
Khu vực thành thị |
100.093 |
11.301 |
4.733 |
4,73 |
1.503 |
31,76 |
407 |
8,60 |
38 |
0,80 |
|
2 |
Khu vực nông thôn |
328.572 |
128.314 |
71.701 |
21,82 |
46.001 |
64,16 |
4.114 |
5,74 |
613 |
0,85 |
|
I |
TP. Buôn Ma Thuột |
77.529 |
11.933 |
1.211 |
1,56 |
581 |
47,98 |
140 |
11,56 |
5 |
0,41 |
|
1 |
Khu vực thành thị |
49.727 |
4.014 |
507 |
1,02 |
177 |
34,91 |
52 |
10,26 |
1 |
0,20 |
|
2 |
Khu vực nông thôn |
27.802 |
7.919 |
704 |
2,53 |
404 |
57,39 |
88 |
12,50 |
4 |
0,57 |
|
II |
Thị xã Buôn Hồ |
22.370 |
6.374 |
1.264 |
5,65 |
653 |
51,66 |
42 |
3,32 |
3 |
0,24 |
|
1 |
Khu vực thành thị |
12.188 |
1.150 |
429 |
3,52 |
90 |
20,98 |
33 |
7,69 |
3 |
0,70 |
|
2 |
Khu vực nông thôn |
10.182 |
5.224 |
835 |
8,20 |
563 |
67,43 |
9 |
1,08 |
- |
- |
|
III |
Huyện Buôn Đôn |
15.557 |
7.458 |
6.606 |
42,46 |
4.235 |
64,11 |
419 |
6,34 |
89 |
1,35 |
|
1 |
Khu vực nông thôn |
15.557 |
7.458 |
6.606 |
42,46 |
4.235 |
64,11 |
419 |
6,34 |
89 |
1,35 |
|
IV |
Huyện Cư Kuin |
24.261 |
7.135 |
2.263 |
9,33 |
1.605 |
70,92 |
295 |
13,04 |
9 |
0,40 |
|
1 |
Khu vực nông thôn |
24.261 |
7.135 |
2.263 |
9,33 |
1.605 |
70,92 |
295 |
13,04 |
9 |
0,40 |
|
V |
Huyện Cư M'gar |
39.060 |
17.501 |
3.704 |
9,48 |
2.463 |
66,50 |
58 |
1,57 |
12 |
0,32 |
|
1 |
Khu vực thành thị |
7.332 |
1.764 |
649 |
8,85 |
235 |
36,21 |
11 |
1,69 |
3 |
0,46 |
|
2 |
Khu vực nông thôn |
31.728 |
15.737 |
3.055 |
9,63 |
2.228 |
72,93 |
47 |
1,54 |
9 |
0,29 |
|
VI |
Huyện Ea H'leo |
29.986 |
12.228 |
4.179 |
13,94 |
2.512 |
60,11 |
335 |
8,02 |
45 |
1,08 |
|
1 |
Khu vực thành thị |
4.378 |
497 |
279 |
6,37 |
54 |
19,35 |
35 |
12,54 |
4 |
1,43 |
|
2 |
Khu vực nông thôn |
25.608 |
11.731 |
3.900 |
15,23 |
2.458 |
63,03 |
300 |
7,69 |
41 |
1,05 |
|
VII |
Huyện Ea Kar |
36.278 |
10.171 |
7.125 |
19,64 |
4.302 |
60,38 |
514 |
7,21 |
37 |
0,52 |
|
1 |
Khu vực thành thị |
5.947 |
940 |
384 |
6,46 |
92 |
23,96 |
50 |
13,02 |
7 |
1,82 |
|
2 |
Khu vực nông thôn |
30.331 |
9.231 |
6.741 |
22,22 |
4.210 |
62,45 |
464 |
6,88 |
30 |
0,45 |
|
VIII |
Huyện Ea Súp |
17.917 |
7.483 |
8.713 |
48,63 |
4.970 |
57,04 |
416 |
4,77 |
103 |
1,18 |
|
1 |
Khu vực thành thị |
3.005 |
906 |
439 |
14,61 |
240 |
54,67 |
7 |
1,59 |
2 |
0,46 |
|
2 |
Khu vực nông thôn |
14.912 |
6.577 |
8.274 |
55,49 |
4.730 |
57,17 |
409 |
4,94 |
101 |
1,22 |
|
IX |
Huyện Krông Ana |
19.623 |
4.788 |
3.252 |
16,57 |
1.568 |
48,22 |
321 |
9,87 |
22 |
0,68 |
|
1 |
Khu vực thành thị |
5.518 |
812 |
973 |
17,63 |
353 |
36,28 |
92 |
9,46 |
7 |
0,72 |
|
2 |
Khu vực nông thôn |
14.105 |
3.976 |
2.279 |
16,16 |
1215 |
53,31 |
229 |
10,05 |
15 |
0,66 |
|
X |
Huyện Krông Bông |
21.011 |
7.799 |
8.184 |
38,95 |
4.631 |
56,59 |
383 |
4,68 |
97 |
1,19 |
|
1 |
Khu vực thành thị |
1.502 |
42 |
260 |
17,31 |
8 |
3,08 |
27 |
10,38 |
3 |
1,15 |
|
2 |
Khu vực nông thôn |
19.509 |
7.757 |
7.924 |
40,62 |
4.623 |
58,34 |
356 |
4,49 |
94 |
1,19 |
|
XI |
Huyện Krông Búk |
14.839 |
4.703 |
2.699 |
18,19 |
1.543 |
57,17 |
178 |
6,60 |
16 |
0,59 |
|
1 |
Khu vực nông thôn |
14.839 |
4.703 |
2.699 |
18,19 |
1.543 |
57,17 |
178 |
6,60 |
16 |
0,59 |
|
XII |
Huyện Krông Năng |
28.782 |
8.937 |
3.853 |
13,39 |
2.189 |
56,81 |
112 |
2,91 |
14 |
0,36 |
|
1 |
Khu vực thành thị |
3.266 |
665 |
186 |
5,70 |
81 |
43,55 |
6 |
3,23 |
0 |
- |
|
2 |
Khu vực nông thôn |
25.516 |
8.272 |
3.667 |
14,37 |
2.108 |
57,49 |
106 |
2,89 |
14 |
0,38 |
|
XIII |
Huyện Krông Pắc |
47.128 |
14.727 |
6.823 |
14,48 |
4.614 |
67,62 |
614 |
9,00 |
55 |
0,81 |
|
1 |
Khu vực thành thị |
4.251 |
80 |
165 |
3,88 |
12 |
7,27 |
34 |
20,61 |
4 |
2,42 |
|
2 |
Khu vực nông thôn |
42.877 |
14.647 |
6.658 |
15,53 |
4.602 |
69,12 |
580 |
8,71 |
51 |
0,77 |
|
XIV |
Huyện Lắk |
16.777 |
10.751 |
8.429 |
50,24 |
7.194 |
85,35 |
148 |
1,76 |
- |
- |
|
1 |
Khu vực thành thị |
1.525 |
358 |
252 |
16,52 |
150 |
59,52 |
21 |
8,33 |
0 |
- |
|
2 |
Khu vực nông thôn |
15.252 |
10.393 |
8.177 |
53,61 |
7044 |
86,14 |
127 |
1,55 |
0 |
- |
|
XV |
Huyện M'Đrắk |
17.547 |
7.627 |
8.129 |
46,33 |
4.444 |
54,67 |
546 |
6,72 |
144 |
1,77 |
|
1 |
Khu vực thành thị |
1.454 |
73 |
210 |
14,44 |
11 |
5,24 |
39 |
18,57 |
4 |
1,90 |
|
2 |
Khu vực nông thôn |
16.093 |
7.554 |
7.919 |
49,21 |
4.433 |
55,98 |
507 |
6,40 |
140 |
1,77 |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh