Quyết định 151/2026/QĐ-UBND phân cấp quản lý các tuyến đường thủy nội địa địa phương trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
| Số hiệu | 151/2026/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 09/10/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 01/01/2027 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Tây Ninh |
| Người ký | Nguyễn Minh Lâm |
| Lĩnh vực | Giao thông - Vận tải |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 151/2026/QĐ-UBND |
Tây Ninh, ngày 09 tháng 10 năm 2026 |
VỀ VIỆC PHÂN CẤP QUẢN LÝ CÁC TUYẾN ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA ĐỊA PHƯƠNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TÂY NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Giao thông đường thủy nội địa số 23/2004/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 48/2014/QH13, Luật số 97/2015/QH13, Luật số 35/2018/QH14, Luật số 44/2019/QH14, Luật số 84/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 12/2025/NĐ-CP ngày 20 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa;
Căn cứ Nghị định số 99/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng giao thông;
Căn cứ Thông tư số 21/2026/TT-BXD ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa;
Căn cứ Thông tư số 54/2026/TT-BXD ngày 01 tháng 7 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 20/2026/TT- BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý nhà nước chuyên ngành tại cảng thủy nội địa, bến thủy nội địa, khu neo đậu và quản lý hoạt động hoa tiêu đường thủy nội địa và Thông tư số 21/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng;
Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định về việc phân cấp quản lý các tuyến đường thủy nội địa địa phương trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Điều 1. Phân cấp quản lý các tuyến đường thủy nội địa địa phương trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
1. Phân cấp cho Sở Xây dựng tổ chức quản lý, bảo trì 109 tuyến đường thủy nội địa địa phương trên địa bàn tỉnh Tây Ninh theo Danh mục tại Phụ lục kèm theo Quyết định này.
2. Các tuyến đường thủy nội địa địa phương còn lại do Ủy ban nhân dân các xã, phường tổ chức quản lý, bảo trì theo phạm vi địa giới hành chính và quy định của pháp luật, trừ các tuyến đường thủy nội địa địa phương quy định tại khoản 1 Điều này.
Điều 2. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
1. Sở Xây dựng có trách nhiệm tổ chức quản lý, bảo trì các tuyến đường thủy nội địa địa phương được phân cấp tại khoản 1 Điều 1 Quyết định này theo quy định của pháp luật.
2. Ủy ban nhân dân các xã, phường có trách nhiệm tổ chức quản lý, bảo trì các tuyến đường thủy nội địa địa phương được phân cấp tại khoản 2 Điều 1 Quyết định này theo quy định của pháp luật.
3. Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với Ủy ban nhân dân các xã, phường và các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức bàn giao, tiếp nhận hồ sơ, tài liệu và các nội dung có liên quan đến các tuyến đường thủy nội địa địa phương được phân cấp quản lý; rà soát, tổng hợp nhu cầu kinh phí, tham mưu cấp có thẩm quyền bố trí kinh phí để thực hiện quản lý, bảo trì theo quy định.
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2027.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
DANH MỤC CÁC TUYẾN ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA ĐỊA PHƯƠNG PHÂN CẤP
CHO SỞ XÂY DỰNG QUẢN LÝ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 151/2026/QĐ-UBND ngày 09/10/2026 của UBND tỉnh
Tây Ninh)
|
TT |
Danh mục Sông, kênh, rạch |
Phạm vi |
Chiều dài (Km) |
Cấp kỹ thuật |
||||
|
Điểm đầu |
Tọa độ điểm đầu |
Điểm cuối |
Tọa độ điểm cuối |
Hiện trạng |
QH |
|||
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng |
1,420.56 |
|
|
|
1 |
Sông Lò Gạch - Bàu Nâu |
Ngã 3 kênh Trung Ương - 1 Vàm Cỏ Tây |
10.838206, 105.741573 |
Sông Long Khốt |
10.955085, 105.794442 |
17.63 |
IV |
IV |
|
2 |
Sông Long Khốt |
Ngã 03 Bình Châu (VCT) 1 |
10.852827, 105.842536 |
Biên giới CPC |
11.030603, 105.769896 |
27.60 |
V |
V |
|
3 |
Kênh Cái Cỏ |
Sông Long Khốt |
11.030630, 105.769384 |
Ranh Đồng Tháp |
10.952558, 105.500173 |
32.99 |
V |
V |
|
4 |
Kênh 28 |
Ngã 03 Bình Châu (VCT) |
10.852664, 105.841866 |
Biên giới CPC |
10.984311, 105.658107 |
24.98 |
V |
IV |
|
5 |
Kênh Ngang |
Sông Vàm Cỏ Tây |
10.802951, 105.787584 |
Kênh Dương Văn Dương |
10.658609, 105.782815 |
17.20 |
V |
IV |
|
6 |
Kênh Tân Thành-Lò Gạch |
Sông Long Khốt |
10.986832, 105.768387 |
Ranh Đồng Tháp |
10.905376, 105.553982 |
26.09 |
V |
IV |
|
7 |
Kênh Xáng Lớn |
Sông Vàm Cỏ Đông |
10.724804, 106.432620 |
Ranh TP.HCM |
10.746366, 106.473369 |
5.07 |
IV |
IV |
|
8 |
Kênh An Hạ |
Sông Vàm Cỏ Đông |
10.790802, 106.429811 |
Ranh TP.HCM |
10.788899, 106.504487 |
8.18 |
V |
IV |
|
9 |
Kênh Trà Cú (Thượng+Hạ) |
Sông Vàm Cỏ Đông |
10.841443, 106.348514 |
Sông Vàm Cỏ Tây |
10.684236, 106.230507 |
23.50 |
V |
IV |
|
10 |
Kênh An Xuyên |
Kênh Trà Cú |
10.744774, 106.238951 |
Sông Vàm Cỏ Tây |
10.660907, 106.183514 |
11.34 |
IV |
IV |
|
11 |
Kênh MaRen |
Sông Vàm Cỏ Tây |
10.692673, 106.125906 |
Kênh Bà Mua (cầu Mỏ Heo) |
10.847143, 106.299464 |
26.87 |
V |
V |
|
12 |
Kênh BoBo |
Kênh Thủ Thừa |
10.612783, 106.415177 |
Kênh Trà Cú |
10.777698, 106.266269 |
24.78 |
V |
IV |
|
13 |
Kênh T5-T6 |
Sông Vàm Cỏ Đông |
10.775301, 106.410223 |
Sông Vàm Cỏ Tây |
10.656115, 106.261800 |
20.97 |
V |
IV |
|
14 |
Kênh T3-T4 |
Sông Vàm Cỏ Đông |
10.741493, 106.430181 |
Sông Vàm Cỏ Tây |
10.640059, 106.310203 |
17.32 |
V |
V |
|
15 |
Kênh Thủy Tân |
Sông Vàm Cỏ Tây (La Khoa) |
10.626618, 106.306811 |
Sông Vàm Cỏ Tây (Bến Kè) |
10.660024, 106.201646 |
12.11 |
V |
IV |
|
16 |
Kênh T1-T2 |
Sông Vàm Cỏ Đông |
10.677612, 106.421097 |
Sông Vàm Cỏ Tây |
10.615553, 106.348634 |
10.59 |
V |
V |
|
17 |
Kênh 12 |
Sông Vàm Cỏ Tây |
10.713139, 105.993241 |
Kênh 2 Hạt (Ranh Đồng Tháp) |
10.524199, 106.083810 |
23.29 |
V |
IV |
|
18 |
Kênh 7 Thước |
Kênh 12 |
10.649339, 106.028262 |
Kênh Phước Xuyên |
10.690922, 105.746571 |
31.21 |
V |
IV |
|
19 |
Rạch Cá Rô |
Sông Vàm Cỏ Tây |
10.781458, 105.931054 |
Kênh Quân |
10.770819, 105.932228 |
1.25 |
V |
IV |
|
20 |
Kênh Quận |
Rạch Cá Rô |
10.770819, 105.932228 |
Kênh Dương Văn Dương |
10.639894, 105.883487 |
15*74 |
V |
IV |
|
21 |
Kênh Quận nối dài |
Kênh Dương Văn Dương |
10.639261, 105.883199 |
Kênh 2 Hạt (Ranh Đồng Tháp) |
10.587869, 105.872252 |
5.87 |
V |
IV |
|
22 |
Kênh Bình Hiệp |
Rạch Rồ |
10.820335, 105.934551 |
K.28 (cầu Bình Châu) |
10.854805, 105.844306 |
10.87 |
V |
IV |
|
23 |
Kênh 61 |
Kênh BoBo |
10.777791, 106.265689 |
Rạch Rồ |
10.820235, 105.935043 |
36.62 |
V |
IV |
|
24 |
Kênh 79 |
Sông Vàm Cỏ Tây |
10.689237, 106.080891 |
Biên giới CPC (Kênh Cái Cỏ) |
10.952353, 105.539218 |
69.14 |
IV |
IV |
|
25 |
Kênh 30/4 |
Sông Vàm Cỏ Tây |
10.683741, 106.147356 |
Kênh Bảy Thước (Kênh 12) |
10.649390, 106.029027 |
13.50 |
V |
IV |
|
26 |
Sông Rạch Dơi |
Giáp Hiệp Phước |
10.656111, 106.686453 |
Sông Cần Giuộc |
10.635097, 106.730804 |
6.55 |
IV |
IV |
|
27 |
Rạch Tràm |
Vàm Cỏ Đông |
10.981118, 106.272227 |
Rạch Tràm - Mỹ Bình |
10.830406, 106.215114 |
24.60 |
V |
V |
|
28 |
Rạch Tràm-Mỹ Bình |
ngã 4 kênh Maren - kênh 62 |
10.819302, 106.221927 |
Kênh Tỉnh |
10.878410, 106.184156 |
7.81 |
V |
V |
|
29 |
Kênh 62 |
ngã 5 kênh Trà Cú |
10.777972, 106.265992 |
ngã 4 kênh Maren - kênh 62 |
10.818769, 106.222330 |
6.76 |
V |
V |
|
30 |
Rạch Bảo Định |
Ranh Tiền Giang |
|
Sông Vàm Cỏ Tây |
|
|
|
|
|
|
|
Cống Bảo Định |
10.533588, 106.411347 |
Sông Vàm Cỏ Tây |
10.541969, 106.412740 |
1.08 |
IV |
IV |
|
|
|
Ranh Tiền Giang |
10.476873, 106.389486 |
Cống Bảo Định |
10.533205, 106.411161 |
6.82 |
V |
V |
|
31 |
Rạch Châu Phê |
Sông Vàm Cỏ Tây |
10.540663, 106.421573 |
Rạch Cầu Giáo |
10.574183, 106.442251 |
4.77 |
|
|
|
32 |
Rạch Bình Tâm |
Sông Vàm Cỏ Tây |
10.531024, 106.449884 |
Rach Bà Lý 1 |
10.479511, 106.422659 |
7.25 |
|
|
|
33 |
Rạch Tân Hương |
Rạch Bảo Định |
10.476823, 106.389430 |
Cầu Tân Hương |
10.487756, 106.370664 |
2.90 |
|
|
|
34 |
Rạch Bà Lý 1 |
Rạch Bảo Định |
|
cầu Phan Văn Đạt |
|
|
|
|
|
|
(Đoạn P Tân An) |
Rạch Bảo Định |
10.487684, 106.392438 |
Ranh tỉnh Đồng Tháp |
10.484667, 106.400442 |
1.00 |
|
|
|
|
Đoạn Châu Thành cũ |
Ranh P. Tân An |
10.482055, 106.417348 |
Cầu Phan Văn Đạt |
10.448722, 106.465991 |
8.00 |
|
|
|
36 |
Rạch Trảng Bàng |
Sông Vàm Cỏ Đông |
11.040604, 106.278956 |
Chợ cũ Trảng Bàng |
11.021993, 106.358297 |
10.05 |
VI |
|
|
37 |
Rạch Trảng Chừa |
Rạch Trảng Bàng |
11.020977, 106.334827 |
Cầu Tân Thái (xã Thái Mỹ, TP Hồ Chí Minh) |
10.991572, 106.356677 |
5.60 |
|
|
|
38 |
Rạch Tây Ninh |
Sông Vàm Cỏ Đông |
11.232037, 106.087945 |
Cầu Thái Hòa (đường Trưng Nữ Vương) |
11.306238, 106.096094 |
10.02 |
VI |
|
|
39 |
Rạch Bảo |
Sông Vàm Cỏ Đông |
11.163476, 106.142417 |
Cầu Long Thuận |
11.133251, 106.124809 |
4.10 |
V |
|
|
40 |
Rạch Kênh Xáng (Tà Bang) |
Sông Vàm Cỏ Đông |
11.058533, 106.264210 |
Cầu Tà Bang |
11.060100, 106.233734 |
3.70 |
|
|
|
41 |
Rạch Bến Rỡ |
Rạch Kênh Xáng (Tà Bang) |
11.055929, 106.239412 |
Giáp ranh xã Bến Cầu |
11.059796, 106.200695 |
4.16 |
|
|
|
42 |
Rạch Sơn |
Sông Vàm Cỏ Đông |
11.094457, 106.254224 |
Cầu Rạch Sơn |
11.104474, 106.261064 |
1.80 |
|
|
|
43 |
Rạch Đá Hàng |
Sông Vàm Cỏ Đông |
11.153855, 106.230085 |
Cầu Đá Hàng |
11.159091, 106.231887 |
0.65 |
|
|
|
44 |
Rạch Bến Đá |
Sông Vàm Cỏ Đông |
11.349903, 105.952927 |
Cầu Vịnh |
11.394047, 105.963380 |
7.70 |
IV |
|
|
45 |
Kênh Thầu |
Dọc kênh Cái môn |
10.803449, 105.767201 |
Rạch Cả Sách |
10.824627, 105.721427 |
6.00 |
|
|
|
46 |
Rạch Cả Sách |
Ngã 3 Cái Rưng |
10.803164, 105.787832 |
Sông Vàm Cỏ Tây |
10.827099, 105.750927 |
6.76 |
|
|
|
47 |
Kênh Cái Môn |
Sông Vàm Cỏ Tây |
10.837057, 105.741458 |
Kênh Phước Xuyên |
10.782851, 105.648213 |
12.00 |
|
|
|
48 |
Kênh Gò Thuyền |
Kênh 79 |
10.826073, 105.672387 |
Kênh Phước Xuyên |
10.797328, 105.632512 |
5.50 |
|
|
|
49 |
Sông Rượng Lưới- Đường Xe (nhánh sông Vàm Cỏ Tây) |
Sông Lò Gạch |
10.863004, 105.740888 |
Rạch Cái Bát |
10.851245, 105.712939 |
3.50 |
|
|
|
50 |
Rạch Cái Bát |
Sông Rượng Lưới - Đường Xe |
10.851835, 105.712853 |
Kênh Cả Bát cũ |
10.902418, 105.583657 |
15.40 |
|
|
|
51 |
Kênh Cái Bát cũ |
Rạch Cái Bát |
10.904325, 105.578732 |
Kênh Cái Cỏ |
10.948889, 105.505196 |
9.64 |
|
|
|
52 |
kênh Đìa Việt |
Kênh Hồng Ngự |
10.903160, 105.580970 |
Kênh Tân Thành-Lò Gạch 1 |
10.833718, 105.626845 |
9.20 |
|
|
|
53 |
Kênh KT5 |
Sông Long Khốt |
10.980302, 105.773663 |
Kênh 79 |
10.885301, 105.613896 |
21.55 |
|
|
|
54 |
Kênh T9 |
Kênh 28 |
10.957682, 105.686685 |
Kênh 79 |
10.913645, 105.580501 |
12.68 |
|
|
|
55 |
Kênh T11 |
Kênh 28 |
10.969744, 105.672863 |
Kênh Cái Bát |
10.927565, 105.565550 |
12.66 |
|
|
|
56 |
Kênh Sông Trăng |
Sông Vàm Cỏ Tây |
10.864627, 105.728790 |
Sông Cái Cỏ (biên giới Campuchia) |
10.973157, 105.613597 |
17.50 |
|
|
|
57 |
Kênh T1 |
Kênh Sông Trăng |
10.882967, 105.709065 |
Kênh 79 |
10.858892, 105.639857 |
8.00 |
|
|
|
58 |
Kênh 1/5 |
Sông Vàm Cỏ Tây |
10.803031, 105.768181 |
Kênh Phước Xuyên |
10.715018, 105.720927 |
11.19 |
|
|
|
59 |
Kênh Hưng Điền |
Sông Lông Khốt |
10.879968, 105.848211 |
Kênh Cái Cỏ |
11.004293, 105.698015 |
22.00 |
|
|
|
60 |
Kênh 504 |
Sông Vàm Cỏ Tây |
10.818641, 105.776664 |
Kênh 28 |
10.872477, 105.808347 |
7.00 |
|
|
|
61 |
Kênh T3 |
Kênh 28 |
10.911802, 105.744434 |
Kênh 79 |
10.868774, 105.629786 |
13.60 |
|
|
|
62 |
Kênh T5 |
Kênh 28 |
10.922179, 105.728927 |
Kênh 79 |
10.884895, 105.613008 |
13.70 |
|
|
|
63 |
Kênh 63 (Bờ Đông) |
Kênh 79 |
10.726684, 105.817705 |
Kênh Dương Văn Dương |
10.653597, 105.808759 |
8.50 |
|
|
|
64 |
Kênh Ốp |
Kênh Quận |
10.741138, 105.925082 |
Ngọn Cá Đẻ |
10.780294, 105.852424 |
9,6 |
|
|
|
65 |
Kênh Bắc Chan |
Sông Vàm Cỏ Tây |
10.796580, 105.905383 |
Kênh Dương Văn Dương |
10.648569, 105.836422 |
18.27 |
|
|
|
66 |
Kênh Cả Gừa |
Sông Vàm Cỏ Tây (Cầu quảng dài) |
10.727769, 105.975112 |
Sông Vàm Cỏ Tây (xã Tuyên Bình Tây) |
10.803802, 105.788390 |
23.24 |
|
|
|
67 |
Kênh 5000 - Bắc Đông |
Sông Vàm Cỏ Tây |
10.585742, 106.346535 |
Kênh Ranh Đồng Tháp |
10.581726, 105.876819 |
52.00 |
|
|
|
68 |
Kênh Phụng Thót |
Kênh Dương Văn Dương |
10.619987, 105.985765 |
Kênh Hai Hạt |
10.534748, 105.967258 |
9.70 |
|
|
|
69 |
Kênh Bằng Lăng |
Kênh Dương Văn Dương |
10.627428, 105.946774 |
Kênh Hai Hạt |
10.536477, 105.941738 |
10.20 |
|
|
|
70 |
Kênh Bùi Mới |
kênh Dương Văn Dương |
10.631869, 105.922771 |
Kênh Hai Hạt |
10.538715, 105.910060 |
10.35! |
|
|
|
71 |
Kênh Bùi Cũ |
kênh Dương Văn Dương |
10.636119, 105.899768 |
Kênh 5000 - Bắc Đông |
10.583453, 105.888676 |
6.001 |
|
|
|
72 |
Kênh Hai Hạt |
Kênh Ranh Đông Tháp (Tiền Giang cũ) |
10.538723, 105.910048 |
Kênh Ranh Đồng Tháp |
10.522893, 106.102521 |
21.50 |
|
|
|
73 |
Kênh Cà Nhíp |
Kênh Dương Văn Dương |
10.609697, 106.040958 |
Kênh Hai Hạt |
10.532424, 106.001393 |
9.60 |
|
|
|
74 |
Kênh Ranh Đồng Tháp |
Kênh Hai Hạt |
10.538713, 105.909800 |
Kênh Dương Văn Dương |
10.653403, 105.808059 |
17.00; |
|
|
|
75 |
Kênh 2000 Bắc (Tân Thạnh cũ) |
Kênh 12 |
10.631730, 106.027971 |
Kênh Biện Minh mới |
10.668204, 105.836946 |
21.90 |
|
|
|
76 |
Kênh 2000 Nam |
Kênh Nhà Thờ |
10.610790, 105.934170 |
Kênh Ranh |
10.627019, 105.843437 |
10.20 |
|
|
|
77 |
Kênh 1000 Bắc |
Kênh Kiểm |
10.645591, 105.902372 |
Kênh Ngang |
10.673827, 105.784827 |
13.20 |
|
|
|
78 |
Kênh Biên Minh Mới |
Kênh 79 |
10.717971, 105.863764 |
Kênh Ranh |
10.638530, 105.834491 |
9.50 |
|
|
|
79 |
Kênh 1000 Nam |
Kênh Bùi Mới |
10.623156, 105.920497 |
Kênh Biên Minh mới |
10.639410, 105.8:35452 |
9.50 |
|
|
|
80 |
Kênh 7000 |
Kênh Cà Nhíp |
10.590139, 106.030796 |
Kênh Bùi Cũ |
10.603479, 105.893026 |
15.00 |
|
|
|
81 |
Kênh 6000 |
Kênh Cà Nhíp |
10.581005, 106.026002 |
Kênh Quận nối dài |
10.595928, 105.874146 |
17.00 |
|
|
|
82 |
Kênh Cây Khô Nhỏ |
Sông Vàm Cỏ Tây |
10.769291, 105.95532 |
Biên giới Campuchia |
10.835623, 106.036177 |
11.70 |
|
|
|
83 |
Kênh Đòn Dong |
Rạch Ba Hồng Minh |
10.738550, 106.053326 |
Kênh Ba Xã |
10.787860, 105.946611 |
14.00 |
|
|
|
84 |
Rạch Bà Đỏ |
Kênh Thủ Thừa |
10.599119, 106.393669 |
Kênh T5 |
10.699077, 106.314190 |
14.50 |
|
|
|
85 |
Kênh 2000 Bắc (Thạnh Hóa cũ) |
Sông Vàm Cỏ Tây |
10.677692, 106.180118 |
Kênh Cái Tôm |
10.642008, 106.088770 |
11.00 |
|
|
|
86 |
Kênh Bến Kè |
Sông Vàm Cỏ Tây |
10.658773, 106.198622 |
Ngã 5 Hoàng Gia (ĐT) |
10.580602, 106.197850 |
9.00 |
|
|
|
87 |
Kênh Cái Tôm |
Sông Vàm Cỏ Tây |
10.686367, 106.094392 |
Kênh 5000-Bắc Đông |
10.575492, 106.090037 |
13.00 |
|
|
|
88 |
Kênh Bắc Đông cũ |
Ngã 5 Hoàng Gia (ĐT) |
10.580693, 106.197057 |
Tân Thậnh |
10.607516, 106.054097 |
15.94 |
|
|
|
89 |
Kênh 3 - La Khoa |
Sông Vàm Cỏ Tây |
10.626164, 106.306621 |
Kênh Bến Kè |
10.607175, 106.197766 |
13.31 |
|
|
|
90 |
Rạch Đá Biên |
Kênh 79 |
10.686601, 106.076273 |
kênh 12 |
10.620406, 106.044966 |
8.86 |
|
|
|
91 |
Rạch Cả Thơm |
Sông Vàm Cỏ Tây |
10.686390, 106.094469 |
Dương Văn Dương |
10.623760, 106.087860 |
8.00 |
|
|
|
92 |
Rạch Vàm Lớn |
Sông Vàm Cỏ Tây |
10.687212, 106.177982 |
kênh Maren |
10.732306, 106.152504 |
7.38 |
|
|
|
93 |
Kênh 2/9 |
Sông Vàm Cỏ Tây |
10.712897, 106.088626 |
Kênh Vàm Lớn |
10.719443, 106.164863 |
8.40 |
|
|
|
94 |
Kênh Cầu Duyên |
Sông Vàm Cò Đông |
10.842993, 106.348741 |
Cầu Bàu Trai xã Hậu Nghĩa |
10.897294, 106.391276 |
7.90 |
|
|
|
95 |
Kênh Láng Giữa |
Sông Tra |
10.809755, 106.434723 |
Cầu Láng ven (ĐT.825) |
10.839088, 106.440827 |
3.50 |
|
|
|
96 |
Kênh Thầy Cai |
Rạch Vàm Trảng (cầu Tân Thái |
11.021452, 106.334011 |
Kênh Xáng- |
10.920549, 106.495987 |
16.88 |
|
|
|
97 |
Kênh Rạch Thiên |
Sông Vàm Cỏ Đông |
10.927986, 106.302968 |
Ranh xã An Ninh - Hiệp Hoà |
10.937936, 106.322628 |
2.60 |
|
|
|
98 |
Kenh Rạch Coi |
Sông Vàm Cỏ Đông |
10.912166, 106.302176 |
Kênh Rạch Tràm |
10.877810, 106.204162 |
12.30 |
|
|
|
99 |
Rạch Bà Vòm |
Sông Vàm Cỏ Đông |
10.975014, 106.272658 |
Kênh Rạch Tràm |
10.938684, 106.191523 |
10.35 |
|
|
|
100 |
Kênh Bà Mua |
Kênh Maren (cầu mõ Heo) |
10.847074, 106.299482 |
Trà Cú T hượng |
10.816699, 106.322104 |
4.20 |
|
|
|
101 |
Sông Rạch Ván |
ngã 3 Kênh Hàn |
10.575643, 106.707386 |
Sông Cần Giuộc |
10.587792, 106.679921 |
5.05 |
|
|
|
102 |
Sông Rạch Dừa |
ngã 3 Kênh Hàn |
10.574740, 106.713397 |
Sông Cần Giuộc |
10.632180, 106.676426 |
10.74 |
|
|
|
103 |
Sông Ông Chuồng |
ngã 3 Kênh Hàn |
10.574326, 106.707807 |
Sông Cần Giuộc |
10.572132, 106.671372 |
5.81 |
|
|
|
104 |
Sông Kênh Hàn |
cách Sông Soài Rạp 2km |
10.563042, 106.735092 |
Ngã 3 Xóm Câu |
10.575023, 106.707626 |
1.40 |
|
|
|
105 |
Sông Cầu Đúc-Ba Làng |
Sông Ông Chuồng |
10.564233, 106.696927 |
Cầu Rạch Vộp ĐT.830 |
10.532765, 106.722498 |
6.70 |
|
|
|
106 |
Sông Mồng Gà |
Sông Cần Giuộc |
10.574239, 106.669426 |
Cống Trường Long |
10.575209, 106.666856 |
0.30 |
|
|
|
107 |
Kênh Nước Mục |
Sông Vàm Cỏ Đông |
10.672534, 106.447603 |
Kênh Gò Dung |
10.688317, 106.487246 |
4.77 |
|
|
|
108 |
Kênh Gò Dung |
Sông Chợ Đệm - Bến Lức |
10.670981, 106.493152 |
Kênh Xáng Lớn |
10.737734, 106.462811 |
8.40 |
|
|
|
109 |
Sông Nhật Tảo |
Sông Vàm Cỏ Đông |
10.560410, 106.519212 |
Cống Nhật Tảo |
10.555853, 106.512088 |
1.00 |
|
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 151/2026/QĐ-UBND |
Tây Ninh, ngày 09 tháng 10 năm 2026 |
VỀ VIỆC PHÂN CẤP QUẢN LÝ CÁC TUYẾN ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA ĐỊA PHƯƠNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TÂY NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Giao thông đường thủy nội địa số 23/2004/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 48/2014/QH13, Luật số 97/2015/QH13, Luật số 35/2018/QH14, Luật số 44/2019/QH14, Luật số 84/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 12/2025/NĐ-CP ngày 20 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa;
Căn cứ Nghị định số 99/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng giao thông;
Căn cứ Thông tư số 21/2026/TT-BXD ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa;
Căn cứ Thông tư số 54/2026/TT-BXD ngày 01 tháng 7 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 20/2026/TT- BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý nhà nước chuyên ngành tại cảng thủy nội địa, bến thủy nội địa, khu neo đậu và quản lý hoạt động hoa tiêu đường thủy nội địa và Thông tư số 21/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng;
Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định về việc phân cấp quản lý các tuyến đường thủy nội địa địa phương trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Điều 1. Phân cấp quản lý các tuyến đường thủy nội địa địa phương trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
1. Phân cấp cho Sở Xây dựng tổ chức quản lý, bảo trì 109 tuyến đường thủy nội địa địa phương trên địa bàn tỉnh Tây Ninh theo Danh mục tại Phụ lục kèm theo Quyết định này.
2. Các tuyến đường thủy nội địa địa phương còn lại do Ủy ban nhân dân các xã, phường tổ chức quản lý, bảo trì theo phạm vi địa giới hành chính và quy định của pháp luật, trừ các tuyến đường thủy nội địa địa phương quy định tại khoản 1 Điều này.
Điều 2. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
1. Sở Xây dựng có trách nhiệm tổ chức quản lý, bảo trì các tuyến đường thủy nội địa địa phương được phân cấp tại khoản 1 Điều 1 Quyết định này theo quy định của pháp luật.
2. Ủy ban nhân dân các xã, phường có trách nhiệm tổ chức quản lý, bảo trì các tuyến đường thủy nội địa địa phương được phân cấp tại khoản 2 Điều 1 Quyết định này theo quy định của pháp luật.
3. Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với Ủy ban nhân dân các xã, phường và các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức bàn giao, tiếp nhận hồ sơ, tài liệu và các nội dung có liên quan đến các tuyến đường thủy nội địa địa phương được phân cấp quản lý; rà soát, tổng hợp nhu cầu kinh phí, tham mưu cấp có thẩm quyền bố trí kinh phí để thực hiện quản lý, bảo trì theo quy định.
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2027.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
DANH MỤC CÁC TUYẾN ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA ĐỊA PHƯƠNG PHÂN CẤP
CHO SỞ XÂY DỰNG QUẢN LÝ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 151/2026/QĐ-UBND ngày 09/10/2026 của UBND tỉnh
Tây Ninh)
|
TT |
Danh mục Sông, kênh, rạch |
Phạm vi |
Chiều dài (Km) |
Cấp kỹ thuật |
||||
|
Điểm đầu |
Tọa độ điểm đầu |
Điểm cuối |
Tọa độ điểm cuối |
Hiện trạng |
QH |
|||
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng |
1,420.56 |
|
|
|
1 |
Sông Lò Gạch - Bàu Nâu |
Ngã 3 kênh Trung Ương - 1 Vàm Cỏ Tây |
10.838206, 105.741573 |
Sông Long Khốt |
10.955085, 105.794442 |
17.63 |
IV |
IV |
|
2 |
Sông Long Khốt |
Ngã 03 Bình Châu (VCT) 1 |
10.852827, 105.842536 |
Biên giới CPC |
11.030603, 105.769896 |
27.60 |
V |
V |
|
3 |
Kênh Cái Cỏ |
Sông Long Khốt |
11.030630, 105.769384 |
Ranh Đồng Tháp |
10.952558, 105.500173 |
32.99 |
V |
V |
|
4 |
Kênh 28 |
Ngã 03 Bình Châu (VCT) |
10.852664, 105.841866 |
Biên giới CPC |
10.984311, 105.658107 |
24.98 |
V |
IV |
|
5 |
Kênh Ngang |
Sông Vàm Cỏ Tây |
10.802951, 105.787584 |
Kênh Dương Văn Dương |
10.658609, 105.782815 |
17.20 |
V |
IV |
|
6 |
Kênh Tân Thành-Lò Gạch |
Sông Long Khốt |
10.986832, 105.768387 |
Ranh Đồng Tháp |
10.905376, 105.553982 |
26.09 |
V |
IV |
|
7 |
Kênh Xáng Lớn |
Sông Vàm Cỏ Đông |
10.724804, 106.432620 |
Ranh TP.HCM |
10.746366, 106.473369 |
5.07 |
IV |
IV |
|
8 |
Kênh An Hạ |
Sông Vàm Cỏ Đông |
10.790802, 106.429811 |
Ranh TP.HCM |
10.788899, 106.504487 |
8.18 |
V |
IV |
|
9 |
Kênh Trà Cú (Thượng+Hạ) |
Sông Vàm Cỏ Đông |
10.841443, 106.348514 |
Sông Vàm Cỏ Tây |
10.684236, 106.230507 |
23.50 |
V |
IV |
|
10 |
Kênh An Xuyên |
Kênh Trà Cú |
10.744774, 106.238951 |
Sông Vàm Cỏ Tây |
10.660907, 106.183514 |
11.34 |
IV |
IV |
|
11 |
Kênh MaRen |
Sông Vàm Cỏ Tây |
10.692673, 106.125906 |
Kênh Bà Mua (cầu Mỏ Heo) |
10.847143, 106.299464 |
26.87 |
V |
V |
|
12 |
Kênh BoBo |
Kênh Thủ Thừa |
10.612783, 106.415177 |
Kênh Trà Cú |
10.777698, 106.266269 |
24.78 |
V |
IV |
|
13 |
Kênh T5-T6 |
Sông Vàm Cỏ Đông |
10.775301, 106.410223 |
Sông Vàm Cỏ Tây |
10.656115, 106.261800 |
20.97 |
V |
IV |
|
14 |
Kênh T3-T4 |
Sông Vàm Cỏ Đông |
10.741493, 106.430181 |
Sông Vàm Cỏ Tây |
10.640059, 106.310203 |
17.32 |
V |
V |
|
15 |
Kênh Thủy Tân |
Sông Vàm Cỏ Tây (La Khoa) |
10.626618, 106.306811 |
Sông Vàm Cỏ Tây (Bến Kè) |
10.660024, 106.201646 |
12.11 |
V |
IV |
|
16 |
Kênh T1-T2 |
Sông Vàm Cỏ Đông |
10.677612, 106.421097 |
Sông Vàm Cỏ Tây |
10.615553, 106.348634 |
10.59 |
V |
V |
|
17 |
Kênh 12 |
Sông Vàm Cỏ Tây |
10.713139, 105.993241 |
Kênh 2 Hạt (Ranh Đồng Tháp) |
10.524199, 106.083810 |
23.29 |
V |
IV |
|
18 |
Kênh 7 Thước |
Kênh 12 |
10.649339, 106.028262 |
Kênh Phước Xuyên |
10.690922, 105.746571 |
31.21 |
V |
IV |
|
19 |
Rạch Cá Rô |
Sông Vàm Cỏ Tây |
10.781458, 105.931054 |
Kênh Quân |
10.770819, 105.932228 |
1.25 |
V |
IV |
|
20 |
Kênh Quận |
Rạch Cá Rô |
10.770819, 105.932228 |
Kênh Dương Văn Dương |
10.639894, 105.883487 |
15*74 |
V |
IV |
|
21 |
Kênh Quận nối dài |
Kênh Dương Văn Dương |
10.639261, 105.883199 |
Kênh 2 Hạt (Ranh Đồng Tháp) |
10.587869, 105.872252 |
5.87 |
V |
IV |
|
22 |
Kênh Bình Hiệp |
Rạch Rồ |
10.820335, 105.934551 |
K.28 (cầu Bình Châu) |
10.854805, 105.844306 |
10.87 |
V |
IV |
|
23 |
Kênh 61 |
Kênh BoBo |
10.777791, 106.265689 |
Rạch Rồ |
10.820235, 105.935043 |
36.62 |
V |
IV |
|
24 |
Kênh 79 |
Sông Vàm Cỏ Tây |
10.689237, 106.080891 |
Biên giới CPC (Kênh Cái Cỏ) |
10.952353, 105.539218 |
69.14 |
IV |
IV |
|
25 |
Kênh 30/4 |
Sông Vàm Cỏ Tây |
10.683741, 106.147356 |
Kênh Bảy Thước (Kênh 12) |
10.649390, 106.029027 |
13.50 |
V |
IV |
|
26 |
Sông Rạch Dơi |
Giáp Hiệp Phước |
10.656111, 106.686453 |
Sông Cần Giuộc |
10.635097, 106.730804 |
6.55 |
IV |
IV |
|
27 |
Rạch Tràm |
Vàm Cỏ Đông |
10.981118, 106.272227 |
Rạch Tràm - Mỹ Bình |
10.830406, 106.215114 |
24.60 |
V |
V |
|
28 |
Rạch Tràm-Mỹ Bình |
ngã 4 kênh Maren - kênh 62 |
10.819302, 106.221927 |
Kênh Tỉnh |
10.878410, 106.184156 |
7.81 |
V |
V |
|
29 |
Kênh 62 |
ngã 5 kênh Trà Cú |
10.777972, 106.265992 |
ngã 4 kênh Maren - kênh 62 |
10.818769, 106.222330 |
6.76 |
V |
V |
|
30 |
Rạch Bảo Định |
Ranh Tiền Giang |
|
Sông Vàm Cỏ Tây |
|
|
|
|
|
|
|
Cống Bảo Định |
10.533588, 106.411347 |
Sông Vàm Cỏ Tây |
10.541969, 106.412740 |
1.08 |
IV |
IV |
|
|
|
Ranh Tiền Giang |
10.476873, 106.389486 |
Cống Bảo Định |
10.533205, 106.411161 |
6.82 |
V |
V |
|
31 |
Rạch Châu Phê |
Sông Vàm Cỏ Tây |
10.540663, 106.421573 |
Rạch Cầu Giáo |
10.574183, 106.442251 |
4.77 |
|
|
|
32 |
Rạch Bình Tâm |
Sông Vàm Cỏ Tây |
10.531024, 106.449884 |
Rach Bà Lý 1 |
10.479511, 106.422659 |
7.25 |
|
|
|
33 |
Rạch Tân Hương |
Rạch Bảo Định |
10.476823, 106.389430 |
Cầu Tân Hương |
10.487756, 106.370664 |
2.90 |
|
|
|
34 |
Rạch Bà Lý 1 |
Rạch Bảo Định |
|
cầu Phan Văn Đạt |
|
|
|
|
|
|
(Đoạn P Tân An) |
Rạch Bảo Định |
10.487684, 106.392438 |
Ranh tỉnh Đồng Tháp |
10.484667, 106.400442 |
1.00 |
|
|
|
|
Đoạn Châu Thành cũ |
Ranh P. Tân An |
10.482055, 106.417348 |
Cầu Phan Văn Đạt |
10.448722, 106.465991 |
8.00 |
|
|
|
36 |
Rạch Trảng Bàng |
Sông Vàm Cỏ Đông |
11.040604, 106.278956 |
Chợ cũ Trảng Bàng |
11.021993, 106.358297 |
10.05 |
VI |
|
|
37 |
Rạch Trảng Chừa |
Rạch Trảng Bàng |
11.020977, 106.334827 |
Cầu Tân Thái (xã Thái Mỹ, TP Hồ Chí Minh) |
10.991572, 106.356677 |
5.60 |
|
|
|
38 |
Rạch Tây Ninh |
Sông Vàm Cỏ Đông |
11.232037, 106.087945 |
Cầu Thái Hòa (đường Trưng Nữ Vương) |
11.306238, 106.096094 |
10.02 |
VI |
|
|
39 |
Rạch Bảo |
Sông Vàm Cỏ Đông |
11.163476, 106.142417 |
Cầu Long Thuận |
11.133251, 106.124809 |
4.10 |
V |
|
|
40 |
Rạch Kênh Xáng (Tà Bang) |
Sông Vàm Cỏ Đông |
11.058533, 106.264210 |
Cầu Tà Bang |
11.060100, 106.233734 |
3.70 |
|
|
|
41 |
Rạch Bến Rỡ |
Rạch Kênh Xáng (Tà Bang) |
11.055929, 106.239412 |
Giáp ranh xã Bến Cầu |
11.059796, 106.200695 |
4.16 |
|
|
|
42 |
Rạch Sơn |
Sông Vàm Cỏ Đông |
11.094457, 106.254224 |
Cầu Rạch Sơn |
11.104474, 106.261064 |
1.80 |
|
|
|
43 |
Rạch Đá Hàng |
Sông Vàm Cỏ Đông |
11.153855, 106.230085 |
Cầu Đá Hàng |
11.159091, 106.231887 |
0.65 |
|
|
|
44 |
Rạch Bến Đá |
Sông Vàm Cỏ Đông |
11.349903, 105.952927 |
Cầu Vịnh |
11.394047, 105.963380 |
7.70 |
IV |
|
|
45 |
Kênh Thầu |
Dọc kênh Cái môn |
10.803449, 105.767201 |
Rạch Cả Sách |
10.824627, 105.721427 |
6.00 |
|
|
|
46 |
Rạch Cả Sách |
Ngã 3 Cái Rưng |
10.803164, 105.787832 |
Sông Vàm Cỏ Tây |
10.827099, 105.750927 |
6.76 |
|
|
|
47 |
Kênh Cái Môn |
Sông Vàm Cỏ Tây |
10.837057, 105.741458 |
Kênh Phước Xuyên |
10.782851, 105.648213 |
12.00 |
|
|
|
48 |
Kênh Gò Thuyền |
Kênh 79 |
10.826073, 105.672387 |
Kênh Phước Xuyên |
10.797328, 105.632512 |
5.50 |
|
|
|
49 |
Sông Rượng Lưới- Đường Xe (nhánh sông Vàm Cỏ Tây) |
Sông Lò Gạch |
10.863004, 105.740888 |
Rạch Cái Bát |
10.851245, 105.712939 |
3.50 |
|
|
|
50 |
Rạch Cái Bát |
Sông Rượng Lưới - Đường Xe |
10.851835, 105.712853 |
Kênh Cả Bát cũ |
10.902418, 105.583657 |
15.40 |
|
|
|
51 |
Kênh Cái Bát cũ |
Rạch Cái Bát |
10.904325, 105.578732 |
Kênh Cái Cỏ |
10.948889, 105.505196 |
9.64 |
|
|
|
52 |
kênh Đìa Việt |
Kênh Hồng Ngự |
10.903160, 105.580970 |
Kênh Tân Thành-Lò Gạch 1 |
10.833718, 105.626845 |
9.20 |
|
|
|
53 |
Kênh KT5 |
Sông Long Khốt |
10.980302, 105.773663 |
Kênh 79 |
10.885301, 105.613896 |
21.55 |
|
|
|
54 |
Kênh T9 |
Kênh 28 |
10.957682, 105.686685 |
Kênh 79 |
10.913645, 105.580501 |
12.68 |
|
|
|
55 |
Kênh T11 |
Kênh 28 |
10.969744, 105.672863 |
Kênh Cái Bát |
10.927565, 105.565550 |
12.66 |
|
|
|
56 |
Kênh Sông Trăng |
Sông Vàm Cỏ Tây |
10.864627, 105.728790 |
Sông Cái Cỏ (biên giới Campuchia) |
10.973157, 105.613597 |
17.50 |
|
|
|
57 |
Kênh T1 |
Kênh Sông Trăng |
10.882967, 105.709065 |
Kênh 79 |
10.858892, 105.639857 |
8.00 |
|
|
|
58 |
Kênh 1/5 |
Sông Vàm Cỏ Tây |
10.803031, 105.768181 |
Kênh Phước Xuyên |
10.715018, 105.720927 |
11.19 |
|
|
|
59 |
Kênh Hưng Điền |
Sông Lông Khốt |
10.879968, 105.848211 |
Kênh Cái Cỏ |
11.004293, 105.698015 |
22.00 |
|
|
|
60 |
Kênh 504 |
Sông Vàm Cỏ Tây |
10.818641, 105.776664 |
Kênh 28 |
10.872477, 105.808347 |
7.00 |
|
|
|
61 |
Kênh T3 |
Kênh 28 |
10.911802, 105.744434 |
Kênh 79 |
10.868774, 105.629786 |
13.60 |
|
|
|
62 |
Kênh T5 |
Kênh 28 |
10.922179, 105.728927 |
Kênh 79 |
10.884895, 105.613008 |
13.70 |
|
|
|
63 |
Kênh 63 (Bờ Đông) |
Kênh 79 |
10.726684, 105.817705 |
Kênh Dương Văn Dương |
10.653597, 105.808759 |
8.50 |
|
|
|
64 |
Kênh Ốp |
Kênh Quận |
10.741138, 105.925082 |
Ngọn Cá Đẻ |
10.780294, 105.852424 |
9,6 |
|
|
|
65 |
Kênh Bắc Chan |
Sông Vàm Cỏ Tây |
10.796580, 105.905383 |
Kênh Dương Văn Dương |
10.648569, 105.836422 |
18.27 |
|
|
|
66 |
Kênh Cả Gừa |
Sông Vàm Cỏ Tây (Cầu quảng dài) |
10.727769, 105.975112 |
Sông Vàm Cỏ Tây (xã Tuyên Bình Tây) |
10.803802, 105.788390 |
23.24 |
|
|
|
67 |
Kênh 5000 - Bắc Đông |
Sông Vàm Cỏ Tây |
10.585742, 106.346535 |
Kênh Ranh Đồng Tháp |
10.581726, 105.876819 |
52.00 |
|
|
|
68 |
Kênh Phụng Thót |
Kênh Dương Văn Dương |
10.619987, 105.985765 |
Kênh Hai Hạt |
10.534748, 105.967258 |
9.70 |
|
|
|
69 |
Kênh Bằng Lăng |
Kênh Dương Văn Dương |
10.627428, 105.946774 |
Kênh Hai Hạt |
10.536477, 105.941738 |
10.20 |
|
|
|
70 |
Kênh Bùi Mới |
kênh Dương Văn Dương |
10.631869, 105.922771 |
Kênh Hai Hạt |
10.538715, 105.910060 |
10.35! |
|
|
|
71 |
Kênh Bùi Cũ |
kênh Dương Văn Dương |
10.636119, 105.899768 |
Kênh 5000 - Bắc Đông |
10.583453, 105.888676 |
6.001 |
|
|
|
72 |
Kênh Hai Hạt |
Kênh Ranh Đông Tháp (Tiền Giang cũ) |
10.538723, 105.910048 |
Kênh Ranh Đồng Tháp |
10.522893, 106.102521 |
21.50 |
|
|
|
73 |
Kênh Cà Nhíp |
Kênh Dương Văn Dương |
10.609697, 106.040958 |
Kênh Hai Hạt |
10.532424, 106.001393 |
9.60 |
|
|
|
74 |
Kênh Ranh Đồng Tháp |
Kênh Hai Hạt |
10.538713, 105.909800 |
Kênh Dương Văn Dương |
10.653403, 105.808059 |
17.00; |
|
|
|
75 |
Kênh 2000 Bắc (Tân Thạnh cũ) |
Kênh 12 |
10.631730, 106.027971 |
Kênh Biện Minh mới |
10.668204, 105.836946 |
21.90 |
|
|
|
76 |
Kênh 2000 Nam |
Kênh Nhà Thờ |
10.610790, 105.934170 |
Kênh Ranh |
10.627019, 105.843437 |
10.20 |
|
|
|
77 |
Kênh 1000 Bắc |
Kênh Kiểm |
10.645591, 105.902372 |
Kênh Ngang |
10.673827, 105.784827 |
13.20 |
|
|
|
78 |
Kênh Biên Minh Mới |
Kênh 79 |
10.717971, 105.863764 |
Kênh Ranh |
10.638530, 105.834491 |
9.50 |
|
|
|
79 |
Kênh 1000 Nam |
Kênh Bùi Mới |
10.623156, 105.920497 |
Kênh Biên Minh mới |
10.639410, 105.8:35452 |
9.50 |
|
|
|
80 |
Kênh 7000 |
Kênh Cà Nhíp |
10.590139, 106.030796 |
Kênh Bùi Cũ |
10.603479, 105.893026 |
15.00 |
|
|
|
81 |
Kênh 6000 |
Kênh Cà Nhíp |
10.581005, 106.026002 |
Kênh Quận nối dài |
10.595928, 105.874146 |
17.00 |
|
|
|
82 |
Kênh Cây Khô Nhỏ |
Sông Vàm Cỏ Tây |
10.769291, 105.95532 |
Biên giới Campuchia |
10.835623, 106.036177 |
11.70 |
|
|
|
83 |
Kênh Đòn Dong |
Rạch Ba Hồng Minh |
10.738550, 106.053326 |
Kênh Ba Xã |
10.787860, 105.946611 |
14.00 |
|
|
|
84 |
Rạch Bà Đỏ |
Kênh Thủ Thừa |
10.599119, 106.393669 |
Kênh T5 |
10.699077, 106.314190 |
14.50 |
|
|
|
85 |
Kênh 2000 Bắc (Thạnh Hóa cũ) |
Sông Vàm Cỏ Tây |
10.677692, 106.180118 |
Kênh Cái Tôm |
10.642008, 106.088770 |
11.00 |
|
|
|
86 |
Kênh Bến Kè |
Sông Vàm Cỏ Tây |
10.658773, 106.198622 |
Ngã 5 Hoàng Gia (ĐT) |
10.580602, 106.197850 |
9.00 |
|
|
|
87 |
Kênh Cái Tôm |
Sông Vàm Cỏ Tây |
10.686367, 106.094392 |
Kênh 5000-Bắc Đông |
10.575492, 106.090037 |
13.00 |
|
|
|
88 |
Kênh Bắc Đông cũ |
Ngã 5 Hoàng Gia (ĐT) |
10.580693, 106.197057 |
Tân Thậnh |
10.607516, 106.054097 |
15.94 |
|
|
|
89 |
Kênh 3 - La Khoa |
Sông Vàm Cỏ Tây |
10.626164, 106.306621 |
Kênh Bến Kè |
10.607175, 106.197766 |
13.31 |
|
|
|
90 |
Rạch Đá Biên |
Kênh 79 |
10.686601, 106.076273 |
kênh 12 |
10.620406, 106.044966 |
8.86 |
|
|
|
91 |
Rạch Cả Thơm |
Sông Vàm Cỏ Tây |
10.686390, 106.094469 |
Dương Văn Dương |
10.623760, 106.087860 |
8.00 |
|
|
|
92 |
Rạch Vàm Lớn |
Sông Vàm Cỏ Tây |
10.687212, 106.177982 |
kênh Maren |
10.732306, 106.152504 |
7.38 |
|
|
|
93 |
Kênh 2/9 |
Sông Vàm Cỏ Tây |
10.712897, 106.088626 |
Kênh Vàm Lớn |
10.719443, 106.164863 |
8.40 |
|
|
|
94 |
Kênh Cầu Duyên |
Sông Vàm Cò Đông |
10.842993, 106.348741 |
Cầu Bàu Trai xã Hậu Nghĩa |
10.897294, 106.391276 |
7.90 |
|
|
|
95 |
Kênh Láng Giữa |
Sông Tra |
10.809755, 106.434723 |
Cầu Láng ven (ĐT.825) |
10.839088, 106.440827 |
3.50 |
|
|
|
96 |
Kênh Thầy Cai |
Rạch Vàm Trảng (cầu Tân Thái |
11.021452, 106.334011 |
Kênh Xáng- |
10.920549, 106.495987 |
16.88 |
|
|
|
97 |
Kênh Rạch Thiên |
Sông Vàm Cỏ Đông |
10.927986, 106.302968 |
Ranh xã An Ninh - Hiệp Hoà |
10.937936, 106.322628 |
2.60 |
|
|
|
98 |
Kenh Rạch Coi |
Sông Vàm Cỏ Đông |
10.912166, 106.302176 |
Kênh Rạch Tràm |
10.877810, 106.204162 |
12.30 |
|
|
|
99 |
Rạch Bà Vòm |
Sông Vàm Cỏ Đông |
10.975014, 106.272658 |
Kênh Rạch Tràm |
10.938684, 106.191523 |
10.35 |
|
|
|
100 |
Kênh Bà Mua |
Kênh Maren (cầu mõ Heo) |
10.847074, 106.299482 |
Trà Cú T hượng |
10.816699, 106.322104 |
4.20 |
|
|
|
101 |
Sông Rạch Ván |
ngã 3 Kênh Hàn |
10.575643, 106.707386 |
Sông Cần Giuộc |
10.587792, 106.679921 |
5.05 |
|
|
|
102 |
Sông Rạch Dừa |
ngã 3 Kênh Hàn |
10.574740, 106.713397 |
Sông Cần Giuộc |
10.632180, 106.676426 |
10.74 |
|
|
|
103 |
Sông Ông Chuồng |
ngã 3 Kênh Hàn |
10.574326, 106.707807 |
Sông Cần Giuộc |
10.572132, 106.671372 |
5.81 |
|
|
|
104 |
Sông Kênh Hàn |
cách Sông Soài Rạp 2km |
10.563042, 106.735092 |
Ngã 3 Xóm Câu |
10.575023, 106.707626 |
1.40 |
|
|
|
105 |
Sông Cầu Đúc-Ba Làng |
Sông Ông Chuồng |
10.564233, 106.696927 |
Cầu Rạch Vộp ĐT.830 |
10.532765, 106.722498 |
6.70 |
|
|
|
106 |
Sông Mồng Gà |
Sông Cần Giuộc |
10.574239, 106.669426 |
Cống Trường Long |
10.575209, 106.666856 |
0.30 |
|
|
|
107 |
Kênh Nước Mục |
Sông Vàm Cỏ Đông |
10.672534, 106.447603 |
Kênh Gò Dung |
10.688317, 106.487246 |
4.77 |
|
|
|
108 |
Kênh Gò Dung |
Sông Chợ Đệm - Bến Lức |
10.670981, 106.493152 |
Kênh Xáng Lớn |
10.737734, 106.462811 |
8.40 |
|
|
|
109 |
Sông Nhật Tảo |
Sông Vàm Cỏ Đông |
10.560410, 106.519212 |
Cống Nhật Tảo |
10.555853, 106.512088 |
1.00 |
|
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh