Quyết định 1470/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Đầu tư; lĩnh vực Quản lý khu công nghiệp, khu kinh tế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ban Quản lý các Khu công nghiệp Thái Nguyên
| Số hiệu | 1470/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 16/05/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 16/05/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Thái Nguyên |
| Người ký | Nguyễn Thị Loan |
| Lĩnh vực | Đầu tư,Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1470/QĐ-UBND |
Thái Nguyên, ngày 16 tháng 5 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐẦU TƯ; LĨNH VỰC QUẢN LÝ KHU CÔNG NGHIỆP, KHU KINH TẾ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BAN QUẢN LÝ CÁC KHU CÔNG NGHIỆP THÁI NGUYÊN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về việc hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1474/QĐ-BTC ngày 24/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
Theo đề nghị của Trưởng Ban Quản lý các khu công nghiệp Thái Nguyên tại Tờ trình số 878/TTr-BQL ngày 12/5/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực đầu tư; lĩnh vực quản lý khu công nghiệp, khu kinh tế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ban Quản lý các khu công nghiệp Thái Nguyên (có Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Giao Ban Quản lý các khu công nghiệp Thái Nguyên thực hiện niêm yết, công khai, kịp thời giải quyết thủ tục hành chính phục vụ tổ chức, cá nhân theo quy định; tiếp tục thực hiện giải quyết thủ tục hành chính theo quy định của pháp luật hiện hành. Trường hợp có thay đổi về tên cơ quan, đơn vị thực hiện giải quyết thủ tục hành chính so với quy định tại văn bản quy phạm pháp luật, các cơ quan, đơn vị sử dụng các biểu mẫu, quy trình giải quyết thủ tục hành chính với tên cơ quan, đơn vị đã được điều chỉnh để đảm bảo các yêu cầu tại khoản 2 Điều 5 Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025 của Quốc hội quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp xếp, tổ chức bộ máy nhà nước.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Trưởng Ban Quản lý các khu công nghiệp Thái Nguyên và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BAN QUẢN LÝ CÁC KHU CÔNG NGHIỆP
THÁI NGUYÊN
(Kèm theo Quyết định số 1470/QĐ-UBND ngày 16 tháng 5 năm 2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)
|
STT |
Mã số TTHC |
Tên TTHC |
Quyết định đã công bố của tỉnh |
Cấp thực hiện |
Cơ quan thực hiện |
Ghi chú |
|
|
I |
LĨNH VỰC ĐẦU TƯ |
||||||
|
1 |
1 |
1.009748.000.00.00.H55 |
Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý quy định tại khoản 7 Điều 33 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP |
Quyết định số 2147/QĐ- UBND ngày 06/11/2024 của UBND tỉnh Thái Nguyên |
Cấp tỉnh |
Ban Quản lý các KCN tiếp nhận hồ sơ, lấy ý kiến thẩm định và chấp thuận chủ trương đầu tư |
|
|
2 |
2 |
1.009756.000.00.00.H55 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư |
Quyết định số 2147/QĐ- UBND ngày 06/11/2024 của UBND tỉnh Thái Nguyên |
Cấp tỉnh |
Ban Quản lý các KCN tiếp nhận hồ sơ, cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư |
|
|
3 |
3 |
1.009757.000.00.00.H55 |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Quyết định số 2147/QĐ- UBND ngày 06/11/2024 của UBND tỉnh Thái Nguyên |
Cấp tỉnh |
Ban Quản lý các KCN tiếp nhận hồ sơ, lấy ý kiến và tổ chức thẩm định; UBND cấp tỉnh quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư |
|
|
4 |
4 |
1.009759.000.00.00.H55 |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý |
Quyết định số 2147/QĐ- UBND ngày 06/11/2024 của UBND tỉnh Thái Nguyên |
Cấp tỉnh |
Ban Quản lý các KCN tiếp nhận hồ sơ, lấy ý kiến thẩm định và chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư |
|
|
5 |
5 |
1.009760.000.00.00.H55 |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp dự án đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý |
Quyết định số 2147/QĐ- UBND ngày 06/11/2024 của UBND tỉnh Thái Nguyên |
Cấp tỉnh |
Ban Quản lý các KCN tiếp nhận hồ sơ, điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư |
|
|
6 |
6 |
1.009762.000.00.00.55 |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý |
Quyết định số 2896/QĐ- UBND ngày 15/9/2021 của UBND tỉnh Thái Nguyên |
Cấp tỉnh |
Ban Quản lý tiếp nhận hồ sơ, lấy ý kiến và tổ chức thẩm định; UBND cấp tỉnh quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư (đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh); Ban Quản lý quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư (đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý). |
|
|
7 |
7 |
1.009763.000.00.00.H55 |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án đầu tư là tài sản bảo đảm đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý |
Quyết định số 2896/QĐ- UBND ngày 15/9/2021 của UBND tỉnh Thái Nguyên |
Cấp tỉnh |
Ban Quản lý tiếp nhận hồ sơ, lấy ý kiến và tổ chức thẩm định; Ban Quản lý chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư (đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý); UBND cấp tỉnh quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư (đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh) |
|
|
8 |
8 |
1.009764.000.00.00.H55 |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, sáp nhập dự án đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý |
Quyết định số 2896/QĐ- UBND ngày 15/9/2021 của UBND tỉnh Thái Nguyên |
Cấp tỉnh |
Ban Quản lý tiếp nhận hồ sơ, lấy ý kiến và tổ chức thẩm định; Ban Quản lý chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư (đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý); UBND cấp tỉnh quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư (đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh) |
|
|
9 |
9 |
1.009765.000.00.00.H55 |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý |
Quyết định số 2147/QĐ- UBND ngày 06/11/2024 của UBND tỉnh Thái Nguyên |
Cấp tỉnh |
Ban Quản lý tiếp nhận hồ sơ, lấy ý kiến và tổ chức thẩm định; Ban Quản lý chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư (đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý); UBND cấp tỉnh quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư (đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh) |
|
|
10 |
10 |
1.009766.000.00.00.H55 |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để góp vốn vào doanh nghiệp đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý |
Quyết định số 2896/QĐ- UBND ngày 15/9/2021 của UBND tỉnh Thái Nguyên |
Cấp tỉnh |
Ban Quản lý tiếp nhận hồ sơ, lấy ý kiến và tổ chức thẩm định; Ban Quản lý chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư (đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý); UBND cấp tỉnh quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư (đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh) |
|
|
11 |
11 |
1.009767.000.00.00.H55 |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để hợp tác kinh doanh đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý |
Quyết định số 2896/QĐ- UBND ngày 15/9/2021 của UBND tỉnh Thái Nguyên |
Cấp tỉnh |
Ban Quản lý tiếp nhận hồ sơ, lấy ý kiến và tổ chức thẩm định; Ban Quản lý chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư (đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý); UBND cấp tỉnh quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư (đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh) |
|
|
12 |
12 |
1.009768.000.00.00.H55 |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài đối với dự án đầu tư đã được chấp thuận chủ trương đầu tư (Khoản 3 Điều 54 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP) |
Quyết định số 2147/QĐ- UBND ngày 06/11/2024 của UBND tỉnh Thái Nguyên |
Cấp tỉnh |
Ban Quản lý tiếp nhận hồ sơ, lấy ý kiến và tổ chức thẩm định; Ban Quản lý chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư (đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý); UBND cấp tỉnh quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư (đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh) |
|
|
13 |
13 |
1.009769.000.00.00.H55 |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài đối với dự án đầu tư đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc dự án đã được chấp thuận chủ trương đầu tư nhưng không thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 41 của Luật Đầu tư (Khoản 4 Điều 54 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP) |
Quyết định số 2147/QĐ- UBND ngày 06/11/2024 của UBND tỉnh Thái Nguyên |
Cấp tỉnh |
Ban Quản lý tiếp nhận hồ sơ, lấy ý kiến và tổ chức thẩm định; Ban Quản lý chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư (đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý); UBND cấp tỉnh quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư (đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh) |
|
|
14 |
14 |
1.009770.000.00.00.H55 |
Thủ tục gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý |
Quyết định số 2896/QĐ- UBND ngày 15/9/2021 của UBND tỉnh Thái Nguyên |
Cấp tỉnh |
Ban Quản lý tiếp nhận hồ sơ, lấy ý kiến và tổ chức thẩm định; Ban Quản lý chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư (đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý); UBND cấp tỉnh quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư (đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh) |
|
|
15 |
15 |
1.009771.000.00.00.H55 |
Thủ tục ngừng hoạt động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý |
Quyết định số 2147/QĐ- UBND ngày 06/11/2024 của UBND tỉnh Thái Nguyên |
Cấp tỉnh |
Ban Quản lý tiếp nhận và thông báo việc ngừng hoạt động của dự án đầu tư cho các cơ quan liên quan |
|
|
16 |
16 |
1.009772.000.00.00.H55 |
Thủ tục chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư |
Quyết định số 2147/QĐ- UBND ngày 06/11/2024 của UBND tỉnh Thái Nguyên |
Cấp tỉnh |
Ban Quản lý tiếp nhận thông báo của nhà đầu tư và thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (nếu có) |
|
|
17 |
17 |
1.009774.000.00.00.H55 |
Thủ tục cấp lại hoặc hiệu đính Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư |
Quyết định số 2896/QĐ- UBND ngày 15/9/2021 của UBND tỉnh Thái Nguyên |
Cấp tỉnh |
Ban Quản lý cấp lại hoặc hiệu đính Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư |
|
|
18 |
18 |
1.009773.000.00.00.H55 |
Thủ tục đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư |
Quyết định số 2896/QĐ- UBND ngày 15/9/2021 của UBND tỉnh Thái Nguyên |
Cấp tỉnh |
Ban Quản lý tiếp nhận hồ sơ và cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư |
|
|
19 |
19 |
1.009775.000.00.00.H55 |
Thủ tục thực hiện hoạt động đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp đối với nhà đầu tư nước ngoài |
Quyết định số 2147/QĐ- UBND ngày 06/11/2024 của UBND tỉnh Thái Nguyên |
Cấp tỉnh |
Ban Quản lý tiếp nhận hồ sơ và thông báo việc đáp ứng điều kiện góp vốn, mua cổ phần |
|
|
20 |
20 |
1.009776.000.00.00.H55 |
Thủ tục thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC |
Quyết định số 2147/QĐ- UBND ngày 06/11/2024 của UBND tỉnh Thái Nguyên |
Cấp tỉnh |
Ban Quản lý cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động văn phòng điều hành cho nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC |
|
|
21 |
21 |
1.009777.000.00.00.H55 |
Thủ tục chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC |
Quyết định số 2896/QĐ- UBND ngày 15/9/2021 của UBND tỉnh Thái Nguyên |
Cấp tỉnh |
Ban Quản lý thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động văn phòng điều hành |
|
|
22 |
22 |
2.002725.000.00.00.H55 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo thủ tục đầu tư đặc biệt |
Quyết định số 497/QĐ-UBND ngày 26/02/2025 của UBND tỉnh Thái Nguyên |
Cấp tỉnh |
Ban Quản lý |
|
|
23 |
23 |
2.002726.000.00.00.H55 |
Thủ tục điều chỉnh mục tiêu hoạt động của dự án thực hiện theo thủ tục đầu tư đặc biệt |
Quyết định số 497/QĐ-UBND ngày 26/02/2025 của UBND tỉnh Thái Nguyên |
Cấp tỉnh |
Ban Quản lý |
|
|
24 |
24 |
2.002727.000.00.00.H55 |
Thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo thủ tục đầu tư đặc biệt |
Quyết định số 497/QĐ-UBND ngày 26/02/2025 của UBND tỉnh Thái Nguyên |
Cấp tỉnh |
Ban Quản lý |
|
|
II |
LĨNH VỰC QUẢN LÝ KHU CÔNG NGHIỆP, KHU KINH TẾ |
||||||
|
25 |
1 |
2.002728.000.00.00.H55 |
Thủ tục cấp/cấp lại Giấy chứng nhận khu công nghiệp sinh thái |
Quyết định số 655/QĐ-UBND ngày 10/3/2025 của UBND tỉnh Thái Nguyên |
Cấp tỉnh |
Ban Quản lý; UBND tỉnh quyết định |
|
|
26 |
2 |
2.002731.000.00.00.H55 |
Thủ tục chấm dứt hiệu lực và thu hồi Giấy chứng nhận khu công nghiệp sinh thái |
Quyết định số 655/QĐ-UBND ngày 10/3/2025 của UBND tỉnh Thái Nguyên |
Cấp tỉnh |
Ban Quản lý; UBND tỉnh quyết định |
|
|
27 |
3 |
2.002729.000.00.00.H55 |
Thủ tục cấp/cấp lại Giấy chứng nhận doanh nghiệp sinh thái |
Quyết định số 655/QĐ-UBND ngày 10/3/2025 của UBND tỉnh Thái Nguyên |
Cấp tỉnh |
Ban Quản lý |
|
|
28 |
4 |
2.002732.000.00.00.H55 |
Thủ tục chấm dứt hiệu lực và thu hồi Giấy chứng nhận doanh nghiệp sinh thái |
Quyết định số 655/QĐ-UBND Ngày 10/3/2025 của UBND tỉnh Thái Nguyên |
Cấp tỉnh |
Ban Quản lý |
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1470/QĐ-UBND |
Thái Nguyên, ngày 16 tháng 5 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐẦU TƯ; LĨNH VỰC QUẢN LÝ KHU CÔNG NGHIỆP, KHU KINH TẾ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BAN QUẢN LÝ CÁC KHU CÔNG NGHIỆP THÁI NGUYÊN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về việc hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1474/QĐ-BTC ngày 24/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
Theo đề nghị của Trưởng Ban Quản lý các khu công nghiệp Thái Nguyên tại Tờ trình số 878/TTr-BQL ngày 12/5/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực đầu tư; lĩnh vực quản lý khu công nghiệp, khu kinh tế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ban Quản lý các khu công nghiệp Thái Nguyên (có Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Giao Ban Quản lý các khu công nghiệp Thái Nguyên thực hiện niêm yết, công khai, kịp thời giải quyết thủ tục hành chính phục vụ tổ chức, cá nhân theo quy định; tiếp tục thực hiện giải quyết thủ tục hành chính theo quy định của pháp luật hiện hành. Trường hợp có thay đổi về tên cơ quan, đơn vị thực hiện giải quyết thủ tục hành chính so với quy định tại văn bản quy phạm pháp luật, các cơ quan, đơn vị sử dụng các biểu mẫu, quy trình giải quyết thủ tục hành chính với tên cơ quan, đơn vị đã được điều chỉnh để đảm bảo các yêu cầu tại khoản 2 Điều 5 Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025 của Quốc hội quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp xếp, tổ chức bộ máy nhà nước.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Trưởng Ban Quản lý các khu công nghiệp Thái Nguyên và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BAN QUẢN LÝ CÁC KHU CÔNG NGHIỆP
THÁI NGUYÊN
(Kèm theo Quyết định số 1470/QĐ-UBND ngày 16 tháng 5 năm 2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)
|
STT |
Mã số TTHC |
Tên TTHC |
Quyết định đã công bố của tỉnh |
Cấp thực hiện |
Cơ quan thực hiện |
Ghi chú |
|
|
I |
LĨNH VỰC ĐẦU TƯ |
||||||
|
1 |
1 |
1.009748.000.00.00.H55 |
Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý quy định tại khoản 7 Điều 33 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP |
Quyết định số 2147/QĐ- UBND ngày 06/11/2024 của UBND tỉnh Thái Nguyên |
Cấp tỉnh |
Ban Quản lý các KCN tiếp nhận hồ sơ, lấy ý kiến thẩm định và chấp thuận chủ trương đầu tư |
|
|
2 |
2 |
1.009756.000.00.00.H55 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư |
Quyết định số 2147/QĐ- UBND ngày 06/11/2024 của UBND tỉnh Thái Nguyên |
Cấp tỉnh |
Ban Quản lý các KCN tiếp nhận hồ sơ, cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư |
|
|
3 |
3 |
1.009757.000.00.00.H55 |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Quyết định số 2147/QĐ- UBND ngày 06/11/2024 của UBND tỉnh Thái Nguyên |
Cấp tỉnh |
Ban Quản lý các KCN tiếp nhận hồ sơ, lấy ý kiến và tổ chức thẩm định; UBND cấp tỉnh quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư |
|
|
4 |
4 |
1.009759.000.00.00.H55 |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý |
Quyết định số 2147/QĐ- UBND ngày 06/11/2024 của UBND tỉnh Thái Nguyên |
Cấp tỉnh |
Ban Quản lý các KCN tiếp nhận hồ sơ, lấy ý kiến thẩm định và chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư |
|
|
5 |
5 |
1.009760.000.00.00.H55 |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp dự án đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý |
Quyết định số 2147/QĐ- UBND ngày 06/11/2024 của UBND tỉnh Thái Nguyên |
Cấp tỉnh |
Ban Quản lý các KCN tiếp nhận hồ sơ, điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư |
|
|
6 |
6 |
1.009762.000.00.00.55 |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý |
Quyết định số 2896/QĐ- UBND ngày 15/9/2021 của UBND tỉnh Thái Nguyên |
Cấp tỉnh |
Ban Quản lý tiếp nhận hồ sơ, lấy ý kiến và tổ chức thẩm định; UBND cấp tỉnh quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư (đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh); Ban Quản lý quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư (đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý). |
|
|
7 |
7 |
1.009763.000.00.00.H55 |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án đầu tư là tài sản bảo đảm đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý |
Quyết định số 2896/QĐ- UBND ngày 15/9/2021 của UBND tỉnh Thái Nguyên |
Cấp tỉnh |
Ban Quản lý tiếp nhận hồ sơ, lấy ý kiến và tổ chức thẩm định; Ban Quản lý chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư (đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý); UBND cấp tỉnh quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư (đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh) |
|
|
8 |
8 |
1.009764.000.00.00.H55 |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, sáp nhập dự án đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý |
Quyết định số 2896/QĐ- UBND ngày 15/9/2021 của UBND tỉnh Thái Nguyên |
Cấp tỉnh |
Ban Quản lý tiếp nhận hồ sơ, lấy ý kiến và tổ chức thẩm định; Ban Quản lý chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư (đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý); UBND cấp tỉnh quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư (đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh) |
|
|
9 |
9 |
1.009765.000.00.00.H55 |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý |
Quyết định số 2147/QĐ- UBND ngày 06/11/2024 của UBND tỉnh Thái Nguyên |
Cấp tỉnh |
Ban Quản lý tiếp nhận hồ sơ, lấy ý kiến và tổ chức thẩm định; Ban Quản lý chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư (đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý); UBND cấp tỉnh quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư (đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh) |
|
|
10 |
10 |
1.009766.000.00.00.H55 |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để góp vốn vào doanh nghiệp đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý |
Quyết định số 2896/QĐ- UBND ngày 15/9/2021 của UBND tỉnh Thái Nguyên |
Cấp tỉnh |
Ban Quản lý tiếp nhận hồ sơ, lấy ý kiến và tổ chức thẩm định; Ban Quản lý chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư (đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý); UBND cấp tỉnh quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư (đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh) |
|
|
11 |
11 |
1.009767.000.00.00.H55 |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để hợp tác kinh doanh đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý |
Quyết định số 2896/QĐ- UBND ngày 15/9/2021 của UBND tỉnh Thái Nguyên |
Cấp tỉnh |
Ban Quản lý tiếp nhận hồ sơ, lấy ý kiến và tổ chức thẩm định; Ban Quản lý chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư (đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý); UBND cấp tỉnh quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư (đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh) |
|
|
12 |
12 |
1.009768.000.00.00.H55 |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài đối với dự án đầu tư đã được chấp thuận chủ trương đầu tư (Khoản 3 Điều 54 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP) |
Quyết định số 2147/QĐ- UBND ngày 06/11/2024 của UBND tỉnh Thái Nguyên |
Cấp tỉnh |
Ban Quản lý tiếp nhận hồ sơ, lấy ý kiến và tổ chức thẩm định; Ban Quản lý chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư (đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý); UBND cấp tỉnh quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư (đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh) |
|
|
13 |
13 |
1.009769.000.00.00.H55 |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài đối với dự án đầu tư đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc dự án đã được chấp thuận chủ trương đầu tư nhưng không thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 41 của Luật Đầu tư (Khoản 4 Điều 54 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP) |
Quyết định số 2147/QĐ- UBND ngày 06/11/2024 của UBND tỉnh Thái Nguyên |
Cấp tỉnh |
Ban Quản lý tiếp nhận hồ sơ, lấy ý kiến và tổ chức thẩm định; Ban Quản lý chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư (đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý); UBND cấp tỉnh quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư (đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh) |
|
|
14 |
14 |
1.009770.000.00.00.H55 |
Thủ tục gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý |
Quyết định số 2896/QĐ- UBND ngày 15/9/2021 của UBND tỉnh Thái Nguyên |
Cấp tỉnh |
Ban Quản lý tiếp nhận hồ sơ, lấy ý kiến và tổ chức thẩm định; Ban Quản lý chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư (đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý); UBND cấp tỉnh quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư (đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh) |
|
|
15 |
15 |
1.009771.000.00.00.H55 |
Thủ tục ngừng hoạt động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý |
Quyết định số 2147/QĐ- UBND ngày 06/11/2024 của UBND tỉnh Thái Nguyên |
Cấp tỉnh |
Ban Quản lý tiếp nhận và thông báo việc ngừng hoạt động của dự án đầu tư cho các cơ quan liên quan |
|
|
16 |
16 |
1.009772.000.00.00.H55 |
Thủ tục chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư |
Quyết định số 2147/QĐ- UBND ngày 06/11/2024 của UBND tỉnh Thái Nguyên |
Cấp tỉnh |
Ban Quản lý tiếp nhận thông báo của nhà đầu tư và thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (nếu có) |
|
|
17 |
17 |
1.009774.000.00.00.H55 |
Thủ tục cấp lại hoặc hiệu đính Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư |
Quyết định số 2896/QĐ- UBND ngày 15/9/2021 của UBND tỉnh Thái Nguyên |
Cấp tỉnh |
Ban Quản lý cấp lại hoặc hiệu đính Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư |
|
|
18 |
18 |
1.009773.000.00.00.H55 |
Thủ tục đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư |
Quyết định số 2896/QĐ- UBND ngày 15/9/2021 của UBND tỉnh Thái Nguyên |
Cấp tỉnh |
Ban Quản lý tiếp nhận hồ sơ và cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư |
|
|
19 |
19 |
1.009775.000.00.00.H55 |
Thủ tục thực hiện hoạt động đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp đối với nhà đầu tư nước ngoài |
Quyết định số 2147/QĐ- UBND ngày 06/11/2024 của UBND tỉnh Thái Nguyên |
Cấp tỉnh |
Ban Quản lý tiếp nhận hồ sơ và thông báo việc đáp ứng điều kiện góp vốn, mua cổ phần |
|
|
20 |
20 |
1.009776.000.00.00.H55 |
Thủ tục thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC |
Quyết định số 2147/QĐ- UBND ngày 06/11/2024 của UBND tỉnh Thái Nguyên |
Cấp tỉnh |
Ban Quản lý cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động văn phòng điều hành cho nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC |
|
|
21 |
21 |
1.009777.000.00.00.H55 |
Thủ tục chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC |
Quyết định số 2896/QĐ- UBND ngày 15/9/2021 của UBND tỉnh Thái Nguyên |
Cấp tỉnh |
Ban Quản lý thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động văn phòng điều hành |
|
|
22 |
22 |
2.002725.000.00.00.H55 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo thủ tục đầu tư đặc biệt |
Quyết định số 497/QĐ-UBND ngày 26/02/2025 của UBND tỉnh Thái Nguyên |
Cấp tỉnh |
Ban Quản lý |
|
|
23 |
23 |
2.002726.000.00.00.H55 |
Thủ tục điều chỉnh mục tiêu hoạt động của dự án thực hiện theo thủ tục đầu tư đặc biệt |
Quyết định số 497/QĐ-UBND ngày 26/02/2025 của UBND tỉnh Thái Nguyên |
Cấp tỉnh |
Ban Quản lý |
|
|
24 |
24 |
2.002727.000.00.00.H55 |
Thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo thủ tục đầu tư đặc biệt |
Quyết định số 497/QĐ-UBND ngày 26/02/2025 của UBND tỉnh Thái Nguyên |
Cấp tỉnh |
Ban Quản lý |
|
|
II |
LĨNH VỰC QUẢN LÝ KHU CÔNG NGHIỆP, KHU KINH TẾ |
||||||
|
25 |
1 |
2.002728.000.00.00.H55 |
Thủ tục cấp/cấp lại Giấy chứng nhận khu công nghiệp sinh thái |
Quyết định số 655/QĐ-UBND ngày 10/3/2025 của UBND tỉnh Thái Nguyên |
Cấp tỉnh |
Ban Quản lý; UBND tỉnh quyết định |
|
|
26 |
2 |
2.002731.000.00.00.H55 |
Thủ tục chấm dứt hiệu lực và thu hồi Giấy chứng nhận khu công nghiệp sinh thái |
Quyết định số 655/QĐ-UBND ngày 10/3/2025 của UBND tỉnh Thái Nguyên |
Cấp tỉnh |
Ban Quản lý; UBND tỉnh quyết định |
|
|
27 |
3 |
2.002729.000.00.00.H55 |
Thủ tục cấp/cấp lại Giấy chứng nhận doanh nghiệp sinh thái |
Quyết định số 655/QĐ-UBND ngày 10/3/2025 của UBND tỉnh Thái Nguyên |
Cấp tỉnh |
Ban Quản lý |
|
|
28 |
4 |
2.002732.000.00.00.H55 |
Thủ tục chấm dứt hiệu lực và thu hồi Giấy chứng nhận doanh nghiệp sinh thái |
Quyết định số 655/QĐ-UBND Ngày 10/3/2025 của UBND tỉnh Thái Nguyên |
Cấp tỉnh |
Ban Quản lý |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh