Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 151/2026/QĐ-UBND phân cấp quản lý các tuyến đường thủy nội địa địa phương trên địa bàn tỉnh Tây Ninh

Số hiệu 151/2026/QĐ-UBND
Ngày ban hành 09/10/2026
Ngày có hiệu lực 01/01/2027
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Tỉnh Tây Ninh
Người ký Nguyễn Minh Lâm
Lĩnh vực Giao thông - Vận tải

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TÂY NINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 151/2026/QĐ-UBND

Tây Ninh, ngày 09 tháng 10 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÂN CẤP QUẢN LÝ CÁC TUYẾN ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA ĐỊA PHƯƠNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TÂY NINH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Luật Giao thông đường thủy nội địa số 23/2004/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 48/2014/QH13, Luật số 97/2015/QH13, Luật số 35/2018/QH14, Luật số 44/2019/QH14, Luật số 84/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 12/2025/NĐ-CP ngày 20 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa;

Căn cứ Nghị định số 99/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng giao thông;

Căn cứ Thông tư số 21/2026/TT-BXD ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa;

Căn cứ Thông tư số 54/2026/TT-BXD ngày 01 tháng 7 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 20/2026/TT- BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý nhà nước chuyên ngành tại cảng thủy nội địa, bến thủy nội địa, khu neo đậu và quản lý hoạt động hoa tiêu đường thủy nội địa và Thông tư số 21/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng;

Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định về việc phân cấp quản lý các tuyến đường thủy nội địa địa phương trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.

Điều 1. Phân cấp quản lý các tuyến đường thủy nội địa địa phương trên địa bàn tỉnh Tây Ninh

1. Phân cấp cho Sở Xây dựng tổ chức quản lý, bảo trì 109 tuyến đường thủy nội địa địa phương trên địa bàn tỉnh Tây Ninh theo Danh mục tại Phụ lục kèm theo Quyết định này.

2. Các tuyến đường thủy nội địa địa phương còn lại do Ủy ban nhân dân các xã, phường tổ chức quản lý, bảo trì theo phạm vi địa giới hành chính và quy định của pháp luật, trừ các tuyến đường thủy nội địa địa phương quy định tại khoản 1 Điều này.

Điều 2. Trách nhiệm tổ chức thực hiện

1. Sở Xây dựng có trách nhiệm tổ chức quản lý, bảo trì các tuyến đường thủy nội địa địa phương được phân cấp tại khoản 1 Điều 1 Quyết định này theo quy định của pháp luật.

2. Ủy ban nhân dân các xã, phường có trách nhiệm tổ chức quản lý, bảo trì các tuyến đường thủy nội địa địa phương được phân cấp tại khoản 2 Điều 1 Quyết định này theo quy định của pháp luật.

3. Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với Ủy ban nhân dân các xã, phường và các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức bàn giao, tiếp nhận hồ sơ, tài liệu và các nội dung có liên quan đến các tuyến đường thủy nội địa địa phương được phân cấp quản lý; rà soát, tổng hợp nhu cầu kinh phí, tham mưu cấp có thẩm quyền bố trí kinh phí để thực hiện quản lý, bảo trì theo quy định.

Điều 3. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2027.

2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Bộ Xây dựng;
- Vụ Pháp chế - Bộ Xây dựng;
- Cục Kiểm tra văn bản và Tổ chức thi hành pháp luật - Bộ Tư pháp;
- TT.Tỉnh ủy; TT.HĐND tỉnh;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- TT. UBMTTQ Việt Nam tỉnh;
- CT, PCT.UBND tỉnh;
- CVP, PCVP.UBND tỉnh;
- Như khoản 2 Điều 3;
- Trung tâm Công báo - Tin học;
- Phòng KTTC;
- Lưu: VT. Quoc.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Minh Lâm

 

PHỤ LỤC

DANH MỤC CÁC TUYẾN ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA ĐỊA PHƯƠNG PHÂN CẤP CHO SỞ XÂY DỰNG QUẢN LÝ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 151/2026/QĐ-UBND ngày 09/10/2026 của UBND tỉnh Tây Ninh)

TT

Danh mục Sông, kênh, rạch

Phạm vi

Chiều dài (Km)

Cấp kỹ thuật

Điểm đầu

Tọa độ điểm đầu

Điểm cuối

Tọa độ điểm cuối

Hiện trạng

QH

 

 

 

 

 

Tổng cộng

1,420.56

 

 

1

Sông Lò Gạch - Bàu Nâu

Ngã 3 kênh Trung Ương - 1 Vàm Cỏ Tây

10.838206, 105.741573

Sông Long Khốt

10.955085, 105.794442

17.63

IV

IV

2

Sông Long Khốt

Ngã 03 Bình Châu (VCT) 1

10.852827, 105.842536

Biên giới CPC

11.030603, 105.769896

27.60

V

V

3

Kênh Cái Cỏ

Sông Long Khốt

11.030630, 105.769384

Ranh Đồng Tháp

10.952558, 105.500173

32.99

V

V

4

Kênh 28

Ngã 03 Bình Châu (VCT)

10.852664, 105.841866

Biên giới CPC

10.984311, 105.658107

24.98

V

IV

5

Kênh Ngang

Sông Vàm Cỏ Tây

10.802951, 105.787584

Kênh Dương Văn Dương

10.658609, 105.782815

17.20

V

IV

6

Kênh Tân Thành-Lò Gạch

Sông Long Khốt

10.986832, 105.768387

Ranh Đồng Tháp

10.905376, 105.553982

26.09

V

IV

7

Kênh Xáng Lớn

Sông Vàm Cỏ Đông

10.724804, 106.432620

Ranh TP.HCM

10.746366, 106.473369

5.07

IV

IV

8

Kênh An Hạ

Sông Vàm Cỏ Đông

10.790802, 106.429811

Ranh TP.HCM

10.788899, 106.504487

8.18

V

IV

9

Kênh Trà Cú (Thượng+Hạ)

Sông Vàm Cỏ Đông

10.841443, 106.348514

Sông Vàm Cỏ Tây

10.684236, 106.230507

23.50

V

IV

10

Kênh An Xuyên

Kênh Trà Cú

10.744774, 106.238951

Sông Vàm Cỏ Tây

10.660907, 106.183514

11.34

IV

IV

11

Kênh MaRen

Sông Vàm Cỏ Tây

10.692673, 106.125906

Kênh Bà Mua (cầu Mỏ Heo)

10.847143, 106.299464

26.87

V

V

12

Kênh BoBo

Kênh Thủ Thừa

10.612783, 106.415177

Kênh Trà Cú

10.777698, 106.266269

24.78

V

IV

13

Kênh T5-T6

Sông Vàm Cỏ Đông

10.775301, 106.410223

Sông Vàm Cỏ Tây

10.656115, 106.261800

20.97

V

IV

14

Kênh T3-T4

Sông Vàm Cỏ Đông

10.741493, 106.430181

Sông Vàm Cỏ Tây

10.640059, 106.310203

17.32

V

V

15

Kênh Thủy Tân

Sông Vàm Cỏ Tây (La Khoa)

10.626618, 106.306811

Sông Vàm Cỏ Tây (Bến Kè)

10.660024, 106.201646

12.11

V

IV

16

Kênh T1-T2

Sông Vàm Cỏ Đông

10.677612, 106.421097

Sông Vàm Cỏ Tây

10.615553, 106.348634

10.59

V

V

17

Kênh 12

Sông Vàm Cỏ Tây

10.713139, 105.993241

Kênh 2 Hạt (Ranh Đồng Tháp)

10.524199, 106.083810

23.29

V

IV

18

Kênh 7 Thước

Kênh 12

10.649339, 106.028262

Kênh Phước Xuyên

10.690922, 105.746571

31.21

V

IV

19

Rạch Cá Rô

Sông Vàm Cỏ Tây

10.781458, 105.931054

Kênh Quân

10.770819, 105.932228

1.25

V

IV

20

Kênh Quận

Rạch Cá Rô

10.770819, 105.932228

Kênh Dương Văn Dương

10.639894, 105.883487

15*74

V

IV

21

Kênh Quận nối dài

Kênh Dương Văn Dương

10.639261, 105.883199

Kênh 2 Hạt (Ranh Đồng Tháp)

10.587869, 105.872252

5.87

V

IV

22

Kênh Bình Hiệp

Rạch Rồ

10.820335, 105.934551

K.28 (cầu Bình Châu)

10.854805, 105.844306

10.87

V

IV

23

Kênh 61

Kênh BoBo

10.777791, 106.265689

Rạch Rồ

10.820235, 105.935043

36.62

V

IV

24

Kênh 79

Sông Vàm Cỏ Tây

10.689237, 106.080891

Biên giới CPC (Kênh Cái Cỏ)

10.952353, 105.539218

69.14

IV

IV

25

Kênh 30/4

Sông Vàm Cỏ Tây

10.683741, 106.147356

Kênh Bảy Thước (Kênh 12)

10.649390, 106.029027

13.50

V

IV

26

Sông Rạch Dơi

Giáp Hiệp Phước

10.656111, 106.686453

Sông Cần Giuộc

10.635097, 106.730804

6.55

IV

IV

27

Rạch Tràm

Vàm Cỏ Đông

10.981118, 106.272227

Rạch Tràm - Mỹ Bình

10.830406, 106.215114

24.60

V

V

28

Rạch Tràm-Mỹ Bình

ngã 4 kênh Maren - kênh 62

10.819302, 106.221927

Kênh Tỉnh

10.878410, 106.184156

7.81

V

V

29

Kênh 62

ngã 5 kênh Trà Cú

10.777972, 106.265992

ngã 4 kênh Maren - kênh 62

10.818769, 106.222330

6.76

V

V

30

Rạch Bảo Định

Ranh Tiền Giang

 

Sông Vàm Cỏ Tây

 

 

 

 

 

 

Cống Bảo Định

10.533588, 106.411347

Sông Vàm Cỏ Tây

10.541969, 106.412740

1.08

IV

IV

 

 

Ranh Tiền Giang

10.476873, 106.389486

Cống Bảo Định

10.533205, 106.411161

6.82

V

V

31

Rạch Châu Phê

Sông Vàm Cỏ Tây

10.540663, 106.421573

Rạch Cầu Giáo

10.574183, 106.442251

4.77

 

 

32

Rạch Bình Tâm

Sông Vàm Cỏ Tây

10.531024, 106.449884

Rach Bà Lý 1

10.479511, 106.422659

7.25

 

 

33

Rạch Tân Hương

Rạch Bảo Định

10.476823, 106.389430

Cầu Tân Hương

10.487756, 106.370664

2.90

 

 

34

Rạch Bà Lý 1

Rạch Bảo Định

 

cầu Phan Văn Đạt

 

 

 

 

 

(Đoạn P Tân An)

Rạch Bảo Định

10.487684, 106.392438

Ranh tỉnh Đồng Tháp

10.484667, 106.400442

1.00

 

 

 

Đoạn Châu Thành cũ

Ranh P. Tân An

10.482055, 106.417348

Cầu Phan Văn Đạt

10.448722, 106.465991

8.00

 

 

36

Rạch Trảng Bàng

Sông Vàm Cỏ Đông

11.040604, 106.278956

Chợ cũ Trảng Bàng

11.021993, 106.358297

10.05

VI

 

37

Rạch Trảng Chừa

Rạch Trảng Bàng

11.020977, 106.334827

Cầu Tân Thái (xã Thái Mỹ, TP Hồ Chí Minh)

10.991572, 106.356677

5.60

 

 

38

Rạch Tây Ninh

Sông Vàm Cỏ Đông

11.232037, 106.087945

Cầu Thái Hòa (đường Trưng Nữ Vương)

11.306238, 106.096094

10.02

VI

 

39

Rạch Bảo

Sông Vàm Cỏ Đông

11.163476, 106.142417

Cầu Long Thuận

11.133251, 106.124809

4.10

V

 

40

Rạch Kênh Xáng (Tà Bang)

Sông Vàm Cỏ Đông

11.058533, 106.264210

Cầu Tà Bang

11.060100, 106.233734

3.70

 

 

41

Rạch Bến Rỡ

Rạch Kênh Xáng (Tà Bang)

11.055929, 106.239412

Giáp ranh xã Bến Cầu

11.059796, 106.200695

4.16

 

 

42

Rạch Sơn

Sông Vàm Cỏ Đông

11.094457, 106.254224

Cầu Rạch Sơn

11.104474, 106.261064

1.80

 

 

43

Rạch Đá Hàng

Sông Vàm Cỏ Đông

11.153855, 106.230085

Cầu Đá Hàng

11.159091, 106.231887

0.65

 

 

44

Rạch Bến Đá

Sông Vàm Cỏ Đông

11.349903, 105.952927

Cầu Vịnh

11.394047, 105.963380

7.70

IV

 

45

Kênh Thầu

Dọc kênh Cái môn

10.803449, 105.767201

Rạch Cả Sách

10.824627, 105.721427

6.00

 

 

46

Rạch Cả Sách

Ngã 3 Cái Rưng

10.803164, 105.787832

Sông Vàm Cỏ Tây

10.827099, 105.750927

6.76

 

 

47

Kênh Cái Môn

Sông Vàm Cỏ Tây

10.837057, 105.741458

Kênh Phước Xuyên

10.782851, 105.648213

12.00

 

 

48

Kênh Gò Thuyền

Kênh 79

10.826073, 105.672387

Kênh Phước Xuyên

10.797328, 105.632512

5.50

 

 

49

Sông Rượng Lưới- Đường Xe (nhánh sông Vàm Cỏ Tây)

Sông Lò Gạch

10.863004, 105.740888

Rạch Cái Bát

10.851245, 105.712939

3.50

 

 

50

Rạch Cái Bát

Sông Rượng Lưới - Đường Xe

10.851835, 105.712853

Kênh Cả Bát cũ

10.902418, 105.583657

15.40

 

 

51

Kênh Cái Bát cũ

Rạch Cái Bát

10.904325, 105.578732

Kênh Cái Cỏ

10.948889, 105.505196

9.64

 

 

52

kênh Đìa Việt

Kênh Hồng Ngự

10.903160, 105.580970

Kênh Tân Thành-Lò Gạch 1

10.833718, 105.626845

9.20

 

 

53

Kênh KT5

Sông Long Khốt

10.980302, 105.773663

Kênh 79

10.885301, 105.613896

21.55

 

 

54

Kênh T9

Kênh 28

10.957682, 105.686685

Kênh 79

10.913645, 105.580501

12.68

 

 

55

Kênh T11

Kênh 28

10.969744, 105.672863

Kênh Cái Bát

10.927565, 105.565550

12.66

 

 

56

Kênh Sông Trăng

Sông Vàm Cỏ Tây

10.864627, 105.728790

Sông Cái Cỏ (biên giới Campuchia)

10.973157, 105.613597

17.50

 

 

57

Kênh T1

Kênh Sông Trăng

10.882967, 105.709065

Kênh 79

10.858892, 105.639857

8.00

 

 

58

Kênh 1/5

Sông Vàm Cỏ Tây

10.803031, 105.768181

Kênh Phước Xuyên

10.715018, 105.720927

11.19

 

 

59

Kênh Hưng Điền

Sông Lông Khốt

10.879968, 105.848211

Kênh Cái Cỏ

11.004293, 105.698015

22.00

 

 

60

Kênh 504

Sông Vàm Cỏ Tây

10.818641, 105.776664

Kênh 28

10.872477, 105.808347

7.00

 

 

61

Kênh T3

Kênh 28

10.911802, 105.744434

Kênh 79

10.868774, 105.629786

13.60

 

 

62

Kênh T5

Kênh 28

10.922179, 105.728927

Kênh 79

10.884895, 105.613008

13.70

 

 

63

Kênh 63 (Bờ Đông)

Kênh 79

10.726684, 105.817705

Kênh Dương Văn Dương

10.653597, 105.808759

8.50

 

 

64

Kênh Ốp

Kênh Quận

10.741138, 105.925082

Ngọn Cá Đẻ

10.780294, 105.852424

9,6

 

 

65

Kênh Bắc Chan

Sông Vàm Cỏ Tây

10.796580, 105.905383

Kênh Dương Văn Dương

10.648569, 105.836422

18.27

 

 

66

Kênh Cả Gừa

Sông Vàm Cỏ Tây (Cầu quảng dài)

10.727769, 105.975112

Sông Vàm Cỏ Tây (xã Tuyên Bình Tây)

10.803802, 105.788390

23.24

 

 

67

Kênh 5000 - Bắc Đông

Sông Vàm Cỏ Tây

10.585742, 106.346535

Kênh Ranh Đồng Tháp

10.581726, 105.876819

52.00

 

 

68

Kênh Phụng Thót

Kênh Dương Văn Dương

10.619987, 105.985765

Kênh Hai Hạt

10.534748, 105.967258

9.70

 

 

69

Kênh Bằng Lăng

Kênh Dương Văn Dương

10.627428, 105.946774

Kênh Hai Hạt

10.536477, 105.941738

10.20

 

 

70

Kênh Bùi Mới

kênh Dương Văn Dương

10.631869, 105.922771

Kênh Hai Hạt

10.538715, 105.910060

10.35!

 

 

71

Kênh Bùi Cũ

kênh Dương Văn Dương

10.636119, 105.899768

Kênh 5000 - Bắc Đông

10.583453, 105.888676

6.001

 

 

72

Kênh Hai Hạt

Kênh Ranh Đông Tháp (Tiền Giang cũ)

10.538723, 105.910048

Kênh Ranh Đồng Tháp

10.522893, 106.102521

21.50

 

 

73

Kênh Cà Nhíp

Kênh Dương  Văn Dương

10.609697, 106.040958

Kênh Hai Hạt

10.532424, 106.001393

9.60

 

 

74

Kênh Ranh Đồng Tháp

Kênh Hai Hạt

10.538713, 105.909800

Kênh Dương Văn Dương

10.653403, 105.808059

17.00;

 

 

75

Kênh 2000 Bắc  (Tân Thạnh cũ)

Kênh 12

10.631730, 106.027971

Kênh Biện Minh mới

10.668204, 105.836946

21.90

 

 

76

Kênh 2000 Nam

Kênh Nhà Thờ

10.610790, 105.934170

Kênh Ranh

10.627019, 105.843437

10.20

 

 

77

Kênh 1000 Bắc

Kênh Kiểm

10.645591, 105.902372

Kênh Ngang

10.673827, 105.784827

13.20

 

 

78

Kênh Biên Minh Mới

Kênh 79

10.717971, 105.863764

Kênh Ranh

10.638530, 105.834491

9.50

 

 

79

Kênh 1000 Nam

Kênh Bùi Mới

10.623156, 105.920497

Kênh Biên Minh mới

10.639410, 105.8:35452

9.50

 

 

80

Kênh 7000

Kênh Cà Nhíp

10.590139, 106.030796

Kênh Bùi Cũ

10.603479, 105.893026

15.00

 

 

81

Kênh 6000

Kênh Cà Nhíp

10.581005, 106.026002

Kênh Quận nối dài

10.595928, 105.874146

17.00

 

 

82

Kênh Cây Khô Nhỏ

Sông Vàm Cỏ Tây

10.769291, 105.95532

Biên giới Campuchia

10.835623, 106.036177

11.70

 

 

83

Kênh Đòn Dong

Rạch Ba Hồng Minh

10.738550, 106.053326

Kênh Ba Xã

10.787860, 105.946611

14.00

 

 

84

Rạch Bà Đỏ

Kênh Thủ Thừa

10.599119, 106.393669

Kênh T5

10.699077, 106.314190

14.50

 

 

85

Kênh 2000 Bắc (Thạnh Hóa cũ)

Sông Vàm Cỏ Tây

10.677692, 106.180118

Kênh Cái Tôm

10.642008, 106.088770

11.00

 

 

86

Kênh Bến Kè

Sông Vàm Cỏ Tây

10.658773, 106.198622

Ngã 5 Hoàng Gia (ĐT)

10.580602, 106.197850

9.00

 

 

87

Kênh Cái Tôm

Sông Vàm Cỏ Tây

10.686367, 106.094392

Kênh 5000-Bắc Đông

10.575492, 106.090037

13.00

 

 

88

Kênh Bắc Đông cũ

Ngã 5 Hoàng Gia (ĐT)

10.580693, 106.197057

Tân Thậnh

10.607516, 106.054097

15.94

 

 

89

Kênh 3 - La Khoa

Sông Vàm Cỏ Tây

10.626164, 106.306621

Kênh Bến Kè

10.607175, 106.197766

13.31

 

 

90

Rạch Đá Biên

Kênh 79

10.686601, 106.076273

kênh 12

10.620406, 106.044966

8.86

 

 

91

Rạch Cả Thơm

Sông Vàm Cỏ Tây

10.686390, 106.094469

Dương Văn Dương

10.623760, 106.087860

8.00

 

 

92

Rạch Vàm Lớn

Sông Vàm Cỏ Tây

10.687212, 106.177982

kênh Maren

10.732306, 106.152504

7.38

 

 

93

Kênh 2/9

Sông Vàm Cỏ Tây

10.712897, 106.088626

Kênh Vàm Lớn

10.719443, 106.164863

8.40

 

 

94

Kênh Cầu Duyên

Sông Vàm Cò Đông

10.842993, 106.348741

Cầu Bàu Trai xã Hậu Nghĩa

10.897294, 106.391276

7.90

 

 

95

Kênh Láng Giữa

Sông Tra

10.809755, 106.434723

Cầu Láng ven (ĐT.825)

10.839088, 106.440827

3.50

 

 

96

Kênh Thầy Cai

Rạch Vàm Trảng (cầu Tân Thái

11.021452, 106.334011

Kênh Xáng-

10.920549, 106.495987

16.88

 

 

97

Kênh Rạch Thiên

Sông Vàm Cỏ Đông

10.927986, 106.302968

Ranh xã An Ninh - Hiệp Hoà

10.937936, 106.322628

2.60

 

 

98

Kenh Rạch Coi

Sông Vàm Cỏ Đông

10.912166, 106.302176

Kênh Rạch Tràm

10.877810, 106.204162

12.30

 

 

99

Rạch Bà Vòm

Sông Vàm Cỏ Đông

10.975014, 106.272658

Kênh Rạch Tràm

10.938684, 106.191523

10.35

 

 

100

Kênh Bà Mua

Kênh Maren (cầu mõ Heo)

10.847074, 106.299482

Trà Cú T hượng

10.816699, 106.322104

4.20

 

 

101

Sông Rạch Ván

ngã 3 Kênh Hàn

10.575643, 106.707386

Sông Cần Giuộc

10.587792, 106.679921

5.05

 

 

102

Sông Rạch Dừa

ngã 3 Kênh Hàn

10.574740, 106.713397

Sông Cần Giuộc

10.632180, 106.676426

10.74

 

 

103

Sông Ông Chuồng

ngã 3 Kênh Hàn

10.574326, 106.707807

Sông Cần Giuộc

10.572132, 106.671372

5.81

 

 

104

Sông Kênh Hàn

cách Sông Soài Rạp 2km

10.563042, 106.735092

Ngã 3 Xóm Câu

10.575023, 106.707626

1.40

 

 

105

Sông Cầu Đúc-Ba Làng

Sông Ông Chuồng

10.564233, 106.696927

Cầu Rạch Vộp ĐT.830

10.532765, 106.722498

6.70

 

 

106

Sông Mồng Gà

Sông Cần Giuộc

10.574239, 106.669426

Cống Trường Long

10.575209, 106.666856

0.30

 

 

107

Kênh Nước Mục

Sông Vàm Cỏ Đông

10.672534, 106.447603

Kênh Gò Dung

10.688317, 106.487246

4.77

 

 

108

Kênh Gò Dung

Sông Chợ Đệm - Bến Lức

10.670981, 106.493152

Kênh Xáng Lớn

10.737734, 106.462811

8.40

 

 

109

Sông Nhật Tảo

Sông Vàm Cỏ Đông

10.560410, 106.519212

Cống Nhật Tảo

10.555853, 106.512088

1.00

 

 

 

[...]
0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...