Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 1598/QĐ-UBND năm 2017 phê duyệt kết quả rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo năm 2016 do tỉnh Đắk Lắk ban hành

Số hiệu 1598/QĐ-UBND
Ngày ban hành 29/06/2017
Ngày có hiệu lực 29/06/2017
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Tỉnh Đắk Lắk
Người ký H’ Yim Kđoh
Lĩnh vực Văn hóa - Xã hội

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK LẮK
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1598/QĐ-UBND

Đắk Lắk, ngày 29 tháng 6 năm 2017

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT KẾT QUẢ RÀ SOÁT HỘ NGHÈO, HỘ CẬN NGHÈO NĂM 2016

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Quyết định số 59/2015/QĐ-TTg, ngày 19/11/2015 của Thủ tướng Chính phủ về ban hành chuẩn nghèo tiếp cận đa chiều áp dụng cho giai đoạn 2016-2020;

Căn cứ Thông tư số 17/2016/TT-BLĐTBXH, ngày 28/6/2016 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn quy trình rà soát hộ nghèo, họ cận nghèo hằng năm theo chuẩn nghèo tiếp cận đa chiều áp dụng cho giai đoạn 2016- 2020;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tại Tờ trình số 97/TTr-SLĐTBXH, ngày 23/6/2017 của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kết quả điều tra, rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo năm 2016 trên địa bàn tỉnh theo chuẩn nghèo tiếp cận đa chiều áp dụng cho giai đoạn 2016-2020, cụ thể như sau:

Tổng số hộ dân là 428.665 hộ, trong đó:

- Số hộ nghèo: 76.434 hộ, chiếm tỷ lệ: 17,83%.

- Số hộ cận nghèo: 41.377 hộ, chiếm tỷ lệ: 9,65%.

(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo)

Điều 2. Số hộ nghèo, hộ cận nghèo phê duyệt tại Quyết định này là cơ sở để thực hiện các chính sách an sinh xã hội và các chính sách kinh tế, xã hội khác trên địa bàn tỉnh.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch Ủy ban Nhân dân các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ LĐTBXH (b/c);
- BCĐ Tây Nguyên (b/c);
- TTTU, TT HĐND tỉnh (b/c);
- Đoàn ĐBQH tỉnh (b/c);
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Ủy ban MTTQVN tỉnh;
- PCVP UBND tỉnh;
- Các phòng chuyên môn VP UBND tỉnh;
- Lưu; VT, KGVX. (Th  )

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




H’ Yim Kdoh

 


Phụ lục số 4a: Theo Thông tư số 17/2016/TT-BLĐTBXH ngày 28/6/2016 của Bộ Lao động - TBXH

 

 

TỔNG HỢP DIỄN BIẾN KẾT QUẢ GIẢM SỐ HỘ NGHÈO NĂM 2016
(Kèm theo Quyết định số: 1598/QĐ-UBND ngày 29/6/2017 của Ủy ban Nhân dân tỉnh Đắk Lắk)

TT

Huyện, thị xã, thành phố

Tổng số hộ dân cư

Số hộ nghèo đầu năm

Diễn biến hộ nghèo trong năm 2016

Số hộ nghèo cuối năm

Số hộ

Tỷ lệ

Số hộ thoát nghèo

Tỷ lệ

Số hộ tái nghèo

Tỷ lệ

Số hộ nghèo phát sinh

Tỷ lệ

Số hộ

Tỷ lệ

A

B

1

2

3

4

5=4/2

6

7=6/10

8

9=8/10

10

11=10/1

 

TOÀN TỈNH

428.665

81.592

19,37

13.440

16,47

 

 

8.282

10,84

76.434

17,83

1

Khu vực thành thị

100.093

5.426

5,45

1.343

24,75

 

 

650

13,73

4.733

4,73

2

Khu vực nông thôn

328.572

76.166

23,67

12.097

15,88

 

 

7.632

10,64

71.701

21,82

I

TP. Buôn Ma Thuột

77.529

1.496

1,95

481

32,15

 

 

196

16,18

1.211

1,56

1

Khu vực thành thị

49.727

642

1,30

213

33,18

 

 

78

15,38

507

1,02

2

Khu vực nông thôn

27.802

854

3,14

268

31,38

 

 

118

16,76

704

2,53

II

Thị xã Buôn Hồ

22.370

1.709

7,68

604

35,34

 

 

159

12,58

1.264

5,65

1

Khu vực thành thị

12.188

545

4,47

183

33,58

 

 

67

15,62

429

3,52

2

Khu vực nông thôn

10.182

1.164

7,52

421

36,17

 

 

92

11,02

835

8,20

III

Huyện Buôn Đôn

15.557

6.448

41,78

476

7,38

 

 

634

9,60

6.606

42,46

1

Khu vực nông thôn

15.557

6.448

41,78

476

7,38

 

 

634

9,60

6.606

42,46

IV

Huyện Cư Kuin

24.261

2.961

12,95

876

29,58

 

 

178

7,87

2.263

9,33

1

Khu vực nông thôn

24.261

2.961

12,95

876

29,58

 

 

178

7,87

2.263

9,33

V

Huyện Cư M'Gar

39.060

4.069

10,60

994

24,43

 

 

629

16,98

3.704

9,48

1

Khu vực thành thị

7.332

683

9,42

140

20,50

 

 

106

16,33

649

8,85

2

Khu vực nông thôn

31.728

3.386

10,88

854

25,22

 

 

523

17,12

3.055

9,63

VI

Huyện Ea H'Leo

29.986

5.120

17,33

1.360

26,56

 

 

419

10,03

4.179

13,94

1

Khu vực thành thị

4.378

347

7,60

95

27,38

 

 

27

9,68

279

6,37

2

Khu vực nông thôn

25.608

4.773

19,11

1.265

26,50

 

 

392

10,05

3.900

15,23

VII

Huyện Ea Kar

36.278

8.220

22,85

1.649

20,06

 

 

554

7,78

7.125

19,64

1

Khu vực thành thị

5.947

450

7,64

121

26,89

 

 

55

14,32

384

6,46

2

Khu vực nông thôn

30.331

7.770

25,83

1.528

19,67

 

 

499

7,40

6.741

22,22

VIII

Huyện Ea Súp

17.917

9.198

52,81

1.040

11,31

 

 

555

6,37

8.713

48,63

1

Khu vực thành thị

3.005

544

18,49

156

28,68

 

 

51

11,62

439

14,61

2

Khu vực nông thôn

14.912

8.654

59,79

884

10,21

 

 

504

6,09

8.274

55,49

IX

Huyện Krông Ana

19.623

3.802

19,50

788

20,73

 

 

238

7,32

3.252

16,57

1

Khu vực thành thị

5.518

1.144

20,69

225

19,67

 

 

54

5,55

973

17,63

2

Khu vực nông thôn

14.105

2.658

19,03

563

21,18

 

 

184

8,07

2.279

16,16

X

Huyện Krông Bông

21.011

6.012

29,42

145

2,41

 

 

2.317

28,31

8.184

38,95

1

Khu vực thành thị

1.502

164

10,58

3

1,83

 

 

99

38,08

260

17,31

2

Khu vực nông thôn

19.509

5.848

30,96

142

2,43

 

 

2.218

27,99

7.924

40,62

XI

Huyện Krông Búk

14.839

3.096

21,29

672

21,71

 

 

275

10,19

2.699

18,19

1

Khu vực nông thôn

14.839

3.096

21,29

672

21,71

 

 

275

10,19

2.699

18,19

XII

Huyện Krông Năng

28.782

4.128

14,57

669

16,21

 

 

394

10,23

3.853

13,39

1

Khu vực thành thị

3.266

212

7,29

41

19,34

 

 

15

8,06

186

5,70

2

Khu vực nông thôn

25.516

3.916

15,40

628

16,04

 

 

379

10,34

3.667

14,37

XIII

Huyện Krông Pắc

47.128

8.179

17,50

1.747

21,36

 

 

391

5,73

6.823

14,48

1

Khu vực thành thị

4.251

234

5,37

93

39,74

 

 

24

14,55

165

3,88

2

Khu vực nông thôn

42.877

7.945

18,75

1.654

20,82

 

 

367

5,51

6.658

15,53

XIV

Huyện Lắk

16.777

8.317

51,32

741

8,91

 

 

853

10,12

8.429

50,24

1

Khu vực thành thị

1.525

241

16,31

49

20,33

 

 

60

23,81

252

16,52

2

Khu vực nông thôn

15.252

8.076

54,83

692

8,57

 

 

793

9,70

8.177

53,61

XV

Huyện M'Đrắk

17.547

8.837

51,69

1.198

13,56

 

 

490

6,03

8.129

46,33

1

Khu vực thành thị

1.454

220

15,63

24

10,91

 

 

14

6,67

210

14,44

2

Khu vực nông thôn

16.093

8.617

54,93

1.174

13,62

 

 

476

6,01

7.919

49,21

 

Phụ lục số 4b: Theo Thông tư số 17/2016/TT-BLĐTBXH ngày 28/6/2016 của Bộ Lao động - TBXH

 

 

TỔNG HỢP DIỄN BIẾN KẾT QUẢ GIẢM SỐ HỘ CẬN NGHÈO NĂM 2016
(Kèm theo Quyết định số: 1598/QĐ-UBND ngày 29/6/2017 của Ủy ban Nhân dân tỉnh Đắk Lắk)

TT

Huyện, thị xã, thành phố

Tổng số hộ dân cư

Số hộ cận nghèo đầu năm

Diễn biến hộ cận nghèo trong năm 2016

Số hộ cận nghèo cuối năm

Số hộ

Tỷ lệ

Số hộ thoát cận nghèo

Tỷ lệ

Số hộ tái cận nghèo

Tỷ lệ

Số hộ cận nghèo phát sinh

Tỷ lệ

Số hộ

Tỷ lệ

A

B

1

2

3

4

5=4/2

6

7=6/10

8

9=8/10

10

11=10/1

 

TOÀN TỈNH

428.665

34.884

8,28

10.556

30,26

 

 

17.049

41,20

41.377

9,65

1

Khu vực thành thị

100.093

3.850

3,87

1.218

31,64

 

 

1.478

35,96

4.110

4,11

2

Khu vực nông thôn

328.572

31.034

9,64

9.338

30,09

 

 

15.571

41,78

37.267

11,34

I

TP. Buôn Ma Thuột

77.529

2.064

2,70

693

33,58

 

 

467

25,41

1.838

2,37

1

Khu vực thành thị

49.727

792

1,60

294

37,12

 

 

181

26,66

679

1,37

2

Khu vực nông thôn

27.802

1.272

4,69

399

31,37

 

 

286

24,68

1.159

4,17

II

Thị xã Buôn Hồ

22.370

1.024

4,60

261

25,49

 

 

692

47,56

1.455

6,50

1

Khu vực thành thị

12.188

332

2,72

107

32,23

 

 

236

51,19

461

3,78

2

Khu vực nông thôn

10.182

692

6,88

154

22,25

 

 

456

45,88

994

9,76

III

Huyện Buôn Đôn

15.557

1.264

8,19

363

28,72

 

 

816

47,52

1.717

11,04

1

Khu vực nông thôn

15.557

1.264

8,19

363

28,72

 

 

816

47,52

1.717

11,04

IV

Huyện Cư Kuin

24.261

2.322

10,16

523

22,52

 

 

1.195

39,91

2,994

12,34

1

Khu vực nông thôn

24.261

2.322

10,16

523

22,52

 

 

1.195

39,91

2.994

12,34

V

Huyện Cư M'Gar

39.060

3.110

8,10

781

25,11

 

 

1.229

34,54

3.558

9,11

1

Khu vực thành thị

7.332

541

7,46

121

22,37

 

 

169

28,69

589

8,03

2

Khu vực nông thôn

31.728

2.569

8,25

660

25,69

 

 

1.060

35,70

2.969

9,36

VI

Huyện Ea H'Leo

29.986

2.037

6,90

473

23,22

 

 

1.474

48,52

3.038

10,13

1

Khu vực thành thị

4.378

253

5,54

79

31,23

 

 

76

30,40

250

5,71

2

Khu vực nông thôn

25.608

1.784

7,14

394

22,09

 

 

1.398

50,14

2.788

10,89

VII

Huyện Ea Kar

36.278

3.991

11,09

1.482

37,13

 

 

1.806

41,85

4.315

11,89

1

Khu vực thành thị

5.947

681

11,56

203

29,81

 

 

177

27,02

655

11,01

2

Khu vực nông thôn

30.331

3.310

11,00

1.279

38,64

 

 

1.629

44,51

3.660

12,07

VIII

Huyện Ea Súp

17.917

1.130

6.49

230

20,35

 

 

885

49,58

1.785

9,96

1

Khu vực thành thị

3.005

272

9,25

113

41,54

 

 

127

44,41

286

9,52

2

Khu vực nông thôn

14.912

858

5,93

117

13,64

 

 

758

50,57

1.499

10,05

IX

Huyện Krông Ana

19.623

1.704

8,74

443

26,00

 

 

1.012

44,52

2.273

11,58

1

Khu vực thành thị

5.518

359

6,49

104

28,97

 

 

292

53,38

547

9,91

2

Khu vực nông thôn

14.105

1.345

9,63

339

25,20

 

 

720

41,71

1.726

12,24

X

Huyện Krông Bông

21.011

4.445

21,75

1.817

40,88

 

 

1.961

42,73

4.589

21,84

1

Khu vực thành thị

1.502

155

10,00

53

34,19

 

 

67

39,64

169

11,25

2

Khu vực nông thôn

19.509

4.290

22,71

1.764

41,12

 

 

1.894

42,85

4.420

22,66

XI

Huyện Krông Búk

14.839

891

6,13

284

31,87

 

 

604

49,88

1.211

8,16

1

Khu vực nông thôn

14.839

891

6,13

284

31,87

 

 

604

49,88

1.211

8,16

XII

Huyện Krông Năng

28.782

2.873

10,14

446

15,52

 

 

2.332

49,00

4.759

16,53

1

Khu vực thành thị

3.266

80

2,75

14

17,50

 

 

41

38,32

107

3,28

2

Khu vực nông thôn

25.516

2.793

10,98

432

15,47

 

 

2.291

49,25

4.652

18,23

XIII

Huyện Krông Pắc

47.128

2.962

6,34

1.332

44,97

 

 

942

36,63

2.572

5,46

1

Khu vực thành thị

4.251

80

1,84

52

65,00

 

 

43

60,56

71

1,67

2

Khu vực nông thôn

42.877

2.882

6,80

1.280

44,41

 

 

899

35,95

2.501

5,83

XIV

Huyện Lắk

16.777

1.862

11,49

474

25,46

 

 

952

40,68

2.340

13,95

1

Khu vực thành thị

1.525

125

8,46

56

44,80

 

 

55

44,35

124

8,13

2

Khu vực nông thôn

15.252

1737

11,79

418

24,06

 

 

897

40,48

2.216

14,53

XV

Huyện M'Đrắk

17.547

3.205

18,73

954

29,77

 

 

682

23,25

2.933

16,72

1

Khu vực thành thị

1.454

180

12,78

22

12,22

 

 

14

8,14

172

11,83

2

Khu vực nông thôn

16.093

3.025

19,25

932

30,81

 

 

668

24,19

2.761

17,16

 

[...]
0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...