Quyết định 1478/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình thực hiện dịch vụ công trực tuyến được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Đường thủy nội địa thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng tỉnh Quảng Trị
| Số hiệu | 1478/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 17/09/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 17/09/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Quảng Trị |
| Người ký | Phan Phong Phú |
| Lĩnh vực | Công nghệ thông tin,Bộ máy hành chính,Giao thông - Vận tải |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1478/QĐ-UBND |
Quảng Trị, ngày 17 tháng 9 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH THỰC HIỆN DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH QUẢNG TRỊ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày 24/06/2022 của Chính phủ về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan nhà nước trên môi trường mạng;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05/4/2023 của Văn phòng Chính phủ quy định một số nội dung và biện pháp thi hành trong số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính và thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 884/TTr-SXD ngày 05/8/2025 và đề nghị của Chánh Văn phòng UBND tỉnh.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 31 (ba mươi mốt) quy trình thực hiện dịch vụ công trực tuyến được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Đường thủy nội địa thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng tỉnh Quảng Trị.
Điều 2. Trên cơ sở các dịch vụ công (DVC) trực tuyến đã được phê duyệt, Sở Xây dựng, Sở Khoa học và Công nghệ theo chức năng, nhiệm vụ được giao có trách nhiệm:
1. Phối hợp tổ chức xây dựng, chạy thử nghiệm, hoàn thiện các DVC trực tuyến, thanh toán trực tuyến trên Cổng DVC của tỉnh và tích hợp lên Cổng DVC Quốc gia; thông báo việc áp dụng chính thức DVC trực tuyến trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
2. Đăng tải số điện thoại và hộp thư điện tử của đơn vị đầu mối thuộc Sở Xây dựng kèm theo DVC trực tuyến được cung cấp để tổ chức, cá nhân liên hệ khi cần được hướng dẫn, hỗ trợ.
3. Sở Xây dựng có trách nhiệm lập Danh sách đăng ký tài khoản cho cán bộ, công chức, viên chức được phân công thực hiện các bước xử lý công việc quy định tại quy trình thực hiện DVC trực tuyến ban hành kèm theo Quyết định này để thiết lập cấu hình điện tử; đồng thời tổ chức thực hiện việc cập nhật thông tin, dữ liệu về tình hình tiếp nhận, giải quyết hồ sơ, trả kết quả thủ tục hành chính (TTHC) bản điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC theo quy định.
4. Đối với các quy trình điện tử giải quyết TTHC/DVC trực tuyến bị thay thế/ bãi bỏ tại Quyết định này, Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm theo dõi việc thiết lập quy trình điện tử giải quyết TTHC/DVC trực tuyến và thông báo cho các cơ quan, đơn vị có liên quan phối hợp thực hiện theo yêu cầu sau:
a) Khóa chức năng tiếp nhận hồ sơ của các quy trình điện tử giải quyết TTHC/DVC trực tuyến bị thay thế/ bãi bỏ chậm nhất sau 05 ngày làm việc, kể từ ngày được thông báo vận hành chính thức quy trình mới.
b) Hủy bỏ quy trình điện tử giải quyết TTHC/DVC trực tuyến bị thay thế chậm nhất sau thời gian bằng thời hạn giải quyết các hồ sơ chuyển tiếp của các quy trình điện tử này. Trường hợp quá thời hạn giải quyết mà vẫn còn tồn đọng hồ sơ chuyển tiếp, thì kết thúc quy trình điện tử giải quyết các hồ sơ này; đồng thời có thông báo danh sách các hồ sơ này cho đơn vị giải quyết hồ sơ trước khi hủy bỏ quy trình.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
QUY TRÌNH THỰC HIỆN DỊCH
VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH QUẢNG TRỊ
(Kèm theo Quyết định số 1478/QĐ-UBND ngày 17 tháng 9 năm 2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh Quảng Trị)
Phần I. DANH MỤC DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN
|
TT |
Tên dịch vụ công |
Thay thế quy trình |
Mã số quy trình |
Mức độ dịch vụ công |
Mã số TTHC trên Cổng DVC quốc gia |
|
1 |
Công bố chuyển bến thủy nội địa thành cảng thủy nội địa trong trường hợp bến thủy nội địa có quy mô, thông số kỹ thuật phù hợp với cấp kỹ thuật cảng thủy nội địa |
04.SXD-HTGT Quyết định 765/QĐ-UBND ngày 19/3/2025 |
01.SXD-HHĐTNĐ |
DVCTT Toàn trình |
1.009446.H50 |
|
2a |
Công bố lại hoạt động cảng thủy nội địa (Trường hợp đối với cảng thủy tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài) |
06a.SXD-HTGT Quyết định 765/QĐ-UBND ngày 19/3/2025 |
02a.SXD-HHĐTNĐ |
DVCTT Toàn trình |
1.004242.H50 |
|
2b |
Công bố lại hoạt động cảng thủy nội địa (Trường hợp đối với cảng thủy không tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài) |
06b.SXD-HTGT Quyết định 765/QĐ-UBND ngày 19/3/2025 |
02b.SXD-HHĐTNĐ |
DVCTT Toàn trình |
1.004242.H50 |
|
3 |
Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng luồng đường thủy nội địa |
13.SGTVT-ĐTNĐ Quyết định 1530/QĐ-UBND ngày 05/6/2024 |
03.SXD-HHĐTNĐ |
DVCTT Toàn trình |
1.009442.H50 |
|
4 |
Thỏa thuận nâng cấp bến thủy nội địa thành cảng thủy nội địa |
09.SXD-HTGT Quyết định 765/QĐ-UBND ngày 19/3/2025 |
04.SXD-HHĐTNĐ |
DVCTT Toàn trình |
1.009445.H50 |
|
5 |
Đổi tên cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu |
05.SGTVT-ĐTNĐ Quyết định 1530/QĐ-UBND ngày 05/6/2024 |
05.SXD-HHĐTNĐ |
DVCTT Toàn trình |
1.009443.H50 |
|
6 |
Công bố đóng khu neo đậu |
07.SGTVT-ĐTNĐ Quyết định 1530/QĐ-UBND ngày 05/6/2024 |
06.SXD-HHĐTNĐ |
DVCTT Toàn trình |
1.009450.H50 |
|
7 |
Công bố hoạt động cảng thủy nội địa trường hợp không còn nhu cầu tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài |
04.SGTVT-ĐTNĐ Quyết định 1530/QĐ-UBND ngày 05/6/2024 |
07.SXD-HHĐTNĐ |
DVCTT Toàn trình |
1.009458.H50 |
|
8 |
Công bố đóng cảng thủy nội địa |
03.SGTVT-ĐTNĐ Quyết định 1530/QĐ-UBND ngày 05/6/2024 |
08.SXD-HHĐTNĐ |
DVCTT Toàn trình |
1.009447.H50 |
|
9 |
Công bố hoạt động khu neo đậu |
12.SGTVT-ĐTNĐ Quyết định 1530/QĐ-UBND ngày 05/6/2024 |
09.SXD-HHĐTNĐ |
DVCTT Toàn trình |
1.009449.H50 |
|
10 |
Thiết lập khu neo đậu |
08.SXD-HTGT Quyết định 765/QĐ-UBND ngày 19/3/2025 |
10.SXD-HHĐTNĐ |
DVCTT Toàn trình |
1.009448.H50 |
|
11a |
Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng cảng thủy nội địa (Trường hợp đối với cảng thủy tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài) |
02a.SXD-HTGT Quyết định 1037/QĐ-UBND ngày 08/4/2025 |
11a.SXD-HHĐTNĐ |
DVCTT Toàn trình |
1.009462.H50 |
|
11b |
Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng cảng thủy nội địa (Trường hợp đối với cảng thủy không tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài) |
02b.SXD-HTGT Quyết định 1037/QĐ-UBND ngày 08/4/2025 |
11b.SXD-HHĐTNĐ |
DVCTT Toàn trình |
1.009462.H50 |
|
12 |
Công bố hạn chế giao thông đường thủy nội địa |
02.SGTVT-ĐTNĐ Quyết định 1530/QĐ-UBND ngày 05/6/2024 |
12.SXD-HHĐTNĐ |
DVCTT Toàn trình |
1.009464.H50 |
|
13 |
Gia hạn hoạt động cảng thủy nội địa |
07a.SXD-HTGT và 07b.SXD-HTGT Quyết định 765/QĐ-UBND ngày 19/3/2025 |
13.SXD-HHĐTNĐ |
DVCTT Toàn trình |
1.009444.H50 |
|
14a |
Công bố hoạt động cảng thủy nội địa (Trường hợp đối với cảng thủy tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài) |
05a.SXD-HTGT Quyết định 765/QĐ-UBND ngày 19/3/2025 |
14a.SXD-HHĐTNĐ |
DVCTT Toàn trình |
1.009456.H50 |
|
14b |
Công bố hoạt động cảng thủy nội địa (Trường hợp đối với cảng thủy không tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài) |
05b.SXD-HTGT Quyết định 765/QĐ-UBND ngày 19/3/2025 |
14b.SXD-HHĐTNĐ |
DVCTT Toàn trình |
1.009456.H50 |
|
15 |
Thỏa thuận thiết lập báo hiệu đường thủy nội địa đối với công trình xây dựng, hoạt động trên đường thủy nội địa |
11.SGTVT-ĐTND Quyết định 1530/QĐ-UBND ngày 05/6/2024 |
15.SXD-HHĐTNĐ |
DVCTT Toàn trình |
1.009451.H50 |
|
16 |
Thông báo luồng đường thủy nội địa chuyên dùng |
14.SGTVT-ĐTND Quyết định 1530/QĐ-UBND ngày 05/6/2024 |
16.SXD-HHĐTNĐ |
DVCTT Toàn trình |
1.009461.H50 |
|
17 |
Chấp thuận phương án bảo đảm an toàn giao thông |
06.SGTVT-ĐTND Quyết định 1530/QĐ-UBND ngày 05/6/2024 |
17.SXD-HHĐTNĐ |
DVCTT Toàn trình |
1.009465.H50 |
|
18 |
Thỏa thuận về nội dung liên quan đến đường thủy nội địa đối với công trình không thuộc kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa và các hoạt động trên đường thủy nội địa |
10.SXD-HTGT Quyết định 765/QĐ-UBND ngày 19/3/2025 |
18.SXD-HHĐTNĐ |
DVCTT Toàn trình |
1.009463.H50 |
|
19 |
Xóa đăng ký phương tiện |
09.SXD-QLPT Quyết định 1580/QĐ-UBND ngày 19/5/2025 |
19.SXD-HHĐTNĐ |
DVCTT toàn trình |
2.001659.H50 |
|
20 |
Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa |
08.SXD-QLPT Quyết định 1580/QĐ-UBND ngày 19/5/2025 |
20.SXD-HHĐTNĐ |
DVCTT toàn trình |
1.004088.H50 |
|
21 |
Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa |
07.SXD-QLPT Quyết định 1580/QĐ-UBND ngày 19/5/2025 |
21.SXD-HHĐTNĐ |
DVCTT toàn trình |
1.004047.H50 |
|
22 |
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện |
04.SXD-QLPT Quyết định 1580/QĐ-UBND ngày 19/5/2025 |
22.SXD-HHĐTNĐ |
DVCTT toàn trình |
1.004002.H50 |
|
23 |
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện |
03.SXD-QLPT Quyết định 1580/QĐ-UBND ngày 19/5/2025 |
23.SXD-HHĐTNĐ |
DVCTT toàn trình |
1.003970.H50 |
|
24 |
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa |
05.SXD-QLPT Quyết định 1580/QĐ-UBND ngày 19/5/2025 |
24.SXD-HHĐTNĐ |
DVCTT toàn trình |
1.004036.H50 |
|
25 |
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật |
06.SXD-QLPT Quyết định 1580/QĐ-UBND ngày 19/5/2025 |
25.SXD-HHĐTNĐ |
DVCTT toàn trình |
2.001711.H50 |
|
26 |
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác |
02.SXD-QLPT Quyết định 1580/QĐ-UBND ngày 19/5/2025 |
26.SXD-HHĐTNĐ |
DVCTT toàn trình |
1.006391.H50 |
|
27 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện |
01.SXD-QLPT Quyết định 1580/QĐ-UBND ngày 19/5/2025 |
27.SXD-HHĐTNĐ |
DVCTT toàn trình |
1.003930.H50 |
|
28 |
Cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn |
10.SXD-QLPT Quyết định 1580/QĐ-UBND ngày 19/5/2025 |
28.SXD-HHĐTNĐ |
DVCTT toàn trình |
1.003135.H50 |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1478/QĐ-UBND |
Quảng Trị, ngày 17 tháng 9 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH THỰC HIỆN DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH QUẢNG TRỊ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày 24/06/2022 của Chính phủ về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan nhà nước trên môi trường mạng;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05/4/2023 của Văn phòng Chính phủ quy định một số nội dung và biện pháp thi hành trong số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính và thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 884/TTr-SXD ngày 05/8/2025 và đề nghị của Chánh Văn phòng UBND tỉnh.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 31 (ba mươi mốt) quy trình thực hiện dịch vụ công trực tuyến được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Đường thủy nội địa thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng tỉnh Quảng Trị.
Điều 2. Trên cơ sở các dịch vụ công (DVC) trực tuyến đã được phê duyệt, Sở Xây dựng, Sở Khoa học và Công nghệ theo chức năng, nhiệm vụ được giao có trách nhiệm:
1. Phối hợp tổ chức xây dựng, chạy thử nghiệm, hoàn thiện các DVC trực tuyến, thanh toán trực tuyến trên Cổng DVC của tỉnh và tích hợp lên Cổng DVC Quốc gia; thông báo việc áp dụng chính thức DVC trực tuyến trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
2. Đăng tải số điện thoại và hộp thư điện tử của đơn vị đầu mối thuộc Sở Xây dựng kèm theo DVC trực tuyến được cung cấp để tổ chức, cá nhân liên hệ khi cần được hướng dẫn, hỗ trợ.
3. Sở Xây dựng có trách nhiệm lập Danh sách đăng ký tài khoản cho cán bộ, công chức, viên chức được phân công thực hiện các bước xử lý công việc quy định tại quy trình thực hiện DVC trực tuyến ban hành kèm theo Quyết định này để thiết lập cấu hình điện tử; đồng thời tổ chức thực hiện việc cập nhật thông tin, dữ liệu về tình hình tiếp nhận, giải quyết hồ sơ, trả kết quả thủ tục hành chính (TTHC) bản điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC theo quy định.
4. Đối với các quy trình điện tử giải quyết TTHC/DVC trực tuyến bị thay thế/ bãi bỏ tại Quyết định này, Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm theo dõi việc thiết lập quy trình điện tử giải quyết TTHC/DVC trực tuyến và thông báo cho các cơ quan, đơn vị có liên quan phối hợp thực hiện theo yêu cầu sau:
a) Khóa chức năng tiếp nhận hồ sơ của các quy trình điện tử giải quyết TTHC/DVC trực tuyến bị thay thế/ bãi bỏ chậm nhất sau 05 ngày làm việc, kể từ ngày được thông báo vận hành chính thức quy trình mới.
b) Hủy bỏ quy trình điện tử giải quyết TTHC/DVC trực tuyến bị thay thế chậm nhất sau thời gian bằng thời hạn giải quyết các hồ sơ chuyển tiếp của các quy trình điện tử này. Trường hợp quá thời hạn giải quyết mà vẫn còn tồn đọng hồ sơ chuyển tiếp, thì kết thúc quy trình điện tử giải quyết các hồ sơ này; đồng thời có thông báo danh sách các hồ sơ này cho đơn vị giải quyết hồ sơ trước khi hủy bỏ quy trình.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
QUY TRÌNH THỰC HIỆN DỊCH
VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH QUẢNG TRỊ
(Kèm theo Quyết định số 1478/QĐ-UBND ngày 17 tháng 9 năm 2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh Quảng Trị)
Phần I. DANH MỤC DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN
|
TT |
Tên dịch vụ công |
Thay thế quy trình |
Mã số quy trình |
Mức độ dịch vụ công |
Mã số TTHC trên Cổng DVC quốc gia |
|
1 |
Công bố chuyển bến thủy nội địa thành cảng thủy nội địa trong trường hợp bến thủy nội địa có quy mô, thông số kỹ thuật phù hợp với cấp kỹ thuật cảng thủy nội địa |
04.SXD-HTGT Quyết định 765/QĐ-UBND ngày 19/3/2025 |
01.SXD-HHĐTNĐ |
DVCTT Toàn trình |
1.009446.H50 |
|
2a |
Công bố lại hoạt động cảng thủy nội địa (Trường hợp đối với cảng thủy tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài) |
06a.SXD-HTGT Quyết định 765/QĐ-UBND ngày 19/3/2025 |
02a.SXD-HHĐTNĐ |
DVCTT Toàn trình |
1.004242.H50 |
|
2b |
Công bố lại hoạt động cảng thủy nội địa (Trường hợp đối với cảng thủy không tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài) |
06b.SXD-HTGT Quyết định 765/QĐ-UBND ngày 19/3/2025 |
02b.SXD-HHĐTNĐ |
DVCTT Toàn trình |
1.004242.H50 |
|
3 |
Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng luồng đường thủy nội địa |
13.SGTVT-ĐTNĐ Quyết định 1530/QĐ-UBND ngày 05/6/2024 |
03.SXD-HHĐTNĐ |
DVCTT Toàn trình |
1.009442.H50 |
|
4 |
Thỏa thuận nâng cấp bến thủy nội địa thành cảng thủy nội địa |
09.SXD-HTGT Quyết định 765/QĐ-UBND ngày 19/3/2025 |
04.SXD-HHĐTNĐ |
DVCTT Toàn trình |
1.009445.H50 |
|
5 |
Đổi tên cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu |
05.SGTVT-ĐTNĐ Quyết định 1530/QĐ-UBND ngày 05/6/2024 |
05.SXD-HHĐTNĐ |
DVCTT Toàn trình |
1.009443.H50 |
|
6 |
Công bố đóng khu neo đậu |
07.SGTVT-ĐTNĐ Quyết định 1530/QĐ-UBND ngày 05/6/2024 |
06.SXD-HHĐTNĐ |
DVCTT Toàn trình |
1.009450.H50 |
|
7 |
Công bố hoạt động cảng thủy nội địa trường hợp không còn nhu cầu tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài |
04.SGTVT-ĐTNĐ Quyết định 1530/QĐ-UBND ngày 05/6/2024 |
07.SXD-HHĐTNĐ |
DVCTT Toàn trình |
1.009458.H50 |
|
8 |
Công bố đóng cảng thủy nội địa |
03.SGTVT-ĐTNĐ Quyết định 1530/QĐ-UBND ngày 05/6/2024 |
08.SXD-HHĐTNĐ |
DVCTT Toàn trình |
1.009447.H50 |
|
9 |
Công bố hoạt động khu neo đậu |
12.SGTVT-ĐTNĐ Quyết định 1530/QĐ-UBND ngày 05/6/2024 |
09.SXD-HHĐTNĐ |
DVCTT Toàn trình |
1.009449.H50 |
|
10 |
Thiết lập khu neo đậu |
08.SXD-HTGT Quyết định 765/QĐ-UBND ngày 19/3/2025 |
10.SXD-HHĐTNĐ |
DVCTT Toàn trình |
1.009448.H50 |
|
11a |
Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng cảng thủy nội địa (Trường hợp đối với cảng thủy tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài) |
02a.SXD-HTGT Quyết định 1037/QĐ-UBND ngày 08/4/2025 |
11a.SXD-HHĐTNĐ |
DVCTT Toàn trình |
1.009462.H50 |
|
11b |
Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng cảng thủy nội địa (Trường hợp đối với cảng thủy không tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài) |
02b.SXD-HTGT Quyết định 1037/QĐ-UBND ngày 08/4/2025 |
11b.SXD-HHĐTNĐ |
DVCTT Toàn trình |
1.009462.H50 |
|
12 |
Công bố hạn chế giao thông đường thủy nội địa |
02.SGTVT-ĐTNĐ Quyết định 1530/QĐ-UBND ngày 05/6/2024 |
12.SXD-HHĐTNĐ |
DVCTT Toàn trình |
1.009464.H50 |
|
13 |
Gia hạn hoạt động cảng thủy nội địa |
07a.SXD-HTGT và 07b.SXD-HTGT Quyết định 765/QĐ-UBND ngày 19/3/2025 |
13.SXD-HHĐTNĐ |
DVCTT Toàn trình |
1.009444.H50 |
|
14a |
Công bố hoạt động cảng thủy nội địa (Trường hợp đối với cảng thủy tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài) |
05a.SXD-HTGT Quyết định 765/QĐ-UBND ngày 19/3/2025 |
14a.SXD-HHĐTNĐ |
DVCTT Toàn trình |
1.009456.H50 |
|
14b |
Công bố hoạt động cảng thủy nội địa (Trường hợp đối với cảng thủy không tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài) |
05b.SXD-HTGT Quyết định 765/QĐ-UBND ngày 19/3/2025 |
14b.SXD-HHĐTNĐ |
DVCTT Toàn trình |
1.009456.H50 |
|
15 |
Thỏa thuận thiết lập báo hiệu đường thủy nội địa đối với công trình xây dựng, hoạt động trên đường thủy nội địa |
11.SGTVT-ĐTND Quyết định 1530/QĐ-UBND ngày 05/6/2024 |
15.SXD-HHĐTNĐ |
DVCTT Toàn trình |
1.009451.H50 |
|
16 |
Thông báo luồng đường thủy nội địa chuyên dùng |
14.SGTVT-ĐTND Quyết định 1530/QĐ-UBND ngày 05/6/2024 |
16.SXD-HHĐTNĐ |
DVCTT Toàn trình |
1.009461.H50 |
|
17 |
Chấp thuận phương án bảo đảm an toàn giao thông |
06.SGTVT-ĐTND Quyết định 1530/QĐ-UBND ngày 05/6/2024 |
17.SXD-HHĐTNĐ |
DVCTT Toàn trình |
1.009465.H50 |
|
18 |
Thỏa thuận về nội dung liên quan đến đường thủy nội địa đối với công trình không thuộc kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa và các hoạt động trên đường thủy nội địa |
10.SXD-HTGT Quyết định 765/QĐ-UBND ngày 19/3/2025 |
18.SXD-HHĐTNĐ |
DVCTT Toàn trình |
1.009463.H50 |
|
19 |
Xóa đăng ký phương tiện |
09.SXD-QLPT Quyết định 1580/QĐ-UBND ngày 19/5/2025 |
19.SXD-HHĐTNĐ |
DVCTT toàn trình |
2.001659.H50 |
|
20 |
Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa |
08.SXD-QLPT Quyết định 1580/QĐ-UBND ngày 19/5/2025 |
20.SXD-HHĐTNĐ |
DVCTT toàn trình |
1.004088.H50 |
|
21 |
Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa |
07.SXD-QLPT Quyết định 1580/QĐ-UBND ngày 19/5/2025 |
21.SXD-HHĐTNĐ |
DVCTT toàn trình |
1.004047.H50 |
|
22 |
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện |
04.SXD-QLPT Quyết định 1580/QĐ-UBND ngày 19/5/2025 |
22.SXD-HHĐTNĐ |
DVCTT toàn trình |
1.004002.H50 |
|
23 |
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện |
03.SXD-QLPT Quyết định 1580/QĐ-UBND ngày 19/5/2025 |
23.SXD-HHĐTNĐ |
DVCTT toàn trình |
1.003970.H50 |
|
24 |
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa |
05.SXD-QLPT Quyết định 1580/QĐ-UBND ngày 19/5/2025 |
24.SXD-HHĐTNĐ |
DVCTT toàn trình |
1.004036.H50 |
|
25 |
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật |
06.SXD-QLPT Quyết định 1580/QĐ-UBND ngày 19/5/2025 |
25.SXD-HHĐTNĐ |
DVCTT toàn trình |
2.001711.H50 |
|
26 |
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác |
02.SXD-QLPT Quyết định 1580/QĐ-UBND ngày 19/5/2025 |
26.SXD-HHĐTNĐ |
DVCTT toàn trình |
1.006391.H50 |
|
27 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện |
01.SXD-QLPT Quyết định 1580/QĐ-UBND ngày 19/5/2025 |
27.SXD-HHĐTNĐ |
DVCTT toàn trình |
1.003930.H50 |
|
28 |
Cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn |
10.SXD-QLPT Quyết định 1580/QĐ-UBND ngày 19/5/2025 |
28.SXD-HHĐTNĐ |
DVCTT toàn trình |
1.003135.H50 |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh