Quyết định 1520/QĐ-UBND năm 2025 bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên (cũ) và tỉnh Thái Bình
| Số hiệu | 1520/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 24/10/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 24/10/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Hưng Yên |
| Người ký | Nguyễn Lê Huy |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1520/QĐ-UBND |
Hưng Yên, ngày 24 tháng 10 năm 2025 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 19/02/2025;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 25 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 187/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 07 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật và Nghị định số 79/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ về kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 74/TTr-STP ngày 22 tháng 10 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên (cũ) và tỉnh Thái Bình (Chi tiết tại Danh mục kèm theo).
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT BỊ BÃI BỎ
CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN (CŨ), TỈNH THÁI BÌNH
(Kèm theo Quyết định số 1520/QĐ-UBND ngày 24/10/2025 của Ủy ban nhân dân
tỉnh Hưng Yên)
|
STT |
Tên loại văn bản |
Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản |
Tên gọi của văn bản/Trích yếu nội dung văn bản |
Thời điểm có hiệu lực |
Ghi chú |
|
1. |
Quyết định |
Số 02/2018/QĐ-UBND ngày 16/01/2018 |
Ban hành Quy chế thẩm định đề nghị xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và dự thảo văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Hưng Yên |
26/01/2018 |
Hưng Yên (HY) |
|
2. |
Quyết định |
Số 34/2018/QĐ-UBND ngày 05/10/2018 |
Ban hành Quy định về kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Hưng Yên |
20/10/2018 |
HY |
|
3. |
Quyết định |
Số 05/2016/QĐ-UBND ngày 28/6/2016 |
Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện quản lý nhà nước về thi hành pháp luật xử lý vi phạm hành chính trên địa bàn tỉnh Thái Bình |
08/7/2016 |
Thái Bình (TB) |
|
4. |
Quyết định |
Số 701/2001/QĐ-UB ngày 25/10/2001 |
Về việc hủy bỏ hiệu lực thi hành văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh |
01/11/2001 |
TB |
|
5. |
Quyết định |
Số 13/2016/QĐ-UBND ngày 09/12/2016 |
Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Thái Bình |
20/12/2016 |
TB |
|
6. |
Quyết định |
Số 18/2017/QĐ-UBND ngày 15/9/2017 |
Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành liên quan đến lĩnh vực tư pháp |
25/9/2017 |
TB |
|
7. |
Quyết định |
Số 06/2007/QĐ-UBND ngày 10/7/2007 |
Về việc Bãi bỏ Quyết định số 33/2005/QĐ-UB ngày 25/3/2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy chế giải quyết cho, nhận con nuôi có yếu tố nước ngoài ở tỉnh Thái Bình |
20/7/2007 |
TB |
|
8. |
Quyết định |
Số 22/2017/QĐ-UBND ngày 13/11/2017 |
Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật, văn bản chứa quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình ban hành thuộc lĩnh vực tư pháp. |
30/11/2017 |
TB |
|
9. |
Quyết định |
Số 17/2018/QĐ-UBND ngày 21/12/2018 |
Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành. |
01/01/2019 |
TB |
|
10. |
Quyết định |
Số 05/2020/QĐ-UBND ngày 13/04/2020 |
Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật, văn bản chứa quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành |
24/4/2020 |
TB |
|
11. |
Quyết định |
Số 12/2022/QĐ-UBND ngày 01/7/2022 |
Bãi bỏ các Quyết định, Chỉ thị của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình |
05/7/2022 |
TB |
|
12. |
Quyết định |
Số 26/2023/QĐ-UBND ngày 20/12/2023 |
Bãi bỏ các quyết định, chỉ thị của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình |
31/12/2023 |
TB |
|
13. |
Quyết định |
Số 27/2024/QĐ-UBND ngày 20/8/2024 |
Bãi bỏ các quyết định, chỉ thị của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình |
01/9/2024 |
TB |
|
14. |
Quyết định |
Số 35/2025/QĐ-UB ngày 03/6/2025 |
Bãi bỏ Quyết định số 06/2019/QĐ-UBND ngày 11 tháng 6 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Thái Bình |
15/6/2025 |
TB |
|
15. |
Quyết định |
Số 23/2005/QĐ-UB ngày 25/02/2005 |
Về việc Thành lập Trung tâm Dịch vụ Bán đấu giá tài sản trực thuộc Sở Tư pháp Thái Bình |
12/3/2005 |
TB |
|
16. |
Quyết định |
Số 03/2014/QĐ-UBND ngày 24/3/2014 |
Về việc Ban hành Quy chế phối hợp công tác giữa Cục Thống kê tỉnh với các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân huyện, thành phố, Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Thái Bình. |
03/4/2014 |
TB |
|
17. |
Quyết định |
Số 10/2020/QĐ-UBND ngày 01/6/2020 |
Ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng nhà làm việc của các cơ quan, tổ chức, đơn vị và phân cấp thẩm quyền ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng công trình sự nghiệp của đơn vị sự nghiệp công lập thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Thái Bình. |
15/6/2020 |
TB |
|
18. |
Quyết định |
Số 50/2024/QĐ-UBND ngày 31/12/2024 |
Sửa đổi, bổ sung Điều 4 Quyết định số 10/2020/QĐ-UBND ngày 01 tháng 6 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng nhà làm việc của các cơ quan, tổ chức, đơn vị và phân cấp thẩm quyền ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng công trình sự nghiệp của đơn vị sự nghiệp công lập thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Thái Bình |
11/01/2025 |
TB |
|
19. |
Quyết định |
Số 15/2023/QĐ-UBND ngày 29/9/2023 |
Quy định danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình; danh mục tài sản cổ định đặc thù thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Thái Bình |
10/10/2023 |
TB |
|
20. |
Quyết định |
Số 22/2025/QĐ-UBND ngày 12/3/2025 |
Quy định thời hạn đăng ký mua sắm tập trung tài sản (trừ thuốc, hoá chất, thiết bị y tế, vật tư xét nghiệm) của cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Thái Bình |
23/3/2025 |
TB |
|
21. |
Quyết định |
Số 43/2024/QĐ-UBND ngày 14/11/2024 |
Ban hành Quy định phân công, phân cấp thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước về giá, thẩm định giá trên địa bàn tỉnh Thái Bình |
25/11/2024 |
TB |
|
22. |
Quyết định |
Số 14/2024/QĐ-UBND ngày 15/5/2024 |
Về việc phê duyệt lộ trình điều chỉnh giá nước sạch tối đa 05 năm (giai đoạn 2024-2028) trên địa bàn tỉnh Thái Bình |
25/5/2024 |
TB |
|
23. |
Quyết định |
Số 47/2024/QĐ-UBND ngày 12/12/2024 |
Quy định mức nộp tiền để nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Thái Bình |
23/12/2024 |
TB |
|
24. |
Quyết định |
Số 35/2024/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 |
Quy định mức chi đảm bảo cho việc tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thái Bình |
25/10/2024 |
TB |
|
25. |
Quyết định |
Số 22/2003/QĐ-UB ngày 16/5/2003 |
Về việc ban hành bản Quy định về tiêu chuẩn, định mức sử dụng điện thoại công vụ tại nhà riêng và điện thoại di động đối với cán bộ, công chức trong cơ quan hành chính sự nghiệp, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội tỉnh Hưng Yên |
01/5/2003 |
HY |
|
26. |
Quyết định |
Số 36/2018/QĐ-UBND ngày 08/10/2018 |
Quy định mức phân bổ kinh phí bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hoàn thiện hệ thống pháp luật của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Hưng Yên |
20/10/2018 |
HY |
|
27. |
Quyết định |
Số 24/2021/QĐ-UBND ngày 31/8/2021 |
Ban hành Quy chế bảo vệ bí mật nhà nước trên địa bàn tỉnh Thái Bình |
15/9/2021 |
TB |
|
28. |
Quyết định |
Số 09/2024/QĐ-UBND ngày 17/4/2024 |
Ban hành Quy định về lộ trình bố trí quỹ đất, đầu tư hoặc khuyến khích đầu tư, xây dựng hệ thống thu gom, xử lý nước thải đô thị, khu dân cư tập trung trong trường hợp chưa có hệ thống thu gom, xử lý nước thải trên địa bàn tỉnh Thái Bình giai đoạn 2024-2035 |
29/4/2024 |
TB |
|
29. |
Quyết định |
Số 13/2015/QĐ-UBND ngày 13/11/2015 |
Ban hành Quy định về trách nhiệm của các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã về bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh |
23/11/2015 |
TB |
|
30. |
Quyết định |
Số 01/2016/QĐ-UBND ngày 21/3/2016 |
Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định trách nhiệm của các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã về bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh |
31/3/2016 |
TB |
|
31. |
Quyết định |
Số 07/2018/QĐ-UBND ngày 08/02/2018 |
Phân cấp thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hưng Yên |
20/02/2018 |
HY |
|
32. |
Quyết định |
Số 06/2024/QĐ-UBND ngày 17/4/2024 |
Ban hành Quy định về quản lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Thái Bình |
29/4/2024 |
TB |
|
33. |
Quyết định |
Số 21/2023/QĐ-UBND ngày 08/12/2023 |
Ban hành Quy định thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn xây dựng trên địa bàn tỉnh Hưng Yên |
20/12/2023 |
HY |
|
34. |
Quyết định |
882a/1997/QĐ-UB ngày 05/7/1997 |
Về việc quy định giá các loại đất |
05/07/1997 |
HY |
|
35. |
Quyết định |
Số 750/1998/QĐ-UB ngày 27/4/1998 |
Ban hành bản Quy định việc đền bù thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng trên địa bàn tỉnh Hưng Yên. |
27/4/1998 |
HY |
|
36. |
Quyết định |
Số 2413/1998/QĐ-UB ngày 18/12/1998 |
Ban hành đơn giá đền bù thiệt hại đất đai, hoa màu khi mượn đất nông nghiệp thi công công trình phục vụ lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng. |
18/12/1998 |
HY |
|
37. |
Quyết định |
Số 30/2025/QĐ-UBND ngày 17/4/2025 |
Quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Thái Bình |
28/4/2025 |
TB |
|
38. |
Quyết định |
Số 38/2018/QĐ-UBND ngày 16/10/2018 |
Quy định mức thu học phí, các khoản thu khác và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập trong các cơ sở giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2018-2019 đến năm học đến năm học 2020-2021 |
1/11/2018 |
HY |
|
39. |
Quyết định |
Số 11/2023/QĐ-UBND ngày 22/6/2023 |
Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo trình độ sơ cấp đối với 09 ngành, nghề áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp |
01/7/2023 |
HY |
|
40. |
Quyết định |
Số 06/2017/QĐ-UBND ngày 19/5/2017 |
Ban hành Quy định về rút ngắn thời gian tiếp cận điện năng trên địa bàn tỉnh Hưng Yên |
30/5/2017 |
HY |
|
41. |
Quyết định |
Số 33/2018/QĐ-UBND ngày 24/8/2018 |
Quy định giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ trên địa bàn tỉnh Hưng Yên |
15/9/2018 |
HY |
|
42. |
Quyết định |
Số 30/2021/QĐ-UBND ngày 28/12/2021 |
Ban hành Quy chế quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Thái Bình |
10/01/2022 |
TB |
|
43. |
Quyết định |
Số 25/2018/QĐ-UBND ngày 03/7/2018 |
Ban hành Quy chế phối hợp quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hưng Yên |
15/7/2018 |
HY |
|
44. |
Quyết định |
Số 70/1997/QĐ-UB ngày 14/02/1997 |
Thành lập Chi cục thú y trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
14/02/1997 |
HY |
|
45. |
Quyết định |
Số 2281/1998/QĐ-UB ngày 02/12/1998 |
Ban hành bản Quy định về quản lý, sử dụng hồ sơ địa giới, bản đồ địa giới và mốc địa giới hành chính các cấp. |
02/12/1998 |
HY |
|
46. |
Quyết định |
Số 1859/1999/QĐ-UB ngày 05/10/1999 |
Về việc giải quyết chế độ chính sách với cán bộ y tế cơ sở theo Thông tư số 08/TT-LB ngày 20/4/1995. |
15/10/1999 |
HY |
|
47. |
Quyết định |
Số 02/2000/QĐ-UB ngày 18/01/2000 |
Quy định về quản lý Nhà nước đối với một số hoạt động tôn giáo tại tỉnh Hưng Yên. |
03/02/2000 |
HY |
|
48. |
Quyết định |
Số 48/2002/QĐ-UB ngày 11/9/2002 |
Về bổ sung chức năng, nhiệm vụ và đổi tên Chi cục Di dân PTVKTM thành Chi cục Phát triển nông thôn trực thuộc Sở Nông nghiệp và PTNT. |
11/9/2002 |
HY |
|
49. |
Quyết định |
Số 308/2003/QĐ-UB ngày 25/6/2003 |
Thành lập Sở Tài nguyên và Môi trường |
25/6/2003 |
TB |
|
50. |
Quyết định |
Số 319/2003/QĐ-UB ngày 21/7/2003 |
Về việc đổi tên Sở Khoa học, Công nghệ và Môi trường thành Sở Khoa học và Công nghệ |
25/7/2003 |
TB |
|
51. |
Quyết định |
Số 376/2003/QĐ-UB ngày 03/10/2003 |
Về việc cho phép thành lập Hội Tâm năng dưỡng sinh phục hồi sức khỏe tỉnh Thái Bình |
03/10/2003 |
TB |
|
52. |
Quyết định |
Số 377/2003/QĐ-UB ngày 03/10/2003 |
Về việc cho phép thành lập Trung tâm dạy nghề cho người tàn tật trực thuộc Hội chữ thập đỏ huyện Vũ Thư |
03/10/2003 |
TB |
|
53. |
Quyết định |
Số 391/2003/QĐ-UB ngày 21/11/2003 |
Về việc cho phép thành lập Hội Luật gia huyện Hưng Hà |
21/11/2003 |
TB |
|
54. |
Quyết định |
Số 395/2003/QĐ-UB ngày 24/12/2003 |
Về việc đổi tên Ban Tổ chức Chính quyền tỉnh thành Sở Nội vụ |
03/01/2004 |
TB |
|
55. |
Quyết định |
Số 23/2004/QĐ-UB ngày 20/02/2004 |
Về việc sửa đổi Quyết định số 264/2003/QĐ-UB ngày 27/5/2003 về chuyển đổi, thành lập các thôn thuộc xã Trà Giang huyện Kiến Xương |
20/02/2004 |
TB |
|
56. |
Quyết định |
Số 28/2004/QĐ-UB ngày 05/03/2004 |
Về việc đổi tên thôn Hợp Hòa thuộc xã An Ninh huyện Quỳnh Phụ |
05/3/2004 |
TB |
|
57. |
Quyết định |
Số 30/2004/QĐ-UB ngày 07/04/2004 |
Về việc đổi tên thôn Quang Trung thuộc xã Quỳnh Xá huyện Quỳnh Phụ |
07/4/2004 |
TB |
|
58. |
Quyết định |
Số 15/2004/QĐ-UBND ngày 13/04/2004 |
Thành lập bệnh viện tâm thần kinh trực thuộc Sở Y tế |
13/04/2004 |
HY |
|
59. |
Quyết định |
Số 68/2004/QĐ-UB ngày 16/7/2004 |
Về việc thành lập Thanh tra Sở Nội vụ |
16/7/2004 |
TB |
|
60. |
Quyết định |
Số 70/2004/QĐ-UB ngày 21/7/2004 |
Về việc công nhận xã Phú Sơn, huyện Hưng Hà là đô thị loại V |
21/7/2004 |
TB |
|
61. |
Quyết định |
Số 71/2004/QĐ-UB ngày 21/7/2004 |
Về việc công nhận xã An Bài, huyện Quỳnh Phụ là đô thị loại V |
21/7/2004 |
TB |
|
62. |
Quyết định |
Số 72/2004/QĐ-UB ngày 22/7/2004 |
Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Đài Phát thanh Truyền hình Thái Bình |
22/7/2004 |
TB |
|
63. |
Quyết định |
Số 65/2006/QĐ-UBND ngày 11/7/2006 |
Quy định xếp hạng và chế độ phụ cấp chức vụ lãnh đạo các đơn vị sự nghiệp do Ủy ban nhân dân tỉnh thành lập |
21/7/2006 |
HY |
|
64. |
Quyết định |
Số 678/2007/QĐ-UBND ngày 05/4/2007 |
Về phân loại đơn vị hành chính xã, phường, thị trấn theo Nghị định số 159/2005/NĐ-CP của Chính phủ. |
15/4/2007 |
HY |
|
65. |
Quyết định |
Số 05/2008/QĐ-UBND ngày 29/02/2008 |
Ban hành Quy chế về mối quan hệ công tác giữa Ủy ban nhân dân tỉnh và Ban Thường vụ Liên đoàn lao động tỉnh. |
10/3/2008 |
HY |
|
66. |
Quyết định |
Số 16/2008/QĐ-UBND ngày 30/5/2008 |
Thành lập Chi cục Dân số - Kế hoạch hóa gia đình trực thuộc sở Y tế Hưng Yên. |
09/6/2008 |
HY |
|
67. |
Quyết định |
Số 1653/2008/QĐ-UBND ngày 28/8/2008 |
Thành lập Chi cục Bảo vệ môi trường trực thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường. |
28/8/2008 |
HY |
|
68. |
Quyết định |
Số 26/2008/QĐ-UBND ngày 19/11/2008 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Lao động -Thương binh và Xã hội. |
19/11/2008 |
HY |
|
69. |
Quyết định |
Số 06/2009/QĐ-UBND ngày 08/5/2009 |
Ban hành Quy định thành phần và Quy chế hoạt động của Hội đồng kỷ luật công chức xã, phường, thị trấn. |
18/5/2009 |
HY |
|
70. |
Quyết định |
Số 949/2009/QĐ-UBND ngày 19/5/2009 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế tỉnh Hưng Yên. |
19/5/2009 |
HY |
|
71. |
Quyết định |
Số 19/2010/QĐ-UBND ngày 30/7/2010 |
Sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ thủ tục hành chính quy định tại một số văn bản của Ủy ban nhân dân tỉnh. |
09/8/2010 |
HY |
|
72. |
Quyết định |
Số 1956/2010/QĐ-UBND ngày 07/10/2010 |
Kiện toàn cơ cấu tổ chức bộ máy Chi cục Thú y trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. |
07/10/2010 |
HY |
|
73. |
Quyết định |
Số 1443/2011/QĐ-UBND ngày 23/8/2011 |
Về việc Thành lập Chi cục Phòng chống tệ nạn xã hội tỉnh Hưng Yên. |
23/8/20121 |
HY |
|
74. |
Quyết định |
Số 12/2012/QĐ-UBND ngày 16/8/2012 |
Điều chỉnh mức trợ cấp khi thực hiện giai đoạn II, Đề án thu hút sinh viên tốt nghiệp đại học chính quy về làm công chức dự bị tại xã, phường, thị trấn. |
26/8/2012 |
HY |
|
75. |
Quyết định |
Số 10/2013/QĐ-UBND ngày 24/9/2013 |
Sửa đổi Quyết định số 956/QĐ-UBND ngày 13/5/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc Quy định chức danh, số lượng, một số chế độ chính sách đối với cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn. |
24/9/2013 |
HY |
|
76. |
Quyết định |
Số 08/2013/QĐ-UBND ngày 22/5/2013 |
Ban hành Quy định tiêu chuẩn "Chính quyền trong sạch vững mạnh" đối với xã, phường, thị trấn. |
1/6/2013 |
TB |
|
77. |
Quyết định |
Số 18/2013/QĐ-UBND ngày 14/10/2013 |
Về việc ban hành Quy chế công tác văn thư, lưu trữ trên địa bàn tỉnh Thái Bình. |
24/10/2013 |
TB |
|
78. |
Quyết định |
Số 04/2014/QĐ-UBND ngày 18/4/2014 |
Ban hành Quy định trách nhiệm của người đứng đầu các sở, ban, ngành, địa phương trong công tác quản lý các hoạt động tôn giáo trên địa bàn tỉnh Thái Bình. |
28/4/2014 |
TB |
|
79. |
Quyết định |
Số 14/2015/QĐ-UBND ngày 19/08/2015 |
Về việc ban hành Quy định thực hiện cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông tại cơ quan hành chính nhà nước tỉnh Hưng Yên |
29/08/2015 |
HY |
|
80. |
Quyết định |
Số 28/2017/QĐ-UBND ngày 20/12/2017 |
Điều chỉnh chế độ hỗ trợ cho công chức làm việc tại Trung tâm hành chính công cấp tỉnh, cấp huyện và công chức làm việc tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã |
01/01/2018 |
TB |
|
81. |
Quyết định |
Số 03/2018/QĐ-UBND ngày 19/01/2018 |
Thực hiện chính sách thu hút sinh viên tốt nghiệp đại học chính quy về làm công chức tại xã, phường, thị trấn giai đoạn 2018-2021 |
01/02/2018 |
HY |
|
82. |
Quyết định |
Số 20/2018/QĐ-UBND ngày 21/5/2018 |
Về việc chấp thuận thành lập và quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng trực thuộc Ủy ban nhân dân huyện, thành phố |
01/6/2018 |
HY |
|
83. |
Quyết định |
Số 40/2018/QĐ-UBND ngày 05/11/2018 |
Tổ chức lại Trung tâm Kỹ thuật tài nguyên và môi trường trực thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường |
15/11/2018 |
HY |
|
84. |
Quyết định |
Số 46/2018/QĐ-UBND ngày 19/12/2018 |
Thành lập Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Hưng Yên trực thuộc Sở Y tế Hưng Yên |
01/01/2019 |
HY |
|
85. |
Quyết định |
Số 02/2019/QĐ-UBND ngày 04/5/2019 |
Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Thái Bình. |
20/5/2019 |
TB |
|
86. |
Quyết định |
Số 31/2019/QĐ-UBND ngày 09/9/2019 |
Quy định chính sách hỗ trợ đặc thù đối với cán bộ, công chức, viên chức làm việc tại Bộ phận Một cửa các cấp trên địa bàn tỉnh, giai đọan 2019-2020 |
20/9/2019 |
HY |
|
87. |
Quyết định |
Số 36/2019/QĐ-UBND ngày 28/10/2019 |
Tổ chức lại Đài Phát thanh và Truyền hình Hưng Yên |
07/11/2019 |
HY |
|
88. |
Quyết định |
Số 01/2020/QĐ-UBND ngày 08/01/2020 |
Ban hành Quy định về văn hóa công vụ của cán bộ, công chức, viên chức, người lao động trong các cơ quan hành chính nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập tỉnh Hưng Yên |
20/01/2020 |
HY |
|
89. |
Quyết định |
Số 04/2020/QĐ-UBND ngày 13/01/2020 |
Đổi tên Trung tâm y tế, phòng chức năng thuộc Trung tâm y tế, các Trạm y tế theo đơn vị hành chính thị xã Mỹ Hào và quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của Trung tâm y tế thị xã Mỹ Hào trực thuộc Sở Y tế |
25/01/2020 |
HY |
|
90. |
Quyết định |
Số 07/2020/QĐ-UBND ngày 14/02/2020 |
Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Ban Quản lý dự án đầu tư công trình giao thông - xây dựng trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên |
25/02/2020 |
HY |
|
91. |
Quyết định |
Số 09/2020/QĐ-UBND ngày 27/05/2020 |
Bố trí số lượng cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Thái Bình. |
01/7/2020 |
TB |
|
92. |
Quyết định |
Số 14/2020/QĐ-UBND ngày 30/6/2020 |
Ban hành Quy định về tiêu chuẩn chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Thái Bình. |
15/7/2020 |
TB |
|
93. |
Quyết định |
Số 03/2024/QĐ-UBND ngày 06/02/2024 |
Ban hành Quy định một số nội dung về nâng bậc lương trước thời hạn do lập thành tích xuất sắc trong thực hiện nhiệm vụ đối với cán bộ, công chức, viên chức và người lao động thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh |
20/02/2024 |
TB |
|
94. |
Quyết định |
Số 12/2024/QĐ-UBND ngày 14/5/2024 |
Ban hành Quy định về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Thái Bình |
24/5/2024 |
TB |
|
95. |
Quyết định |
Số 20/2020/QĐ-UBND ngày 21/7/2020 |
Về việc Hợp nhất Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hưng Yên và Phòng Kiểm soát thủ tục hành chính thuộc Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên |
01/8/2020 |
HY |
|
96. |
Quyết định |
Số 07/2021/QĐ-UBND ngày 22/04/2021 |
Về việc ban hành Hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương (Hđc) làm cơ sở xác định chi phí tiền lương, chi phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công sử dụng kinh phí ngân sách Nhà nước do doanh nghiệp thực hiện trên địa bàn tỉnh Thái Bình |
02/5/2021 |
TB |
|
97. |
Quyết định |
Số 07/2021/QĐ-UBND ngày 26/04/2021 |
Thành lập Trung tâm Lưu trữ lịch sử trực thuộc Sở Nội vụ |
06/5/2021 |
HY |
|
98. |
Quyết định |
Số 60/2021/QĐ-UBND ngày 26/8/2021 |
Ban hành Quy chế công tác văn thư, lưu trữ trên địa bàn tỉnh Hưng Yên |
10/9/2021 |
HY |
|
99. |
Quyết định |
Số 73/2021/QĐ-UBND ngày 13/10/2021 |
Hợp nhất Trung tâm Văn hóa, Thể thao và Du lịch với Đài truyền thanh thành Trung tâm Văn hóa và Truyền thanh thị xã Mỹ Hào trực thuộc Ủy ban nhân dân thị xã Mỹ Hào |
23/10/2021 |
HY |
|
100. |
Quyết định |
Số 74/2021/QĐ-UBND ngày 13/10/2021 |
Hợp nhất Trung tâm Văn hóa, Thể thao và Du lịch với Đài truyền thanh thành Trung tâm Văn hóa và Truyền thanh huyện Tiên Lữ trực thuộc Ủy ban nhân dân huyện Tiên Lữ |
23/10/2021 |
HY |
|
101. |
Quyết định |
Số 75/2021/QĐ-UBND ngày 13/10/2021 |
Hợp nhất Trung tâm Văn hóa, Thể thao và Du lịch với Đài truyền thanh thành Trung tâm Văn hóa và Truyền thanh huyện Văn Lâm trực thuộc Ủy ban nhân dân huyện Văn Lâm |
23/10/2021 |
HY |
|
102. |
Quyết định |
Số 80/2021/QĐ-UBND ngày 04/11/2021 |
Hợp nhất Trung tâm Văn hóa, Thể thao và Du lịch với Đài Truyền thanh thành Trung tâm Văn hóa và Truyền thanh huyện Phù Cừ trực thuộc Ủy ban nhân dân huyện Phù Cừ |
15/11/2021 |
HY |
|
103. |
Quyết định |
Số 81/2021/QĐ-UBND ngày 04/11/2021 |
Hợp nhất Trung tâm Văn hóa, Thể thao và Du lịch với Đài Truyền thanh thành Trung tâm Văn hóa và Truyền thanh huyện Khoái Châu trực thuộc Ủy ban nhân dân huyện Khoái Châu |
15/11/2021 |
HY |
|
104. |
Quyết định |
Số 82/2021/QĐ-UBND ngày 04/11/2021 |
Hợp nhất Trung tâm Văn hóa, Thể thao và Du lịch với Đài Truyền thanh thành Trung tâm Văn hóa và Truyền thanh thành phố Hưng Yên trực thuộc Ủy ban nhân dân thành phố Hưng Yên |
15/11/2021 |
HY |
|
105. |
Quyết định |
Số 84/2021/QĐ-UBND ngày 04/11/2021 |
Hợp nhất Trung tâm Văn hóa, Thể thao và Du lịch với Đài Truyền thanh thành Trung tâm Văn hóa và Truyền thanh huyện Yên Mỹ trực thuộc Ủy ban nhân dân huyện Yên Mỹ |
15/11/2021 |
HY |
|
106. |
Quyết định |
Số 32/2021/QĐ-UBND ngày 30/12/2021 |
Ban hành Quy chế tổ chức tuyển dụng công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Thái Bình. |
15/01/2022 |
TB |
|
107. |
Quyết định |
Số 05/2022/QĐ-UBND ngày 28/01/2022 |
Ban hành Quy định triển khai chính sách của tỉnh hỗ trợ viên chức trong các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên thôi việc theo nguyện vọng giai đoạn 2022-2025 |
15/02/2022 |
HY |
|
108. |
Quyết định |
Số 10/2022/QĐ-UBND ngày 08/04/2022 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm dịch vụ việc làm trực thuộc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội |
20/4/2022 |
HY |
|
109. |
Quyết định |
Số 43/2022/QĐ-UBND ngày 03/11/2022 |
Ban hành Quy chế quản lý hồ sơ công chức, viên chức và người lao động tỉnh Hưng Yên |
15/11/2022 |
HY |
|
110. |
Quyết định |
Số 03/2023/QĐ-UBND ngày 19/01/2023 |
Ban hành quy định quản lý tổ chức bộ máy, biên chế, vị trí việc làm trong các cơ quan, tổ chức hành chính và đơn vị sự nghiệp công lập của tỉnh Thái Bình |
01/02/2023 |
TB |
|
111. |
Quyết định |
Số 51/2021/QĐ-UBND ngày 18/08/2021 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Kiểm lâm trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
01/09/2021 |
HY |
|
112. |
Quyết định |
Số 21/2023/QĐ-UBND ngày 23/10/2023 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về tiêu chuẩn chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc sở, ban, ngành; Ủy ban nhân dân huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Thái Bình ban hành kèm theo Quyết định số 14/2020/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình |
10/11/2023 |
TB |
|
113. |
Quyết định |
Số 22/2023/QĐ-UBND ngày 31/10/2023 |
Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quy định quản lý tổ chức bộ máy, biên chế, vị trí việc làm trong các cơ quan, tổ chức hành chính và đơn vị sự nghiệp công lập của tỉnh Thái Bình ban hành kèm theo Quyết định số 03/2023/QĐ-UBND ngày 19/01/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
15/11/2023 |
TB |
|
114. |
Quyết định |
Số 03/2024/QĐ-UBND ngày 11/01/2024 |
Ban hành Quy định về cán bộ, công chức cấp xã trên địa bàn tỉnh Hưng Yên |
25/01/2024 |
HY |
|
115. |
Quyết định |
Số 15/2024/QĐ-UBND 18/5/2024 |
Ban hành Quy định về phân cấp quản lý cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Thái Bình. |
30/5/2024 |
TB |
|
116. |
Quyết định |
Số 24/2024/QĐ-UBND ngày 24/6/2024 |
Ban hành Quy định tiêu chuẩn cụ thể đối với cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Thái Bình |
10/7/2024 |
TB |
|
117. |
Quyết định |
Số 40/2024/QĐ-UBND ngày 05/11/2024 |
Phân cấp cho Sở Nội vụ giải quyết 02 thủ tục hành chính lĩnh vực tín ngưỡng, tôn giáo |
15/11/2024 |
TB |
|
118. |
Quyết định |
Số 42/2024/QĐ-UBND ngày 11/11/2024 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định một số nội dung về nâng bậc lương trước thời hạn do lập thành tích xuất sắc trong thực hiện nhiệm vụ đối với cán bộ, công chức, viên chức và người lao động thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình ban hành kèm theo Quyết định số 03/2024/QĐ-UBND ngày 06 tháng 02 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
20/11/2024 |
TB |
|
119. |
Quyết định |
Số 45/2024/QĐ-UBND ngày 10/12/2024 |
Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng, khai thác dữ liệu, thông tin về cán bộ, công chức, viên chức, người lao động trong các cơ quan nhà nước tỉnh Thái Bình |
25/12/2024 |
TB |
|
120. |
Quyết định |
Số 04/2025/QĐ-UBND ngày 05/02/2025 |
Ban hành Quy định đánh giá, xếp loại kết quả thực hiện công tác dân vận chính quyền, chính quyền phục vụ người dân và doanh nghiệp của các cơ quan, đơn vị, địa phương trên địa bàn tỉnh Hưng Yên |
15/02/2025 |
HY |
|
121. |
Quyết định |
Số 06/2025/QĐ-UBND ngày 20/02/2025 |
Ban hành Quy chế tổ chức tuyển dụng công chức cấp xã trên địa bàn tỉnh Hưng Yên |
01/03/2025 |
HY |
|
122. |
Quyết định |
Số 62/2021/QĐ-UBND ngày 15/9/2021 |
Ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên nhiệm kỳ 2021-2026 |
25/09/2021 |
HY |
|
123. |
Quyết định |
Số 01/2023/QĐ-UBND ngày 03/01/2023 |
Ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình nhiệm kỳ 2021-2026 |
16/01/2023 |
TB |
|
124. |
Quyết định |
Số 03/2018/QĐ-UBND ngày 19/01/2018 |
Thực hiện chính sách thu hút sinh viên tốt nghiệp đại học chính quy về làm công chức tại xã, phường, thị trấn giai đoạn 2018-2021 |
01/02/2018 |
HY |
|
125. |
Quyết định |
Số 04/2022/QĐ-UBND ngày 20/01/2022 |
Ban hành Quy định triển khai thực hiện chính sách hỗ trợ đào tạo sau đại học, thu hút nhân tài và khen thưởng khuyến khích tài năng tỉnh Hưng Yên |
01/02/2022 |
HY |
|
126. |
Quyết định |
Số 2596/1998/QĐ-UB ngày 28/12/1998 |
Về giao tổng số km đường bộ và định biên số lao động duy tu, bảo dưỡng của hạt giao thông các huyện, thị xã. |
28/12/1998 |
HY |
|
127. |
Quyết định |
Số 1359/1999/QĐ-UB ngày 11/8/1999 |
Về việc thành lập các phòng, ban chuyên môn và các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Ủy ban nhân dân huyện Khoái Châu, Văn Giang, Văn Lâm, Yên Mỹ và Mỹ Hào. |
11/8/1999 |
HY |
|
128. |
Quyết định |
Số 1863/1998/QĐ-UB ngày 17/10/1998 |
Về việc bổ sung Quyết định số 612/QĐ-UB ngày 13/3/1996 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Hưng. |
17/10/1998 |
HY |
|
129. |
Quyết định |
Số 17/2018/QĐ-UBND ngày 24/4/2018 |
Về tổ chức lại Quỹ hỗ trợ phát triển hợp tác xã tỉnh Hưng Yên |
05/05/2018 |
HY |
|
130. |
Quyết định |
Số 24/2015/QĐ-UBND ngày 14/12/2015 |
Ban hành Quy định xây dựng và tổ chức hoạt động trạm cân đối chứng trên địa bàn tỉnh Hưng Yên |
24/12/2015 |
HY |
|
131. |
Quyết định |
Số 47/2018/QĐ-UBND ngày 20/12/2018 |
Ban hành Quy định quản lý công nghệ trên địa bàn tỉnh Hưng Yên |
01/01/2019 |
HY |
|
132. |
Quyết định |
Số 21/2019/QĐ-UBND ngày 18/4/2019 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 47/2018/QĐ-UBND ngày 20/12/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng yên ban hành Quy định quản lý công nghệ trên địa bàn tỉnh Hưng Yên |
01/5/2019 |
HY |
|
133. |
Quyết định |
Số 673/2001/QĐ-UBND ngày 20/9/2001 |
Về việc trang bị điện thoại di động cho lãnh đạo trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, các tổ chức chính trị, tổ chức chính trị xã hội |
20/9/2001 |
TB |
|
134. |
Quyết định |
Số 122/2006/QĐ-UBND ngày 22/9/2006 |
Quy định tạm thời về chế độ cập nhật thông tin và gửi báo cáo qua mạng máy tính. |
01/12/2006 |
HY |
|
135. |
Quyết định |
Số 62/2006/QĐ-UBND ngày 27/10/2006 |
Về việc thành lập Trung tâm Công nghệ thông tin và Viễn thông trực thuộc Sở Bưu chính - Viễn thông Thái Bình |
06/11/2006 |
TB |
|
136. |
Quyết định |
Số 04/2007/QĐ-UBND ngày 16/03/2007 |
Ban hành Quy định về tổ chức, quản lý, khai thác sử dụng thông tin và bảo vệ mạng tin học diện rộng tỉnh Hưng Yên. |
26/03/2007 |
HY |
|
137. |
Quyết định |
Số 21/2017/QĐ-UBND ngày 18/10/2017 |
Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành liên quan đến lĩnh vực Thông tin và Truyền thông |
01/11/2017 |
TB |
|
138. |
Quyết định |
Số 04/2016/QĐ-UBND ngày 15/03/2016 |
Ban hành Quy chế phối hợp phòng, chống tội phạm trong lĩnh vực thông tin và truyền thông trên địa bàn tỉnh Hưng Yên |
25/03/2016 |
HY |
|
139. |
Quyết định |
Số 19/2020/QĐ-UBND ngày 21/07/2020 |
Bãi bỏ Quyết định số 18/2008/QĐ-UBND ngày 27 tháng 8 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên ban hành Quy định “Khu vực phải xin giấy phép xây dựng đối với các trạm thu, phát sóng thông tin di động (trạm BTS) loại 2 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên” |
01/8/2020 |
HY |
|
140. |
Quyết định |
Số 63/2021/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 |
Ban hành Quy chế quản lý, vận hành và sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng cấp II của các cơ quan Nhà nước trên địa bàn tỉnh Hưng Yên |
01/10/2021 |
HY |
|
141. |
Quyết định |
Số 08/2016/QĐ-UBND ngày 09/12/2016 |
Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng chứng thư số chuyên dùng trong các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp của tỉnh Thái Bình |
01/10/2016 |
TB |
|
142. |
Quyết định |
Số 17/2019/QĐ-UBND ngày 30/8/2019 |
Ban hành Quy chế Quản lý, vận hành và sử dụng Mạng văn phòng điện tử liên thông của tỉnh trong hoạt động của các cơ quan, đơn vị tính Thái Bình |
01/10/2019 |
TB |
|
143. |
Quyết định |
Số 05/2018/QĐ-UBND ngày 01/02/2018 |
Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng chữ ký số, chứng thư số chuyên dùng trong các cơ quan nhà nước tỉnh Hưng Yên |
15/02/2018 |
HY |
|
144. |
Quyết định |
Số 04/2025/QĐ-UBND ngày 24/02/2025 |
Ban hành Quy chế quản lý, vận hành, kết nối, bảo đảm an toàn thông tin và sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng phục vụ các cơ quan Đảng, Nhà nước tỉnh Thái Bình |
07/03/2025 |
TB |
|
145. |
Quyết định |
Số 22/2014/QĐ-UBND ngày 07/11/2014 |
Về việc phân cấp trách nhiệm quản lý, vận hành khai thác cầu và phê duyệt quy trình quản lý vận hành khai thác cầu trên địa bàn tỉnh Thái Bình |
17/11/2014 |
TB |
|
146. |
Quyết định |
Số 08/2016/QĐ-UBND ngày 29/3/2016 |
Ban hành Quy định một số nội dung trong quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Hưng Yên |
08/4/2016 |
HY |
|
147. |
Quyết định |
Số 29/2021/QĐ-UBND ngày 02/8/2021 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định một số nội dung trong quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Hưng Yên ban hành kèm theo Quyết định số 08/2016/QĐ-UBND ngày 29/3/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên |
20/8/2021 |
HY |
|
148. |
Quyết định |
Số 36/2024/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 |
Ban hành Quy định chi tiết của Luật Nhà ở số 27/2023/QH15 ngày 27 tháng 11 năm 2023 trên địa bàn tỉnh Thái Bình |
15/10/2024 |
TB |
|
149. |
Quyết định |
Số 2010/1999/QĐ-UB ngày 25/10/1999 |
Quy định cách thức tuyển chọn phương án kiến trúc công trình thông qua thi tuyển. |
25/10/1999 |
HY |
|
150. |
Quyết định |
Số 38/2024/QĐ-UBND ngày 28/10/2024 |
Ban hành Quy định chi tiết tiêu chuẩn xét tặng danh hiệu “Gia đình văn hóa”, “Thôn, tổ dân phố văn hóa”, “Xã, phường, thị trấn tiêu biểu” trên địa bàn tỉnh Thái Bình |
09/11/2024 |
TB |
|
151. |
Quyết định |
Số 22/2014/QĐ-UBND ngày 26/12/2014 |
Ban hành Quy định về quản lý điểm truy nhập Internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh |
05/01/2015 |
HY |
|
152. |
Quyết định |
Số 29/2014/QĐ-UBND ngày 08/12/2014 |
Ban hành Quy định trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân trong công tác quản lý hoạt động điểm truy cập Internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh Thái Bình |
18/12/2014 |
TB |
|
153. |
Quyết định |
Số 09/2018/QĐ-UBND ngày 27/8/2018 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân trong công tác quản lý hoạt động điểm truy cập Internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh Thái Bình ban hành kèm theo Quyết định số 29/2014/QĐ-UBND ngày 08 năm 12 tháng 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
10/9/2018 |
TB |
|
154. |
Quyết định |
Số 05/2021/QĐ-UBND ngày 12/3/2021 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định quản lý điểm truy nhập Internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh Hưng Yên ban hành kèm theo Quyết định số 22/2014/QĐ-UBND ngày 26 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên |
01/4/2021 |
HY |
|
155. |
Quyết định |
Số 13/2018/QĐ-UBND ngày 19/10/2018 |
Ban hành Quy chế hoạt động của Đài Truyền thanh xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Thái Bình |
01/11/2018 |
TB |
|
156. |
Quyết định |
Số 12/2019/QĐ-UBND ngày 06/8/2019 |
Ban hành Quy chế quản lý hoạt động thông tin đối ngoại trên địa bàn tỉnh Thái Bình |
20/8/2019 |
TB |
|
157. |
Quyết định |
Số 48/2005/QĐ-UBND ngày 15/7/2005 |
Về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động nhà văn hóa thôn, làng, tổ dân phố |
15/7/2005 |
TB |
|
158. |
Quyết định |
Số 09/2007/QĐ-UBND ngày 13/7/2007 |
Quy định “Tiêu chuẩn, thủ tục công nhận danh hiệu Gia đình văn hóa, Làng văn hóa, Tổ dân phố văn hóa” trên địa bàn tỉnh Hưng Yên |
23/7/2007 |
HY |
|
159. |
Quyết định |
Số 396/2003/QĐ-UB ngày 26/12/2003 |
Về việc nâng cấp đoàn chèo Thái Bình thành Nhà hát chèo tỉnh Thái Bình |
01/01/2004 |
TB |
|
160. |
Quyết định |
Số 87/2004/QĐ-UB ngày 16/9/2004 |
Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Nhà hát chèo Thái Bình trực thuộc Sở Văn hóa Thông tin |
16/9/2004 |
TB |
|
161. |
Quyết định |
Số 64/2021/QĐ-UBND ngày 24/9/2021 |
Hợp nhất Trung tâm Văn hóa, Thể thao và Du lịch với Đài truyền thanh thành Trung tâm Văn hóa và Truyền thanh huyện Kim động thuộc Ủy ban nhân dân huyện Kim Động |
05/10/2021 |
HY |
|
162. |
Quyết định |
Số 65/2021/QĐ-UBND ngày 24/9/2021 |
Hợp nhất Trung tâm Văn hóa, Thể thao và Du lịch với Đài truyền thanh thành Trung tâm Văn hóa và Truyền thanh huyện Ân Thi trực thuộc Ủy ban nhân dân huyện Ân Thi |
05/10/2021 |
HY |
|
163. |
Quyết định |
Số 67/2021/QĐ-UBND ngày 24/9/2021 |
Hợp nhất Trung tâm Văn hóa, Thể thao và Du lịch với Đài truyền thanh thành Trung tâm Văn hóa và Truyền thanh huyện Văn Giang trực thuộc Ủy ban nhân dân huyện Văn Giang |
05/10/2021 |
HY |
|
164. |
Quyết định |
Số 98/2005/QĐ-UBND ngày 29/12/2005 |
Quy định tạm thời xét công nhận danh hiệu Nghệ nhân tỉnh Hưng Yên |
08/01/2006 |
HY |
|
165. |
Quyết định |
Số 23/2022/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 |
Ban hành Quy định về quản lý hoạt động tuyên truyền cổ động trực quan và quảng cáo ngoài trời trên địa bàn tỉnh Thái Bình |
07/12/2022 |
TB |
|
166. |
Quyết định |
Số 26/2022/QĐ-UBND ngày 20/6/2022 |
Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Y tế huyện Văn Giang thuộc Sở Y tế Hưng Yên |
01/7/2022 |
HY |
|
167. |
Chỉ thị |
Số 13/1998/CT-UB ngày 03/6/1998 |
Về việc tăng cường chỉ đạo tổ chức hoạt động hè cho thanh thiếu nhi. |
03/6/1998 |
HY |
|
168. |
Chỉ thị |
Số 14/2002/CT-UBND ngày 22/8/2002 |
Về thực hiện Quyết định số 47/2002/QĐ-TTg ngày 11/4/2002 của Thủ tướng Chính phủ về chế độ đối với quân nhân, công nhân viên quốc phòng tham gia kháng chiến chống Pháp đã phục viên (giải ngũ, thôi việc) từ ngày 31/12/1960 trở về trước. |
22/8/2002 |
HY |
|
169. |
Chỉ thị |
Số 05/2004/CT-UB ngày 18/3/2004 |
Về tiếp tục đẩy mạnh cải cách hành chính và tăng cường trách nhiệm, chấn chỉnh kỷ cương của cán bộ, công chức trong thi hành nhiệm vụ. |
18/3/2004 |
HY |
|
170. |
Chỉ thị |
Số 04/2006/CT-UBND ngày 07/4/2006 |
Về việc thực hiện Quyết định số 290/2005/QĐ-TTg ngày 8/11/2005 của Thủ tướng Chính phủ về chế độ tham gia kháng chiến chống Mỹ chưa được hưởng chế độ. |
17/4/2006 |
HY |
|
171. |
Chỉ thị |
Số 13/2006/CT-UBND ngày 28/9/2006 |
Về một số biện pháp cần làm ngay để chấn chỉnh kỷ luật, kỷ cương hành chính trong giải quyết công việc của người dân và doanh nghiệp. |
08/10/2006 |
HY |
|
172. |
Chỉ thị |
Số 09/2009/CT-UBND ngày 11/5/2009 |
Về việc tăng cường thực hiện công tác dân vận và thực hiện “Năm dân vận của chính quyền “. |
21/5/2009 |
HY |
|
173. |
Chỉ thị |
Số 11/1998/CT-UBND ngày 12/5/1998 |
Về xây dựng nhà Bưu điện xã và kế hoạch phát triển mạng viễn thông trên địa bàn tỉnh. |
12/5/1998 |
HY |
|
174. |
Chỉ thị |
Số 06/2007/CT-UBND ngày 15/3/2007 |
Về việc tăng cường bảo hộ quyền tác giả đối với chương trình máy tính |
25/3/2007 |
HY |
|
175. |
Chỉ thị |
Số 02/2011/CT-UBND ngày 23/02/2011 |
Về việc đẩy mạnh ứng dụng công nghệ thông tin trong các cơ quan nhà nước tỉnh Hưng Yên |
05/3/2011 |
HY |
|
176. |
Chỉ thị |
Số 14/1997/CT-UB ngày 01/4/1997 |
Về việc tổ chức quản lý các hoạt động văn hóa đẩy mạnh bài trừ một số tệ nạn xã hội nghiêm trọng |
01/4/1997 |
HY |
|
177. |
Chỉ thị |
Số 28/1997/CT-UB ngày 25/7/1997 |
Về việc quản lý, bảo vệ và sử dụng di tích lịch sử, văn hóa và danh lam thắng cảnh |
25/7/1997 |
HY |
|
178. |
Chỉ thị |
Số 16/2004/CT-UBND ngày 29/7/2004 |
Về việc quản lý, rà phá (xử lý) bom, đạn, vật liệu nổ trên địa bàn tỉnh |
29/7/2004 |
HY |
|
179. |
Chỉ thị |
Số 13/2007/CT-UBND ngày 03/7/2007 |
Về việc triển khai thi hành Luật Công chứng và Nghị định số 79/2007/NĐ-CP ngày 18/05/2007 của Chính phủ về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký. |
13/7/2007 |
HY |
|
180. |
Chỉ thị |
Số 03/2008/CT-UBND ngày 29/01/2008 |
Về việc thực hiện Nghị định số 05/2005/NĐ-CP của Chính phủ về bán đấu giá tài sản. |
09/02/2008 |
HY |
|
181. |
Chỉ thị |
Số 06/2010/CT-UBND ngày 31/8/2010 |
Về tăng cường công tác xây dựng và kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh. |
10/9/2010 |
HY |
|
182. |
Chỉ thị |
Số 11/2002/CT-UB ngày 24/5/2002 |
Về việc triển khai thực hiện một số nhiệm vụ trọng tâm công tác tư pháp trong thời gian tới. |
24/5/2002 |
HY |
|
183. |
Chỉ thị |
Số 08/1998/CT-UBND ngày 18/4/1998 |
Về việc đẩy mạnh công tác phổ biến, giáo dục pháp luật theo Chỉ thị số 02/1998/CT-TTg và Quyết định số 03/1998/QĐ- TTg ngày 07/01/1998 của Thủ tướng Chính phủ. |
18/4/1998 |
HY |
|
184. |
Chỉ thị |
Số 29/1999/CT-UB ngày 30/11/1999 |
Về việc thực hiện Nghị định số 83/1998/NĐ-CP về đăng ký hộ tịch. |
30/11/1999 |
HY |
|
185. |
Chỉ thị |
Số 17/2004/CT-UB ngày 06/8/2004 |
Về việc đẩy mạnh công tác hòa giải ở cơ sở. |
06/8/2004 |
HY |
|
186. |
Chỉ thị |
Số 07/2006/CT-UBND ngày 29/5/2006 |
Về việc thực hiện Nghị định số 158/2005/NĐ-CP ngày 27/12/2005 của Chính phủ về đăng ký và quản lý hộ tịch. |
08/6/2006 |
HY |
|
187. |
Chỉ thị |
Số 07/2007/CT-UBND ngày 27/3/2007 |
Về việc triển khai thi hành Luật Trợ giúp pháp lý. |
06/4/2007 |
HY |
|
188. |
Chỉ thị |
Số 12/2002/CT-UBND ngày 17/6/2002 |
Về việc triển khai Chương trình giáo dục phổ thông mới. |
17/6/2002 |
HY |
|
189. |
Chỉ thị |
Số 12/2003/CT-UB ngày 15/12/2003 |
Về việc tăng cường thực hiện công tác y tế trường học. |
15/12/2003 |
HY |
|
190. |
Chỉ thị |
Số 14/2006/CT-UBND ngày 9/10/2006 |
Về chống tiêu cực và khắc phục bệnh thành tích trong giáo dục. |
19/10/2006 |
HY |
|
191. |
Chỉ thị |
Số 03/2001/CT-UBND ngày 29/3/2001 |
Về việc tăng cường công tác bảo đảm chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm. |
29/3/2001 |
HY |
|
192. |
Chỉ thị |
Số 04/2001/CT-UBND ngày 02/4/2001 |
Về việc tăng cường công tác phòng chống dịch bệnh mùa hè. |
02/4/2001 |
HY |
|
193. |
Chỉ thị |
Số 01/2003/CT-UB ngày 05/3/2003 |
Về việc tăng cường công tác phòng chống dịch bệnh mùa hè. |
05/3/2003 |
HY |
|
194. |
Chỉ thị |
Số 07/2003/CT-UBND ngày 28/8/2003 |
Về việc thực hiện bảo hiểm y tế tự nguyện. |
28/8/2003 |
HY |
|
195. |
Chỉ thị |
Số 07/2004/CT-UBND ngày 29/3/2004 |
Về việc tăng cường công tác quản lý hành nghề y, dược tư nhân. |
29/3/2004 |
HY |
|
196. |
Chỉ thị |
Số 22/2004/CT-UBND ngày 26/10/2004 |
Về việc đem ánh sáng cho bệnh nhân bị mù lòa tỉnh Hưng Yên. |
26/10/2004 |
HY |
|
197. |
Chỉ thị |
Số 08/2010/CT-UBND ngày 19/10/2010 |
Về việc tăng cường thực hiện bảo hiểm y tế trên địa bàn tỉnh. |
29/10/2010 |
HY |
|
198. |
Chỉ thị |
Số 21/1999/CT-UB ngày 21/8/1999 |
Về tăng cường công tác giải quyết khiếu nại, tố cáo của công dân, nâng cao hiệu quả của công tác tiếp dân. |
21/8/1999 |
HY |
|
199. |
Chỉ thị |
Số 20/2001/CT-UBND ngày 27/12/2001 |
Về việc đẩy mạnh thực hành tiết kiệm, chống lãng phí. |
27/12/2001 |
HY |
|
200. |
Chỉ thị |
Số 16/2007/CT-UBND ngày 22/11/2007 |
Về việc giải quyết khiếu nại, tố cáo và xử lý tình hình khiếu kiện đông người, phức tạp. |
02/12/2007 |
HY |
|
201. |
Chỉ thị |
Số 04/2008/CT-UBND ngày 05/02/2008 |
Về việc tăng cường chỉ đạo và tổ chức thực hiện chương trình cải cách hành chính, nâng cao hiệu lực quản lý nhà nước, phòng chống tham nhũng, lãng phí, giải quyết khiếu nại, tố cáo. |
15/02/2008 |
HY |
|
202. |
Chỉ thị |
Số 01/2009/CT-UBND ngày 23/01/2009 |
Về việc tăng cường sự lãnh đạo, chỉ đạo trong công tác tiếp dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo. |
03/02/2009 |
HY |
|
203. |
Chỉ thị |
Số 04/2009/CT-UBND ngày 31/3/2009 |
Về việc tăng cường công tác bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh |
10/4/2009 |
HY |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1520/QĐ-UBND |
Hưng Yên, ngày 24 tháng 10 năm 2025 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 19/02/2025;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 25 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 187/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 07 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật và Nghị định số 79/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ về kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 74/TTr-STP ngày 22 tháng 10 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên (cũ) và tỉnh Thái Bình (Chi tiết tại Danh mục kèm theo).
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT BỊ BÃI BỎ
CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN (CŨ), TỈNH THÁI BÌNH
(Kèm theo Quyết định số 1520/QĐ-UBND ngày 24/10/2025 của Ủy ban nhân dân
tỉnh Hưng Yên)
|
STT |
Tên loại văn bản |
Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản |
Tên gọi của văn bản/Trích yếu nội dung văn bản |
Thời điểm có hiệu lực |
Ghi chú |
|
1. |
Quyết định |
Số 02/2018/QĐ-UBND ngày 16/01/2018 |
Ban hành Quy chế thẩm định đề nghị xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và dự thảo văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Hưng Yên |
26/01/2018 |
Hưng Yên (HY) |
|
2. |
Quyết định |
Số 34/2018/QĐ-UBND ngày 05/10/2018 |
Ban hành Quy định về kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Hưng Yên |
20/10/2018 |
HY |
|
3. |
Quyết định |
Số 05/2016/QĐ-UBND ngày 28/6/2016 |
Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện quản lý nhà nước về thi hành pháp luật xử lý vi phạm hành chính trên địa bàn tỉnh Thái Bình |
08/7/2016 |
Thái Bình (TB) |
|
4. |
Quyết định |
Số 701/2001/QĐ-UB ngày 25/10/2001 |
Về việc hủy bỏ hiệu lực thi hành văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh |
01/11/2001 |
TB |
|
5. |
Quyết định |
Số 13/2016/QĐ-UBND ngày 09/12/2016 |
Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Thái Bình |
20/12/2016 |
TB |
|
6. |
Quyết định |
Số 18/2017/QĐ-UBND ngày 15/9/2017 |
Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành liên quan đến lĩnh vực tư pháp |
25/9/2017 |
TB |
|
7. |
Quyết định |
Số 06/2007/QĐ-UBND ngày 10/7/2007 |
Về việc Bãi bỏ Quyết định số 33/2005/QĐ-UB ngày 25/3/2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy chế giải quyết cho, nhận con nuôi có yếu tố nước ngoài ở tỉnh Thái Bình |
20/7/2007 |
TB |
|
8. |
Quyết định |
Số 22/2017/QĐ-UBND ngày 13/11/2017 |
Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật, văn bản chứa quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình ban hành thuộc lĩnh vực tư pháp. |
30/11/2017 |
TB |
|
9. |
Quyết định |
Số 17/2018/QĐ-UBND ngày 21/12/2018 |
Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành. |
01/01/2019 |
TB |
|
10. |
Quyết định |
Số 05/2020/QĐ-UBND ngày 13/04/2020 |
Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật, văn bản chứa quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành |
24/4/2020 |
TB |
|
11. |
Quyết định |
Số 12/2022/QĐ-UBND ngày 01/7/2022 |
Bãi bỏ các Quyết định, Chỉ thị của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình |
05/7/2022 |
TB |
|
12. |
Quyết định |
Số 26/2023/QĐ-UBND ngày 20/12/2023 |
Bãi bỏ các quyết định, chỉ thị của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình |
31/12/2023 |
TB |
|
13. |
Quyết định |
Số 27/2024/QĐ-UBND ngày 20/8/2024 |
Bãi bỏ các quyết định, chỉ thị của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình |
01/9/2024 |
TB |
|
14. |
Quyết định |
Số 35/2025/QĐ-UB ngày 03/6/2025 |
Bãi bỏ Quyết định số 06/2019/QĐ-UBND ngày 11 tháng 6 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Thái Bình |
15/6/2025 |
TB |
|
15. |
Quyết định |
Số 23/2005/QĐ-UB ngày 25/02/2005 |
Về việc Thành lập Trung tâm Dịch vụ Bán đấu giá tài sản trực thuộc Sở Tư pháp Thái Bình |
12/3/2005 |
TB |
|
16. |
Quyết định |
Số 03/2014/QĐ-UBND ngày 24/3/2014 |
Về việc Ban hành Quy chế phối hợp công tác giữa Cục Thống kê tỉnh với các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân huyện, thành phố, Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Thái Bình. |
03/4/2014 |
TB |
|
17. |
Quyết định |
Số 10/2020/QĐ-UBND ngày 01/6/2020 |
Ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng nhà làm việc của các cơ quan, tổ chức, đơn vị và phân cấp thẩm quyền ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng công trình sự nghiệp của đơn vị sự nghiệp công lập thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Thái Bình. |
15/6/2020 |
TB |
|
18. |
Quyết định |
Số 50/2024/QĐ-UBND ngày 31/12/2024 |
Sửa đổi, bổ sung Điều 4 Quyết định số 10/2020/QĐ-UBND ngày 01 tháng 6 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng nhà làm việc của các cơ quan, tổ chức, đơn vị và phân cấp thẩm quyền ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng công trình sự nghiệp của đơn vị sự nghiệp công lập thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Thái Bình |
11/01/2025 |
TB |
|
19. |
Quyết định |
Số 15/2023/QĐ-UBND ngày 29/9/2023 |
Quy định danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình; danh mục tài sản cổ định đặc thù thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Thái Bình |
10/10/2023 |
TB |
|
20. |
Quyết định |
Số 22/2025/QĐ-UBND ngày 12/3/2025 |
Quy định thời hạn đăng ký mua sắm tập trung tài sản (trừ thuốc, hoá chất, thiết bị y tế, vật tư xét nghiệm) của cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Thái Bình |
23/3/2025 |
TB |
|
21. |
Quyết định |
Số 43/2024/QĐ-UBND ngày 14/11/2024 |
Ban hành Quy định phân công, phân cấp thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước về giá, thẩm định giá trên địa bàn tỉnh Thái Bình |
25/11/2024 |
TB |
|
22. |
Quyết định |
Số 14/2024/QĐ-UBND ngày 15/5/2024 |
Về việc phê duyệt lộ trình điều chỉnh giá nước sạch tối đa 05 năm (giai đoạn 2024-2028) trên địa bàn tỉnh Thái Bình |
25/5/2024 |
TB |
|
23. |
Quyết định |
Số 47/2024/QĐ-UBND ngày 12/12/2024 |
Quy định mức nộp tiền để nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Thái Bình |
23/12/2024 |
TB |
|
24. |
Quyết định |
Số 35/2024/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 |
Quy định mức chi đảm bảo cho việc tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thái Bình |
25/10/2024 |
TB |
|
25. |
Quyết định |
Số 22/2003/QĐ-UB ngày 16/5/2003 |
Về việc ban hành bản Quy định về tiêu chuẩn, định mức sử dụng điện thoại công vụ tại nhà riêng và điện thoại di động đối với cán bộ, công chức trong cơ quan hành chính sự nghiệp, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội tỉnh Hưng Yên |
01/5/2003 |
HY |
|
26. |
Quyết định |
Số 36/2018/QĐ-UBND ngày 08/10/2018 |
Quy định mức phân bổ kinh phí bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hoàn thiện hệ thống pháp luật của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Hưng Yên |
20/10/2018 |
HY |
|
27. |
Quyết định |
Số 24/2021/QĐ-UBND ngày 31/8/2021 |
Ban hành Quy chế bảo vệ bí mật nhà nước trên địa bàn tỉnh Thái Bình |
15/9/2021 |
TB |
|
28. |
Quyết định |
Số 09/2024/QĐ-UBND ngày 17/4/2024 |
Ban hành Quy định về lộ trình bố trí quỹ đất, đầu tư hoặc khuyến khích đầu tư, xây dựng hệ thống thu gom, xử lý nước thải đô thị, khu dân cư tập trung trong trường hợp chưa có hệ thống thu gom, xử lý nước thải trên địa bàn tỉnh Thái Bình giai đoạn 2024-2035 |
29/4/2024 |
TB |
|
29. |
Quyết định |
Số 13/2015/QĐ-UBND ngày 13/11/2015 |
Ban hành Quy định về trách nhiệm của các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã về bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh |
23/11/2015 |
TB |
|
30. |
Quyết định |
Số 01/2016/QĐ-UBND ngày 21/3/2016 |
Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định trách nhiệm của các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã về bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh |
31/3/2016 |
TB |
|
31. |
Quyết định |
Số 07/2018/QĐ-UBND ngày 08/02/2018 |
Phân cấp thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hưng Yên |
20/02/2018 |
HY |
|
32. |
Quyết định |
Số 06/2024/QĐ-UBND ngày 17/4/2024 |
Ban hành Quy định về quản lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Thái Bình |
29/4/2024 |
TB |
|
33. |
Quyết định |
Số 21/2023/QĐ-UBND ngày 08/12/2023 |
Ban hành Quy định thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn xây dựng trên địa bàn tỉnh Hưng Yên |
20/12/2023 |
HY |
|
34. |
Quyết định |
882a/1997/QĐ-UB ngày 05/7/1997 |
Về việc quy định giá các loại đất |
05/07/1997 |
HY |
|
35. |
Quyết định |
Số 750/1998/QĐ-UB ngày 27/4/1998 |
Ban hành bản Quy định việc đền bù thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng trên địa bàn tỉnh Hưng Yên. |
27/4/1998 |
HY |
|
36. |
Quyết định |
Số 2413/1998/QĐ-UB ngày 18/12/1998 |
Ban hành đơn giá đền bù thiệt hại đất đai, hoa màu khi mượn đất nông nghiệp thi công công trình phục vụ lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng. |
18/12/1998 |
HY |
|
37. |
Quyết định |
Số 30/2025/QĐ-UBND ngày 17/4/2025 |
Quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Thái Bình |
28/4/2025 |
TB |
|
38. |
Quyết định |
Số 38/2018/QĐ-UBND ngày 16/10/2018 |
Quy định mức thu học phí, các khoản thu khác và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập trong các cơ sở giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2018-2019 đến năm học đến năm học 2020-2021 |
1/11/2018 |
HY |
|
39. |
Quyết định |
Số 11/2023/QĐ-UBND ngày 22/6/2023 |
Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo trình độ sơ cấp đối với 09 ngành, nghề áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp |
01/7/2023 |
HY |
|
40. |
Quyết định |
Số 06/2017/QĐ-UBND ngày 19/5/2017 |
Ban hành Quy định về rút ngắn thời gian tiếp cận điện năng trên địa bàn tỉnh Hưng Yên |
30/5/2017 |
HY |
|
41. |
Quyết định |
Số 33/2018/QĐ-UBND ngày 24/8/2018 |
Quy định giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ trên địa bàn tỉnh Hưng Yên |
15/9/2018 |
HY |
|
42. |
Quyết định |
Số 30/2021/QĐ-UBND ngày 28/12/2021 |
Ban hành Quy chế quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Thái Bình |
10/01/2022 |
TB |
|
43. |
Quyết định |
Số 25/2018/QĐ-UBND ngày 03/7/2018 |
Ban hành Quy chế phối hợp quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hưng Yên |
15/7/2018 |
HY |
|
44. |
Quyết định |
Số 70/1997/QĐ-UB ngày 14/02/1997 |
Thành lập Chi cục thú y trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
14/02/1997 |
HY |
|
45. |
Quyết định |
Số 2281/1998/QĐ-UB ngày 02/12/1998 |
Ban hành bản Quy định về quản lý, sử dụng hồ sơ địa giới, bản đồ địa giới và mốc địa giới hành chính các cấp. |
02/12/1998 |
HY |
|
46. |
Quyết định |
Số 1859/1999/QĐ-UB ngày 05/10/1999 |
Về việc giải quyết chế độ chính sách với cán bộ y tế cơ sở theo Thông tư số 08/TT-LB ngày 20/4/1995. |
15/10/1999 |
HY |
|
47. |
Quyết định |
Số 02/2000/QĐ-UB ngày 18/01/2000 |
Quy định về quản lý Nhà nước đối với một số hoạt động tôn giáo tại tỉnh Hưng Yên. |
03/02/2000 |
HY |
|
48. |
Quyết định |
Số 48/2002/QĐ-UB ngày 11/9/2002 |
Về bổ sung chức năng, nhiệm vụ và đổi tên Chi cục Di dân PTVKTM thành Chi cục Phát triển nông thôn trực thuộc Sở Nông nghiệp và PTNT. |
11/9/2002 |
HY |
|
49. |
Quyết định |
Số 308/2003/QĐ-UB ngày 25/6/2003 |
Thành lập Sở Tài nguyên và Môi trường |
25/6/2003 |
TB |
|
50. |
Quyết định |
Số 319/2003/QĐ-UB ngày 21/7/2003 |
Về việc đổi tên Sở Khoa học, Công nghệ và Môi trường thành Sở Khoa học và Công nghệ |
25/7/2003 |
TB |
|
51. |
Quyết định |
Số 376/2003/QĐ-UB ngày 03/10/2003 |
Về việc cho phép thành lập Hội Tâm năng dưỡng sinh phục hồi sức khỏe tỉnh Thái Bình |
03/10/2003 |
TB |
|
52. |
Quyết định |
Số 377/2003/QĐ-UB ngày 03/10/2003 |
Về việc cho phép thành lập Trung tâm dạy nghề cho người tàn tật trực thuộc Hội chữ thập đỏ huyện Vũ Thư |
03/10/2003 |
TB |
|
53. |
Quyết định |
Số 391/2003/QĐ-UB ngày 21/11/2003 |
Về việc cho phép thành lập Hội Luật gia huyện Hưng Hà |
21/11/2003 |
TB |
|
54. |
Quyết định |
Số 395/2003/QĐ-UB ngày 24/12/2003 |
Về việc đổi tên Ban Tổ chức Chính quyền tỉnh thành Sở Nội vụ |
03/01/2004 |
TB |
|
55. |
Quyết định |
Số 23/2004/QĐ-UB ngày 20/02/2004 |
Về việc sửa đổi Quyết định số 264/2003/QĐ-UB ngày 27/5/2003 về chuyển đổi, thành lập các thôn thuộc xã Trà Giang huyện Kiến Xương |
20/02/2004 |
TB |
|
56. |
Quyết định |
Số 28/2004/QĐ-UB ngày 05/03/2004 |
Về việc đổi tên thôn Hợp Hòa thuộc xã An Ninh huyện Quỳnh Phụ |
05/3/2004 |
TB |
|
57. |
Quyết định |
Số 30/2004/QĐ-UB ngày 07/04/2004 |
Về việc đổi tên thôn Quang Trung thuộc xã Quỳnh Xá huyện Quỳnh Phụ |
07/4/2004 |
TB |
|
58. |
Quyết định |
Số 15/2004/QĐ-UBND ngày 13/04/2004 |
Thành lập bệnh viện tâm thần kinh trực thuộc Sở Y tế |
13/04/2004 |
HY |
|
59. |
Quyết định |
Số 68/2004/QĐ-UB ngày 16/7/2004 |
Về việc thành lập Thanh tra Sở Nội vụ |
16/7/2004 |
TB |
|
60. |
Quyết định |
Số 70/2004/QĐ-UB ngày 21/7/2004 |
Về việc công nhận xã Phú Sơn, huyện Hưng Hà là đô thị loại V |
21/7/2004 |
TB |
|
61. |
Quyết định |
Số 71/2004/QĐ-UB ngày 21/7/2004 |
Về việc công nhận xã An Bài, huyện Quỳnh Phụ là đô thị loại V |
21/7/2004 |
TB |
|
62. |
Quyết định |
Số 72/2004/QĐ-UB ngày 22/7/2004 |
Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Đài Phát thanh Truyền hình Thái Bình |
22/7/2004 |
TB |
|
63. |
Quyết định |
Số 65/2006/QĐ-UBND ngày 11/7/2006 |
Quy định xếp hạng và chế độ phụ cấp chức vụ lãnh đạo các đơn vị sự nghiệp do Ủy ban nhân dân tỉnh thành lập |
21/7/2006 |
HY |
|
64. |
Quyết định |
Số 678/2007/QĐ-UBND ngày 05/4/2007 |
Về phân loại đơn vị hành chính xã, phường, thị trấn theo Nghị định số 159/2005/NĐ-CP của Chính phủ. |
15/4/2007 |
HY |
|
65. |
Quyết định |
Số 05/2008/QĐ-UBND ngày 29/02/2008 |
Ban hành Quy chế về mối quan hệ công tác giữa Ủy ban nhân dân tỉnh và Ban Thường vụ Liên đoàn lao động tỉnh. |
10/3/2008 |
HY |
|
66. |
Quyết định |
Số 16/2008/QĐ-UBND ngày 30/5/2008 |
Thành lập Chi cục Dân số - Kế hoạch hóa gia đình trực thuộc sở Y tế Hưng Yên. |
09/6/2008 |
HY |
|
67. |
Quyết định |
Số 1653/2008/QĐ-UBND ngày 28/8/2008 |
Thành lập Chi cục Bảo vệ môi trường trực thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường. |
28/8/2008 |
HY |
|
68. |
Quyết định |
Số 26/2008/QĐ-UBND ngày 19/11/2008 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Lao động -Thương binh và Xã hội. |
19/11/2008 |
HY |
|
69. |
Quyết định |
Số 06/2009/QĐ-UBND ngày 08/5/2009 |
Ban hành Quy định thành phần và Quy chế hoạt động của Hội đồng kỷ luật công chức xã, phường, thị trấn. |
18/5/2009 |
HY |
|
70. |
Quyết định |
Số 949/2009/QĐ-UBND ngày 19/5/2009 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế tỉnh Hưng Yên. |
19/5/2009 |
HY |
|
71. |
Quyết định |
Số 19/2010/QĐ-UBND ngày 30/7/2010 |
Sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ thủ tục hành chính quy định tại một số văn bản của Ủy ban nhân dân tỉnh. |
09/8/2010 |
HY |
|
72. |
Quyết định |
Số 1956/2010/QĐ-UBND ngày 07/10/2010 |
Kiện toàn cơ cấu tổ chức bộ máy Chi cục Thú y trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. |
07/10/2010 |
HY |
|
73. |
Quyết định |
Số 1443/2011/QĐ-UBND ngày 23/8/2011 |
Về việc Thành lập Chi cục Phòng chống tệ nạn xã hội tỉnh Hưng Yên. |
23/8/20121 |
HY |
|
74. |
Quyết định |
Số 12/2012/QĐ-UBND ngày 16/8/2012 |
Điều chỉnh mức trợ cấp khi thực hiện giai đoạn II, Đề án thu hút sinh viên tốt nghiệp đại học chính quy về làm công chức dự bị tại xã, phường, thị trấn. |
26/8/2012 |
HY |
|
75. |
Quyết định |
Số 10/2013/QĐ-UBND ngày 24/9/2013 |
Sửa đổi Quyết định số 956/QĐ-UBND ngày 13/5/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc Quy định chức danh, số lượng, một số chế độ chính sách đối với cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn. |
24/9/2013 |
HY |
|
76. |
Quyết định |
Số 08/2013/QĐ-UBND ngày 22/5/2013 |
Ban hành Quy định tiêu chuẩn "Chính quyền trong sạch vững mạnh" đối với xã, phường, thị trấn. |
1/6/2013 |
TB |
|
77. |
Quyết định |
Số 18/2013/QĐ-UBND ngày 14/10/2013 |
Về việc ban hành Quy chế công tác văn thư, lưu trữ trên địa bàn tỉnh Thái Bình. |
24/10/2013 |
TB |
|
78. |
Quyết định |
Số 04/2014/QĐ-UBND ngày 18/4/2014 |
Ban hành Quy định trách nhiệm của người đứng đầu các sở, ban, ngành, địa phương trong công tác quản lý các hoạt động tôn giáo trên địa bàn tỉnh Thái Bình. |
28/4/2014 |
TB |
|
79. |
Quyết định |
Số 14/2015/QĐ-UBND ngày 19/08/2015 |
Về việc ban hành Quy định thực hiện cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông tại cơ quan hành chính nhà nước tỉnh Hưng Yên |
29/08/2015 |
HY |
|
80. |
Quyết định |
Số 28/2017/QĐ-UBND ngày 20/12/2017 |
Điều chỉnh chế độ hỗ trợ cho công chức làm việc tại Trung tâm hành chính công cấp tỉnh, cấp huyện và công chức làm việc tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã |
01/01/2018 |
TB |
|
81. |
Quyết định |
Số 03/2018/QĐ-UBND ngày 19/01/2018 |
Thực hiện chính sách thu hút sinh viên tốt nghiệp đại học chính quy về làm công chức tại xã, phường, thị trấn giai đoạn 2018-2021 |
01/02/2018 |
HY |
|
82. |
Quyết định |
Số 20/2018/QĐ-UBND ngày 21/5/2018 |
Về việc chấp thuận thành lập và quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng trực thuộc Ủy ban nhân dân huyện, thành phố |
01/6/2018 |
HY |
|
83. |
Quyết định |
Số 40/2018/QĐ-UBND ngày 05/11/2018 |
Tổ chức lại Trung tâm Kỹ thuật tài nguyên và môi trường trực thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường |
15/11/2018 |
HY |
|
84. |
Quyết định |
Số 46/2018/QĐ-UBND ngày 19/12/2018 |
Thành lập Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Hưng Yên trực thuộc Sở Y tế Hưng Yên |
01/01/2019 |
HY |
|
85. |
Quyết định |
Số 02/2019/QĐ-UBND ngày 04/5/2019 |
Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Thái Bình. |
20/5/2019 |
TB |
|
86. |
Quyết định |
Số 31/2019/QĐ-UBND ngày 09/9/2019 |
Quy định chính sách hỗ trợ đặc thù đối với cán bộ, công chức, viên chức làm việc tại Bộ phận Một cửa các cấp trên địa bàn tỉnh, giai đọan 2019-2020 |
20/9/2019 |
HY |
|
87. |
Quyết định |
Số 36/2019/QĐ-UBND ngày 28/10/2019 |
Tổ chức lại Đài Phát thanh và Truyền hình Hưng Yên |
07/11/2019 |
HY |
|
88. |
Quyết định |
Số 01/2020/QĐ-UBND ngày 08/01/2020 |
Ban hành Quy định về văn hóa công vụ của cán bộ, công chức, viên chức, người lao động trong các cơ quan hành chính nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập tỉnh Hưng Yên |
20/01/2020 |
HY |
|
89. |
Quyết định |
Số 04/2020/QĐ-UBND ngày 13/01/2020 |
Đổi tên Trung tâm y tế, phòng chức năng thuộc Trung tâm y tế, các Trạm y tế theo đơn vị hành chính thị xã Mỹ Hào và quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của Trung tâm y tế thị xã Mỹ Hào trực thuộc Sở Y tế |
25/01/2020 |
HY |
|
90. |
Quyết định |
Số 07/2020/QĐ-UBND ngày 14/02/2020 |
Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Ban Quản lý dự án đầu tư công trình giao thông - xây dựng trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên |
25/02/2020 |
HY |
|
91. |
Quyết định |
Số 09/2020/QĐ-UBND ngày 27/05/2020 |
Bố trí số lượng cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Thái Bình. |
01/7/2020 |
TB |
|
92. |
Quyết định |
Số 14/2020/QĐ-UBND ngày 30/6/2020 |
Ban hành Quy định về tiêu chuẩn chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Thái Bình. |
15/7/2020 |
TB |
|
93. |
Quyết định |
Số 03/2024/QĐ-UBND ngày 06/02/2024 |
Ban hành Quy định một số nội dung về nâng bậc lương trước thời hạn do lập thành tích xuất sắc trong thực hiện nhiệm vụ đối với cán bộ, công chức, viên chức và người lao động thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh |
20/02/2024 |
TB |
|
94. |
Quyết định |
Số 12/2024/QĐ-UBND ngày 14/5/2024 |
Ban hành Quy định về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Thái Bình |
24/5/2024 |
TB |
|
95. |
Quyết định |
Số 20/2020/QĐ-UBND ngày 21/7/2020 |
Về việc Hợp nhất Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hưng Yên và Phòng Kiểm soát thủ tục hành chính thuộc Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên |
01/8/2020 |
HY |
|
96. |
Quyết định |
Số 07/2021/QĐ-UBND ngày 22/04/2021 |
Về việc ban hành Hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương (Hđc) làm cơ sở xác định chi phí tiền lương, chi phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công sử dụng kinh phí ngân sách Nhà nước do doanh nghiệp thực hiện trên địa bàn tỉnh Thái Bình |
02/5/2021 |
TB |
|
97. |
Quyết định |
Số 07/2021/QĐ-UBND ngày 26/04/2021 |
Thành lập Trung tâm Lưu trữ lịch sử trực thuộc Sở Nội vụ |
06/5/2021 |
HY |
|
98. |
Quyết định |
Số 60/2021/QĐ-UBND ngày 26/8/2021 |
Ban hành Quy chế công tác văn thư, lưu trữ trên địa bàn tỉnh Hưng Yên |
10/9/2021 |
HY |
|
99. |
Quyết định |
Số 73/2021/QĐ-UBND ngày 13/10/2021 |
Hợp nhất Trung tâm Văn hóa, Thể thao và Du lịch với Đài truyền thanh thành Trung tâm Văn hóa và Truyền thanh thị xã Mỹ Hào trực thuộc Ủy ban nhân dân thị xã Mỹ Hào |
23/10/2021 |
HY |
|
100. |
Quyết định |
Số 74/2021/QĐ-UBND ngày 13/10/2021 |
Hợp nhất Trung tâm Văn hóa, Thể thao và Du lịch với Đài truyền thanh thành Trung tâm Văn hóa và Truyền thanh huyện Tiên Lữ trực thuộc Ủy ban nhân dân huyện Tiên Lữ |
23/10/2021 |
HY |
|
101. |
Quyết định |
Số 75/2021/QĐ-UBND ngày 13/10/2021 |
Hợp nhất Trung tâm Văn hóa, Thể thao và Du lịch với Đài truyền thanh thành Trung tâm Văn hóa và Truyền thanh huyện Văn Lâm trực thuộc Ủy ban nhân dân huyện Văn Lâm |
23/10/2021 |
HY |
|
102. |
Quyết định |
Số 80/2021/QĐ-UBND ngày 04/11/2021 |
Hợp nhất Trung tâm Văn hóa, Thể thao và Du lịch với Đài Truyền thanh thành Trung tâm Văn hóa và Truyền thanh huyện Phù Cừ trực thuộc Ủy ban nhân dân huyện Phù Cừ |
15/11/2021 |
HY |
|
103. |
Quyết định |
Số 81/2021/QĐ-UBND ngày 04/11/2021 |
Hợp nhất Trung tâm Văn hóa, Thể thao và Du lịch với Đài Truyền thanh thành Trung tâm Văn hóa và Truyền thanh huyện Khoái Châu trực thuộc Ủy ban nhân dân huyện Khoái Châu |
15/11/2021 |
HY |
|
104. |
Quyết định |
Số 82/2021/QĐ-UBND ngày 04/11/2021 |
Hợp nhất Trung tâm Văn hóa, Thể thao và Du lịch với Đài Truyền thanh thành Trung tâm Văn hóa và Truyền thanh thành phố Hưng Yên trực thuộc Ủy ban nhân dân thành phố Hưng Yên |
15/11/2021 |
HY |
|
105. |
Quyết định |
Số 84/2021/QĐ-UBND ngày 04/11/2021 |
Hợp nhất Trung tâm Văn hóa, Thể thao và Du lịch với Đài Truyền thanh thành Trung tâm Văn hóa và Truyền thanh huyện Yên Mỹ trực thuộc Ủy ban nhân dân huyện Yên Mỹ |
15/11/2021 |
HY |
|
106. |
Quyết định |
Số 32/2021/QĐ-UBND ngày 30/12/2021 |
Ban hành Quy chế tổ chức tuyển dụng công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Thái Bình. |
15/01/2022 |
TB |
|
107. |
Quyết định |
Số 05/2022/QĐ-UBND ngày 28/01/2022 |
Ban hành Quy định triển khai chính sách của tỉnh hỗ trợ viên chức trong các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên thôi việc theo nguyện vọng giai đoạn 2022-2025 |
15/02/2022 |
HY |
|
108. |
Quyết định |
Số 10/2022/QĐ-UBND ngày 08/04/2022 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm dịch vụ việc làm trực thuộc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội |
20/4/2022 |
HY |
|
109. |
Quyết định |
Số 43/2022/QĐ-UBND ngày 03/11/2022 |
Ban hành Quy chế quản lý hồ sơ công chức, viên chức và người lao động tỉnh Hưng Yên |
15/11/2022 |
HY |
|
110. |
Quyết định |
Số 03/2023/QĐ-UBND ngày 19/01/2023 |
Ban hành quy định quản lý tổ chức bộ máy, biên chế, vị trí việc làm trong các cơ quan, tổ chức hành chính và đơn vị sự nghiệp công lập của tỉnh Thái Bình |
01/02/2023 |
TB |
|
111. |
Quyết định |
Số 51/2021/QĐ-UBND ngày 18/08/2021 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Kiểm lâm trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
01/09/2021 |
HY |
|
112. |
Quyết định |
Số 21/2023/QĐ-UBND ngày 23/10/2023 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về tiêu chuẩn chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc sở, ban, ngành; Ủy ban nhân dân huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Thái Bình ban hành kèm theo Quyết định số 14/2020/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình |
10/11/2023 |
TB |
|
113. |
Quyết định |
Số 22/2023/QĐ-UBND ngày 31/10/2023 |
Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quy định quản lý tổ chức bộ máy, biên chế, vị trí việc làm trong các cơ quan, tổ chức hành chính và đơn vị sự nghiệp công lập của tỉnh Thái Bình ban hành kèm theo Quyết định số 03/2023/QĐ-UBND ngày 19/01/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
15/11/2023 |
TB |
|
114. |
Quyết định |
Số 03/2024/QĐ-UBND ngày 11/01/2024 |
Ban hành Quy định về cán bộ, công chức cấp xã trên địa bàn tỉnh Hưng Yên |
25/01/2024 |
HY |
|
115. |
Quyết định |
Số 15/2024/QĐ-UBND 18/5/2024 |
Ban hành Quy định về phân cấp quản lý cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Thái Bình. |
30/5/2024 |
TB |
|
116. |
Quyết định |
Số 24/2024/QĐ-UBND ngày 24/6/2024 |
Ban hành Quy định tiêu chuẩn cụ thể đối với cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Thái Bình |
10/7/2024 |
TB |
|
117. |
Quyết định |
Số 40/2024/QĐ-UBND ngày 05/11/2024 |
Phân cấp cho Sở Nội vụ giải quyết 02 thủ tục hành chính lĩnh vực tín ngưỡng, tôn giáo |
15/11/2024 |
TB |
|
118. |
Quyết định |
Số 42/2024/QĐ-UBND ngày 11/11/2024 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định một số nội dung về nâng bậc lương trước thời hạn do lập thành tích xuất sắc trong thực hiện nhiệm vụ đối với cán bộ, công chức, viên chức và người lao động thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình ban hành kèm theo Quyết định số 03/2024/QĐ-UBND ngày 06 tháng 02 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
20/11/2024 |
TB |
|
119. |
Quyết định |
Số 45/2024/QĐ-UBND ngày 10/12/2024 |
Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng, khai thác dữ liệu, thông tin về cán bộ, công chức, viên chức, người lao động trong các cơ quan nhà nước tỉnh Thái Bình |
25/12/2024 |
TB |
|
120. |
Quyết định |
Số 04/2025/QĐ-UBND ngày 05/02/2025 |
Ban hành Quy định đánh giá, xếp loại kết quả thực hiện công tác dân vận chính quyền, chính quyền phục vụ người dân và doanh nghiệp của các cơ quan, đơn vị, địa phương trên địa bàn tỉnh Hưng Yên |
15/02/2025 |
HY |
|
121. |
Quyết định |
Số 06/2025/QĐ-UBND ngày 20/02/2025 |
Ban hành Quy chế tổ chức tuyển dụng công chức cấp xã trên địa bàn tỉnh Hưng Yên |
01/03/2025 |
HY |
|
122. |
Quyết định |
Số 62/2021/QĐ-UBND ngày 15/9/2021 |
Ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên nhiệm kỳ 2021-2026 |
25/09/2021 |
HY |
|
123. |
Quyết định |
Số 01/2023/QĐ-UBND ngày 03/01/2023 |
Ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình nhiệm kỳ 2021-2026 |
16/01/2023 |
TB |
|
124. |
Quyết định |
Số 03/2018/QĐ-UBND ngày 19/01/2018 |
Thực hiện chính sách thu hút sinh viên tốt nghiệp đại học chính quy về làm công chức tại xã, phường, thị trấn giai đoạn 2018-2021 |
01/02/2018 |
HY |
|
125. |
Quyết định |
Số 04/2022/QĐ-UBND ngày 20/01/2022 |
Ban hành Quy định triển khai thực hiện chính sách hỗ trợ đào tạo sau đại học, thu hút nhân tài và khen thưởng khuyến khích tài năng tỉnh Hưng Yên |
01/02/2022 |
HY |
|
126. |
Quyết định |
Số 2596/1998/QĐ-UB ngày 28/12/1998 |
Về giao tổng số km đường bộ và định biên số lao động duy tu, bảo dưỡng của hạt giao thông các huyện, thị xã. |
28/12/1998 |
HY |
|
127. |
Quyết định |
Số 1359/1999/QĐ-UB ngày 11/8/1999 |
Về việc thành lập các phòng, ban chuyên môn và các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Ủy ban nhân dân huyện Khoái Châu, Văn Giang, Văn Lâm, Yên Mỹ và Mỹ Hào. |
11/8/1999 |
HY |
|
128. |
Quyết định |
Số 1863/1998/QĐ-UB ngày 17/10/1998 |
Về việc bổ sung Quyết định số 612/QĐ-UB ngày 13/3/1996 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Hưng. |
17/10/1998 |
HY |
|
129. |
Quyết định |
Số 17/2018/QĐ-UBND ngày 24/4/2018 |
Về tổ chức lại Quỹ hỗ trợ phát triển hợp tác xã tỉnh Hưng Yên |
05/05/2018 |
HY |
|
130. |
Quyết định |
Số 24/2015/QĐ-UBND ngày 14/12/2015 |
Ban hành Quy định xây dựng và tổ chức hoạt động trạm cân đối chứng trên địa bàn tỉnh Hưng Yên |
24/12/2015 |
HY |
|
131. |
Quyết định |
Số 47/2018/QĐ-UBND ngày 20/12/2018 |
Ban hành Quy định quản lý công nghệ trên địa bàn tỉnh Hưng Yên |
01/01/2019 |
HY |
|
132. |
Quyết định |
Số 21/2019/QĐ-UBND ngày 18/4/2019 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 47/2018/QĐ-UBND ngày 20/12/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng yên ban hành Quy định quản lý công nghệ trên địa bàn tỉnh Hưng Yên |
01/5/2019 |
HY |
|
133. |
Quyết định |
Số 673/2001/QĐ-UBND ngày 20/9/2001 |
Về việc trang bị điện thoại di động cho lãnh đạo trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, các tổ chức chính trị, tổ chức chính trị xã hội |
20/9/2001 |
TB |
|
134. |
Quyết định |
Số 122/2006/QĐ-UBND ngày 22/9/2006 |
Quy định tạm thời về chế độ cập nhật thông tin và gửi báo cáo qua mạng máy tính. |
01/12/2006 |
HY |
|
135. |
Quyết định |
Số 62/2006/QĐ-UBND ngày 27/10/2006 |
Về việc thành lập Trung tâm Công nghệ thông tin và Viễn thông trực thuộc Sở Bưu chính - Viễn thông Thái Bình |
06/11/2006 |
TB |
|
136. |
Quyết định |
Số 04/2007/QĐ-UBND ngày 16/03/2007 |
Ban hành Quy định về tổ chức, quản lý, khai thác sử dụng thông tin và bảo vệ mạng tin học diện rộng tỉnh Hưng Yên. |
26/03/2007 |
HY |
|
137. |
Quyết định |
Số 21/2017/QĐ-UBND ngày 18/10/2017 |
Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành liên quan đến lĩnh vực Thông tin và Truyền thông |
01/11/2017 |
TB |
|
138. |
Quyết định |
Số 04/2016/QĐ-UBND ngày 15/03/2016 |
Ban hành Quy chế phối hợp phòng, chống tội phạm trong lĩnh vực thông tin và truyền thông trên địa bàn tỉnh Hưng Yên |
25/03/2016 |
HY |
|
139. |
Quyết định |
Số 19/2020/QĐ-UBND ngày 21/07/2020 |
Bãi bỏ Quyết định số 18/2008/QĐ-UBND ngày 27 tháng 8 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên ban hành Quy định “Khu vực phải xin giấy phép xây dựng đối với các trạm thu, phát sóng thông tin di động (trạm BTS) loại 2 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên” |
01/8/2020 |
HY |
|
140. |
Quyết định |
Số 63/2021/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 |
Ban hành Quy chế quản lý, vận hành và sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng cấp II của các cơ quan Nhà nước trên địa bàn tỉnh Hưng Yên |
01/10/2021 |
HY |
|
141. |
Quyết định |
Số 08/2016/QĐ-UBND ngày 09/12/2016 |
Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng chứng thư số chuyên dùng trong các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp của tỉnh Thái Bình |
01/10/2016 |
TB |
|
142. |
Quyết định |
Số 17/2019/QĐ-UBND ngày 30/8/2019 |
Ban hành Quy chế Quản lý, vận hành và sử dụng Mạng văn phòng điện tử liên thông của tỉnh trong hoạt động của các cơ quan, đơn vị tính Thái Bình |
01/10/2019 |
TB |
|
143. |
Quyết định |
Số 05/2018/QĐ-UBND ngày 01/02/2018 |
Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng chữ ký số, chứng thư số chuyên dùng trong các cơ quan nhà nước tỉnh Hưng Yên |
15/02/2018 |
HY |
|
144. |
Quyết định |
Số 04/2025/QĐ-UBND ngày 24/02/2025 |
Ban hành Quy chế quản lý, vận hành, kết nối, bảo đảm an toàn thông tin và sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng phục vụ các cơ quan Đảng, Nhà nước tỉnh Thái Bình |
07/03/2025 |
TB |
|
145. |
Quyết định |
Số 22/2014/QĐ-UBND ngày 07/11/2014 |
Về việc phân cấp trách nhiệm quản lý, vận hành khai thác cầu và phê duyệt quy trình quản lý vận hành khai thác cầu trên địa bàn tỉnh Thái Bình |
17/11/2014 |
TB |
|
146. |
Quyết định |
Số 08/2016/QĐ-UBND ngày 29/3/2016 |
Ban hành Quy định một số nội dung trong quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Hưng Yên |
08/4/2016 |
HY |
|
147. |
Quyết định |
Số 29/2021/QĐ-UBND ngày 02/8/2021 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định một số nội dung trong quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Hưng Yên ban hành kèm theo Quyết định số 08/2016/QĐ-UBND ngày 29/3/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên |
20/8/2021 |
HY |
|
148. |
Quyết định |
Số 36/2024/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 |
Ban hành Quy định chi tiết của Luật Nhà ở số 27/2023/QH15 ngày 27 tháng 11 năm 2023 trên địa bàn tỉnh Thái Bình |
15/10/2024 |
TB |
|
149. |
Quyết định |
Số 2010/1999/QĐ-UB ngày 25/10/1999 |
Quy định cách thức tuyển chọn phương án kiến trúc công trình thông qua thi tuyển. |
25/10/1999 |
HY |
|
150. |
Quyết định |
Số 38/2024/QĐ-UBND ngày 28/10/2024 |
Ban hành Quy định chi tiết tiêu chuẩn xét tặng danh hiệu “Gia đình văn hóa”, “Thôn, tổ dân phố văn hóa”, “Xã, phường, thị trấn tiêu biểu” trên địa bàn tỉnh Thái Bình |
09/11/2024 |
TB |
|
151. |
Quyết định |
Số 22/2014/QĐ-UBND ngày 26/12/2014 |
Ban hành Quy định về quản lý điểm truy nhập Internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh |
05/01/2015 |
HY |
|
152. |
Quyết định |
Số 29/2014/QĐ-UBND ngày 08/12/2014 |
Ban hành Quy định trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân trong công tác quản lý hoạt động điểm truy cập Internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh Thái Bình |
18/12/2014 |
TB |
|
153. |
Quyết định |
Số 09/2018/QĐ-UBND ngày 27/8/2018 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân trong công tác quản lý hoạt động điểm truy cập Internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh Thái Bình ban hành kèm theo Quyết định số 29/2014/QĐ-UBND ngày 08 năm 12 tháng 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
10/9/2018 |
TB |
|
154. |
Quyết định |
Số 05/2021/QĐ-UBND ngày 12/3/2021 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định quản lý điểm truy nhập Internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh Hưng Yên ban hành kèm theo Quyết định số 22/2014/QĐ-UBND ngày 26 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên |
01/4/2021 |
HY |
|
155. |
Quyết định |
Số 13/2018/QĐ-UBND ngày 19/10/2018 |
Ban hành Quy chế hoạt động của Đài Truyền thanh xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Thái Bình |
01/11/2018 |
TB |
|
156. |
Quyết định |
Số 12/2019/QĐ-UBND ngày 06/8/2019 |
Ban hành Quy chế quản lý hoạt động thông tin đối ngoại trên địa bàn tỉnh Thái Bình |
20/8/2019 |
TB |
|
157. |
Quyết định |
Số 48/2005/QĐ-UBND ngày 15/7/2005 |
Về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động nhà văn hóa thôn, làng, tổ dân phố |
15/7/2005 |
TB |
|
158. |
Quyết định |
Số 09/2007/QĐ-UBND ngày 13/7/2007 |
Quy định “Tiêu chuẩn, thủ tục công nhận danh hiệu Gia đình văn hóa, Làng văn hóa, Tổ dân phố văn hóa” trên địa bàn tỉnh Hưng Yên |
23/7/2007 |
HY |
|
159. |
Quyết định |
Số 396/2003/QĐ-UB ngày 26/12/2003 |
Về việc nâng cấp đoàn chèo Thái Bình thành Nhà hát chèo tỉnh Thái Bình |
01/01/2004 |
TB |
|
160. |
Quyết định |
Số 87/2004/QĐ-UB ngày 16/9/2004 |
Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Nhà hát chèo Thái Bình trực thuộc Sở Văn hóa Thông tin |
16/9/2004 |
TB |
|
161. |
Quyết định |
Số 64/2021/QĐ-UBND ngày 24/9/2021 |
Hợp nhất Trung tâm Văn hóa, Thể thao và Du lịch với Đài truyền thanh thành Trung tâm Văn hóa và Truyền thanh huyện Kim động thuộc Ủy ban nhân dân huyện Kim Động |
05/10/2021 |
HY |
|
162. |
Quyết định |
Số 65/2021/QĐ-UBND ngày 24/9/2021 |
Hợp nhất Trung tâm Văn hóa, Thể thao và Du lịch với Đài truyền thanh thành Trung tâm Văn hóa và Truyền thanh huyện Ân Thi trực thuộc Ủy ban nhân dân huyện Ân Thi |
05/10/2021 |
HY |
|
163. |
Quyết định |
Số 67/2021/QĐ-UBND ngày 24/9/2021 |
Hợp nhất Trung tâm Văn hóa, Thể thao và Du lịch với Đài truyền thanh thành Trung tâm Văn hóa và Truyền thanh huyện Văn Giang trực thuộc Ủy ban nhân dân huyện Văn Giang |
05/10/2021 |
HY |
|
164. |
Quyết định |
Số 98/2005/QĐ-UBND ngày 29/12/2005 |
Quy định tạm thời xét công nhận danh hiệu Nghệ nhân tỉnh Hưng Yên |
08/01/2006 |
HY |
|
165. |
Quyết định |
Số 23/2022/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 |
Ban hành Quy định về quản lý hoạt động tuyên truyền cổ động trực quan và quảng cáo ngoài trời trên địa bàn tỉnh Thái Bình |
07/12/2022 |
TB |
|
166. |
Quyết định |
Số 26/2022/QĐ-UBND ngày 20/6/2022 |
Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Y tế huyện Văn Giang thuộc Sở Y tế Hưng Yên |
01/7/2022 |
HY |
|
167. |
Chỉ thị |
Số 13/1998/CT-UB ngày 03/6/1998 |
Về việc tăng cường chỉ đạo tổ chức hoạt động hè cho thanh thiếu nhi. |
03/6/1998 |
HY |
|
168. |
Chỉ thị |
Số 14/2002/CT-UBND ngày 22/8/2002 |
Về thực hiện Quyết định số 47/2002/QĐ-TTg ngày 11/4/2002 của Thủ tướng Chính phủ về chế độ đối với quân nhân, công nhân viên quốc phòng tham gia kháng chiến chống Pháp đã phục viên (giải ngũ, thôi việc) từ ngày 31/12/1960 trở về trước. |
22/8/2002 |
HY |
|
169. |
Chỉ thị |
Số 05/2004/CT-UB ngày 18/3/2004 |
Về tiếp tục đẩy mạnh cải cách hành chính và tăng cường trách nhiệm, chấn chỉnh kỷ cương của cán bộ, công chức trong thi hành nhiệm vụ. |
18/3/2004 |
HY |
|
170. |
Chỉ thị |
Số 04/2006/CT-UBND ngày 07/4/2006 |
Về việc thực hiện Quyết định số 290/2005/QĐ-TTg ngày 8/11/2005 của Thủ tướng Chính phủ về chế độ tham gia kháng chiến chống Mỹ chưa được hưởng chế độ. |
17/4/2006 |
HY |
|
171. |
Chỉ thị |
Số 13/2006/CT-UBND ngày 28/9/2006 |
Về một số biện pháp cần làm ngay để chấn chỉnh kỷ luật, kỷ cương hành chính trong giải quyết công việc của người dân và doanh nghiệp. |
08/10/2006 |
HY |
|
172. |
Chỉ thị |
Số 09/2009/CT-UBND ngày 11/5/2009 |
Về việc tăng cường thực hiện công tác dân vận và thực hiện “Năm dân vận của chính quyền “. |
21/5/2009 |
HY |
|
173. |
Chỉ thị |
Số 11/1998/CT-UBND ngày 12/5/1998 |
Về xây dựng nhà Bưu điện xã và kế hoạch phát triển mạng viễn thông trên địa bàn tỉnh. |
12/5/1998 |
HY |
|
174. |
Chỉ thị |
Số 06/2007/CT-UBND ngày 15/3/2007 |
Về việc tăng cường bảo hộ quyền tác giả đối với chương trình máy tính |
25/3/2007 |
HY |
|
175. |
Chỉ thị |
Số 02/2011/CT-UBND ngày 23/02/2011 |
Về việc đẩy mạnh ứng dụng công nghệ thông tin trong các cơ quan nhà nước tỉnh Hưng Yên |
05/3/2011 |
HY |
|
176. |
Chỉ thị |
Số 14/1997/CT-UB ngày 01/4/1997 |
Về việc tổ chức quản lý các hoạt động văn hóa đẩy mạnh bài trừ một số tệ nạn xã hội nghiêm trọng |
01/4/1997 |
HY |
|
177. |
Chỉ thị |
Số 28/1997/CT-UB ngày 25/7/1997 |
Về việc quản lý, bảo vệ và sử dụng di tích lịch sử, văn hóa và danh lam thắng cảnh |
25/7/1997 |
HY |
|
178. |
Chỉ thị |
Số 16/2004/CT-UBND ngày 29/7/2004 |
Về việc quản lý, rà phá (xử lý) bom, đạn, vật liệu nổ trên địa bàn tỉnh |
29/7/2004 |
HY |
|
179. |
Chỉ thị |
Số 13/2007/CT-UBND ngày 03/7/2007 |
Về việc triển khai thi hành Luật Công chứng và Nghị định số 79/2007/NĐ-CP ngày 18/05/2007 của Chính phủ về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký. |
13/7/2007 |
HY |
|
180. |
Chỉ thị |
Số 03/2008/CT-UBND ngày 29/01/2008 |
Về việc thực hiện Nghị định số 05/2005/NĐ-CP của Chính phủ về bán đấu giá tài sản. |
09/02/2008 |
HY |
|
181. |
Chỉ thị |
Số 06/2010/CT-UBND ngày 31/8/2010 |
Về tăng cường công tác xây dựng và kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh. |
10/9/2010 |
HY |
|
182. |
Chỉ thị |
Số 11/2002/CT-UB ngày 24/5/2002 |
Về việc triển khai thực hiện một số nhiệm vụ trọng tâm công tác tư pháp trong thời gian tới. |
24/5/2002 |
HY |
|
183. |
Chỉ thị |
Số 08/1998/CT-UBND ngày 18/4/1998 |
Về việc đẩy mạnh công tác phổ biến, giáo dục pháp luật theo Chỉ thị số 02/1998/CT-TTg và Quyết định số 03/1998/QĐ- TTg ngày 07/01/1998 của Thủ tướng Chính phủ. |
18/4/1998 |
HY |
|
184. |
Chỉ thị |
Số 29/1999/CT-UB ngày 30/11/1999 |
Về việc thực hiện Nghị định số 83/1998/NĐ-CP về đăng ký hộ tịch. |
30/11/1999 |
HY |
|
185. |
Chỉ thị |
Số 17/2004/CT-UB ngày 06/8/2004 |
Về việc đẩy mạnh công tác hòa giải ở cơ sở. |
06/8/2004 |
HY |
|
186. |
Chỉ thị |
Số 07/2006/CT-UBND ngày 29/5/2006 |
Về việc thực hiện Nghị định số 158/2005/NĐ-CP ngày 27/12/2005 của Chính phủ về đăng ký và quản lý hộ tịch. |
08/6/2006 |
HY |
|
187. |
Chỉ thị |
Số 07/2007/CT-UBND ngày 27/3/2007 |
Về việc triển khai thi hành Luật Trợ giúp pháp lý. |
06/4/2007 |
HY |
|
188. |
Chỉ thị |
Số 12/2002/CT-UBND ngày 17/6/2002 |
Về việc triển khai Chương trình giáo dục phổ thông mới. |
17/6/2002 |
HY |
|
189. |
Chỉ thị |
Số 12/2003/CT-UB ngày 15/12/2003 |
Về việc tăng cường thực hiện công tác y tế trường học. |
15/12/2003 |
HY |
|
190. |
Chỉ thị |
Số 14/2006/CT-UBND ngày 9/10/2006 |
Về chống tiêu cực và khắc phục bệnh thành tích trong giáo dục. |
19/10/2006 |
HY |
|
191. |
Chỉ thị |
Số 03/2001/CT-UBND ngày 29/3/2001 |
Về việc tăng cường công tác bảo đảm chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm. |
29/3/2001 |
HY |
|
192. |
Chỉ thị |
Số 04/2001/CT-UBND ngày 02/4/2001 |
Về việc tăng cường công tác phòng chống dịch bệnh mùa hè. |
02/4/2001 |
HY |
|
193. |
Chỉ thị |
Số 01/2003/CT-UB ngày 05/3/2003 |
Về việc tăng cường công tác phòng chống dịch bệnh mùa hè. |
05/3/2003 |
HY |
|
194. |
Chỉ thị |
Số 07/2003/CT-UBND ngày 28/8/2003 |
Về việc thực hiện bảo hiểm y tế tự nguyện. |
28/8/2003 |
HY |
|
195. |
Chỉ thị |
Số 07/2004/CT-UBND ngày 29/3/2004 |
Về việc tăng cường công tác quản lý hành nghề y, dược tư nhân. |
29/3/2004 |
HY |
|
196. |
Chỉ thị |
Số 22/2004/CT-UBND ngày 26/10/2004 |
Về việc đem ánh sáng cho bệnh nhân bị mù lòa tỉnh Hưng Yên. |
26/10/2004 |
HY |
|
197. |
Chỉ thị |
Số 08/2010/CT-UBND ngày 19/10/2010 |
Về việc tăng cường thực hiện bảo hiểm y tế trên địa bàn tỉnh. |
29/10/2010 |
HY |
|
198. |
Chỉ thị |
Số 21/1999/CT-UB ngày 21/8/1999 |
Về tăng cường công tác giải quyết khiếu nại, tố cáo của công dân, nâng cao hiệu quả của công tác tiếp dân. |
21/8/1999 |
HY |
|
199. |
Chỉ thị |
Số 20/2001/CT-UBND ngày 27/12/2001 |
Về việc đẩy mạnh thực hành tiết kiệm, chống lãng phí. |
27/12/2001 |
HY |
|
200. |
Chỉ thị |
Số 16/2007/CT-UBND ngày 22/11/2007 |
Về việc giải quyết khiếu nại, tố cáo và xử lý tình hình khiếu kiện đông người, phức tạp. |
02/12/2007 |
HY |
|
201. |
Chỉ thị |
Số 04/2008/CT-UBND ngày 05/02/2008 |
Về việc tăng cường chỉ đạo và tổ chức thực hiện chương trình cải cách hành chính, nâng cao hiệu lực quản lý nhà nước, phòng chống tham nhũng, lãng phí, giải quyết khiếu nại, tố cáo. |
15/02/2008 |
HY |
|
202. |
Chỉ thị |
Số 01/2009/CT-UBND ngày 23/01/2009 |
Về việc tăng cường sự lãnh đạo, chỉ đạo trong công tác tiếp dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo. |
03/02/2009 |
HY |
|
203. |
Chỉ thị |
Số 04/2009/CT-UBND ngày 31/3/2009 |
Về việc tăng cường công tác bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh |
10/4/2009 |
HY |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh