Quyết định 1514/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Công tác dân tộc; Tín ngưỡng, tôn giáo thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Dân tộc và Tôn giáo, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Lạng Sơn
| Số hiệu | 1514/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 02/07/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 02/07/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Lạng Sơn |
| Người ký | Dương Xuân Huyên |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Văn hóa - Xã hội |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1514/QĐ-UBND |
Lạng Sơn, ngày 02 tháng 7 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ: số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 về hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1407/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Dân tộc và Tôn giáo, UBND cấp xã tỉnh Lạng Sơn;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Dân tộc và Tôn giáo tại Tờ trình số 33/TTr-SDTTG ngày 30/6/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực công tác dân tộc; tín ngưỡng, tôn giáo thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Dân tộc và Tôn giáo, UBND cấp xã tỉnh Lạng Sơn (Có quy trình nội bộ chi tiết kèm theo Quyết định này).
Điều 2. Giao Văn phòng UBND tỉnh chủ trì, phối hợp với Sở Dân tộc và Tôn giáo trên cơ sở quy trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này xây dựng, cập nhật quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính vào hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 1223/QĐ-UBND ngày 04/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt thay thế quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực tín ngưỡng, tôn giáo thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Dân tộc và Tôn giáo, UBND cấp huyện, UBND cấp xã tỉnh Lạng Sơn.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Dân tộc và Tôn giáo, Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LIÊN THÔNG LĨNH VỰC CÔNG TÁC DÂN TỘC;
TÍN NGƯỠNG, TÔN GIÁO THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ DÂN TỘC VÀ TÔN
GIÁO, UBND CẤP XÃ TỈNH LẠNG SƠN
(Kèm theo Quyết định số 1514/QĐ-UBND ngày 02/7/2025 của Chủ tịch UBND
tỉnh Lạng Sơn)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (10 TTHC)
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Cơ quan thực hiện |
|
|
Lĩnh vực tín ngưỡng, tôn giáo |
|
|
1 |
Thủ tục đề nghị mời chức sắc, nhà tu hành là người nước ngoài đến giảng đạo cho nhóm người nước ngoài sinh hoạt tôn giáo tập trung |
- Sở Dân tộc và Tôn giáo; - Các cơ quan có liên quan; - UBND tỉnh. |
|
2 |
Thủ tục đề nghị cho người nước ngoài học tại cơ sở đào tạo tôn giáo ở Việt Nam |
|
|
3 |
Thủ tục đề nghị công nhận tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh |
|
|
4 |
Thủ tục đề nghị thành lập, chia, tách, sáp nhập, hợp nhất tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh |
|
|
5 |
Thủ tục đề nghị cấp đăng ký pháp nhân phi thương mại cho tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh |
|
|
6 |
Thủ tục đề nghị tự giải thể tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định của hiến chương |
|
|
7 |
Thủ tục đề nghị giải thể tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định của hiến chương của tổ chức |
|
|
8 |
Thủ tục đề nghị tổ chức đại hội của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở nhiều xã thuộc một tỉnh |
- Sở Dân tộc và Tôn giáo; - Các cơ quan có liên quan; - UBND cấp xã. |
|
9 |
Thủ tục đề nghị tổ chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở nhiều xã thuộc một tỉnh hoặc ở nhiều tỉnh |
|
|
10 |
Thủ tục đề nghị giảng đạo ngoài địa bàn phụ trách, cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở nhiều xã thuộc một tỉnh hoặc ở nhiều tỉnh |
|
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (02 TTHC)
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Cơ quan thực hiện |
|
|
Lĩnh vực công tác dân tộc |
|
|
1 |
Công nhận danh sách người có uy tín |
- Sở Dân tộc và Tôn giáo; - Các cơ quan có liên quan; - UBND tỉnh. |
|
2 |
Đưa ra khỏi danh sách và thay thế, bổ sung người có uy tín |
|
Phần II. QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LIÊN THÔNG
Các cụm từ viết tắt:
- Trung tâm phục vụ hành chính công: TTPVHCC;
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1514/QĐ-UBND |
Lạng Sơn, ngày 02 tháng 7 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ: số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 về hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1407/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Dân tộc và Tôn giáo, UBND cấp xã tỉnh Lạng Sơn;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Dân tộc và Tôn giáo tại Tờ trình số 33/TTr-SDTTG ngày 30/6/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực công tác dân tộc; tín ngưỡng, tôn giáo thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Dân tộc và Tôn giáo, UBND cấp xã tỉnh Lạng Sơn (Có quy trình nội bộ chi tiết kèm theo Quyết định này).
Điều 2. Giao Văn phòng UBND tỉnh chủ trì, phối hợp với Sở Dân tộc và Tôn giáo trên cơ sở quy trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này xây dựng, cập nhật quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính vào hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 1223/QĐ-UBND ngày 04/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt thay thế quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực tín ngưỡng, tôn giáo thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Dân tộc và Tôn giáo, UBND cấp huyện, UBND cấp xã tỉnh Lạng Sơn.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Dân tộc và Tôn giáo, Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LIÊN THÔNG LĨNH VỰC CÔNG TÁC DÂN TỘC;
TÍN NGƯỠNG, TÔN GIÁO THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ DÂN TỘC VÀ TÔN
GIÁO, UBND CẤP XÃ TỈNH LẠNG SƠN
(Kèm theo Quyết định số 1514/QĐ-UBND ngày 02/7/2025 của Chủ tịch UBND
tỉnh Lạng Sơn)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (10 TTHC)
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Cơ quan thực hiện |
|
|
Lĩnh vực tín ngưỡng, tôn giáo |
|
|
1 |
Thủ tục đề nghị mời chức sắc, nhà tu hành là người nước ngoài đến giảng đạo cho nhóm người nước ngoài sinh hoạt tôn giáo tập trung |
- Sở Dân tộc và Tôn giáo; - Các cơ quan có liên quan; - UBND tỉnh. |
|
2 |
Thủ tục đề nghị cho người nước ngoài học tại cơ sở đào tạo tôn giáo ở Việt Nam |
|
|
3 |
Thủ tục đề nghị công nhận tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh |
|
|
4 |
Thủ tục đề nghị thành lập, chia, tách, sáp nhập, hợp nhất tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh |
|
|
5 |
Thủ tục đề nghị cấp đăng ký pháp nhân phi thương mại cho tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh |
|
|
6 |
Thủ tục đề nghị tự giải thể tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định của hiến chương |
|
|
7 |
Thủ tục đề nghị giải thể tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định của hiến chương của tổ chức |
|
|
8 |
Thủ tục đề nghị tổ chức đại hội của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở nhiều xã thuộc một tỉnh |
- Sở Dân tộc và Tôn giáo; - Các cơ quan có liên quan; - UBND cấp xã. |
|
9 |
Thủ tục đề nghị tổ chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở nhiều xã thuộc một tỉnh hoặc ở nhiều tỉnh |
|
|
10 |
Thủ tục đề nghị giảng đạo ngoài địa bàn phụ trách, cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở nhiều xã thuộc một tỉnh hoặc ở nhiều tỉnh |
|
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (02 TTHC)
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Cơ quan thực hiện |
|
|
Lĩnh vực công tác dân tộc |
|
|
1 |
Công nhận danh sách người có uy tín |
- Sở Dân tộc và Tôn giáo; - Các cơ quan có liên quan; - UBND tỉnh. |
|
2 |
Đưa ra khỏi danh sách và thay thế, bổ sung người có uy tín |
|
Phần II. QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LIÊN THÔNG
Các cụm từ viết tắt:
- Trung tâm phục vụ hành chính công: TTPVHCC;
- Công chức một cửa; CCMC;
- Dân tộc và tôn giáo: DTTG;
- Tín ngưỡng và Tôn giáo: TNTG;
- Mặt trận Tổ quốc: MTTQ;
- Nhân viên bưu điện: NVBĐ.
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (10 TTHC)
1. Nhóm 04 thủ tục hành chính, gồm:
- Đề nghị cho người nước ngoài học tại cơ sở đào tạo tôn giáo ở Việt Nam;
- Đề nghị tự giải thể của tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định của hiến chương;
- Đề nghị giải thể tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định của hiến chương của tổ chức.
Tổng thời gian thực hiện 01 thủ tục hành chính: 45 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
B1 |
- Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày trả kết quả. Nhập hồ sơ điện tử; - Chuyển hồ sơ cho Văn thư Sở Dân tộc và Tôn giáo. |
NVBĐ tại TTPVHCC tỉnh |
0,5 ngày |
|
B2 |
Chuyển hồ sơ đến lãnh đạo Sở để phân công xử lý |
Văn thư Sở DTTG |
0,5 ngày |
|
B3 |
Lãnh đạo Sở phân công xử lý hồ sơ đến Phòng chuyên môn |
Lãnh đạo Sở DTTG |
0,5 ngày |
|
B4 |
Lãnh đạo Phòng phân công xử lý hồ sơ đến chuyên viên thực hiện |
Lãnh đạo Phòng TNTG |
0,5 ngày |
|
B5 |
Thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn không quá 02 ngày, nêu rõ lý do; - Trường hợp hồ sơ cần giải trình và bổ sung thêm, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn không quá 02 ngày kể từ ngày được phân công thụ lý; - Trường hợp, hồ sơ đáp ứng yêu cầu: xây dựng dự thảo văn bản (kết quả giải quyết). |
Chuyên viên Phòng TNTG |
23 ngày |
|
B6 |
Xem xét, trình lãnh đạo Sở quyết định hồ sơ gửi lấy ý kiến thẩm định |
Lãnh đạo Phòng TNTG |
01 ngày |
|
B7 |
Duyệt hồ sơ gửi lấy ý kiến thẩm định |
Lãnh đạo Sở DTTG |
01 ngày |
|
B8 |
Phát hành văn bản |
Văn thư Sở DTTG |
0,5 ngày |
|
B9 |
Ý kiến thẩm định/tham gia xử lý |
Các cơ quan Nhà nước có liên quan |
07 ngày |
|
B10 |
Tổng hợp ý kiến thẩm định, dự thảo báo cáo thẩm định, văn bản trình UBND tỉnh |
Chuyên viên Phòng TNTG |
01 ngày |
|
B11 |
Xem xét văn bản xử lý của chuyên viên trình, trình lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Phòng TNTG |
01 ngày |
|
B12 |
Duyệt văn bản trình UBND tỉnh |
Lãnh đạo Sở DTTG |
01 ngày |
|
B13 |
Phát hành văn bản |
Văn thư Sở DTTG |
0,5 ngày |
|
B14 |
Xem xét, quyết định |
UBND tỉnh |
07 ngày |
|
B15 |
Trả kết quả giải quyết; thống kê, theo dõi |
NVBĐ tại TTPVHCC tỉnh |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian thực hiện |
45 ngày |
|
2. Nhóm 03 thủ tục hành chính, gồm:
- Đề nghị công nhận tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh;
- Đề nghị thành lập, chia, tách, sáp nhập, hợp nhất tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh;
- Đề nghị cấp đăng ký pháp nhân phi thương mại cho tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh.
Tổng thời gian thực hiện 01 thủ tục hành chính: 60 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
B1 |
- Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày trả kết quả. Nhập hồ sơ điện tử; - Chuyển hồ sơ cho Văn thư Sở Dân tộc và Tôn giáo. |
NVBĐ tại TTPVHCC tỉnh |
0,5 ngày |
|
B2 |
Chuyển hồ sơ đến lãnh đạo Sở để phân công xử lý |
Văn thư Sở DTTG |
0,5 ngày |
|
B3 |
Lãnh đạo Sở phân công xử lý hồ sơ đến Phòng chuyên môn |
Lãnh đạo Sở DTTG |
0,5 ngày |
|
B4 |
Lãnh đạo Phòng phân công xử lý hồ sơ đến chuyên viên thực hiện |
Lãnh đạo Phòng TNTG |
0,5 ngày |
|
B5 |
Thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn không quá 02 ngày, nêu rõ lý do; - Trường hợp hồ sơ cần giải trình và bổ sung thêm, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn không quá 02 ngày kể từ ngày được phân công thụ lý; - Trường hợp, hồ sơ đáp ứng yêu cầu: xây dựng dự thảo văn bản (kết quả giải quyết). |
Chuyên viên Phòng TNTG |
38 ngày |
|
B6 |
Xem xét, trình Lãnh đạo Sở quyết định hồ sơ gửi lấy ý kiến thẩm định |
Lãnh đạo Phòng TNTG |
01 ngày |
|
B7 |
Duyệt hồ sơ gửi lấy ý kiến thẩm định |
Lãnh đạo Sở DTTG |
01 ngày |
|
B8 |
Phát hành văn bản |
Văn thư Sở DTTG |
0,5 ngày |
|
B9 |
Ý kiến thẩm định/tham gia xử lý |
Các cơ quan nhà nước có liên quan |
07 ngày |
|
B10 |
Tổng hợp ý kiến thẩm định, dự thảo Báo cáo thẩm định, văn bản trình UBND tỉnh |
Chuyên viên Phòng TNTG |
01 ngày |
|
B11 |
Xem xét văn bản xử lý của chuyên viên trình, trình Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Phòng TNTG |
01 ngày |
|
B12 |
Duyệt văn bản trình UBND tỉnh |
Lãnh đạo Sở DTTG |
01 ngày |
|
B13 |
Phát hành văn bản |
Văn thư Sở DTTG |
0,5 ngày |
|
B14 |
Xem xét, quyết định |
UBND tỉnh |
07 ngày |
|
B15 |
Trả kết quả giải quyết; thống kê, theo dõi |
NVBĐ tại TTPVHCC tỉnh |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian thực hiện |
60 ngày |
|
3. Nhóm 03 thủ tục hành chính, gồm:
- Thủ tục đề nghị tổ chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở nhiều xã thuộc một tỉnh hoặc ở nhiều tỉnh;
- Thủ tục đề nghị giảng đạo ngoài địa bàn phụ trách, cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở nhiều xã thuộc một tỉnh hoặc ở nhiều tỉnh.
Tổng thời gian thực hiện 01 thủ tục hành chính: 30 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
B1 |
- Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày trả kết quả. Nhập hồ sơ điện tử; - Chuyển hồ sơ cho Văn thư Sở Dân tộc và Tôn giáo. |
NVBĐ tại TTPVHCC |
0,5 ngày |
|
B2 |
Chuyển hồ sơ đến lãnh đạo Sở để phân công xử lý |
Văn thư Sở DTTG |
0,5 ngày |
|
B3 |
Lãnh đạo Sở phân công xử lý hồ sơ đến Phòng chuyên môn |
Lãnh đạo Sở DTTG |
0,5 ngày |
|
B4 |
Lãnh đạo Phòng phân công xử lý hồ sơ đến chuyên viên thực hiện |
Lãnh đạo Phòng TNTG |
0,5 ngày |
|
B5 |
Thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn không quá 02 ngày, nêu rõ lý do; - Trường hợp hồ sơ cần giải trình và bổ sung thêm, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn không quá 02 ngày kể từ ngày được phân công thụ lý; - Trường hợp, hồ sơ đáp ứng yêu cầu: xây dựng dự thảo văn bản (kết quả giải quyết). |
Chuyên viên Phòng TNTG |
10 ngày |
|
B6 |
Xem xét, trình Lãnh đạo Sở quyết định hồ sơ gửi lấy ý kiến thẩm định |
Lãnh đạo Phòng TNTG |
01 ngày |
|
B7 |
Duyệt hồ sơ gửi lấy ý kiến thẩm định |
Lãnh đạo Sở DTTG |
01 ngày |
|
B8 |
Phát hành văn bản |
Văn thư Sở DTTG |
0,5 ngày |
|
B9 |
Ý kiến thẩm định/tham gia xử lý |
Các cơ quan nhà nước có liên quan |
05 ngày |
|
B10 |
Tổng hợp ý kiến thẩm định, dự thảo Báo cáo thẩm định, văn bản trình UBND tỉnh |
Chuyên viên Phòng TNTG |
01 ngày |
|
B11 |
Xem xét văn bản xử lý của chuyên viên trình, trình Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Phòng TNTG |
01 ngày |
|
B12 |
Duyệt văn bản trình UBND tỉnh |
Lãnh đạo Sở DTTG |
01 ngày |
|
B13 |
Phát hành văn bản |
Văn thư Sở DTTG |
0,5 ngày |
|
B14 |
Xem xét, quyết định |
UBND tỉnh |
07 ngày |
|
B15 |
Trả kết quả giải quyết; thống kê, theo dõi |
NVBĐ tại TTPVHCC |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian thực hiện |
30 ngày |
|
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (02 TTHC)
Nhóm 02 thủ tục hành chính, gồm:
1. Công nhận danh sách người có uy tín;
2. Đưa ra khỏi danh sách và thay thế, bổ sung người có uy tín.
Tổng thời gian thực hiện 01 thủ tục hành chính theo quy định: 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
TT |
Trình tự thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ hợp lệ của các thôn, bản; chuyển hồ sơ đến lãnh đạo xã |
CCMC tại TTPVHCC cấp xã |
1/2 ngày |
|
B2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
1/2 ngày |
|
B3 |
Tiếp nhận hồ sơ, tổng hợp, kiểm tra, thẩm định hồ sơ kết quả bình chọn/ đưa ra khỏi danh sách và thay thế, bổ sung người có uy tín của các thôn gửi đến, dự thảo văn bản đề nghị gửi Sở Dân tộc và Tôn giáo |
Phòng Chuyên môn cấp xã |
03 ngày |
|
B4 |
Xem xét, ký ban hành văn bản gửi Sở Dân tộc và Tôn giáo tỉnh |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
1/2 ngày |
|
B5 |
Đóng dấu ban hành văn bản gửi Sở Dân tộc và Tôn giáo tỉnh |
Văn thư UBND cấp xã |
1/2 ngày |
|
B6 |
Tiếp nhận, phân công xử lý hồ sơ |
Văn thư/Lãnh đạo Sở DTTG |
1/4 ngày |
|
B7 |
Kiểm tra, rà soát, tổng hợp và có công văn xin ý kiến thống nhất của các cơ quan có liên quan trình lãnh đạo Sở |
Phòng Chuyên môn, Sở DTTG |
1/2 ngày |
|
B8 |
Phê duyệt, ký ban hành văn bản xin ý kiến |
Lãnh đạo Sở DTTG |
1/2 ngày |
|
B9 |
Đóng dấu ban hành gửi văn bản đến cơ quan xin ý kiến |
Văn thư Sở DTTC |
1/4 ngày |
|
B10 |
Kiểm tra, rà soát tham gia ý kiến gửi Sở Dân tộc và Tôn giáo tổng hợp |
Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh; Công an tỉnh và các cơ quan liên quan. |
02 ngày |
|
B11 |
Tổng hợp ý kiến tham gia của các cơ quan, hoàn thiện văn bản trình Lãnh đạo Sở |
Phòng Chuyên môn, Sở DTTG |
1/2 ngày |
|
B12 |
Xem xét, phê duyệt văn bản gửi UBND cấp xã |
Lãnh đạo Sở DTTG |
1/2 ngày |
|
B13 |
Ban hành văn bản gửi UBND cấp xã |
Văn thư Sở DTTG |
1/2 ngày |
|
B14 |
Tiếp nhận, phân giao văn bản đến phòng chuyên môn xử lý |
Văn thư/Lãnh đạo UBND cấp xã |
01 ngày |
|
B15 |
Tiếp nhận hồ sơ phân công chuyên viên xử lý |
Lãnh đạo Phòng VHXH cấp xã |
01 ngày |
|
B16 |
Xây dựng tờ trình, dự thảo Quyết định trình lãnh đạo ký ban hành |
Chuyên viên VHXH cấp xã |
03 ngày |
|
B17 |
Xem xét, trình lãnh đạo UBND cấp xã |
Lãnh đạo phòng VHXH cấp xã |
02 ngày |
|
B18 |
- Xem xét, phê duyệt, ban hành quyết định công nhận người có uy tín/ đưa ra khỏi danh sách và thay thế, bổ sung người có uy tín trên địa bàn xã. - Báo cáo UBND tỉnh (qua Sở Dân tộc và Tôn giáo) và Bộ Dân tộc và Tôn giáo kết quả thực hiện. |
Chủ tịch UBND cấp xã |
02 ngày |
|
B19 |
Ban hành văn bản, gửi kết quả về Bộ phận Một cửa cấp xã |
Văn thư cấp xã |
01 ngày |
|
B20 |
- Trả kết quả giải quyết TTHC; - Thống kê, theo dõi |
CCMC tại TTPVHCC cấp xã |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian thực hiện |
20 ngày làm việc |
|
DANH MỤC VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LĨNH VỰC TÍN NGƯỠNG, TÔN GIÁO THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ DÂN TỘC VÀ TÔN GIÁO, UBND CẤP XÃ TỈNH LẠNG SƠN
(Kèm theo Quyết định số 1514/QĐ-UBND ngày 02/7/2025 của Chủ tịch UBND
tỉnh Lạng Sơn)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (03 TTHC)
|
Số TT |
Tên thủ tục hành chính |
Ghi chú |
|
1 |
Thủ tục đề nghị cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo cho tổ chức có địa bàn hoạt động ở một tỉnh |
|
|
2 |
Thủ tục đăng ký người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 điều 34 của luật tín ngưỡng, tôn giáo |
|
|
3 |
Thủ tục đăng ký người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh |
|
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (05 TTHC)
|
Số TT |
Tên thủ tục hành chính |
Ghi chú |
|
1 |
Thủ tục đăng ký sinh hoạt tôn giáo tập trung |
|
|
2 |
Thủ tục đăng ký thay đổi người đại diện của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung |
|
|
3 |
Thủ tục đề nghị tổ chức đại hội của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một xã |
|
|
4 |
Thủ tục đề nghị tổ chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một xã |
|
|
5 |
Thủ tục đề nghị giảng đạo ngoài địa bàn phụ trách, cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một xã |
|
Phần II. QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA
Các cụm từ viết tắt:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công: TTPVHCC;
- Công chức một cửa: CCMC;
- Nhân viên bưu điện: NVBĐ;
- Dân tộc và Tôn giáo: DTTG;
- Tín ngưỡng, tôn giáo: TNTG.
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (03 TTHC)
1. Đề nghị cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo cho tổ chức có địa bàn hoạt động ở một tỉnh.
Tổng thời gian thực hiện thủ tục hành chính: 60 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
B1 |
- Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày trả kết quả. Nhập hồ sơ điện tử; - Chuyển hồ sơ cho Văn thư Sở. |
NVBĐ tại TTPVHCC |
0,5 ngày |
|
B2 |
Văn thư Sở chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Sở để phân công xử lý |
Văn thư Sở DTTG |
0,5 ngày |
|
B3 |
Lãnh đạo Sở phân công xử lý hồ sơ đến Phòng chuyên môn |
Lãnh đạo Sở DTTG |
0,5 ngày |
|
B4 |
Lãnh đạo Phòng phân công xử lý hồ sơ đến chuyên viên thực hiện |
Lãnh đạo Phòng TNTG |
0,5 ngày |
|
B5 |
Thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn không quá 03 ngày, nêu rõ lý do; - Trường hợp hồ sơ cần giải trình và bổ sung thêm, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn không quá 05 ngày kể từ ngày được phân công thụ lý; - Trường hợp, hồ sơ đáp ứng yêu cầu: xây dựng dự thảo văn bản (kết quả giải quyết). |
Chuyên viên Phòng TNTG |
51,5 ngày |
|
B6 |
Xem xét văn bản xử lý của chuyên viên trình, trình Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Phòng TNTG |
03 ngày |
|
B7 |
Duyệt hồ sơ, ký duyệt vào văn bản liên quan |
Lãnh đạo Sở DTTG |
03 ngày |
|
B8 |
Phát hành văn bản |
Văn thư Sở DTTG |
0,5 ngày |
|
B9 |
Trả kết quả giải quyết; thống kê, theo dõi |
NVBĐ tại TTPVHCC |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian thực hiện |
60 ngày |
|
2. Nhóm 02 thủ tục hành chính, gồm:
- Đăng ký người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh.
Tổng thời gian thực hiện 01 thủ tục hành chính: 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
B1 |
- Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày trả kết quả. Nhập hồ sơ điện tử; - Chuyển hồ sơ cho Văn thư Sở. |
NVBĐ tại TTPVHCC |
0,5 ngày |
|
B2 |
Văn thư Sở chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Sở để phân công xử lý |
Văn thư Sở DTTG |
0,5 ngày |
|
B3 |
Lãnh đạo Sở phân công xử lý hồ sơ đến Phòng chuyên môn |
Lãnh đạo Sở DTTG |
0,5 ngày |
|
B4 |
Lãnh đạo Phòng phân công xử lý hồ sơ đến chuyên viên thực hiện |
Lãnh đạo Phòng TNTG |
0,5 ngày |
|
B5 |
Thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn không quá 03 ngày, nêu rõ lý do; - Trường hợp hồ sơ cần giải trình và bổ sung thêm, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn không quá 05 ngày kể từ ngày được phân công thụ lý; - Trường hợp, hồ sơ đáp ứng yêu cầu: xây dựng dự thảo văn bản (kết quả giải quyết). |
Chuyên viên Phòng TNTG |
11,5 ngày |
|
B6 |
Xem xét văn bản xử lý của chuyên viên trình, trình Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Phòng TNTG |
03 ngày |
|
B7 |
Duyệt hồ sơ, ký duyệt vào văn bản liên quan |
Lãnh đạo Sở DTTG |
03 ngày |
|
B8 |
Phát hành văn bản |
Văn thư Sở DTTG |
0,5 ngày |
|
B9 |
Trả kết quả giải quyết; thống kê, theo dõi |
NVBĐ tại TTPVHCC |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian thực hiện |
20 ngày |
|
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (05 TTHC)
1. Đăng ký sinh hoạt tôn giáo tập trung
Tổng thời gian thực hiện thủ tục hành chính: 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
B1 |
- Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày trả kết quả; nhập hồ sơ vào sổ; - Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng VH - XH. |
CCMC tại TTPVHCC cấp xã |
0,5 ngày |
|
B2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng VHXH cấp xã |
0,5 ngày |
|
B3 |
Thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu: thông báo cho cá nhân/ tổ chức, nêu rõ lý do; - Trường hợp hồ sơ cần giải trình và bổ sung thêm: thông báo cho cá nhân/ tổ chức; - Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu: thực hiện các bước theo quy định, xây dựng dự thảo văn bản (kết quả giải quyết). |
Công chức Phòng VHXH cấp xã |
15 ngày |
|
B4 |
Xem xét văn bản xử lý, trình lãnh đạo UBND xã |
Lãnh đạo phòng VHXH cấp xã |
01 ngày |
|
B5 |
Xem xét, ký duyệt vào văn bản liên quan |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
02 ngày |
|
B6 |
Phát hành, chuyển văn bản xử lý |
Bộ phận văn thư |
01 ngày |
|
B7 |
Trả kết quả giải quyết; thống kê, theo dõi. |
CCMC tại TTPVHCC cấp xã |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian thực hiện |
20 ngày |
|
2. Đăng ký thay đổi người đại diện của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung.
Tổng thời gian thực hiện thủ tục hành chính: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
B1 |
- Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày trả kết quả; nhập hồ sơ vào sổ; - Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng VH - XH. |
CCMC tại TTPVHCC cấp xã |
0,5 ngày |
|
B2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng VHXH cấp xã |
0,5 ngày |
|
B3 |
Thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu: thông báo cho cá nhân/ tổ chức, nêu rõ lý do; - Trường hợp hồ sơ cần giải trình và bổ sung thêm: thông báo cho cá nhân/ tổ chức; - Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu: thực hiện các bước theo quy định, xây dựng dự thảo văn bản (kết quả giải quyết). |
Công chức phòng VHXH cấp xã |
10 ngày |
|
B4 |
Xem xét văn bản xử lý, trình lãnh đạo UBND xã |
Lãnh đạo phòng VHXH cấp xã |
01 ngày |
|
B5 |
Xem xét, ký duyệt văn bản liên quan |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
02 ngày |
|
B6 |
Phát hành, chuyển văn bản xử lý |
Bộ phận văn thư |
01 ngày |
|
B7 |
Trả kết quả giải quyết; thống kê, theo dõi |
CCMC tại TTPVHCC cấp xã |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian thực hiện |
15 ngày |
|
3. Nhóm 03 thủ tục hành chính, gồm:
- Đề nghị tổ chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một xã.
- Đề nghị giảng đạo ngoài địa bàn phụ trách, cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một xã.
Tổng thời gian thực hiện 01 thủ tục hành chính: 25 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
B1 |
- Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày trả kết quả; nhập hồ sơ điện tử; - Chuyển hồ sơ cho lãnh đạo Phòng VHXH. |
CCMC tại TTPVHCC cấp xã |
0,5 ngày |
|
B2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng VHXH |
0,5 ngày |
|
B3 |
Thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu: thông báo cho cá nhân/ tổ chức, nêu rõ lý do; - Trường hợp hồ sơ cần giải trình và bổ sung thêm: thông báo cho cá nhân/ tổ chức; - Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu: thực hiện các bước theo quy định, xây dựng dự thảo văn bản (kết quả giải quyết). |
Công chức Phòng VHXH |
18,5 ngày |
|
B4 |
Xem xét văn bản xử lý, trình lãnh đạo UBND xã |
Lãnh đạo Phòng VHXH
|
02 ngày |
|
B5 |
Xem xét, ký duyệt văn bản liên quan |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
03 ngày |
|
B6 |
Phát hành, chuyển văn bản xử lý |
Bộ phận Văn thư |
0,5 ngày |
|
B7 |
Trả kết quả giải quyết; thống kê, theo dõi |
CCMC tại TTPVHCC cấp xã |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian thực hiện |
25 ngày |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh