Quyết định 1465/QĐ-BVHTTDL điều chỉnh, bổ sung kế hoạch công tác năm 2015 do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành
| Số hiệu | 1465/QĐ-BVHTTDL |
| Ngày ban hành | 07/05/2015 |
| Ngày có hiệu lực | 07/05/2015 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Bộ Văn hoá, Thể thao và du lịch |
| Người ký | Hoàng Tuấn Anh |
| Lĩnh vực | Văn hóa - Xã hội |
|
BỘ VĂN HÓA, THỂ
THAO |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1465/QĐ-BVHTTDL |
Hà Nội, ngày 07 tháng 5 năm 2015 |
VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH CÔNG TÁC NĂM 2015
BỘ TRƯỞNG BỘ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
Căn cứ Nghị định số 76/2013/NĐ-CP ngày 16 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Căn cứ Quyết định số 4289/QĐ-BVHTTDL ngày 25 tháng 12 năm 2014 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc ban hành Kế hoạch công tác năm 2015;
Xét đề nghị của Chánh Văn phòng Bộ,
QUYẾT ĐỊNH:
Chánh Văn phòng Bộ chịu trách nhiệm đôn đốc, kiểm tra các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ thực hiện Kế hoạch công tác năm 2015 của Bộ.
|
|
BỘ TRƯỞNG |
KẾ
HOẠCH CÔNG TÁC NĂM 2015 - ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG
(Ban hành theo Quyết định số 1465/QĐ-BVHTTDL ngày 07 tháng 5 năm 2015 của
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
I. CÁC NHIỆM VỤ ĐIỀU CHỈNH THÔI KHÔNG THỰC HIỆN:
|
STT |
Nội dung công việc |
Thời hạn hoàn thành |
Ghi chú |
|
VỤ THƯ VIỆN: |
|||
|
1. |
Hội nghị tập huấn về công tác thống kê trong lĩnh vực Thư viện. |
Quý II |
|
|
2. |
Thông tư liên tịch với Bộ Tài chính quy định nội dung chi, định mức chi ngân sách nhà nước cho hoạt động thư viện. |
Quý IV |
|
|
VỤ TỔ CHỨC CÁN BỘ: |
|||
|
3. |
Thông tư quy định về tiêu chuẩn, điều kiện và nội dung, hình thức thi tuyển hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức ngành Văn hóa, Thể thao và Du lịch. |
Quý IV |
|
|
CỤC ĐIỆN ẢNH: |
|||
|
4. |
Đề án về đào tạo nguồn nhân lực theo Quy hoạch phát triển Điện ảnh. |
Quý IV |
|
|
CỤC VĂN HÓA CƠ SỞ: |
|||
|
5. |
Thông tư hướng dẫn một số nội dung về quảng cáo rượu, bia. |
Quý III |
|
|
6. |
Hội nghị tuyên dương làng, thôn, ấp, bản, tổ dân phố văn hóa tiêu biểu xuất sắc khu vực Trung du và miền núi phía Bắc. |
Quý IV |
|
II. CÁC NHIỆM VỤ ĐIỀU CHỈNH NỘI DUNG, THỜI HẠN HOÀN THÀNH:
|
STT |
Nội dung công việc |
Thời hạn hoàn thành |
Ghi chú |
|
VỤ VĂN HÓA DÂN TỘC: |
|||
|
1. |
Liên hoan nghệ thuật Hát Then, Đàn Tính toàn quốc lần thứ V-2015, tổ chức tại tỉnh Tuyên Quang. |
Quý III |
|
|
2. |
Ngày hội Văn hóa, Thể thao và Du lịch các dân tộc vùng Đông Bắc lần thứ IX năm 2015 tại tỉnh Bắc Kạn. |
Quý III |
|
|
VỤ GIA ĐÌNH: |
|||
|
3. |
Tập huấn công tác gia đình cho cán bộ thực hiện công tác gia đình của các Ban, Bộ, ngành, đoàn thể và địa phương. |
Quý III |
|
|
VỤ TỔ CHỨC CÁN BỘ: |
|||
|
4. |
Hội nghị tập huấn về tinh giản biên chế. |
Quý III |
|
|
5 |
Thông tư liên tịch về xét nâng ngạch đặc cách không qua thi đối với nghệ sĩ, diễn viên đang hưởng lương từ ngân sách nhà nước. |
Quý IV |
|
|
VỤ ĐÀO TẠO: |
|||
|
6. |
Tập huấn Thông tư liên tịch hướng dẫn triển khai Quyết định số 41/QĐ-TTg ngày 21 tháng 7 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ về chế độ ưu đãi đối với học sinh, sinh viên các ngành nghệ thuật truyền thống và đặc thù trong các trường văn hóa nghệ thuật. |
Quý III |
|
|
CỤC CÔNG TÁC PHÍA NAM: |
|||
|
7. |
Liên hoan Ca khúc Cách mạng khu vực phía Nam tại Bình Phước. |
Quý III |
|
|
CỤC VĂN HÓA CƠ SỞ: |
|||
|
8. |
Hội nghị Sơ kết 02 năm thực hiện Luật Quảng cáo. |
Quý II/III |
|
|
9. |
Hội nghị đánh giá công tác quản lý tổ chức lễ hội. |
Quý II/IV |
|
|
10. |
Liên hoan Hát dân ca đồng bằng Sông Hồng lần thứ III (Trong khuôn khổ Kỷ niệm 250 năm Ngày Sinh Nguyễn Du tại Hà Tĩnh). |
Quý IV |
|
|
11. |
Liên hoan tiếng hát hẹn hò 9 dòng sông khu vực Đồng bằng sông Cửu Long tại Cà Mau. |
Quý IV |
|
|
CỤC HỢP TÁC QUỐC TẾ: |
|||
|
12. |
Chương trình văn hóa nghệ thuật Nga tại Việt Nam. |
Quý III |
|
|
13. |
Lễ hội Du lịch-Văn hóa Việt Nam tại Hàn Quốc. |
Quý III |
|
|
CỤC MỸ THUẬT, NHIẾP ẢNH VÀ TRIỂN LÃM: |
|||
|
14. |
Triển lãm mỹ thuật, nhiếp ảnh học tập và làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh chào mừng các ngày lễ lớn vào dịp 19/5/2015 tại Nghệ An. |
Quý II |
|
III. CÁC NHIỆM VỤ BỔ SUNG MỚI:
|
STT |
Nội dung công việc |
Thời hạn hoàn thành |
Ghi chú |
|
VỤ VĂN HÓA DÂN TỘC: |
|||
|
1. |
Xây dựng Đề án nghiên cứu bảo tồn, phát huy văn hóa 5 dân tộc thiểu số có dân dưới 1.000 người (Si La, Pu Péo, Rơ Măm, B râu, Ơ Đu). |
Quý II |
|
|
2. |
Hội nghị, Hội thảo gặp mặt già làng, trưởng bản, nghệ nhân, người uy tín của 16 dân tộc thiểu số có số dân dưới 10.000 người. |
Quý III |
|
|
3. |
Tổng kết 5 năm chương trình phối hợp giữa Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch với Ủy ban Dân tộc. |
Quý IV |
|
|
VỤ TỔ CHỨC CÁN BỘ: |
|||
|
4. |
Triển khai, thực hiện rà soát chính trị nội bộ phục vụ Đại hội Đảng bộ các cấp nhiệm kỳ 2015-2020 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. |
Quý II |
|
|
5. |
Tổ chức Hội thảo đánh giá, tổng kết việc thực hiện Chỉ thị số 30-CT/TW của Bộ Chính trị (Khóa VIII) về xây dựng và thực hiện quy chế dân chủ ở cơ sở; tập huấn quán triệt, triển khai thực hiện Nghị định số 04/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 01 năm 2015 của Chính phủ về thực hiện dân chủ trong hoạt động cơ quan hành chính nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập. |
Quý II |
|
|
6. |
Tổ chức Hội nghị, hội thảo sơ kết việc thực hiện Chương trình tổng thể cải cách hành chính nhà nước giai đoạn I (2011-2015) và đề xuất phương hướng, nhiệm vụ cải cách hành chính giai đoạn II (2016-2020). |
Quý II |
|
|
VỤ ĐÀO TẠO: |
|||
|
7. |
Xây dựng Đề án Tăng cường công tác đào tạo theo nhu cầu xã hội lĩnh vực du lịch. |
Quý IV |
|
|
VỤ PHÁP CHẾ: |
|||
|
8. |
Tổ chức tập huấn nghiệp vụ phổ biến, giáo dục pháp luật và Hội nghị phổ biến Hiến pháp, một số văn bản mới ban hành cho cán bộ của Trung tâm văn hóa các cấp, Đội tuyên truyền lưu động các cấp. |
Quý IV |
|
|
CỤC ĐIỆN ẢNH: |
|||
|
9. |
Thông tư quy định về phân loại phim theo độ tuổi của khán giả. |
Quý IV |
|
|
10. |
Thông tư quy định hoạt động của đội chiếu phim lưu động. |
Quý IV |
|
|
CỤC BẢN QUYỀN TÁC GIẢ: |
|||
|
11. |
Hội thảo về giới hạn và ngoại lệ quyền tác giả, quyền liên quan trong môi trường số. |
Quý III |
|
|
12. |
Tổ chức xây dựng chương trình kế hoạch và triển khai thực hiện Đề án tăng cường năng lực quản lý, thực thi có hiệu quả pháp luật bảo hộ quyền tác giả, quyền liên quan giai đoạn 2016-2020. Các nội dung về quyền tác giả, quyền liên quan trong Nghị quyết số 33-NQ/TW ngày 09/6/2014 về xây dựng và phát triển văn hóa, con người Việt Nam đáp ứng yêu cầu phát triển bền vững đất nước. |
Cả năm |
|
|
13. |
Tổ chức triển khai và hướng dẫn thực hiện Nghị định về nhuận bút, thù lao đối với tác phẩm điện ảnh, mỹ thuật, nhiếp ảnh, sân khấu và các loại hình nghệ thuật biểu diễn khác, cho các đối tượng có liên quan. |
Cả năm |
|
|
14. |
Hội nghị; Hội thảo và các cuộc khảo sát nước ngoài và thực hiện các công việc khác trong Đề án “Tăng cường năng lực quản lý và thực thi có hiệu quả pháp luật bảo hộ quyền tác giả, quyền liên quan đối với các tổ chức đại diện tập thể về quyền tác giả, quyền liên quan”. |
Cả năm |
|
|
CỤC VĂN HÓA CƠ SỞ: |
|||
|
15. |
Đề án nâng cao hiệu quả của các thiết chế văn hóa ở nông thôn./. |
Quý II |
|
|
BỘ VĂN HÓA, THỂ
THAO |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1465/QĐ-BVHTTDL |
Hà Nội, ngày 07 tháng 5 năm 2015 |
VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH CÔNG TÁC NĂM 2015
BỘ TRƯỞNG BỘ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
Căn cứ Nghị định số 76/2013/NĐ-CP ngày 16 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Căn cứ Quyết định số 4289/QĐ-BVHTTDL ngày 25 tháng 12 năm 2014 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc ban hành Kế hoạch công tác năm 2015;
Xét đề nghị của Chánh Văn phòng Bộ,
QUYẾT ĐỊNH:
Chánh Văn phòng Bộ chịu trách nhiệm đôn đốc, kiểm tra các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ thực hiện Kế hoạch công tác năm 2015 của Bộ.
|
|
BỘ TRƯỞNG |
KẾ
HOẠCH CÔNG TÁC NĂM 2015 - ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG
(Ban hành theo Quyết định số 1465/QĐ-BVHTTDL ngày 07 tháng 5 năm 2015 của
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
I. CÁC NHIỆM VỤ ĐIỀU CHỈNH THÔI KHÔNG THỰC HIỆN:
|
STT |
Nội dung công việc |
Thời hạn hoàn thành |
Ghi chú |
|
VỤ THƯ VIỆN: |
|||
|
1. |
Hội nghị tập huấn về công tác thống kê trong lĩnh vực Thư viện. |
Quý II |
|
|
2. |
Thông tư liên tịch với Bộ Tài chính quy định nội dung chi, định mức chi ngân sách nhà nước cho hoạt động thư viện. |
Quý IV |
|
|
VỤ TỔ CHỨC CÁN BỘ: |
|||
|
3. |
Thông tư quy định về tiêu chuẩn, điều kiện và nội dung, hình thức thi tuyển hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức ngành Văn hóa, Thể thao và Du lịch. |
Quý IV |
|
|
CỤC ĐIỆN ẢNH: |
|||
|
4. |
Đề án về đào tạo nguồn nhân lực theo Quy hoạch phát triển Điện ảnh. |
Quý IV |
|
|
CỤC VĂN HÓA CƠ SỞ: |
|||
|
5. |
Thông tư hướng dẫn một số nội dung về quảng cáo rượu, bia. |
Quý III |
|
|
6. |
Hội nghị tuyên dương làng, thôn, ấp, bản, tổ dân phố văn hóa tiêu biểu xuất sắc khu vực Trung du và miền núi phía Bắc. |
Quý IV |
|
II. CÁC NHIỆM VỤ ĐIỀU CHỈNH NỘI DUNG, THỜI HẠN HOÀN THÀNH:
|
STT |
Nội dung công việc |
Thời hạn hoàn thành |
Ghi chú |
|
VỤ VĂN HÓA DÂN TỘC: |
|||
|
1. |
Liên hoan nghệ thuật Hát Then, Đàn Tính toàn quốc lần thứ V-2015, tổ chức tại tỉnh Tuyên Quang. |
Quý III |
|
|
2. |
Ngày hội Văn hóa, Thể thao và Du lịch các dân tộc vùng Đông Bắc lần thứ IX năm 2015 tại tỉnh Bắc Kạn. |
Quý III |
|
|
VỤ GIA ĐÌNH: |
|||
|
3. |
Tập huấn công tác gia đình cho cán bộ thực hiện công tác gia đình của các Ban, Bộ, ngành, đoàn thể và địa phương. |
Quý III |
|
|
VỤ TỔ CHỨC CÁN BỘ: |
|||
|
4. |
Hội nghị tập huấn về tinh giản biên chế. |
Quý III |
|
|
5 |
Thông tư liên tịch về xét nâng ngạch đặc cách không qua thi đối với nghệ sĩ, diễn viên đang hưởng lương từ ngân sách nhà nước. |
Quý IV |
|
|
VỤ ĐÀO TẠO: |
|||
|
6. |
Tập huấn Thông tư liên tịch hướng dẫn triển khai Quyết định số 41/QĐ-TTg ngày 21 tháng 7 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ về chế độ ưu đãi đối với học sinh, sinh viên các ngành nghệ thuật truyền thống và đặc thù trong các trường văn hóa nghệ thuật. |
Quý III |
|
|
CỤC CÔNG TÁC PHÍA NAM: |
|||
|
7. |
Liên hoan Ca khúc Cách mạng khu vực phía Nam tại Bình Phước. |
Quý III |
|
|
CỤC VĂN HÓA CƠ SỞ: |
|||
|
8. |
Hội nghị Sơ kết 02 năm thực hiện Luật Quảng cáo. |
Quý II/III |
|
|
9. |
Hội nghị đánh giá công tác quản lý tổ chức lễ hội. |
Quý II/IV |
|
|
10. |
Liên hoan Hát dân ca đồng bằng Sông Hồng lần thứ III (Trong khuôn khổ Kỷ niệm 250 năm Ngày Sinh Nguyễn Du tại Hà Tĩnh). |
Quý IV |
|
|
11. |
Liên hoan tiếng hát hẹn hò 9 dòng sông khu vực Đồng bằng sông Cửu Long tại Cà Mau. |
Quý IV |
|
|
CỤC HỢP TÁC QUỐC TẾ: |
|||
|
12. |
Chương trình văn hóa nghệ thuật Nga tại Việt Nam. |
Quý III |
|
|
13. |
Lễ hội Du lịch-Văn hóa Việt Nam tại Hàn Quốc. |
Quý III |
|
|
CỤC MỸ THUẬT, NHIẾP ẢNH VÀ TRIỂN LÃM: |
|||
|
14. |
Triển lãm mỹ thuật, nhiếp ảnh học tập và làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh chào mừng các ngày lễ lớn vào dịp 19/5/2015 tại Nghệ An. |
Quý II |
|
III. CÁC NHIỆM VỤ BỔ SUNG MỚI:
|
STT |
Nội dung công việc |
Thời hạn hoàn thành |
Ghi chú |
|
VỤ VĂN HÓA DÂN TỘC: |
|||
|
1. |
Xây dựng Đề án nghiên cứu bảo tồn, phát huy văn hóa 5 dân tộc thiểu số có dân dưới 1.000 người (Si La, Pu Péo, Rơ Măm, B râu, Ơ Đu). |
Quý II |
|
|
2. |
Hội nghị, Hội thảo gặp mặt già làng, trưởng bản, nghệ nhân, người uy tín của 16 dân tộc thiểu số có số dân dưới 10.000 người. |
Quý III |
|
|
3. |
Tổng kết 5 năm chương trình phối hợp giữa Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch với Ủy ban Dân tộc. |
Quý IV |
|
|
VỤ TỔ CHỨC CÁN BỘ: |
|||
|
4. |
Triển khai, thực hiện rà soát chính trị nội bộ phục vụ Đại hội Đảng bộ các cấp nhiệm kỳ 2015-2020 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. |
Quý II |
|
|
5. |
Tổ chức Hội thảo đánh giá, tổng kết việc thực hiện Chỉ thị số 30-CT/TW của Bộ Chính trị (Khóa VIII) về xây dựng và thực hiện quy chế dân chủ ở cơ sở; tập huấn quán triệt, triển khai thực hiện Nghị định số 04/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 01 năm 2015 của Chính phủ về thực hiện dân chủ trong hoạt động cơ quan hành chính nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập. |
Quý II |
|
|
6. |
Tổ chức Hội nghị, hội thảo sơ kết việc thực hiện Chương trình tổng thể cải cách hành chính nhà nước giai đoạn I (2011-2015) và đề xuất phương hướng, nhiệm vụ cải cách hành chính giai đoạn II (2016-2020). |
Quý II |
|
|
VỤ ĐÀO TẠO: |
|||
|
7. |
Xây dựng Đề án Tăng cường công tác đào tạo theo nhu cầu xã hội lĩnh vực du lịch. |
Quý IV |
|
|
VỤ PHÁP CHẾ: |
|||
|
8. |
Tổ chức tập huấn nghiệp vụ phổ biến, giáo dục pháp luật và Hội nghị phổ biến Hiến pháp, một số văn bản mới ban hành cho cán bộ của Trung tâm văn hóa các cấp, Đội tuyên truyền lưu động các cấp. |
Quý IV |
|
|
CỤC ĐIỆN ẢNH: |
|||
|
9. |
Thông tư quy định về phân loại phim theo độ tuổi của khán giả. |
Quý IV |
|
|
10. |
Thông tư quy định hoạt động của đội chiếu phim lưu động. |
Quý IV |
|
|
CỤC BẢN QUYỀN TÁC GIẢ: |
|||
|
11. |
Hội thảo về giới hạn và ngoại lệ quyền tác giả, quyền liên quan trong môi trường số. |
Quý III |
|
|
12. |
Tổ chức xây dựng chương trình kế hoạch và triển khai thực hiện Đề án tăng cường năng lực quản lý, thực thi có hiệu quả pháp luật bảo hộ quyền tác giả, quyền liên quan giai đoạn 2016-2020. Các nội dung về quyền tác giả, quyền liên quan trong Nghị quyết số 33-NQ/TW ngày 09/6/2014 về xây dựng và phát triển văn hóa, con người Việt Nam đáp ứng yêu cầu phát triển bền vững đất nước. |
Cả năm |
|
|
13. |
Tổ chức triển khai và hướng dẫn thực hiện Nghị định về nhuận bút, thù lao đối với tác phẩm điện ảnh, mỹ thuật, nhiếp ảnh, sân khấu và các loại hình nghệ thuật biểu diễn khác, cho các đối tượng có liên quan. |
Cả năm |
|
|
14. |
Hội nghị; Hội thảo và các cuộc khảo sát nước ngoài và thực hiện các công việc khác trong Đề án “Tăng cường năng lực quản lý và thực thi có hiệu quả pháp luật bảo hộ quyền tác giả, quyền liên quan đối với các tổ chức đại diện tập thể về quyền tác giả, quyền liên quan”. |
Cả năm |
|
|
CỤC VĂN HÓA CƠ SỞ: |
|||
|
15. |
Đề án nâng cao hiệu quả của các thiết chế văn hóa ở nông thôn./. |
Quý II |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh